BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
----------------------
VŨ THỊ THU HƢƠNG
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI
THƢƠNG VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN
HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Chun ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 9 340 101
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
GS., TS. VŨ VĂN HÓA
PGS., TS. PHAN VĂN TÍNH
HÀ NỘI 2020
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là ng trình khoa học độc lập của tôi. Số liệu kết
lun trong lun án này, nguồn gốc ràng, đã đƣợc công bố ng khai, trích
dẫn theo q ui định.
Những kết luận giải pháp nêu ra tại Luận án này, php vi thực tế
đối tƣợng nghiên cứu. Công trình - Lun án y là kết qu nghiên cứu ca riêng tôi.
NGHIÊN CỨU SINH
VŨ THỊ THU HƢƠNG
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT
STT
CHỮ VIẾT TẮT
NGHĨA TIẾNG VIỆT
1.
ADB
Ngân hà ng phát triển Châu Á
2.
ASEM
Hội nghị tng đỉnh Á - Âu
3.
APEC
Din đàn hp tác kinh tế Châu Á Thái Bình Dƣơng
4.
AFTA
Hiệp định thƣơng mại tự do các ớc Châu Á
5.
ACEAN
Cộng đồng k inh tế cá cc Châu Á
6.
CPTPP
Hiệp định đối tác toàn din tiến bộ xuyên TBD
7.
EEC
Cộng đồng k inh tế Châu Âu
8.
ADB
Ngân Hàng Phát triển Châu Á
9.
DVNH
Dịch vụ ngân hàng
10.
NHNNg
Ngân hà ng nƣớc ngoài
11.
NHTƢ , NHTW
Ngân hà ng Trung ƣơng
12.
NAFTA
Hiệp định thƣơng mại tự do Bắc Mỹ
13.
WTO
Tổ chức thƣơng mi Thế giớ i
14.
WEF
Diễn đàn kinh tế Thế gii
15.
BCHTƢ
Ban chấp hành trung ƣơng
16.
EACU
Liên minh thuế quan Á - Âu
17.
DVNHBL
Dịch vụ ngân hàng bán l
18.
DVNHBB
Dịch vụ ngân hàng bán b uôn
19.
DVNHĐT
Dịch vụ ngân hàng điện t
20.
DVTT
Dịch vụ thanh toán
21.
HĐVBL
Huy động vốn bán l
22.
HĐVBB
Huy động vốn bán buôn
23.
TGNH, TGDH
Tiền gi ngắn hn, tiền gửi dài hạn
24.
NHTMCP
Ngân hà ng thƣơng mại cổ phn
25.
KH CN
Khoa học – ng nghệ
26.
TC NH
Tài chính Ngân hàng
STT
CHỮ VIẾT TẮT
NGHĨA TIẾNG VIỆT
27.
NHNNVN
Ngân hà ng Nhà nƣớc Việt Nam
28.
Agribank
Ngân hà ng Nông nghiệp và phá t triển NTVN
29.
Vietinbank
Ngân hà ng TMCP công thƣơng Vit Nam
30.
VCB
Ngân hà ng TMCP Ngoại thƣơng Vit Nam
31.
BIDV
Ngân hà ng TMCP Đầu tƣ và phát triển Việt Nam
32.
VAMC
Công ty quản i sản của các TCTD Việt Nam
33.
TCTD
Tổ chức tín dụng
34.
OECD
Tổ chức hợp tác và phát triển k.tế, thành lp 1961
35.
NLCTQG
Năng lực cạnh tranh quốc gia
36.
AEC
Cộng đồng k inh tế ACEAN
37.
GTCG
Giấy tờ có giá
38.
NLCT
Năng lực cạnh tranh
DANH MỤC BẢNG BIỂU SƠ ĐỒ
STT
TÊN BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ
1.
Hình 1.1.
Chức năng của Ngâ n hàng thƣơng mi
2.
Hình 2.1.
Mô hình cơ cấu tổ chức bộ máy của VC B
3.
Hình 2.2.
Mô hình tổ chức bộ máy tại Hội sở và Chi nhánh
4.
Bảng 2.3.
Kinh doanh tín dụng của VCB 2014 2018
5.
Bảng 2.4.
Sử dụng vốn của VCB gia i đoạn 2014 2018
71
6.
Bảng 2.5.
Nợ xấu của VCB giai đoạn 2014 2018
7.
Bảng 2.6.
Tín dụng bán buôn và n lcủa VCB 2017 2018
8.
Bảng 2.7.
Doanh số thanh toán thẻ của VCB 2014 2018
9.
Bảng 2.8.
Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả của VCB 2017 2018
10.
Bảng 2.9.
Năng lực tài chính của VCB 2014 2018
11.
Bảng 2.10.
Một số chỉ số tài chính của 4 NHTM hàng đầ u VN
12.
Bảng 2.11.
Nhân lực tại VCB 2014 2018
13.
Bảng 2.12.
Một số chỉ số tài chính của VCB 2018
14.
Bảng 2.13.
Thu nhập, chi phí và lợi nhuậ n của VCB 2014 2018
15.
Bảng 2.14.
Mạng lƣới giao dịch của 4 NHTM hàng đầu VN
103
16.
Biểu đ 3.1.
Nhà đầu tƣ và cơ cấu cổ đông của VCB
17.
Bảng 3.1.
Số lƣợng NHTM lớn nhất Thế giớ i
18.
Bảng 3.2.
Phân bố các NHTM lớn nhất Thế giới tại các Quốc gia
19.
Bảng 3.3.
Năng suất LĐ và thu nhập ca LĐ Việt Nam 2011- 2017
145
20.
Biểu đ 3.2.
Năng sut LĐ và thu nhập BQ của Việt Nam