Ngân Hàng câu hỏi môn sinh thái học môi trường

Chia sẻ: Trịnh Ngọc Tú | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
594
lượt xem
180
download

Ngân Hàng câu hỏi môn sinh thái học môi trường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Ngân Hàng câu hỏi môn sinh thái học môi trường

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngân Hàng câu hỏi môn sinh thái học môi trường

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN SINH THÁI HỌC MÔI TRƯỜNG Câu 2: Cho ví dụ về HST hoàn chỉnh Câu 1: Hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm 4 thành phần : a. Môi trường, vật sản xuất, nước và vật phân huỷ . b. Môi trường, vật sản xuất, động vật ăn thịt và vật phân huỷ. c. Môi trường, vật sản xuất, vật tiêu thụ và vật phân huỷ. d. Phương án khác. Câu 3: Sinh vật sản xuất có đặc điểm là : Câu 4: Đặc điểm của HST là a. Sinh vật Tự dưỡng a.Có khả năng tự lập trạng thái cân bằng trong giới hạn b. Sinh vật dị dưỡng nhất định c. Tôm, cá… b.Cả khả năng tự lập trạng thái cân bằng ở bất kì điều d. Tất cả các điểm trên đều sai . kịên nào c. Không tự lập trạng thái cân bằng ở bất kì điều kiện nào Câu 5: Điền cụm từ/từ vào ô dấu hỏi để hoàn Câu 6: Điền cụm từ/từ vào ô dấu hỏi để hoàn chỉnh vòng tuần hoàn C chỉnh vòng tuần hoàn N ? CO2  t ron g  k h ôn g kh í ? ? ủy Ph â n  h Ph â n  h ? ủy Tra o đ ổi k h í Cácbon  hữ u  cơ  ? Ca bon  hữ u cơ  t r on g  độn g vậ t t r on g  t hự c vậ t Ph â n  h ủy ủy h a Ph â n  hó ? g  Cab on a t  t r on g  ồn Đ Ca cbon at  địa ch ất m ôi t rư ờn g nư ớc Lắng đọng ? Câu 7: Các thành phần môi trường gồm: Câu 8: Đối tượng của môn học môi trường và cong a. Hai thành phần, đó người là là .......................................................................................
  2. .... a. Môi trường tự nhiên b. Ba thành phần, đó b. Môi trường xã hội là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................................... ........................................... c. Cả hai môi trường trên. c. Bốn thành phần, đó là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........................................... ......................................... Câu 9: Sinh thái học là khoa học cơ sở cho công Câu 10: Các vòng tuần hoàn đại diện cho tất cả các tác quản lý tài nguyên thiên nhiên và BVMT. Nó vòng tuần hoàn sinh hoá được chia thành các phân môn: a. 1 vòng, đó là................................................................. a.Sinh thái học cá thể, sinh thái học quần thể b. 2 vòng, đó là ................................................................ b. Sinh thái học cá thể, Sinh thái học quần ........................................................................................... thể, Sinh thái học quần xã c. 3 vòng, đó là ................................................................ c.Nghiên cứu sinh thái học ............................................................................................ d. Sinh thái học cá thể, Sinh thái học quần thể, d. 4 vòng, đó là ................................................................ Sinh thái học quần xã, Nghiên cứu sinh thái học ............................................................................................ Câu 11: Tính chất của HST bao gồm Câu 12: Sự khác nhau giữa dòng tuần hoàn vật chất a. Độ lớn và vòng tuần hoà năng lượng: b. Tính hệ thống a. Vòng tuần hoàn VC là vòng kín, vòng tuần hoàn NL là vòng hở c. Tính phản hồi b. Vòng tuần hoàn VC là vòng hở, vòng tuần hoàn NL d. Tất cả các ý kiến trên. là vòng kín c. Cả hai vòng tuần hoàn VC và NL đều kín d. Cả hai vòng tuần hoàn VC và NL đều hở Câu 13: Điền cụm từ/từ vào ô dấu hỏi để hoàn Câu 14: Vòng tuần N có bao nhiều bước: chỉnh vòng tuần hoàn P.’ a. 1 bước, đó là....................................................... b. 2 bước, đó là ....................................................... ........................................................................................ c. 3 bước, đó là........................................................ ? ......................................................................................... d. 4 bước, đó là........................................................... ................................................................................... ?
  3. Câu 15: Trình bày vòng tuần hoàn của nước. Câu 16: Em hãy nêu quy luật sinh thái .
  4. Câu 1: Câu 2 Các tác nhân gây ô nhiễm khí quyển: Mưa axit là hiện tượng: a.Tác nhân hoá học a. Tự nhiên b.Tác nhân vật lý b. Do khí quyển bị ô nhiễm bởi các axit và oxyt axit c.Tác nhân sinh học c. Cả a, b đều đúng d. Tất cả phương án trên đều đúng Câu 3 Câu 4 Năng lượng chủ yếu cung cấp cho các hoạt động Trong các khí nhà kính thì khí CO2 đóng góp vào trên Trái đất đến từ khả năng gây hiệu ứng nhà kính là: a. Năng lượng mặt trời a. 50% b. Núi lửa b. 13% c. Nhiệt tỏa từ trong lòng trái đất c. 70% d. Khác Câu 5:Nguyên nhân của hiện tượng "lỗ thủng Câu 6: Ảnh hưởng trực tiếp nhất của hiệu ứng nhà ozon" là: kính: a. Xuất hiện nhiều các chất xúc tác cho phản ứng a. Tăng nhiệt độ trái đất phân huỷ ozon từ các hoạt động nhân tạo b. Thoái hoá và suy giảm chất lượng đất b. Xuất hiện các hợp chất Clorua florua cácbon (CFC) do hoạt động nhân tạo c. Ngăn cản sự phát triển của thực vật c. Cả a, b đều đúng d. Làm phát sinh các bệnh tật lạ Câu 7 : Ảnh hưởng của thùng tầng ozon là: Câu 8: Hiện tượng "lỗ thủng ozon" xuất hiện nhiều nhất ở phía trên: a. Làm giảm nhiệt độ của trái đất a. Vùng xích đạo b.Thoái hoá môi trường không khí c. Hâm nóng trái đất, dẫn đến sự thay đổi khí hậu b. Vùng Bắc bán cầu d. Khác…. c. Vùng Nam cực Câu 9:Tiêu chuẩn chất lượng khí xung quanh được Câu 10: Em hãy nêu các chức năng của môi trường áp dụng cho tiêu chuẩn nào sau đây a. QCVN 05 - 2008 b.TCVN 5939 – 2005 c. TCVN 5937 – 2005 d. TCVN 5938 - 2005 Câu 11: Thuỷ quyển bao gồm: Câu 12: Biện pháp nào dưới đây được xem như a. Nước sông, hồ, suối biện pháp phòng ngừa b. Nước sông, hồ, suối, nước biển, nước ngầm a. Lựa chon nguyên nhiên liệu ít phát thải c. Nước sông, hồ, suối, nước biển, nước ngầm và băng đá b. Quản lý nội vi tốt d. Khác c. Cải tiến công nghệ d. Cả ba phương án trên Câu 13 : Cấu trúc của khí quyển gồm Nhu cầu phát triển Câu 14 : CO2 tồn lưu chủ yếu ở: và tiêu dùng a. Ba lớp, đó a. Tầng đối lưu là................................................................... b. Tầng bình lưu ........................................................................................... b. Bốn l? p, đó ớ Con người ? c. Tầng điện tử là :.............................................................. ........................................................................................... c. Năm lớp, đó là............................................................... ........................................................................................... TNTN
  5. Thi 90 phút Câu hỏi tự luận 1. Nêu hiện tượng hiệu ứng nhà kính (tác nhân, nguồn phát sinh, các ảnh hưởng) Hiện tượng thủng tầng ozon là gì (nguyên nhân, hiện tượng, nguồn phát sinh tác nhân ô nhiễm, ảnh hưởng ) 2. Hiện tượng mưa acid là gì (nêu hiện tượng, nguồn, tác nhân gây ô nhiễm , ảnh hưởng) Trình bày hiện tượng phú dưỡng (hiện tượng, nguyên nhân, tác nhân ô nhiễm, ảnh hưởng 3. Phân tích nguyên nhân làm ô nhiễm và suy thoái tài nguyên đất 4. Tầm quan trọng của rừng và nguyên nhân làm suy thoái tài nguyên rừng. 5. Sinh thái học các khu công nghiệp có những đặc điểm gì? 6. Các mối tương tác dương, âm giữa các sinh vật trong môi trường? 7. Nêu một ví dụ cụ thể về ảnh hưởng của điều kiện môi truồng lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật 8. Thê nào là chỉ thị sinh học? Phân loại sinh vật chỉ thị? 9. Khái niệm về đa dạng sinh học và sự tuyệt chủng? Nêu ví dụ cụ thể? 10. Tầm quan trọng của đa dạng sinh học và bảo vệ đa dạng sinh học? 11. Sinh thái học đô thị là gì? Các đặc điểm chính của sinh thái học đô thị Thời tiết Cô đặc Đất (bùn, cát, sét) ? Lắng đọng Đá trầm tích ? Di chuyển Áp suất cao Đá biến chất Nóng chảy ?

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản