CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 49/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 15 tháng 5 năm 2003
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 49/2003/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2003 QUY ĐỊNH
CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA B Y T
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 ca Quc hi nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam khoá XI, k hp th nht quy định danh sách các b
và cơ quan ngang b ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b;
Theo đề ngh ca B trưởng B Y tế và B trưởng B Ni v,
NGH ĐỊNH:
Điu 1. V trí và chc năng
B Y tế là cơ quan ca Chính ph, thc hin chc năng qun lý nhà nước v chăm sóc và
bo v sc kho nhân dân, bao gm các lĩnh vc: y tế d phòng, khám, cha bnh, phc
hi chc năng, y hc c truyn, thuc phòng cha bnh cho người, m phm nh hưởng
đến sc khe con người, an toàn v sinh thc phm và trang thiết b y tế; qun lý nhà
nước các dch v công thuc các lĩnh vc qun lý ca B và thc hin đại din ch s
hu phn vn ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước thuc B qun lý theo quy
định ca pháp lut.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Y tế có trách nhim thc hin nhim v, quyn hn quy định ti Ngh định s
86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng, nhim
v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b và nhng nhim v, quyn
hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph các d án lut, pháp lnh và d tho văn bn
quy phm pháp lut khác v chăm sóc và bo v sc kho nhân dân;
2. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch, kế hoch dài hn, năm
năm và hàng năm v lĩnh vc chăm sóc và bo v sc kho nhân dân và các công trình,
d án quan trng ca B Y tế;
3. Ban hành theo thm quyn các quyết định, ch th, thông tư thuc phm vi qun lý nhà
nước ca B;
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và chu trách nhim t chc thc hin các văn bn quy
phm pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch và các chương trình quc gia sau khi
được phê duyt và các văn bn pháp lut khác thuc phm vi qun lý ca B; tuyên
truyn, ph biến, giáo dc pháp lut và thông tin v các lĩnh vc chăm sóc và bo v sc
kho nhân dân;
5. Hướng dn các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph và U ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương v vic thc hin các ch trương, chính sách,
quy định ca pháp lut có liên quan đến hot động chăm sóc và bo v sc kho nhân
dân.
6. V y tế d phòng:
a) Trình Th tướng Chính ph phê duyt quy hoch, phân tuyến k thut h thng y tế d
phòng và h thng kim dch y tế biên gii;
b) Quy định tiêu chun ngành v chuyên môn, k thut thuc các lĩnh vc: các bnh
nhim trùng, các bnh không nhim trùng, HIV/AIDS; tai nn thương tích, sc khe
trường hc, sc kho lao động và bnh ngh nghip; v dinh dưỡng cng đồng; v v
sinh an toàn nước ung, nước sinh hot; v vacxin và sinh phm y tế; v các loi hoá
cht, chế phm dit khun, dit côn trùng trong lĩnh vc y tế; v chăm sóc sc kho ban
đầu và v truyn thông giáo dc sc kho; v điu kin sn xut, kinh doanh vacxin, sinh
phm y tế. Ch đạo và kim tra vic thc hin;
c) Trình Th tướng Chính ph quyết định hoc quy định theo thm quyn và t chc thc
hin nhng bin pháp đặc bit để dp tt dch;
d) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan trong vic quy định phân loi, phân
hng các cơ s y tế d phòng;
đ) Ch trì, phi hp vi các b, ngành để phòng chng, cp cu và điu tr nn nhân
trong thiên tai thm ha;
e) Phi hp vi B Tài chính trình Th tướng Chính ph quyết định danh mc d tr
quc gia và t chc thc hin d tr quc gia v thuc, vacxin, sinh phm và trang thiết
b y tế;
f) Làm thường trc v lĩnh vc HIV/AIDS ca U ban Quc gia phòng chng
HIV/AIDS, phòng chng t nn ma tuý, mi dâm.
7. V khám, cha bnh, phc hi chc năng:
a) Trình Th tướng Chính ph quy hoch, phân tuyến k thut mng lưới khám, cha
bnh, phc hi chc năng, giám định (giám định y khoa, y pháp, tâm thn);
b) Trình Th tướng Chính ph quy định điu kin, tiêu chun, quy trình, th tc thành
lp, sáp nhp, gii th các bnh vin công;
c) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan thm định và trình Th tướng Chính
ph quyết định thành lp, sáp nhp, gii th các bnh vin công đa khoa, chuyên khoa
tuyến Trung ương;
d) Ch trì, phi hp vi b, ngành và U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương thm định các đề án thành lp và nâng cp các bnh vin thuc các b, ngành và
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương theo quy định ca pháp lut để b, ngành, U
ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương đó quyết định;
đ) Quy định các điu kin, tiêu chun, quy chế chuyên môn, k thut v khám, cha
bnh, chăm sóc, điu dưỡng, phc hi chc năng, chnh hình, thm m, giám định (giám
định y khoa, giám định y pháp, giám định tâm thn), v y hc c truyn, v bo v sc
khe các đối tượng ưu tiên theo quy định ca pháp lut; v chăm sóc sc kho sinh sn
và thc hin dch v kế hoch hoá gia đình. Ch đạo, hướng dn, kim tra các cơ s
khám, cha bnh, phc hi chc năng;
e) Ch trì, phi hp vi b, ngành có liên quan trong vic quy định phân loi, phân hng
các cơ s khám, cha bnh công;
f) Quy định điu kin, tiêu chun hành ngh khám, cha bnh tư nhân. Thng nht qun
lý vic cp và thu hi chng ch hành ngh khám, cha bnh, giy chng nhn đủ điu
kin hành ngh cho các cơ s khám, cha bnh tư nhân, bán công, dân lp, có vn đầu tư
nước ngoài theo quy định ca pháp lut;
Phi hp vi B Văn hoá - Thông tin trong vic quy định thông tin, qung cáo v khám,
cha bnh, phc hi chc năng, y hc c truyn, thc phm và trang thiết b y tế nh
hưởng đến sc kho con người;
g) Quy định các danh mc: thuc, phu thut, th thut, xét nghim cn lâm sàng được
thanh toán đối vi người có bo him y tế bt buc, bo him y tế người nghèo và người
có công vi nước khi khám, cha bnh.
Ch trì, phi hp vi B Tài chính quy định khung mc đóng và mc hưởng bo him y
tế t nguyn.
8. V y hc c truyn:
a) Quy định các bin pháp cng c mng lưới dch v y tế bng y hc c truyn, kết hp
y hc c truyn vi y hc hin đại trong phòng bnh, khám, cha bnh, phc hi chc
năng, đào to cán b, nghiên cu khoa hc và sn xut thuc y hc c truyn;
b) Quy định các quy chế chuyên môn, k thut chăm sóc sc kho bng y hc c truyn;
c) Quy định điu kin, tiêu chun hành ngh y dược c truyn. Thng nht qun lý vic
cp và thu hi chng ch hành ngh y dược c truyn tư nhân và giy chng nhn đủ điu
kin hành ngh cho các cơ s hành ngh y dược c truyn tư nhân, dân lp, bán công, có
vn đầu tư ca nước ngoài.
9. V thuc và m phm:
a) Quy định tiêu chun và điu kin đối vi các t chc, tư nhân được sn xut, lưu thông
và nhp khu thuc, nguyên liu làm thuc;
b) Quy định chế độ sn xut, lưu thông, s dng, tn tr các loi thuc độc, thuc và cht
d gây nghin, gây hưng phn và c chế tâm thn;
c) Ch đạo, hướng dn và kim tra vic qun lý m phm có nh hưởng đến sc kho con
người;
d) Xây dng dược đin và dược thư quc gia;
đ) Phi hp vi B Văn hoá - Thông tin trong vic quy định thông tin, qung cáo, gii
thiu v thuc, vacxin, sinh phm y tế và m phm có nh hưởng trc tiếp đến sc kho
con người;
e) Thng nht qun lý vic cp và thu hi chng ch hành ngh dược tư nhân, giy chng
nhn đủ điu kin hành ngh đối vi các cơ s sn xut, lưu thông, phân phi thuc.
10. V an toàn v sinh thc phm:
a) Ban hành theo thm quyn các tiêu chun v an toàn v sinh thc phm, các quy trình,
quy phm k thut bo đảm an toàn v sinh thc phm;
b) Thng nht qun lý vic cp và thu hi giy chng nhn đạt tiêu chun an toàn v sinh
thc phm;
c) Chu trách nhim trong vic ch đạo, hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định
v an toàn v sinh thc phm.
11. V trang thiết b và công trình y tế:
a) Quy định danh mc, tiêu chun k thut v trang thiết b cho các cơ s y tế, các trường
y, dược và các trường thiết b k thut y tế;
b) Phi hp vi B Xây dng ban hành thiết kế mu các công trình y tế theo phân tuyến
k thut;
c) Thm định theo thm quyn các d án đầu tư xây dng các công trình y tế;
d) Quyết định các d án đầu tư thuc thm quyn qun lý ca B;
đ) Quy định v điu kin sn xut trang thiết b y tế.
12. V đào to cán b y tế:
a) Ch đạo vic biên son chương trình, giáo trình đào to cán b y tế bao gm c ni
dung, chương trình ging dy chuyên môn, k thut ca các trường cao đẳng, trung hc y
tế địa phương và qun lý thng nht ni dung chương trình đó theo quy định ca B Giáo
dc và Đào to;
b) Qun lý các trường Đại hc Y, Đại hc Dược theo quy định ca Chính ph, Th tướng
Chính ph.
13. T chc và ch đạo vic thc hin kế hoch nghiên cu khoa hc, ng dng nghiên
cu khoa hc, công ngh trong lĩnh vc y, dược và trang thiết b y tế;
14. Thc hin hp tác quc tế trong các lĩnh vc v chăm sóc và bo v sc kho nhân
dân theo quy định ca pháp lut;
15. Thm định và kim tra vic thc hin các d án đầu tư thuc lĩnh vc qun lý ca B
theo quy định ca pháp lut;
16. Quyết định các ch trương, bin pháp c th và ch đạo vic thc hin cơ chế hot
động ca các t chc dch v công trong các lĩnh vc v chăm sóc và bo v sc kho
nhân dân;
17. Qun lý, ch đạo hot động đối vi các t chc s nghip trc thuc B;
18. Thc hin nhim v, quyn hn c th thuc quyn đại din ch s hu phn vn ca
Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước trong lĩnh vc y tế thuc B qun lý theo
quy định ca pháp lut;
19. Qun lý nhà nước đối vi các hot động ca hi và t chc phi Chính ph trong các
lĩnh vc v chăm sóc và bo v sc kho nhân dân theo quy định ca pháp lut;
20. Thanh tra, kim tra công tác y tế d phòng, khám, cha bnh, phc hi chc năng,
trang thiết b và công trình y tế, thc hin các quy định ca pháp lut v an toàn v sinh
thc phm; gii quyết khiếu ni, t cáo; chng tham nhũng, chng tiêu cc, chng lãng
phí và x lý các vi phm pháp lut trong các lĩnh vc v chăm sóc và bo v sc kho
nhân dân thuc thm quyn ca B;