CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 69/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 13 tháng 6 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 69/2003/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 6 NĂM 2003 QUY
ĐNNH CHI TIT VÀ HƯỚNG DN THI HÀNH PHÁP LNH S 01/2002/PL-
UBTVQH11 NGÀY 04 THÁNG 10 NĂM 2002 SA ĐỔI ĐIU 22, ĐIU 23 CA
PHÁP LNH ƯU ĐÃI NGƯỜI HOT ĐỘNG CÁCH MNG, LIT SĨ VÀ GIA
ĐÌNH LIT SĨ, THƯƠNG BINH, BNH BINH, NGƯỜI HOT ĐỘNG KHÁNG
CHIN, NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MNG
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Pháp lnh ngày 29 tháng 8 năm 1994 ca U ban Thường v Quc hi v ưu
đãi người hot động cách mng, lit sĩ và gia đình lit sĩ, thương binh, bnh binh,
người hot động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mng;
Căn c Pháp lnh s 01/2002/PL-UBTVQH11 ngày 04 tháng 10 năm 2002 ca U
ban Thường v Quc hi v sa đổi Điu 22, Điu 23 ca Pháp lnh ưu đãi người
hot động cách mng, lit sĩ và gia đình lit sĩ, thương binh, bnh binh, người hot
động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mng;
Theo đề ngh ca B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi,
NGHN ĐNNH:
Điu 1. Người có công giúp đỡ cách mng, quy định ti Điu 1 ca Pháp lnh sa đổi
Điu 22, Điu 23 Pháp lnh Ưu đãi người hot động cách mng, lit sĩ và gia đình lit
sĩ, thương binh, bnh binh, người hot động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách
mng, bao gm :
1. Người đã có thành tích giúp đỡ cách mng trong lúc khó khăn, nguy him thi k
trước ngày 19 tháng 8 năm 1945, được Nhà nước tng K nim chương ''T quc ghi
công'' hoc ''Bng có công vi nước''.
2. Người đã có thành tích giúp đỡ cách mng trong lúc khó khăn, nguy him thi k
kháng chiến gii phóng dân tc, t ngày 19 tháng 8 năm 1945 đến ngày 30 tháng 4
năm 1975 được Nhà nước tng Huân chương Kháng chiến.
3. Người đã có thành tích giúp đỡ cách mng trong lúc khó khăn, nguy him thi k
kháng chiến gii phóng dân tc, t ngày 19 tháng 8 năm 1945 đến ngày 30 tháng 4
năm 1975 được Nhà nước tng Huy chương Kháng chiến.
Điu 2.
1. Tr cp đối vi người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 1 Điu 1
Ngh định này được quy định như sau:
a) Tr cp hàng tháng mc 170.000 đồng/người;
b) Tr cp nuôi dưỡng hàng tháng mc 420.000 đồng/người nếu sng cô đơn không
nơi nương ta;
c) Được hưởng các chế độ ưu đãi v chăm sóc sc kho, ci thin nhà , gii quyết
vic làm, h tr n định đời sng, phát trin kinh tế gia đình như đối vi thân nhân
lit sĩ hưởng tr cp hàng tháng hoc tr cp nuôi dưỡng hàng tháng.
2. Tr cp đối vi người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 2 Điu 1
Ngh định này được quy định như sau :
a) Tr cp hàng tháng mc 110.000 đồng/người;
b) Tr cp nuôi dưỡng hàng tháng mc 320.000 đồng/người nếu sng cô đơn không
nơi nương ta.
3. Tr cp đối vi người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 3 Điu 1
Ngh định này được quy định như sau :
Tr cp mt ln mc 1.000.000 đồng/người.
4. Tr cp mai táng phí :
Người có công giúp đỡ cách mng hưởng tr cp theo quy định ti đim a và b khon
1 và đim b khon 2 Điu 2 Ngh định này, khi chết t chc hoc cá nhân t chc mai
táng được cp tin l tang, chôn ct mc 2.320.000 đồng.
5. Tr cp đối vi các đối tượng quy định ti Điu 1 Ngh định này đã chết mà chưa
được hưởng tr cp :
a) Người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 1 và khon 2 Điu 1 Ngh
định này chết t trước ngày 01 tháng 01 năm 2003 mà chưa được hưởng tr cp thì v
hoc chng hoc người tha kế theo pháp lut ca đối tượng được hưởng tr cp 1 ln
mc 1.000.000 đồng;
b) Người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 3 Điu 1 Ngh định này chết
mà chưa được hưởng tr cp theo quy định ti khon 3 Điu 2 Ngh định này thì v
hoc chng hoc người tha kế theo pháp lut ca đối tượng được hưởng tr cp 1 ln
mc 1.000.000 đồng.
6. Các khon tr cp ưu đãi đối vi người có công giúp đỡ cách mng quy định ti
Điu 2 Ngh định này được thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2003 do ngân sách nhà
nước tr.
Điu 3.
1. B Lao động - Thương binh và Xã hi có trách nhim hướng dn th tc lp và
qun lý h sơ xác nhn gii quyết quyn li đối vi người có công giúp đỡ cách mng
và kim tra vic thc hin Ngh định này.
2. B Tài chính đảm bo ngun ngân sách và hướng dn s dng kinh phí chi tr đối
vi người có công giúp đỡ cách mng được hưởng chế độ ưu đãi quy định ti Điu 2
Ngh định này.
3. B Y tế, B Xây dng, B Nông nghip và Phát trin nông thôn, B Tài nguyên và
Môi trường, B Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Vit Nam phi hp vi B Lao động
- Thương binh và Xã hi hướng dn c th vic thc hin các chế độ ưu đãi quy định
ti Ngh định này.
4. U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương t chc thc hin các
chế độ quy định ti Ngh định này theo hướng dn ca B Lao động - Thương binh và
Xã hi và các B, ngành có liên quan.
Điu 4.
1. Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo.
2. Các chế độ đối vi người có công giúp đỡ cách mng quy định ti khon 1, khon
2, khon 3 và khon 4 Điu 2 Ngh định này s được điu chnh khi nhà nước điu
chnh chế độ ưu đãi đối vi người có công vi cách mng.
3. Bãi b Điu 60, Điu 61 Ngh định s 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 ca Chính
ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Pháp lnh Ưu đãi người
hot động cách mng, lit sĩ và gia đình lit sĩ, thương binh, bnh binh, người hot
động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mng.
Điu 5. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính ph, Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu
trách nhim thi hành Ngh định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)