CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 77/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 01 tháng 7 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 77/2003/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2003 QUY
ĐNN H CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA
B TÀI CHÍNH
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 ca Quc hi nước
Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam Khoá XI, k hp th nht quy định danh sách
các b và cơ quan ngang b ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11năm 2002 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài chính và B trưởng B Ni v,
NGHN ĐNNH:
Điu 1. V trí và chc năng
B Tài chính là cơ quan ca Chính ph thc hin chc năng qun lý nhà nước v tài
chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, l phí và thu khác ca ngân sách nhà nước, d
tr quc gia, các qu tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghip và
hot động dch v tài chính (gi chung là lĩnh vc tài chính - ngân sách), hi quan, kế
toán, kim toán độc lp và giá c trong phm vi c nước; qun lý nhà nước các dch
v công trong lĩnh vc tài chính - ngân sách, hi quan, kế toán, kim toán độc lp và
giá c; thc hin đại din ch s hu phn vn ca nhà nưc ti doanh nghip theo
quy định ca pháp lut.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Tài chính có trách nhim thc hin nhim v, quyn hn quy định ti Ngh định s
86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b và nhng nhim v,
quyn hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph các d án lut, pháp lnh và d tho các
văn bn quy phm pháp lut khác v lĩnh vc tài chính - ngân sách, hi quan, kế toán,
kim toán độc lp và giá c.
2. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch phát trin, kế hoch
dài hn, năm năm và hàng năm v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý ca B.
3. Ban hành các quyết định, ch th, thông tư thuc phm vi qun lý nhà nước ca B.
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và chu trách nhim thc hin các văn bn quy phm
pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch sau khi được phê duyt và các văn bn
pháp lut khác thuc phm vi qun lý ca B; thông tin tuyên truyn, ph biến, giáo
dc pháp lut v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý ca B.
5. V qun lý ngân sách nhà nước:
a) Trình Chính ph d toán ngân sách nhà nước và phương án phân b ngân sách
trung ương hàng năm, d toán điu chnh ngân sách nhà nước trong trường hp cn
thiết, quyết toán ngân sách Trung ương, quyết toán ngân sách nhà nước; phi hp vi
B Kế hoch và Đầu tư lp d toán chi đầu tư phát trin, phương án phân b chi đầu
tư xây dng cơ bn, b sung d tr nhà nước, h tr tín dng nhà nước, chi góp vn
c phn và liên doanh ca ngân sách trung ương theo quy định ca pháp lut;
b) Trình Th tướng Chính ph quyết định giao nhim v thu, chi ngân sách cho tng
b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph và cơ quan khác trung ương, nhim
v thu, chi, t l phn trăm (%) phân chia đối vi các khon thu phân chia và mc b
sung t ngân sách trung ương cho tng tnh, thành ph trc thuc trung ương theo
quy định ca Lut Ngân sách Nhà nước;
c) Trình Th tướng Chính ph quyết định hoc quyết định theo phân cp ca Chính
ph s dng d phòng ngân sách trung ương, s dng qu d tr tài chính ca trung
ương và các ngun d tr tài chính khác theo quy định ca pháp lut;
d) Trình Chính ph phương án s dng s tăng thu ca ngân sách trung ương trong
trường hp có phát sinh s tăng thu so vi d toán đã được Quc hi quyết định và
phương án điu chnh gim mt s khon chi trong trường hp thu không đạt d toán;
phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư để trình Chính ph lp phương án s dng s
tăng thu cho đầu tư phát trin theo quy định ca pháp lut;
đ) ThNm định quyết toán thu, chi ngân sách ca các b, cơ quan ngang b, cơ quan
thuc Chính ph, cơ quan khác trung ương; thNm định quyết toán ngân sách địa
phương;
e) Ch trì, phi hp vi các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph, cơ quan
khác trung ương, U ban nhân dân cp tnh trong vic xây dng các định mc phân
b và các chế độ, tiêu chuNn, định mc chi ngân sách trình Chính ph, Th tướng
Chính ph quy định hoc quy định theo phân cp ca Chính ph để thi hành thng
nht trong c nước;
g) Hướng dn v yêu cu, ni dung, thi hn lp d toán ngân sách nhà nước; thông
báo s kim tra d toán v tng mc và tng lĩnh vc thu, chi ngân sách đối vi các
b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph, cơ quan khác Trung ương và tng
s thu, chi, mt s lĩnh vc chi quan trng đối vi tng tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
h) T chc thc hin ngân sách nhà nước, điu hành ngân sách trung ương theo thNm
quyn; theo dõi, đôn đốc vic t chc thc hin d toán ngân sách các cp;
i) Kim tra vic phân b d toán ngân sách được giao ca các b, cơ quan ngang b,
cơ quan thuc Chính ph, cơ quan khác Trung ương; hướng dn vic qun lý, điu
hành ngân sách ca các b, ngành, địa phương; ch đạo, kim tra vic thc hin nhim
v thu, chi ngân sách ca các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph, cơ
quan khác Trung ương và các địa phương;
k) T chc, ch đạo thc hin hch toán, quyết toán ngân sách nhà nước và định k
báo cáo vic thc hin d toán thu, chi ngân sách theo quy định ca pháp lut;
l) Chi ng trước cho các nhim v quan trng, cp bách được xác định thuc d toán
năm sau, nhưng phi thc hin ngay trong năm, chưa được b trí trong d toán và
ngun d phòng không đáp ng được; phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư để trình
Th tướng Chính ph chi ng trước cho các d án, công trình quc gia và công trình
xây dng cơ bn thuc nhóm A đủ điu kin thc hin theo Quy chế qun lý đầu tư
xây dng, đang thc hin và cn phi đNy nhanh tiến độ;
m) Chu trách nhim thu hi các khon chi ng trước d toán ngân sách Trung ương.
6. V qun lý thu thuế, phí, l phí và thu khác ca ngân sách nhà nước:
a) Thng nht qun lý, chu trách nhim ch đạo, kim tra vic t chc thc hin công
tác thu thuế, phí, l phí và các khon thu khác ca ngân sách nhà nước theo đúng pháp
lut đối vi cơ quan thuế, hi quan và cơ quan khác được nhà nước giao nhim v thu
phí, l phí hoc thu khác ca ngân sách nhà nước;
b) Trình Th tướng Chính ph x lý hoc x lý theo thNm quyn vic min, gim,
hoàn thuế, truy thu thuế và x pht vi phm v thuế theo quy định ca pháp lut; các
vn đề phát sinh trong quá trình thc hin các Hip định song phương hoc đa
phương v thuế;
c) Ban hành quy định v th tc, quy trình nghip v thu, np thuế, phí, l phí và các
khon thu khác ca ngân sách nhà nước phù hp vi quy định ca pháp lut; hướng
dn nghip v: tính thuế, np thuế, phát hành lnh thu thuế và các nghip v khác có
liên quan;
d) Thanh tra, kim tra, kim soát mi ngun thu ca ngân sách nhà nước, vic chp
hành các quy định ca nhà nước v thu, np ngân sách nhà nước và x lý các vi phm
theo quy định ca pháp lut.
7. V qun lý qu ngân sách, qu d tr nhà nước và các qu tài chính khác ca N
nước:
a) Thng nht qun lý, ch đạo, kim tra và chu trách nhim đối vi qu ngân sách
nhà nước được qun lý ti Kho bc Nhà nước; qun lý qu d tr nhà nước và các
qu khác ca Nhà nước theo quy định ca pháp lut;
b) T chc thc hin chi ngân sách nhà nước theo đúng d toán được giao và có đủ
điu kin theo quy định ca Lut Ngân sách nhà nước;
c) Thc hin kim soát, thanh toán, chi tr, quyết toán các khon chi t ngân sách nhà
nước qua h thng Kho bc Nhà nước theo đúng quy định;
d) Hướng dn nghip v công tác thu np và chi tr, thanh toán, quyết toán qu ngân
sách nhà nước; x lý theo thNm quyn nhng vi phm v qun lý qu ngân sách nhà
nước, qu d tr nhà nước và qu tài chính khác ca Nhà nước;
đ) Ban hành các quy định v chế độ qun lý tài chính ca các qu tài chính ca N
nước; hướng dn, kim tra, giám sát hot động thu, chi và x lý theo thNm quyn
nhng vi phm v chế độ tài chính ca các qu tài chính nhà nước;
e) Kim tra vic qun lý, s dng qu d tr phát hành, qu d tr ngoi t, qu d
tr ngoi hi ca Nhà nước;
g) Qun lý qu tích lu tr n nước ngoài; qun lý qu ngoi t tp trung ca N
nước theo s phân công ca Chính ph.
8. V qun lý d tr quc gia:
a) Phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư lp d toán và phương án phân b vn b
sung d tr quc gia ca ngân sách trung ương cho các B, ngành được phân công d
tr quc gia. T chc ch đạo, kim tra vic thc hin và chu trách nhim trước
Chính ph v qun lý d tr quc gia;
b) Ban hành quy định v chế độ qun lý tài chính, khung giá, phí mua bán vt tư, hàng
hoá d tr quc gia, quy trình bo qun, thi hn bo qun các mt hàng d tr quc
gia; hướng dn, theo dõi, kim tra vic thc hin các quy định trong vic qun lý, bo
qun, mua, bán, xut, nhp, đổi hàng và cht lượng vt tư, hàng hoá d tr quc gia
do các b, cơ quan, doanh nghip nhà nước được giao qun lý theo quy định;
c) Trc tiếp t chc, qun lý mt s mt hàng d tr quc gia theo quy định ca
Chính ph.
9. V qun lý tài sn nhà nước:
a) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph quy định nguyên tc qun lý vic mua sm
tài sn công trong các cơ quan, đơn v ca Nhà nước;
b) Trình Th tướng Chính ph quy định tiêu chuNn, định mc s dng tài sn trong
các cơ quan, đơn v ca Nhà nước;
c) Trình Th tướng Chính ph quyết định hoc quyết định theo thNm quyn vic mua
sm, điu chuyn, đấu giá, thanh lý, chuyn đổi s hu đối vi tài sn nhà nước theo
quy định ca pháp lut;
d) Hướng dn, giám sát và kim tra vic thc hin các quy định ca Nhà nước v mua
sm, s dng, qun lý tài sn nhà nước; tng hp tình hình qun lý tài sn nhà nước
trong c nước theo quy định ca Chính ph;
đ) Thng nht t chc qun lý tài sn ca Nhà nước chưa giao cho t chc hoc cá
nhân qun lý, s dng.
10. V tài chính doanh nghip và qun lý vn ca Nhà nước ti doanh nghip:
a) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph ban hành quy định chế độ qun lý tài chính
doanh nghip, cơ chế giám sát v tài chính đối vi các loi hình doanh nghip thuc
mi thành phn kinh tế; hướng dn, kim tra vic thc hin thng nht trong c nước;
b) Ch trì hoc tham gia thNm định vic đầu tư vn, h tr tài chính ca Nhà nước vào
các doanh nghip và theo dõi, giám sát vic thc hin đầu tư ca Nhà nước cho các
doanh nghip sau khi được cp có thNm quyn phê duyt;
c) Theo dõi, giám sát, tng hp, đánh giá tình hình bo toàn, phát trin vn nhà nước
ti các doanh nghip trong c nước; ch trì, phi hp thc hin quy chế giám sát và
đánh giá hiu qu hot động ca các doanh nghip theo quy định ca Chính ph;
d) Làm đầu mi tng hp v tình hình thc hin quyn đại din ch s hu phn vn
ca Nhà nước ti doanh nghip theo quy định ca pháp lut; x lý theo thNm quyn
nhng vn đề v vn ca Nhà nước ti doanh nghip theo phân cp ca Chính ph;
thc hin nhim v và quyn đại din ch s hu phn vn ca Nhà nước ti doanh
nghip thuc B qun lý theo quy định ca pháp lut.
11. V qun lý vay n, tr n trong nước, ngoài nước ca Chính ph và ngun vin
tr quc tế:
a) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, kế hoch v vay n trong nước
và ngoài nước ca Chính ph phù hp vi chiến lược phát trin kinh tế - xã hi ca
quc gia và chính sách tài chính quc gia tng thi k;
b) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chính sách, chế độ v qun lý vay n và tr
n trong nước và ngoài nước ca Chính ph; thc hin bo lãnh và cp bo lãnh
Chính ph cho doanh nghip (không gm t chc tín dng) vay vn nước ngoài theo
quy định ca pháp lut;
c) Thng nht qun lý nhà nước v vay và tr n ca Chính ph, vay và tr n ca
quc gia; qun lý tài chính đối vi các khon vay nước ngoài ca Chính ph bao gm:
vay h tr phát trin chính thc (ODA), vay thương mi ca Chính ph và phát hành
trái phiếu Chính ph ra nước ngoài;
d) Là đại din "Bên vay" ca Chính phNhà nước Vit Nam; t chc thc hin
đàm phán, ký kết Hip định vay vn nước ngoài ca Chính ph theo phân công ca
Chính ph, Th tướng Chính ph; phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư cân đối, b trí
ngun vn đối ng ca ngân sách nhà nước; phân b vn vay hoc ch định t chc
tín dng hoc t chc tài chính nhà nước cho vay li cho các chương trình, d án theo