CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 55/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 28 tháng 5 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 55/2003/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 5 NĂM 2003 QUY
ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA
B CÔNG NGHIP
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 ca Quc hi nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam khóa XI, k hp th nht quy định danh sách
các b và cơ quan ngang b ca Chính ph;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b;
Theo đề ngh ca B trưởng B Công nghip và B trưởng B Ni v,
NGHN ĐNNH :
Điu 1. V trí và chc năng
B Công nghip là cơ quan ca Chính ph, thc hin chc năng qun lý nhà nước v
công nghip, bao gm: cơ khí, luyn kim, đin, năng lượng mi, năng lượng tái to,
du khí, khai thác khoáng sn, hóa cht (bao gm c hóa dược), vt liu n công
nghip, công nghip tiêu dùng, công nghip thc phNm và công nghip chế biến khác
trong phm vi c nước; qun lý nhà nước các dch v công và thc hin đại din ch
s hu phn vn ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước trong các ngành
công nghip thuc phm vi qun lý ca B theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Công nghip thc hin nhim v, quyn hn theo quy định ti Ngh định s
86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca b, cơ quan ngang b và nhng nhim v,
quyn hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph các d án lut, pháp lnh và các d tho
văn bn quy phm pháp lut ca Chính ph, Th tướng Chính ph v các ngành công
nghip thuc phm vi qun lý ca B.
2. Trình Chính ph, Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch phát trin tng th,
quy hoch vùng, lãnh th, quy hoch ngành, kế hoch dài hn, năm năm và hàng năm
v các ngành công nghip thuc phm vi qun lý ca B và các chương trình, d án
quan trng ca B.
3. Ban hành các quyết định, ch th, thông tư thuc phm vi qun lý nhà nước ca B.
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và chu trách nhim thc hin các văn bn quy phm
pháp lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch đã được phê duyt thuc phm vi qun lý
ca B; thông tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v công nghip.
5. Ch trì thNm định, thNm định hoc phê duyt các d án đầu tư trong các ngành công
nghip thuc phm vi qun lý ca B theo quy định ca pháp lut.
6. Qun lý, ch đạo, kim tra và chu trách nhim vic t chc thc hin v an toàn k
thut công nghip, bao gm: đăng ký, kim định an toàn các thiết b áp lc, thiết b
nâng, an toàn đin, an toàn khai thác m và du khí (tr các thiết b, phương tin thăm
dò và khai thác du khí trên bin), an toàn hóa cht, vt liu n công nghip và môi
trường công nghip theo quy định ca pháp lut.
7. Thng nht qun lý vic cp, điu chnh, thu hi, gia hn giy phép hot động đin
lc, giy phép sn xut các sn phNm thuc lá điếu, giy phép kinh doanh, s dng vt
liu n công nghip và các giy phép khác theo quy định ca pháp lut.
8. V cơ khí và luyn kim:
a) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan trình Chính ph, Th tướng Chính
ph ban hành hoc ban hành theo thNm quyn cơ chế, chính sách h tr phát trin
ngành cơ khí, ngành luyn kim và phát trin các sn phNm cơ khí, cơ khí - đin t
trng đim;
b) Ch đạo và kim tra vic t chc thc hin chiến lược, quy hoch, kế hoch, chính
sách phát trin ngành cơ khí, ngành luyn kim, phát trin các sn phNm cơ khí, cơ khí
- đin t trng đim, các sn phNm có hàm lượng công ngh cao, kết hp ca k thut
cơ khí, t động hóa, đin t công nghip;
c) Hướng dn, theo dõi, tng hp tình hình phát trin và th trường tiêu th sn phNm
cơ khí, luyn kim.
9. V đin, năng lượng mi, năng lượng tái to:
a) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph ban hành quy định v bo v hành lang an
toàn lưới đin cao áp và các công trình đin lc; ban hành theo thNm quyn tiêu chuNn
an toàn đin trong qun lý vn hành trang thiết b đin, các quy trình, quy phm, qun
lý, vn hành và điu độ h thng đin;
b) Trình Th tướng Chính ph phê duyt giá bán đin cho các đối tượng tiêu dùng;
hướng dn và kim tra thc hin các tiêu chuNn, định mc kinh tế - k thut, đơn giá
d toán xây dng chuyên ngành đin;
c) Công b danh mc các công trình đin lc s xây dng trong quy hoch phát trin
đin lc để kêu gi đầu tư và qun lý vic thc hin;
d) Phê duyt quy hoch phát trin đin lc ca các tnh, thành ph trc thuc Trung
ương; theo dõi, tng hp vic t chc thc hin và điu chnh khi cn thiết;
đ) T chc, ch đạo, theo dõi vic thc hin chính sách năng lượng quc gia, phát
trin đin nguyên t, các dng năng lượng mi, năng lượng tái to.
10. V du khí:
a) Xây dng, trình Chính ph, Th tướng Chính ph ban hành các chính sách khuyến
khích tìm kiếm thăm dò và khai thác du khí;
b) Trình Th tướng Chính ph quyết định la chn nhà thu và đối tác ký kết hp
đồng tìm kiếm, thăm dò, xây dng, khai thác và các hot động du khí khác theo quy
định ca pháp lut;
c) Ch trì trong vic thanh tra, kim tra, giám sát các hot động du khí;
d) Tng hp, theo dõi, báo cáo tình hình phát trin và kết qu tìm kiếm, thăm dò, khai
thác, tiêu th du khí trong nước và xut khNu
đ) Quyết định các vn đề khác thuc thNm quyn qun lý nhà nước v hot động du
khí theo phân công ca Chính ph.
11. V khai thác khoáng sn:
a) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan xây dng, trình Th tướng Chính
ph phê duyt quy hoch, kế hoch khai thác khoáng sn trên cơ s tr lượng khoáng
sn đã được cp có thNm quyn phê duyt; theo dõi, ch đạo, kim tra, tng hp, báo
cáo v khai thác khoáng sn theo quy hoch, kế hoch đã được phê duyt;
b) Hướng dn, kim tra, giám sát vic thc hin các bin pháp bo đảm an toàn và bo
v môi trường trong hot động khai thác khoáng sn theo quy định ca pháp lut.
12. V hóa cht và vt liu n công nghip:
a) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan xây dng, trình Chính ph, Th
tướng Chính ph ban hành hoc ban hành theo thNm quyn chính sách h tr phát
trin công nghip hóa cht, vt liu n công nghip;
b) Theo dõi, ch đạo, hướng dn, kim tra, tng hp tình hình phát trin công nghip
hóa cht;
c) Công b danh mc các loi vt liu n công nghip được s dng; kim tra, theo
dõi vic thc hin các quy định v sn xut, nhp khNu, cung ng, s dng vt liu n
công nghip.
13. V công nghip tiêu dùng, thc phNm và chế biến khác:
a) Ch trì, phi hp vi các b, ngành có liên quan xây dng, trình Th tướng Chính
ph phê duyt quy hoch, kế hoch phát trin các ngành công nghip tiêu dùng, thc
phNm và chế biến khác; ch đạo, hướng dn, kim tra vic thc hin sau khi được phê
duyt;
b) Qun lý các ngành: dt - may, da - giy, giy, sành s, thy tinh, nha, rượu, bia,
nước gii khát, bánh ko, sa, du thc vt, thuc lá, chế biến bt và tinh bt;
c) Theo dõi, tng hp, báo cáo tình hình phát trin và vic thc hin các tiêu chuNn
cht lượng sn phNm, an toàn v sinh, môi trường lao động trong công nghip tiêu
dùng, thc phNm, chế biến khác trong phm vi c nước theo quy định ca pháp lut.
14. V phát trin công nghip địa phương:
a) Trình Chính ph, Th tướng Chính ph ban hành hoc ban hành theo thNm quyn
cơ chế, chính sách phát trin công nghip địa phương;
b) Phê duyt hoc thông qua và tng hp quy hoch, kế hoch dài hn, năm năm v
phát trin công nghip ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương; hướng dn, theo
dõi, kim tra vic t chc thc hin theo quy định ca pháp lut;
c) Theo dõi, tng hp, báo cáo định k tình hình phát trin công nghip địa phương và
kết qu các hot động khuyến công.
15. V qun lý công nghip trong khu công nghip, khu chế xut:
Ch đạo phát trin các ngành công nghip trong các khu công nghip, khu chế xut
theo chiến lược, quy hoch, kế hoch phát trin công nghip vùng và lãnh th đã được
phê duyt.
16. Thc hin hp tác quc tế trong các ngành công nghip thuc phm vi qun lý ca
B theo quy định ca pháp lut.
17. T chc và ch đạo thc hin kế hoch nghiên cu khoa hc, ng dng tiến b
khoa hc k thut, công ngh trong các ngành công nghip thuc phm vi qun lý ca
B.
18. Quyết định các ch trương, bin pháp c th và ch đạo vic thc hin cơ chế hot
động ca các t chc dch v công trong các ngành công nghip thuc phm vi qun
lý ca B theo quy định ca pháp lut; qun lý và ch đạo hot động đối vi các t
chc s nghip thuc B.
19. Thc hin nhim v, quyn hn c th thuc quyn đại din ch s hu phn vn
ca Nhà nước ti doanh nghip có vn nhà nước trong các ngành công nghip thuc
phm vi qun lý ca B, k c Tng công ty Du khí Vit Nam và Tng công ty Đin
t và Tin hc Vit Nam theo quy định ca pháp lut.
20. Qun lý nhà nước đối vi các hot động ca hi và t chc phi Chính ph trong
các ngành công nghip thuc phm vi qun lý ca B theo quy định ca pháp lut.
21. Thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, chng tham nhũng, tiêu cc và x
lý vi phm pháp lut theo quy định ca pháp lut.
22. Quyết định và ch đạo thc hin chương trình ci cách hành chính ca B theo
mc tiêu và ni dung chương trình ci cách hành chính nhà nước đã được Th tướng
Chính ph phê duyt.
23. Qun lý t chc b máy, biên chế; ch đạo thc hin chế độ tin lương và các
chính sách, chế độ đãi ng, khen thưởng, k lut đối vi cán b, công chc, viên chc
nhà nước thuc phm vi qun lý ca B; đào to, bi dưỡng, xây dng đội ngũ cán
b, công chc, viên chc nhà nước thuc thNm quyn; quy định chc danh, tiêu chuNn
cp bc k thut, nghip v trong các ngành công nghip thuc phm vi qun lý ca
B.
24. Qun lý tài chính, tài sn được giao và t chc thc hin ngân sách được phân b
theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Cơ cu t chc ca B
a) Các t chc giúp B trưởng thc hin chc năng qun lý nhà nước:
1. V Cơ khí, Luyn kim và Hóa cht;
2. V Năng lượng và Du khí;
3. V Công nghip tiêu dùng và thc phNm;
4. V Kế hoch;
5. V Tài chính - Kế toán;
6. V Khoa hc, Công ngh;
7. V Hp tác quc tế;
8. V Pháp chế;
9. V T chc cán b;
10. Cc Công nghip địa phương;
11. Cc K thut an toàn công nghip;
12. Thanh tra;
13. Văn phòng.
b) Các t chc s nghip thuc B:
1. Vin Nghiên cu chiến lược, chính sách công nghip;
2. Vin Nghiên cu Cơ khí;