CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 15 tháng 1 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 03/2003/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 01 NĂM 2003 V VIC
ĐIU CHNH TIN LƯƠNG, TR CP XÃ HI VÀ ĐỔI MI MT BƯỚC CƠ
CH QUN LÝ TIN LƯƠNG
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c B lut Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994 và Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca B lut Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn c các Ngh quyết ca Quc hi Khoá XI, k hp th 2: Ngh quyết s
09/2002/QH11 ngày 28 tháng 11 năm 2002 "V d toán ngân sách nhà nước năm
2003" và Ngh quyết s 14/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002 "V nhim v
năm 2003";
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v, B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã
hi và B trưởng B Tài chính,
NGHN ĐNNH:
Điu 1. T 01 tháng 01 năm 2003 điu chnh mc lương ti thiu, mc tr cp và
sinh hot phí đối vi các đối tượng hưởng lương, ph cp, tr cp và sinh hot phí
như sau:
1. Nâng mc lương ti thiu t 210.000 đồng/tháng theo quy định ti Ngh định s
77/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2000 ca Chính ph lên 290.000 đồng/tháng
áp dng đối vi các đối tượng hưởng lương và ph cp t ngun kinh phí thuc ngân
sách nhà nước và người lao động trong các doanh nghip (tr doanh nghip có vn
đầu tư nước ngoài ti Vit Nam).
2. Tăng thêm mc sinh hot phí hàng tháng đối vi cán b xã, phường, th trn đang
công tác và đã ngh hưu quy định ti Ngh định s 77/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12
năm 2000 ca Chính ph tương ng vi mc tăng lương ti thiu t 210.000
đồng/tháng lên 290.000 đồng/tháng.
3. Tăng thêm lương hưu và tr cp xã hi hàng tháng so vi quy định ti Ngh định s
77/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2000 ca Chính ph như sau:
a) Tăng thêm 46% lương hưu đối vi nhng người ngh hưu theo Ngh định s
218/CP ngày 27 tháng 12 năm 1961 ca Chính ph, Ngh định s 161/CP ngày 30
tháng 10 năm 1964 ca Chính ph và các văn bn sa đổi, b sung ban hành trước
ngày 18 tháng 9 năm 1985.
b) Tăng thêm 42% lương hưu đối vi nhng người ngh hưu theo Ngh định s
236/HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985 ca Hi đồng B trưởng (nay là Chính ph).
c) Tăng thêm 38,1% lương hưu đối vi nhng người ngh hưu theo Ngh định s
43/CP ngày 22 tháng 6 năm 1993, Ngh định s 66/CP ngày 30 tháng 9 năm 1993,
Ngh định s 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 và Ngh định s 45/CP ngày 15 tháng
7 năm 1995 ca Chính ph.
d) Tăng thêm 38,1% tr cp mt sc lao động, tr cp bo him xã hi đối vi nhng
người hưởng tr cp bo him xã hi.
4. Tăng thêm 38,1% qu tr cp, ph cp ưu đãi người có công so vi qu hin hành
(đối tượng ca năm 2003) tính theo quy định ti Ngh định s 77/2000/NĐ-CP ngày
15 tháng 12 năm 2000 ca Chính ph.
Điu 2. B trí ngân sách năm 2003 để bo đảm ngun thc hin điu chnh tin lương
và tr cp xã hi như sau:
1. Các B, cơ quan Trung ương và các địa phương trong phân b ngân sách phi giao
nhim v tiết kim 10% chi thường xuyên (tr tin lương và các khon có tính cht
lương) đối vi tng cơ quan hành chính, tng đơn v s nghip để thc hin điu
chnh tin lương.
2. Các đơn v s nghip có thu (gm c các đơn v đã thc hin cơ chế tài chính theo
Ngh định s 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 ca Chính ph) s dng ti
thiu 40% ngun thu được để li cho đơn v (riêng ngành y tế s dng ti thiu là
35%) để thc hin điu chnh tin lương.
3. Các cơ quan hành chính có ngun thu theo quy định s dng ti thiu 40% s thu
được để li theo chế độ để thc hin điu chnh tin lương.
4. Ngân sách địa phương b trí 50% s tăng thu năm 2002 (chênh lch gia s thu
thc np ngân sách đến 31 tháng 12 năm 2002 so vi d toán thu do Hi đồng nhân
dân tnh, thành ph giao đầu năm) và 50% s tăng d toán thu do Th tướng Chính
ph giao năm 2003 so vi d toán thu do Th tướng Chính ph giao năm 2002 để
thc hin điu chnh tin lương; dành 50% s tăng thu năm 2003 so vi d toán do
Th tướng Chính ph giao năm 2003 để thc hin điu chnh tin lương và gi đầu
cho năm 2004.
5. B Tài chính b trí ngân sách Trung ương bo đảm chi tr lương hưu đối vi nhng
người ngh hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 (đối vi nhng người ngh hưu t
ngày 01 tháng 01 năm 1995 tr v sau do Bo him xã hi chi tr); chi tr tr cp ưu
đãi người có công; trình Th tướng Chính ph quyết định vic b sung ngun cho các
B, ngành, địa phương trong trường hp đã thc hin đúng các quy định ti khon 1,
khon 2, khon 3 và khon 4 ca Điu này mà vn còn thiếu.
Điu 3. Thc hin quy định mi v qun lý biên chế, tin lương và thu nhp đối vi
các cơ quan hành chính, đơn v s nghip như sau:
1. Đối vi các cơ quan hành chính nhà nước, hành chính ca Đảng, đoàn th, m rng
thc hin khoán biên chế và kinh phí qun lý hành chính theo quy định ti Quyết định
s 192/2001/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2001 ca Th tướng Chính ph; đồng
thi thc hin tinh gin biên chế theo quy định ti Ngh quyết s 16/2000/NQ-CP
ngày 18 tháng 10 năm 2000 ca Chính ph.
2. Đối vi các đơn v s nghip, thc hin quyn t ch v t chc thc hin nhim
v, v s dng biên chế và tr lương đối vi cán b, công chc, viên chc trong đơn
v theo các quy định hin hành.
Điu 4.
1. B Ni v ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan chu trách nhim:
a) Hướng dn thc hin vic điu chnh mc lương ti thiu và mc sinh hot phí đối
vi các đối tượng hưởng lương, ph cp và sinh hot phí thuc ngân sách nhà nước
quy định ti khon 1 và khon 2 Điu 1 ca Ngh định này.
b) Hướng dn vic qun lý biên chế và tr lương đối vi các cơ quan hành chính quy
định ti khon 1 Điu 3 ca Ngh định này.
c) Hướng dn thc hin cơ chế t ch v t chc thc hin nhim v, v s dng biên
chế và tr lương đối vi các đơn v s nghip quy định ti khon 2 Điu 3 ca Ngh
định này.
2. B Lao động - Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp vi các B, ngành liên
quan chu trách nhim:
a) Hướng dn thc hin vic điu chnh mc lương ti thiu đối vi các doanh nghip
quy định ti khon 1 Điu 1 ca Ngh định này.
b) Hướng dn thc hin vic điu chnh lương hưu, tr cp bo him xã hi và tr cp
ưu đãi người có công quy định ti khon 3 và khon 4 Điu 1 ca Ngh định này.
3. B Tài chính ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan chu trách nhim:
a) Hướng dn vic bo đảm ngun thc hin điu chnh tin lương và tr cp xã hi
quy định ti Điu 2 ca Ngh định này.
b) Sau khi có Quyết định ca Th tướng Chính ph, giao s b sung ngun còn thiếu
để thc hin chi tin lương tăng thêm các b, ngành và địa phương quy định ti
khon 5 Điu 2 ca Ngh định này.
c) Kim tra, đôn đốc các B, ngành, địa phương thc hin các bin pháp bo đảm
ngun thc hin chi tin lương tăng thêm quy định ti khon 1, khon 2, khon 3 và
khon 4 Điu 2 ca Ngh định này.
4. B Giáo dc và Đào to ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan chu trách
nhim:
a) Trình Th tướng Chính ph ban hành Quyết định thay thế Quyết định s
70/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 ca Th tướng Chính ph v vic thu và
s dng hc phí các cơ s giáo dc và đào to công lp thuc h thng giáo dc
quc dân, để thc hin quy định ti khon 2 Điu 2 ca Ngh định này t ngày 01
tháng 01 năm 2003.
b) Trin khai thc hin Ngh định s 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 ca
Chính ph đối vi các cơ s giáo dc, đào to và các đơn v s nghip có thu thuc
phm vi qun lý.
5. B Y tế ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan chu trách nhim:
a) Trình Chính ph ban hành Ngh định thay thế Ngh định s 95/CP ngày 27 tháng 8
năm 1994 ca Chính ph v vic thu mt phn vin phí và Ngh định s 33/CP ngày
23 tháng 5 năm 1995 ca Chính ph v vic sa đổi khon 1 Điu 6 ca Ngh định s
95/CP, để thc hin quy định ti khon 2 Điu 2 ca Ngh định này t ngày 01 tháng
01 năm 2003.
b) Trin khai thc hin Ngh định s 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 ca
Chính ph đối vi các cơ s khám, cha bnh và các đơn v s nghip có thu thuc
phm vi qun lý.
6. Các B, cơ quan ngang B chu trách nhim:
a) Sa đổi hoc trình Chính ph, Th tướng Chính ph sa đổi chế độ thu, phân phi
và s dng các khon thu, các khon phí, l phí thuc thNm quyn, để thc hin quy
định ti khon 2 và khon 3 Điu 2 ca Ngh định này t ngày 01 tháng 01 năm 2003.
b) Trin khai thc hin Ngh định s 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 ca
Chính ph đối vi các đơn v s nghip có thu thuc phm vi qun lý.
7. Văn bn ca các B, cơ quan ngang B hướng dn thc hin Ngh định này (nêu ti
khon 1, khon 2 và khon 3 Điu này) và các văn bn trình Chính ph, Th tướng
Chính ph sa đổi (nêu ti các đim a ca các khon 4, khon 5 và khon 6 Điu này)
phi được ban hành trong quý I năm 2003.
8. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim:
a) Trin khai các bin pháp bo đảm ngun thc hin điu chnh tin lương và tr cp
xã hi theo quy định ti khon 1, khon 2, khon 3 và khon 4 Điu 2 ca Ngh định
này.
b) Trin khai thc hin Ngh định s 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 ca
Chính ph đối vi các đơn v s nghip có thu thuc phm vi qun lý
Điu 5. B Quc phòng, B Công an sau khi có tho thun ca B Ni v, B Tài
chính, B Lao động - Thương binh và Xã hi hướng dn thi hành nhng quy định ca
Ngh định này đối vi các đối tượng thuc phm vi qun lý.
Điu 6.
1. Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báo.
2. Mc tin lương điu chnh theo quy định ti khon 1 Điu 1 ca Ngh định này
được s dng để tính khon tr cp thôi vic theo thi gian đối vi lao động dôi dư
theo Ngh định s 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 ca Chính phđối
vi người thôi vic do tinh gin biên chế theo Ngh quyết s 16/2000/NQ-CP ngày 18
tháng 10 năm 2000 ca Chính ph cho s năm làm vic t năm 2003, s năm làm vic
t năm 2002 tr v trước tính toán theo hướng dn trước ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Quy định v tính tr cp thôi vic theo thi gian đối vi lao động dôi dư ti Ngh định
này thay thế các quy định v tính tr cp đối vi lao động dôi dư và lao động thôi vic
do tinh gin biên chế quy định ti Ngh định s 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm
2002 ca Chính phNgh quyết s 16/2000/NQ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2000
ca Chính ph.
3. Các khon trích và các chế độ được hưởng tính theo lương hoc sinh hot phí theo
quy định ca Nhà nước được tính li tương ng vi vic điu chnh mc lương ti
thiu và mc sinh hot phí quy định ti Ngh định này.
Điu 7. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu
trách nhim thi hành Ngh định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)