CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 106/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 23 tháng 9 năm 2003
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 106/2003/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 9 NĂM 2003 QUY ĐỊNH
V VIC X PHT VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC PHÍ, L PHÍ
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;
Căn c Pháp lnh Phí và l phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài chính,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
1. Ngh định này quy định v vic x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí.
2. Vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí quy định ti Ngh định này bao gm:
a) Vi phm quy định v thm quyn quy định v phí, l phí;
b) Vi phm quy định v đăng ký, kê khai, thu, np phí, l phí;
c) Vi phm quy định v mc thu phí, l phí;
d) Vi phm quy định v quy trình, th tc lp, báo cáo phương án thu phí;
đ) Vi phm quy định v qun lý, s dng tin phí, l phí;
e) Vi phm quy định v chng t thu phí, l phí;
g) Vi phm quy định v min, gim phí, l phí;
h) Vi phm quy định v kế toán phí, l phí;
i) Vi phm quy định v công khai chế độ thu phí, l phí.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Cá nhân, cơ quan, t chc trong nước và nước ngoài (sau đây gi chung là cá nhân, t
chc) có hành vi c ý hoc vô ý vi phm các quy định ca pháp lut v phí, l phí mà
không phi là ti phm đều b x pht vi phm hành chính theo quy định ti Ngh định
này, tr trường hp Điu ước quc tế mà Vit Nam ký kết hoc gia nhp có quy định
khác.
2. Cán b, công chc đang thi hành nhim v, công v trong lĩnh vc phí, l phí được
giao mà có vi phm hành chính thì không thuc đối tượng áp dng Ngh định này mà s
b x lý k lut theo quy định ca pháp lut v cán b, công chc.
Điu 3. Nguyên tc x pht
Nguyên tc x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí thc hin theo quy định
ti Điu 3 ca Pháp lnh X lý vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002.
Điu 4. Tình tiết gim nh, tình tiết tăng nng đối vi hành vi vi phm hành chính trong
lĩnh vc phí, l phí
Nhng tình tiết gim nh, tăng nng đối vi hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc
phí, l phí thc hin theo quy định ti Điu 8 và Điu 9 ca Pháp lnh X lý vi phm
hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002.
Điu 5. Thi hiu x pht
1. Thi hiu x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí là hai năm k t ngày
vi phm hành chính được thc hin.
2. Đối vi cá nhân đã b khi t, truy t hoc quyết định đưa ra xét x theo th tc t
tng hình s, nhưng sau đó có quyết định đình ch điu tra hoc đình ch v án mà hành
vi vi phm có du hiu vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí thì b x pht theo
quy định ti Ngh định này; trong trường hp này, thi hiu x pht vi phm hành chính
là ba tháng, k t ngày người có thm quyn x pht nhn được quyết định đình ch và h
sơ v vi phm.
3. Trong thi hn được quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này mà cá nhân, t chc li
thc hin vi phm hành chính mi trong lĩnh vc phí, l phí hoc c tình trn tránh, cn
tr vic x pht thì không áp dng thi hiu quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này;
thi hiu x pht vi phm hành chính được tính li k t thi đim thc hin vi phm
hành chính mi hoc thi đim chm dt hành vi trn tránh, cn tr vic x pht.
Điu 6. Thi hiu thi hành quyết định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l
phí
Quyết định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí hết hiu lc thi hành
sau mt năm k t ngày ra quyết định x pht; trong trường hp cá nhân, t chc b x
pht c tình trn tránh, trì hoãn thi hành quyết định x pht thì thi hiu nói trên đưc
tính li k t thi đim chm dt hành vi trn tránh, trì hoãn.
Điu 7. Thi hn được coi là chưa b x pht vi phm hành chính
Cá nhân, t chc b x pht vi phm hành chính, nếu qua mt năm, k t ngày chp hành
xong quyết định x pht hoc t ngày hết thi hiu thi hành quyết định x pht mà không
tái phm thì coi như chưa b x pht vi phm hành chính.
Điu 8. Các hình thc x pht
1. Đối vi mi hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí, cá nhân, t chc vi
phm phi chu mt trong nhng hình thc x pht chính sau đây:
a) Pht cnh cáo;
b) Pht tin.
2. Tu theo tính cht, mc độ vi phm, cá nhân, t chc vi phm hành chính trong lĩnh
vc phí, l phí còn có th b áp dng mt hoc các hình thc x pht b sung sau đây:
a) Tước quyn s dng giy phép hành ngh, hot động theo quy định ca pháp lut;
b) Tch thu tang vt, phương tin đã được s dng để vi phm hành chính.
3. Ngoài các hình thc x pht được quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này, cá nhân,
t chc vi phm hành chính còn có th b buc áp dng mt hoc nhng bin pháp khc
phc hu qu sau:
a) Buc phi bi hoàn s tin tht thoát do vi phm hành chính trong lĩnh vc phí, l phí
gây ra;
b) Phi chu mi chi phí để thc hin vic hoàn tr tin chênh lch do thc hin sai pháp
lut v phí, l phí cho đối tượng np phí, l phí;
c) Truy thu các khon phí, l phí trn np;
d) Tch thu toàn b s tin chênh lch phí, l phí có được do vi phm hành chính.
4. Các hình thc x pht b sung và các bin pháp khc phc hu qu quy định ti khon
2 và 3 trên đây ch được áp dng kèm theo hình thc x pht quy định ti khon 1 Điu
này. Trong trường hp vi phm hành chính đã hết thi hiu x pht hoc hết thi hn ra
quyết định x pht thì không x pht, nhưng vn b áp dng các bin pháp khc phc hu
qu quy định ti khon 3 Điu này.
Chương 2:
HÀNH VI VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC PHÍ, L PHÍ, HÌNH
THC X PHT VÀ MC PHT
Điu 9. Vi phm quy định v thm quyn quy định v phí, l phí
1. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối vi hành vi không có thm
quyn mà t đặt ra quy định v: danh mc phí, l phí; mc thu phí, l phí; qun lý, s
dng tin phí, l phí; min, gim phí, l phí.
2. Ngoài vic b pht tin, cá nhân, t chc có hành vi vi phm quy định ti khon 1 Điu
này còn có th b x pht b sung theo quy định ti khon 2 Điu 8 Ngh định này.
3. Ngoài các hình thc x pht chính, x pht b sung, cá nhân, t chc vi phm hành
chính đã thu, s dng tin phí, l phí; đã thc hin min, gim phí, l phí còn b áp dng
mt hoc nhng bin pháp khc phc hu qu quy định ti các đim a, b và d khon 3
Điu 8 Ngh định này.
Điu 10. Vi phm quy định v đăng ký, kê khai, thu, np phí, l phí
1. Đối vi hành vi vi phm quy định v đăng ký, kê khai vic thu, np phí, l phí:
a) Đăng ký, kê khai chm thi hn quy định ca pháp lut phí, l phí:
Pht cnh cáo đối vi hành vi vi phm ln đầu;
Pht tin t 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối vi hành vi vi phm t ln th hai tr đi.
b) Pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi hành vi khai không đúng, khai
không đủ các khon mc quy định trong các t khai thu, np phí, l phí hay trong tài liu
kế toán để cung cp cho cơ quan qun lý nhà nước theo quy định.
c) Pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi hành vi không đăng ký, kê
khai vic thu, np phí, l phí vi cơ quan qun lý nhà nước theo quy định.
2. Đối vi hành vi vi phm quy định v thu, np phí, l phí:
a) Đối vi hành vi chm np phí, l phí theo thông báo ca cơ quan có thm quyn:
Pht cnh cáo đối vi hành vi vi phm ln đầu;
Pht tin t 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối vi hành vi vi phm t ln th hai tr đi.
b) Đối vi hành vi không np phí, l phí theo đúng quy định ca pháp lut phí, l phí:
Pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí, l phí có
giá tr dưới 10.000.000 đồng;
Pht tin t trên 1.000.000 đồng đến dưới 3.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí,
l phí có giá tr t 10.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng;
Pht tin t 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí, l
phí có giá tr t 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng;
Pht tin t 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí, l
phí có giá tr t 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
Pht tin t 10.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí, l
phí có giá tr t 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
Pht tin t 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối vi hành vi không np phí, l phí
có giá tr t 300.000.000 đồng tr lên.
3. Ngoài vic b pht pht tin, cá nhân, t chc có hành vi vi phm quy định ti đim c
khon 1 và đim b khon 2 Điu này còn có th b x pht b sung theo quy định ti
khon 2 Điu 8 Ngh định này.
4. Ngoài các hình thc x pht chính, x pht b sung, cá nhân, t chc vi phm hành
chính quy định ti đim b và đim c khon 1, đim b khon 2 Điu này còn b áp dng
bin pháp khc phc hu qu quy định ti đim c khon 3 Điu 8 Ngh định này.
Điu 11. Vi phm quy định v mc thu phí, l phí
1. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi thu phí, l phí sai vi
mc phí, l phí niêm yết hoc do cơ quan nhà nước có thm quyn quy định.
2. Ngoài vic b pht tin, cá nhân, t chc có hành vi vi phm quy định ti khon 1 Điu
này mà có tình tiết tăng nng còn có th b x pht b sung theo quy định ti đim a
khon 2 Điu 8 Ngh định này.
3. Ngoài các hình thc x pht chính, x pht b sung, cá nhân, t chc vi phm hành
chính còn b áp dng mt hoc nhng bin pháp khc phc hu qu quy định ti các đim
a, b và d khon 3 Điu 8 Ngh định này.
Điu 12. Vi phm quy định v quy trình, th tc lp, báo cáo phương án thu phí
1. Pht cnh cáo đối vi hành vi vi phm ln đầu.