CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 12/2002/NĐ-CP Hà Ni, ngày 22 tháng 1 năm 2002
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 12/2002/NĐ-CP NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2002 V HOT
ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BN ĐỒ
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ngày 12 tháng 11 năm 1996;
Nhm bo đảm s thng nht qun lý và trin khai hot động đo đạc và bn đồ trên
phm vi c nước;
Theo đề ngh ca Tng cc trưởng Tng cc Địa chính,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định vic trin khai và thng nht qun lý hot động đo đạc và bn đồ
trên phm vi c nước.
Các hot động đo đạc và bn đồ đất lin, vùng tri và các vùng bin thuc ch quyn
và quyn tài phán ca nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam đều phi tuân th Ngh
định này.
Điu 2. Gii thích t ng
Các t ng trong Ngh định này được hiu như sau:
1. Đo đạc là lĩnh vc hot động khoa hc k thut s dng các thiết b thu nhn thông tin
và x lý thông tin nhm xác định các đặc trưng hình hc và các thông tin có liên quan ca
các đối tượng mt đất, lòng đất, mt nước, lòng nước, đáy nước, khong không dng
tĩnh hoc biến động theo thi gian. Các th loi đo đạc bao gm: đo đạc mt đất, đo đạc
đáy nước, đo đạc trng lc, đo đạc nh, đo đạc hàng không, đo đạc v tinh, đo đạc hàng
hi, đo đạc thiên văn, đo đạc vũ tr.
2. Bn đồ là lĩnh vc hot động khoa hc k thut thu nhn và x lý các thông tin, d liu
t quá trình đo đạc, kho sát thc địa để biu th b mt trái đất dưi dng mô hình thu
nh bng h thng ký hiu và mu sc theo các quy tc toán hc nht định. Các th loi
bn đồ bao gm: bn đồ địa hình, bn đồ nn, bn đồ địa chính, bn đồ hành chính, bn
đồ bin, bn đồ chuyên ngành và các loi bn đồ chuyên đề khác.
3. H quy chiếu là h thng to độ toán hc trong không gian và trên mt phng để biu
th lên đó các kết qu đo đạc và bn đồ; h quy chiếu quc gia là h quy chiếu được la
chn để s dng thng nht trong c nước.
4. H thng s liu gc đo đạc quc gia bao gm: to độ gc trc địa, to độ gc thiên
văn, to độ gc v tinh, giá tr gc trng lc tuyt đối, giá tr gc độ cao, giá tr gc độ
sâu; h thng này được xác định thng nht cho c nước; mi s liu gc đo đạc quc gia
được gn vi mt đim có du mc c định, lâu dài được gi là đim gc đo đạc quc
gia.
5. H thng đim đo đạc cơ s là các đim có du mc kiên c trên thc địa được đo liên
kết thành các mng lưới nhm mc đích xác định giá tr ca đại lượng thuc các th loi:
to độ, độ cao, độ sâu, trng lc, thiên văn, v tinh ti các đim đó để làm gc đo đạc cho
tng khu vc; h thng đim đo đạc cơ s quc gia là h thng đim đo đạc cơ s được
thành lp theo tiêu chun thng nht phc v nhu cu s dng chung cho tt c các ngành
và các địa phương; h thng đim đo đạc cơ s chuyên dng là h thng đim đo đạc cơ
s được thành lp phc v nhu cu riêng ca tng ngành hoc tng địa phương.
6. H thng không nh là các loi nh chp mt đất và mt bin t các thiết b đặt trên
máy bay (nh máy bay) và trên v tinh hoc tu vũ tr (nh v tinh), bao gm: h thng
không nh cơ bn phc v thành lp h thng bn đồ địa hình quc gia và h thng bn
đồ nn, h thng không nh chuyên dng phc v các mc đích khác.
7. H thng bn đồ địa hình quc gia là h thng bn đồ địa hình th hin địa hình và địa
vt ca b mt trái đất trên c đất lin và đáy bin, ph trùm c nước hoc vùng lãnh th
theo mt s t l nht định.
8. Công trình xây dng đo đạc bao gm:
a) Các trm quan trc c định v thiên văn, trc địa, v tinh, trng lc, độ cao, độ sâu,
thi gian, sau đây gi chung là trm quan trc c định;
b) Các đim gc đo đạc quc gia;
c) Các cơ s kim định tham s ca thiết b đo đạc, sau đây gi chung là cơ s kim định
thiết b đo đạc;
d) Du mc ca các đim thuc h thng đim đo đạc cơ s, sau đây gi chung là du
mc đo đạc.
9. Sn phm đo đạc là kết qu thc hin các th loi đo đạc, công trình xây dng đo đạc
và các tư liu thuyết minh kèm theo, d liu đo và d liu đã x lý, không nh và không
nh đã x lý, các tư liu điu tra kho sát khác có liên quan.
10. Sn phm bn đồ là các loi sơ đồ, bình đồ, bn đồ, bn đồ nh, tp bn đồ, át-lát, sa
bàn, bn đồ ni, qu địa cu được thành lp trên các loi vt liu truyn thng hoc trên
các phương tin k thut s. n phm bn đồ là sn phm bn đồ được nhân bn trên
giy, trên các loi vt liu khác hoc nhân bn bng k thut s.
11. Nghiên cu khoa hc trái đất bng phương pháp đo đạc là hot động nghiên cu v
các đặc trưng hình hc ca trái đất bng các phương pháp công ngh đo đạc.
12. Công trình, sn phm đo đạc và bn đồ bao gm sn phm đo đạc, sn phm bn đồ,
kết qu nghiên cu khoa hc trái đất bng phương pháp đo đạc, sn phm dch v đo đạc
và bn đồ.
13. Thông tin, tư liu đo đạc và bn đồ bao gm các sn phm đo đạc tr các vt kiến trúc
thuc công trình xây dng đo đạc, sn phm bn đồ, h thng thông tin địa lý, h thng
thông tin đất đai.
Điu 3. Quyn li và trách nhim ca t chc, cá nhân
1. T chc và cá nhân được s dng các sn phm đo đạc và bn đồ theo quy định ca
pháp lut.
2. T chc và cá nhân được thc hin hot động đo đạc và bn đồ theo quy định ca pháp
lut.
3. T chc và cá nhân có trách nhim gi gìn, bo v các công trình, sn phm đo đạc và
bn đồ theo quy định ca pháp lut.
4. T chc và cá nhân không được cn tr hoc gây khó khăn cho người có trách nhim
thc hin nhim v v đo đạc và bn đồ.
5. Nhà nước khuyến khích các t chc và cá nhân tham gia nghiên cu khoa hc, phát
trin công ngh v đo đạc và bn đồ theo quy định ca pháp lut v khoa hc và công
ngh.
6. Nghiêm cm các hot động đo đạc và bn đồ gây hi hoc có nguy cơ gây hi cho quc
phòng, an ninh và trt t, an toàn xã hi ca nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam.
Chương 2:
HOT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BN ĐỒ
Điu 4. Hot động đo đạc và bn đồ
1. Hot động đo đạc và bn đồ bao gm: đo đạc các th loi; thành lp, xut bn, phát
hành các sn phm bn đồ; lưu tr, cp phát, trao đổi, thu nhn, truyn dn, ph cp các
thông tin, tư liu đo đạc và bn đồ; nghiên cu khoa hc trái đất bng phương pháp đo
đạc; nghiên cu, phát trin, ng dng và chuyn giao công ngh đo đạc và bn đồ; đào
to ngh nghip đo đạc và bn đồ.
2. Hot động đo đạc và bn đồ cơ bn là xây dng cơ s h tng k thut và thành lp các
sn phm đo đạc và bn đồ đáp ng nhu cu s dng chung cho các ngành và các địa
phương bao gm:
a) Thiết lp h quy chiếu quc gia và h thng s liu gc quc gia;
b) Thiết lp h thng đim đo đạc cơ s quc gia;
c) Nghiên cu khoa hc trái đất bng phương pháp đo đạc;
d) Xây dng h thng bn đồ địa hình quc gia, h thng bn đồ nn, h thng bn đồ
hành chính, h thng bn đồ địa lý tng hp;
đ) Xây dng h thng không nh cơ bn;
e) Xây dng cơ s d liu địa lý quc gia trên cơ s h thng bn đồ địa hình quc gia và
h thng bn đồ nn.
3. Hot động đo đạc và bn đồ chuyên ngành là vic thành lp các sn phm đo đạc và
bn đồ phc v riêng cho tng ngành có nhu cu hoc tng địa phương bao gm:
a) Thiết lp h thng đim đo đạc cơ s chuyên dng;
b) Xây dng h thng không nh chuyên dng;
c) Xây dng h thng bn đồ địa hình phc v mc đích chuyên dng, h thng bn đồ
địa chính và các h thng bn đồ chuyên đề;
d) Xây dng h thng thông tin địa lý chuyên dng, h thng thông tin đất đai.
Điu 5. Giy phép hot động đo đạc và bn đồ
1. T chc kinh tế, cá nhân khi tiến hành hot động đo đạc và bn đồ phi có giy phép
hot động đo đạc và bn đồ do cơ quan nhà nước có thm quyn cp theo quy định ti
Điu 21 ca Ngh định này.
2. T chc kinh tế, cá nhân có nhu cu hot động đo đạc và bn đồ trong phm vi được
phép và có đủ điu kin chuyên môn, k thut v đo đạc và bn đồ đều được cp giy
phép hot động đo đạc và bn đồ.
Điu 6. Thành lp, xut bn và phát hành sn phm bn đồ
1. Cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc xã hi, t chc
xã hi - ngh nghip, đơn v vũ trang nhân dân, t chc kinh tế và cá nhân được phép
thành lp các th loi sn phm bn đồ phù hp vi giy phép hot động đo đạc và bn đồ
được cp; được quyn ph biến sn phm ca mình trên các phương tin theo quy định
ti Lut xut bn; khi xut bn bn đồ, ngoài vic np lưu chiu cho theo quy định, phi
np 01 bn lưu chiu cho cơ quan qun lý nhà nước v đo đạc bn đồ. Sn phm bn đồ
thuc din bo mt ch được xut bn và phát hành ti cơ quan qun lý nhà nước v đo
đạc bn đồ để phc v mc đích dân dng và ti B Quc phòng, B Công an để phc v
mc đích quc phòng, an ninh.
2. Vic thành lp các loi sn phm bn đồ chuyên đề phi da vào các lp thông tin nn
ly t h thng bn đồ nn, bn đồ địa hình quc gia, bn đồ hành chính do cơ quan qun
lý nhà nước v đo đạc bn đồ thành lp, trong trường hp cn s dng thông tin nn khác
phi được s đồng ý ca cơ quan qun lý nhà nước v đo đạc bn đồ.
Điu 7. Trách nhim bo đảm cht lượng công trình, sn phm đo đạc và bn đồ thc
hin bng ngân sách nhà nước
1. Ch đầu tư phi chu trách nhim toàn b v khi lượng và cht lượng các công trình,
sn phm đo đạc và bn đồ được giao thc hin bng ngân sách nhà nước; t chc, cá
nhân trc tiếp thc hin công trình, sn phm đo đạc và bn đồ phi chu trách nhim v
cht lượng phn công trình, sn phm đo đạc và bn đồ do mình thc hin.
2. Cơ quan nhà nước được giao nhim v cung cp thông tin, tư liu phc v các công
trình, sn phm đo đạc và bn đồ có trách nhim cung cp đúng, đủ và kp thi các thông
tin, tư liu do mình đang qun lý.
Điu 8. Kim tra, thm định cht lượng công trình, sn phm đo đạc và bn đồ thc hin
bng ngân sách nhà nước
Công trình, sn phm đo đạc và bn đồ thc hin bng ngân sách nhà nước phi được
kim tra, thm định cht lượng theo quy định ti Điu 24 ca Ngh định này, trách nhim
thc hin được quy định như sau:
1. Cơ quan qun lý nhà nước v đo đạc bn đồ có trách nhim kim tra, thm định cht
lượng công trình, sn phm đo đạc và bn đồ do mình thc hin; các công trình, sn
phm đo đạc và bn đồ khác được Chính ph giao.