CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 12/2003/NĐ-CP
Hà Ni, ngày 12 tháng 2 năm 2003
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 12/2003/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 02 NĂM 2003 V SINH
CON THEO PHƯƠNG PHÁP KHOA HC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Bo v sc kho nhân dân năm 1989;
Căn c Điu 63 ca Lut Hôn nhân và Gia đình năm 2000;
Theo đề ngh ca B trưởng B Y tế,
NGHN ĐNNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Ngh định này quy định vic th tinh nhân to, th tinh trong ng nghim;
quy định vic cho tinh trùng, nhn tinh trùng; cho noãn, nhn noãn; cho phôi, nhn
phôi; cơ s lưu gi tinh trùng, lưu gi phôi và xác định cha, m cho tr sinh ra bng
k thut h tr sinh sn.
Điu 2. Ngh định này áp dng đối vi các cp v chng vô sinh, ph n sng độc
thân mun sinh con bng k thut h tr sinh sn; người cho tinh trùng, người nhn
tinh trùng, người gi tinh trùng; người cho noãn, người nhn noãn; người cho phôi,
người nhn phôi; cơ s lưu gi tinh trùng, lưu gi phôi; các cơ s y tế được B Y tế
cho phép áp dng k thut h tr sinh sn để sinh con (sau đây gi là cơ s y tế).
Điu 3. Trong Ngh định này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Sinh con theo phương pháp khoa hc là vic sinh con được thc hin bng các k
thut h tr sinh sn như th tinh nhân to, th tinh trong ng nghim.
2. Th tinh nhân to là th thut bơm tinh trùng ca chng hoc ca người cho tinh
trùng vào t cung ca người ph n có nhu cu sinh con để to phôi.
3. Th tinh trong ng nghim là s kết hp gia noãn và tinh trùng trong ng nghim
để to thành phôi.
4. Cp v chng vô sinh là cp v chng sng gn nhau liên tc, không áp dng bin
pháp tránh thai nào mà không có thai sau 01 năm.
5. Noãn là tế bào trng.
6. Phôi là sn phNm ca quá trình kết hp gia noãn và tinh trùng.
Điu 4. Nguyên tc áp dng k thut h tr sinh sn:
1. Các cp v chng vô sinh và ph n sng độc thân có quyn sinh con bng k thut
h tr sinh sn theo ch định ca bác sĩ chuyên khoa.
2. Vic thc hin các k thut h tr sinh sn phi theo đúng quy trình k thut do B
Y tế ban hành.
3. Vic thc hin các k thut h tr sinh sn; cho noãn, nhn noãn; cho tinh trùng,
nhn tinh trùng; cho phôi, nhn phôi phi được tiến hành trên nguyên tc t nguyn.
4. Vic cho và nhn tinh trùng, cho và nhn phôi được thc hin trên nguyên tc bí
mt.
Điu 5.
1. Người nước ngoài được áp dng k thut h tr sinh sn nếu được cơ s y tế Vit
Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng ca người chng, noãn ca người
v bo đảm cht lượng để th thai.
2. Không thc hin vic cho, nhn noãn; cho, nhn tinh trùng; cho, nhn phôi đối vi
người nước ngoài.
Điu 6. Nghiêm cm các hành vi sau:
1. Mang thai h.
2. Sinh sn vô tính.
Chương 2:
QUY ĐỊNH V CHO VÀ NHN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHN NOÃN, CHO
VÀ NHN PHÔI
Điu 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phi bo đảm các điu kin sau:
1. Tui:
a) T đủ 20 tui đến 55 tui đối vi người cho tinh trùng.
b) T đủ 18 tui đến 35 tui đối vi người cho noãn.
2. Có đủ sc khe, không mc các bnh lây truyn qua đường tình dc, HIV/AIDS,
bnh tâm thn, bnh truyn nhim hay các bnh di truyn khác.
3. T nguyn cho.
4. Không tìm hiu v tên, tui, địa ch và hình nh ca người nhn.
Điu 8. Người nhn tinh trùng, người nhn noãn, người nhn phôi phi bo đảm các
điu kin sau:
1. T đủ 20 tui đến 45 tui.
2. Có đủ sc khe để th thai, mang thai và sinh đẻ, không mc các bnh lây truyn
qua đường tình dc, HIV/AIDS, bnh tâm thn, bnh truyn nhim hay các bnh di
truyn khác.
3. Không tìm hiu v tên, tui, địa ch và hình nh ca người cho.
Điu 9.
1. Tinh trùng ca người cho ch được s dng cho mt người. Người nhn tinh trùng
phi là người v trong cp v chng đang điu tr vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là
do người chng, ph n sng độc thân có nhu cu sinh con đã được cơ s y tế xác
định có noãn bo đảm cht lượng để th thai.
2. Noãn ca người cho ch được s dng cho mt người. Người nhn noãn phi là
người v trong cp v chng đang điu tr vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do
người v có nhu cu sinh con nhưng không có noãn hoc noãn không bo đảm cht
lượng để th thai.
3. Phôi ca người cho có th được s dng cho mt người. Người nhn phôi phi là
người v trong cp v chng đang điu tr vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do c
người v và người chng.
Điu 10. Cán b y tế có trách nhim:
1. Xem xét trng thái tâm lý ca người cho và người nhn tinh trùng, noãn.
2. Tư vn đầy đủ các ri ro có th xNy ra trong quá trình ly tinh trùng, noãn.
3. Kim tra sc khe và làm đầy đủ các xét nghim đối vi người cho và người nhn
tinh trùng, người cho noãn và người nhn noãn, người nhn phôi.
4. Ghi nhn đầy đủ các thông s v cht lượng tinh trùng, cht lượng noãn ca người
cho.
5. Thc hin đúng quy trình k thut h tr sinh sn theo quy định ca B Y tế.
6. Gi bí mt các thông tin v tên, tui, địa ch và hình nh ca người cho, người nhn
tinh trùng, phôi.
Điu 11.
1. Các cp v chng sau khi có con bng phương pháp th tinh trong ng nghim, nếu
không có nhu cu s dng s phôi còn dư thì có th tng li cho cơ s y tế nơi lưu gi
s phôi đó vi s đồng ý ca c hai v, chng thông qua hp đồng tng, cho.
2. Cơ s y tế ch được phép s dng phôi để thc hin k thut h tr sinh sn theo
quy định ti khon 1 Điu này.
3. Hi đồng chuyên môn v k thut h tr sinh sn ca cơ s y tế có trách nhim tư
vn cho Giám đốc cơ s y tế trong vic cho phép s dng phôi theo quy định ti
khon 1, khon 2 Điu này.
Chương 3:
K THUT H TR SINH SN
Điu 12.
1. Ch các cơ s y tế được B Y tế hoc S Y tế tnh, thành ph trc thuc Trung
ương công nhn đủ điu kin mi được thc hin k thut th tinh nhân to, th tinh
trong ng nghim.
2. B Y tế quy định c th v quy trình k thut th tinh nhân to, th tinh trong ng
nghim; điu kin đối vi cơ s y tế được thc hin k thut h tr sinh sn.
Điu 13.
1. B Y tế thNm định và công nhn cơ s y tế đủ điu kin thc hin k thut th tinh
trong ng nghim.
2. B Y tế thNm định và công nhn cơ s y tế trc thuc B Y tế hoc trc thuc các
b, ngành khác đủ điu kin thc hin k thut th tinh nhân to.
3. S Y tế tnh, thành ph trc thuc Trung ương thNm định vi s tham gia ca Bnh
vin ph sn khu vc hoc trung ương và công nhn cơ s y tế thuc quyn qun lý
ca địa phương đủ điu kin thc hin k thut th tinh nhân to.
Điu 14.
1. H sơ đề ngh thc hin k thut h tr sinh sn gi v các cơ s y tế được công
nhn thc hin các k thut này, gm:
a) Đơn đề ngh được thc hin k thut h tr sinh sn.
b) H sơ khám xác định vô sinh ca cp v, chng đứng tên trong đơn đề ngh được
thc hin k thut h tr sinh sn.
2. Khi nhn đủ h sơ theo quy định ti khon 1 Điu này, cơ s y tế phi t chc hi
chNn, thông qua Hi đồng chuyên môn ca cơ s y tế, trình Giám đốc cơ s y tế hoc
người được Giám đốc y quyn phê duyt vic ch định áp dng k thut h tr sinh
sn. Trong trường hp không th thc hin được k thut h tr sinh sn thì cơ s y tế
phi tr li đương s bng văn bn, đồng thi nêu rõ lý do không thc hin được.
Điu 15.
1. Kinh phí để thc hin các k thut h tr sinh sn theo s tha thun gia cp v
chng vô sinh vi cơ s y tế trên nguyên tc bo đảm đủ chi phí cho vic thc hin
các k thut trên theo hướng dn ca B Y tế.
2. Trường hp người thc hin k thut h tr sinh sn đặc bit khó khăn, cán b y tế
có th đề ngh Giám đốc cơ s y tế thông qua Hi đồng chuyên môn v k thut h
tr sinh sn xem xét vic min, gim kinh phí thc hin k thut h tr sinh sn.
3. Vic min, gim kinh phí thc hin k thut h tr sinh sn được trích t tin thu
mt phn vin phí và t các ngun tài tr nhân đạo khác (nếu có).
Điu 16.
1. Hi đồng chuyên môn v k thut h tr sinh sn được thành lp B Y tế và cơ
s y tế được phép thc hin k thut h tr sinh sn.
2. Hi đồng chuyên môn v k thut h tr sinh sn B Y tế có chc năng tư vn cho
B trưởng B Y tế v các vn đề chuyên môn k thut, v đạo đức y sinh hc và các
vn đề khác có liên quan đến k thut h tr sinh sn trong phm vi c nước.
3. Hi đồng chuyên môn v k thut h tr sinh sn ca cơ s y tế có chc năng tư
vn cho Giám đốc cơ s y tế v các vn đề chuyên môn k thut, v đạo đức y sinh
hc, v vic min, gim kinh phí và các vn đề khác liên quan đến k thut h tr sinh
sn trong phm vi cơ s y tế đó.
4. B Y tế quy định v t chc và hot động ca Hi đồng chuyên môn v k thut h
tr sinh sn.
Chương 4:
CƠ S LƯU GI TINH TRÙNG, LƯU GI PHÔI
Điu 17.
1. Cơ s lưu gi tinh trùng, lưu gi phôi được t chc trong các cơ s y tế để lưu gi,
bo qun tinh trùng, phôi phc v cho vic thc hin k thut h tr sinh sn.
2. Tinh trùng, phôi được lưu gi trong quá trình cp v chng vô sinh thc hin k
thut h tr sinh sn.
3. Sau khi thc hin k thut h tr sinh sn thành công, nếu người gi tinh trùng, gi
phôi không còn nhu cu s dng tinh trùng, phôi và cho cơ s y tế thì cơ s y tế được
quyn s dng tinh trùng, phôi đó để thc hin k thut h tr sinh sn cho người
khác. Hi đồng chuyên môn v k thut h tr sinh sn ca cơ s y tế có trách nhim