CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 125/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 29 tháng 10 năm 2003
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 125/2003/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 10 NĂM 2003 V VN
TI ĐA PHƯƠNG THC QUC T
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c B lut Hàng hi Vit Nam ngày 30 tháng 6 năm 1990;
Căn c Lut Hàng không dân dng Vit Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991 và Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Hàng không dân dng Vit Nam ngày 30 tháng 4 năm
1995;
Căn c Lut Doanh nghip Nhà nước ngày 20 tháng 4 năm 1995;
Căn c Lut Hp tác xã ngày 20 tháng 3 năm 1996;
Căn c Lut Khuyến khích đầu tư trong nước ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn c Lut Doanh nghip ngày 12 tháng 6 năm 1999;
Căn c Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam ngày 9 tháng 6 năm
2000;
Căn c Lut Hi quan ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn c Lut Giao thông đường b ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Theo đề ngh ca B trưởng B Giao thông vn ti,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
1. Ngh định này quy định v hot động vn ti đa phương thc quc tế ca t chc, cá
nhân Vit Nam; t chc, cá nhân nước ngoài đầu tư ti Vit Nam và doanh nghip nước
ngoài đăng ký kinh doanh vn ti đa phương thc quc tế theo pháp lut Vit Nam.
2. Trong trường hp điu ước quc tế mà Vit Nam ký kết hoc gia nhp có quy định
khác vi Ngh định này thì thc hin theo quy định ca điu ước quc tế đó.
Điu 2. Gii thích t ng
Trong Ngh định này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. "Vn ti đa phương thc quc tế" (sau đây gi tt là vn ti đa phương thc) là vic
vn chuyn hàng hoá bng ít nht hai phương thc vn ti khác nhau trên cơ s mt hp
đồng vn ti đa phương thc t nơi người kinh doanh vn ti đa phương thc tiếp nhn
hàng hoá mt nước đến mt địa đim được ch định giao tr hàng nước khác.
2. "Người kinh doanh vn ti đa phương thc" là doanh nghip ký kết hp đồng vn ti
đa phương thc, t chu trách nhim thc hin hp đồng đó mà không phi là đại lý hoc
đại din ca người gi hàng hoc thay mt người vn chuyn tham gia các hot động
thc hin vn ti đa phương thc.
3. "Hp đồng vn ti đa phương thc" là văn bn theo đó người kinh doanh vn ti đa
phương thc cam kết thc hin hoc t chc vic thc hin vn ti đa phương thc và
được thanh toán tin cước vn chuyn.
4. "Chng t vn ti đa phương thc" là văn bn do người kinh doanh vn ti đa phương
thc phát hành, là bng chng ca hp đồng vn ti đa phương thc, xác nhn người kinh
doanh vn ti đa phương thc đã nhn hàng để vn chuyn và cam kết giao hàng đó theo
đúng nhng điu khon ca hp đồng đã ký kết.
5. "Người vn chuyn" là người thc hin hoc cam kết thc hin mt phn hoc toàn b
vic vn chuyn, dù người đó là người kinh doanh vn ti đa phương thc hay không
phi là người kinh doanh vn ti đa phương thc.
6. "Người gi hàng" là người ký kết hp đồng vn ti đa phương thc vi người kinh
doanh vn ti đa phương thc.
7. "Người nhn hàng" là người được quyn nhn hàng hoá t người kinh doanh vn ti đa
phương thc.
8. "Tiếp nhn hàng" là vic hàng hoá đã thc s được giao cho người kinh doanh vn ti
đa phương thc t người gi hàng hoc t người được người gi hàng u quyn và được
người kinh doanh vn ti đa phương thc tiếp nhn để vn chuyn.
9. "Giao tr hàng" là mt trong các trường hp sau đây:
a) Vic giao tr hàng hoá cho người nhn hàng;
b) Hàng hoá được đặt dưới s định đot ca người nhn hàng phù hp vi quy định ca
hp đồng vn ti đa phương thc hoc quy định ca pháp lut hoc tp quán thương mi
áp dng ti nơi giao tr hàng;
c) Vic giao hàng hoá cho mt nhà chc trách hoc mt bên th ba khác mà theo quy
định ca pháp lut áp dng ti nơi giao tr hàng thì hàng hoá phi được giao như vy.
10." Hàng hoá" là bt c tài sn nào, k c công-te-nơ, cao bn hoc các công c vn
chuyn, đóng gói tương t khác mà không do người kinh doanh vn ti đa phương thc
cung cp.
11. "Bng văn bn" là mt trong các hình thc sau: đin tín, telex, fax hoc bt c
phương tin nào khác được in n, ghi li, nhc li hoc truyn các văn bn bng cơ hc,
đin t hoc bng bt k loi thiết b nào được dùng cho nhng mc đích đó.
12. "Ký hu" là vic xác nhn ca người nhn hàng hoc ca người được quyn xác nhn
sau khi đưa ra ch dn trên chng t vn ti đa phương thc dng chuyn nhượng được
để chuyn giao hàng hoá nêu trong chng t đó cho người được xác định.
13. "Quyn rút vn đặc bit" (SDR) là đơn v tính toán do Qu Tin t quc tế quy định.
T giá ca SDR đối vi Đồng Vit Nam do Ngân hàng nhà nước Vit Nam công b.
14. "n t" là nhng khuyết tt ca hàng hoá, nếu ch kim tra bên ngoài hàng hoá mt
cách thông thường thì không th phát hin được.
15. "Trường hp bt kh kháng" là nhng trường hp xy ra mt cách khách quan, không
th lường trước được và không th khc phc được mc dù đã áp dng mi bin pháp cn
thiết và kh năng cho phép.
Điu 3. Th tc Hi quan
Hàng hoá vn ti đa phương thc được min kim tra hi quan. B Tài chính quy định
th tc hi quan đối vi hàng hoá vn ti đa phương thc.
Điu 4. Qun lý nhà nước v vn ti đa phương thc
1. Chính ph thng nht qun lý nhà nước v vn ti đa phương thc.
2. B Giao thông vn ti thc hin chc năng qun lý nhà nước v vn ti đa phương
thc, là đầu mi giúp Chính ph điu phi hot động liên ngành và hướng dn thc hin
quy định liên quan đến hot động vn ti đa phương thc.
Chương 2:
ĐIU KIN KINH DOANH VN TI ĐA PHƯƠNG THC
Điu 5. Điu kin kinh doanh vn ti đa phương thc
Doanh nghip Vit Nam, doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam hoc
doanh nghip nước ngoài ch được kinh doanh vn ti đa phương thc sau khi được Cơ
quan có thm quyn cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc hoc Giy phép
đầu tư trong lĩnh vc kinh doanh vn ti đa phương thc (sau đây gi chung là Giy
phép).
Điu 6. Điu kin cp Giy phép
1. T chc, cá nhân Vit Nam có đủ các điu kin sau đây s được cp Giy phép kinh
doanh vn ti đa phương thc:
a) Là doanh nghip Vit Nam có Giy chng nhn đăng ký kinh doanh vn ti đa phương
thc;
b) Có bo him trách nhim ngh nghip vn ti đa phương thc hoc có bo lãnh ca
ngân hàng cho người kinh doanh vn ti đa phương thc đối vi tn tht v mt mát, hư
hng hàng hoá, giao hàng chm và nhng ri ro khác;
c) Có tài sn ti thiu tương đương 80.000 SDR hoc có bo lãnh tương đương.
2. T chc, cá nhân nước ngoài đầu tư ti Vit Nam có đủ các điu kin sau đây s đưc
cp Giy phép đầu tư trong lĩnh vc kinh doanh vn ti đa phương thc:
a) Có đủ điu kin theo quy định ca pháp lut v đầu tư nước ngoài ti Vit Nam.
b) Có bo him trách nhim ngh nghip vn ti đa phương thc hoc có bo lãnh ca
ngân hàng cho người kinh doanh vn ti đa phương thc đối vi tn tht v mt mát, hư
hng hàng hoá, giao hàng chm và nhng ri ro khác;
c) Có tài sn ti thiu tương đương 80.000 SDR hoc có bo lãnh tương đương.
3. Doanh nghip nước ngoài không thuc đối tượng quy định ti khon 2 Điu này, có đủ
các điu kin sau đây s được cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc:
a) Là doanh nghip ca nước thành viên ASEAN đã ký kết Hip định khung ASEAN v
vn ti đa phương thc hoc là doanh nghip ca nước đã ký hip định song phương, đa
phương vi Vit Nam v vn ti đa phương thc;
b) Có Giy chng nhn đăng ký kinh doanh vn ti đa phương thc do Cơ quan có thm
quyn ca nước đó cp và đã được hp pháp hoá lãnh s;
c) Có đại din pháp lý ti Vit Nam là doanh nghip vn ti hoc đại lý vn ti ca Vit
Nam, trong trường hp là doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài thì vn góp ca phía
Vit Nam không dưới 51%.
Điu 7. Th tc cp Giy phép
1. Doanh nghip Vit Nam quy định ti khon 1 Điu 6 ca Ngh định này gi h sơ đề
ngh cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc đến B Giao thông vn ti. H sơ
bao gm:
a) Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc theo mu do B Giao
thông vn ti quy định;
b) Bn sao hp l Giy chng nhn đăng ký kinh doanh;
c) Bn kê khai tài sn ca doanh nghip hoc giy t bo lãnh tương đương;
d) Bn sao hp đồng bo him trách nhim ngh nghip hoc bn sao Giy bo lãnh ca
ngân hàng.
2. T chc, cá nhân nước ngoài đầu tư ti Vit Nam đưc quy định ti khon 2 Điu 6
ca Ngh định này gi h sơ đề ngh cp Giy phép đầu tư trong lĩnh vc kinh doanh vn
ti đa phương thc đến B Kế hoch và Đầu tư. H sơ bao gm:
a) Các loi giy t theo quy định ca pháp lut v đầu tư nước ngoài ti Vit Nam.
b) Bn kê khai tài sn ca doanh nghip hoc giy t bo lãnh tương đương;
c) Bn sao hp đồng bo him trách nhim ngh nghip hoc bn sao Giy bo lãnh ca
ngân hàng.
3. Doanh nghip nước ngoài quy định ti khon 3 Điu 6 ca Ngh định này gi h sơ đề
ngh cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc đến B Giao thông vn ti. H sơ
bao gm:
a) Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc theo mu do B Giao
thông vn ti quy định;
b) Bn sao Giy chng nhn đăng ký kinh doanh vn ti đa phương thc do Cơ quan có
thm quyn ca nước đó cp và đã được hp pháp hoá lãnh s;
c) Hp đồng đại lý vi doanh nghip Vit Nam quy định ti đim c, khon 3 Điu 6 ca
Ngh định này.
4. Trong thi hn 60 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, B Giao thông vn ti thm
định và cp Giy phép kinh doanh vn ti đa phương thc cho các đối tượng quy định ti
khon 1 và khon 3 Điu 6 ca Ngh định này. Trường hp không cp phi tr li rõ lý
do bng văn bn trong thi hn nêu trên.
B Giao thông vn ti quy định chi tiết th tc thm định h sơ và cp Giy phép kinh
doanh vn ti đa phương thc.