CHÍNH PH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 142/2005/NĐ-CP Hà Ni, ngày 14 tháng 11 năm 2005
NGH ĐỊNH
V THU TIN THUÊ ĐẤT, THUÊ MT NƯỚC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Pháp lnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Xét đề ngh ca B trưởng B Tài chính,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định thu tin thuê đất, thuê mt nước khi:
1. Nhà nước cho thuê đất.
2. Chuyn t hình thc được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
3. Nhà nước cho thuê mt nước.
Điu 2. Đối tượng thu tin thuê đất, thuê mt nước
1. Nhà nước cho thuê đất thu tin thuê đất hàng năm trong các trường hp sau đây:
a) H gia đình, cá nhân:
- Thuê đất để sn xut nông nghip, lâm nghip, nuôi trng thu sn, làm mui.
- Có nhu cu tiếp tc s dng din tích đất nông nghip vượt hn mc được giao trước
ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thi hn s dng đất đã hết theo quy định ti khon 2
Điu 67 ca Lut Đất đai 2003.
- S dng đất nông nghip vượt hn mc giao đất t ngày 01 tháng 01 năm 1999 đến
trước ngày Lut Đất đai 2003 có hiu lc thi hành, tr din tích đất do nhn chuyn
quyn s dng đất.
- Thuê đất làm mt bng xây dng cơ s sn xut, kinh doanh; hot động khoáng sn; sn
xut vt liu xây dng, làm đồ gm.
- S dng đất để xây dng công trình công cng có mc đích kinh doanh.
- H gia đình, cá nhân không trc tiếp sn xut nông nghip, lâm nghip, nuôi trng thu sn,
làm mui được giao đất không thu tin s dng đất phi chuyn sang thuê đất theo quy định ti
đim b khon 4 Điu 82 Lut Đất đai 2003.
b) T chc kinh tế thuê đất để thc hin d án đầu tư sn xut nông nghip, lâm nghip,
nuôi trng thu sn, làm mui; làm mt bng xây dng cơ s sn xut, kinh doanh; xây
dng công trình công cng có mc đích kinh doanh; xây dng kết cu h tng để chuyn
nhượng hoc cho thuê; hot động khoáng sn, sn xut vt liu xây dng, làm đồ gm.
c) Doanh nghip nhà nước đã được nhà nước giao đất không thu tin s dng đất để s
dng vào mc đích sn xut nông nghip, lâm nghip, nuôi trng thu sn, làm mui
trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 phi chuyn sang thuê đất theo quy định ti khon 2
Điu 73 Lut Đất đai 2003.
d) T chc kinh tế được nhà nước giao đất có thu tin s dng đất và đã np tin s dng đất
hoc nhn chuyn nhượng quyn s dng đất và đã tr tin nhn chuyn nhượng quyn s
dng đất mà tin s dng đất đã np, tin nhn chuyn nhượng quyn s dng đất đã tr
thuc vn ngân sách nhà nước; t chc kinh tế đã mua tài sn thanh lý, hoá giá, nhượng bán
do phá sn, hết nhu cu s dng gn vi đất chưa np tin s dng đất được chuyn sang
thuê đất.
đ) Các trường hp khác do Th tướng Chính ph quyết định theo đề ngh ca B trưởng,
Th trưởng cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các
tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
2. Nhà nước cho thuê đất, thuê mt nước thu tin thuê hàng năm hoc thu tin thuê mt
ln cho c thi gian thuê đất, thuê mt nước trong các trường hp sau đây:
a) Người Vit Nam định cư nước ngoài, t chc, cá nhân nước ngoài thuê đất để thc
hin d án đầu tư sn xut nông nghip, lâm nghip, nuôi trng thu sn, làm mui; làm
mt bng xây dng cơ s sn xut, kinh doanh; xây dng công trình công cng có mc
đích kinh doanh; xây dng kết cu h tng để chuyn nhượng hoc cho thuê; hot động
khoáng sn, sn xut vt liu xây dng, làm đồ gm; xây dng nhà để bán hoc cho
thuê.
b) T chc nước ngoài có chc năng ngoi giao, t chc phi chính ph thuê đất để xây
dng tr s làm vic.
c) T chc kinh tế, h gia đình, cá nhân; người Vit Nam định cư nước ngoài, t chc,
cá nhân nước ngoài thuê mt nước, mt bin không thuc các nhóm đất quy định ti Điu
13 Lut Đất đai 2003 để thc hin d án đầu tư.
d) Các trường hp khác do Th tướng Chính ph quyết định theo đề ngh ca B trưởng,
Th trưởng cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các
tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
Điu 3. Đối tượng không thu tin thuê đất
1. Người được Nhà nước giao đất không thu tin s dng đất theo quy định ti Điu 33
Lut Đất đai.
2. Người được Nhà nước giao đất có thu tin s dng đất theo quy định ti Điu 34 Lut
Đất đai.
3. T chc, cá nhân s dng đất xây dng kết cu h tng s dng chung trong khu công
nghip theo quy hoch được cp có thm quyn phê duyt.
4. T chc, cá nhân được phép thăm dò, khai thác khoáng sn mà không s dng lp đất
mt và không làm nh hưởng đến vic s dng lp đất mt thì không thu tin thuê đất đối
vi din tích không s dng trên mt đất.
Chương 2:
QUY ĐỊNH C TH V TIN THUÊ ĐẤT, THUÊ MT NƯỚC
Điu 4. Đơn giá thuê đất
1. Đơn giá thuê đất mt năm tính bng 0,5% giá đất theo mc đích s dng đất thuê do
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là y ban
nhân dân cp tnh) ban hành theo quy định ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2004 ca Chính ph v phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi
đất.
2. Đối vi đất thuc đô th, trung tâm thương mi, dch v, đầu mi giao thông, khu dân
cư tp trung có kh năng sinh li đặc bit, có li thế trong vic s dng đất làm mt bng
sn xut kinh doanh, thương mi và dch v, thì căn c vào thc tế địa phương, Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định ban hành đơn giá thuê đất cao hơn đơn giá theo quy
định nhưng ti đa không quá 04 ln đơn giá thuê đất quy định ti khon 1 Điu này.
3. Đất vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hi đảo, vùng có điu kin kinh tế - xã hi khó
khăn, vùng có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn; đất s dng vào mc đích sn
xut nông nghip, lâm nghip, nuôi trng thu sn, làm mui, đất s dng làm mt bng
sn xut kinh doanh ca d án thuc lĩnh vc khuyến khích đầu tư, lĩnh vc đặc bit
khuyến khích đầu tư, thì Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định ban hành đơn giá
thuê đất thp hơn đơn giá thuê đất theo quy định, nhưng mc giá cho thuê đất thp nht
bng 0,5 ln đơn giá thuê đất quy định ti khon 1 Điu này.
4. Đơn giá thuê đất trong trường hp đấu giá quyn s dng đất thuê hoc đấu thu d án
có s dng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.
Điu 5. Khung giá thuê mt nước
1. Mt nưc không thuc phm vi quy định ti Điu 13 Lut Đất đai 2003, khung giá thuê
được quy định như sau:
a) D án s dng mt nước c định : t 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
b) D án s dng mt nước không c định : t 50.000.000 đồng đến 250.000.000
đồng/km2/năm.
2. Giá thuê mt nước ca tng d án do Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định;
trường hp mt bin thuê thuc địa gii hành chính ca t hai tnh, thành ph trc thuc
Trung ương tr lên thì Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
thng nht giá thuê mt nước; nếu không thng nht được thì báo cáo Th tướng Chính ph
quyết định.
3. B Tài chính hướng dn xác định tin thuê mt bin đối vi các d án khai thác du
khí lãnh hi và thm lc địa Vit Nam.
Điu 6. Xác định đơn giá thuê đất cho tng d án c th
1. Căn c giá đất do y ban nhân dân cp tnh ban hành theo quy định ca Ngh định s
188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 ca Chính ph v phương pháp xác định
giá đất và khung giá các loi đất; căn c đơn giá thuê đất quy định ti Điu 4 Ngh định
này; y ban nhân dân cp tnh ban hành đơn giá thuê đất cho tng loi đất, loi đô th,
loi xã, khu vc, loi đường ph, v trí, hng đất.
2. Căn c vào đơn giá thuê đất do y ban nhân dân cp tnh quy định:
a) Giám đốc S Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho tng d án c th đối vi
trường hp t chc kinh tế, người Vit Nam định cư nước ngoài , t chc, cá nhân
nước ngoài thuê đất.
b) Ch tch y ban nhân dân cp huyn quyết định đơn giá thuê đất cho tng d án c th
đối vi h gia đình, cá nhân thuê đất.
Trường hp có ý kiến khác nhau v đơn giá thuê đất gia người thuê đất vi cơ quan có
thm quyn quyết định giá thuê đất thì quyết định gii quyết ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh là quyết định cui cùng.
Điu 7. Xác định tin thuê đất, thuê mt nước
1. Tin thuê đất, thuê mt nước thu mt năm bng din tích thuê nhân vi đơn giá thuê
đất, thuê mt nước.
2. Tin thuê đất, thuê mt nước được thu k t ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mt
nước ca cơ quan nhà nước có thm quyn; trường hp thi đim bàn giao đất, mt nước
trên thc địa không đúng vi thi đim ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mt nước
thì thu tin thuê đất, thuê mt nước theo thi đim bàn giao đất, mt nước.
3. Người được Nhà nước cho thuê đất mà ng trước tin bi thường đất, h tr đất thì
được tr vào tin thuê đất phi np; trường hp đến hết thi hn thuê đất mà chưa tr hết
tin bi thường đất, h tr đất thì được tr vào thi hn được gia hn thuê đất tiếp theo.
Trường hp hết thi hn thuê đất, Nhà nước thu hi đất thì tin bi thường đất, h tr đất
chưa tr hết vào tin thuê đất, được bi thường theo quy định ca pháp lut v bi
thường, h tr khi Nhà nước thu hi đất.
Điu 8. Thi gian n định đơn giá thuê đất, thuê mt nước
1. Đơn giá thuê đất ca mi d án được n định 05 năm. Hết thi hn n định, Giám đốc S
Tài chính, Ch tch y ban nhân dân cp huyn điu chnh đơn giá thuê đất áp dng cho thi
hn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dng cho thi hn tiếp theo được điu chnh theo quy định
ti Điu 4, Điu 6 Ngh định này.
2. Đơn giá thuê mt nước ca mi d án được n định 05 năm. Hết thi hn n định, Ch
tch y ban nhân dân cp tnh điu chnh đơn giá thuê mt nước áp dng cho thi hn
tiếp theo. Đơn giá thuê mt nước áp dng cho thi hn tiếp theo được điu chnh theo quy
định ti Điu 5 Ngh định này.
3. Điu chnh đơn giá thuê đất, thuê mt nước trong các trường hp sau đây:
a) D án đã thc hin thu tin thuê đất, thuê mt nước hết thi hn n định theo quy định
ti khon 1, khon 2 Điu này.
b) D án thay đổi mc đích s dng đất thuê thì thc hin điu chnh li đơn giá thuê
theo mc đích s dng mi ti thi đim thay đổi mc đích s dng đất.
4. Vic điu chnh đơn giá thuê đất, thuê mt nước không áp dng cho các trường hp:
a) Ti thi đim Ch tch y ban nhân dân cp tnh điu chnh đơn giá thuê đất, thuê mt
nước, chưa hết thi gian n định đơn giá thuê tr trường hp quy định ti khon 2 Điu 9
Ngh định này.