CHÍNH PH
****** CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 147/2005/NĐ-CP Hà Ni, ngày 30 tháng 11 năm 2005
NGH ĐỊNH
QUY ĐỊNH V MC TR CP, PH CP ƯU ĐÃI ĐỐI VI NGƯỜI CÓ CÔNG VI CÁCH
MNG
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Pháp lnh ưu đãi người có công vi cách mng s 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29
tháng 6 năm 2005;
Xét đề ngh ca B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi,
NGH ĐỊNH:
Điu 1. Quy định mc chun để xác định mc tr cp, ph cp đối vi người có công vi cách
mng và các mc tr cp, ph cp
1. Mc chun để xác định các mc tr cp, ph cp ưu đãi đối vi người có công vi cách mng
theo quy định ti Ngh định này là 355.000 đồng.
2. Ban hành kèm theo Ngh định này các bng mc tr cp, ph cp ưu đãi đối vi tng đối
tượng người có công vi cách mng, bao gm:
a) Bng s 1: Bng mc tr cp, ph cp ưu đãi đối vi người có công vi cách mng;
b) Bng s 2: Bng mc tr cp thương tt đối vi thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh;
c) Bng s 3: Bng mc tr cp thương tt đối vi thương binh loi B.
Điu 2. Kinh phí thc hin
Ngân sách nhà nước bo đảm kinh phí thc hin chế độ tr cp, ph cp quy định ti Ngh định
này.
Điu 3. Hiu lc thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
2. Ngh định này thay thế Điu 1, khon 1 và khon 3 Điu 2 Ngh định s 210/2004/NĐ-CP ngày
20 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph quy định v chế độ tr cp, ph cp ưu đãi đối vi người
có công vi cách mng.
3. Các khon tr cp, ph cp ưu đãi quy định ti Ngh định này đưc thc hin k t ngày 01
tháng 10 năm 2005.
Điu 4. Trách nhim thi hành
1. B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi chu trách nhim hướng dn thi hành Ngh
định này.
2. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Ngh định này.
TM. CHÍNH PH
TH TƯỚNG
Phan Văn Khi
BNG S 1
MC TR CP, PH CP ƯU ĐÃI ĐỐI VI NGƯỜI CÓ CÔNG VI CÁCH MNG
(Ban hành kèm theo Ngh định s 147/2005/NĐ-Cm Ph ngày 30 tháng 11 năm 2005 ca Chính
ph)
Đơn v tính: nghìn đồng
A. Mc tr cp, ph cp ưu đãi hàng tháng:
TT Đối tượng người có công Mc tr cp, ph cp t
01/10/2005
(mc chun 355.000đ)
Tr cp Ph cp
Người hot động cách mng trước ngày 01 tháng 01 năm
1945 (cán b “Lão thành cách mng”):
- Din thoát ly 400 70/thâm niên
- Din không thoát ly 680
1
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca cán b "Lão thành
Cách mng" t trn
- Tr cp tut nuôi dưỡng đối vi thân nhân ca cán b "Lão
thành Cách mng" t trn
355
600
2 Người hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945
đến trước Tng khi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 (Cán b
"Tin khi nghĩa"):
370
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca cán b "Tin khi
nghĩa" t trn
- Tr cp tut nuôi dưỡng đối vi thân nhân ca cán b "Tin
khi nghĩa" t trn
200
420
- Thân nhân lit sĩ:
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca 1 lit sĩ 355
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca 2 lit sĩ tr lên 600
3
- Tr cp nuôi dưỡng đối vi thân nhân lit sĩ 600
4 Bà m Vit Nam Anh hùng 600 300
5 Anh hùng Lc lượng Vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động
thi k kháng chiến 300
- Thương binh:
- Thương binh loi B
- Thương binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên
- Thương binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên có
vết thương đặc bit nng
Bng s
2
Bng s
3
180
355
- Người phc v thương binh, thương binh loi B gia đình:
+ Suy gim kh năng lao động t 81% tr lên 355
+ Suy gim kh năng lao động t 81% tr lên có vết thương
đặc bit nng 460
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca thương binh, thương
binh loi B suy gim kh năng lao động t 61% tr lên t trn 200
6
- Tr cp tut nuôi dưỡng đối vi thân nhân ca thương binh,
thương binh loi B suy gim kh năng lao động t 61% tr lên
t trn
420
- Bnh binh:
+ Suy gim kh năng lao động t 41% - 50% 374
+ Suy gim kh năng lao động t 51% - 60% 465
+ Suy gim kh năng lao động t 61% - 70% 593
+ Suy gim kh năng lao động t 71% - 80% 684
+ Suy gim kh năng lao động t 81% - 90% 820
+ Suy gim kh năng lao động t 91% - 100% 912
+ Bnh binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên 180
7
+ Bnh binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên có 355
bnh tt đặc bit nng
- Người phc v bnh binh gia đình:
+ Suy gim kh năng lao động t 81% tr lên 355
+ Suy gim kh năng lao động t 81% tr lên có bnh tt đặc
bit nng 460
- Tr cp tin tut đối vi thân nhân ca bnh binh suy gim
kh năng lao động t 61% tr lên t trn 200
- Tr cp tut nuôi dưỡng đối vi thân nhân ca bnh binh suy
gim kh năng lao động t 61% tr lên t trn 420
-Người hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá hc:
+ B mc bnh him nghèo do nhim cht độc hoá hc, không
còn kh năng lao động 593
+ B mc bnh him nghèo do nhim cht độc hoá hc, b suy
gim kh năng lao động 374
+ Thương binh, bnh binh, người hưởng chế độ mt sc lao
động b nhim cht độc hoá hc 374
- Con đẻ còn sng ca người hot động kháng chiến b nhim
cht độc hoá hc:
+ B d dng, d tt nng, không còn kh năng lao động, không
t lc được trong sinh hot 355
8
+ B d dng, d tt, suy gim kh năng t lc trong sinh hot
hoc suy gim kh năng lao động t 61% tr lên 180
- Người có công giúp đỡ cách mng trước Cách mng tháng
8/1945:
+ Tr cp hàng tháng 355
+ Tr cp nuôi dưỡng 600
- Người có công giúp đỡ cách mng trong kháng chiến:
+ Tr cp hàng tháng 210
9
+ Tr cp nuôi dưỡng 470
- Tr cp ưu đãi hàng tháng ti các trường đào to, trường
ph thông dân tc ni trú: 10
+ Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân dân; anh hùng Lao động
trong kháng chiến; thương binh; con lit sĩ; con cán b lão
thành cách mng; con cán b tin khi nghĩa; con Anh hùng
Lc lượng vũ trang nhân dân; con Anh hùng Lao động trong
kháng chiến; con thương binh, thương binh loi B, bnh binh
mt sc lao động t 61% tr lên; con ca người hot động
kháng chiến b nhim cht độc hoá hc không còn kh năng
lao động.
355
+ Con thương binh, bnh binh mt sc lao động dưới 61%;
con ca người hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá
hc suy gim kh năng lao động
180
B. Mc tr cp ưu đãi mt ln:
TT Đối tượng người có công Mc tr cp t
01/10/2005 (Mc chun
355.000đ)
Tr cp mt ln khi báo t lit sĩ: 20 ln mc chun 1
Chi phí báo t 1.000
Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động
trong kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995: 20 ln mc chun 2
Bà m Vit Nam anh hùng, Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến được truy tng 20 ln mc chun
Người b thương suy gim kh năng lao động t 5% - 20%:
- Suy gim kh năng lao động t 5% - 10% 4 ln mc chun
- Suy gim kh năng lao động t 11% - 15% 6 ln mc chun
3
- Suy gim kh năng lao động t 16% - 20% 8 ln mc chun
Người tham gia kháng chiến b địch bt tù, đày:
- Thi gian b địch bt tù dưới 1 năm 500
- Thi gian b địch bt tù t 1 năm đến dưới 3 năm 1.000
- Thi gian b địch bt tù t 3 năm đến dưới 5 năm 1.500
- Thi gian b địch bt tù t 5 năm đến dưới 10 năm 2.000
4
- Thi gian b địch bt tù t 10 năm tr lên 2.500
Người hot động kháng chiến 5
Tr cp tính theo thâm niên kháng chiến 120/1 thâm niên
6 Người có công giúp đỡ cách mng được tng Huy chương
kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mng trong gia
đình được tng Huy chương kháng chiến
1.000
Tr cp đối vi thân nhân người có công vi cách mng chết
trước ngày 01 tháng 01 năm 1995: 7
- Thân nhân ca cán b lão thành cách mng
- Thân nhân ca cán b tin khi nghĩa
- Thân nhân ca người hot động cách mng, hot động
kháng chiến b địch bt tù, đày
- Thân nhân ca người hot động kháng chiến được tng
2.000
1.500
1.000
1.000