CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 86/2005/NĐ-CP , ngày 08 tháng 7 năm 2005
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 86/2005/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 7 NĂM 2005 V QUN
LÝ VÀ BO V DI SN VĂN HÓA DƯỚI NƯỚC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Di sn văn hoá ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Theo đề ngh ca B trưởng B Văn hoá - Thông tin,
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định các hot động qun lý và bo v di sn văn hoá dưới nước,
bao gm di sn văn hóa vùng nước ni địa, ni thu, lãnh hi, vùng tiếp giáp lãnh
hi, vùng đặc quyn kinh tế và thm lc địa nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit
Nam; trách nhim ca cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi,
t chc xã hi - ngh nghip, t chc kinh tế, công dân (sau đây gi chung là cơ quan,
t chc, cá nhân) và mi quan h gia các cơ quan nhà nước trong vic qun lý và
bo v di sn văn hoá dưới nước.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Ngh định này áp dng đối vi mi cơ quan, t chc, cá nhân Vit Nam; t chc, cá
nhân nước ngoài và người Vit Nam định cư nước ngoài liên quan đến hot động
qun lý, bo v di sn văn hoá dưới nước trên lãnh th nước Cng hoà xã hi ch
nghĩa Vit Nam.
Trong trường hp Điu ước quc tế mà nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam ký
kết hoc gia nhp có quy định khác thì áp dng quy định ca Điu ước quc tế đó.
Điu 3. Di sn văn hóa dưới nước
1. Di sn văn hoá dưới nước là di sn văn hoá vt th đang dưới nước có giá tr lch
s, văn hoá, khoa hc bao gm: các di vt, c vt, bo vt quc gia; các di tích, công
trình xây dng, địa đim; di tích c nhân, c sinh vt có liên quan đến ngun gc ca
loài người, đã được con người s dng cùng vi hin trường t nhiên và kho c hc
xung quanh chúng.
2. Các đường ng, cng ngm, cáp đặt, các thiết b và công trình ngm khác đang
được s dng phc v cho đời sng ca con người đặt dưới nước không được coi là
di sn văn hoá dưới nước.
Điu 4. Nguyên tc xác định s hu di sn văn hoá dưới nước
Vic xác định s hu di sn văn hoá dưới nước theo nguyên tc sau:
1. Mi di sn văn hoá dưới nước có ngun gc khác nhau tn ti trong vùng nước ni
địa, ni thu, lãnh hi, vùng tiếp giáp lãnh hi, vùng đặc quyn kinh tế và thm lc địa
ca Vit Nam đều thuc s hu ca nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam.
2. Vic xác định quyn s hu đối vi di sn văn hóa dưới nước có ngun gc Vit
Nam nm ngoài các vùng quy định ti khon 1 Điu này thì căn c vào quy định ca
Lut Di sn văn hóa và các điu ước quc tế mà Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam
ký kết hoc gia nhp.
Điu 5. Các hình thc s hu và s dng di sn văn hoá dưới nước
1. Nhà nước thng nht qun lý di sn văn hoá dưới nước thuc s hu toàn dân; công
nhn và bo v các hình thc s hu tp th, s hu chung ca cng đồng, s hu tư
nhân và các hình thc s hu khác v di sn văn hóa dưới nước theo quy định ca
pháp lut.
2. Vic s dng di sn văn hoá dưới nước được thc hin theo quy định ca Lut Di
sn văn hoá.
Điu 6. Chính sách ca Nhà nước đối vi vic qun lý và bo v di sn văn hoá dưới
nước
1. Động viên, khích l kp thi vic nghiên cu áp dng các thành tu khoa hc - công
ngh vào hot động qun lý, bo v và phát huy giá tr di sn văn hoá dưới nước.
2. Khuyến khích các t chc, cá nhân Vit Nam; t chc, cá nhân nước ngoài tham
gia nghiên cu, điu tra, thăm dò, khai qut và bo qun di sn văn hoá dưới nước
theo quy định ca pháp lut.
3. Xây dng và phát trin ngành kho c hc dưới nước Vit Nam; xây dng bo
tàng gii thiu di sn văn hóa dưới nước.
4. Chú trng đào to, bi dng đội ngũ cán b, công chc có nghip v chuyên môn
v di sn văn hoá dưới nước.
5. Đầu tư hoc h tr kinh phí cho vic điu tra kho sát, nghiên cu, thăm dò, khai
qut, bo qun, bo v và phát huy giá tr di sn văn hoá dưới nước.
Điu 7. Nguyên tc qun lý, bo v và phát huy giá tr di sn văn hoá dưới nước
Hot động qun lý, bo v và phát huy giá tr di sn văn hoá dưới nước được thc
hin theo các nguyên tc sau:
1. Tuân th các quy định ca Lut Di sn văn hoá, các quy định ca Ngh định này và
các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
2. Bo v ch quyn quc gia, quyn và li ích hp pháp ca Nhà nước, t chc và cá
nhân.
3. Đề cao trách nhim ca các cơ quan nhà nước có thNm quyn trong vic qun lý,
bo v và phát huy giá tr di sn văn hoá dưới nước.
Điu 8. Trách nhim ca cơ quan, t chc, cá nhân trong hot động qun lý và bo v
di sn văn hoá dưới nước
1. Các cơ quan nhà nước căn c vào chc năng, nhim v ca mình có trách nhim
qun lý và bo v di sn văn hoá dưới nước.
2. Mi t chc, cá nhân có trách nhim tham gia qun lý và bo v di sn văn hoá
dưới nước; tuyên truyn ph biến pháp lut v di sn văn hoá dưới nước; ng dng
các thành tu khoa hc - công ngh vào vic nghiên cu, thăm dò, khai qut và bo
qun di sn văn hoá dưới nước.
Điu 9. Nhng hành vi b nghiêm cm
Nghiêm cm các hành vi sau đây:
1. Thăm dò, khai qut, mua bán, vn chuyn trái phép di sn văn hoá dưới nước.
2. T ý tìm kiếm, trc vt làm sai lch hoc gây nguy cơ hy hoi di sn văn hoá dưới
nước.
3. Li dng hot động nghiên cu, thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước để
xâm phm li ích ca Nhà nước, quyn và li ích hp pháp ca t chc, cá nhân; gây
thit hi đến tài nguyên, môi trường, sc khe con người.
4. Cn tr hot động qun lý và bo v di sn văn hoá dưới nước ca cơ quan, t
chc, cá nhân.
5. Các hành vi khác được quy định ti Điu 13 Lut Di sn văn hóa.
Chương 2:
QUN LÝ DI SN VĂN HOÁ DƯỚI NƯỚC
Điu 10. Ni dung qun lý nhà nước v di sn văn hoá dưới nước
1. Qun lý hot động nghiên cu di sn văn hoá dưới nước; tiếp nhn thông tin v di
sn văn hoá dưới nước; tiếp nhn hoc thu hi và bo qun di sn văn hoá dưới nước
do t chc, cá nhân phát hin hoc t ý tìm kiếm.
2. Cp phép thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước theo quy định ca pháp lut.
3. T chc và tiến hành các hot động thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước
theo quy định ca Ngh định này; qun lý vic t chc giám định, đánh giá giá tr di
sn văn hóa dưới nước do thu hi, khai qut được và vic lp báo cáo khai qut; gii
quyết các tranh chp trong vic phát hin, thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới
nước.
4. Gii quyết quyn li ca các bên liên quan đối vi di sn văn hoá dưới nước sau
thăm dò, khai qut bng phương thc liên doanh, hp đồng, hp tác kinh doanh theo
quy định ca pháp lut.
5. Qun lý các hot động khác liên quan đến di sn văn hóa dưới nước theo quy định
ca pháp lut.
Điu 11. Qun lý vic phát hin di sn văn hoá dưới nước
1. T chc, cá nhân khi phát hin được di sn văn hoá dưới nước có trách nhim gi
nguyên hin trng khu vc có di sn văn hóa dưới nước và kp thi thông báo cho
chính quyn địa phương, cơ quan qun lý nhà nước v văn hoá thông tin hoc cơ quan
qun lý nhà nước v giao thông vn ti nơi gn nht.
2. Khi cá nhân hoc đại din t chc đến thông báo v phát hin di sn văn hoá dưới
nước thì cơ quan nhà nước phi kp thi c người tiếp và ghi nhn đầy đủ các thông
tin, đồng thi báo cáo ngay cơ quan qun lý nhà nước có thNm quyn v văn hoá
thông tin để t chc vic bo v di sn văn hoá dưới nước đó.
Điu 12. Điu kin tham gia thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước
1. Cơ quan, t chc ca Vit Nam đủ điu kin thăm dò, khai qut di sn văn hóa
dưới nước theo quy định ca Lut Di sn văn hóa và Ngh định s 92/2002/NĐ-CP
ngày 11 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Di sn văn hóa (sau đây gi là Ngh định s 92/2002/NĐ-CP), được ưu tiên
trong vic xét chn ch trì thăm dò, khai qut di sn văn hóa dưới nước.
Trường hp nhiu cơ quan, t chc Vit Nam có đủ điu kin theo quy định ti khon
2 Điu này mun tham gia thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước thì phi t
chc đấu thu.
Trình t, th tc đấu thu theo quy định ca pháp lut.
2. Cơ quan, t chc và cá nhân ca Vit Nam tham gia thăm dò, khai qut di sn văn
hoá dưới nước phi đáp ng các điu kin sau:
a) Là đối tượng đáp ng các yêu cu quy định ti Điu 39, Điu 40 Lut Di sn văn
hoá và Điu 19 Ngh định s 92/2002/NĐ-CP;
b) Có kinh nghim trong hot động thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước;
c) Có đội ngũ nhân viên, trang thiết b và kh năng tài chính đáp ng yêu cu ca hot
động thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước theo quy mô ca tng d án;
d) Có d án thăm dò, khai qut di sn văn hóa dưi nước được cơ quan nhà nước có
thNm quyn phê duyt.
3. T chc, cá nhân nước ngoài hp tác tham gia thăm dò, khai qut di sn văn hoá
dưới nước phi đủ các điu kin sau:
a) Có chc năng hot động trong lĩnh vc thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới
nước theo quy định ca pháp lut Vit Nam;
b) Có kinh nghim trong hot động thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước, có
uy tín ngh nghip trên thế gii trong hot động này;
c) Có đội ngũ chuyên gia, trang thiết b, năng lc tài chính đáp ng yêu cu và quy
mô ca hot động thăm dò, khai qut đối vi tng d án c th;
d) Có s ch trì ca cơ quan, t chc ca Vit Nam theo quy định ti khon 2 Điu
này đối vi tng d án c th;
đ) Được các cơ quan có thNm quyn ca Vit Nam cp phép tham gia hot động thăm
dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước ti Vit Nam.
Điu 13. Qun lý trong hot động thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước
1. Vic tiến hành thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước phi được thc hin
theo đúng ni dung d án đã được cơ quan nhà nước có thNm quyn phê duyt; trường
hp có thay đổi khác vi d án đã được phê duyt thì phi được s đồng ý bng văn
bn ca cơ quan nhà nước có thNm quyn quy định ti khon 2 Điu này.
Ni dung và quy mô ca d án thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước do B
trưởng B Văn hoá - Thông tin quy định.
2. B trưởng B Văn hóa - Thông tin phê duyt hoc thNm định các d án thăm dò,
khai qut di sn văn hóa dưới nước theo quy định ca pháp lut v qun lý đầu tư
xây dng.
3. T chc mun tiến hành thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước phi gi h
sơ đến B Văn hoá - Thông tin để xin phép.
Điu 14. X lý kết qu sau khi thăm dò, khai qut di sn văn hoá dưới nước
1. Vic x lý kết qu thăm dò, khai qut di sn văn hóa dưới nước phi được tiến hành
ngay sau khi kết thúc thăm dò, khai qut.
2. Ni dung x lý kết qu sau thăm dò, khai qut bao gm:
a) Tiến hành kim kê, phân loi, đánh giá ban đầu các di sn văn hoá dưới nước, k c
các di sn văn hoá thu nhn được trong quá trình phát hin;