CHÍNH PH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 93/2008/NĐ-CP Hà Ni, ngày 22 tháng 8 năm 2008
NGHN ĐNNH
QUY ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC
CA B TƯ PHÁP
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang
B;
Xét đề ngh ca B trưởng B Tư pháp,
NGHN ĐNNH:
Điu 1. V trí và chc năng
B Tư pháp cơ quan ca Chính ph, thc hin chc năng qun nhà nước v: công
c xây dng thi hành pháp lut; kim tra văn bn quy phm pháp lut; ph biến,
giáo dc pháp lut; thi hành ánn s; hành cnh tư pháp; b tr tư pháp c công
c tư pp khác trong phm vi c nước; qun nhà nướcc dch vng trong các
lĩnh vc thuc phm vi qun lý n nưc ca B.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
B Tư pháp thc hin các nhim v, quyn hn theo quy định ti Ngh định s
178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B và có các nhim
v, quyn hn c th sau đây:
1. Trình Chính ph d án lut, d tho ngh quyết ca Quc hi, d án pháp lnh, d
tho ngh quyết ca y ban Thường v Quc hi; d tho ngh đnh ca Chính ph
theo chương tnh, kế hoch xây dng pháp lut hàng năm ca B đã được phê duyt
các d án, đề án theo s phânng ca Cnh ph, Th tưng Chính ph; vic đàm
phán, ký kết, gia nhp điu ưc quc tế ch trương hp tác quc tế trongc lĩnh
vc thuc phm vi qun lý nhà nưc ca B.
2. Trình Th tướng Chính ph chiến lược, quy hoch, chương trình, kế hoch phát
trin dài hn, năm năm, hàng năm và các d án quan trng quc gia, các d tho
quyết định, ch th ca Th tướng Chính ph trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý
nhà nước ca B.
3. Ban hành các thông tư, quyết định, ch th v các lĩnh vc thuc phm vi qun lý
nhà nước ca B.
4. Ch đạo, hướng dn, kim tra và t chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut,
chiến lược, quy hoch, chương trình, kế hoch, d án, đề án đã được phê duyt thuc
phm vi qun lý nhà nước ca B.
5. V công tác xây dng pháp lut:
a) Trình Chính ph d tho chiến lược xây dng, hoàn thin h thng pháp lut;
b) Lp d kiến ca Chính ph v chương trình xây dng lut, pháp lnh, ngh quyết ca
Quc hi, U ban Thưng v Quc hi v nhng vn đề thuc phm vi chc năng,
nhim v, quyn hn ca Chính ph; d kiến phân công cơ quan ch trì, phi hp son
tho để trình Chính ph quyết định; kim tra, đôn đốc vic son tho các d án lut,
pháp lnh, d tho ngh quyết ca Quc hi, U ban Thường v Quc hi do Chính ph
trình;
c) ThNm định d án, d tho văn bn quy phm pháp lut, d tho điu ước quc tế;
d) Tham gia xây dng d án, d tho văn bn quy phm pháp lut do các b, cơ quan
ngang b và các cơ quan, t chc khác ch trì son tho;
đ) Hướng dn, kim tra, đôn đốc các b, cơ quan ngang b trong vic d kiến chương
trình xây dng lut, pháp lnh, ngh quyết ca Quc hi, U ban Thường v Quc
hi; hướng dn các b, cơ quan ngang b, Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ương v công tác son tho, thNm định văn bn quy
phm pháp lut.
6. V thi hành pháp lut:
a) Theo dõi chung tình hình thi hành pháp lut trong phm vi c nước;
b) Hướng dn, đôn đốc các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph, Hi đồng
nhân dân, y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương trong công tác
theo dõi, đánh giá, báo cáo v tình hình thi hành pháp lut thuc phm vi qun lý ca
B, ngành, địa phương.
7. V kim tra văn bn quy phm pháp lut:
a) Kim tra văn bn quy phm pháp lut do b, cơ quan ngang b, Hi đồng nhân dân
và U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương ban hành theo quy định
ca pháp lut; kiến ngh x lý, x lý theo thNm quyn hoc x lý theo u quyn ca
Th tướng Chính ph đối vi các văn bn trái pháp lut;
b) Ch đạo, hướng dn, kim tra, đôn đốc vic thc hin công tác kim tra văn bn
quy phm pháp lut ca các b, cơ quan ngang b và U ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương.
8. Hướng dn, kim tra, đôn đốc vic thc hin công tác rà soát, h thng hoá văn bn
quy phm pháp lut.
9. V ph biến, giáo dc pháp lut:
a) Trình Th tướng Chính ph ban hành chương trình ph biến, giáo dc pháp lut;
làm đầu mi phi hp vi các b, ngành, cơ quan Trung ương ca các t chc chính
tr - xã hi trong vic t chc thc hin chương trình ph biến giáo dc pháp lut;
b) Xây dng đội ngũ báo cáo viên pháp lut; biên son, xut bn, phát hành các tài
liu phc v công tác ph biến, giáo dc pháp lut;
c) Hướng dn vic xây dng, qun lý, s dng t sách pháp lut xã, phường, th
trn, cơ quan, đơn v, doanh nghip và trường hc.
10. V thi hành án dân s:
a) T chc thc hin công tác thi hành án dân s trong phm vi c nước; phi hp vi
các cơ quan chc năng x lý theo quy định ca pháp lut đối vi các hành vi không
chp hành án;
b) Ban hành và ch đạo thc hin các quy định v quy trình, th tc, tiêu chuNn, định
mc, biu mu, giy t v thi hành án dân s;
c) Qun lý thng nht v t chc, hot động, ngân sách ca các cơ quan thi hành án
dân s địa phương;
d) Ch đạo, hướng dn nghip v, kim tra, đôn đốc vic thi hành án dân s theo quy
định ca pháp lut.
11. V hành chính tư pháp:
a) Hướng dn công tác chng thc, qun lý và đăng ký h tch, quc tch, lý lch tư
pháp; ban hành, qun lý thng nht các loi biu mu, giy t, s sách v h tch,
quc tch, lý lch tư pháp;
b) Gii quyết các th tc v xin ti quc tch, xin nhp quc tch hoc xin tr li quc
tch Vit Nam để trình Ch tch nước theo quy định ca pháp lut.
12. V b tr tư pháp:
a) Qun lý nhà nước thng nht v t chc và hot động bán đấu giá tài sn trong
phm vi c nước; hướng dn, kim tra v t chc và hot động, lut sư, tư vn pháp
lut, công chng, giám định tư pháp, trng tài thương mi; ban hành và hướng dn s
dng thng nht mu văn bn, giy t v công chng, giám định tư pháp, trng tài
thương mi;
b) Cp, thu hi chng ch hành ngh lut sư, th công chng viên, th giám định viên
tư pháp; cp, thu hi Giy phép hành ngh lut sư ti Vit Nam đối vi lut sư nước
ngoài, Giy phép thành lp chi nhánh, công ty lut nước ngoài, Trung tâm Trng tài
thương mi; phê duyt Điu l ca Trung tâm Trng tài thương mi;
c) Hướng dn y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương kim tra, x lý
các hành vi vi phm pháp lut trong hot động lut sư, tư vn pháp lut, công chng,
giám định tư pháp, bán đấu giá tài sn, trng tài thương mi.
13. V công tác nuôi con nuôi:
a) Hướng dn, kim tra vic đăng ký nuôi con nuôi và thc hin quyn, li ích ca
con nuôi trong nước và nước ngoài theo quy định ca pháp lut; ban hành thng nht
biu mu, giy t trong lĩnh vc nuôi con nuôi; gii quyết các vic v nuôi con nuôi
có yếu t nước ngoài theo quy định pháp lut;
b) Cp, gia hn, thay đổi ni dung, thu hi giy phép lp Văn phòng con nuôi nước
ngoài và qun lý hot động ca Văn phòng con nuôi nước ngoài ti Vit Nam.
14. V tr giúp pháp lý:
a) Hướng dn, kim tra v t chc và hot động tr giúp pháp lý; quy định các biu
mu, giy t v tr giúp pháp lý;
b) Xây dng và t chc thc hin các bin pháp h tr phát trin hot động tr giúp
pháp lý;
c) Xây dng qun lý đi vi hot đng ca Qu Tr giúp pp Vit Nam.
15. V đăng ký giao dch bo đảm:
a) Hướng dn, kim tra vic thc hin đăng giao dch bo đm; bannh, qun và
hưng dn vic s dng c mu đơn, giy t, s đăng v giao dch bo đảm;
b) T chc, hướng dn thc hin vic đăng ký, cung cp thông tin v giao dch bo
đảm, tài sn cho thuê tài chính và các giao dch, tài sn khác theo quy định ca pháp
lut.
16. Hướng dn, kim tra v t chc và hot động hoà gii cơ s.
17. Hướng dn nghip v công tác pháp chế b, ngành, địa phương và doanh nghip
nhà nước và h tr pháp lý cho doanh nghip; thc hin hot động h tr pháp lý cho
doanh nghip theo quy định ca pháp lut.
18. V hp tác quc tế:
a) Tng hp, điu phi, thNm định v ni dung các chương trình, kế hoch, d án hp
tác vi nước ngoài v pháp lut; hướng dn, đôn đốc, kim tra, theo dõi, đánh giá vic
thc hin các hot động hp tác vi nước ngoài v pháp lut;
b) T chc thc hin các điu ước quc tế và ch trương hp tác quc tế thuc phm
vi qun lý nhà nước ca B sau khi được Chính ph phê duyt;
c) Qun lý thng nht công tác tương tr tư pháp v dân s, hình s, dn độ
chuyn giao người đang chp hành hình pht tù gia Vit Nam và nước ngoài; làm
đầu mi thc hin các hot động y thác tư pháp v dân s theo quy định ca pháp
lut;
d) Thc hin hp tác quc tế trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà nước ca
B theo quy định ca pháp lut;
đ) Thc hin vic cp ý kiến pháp lý cho các d án theo quy định ca pháp lut; tham
gia gii quyết v mt pháp lý các tranh chp quc tế có liên quan ti Vit Nam theo s
phân công ca Chính ph, Th tướng Chính ph.
19. Xây dng các quy chế đánh giá, nghim thu và ng dng các kết qu nghiên cu
khoa hc pháp lý; xây dng và ch đạo t chc thc hin kế hoch nghiên cu khoa
hc; phát trin và ng dng kết qu nghiên cu khoa hc pháp lý trong vic ci cách
pháp lut, ci cách hành chính, ci cách tư pháp và trong các lĩnh vc thuc phm vi
qun lý nhà nước ca B.
20. T chc ch đạo thc hin vic ng dng công ngh thông tin trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun lý nhà nước ca B; xây dng và phát trin các cơ s d liu
quc gia v văn bn quy phm pháp lut, thi hành án, giao dch bo đảm, công chng,
h tch, giám định, lý lch tư pháp và các cơ s d liu khác phc v yêu cu qun lý
nhà nước ca B.
21. V qun lý nhà nước các t chc thc hin dch v công trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun lý nhà nước ca B:
a) T chc, hướng dn thc hin các cơ chế, chính sách v cung ng các dch v
công; v xã hi hoá các hot động cung ng dch v công trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun lý nhà nước ca B;
b) Trình Th tướng Chính ph v quy hoch mng lưới t chc s nghip; điu kin,
tiêu chí thành lp các t chc s nghip nhà nước trong các lĩnh vc thuc phm vi
qun lý nhà nước ca B;
c) Hướng dn, to điu kin và h tr cho các t chc thc hin dch v công hot
động theo đúng quy định ca pháp lut.
22. Hướng dn, to điu kin cho hi, t chc phi Chính ph tham gia các hot động
trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà nước ca B theo quy định ca pháp
lut; x lý hoc kiến ngh cơ quan nhà nước có thNm quyn x lý các vi phm pháp
lut ca hi, t chc phi Chính ph theo quy định ca pháp lut; phê duyt Điu l
ca T chc lut sư toàn quc.
23. V kim tra, thanh tra:
a) Hướng dn, thanh tra, kim tra vic thc hin chính sách, pháp lut trong các lĩnh
vc thuc phm vi qun lý nhà nước ca B; thanh tra, kim tra chính quyn địa
phương vic thc hin phân cp qun lý trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý nhà
nước ca B;