U BAN THƯỜNG V QUC
HI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 90/1999/NQ-UBTVQH10 Hà Ni, ngày 03 tháng 9 năm 1999
NGHN QUYT
V VIC SA ĐỔI, B SUNG MT S DANH MC HÀNG HOÁ, DNCH V
THUC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHNU THU GIÁ TRN GIA TĂNG VÀ THU
SUT THU GÍA TRN GIA TĂNG ĐỐI VI MT SNG HOÁ, DNCH V
U BAN THƯỜNG V QUC HI
Căn c vào Điu 91 ca Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm
1992 và Điu 6 ca Lut t chc Quc hi;
Căn c vào Điu 4 và Điu 8 ca Lut thuế giá tr gia tăng;
Căn c vào Ngh quyết s 18/1998/QH10 ngày 25 tháng 11 năm 1999 ca Quc hi
khoá X, k hp th tư v d toán ngân sách nhà nước năm 1999;
Theo đề ngh ca Chính ph;
QUYT NGHN:
Điu 1. Sa đổi, b sung danh mc hàng hoá, dch v thuc đối tượng không chu
thuế giá tr gia tăng quy định ti Điu 4 Lut thuế giá tr gia tăng như sau:
1. Sa đổi, b sung khon 4 như sau:
"4- Thiết b, máy móc, phương tin vn ti chuyên dùng nm trong dây chuyn công
ngh và vt tư xây dng thuc loi trong nước chưa sn xut được, cn nhp khNu để
to tài sn c định ca doanh nghip; máy bay, dàn khoan, tàu thu thuê ca nước
ngoài loi trong nước chưa sn xut được dùng cho sn xut, kinh doanh;"
2. Sa đổi, b sung khon 10 như sau:
"10- Hot động văn hoá, trin lãm và th dc th thao không nhm mc đích kinh
doanh; biu din ngh thut; sn xut phim; nhp khNu, phát hành và chiếu phim
nha, phim vi-đi-ô tài liu;".
3. Sa đổi, b sung khon 13 như sau:
"13- In, xut bn, nhp khNu, phát hành: báo, tp chí, bn tin chuyên ngành, sách
chính tr, sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bn pháp lut, sách in bng tiếng dân
tc thiu s; tranh, nh, áp phích tuyên truyn c động;
- In tin;"
4. Sa đổi, b sung khon 20 như sau:
"20- Hàng hoá nhp khNu trong các trường hp sau: hàng vin tr nhân đạo, vin tr
không hoàn li; quà tng cho các cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - xã hi, t chc xã hi, t chc xã hi - ngh nghip, đơn v vũ trang nhân dân; đồ
dùng ca các t chc, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuNn min tr ngoi giao; hàng
mang theo người trong tiêu chuNn hành lý min thuế;
- Hàng bán cho t chc quc tế, người nước ngoài để vin tr nhân đạo, vin tr
không hoàn li cho Vit Nam;".
Điu 2. Sa đổi, b sung danh mc hàng hoá, dch v thuc các mc thuế sut thuế
giá tr gia tăng quy định ti Điu 8 Lut thuế giá tr gia tăng như sau:
1. Chuyn danh mc hàng hoá: than đá, sn phNm cơ khí (tr sn phNm cơ khí tiêu
dùng), hoá cht cơ bn thuc mc thuế sut 10% theo khon 3 Điu 8 xung nhóm
thuế sut 5% theo khon 2 Điu 8;
2. Chuyn danh mc dch v: khách sn, du lch, ăn ung thuc nhóm thuế sut 20%
theo khon 4 Điu 8 xung mc thuế sut 10% theo khon 3 Điu 8.
Điu 3. Ngh quyết này có hiu lc t ngày 01 tháng 10 năm 1999.
Chính ph quy định chi tiết thi hành Ngh quyết này.
Nông Đức Mnh
(Đã ký)