Ờ Ả Ơ L I C M N
ậ ượ ự ự ề ệ Trong qua trình th c hi n đ tài, em luôn nh n đ c s quan tâm giúp
ệ ủ ủ ề ằ ạ ự ỡ ậ đ t n tình c a UBND xã La B ng, s quan tâm t o đi u ki n c a Khoa k ỹ
ệ ậ ườ ế ỹ thu t Nông Lâm, Ban giám hi u Tr ẳ ng Cao đ ng Kinh t K thu t, s ậ ự
ố ợ ỡ ủ ằ ph i h p và giúp đ c a gia đình và bà con nông dân xã La B ng.
ướ ế ỏ ế ơ ắ ớ ố ệ Tr c h t, em bày t lòng bi t n sâu s c t i TS. Võ Qu c Vi t đã
ỉ ả ề ậ ờ ố ờ ự giành nhi u th i gian quý báu t n tình ch b o em trong su t th i gian th c
ệ ề hi n đ tài.
ả ơ ủ ệ ằ ọ Em xin trân tr ng c m n UBND xã La B ng, Ban ch nhi m Khoa k ỹ
ệ ậ ườ ế ỹ thu t Nông Lâm, Ban Giám hi u Tr ẳ ng Cao đ ng Kinh t ạ ậ K thu t đã t o
ậ ợ ề ệ ọ ế ộ ấ ể ự ệ m i đi u ki n thu n l i nh t đ em th c hi n và hoàn thành đúng ti n đ bài
khóa lu n.ậ
ử ờ ả ơ ố ớ ậ ể ớ Cu i cùng, em xin g i l i c m n chân thành t i t p th l p K5CĐ
ự ệ ề ồ ỡ TT luôn đ ng hành và giúp đ em th c hi n đ tài này.
ề ế ệ ạ ờ ộ ậ ủ Do đi u ki n th i gian và trình đ còn h n ch nên bài khóa lu n c a
ế ấ ậ ỏ ượ ự em không tránh kh i thi u sót. Em r t mong nh n đ ế c s đóng góp ý ki n
ậ ủ ể ầ ượ ủ ầ ạ ủ c a các th y, cô giáo và các b n, đ bài khóa lu n c a em đ c đ y đ và
ơ ệ hoàn thi n h n.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2012
Sinh viên
ạ Ph m Thanh Xuân
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
M Đ UỞ Ầ ..................................................................................................1
ặ ấ 1. Đ t v n đ
ề...........................................................................................1
ụ
2. M c tiêu nghiên c u
ứ ............................................................................2
ự ễ ủ ề
ọ
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài
...........................................2
ọ ủ ề
3.1. Ý nghĩa khoa h c c a đ tài
.............................................................2
ự ễ ủ ề
3.2. Ý nghĩa th c ti n c a đ tài
.............................................................3
ố ượ
ạ
4. Đ i t
ng và ph m vi nghiên c u
ứ ......................................................3
ố ượ
4.1. Đ i t
ng nghiên c u
ứ .......................................................................3
ạ
4.2. Ph m vi nghiên c u
ứ ..........................................................................3
ươ Ch ng 1
Ổ T NG QUAN TÀI LI U Ệ .................................................................4
ọ ủ ề
ơ ở
1.1. C s khoa h c c a đ tài
...............................................................4
ạ ủ
ồ
ố
1.2. Ngu n g c và phân lo i c a cây chè
................................................4
ồ
ố
1.2.1.Ngu n g c cây chè
..........................................................................4
ạ
1.1.2. Phân lo i cây chè
...........................................................................5
ạ ả
ủ
ề
ệ
ầ
1.3. Yêu c u đi u ki n ngo i c nh c a cây chè
.....................................6
ề
ệ
ấ
ị
1.3.1. Đi u ki n đ t đai, đ a hình
............................................................7
ế ố
ố ớ ự
ậ
ưở
ủ
1.3.2. Các y u t
khí h u đ i v i s sinh tr
ng c a cây chè
..............7
ầ
ưỡ
1.3.3. Nhu c u dinh d
ố ớ ng đ i v i chè
..................................................9
ộ ố ế
ứ
ả
ướ
ế
1.4. M t s k t qu nghiên c u trong và ngoài n
c liên quan đ n đ
ề
tài....................................................................................................11
ứ ề
ộ ố
1.4.1. M t s nghiên c u v cây chè trên th gi
ế ớ ...............................11
i
ộ ố
ậ ướ ướ
ứ
ỹ
ủ ố
ở
1.4.2. M t s nghiên c u k thu t t
i n
c và t
g c cho chè
Vi
ệ t
Nam................................................................................................11
ế
ả
ấ
ớ
ệ
ỉ
1.5. Tình hình s n xu t chè trên th gi
i, Vi
t Nam và t nh Thái
Nguyên...........................................................................................16
ả
ấ
1.5.1. Tình hình s n xu t chè trên th gi
ế ớ ............................................16
i
ấ
ị
ướ
ể ủ
ả 1.5.2. Tình hình s n xu t và đ nh h
ng phát tri n c a ngành chè Vi
ệ t
Nam................................................................................................19
ủ ỉ
ả
ấ
1.5.3. Tình hình s n su t chè c a t nh Thái Nguyên
.............................24
ạ ừ ỉ
ủ
ệ
ả
ấ
ằ
1.5.4. Tình hình s n xu t chè c a xã La B ng, huy n Đ i T , t nh Thái
Nguyên...........................................................................................26
ươ Ch ng 2
Ộ ƯƠ N I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ ......................28
ể
ế
ờ
ị
2.1. Đ a đi m và th i gian ti n hành
.....................................................28
ộ
2.2. N i dung nghiên c u
ứ ......................................................................28
ươ
2.3. Ph
ng pháp nghiên c u
ứ ................................................................28
ươ
ồ
ộ
2.3.1. Ph
ệ ng pháp thí nghi m đ ng ru ng
.........................................28
ươ
2.3.2. Ph
ng pháp theo dõi
...................................................................29
ươ
2.3.3. Ph
ử ng pháp x lý s li u
ố ệ ..........................................................32
ươ Ch ng 3
Ả Ả Ế K T QU VÀ TH O LU N Ậ .........................................................32
ệ ự
ế
ộ ủ ỉ
ề 3.1. Đi u ki n t
nhiên, kinh t
xã h i c a t nh Thái Nguyên
.............32
ị
ị 3.1.1. V trí đ a lý
...................................................................................32
ị 3.1.2. Đ a hình
.........................................................................................33
ủ
ậ 3.1.3. Khí h u th y văn
..........................................................................33
ề
ệ
ấ
3.1.4. Đi u ki n đ t đai
.........................................................................34
ờ ế
ề
ệ
ụ
ậ
ạ
3.2. Đi u ki n th i ti
t khí h u trong v Xuân 2012 t
i Thái Nguyên
36
ề
ệ
ế
ộ ủ ỉ
3.3. Đi u ki n kinh t
xã h i c a t nh Thái Nguyên
..........................37
ưở
ủ ậ ệ
ủ ế ự
ưở
ả
Ả 3.4. nh h
ng c a v t li u che ph đ n s sinh tr
ng và kh năng
ấ ủ cho năng su t c a chè TRI 777
......................................................38
ưở
ủ ậ ệ
ủ ế
ả
ưở
Ả 3.4.1. nh h
ng c a v t li u che ph đ n kh năng sinh tr
ủ ng c a
chè TRI 777....................................................................................38
ưở
ủ ậ ệ
ủ ớ
ả
Ả 3.4.2. nh h
ng c a v t li u che ph t
ấ ủ i kh năng cho năng su t c a
chè TRI 777....................................................................................43
ưở
ủ ậ ệ
ủ ế
ỏ ạ
ể
ả
Ả 3.5. nh h
ng c a v t li u che ph đ n kh năng ki m soát c d i
........................................................................................................ 49
ưở
ủ ậ ệ
ủ ớ
ệ
ạ
Ả 3.6. nh h
ng c a v t li u che ph t
i sâu b nh h i chè
.................50
ầ
3.6.1. R y xanh (Empoasca flavcens Fabr)
............................................50
ơ
ọ 3.6.2. B cánh t
(Physothrips Bagn)
....................................................52
ọ
ỗ
3.6.3. B xít mu i (Helopeltis theivora Waterhouse)
.............................53
55
ậ ộ ọ ồ ễ ế ể ơ ề Hình 3.4. Bi u đ di n bi n m t đ b cánh t ầ qua các l n đi u tra . 55
Ậ Ế Ề K T LU N VÀ Đ NGH Ị.....................................................................56
ế 1. K t lu n
ậ .............................................................................................56
ề 2. Đ ngh
ị...............................................................................................57
Ệ TÀI LI U THAM KH O Ả .......................................................................58
Ơ Ồ Ụ Ả Ể DANH M C CÁC B NG BI U, S Đ
Trang
Ả ả ưở ủ ướ ướ ủ ố ế ấ B ng 1.1: nh h ng c a t i n c, t ấ g c đ n năng su t và ch t
ượ ạ l ng chè Đông Xuân t ộ ỉ i xã Phú H , t nh Phú Th ọ.....................14
ả ượ ệ ả ấ ế ớ ừ B ng 1.2: Di n tích, năng su t, s n l ng chè th gi i t năm 2002
2010.................................................................................................17
ả ượ ả ế ớ ộ ố ướ B ng 1.3: Tình hình s n l ủ ng chè c a th gi i và m t s n c có
ừ ả ượ s n l ng chè cao t năm 2005 2010 ...........................................18
ệ ả ấ ả ượ ủ ệ B ng 1.4: Di n tích, năng su t, s n l ng chè c a Vi t Nam
ừ t năm 20052010 ..........................................................................21
ủ ả ả ỉ ấ B ng 1.5: Tình hình s n xu t chè c a t nh Thái Nguyên
ừ t năm 2005 – 2010 ........................................................................25
ậ ụ ế ễ ả ạ B ng 3.1: Di n bi n khí h u v Xuân năm 2012 t i Thái Nguyên .....36
Ả ả ưở ủ ậ ệ ề ộ B ng 3.1: nh h ủ ế ng c a v t li u che ph đ n chi u r ng tán chè ...40
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ườ B ng 3.2: nh h ng c a v t li u che ph đ n đ ng kính thân chè 41
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề B ng 3.3: nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u cao cây ...........42
Ả ả ưở ủ ậ ệ ậ ộ ủ ế B ng 3.4: nh h ng c a v t li u che ph đ n m t đ búp chè .......43
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ố ượ B ng 3.5: nh h ng c a v t li u che ph đ n kh i l ng búp chè . 44
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề B ng 3.6: nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u dài búp ...........45
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ỷ ệ B ng 3.7: nh h ng c a v t li u che ph đ n t l búp mù xòe .....47
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ấ B ng 3.8: nh h ng c a v t li u che ph t i năng su t búp t ươ ....48 i
Ả ả ưở ủ ậ ệ ố ượ ủ ế ỏ ạ B ng 3.9: nh h ng c a v t li u che ph đ n kh i l
ở các công th c ng c d i ứ ...............................................................................49
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ễ ế B ng 3.10: nh h ng c a v t li u che ph t ậ ộ ầ i di n bi n m t đ r y
xanh.................................................................................................51
ả ủ ậ ệ ủ ớ ưở Ả ế ễ B ng 3.11: nh h ng c a v t li u che ph t i di n bi n m t đ b
ậ ộ ọ cánh tơ.............................................................................................53
ả ủ ậ ệ ủ ớ ưở Ả ễ ế B ng 3.12: nh h ng c a v t li u che ph t i di n bi n m t đ b
ậ ộ ọ xít mu iỗ ...........................................................................................54
ể ấ ươ ứ ồ Hình 3.1:Bi u đ năng su t búp t i qua các l a hái ...........................49
ậ ộ ầ ồ ễ ể ề ế ầ Hình 3.2: Bi u đ di n bi n m t đ r y xanh qua các l n đi u tra ....52
ậ ộ ọ ồ ễ ể ế ơ ề Hình 3.3: Bi u đ di n bi n m t đ b cánh t ầ qua các l n đi u tra .53
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T
ệ ệ CNHHĐH ạ : Công nghi p hóa hi n đ i
hóa
ộ
CT CV% Đ/C GAP : Công th cứ ệ ố ế : H s bi n đ ng ứ ố : Đ i ch ng : Good Agricultural Practices –
ả ấ ề ữ
Ủ LSD.05 NXB NL TB UBND ệ S n xu t nông nghi p b n v ng : Sai khác có ý nghĩa ấ ả : Nhà xu t b n ắ ạ i : Nh c l : Trung bình : y ban nhân dân
1
M Đ UỞ Ầ
ề ặ ấ 1. Đ t v n đ
ệ Cây chè (Camelia sinensis (L O.Kuntze)) là cây công nghi p dài ngày,
ỉ ộ ầ ạ ồ ươ ứ ả ch m t l n tr ng cho thu ho ch 3040 năm. Lá chè t i ch a kho ng 40%
ạ ượ ụ ể ả ạ caffein. Lá non và các lá có màu xanh l c nh t đ ấ c thu ho ch đ s n xu t
ề ượ ạ ỏ ế ế ừ chè. Các lo i chè xanh, chè đen, chè đ , chè vàng đ u đ c ch bi n t búp
ươ ạ ướ ướ ả ấ ố ườ ố chè t i. N c chè là lo i n c gi i khát r t t t cho con ng i. U ng chè
ữ ủ ề ộ ố ệ là m t thói quen truy n th ng không nh ng c a Vi ạ t Nam mà còn là ho t
ộ ủ ả ắ ề ướ ậ ế ớ ộ đ ng văn hóa mang đ m b n s c dân t c c a nhi u n c trên th gi i.
ệ ượ ồ ủ ộ ộ ị Vi t Nam đ c xác đ nh là m t trong tám c i ngu n c a cây chè. Có
ệ ể ề ấ ậ ợ ị ấ đi u ki n đ a hình, đ t đai, khí h u phù h p cho cây chè phát tri n cho ch t
ượ ệ ả ủ ẩ ệ ặ ố l ng cao. Hi n s n ph m chè c a Vi t Nam đã có m t trên 110 qu c gia
ế ớ ổ ệ ươ ệ và vùng lãnh th trên th gi ặ i. Đ c bi t th ng hi u “CheViet”đã đ ượ c
ị ườ ề ả ấ ộ ủ đăng ký và b o h trên r t nhi u th tr ố ng c a các qu c gia trên th gi ế ớ i
ự ệ ứ ứ ệ ố và khu v c. Vi t Nam hi n đang là qu c gia đ ng th 5 trên th gi ế ớ ề i v
ư ấ ẩ ả ượ s n l ạ ng cũng nh kim ng ch xu t kh u chè.
ệ ữ ộ ướ ử ồ ờ ị Vi t Nam là m t trong nh ng n ệ c có l ch s tr ng chè lâu đ i. Hi n
ả ướ ấ ượ ả ấ nay c n c có kho ng 120.000 ha chè, tuy nhiên năng su t, ch t l ng chè
ấ ớ ướ ế ớ ư ủ ướ c a n c ta còn th p so v i các n c trên th gi ộ ồ ề i. Nh ng nhi u h tr ng
ẫ ạ ấ ạ chè vùng trung du v n đ t 1520 t n/ha. Chè cho thu ho ch quanh năm k ể
ả ướ ữ ạ ắ ồ ả c nh ng tháng khô h n. Trên kh p vùng tr ng chè trên c n ấ c ta th y
ỗ ấ ố ữ ộ ố ợ ượ ồ ắ r ng nh ng ch đ t t t, có đ d c thích h p đã đ ữ c tr ng chè, nh ng
ệ ồ ế ầ ạ di n tích quy ho ch tr ng chè còn l ạ ở i ề vùng trung du mi n núi h u h t là
ỏ ớ ồ ướ ặ ồ ạ ậ ấ đ t màu, m i phá b cây tr ng tr c ho c tr ng l ỳ i 2 3 chu k do v y khi
ả ế ả ạ ụ ệ ế ầ ấ ồ ti n hành tr ng chè c n ph i ti n hành c i t o đ t, áp d ng bi n pháp k ỹ
ệ ể ậ ả ợ ế ữ ễ ả thu t phù h p đ nâng cao hi u qu kinh t (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
2
Ở ạ ấ ồ ườ giai đo n kinh doanh, đ t tr ng chè th ấ ố ng là đ t d c có hàm
ượ ưỡ ả ổ ộ ẩ ấ ậ ầ l ng dinh d ấ ng nghèo và đ m th p. Do v y c n ph i b sung ch t
ệ ằ ồ ồ ề ữ ơ h u c cho đ i chè b ng phân chu ng. Tuy nhiên bi n pháp náy còn nhi u
ử ế ượ ưỡ ự ạ h n ch , hàng năm s bào mòn, r a trôi l ng mùn dinh d ng khá cao. S ự
ố ớ ổ ế ế ề ấ ặ ệ thoái hóa đ t là xu th ph bi n đ i v i nhi u vùng, đ c bi ồ t là vùng đ i
núi.
ủ ể ề ộ ỉ ắ T nh Thái Nguyên là m t đi n hình c a trung du mi n núi phía B c.
ề ạ ầ ướ ắ Thái Nguyên có nhi u dãy núi cao ch y d n theo h ấ ng B c Nam và th p
ấ ự ệ ố ủ ế ượ ầ d n xu ng phía Nam. Di n tích đ t t nhiên ch y u đ c hình thành do
ấ ầ ế ự s phong hóa trên đá Macma, đá bi n ch t và tr m tích. Cây chè là th ế
ủ ạ ượ ư ạ ừ ủ ế ồ ồ m nh c a vùng, chè đ c tr ng ch y u trên các vùng đ i nh Đ i T , Võ
ươ ườ ế ớ ọ ỉ Nhai, Tân C ng… Tuy nhiên ng i làm chè m i ch chú tr ng đ n khai
ầ ư ư ả ẩ ứ ấ ử thác s n ph m mà ch a chú ý đ u t đúng m c. xu t phát t ầ ả yêu c u s n
ữ ệ ề ể ấ ượ ự ậ ủ ớ su t nông nghi p b n v ng, hi u đ ả c vai trò c a l p th c v t trong b o
ỏ ạ ỡ ơ ể ấ ầ ố ệ ấ v đ t ch ng xói mòn, làm cho đ t m u m h n, ki m soát c d i, gi ữ ẩ m,
ấ ậ ồ ườ tăng năng su t cây tr ng, tăng thu nh p cho ng ự ậ i dân. Vì v y, em th c
ề ệ ứ ả ưở ủ hi n đ tài . “Nghiên c u nh h ng c a m t s v t li u t ộ ố ậ ệ ủ ố ế g c đ n
ưở ấ ủ ụ ố sinh tr ng và năng su t c a gi ng chè TRI777 trong v Xuân năm
ạ ạ ừ ỉ ệ ằ 2012 t i xã La B ng, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên. ”
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ị ượ ượ ậ ệ ấ Xác đ nh đ ạ c lo i và l ng v t li u dùng t ủ ố ố g c t t nh t cho chè.
ậ ợ ề ệ ấ ằ ả ỹ Đ xu t bi n pháp k thu t h p lý nh m nâng cao kh năng cho
ấ ố ạ ừ ỉ ằ ạ năng su t chè gi ng TRI777 t ệ i xã La B ng, huy n Đ i T , t nh Thái
Nguyên.
ự ễ ủ ề ọ 3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài
ọ ủ ề 3.1. Ý nghĩa khoa h c c a đ tài
3
ứ ụ ữ ế ọ ượ Giúp cho sinh viên áp d ng nh ng ki n th c khoa h c đã đ c tích
ễ ả ọ ậ ự ấ ạ lũy trong quá trình h c t p vào th c ti n s n xu t. Bên c nh đó, giúp cho
ữ ớ ướ ứ ế ọ sinh viên làm quen v i nh ng b c ti n hành nghiên c u khoa h c.
ự ễ ủ ề 3.2. Ý nghĩa th c ti n c a đ tài
ừ ế ệ ề ả ự T k t qu theo dõi, th c hi n đ tài giúp ch n đ ọ ượ ậ ệ ủ ố c v t li u t t t
ờ ế ề ệ ấ ậ ố ớ ợ nh t cho chè gi ng TRI777 phù h p v i đi u ki n khí h u, th i ti ấ t và đ t
ủ ằ ậ đai c a xã La B ng và các vùng lân c n.
ố ượ ứ ạ 4. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 4.1. Đ i t ng nghiên c u
ố ở ờ ỳ ổ Chè gi ng TRI777 th i k kinh doanh (5 năm tu i)
ứ ạ 4.2. Ph m vi nghiên c u
ủ ố ớ ậ ệ ủ T g c v i các v t li u t khác nhau cho chè TRI 777.
ủ ơ ứ ạ + Công th c 1: T r m, r
ứ ủ ộ + Công th c 2: T gu t
ủ ứ + Công th c 3: T thân cây ngô
ủ ứ + Công th c 4: Không t (Đ/c)
4
ươ
Ch
ng 1
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
ọ ủ ề ơ ở 1.1. C s khoa h c c a đ tài
ụ ụ ệ ấ ả S n xu t chè v Đông Xuân là quá trình áp d ng các bi n pháp k
ệ ề ằ ạ ậ ợ ưở ố ỹ ả ụ thu t thích h p nh m t o đi u ki n cho cây chè sinh tr ng t t trong c v
ệ ộ ố ấ ưở ứ ả Đông Xuân, khi nhi ư t đ xu ng th p, ít m a. Nghiên c u nh h
ế ệ ề ưở ọ đi u ki n sinh thái đ n sinh tr
ệ ề ằ ệ ộ ợ ủ và Vi t Nam đ u cho r ng nhi
ề ệ ệ ộ ớ ủ ng c a ố ng búp chè các nhà khoa h c Trung Qu c oC, nghĩa là ưở ẫ trong đi u ki n nhi t đ l n h n t đ thích h p c a cây chè là 10 ơ 10oC thì cây chè v n sinh tr ng búp.
ả ượ ặ ệ ấ M t khác s n l ng chè búp hàng tháng có quan h r t ch t v i l
ả ượ ữ ư ặ ớ ượ ng ỉ ạ ướ ư m a, nh ng tháng có m a < 50 mm/tháng s n l ng chè ch đ t d i 5%
ả ượ ả ượ ư ổ t ng s n l ữ ng c năm, nh ng tháng có l ả ng m a 50 100 mm/tháng s n
ượ ạ ừ ả ượ ữ ả l ng chè hàng tháng đ t t ổ 5 10% t ng s n l ng c năm, nh ng tháng
ả ượ ư ạ ổ có m a > 100mm/tháng, s n l ng hàng tháng đ t > 10% t ng s n l
ư ậ ụ ở ả ượ ng ắ vùng trung du phía B c ả c năm. Nh v y trong các tháng v Đông Xuân
ệ ộ ấ ề ấ ế ố ạ nhi t đ trung bình tháng th p nh t đ u > 10oC thì y u t ế h n ch năng
ấ ượ ế ướ ướ ủ ẩ ư ẽ ưở su t chính là l ng m a. N u t c đ m cây s sinh tr i n ng búp và
ể ạ ấ ươ cho thu ho ch đáng k (Lê T t Kh ng, 1997) [9].
ự ế ở ề ắ Trên th c t vùng trung du mi n núi phía B c cho th y s n l ấ ả ượ ng
ụ ụ ả ầ ạ chè các tháng v Đông Xuân gi m m nh, trong khi đó nhu c u tiêu th chè
ữ ạ ấ ầ tăng nhanh làm cho giá chè tăng m nh có khi g p 2 2,5 l n nh ng tháng
ữ ụ ể ả ụ ầ
ệ ự ả ậ ả ặ ấ ả ấ gi a v . Chi phí đ u vào đ s n xu t chè v Đông Xuân không cao do chi ụ ế ế phí b o v th c v t và chi phí ch bi n gi m. M t khác s n xu t chè v
ả ụ ế ế ẽ ả ụ ệ ạ ạ Đông Xuân s r i v thu ho ch chè, r i v ch bi n chè t o vi c làm cho
ườ ụ ả ấ ậ ộ ng i lao đ ng vào các tháng Đông Xuân. Vì v y s n xu t chè v Đông
ườ ạ ệ ả ế Xuân th ng mang l i hi u qu kinh t cao.
ồ ố ạ ủ 1.2. Ngu n g c và phân lo i c a cây chè
ồ ố 1.2.1.Ngu n g c cây chè
5
ứ ả ướ ằ ồ Các công trình nghiên c u và kh o sát tr ố c đây cho r ng ngu n g c
ề ệ ố ơ ậ ẩ ủ c a cây chè là vùng Vân Nam Trung Qu c, n i có đi u ki n khí h u m
ướ ủ ệ ố t quanh năm. Theo các tài li u c a Trung Qu c thì cách đây 4.000 năm
ố ế ượ ệ ớ ườ i Trung Qu c đã bi t dùng chè làm d c li u sau đó m i dùng đ ể
ng u ng.ố
ữ ạ ở ệ Năm 1823, R.Bruce phát hi n nh ng cây chè d i lá to vùng
ộ ừ ọ ả ườ ằ ươ Ấ Atxam( n Đ ) t đó các h c gi ng i Anh cho r ng quê h ủ ng c a cây
ở Ấ ộ ứ ả ở ố chè là n Đ ch không ph i Trung Qu c.
ứ ủ ữ ề ứ Nh ng công trình nghiên c u c a Dejemukhatze (1961 1976) v ph c
ữ ạ ượ ạ ồ ọ Catechin gi a các lo i chè đ ậ c tr ng và m c hoang d i đã nêu lên lu n
ự ế ơ ở ể ồ ố ừ ự ế đi m cho s ti n hóa trên c s đó xác minh ngu n g c cây chè. T s bi n
ủ ạ ọ ượ ổ đ i sinh hóa c a các lá cây chè m c hoang d i và các cây chè đ ồ c tr ng
ố ủ ọ ồ ằ tr t, chăm sóc. Dejemukhatze cho r ng, ngu n g c c a cây chè chính là ở
ệ Vi t Nam.
ệ ượ ệ ự ữ ề ố ộ Hi n nay chè đ c phân b khá r ng trong nh ng đi u ki n t nhiên
0 vĩ Nam đ n 45
0 vĩ B c, là nh ng n i có đi u ki n t
ừ ế ữ ề ắ ơ ấ r t khác nhau, t 30 ệ ự
ự ủ ả ọ ữ nhiên khác xa vùng nguyên s n. Nh ng thành t u khoa h c c a các nhà
ậ ả ạ ọ ố ố ề ch n gi ng Liên Xô,Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n… đã t o nhi u
ứ ề ệ ả ạ ố ớ ề ớ gi ng m i có kh năng thích ng v i các đi u ki n khác nhau, t o nhi u
ế ớ ể ọ ễ ề ồ tri n v ng cho ngh tr ng chè trên th gi i (Nguy n Văn Hùng, 2006) [7].
ạ 1.1.2. Phân lo i cây chè
ượ ấ ố ọ ủ Tên khoa h c c a cây chè đ c th ng nh t là Camellia sinensis (L)
ồ O.Kuntze và có tên đ ng nghĩa là Thea sinensis L.
ơ ở ệ ạ ự Vi c phân lo i chè d a vào các c s sau :
ơ ưỡ ụ ủ ạ ặ ạ ỗ C quan sinh d ng: Lo i thân b i ho c thân g , hình d ng c a tán,
ạ ướ ủ hình d ng và kích th ố c c a lá, s đôi gân lá.
ộ ớ ố ượ ủ ự ơ ị C quan sinh th c: Đ l n c a cánh hoa, s l ng đài hoa, v trí
ụ ủ ầ phân nhánh c a đ u nh y cái.
6
ủ ế ự ặ ượ ố Đ c tính sinh hóa: Ch y u d a vào hàm l ỗ ng tanin, m i gi ng chè
ượ ấ ị ễ ế ổ có hàm l ng tanin bi n đ i nh t đ nh (Nguy n Văn Hùng, 2006) [7].
ượ Chè Camellia sinensis đ ứ c chia làm 4 th :
ố ỏ * Chè Trung Qu c lá nh (Camellia sinensis var.bohea)
ụ ề ể ặ ấ ỏ ề Đ c đi m: Cây b i, thân th p, phân cành nhi u, lá nh dày, nhi u
ậ ợ g n sóng màu xanh đ m. Lá dài 3,5 6,5 cm có 6 7 đôi gân lá không rõ,
ỏ ư ề ề ấ ẩ ỏ
ệ ộ ườ ả ở ị ấ răng c a nh , không đ u, búp nh hoa nhi u, năng su t th p, ph m ch t ố ủ ế ở ng, kh năng ch u rét t đ (12 bình th nhi
ấ 0C 150C) phân b ch y u ộ ố ậ ả ề ố mi n Đông Nam Trung Qu c, Nh t B n và m t s vùng chè khác.
ố * Chè Trung Qu c lá to (Camellia sinensis var.marcophyla)
ề ệ ể ặ ỗ ỏ ưở Đ c đi m: Thân g nh , cao 5m trong đi u ki n sinh tr ng t ự
ề ộ ạ nhiên, lá to trung bình chi u dài 1215cm, r ng 57 cm, màu xanh nh t,
ư ề ầ ọ bóng. Răng c a sâu không đ u,đ u lá nh n, trung bình có 89 đôi gân lá rõ.
ấ ố ấ ẩ ả ở Năng su t cao, ph m ch t t t, nguyên s n ứ Vân Nam, T Xuyên (Trung
Qu c).ố
* Chè Shan (Camellia sinensis var.Shan)
ể ặ ỗ ạ Đ c đi m: Thân g cao 610m, lá to và dài 1518cm, có màu xanh nh t,
ư ề ỏ ơ ắ ầ đ u lá dài, răng c a nh và dày. Tôm chè nhi u lông t ị tr ng m n trông nh ư
ứ ế ở ề ệ ấ ẩ ấ ị tuy t nên thích ng ẩ đi u ki n m, m, đ a hình cao. Năng su t cao, ph m
ấ ố ả ở ề ắ ố ch t t t. Nguyên s n Vân Nam (Trung Qu c) mi n B c Mianma và Vi ệ t
Nam.
Ấ ộ * Chè n Đ (Camellia sinensis var atxamica)
ể ặ ỗ ớ ư ỏ Đ c đi m: Thân g cao t i 17m, phân cành th a, lá dài 2030cm m ng,
ề ườ ầ ụ ậ ạ m m, th ng có màu xanh đ m, d ng lá hình b u d c có trung bình 1215 đôi
ấ ả ị ượ ẩ ấ ạ gân lá. R t ít hoa qu , không ch u đ c rét h n. Năng su t ph m ch t t ấ ố t.
ề ở Ấ ộ ố ộ ồ ố Tr ng nhi u n Đ , Mianma, Vân Nam (Trung Qu c) và m t s vùng khác
ễ (Nguy n Văn Hùng, 2006) [7].
ạ ả ủ ệ ề ầ 1.3. Yêu c u đi u ki n ngo i c nh c a cây chè
7
ề ị ệ ấ 1.3.1. Đi u ki n đ t đai, đ a hình
ờ ố ế ị ế ộ ọ ỉ Đ chua: Là ch tiêu quan tr ng quy t đ nh đ n đ i s ng cây chè. Các
ằ ọ ố ẫ ộ nhà khoa h c Trung Qu c cho r ng: đ pH < 3,5 cây chè có màu xanh s m,
ế ầ ề ệ ế ch t d n trong đi u ki n pH > 7,5 cây chè ít lá, lá vàng, ch t. Các nhà khoa
ằ ị ớ ạ ủ ấ ồ ớ ạ ọ h c cũng xác đ nh r ng gi i h n pH c a đ t tr ng chè là 4,5 và gi i h n trên
là 6,5.
ầ ơ ớ ế ấ ầ ấ ế ộ ướ T ng dày, k t c u đ t thành ph n c gi i và ch đ n c: Cây chè
ưở ố ở ầ ớ ạ ề ấ ố ồ sinh tr ng t t ng dày ≥ 1m, gi t i h n cu i cùng v đ t tr ng chè là
ầ ơ ớ ề ạ ấ ừ ư ị ặ 0,5m. V thành ph n c gi i chè a các lo i đ t t ế cát pha đ n th t n ng.
ự ễ ạ ấ ấ ả ồ Th c ti n cho th y: Thái Nguyên có 6 lo i đ t có kh năng tr ng chè,
ượ ấ ấ ạ ấ ồ trong đó chè đ c tr ng trên 2 loai đ t: đ t vàng nh t trên đá cát, đ t vàng
ơ ớ ầ ẹ ề ươ ổ nâu trên đá phù sa c có thành ph n c gi i nh , đ u có h ơ ng th m t ự
ướ ẹ ạ ấ ơ ồ ị ậ nhiên v đ m, màu n ầ c đ p h n chè tr ng trên các lo i đ t có thành ph n
ơ ơ ớ ặ c gi i n ng h n.
ưở ố ế ấ ơ ố Cây chè sinh tr ng t t trên đ t có k t viên, t ạ i x p. Trên các lo i
ộ ễ ể ố ấ ạ ộ ệ ậ ạ đ t này b r chè phát tri n t t, h sinh v t ho t đ ng m nh, cây chè có
ổ ọ tu i th cao.
ầ ướ ị ỉ Chè là cây c n n ả c, tuy nhiên không có kh năng ch u úng, ch nên
ồ ở ữ ự ướ tr ng chè ơ nh ng n i có m c n c ng m ấ ở ướ ộ d i đ sâu 1m.
ự ướ ộ ớ ủ ấ ồ ể ả ưở Đ cao so v i m c n c bi n: c a đ t tr ng chè có nh h ng t ớ i
ấ ẩ ồ ườ ấ ượ ố ph m ch t chè; chè tr ng trên núi cao th ng có ch t l ng t t.
ế ố ưở ủ 1.3.2. Các y u t ậ ố ớ ự khí h u đ i v i s sinh tr ng c a cây chè
ượ ộ ẩ ư ượ ướ L ng m a và đ m không khí. Hàm l ng n ễ c trong r chè là
4854.5%, trong thân cành là 4875%, trong lá là 7476%.
ượ ư ợ ưở L ng m a trung bình hàng năm thích h p cho sinh tr ng cây chè là
15002000mm.
ả ố ưở ế ệ ớ ư S ngày m a có nh h ư ế ế ng l n đ n vi c hái chè cũng nh ch bi n
ệ ấ ố chè: Khó làm héo, t n nhiên li u và công s y chè.
8
ươ ố ủ Ẩ ợ ộ ẩ Đ m t ộ ầ ng đ i c a không khí thích h p là 8085%. m đ c n
ế ượ ố ề ư ẽ thi t cho cây chè là 7090%. L ư ng m a phân b đ u, xen k ngày m a,
ắ ấ ưở ể ượ ợ ngày n ng r t phù h p cho cây chè sinh tr ng, phát tri n. L ư ậ ng m a t p
ề ả ố ưở ấ ớ ưở ủ trung phân b không đ u nh h ng x u t i sinh tr ng c a cây chè, gây
ấ ồ Ẩ ấ ằ ỗ ộ xói mòn đ t tr ng chè. m đ không khí th p, chè c n c i, búp chè chóng
ứ ệ ả ố ị già, t ỷ ệ l mù xòe cao, s c ch ng ch u sâu b nh gi m.
ấ ượ ạ ố ộ ẩ Các lo i chè núi cao có ch t l ng t t vì đ m cao và ánh sáng tán
ộ ệ ớ ạ x và biên đ nhi t ngày đêm l n.
0C.
ệ ộ ệ ộ ưở Nhi t đ : Nhi ợ t đ thích h p cho sinh tr ng cây chè là 2228
ừ ọ ố Theo các nhà khoa h c Trung Qu c, Liên Xô thì cây chè ng ng sinh tr
0C, t
0C cây chè sinh tr
ừ ưở ừ 10ở 1518 ậ ng ch m, t ế 22 đ n 25
0C cây chè sinh tr
ưở ạ ưở ệ ộ tr ng m nh, trên 30 ậ ng ch m l ạ ở i, nhi ưở ng 0C cây chè sinh 0C các t đ 40
ậ ị ủ ộ b ph n non c a chè b cháy.
ộ ệ ộ ợ ấ ượ Biên đ nhi t ngày đêm r ng có l i cho ch t l ng chè. Biên đ ộ
ệ ộ ấ ạ ờ nhi t đ các mùa th p thì th i gian thu ho ch búp chè càng dài.
ở ư ạ Ánh sáng: giai đo n cây con, cây chè a bóng râm. Cây chè tr ưở ng
ầ ủ ữ ư ớ thành a ánh sáng. Yêu c u c a cây chè v i ánh sáng có khác nhau gi a các
ầ ổ ố ơ ớ ố tu i chè, gi ng chè. Chè con c n ánh sáng ít h n chè l n, các gi ng chè to
ơ ố ỏ ầ c n ít ánh sáng h n các gi ng chè lá nh .
ướ ộ D i bóng râm cây chè sinh đ ng, lóng dài, búp non lâu, hàm l ượ ng
ướ ư ư ấ ấ ợ n c cao nh ng búp th a, quang h p kém nên năng su t th p.
ạ ở ụ ố ế ẩ ấ Ánh sáng tán x vùng núi cao có tác d ng t t đ n ph m ch t chè.
ươ ề ẩ ướ ơ ả ấ S ng mù nhi u m t, nhi ệ ộ ấ ở t đ th p vùng núi cao là n i s n xu t chè
ấ ượ có ch t l ng cao.
ồ ở ữ ế ấ ắ Tr ng cây bóng mát nh ng vùng th p và n ng nóng cho k t qu ả
ơ ấ ườ ố t ấ ớ t. V n chè c c u bóng mát che b t 30% ánh sáng làm tăng năng su t
ộ ậ ậ chè lên 34%. Chúng ta có t p đoàn cây b đ u che bóng mát cho chè r t t ấ ố t.
ồ ở ọ ở ỉ Đáng chú ý có cây mu ng đen Tây Nguyên, cây chàm là nh n các t nh
9
ấ ữ ắ ơ ố ụ phía B c. Cây bóng mát còn có tác d ng làm giàu ch t h u c , ch ng xói
ấ ạ ồ ướ ầ mòn cho đ t tr ng chè nâng cao m ch n ắ c ng m và ch n gió cho chè
ườ ậ ồ (Đ ng H ng D t, 2004) [5].
ư ấ ự ư ẹ ợ Không khí: S l u thông không khí, gió nh và có m a r t có l i cho
ưở ủ ẹ ố ợ sinh tr ng c a cây chè. Gió nh làm cho CO i cho quá ố ề 2 phân b đ u, c l
ụ ề ợ ướ ể ả ẹ trình quang h p, gió nh có tác d ng đi u hòa n c trong cây. Đ gi m tác
ườ ừ ế ắ ồ ạ ủ h i c a gió bão ng i ta ti n hành tr ng các đai r ng ch n gió cho chè.
ề ề ơ ở ệ ầ ọ ủ Qua c s khoa h c nêu trên và yêu c u v đi u ki n sinh thái c a
ỉ ươ ấ ả ợ ố cây chè, thì t nh Thái Nguyên t ng đ i thích h p cho s n xu t chè v ụ
ệ ấ ữ ẩ ằ Đông, thông qua các bi n pháp t ướ ủ i, t , làm đ t gi ắ m cho chè nh m kh c
ụ ế ố ạ ấ ế ờ ậ ế ớ ụ ư ph c y u t h n ch l n nh t đ n cây chè v Đông là m a ít, nh v y mà
ưở ậ ợ ả ượ ạ cây chè sinh tr ng búp thu n l i và cho thu ho ch s n l ng.
ầ ưỡ 1.3.3. Nhu c u dinh d ố ớ ng đ i v i chè
ầ ạ * Nhu c u phân đ m cho chè
ậ ở ư ậ ộ ạ Trong chè đ m t p trung các b ph n còn non nh búp và lá non, N
ủ ự tham gia vào s hình thành axit amin và protein, bón đ N cho chè, lá chè có
ợ ố ưở ố ề màu xanh quang h p t t. cây chè sinh tr ng t t, cho nhi u búp, búp to.
ế ạ ấ ấ ồ ọ ỏ Thi u đ m ch i m c ít, lá vàng, búp nh , năng su t th p.
ệ ạ ệ ấ ạ ộ Các thí nghi m t i vi n chè Phú H cho th y: Bón đ m làm tăng
ấ ừ ớ ố ứ ầ năng su t t 2,02,5 l n so v i đ i ch ng không bón
ấ ượ ề ệ Ấ ậ ả ộ ệ ề V ch t l ng: Các tài li u n Đ , Nh t B n và Vi t Nam đ u cho
ề ạ ặ ợ ộ ơ ả ằ r ng bón đ m không h p lý (bón quá nhi u ho c bón đ n đ c) làm gi m
ấ ượ ặ ệ ả ch t l ng chè đ c bi ấ t là s n xu t chè đen.
ề ượ ả ạ Bón quá nhi u đ m làm cho hàm l ng tanin, cafein gi m làm protein
ẽ ế ợ ấ ớ ợ tăng, protein s k t h p v i tanin thành h p ch t không tan vì th l ế ượ ng
ữ ề ả ạ ơ ị tanin càng b gi m, h n n a bón quá nhi u đ m làm cho hàm l ượ ng
ị ắ ancanoit tăng, chè có v đ ng
10
ạ ủ ể ệ ệ ấ ả ề Các thí nghi m còn cho th y có th làm gi m tác h i c a vi c dùng li u
ố ợ ế ạ ượ l ữ ố ng đ m cao n u bón ph i h p cân đ i các phân khoáng khác và phân h u
c . ơ
ầ * Nhu c u phân lân cho chè
2O5 (Eden 1958). Lân tham gia vào
ủ Trong búp non c a chè có 1,5% P
ấ ạ ủ ế ầ thành ph n c u t o c a t ọ bào, trong axit nucleic, lân có vai trò quan tr ng
ệ ượ ẩ ự ụ trong vi c tích lũy năng l ể ng cho cây, có tác d ng thúc đ y s phát tri n
ấ ượ ệ ả ố ủ c a chè, nâng cao ch t l ng chè (c chè nguyên li u và chè gi ng) làm
ế ả ạ ố ố tăng kh năng ch ng rét, ch ng h n cho chè, thi u lân lá chè có màu xanh
ế ạ ẫ ấ ấ ỏ th m, có v t nâu h i bên gân chính, búp nh năng su t th p.
ứ ủ ệ ệ ề ướ Các tài li u nghiên c u c a Liên Xô, Vi t Nam và nhi u n c khác
ệ ấ ấ ặ ệ cho th y: bón lân làm tăng năng su t chè rõ r t, đ c bi ề t bón lân trên n n
ả ủ ệ ế ấ ạ ả ố ớ N,K, đ t thi u đ m và kali cũng làm gi m hi u qu c a phân lân đ i v i
ả ươ ệ ề ố chè. Đi u đáng chú ý là bón lân có hi u qu t ậ ng đ i dài th m chí 2025
năm.
ả ơ ộ ủ ệ ế ạ K t qu s b thì nghi m 10 năm phân bón N P K cho chè c a tr i thí
2O5
ơ ở ệ ấ ộ nghi m chè Phú H cho th y trên c s bón 100 kgN/ha, bón 50 Kg P
ể ề ư ừ ấ ừ ệ trong t ng năm không có chênh l ch đáng k v năng su t. Nh ng t năm
ả ủ ứ ệ ệ ộ ở th 7 tr đi thì b i thu tăng lên rõ r t, qua 10 năm hi u qu c a phân lân t ỏ
ả ủ ệ ệ ắ ắ ỏ ra rõ r t và ch c ch n bình quân 10 năm thì hi u qu c a phân lân t ra rõ
2O5 làm tăng đ
ắ ắ ượ ệ r t và ch c ch n bình quân 10 năm 1Kg P c 3,5 Kg búp chè
t i.ươ
ủ ứ ế ả K t qu nghiên c u c a Curxnop(1954) và T.C mgalolisvili (1966)
ề ề ẳ ị ượ Liên xô đ u kh ng đ nh bón lân trên n n NK làm tăng hàm l ng catechin
ợ ấ ượ ườ ậ trong búp chè, có l i cho ch t l ồ ng chè (Đ ng H ng D t, 2004) [5].
* Bón Kali cho chè
ấ ả ậ ủ ấ ộ Kali có trong t t c các b ph n c a cây chè nh t là thân, cành và các
ậ ưở ấ ổ ộ b ph n đang sinh tr ng. Nó tham gia vào quá trình trao đ i ch t trong cây
11
ạ ộ ủ ả ả ỹ làm kh năng ho t đ ng c a các men tăng, làm tăng kh năng tích lu gluxit
ả ữ ướ ủ ế ấ và axit amin, tăng kh năng gi c c a t n ấ bào, nâng cao năng su t, ch t
ượ ệ ả ố ị l ng búp, làm tăng kh năng ch ng b nh, ch u rét cho chè.
ế ế ề ỏ ỏ ụ Thi u kali rìa lá có v t nâu, r ng lá nhi u, búp nh , lá nh .
ữ ơ * Bón phân h u c cho chè
ố ớ ữ ấ ơ ọ ữ Đ i v i chè phân h u c có vai trò r t quan tr ng, nó không nh ng
ự ế ấ ấ ưỡ ệ ả cung c p tr c ti p ch t dinh d ấ ng cho cây mà còn c i thi n lí tính đ t
ấ ơ ố ế ấ ư ấ ả nh : làm cho đ t t i x p, có k t c u viên làm tăng kh năng th m và gi ữ
ướ ủ ấ ạ ộ ự ệ ậ ấ n ủ c c a đ t, làm tăng s ho t đ ng c a các h vi sinh v t trong đ t, tăng
ấ ầ ưỡ ố ượ thành ph n các ch t dinh d ng: N P K và các nguyên t vi l ng khác
ườ ấ ậ ồ trong đ t (Đ ng H ng D t, 2004) [5].
ộ ố ế ứ ả ướ ế 1.4. M t s k t qu nghiên c u trong và ngoài n c liên quan đ n đ ề
tài
ứ ề ộ ố ế ớ 1.4.1. M t s nghiên c u v cây chè trên th gi i
ả Các tác gi CFKozopkin (1950) G.V Lêbêdep (1954,1957) N.X Petino
ứ ủ ậ ấ ệ ớ ỉ ằ b ng nghiên c u c a mình đã cho th y: vùng c n nhi ể ồ t đ i ch có th tr ng
ề ặ ả chè khi t ướ ướ i n c đ u đ n, các tác gi ằ cho r ng: T ướ ướ i n c cho chè làm
ấ ượ ờ ệ ạ tăng th i gian thu ho ch búp, làm tăng ch t l ấ ng chè nguyên li u (Lê T t
ươ Kh ng, 1997) [7].
ủ ướ ệ ổ M.K Daraselia (1989) t chè t ợ ề i làm thay đ i đi u ki n quang h p,
ể ả ễ ạ ổ thay đ i ho t tính các men trong r chè, k c polifenonoxydaza là men có
ệ ạ ủ ặ ấ ươ m t trong vi c t o tanin c a chè (Lê T t Kh ng, 1997) [9].
ứ ỹ ộ ố ậ ướ ướ ủ ố 1.4.2. M t s nghiên c u k thu t t i n c và t g c cho chè ở ệ t Vi
Nam
ả ọ ở Theo tác gi Hà Ng c Ngô (1977) [11] , t ướ ướ i n c cho chè Vi ệ t
ầ ầ ượ ứ ạ ạ Nam l n đ u tiên đ ữ c nghiên c u vào nh ng năm 1960 1961 t i tr i thí
ộ ướ ự ỉ ạ ủ ệ nghi m chè Phú H d ư i s ch đ o c a giáo s Fridland trên chè 4 tu i ổ ở
12
0. K t qu cho th y t ả
ấ ướ ướ ế ả ượ ừ ộ ố đ d c 11 i n c đã làm tăng s n l ng chè t 13
ụ ộ 38% và cho b i thu cao trong các tháng v Đông.
ủ ế ả ấ ươ ấ ứ K t qu nghiên c u c a Lê T t Kh ng (1997) [9] cho th y: Các
ặ ế ợ ữ ủ ướ công th c đ ứ ượ ủ ữ ẩ c t gi m, t ướ ướ i n c ho c k t h p gi a t và t i đã tăng
ừ ạ ừ t ỷ ệ l búp có tôm t 3,7 18,7% và tăng t ỷ ệ l chè lo i A, B lên t 5,017,3%,
ượ ừ ượ ấ tăng hàm l ng tanin t 0,7 2,1% và làm tăng hàm l ng ch t hòa tan t ừ
1,0 1,5%.
ủ ấ ươ ấ ứ Cũng theo nghiên c u c a Lê T t Kh ố ng (1997) [9] cho th y: Đ n
ở ứ ủ chè vào tháng 12, các công th c có t và t ướ ướ i n ấ c đã làm tăng năng su t
ụ ừ ứ ừ chè v Đông và Xuân t 10,4 125,1% và đã làm tăng m c thu chi t 5,3
ủ ớ 67,5% so v i không t , không t ướ ướ i n c.
ủ ụ ơ ố ị ỏ ạ Theo Chu Th Th m (2005) [15] thì ph rác có tác d ng ch ng c d i,
ữ ẩ ộ ố ủ ấ ố ộ gi m, ch ng xói mòn, tăng đ mùn, đ x p cho đ t. Cách ph rác có th ể
ấ ừ làm tăng năng su t chè t 3550%.
ứ ủ ễ Theo nghiên c u c a Nguy n Duy Đông (2010) [6] thì vi c t ệ ướ ướ i n c
ệ ớ ế ợ cho chè qua Đông k t h p v i các bi n pháp t ủ ữ ẩ gi m và làm đ t tr ấ ướ c
ủ ấ ừ khi t đã làm tăng năng su t chè t 107,27 – 181,49%. Vi c t ệ ướ ủ ế ợ k t h p i t
ấ ướ ủ ạ ệ ả ế ệ ố ớ v i làm đ t tr c khi t cho chè đem l i hi u qu kinh t cao. Hi u s thu
ứ ủ ứ ề ơ ớ ố ừ – chi c a các công th c đ u cao h n so v i đ i ch ng t 1.270.150 –
ứ ạ ệ ả ồ ế ứ ấ 8.192.150 đ ng. Công th c đ t hi u qu kinh t cao nh t là công th c 6, có
ứ ạ ồ m c thu – chi đ t 8.192.150 đ ng.
ứ ủ ị ẩ ề ả ễ ỹ Theo nghiên c u c a Nguy n Th C m M (2010) [10] v nh h ưở ng
ủ ế ưở ể ủ ạ ủ ậ ệ c a v t li u che ph đ n sinh tr ng, phát tri n c a chè giai đo n TRI 777
ạ ủ ấ ằ ự ậ ộ ỉ ọ t i xã Phú H t nh Phú Th thì che ph đ t b ng xác th c v t cho chè trong
ự ố ớ ạ ưở ụ giai đo n TRI 777 có tác d ng tích c c đ i v i sinh tr ể ủ ng phát tri n c a
ỉ ố ệ ề ộ ề ả chè (tăng chi u cao cây, tăng chi u r ng tán, tăng ch s di n tích lá, gi m
ụ ượ ắ ồ ờ ế ố ạ ế ủ ấ ố ỏ ạ c d i ) đ ng th i kh c ph c đ c các y u t h n ch c a đ t d c.
ườ ậ ồ ượ ư Theo Đ ng H ng D t (2004) [5] ở ướ n c ta, do l ng m a phân b ổ
ề ượ ả ượ ế không đ u qua các tháng trong năm, l ng chè chi m 70% s n l ng c ả
13
ờ ế ụ năm. Trong khi các tháng v Đông – Xuân, do th i ti ạ t khô h n, nhi ệ ộ t đ
ả ượ ấ ư ấ ấ ươ th p, cho nên s n l ng chè r t th p, có tháng nh tháng 1, các n ng chè
ư ạ ầ h u nh không cho thu ho ch.
ượ ư ạ Trong các tháng có l ạ ng m a trên 100 mm, thu ho ch búp chè đ t
ả ượ ướ ả ạ trên 10% s n l ỉ ạ ng chè c năm. D i 50 mm, thu ho ch búp chè ch đ t
ướ ả ượ d i 5% s n l ả ng c năm.
ế ợ ữ ướ ướ ặ ủ ố T ướ ướ i n c cho chè, ho c k t h p gi a t i n c và t g c gi ữ ẩ m
ưở ố ấ ạ ớ cây chè sinh tr ng t t và làm cho thu ho ch búp v i năng su t cao. Ngay
ệ ộ ấ ờ ế ụ ả c trong các tháng v Đông Xuân, nhi t đ th p, th i ti ẫ ạ t khô h n v n
ả ượ ấ làm tăng năng su t và s n l ng chè.
ệ ượ ố ớ ế ế Thí nghi m đ ụ c ti n hành đ i v i chè v Đông Xuân cho k t qu ả
:
ữ ẩ ấ Khi đ ượ ủ ố c t g c, gi m, t ướ ướ i n c làm tăng năng su t chè Đông
ừ ế Xuân lên t 10,4% đ n 125,1% làm tăng t ỷ ệ l búp có tôm lên 3,7 – 18,3%
ượ ượ tăng hàm l ng tanin lên 0,7 – 2,1% tăng hàm l ng chát hòa tan lên 1,0 –
1,5%.
ườ ụ ậ ồ ố ớ Theo Đ ng H ng D t (2004) [5] đ i v i cây chè v Đông
ả ệ ộ ấ ạ Xuân,không cho thu ho ch không ph i là do nhi ế t đ quá th p, mà do thi u
ướ ẫ ạ ủ ố ẫ ạ n c. Khi đ ượ ướ ướ ầ i n c đ y đ chè v n t o búp t c t t, v n cho thu ho ch,
ả ụ ụ ệ ằ ậ ạ ạ ớ vì v y, v i m c đích nh m r i v thu ho ch chè, t o thêm vi c làm cho
ườ ồ ệ ả ng i tr ng chè trong các tháng nông nhàn. Nâng cao hi u qu kinh t ế ủ c a
ở ệ ướ ướ ữ ề ơ ườ ế ấ ả s n xu t chè nh ng n i đi u ki n t i n c, ng i ta không ti n hành
ư ữ ơ ố ố ố đ n chè váo tháng 12, tháng 1 nh nh ng n i khác, mà đ n chè vào cu i
ụ ể ặ ạ ố tháng 2 ho c cu i tháng 4 đ thu ho ch thêm v búp chè Đông Xuân.
14
Ả ả ưở ủ ướ ướ ủ ố ế ấ B ng 1.1: nh h ng c a t ấ g c đ n năng su t và ch t c, t i n
ượ ạ ọ l ng chè Đông Xuân t ộ ỉ i xã Phú H , t nh Phú Th
l ứ ệ Công th c thí nghi m
So sánh % Năng su tấ búp /ha)ạ (t T lỷ ệ búp có tôm (%) T lỷ ệ chè lo iạ A, B (%) Hàm ngượ l tanin (%) Hàm ngượ ấ ch t hòa tan (%)
ướ Không t i, không t ủ ố g c 14,98 100,0 60,2 64,7 33,3 42,4
ủ ố Có t g c không t ướ i 16,54 110,4 69,3 69,7 34,0 41,7
ướ Có t i không t ủ ố g c 29,62 147,7 47,8 79,5 35,2 43,4
ướ Có t i và t ủ ố g c 33,72 225,1 78,9 82,0 35,4 43,5
ươ ấ (Lê T t Kh ng, 1997) [9].
Ở ắ ướ ỉ ườ ệ ượ ừ các t nh phía B c n c ta th ng có hi n t ệ ng th a nguyên li u
ở ế ế ơ ở ụ búp chè ạ các c s ch bi n vào các tháng v Hè Thu gây nên tình tr ng
ế ộ ạ ế thi u lao đ ng. Ng ượ ạ c l i, vào các tháng Đông Xuân l ệ i thi u nguyên li u
ế ự ế ế ả ượ ẫ ộ ộ ấ ch bi n d n đ n s gia tăng giá chè đ t ng t khi s n l ả ng chè th p. S n
ả ụ ụ ệ ấ ạ xu t chè v Đông Xuân có ý nghĩa r i v chè, t o vi c làm cho ng ườ ồ i tr ng
ụ ụ ứ ầ ặ ệ chè, đáp ng nhu c u tiêu th chè trong v Đông Xuân,đ c bi ế ị t là d p T t
ả ấ ươ ệ Nguyên Đán, nâng cao hi u qu cây chè (Lê T t Kh ng, 1997) [9].
ả ầ ể ả ụ ệ ấ Tuy nhiên, đ s n xu t chè v Đông Xuân có hi u qu c n chú ý t ớ i
ữ ề nh ng đi u sau :
ỉ ả ữ ụ ệ ấ ả Ch s n su t chè v Đông Xuân trên nh ng di n tích có kh năng
t ướ ướ i n c.
ờ ướ ấ ừ ệ ả Th i gian t i có hi u qu nh t t ế tháng 10 đ n tháng 4.
3/ha, t
ượ ướ L ng n ướ ướ c t ợ i thích h p là 600m ầ i làm 3 l n trong 1
tháng.
ế ặ ố ố ố Ti n hành đ n chè vào cu i tháng 2 ho c cu i tháng 4.
15
ừ ệ ố Chú ý phòng tr ư sâu b nh vào cu i tháng 2, tháng 3 khi có m a
ẩ ộ phùn, m đ không khí cao.
ầ ụ ứ ầ ườ ậ ồ Phòng l a r y xanh đ u v Xuân (Đ ng H ng D t, 2004) [5].
ề ề ơ ồ ướ ầ ư ả ệ N i có đi u ki n v ngu n n c, kh năng đ u t ể ế thì có th ti n
ấ ướ ộ ẩ ứ ồ hành t ướ ướ i n c cho chè, khi đ m đ t d ộ ứ ẩ i 60% s c ch a m đ ng ru ng
ạ ừ ế ặ ờ (vào các tháng h n, t ể tháng 11 đ n tháng 4 năm sau ho c các th i đi m
ặ ấ ụ ệ ể ạ ở h n chính v dài quá 15 ngày m t đ t lô chè khô ki t chuy n sang màu
ắ xám tr ng).
ệ ữ ẩ * Bi n pháp gi m cho chè
ệ ộ ươ ể B nông nghi p và phát tri n Nông Thôn (2005) [1] ph ng pháp gi ữ
ẩ ủ ỏ ồ ố m cho chè là t c , rác, nilon quanh g c chè. Tr ng cây phân xanh, bóng
ố ỉ ợ ậ ộ mát có đ n t a h p lý. M t đ cây bóng mát 200250 cây/ha
ươ ậ ướ ỹ * Ph ng pháp và k thu t t i
ệ ộ ươ ể B nông nghi p và phát tri n Nông Thôn (2005) [1] Ph ng pháp
ướ ư ề ặ ớ ướ ặ ố ị ệ ả ộ t i phun m a b m t v i vòi t i di đ ng ho c c đ nh cho hi u qu cao.
ươ ướ ỏ ọ ầ ư ế ồ ướ Ph ng pháp t i nh gi ầ t yêu c u đ u t cao. N u ngu n n ầ c đ y đ ủ
ươ ướ ể ử ụ có th s d ng ph ng pháp t i tràn theo rãnh chè.
ưở ườ ộ ẩ ứ ạ + Cây chè sinh tr ng bình th ứ ng khi đ m đ t 8595% s c ch a
ẩ ấ ướ ộ ẩ ộ ồ ứ ẩ ứ ộ ồ m đ ng ru ng. Khi đ m đ t d ạ i 60% s c ch a m đ ng ru ng, h n
3 n
ầ ướ ả ướ kéo dài c n t i kho ng 200m c/ha.
ả ướ ấ ệ ướ ế ợ ủ ấ ữ ơ Hi u qu t i r t cao khi t ch t h u c cho chè (Đ i k t h p t ỗ
ọ ỹ Ng c Qu , 2005) [13].
ế ỏ ạ ủ ố ể ạ ằ ỏ T g c chè b ng c , rác, cây phân xanh đ h n ch c d i ngay sau
ượ ấ ả ầ ỏ ồ khi tr ng l ng 30 40 t n/ha, 2 l n/năm không ph i làm c còn gi ữ ượ c đ
ẩ ấ m, m cho chè.
16
ệ ủ ế ớ ỏ ụ ế ề ừ N u không có đi u ki n t ti n hành x i c v Xuân t tháng 12
ừ ư ỏ ớ ạ ế ụ và v thu t ớ tháng 8 – 9, x i s ch đ a c ra ngoài. Trong năm ti n hành x i
ầ ộ ố 34 l n r ng cách g c 30 40cm
ượ ế ố ế ơ ả Không đ ừ ỏ c dùng thu c tr c cho chè ki n thi t c b n.
ạ ầ ả ầ ồ T ướ ướ i n c: Sau tr ng và khi h n c n ph i, yêu c u ch t l ấ ượ ng
ướ ư ầ ỗ ọ ỹ n c nh yêu c u chè kinh doanh (Đ Ng c Qu , 2005) [13].
ế ớ ả ấ ệ ỉ 1.5. Tình hình s n xu t chè trên th gi i, Vi t Nam và t nh Thái
Nguyên
ấ ả 1.5.1. Tình hình s n xu t chè trên th gi ế ớ i
ế ệ ả ượ ị ườ ủ Chè hi n chi m kho ng 1/3 l ng tiêu dùng c a th tr ồ ố ng đ u ng
ế ớ ị ủ ị ườ ư ế ổ ỉ nóng th gi i, nh ng ch chi m 20% t ng giá tr c a th tr ng này. Theo
ủ ướ ả ấ đánh giá c a chuyên gia trong các n c s n xu t kinh doanh chè thu c t ộ ổ
ứ ươ ố ế ộ ử ế ỷ ữ ố ch c Nông L ng Qu c t , nh ng năm cu i th k 20 có trên m t n a dân
ế ầ ướ ề ườ ố ố ế ớ ố s th gi i u ng chè. H u h t các n c đ u có ng i u ng chè, trong đó
ả ướ ề ườ ố ứ ụ kho ng 160 n c có nhi u ng i u ng chè. M c tiêu th chè bình quân
ườ ế ớ ộ ườ ố ầ đ u ng i m t năm trên toàn th gi i là 0,5kg/ng i/năm và con s này s ẽ
ờ ớ ữ ễ ả càng tăng lên trong th i gian t i (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
ủ ố ạ ị ườ ướ ứ Theo th ng kê c a Fao t i th tr ng Châu Âu, các n c Đ c, Anh,
ề ướ ạ ẩ ậ Nga đ u có xu h ng tăng. Trong giai đo n 20092010 nh p kh u chè đen
ẽ ừ ứ ấ ủ c a Nga s tăng t ấ 223.600 t n lên 315.200 t n, m c tăng trung bình hàng
ể ấ ầ ạ ướ năm là 3%. Có th th y nhu c u tiêu dùng chè t i các n ể c phát tri n đang
ầ ừ ể ả ẩ ườ ẩ chuy n d n t các s n ph m chè thông th ả ng sang các s n ph m chè
ế ế ề ặ ệ ạ ị ườ ố u ng li n và ch bi n đ c bi t trong khi t i các th tr ng Tây Á và Châu
ề ẫ ả ẩ ố Á v n thích dùng các s n ph m chè truy n th ng (w.w.w.viettrade.gov.vn)
[4].
ướ ấ ượ ụ ầ Tr c nhu c u tiêu th chè ch t l ng cao ngày càng tăng lên các
ướ ả ả ầ ư ấ ấ ộ ề n ẩ c s n xu t và xu t kh u chè bu c ph i đ u t chi u sâu cho các vùng
17
ỹ ậ ữ ự ệ ố ặ ơ ả ế c i ti n gi ng, th c hi n nghiêm ng t h n n a các k th t canh tác, thu hái
ủ ệ ế ấ ấ khi n cho năng su t chè tăng lên rõ r t. Năng su t bình quân c a các n ướ c
ủ ế ở ạ ấ ơ ả s n xu t chè ch y u trong h n 10 năm tr l Ấ i đây trung bình tăng 48%. n
ữ ấ ẩ ấ ấ ả ộ ộ ố ớ Đ là m t trong nh ng qu c gia s n xu t và xu t kh u chè l n nh t th ế
ớ ớ ố ấ ộ ừ ế gi i v i t c đ năng su t trung bình t năm 1990 đ n nay là 55% theo sau
ấ ố là Srilanka 45%, Trung Qu c 35%, Indonesia 31%. Năm 1991 năng su t chè
ế ớ ế ấ ấ trung bình trên th gi i là 1,12 t n/ha, đ n năm 2004 năng su t trung bình
ữ ấ ả ễ đã tăng 1,3 t n/ha (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
ả ượ ệ ấ ế ớ ừ Di n tích, năng su t, s n l ng chè trên th gi i t năm 20022009
ượ ể ệ ở ả đ c th hi n b ng 1.2:
ấ ả ượ ệ ả ế ớ ừ B ng 1.2: Di n tích, năng su t, s n l ng chè th gi i t năm 2002
2010
ệ ả ượ Di n tích Năng su tấ S n l ng STT Năm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 (1000ha) 245,82 250,64 258,20 268,95 274,00 290,64 290,98 301,49 311,75 /ha)ạ (t 12,89 12,86 13,25 13,48 13,38 13,58 13,37 13,10 14,44 (1000 t n)ấ 317,06 322,55 342.18 362,54 366.80 394,81 389,25 395,00 450,21
ồ (Ngu n: Theo FAOSTAT, 2011)[19]
ố ệ ả ượ ấ ố ệ Qua s li u th ng kê di n tích, năng su t, s n l ng chè trong giai
ạ ừ ấ đo n t năm 20022010 cho th y:
ế ớ ệ ề ừ Di n tích chè th gi i tăng đ u qua các năm t năm 20022010. Trong
ở ạ ệ ả ồ 9 năm tr l ố i đây di n tích tr ng chè tăng kho ng 1,021,03%. Theo th ng
18
ế ớ ươ ệ ố ệ kê năm 2005, di n tích chè th gi i t ng đ i cao, trong đó di n tích chè
ế Châu Á chi m 76,7%, Châu Phi là 8,05%.
ả ấ ấ Qua b ng 1.2 cho th y: Năng su t chè khô trung bình toàn th gi ế ớ i
ạ ạ ạ ớ ướ năm 2008 đ t 17,73 t /ha tăng 2,27 t /ha so v i năm 2007. Các n ạ c đ t
ả Ấ ạ ừ ư ấ ộ ậ năng su t cao nh Kenya, Nh t B n, n Đ , Srilanka đ t t 14,97 – 21,93
ạ ỉ ạ ấ ấ ạ t /ha, th p nh t là Myanmar ch đ t 3,56 t /ha.
ế ớ ấ ạ Năng su t chè th gi i tăng m nh vào năm 2006 và năm 2007, t ừ
ạ ế ạ ả ầ 13,38 t /ha (năm 2006) đ n 13,58 t /ha (năm 2007 ) và gi m d n vào các
ế ỉ ạ năm ti p theo ch còn 13,10 t /ha.
ả ượ ừ ấ S n l ng chè tăng nhanh qua các năm t 317,06 (nghìn t n) năm
ư ậ ả ượ ấ ế ớ 2002 lên 450,21 (nghìn t n) năm 2010. Nh v y s n l ng chè th gi i đã
ừ tăng 12,4% t ế năm 2002 đ n năm 2010.
ế ớ ướ ậ ồ Ngày nay trên th gi ả i có kho ng 40 n c tr ng chè. Chè t p trung
ấ ở ề ướ ệ ồ nhi u nh t ế Châu Á sau đó đ n Châu Phi. Các n c có di n tích tr ng chè
Ấ ư ộ ố ớ l n nh Kenia, n Đ , Trung Qu c, Srilanka…
ả ượ ế ớ ộ ố ướ ả ượ S n l ủ ng chè c a th gi i và m t s n c có s n l ng chè cao
ượ ể ệ ả đ c th hi n qua b ng 1.3:
ả ượ ả ế ớ ộ ố ướ B ng 1.3: Tình hình s n l ủ ng chè c a th gi i và m t s n c có
ừ ả ượ s n l ng chè cao t năm 2005 2010
ơ ị ấ (Đ n v tính:1000 T n)
Năm Tên n cướ 2005 2006 2007 2008 2009 2010
Trung Qu cố 953,66 1.047,34 1.183,00 1.257,34 1.375,80 1.467,46
Turkey 217,54 201,86 206,16 1.100,27 198,60 235,00
ộ n ĐẤ 893,00 928,00 949,22 805,18 972,70 991,18
Kenya 328,50 310,58 369,60 345,80 314,10 399.00
Srilanka 317,20 310,80 305,22 318,47 290,00 282,30
ệ Vi t Nam 132,52 151,00 164,00 174,90 185,70 198,46
19
Indonesia 177,70 146,85 150,22 150,85 146,44 150,00
ậ ả Nh t B n 100,00 91,80 94,10 94,10 86,00 85,00
Bangladesh 57,58 58,00 58,50 59,00 59,50 60,00
Myanmar 25,00 26,00 26,50 26,50 30,50 32,40
Toàn TG 3.603,19 3.649,17 3.902,88 4.735,96 4.241,12
ồ 4,502,16 (Ngu n: Theo FAOSTAT, 2011) [19].
ề ả ượ * V s n l ng:
ả ượ ả ấ ế ớ Qua b ng 1.3 cho th y: S n l ng chè trung bình toàn th gi i năm
ề ả ượ ứ ạ ấ ấ ầ 2008 đ t 4.735.61 t n, tăng 833.080 t n. Đ ng đ u v s n l ng là Trung
ố ạ ớ ổ ả ượ ấ ế Qu c đ t 1.257.384 t n, chi m 26,5% so v i t ng s n l ng toàn th gi ế ớ i.
ả ượ ế ấ ấ ạ ấ S n l ớ ổ ng th p nh t là Myanmar đ t 26.500 t n, chi m 0,55% so v i t ng
ế ớ ả ượ ủ ệ ế ả ượ s n l ng chè toàn th gi i. S n l ng chè c a Vi t Nam chi m t ỷ ệ là l
ớ ổ ả ượ ế ớ 3,69% so v i t ng s n l ng chè toàn th gi i.
ố ệ ả ấ ướ ệ Qua s li u b ng 1.1, 1.2 cho th y, hai n ả c có di n tích và s n
ượ Ấ ấ ộ ố ướ l ng chè cao nh t là n Đ và Trung Qu c, cũng là hai n ả c có kh năng
ế ớ ụ ấ ướ ạ ư ớ tiêu th chè l n nh t th gi i. Các n c còn l ỹ i nh Anh, M , Canada... s ẽ
ị ườ ữ ề ướ ấ ẩ là th tr ng ti m năng cho nh ng n c xu t kh u chè.
ế ớ ậ ủ ế ở ả ấ ố S n xu t chè trên th gi i t p trung ch y u Châu Á. Trong s 10
ướ ề ả ượ ẫ ầ ả ượ ế ả ổ n c d n đ u v s n l ng (chi m kho ng 90% t ng s n l ng trên th ế
ớ ớ ướ ữ ệ ồ gi i) thì có t i 7 n c Châu Á. Trong nh ng năm qua, di n tích tr ng chè
ế ớ ự ả ư ể ệ ấ th gi i tăng không đáng k nh ng năng su t chè có s c i thi n v ượ ậ t b c
ả ượ ị ạ ẫ nên s n l ng v n gia tăng. Trong khi đó chè đang b c nh tranh gay g t t ắ ừ
ạ ồ ố ướ ừ các lo i đ u ng khác nên giá chè có xu h ả ng gi m t ế năm 19981999 đ n
ữ ễ ả nay (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
ấ ị ướ ể ủ ả 1.5.2. Tình hình s n xu t và đ nh h ng phát tri n c a ngành chè Vi ệ t
Nam
ả ấ 1.5.2.1. Tình hình s n xu t
20
ệ ở ấ ệ ừ ệ Chè là cây công nghi p dài ngày, xu t hi n Vi t Nam t lâu. Tr ướ c
ỉ ồ ườ ấ đây, nhân dân ch tr ng trong v n nhà làm bóng mát và l y búp dùng làm
ả ệ ậ ệ ớ ậ ợ ớ ồ ố đ u ng gi i nhi t. Do có khí h u nhi t đ i gió mùa thu n l ệ i v i 2/3 di n
ấ ồ ổ ở tích lãnh th là đ i núi, cây chè đã tr thành cây mang tính ch t hàng hóa,
ầ ượ ư ở ị ườ ề ả s n ph m chè đã đ c đ a ra bán nhi u th tr ng khác nhau. Theo
ủ ố ổ ệ ệ ầ th ng kê c a T ng công ty Chè Vi t Nam, hi n nay có g n m t n a s ộ ử ố
ấ ở ể ạ ồ ỉ ư ỉ t nh, thành tr ng chè nh ng phát tri n m nh nh t các t nh Thái Nguyên,
ủ ồ ệ ọ ơ Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Th , S n La, Lâm Đ ng. chè c a Vi t Nam
ượ ố ế ươ ị ặ ư ơ đ c các chuyên gia qu c t đánh giá là có h ng v đ c tr ng, th m ngon.
ủ ả ậ ẩ ộ Ngoài ra, theo nh n xét s n ph m chè c a vùng M c Châu – Hà Giang có
ấ ượ ươ ươ ộ ổ ế ủ Ấ ớ ch t l ng t ng đ ng v i vùng chè Darjeeling c a n Đ n i ti ng trên
ế ớ ề ấ ượ ữ ễ ả toàn th gi i v ch t l ng (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
ử ị ệ ạ ể L ch s phát tri n ngành chè Vi t Nam chia ra các giai đo n :
ạ * Giai đo n 19801945
ị ự ị ủ ự ứ ạ ố Giai đo n này nhân dân ta ch u s áp b c th ng tr c a th c dân Pháp
ằ ạ ộ ở ớ ỷ ộ ế k t thúc b ng cu c cách m ng tháng 8, m ra k nguyên m i cho dân t c
ồ ở ở ầ ữ ạ ệ ta, công vi c tr ng chè ồ giai đo n này mang tính kh i đ u. Nh ng đ n
ề ầ ượ ậ ở ọ ớ ươ ệ đi n chè đ u tiên đ c thành l p Tĩnh C ng (Phú Th ) v i di n tích 60
ở ứ ổ ha, ả Đ c Ph (Qu ng Ngãi) 230 ha.
ế ệ ớ ả ượ ấ Đ n năm 1938 Vi t Nam đã có 13.405 v i s n l ng là 6.100 t n chè
ủ ế ở ệ ố ắ ộ khô. Di n tích chè phân b ch y u vùng B c B và cao nguyên Trung
B .ộ
ế ệ ạ ả ượ ấ Đ n năm 1939, Vi t Nam đ t s n l ứ ng 10.900 t n chè khô, đ ng
ứ ế ớ Ấ ụ ậ ả ộ th 6 trên th gi ố i sau n Đ , Tr ng Qu c, Srilanka, Nh t B n và
Indonesia.
Ở ệ ạ ả ấ ị giai đo n này, di n tích chè b phân tán, s n xu t chè mang tính t ự
ự ấ ậ ơ ỹ ỉ cung, t ầ c p, k thu t canh tác thô s , kinh doanh chè ch mang tính c m
ch ngừ
21
ạ * Giai đo n 19451954
ử ả ế ề ả ạ ộ ị Nhi u bi n đ ng l ch s x y ra trong giai đo n này đã gây nh h ưở ng
ấ ủ ụ ể ả ả ấ ế ự đ n s phát tri n s n xu t c a cây chè. Tình hình s n xu t, tiêu th chè
ể ả gi m sút kéo theo ngành chè không phát tri n.
ạ * Giai đo n 19541990
ợ ị ượ ư ố ạ ắ Sau th ng l i năm 1975, giao l u văn hóa chính tr đ c n i l ữ i gi a
ề ượ ộ ươ ệ ộ ắ hai mi n Nam B c. Cây chè đã đ c B nông nghi p và B L ự ng th c,
ệ ượ ự ề ể ề ẩ ạ ị Th c ph m quan tâm. Nhi u đ án phát tri n nông nghi p đ c ho ch đ nh
ở ả ượ ị ị ế ề c hai mi n. Cây chè đ c xác đ nh là cây có giá tr kinh t ầ cao, có t m
ế ượ ọ ế ộ ủ quan tr ng trong chi n l ể c phát tri n kinh t , xã h i c a vùng trung du và
ề mi n núi.
ừ ệ ế ừ T năm 1980 đ n năm 1990 di n tích chè tăng t ế 46 nghìn ha lên đ n
ả ượ ừ ấ 60 nghìn ha (tăng 28%) s n l ng chè tăng t 21,0 nghìn t n lên 32,2 nghìn
ế ế ệ ạ ể ấ t n khô (tăng 53,3%). Giai đo n này ngành công nghi p ch bi n phát tri n
ế ế ề ạ ớ ượ m nh v i nhi u nhà máy ch bi n chè xanh, chè đen đ ậ c thành l p v i s ớ ự
ế ế ủ ế ỡ ủ ẩ ả ố giúp đ c a Liên Xô (cũ), Trung Qu c. s n ph m ch bi n ch y u đ ượ c
ẩ ấ xu t kh u sang Liên Xô (cũ) và Đông Âu.
ế ạ * Giai đo n 1990 đ n nay
ầ ư ư ữ ế ề ầ ơ Nh ng năm g n đây có nhi u c ch chính sách u tiên đ u t phát
ể ượ ả ồ tri n ngành chè. Cây chè đ ủ c coi là cây tr ng xóa đói gi m nghèo c a
ề ộ nhi u h nông dân.
ả ượ ạ ấ ủ ệ Trong giai đo n này di n tích, năng su t, s n l ng chè c a Vi ệ t
ừ Nam t năm 20052009.
ấ ả ượ ệ ả ủ ệ B ng 1.4: Di n tích, năng su t, s n l ng chè c a Vi t Nam
ừ t năm 20052010
ệ ả ượ Di n tích Năng su tấ S n l ng Năm (1000ha) (t /ha)ạ (100t n)ấ
22
97,70 13,56 132,52 2005
102,10 14,79 151,00 2006
107,40 15,27 164,00 2007
108,80 15,94 173,50 2008
111,60 16,64 185,70 2009
113,20 17,53 198,46 2010
ồ (Ngu n: Theo FAOSTAT, 2011) [19].
ủ ả ấ ấ ồ ệ ệ Qua b ng 1.4 cho th y: Di n tích đ t tr ng chè c a Vi t Nam tăng
ữ ế ạ ả ạ trung bình trong nh ng năm 2005 đ n 2007. Sau đó l i gi m m nh t ừ
ẹ ỉ 107,40 ha (năm 2007) ch còn 108,80ha (năm 2008) và tăng nh vào năm
2009 là 11,16ha.
ư ệ ấ ồ ạ ả Tuy di n tích tr ng chè gi m nh ng năng su t chè l ề i tăng đ u qua
ừ ạ ớ ạ các năm. T 13,56 t /ha (năm 2005) lên t i 16,64 t /ha (năm 2009).
ả ượ ấ Do năng su t chè hàng năm tăng nên s n l ớ ố ng chè cũng tăng v i t c
ộ đ trung bình trong 5 năm (20052009).
ủ ấ ệ ệ ồ Năng su t chè c a Vi t Nam tăng lên trong khi di n tích tr ng chè l ạ i
ộ ượ ậ ủ ề ế ề ả ặ ể ệ gi m đi. Đi u này th hi n nhi u m t ti n b v t b c c a ngành chè
ệ ề ầ ư ố ự ậ ố ộ ỹ Vi t Nam v đ u t gi ng, v n, k thu t thâm canh, năng l c cán b công
ấ ượ ờ ớ ướ nhân viên, ch t l ng chè …so v i th i kì tr c đây.
ệ ộ ố ườ ấ ạ Vi t Nam đã có m t s v ấ n chè đ t năng su t 2025 t n/ha, hàng
ấ ấ ngàn ha có năng su t bình quân trên 12 t n/ha. Tuy nhiên năng su t v ấ ườ n
ủ ướ ộ ố ướ ấ ớ ế ớ ư chè c a n c ta còn th p xa so v i m t s n c trên th gi i nh Kenya,
Ấ ậ ả ấ ộ ủ Ấ n Đ , Nh t B n, Srilanka… Trong khi năng su t chè bình quân c a n
ạ ừ ộ ớ ạ ủ ấ Đ , SriLanka, Kenya đ t t 1520 t n/năm thì c a ta m i đ t bình quân
ủ ư ấ ầ ấ ấ ạ ch a đ y 10 t n/ha. Nguyên nhân chính c a năng su t chè đ t th p là do
ủ ả ướ ề ế ệ ằ ồ ầ h u h t di n tích chè c a c n ố c đ u tr ng b ng gi ng chè Trung du, chè
ư ề ệ ầ ủ Shan và PH1. Vi c chăm sóc chè c a bà con ph n nhi u ch a đúng quy
23
ữ ơ ượ ử ụ ủ ế ạ trình, phân h u c ít đ ơ c s d ng, ch y u bón phân đ m, lân, kali đ n
ế ườ ệ ố ủ ợ ứ ị ế ẫ ộ đ c d n đ n v n chè b chai c ng. H th ng th y l ầ i kém, h u h t các
ủ ộ ư ủ ế ờ ượ ồ đ i chè ch a ch đ ng n ướ ướ c t i mà ch y u trông ch vào l ng m a t ư ự
ả ượ ữ ạ ấ ị ả nhiên nên vào nh ng năm khô h n, năng su t và s n l ng chè b gi m sút
ữ ễ ả ớ l n (Nguy n H u Kh i, 2005) [8].
ị ướ 1.5.2.2. Đ nh h ể ng phát tri n ngành chè
ệ ự ứ ề ế ề ộ Căn c vào đi u ki n t nhiên, kinh t ể xã h i, ti m năng phát tri n
ề ấ ậ ườ ơ ở ậ ệ ậ ngành chè v đ t đai, khí h u, con ng ấ ỹ i, c s v t ch t k thu t hi n có;
ế ượ ứ ế ộ ủ ấ ướ căn c vào chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c, ngành chè
ủ ươ ề ư ể đã đ ra ch tr ng phát tri n cho cây chè nh sau:
ự ộ ế ự ầ Xây d ng ngành chè là m t ngành kinh t ệ có t m vóc trong s nghi p
ư ự ệ ệ ể phát tri n nông nghi p và nông thôn cũng nh trong s nghi p CNHHĐH
ấ ướ ườ ố ứ ạ ộ ố ầ ứ ả ủ c a đ t n c theo đ ng l i c Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VIII đã
ầ ả ề đ ra. Ngành chè c n ph i:
ộ ế ể ọ ế + Là m t ngành kinh t ệ mũi nh n trong vi c phát tri n kinh t xã
ề ộ ở h i trung du và mi n núi.
ủ ứ ầ ướ ấ + Đáp ng đ nhu c u tiêu dùng chè trong n ẩ c, xu t kh u ngày càng
ở ộ ề ấ ả ể nhi u và có tích lũy đ tái s n xu t m r ng.
ố ạ ệ ầ ư ộ + Góp ph n vào vi c phân b l i lao đ ng và dân c , thu hút ngày
ệ ệ ệ ề ề ả ậ ộ ạ càng nhi u lao đ ng, c i thi n thu nh p, đi u ki n làm vi c và sinh ho t
ườ ặ ộ ệ ồ cho ng i lao đ ng, đ c bi ộ t cho vùng sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dân t c
ể ố thi u s .
ấ ố ủ ệ ầ ả ọ ồ + Góp ph n ph xanh đ t tr ng đ i núi tr c và b o v môi sinh.
ệ ể ụ ể ệ ắ ọ ọ + Chú tr ng vi c phát tri n khoa h c công ngh đ kh c ph c nh ượ c
ệ ế ể ụ ể đi m và y u kém hi n nay. C th :
24
ệ ớ ư ể ồ Đ a công ngh m i vào kinh doanh và phát tri n đ i chè.
ế ế ự ệ ạ ọ ổ ợ ớ L a ch n lo i hình công ngh ch bi n thích h p, đ i m i bao bì,
ấ ượ ể ẫ ẩ m u mã, đ nâng cao ch t l ấ ng chè xu t kh u.
ữ ả ố ở ể ợ ồ ọ Có nh ng gi i pháp thích h p đ thu hút m i ngu n v n trong và
ướ ụ ụ ụ ễ ể ằ ngoài n ữ c nh m ph c v cho m c tiêu phát tri n cây chè (Nguy n H u
ả Kh i, 2005) [8].
ủ ỉ ấ ả 1.5.3. Tình hình s n su t chè c a t nh Thái Nguyên
ổ ế ủ ấ ả ệ Thái Nguyên là vùng s n xu t chè n i ti ng c a Vi t Nam. Xét v ề
ả ướ ứ ệ ớ di n tích, Thái Nguyên là vùng chè l n th hai c n c (trên 17.000 ha) sau
ả ướ ư ế ẫ ầ ồ ỉ ỉ t nh Lâm Đ ng. Th nh ng Thái Nguyên là t nh d n đ u c n ề ả c v s n
ượ ớ ầ ề ấ ặ l ng chè v i g n 172.000 t n/năm. Đi u đ c bi ệ ơ ạ t h n t ệ i 9/9 huy n thành
ị ủ ườ ế ế ề ồ th c a Thái Nguyên, ng i dân đ u tham gia tr ng chè và ch bi n chè.
ế ạ ượ ề ấ ấ ư Chè Thái Nguyên có th m nh đ ậ c thiên nhiên u đãi v ch t đ t, khí h u
ợ ớ ườ ỹ ộ thích h p c ng v i đó ng ậ i dân làm chè có k thu t chăm sóc, thu hái và
ụ ế ế ế ế ủ ả ấ ằ ề ữ ch bi n chè r t tinh x o, b ng nh ng công c ch bi n th công truy n
ẹ ả ạ ẩ ố ươ ố ơ th ng, đã t o nên s n ph m trà cánh đ p, h ị ố ng th m, v c m, u ng “có
ọ ặ ớ ị ượ ư ừ ả ậ h u” v i v chát v a ph i, đ m ng t đ c tr ng (w.w.w.trathai.net) [14].
ề ả ấ ở ụ Ngh s n xu t chè Thái Nguyên đã tích t ạ hàng trăm năm nay đã t o
ề ả ừ ữ ề ế ấ ố thành nh ng làng ngh s n xu t chè truy n th ng. T năm 2008 đ n 2011
ế ế ề ả ấ ượ ỉ Thái Nguyên đã có 52 làng ngh s n xu t, ch bi n chè đ c UBND t nh ra
ế ị ữ ề ề ậ ừ ắ quy t đ nh công nh n làng ngh . Nh ng làng ngh này t ề lâu đã g n li n
ả ắ ủ ộ ỉ ậ ớ v i văn hóa mang đ m b n s c c a các dân t c t nh Thái Nguyên. Năm 2010,
ủ ộ ả ề ả ố s lao đ ng c a c làng ngh vào kho ng 35.900 ng ườ i
(w.w.w.vietrade.gov.vn) [4].
ủ ỉ ấ ả ượ ể ệ ả Tình hình s n su t chè c a t nh Thái Nguyên đ c th hi n qua b ng
25
ủ ỉ ả ả ấ B ng 1.5: Tình hình s n xu t chè c a t nh Thái Nguyên
ừ t năm 2005 – 2010
ệ ả ượ Di n tích Năng su tấ S n l ng Năm (ha) (Kg/ha) (t n)ấ
2005 16.446 66.42 93.871
2006 16.985 88.60 129,905
2007 17.546 90.37 148.906
2008 17.732 98.80 152.463
2009 18.021 108.20 158.700
2010 17.660 107.00 171.900
ồ ố ỉ (Ngu n:Niên giám th ng kê t nh Thái Nguyên năm 2011) [2].
ụ ủ ế ố ỉ Theo báo cáo c a C c th ng kê t nh Thái Nguyên [3], đ n năm 2010,
ả ượ ấ ả ướ c n c có 131.487 ha chè, s n l ấ ng trên 165 nghìn t n chè khô, xu t
ệ ạ ẩ ả ộ ả ế kh u đ t 133,150 tri u USD/năm, gi ấ ủ i quy t cho 400.000 h s n xu t c a
ả ướ ỉ ệ ỉ 35 t nh trong c n c. Riêng t nh Thái Nguyên năm 2010, di n tích chè toàn
ấ ươ ạ ạ ả ượ ỉ t nh có 17.660 ha, năng su t chè búp t i đ t 107 t /ha, s n l ng chè búp
ươ ặ ả ấ t ữ i 171.900 t n.Thái Nguyên có nh ng vùng chè đ c s n, cho ch t l ấ ượ ng
ệ ơ ặ cao, đ c bi t th m ngon.
ệ ả ủ ứ ậ ấ ố Nh n th c rõ vai trò c a vi c s n xu t chè an toàn có ý nghĩa s ng
ố ớ ể ạ ỉ còn đ i v i cây chè, t nh Thái Nguyên đã và đang tri n khai quy ho ch vùng
ơ ở ệ ấ ỉ ị ả s n xu t chè an toàn trên đ a bàn toàn t nh làm c s cho vi c thu hút đ u t ầ ư
ấ ượ ấ ự ả ị ả s n xu t chè hàng hóa ch t l ấ ng, giá tr cao; xây d ng vùng s n xu t
ệ ướ ữ ơ ạ ế ử ụ nguyên li u chè an toàn theo h ng h u c , h n ch s d ng phân bón vô
ấ ừ ự ụ ả ấ ơ c , hóa ch t tr sâu, áp d ng quy trình th c hành s n xu t nông nghi p t ệ ố t
ủ ề ế ẩ ả ẩ ả GAP. Cũng vì th 100% s n ph m c a làng ngh chè là s n ph m chè
ụ ố ở ị ườ ấ ộ ị ấ ẩ ạ s ch, chè xanh cao c p, tiêu th t th tr t ng n i đ a và xu t kh u. Tuy
ị ư ươ ẫ ứ nhiên, giá tr thu đ ượ ừ c t chè v n còn ch a t ủ ớ ề ng x ng v i ti m năng c a
26
ươ ầ ẩ ấ ả ẩ ướ ỉ ị đ a ph ng. Đa ph n, các s n ph m tra xu t kh u ra n ẫ c ngoài v n ch là
ư ả ẩ ầ ậ chè đen, ch a có các s n ph m trà xanh. Do v y, Thái Nguyên c n xây
ể ả ể ệ ấ ậ ự d ng các vùng nguyên li u vùng chè t p trung đ có th s n xu t ra đ ượ c
ị ườ ề ạ ấ ướ nhi u lo i trà khác nhau cung c p cho th tr ng các n c trên th gi ế ớ i
(w.w.w.18thang4.com) [12].
ạ ừ ỉ ủ ệ ấ ả ằ 1.5.4. Tình hình s n xu t chè c a xã La B ng, huy n Đ i T , t nh Thái
Nguyên
ế ả ạ ẩ ọ Cây chè là cây kinhh t mũi nh n, là cây t o ra s n ph m hàng hóa v ừ
ụ ộ ị ừ ệ ệ ẩ ấ xu t kh u, v a tiêu th n i đ a. Di n tích toàn huy n có 5.124ha, trong đó
ả ượ ươ ạ chè kinh doanh có 4.470 ha, hàng năm cho s n l ng búp t i đ t trên 30
ạ ừ ủ ấ ệ nghìn t n. Cây chè c a Đ i T nói riêng và Thái Nguyên nói chung hi n
ấ ượ ừ ệ ả ố nay không ng ng c i thi n ch t l ng. Gi ng chè Trung Du cũ cho năng
ấ ượ ấ ấ ạ ầ ượ su t th p và ch t l ng kém c nh tranh đang d n đ ế ằ c thay th b ng
ữ ữ ố ớ nh ng gi ng chè m i LDP1,TRI 777, Bát Tiên… là nh ng cây chè đã đ ượ c
ọ ọ ừ ệ ứ ệ ệ nghiên c u và ch n l c t ứ vi n nghiên c u cây chè Vi t Nam, Vi n khoa
ấ ớ ấ ượ ệ ố ố ọ h c nông nghi p. Các gi ng chè này năng su t l n và ch t l ng t t đang
ấ ượ ầ ệ ầ góp ph n nâng cao ch t l ng nguyên li u đ u vào cho các nhà máy chè
ờ ạ ậ ố ơ ườ ặ ồ ệ ồ đ ng th i t o thu nh p t t h n cho ng i tr ng chè. Đ c bi t trong lĩnh
ộ ố ộ ụ ệ ệ ọ ồ ọ ự ứ v c ng d ng công ngh sinh h c trong tr ng tr t, hi n nay m t s h gia
ầ ư ể ấ ạ ạ ệ ạ ủ đình kinh doanh cá th cũng r t m nh d n đ u t làm ch công ngh t o ra
ườ ố ấ ớ ệ ọ ữ nh ng v ố n gi ng t t có quy mô r t l n và chuyên nghi p. H còn tham
ấ ả ố ươ ứ ể ợ gia s n xu t cây gi ng cho ch ng trình h p tác phát tri n Đ c Deutscher
ượ ủ ổ ứ Entwicklungs Dients (DED) đ c các chuyên viên c a t ch c này đánh giá
ệ ể ả ấ ố ồ ể cao. Ngành s n xu t cây chè và gi ng cây tr ng hi n đang có th là đi m
ạ ừ ủ ệ ạ ể ậ ồ sáng c a nông nghi p Đ i T đem l i ngu n thu nh p đáng k cho ng ườ i
ữ ầ dân trong nh ng năm g n đây (w.w.w.wkipedia.org) [17].
ằ ị ị ế ọ ớ ẳ Cây chè La B ng kh ng đ nh v trí kinh t mũi nh n cùng v i Tân
ươ ằ ồ ỷ ượ ạ C ng (T.P Thái Nguyên), Tr i Cài (Đ ng H )… La B ng đ c đánh giá
27
ấ ả ặ ệ ủ ướ là vùng s n xu t chè ngon đ c bi t c a Thái Nguyên. Tr ờ ố c kia, đ i s ng
ế ủ ườ ủ ế ự ồ kinh t c a ng i dân ch y u d a vào cây lúa và tr ng màu. Do đó, La
ạ ừ ự ủ ế ệ ề ẫ ằ ệ B ng v n luôn x p vào xã mi n núi nghèo c a huy n Đ i T . Th c hi n
ổ ơ ấ ắ ợ ể ậ ắ ế ề ồ chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi, n m b t l ậ i th ti m năng khí h u
ầ ư ẻ ọ ể ố ằ mát m , xã La B ng đã ch n đ u t ồ phát tri n cây chè – v n là cây tr ng
ị ỏ ủ ị ủ ễ ề ố ọ ỏ truy n th ng c a xã đã b b ng . Theo ông Nguy n Ng c Thép, Ch t ch
ể ệ ằ ằ ị ồ UBND xã La B ng. h ng năm vi c chuy n d ch mô hình chè cũ sang tr ng
ả ạ ớ ố ố ị ế chè m i, c i t o gi ng chè cũ sang gi ng chè có giá tr kinh t cao… đ ượ c
ỳ ọ ủ ế ả ộ ị ư đ a vào ngh quy t Đ ng b , HĐND trong các k h p c a xã. Xã cũng đã
ướ ế ố ỗ ằ ậ ộ ố ừ t ng b c thay th gi ng chè già c i b ng các gi ng chè nh p n i nh ư
ệ Long Vân, Keo Âm Tích, Phúc Vân Tiên, Bát Tiên…Ngoài vi c nâng cao
ấ ượ ấ ố ườ ề ọ năng su t và ch t l ng gi ng chè, xã còn giúp ng i dân v khoa h c k ỹ
ạ ổ ả ậ ợ ị ướ ẫ thu t trong qu n lý d ch h i t ng h p, h ng d n chăm sóc cây chè, s ử
ệ ự ả ậ ằ ố ự ụ d ng thu c b o v th c v t…Xây d ng chè La B ng thành vùng chè an
toàn (w.w.w.wkipedia.org) [17].
ủ ệ ệ ồ Hi n nay, di n tích tr ng chè c a toàn xã là 225ha năm 2012, tăng lên
ớ ướ ầ ệ ồ ỉ ạ ấ g p 3 l n so v i tr c kia, di n tích tr ng lúa và hoa màu ch còn l i 160ha.
ấ ạ ườ Năng su t chè bình quân là 90 t ờ ồ /ha. Nh tr ng chè ng ậ i dân có thu nh p
ừ ệ ồ ờ bình quân t ể 1,52 tri u đ ng/tháng. Do giá chè Trung Du cùng th i đi m
ơ ừ ộ ế ồ ồ ậ thì giá chè nh p n i cao h n t ậ 30 nghìn đ ng đ n 60 nghìn đ ng/kg th m
ờ ố ệ ạ ồ ườ ả chí có lo i chè chênh l ch c 100 nghìn đ ng. Đ i s ng ng i dân đ ượ c
ướ ỷ ệ ộ ừ ả ố ừ t ng b c nâng lên. T l h nghèo trong xã gi m xu ng theo t ng năm.
ộ ổ ố ộ ệ ố ọ Hi n 95% s h có nhà kiên c 100% các em trong đ tu i đi h c đ ượ c
ườ ế đ n tr ng(w.w.w.wkipedia.org) [17].
28
ươ
Ch
ng 2
Ộ
ƯƠ
Ứ
N I DUNG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ờ ế ể ị 2.1. Đ a đi m và th i gian ti n hành
ể ệ ị ượ ệ ạ ự ằ Đ a đi m: Thí nghi m đ c th c hi n t i xón Lau Sau, xã La B ng,
ạ ừ ỉ ệ huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên
ụ ế ờ Th i gian ti n hành: V Đông Xuân năm 2012 (tháng 1 năm 2012
ế đ n tháng 5 năm 2012).
ứ ộ 2.2. N i dung nghiên c u
ệ ự ề ộ ủ ỉ ộ Đi u ki n t ế ả nhiên, xã h i c a t nh Thái Nguyên tác đ ng đ n s n
ấ xu t chè.
ưở ủ ả Đánh giá kh năng sinh tr ng c a chè TRI777 đ ượ ủ ố c t ằ g c b ng
ậ ệ ủ các v t li u t khác nhau.
ế ố ấ ấ ủ ấ Đánh giá các y u t c u thành năng su t và năng su t c a chè
ậ ệ ủ TRI777 đ ượ ủ ằ c t b ng các v t li u t khác nhau.
ậ ộ ủ ầ ế ễ ọ ọ ỗ Theo dõi di n bi n m t đ c a r y xanh, b xít mu i và b cánh t ơ
ậ ệ ủ ủ c a chè TRI777 đ ượ ủ ằ c t b ng các v t li u t khác nhau.
ươ ứ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ộ ồ 2.3.1. Ph ệ ng pháp thí nghi m đ ng ru ng
ệ ứ ả ưở ủ * Thí nghi m 1: Nghiên c u nh h ệ ng c a bi n pháp t ủ ố ớ g c t i sinh
ưở tr ấ ủ ng và năng su t c a chè TRI 777
ể ệ ẫ ố ố ứ Thí nghi m b trí theo ki u kh i ng u nhiên hoàn toàn có 3 công th c
ắ ạ ầ và 3 l n nh c l i
ạ ỏ ủ ơ ứ ấ Công th c 1: T r m, r ,c (25 t n/ha)
ủ ộ ứ ấ Công th c 2: T gu t (25 t n/ha)
29
ủ ứ ấ Công th c 3: T thân cây ngô (25 t n/ha)
ứ ủ ứ ố Công th c 4: Không t (Đ i ch ng)
ơ ồ ệ S đ thí nghi m:
ệ ả ả D i b o v
II I III
3 2 1
ệ v o ả b i
ệ v o ả b i
ả D
ả D
2 1 4
1 4 3
4 3 2
ệ ả ả D i b o v
ề ệ Chi u dài ô thí nghi m: 20m
ố ầ ắ ạ S l n nh c l i: 3
ệ ổ ố T ng s ô thí nghi m: 3×4=12(ô)
2 t
ứ ộ ủ ậ ệ ươ ươ + M c đ ph (v t li u khô) 2,5kg/m ng đ ấ ng 25 t n/ha
ể ị * Xác đ nh đi m theo dõi
ề ỉ ưở ọ ỗ Đo các ch tiêu v sinh tr ệ ng: Ch n 3 cây trên m i ô thí nghi m
ề ộ ề ế ỉ ườ ố ti n hành đo các ch tiêu chi u r ng tán, chi u cao cây, đ ng kính g c.
ế ố ấ ề ể ế ấ ỉ Đ đo đ m các ch tiêu v năng su t và các y u t c u thành năng
ỗ ứ ế ế ấ ươ ậ ị su t, ti n hành đo đ m theo m i l a hái theo ph ng pháp hái san tr t đ nh
ộ ầ ề ấ ỉ ỳ k 10 ngày hái m t l n. theo dõi các ch tiêu v năng su t và các y u t ế ố ấ c u
thành năng su t.ấ
ươ ủ ẩ ả ậ Hái san tr t: Trên n ố ng chè có kho ng 30% s búp đ tiêu chu n thì
ừ ạ ậ ừ ở hái (hái 1+ tôm 2 lá th t, tháng 3, 4 ch a l i 2 lá, tháng 5 tr đi ch a 1 lá
ữ ậ ạ ế ụ ưở ợ th t), nh ng búp còn l i ti p t c sinh tr ng và hái đ t sau.
ươ 2.3.2. Ph ng pháp theo dõi
30
ề ỉ ưở 2.3.2.1. Ch tiêu v sinh tr ng
ắ ạ ủ ứ ế ọ ỗ ỗ ầ Trên m i l n nh c l i c a m i công th c ch n 3 cây ti n hành đo
ỉ ế đ m theo các ch tiêu sau:
ề ộ ệ ệ ạ ọ ặ + Chi u r ng tán (cm): Ch n 3 cây chè đ i di n cho ô thí nghi m.Đ t
ướ ớ ọ ừ th c vuông góc v i hàng chè, trên tán cây chè đã ch n đo t mép là bên trái
ề ộ ế ả ủ cây chè đ n mép là bên ph i cây chè. Chi u r ng tán chè là trung bình c a 3
ầ ướ ệ cây chè. Đo 2 l n, tr c và sau khi làm thí nghi m.
ề ừ ặ ấ ế ỉ ưở + Chi u cao cây (cm): Đo t m t đ t đ n đ nh sinh tr ủ ng c a cây.
ỗ ầ ắ ạ ủ ữ ệ ệ ạ ọ Ch n nh ng cây chè đ i di n cho ô thí nghi m, m i l n nh c l ộ i c a m t
ủ ứ ề ầ công th c đo 3 cây. Chi u cao cây là trung bình c a 3 cây chè. Đo 2 l n,
ướ ệ tr c và sau khi làm thí nghi m.
ườ ệ ệ ạ ọ + Đ ng kính thân (cm): Ch n 3 cây chè đ i di n cho ô thí nghi m. Đo
ổ ễ ở ữ cách c r 510cm, nh ng cây phân cành ngay t ừ ổ ễ ườ c r đ ng kính cành chè
ổ ễ ấ ướ ẹ ề to nh t cách c r 56 cm. Dùng th ớ c k p panme đo hai chi u vuông góc v i
ầ ướ ủ ấ ầ ị nhau l y giá tr trung bình c a các l n đo. Đo 2 l n t c và sau khi làm thí
nghi m.ệ
ề ả ấ ủ ỉ 2.3.2.2. Ch tiêu v kh năng cho năng su t c a chè TRI 777
ố ượ ệ ở ỗ ầ ứ ỗ + Kh i l ng búp (g/búp): M i công th c thí nghi m ắ m i l n nh c
ạ ấ ư ề ề ả ả ộ l i l y 100 búp, b o qu n trong túi nilon đ a v phòng. Tr n đ u m u ẫ ở
ắ ạ ớ ể ầ các l n nh c l ố i v i nhau sau đó cân và chia cho 300 búp đ tính kh i
ượ l ng 1 búp.
ố ượ Kh i l ng 1 búp (g) ng 300 búp Kh i l
ố ượ 300
2/l a hái): S d ng khung 25×25cm ti n hành
ậ ộ ố ử ụ ứ ế + M t đ búp (s búp/m
ệ ế ặ ỗ ọ ố ể ế đ m trên m i ô thí nghi m ch n 5 đi m theo dõi trên m t tán, đ m s búp
trong khung.
31
ề ừ ứ ế ỉ ưở + Chi u dài búp 1 tôm 2 lá: Đo t nách lá th 3 đ n đ nh sinh tr ng.
ỗ ứ ắ ạ ủ ẫ ầ ọ ỗ M i l a hái, ch n ng u nhiên 30 búp/ô×3 l n nh c l ứ i c a m i công th c
ủ ể đ đo, búp đ 1 tôm 2 lá.
ấ ươ ỗ ứ ộ ố + Năng su t búp t i trong m i l a hái (kg): Cân toàn b s búp hái
ượ ắ ạ ầ ấ đ c, tính trung bình năng su t 3 l n nh c l ấ i là năng su t bình quân ở ỗ m i
ứ l a hái.
ỷ ệ ặ ạ + T l búp mù: Búp mù là lo i búp không có tôm ho c tôm không rõ,
ưở ở ạ ủ ỉ đ nh sinh tr ng đang ỉ tr ng thái ng ngh .
ươ ươ ế ẫ ị Ph
ng pháp xác đ nh: Cân ng u nhiên 100g búp chè t ầ ổ i, đ m t ng ố ố ồ ố ố s búp, s búp có tôm và s búp không có tôm r i quy ra ph n trăm s búp
ỗ ứ theo m i l a hái:
BM (%) = X 100
ổ ố T ng s búp mù ố ổ T ng s búp ỗ ầ ươ ủ ươ ấ ấ i trên
+ Năng su t búp t ệ i c a m i l n hái: Theo dõi năng su t lúp t ụ ạ ươ ủ ệ các ô thí nghi m tính ra t i/ha trên các thí nghi m c a v Đông búp t
Xuân
ể ả ỏ ạ 2.3.2.3. Theo dõi kh năng ki m soát c d i
ố ượ ỏ ạ ộ ố ỏ ổ ỗ + Kh i l
2 m i ô l y 4 đi m, ể ấ 2/l nầ
ng c d i: Nh toàn b s c trên 1m ố ượ ỏ ủ ể ổ ng c c a các đi m sau đó quy đ i ra kg/m
ễ ế ơ ọ ọ ỗ
tính trung bình kh i l nh .ổ ậ ộ ủ ầ 2.3.2.4. Theo dõi di n bi n m t đ c a r y xanh, b xít mu i, b cánh t ậ ộ ủ ầ ễ ế ọ ỗ ọ ơ
Theo dõi di n bi n m t đ c a r y xanh, b xít mu i, b cánh t ể ấ ầ ổ ỳ ị
ề ạ
theo đi m. Theo dõi đ nh k 10 ngày 1 l n, theo dõi b sung khi th y sâu ệ b nh phá h i nhi u. ề ậ ộ ầ ứ ề ể ọ ỗ Đi u tra m t đ r y xanh trên m i công th c ch n 5 đi m đi u tra 5
ướ ể ầ ỏ c 35 × 25cm có tráng d u h a, đ nghiêng
ậ ồ ế ầ ạ ở rìa tán, đ p m nh 3 đ p r i đ m r y trong khay và tính trung bình
khay, dùng khay nhôm kích th 450 ậ con/ khay theo công th c ứ
ậ ộ ầ M t đ r y xanh = Σ ầ Σ ề R y đi u tra ề khay đi u tra
32
ậ ộ ọ ề ơ ể ể ỗ Đi u tra m t đ b cánh t : Hái 5 đi m chéo góc m i đi m 20 búp
ề ế ố ọ ơ đem v đ m s b cánh t ừ trên t ng búp.
ậ ộ ọ ứ ề ề ỗ ỗ ể Đi u tra m t đ b xít mu i: Trên m i công th c đi u tra 5 đi m
ứ ề ể ỗ chéo góc m i đi m hái 20 búp mang v phòng nghiên c u và tính t ỷ ệ % l
ị ạ ứ búp b h i theo công th c
ố ị ạ S búp b h i ị ạ Búp b h i(%) = X 100 Σ ố ề S búp đi u tra
ươ ố ệ 2.3.3. Ph ử ng pháp x lý s li u
ố ệ ượ ươ ườ Các s li u đ c tính toán theo ph ố ọ ng pháp s h c thông th ng.
ả ủ ệ ế ượ ổ ử ầ ợ K t qu c a thí nghi m đ ề c t ng h p và x lý trên ph n m m
IRRISTAS 5.0.
ươ Ch ng 3
Ả Ả Ậ Ế K T QU VÀ TH O LU N
ệ ự ế ộ ủ ỉ ề 3.1. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a t nh Thái Nguyên
ị ị 3.1.1. V trí đ a lý
ộ ỉ ở ắ ệ ủ ế ớ Thái Nguyên là m t t nh Đông B c Vi t Nam, ti p giáp v i th đo
ậ ợ ộ ị ị ộ ở Hà N i. Do v trí đ a lý thu n l i, Thái Nguyên tr thành m t trung tâm kinh
ộ ủ ự ề ắ ả ế t xã h i c a khu v c Đông B c hay c vùng trung du và mi n núi phía
2.
ệ ắ ỉ B c. T nh Thái Nguyên có di n tích 3.562,82 km
ớ ỉ ế ắ ạ ắ Phía B c ti p giáp v i t nh B c K n
ớ ỉ Phía Tây giáp v i các t nh Vĩnh Phúc, Tuyên Quang
ắ ạ ớ ơ ỉ Phía Đông giáp v i các t nh L ng S n, B c Giang
ủ ế ớ ộ Phía Nam ti p giáp v i th đô Hà N i
ủ ỉ ữ ộ ị ị V trí đ a lý c a t nh Thái Nguyên là m t trong nh ng trung tâm chính
ị ế ệ ủ ắ tr , kinh t ụ ủ , giáo d c c a khu Vi ề t B c nói riêng, c a vùng trung du mi n
ắ núi phía B c nói chung (w.w.w.wkipedia.org) [17].
33
ừ ề ệ ạ ằ ộ ỉ ở Đ i T là m t huy n mi n núi n m
ố ộ ừ ằ ọ Nguyên, cách thành ph Thái Nguyên 25km, n m trong t a đ t 21
o50’ vĩ B c và t
o32’ đ n 102 ế
ắ ừ ắ ế đ n 21 105 ắ phía Tây B c t nh Thái o30’ o42’ kinh Đông; Phía B c giáp
ệ ệ ổ ị ắ huy n Đ nh Hóa, Phía Đông Nam giáp huy n Ph Yên, Phía Đông B c
ươ ỉ ỉ ệ giáp huy n Phú L ng, phía Tây giáp t nh Tuyên Quang và t nh Vĩnh Phúc,
ỉ phía Nam giáp t nh Vĩnh Phúc (w.w.w.wkipedia.org) [17].
ị 3.1.2. Đ a hình
ề ạ ướ ắ Thái Nguyên có nhi u dãy núi cao ch y theo h ng B c Nam và
ủ ế ầ ấ ắ ấ ố th p d n xu ng phía Nam. C u trúc vùng núi phía B c ch y u là đá phong
ề ạ ạ ộ ỏ hóa m nh, t o thành nhi u hang đ ng và thung lũng nh .
ừ ề ắ ầ ồ ồ Phía B c Thái Nguyên g m r ng núi và đ ng l y. V phía Đông có
ữ ữ ữ ằ ọ nh ng dãy núi cao n m gi a nh ng ng n núi đá vôi Bình Gia. Phía Tây
ả ọ ồ ạ ừ Nam có dãy Tam Đ o d c theo cao nguyên Văn Lang và cánh đ ng Đ i T .
ạ ả ướ ắ Dãy Tam Đ o ch y dài theo h ng Tây B c Đông Nam. Ngoài dãy núi
ắ ầ ừ ắ ạ ạ ơ ướ trên còn có dãy Ngân S n b t đ u t B c K n ch y theo h ắ ng Đông B c
ế ắ ơ – Tây Nam đ n Võ Nhai và dãy núi B c S n.
ộ ỉ ư ề ị ạ Thái Nguyên là m t t nh trung du mi n núi nh ng đ a hình l i không
ứ ạ ắ ề ớ ộ ỉ ph c t p l m so v i các t nh trung du, mi n núi khác, đây là m t thu n l ậ ợ i
ể ệ ế ủ c a Thái Nguyên cho canh tác nông, lâm nghi p và phát tri n kinh t xã
ộ h i (w.w.w.wkipedia.org) [17].
ủ ậ 3.1.3. Khí h u th y văn
0C, chênh l ch gi a tháng
ệ ộ ủ ữ ệ Nhi t đ trung bình c a Thái Nguyên là 25
0C)v i tháng l nh nh t (tháng 1:15,2
0C) là 13,70C.
ấ ấ ạ ớ nóng nh t (tháng 6:28,9
ạ ố ệ ộ ấ ượ ấ ấ T i thành ph Thái Nguyên nhi t đ cao nh t và th p nh t đ ậ c nghi nh n
0C và 130C t ng s gi
ố ờ ắ ổ ộ ừ ầ ượ l n l t là 41,5 n ng trong năm dao đ ng t 1.300
ờ ố ề ượ ế đ n 1.750 gi và phân ph i đ u cho các tháng trong năm. L ư ng m a trung
ả ấ ế bình hàng năm vào kho ng 2.000 đ m 2.500 mm cao nh t vào tháng 8 và
34
ậ ỉ ậ ợ ấ ấ th p nh t vào tháng 1. Nhìn chung khí h u t nh Thái Nguyên thu n l i cho
ệ ể phát tri n ngành nông, lâm nghi p (w.w.w.wkipedia.org) [18].
ạ ừ ượ ư ớ Đ i T có l ộ ẩ ng m a l n (trung bình 1.700 1.800mm/năm) đ m
0C 270C, cao nh t tháng
ệ ộ ừ ấ trung bình 70%80%. Nhi t đ trong năm t 22
0C)
ạ 6(320C) và l nh nh t vào tháng 1 (11 ấ
ộ ố ế ố ủ ỉ ủ ậ Qua phân tích m t s y u t khí h u th y văn c a t nh Thái Nguyên
ạ ừ ấ Ở ệ ậ ụ nói chung và huy n Đ i T nói riêng, em nh n th y: các tháng v Đông
ế ố ạ ả ả ưở ề ế ưở ủ Xuân, y u t ngo i c nh nh h ng nhi u đ n sinh tr ng c a cây chè
ượ ư đó là l ng m a.
ở ờ ỳ ụ ố ớ Mà đ i v i chè th i k kinh doanh trong v Đông Xuân, r t a đ ấ ư ộ
ẩ ủ ộ ẩ ả ạ ể ế ề m, chính vì th chúng ta ph i t o đ đ m cho cây chè phát tri n. Đi u
ụ ệ ắ này, chúng ta kh c ph c thông qua các bi n pháp t ướ ướ i n c và t ủ ữ ẩ m gi
ư ậ ẫ ưở ậ ợ ấ cho chè, nh v y cây chè v n sinh tr ng thu n l i và cho năng su t.
ệ ấ ề 3.1.4. Đi u ki n đ t đai
ạ ấ ề ượ ở Thái Nguyên có nhi u lo i đ t khác nhau đ c hình thành b i quá
trình feralit.
ưở ủ ị ấ ở ượ ả Do nh h ng c a đ a hình nên đ t đai Thái Nguyên đ c chia làm
ạ ấ 3 lo i đ t chính.
ệ ấ ự ố ở ế Đ t feralit núi chi m 48,1% di n tích t nhiên, phân b trên đ ộ
ừ ể ệ ấ ợ ồ ầ cao trên 200m. Đ t này thích h p cho phát tri n lâm nghi p, tr ng r ng đ u
ặ ả ộ ừ ừ ồ ồ ngu n, r ng phòng h , r ng kinh doanh, tr ng các cây đ c s n, cây ăn qu ả
ộ ươ ự ầ m t ph n cây l ng th c cho nhân dân vùng cao.
ệ ấ ồ ự ủ ế ế Đ t feralit đ i chi m 31,1% di n tích t nhiên, ch y u hình thành
ộ ố ủ ế ệ ấ ợ ớ ề trên cát k t. Đ t này thích h p v i đi u ki n sinh thái c a m t s cây công
ệ ả nghi p và cây ăn qu .
ấ ố ụ ấ ồ ề ằ ổ Đ t d c t ố và đ t đ ng b ng trên th m phù sa c , phù sa sông su i
ấ ự ế ệ chi m 12,4 di n tích đ t t nhiên (w.w.w.wkipedia.org) [17].
35
ấ ự ệ ổ ủ ệ T ng di n tích đ t t ạ ừ nhiên c a huy n Đ i T là 57.890ha, trong đó
ệ ệ ế ế ạ ấ ấ đ t nông nghi p chi m 26,87%, đ t lâm nghi p chi m 45,13%, còn l i là
ấ ượ ệ ệ ế ị ấ đ t phi nông nghi p chi m 28%. Trên đ a bàn huy n đ t đ c hình thành
ấ ở b i 8 nhóm, trong đó có 4 nhóm đ t chính là:
ế ấ Đ t xám mùn trên núi có: 16.400ha chi m 28,37%.
ế ể ấ ấ ế Đ t Feralit phát tri n trên đá bi n ch t: 15.107ha chi m 26,14%.
ế ể ấ ổ Đ t Feralit phát tri n trên đá phù sa c : 1.036ha chi m 22,55%.
ể ấ ổ ế Đ t phù sa Glây phát tri n trên đá phù sa c : 13.247ha chi m
22,94% (w.w.w.wkipedia.org) [17].
36
ờ ế ề ệ ụ ậ ạ 3.2. Đi u ki n th i ti t khí h u trong v Xuân 2012 t i Thái Nguyên
ậ ụ ễ ế ả ạ B ng 3.1: Di n bi n khí h u v Xuân năm 2012 t i Thái Nguyên
Y u tế ố ư ặ Đ c tr ng Tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Nhi ệ ộ 0C) t đ (
ộ ẩ Đ m (%)
Cao nh tấ ấ ấ Th p nh t Trung bình Cao nh tấ ấ ấ Th p nh t Trung bình 16,3 12,8 14,2 99,0 58,0 84,0 18,3 14,0 15,6 98,0 63,0 84,0 22,2 18,3 20,0 99,0 53,0 83,0 32,8 24,4 27,5 92,0 51,0 82,0
ượ L ư ng m a(mm) 11,1 18,6 33,3 45,8
ố ờ ắ S gi n ng (gi ờ 5,0 18,0 29,0 111,0
ố ơ ch n)ẵ B c h i(mm) 2,3 2,4 10,5
1,8 ượ ồ ủ ỉ ng th y văn t nh Thái Nguyên)[18] (Ngu n: Trung tâm khí t
ả ấ ệ ộ ụ Qua b ng 3.1 cho th y: Nhi
ạ ộ ừ ấ i Thái Nguyên dao đ ng t t đ trung bình các tháng v Xuân năm 0C, trong đó th p nh t là tháng ấ 14,8 32,8
ễ ế ệ ộ ơ 2012 t 1 là 14,80C. V i di n bi n nhi ớ ề t đ này thì đ u cao h n nhi ệ ộ ố t đ t ấ i th p
0C) nên cây chè v n sinh tr
ủ ẫ ưở ượ ch a cây chè nên cây chè (10 ng đ c và có
ấ ả kh năng cho năng su t.
Ẩ ụ ộ ộ ừ m đ trung bình các tháng v Xuân dao đ ng t 82 84%, trong đó
ắ ầ ư ể ấ ấ ờ ớ ộ ẩ đ m th p nh t là tháng 4 (82%), đây là th i đi m b t đ u mùa m a. V i
ộ ẩ ế ễ ẫ ưở ượ di n bi n đ m này thì cây chè v n sinh tr ng đ c.
ố ượ ự ớ ớ ả ượ ư ả ả S phân b l ng m a có nh l n t i s n l ng chè. Qua b ng trên
ấ ượ ư ữ ệ ộ ớ ừ cho th y, l ự ng m a gi a các tháng có s chênh l ch l n, dao đ ng t 11,1
ầ ừ ế ượ – 45,8mm – tăng d n t tháng 1 đ n tháng 4. Tháng 4 có l ư ng m a cao
ớ ượ ấ ư ậ ư ể ẫ nh t là 45,8mm. V i l ng m a nh v y thì cây chè v n có th sinh
ưở ư ưở ấ ậ ấ ỏ tr ả ng nh ng kh năng sinh tr ng ch m, búp nh , năng su t th p. Vì
ủ ố ệ ữ ẩ ẽ ệ ả ậ v y, vi c che ph g c và t ướ ướ i n c gi m cho chè s cho hi u qu cao.
37
ố ớ ệ ố ố ố Đ i v i gi ng chè TRI 777 (gi ng tham gia thí nghi m), là gi ng chè
ư ộ ẩ ủ ộ ẩ ả ạ ể ậ ề a đ m, chính vì v y ta ph i t o đ đ m cho cây chè phát tri n. Đi u
ụ ệ ắ này, ta kh c ph c thông qua các bi n pháp t ướ ướ i n c và t ủ ữ ẩ gi m cho chè,
ư ậ ẫ ưở ậ ợ ấ nh v y cây chè v n sinh tr ng thu n l i và cho năng su t.
ề ệ ế ộ ủ ỉ 3.3. Đi u ki n kinh t xã h i c a t nh Thái Nguyên
ề ế ộ ộ ố ế ị ọ ệ Đi u ki n kinh t xã h i là m t nhân t quan tr ng nó quy t đ nh s ự
ổ ủ ơ ấ ế ế ế ồ ạ t n t i và bi n đ i c a c c u kinh t ề , khi n n kinh t ể phát tri n thì b ộ
ư ậ ụ ể ệ ế ặ ổ m t nông thôn cũng thay đ i và phát tri n, nh v y vi c áp d ng ti n b ộ
ấ ễ ơ ừ ế ậ ả ọ ỹ khoa h c k thu t tiên ti n vào s n xu t d dàng h n t ậ ủ đó thu nh p c a
ườ ượ ả ệ ả ề ậ ấ ẫ ầ ng i nông dân đ c c i thi n c v v t ch t l n tinh th n.
ề ắ ộ ộ Thái Nguyên thu c vùng Trung du và ni n núi phía B c, m t vùng
ượ ủ ể ậ ệ ặ ậ ế đ c coi là ch m phát tri n c a Vi t Nam. M c dù v y kinh t Thái
ướ ệ ệ ể ầ ạ Nguyên đang d n chuy n sang công nghi p hóa, hi n đ i hóa. B c vào
ớ ự ề ớ ứ ơ năm 2011, khó khăn và thách th c đ u l n h n so v i d báo. Giá l ươ ng
ặ ằ ự ự ẩ ạ ấ th c, th c ph m, hàng tiêu dùng, l m phát cao và m t b ng lãi su t cao,
ề ấ ặ ưở ế ậ ạ ả s n xu t kinh doanh g p nhi u khó khăn, tăng tr ng kinh t ch m l i.
ớ ự ỗ ự ứ ư ề ặ ấ M c dù còn nhi u khó khăn, thách th c nh ng v i s n l c ph n
ủ ấ ỉ ế ế ụ ấ đ u c a các c p, các ngành và nhân dân toàn t nh, kinh t ti p t c phát
ế ụ ượ ả ầ ủ ờ ố ể ậ ấ tri n, đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân ti p t c đ ệ c c i thi n
ả ẩ ạ ổ ỉ và nâng cao. T ng s n ph m trong t nh – GDP theo giá so sánh đ t 6,958 t ỷ
ế ế ụ ị ướ ơ ấ ồ đ ng C c u kinh t ể ti p t c chuy n d ch theo h ự ự ng tích c c: khu v c
ủ ả ệ ế ỷ ọ ố ỉ nông, lâm nghi p và th y s n chi m t tr ng 21,28%. Trong s 18 ch tiêu
ạ ế ủ ế ộ ỉ ế k ho ch kinh t xã h i ch y u, có 14 ch tiêu hoàn thành và v ượ ế t k
ế ế ạ ạ ấ ạ ố ơ ỉ ụ ho ch, có 4 ch tiêu đ t th p h n m c tiêu k ho ch. Tính đ n cu i năm
ỷ ệ ộ ế ộ ị ỉ 2010, t ổ h nghèo trên đ a bàn toàn t nh là 58.971 h (chi m 20,6%) t ng l
ố ộ ậ ư ộ ị ỉ ế ố s dân c trên đ a bàn toàn t nh; s h c n nghèo là 30,391 h (chi m
ư ậ ỷ ệ ố ộ ế ậ ổ ố 10,6%). Nh v y, t s h nghèo và c n nghèo chi m 1/3 t ng s dân l
ỉ ư c toàn t nh.
38
ề ả ị ả ệ ấ ấ V s n xu t nông, lâm nghi p: Giá tr s n xu t ngành nông lân
ủ ả ệ ồ ọ nghi p th y s n 2011 tăng 4,34%, trong đó ngành tr ng tr t tăng 7,41% do
ượ ụ ả ồ ươ ố ổ đ c mùa lúa c hai v và các cây tr ng khác t ị ng đ i n đ nh và nhìn
ậ ợ ệ ả ồ chung thu n l ổ i. Tính chung c năm 2011, t ng di n tích gieo tr ng cây
ạ ớ hàng năm đ t 119,3 nghìn ha, tăng 1,66% so v i năm 2010. Trong đó cây
ươ ấ ộ ủ ự ạ l ệ ng th c có h t là 89,8ha, cây ch t b t có c là 11,2ha; cây công nghi p
ả ượ ổ ươ ạ ả ự hàng năm 6,26 nghìn ha. T ng s n l ng l ng th c có h t c năm2011
ế ấ ằ ạ ớ ạ đ t 449,55 nghìn t n b ng 11,3% k ho ch và tăng 8,3% so v i năm 2010.
ố ế ầ ứ ấ ệ Liên hoan trà qu c t l n th nh t – Thái Nguyên, Vi t Nam 2011
ượ ổ ứ ố ẹ ắ đ ch c thành công t c t t đ p đ l ể ạ ấ ượ i n t ng sâu l ng trong lòng ng ườ i
ố ế ạ ự ệ ớ ủ ỉ dân, du khách và b n bè qu c t . Đây là s ki n l n c a t nh và cu c ẩ ả
ướ ấ ướ ạ ộ ể ọ n c, đánh d u b ế c phát tri n quan tr ng trong trong ho t đ ng xúc ti n
ươ ạ ả ươ ệ ệ ị th ng m i, qu ng bá th ng hi u trà Vi t và tôn vinh các đ a ph ươ ng
ệ ặ ọ ồ ệ ầ tr ng chè, các nhà khoa h c, các doanh nghi p và đ c bi t là tinh th n v ượ t
ạ ủ ữ ầ ộ ệ khó, c n cù, sáng t o c a hàng tri u nông dân, lao đ ng – nh ng ng ườ ự i tr c
ế ế ế ồ ệ ờ ỳ ộ ậ ti p tr ng, ch bi n và kinh doanh chè Vi t Nam trong th i k h i nh p và
ể phát tri n. (w.w.w.thainguyen.gov.vn) [2]
ưở ủ ậ ệ ủ ế ự ưở ả Ả 3.4. nh h ng c a v t li u che ph đ n s sinh tr ng và kh năng
ấ ủ cho năng su t c a chè TRI 777
ưở ủ ậ ệ ủ ế ả ưở Ả 3.4.1. nh h ng c a v t li u che ph đ n kh năng sinh tr ủ ng c a
chè TRI 777
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ề ộ 3.4.1.1. nh h ng c a v t li u che ph t i chi u r ng tán chè
ự ưở ặ ế ủ ấ S sinh tr ả ng c a thân cành có liên quan ch t đ n năng su t và s n
ượ ề ộ ế ố ấ ấ ủ ủ l ng chè. Chi u r ng c a tán là y u t c u thành năng su t c a cây chè,
ề ặ ể ắ ạ ỏ ộ ỏ ộ ớ cây phát tri n kh e có b khung tán ch c kh e, r ng t o b m t tán l n thu
ượ ộ ộ ủ ể ấ đ ượ ố c t i đa l ng búp có th cho năng su t cao. Đ r ng tán c a cây chè
ế ố ụ ề ộ ư ổ ả ưở ph thu c vào nhi u y u t nh tu i cây, kh năng sinh tr ề ng và đi u
39
ệ ấ ả ưở ứ ủ ố ủ ki n đ t đai. Theo dõi nh h ng c a các công th c t g c và t ướ ướ i n c
ề ộ ố ệ ả ế đ n chi u r ng tán chè em có b ng s li u sau:
40
Ả ả ưở ủ ậ ệ ề ộ B ng 3.1: nh h ủ ế ng c a v t li u che ph đ n chi u r ng tán chè
ỉ Ch tiêu T l T l
ầ L n đo 1 (cm) ầ L n đo 2 (cm) %ỷ ệ so Đ/c %ỷ ệ so Đ/c CT
ủ ơ ạ ỏ 101,3 T r m, r , c 58,0ns 112,3 66,1ns
118,9 ủ ộ T gu t 64,5ns 117,8 70,2*
ủ 109,7 T thân ngô 52,8ns 108,7 64,6ns
ủ 100,0 Không t (Đ/c) 57,2 100,0 59.4
Prob 0,5 0,075
CV% 13,1 6,1
LSD.05 15,9 7,8
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95
ấ Ở ầ ứ ế ả ả Qua k t qu trên b ng 3.1 cho th y: ị ộ ộ l n đo th 1, giá tr đ r ng
ủ ứ ệ ươ ươ tán c a các công th c tham gia thí nghi m t ng đ ộ ng nhau dao đ ng
ứ ự ữ ả trong kho ng 57,8 – 58,0 cm, không có s sai khác gi a các công th c.
ứ ứ ầ ưở ở ứ ủ L n đo th 2, m c tăng tr ề ộ ng chi u r ng tán công th c t ộ gu t
ứ ố ứ ấ ơ ớ ị ạ đ t giá tr cao nh t là 70,2cm cao h n so v i công th c đ i ch ng là 17,8%
ở ứ ứ ủ ơ ế ậ sai khác có ý nghĩa ế m c tin c y 95%. Ti p đ n là công th c t r m là
ứ ố ứ ứ ơ ớ ứ 66,1cm cao h n so v i công th c đ i ch ng là 12,3%. Th ba là công th c
ứ ố ứ ự ơ ủ t thân ngô là 64,6cm cao h n công th c đ i ch ng là 5,2cm không có s sai
ứ ữ khác so gi a hai công th c.
Ả ưở ủ ậ ệ 3.4.1.2. nh h ng c a v t li u che ph t ủ ớ ườ i đ ng kính thân chè
ừ ổ ễ ế ủ ể ầ Thân chè tính t c r đ n đi m phân cành đ u tiên c a cây, nó gi ữ
ờ ộ ễ ứ ể ẳ ấ ậ ơ cho cây đ ng th ng nh b r cây và là c quan v n chuy n các ch t trong
ưở ể ậ ạ ả ấ cây. Thân sinh tr ng càng m nh thì kh năng v n chuy n và h p thu các
41
ấ ưỡ ể ề ạ ả ch t dinh d ệ ng càng m nh, đây là đi u ki n đ tăng kh năng phân cành,
ượ ấ ấ ưỡ ứ ẽ ạ t o tán. Cành chè đ c cung c p ch t dinh d ng s tăng s c sinh tr ưở ng
ậ ộ ừ ế ầ ẫ ầ ấ ủ c a các m m d n đ n tăng m t đ búp. T đó góp ph n tăng năng su t búp
hái.
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ườ B ng 3.2: nh h ng c a v t li u che ph đ n đ ng kính thân chè
ỉ Ch tiêu T l T l
ầ L n đo 1 (cm) ầ L n đo 2 (cm) %ỷ ệ so Đ/c %ỷ ệ so Đ/c CT
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 105,2 105,8 1,8ns 2,0ns
ủ ộ T gu t 121,1 117,6 2,0ns 2,3*
ủ T thân ngô 110,5 111,7 1,9ns 2,1ns
ủ Không t (Đ/c) 100,0 100,0 1,7 1,9
Prob 0,7 0,4
CV% 18,4 12,6
LSD.05 0,6 0,4
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ả ủ ế ế ả ả ầ ấ Qua k t qu trên b ng 3.2 cho th y: K t qu c a hai l n đo, giá tr ị
ườ ứ ố ứ ứ ệ ớ đ ng kính thân chênh l ch không l n.Công th c đ i ch ng là công th c có
ườ ấ ấ ạ ấ ị đ ng kính thân th p nh t là 1,9cm. Đ t giá tr cao nh t là công th c t ứ ủ
ứ ủ ơ ạ ỏ ế ế ộ ủ gu t là 2,3cm. Ti p đ n là công th c t r m, r , c và t thân ngô l n l ầ ượ t
ữ ị ứ có các giá tr là 2,0 và 2,1cm sai khác không có ý nghĩa gi a các công th c
ư ậ ệ ủ ố ệ ả ưở ớ tham gia thí nghi m. Nh v y, vi c t g c có nh h ấ ng r t ít t i kh ả
ưở ủ ườ năng sinh tr ng c a đ ng kính thân chè.
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề 3.4.1.3. nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u cao cây
42
ố ề ạ ộ ủ ậ ơ ộ ướ Thân cây là c quan n i li n các ho t đ ng c a b ph n d ặ i m t
ể ả ặ ấ ụ ậ ệ ẩ ấ đ t và trên m t đ t. Thân cây làm nhi m v v n chuy n s n ph m quang
ể ễ ố ưỡ ừ ễ ự ợ ừ h p t ậ lá xu ng r và v n chuy n dinh d ng khoáng t r lên lá. S tăng
ưở ề ưở ủ tr ng chi u cao cây là do sinh tr ng c a cành lá. Thân cành sinh tr ưở ng
ố ượ ơ ở ề ầ ấ ỉ ố cân đ i, s l ng m m đ nh phân hóa nhi u là c s cho năng su t cao.
ế ưở ố ượ ậ ộ ả ấ N u thân cây sinh tr ng kém, s l ng c p cành ít, làm gi m m t đ và
ố ượ ẽ ề ả ấ ả kh i l ng búp do đó s làm gi m năng su t. Chi u cao cây có nh h ưở ng
ự ế ế ệ ặ ệ ơ ớ ệ ằ tr c ti p đ n vi c thu hái búp đ c bi t là vi c thu hái b ng c gi ế i. N u
ớ ẽ ệ ề ấ ộ chi u cao cây quá l n s khó khăn cho vi c thu hái, năng su t lao đ ng hái
ượ ề ủ ở ả ố ị ề ẽ ấ s th p. Chi u cao cây đ ấ c quy đ nh b i b n ch t di truy n c a gi ng và
ủ ế ố ộ ị ậ ố ạ ả ự ỹ ưở ch u tác đ ng c a y u t ngo i c nh, k thu t đ n… S tăng tr ề ng chi u
ở ủ ứ ượ ể ệ ở ả cao cây các công th c che ph khác nhau đ c th hi n b ng 3.3:
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề B ng 3.3: nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u cao cây
ỉ Ch tiêu ỷ ệ T l % so
ầ L n đo 1 (cm) ầ L n đo 2 (cm) Đ/c %ỷ ệ T l so Đ/c
CT ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 56,4* 114,8 113,5 58,1*
ủ ộ T gu t 55,4* 118,7 114,7 60,1*
ủ T thân ngô 50,9ns 109,3 100,6 55,3*
ủ Không t (Đ/c) 49,7 100,0 100.0 50,6
Prob 0,003 0,001
CV% 2,7 2,3
LSD.05 2,8 2,5
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ứ ế ả ả ấ Qua k t qu trên b ng 3.3 cho th y: Các công th c khác nhau có
ứ ủ ề ạ ấ ị ộ chi u cao cây khác nhau. Đ t giá tr cao nh t là công th c t gu t 60,1cm
43
ứ ố ứ ế ớ tăng 18,7% so v i công th c đ i ch ng. Ti p theo, là hai công th c t ứ ủ ơ r m,
ứ ủ ầ ượ ị ạ ỏ r , c và công th c t thân ngô l n l t có các giá tr là 58,1cm và 55,3cm
ứ ố ứ ơ ớ cao h n so v i công th c đ i ch ng là 14,8% và 9,3%. Sai khác có ý nghĩa ở
ứ ậ m c tin c y 95%.
ưở ủ ậ ệ ủ ớ ả Ả 3.4.2. nh h ng c a v t li u che ph t ấ ủ i kh năng cho năng su t c a
chè TRI 777
ấ ồ ượ ế ị ủ ở Năng su t cây tr ng đ ặ c quy t đ nh b i các đ c tính c a cây và do
ể ệ ạ ả ế ố ấ ế ấ ộ ngo i c nh tác đ ng, th hi n qua các y u t c u thành năng su t. N u các
ứ ề ề ữ ấ ồ ế ố y u t ệ này cao thì năng su t cây tr ng cao. Nh ng nghiên c u v đi u ki n
ạ ả ấ ộ ồ ộ ố ồ ngo i c nh tác đ ng lên cây tr ng cho th y cùng m t gi ng cây tr ng, cùng
ạ ậ ệ ủ ự ề ệ ấ ộ ộ ủ m t đi u ki n đ t đai, s tác đ ng c a các lo i v t li u ph khác nhau s ẽ
ưở ấ ủ ế ố ấ ế ả có nh h ng khác nhau đ n năng su t c a cây chè. Các y u t c u thành
ậ ộ ố ượ ấ ồ năng su t bao g m: M t đ búp trên cây, kh i l ề ng búp, chi u dài búp.
ậ ộ ố ượ ế ố ấ ọ M t đ búp trên cây và kh i l ng búp là hai y u t ế quan tr ng nh t quy t
ế ấ ạ ị đ nh đ n năng su t thu ho ch.
Ả ưở ủ ậ ệ ậ ộ ủ ế 3.4.2.1. nh h ng c a v t li u che ph đ n m t đ búp chè
ố ớ ươ ạ Đ i v i n ng chè đang trong giai đo n kinh doanh, tán chè đã phát
ố ượ ể ế ố ả ưở tri n thì s l ng búp trên cây là y u t ọ quan tr ng nh h ng tr c ti p t ự ế ớ i
ứ ấ ượ ả ố ệ năng su t búp hái.Qua nghiên c u em thu đ c b ng s li u sau:
Ả ả ưở ủ ậ ệ ậ ộ ủ ế B ng 3.4: nh h ng c a v t li u che ph đ n m t đ búp chè
2)
ơ ị (Đ n v : búp/m
ứ L a hái ứ ứ ứ ứ L a hái 1 L a hái 2 L a hái 3 L a hái 4 TB
ủ ơ ạ ỏ CT T r m, r , c 176,0 193,6 182,4 212,8
ủ ộ T gu t 220,8 196,8 240,0 241,6
ủ T thân ngô 172,8 152,0 245,6 195,2
ủ Không t (Đ/c) 121,6 166,4 121,6 134,4 191,2* 224,8* 166,4* 136,0
44
Prob 0,0
CV% 5,6
LSD 17,5
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ậ ộ ế ả ả ấ ở Qua k t qu trên b ng 3.4 cho th y: M t đ búp chè ứ các công th c
ậ ộ ứ ủ ủ ự ộ ủ ơ ủ có s khác nhau. M t đ búp c a các công th c t gu t, t r m, t
ứ ố ứ ề ả ơ ớ ngô đ u cao h n so v i công th c đ i ch ng trong kho ng 24 – 60 búp /m
ậ ộ ứ ủ ộ ấ ị ủ M t đ búp c a công th c t thân 2. 2. Ti pế
ứ ủ ơ ạ ỏ ị ứ ủ theo, là công th c t gu t có giá tr cao nh t là 224,8 búp/m 2. Công th c t r m, r , c có giá tr 191,2 búp/m
ứ ố ứ ơ ị thân 2, cao h n công th c đ i ch ng là cây ngô có giá tr trung bình 166,4 búp/m
ở ứ ậ 30,4 búp sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%.
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ố ượ 3.4.2.2. nh h ng c a v t li u che ph đ n kh i l ng búp chè
ố ượ ế ố ấ ấ ỉ Kh i l ng búp không ch là y u t c u thành năng su t mà còn là ch ỉ
ế ế ẩ ấ ọ ệ tiêu đánh giá ph m c p nguyên li u cho ch bi n. Búp hái có tr ng l ượ ng
ế ế ẽ ạ ấ ượ ẩ ả ợ ố phù h p cho ch bi n s t o ra s n ph m ch t l ng t t, giá tr th ị ươ ng
ố ượ ứ ễ ế ẩ ở ứ ph m cao. Qua nghiên c u di n bi n kh i l ng búp ế các l a hái cho k t
ả ể ệ qu th hi n:
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ố ượ B ng 3.5: nh h ng c a v t li u che ph đ n kh i l ng búp chè
ơ ị (Đ n v : g/búp)
ứ L a hái ứ ứ ứ ứ L a hái 1 L a hái 2 L a hái 3 L a hái 4 TB CT
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 0,55 0,63 0,62 0,63 0,60*
ủ ộ T gu t 0,63 0,71 0,65 0,71 0,68*
ủ T thân ngô 0,54 0,64 0,56 0,61 0,58*
45
ủ Không t (Đ/c) 0,52 0,54 0,52 0,54 0,53
0,002 Prob
4,2 CV%
0,05 LSD
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ố ượ ế ả ả ấ ầ Qua k t qu trên b ng 3.6 cho th y: Kh i l ng búp tăng d n qua các
ấ ở ứ ứ ả ị ứ l a hái và có giá tr cao nh t ộ l a hái th hai dao đ ng trong kho ng 0,54
ứ ủ ộ ạ ố ượ ị 0,71g/búp. Nhìn chung, công th c t gu t đ t giá tr kh i l ng búp cao
ứ ủ ơ ạ ỏ ế ế ấ ủ nh t 0,68g/búp. Ti p đ n, là công th c t r m, r , c và t ầ thân ngô l n
ượ ị ở ứ l t có các giá tr 0,60 và 0,58g/búp. Sai khác có ý nghĩa ậ m c tin c y
95%.
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề 3.4.2.3. nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u dài búp chè
ể ệ ề ả ưở ủ Chi u dài búp chè th hi n kh năng sinh tr ng c a búp. Búp sinnh
ưở ề ỏ ớ ượ ạ tr ng kh e thì chi u dài búp l n, búp nhanh đ ấ c thu ho ch, năng su t
ưở ế ề ắ ờ búp cao. Búp sinh tr ng y u thì chi u dài búp ng n th i gian cho thu
ữ ề ả ấ ạ ộ ỉ ho ch dài, năng su t gi m. chi u dài búp là m t trong nh ng ch tiêu liên
ọ ượ ả ưở ớ ấ ượ ế quan đ n tr ng l ng búp mà còn nh h ng t i ch t l ệ ng nguyên li u
ế ế ề ượ ừ ố ỉ ưở ch bi n. Chi u dài búp đ c tính t ế cu ng hái đ n đ nh sinh tr ủ ng c a
ắ ẽ ả ề ưở ấ ượ ế búp. Chi u dài búp dài hay ng n s nh h ng đ n ch t l ạ ng, ngo i hình
ẩ ượ ả ề ủ c a chè thành ph m. Đo chi u dài búp 1 tôm 2 lá em thu đ ố ệ c b ng s li u
sau:
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ề B ng 3.6: nh h ng c a v t li u che ph đ n chi u dài búp
ơ ị (Đ n v : cm)
46
ứ L a hái ứ ứ ứ ứ L a hái 1 L a hái 2 L a hái 3 L a hái 4 TB CT
ủ ơ ạ ỏ 5,8 5,1 T r m, r , c 5,7 5,8 5,6*
6,1 6,2 ủ ộ T gu t 6,1 6,3 6,1*
ủ 5,5 4,9 T thân ngô 5,1 5,7 5,3*
ủ 4,6 4,4 Không t (Đ/c) 4,4 5,2 4,6
Prob 0,002
CV% 5,2
LSD 0,5
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ề ế ả ả ấ ở Qua k t qu tên b ng 3.7 cho th y: Chi u dài búp trung bình công
ứ ủ ộ ứ ố ứ ấ ớ ơ ớ th c t gu t là l n nh t (6,1cm) cao h n 1,5cm so v i công th c đ i ch ng.
ứ ủ ơ ạ ỏ ủ ị Hai công th c t r m, r , c và t ầ thân cây ngô có giá tr trung bình l n
ượ ứ ố ứ ả ớ ơ l t là 5,6cm và 5,3cm cao h n so v i công th c đ i ch ng trong kho ng 1
ở ứ ậ 1,7cm, sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%.
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ỷ ệ 3.4.2.4. nh h ng c a v t li u che ph đ n t l búp mù xòe
ủ ầ ầ ồ ả Búp chè là ph n non c a đ u cành g m tôm và các lá non. Búp là s n
ạ ẩ ưở ẽ ạ ủ ph m thu ho ch trên cây chè. Trong quá trình sinh tr ng c a cây s t o ra
ạ 2 lo i búp :
ườ ố ượ ớ ỉ Búp bình th ế ng chi m s l ạ ộ ầ ng l n, búp có m m đ nh ho t đ ng
ấ ượ ạ ấ ố ể ạ đ t o ra tôm và lá non, búp thu ho ch cho năng su t cao và ch t l ng t t.
ỉ ưở ạ ộ ừ Búp mù có đ nh sinh tr ng ng ng ho t đ ng, búp mù không th ể
ấ ượ ệ ặ hi n rõ ho c không có tôm, ch t l ng kém.
47
ưở ự ủ Trong quá trình sinh tr ng c a cây, s hình thành búp mù là do các v ị
ụ ự ặ ọ trí trên cành chè có s phát d c khác nhau, cành phía trên ho c trên ng n
ườ ụ ệ ấ ậ ậ ộ cành th ng có đ phát d c già. Vì v y, sau khi lá th t xu t hi n búp chè
ể ế ở ừ ở không phát tri n ti p mà ạ ộ trang thái ng ng ho t đ ng tr thành “ búp mù
ủ ự ặ ố ề xòe”. S hình thành búp này do nhi u nguyên nhân: Đ c tính c a gi ng,
ề ệ ệ ề ấ ấ ậ ậ ậ đi u ki n đ t đai, đi u ki n khí h u b t thu n… Do v y búp mù là nguyên
ế ế ệ ả ấ ẩ ấ nhân làm gi m năng su t, ph m ch t nguyên li u ch bi n và ch t l ấ ượ ng
ứ ả ẩ ưở ứ ủ chè thành ph m. Nghiên c u nh h ng c a công th c che ph g c đ n t ủ ố ế ỷ
ượ ả ố ệ ệ l mù xòe em thu đ c b ng s li u sau:
Ả ả ưở ủ ế ỷ ệ ủ ậ ệ B ng 3.7: nh h ng c a v t li u che ph đ n t l búp mù xòe
ơ ị (Đ n v : %)
ứ L a hái L aứ L a T2ứ L a T3ứ L a T4ứ TB % so Đ/c CT T1
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 38,6 46,3 34,0 33,0 38,0* 72,5
ủ ộ T gu t 30,0 45,0 31,0 26,6 33,1* 63,1
ủ T thân ngô 43,0 49,0 35,0 34,3 40,2* 76,7
ủ Không t (Đ/c) 63,0 62,6 48,3 36,0 52,4 100,0
Prob 0,004
CV% 6,8
LSD.05 8,3
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ậ ệ ố ệ ủ ả ấ ả Qua b ng s li u trên cho th y: Các v t li u che ph có nh h ưở ng
ớ ỷ ệ ứ ố ứ ấ t i t l búp mù xòe. Công th c đ i ch ng có t ỷ ệ l búp mù xòe cao nh t là
48
ứ ủ ấ ấ ộ ạ 52,4% và th p nh t là công th c t gu t đ t 33,1%. Hai công th c t ứ ủ ơ r m,
ứ ủ ề ấ ơ ạ ỏ r , c và công th c t thân cây ngô đ u có t ỷ ệ l búp mù xòe th p h n so
ầ ượ ứ ứ ố ớ v i công th c đ i ch ng l n l t là 38% và 42% sai khác có ý nghĩa ở ứ m c
ậ tin c y 95%.
Ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ấ ươ 3.4.2.5. nh h ng c a v t li u che ph t i năng su t búp t i
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ươ B ng 3.8: nh h ng c a v t li u che ph t ấ i năng su t búp t i
ơ ị ứ (Đ n v : kg/l a hái)
ứ ứ L a hái L a hái ứ ứ ứ L a hái 1 L a hái 2 L a hái 4 TB CT 3
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 1,7 1,6 1,6 1,3 1,7*
ủ ộ T gu t 2,2 2,2 2,1 2,3 2.2*
ủ T thân ngô 1,6 1,4 1,4 1,8 1,5ns
ủ Không t (Đ/c) 1,2 0,8 0,8 0,9 1,3
Prob 0,002
CV% 11,4
LSD 0,3
ứ ố ứ Ghi chú: : Công th c đ i ch ng
ns: Sai khác không có ý nghĩa
ở ứ ậ *: Sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%
ứ ế ả ả ấ Qua k t qu trên b ng 3.8 cho th y: Các công th c khác nhau cho
ươ ứ ủ ấ ạ ấ năng su t búp t ị i khác nhau. Đ t giá tr cao nh t là công th c t ộ gu t 2,2
ứ ố ứ ứ ứ ế ế ơ ớ kg/l a hái cao h n so v i công th c đ i ch ng 0,9 kg/ l a hái Ti p đ n, là
ứ ủ ơ ạ ỏ ứ ứ ơ hai công th c t ớ r m, r , c là 1,7kg/l a hái cao h n 0,4kg/l a hái so v i
ứ ố ứ ở ứ ậ công th c đ i ch ng sai khác có ý nghĩa m c tin c y 95%. Công th c t ứ ủ
ự ứ ệ ớ ớ ị thân ngô có giá tr 1,5kg/l a hái không có s chênh l ch l n so v i công
ứ ố ứ ứ th c đ i ch ng hai công th c sai khác không có ý nghĩa.
49
2.3
2.2
2.2
2.1
Biểu đồ năng suất búp tươi
i
Tủ rơm, rạ, cỏ
1.8
1.7 1.6
1.6 1.4
1.6 1.4
1.3
1.2
á h a ứ
l /
0.9
0.8
0.8
g k
Tủ guột Tủ thân ngô Không tủ (Đ/c)
0 0 0 0
2.5 2 1.5 1 0.5 0
0
Lứa hái 1 Lứa hái 2 Lứa hái 3 Lứa hái 4
Lứa hái
ể ồ ấ ươ ứ Hình 3.1:Bi u đ năng su t búp t i qua các l a hái
ưở ủ ậ ệ ủ ế ỏ ạ ể ả Ả 3.5. nh h ng c a v t li u che ph đ n kh năng ki m soát c d i
ộ ố ượ ỏ ạ ế ạ ọ ấ ố C d i trên đ t d c là m t đ i t ng gây h i nghiêm tr ng đ n cây
ứ ề ồ ướ ỉ tr ng. Nhi u nghiên c u trong và ngoài n ạ ủ ỏ ạ c đã ch ra tác h i c a c d i,
ả ấ ứ ừ ệ ễ song vi c phòng tr cùng không d và không ph i b t c lúc nào cũng dùng
ượ ặ ố ệ ấ ố ủ ố ớ đ c thu c. Đ c bi t là đ i v i canh tác trên đ t d c c a bà con nông dân
ậ ợ ầ ộ ị ế ướ ể vùng núi m t ph n do đ a hình không thu n l i khó ki m n c đ hòa và
ề ệ ố ộ ế ủ ườ ầ phun thu c m t ph n do đi u ki n kinh t c a ng i dân không cho phép
ồ ọ ể ầ ư đ đ u t ể ệ cao trong tr ng tr t. Do đó, bi n pháp canh tác nào giúp ki m
ượ ỏ ạ ấ ạ ấ ớ soát đ ồ c c d i tăng năng su t cây tr ng v i giá thành h thì r t có ý
ẽ ượ ườ ệ ấ ậ nghĩa và s đ c ng ủ i dân nhanh chóng ch p nh n. Trong thí nghi m c a
ậ ệ ờ ỳ ử ụ ủ em s d ng v t li u che ph cho chè TRI 777 trong th i k kinh doanh đã
ượ ậ ệ ủ ụ ầ ữ ẩ ứ đáp ng đ c yêu c u đó. V t li u che ph ngoài tác d ng gi m còn có
ế ỏ ạ ấ ữ ệ ạ ả kh năng h n ch c d i r t h u hi u.
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ế ố ượ ỏ ạ B ng 3.9: nh h ng c a v t li u che ph đ n kh i l ng c d i
ở ứ các công th c
2)
ơ ị (Đ n v :g/m
ầ ổ ầ L n nh L n nh ổ ầ L n nh 2 ầ ổ L n nh 3 ổ TB ớ % so v i Đ/c CT 1
50
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 41,4 96,2 61,6 66,4 40,4
ủ ộ T gu t 26,2 51,6 25,1 34,3 20,9
ủ T thân ngô 49,0 97,0 53,6 42,4
69,8 164,
ủ Không t (Đ/c) 108,8 161,6 223,1 5 100,0
ạ ậ ệ ế ả ả ấ Qua k t qu trên b ng 3.4 cho th y: Trong các lo i v t li u che ph
ỏ ạ ố ể ả ộ ấ ả thì gu t có kh năng ki m soát c d i t t nh t là 34,3g/m ủ 2. gi m 69,5% so
ứ ố ứ ủ ơ ủ ứ ớ v i công th c đ i ch ng, hai công th c t r m và t thân cây ngô có các giá
2 và 69,8g/m2.
ị ầ ượ tr l n l t là 6,66g/m
ạ ậ ệ ư ậ ể ả ủ ỏ ạ ủ Nh v y, kh năng ki m soát c d i c a các lo i v t li u che ph là
ỏ ồ ự ụ ả ả ố ờ ấ ố r t t t có tác d ng làm gi m s công làm c đ ng th i làm gi m s tranh
ề ướ ấ ưỡ ớ ch p v n c, dinh d ng và ánh sáng v i cây chè.
ưở ủ ậ ệ ủ ớ ệ ạ Ả 3.6. nh h ng c a v t li u che ph t i sâu b nh h i chè
ầ 3.6.1. R y xanh (Empoasca flavcens Fabr)
ạ ạ ể ặ ầ ọ ấ Đ c đi m hình thái: R y xanh là lo i h i búp chè quan tr ng nh t
ệ ầ ưở hi n nay. R y xanh tr ng thành dài 2,53mm, toàn thân và cánh màu xanh
ứ ạ ầ ắ ầ ố lá m , trên đ u có 2 m t kép to màu xám, râu đ u hình lông c ng, đ t roi
ề ề ắ ồ ố ướ ư ầ ắ râu g m nhi u đ t ng n đ u nhau. Phía tr c đ u có lông th a, ng n, khi
ố ụ ư ế ầ ố ậ đ u cánh x p úp trên l ng. R y xanh có 8 đ t b ng, con cái có ng đ ẻ
ở ố ụ ố ố ề ố ọ trúng ế ủ đ t b ng cu i cùng. Đ t ng c a chân sau có nhi u gai nh n x p
ư ượ ư ư ố nh răng l c nh ng th a, cu i bàn chân có giác bám.
ụ ủ ầ ạ ờ ờ ủ ầ Vòng đ i và các giai đo n phát d c c a r y xanh: Vòng đ i c a r y
ứ ụ ưở xanh qua 3 pha phát d c: Pha tr ng, pha sâu non, pha tr ng thành. Pha sâu
ụ ủ ủ ầ ạ ổ ỗ ổ ờ non c a r y xanh h i chè có 5 tu i, th i gian phát d c c a m i tu i dài hay
ụ ắ ộ ệ ộ ổ ổ ơ ổ ừ ng n ph thu c vào nhi t đ . Tu i 1 và tu i 5 dài h n các tu i khác t 1
51
ờ ừ ứ ế ế ừ 1,5 ngày. Th i gian t tr ng đ n k t thúc sâu non t 13 23,9 ngày tùy theo
mùa.
ạ ủ ầ ự ứ ệ ầ ằ Tri u ch ng và tác h i c a r y xanh: R y xanh hút nh a cây b ng
ả ầ ưở ư ề ạ ầ ờ v i châm. C r y tr ầ ng thành và r y non đ u có tác h i nh nhau. R y
ườ ở ộ ị ế ở th ng bám cu ng búp, lá non dùng vòi châm hút d ch t bào ộ cu ng,
ụ ở ủ ầ ạ ặ gân chính, gân ph ữ ế phía sau m t lá non. Các v t châm c a r y t o nh ng
ị ổ ấ ỏ ươ ả ch m nh li ti màu thâm nâu làm cho lá, búp non b t n th ng làm c n tr ở
ưỡ ế ẫ ị ạ ị ạ ặ ế ể ậ v n chuy n dinh d ng, d n đ n búp chè b chùn l i. N u b h i n ng, lá
ừ ữ ầ chè khô t ố chóp lá lan d n theo 2 mép xu ng gi a thành lá khô, thâm đen t ừ
⅓ ườ ể ụ ị ạ ữ ầ ọ ỉ – ½ lá th ng g i là cháy r y. Nh ng lá non b h i có th r ng ch còn
ơ ạ ộ tr l i cu ng búp chè.
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ễ ế B ng 3.10: nh h ng c a v t li u che ph t ậ ộ ầ i di n bi n m t đ r y
xanh
ơ ị (Đ n v : con/khay)
CT L n 1ầ L n 2ầ L n 3ầ L n 4ầ TB
ủ ơ ạ ỏ 2,1 T r m, r , c 2,3 2,9 3,1 2.6
1,6 ủ ộ T gu t 1,7 2,1 2,3 1,3
ủ 2,2 T thân ngô 2,1 2,7 2,6 2,4
ủ 2,7 Không t (Đ/c) 2,5 4.0 3,1 3,1
ậ ộ ầ ố ệ ả ầ ấ Qua b ng s li u trên cho th y: M t đ r y xanh tăng d n qua các
ấ ơ ớ ướ tháng, cao nh t vào tháng 4,1con/ khay cao h n so v i các tháng tr c 1,4
ậ ộ ầ ở ự ứ ệ ỷ ệ 2 con/khay. M t đ r y xanh các công th c có s khác bi t. T l trung
ấ ở ứ ố ứ ấ ấ bình cao nh t ứ công th c đ i ch ng là 3,1 con/khay th p nh t là công th c
52
ứ ủ ơ ế ộ ủ ủ t ế gu t 1,3 con/khay, ti p đ n là công th c t r m và t thân cây ngô có
Diễn biến mật độ rầy xanh
5
4
4
3.1 3.1
3
Tủ rơm, rạ, cỏ Tủ guột
2.7
2.9 2.7
2.6 2.3
2.2 2.1
2.1
2.5 2.3 2.1 1.7
1.6
y a h k / n o C
2 1
Tủ thân ngô Không tủ (Đ/c)
0 0 0 0
0
0
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần điều tra
ị ầ ượ các giá tr l n l t là 2,4 và 2,6 con/khay.
ể ồ ễ ậ ộ ầ ế ề ầ Hình 3.2: Bi u đ di n bi n m t đ r y xanh qua các l n đi u tra
ơ ọ 3.6.2. B cánh t (Physothrips Bagn)
ọ ơ ổ ế ạ ườ ạ B cánh t ạ là lo i sâu h i ph bi n th ng phát sinh gây h i trên chè.
ơ ể ư ể ặ ơ ắ Đ c đi m hình thái: C th màu vàng nh ng cánh h i xám, có 2 m t
ắ ơ ỏ ế ề ầ ỉ ụ kép màu nâu đen, trên đ nh đ u v phía sau có 3 m t đ n màu đ x p ch m
ụ ầ ố ố vào nhau theo hình tam giác. B ng có 10 đ t, râu đ u 6 đ t, trên râu có lông
ơ ể ư ư ứ ắ ưở th a ng n và c ng. C th dài 0,8 1mm, có lông th a. Tr ạ ng thành ho t
ỗ ộ ứ ẻ ứ ả ắ ẹ ặ ỗ ộ đ ng nhanh nh n, đ tr ng r i r c trên m t lá non, m i ch m t tr ng.
ờ ủ ọ ơ ứ ấ ộ ưở Vòng đ i c a b cánh t : Tr ng u trùng nh ng tr ng thành.
ề ấ ạ ổ ộ ộ ộ Pha u trùng có 2 tu i, pha nh ng có 2 giai đo n ti n nh ng và nh ng.
ả ọ ứ ệ ạ ơ ưở ề ạ Tri u ch ng và tác h i: C b cánh t non và tr ng thành đ u h i búp
ạ ả ở ư ặ ướ chè. Chúng c trú và gây h i c hai m t trên và d ộ i lá chè non, tôm, cu ng
búp.
ệ ơ ệ ạ ộ ọ Mi ng b cánh t thu c lo i mi ng giũa hút, khi ăn chúng dùng hàm
ướ ể ắ ấ ưỡ d i giũa vào bi u bì sau đó c m vòi hút ch t dinh d ộ ng trong lá, cu ng
ế ầ ữ ữ ế ẹ búp chè. Nh ng v t rách và châm khi lành s o thành nh ng v t s n sùi màu
ế ứ ữ ế ọ ơ ạ ủ nâu và có nh ng v t n t ngang. N u b cánh t h i trên tôm c a búp chè,
ặ ướ ở ệ ầ ạ khi lá non m ra, m t d ớ i lá t o thành 2 v t s n sùi màu nâu song song v i
53
ủ ọ ơ ứ ạ gân chính c a lá. B cánh t phá h i làm cho búp chè thô, c ng và c n l ằ ạ i,
ứ ế ạ ượ ả lá bi n d ng cong queo. Qua nghiên c u em đã thu đ ố ệ c b ng s li u 3.11
Ả ả ưở ủ ậ ệ ủ ớ ễ ế B ng 3.11: nh h ng c a v t li u che ph t i di n bi n m t đ b ậ ộ ọ
cánh tơ
ơ ị (Đ n v : con/búp)
L n 1ầ TB
CT ạ ỏ ủ ơ 4,1 T r m, r , c L n 2ầ 2,4 L n 3ầ 2,2 L n 4ầ 2,6 2,8
1,5 ủ ộ T gu t 1,6 1,5 1,7 1,6
ủ 1,7 T thân ngô 1,8 1,9 2,5 2,0
ủ 2.0 Không t (Đ/c) 2,6 2,4 3,1 2,5
ố ệ ự ả ấ ế Qua k t qu ả b ng s li u trên cho th y: Có s khác bi ệ ề ậ ộ t v m t đ
ơ ữ ỷ ệ ứ ấ ở ọ b cánh t gi a các công th c. T l trung bình cao nh t là ứ ố công th c đ i
ứ ủ ơ ứ ế ủ ế ch ng 2,1 con/búp. Ti p đ n là hai công th c t r m và t ầ thân cây ngô l n
ượ ả ộ ị l t có các giá tr trung bình là 1,51,6 con/búp (dao đ ng trong kho ng 1
ứ ủ ấ ấ ộ 1,9 con/búp). Th p nh t là công th c t gu t có t ỷ ệ l trung bình là
ả ộ 1,2con/búp (dao đ ng trong kho ng 0,8 1,6 con/búp).
Diễn biến mật độ bọ cánh tơ
i
2.2
2
2 1.9
ạ h
1.8
1.9 1.7
ị
1.5
1.5
1.4
1.6 1.5 1.3
1.2
1.2
1
Tủ rơm, rạ, cỏ Tủ guột Tủ thân ngô
Không tủ (Đ/c)
b p ú b %
0 0 0 0
2.5 2 1.5 1 0.5 0
0
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần điều tra
ể ồ ễ ậ ộ ọ ế ơ ề Hình 3.3: Bi u đ di n bi n m t đ b cánh t ầ qua các l n đi u tra
ọ ỗ 3.6.3. B xít mu i (Helopeltis theivora Waterhouse)
54
ọ ưở ể ặ ơ ể ự Đ c đi m hình thái: B tr ng thành đ c: Toàn c th màu xanh lá
ố ừ ố cây dài 5,56,0mm, có 4 đ t màu đen, tr ố đ t chân râu màu vàng xám. Đ t
ữ ư ự ứ ố ộ ng c th hai màu vàng, gi a l ng có m t chùy đen gi ng hình đài sen. Cánh
ặ ệ ề ụ ố ồ ố ố ế màu xám đ n đen, đ c bi t v phía đuôi b ng g m 9 đ t, đ t cu i cùng có
ứ ố ố ố màu vàng. Chân có 5 đ t, bàn chân có 2 đ t màu đen trong đó đ t th hai có
ỏ 4 móc nh màu đen.
ọ ưở ơ ể ư ự B tr ng thành cái: C th cũng màu xanh nh con đ c, dài 6,5
ề ắ ộ ắ 7,0mm, r ng 1,71,8mm, hai m t kép màu đen, trên râu có nhi u lông tr ng
ỏ ố ự ở ữ ứ nh , đ t ng c th 2 cũng màu vàng, gi a có chùy màu đen hình đài sen
ự ư ụ ề
ắ ạ ể ố ố nh con đ c, hai cánh màu đen, vi n hai mép cánh màu vàng. B ng có 10 ữ ố ụ i ki u nút chai, gi a đ t b ng ố đ t, đ t cu i cùng có màu xanh vàng th t l
ế ố ẻ ứ ứ ế ộ ố th 8 có m t máng đ tr ng màu đen, máng này kéo dài đ n h t đ t cu i
ự ứ ề ơ ụ b ng th 9 v hình dáng bên ngoài, con cái to h n con đ c.
ệ ỗ ậ ứ ạ ọ
ề ố ả ọ Tri u ch ng và tác h i: B xít mu i t p trung chích hút vào búp chè ẫ ặ ờ i. Khi có ánh sáng m t tr i, c b xít non l n ớ vào lúc sáng s m và chi u t
ưở ề ẩ ố ẩ ướ ữ tr ng thành đ u l n tr n, n mình d ờ i tán chè cho nên nh ng ngày tr i
ỗ ể ạ ủ ọ ỉ ấ ồ ế ắ n ng, ra đ i chè là ch th y v t châm c a b xít mu i đ l i trên lá non mà
ấ ữ ế ầ không th y chúng trên lá chè. Nh ng v t châm này lúc đ u trong nh gi
ệ ự ể ể ư ọ t ặ ầ d u sau đó nhanh chóng chuy n thành màu nâu. Có th phát hi n s có m t
ọ ề ứ ạ ủ ự ỗ ộ
ướ ế ị ạ ưở ả ủ c a b xít mu i và đánh giá v m c đ gây h i c a chúng d a vào kích ạ ng gây h i ố ế c v t châm, s v t châm đ l búp b h i và nh h ể ạ ỷ ệ i, t th l
ế ấ ươ ắ ủ c a chúng đ n n ng su t búp chè t ứ i. Qua nghiên c u em đã thu đ ượ c
ố ệ ả b ng s li u 3.12:
Ả ả ưở ủ ậ ệ ế B ng 3.12: nh h ậ ộ ọ ủ ớ ễ ng c a v t li u che ph t i di n bi n m t đ b xít
mu iỗ
ơ ị ị ạ (Đ n v : % búp b h i)
CT L n 1ầ L n 2ầ L n 3ầ L n 4ầ TB
ủ ơ ạ ỏ T r m, r , c 1,4 1,8 1,5 1,9 1,9
ủ ộ T gu t 1,0 1,2 1,3 1,2 1,2
55
ủ T thân ngô 1,7 1,5 1,6 1,5 1,5
ủ Không t 2,0 2,4
2,0 ậ ộ ọ (Đ/c) ế 2,2 ấ ố ệ ả ả ỗ ở 1,9 Qua k t qu b ng s li u trên cho th y: M t đ b xít mu i các
ứ ự ệ ậ ộ ọ ỗ ở ủ ầ công t c có s khác bi t. M t đ b xít mu i các l n đo c a các công
ỷ ệ ứ ự ứ ủ ơ ấ th c có s khác nhau. T l trung bình cao nh t là công th c t r m là 2,8%
ứ ủ ủ ỗ con/búp. Hai công th c t ộ gu t và t ậ ộ ọ thân ngô có m t đ b xít mu i trung
ầ ượ ị bình l n l t là các giá tr 1,6 và 2 con/búp.
4.1
3.1
Diễn biến mật độ bọ xít muỗi
/
2.6 2.5
2.6 2.4
1.7
1.8 1.6
2 1.7 1.5
2.4 2.2 1.9 1.5
p ú b n o c
Tủ rơm, rạ, cỏ Tủ guột Tủ thân ngô Không tủ (Đ/c)
0 0 0 0
5 4 3 2 1 0
0
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần điều tra
ể ồ ễ ậ ộ ọ ế ơ ề Hình 3.4. Bi u đ di n bi n m t đ b cánh t ầ qua các l n đi u tra
56
Ậ
Ế
Ề
Ị
K T LU N VÀ Đ NGH
ậ ế 1. K t lu n
ứ ả ưở ạ ậ ệ ủ ủ Nghiên c u nh h ố ng c a các lo i v t li u che ph cho chè gi ng
ạ ạ ừ ỉ ằ ụ TRI 777 trong v Xuân năm 2012 t ệ i xã La B ng, huy n Đ i T , t nh Thái
ộ ố ế ậ Nguyên, em rút ra m t s k t lu n sau:
ủ ỉ ủ ừ ề ệ ệ ậ ạ Đi u ki n khí h u c a huy n Đ i T nói riêng và c a t nh Thái
ủ ể ấ ọ ợ ớ ặ Nguyên nói chung r t phù h p v i đ c đi m sinh thái h c c a cây chè.
ộ ố ả ư ự ễ ấ ẩ ấ Th c ti n cho th y, m t s s n ph m chè cao c p nh chè Ôlong, chè đen,
ặ ả ủ ỉ ữ ặ ậ ủ chè xanh là nh ng m t hàng đ c s n c a t nh và làm tăng thu nh p c a
ườ ng i nông dân.
ế ộ ủ ỉ ầ Tình hình kinh t ậ ữ xã h i c a t nh trong nh ng năm g n đây có thu n
ợ ạ ộ ộ ố ề ọ ả ấ l ể i trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, m t s ngành ngh tr ng đi m
ự ả ề ấ ầ ế ề ự ề đ u tăng v năng l c s n xu t, các thành ph n kinh t đ u có s tăng
ưở ệ ố ế ầ ứ ấ tr ặ ng. Đ c bi t, Liên hoan trà qu c t l n th nh t – Thái Nguyên đã
ấ ướ ạ ộ ế ế ọ ươ đánh d u b c ti n quan tr ng trong ho t đ ng xúc ti n th ạ ng m i và
ả ươ ệ ệ ị ươ ồ qu ng bá th ng hi u trà Vi t và tôn vinh các đ a ph ng tr ng chè.
ệ ủ ố ả Bi n pháp t ệ g c cho cây chè vào có hi u qu cao giúp cây chè sinh
ưở ố ấ ủ ề ệ ổ ị tr ng t t và n đ nh năng su t c a cây chè trong đi u ki n th i ti ờ ế ụ t v
Xuân.
ấ ấ ả ứ ử ụ Qua quá trình theo dõi em th y t ậ ệ t c các công th c s d ng v t li u
ủ ề ả ưở ưở ủ che ph đ u có nh h ng t ố ớ t t i sinh tr ng c a chè TRI 777 trong giai
ạ ở ộ ể ủ ố ử ụ ứ ứ đo n kinh doanh. Song công th c th 2 s d ng gu t đ t ấ g c em th y
ưở ộ ộ ề ườ ụ ể ề v tăng tr ng đ r ng tán, chi u cao cây, đ ng kính thân, c th nh ư
ưở ộ ộ ưở ề ề sau: v tăng tr ạ ng đ r ng tán đ t 64,6cm, tăng tr ạ ng chi u cao cây đ t
55,3cm.
57
ạ ậ ệ ử ụ ụ ủ ấ S d ng các lo i v t li u che ph có tác d ng làm tăng năng su t chè
ậ ệ ủ ố ụ ấ ấ ộ trong v Xuân. Trong đó v t li u che ph t t nh t là gu t, năng su t búp
2.
ươ ừ t i tăng t 1,3 – 2,2 kg/m
ậ ệ ử ụ ứ ấ Qua quá trình theo dõi em th y các công th c có s d ng v t li u che
ủ ề ả ưở ế ố ấ ề ấ ph đ u có nh h ng t ố ớ t t i các y u t c u thành năng su t chi u dài
ố ượ ậ ộ ử ụ búp, kh i l ng búp, m t đ búp, t ỷ ệ l mù xòe. Trong đó s d ng gu t đ ộ ể
ụ ủ ố ụ ể ư ề ạ ấ che ph là có tác d ng t t nh t, c th nh sau: Chi u dài búp đ t 6,1cm,
2, t
ố ượ ậ ộ ạ ạ kh i l ng búp đ t 0,71 g/búp, m t đ búp đ t 224,8 búp/m ỷ ệ l mù xòe
ứ ố ứ ớ ỉ ch có 33,1% so v i công th c đ i ch ng.
ậ ệ ử ụ ủ ụ ạ ụ S d ng v t li u che ph trong v Xuân có tác d ng làm h n ch c ế ỏ
ỏ ồ ự ạ ả ả ố ờ ạ d i, làm gi m s công làm c , đ ng th i làm gi m s c nh tranh n ướ c,
ưỡ ụ ể ớ ộ dinh d ng, ánh sáng v i cây chè. Gu t có tác d ng ki m soát c d i t ỏ ạ ố t
2 xu ng còn 34,3 g/m
2.
ố ượ ấ ỏ ạ ả ừ ố nh t kh i l ng c d i gi m t 164,5g/m
ậ ệ ủ ả ưở ớ ậ ộ ủ V t li u che ph có nh h ng t ệ ộ ố i m t đ c a m t s loài sâu b nh
ậ ệ ế ỷ ệ ạ ủ ộ ố ủ ạ ả ạ h i.V t li u che ph có kh năng làm h n ch t h i c a m t s loài l
ư ầ ạ ọ ơ ọ ỗ sâu h i nh r y xanh, b cánh t , b xít mu i.
ị 2. Đ nghề
ậ ệ ế ợ ộ ể ử ụ ủ ớ Nên s d ng v t li u gu t đ che ph cho chè, k t h p v i vi c t ệ ướ i
ướ ờ ế ủ ị ề ệ ớ ợ ươ ể ả ả n c phù h p v i đi u ki n th i ti t c a đ a ph ộ ẩ ng đ đ m b o đ m
ưỡ ưở ố ấ và dinh d ng, giúp cho cây chè sinh tr ng t t và làm tăng năng su t chè
ệ ụ ề trong đi u ki n v Xuân.
ế ụ ư ứ ệ ậ ỹ Ti p t c nghiên c u các bi n pháp k thu t khác nh bón phân, t ướ i
ướ ấ ượ ể ấ ố ẩ ả n c, đ n chè đ nâng cao năng su t và ch t l ng s n ph m chè trong v ụ
ệ ầ ả ế ủ ị ươ Xuân. Góp ph n làm tăng hi u qu kinh t c a đ a ph ng.
58
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t
ệ ể ộ ươ ), Ch ệ ng trình v sinh an 1. B nông nghi p và phát tri n nông thôn (2005
ự ẩ ấ ệ ộ ả toàn th c ph m. S n xu t chè an toàn, NXB Nông nghi p, Hà N i.
ệ ử ỉ ổ ế ự Thành t u kinh t xã 2. C ng thông tin đi n t t nh Thái Nguyên (2012),
ộ ủ h i c a Thái Nguyên năm 2011,
http://w.w.w.thainguyen.gov.vn/detailctt/gt_ttktxh/CT_GT_TTKTXH,
ệ ử ỉ ổ C ng thông tin đi n t t nh Thái Nguyên
ụ ố ệ ả ứ Báo cáo chính th c di n tích, s n 3. C c th ng kê Thái Nguyên (2011),
ấ ạ ượ l ng, năng su t chè trong giai đo n 20042010.
ụ ế ươ ạ ụ Tình hình tiêu th chè trên th gi ế ớ i. 4. C c xúc ti n th ng m i (2009),
http://w.w.w.vietrade.gov.vn/che/929+tinhhinhtieuthuchetrenthe
ụ ế ươ ạ gioi, C c xúc ti n th ng m i.
ườ ậ ồ ệ ấ Cây chè và các bi n pháp nâng cao năng su t 5. Đ ng H ng D t (2004),
ấ ượ ả ộ ộ và ch t l ng s n ph m, ẩ NXB Lao Đ ng Xã H i.
ễ ộ ố ệ ậ ả ứ ỹ Nghiên c u m t s bi n pháp k thu t s n 6. Nguy n Duy Đông (2010),
ấ ạ ệ ấ ỉ ạ ỹ ậ xu t chè đông t i huy n Tr n Yên, t nh Yên Bái, lu n văn th c s khoa
ệ ườ ọ h c nông nghi p tr ng ĐH Nông Lâm Thái Nguyên.
ễ ả ổ Qu n lý cây chè t ng h p 7. Nguy n Văn Hùng (2006), ợ , NXB Nông nghi p,ệ
Hà N i.ộ
ễ ả ệ Cây chè Vi ấ ự ạ t Nam – Năng l c c nh tranh xu t ữ 8. Nguy n H u Kh i (2005),
ẩ ộ kh u và phát tri n, ộ ể NXB Lao đ ngXã h i
ấ ươ ứ ể ưở ặ Nghiên c u đ c đi m sinh tr ể ng và phát tri n 9. Lê T t Kh ng (1997),
ộ ố ố ữ ề ệ ắ ớ ệ ủ c a m t s gi ng chè m i trong đi u ki n B c Thái và nh ng bi n
ề ề ậ ố ợ ỹ ể ọ pháp k thu t canh tác h p lý cho nhi u gi ng chè có nhi u tri n v ng
ế ỹ ệ ậ ọ nh t. ấ Lu n án phó ti n s khoa h c nông nghi p.
59
ễ ỹ ứ ả ưở ủ ậ ệ Nghiên c u nh h ng c a v t li u che ph ủ ẩ 10. Nguy n C m M (2010),
ưở ể ủ ế ạ ế ơ ả ế đ n sinh tr ng, phát tri n c a chè giai đo n ki n thi t c b n và đ ộ
ấ ạ ộ ạ ỹ ậ ủ phì c a đ t t ỉ i Phú H t nh Phú Th ọ ọ, Lu n văn th c s khoa h c
ệ ườ nông nghi p tr ng ĐH Nông Lâm Thái Nguyên.
ọ ế ộ ướ ồ Ch đ t i cho cây tr ng, 11. Hà Ng c Ngô (1977) NXB Nông Nghi pệ
ệ ủ ề ị ế V trí c a cây chè trong n n kinh t ố qu c 12. Nông nghi p ngày nay (2009),
dân, http://w.w.w.18thang4.com/nongnghiepngaynay, Nông nghi pệ
ngày nay.
ọ ỗ ỗ ọ ỹ ị ậ ồ ỹ K thu t tr ng và chăm sóc 13. Đ Ng c Qu Đ Th Ng c Oanh (2005),
ế ế ấ ượ ấ ch bi n chè năng su t cao – ch t l ng t t ố , NXB Nông Nghi p .ệ
ả ả ấ ạ . ố 14. Thái Nguyên danh trà (2012), Mu n làm giàu thì ph i s n xu t chè s ch
http://w.w.w.trathai.net/trathai/tintuc/muonlamgiauphailamche
sach, Thái Nguyên danh trà.
ễ ơ ố ị ị ướ ẫ H ng d n 15. Chu Th Th m Phan Th Lài – Nguy n Văn T (2005),
ạ ồ ộ tr ng cây trong trang tr i cây chè, NXB Lao Đ ng .
ụ ổ ủ ả ố Niên giám th ng kê nông lâm th y s n 2005 ố 16. T ng c c th ng kê (2012),
ụ ổ ố 2011, http://w.w.w.gso.gov.vn, T ng c c th ng kê.
ừ ể ư ở ệ ự ủ ỉ nhiên c a t nh 17. T đi n bách khoa toàn th m (2012), Điều ki n t
ừ ể Thái Nguyên,http://w.w.w.wkipedia.org/wiki/Thai_Nguyen, T đi n
bách khoa
ượ ỉ Báo cáo tình hình th iờ 18. Trung tâm khí t ng t nh Thái Nguyên (2012),
ế ỉ ầ ượ ti t t nh Thái Nguyên 4 tháng đ u năm 2012, Trung tâm khí t ỉ ng t nh
Thái Nguyên
ế Ti ng Anh
19. FAOSTAT work mango production stastitis 20052010
http//:FAOSTAT.FAO.org/faostast

