Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ễ
Nguy n Hoàng Hoa
Ụ
Ụ
Ấ
Ứ Ế Ề
Ế Ổ Ử Ụ Ự Ữ
Ả
Ệ
Ố
Ể NGHIÊN C U BI N Đ I S D NG Đ T PH C V PHÁT TRI N SINH K B N V NG KHU V C XÃ T N LĨNH, HUY N BA VÌ, Ộ THÀNH PH HÀ N I
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ộ
Hà N i – Năm 2012
1
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ễ
Nguy n Hoàng Hoa
Ụ
Ụ
Ấ
Ứ Ế Ề
Ế Ổ Ử Ụ Ự Ữ
Ả
Ệ
Ố
Ể NGHIÊN C U BI N Đ I S D NG Đ T PH C V PHÁT TRI N SINH K B N V NG KHU V C XÃ T N LĨNH, HUY N BA VÌ, Ộ THÀNH PH HÀ N I
ử ụ
ệ
ả
ườ
Chuyên ngành: S d ng và B o v Tài nguyên Môi tr
ng
ố
Mã s : 60 85 15
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA
H C: Ọ
Ạ Ự PGS. TS. PH M VĂN C
2
ộ
Hà N i – Năm 2012
Ờ Ả Ơ L I C M N!
ọ ậ ạ ườ ạ ọ ọ Trong quá trình h c t p t ị i khoa Đ a lý tr ng Đ i h c Khoa h c T ự
ứ ạ ạ ọ ố ộ nhiên – Đ i h c Qu c gia Hà N i và và nghiên c u t i Trung tâm Qu c t ố ế
ạ ọ ứ ế ầ ổ ố ộ Nghiên c u Bi n đ i Toàn c u (ICARGC) – Đ i h c Qu c gia Hà N i trong d ự
ự ố ắ ủ ả ậ ượ ự ỡ án DANIDA. Ngoài s c g ng c a b n thân, em đã nh n đ c s giúp đ nhi ệ t
ư ừ ủ ầ ộ tình, chu đáo c a các th y, các cô, các cán b trong khoa, cũng nh t ộ các cán b ,
nhân viên trong Trung tâm.
ả ơ ầ ặ ệ Em xin chân thành c m n các th y, các cô, đ c bi t em xin g i l ử ờ ả i c m
ơ ắ ớ ự ậ ầ ướ ẫ n sâu s c t ạ i th y giáo PGS.TS. Ph m Văn C đã t n tình h ng d n em trong
ư ờ ọ ậ ậ ờ ố su t th i gian h c t p, cũng nh th i gian làm lu n văn. Em cũng xin g i l ử ờ ả i c m
ộ ớ ự ấ ơ ớ n t i các cán b trong Trung tâm ICARGC, t i d án DANIDA đã cung c p, h ỗ
ợ ữ ệ ậ ợ ể ề ệ ạ ố ủ ậ tr d li u và t o đi u ki n thu n l i đ em hoàn thành t t lu n văn c a mình.
ế ụ ậ ượ ấ ố ữ ủ ậ Cu i cùng em r t mong ti p t c nh n đ c nh ng nh n xét, góp ý c a các
ể ậ ầ ượ ệ ơ th y, các cô đ lu n văn đ c hoàn thi n h n.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ự ọ ệ H c viên th c hi n
ễ Nguy n Hoàng Hoa
3
4
ụ ụ M c l c
5
ụ ẽ ồ ị Danh m c các hình v , đ th
ế ề ữ
ả ả ả ả ả ạ ạ ạ ộ ộ ạ ạ
ả ả ả ả ả ả ể ế ạ Hình 1.1. Khung sinh k b n v ng ả ồ Hình 2.1. B n đ hành chính xã T n Lĩnh ấ ồ ệ ử ụ Hình 2.2. B n đ hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 1993 ấ ồ ệ ử ụ Hình 2.3. B n đ hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 2005 ấ ử ụ ồ ệ Hình 2.4. B n đ hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 2010 ấ ử ụ ồ ế Hình 2.5. B n đ bi n đ ng s d ng đ t xã T n Lĩnh giai đo n 1993 – 2005 ử ụ ồ ế ấ Hình 2.6. B n đ bi n đ ng s d ng đ t xã T n Lĩnh giai đo n 2005 2010 ố ộ ồ ố Hình 3.1. Bi u đ th ng kê s h tham gia các lo i hình sinh k năm 2005 và 19 28 38 39 40 45 46 52
%ỷ ệ l ể ồ ố ố ộ ậ ừ ồ ạ 2011 theo t Hình 3.2. Bi u đ th ng kê s h có ngu n thu nh p t các lo i hình sinh k ế 53
%ỷ ệ
ế ầ ậ ị năm 2005 và 2011 theo t l ồ ị Hình 3.3. Đ th Scree plot ồ ị Hình 3.4. Đ th giá tr các bi n trong ma tr n thành ph n sau khi quay 58 60
ố ị
ố ủ ế ầ Varimax ễ ự ồ ị ể Hình 3.5. Đ th bi u di n s phân b các giá tr nhân t ị ồ ả Hình 3.6. B n đ giá tr nhân t ố ệ c a thành ph n chính “Sinh k nông nghi p 62 6
ả ồ ị ố ủ ế ầ m i”ớ Hình 3.7. B n đ giá tr nhân t ệ c a thành ph n chính “Sinh k nông nghi p 4 65
ề ố truy n th ng”
ụ ể ả Danh m c các b ng bi u
ả ủ các ngành c a xã T n Lĩnh
ả ữ ệ ả ơ ấ ơ ấ ơ ấ ả ả ả
ử ụ ạ ấ
ả ả ả ả ả ả ả ế ế ơ ấ B ng 2.1.C c u kinh t ả d li u nh Landsat B ng 2.2. B ng mô t ạ ấ ệ B ng 2.3. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 1993 ạ ấ ệ B ng 2.4. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 2005 ệ ạ ấ B ng 2.5. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 2010 ế ả B ng 2.6. B ng bi n đ ng di n tích các lo i hình s d ng đ t 19932010 ả B ng 3.1. B ng mô t ệ ộ ả ị đ nh tính các bi n 34 36 37 37 41 43 54
6
ả ế ượ ả ị
ng các bi n ế
ế
ủ ế
ể ả ổ
ậ ng sai t ng th (Total Variance Explained) ầ
ả ả ả ả ả ả ả ố ủ ừ ườ ả ả ị ợ đ nh l B ng 3.2. B ng mô t ậ ươ ữ B ng 3.3. Ma tr n t ng quan gi a các bi n ả ể B ng 3.4. K t qu ki m tra KMO và Bartlett ồ ộ B ng 3.5. Tính c ng đ ng (Communalities) c a các bi n ươ B ng 3.6. Gi i thích ph B ng 3.7. Ma tr n thành ph n ế B ng 3.8. B ng k t qu giá tr nhân t c a t ng tr ng h p trong PCA 55 56 56 57 58 59 63
ữ ế ắ ụ ệ Danh m c các ký hi u và ch vi t t t
ụ ầ
ệ ị Geographic Information System – H thông tin đ a lý
ố PCA Principal Component Analysis – Phân tích tr c thành ph n chính GIS KMO Th ng kê KaiserMeyerOlkin
7
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ừ ư ớ ườ ề ệ ắ T x a t ộ ố i nay, cu c s ng con ng ớ ấ i luôn g n li n v i đ t đai. Vi c khai
ử ụ ấ ỉ ứ ườ thác s d ng đ t đai không ch đem l ạ ơ ở i n i , th c ăn cho con ng ấ i mà còn r t
ồ ợ ề ự ế ộ ể ễ ậ nhi u ngu n l i quý giá khác. Tuy nhiên, m t th c t ấ có th d dàng nh n th y
ể ử ụ ệ ấ ườ ậ ổ ướ là di n tích đ t đai có th s d ng th ng không đ i, th m chí có xu h ng suy
ố ạ ả ừ gi m, trong khi đó, dân s l i không ng ng tăng lên, hay nói cách khác là càng
ụ ụ ữ ể ế ầ ấ ế ế ủ ngày càng thi u đ t đai đ ph c v cho nh ng nhu c u thi t y u c a con ng ườ i.
ự ế ắ ộ ườ ữ ệ ả Th c t này b t bu c con ng ổ i ph i tìm ra nh ng chính sách, bi n pháp thay đ i
ờ ừ ả ộ ố ừ ế ả ồ sinh k sao cho v a duy trì và nâng cao cu c s ng, đ ng th i v a đ m b o đ ượ c
ấ ồ ngu n tài nguyên đ t đai.
8
ệ ộ ướ ề ả ế ư ệ ế ấ ạ T i Vi t Nam, m t n c có n n s n xu t nông nghi p chi m u th , câu
ấ ấ ấ ố ạ ớ ỗ ườ nói “T c đ t, t c vàng” v n không còn xa l v i m i ng ấ i dân. Đ t đai cũng
ế ố ở ầ ệ ả ấ chính là y u t ộ kh i đ u trong trong s n xu t nông nghi p nói riêng và công cu c
ộ ả ớ ổ ế ộ ọ ộ Đ i m i nói chung – m t cu c c i cách kinh t ấ xã h i có ý nghĩa quan tr ng nh t
ệ ừ ậ ớ ữ ả ớ ố ớ đ i v i Vi t Nam t lúc thành l p t i nay. V i nh ng chính sách c i cách do
ờ ỳ ử ụ ủ ề ừ ủ ấ ườ chính ph đ ra qua t ng th i k , quá trình s d ng đ t đai c a ng i dân cũng
ớ ự ế ổ ề ế ằ ầ ổ ầ d n d n thay đ i cùng v i s bi n đ i v sinh k . Cũng n m trong xu h ướ ng
ễ ể ệ ả ố ộ phát tri n đó, xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i, đã và đang di n ra
ế ủ ự ữ ấ ổ ườ ặ ử ụ nh ng s thay đ i trong s d ng đ t và sinh k c a ng i dân, đ c bi ệ ừ t t sau
ụ ể ậ ấ ậ ấ ớ ờ ớ khi Lu t đ t đai 1993 và Lu t đ t đai m i năm 2003 ra đ i. C th , khác v i
ướ ử ụ ủ ế ấ ạ ạ ơ ồ tr c đây, bên c nh lo i hình s d ng đ t ch y u là tr ng lúa, hoa màu; n i đây
ụ ụ ữ ệ ấ ạ ớ ỏ ồ đã xu t hi n thêm lo i hình m i là tr ng c (ph c v nuôi bò s a), và sinh k ế
ườ ề ấ ươ ứ ư ớ ủ c a ng ể i dân cũng phát tri n thêm r t nhi u ph ữ ng th c m i nh nuôi bò s a
ữ ẩ ả hay thu mua s n ph m s a.
ữ ứ ữ ự ề ổ ạ ệ Tuy nhiên, nh ng nghiên c u v nh ng s thay đ i nói trên t i Vi t Nam
ỉ ễ ả ệ ừ ấ nói chung và xã T n Lĩnh nói riêng ch di n ra tách bi t trong t ng v n đ s ề ử
ự ấ ặ ớ ố ế ụ d ng đ t ho c sinh k mà ít có s quan tâm t ề ệ ữ i m i quan h gi a chúng. Đi u
ữ ế ế ế ả ẫ ả ưở ớ này d n đ n nh ng k t qu đánh giá thi u chính xác, nh h ng t ệ ư i vi c đ a ra
ế ượ ữ ả ề ợ ữ ế ề ợ ế nh ng chi n l c sinh k phù h p, b n v ng c v l i ích kinh t ộ xã h i và tài
nguyên thiên nhiên.
ằ ầ ả ế ấ ổ ậ ề Nh m góp ph n gi ạ ỹ i quy t v n đ này, trong khuôn kh lu n văn th c s ,
ự ề ọ ụ ụ ứ ế ấ ổ ử ụ Nghiên c u bi n đ i s d ng đ t ph c v phát ọ h c viên đã l a ch n đ tài: “
ế ề ữ ể ệ ả ự tri n sinh k b n v ng khu v c xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph ố Hà N iộ ”.
ụ ụ ứ ệ 2. M c tiêu và nhi m v nghiên c u
ụ ổ ử ụ ệ ữ ấ ố M c tiêu: ệ ế Đánh giá m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p
ế ủ ườ ệ ả ằ ộ và sinh k c a ng i dân t ầ ại xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, Hà N i, nh m góp ph n
ế ề ữ ụ ụ ể ạ ph c v phát tri n sinh k b n v ng t i đây.
ứ ệ ụ Nhi m v nghiên c u:
9
ự ế ử ụ ấ ạ ộ ự ứ i khu v c nghiên c u giai o Phân tích s bi n đ ng s d ng đ t t
ạ ạ ệ ả ố ộ đo n 1993 2010 t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i.
ổ ử ụ ệ ữ ệ ấ ố ị ế o Xác đ nh m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và
ườ ạ ế ủ sinh k c a ng i dân t i xã T ản Lĩnh.
ề ế ạ ớ ử ụ ấ i s d ng đ t nông o Đánh giá v các lo i hình sinh k liên quan t
ệ ạ nghi p t ả i xã T n Lĩnh
ứ ạ 3. Ph m vi nghiên c u
ạ Ph m vi không gian:
ứ ề ượ ệ ạ ự ệ ả Đ tài nghiên c u đ c th c hi n t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành
ph ố Hà N i.ộ
ạ ọ Ph m vi khoa h c:
ử ụ ấ ạ ế ả ộ + Đánh giá bi n đ ng s d ng đ t t ộ ệ i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, Hà N i
ạ ừ giai đo n t ế 1993 đ n 2010.
ệ ữ ử ụ ệ ấ ố ế ủ + Phân tích m i quan h gi a s d ng đ t nông nghi p và sinh k c a
ườ ề ướ ư ả ng ằ i dân xã T n Lĩnh nh m đ a ra đánh giá v h ế ể ng phát tri n sinh k .
ự ễ ọ 4. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n
ổ ử ụ ệ ữ ế ấ ọ ố ị Ý nghĩa khoa h c: Xác đ nh m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông
ế ể ừ ệ ư ữ ề ể ợ nghi p và sinh k đ t đó đ a ra nh ng đánh giá phù h p v phát tri n sinh k ế
ườ ủ c a ng i dân.
ử ụ ự ươ ầ ễ Ý nghĩa th c ti n: S d ng ph ế ng pháp phân tích thành ph n chính k t
ộ ể ể ệ ữ ệ ề ớ ố ệ ữ ợ h p v i không gian hóa d li u đi u tra nông h đ th hi n m i quan h gi a
ụ ụ ệ ế ằ ấ ươ ử ụ s d ng đ t nông nghi p và sinh k , nh m ph c v đánh giá ph ứ ng th c sinh
ệ ủ ạ ộ ớ ườ ạ ệ ả ế ắ k g n v i ho t đ ng nông nghi p c a ng i dân t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì,
Hà N i.ộ
ơ ở ữ ệ ươ ứ 5. C s d li u và ph ng pháp nghiên c u
(cid:0) ơ ở ữ ệ C s d li u
ả ề ủ ế ả ộ ộ K t qu đi u tra 198 h gia đình trên toàn b 13 thôn c a xã T n Lĩnh,
ộ ự ủ ệ ế ậ ố ộ ộ ổ ế huy n Ba Vì, thành ph Hà N i thu c d án “Tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n
10
ổ ử ụ ế ộ ế ấ ổ ồ ở ồ ằ ồ bi n đ i s d ng đ t và thay đ i sinh k c ng đ ng đ ng b ng sông H ng”
ố ế ủ ạ ọ ứ ế ầ ổ (DANIDA) c a Trung tâm qu c t ố nghiên c u bi n đ i toàn c u, Đ i h c Qu c
gia Hà N i.ộ
ố ệ ế ả ộ ố S li u th ng kê kinh t xã h i xã T n Lĩnh năm 2008 và 2009.
Ả ệ ạ ứ ự nh v tinh Landsat các năm 1993, 2005, và 2010 t i khu v c nghiên c u.
ồ ề ả ả B n đ n n xã T n Lĩnh năm 2005
(cid:0) ươ ứ Ph ng pháp nghiên c u
ươ ươ ự ề Ph ng pháp 1: Ph ng pháp đi u tra nhanh nông thôn có s tham
ườ ủ gia c a ng i dân
ươ ự ủ ề ườ Ph ng pháp đi u tra nhanh nông thôn có s tham gia c a ng i dân
ẽ ọ ắ ươ (Participatory Rural appraisal – PRA), sau đây s g i t t là ph ng pháp PRA, là
ươ ệ ố ượ ế ở ộ ị ể ộ m t ph ng pháp h th ng bán chính quy đ c ti n hành m t đ a đi m c th ụ ể
ộ ượ ế ế ể ậ ượ ữ ở b i m t nhóm liên ngành và đ c thi t k đ thu th p đ ầ c nh ng thông tin c n
ế ả ự ụ ủ ế ể ươ thi ữ t và nh ng gi thuy t cho s phát tri n nông thôn. M c tiêu c a ph ng pháp
ể ệ ậ ả ấ ộ ế ệ này là xã h i có th ch p nh n, có hi u qu kinh t ể , và h sinh thái phát tri n
ữ ả ị ự ự ủ ằ ộ ồ ề b n v ng. PRA gi ị đ nh r ng s tham gia tích c c c a các c ng đ ng đ a
ươ ủ ố ươ ề ể ph ế ng vào su t các ti n trình c a các ch ng trình/ đ án phát tri n nông thôn
ế ố ự ỏ ế ị ự ủ ể ặ ồ là y u t quy t đ nh s thành công. Các đ c đi m c a PRA bao g m: s b qua
ữ ế ầ ộ ế ư ệ ố ư t i u (tránh nh ng chi ti t và đ chính xác không c n thi t cũng nh vi c thu
ề ố ệ ậ ự ầ ụ ủ ậ ạ th p quá nhi u s li u không th t s c n cho m c đích c a PRA), tính đa d ng
ượ ự ủ c a phân tích hay tam giác (tam giác đ ệ ớ ơ ấ ố c xây d ng trong m i liên h v i c c u
ề ườ ố ợ ể ị ồ nhóm công tác, các ngu n thông tin v con ng i, đ a đi m… và ph i h p các k ỹ
ố ợ ậ ạ ậ ỹ ắ thu t), nhóm liên ngành, tính ph i h p các k thu t, tính linh ho t và không b t
ủ ộ ự ế ằ ộ ị ồ bu c, s tham gia c a c ng đ ng, và cân b ng đ nh ki n [23].
ớ ự ủ ậ ỹ ườ Các k thu t đánh giá nhanh nông thôn v i s tham gia c a ng i dân có
ể ượ ự ụ ể ạ ặ ọ ợ ớ th đ c l a ch n và áp d ng đ phù h p v i các giai đo n khác nhau ho c là
ứ ế ươ ể ừ ủ c a khuy n nông, nghiên c u hay các ch ng trình phát tri n chung, t ạ giai đo n
ữ ế ầ ầ ố ạ đánh giá nh ng nhu c u ban đ u, đ n theo dõi đánh giá và cu i cùng là giai đo n
11
ệ ủ ấ ỳ ộ ề ụ ể ụ ự ề áp d ng th c hi n c a b t k m t đ án nào. C th , trong đ tài này, PRA đ ượ c
ầ ủ ự ủ ế ế ậ ạ ộ ổ ế ử ụ s d ng trong giai đo n đ u c a d án “Tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n bi n
ế ộ ấ ổ ồ ở ồ ằ ồ ổ ử ụ đ i s d ng đ t và thay đ i sinh k c ng đ ng đ ng b ng sông H ng”
ố ế ủ ạ ọ ứ ế ầ ổ (DANIDA) c a Trung tâm qu c t ố nghiên c u bi n đ i toàn c u, Đ i h c Qu c
ộ ự ế ướ gia Hà N i. Trong đó, trình t ti n hành theo các b c chính:
ủ ể ề ọ ị ủ ụ Ch n đi m và thông qua các th t c, cho phép c a chính quy n đ a
ph ngươ
ề ể ả ạ ể Ti n tr m đi m đ kh o sát
ề ể ậ ẫ ọ ờ ạ Đi u tra ch n m u đ thu th p thông tin: không gian, th i gian (giai đo n
ể ế ộ ặ 2005 – 2011), đ c đi m kinh t xã h i.
ố ệ ụ ụ ụ ề ấ ổ ợ T ng h p s li u và phân tích các v n đ ph c v cho m c tiêu nghiên
c u.ứ
ề ạ ẫ ọ ạ ả Trong đó, trong giai đo n đi u tra ch n m u, riêng t i xã T n Lĩnh, s h ố ộ
ượ ự ọ ạ ớ ổ ố ẫ m u đ c l a ch n t ộ ộ i 13 thôn trung bình là 15 h /thôn v i t ng s là 198 h ,
ử ộ ồ ử ầ ấ ự d a trên danh sách c tri b u c h i đ ng nhân dân c p xã năm 2011 và theo
ươ ẫ ọ ph ẫ ng pháp ch n m u ng u nhiên.
ươ ươ ự ị ả Ph ng pháp 2: Ph ng pháp kh o sát th c đ a
ự ệ ả ị ượ ự ệ Vi c kh o sát th c đ a đ c th c hi n vào tháng 4/2011 và tháng 9/2012
ụ ứ ẫ ằ ả ủ ể ể nh m m c đích ki m ch ng các m u gi ộ i đoán, ki m tra đ chính xác c a các
ủ ự ủ ộ ớ ử ụ ổ ế ố ị y u t đ a lý c a khu v c, đ chính xác c a các ranh gi ấ i s d ng đ t, b sung
ế ố ị ậ ặ ế ố ế ộ các y u t ư đ a v t đ c tr ng hay các y u t kinh t văn hóa xã h i mà không
ậ ượ ở ể ự ị ượ ế ự ệ ọ th đoán nh n đ c trong phòng. Tuy n th c đ a đ ụ c th c hi n d c theo tr c
ệ ệ ậ ậ ạ ườ đ ả ng giao thông chính xuyên qua xã T n Lĩnh. Vi c c p nh t hi n tr ng và
ử ụ ế ấ ộ ượ ế ợ ữ ả bi n đ ng s d ng đ t năm 1993, 2005 và 2010 đ ự c k t h p gi a kh o sát th c
ể ớ ự ừ ị ị đ a, đo GPS xác đ nh đi m và ranh gi ấ i khu v c và l y thông tin t ộ cán b , ng ườ i
ươ ồ ề ự ự ế ẽ ả ả ị ị dân đ a ph ả ng. D a vào k t qu đo v ngoài th c đ a và b n đ n n xã T n
Lĩnh năm 2005, ả b n ồ đ ệ hi n
12
ử ụ ạ ấ ượ ố ế ộ tr ng s d ng đ t các năm 1993, 2005 và 2010 đ ể c đ i chi u, ki m tra đ chính
ệ ả ồ ỉ ỉ xác và hi u ch nh thành b n đ hoàn ch nh.
ươ ươ ễ Ph ng pháp 3: Ph ng pháp vi n thám và GIS
ớ ữ ệ ệ ả ộ ả V i d li u là nh v tinh đ phân gi i trung bình Landsat, quá trình phân
ạ ả ươ ạ ự lo i nh d a theo ph ng pháp phân lo i có giám sát (supervised classification)
ạ ợ ậ ố ử ụ ầ ớ v i thu t toán phân lo i h p lý t ề i đa (Maximum Likelihood) s d ng ph n m m
ạ ươ ố ệ ỗ ớ ủ Envi 4.7. Phân lo i theo ph ố ng pháp này coi s li u th ng kê c a m i l p trong
ả ỗ ượ ườ ươ m i kênh nh đ ộ c phân tán m t cách thông th ng và ph ng pháp này có tính
ộ ớ ấ ị ư ế ả ộ ọ ộ ộ ế đ n kh năng m t pixel thu c m t l p nh t đ nh. N u nh không ch n m t
ưỡ ạ ấ ả ả ấ ỗ ượ ng ẽ ng xác su t thì s ph i phân lo i t t c các pixel. M i pixel đ c gán cho
ộ ớ ấ ấ ộ ươ m t l p có đ xác su t cao nh t (maximum likelihood). Ph ng pháp này cho
ẽ ượ ự ẩ ổ ố ằ r ng các band ph có s phân b chu n và các pixel s đ ớ ạ c phân lo i vào l p
ỉ ự ệ ả ấ ấ ị mà nó có xác su t cao nh t. Vi c tính toán không ch d a vào giá tr kho ng cách
ế ế ỗ ớ ự ả ộ ộ mà còn d a vào c xu th bi n thiên đ xám trong m i l p. Đây là m t ph ươ ng
ư ề ạ ỏ ờ pháp phân lo i khá chính xác nh ng đòi h i nhi u th i gian tính toán và ph ụ
ẩ ủ ữ ệ ự ộ ố thu c vào s phân b chu n c a d li u.
ả ế ố ả ự ả ệ Vi c gi i đoán nh d a trên hai nhóm chính là các y u t ế nh và các y u
ậ ố ị t ỹ đ a k thu t:
ế ố ả ồ Các y u t nh (photo elements): g m t ôn nhả (tone), hoa văn
ẫ ướ ể nhả ( texture), ki u m u ( Pattern ạ ), hình d ng (Shape ); kích th c (Size ); bóng
ị râm( Shadow); v trí (Site); màu (Colour ).
ự ệ ể ấ ả ọ ị Trong đó, tôn nh là d u hi u quan tr ng đ xác đ nh đ i t ố ượ . S khác ng
ệ ủ ủ ố ượ ụ ấ ả ộ bi ề t c a tôn nh ph thu c vào nhi u tính ch t khác nhau c a đ i t ữ ng. Nh ng
ự ậ ướ ấ ế ư ồ ể ẽ ả ạ khu v c ng p n c nh h , bi n, sông ph n x ánh sáng r t y u, nên s có màu
ư ộ ữ ệ ả ơ ướ đen trên nh. Nh ng n i canh tác nông nghi p nh ru ng lúa n c có màu xám
ủ ấ ị ặ ộ ẩ ể ề ầ ậ ấ ả ả ỉ trên nh. Tôn nh ch th đ c đi m v thành ph n v t ch t và đ m c a đ t đá.
ấ ươ ạ ể ố ỉ ả Cách phân lo i tôn nh mang tính ch t t ố ng đ i, nên ch có th so sánh đ i
ạ ả ủ ụ ế ề ệ ả ộ ộ chi u tôn nh c a m t lo t nh ch p trong cùng m t đi u ki n. Nói chung tôn
13
ả nh sáng có liên quan ớ v i các vùng
ạ ả ớ ấ ấ đ t đá h t thôi, thoát n ướ ố c t ẫ t. Tôn nh s m liên quan t ạ i các vùng đ t đá h t
ị ướ m n, thoát n c kém.
ủ ố ượ ả ế ố Ngoài ra, màu c a đ i t ả ng trên nh màu gi (FCC) cũng là y u t quan
ọ ả ể ệ ố ượ tr ng, giúp cho ng ườ gi i i đoán có th phân bi ề t nhi u đ i t ể ặ ng có đ c đi m
ươ ự ổ ợ ư ả ắ ả ả tôn nh t ng t nh nhau trên nh đen tr ng. T h p màu gi ụ thông d ng trong
ả ơ ể ệ ụ ỏ nh Landsat là xanh l (blue), xanh l c (green) và đ (red) th hi n các nhóm
ậ ừ ự ỏ ướ ồ ơ ế ố ơ ả y u t c b n là: th c v t t ế màu h ng đ n màu đ , n c xanh l ạ ế nh t đ n
ơ ẫ ấ ố ộ ộ ố ố ượ ắ xanh l x m; đ t tr ng, đá l có màu tr ng. Ngoài ra, m t s đ i t ng khác
ặ ệ ị ơ ấ ồ ụ cũng có màu đ c bi t: đô th màu xanh l ạ , đ t tr ng màu có cây v đông các lo i
ế ồ ổ ợ ả ấ màu h ng đ n màu vàng. Ngoài 3 t h p màu gi đã nêu trên, r t nhi u t ề ổ ợ h p
ả ằ ươ ấ ọ ọ màu gi ể ạ khác có th t o ra b ng ph ng pháp quang h c ( dùng các t m l c màu)
ố ể ụ ụ ặ ằ ậ ử ỹ ả ả ả ho c b ng k thu t x lý nh s đ ph c v cho gi i đoán nh.
ế ố ị ậ ồ ỹ ị Các y u t ự đ a k thu t ( Geotechnical elements): g m đ a hình, th c
ệ ạ ạ ấ ướ ệ ố ứ ớ ố ử ụ ậ v t, hi n tr ng s d ng đ t, m ng l i sông su i, h th ng các khe n t l n và
ế ố ạ ự ổ ợ ế ố ả ị các y u t ế d ng tuy n, và s t h p các y u t gi i đoán. Trong đó, đ a hình cho
ệ ơ ộ ế ố ừ ướ ấ phép phân bi t s b các y u t ả trên nh, t ị đó đ nh h ng r t rõ trong phân tích.
ậ ộ ố ủ ự ự ủ ể ể ả ặ ộ ậ S phân b c a m t ki u th m th c v t và đ c đi m c a nó (m t đ tán che,
ộ ấ ể ố ọ ệ ạ ệ sinh kh i ) là m t d u hi u quan tr ng đ phân bi ệ ố ượ t đ i t ng. Hi n tr ng s ử
ố ượ ữ ể ấ ấ ọ ị ụ d ng đ t cung c p nh ng thông tin quan tr ng đ xác đ nh các đ i t ụ ng (Ví d :
ộ ụ ụ ấ ồ ườ ừ ủ ướ lúa m t v vùng b i cao, lúa hai v vùng th p th ng xuyên v a đ n c đó
ằ ạ ồ ướ ệ ấ ậ ố là các đ ng b ng phù sa). M ng l i sông su i có quan h r t m t thi ế ớ ạ t v i d ng
ộ ố ạ ớ ỏ ọ ồ ờ ề ấ c u hình, đ d c, l p v phong hóa, n n th ch h c, đ ng th i nó cũng cho bi ế t
ố ủ ệ ố ấ ủ ự ữ ể ấ ị ứ ặ đ c đi m c u trúc đ a ch t c a khu v c. Nh ng thông s c a h th ng khe n t
ượ ế ướ ậ ộ ộ ớ ạ ị ầ c n đ c xem xét đ n là h ng, m t đ , hình d ng, đ l n, giúp xác đ nh và
ệ ấ ố ượ ố ể ố ượ ồ ờ phân bi ề t r t nhi u đ i t ng, đ ng th i cũng là thông s đ đánh giá đ i t ng.
ả ế ố ạ Ngoài ra, trong quá trình gi ệ i đoán, bên c nh vi c phân tích các y u t riêng l ẻ
ế ự ậ ủ ừ ế ố ự ậ ợ còn xem xét đ n s t p h p trong không gian c a t ng nhóm y u t ợ . S t p h p
14
ộ ạ ể ạ ể ộ ị ừ ườ ả đó có th t o nên m t d ng hay m t ki u đ a hình, t đó giúp ng i gi i đoán có
ạ ỏ ữ ể ệ ộ ỉ th hi u ch nh, lo i b nh ng sai sót và nâng cao đ chính xác.
ự ạ ả ồ ướ Trình t phân lo i nh g m các b c sau:
ướ ố ạ ự ầ ị B c 1: ạ Xác đ nh s lo i thông tin c n phân chia trong khu v c, các lo i
ượ ề ặ ầ ỉ ỉ ị ượ ự ầ c n đ c đ nh nghĩa rõ ràng v m t ch tiêu, các ch tiêu này c n đ ọ c l a ch n
ữ ệ ả ậ ả ủ ế ặ ờ ộ ệ có tính đ n đ c thù c a d li u nh v tinh ( th i gian thu nh n nh, đ phân
ả ổ gi i không gian, ph …)
ướ ư ư ể ề ặ ặ ọ B c 2: ổ ủ ố ồ Tuy n ch n các đ c tr ng bao g m các đ c tr ng v ph c a đ i
ặ ấ ề ờ ế ả ả ộ ổ ờ ượ t ng ( nh đa ph ), bi n đ ng v th i gian ( nh đa th i gian) ho c c u trúc c ụ
ể ủ ố ượ ế ậ ẩ ệ ữ th c a đ i t ằ ng nh m thi t l p tiêu chu n cho phép phân bi ạ t gi a các lo i
ố ợ ử ẽ ặ ớ quan tâm (x lý riêng r ho c ph i h p v i nhau ).
ướ ữ ệ ươ ẫ ọ ồ ứ ớ B c 3 ả : Ch n vùng m u trên nh bao g m d li u t ng ng v i vùng
ẫ ượ ự ị ặ ừ ả ữ ệ ầ ữ ế ượ ự m u đ c kh o sát th c đ a ho c t nh ng d li u c n thi ọ ự c l a ch n d a t đ
ướ ướ ố ệ ượ ấ ơ ở ẫ trên b c 1 và b c 2. Các s li u đ c l y trên c s vùng m u có ý nghĩa
ế ị ế ị ệ ậ ậ ỉ quy t đ nh trong vi c thành l p các ch tiêu và lu t quy t đ nh trong phân lo i, t ạ ừ
ậ ậ ợ ọ ợ ố ươ đó ch n thu t toán thích h p là thu t toán h p lý t ủ i đa c a ph ng pháp có giám
ạ ọ ị đ nh, còn g i là phân lo i giám sát.
Ướ ị ươ ẫ ằ ố ị B ướ : c 4 c tính th ng kê vùng m u nh m xác đ nh các giá tr t ứ ng ng
ủ ố ượ ư ặ ạ ổ ừ ớ v i lo i ph trong không gian đ c tr ng c a đ i t ng quan tâm, t ụ đó áp d ng
ươ ứ ế ạ ẫ ớ ề nhi u ph ng pháp phân lo i khác nhau ng v i vùng m u và so sánh k t qu ả
ằ ậ ố ư ạ ả ạ ượ đ t đ c nh m tìm thu t toán t ế i u cho cho k t qu phân lo i.
ướ ẽ ượ ự ệ ạ ầ ự B c 5: Th c hi n phân lo i, các pixel s đ c phân tu n t ạ vào các lo i
ị ươ ứ t ng ng đã xác đ nh.
ạ ượ Ả ậ ơ ở ọ B c 6 ướ : nh sau khi phân lo i đ c làm tr n b i các thu t toán l c, đây là
ậ ử ạ ạ giai đo n h u x lý sau khi phân lo i.
ướ ạ ể ứ ể ộ ộ B c 7: ậ Ki m tra phân lo i đ đánh giá đ chính xác và m c đ tin c y
ạ ượ ế ả ể ằ ạ ủ ả c a nh sau khi phân lo i. K t qu phân lo i đ c ki m tra b ng cách so sánh
15
ả ạ ớ ữ ệ ồ ề ả ả ả nh phân lo i v i d li u tham kh o đã có (b n đ n n xã T n Lĩnh năm 2005
ự ị ữ ệ và d li u đo GPS ngoài th c đ a).
ồ ệ ử ụ ấ ả ả ạ B n đ hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 1993, 2005 và 2010 s ẽ
ồ ế ạ ả ậ ầ ộ ượ ử ụ đ ử ụ c s d ng làm đ u vào cho công đo n thành l p b n đ bi n đ ng s d ng
ể ạ ề ầ ượ ả ộ ấ đ t trong ph n m m Arcgis desktop 10.0. Đ t o ra đ ồ ế c b n đ bi n đ ng s ử
ử ụ ụ ữ ề ấ ụ d ng đ t thì đ tài đã s d ng công c Intersect (giao nhau gi a các đ i t ố ượ ng
ố ượ ề ạ ớ ỏ ơ ớ ấ ả trên hai l p khác nhau t o thành nhi u đ i t ng m i nh h n có t t c các
ộ ủ thu c tính c a 2 layer).
ươ ươ ố Ph ng pháp 4: Ph ng pháp phân tích nhân t
ố ư ố ượ ớ ỉ Phân tích nhân t ọ là mô hình toán h c cho phép đ a s l ng l n ch tiêu
ắ ề ộ ố ố ị ấ ữ ầ ộ ỉ quan tr c v m t s các nhân t mà ch b m t mát m t ph n nh ng thông tin ban
ố ổ ợ ủ ế ắ ỉ ầ đ u. Các nhân t ữ là nh ng t h p tuy n tính c a các ch tiêu quan tr c. Trên c ơ
ố ể ượ ỉ ố ổ ợ ở s các nhân t này, ta có th tính đ c các ch s t ng h p mang thông tin khái
ớ ề ấ quát m i v ch t [1].
ố ượ ử ụ ườ Phân tích nhân t c s d ng trong các tr đ ợ ng h p sau:
ệ ạ ậ ượ Nh n di n các khía c nh hay nhân t ố ả gi i thích đ c các liên h t ệ ươ ng
ế ợ ộ ậ quan trong m t t p h p bi n.
ố ượ ệ ậ ồ ợ ớ ươ ố ộ ậ Nh n di n m t t p h p g m 1 s l ế ng bi n m i t ng đ i ít không có
ế ậ ể ế ớ ợ ố ươ ớ ươ t ng quan v i nhau đ thay th t p h p bi n g c có t ằ ng quan v i nhau nh m
ự ệ ế ế th c hi n phân tích đa bi n ti p theo.
ổ ộ ừ ộ ậ ể ọ ộ ậ ế ợ ồ ợ Đ ch n ra m t t p h p con g m các bi n n i tr i t ề m t t p h p nhi u
ế ế ử ụ ế ế ằ bi n nh m s d ng trong các phân tích đa bi n k ti p.
ề ươ ố ượ ử ụ Trong đ tài này, ph ng pháp phân tích nhân t c s d ng là phân tích đ
ụ ầ tr c thành ph n chính (Principal Component Analysis – PCA). PCA là công c ụ
ố ử ụ ụ ả ậ ớ phân tích nhân t ế ữ ệ s d ng v i m c đích gi m d li u. Thu t toán PCA tìm ki m
ữ ế ế ươ ạ ự ủ ạ ự ế ợ s k t h p tuy n tính gi a các bi n mà ph ng sai c a chúng đ t c c đ i. Sau
ạ ỏ ươ ố ắ ế ỏ đó, lo i b ph ự ế ợ ng sai này ra kh i mô hình và c g ng tìm ki m s k t h p
ể ả ứ ế ể ố ạ ủ ươ tuy n tính th hai đ có th gi i thích t ầ i đa ph n còn l i c a ph ng sai và quá
16
ế ụ ượ ệ ớ ự ấ ả ươ ượ trình ti p t c đ c th c hi n t i khi t t c các ph ng sai đ c lo i tr ạ ừ ế h t.
ượ ọ ươ ụ ế ả ầ Đây đ c g i là ph ng pháp tr c thành ph n chính và k t qu là các nhân t ố
ự ệ ậ tr c giao (do v y không có quan h ).
ể ượ ố ượ ự ệ ả ớ ớ ị Hi n th PCA đ ụ c th c hi n v i m c đích gi m s l ế ng l n các bi n
ộ ố ượ ế ơ ớ ố ơ ố ố ẵ g c s n có (l n h n 150 bi n) xu ng m t s l ng ít h n các nhân t ụ cho m c
ả ố ượ ườ ơ ở ữ ệ ợ đích mô hình và gi i đoán. Do s l ng tr ng h p trong c s d li u này nh ỏ
ỉ ộ ố ế ớ ạ ượ ử ụ (N=13), nên ch m t s bi n gi i h n đ c s d ng trong phép PCA mang l ạ i
ả ộ ồ ỉ ầ ế k t qu có ý nghĩa. Nói cách khác, “ch c n tính c ng đ ng (communalities) cao,
ỏ ố ỗ ề ấ ố ượ s l ng các nhân t ố ự ế ươ d ki n t ng đ i nh , và mô hình l ệ ộ i th p (m t đi u ki n
ườ ứ ớ ộ ồ th ng đi v i tính c ng đ ng cao), các nhà nghiên c u và đánh giá không nên quá
ề ướ ẫ ữ ệ d li u m nh quan tâm v kích th ỏ c m u nh [25], hay “ ạ trong phân tích nhân tố
ấ ộ ồ ố ả ọ có nghĩa là tính c ng đ ng mang tính th ng nh t cao, mà không có t i tr ng chéo,
ộ ố ả ọ ế ạ ỗ ố ự ề ộ c ng thêm m t s t i tr ng bi n m nh trên m i nhân t ệ [15]. Đ tài đã th c hi n
ề ầ ứ ử ỏ ể ớ ươ ậ ộ qua nhi u l n th ch ng t đ có m t ma tr n v i t ng quan không quá t ồ i,
ộ ầ ề ế ể ặ ỗ ơ m i m t l n phân tích không nhi u h n 6 ho c 7 bi n. Có th nói là d th ị ườ ng
ậ ươ ề ế ả trong ma tr n t ặ ng quan n y sinh khi hai ho c nhi u bi n trong mô hình đ ượ c
ạ ỏ lo i b hoàn toàn.
ứ ộ ầ ủ ủ ẫ ố M c đ đ y đ c a m u theo th ng kê KaiserMeyerOlkin (KMO) đ ượ c
ể ệ ữ ệ ệ ệ ế ệ ọ ử ụ s d ng trong vi c ch n bi n. KMO giúp vi c đoán li u d li u th hi n có là
ố ơ ở ị ừ ệ ệ nhân t không, trên c s các quan h và bán quan h . KMO có giá tr t ế 0 đ n 1.
ừ ế ầ ậ ợ ỗ SPSS tính KMO t p h p theo t ng KMO cho m i bi n thành ph n trong PCA.
ả ả ớ ầ ặ ằ ậ ợ ơ Theo tác gi Jullie Pallant [24], KMO t p h p c n ph i l n h n ho c b ng 0.6
ư ớ ố ể ả ỗ m i nên đ a vào phân tích nhân t , k c PCA. M i KMO đ n l ơ ẻ ượ ử ụ c s d ng đ
ể ạ ữ ế ị ể đ xác đ nh bi n nào có th lo i ra trong quá trình phân tích, nh ng KMO nh ỏ
ấ ượ ạ ướ ạ ạ ế ạ ậ ợ nh t đ c lo i tr c, sau đó ch y l ầ i PCA đ n khi KMO t p h p đ t yêu c u.
ượ ầ ậ ấ ả ầ ố Sau khi đã ép đ c theo yêu c u và ch p nh n gi ả i pháp cu i cùng, c n ph i
ế ị ữ ố ượ ụ quy t đ nh nh ng nhân t nào nên đ c gi ữ ạ l ậ i trong phân tích. Ví d trong lu t
ượ ử ụ ầ ượ ữ ạ ầ Kaiser, tiêu chí đ c s d ng là các thành ph n đ c gi ả i c n ph i có giá tr l ị
17
ề ể ả ớ ơ ọ ượ ủ ố eigen l n h n 1. Đi u quan tr ng là kh năng hi u đ c c a các nhân t . Nói
ầ ượ ữ ạ ầ ự ễ ả cách khác, các thành ph n đ c gi i c n ph i có ý nghĩa th c ti n trong l
ứ ố ố ả ượ ư ư nghiên c u. Cu i cùng, các nhân t trong b ng đ c đ a ra Excel và l u d ướ i
ữ ệ ả ượ ủ ế ạ ạ d ng DBF (khuôn d ng c a dBASE IV). D li u k t qu đ ậ c nh p vào
ế ợ ố ệ ữ ệ ể ả ớ ị ArcGIS. Vi c k t h p gi a các l p thông tin đ a lý và b ng s li u giúp hi n th ị
ả ủ ể ị ượ ề ạ ế l i k t qu c a PCA theo không gian. Hi n th này đ ầ c trình bày trên n n m u
ố ỏ ơ ị ồ ả ớ đ gi ạ i v i màu l nh khi nhân t ỗ nh h n 0 và màu nóng khi giá tr cao. M i
ầ ượ ể ệ ụ ả thành ph n đ ồ ằ c th hi n trên b n đ b ng công c ArcGis.
ậ ấ 6. C u trúc lu n văn
ầ ậ ồ ươ ầ Lu n văn bao g m 3 ph n chính. Trong đó, ch ổ ng đ u tiên t ng quan các
ổ ử ụ ề ế ế ề ữ ề ấ ậ ố ấ v n đ lý lu n chung v bi n đ i s d ng đ t, sinh k b n v ng, m i quan h ệ
ổ ử ụ ế ồ ờ ổ ữ ế ấ ạ gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k , đ ng th i t ng quan l i các công trình
ứ ượ ệ ạ ự ệ ả ố nghiên c u đ c th c hi n t ộ i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i.
ươ ể ế ặ ự ế ộ ạ Ch ng ti p theo nêu các đ c đi m t nhiên, kinh t xã h i t ự i khu v c nghiên
ế ấ ạ ộ ạ ử ụ ứ c u và phân tích bi n đ ng s d ng đ t giai đo n 1993 – 2010 t i đây. Ch ươ ng
ổ ử ụ ệ ữ ế ệ ấ ố ố cu i phân tích m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k ế
ườ ạ ả ừ ữ ề ạ ủ c a ng i dân t i xã T n Lĩnh, t đó nêu nh ng đánh giá v các lo i hình sinh
ệ ế k nông nghi p liên quan.
ươ Ổ Ấ Ậ Ề Ch ng 1 – T NG QUAN CÁC V N Đ LÝ LU N
ế ổ ử ụ ứ ổ ề ấ 1.1. T ng quan v nghiên c u bi n đ i s d ng đ t
ự ế ử ụ ấ ườ ượ ạ ộ ể ả ơ Th c t , s d ng đ t th ng đ c hi u đ n gi n là các ho t đ ng làm
ổ ề ặ ấ ủ ườ ủ ệ thay đ i b m t trái đ t c a con ng i. Trong khi đó, khái ni m c a quá trình
ấ ề ậ ổ ử ụ ấ ỳ ự ệ ố ế ể ổ ử ụ chuy n đ i s d ng đ t đ c p đ n b t k s thay đ i trong h th ng s d ng
ộ ạ ả ấ ừ ộ ạ đ t t m t tr ng thái này sang m t tr ng thái khác [20]. Theo các tác gi Eric F.
ử ụ ệ ễ ấ ướ Lambin, Patrick Meyfroidt [20], s d ng đ t hi n nay di n ra theo hai xu h ng:
ổ ầ ầ ở ứ ấ ứ ộ th nh t là các quá trình thay đ i d n d n ớ quy mô r ng l n và th hai là s ự
ộ ể ứ ự ệ ổ ộ ể ớ ọ ở ấ ộ ồ chuy n đ i đ t ng t đ ng phó v i các s ki n quan tr ng ị c p c ng đ ng đ a
18
ươ ổ ử ụ ế ấ ặ ớ ự ph ng ho c cá nhân. Quá trình bi n đ i s d ng đ t có liên quan t ổ i s thay đ i
ự ụ ấ ộ ườ ụ ị trong s cung c p hàng hóa và d ch v sinh thái mà xã h i con ng ộ i ph thu c.
ố ả ự ử ạ ớ ị ị ớ ế S đa d ng l n trong b i c nh đ a lý và l ch s có liên quan t ổ ử ụ i bi n đ i s d ng
ề ự ứ ạ ệ ố ả ấ ộ ấ đ t và r t nhi u s ph c t p trong c hai h th ng sinh thái và xã h i.
ả ộ Theo các tác gi Eric F. Lambin, Patrick Meyfroidt [20], hai đ ng l c c ự ơ
ưở ớ ử ụ ế ị ự ấ ộ ả ả b n nh h ng t i quy t đ nh s d ng đ t nói chung là: (i) đ ng l c sinh thái –
ự ộ ộ ế ự ộ ộ xã h i; và (ii) các đ ng l c kinh t ộ xã h i. Trong đó, đ ng l c sinh thái – xã h i
ự ộ ự ể ộ ớ ạ ủ ồ ồ là đ ng l c n i sinh (g m: s phát tri n có gi i h n c a ngu n tài nguyên thiên
ự ứ ế ệ ỳ ề ụ ấ nhiên và chu k thích ng; s thi u h t đ t đai và thâm canh nông nghi p; đi u
ử ụ ấ ỉ ị ươ ệ ấ ị ch nh s d ng đ t), mang tính đ a ph ng, xu t hi n khi dòng hàng hóa và d ch
ệ ấ ở ự ả ọ ị ụ ượ v đ c cung c p b i các h sinh thái t ế nhiên b suy gi m nghiêm tr ng, khi n
ả ặ ậ ả ộ ượ ự ế ổ ử ụ ậ chúng bu c ph i làm ch m ho c th m chí đ o ng ấ c s bi n đ i s d ng đ t.
ộ ế ự ệ ự ạ ạ ộ ộ ồ ự Đ ng l c kinh t xã h i là các đ ng l c ngo i sinh (g m: s hi n đ i hóa kinh
ế ậ ị ườ ấ ế ộ ở ữ ấ ươ ạ ế t , thuê đ t và ti p c n th tr ng, ch đ s h u đ t đai, th ầ ng m i toàn c u,
ổ ế ủ ưở ả ườ ồ ừ ấ ầ ắ ự s ph bi n c a các ý t ệ ng b o v môi tr ng toàn c u), b t ngu n t c p đ ộ
ơ ừ ặ ừ ự ậ ộ ả ị ươ ổ ứ t ch c cao h n, t khu v c lân c n, ho c t các cu c c i cách đ a ph ẫ ng, d n
ể ị ừ ở ộ ụ ồ ệ ử ụ ấ ự ế ự đ n s chuy n d ch t m r ng s d ng đ t sang ph c h i h sinh thái t nhiên
ở ố quy mô qu c gia.
ớ ổ ử ụ ệ ừ ế ấ ồ Liên quan t ự i bi n đ i s d ng đ t, d a trên 320 ngu n tài li u t sách
ự ỹ ữ ậ ạ ộ ọ ậ báo, t p chí trong các lĩnh v c k thu t, v t lý, khoa h c xã h i, có nh ng t ừ ử “s
ổ ử ụ ổ ớ ử ụ ủ ế ế ấ ấ ấ ặ ụ d ng đ t”, “bi n đ i s d ng đ t”, “bi n đ i l p ph và s d ng đ t” ho c
ổ ớ ủ ấ ặ ừ ề ế ự ớ ạ “bi n đ i l p ph đ t” trong tiêu đ ho c t khóa (có s gi ộ ố ớ i h n đ i v i m t
ự ủ ủ ự ệ ộ ơ ớ ươ khái ni m r ng l n h n c a các lĩnh v c có s tham gia c a ph ế ng pháp ti p
ủ ả ọ ườ ế ợ ư ả ủ ề ớ ậ c n qu n lý nhân ch ng h c/môi tr ng k t h p v i các ch đ nh : c i cách
ề ử ụ ề ở ữ ư ấ ả ấ ị ấ đ t đai, quy n s d ng đ t, qu n lý đ t đai và quy n s h u, tái đ nh c , và quan
ề ấ ể ộ ồ ả ổ đi m c ng đ ng v đ t đai), các tác gi B. McCusker và E.R.Carr đã t ng k t l ế ạ i
ướ 4 xu h ứ ng nghiên c u chính [22]:
19
ủ ự ế ổ ử ụ ấ ườ ượ Nguyên nhân c a s bi n đ i s d ng đ t th ng đ ế c cho là do k t
ự ượ ộ ộ ị ợ ạ h p l ộ i các đ ng l c đ c xác đ nh m t cách r ng rãi .
ủ ự ổ ướ ứ ề ệ ớ ế Vi c nghiên c u v nguyên nhân c a s thay đ i h ng t ậ i ti p c n các
ự ự ế ầ ặ ổ ộ đ ng l c bi n đ i mang tính toàn c u ho c khu v c.
ế ấ ườ ượ ả ủ ư ế ổ ử ụ Bi n đ i s d ng đ t th ng đ c coi nh là k t qu c a các quá trình
ị ế ườ ư ộ ệ ề khác (chính tr , kinh t , môi tr ữ ng), đóng vai trò nh m t đi u ki n cho nh ng
ở ị ươ ầ ộ ượ quá trình quy mô đ a ph ng và toàn c u, thay vì là m t quá trình đ c thành
ề ự ị ố ở ươ ự ố ệ ậ l p b i m i quan h quy n l c đ a ph ng, khu v c, và qu c gia.
ướ ướ ớ ứ ệ Các tài li u có xu h ng h ng t ử ụ ộ i nghiên c u các h gia đình (s d ng
ươ ế ắ ậ ợ ươ ế ph ệ ố ng pháp ti p c n h th ng – g i nh c ph ậ ng pháp ti p c n văn hóa sinh
ườ ườ ế thái t ớ ươ i t ng tác con ng i môi tr ả ng) và k t qu mô hình hóa.
ả ề ấ ấ ậ ư Trong đó, đáng l u ý là các tác gi đã nh n th y các v n đ sau:
ướ ổ ử ụ ỉ ừ ế ế ấ ị Xu h ng trong lý thuy t bi n đ i s d ng đ t ch d ng l ạ ở i xác đ nh
ả ự ự ữ ế ượ ộ đ ng l c và mô hình hóa k t qu d a trên nh ng gì tìm đ c, mà ít khi đi sâu vào
ạ ạ ổ ử ụ ữ ự ế ấ ộ nguyên nhân t i sao l i là nh ng đ ng l c này làm bi n đ i s d ng đ t và cách
ư ế ự ộ chúng xây d ng mang tính xã h i nh th nào.
ổ ử ụ ế ế ấ ướ ế ả Tuy lý thuy t bi n đ i s d ng đ t theo h ng k t qu mô hình hóa
ự ế ứ ầ ầ ệ ả ớ ị ph n nào đáp ng nhu c u th c t ế cho vi c ra chính sách v i các k ch b n bi n
ự ạ ể ắ ế ở ư ẫ ổ đ i nh ng v n có s h n ch b i các mô hình này không th n m b t đ ắ ượ ự c s
ổ ề ố ượ ứ ạ ủ ự ữ ế ộ ẫ ph c t p c a các đ ng l c d n đ n nh ng thay đ i v đ i t ng quan sát, và
ấ ị ớ ạ ứ ạ ư ậ ữ ự ệ ệ ậ nh v y, vi c th c hi n nh ng mô hình ph c t p nh t b gi i h n. Th m chí,
ệ ậ ữ ệ ả ườ ộ ộ ự ợ ỉ vi c l p mô hình hóa d li u ngay c trong tr ề ng h p ch có m t đ ng l c đi u
ổ ử ụ ề ệ ể ế ả ấ ổ khi n quá trình bi n đ i s d ng đ t cũng không hi u qu khi có nhi u thay đ i
ắ ầ ở ệ ượ đ c quan sát theo kinh nghi m, vì chúng b t đ u ủ quy mô sai c a quá trình xã
h i.ộ
20
ế ề ữ ứ ổ ề 1.2. T ng quan v nghiên c u sinh k b n v ng
ế ề ữ ệ ế 1.2.1. Khái ni m sinh k và sinh k b n v ng
ớ ế ề ế ổ ử ụ ế ườ ấ Liên quan t i lý thuy t v bi n đ i s d ng đ t, sinh k th ng đ ượ c
ự ự ữ ể ề ả ả ồ ỏ ế hi u là “kh năng, tài s n (s d tr , ngu n tài nguyên, quy n đòi h i và ti p
ạ ộ ầ ế ươ ệ ạ ậ c n) và các ho t đ ng c n thi t cho ph ng ti n sinh ho t” [11, 12, 14, 18, 27].
ể ừ ữ ế ị Theo Ellis [18] ghi chú, nh ng đ nh nghĩa sinh k này đã chuy n t ơ ậ thu nh p đ n
ầ ớ ủ ứ ệ ế ề ộ ơ ố ườ thu n t i m t xem xét toàn di n h n v cách th c ki m s ng c a con ng i.
ế ề ữ ơ ở ệ Trên c s đó, khái ni m sinh k b n v ng cũng đ ượ ượ c đ c hình thành (t ừ
ưở ượ ề ấ ở Ủ ề ườ ý t ng đ c đ xu t b i y ban Brundtland v Môi tr ng và Phát tri n t ể ớ ự i s
ụ ể ộ ạ ị ề ộ ườ ề ậ đ c p c th trong n i dung Agenda 21 t i H i ngh v Môi tr ng và Phát
ủ ủ ể ợ ố ợ ổ ị tri n c a Liên h p qu c 1992 hay đ nh nghĩa t ng h p c a Robert Chambers và
Gordon Conway trong bài “Sustainable Rural Livelihoods: Practical concepts for
ế ề ữ ứ ệ ớ the 21st Century”)và hoàn thi n (v i công trình nghiên c u sinh k b n v ng c a ủ
ứ ể ệ ạ Vi n Nghiên c u Phát tri n (Institute for Development Studies IDS) t ạ ọ i Đ i h c
ứ ụ ệ ế ề ả Sussex, Brighton, UK, và k t qu nghiên c u v áp d ng khái ni m và ph ươ ng
ế ề ố ế ủ ủ ế ể ậ ộ ữ pháp ti p c n sinh k b n v ng c a B Phát tri n Qu c t c a Anh (the British
ư ầ ặ ớ Department for International Development DFID) v i hai đ c tr ng c n thi ế t,
ả ờ ồ ầ ượ ả c n đ c đ m b o đ ng th i:
ể ươ ả ụ ồ ự ữ ầ ớ Kh năng có th đ ố ng đ u v i và ph c h i sau nh ng áp l c và cú s c
ặ ả ệ ạ ự ệ ả ươ và duy trì ho c c i thi n năng l c và tài s n hi n t ư i cũng nh trong t ng lai,
ủ ồ ự ạ Không làm h y ho i ngu n tài nguyên t nhiên.
ể ặ ươ ế ề ữ ế ậ ủ 1.2.2. Đ c đi m ph ng pháp ti p c n sinh k b n v ng c a DFID
ữ ế ệ ế ề ẫ ế ề Khái ni m v sinh k và sinh k b n v ng trên đã d n đ n m t s ộ ố
ươ ế ậ ẽ ế ặ ạ ậ ậ ph ả ng pháp ti p c n sinh k t p trung ch t ch vào truy c p các lo i tài s n
ườ ụ ộ ổ ứ ử ụ ệ ượ ủ c a ng i dân. Ph thu c vào các t ch c s d ng, khái ni m này đ c dùng
ủ ế ư ế ạ ậ ặ ươ ụ ch y u nh khung (ho c công c ) phân tích trong l p k ho ch ch ng trình và
ư ộ ươ ữ ươ ặ đánh giá ho c nh m t ch ng trình. Tuy nhiên, gi a các ph ặ ng pháp có 3 đ c
ơ ả ế ủ ư ườ ấ ọ tr ng c b n chung: (i) tr ng tâm là sinh k c a ng ầ i nghèo; (ii) thay vì l y đ u
21
ư ệ ộ ướ ế ư ươ ụ ể vào là m t ngành c th nh nông nghi p, n ặ c ho c y t nh các ph ng pháp
ườ ắ ầ ệ ố ế ậ thông th ớ ự ng, cách ti p c n này b t đ u v i s phân tích các h th ng sinh k ế
ệ ạ ủ ườ ự ể ệ ợ ị ươ hi n t i c a ng i dân đ xác đ nh s can thi p thích h p; (iii) ph ng pháp sinh
ữ ọ ớ ườ ự ệ ị ế ề k b n v ng chú tr ng t i ng ạ i tham gia trong xác đ nh và th c hi n các ho t
ợ ộ đ ng phù h p [21].
ươ ế ề ữ ế ậ ươ Trong các ph ng pháp ti p c n sinh k b n v ng, ph ng pháp đ ượ c
ể ạ ừ ế ề ữ ọ phát tri n t i DFID t ộ năm 1998 có tr ng tâm là khung sinh k b n v ng m t
ộ ự ể ể ạ ệ ế ộ ớ ề ấ c u trúc phân tích đ t o đi u ki n cho m t s hi u bi t r ng l n và mang tính
ế ố ụ ế ạ ặ ườ ủ ệ ố h th ng c a các y u t khác nhau có tác d ng h n ch ho c tăng c ơ ộ ng c h i
ể ỉ ế ớ sinh k và đ ch ra cách chúng liên quan v i nhau [21].
ươ ủ ườ Cũng theo Lasse Krantz [21], ph ng pháp c a DFID giúp tăng c ệ ng hi u
ả ủ ơ ổ ứ ự ệ qu c a các c quan, t ả ch c th c hi n trong gi m nghèo theo hai cách:
ắ ạ ằ ồ ộ ị B ng cách l ng ghép m t lo t các nguyên t c chính, trong đó xác đ nh
ể ậ ạ ộ ấ ọ các ho t đ ng phát tri n t p trung vào đói nghèo nên l y tr ng tâm là con ng ườ i,
ệ ố ứ ự ự ệ ấ ả ộ ề có kh năng đáp ng và s tham gia, đa c p đ , th c hi n quan h đ i tác, b n
ộ ữ v ng và linh đ ng.
ụ ệ ể ằ ộ ươ B ng cách áp d ng m t quan đi m toàn di n trong ch ạ ng trình các ho t
ỗ ợ ể ả ươ ự ứ ề ấ ặ ớ ộ đ ng h tr ả đ đ m b o chúng t ng ng v i các v n đ ho c lĩnh v c liên
ự ế ế ườ ệ ể ả quan tr c ti p đ c i thi n sinh k ng i nghèo.
ế ề ữ ớ ươ ượ ử ụ V i khung sinh k b n v ng, ph ng pháp này đ c DFID s d ng đ ể
ế ế ế ữ ự ế ặ ớ ươ ậ nh n bi t, thi t k và đánh giá nh ng sáng ki n m i (d án ho c ch ng trình),
ạ ạ ộ ế ằ ậ ả ể đ đánh giá l ế i các ho t đ ng đã có, nh m thông báo ý ki n và th o lu n chi n
ứ ươ ế ề ữ ế ậ ượ l c, và dùng trong nghiên c u. Ph ủ ng pháp ti p c n sinh k b n v ng c a
ộ ươ ớ ướ ầ ả DFID không ph i là m t khung ch ng trình v i các b c khác nhau c n đ ượ c
ự ữ ệ ạ ậ ươ ữ ế th c hi n khi l p k ho ch cho nh ng ch ờ ạ ế ề ng trình sinh k b n v ng r i r c,
ớ ề ể ệ ế ủ ậ mà nó th hi n cách suy nghĩ m i v đói nghèo, t p trung vào sinh k c a ng ườ i
ậ ế ự ầ ượ ề ậ ớ ề ấ ộ ể nghèo đ nh n bi ặ t các v n đ ho c khu v c c n đ c đ c p t i trong m t tình
ụ ể ể ả ố hu ng c th đ gi m đói nghèo [21].
22
ủ ế ề ữ * Khung sinh k b n v ng c a DFID
ế ề ữ ượ ự ớ ố Khung sinh k b n v ng đ c DFID xây d ng v i các nhân t : khung
ễ ị ổ ả ươ ế ấ ể ả ổ hoàn c nh d b t n th ng, tài s n sinh k , c u trúc chuy n đ i và quá trình
ế ượ ự ệ ế ả ễ ị ổ ố ả b i c nh d b t n th c hi n, các chi n l ế c sinh k và k t qu .Trong đó,
ườ th ngươ là môi tr ng
ế ề ữ Hình 1.1. Khung sinh k b n v ng [17]
ườ ả ẵ bên ngoài mà trong đó con ng ườ ồ ạ i t n t ế i. Sinh k con ng i và các tài s n s n có
ị ả ưở ở ướ ố ủ ọ ề ơ ả c a h v c b n b nh h ữ ng b i nh ng xu h ụ ặ ng, cú s c ho c tính mùa v
ọ ạ ế ượ ữ ề ể ể ặ ượ nh ng đi u mà h h n ch đ c ho c không th ki m soát đ ố c. Trong b i
ự ể ổ ồ ơ ấ c u trúc chuy n đ i và quá trình th c hi n ( ả c nh này, ệ bao g m các c quan, t ổ
ế ị ứ ộ ớ ế ớ ậ ch c, chính sách và pháp lu t) có tác đ ng quy t đ nh t ậ i cách ti p c n (v i các
ế ượ ế ạ ả ế ớ ế ị ơ lo i tài s n sinh k , chi n l c sinh k , t i các c quan ra quy t đ nh và các
ưở ớ ự ạ ố ữ ổ ớ ự ồ ả ngu n nh h ng), t i s trao đ i gi a các lo i v n khác nhau, t i s hoàn tr ả
ế ấ ỳ ế ượ ứ ế (kinh t và các hình th c khác) cho b t k chi n l c sinh k nào. Thông qua các
23
ọ ự ạ ộ ườ ẽ ạ ượ ế ủ ụ ho t đ ng và ch n l a, ng i dân s đ t đ ọ ớ c m c tiêu sinh k c a h v i
ế ươ ứ ữ ế ả nh ng k t qu sinh k t ng ng [17].
ố ế ề ữ ủ ọ Nhân t quan tr ng, đóng vai trò trung tâm c a khung sinh k b n v ng là
ả ớ ứ ự ể ế ỹ tài s n sinh k ạ ố con ng ế v i 5 lo i v n: iườ (k năng, ki n th c, năng l c đ lao
ỏ ố ồ ự t nhiên ứ ộ đ ng, và s c kh e t t), (ngu n tài nguyên thiên nhiên), tài chính (chủ
ề ặ ả ươ ươ ẵ ế y u là ti n m t và các kho n tài chính t ng đ ng, mang tính s n có ho c đ ặ ượ c
ấ ườ ơ ở ạ ầ ơ ả ụ ả ậ v t ch t cung c p th ng xuyên), ấ ấ (c s h t ng c b n và công c s n xu t
ầ ế ể ỗ ợ ạ ướ hàng hóa c n thi t đ h tr sinh k ), ế xã h i ộ (các m ng l ế ố i và các m i liên k t
ộ ủ ệ ự ự ứ ố ớ v i nhau, tính đoàn h i c a các nhóm chính th c; và m i quan h d a trên s tin
ự ả ưở ấ ẫ ượ ưở t ổ ng, s trao đ i và nh h ng l n nhau) [17]. Trong đó, đ t đai đ c coi là
ơ ở ấ ướ ố ự v n t nhiên, “các c s tài nguyên thiên nhiên (đ t, n c, cây xanh) mang l ạ i
ẩ ượ ử ụ ở ườ ự ố ặ ọ ả s n ph m đ c s d ng b i loài ng ộ ủ i cho s s ng còn c a h ”, m c dù m t
ượ ả ể ể ệ ướ ề ủ ố ậ ấ ồ cánh đ ng đ c c i thi n cũng có th hi u d ạ i tiêu đ c a v n v t ch t, lo i
ườ ả ồ ượ ư ự ồ ạ ở ả ố v n th ng bao g m “các tài s n đ c đ a vào s t n t ấ i b i quá trình s n xu t
ề ặ ế ạ ả ọ ượ ả ư ộ kinh t ” [18]. V m t hình h c, 5 lo i tài s n này đ c mô t nh m t hình ngũ
ế ủ ự ế ể ạ ấ ố ụ ế ộ giác đ nh n m nh m i liên k t c a chúng và th c t là sinh k ph thu c vào
ủ ấ ề ầ ậ ả ạ ộ ọ ự ế ợ s k t h p c a r t nhi u lo i tài s n. Vì v y, m t ph n quan tr ng trong phân
ậ ủ ế ườ ạ ả ớ tích là tìm ra cách ti p c n c a ng i dân v i các lo i tài s n khác nhau và kh ả
ủ ọ ể ư ử ụ ệ ả ả năng c a h đ đ a các tài s n vào s d ng hi u qu .
ế ổ ử ụ ề ố ệ ữ ổ ấ ế 1.3. T ng quan v m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k
1.3.1. Trên th gi ế ớ i
ổ ử ụ ệ ữ ế ườ ế ấ ố ượ M i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k th ng đ c nghiên
ướ ứ ề ộ ố ộ ứ c u theo h ng m t chi u, t c là nhân t này đóng vai trò tác đ ng, gây ra s ự
ổ ố ự ớ thay đ i cho nhân t kia, mà ít có s quan tâm t ộ i tác đ ng ng ượ ạ c l ậ i, th m chí
ượ ệ ế ớ ố chúng còn đ ứ c nghiên c u riêng bi t, không có m i liên quan v i nhau. K t qu ả
ứ ủ ả ứ nghiên c u c a các tác gi B. McCusker và E.R. Carr [22] là minh ch ng rõ ràng
ụ ể ụ ể ả ượ ề ệ ố và c th cho đi u này. C th , trong s 209 tài li u tham kh o đ ị c xác đ nh có
ớ ế ả ổ ử ụ ấ ậ ế ế liên quan t ỉ i sinh k ch có 5% (12) gi i quy t bi n đ i s d ng đ t (t p trung
24
ủ ự ế ề ấ ệ ả ổ ộ ư ầ vào các quá trình c a s bi n đ i, không ph i khái ni m r ng rãi v đ t nh đ u
ệ ố ủ ế ế ố ố ả vào c a h th ng sinh k ) trong các b i c nh sinh k và 11% (35) trong s 320
ế ụ ể ớ ổ ử ụ ề ế ệ ấ ồ ngu n tài li u v bi n đ i s d ng đ t có tham chi u c th t ệ i khái ni m sinh
ả ủ ướ ứ ượ ả ệ ế ấ ỳ k b t k . H qu c a h ng nghiên c u này đ c các tác gi B. McCusker và
ư E.R. Carr đ a ra:
ổ ử ụ ả ủ ư ế ấ ằ ộ ộ ự B ng cách coi thay đ i s d ng đ t nh là k t qu c a m t vài đ ng l c
ế ườ ệ ử ụ ấ ị chính tr , kinh t , môi tr ấ ng, các tài li u s d ng đ t đã vô tình che khu t câu
ế ệ ạ ườ ủ ọ chuy n làm th nào và t i sao con ng ườ ươ i t ớ ng tác v i môi tr ng c a h theo
ữ ạ ả ừ ộ ộ ấ ị nh ng cách nh t đ nh và lý do t ế i sao k t qu t cùng m t hành đ ng trong
ư ậ ể ề ặ không gian ho c quy mô có th khác nhau nhi u nh v y.
ế ặ ế ử ữ ế ế ệ ố Lý thuy t sinh k x lý các m i liên k t gi a sinh k , đ c bi t là đa
ử ụ ư ữ ấ ộ ộ ạ d ng hóa, và s d ng đ t nh là m t trong nh ng nguyên nhân và tác đ ng. Cách
ế ẫ ớ ệ ấ ổ ử ụ ế ổ ử x lý này xu t hi n khi thay đ i trong sinh k d n t ấ i bi n đ i trong s d ng đ t
ế ế ầ ướ ổ ử ụ ử ế theo hai cách. Đ u tiên, lý thuy t sinh k có xu h ấ ng x lý bi n đ i s d ng đ t
ư ộ ầ ế ủ ộ ộ ế ố ớ ặ ả ủ ự nh m t đ u vào đ i v i sinh k c a h gia đình ho c là m t k t qu c a s đa
ừ ườ ự ạ ậ ợ ổ ổ ạ d ng hóa, tr tr ư ế ng h p các l c ngo i sinh nh bi n đ i khí h u, thay đ i kinh
ệ ủ ế ườ ủ ặ ượ ư ế t ho c can thi p c a chính sách chính ph . Do đó, sinh k th ng đ c u tiên
ế ử ụ ớ ế ố ệ ấ ố ấ trong m i quan h sinh k s d ng đ t, v i y u t ử ụ phía sau (s d ng đ t) đ ượ c
ư ộ ơ ộ ế ế ố ạ ặ ướ ế coi nh m t c h i ho c h n ch y u t phía tr ữ c (sinh k ) thông qua nh ng
ề ự ề ủ ứ ả ấ ồ ộ ườ ượ ư ph n h i. Th hai, các v n đ c a xã h i và quy n l c th ng đ c đ a vào các
ệ ử ụ ậ ủ ế ề ệ ấ ả ố ộ ậ cu c th o lu n c a m i quan h s d ng đ t và sinh k trong đi u ki n truy c p
ấ ố ự ạ ướ ủ ộ Ở ố ậ vào v n v t ch t và t nhiên thông qua các m ng l i c a v n xã h i. đây,
ộ ượ ấ ớ ử ụ ự ư ộ ị ố v n xã h i đ c coi nh có m t vai trò đ nh hình trong s d ng đ t v i ít s xem
ứ ử ụ ể ả ề ấ ơ ưở ớ ố xét h n v các cách th c s d ng đ t có th nh h ng t ộ i v n xã h i, ngo i tr ạ ừ
ộ ề ệ ế ậ ồ ự ề ệ ế ấ ặ ớ trong đi u ki n thi u đ t ho c xung đ t v vi c ti p c n v i các ngu n l c.
ướ ự ế ứ ả ề ấ ưở Tr c th c t nghiên c u này, các tác gi đã đ xu t ý t ữ ế ố ng k t n i gi a
ế ấ ướ ấ ứ ử ụ ả ấ ợ ử ụ s d ng đ t và sinh k theo h ng h p tác s n xu t, t c là coi s d ng đ t và
ữ ế ể ệ ộ ủ sinh k là nh ng bi u hi n khác nhau c a các quá trình xã h i mà theo đó các cá
25
ứ ườ ủ ọ ể nhân và các nhóm hi u các thách th c th ộ ố ng ngày trong cu c s ng c a h , các
ể ọ ươ ẵ ố ượ ử ớ ạ d ng v n khác nhau s n có đ h th ng l ng v i th thách, và các chi n l ế ượ c
ể ế ọ Ở ử ụ ế ề ấ mà h có th ti n hành. ế đây, s d ng đ t và sinh k đ u đóng vai trò quy t
ế ượ ề ề ấ ị ả ề ế ấ ị đ nh trong xác đ nh các v n đ và đ ra chi n l c gi i quy t các v n đ đó
ả ố ắ ữ ứ ả ị ồ ạ ữ [22]. Các tác gi đã c g ng thách th c nh ng gi đ nh t n t ộ i gi a các c ng
ộ ấ ử ụ ế ề ấ ồ đ ng v cách s d ng đ t và sinh k có liên quan, và trình bày m t c u trúc thay
ư ộ ướ ụ ụ ế ủ ệ ể ố ẫ th c a m i liên h này, mà nó có th ph c v nh m t h ng d n cho nghiên
ự ế ậ ả ẩ ộ ạ ứ ươ c u t ng lai và chu n m c cho các cu c th o lu n ti p theo. Tóm l i, h ướ ng
ự ế ở ớ ứ ứ ể ề ầ nghiên c u này tuy còn c n nhi u ki m ch ng th c t ỗ (b i v i m i khu v c l ự ạ i
ề ự ữ ư ặ ế ư ộ ỉ có nh ng đ c tr ng riêng v t nhiên, kinh t ộ , xã h i), nh ng đã ch ra m t
ố ươ ề ớ ữ ử ụ ấ ướ h ng m i, có ti m năng trong phân tích m i t ng tác gi a s d ng đ t và sinh
k .ế
ạ ệ 1.3.2. T i Vi t Nam
ứ ạ ư ệ Nh trên đã phân tích, các nghiên c u t i Vi t Nam cũng theo xu h ướ ng
ộ ế ố ử ụ ế ấ ặ ậ t p trung phân tích m t y u t là s d ng đ t ho c sinh k , mà ít quan tâm t ớ i
ệ ố ạ ữ ể ể ượ ệ ố m i liên h qua l i gi a chúng. Đ có th phân tích đ c m i quan h này, bên
ệ ủ ư ể ử ụ ế ể ấ ả ạ c nh kh năng có th coi s d ng đ t và sinh k nh bi u hi n c a quá trình xã
ế ố ờ ầ ượ ở ự ế ổ ộ h i, y u t th i gian và không gian cũng c n đ c xem xét, b i s bi n đ i nói
ễ ờ ạ ự ữ ị ụ chung di n ra liên t c theo th i gian, và t i nh ng v trí, khu v c khác nhau thì
ế ố ạ ưở ữ ẫ ệ các y u t l ự ả i có s nh h ng l n nhau theo nh ng cách khác bi t.
ệ ấ ự ộ ấ ố ọ ổ ạ T i Vi ọ t Nam, m t d u m c quan tr ng đánh d u s thay đ i quan tr ng
ế ổ ử ụ ấ ộ ề trong n n kinh t ư ế xã h i nói chung cũng nh bi n đ i s d ng đ t và sinh k ế
ườ ạ ộ ả ớ ế ng i dân t ờ ỳ ổ i nông thôn nói riêng là th i k Đ i m i. Cu c c i cách kinh t này
ệ ứ ắ ầ ạ ộ ế ủ ả ầ ớ ị ạ t i Vi t Nam chính th c b t đ u v i các ngh quy t c a Đ i h i Đ ng l n th ứ
ạ ộ ờ ỳ ộ ố ừ ậ ầ VI năm 1986. Đ i h i đã th a nh n m t s sai l m trong th i k kinh t ế ế k
ư ữ ả ạ ậ ị ướ ướ ho ch hoá t p trung, đ a ra nh ng c i cách và đ nh h ể ừ ng đ t ng b c xoá b ỏ
ữ ầ ướ ế ờ ỳ ổ ớ nh ng sai l m và h ng t ớ ự ự i s t ề do hoá n n kinh t . Th i k Đ i m i giúp tăng
ầ ư ự ế ướ ấ ố ạ năng su t qu c gia, kích thích đ u t tr c ti p n ệ c ngoài, và hi n đ i hóa c s ơ ở
26
ấ ướ ộ ả ổ ậ ầ ạ ầ h t ng đ t n ấ ủ c. Các thành ph n n i b t nh t c a cu c c i cách là: (1) bãi b ỏ
ể ệ ậ ậ ả chăn nuôi t p th ; (2) c i cách giá nông nghi p; (3) thành l p các khu công
ầ ư ự ệ ế ệ ấ nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao; (4) chính sách thu hút đ u t ế tr c ti p
ề ủ ỗ ợ ứ ự ể ướ n c ngoài và h tr phát tri n chính th c; (5) s phân quy n c a chính sách tài
ự ẩ ừ ệ ề ả ạ ỏ chính; (6) s đ y m nh các doanh nghi p v a và nh ; (7) c i cách quy n s ử
ị ườ ấ ậ ấ ả ế ầ ụ d ng đ t; (8) thành l p th tr ng đ t đai [28]. Theo tác gi ị Tr n Th Qu [26],
ắ ầ ữ ư ễ ả ớ ự ặ quá trình c i cách di n ra v i nh ng đ c tr ng sau: (i) b t đ u trong lĩnh v c
ệ ấ ừ ầ ủ nông nghi p; (ii) xu t phát t các yêu c u c a nông dân (quá trình t ừ ướ d i lên);
ư ặ ế ợ ế ủ ườ ả (iii) mangđ c tr ng kinh t ứ , đáp ng l i ích kinh t c a ng i dân; (iv) tr i qua
ớ ế ố ắ ầ ầ ộ ấ ủ ả ấ ọ ầ m t quá trình d n d n, b t đ u v i y u t quan tr ng nh t c a s n xu t nông
ệ ố ộ ự ệ ế ả ấ ấ ổ nghi plà đ t đai, sau đó đ n m t s thay đ i trong h th ng qu n lý đ t đai mà
ư ể ế ễ ệ ậ ổ ệ theo sau là các thay đ i th ch khác; (v) di n ra ch m nh ng toàn di n. Hi n
ế ệ ưở ấ ượ ộ ề nay n n kinh t Vi t Nam đang tăng tr ng r t nhanh, và đ ố c xem là m t qu c
ổ ề ể ế ừ ế ạ ậ gia thành công trong quá trình chuy n đ i n n kinh t k ho ch hoá t p trung t
ự ệ ệ ả ả ộ ề sang n n kinh t ế ị ườ th tr ạ ng. Vi c th c hi n m t lo t các c i cách căn b n năm
ầ ư ướ ệ ậ ậ ồ ớ 2000 bao g m Lu t Doanh nghi p m i; Lu t Đ u t n ệ ử ổ c ngoài s a đ i và vi c
ế ị ươ ạ ươ ữ ỳ ệ ệ ký k t Hi p đ nh th ng m i song ph ng gi a Hoa K và Vi t Nam vào năm
ự ứ ệ ằ ấ ườ ữ 2000 (th c hi n năm 2001) là nh ng b ng ch ng cho th y môi tr ng đ u t ầ ư đã
ệ ề ệ ượ ưở ế ượ ả đ c c i thi n. Đi u này cho phép Vi t Nam có đ c tăng tr ng kinh t nhanh
ỉ ố ữ ạ ầ ộ ộ trong nh ng năm g n đây. Thêm vào đó, m t lo t các ch s xã h i đã minh ho ạ
ờ ố ữ ệ ể ả ườ ệ cho nh ng c i thi n đáng k trong đ i s ng con ng i Vi t Nam [6].
ổ ử ụ ệ ữ ư ậ ể ể ể ế ấ ố Nh v y, đ có th tìm hi u m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và
ườ ạ ệ ấ ổ ớ ế ủ sinh k c a ng i dân t i nông thôn Vi ể t Nam, Đ i m i chính là xu t phát đi m
ư ấ ọ ở ơ ả c b n. Trong đó, các chính sách đ t đai đóng vai trò quan tr ng b i nh trên đã
ộ ả ế ệ ả nêu, cu c c i cách kinh t nói chung và c i cách nông nghi p nói riêng b t đ u t ắ ầ ừ
ự ế ế ấ ấ ộ ế ấ đ t đai. “Đ t đai và các chính sách liên quan đ n đ t đai có tác đ ng tr c ti p đ n
ủ ườ ữ ả ưở ế ấ ờ ố đ i s ng c a ng i dân thông qua nh ng nh h ệ ở ữ ng đ n vi c s h u đ t đai;
ử ụ ị ườ ự ấ ấ ộ quy mô và s manh mún ru ng đ t; s d ng đ t; th tr ụ ng tín d ng và th ị
27
ườ ị ườ ấ ế ố ầ ả ẩ ầ tr ng đ t đai; th tr ng các y u t ể đ u vào và s n ph m đ u ra và phát tri n
ộ ả ư ệ ặ ạ ứ công ngh ” [6]. Bên c nh đó, cu c c i cách mang đ c tr ng t ừ ướ d i lên, t c là
ấ ừ ự ế ầ ổ ủ ườ xu t phát t ầ nhu c u th c t c n thay đ i c a ng i nông dân nên vai trò c a h ủ ọ
ộ ế ố ử ụ ế ị ấ ủ ể ậ trong quy t đ nh s d ng đ t đai cũng là m t y u t không th ph nh n đ ượ c.
ể ế ử ụ ủ ộ ụ ề ệ ạ ấ ủ Ví d , trong các đi u ki n đ ti n hành s d ng đ t linh ho t, tính ch đ ng c a
ườ ế ị ườ ữ ề ả ng i nông dân có vai trò quy t đ nh. Ng ệ i nông dân ph i có nh ng đi u ki n
ế ể ể ử ụ ứ ể ề ấ ậ ổ ị ầ c n thi t đ nh n th c và có th thay đ i ki u s d ng đ t. Đi u này ch u tác
ộ ỹ ủ ủ ậ ở ồ ả ộ đ ng b i chính sách c a Chính ph và c ngu n tài chính, trình đ k thu t, kh ả
ứ ủ ậ ộ ộ năng nh n th c, trình đ chuyên môn c a các nông h [6].
ế ậ K t lu n:
ư ố ầ ổ ề ừ ề ấ ệ ữ Qua ph n t ng quan chung v t ng v n đ cũng nh m i quan h gi a
ổ ử ụ ộ ố ế ể ượ ế ậ ấ ế bi n đ i s d ng đ t và sinh k , m t s k t lu n sau có th đ c rút ra:
ổ ử ụ ệ ữ ế ễ ệ ấ ố ị ế Vi c xác đ nh m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k di n ra
ướ ế ố ề ộ ả ủ ế ố ệ theo xu h ng m t chi u (y u t này là h qu c a y u t ề kia) hay hai chi u
ế ố ề ứ ạ ố ẫ ọ (hai y u t ữ đ u đóng vai trò quan tr ng chi ph i l n nhau) khá ph c t p. Nh ng
ứ ặ ệ ế ế ễ ệ nghiên c u hi n nay, đ c bi t là trong lý thuy t sinh k , di n ra theo xu h ướ ng
ế ẫ ớ ổ ổ ử ụ ự ế ấ thay đ i trong sinh k d n t i bi n đ i s d ng đ t, mà ít có s xem xét tr ườ ng
ừ ộ ườ ư ế ấ ộ ợ ợ h p ng ượ ạ c l i, tr m t vài tr ế ậ ng h p nh thi u đ t hay xung đ t trong ti p c n
ư ầ ồ ự ướ ứ ư ủ ấ các ngu n l c.H ng nghiên c u này không sai nh ng ch a đ y đ , nh t là khi
ặ ạ ự ễ ộ ổ ờ ự ế s bi n đ i di n ra trong m t th i gian dài trong cùng 1 khu v c ho c t i các khu
ể ể ố ị ệ ụ ể ữ ự ị v c đ a lý khác nhau.Nói cách khác, đ có th xác đ nh m i quan h c th gi a
ổ ử ụ ế ầ ế ố ờ ế ế ấ bi n đ i s d ng đ t và sinh k c n xét đ n y u t th i gian và không gian.
ươ ế ề ữ ớ ọ ủ Ph ng pháp sinh k b n v ng c a DFID v i tr ng tâm là khung sinh k ế
ườ ượ ử ụ ứ ề ế ạ ề ữ b n v ng th ng đ c s d ng trong các nghiên c u v sinh k , mà đa d ng hóa
ế ượ ữ ế ộ ế ề ươ sinh k là m t trong nh ng chi n l c sinh k ti m năng. Ph ế ậ ng pháp ti p c n
ượ ử ụ ư ộ ộ ươ ớ này đ c s d ng nh m t khung phân tích, thay vì m t ch ng trình v i các
ự ệ ằ ầ ướ ớ ụ ế ườ ượ ế ướ b c c n th c hi n, nh m h ng t i m c đích “n u ng i dân đ ậ c ti p c n
ả ả ớ ộ ớ ấ ố ơ t ọ ẽ t h n v i tài s n thì h s có kh năng tác đ ng t ự i c u trúc và quy trình th c
28
ứ ệ ể ố ơ Ư ể ủ ủ ầ ọ ươ hi n đ đáp ng t t h n nhu c u c a h ” [12]. u đi m c a ph ng pháp này
ằ ở ỗ ặ ế ườ ễ ở ấ ộ còn n m ch m c dù phân tích sinh k ng i dân di n ra c p h gia đình
ỉ ừ ư ơ ộ ể ừ ạ ị ụ ắ nh ng không ch d ng l ạ ở i ế xác đ nh h n ch và c h i đ t đó kh c ph c, mà
ượ ự ể ế ề ế ố ủ ứ ằ còn nh m có đ c s hi u bi ạ ộ t v cách th c ho t đ ng c a các y u t chính
ể ế sách và th ch khác [21].
ớ ặ ư ể ế ộ ừ ả V i đ c tr ng phát tri n kinh t xã h i t khi gi i phóng đ t n ấ ướ ế c đ n
ớ ổ ử ụ ế ạ ế ấ ệ ứ nay, nghiên c u liên quan t i bi n đ i s d ng đ t và sinh k t i Vi t Nam nên
ấ ừ ờ ỳ ổ ờ ỳ ạ ớ xu t phát t th i k Đ i m i. Trong th i k này, hàng lo t chính sách đã đ ượ c
ủ ữ ấ ả ấ ừ ể chính ph ban hành, mà xu t phát đi m chính là nh ng c i cách đ t đai, t đó
ệ ề ậ ổ ẫ ớ d n t i thay đ i đáng ghi nh n trong nông nghi p và các ngành ngh khác. Tác
ủ ữ ể ế ộ ề ấ ự ộ đ ng c a chính sách này chính là đ ng l c sâu xa cho nh ng bi n chuy n v đ t
ế ủ ư ườ ặ ệ đai cũng nh sinh k c a ng i dân, đ c bi ệ ở t nông thôn Vi t Nam.
ứ ạ ổ ệ ả 1.4. T ng quan các công trình nghiên c u t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì,
ộ ố thành ph Hà N i
ườ ủ ệ ả ộ ộ ố T n Lĩnh là m t xã thu c vùng đ m (buffer zone) c a V n Qu c gia Ba
ữ ự ệ ậ ố ộ ứ Vì, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i. Vì v y, nh ng công trình, d án nghiên c u
ượ ệ ạ ự ọ ớ ự ử ụ ừ t ng đ c th c hi n t i đây khá chú tr ng t ế ủ ấ i s s d ng đ t và sinh k c a
ườ ộ ố ng ụ i dân, mà sau đây là m t s ví d :
ả ề ả ứ ủ Nghiên c u c a các tác gi D.A. Gilmour và Nguyen Van San v qu n lý
ệ ạ ệ ả ề ự ế vùng đ m t i Vi ề ề ữ t Nam, trong đó d a trên nh ng k t qu đi u tra v đi u
ệ ự ế ộ ừ ấ ớ ấ ki n t nhiên, kinh t xã h i t ố c p qu c gia t i c p xã (trong đó có s ử
ạ ộ ấ ạ ả ấ ể ư ả ụ d ng đ t và các ho t đ ng s n xu t t i xã T n Lĩnh) đ đ a ra h ướ ng
ự ượ ữ ệ ả ợ qu n lý phù h p cho vùng đ m xung quanh nh ng khu v c đ ả ồ c b o t n
ư ườ ố Buffer nh V n qu c gia Ba Vì (Gilmour D.A, Nguyen Van San (1999), “
zone management in Vietnam”, IUCN – The world conservation union –
Vietnam programme).
ả ươ ứ ủ Nghiên c u c a các tác gi Lê Ph ng Thúy, Japp Zevenbergen, Christiaan
ề ự ầ ợ ữ ệ ố ố Lemmen, Harry Uitermark, Tr n Qu c Bình v s phù h p gi a h th ng
29
ả ệ ụ ạ ấ ả ấ ị ấ qu n tr đ t đai Vi t Nam và mô hình qu n lý đ t đai, l y ví d t ả i xã T n
ệ ậ ộ ố Lĩnh, huy n Ba Vì và qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i, trong đó xã
ệ ề ả ạ ạ ự T n Lĩnh đ i di n cho các xã mi n núi t ậ i khu v c nông thôn và qu n
ậ ạ ậ ộ ớ ự ị Thanh Xuân là m t trong các qu n m i thành l p t i khu v c thành th (Le
Phuong Thuy, Jaap Zevenbergen, Christiaan Lemmen, Harry Uitermark,
Tran Quoc Binh (2012), “Investigating the Conformity between the Land
Administration Domain Model and the Vietnamese Land Administration
System”, FIG Working Week 2012, Italy).
ứ ủ ả ễ ả ố Nghiên c u c a các tác gi Nguy n Qu c To n, Adam Pain và Vũ Chí
ề ự ươ ữ ạ ộ C ng v th c tr ng chăn nuôi bò s a quy mô h gia đình năm 2006 –
ạ ệ ả ố ộ ộ 2007 t i huy n Ba Vì, thành ph Hà N i, mà xã T n Lĩnh là m t trong 9 xã
ữ ẫ ọ ượ ự đ ạ c l a ch n ng u nhiên trong 23 xã có ngành chăn nuôi bò s a và đ i
ự ủ ễ ệ ệ ố ả di n cho khu v c vùng núi cao c a huy n Ba Vì (Nguy n Qu c To n,
ươ ữ ự ạ Adam Pain, Vũ Chí C ng (2008), “Th c tr ng chăn nuôi bò s a quy mô
ạ ệ ạ ọ T p chí Khoa h c Công ngh Chăn ộ h gia đình t i Ba Vì 2006 – 2007”,
nuôi, 15, tr. 17.)
ề ậ ớ ứ ế ố Tuy nhiên, không có nghiên c u nào đ c p t ổ ệ ữ i m i quan h gi a bi n đ i
ế ạ ấ ự ượ ự ứ ể ọ ử ụ s d ng đ t và sinh k t i đây. Khu v c này đ ở c l a ch n đ nghiên c u b i
ử ụ ế ủ ễ ấ ấ ậ ườ ấ ự ổ s đ i thay d nh n th y trong s d ng đ t và sinh k c a ng i dân, nh t là t ừ
ụ ể ừ ộ ậ ấ ậ ấ ờ ớ khi Lu t đ t đai 1993 và Lu t đ t đai m i năm 2003 ra đ i. C th , t m t xã
ủ ế ừ ồ ệ ề ậ ố ớ ọ nông nghi p truy n th ng v i thu nh p ch y u t ề tr ng tr t, chăn nuôi truy n
ồ ố ợ ị ừ ở ạ ề th ng (tr ng lúa, chăn nuôi l n, gà v t…), thì t năm 2000 tr l i đây, nhi u h ộ
ữ ể ệ ậ dân trong xã đã chuy n sang chăn nuôi bò s a, th m chí vi c chăn nuôi thu n l ậ ợ i
ộ ố ứ ự ượ ứ ể ấ ồ ớ t i m c m t s khu v c đã đ ỏ ể c chuy n sang tr ng c đ cung c p th c ăn cho
ự ề ể ấ ặ ổ ỏ ứ bò. S thay đ i này đ t ra r t nhi u câu h i đáng đ quan tâm và nghiên c u
ư ự ệ ậ trong quá trình th c hi n lu n văn nh sau:
ử ụ ấ ạ ế ả ạ ộ Quá trình bi n đ ng s d ng đ t t i xã T n Lĩnh giai đo n 1993 – 2010
ễ ặ ệ ố ớ ấ ả ệ ạ ấ ư ế di n ra nh th nào, đ c bi t đ i v i các lo i hình đ t s n xu t nông nghi p?
30
ủ ể ế ặ ộ ạ ả Đ c đi m sinh k chính c a các h dân t i xã T n Lĩnh ra sao?
ế ề ữ ượ ư ế ứ ụ Khung sinh k b n v ng đ c áp d ng nh th nào trong nghiên c u?
ổ ử ụ ệ ế ế ế ấ ố Bi n đ i s d ng đ t và sinh k có m i quan h th nào?
ể ả ờ ượ ữ ữ ế ỏ ộ Đ tr l i đ ậ c nh ng câu h i trên, nh ng n i dung ti p theo trong lu n
ậ ả ế văn t p trung gi ộ i quy t các n i dung sau:
ử ụ ấ ạ ể ặ ộ ả ế Phân tích đ c đi m bi n đ ng s d ng đ t t ạ i xã T n Lĩnh giai đo n
ả ệ ử ụ ự ế ạ ấ 1993 – 2010 d a trên k t qu hi n tr ng s d ng đ t năm 1993, 2005 và 2010
ạ ừ ả ạ ự ứ ượ đ c phân lo i t nh Landsat t i khu v c nghiên c u năm 1993, 2005, 2010.
ử ụ ừ ặ ệ ế ể ạ ộ ấ T đ c đi m bi n đ ng s d ng đ t nông nghi p trong giai đo n trên và
ế ộ ề ế ủ ườ ờ ồ ề ữ ệ d li u đi u tra kinh t xã h i v sinh k c a ng ụ i dân, đ ng th i áp d ng
ế ề ữ ạ ố ủ ự ọ ế khung sinh k b n v ng c a DFID l a ch n các lo i v n sinh k .
ự ọ ươ ế ợ ớ L a ch n ph ầ ng pháp phân tích thành ph n chính k t h p v i GIS đ ể
ổ ử ụ ệ ữ ế ạ ệ ế ấ ố phân tích m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k t i xã
ả T n Lĩnh.
ạ ượ ủ ế ả Đánh giá k t qu và ý nghĩa đ t đ c c a phân tích
31
ươ Ộ Ự Ặ Ế Ế Ể Ch Ộ ng 2 – Đ C ĐI M T NHIÊN, KINH T XÃ H I VÀ BI N Đ NG
Ử Ụ Ấ Ạ Ạ Ả Ệ S D NG Đ T GIAI ĐO N 1993 – 2010 T I XÃ T N LĨNH, HUY N BA
Ố Ộ VÌ, THÀNH PH HÀ N I
ự ứ ể ặ 2.1. Đ c đi m khu v c nghiên c u
ệ ự ề 2.1.1. Đi u ki n t nhiên
ị ị * V trí đ a lý
ủ ệ ả ộ ệ Xã T n Lĩnh là m t trong 31 xã c a huy n Ba Vì, cách trung tâm huy n
ộ ơ ị ị 14km, cách trung tâm th xã S n Tây 12km, cách Hà N i và th xã Hà Đông 50km,
ế ườ ộ ị ớ ớ v i tuy n giao thông chính là đ ỉ ng t nh l 87A. Theo đ a gi i hành chính, xã
ả ớ T n Lĩnh giáp v i các xã sau:
ụ ắ ẩ Phía B c giáp xã C m Lĩnh và xã Th y An.
Phía Nam giáp xã Vân Hòa.
ơ ị Phía Đông giáp Th xã S n Tây.
Phía Tây giáp xã Ba Vì và xã Ba Tr i.ạ
ệ ự ự ề ể ợ ớ ị Đây là khu v c có đi u ki n t nhiên thích h p v i phát tri n du l ch sinh
ậ ợ ể ặ ệ thái và thu n l i cho phát tri n ngành chăn nuôi, đ c bi ữ ớ t là chăn nuôi bò s a v i
ứ ữ ề ề ượ ự ừ ữ ti n đ là nh ng trung tâm nghiên c u đ c xây d ng t nh ng năm 1970 nh ư
ứ ạ ầ ấ ả ế Trung tâm nghiên c u và s n xu t tinh đông l nh Moncada, mà trong ph n ti p
ữ ẽ ả ụ ể ề ề ệ ạ ị ị theo s có nh ng mô t , phân tích c th v đi u ki n đ a hình, đ a m o, khí
ổ ưỡ ủ ậ ậ h u, th y văn, th nh ng, sinh v t.
ặ ị ể * Đ c đi m đ a hình
ự ả ị ướ ầ ừ Đ a hình khu v c xã T n Lĩnh có xu h ấ ng th p d n t Tây sang Đông.
ằ ở ả ặ ả ệ ữ ố T n Lĩnh n m chân núi Ba Vì, trong d i trung du đ c bi ộ t gi a m t kh i núi
ế ạ ố ả ớ ỉ ạ ả ượ đ c hình thành do nâng tân ki n t o d ng vòm – kh i t ng v i đ nh T n Viên
ể ấ ấ ằ ộ ồ ộ ố có đ cao 1200m, chuy n r t nhanh xu ng đ ng b ng trũng Hà N i cao x p x ỉ
ớ ị ề ể ế ả ằ ả ồ ồ ồ 10m qua d i chuy n ti p nghiêng tho i và đ u v i đ a hình đ i và đ ng b ng đ i
ừ ệ ề ả ấ ị ị ưở ế cao t 15 – 35 – 40m [2]. Do đi u ki n đ a ch t, đ a hình nh h ậ ng đ n khí h u
32
ậ ở ấ ự ị vùng núi th p Ba Vì nên khí h u ề ẻ khu v c này khá mát m , và đ a hình có nhi u
ở ữ ạ ả ộ ằ ề ặ b m t san b ng trên núi nh ng đ cao khác nhau đã t o ra c nh quan sinh thái
ậ ợ ể thu n l i cho phát tri n
33
34
ả ả ồ Hình 2.1. B n đ hành chính xã T n Lĩnh
ỉ ưỡ ị ờ ệ ố ố ở ấ ồ ố ị du l ch ngh d ng. Đ ng th i h th ng su i trong vùng b chi ph i b i c u trúc
ề ạ ấ ấ ướ ự ề ẹ ệ ạ ị đ a ch t cũng t o ra r t nhi u thác n c đ p và t o đi u ki n xây d ng các h ồ
ứ ướ ừ ừ ệ ả ấ ị ị ị ch a n c v a có giá tr trong s n xu t nông nghi p, v a có giá tr trong du l ch
ư ồ ả ố ồ ị sinh thái nh h Su i Hai, h Tiên Sa… thu hút đông đ o khách du l ch trong và
ướ ế ơ ỉ ngoài n c đ n tham quan, ngh ng i.
ề ặ ự ả ồ ồ ị ể ố Khu v c T n Lĩnh v m t ngu n g c hình thái đ a hình bao g m các ki u
ợ ổ ị ườ ả ị ị đ a hình do bóc mòn t ng h p; đ a hình s n và đ a hình dòng ch y [2].
ề ặ ủ ồ ổ ợ ị Đ a hình do bóc mòn t ng h p: bao g m các di tích c a các b m t san
ố ở ở ộ ằ b ng phân b thôn Cua Chu ả đ cao kho ng 200m.
0 phát tri nể
ị ườ ồ ườ ự ố ọ Đ a hình s n: Bao g m s n bóc mòn tr ng l c d c trên 30
ủ ạ ộ r ng rãi trên các thành t o magma phun trào ryolit, tracchyt porphur… c a h ệ
ố ở ự ả ầ t ng Viên Nam phân b phía Tây và Tây Nam xã T n Lĩnh khu v c thôn Bát
ề ặ ữ ầ ằ ụ ườ Đ m, Cua Chu n m gi a các b m t tích t aluvi – coluvi – deluvi. S n bóc
0 có di n tích h p n m xen k gi a các b m t tích t
ố ổ ẽ ữ ề ặ ệ ẹ ằ ợ mòn t ng h p d c 20 – 30 ụ
ợ ườ ề ặ ề ệ ạ ụ ậ ỗ h n h p sông – s n tích – lũ tích hi n đ i và các b m t th m tích t b c II ở
ủ ế ố ở ả ớ ộ đ cao 20 – 40m, ch y u phân b thôn Ké M i, xã T n Lĩnh, hình thành trên
ẹ ộ ệ ầ các đá m thu c h t ng Viên Nam.
ệ ố ứ ự ả ố ị Đ a hình dòng ch y: H th ng sông su i trong khu v c nghiên c u khá
ề ặ ề ậ ả ồ ị dày, do đó đ a hình dòng ch y khá phong phú, bao g m: các b m t th m b c II,
ề ặ ệ ạ ụ ỗ ợ ườ lòng sông hi n đ i, các b m t tích t h n h p sông – s ệ n tích – lũ tích hi n
ụ ề ặ ạ đ i, b m t tích t coluvi – deluvi.
ề ụ ậ ề ặ ữ ẹ ằ ố + Th m tích t b c II phân b xen k p gi a các di tích b m t san b ng và
ị ở ộ ệ ươ ố ủ ề ề ượ lòng sông hi n đ a đ cao t ng đ i c a th m là 20 – 40m. Th m đ ấ c c u
ộ ỏ ạ ủ ệ ầ ở ờ ồ ở ầ ẫ ộ ạ t o b i tr m tích b r i g m b t sét l n cát, cu i s i, s n c a h t ng Thái Bình
ệ ầ ộ và h t ng Hà N i.
ộ ả ẹ ệ ạ ố ọ ố ả + Lòng sông hi n đ i phân b thành m t d i h p d c các sông su i ch y
ả qua xã T n Lĩnh.
35
ề ặ ụ ỗ ợ ườ ệ ạ + B m t tích t h n h p sông – s ố ộ n tích – lũ tích hi n đ i phân b r ng
ướ ườ ề ặ ủ ế ự ằ ọ ộ rãi d i chân s n bóc mòn tr ng l c. B m t này n m ch y u trên đ cao 35 –
ủ ế ủ ẩ ả ầ ệ ầ 60m, thành ph n ch y u là s n ph m phong hóa c a đá magma axit h t ng
ườ ổ ủ ư ố ố Viên Nam do quá trình s n tích đ a xu ng và phù sa c c a sông su i tích t ụ đã
ấ ố ụ ấ ấ ổ hình thành nên đ t thung lũng, đ t d c t ạ và đ t nâu vàng trên phù sa c là lo i
ả ạ ợ ồ ấ ố đ t t ọ t phù h p cho tr ng tr t các lo i nông s n.
ề ặ ụ ằ ở ộ ố ở + B m t tích t coluvi – deluvi n m đ cao trên 100m, phân b phía
ủ ủ ẩ ở ườ ả Tây Nam c a xã, là s n ph m c a quá trình l tích và s ậ ệ n tích, v t li u tích t ụ
ả ạ ạ ấ ộ ồ ị ỗ h n đ n không đ ng nh t, h t m n, dăm, s n, m nh đá phong hóa.
ế ộ ậ * Ch đ khí h u
ằ ở ự ằ ồ ổ Khu v c vùng núi Ba Vì n m ồ phía Tây đ ng b ng châu th sông H ng
ưở ủ ế ủ ề ắ ậ ệ ớ ẩ ị ự ả nên ch u s nh h ng ch y u c a khí h u mi n B c là nhi t đ i m gió mùa:
ư ư ề ể ặ ẩ ị ạ mùa hè nóng m m a nhi u; mùa đông l nh, ít m a. Tuy nhiên, do đ c đi m đ a
ậ ở ư ữ ặ ố ị hình mà khí h u đây cũng b chi ph i có nh ng nét đ c tr ng riêng mà các nhà
ữ ậ ậ ặ ọ ộ ị đ a lý đã g i là “Đ c khu khí h u Ba Vì”. Khí h u vùng này có nh ng nét đ c đáo
ớ ặ ữ ề ế ể ắ ơ ồ ư “n ng S n Tây, mây Ba vì ” v i đ c tr ng chuy n ti p gi a mi n núi và đ ng
ư ề ắ ấ ằ ồ ị ằ b ng. Trên n n đ ng b ng th p nh ng đ a hình núi Ba vì cao đón n ng gió t ừ
ự ự ề ệ ậ ố ộ nhi u phía, khí h u khu v c có s phân b rõ r t theo đ cao và phân hóa theo
ư ừ ế ấ ạ mùa: mùa đông r t l nh ít m a kéo dài t tháng 11 cho đ n tháng 3; mùa hè thì
ề ừ ư ứ ủ ụ ể ế ế ả m a nhi u t tháng 4 đ n tháng 10. C th , theo k t qu nghiên c u c a tác gi ả
ư ễ ặ ệ ẩ ạ ư Nguy n Đăng Khôi [4], đ c tr ng nhi t m t i đây nh sau:
ệ ệ ộ ả ở ươ ố ế ộ Ch đ nhi t: Nhi t đ trung bình c năm Ba Vì t ng đ i cao; trung
ề ệ ộ bình là 240C. V mùa đông, trong các tháng 12, 1, 2, nhi t đ trung bình tháng
0C. S h th p nhi ự ạ ấ
ả ố ướ ệ ộ ộ ẩ gi m xu ng d i 18 t đ mùa đông, kèm theo đ m không
ơ ủ ộ ố ủ ụ ấ ố khí xu ng, đ b c h i c a đ t tăng lên do tác d ng c a gió đã làm cho cây c ỏ
ừ ị ế ướ ưở ậ ừ ị v a b rét v a b thi u n ố ộ c, do đó t c đ sinh tr ơ ng trong mùa đông ch m h n
mùa hè nhi u. ề
36
ế ộ ư ả ẩ ưở ế ủ ự Ch đ m a và m. Do nh h ụ ng tr c ti p c a các dãy núi có tác d ng
ố ớ ắ ồ ượ ư ở ch n gió đ i v i các lu ng gió mùa, nên l ng m a ớ đây khá l n và có xu
ữ ầ ậ ướ h ặ ắ ng tăng nhanh khi càng g n núi. Núi Ba Vì không nh ng có khí h u đ c s c
ỏ ế ế ộ ủ ụ ậ ậ (khí h u núi cao) mà còn gây tác d ng không nh đ n ch đ khí h u và th y văn
ấ ề ủ ữ ậ ậ ố ộ ủ c a vùng lân c n. Nh ng tr n lũ đ t xu t v mùa hè c a các con su i xung quanh
ượ ệ ủ ả ự ư ế ậ Ba Vì, và th ư ng l u sông Tích là h u qu tr c ti p và rõ r t c a tình hình m a
ế ở ậ ằ ậ ượ ớ l n trên núi Ba Vì và vùng lân c n. N u ồ lân c n đ ng b ng l ư ng m a năm
ế ả ượ ư vào kho ng 1.800mm thì đ n sát chân núi Ba Vì, l ế ng m a đã tăng lên đ n
ữ ữ ượ ạ ớ ư ộ ơ 1.900 – 2.000mm và h n n a. Đó là nh ng l ề ng m a thu c lo i l n trên mi n
ả ề ư ư ắ ố ậ B c. M a không r i đ u su t năm mà t p trung vào môt mùa, mùa m a, kéo dài,
ư ư ế ế ạ ừ ừ t tháng 4 đ n h t tháng 10. Bên c nh mùa m a, là mùa ít m a, t ế tháng 11 đ n
ượ ư ư ữ ự ư ệ ố tháng 3. L ng m a có s phân hóa rõ r t gi a hai mùa, nh ng s ngày m a thay
ư ữ ế ề ố ư ổ đ i không nhi u quá các tháng. N u trong các tháng gi a mùa m a, s ngày m a
ạ ớ ư ư ả ố ữ vào kho ng 13 15 ngày thì tháng gi a mùa m a, s ngày m a cũng đ t t i 10
ữ ể ườ ớ ượ ư ư ợ ư ngày, đó là ch a k nh ng tr ỏ ng h p có m a nh (m a phùn) v i l ư ng m a
ượ ườ ờ ỳ ế ề ả ố không đo đ c, th ng x y ra trong nhi u ngày liên ti p vào th i k cu i mùa ít
ư ư ư ế ố ớ ổ ố m a. S ngày có m a trong 5 tháng mùa ít m a cũng chi m t i 24% t ng s ngày
ư ư ữ ầ m a trong năm. Mùa ít m a không hoàn toàn là mùa khô vì trong nh ng tháng đ u
ư ớ ư ẩ ạ ẫ ả ố ố và cu i mùa v n có kh năng x y ra m a l n. Cu i mùa là giai đo n m a phùn
ẩ ướ ượ ư ặ ầ ệ ư ề ỏ t, l m ng m a tăng d n và đ c bi t có nhi u ngày âm u, m a nh , duy trì
ẩ ướ ườ ạ tình tr ng m t th ng xuyên.
ế ộ ủ * Ch đ th y văn
ệ ố ủ ế ồ ừ ượ ự ắ ố H th ng sông su i trong khu v c ch y u b t ngu n t th ồ ng ngu n
ố ớ ả ướ ắ ắ núi Ba Vì. Các su i l n và dòng nhánh ch y theo h ề ng B c, Đông B c và đ u
ụ ư ủ ỏ ườ ồ ố ệ ề ph l u c a sông H ng. V mùa khô các su i nh th ạ ng c n ki t. Các su i ố ở
ườ ấ ướ ạ ủ ả ấ ườ đây th ng xuyên cung c p n c cho s n xu t và sinh ho t c a ng i dân vùng
ự ứ ạ ướ ả ặ ớ ệ đ m. Khu v c nghiên c u có m ng l ộ i dòng ch y m t khá phong phú v i m t
ỏ ủ ế ồ ừ ắ ố ệ ố ấ ệ ố h th ng các su i nh ch y u b t ngu n t ề núi Ba Vì và có h th ng r t nhi u
37
ụ ự ữ ướ ư ồ ừ ệ ố ồ ồ ứ ướ h ch a n c nh h Su i Hai, h Tiên Sa, v a có nhi m v d tr n c cung
ấ ả ờ ạ ệ ạ ấ ồ ấ c p cho đ t s n xu t nông nghi p và sinh ho t cho dân, đ ng th i t o nên không
ệ ẹ ụ ụ ả ầ ắ ả ơ ỉ gian th ng c nh tuy t đ p, ph c v nhu c u ngh ng i vãn c nh cho du khách.
ố ở ề ặ ả ớ ị ắ ố Trong đó, v dòng ch y m t, su i ợ đây ng n, d c phù h p v i đ a hình và các
ế ọ ủ ư ệ ề ằ ả ố ấ ạ ủ ấ c u t o c a đ t đá, ti ầ t di n d c c a su i ch a cân b ng. V dòng ch y ng m,
ướ ự ươ ầ ố ồ ươ ướ ầ ồ ngu n n c ng m trong khu v c t ng đ i d i dào. G ng n c ng m nông,
ấ ồ ở ế ế th y có v t l ế ộ ướ n c ngu n ạ ủ gi ng Tiên và gi ng dân dùng cho sinh ho t c a
nhân dân.
ổ ưỡ ặ ể * Đ c đi m th nh ng
ổ ưỡ ằ ả ỏ ồ ữ T n Lĩnh n m trong vùng đ ng c Ba Vì nên th nh ặ ng mang nh ng đ c
ể ả ư ễ đi m chung mà tác gi Nguy n Đăng Khôi [6] đã nêu nh sau:
ạ ộ ấ ồ ữ ệ ậ ổ ộ ồ ỏ Đ i b ph n đ t đ ng c là nh ng đ i phù sa c , m t ít di n tích còn l ạ i
ữ ế ậ ạ ồ ồ ổ là nh ng đ i phi n th ch sét. Các đ i phù sa c là thêm sông b c 2, chúng đ ượ c
ự ủ ổ ồ ế ổ hình thành do s nâng lên c a các bãi c và các đáy sông c . Còn các đ i phi n
ạ ồ th ch sét là các đ i bào mòn.
ạ ấ ồ ữ ề ậ ấ ỏ ổ ồ ồ Lo i đ t đ ng c phù sa c hay th m b c 2 bao g m nh ng đ i th p có
ừ ế Ở ạ ồ ỏ ộ đ cao t 25m đ n trên 60m. ộ ả vùng đ ng c Ba Vì, chúng t o thành m t d i
ụ ạ ằ ộ ồ ồ ướ ắ ớ l n, m t “đ ng b ng đ i” ch y dài liên t c theo h ng Tây b c đông nam, t ừ
ổ ế ể ấ ấ ậ ố ồ ấ ủ Trung hà xu ng t n Đ ng Yên. C u trúc đi n hình nh t và ph bi n nh t c a
ạ ấ ơ ớ ầ ớ ồ lo i đ t này là: l p trên cùng bao g m cát pha màu xám, thành ph n c gi ẹ i nh ,
ư ơ ỏ ơ cũng có n i là sét pha màu vàng đ , dày trung bình 40 – 50 cm, nh ng cũng có n i
ứ ắ ắ ớ ớ ơ ớ dày hàng mét. L p th hai là l p đá ong r n ch c, l p này dày 2 3m, có n i dày
ỏ ụ ộ ẫ ứ ặ ơ ỏ ớ ớ ộ ồ ơ h n ho c m ng h n. L p th ba là l p đá cu i l n cát s i v n; cu i bao g m
ề ề ạ ướ ạ ầ ọ ộ nhi u lo i khác nhau v kích th ự ắ c, đ mài tròn và thành ph n th ch h c; s s p
ườ ứ ự ướ ướ ữ ả ỡ ế ủ x p c a chúng th ng theo th t kích th c: d i cùng là nh ng đá t ng c 40
ừ ừ ộ ộ ế 50cm, trên đó là cu i to ch ng 20 30cm, trên cùng là cu i to ch ng 1 2cm đ n
ụ ạ ướ ớ ụ ơ ớ ộ hàng ch c cm, trái l i có n i dày hàng ch c mét. D i l p cu i là l p sét màu
38
ở ẽ ẽ ệ ệ ạ ạ ớ ị loang l , có l ậ là di p th ch sét b phong hóa, xen k là các l p di p th ch ng m
ủ ớ ủ ủ ề ề ộ ổ ườ than. Chi u dày t ng c ng c a l p ph c a th m th ộ ng dao đ ng 3 5cm.
* Sinh v t: ậ
ự ạ ả ậ ố ợ Th m th c v t khá phong phú và đa d ng phân b theo đai cao phù h p
ổ ưỡ ệ ề ệ ự ậ ở ậ ề ồ ố ớ v i đi u ki n th nh ng và khí h u. H th c v t đây đ u có ngu n g c nhi ệ t
ệ ớ ự ậ ở ạ ấ ớ đ i và á nhi t đ i, trong đó đáng chú ý th c v t ề đây có r t nhi u lo i quý nh ư
ầ ỏ ọ ọ ọ ầ kim giao, thông đ , bách xanh (h Long não 16 loài, h cúc 14 loài, h Th u D u
ả ụ ả ủ ư ẳ 12 loài). Th y sinh có t o l c, t o cánh th ng, cánh n a, cánh úp…[2]
ừ ườ ồ ở ự ườ ố ườ T đ ứ ng đ ng m c 100m tr xu ng là khu v c s n, chân s n núi
ấ ườ ấ ừ ừ ủ ế ả ồ ồ th p, đ i. Ng i dân ti n hành tr ng và khai thác r ng s n xu t v a ph xanh
ả ồ ố ố ọ ồ ờ ạ ấ ạ ấ đ t tr ng đ i tr c, ch ng xói mòn đ t, t o c nh quan sinh thái đ ng th i t o
ụ ụ ờ ố ệ ồ ườ ngu n nguyên li u ph c v đ i s ng ng i dân.
ỏ ẹ ố ớ ệ ệ ả ộ Phân b v i di n tích r i rác nh h p theo h gia đình là di n tích cây ăn
ư ả ả ớ ạ ồ ưở qu v i các lo i cây tr ng nh v i, nhãn, b i…, ngoài ra còn có chè xanh và chè
ồ ườ ắ đ ng tr ng trong v n nhà.
ề ấ ặ ậ ậ ộ ộ ộ ơ Đ ng v t hoang dã : Đ ng v t có vú có 45 loài nhi u b (G m nh m, D i,
ưở ự ấ ậ ộ ọ ọ ố linh tr ơ ng). Đ ng v t làm thu c có 8 loài (châu ch u, B hung, B ng a, S n
ệ ượ Ế ắ ươ d ng, T c kè...). ch nhái có 15 loài. Đã phát hi n đ ộ c 552 loài côn trùng thu c
ố ọ ượ ỏ ệ ộ 364 gi ng, 65 h , 14 b . Trong đó có 7 loài đ c ghi trong sách đ Vi t nam đó
ọ ườ ướ ướ ế ặ ố ự là: B ng a xanh th ồ ng, Cà cu ng, B m kh , Ngài m t trăng, B m r ng
ướ ắ ượ ướ ế đuôi tr ng, B m ph ng Hêlen, B m đuôi ki m [2].
ề ệ ế 2.1.2. Đi u ki n kinh t ộ xã h i
* Dân số
ố ệ ề ả ố ổ Theo s li u đi u tra năm 2009, xã T n Lĩnh t ng s dân là 10 853 ng ườ i,
ộ ơ ố ộ ạ ớ ộ trong đó h n 90% s dân thu c dân t c Kinh, còn l ườ i là dân t c M ng v i 8 682
ệ ộ ố ộ ệ ộ lao đ ng nông nghi p, s lao đ ng phi nông nghi p là 2 170 lao đ ng làm các
ư ủ ứ ề ị ể ệ ngành ngh khác nhau nh công nhân viên ch c, ti u th công nghi p, du l ch –
ụ ộ ạ ậ ị ị d ch v hay các lao đ ng làm thuê t i các đô th và vùng lân c n khác.
39
ủ ị ủ ế ố ủ ứ ặ Do đ c thù c a đ a bàn nên m c tăng dân s c a xã ch y u là gia tăng dân
ặ ế ờ ố ượ ố ự s t nhiên, m t khác khi tình hình kinh t ủ và đ i s ng c a nhân dân đ c nâng
ố ủ ề ả ố ộ ướ ừ cao nên t c đ tăng dân s c a xã T n Lĩnh đang có chi u h ả ng gi m: t 1.6%
ạ năm 2000 còn 1.53% năm 2001 và năm 2009 đ t 1.2%.
ơ ấ ế * C c u kinh t
ậ ợ ữ ơ ộ ị ị ấ ị Là m t xã bán s n đ a, trên đ a bàn xã có nh ng thu n l ư i nh t đ nh nh ng
ồ ạ ề ặ ướ ự ỉ ạ cũng t n t ề i không ít khó khăn v nhi u m t, song d ố ắ i s ch đ o và c g ng
ự ả ấ ộ ề ủ c a các c p các ngành cùng nhân dân trong xã, T n Lĩnh đã xây d ng m t n n
ế ưở ự ể ề ỉ kinh t ể phát tri n, tăng tr ng nhanh, có nhi u thành t u đáng k : các ch tiêu
ế ơ ấ ổ ị ế ự ể ị ừ ệ kinh t tăng n đ nh, c c u kinh t đã có s chuy n d ch t nông nghi p sang
ơ ấ ệ ế ủ ự ượ ể ệ ở ả phi nông nghi p. C c u kinh t c a khu v c đ c th hi n b ng 2.1.
Theo đó:
ộ ị ơ ấ ế ệ ọ ế ủ Nông nghi p chi m m t v trí quan tr ng trong c c u kinh t c a xã
ế ạ ấ ầ ả ớ ồ ọ T n Lĩnh, v i th m nh tr ng tr t và chăn nuôi gia súc gia c m, nh t là chăn
ế ế ả ẩ ừ ữ ủ ị ươ nuôi, ch bi n các s n ph m t s a bò c a đ a ph ng đang đ ượ ầ ư c đ u t và phát
ể ố tri n t t.
ạ ộ ự ữ ể ệ ấ ả Phi nông nghi p cũng có nh ng thành t u đáng k , nh t là ho t đ ng s n
ấ ể ủ ư ệ ấ ả ỗ ạ xu t ti u th công nghi p nh khai thác g , làm gò hàn hay s n xu t phân đ m
ụ ể ể ị ị ớ vi sinh đang phát tri n nhanh. Ngành d ch v và du l ch phát tri n khá nhanh v i
ư ậ ả ề ụ ự ấ ị các ngh chính nh v n t ậ ệ i hàng hóa, cung c p v t li u xây d ng, d ch v nhà
ậ ư ứ ố ể ệ hàng ăn u ng, cung ng v t t nông nghi p… đang ngày càng phát tri n.
ơ ấ ả ế ả B ng 2.1.C c u kinh t ủ các ngành c a xã T n Lĩnh
ạ ụ H ng m c ĐVT Năm 2008 Năm 2009
ơ ấ 1. C c u kinh % 100 100
tế
% 45 35,5 Nông nghi pệ
40
Phi nông % 55 64,5
nghi pệ
ổ ả 2. T ng s n T nấ 3985 3785,4
ượ l ự ng th c quy
ra thóc
3. Bình quân Kg/năm 370 274
ngươ l
ự th c/ng ườ i
ệ 4. Thu nh pậ Tri u/năm 5,228 6,425
bình
quân/ng iườ
ệ ỉ 5.T l h ộ % 10,97 9,72
nghèo theo tiêu
chí m iớ
ồ ế ả ộ Ngu n: Báo cáo kinh t xã h i xã T n Lĩnh 2008 – 2009 [7,8]
ơ ở ạ ầ * C s h t ng
ờ ớ ự ể ồ ế ệ ố ơ ở ạ ầ ị Đ ng th i v i s phát tri n kinh t , h th ng c s h t ng trên đ a bàn
ướ ượ ầ ư ấ ớ ừ xã đã t ng b c đ u t c đ xây m i và nâng c p.
ệ ố ủ ự H th ng giao thông c a xã đã đ ượ ầ ư c đ u t ớ ở ộ xây d ng m r ng và làm m i
ư ườ ườ ượ ự ớ ổ ề ả nh đ ng 87A và đ ng vào Ao Vua đ c tr i nh a v i t ng chi u dài 12km;
ườ ố ượ ệ ố ề ổ ớ ườ đ ng vào V n qu c gia đ c đ bê tông v i chi u dài 2km; h th ng giao
ư ủ ứ ư ị ượ thông chính trong khu dân c c a xã nh thôn Hát Giang, Đ c Th nh,… đ c m ở
ấ ượ ố ổ ờ ố ộ r ng và đ bê tông kiên c đã nâng cao ch t l ồ ng đ i s ng cho nhân dân, đ ng
ờ ạ ề ẩ ế ệ ố ể ườ ệ th i t o đi u ki n thúc đ y kinh t phát tri n. H th ng đ ộ ng giao thông n i
ủ ượ ở ộ ự ư ế ộ ớ ồ đ ng c a xã cũng đ ẩ c làm m i và m r ng nh các tuy n thu c khu v c C m
ươ ỹ ượ ở ộ Ph ng, Tam M đã đ c m r ng vào các năm 2002, 2005… giúp cho vi c s ệ ử
ươ ơ ớ ệ ệ ệ ấ ậ ả ơ ụ d ng ph ng ti n c gi i vào s n xu t nông nghi p thu n ti n h n. Tuy nhiên,
41
ở ự ủ ư ệ ề các khu v c vùng sâu vùng xa c a xã đi u ki n giao thông còn ch a th c s ự ự
ậ ợ ườ ở ự ơ ả ệ ố ườ ấ thu n l ệ ố i, h th ng đ ng các khu v c c b n là h th ng đ ng đ t.
ệ ố ủ ợ ủ ệ ượ ầ ư ườ Hi n nay, h th ng th y l i c a xã đã đ c đ u t ử tu s a th ng xuyên,
ệ ố ươ ế ầ ạ ộ ố ộ bên c nh đó, xã đã ti n hành kiên c hóa m t ph n h th ng kênh m ng thu c
ứ ẩ ị ươ ư ứ ẫ ượ thôn Đ c Th nh, Hát Giang, C m Ph ng,…song v n ch a đáp ng đ c nhu
ướ ướ ủ ẫ ớ ẫ ự ế ạ ướ ầ c u n i c a các khu v c cao d n t i v n còn tình tr ng thi u n c t ụ c ph c
ệ ấ ụ ả v s n xu t nông nghi p.
ộ ố Ủ ự ộ Ngoài ra, cán b và y ban nhân dân xã đã xây d ng m t s công trình
ụ ợ ư ụ ở Ủ ợ ườ ộ ụ ph c v cho l i ích công c ng nh tr s y ban nhân dân, ch , tr ọ ng h c,
ộ ố ủ ạ tr m xá, nhà văn hóa c a m t s thôn trong xã. Tuy nhiên, đánh giá chung h ệ
ơ ở ạ ầ ố ộ ở ứ th ng c s h t ng và các công trình công c ng trong xã còn ộ m c đ trung
ế ụ ượ ầ ổ bình, c n ti p t c đ ấ . c tu b và nâng c p
ử ụ ấ ạ ệ ạ ố ệ ả 2.2. Hi n tr ng s d ng đ t t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà
ộ N inăm 1993, 2005, 2010
ự ệ ả ộ ơ ị ị Xã T n Lĩnh có di n tích 2777,1 ha; đ a bàn thu c khu v c bán s n đ a,
ệ ố ề ị ư ả ạ ổ ồ đa d ng v đ a hình khác nhau, cùng h th ng b n đ và s sách ch a hoàn
ặ ấ ả ỉ ủ ch nh do đó công tác qu n lý đ t đai c a xã còn g p không ít khó khăn trong
ủ ế ể ả ả ạ ấ ả qu n lý và s d ng. ử ụ Đi m h n ch trong qu n lý đ t đai c a T n Lĩnh nói riêng
ồ ơ ị ệ ố ư ượ ệ ả ồ và huy n Ba Vì nói chung là h th ng b n đ và h s đ a chính ch a đ c hoàn
ệ ố ồ ệ ả ỉ ượ ử ụ ả ch nh. H th ng b n đ hi n nay đang đ ệ ố c s d ng là h th ng b n đ gi ồ ả i
ử ượ ạ ừ ư ượ ồ ỉ ờ ả th a đ c xã đo đ c t năm 1987, ch a đ c ch nh lý, bao g m 48 t b n đ t ồ ỉ
ượ ế ả ấ ậ ộ ệ l 1:1000, và đ ề c thành l p trên 15 năm nên các bi n đ ng đ t đai x y ra nhi u,
ượ ỉ ườ ạ l ư i ch a đ c ch nh lý th ng xuyên đã gây không ít khó khăn cho các cán b ộ
ả ạ ị ươ ể ử ụ ấ ạ ệ qu n lý t i đ a ph ng. Vì v y, đậ ạ đánh giá hi n tr ng s d ng đ t t ả i xã T n
ệ ố ộ ươ ể ạ ị Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i, ph ng pháp phân lo i có ki m đ nh theo
ậ ợ ố ượ ụ thu t toán h p lý t i đa (Maximum Likelihood) đã đ ạ ể c áp d ng đ phân lo i
ả ụ nh Landsat ch p năm 1993, năm 2005, năm 2010.
ạ ồ ử ụ ả ả ế ấ ạ K t qu nh phân lo i g m các lo i hình s d ng đ t sau:
42
ấ ồ Đ t tr ng lúa (LUA)
ấ ỏ Đ t c dùng vào chăn nuôi (COC)
ấ ồ Đ t tr ng cây hàng năm khác (HNK)
ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm (CLN)
ệ ấ Đ t lâm nghi p (LNP)
ấ ở ạ Đ t t i nông thôn (ONT)
ấ Đ t chuyên dùng (CDG)
ặ ướ ấ Đ t có m t n c chuyên dùng (MNC)
ả ả ả ữ ệ ả B ng 2.2. B ng mô t d li u nh Landsat
ộ Đ phân gi ả ớ i v i
ả d i sóng nhìn
ụ ờ ấ ạ ả Lo i nh C tộ Hàng Th i gian ch p ồ ậ th y và c n h ng
ạ ồ ngo i, h ng
ạ ắ ngo i sóng ng n
30m Landsat TM 127 27/12/1993 45
30m Landsat TM 127 9/10/2005 45
30m Landsat ETM+ 127 3/10/2010 45
ử ụ ệ ả ấ ạ Hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 1993, 2005, 2010 l n l ầ ượ ượ c t đ
ờ ơ ấ ể ệ ử ụ ệ ồ ạ th hi n trên hình 2.2, 2.3 và 2.4, đ ng th i c c u và di n tích s d ng các lo i
ờ ươ ứ ượ ể ệ ả ấ đ t theo th i gian t ng ng cũng đ c th hi n trong các b ng 2.3, 2.4, và 2.5.
ề ệ ộ ố ử ụ ừ ữ ể ế ạ ậ ả ấ T nh ng k t qu này, m t s nh n xét có th rút ra v hi n tr ng s d ng đ t
ạ năm 1993, 2005 và 2010 t ả i xã T n Lĩnh:
ạ ấ ư ệ ệ ế ế ấ ấ ơ Đ t nông nghi p: Đ t nông nghi p là lo i đ t u th , luôn chi m h n
ơ ấ ử ụ ấ ặ ổ ướ ệ ả ừ 55% t ng c c u s d ng đ t, m c dù có xu h ng gi m di n tích t năm 1993
ề ớ t i 2010 (Năm 1993: 79%, năm 2005: 60,5%, năm 2010: 55,7%). Đi u này th ể
ệ ạ ủ ư ệ ả ấ ặ ạ ả ớ hi n đ c tr ng c a lo i hình s n xu t nông nghi p t ạ i xã T n Lĩnh v i các lo i
43
ồ ọ ồ ồ ồ hình tr ng tr t và chăn nuôi chính là: tr ng lúa, tr ng cây hàng năm khác, tr ng
ừ ồ ỏ ồ cây lâu năm, tr ng c dùng vào chăn nuôi và tr ng r ng.
ạ ấ ơ ấ ệ ả ả B ng 2.3. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 1993
ệ ơ ấ ạ ấ Lo i đ t Di n tích (ha) C c u (%)
ấ ệ Đ t nông nghi p
304,2 11 ấ ồ Đ t tr ng lúa
937,2 33,7 ấ ồ Đ t tr ng cây hàng năm
92,5 3,3 khác
639,2 23 ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm
ấ ấ ệ Đ t lâm nghi p ệ Đ t phi nông nghi p
643,2 23,2 ấ ở ạ Đ t t i nông thôn
4,4 0,2 ấ Đ t chuyên dùng
156,4 5,6 ặ ướ ấ Đ t có m t n c chuyên
dùng
ố ồ ừ ả ồ ệ ử ụ ử ụ ấ ạ Ngu n: Th ng kê t b n đ hi n tr ng s d ng đ t 1993 s d ng Arcgis10.0
ạ ấ ơ ấ ệ ả ả B ng 2.4. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 2005
ệ ơ ấ ạ ấ Lo i đ t Di n tích (ha) C c u (%)
ấ ệ Đ t nông nghi p
ấ ồ Đ t tr ng lúa 621,1 22,4
ấ ồ Đ t tr ng cây hàng năm 274,9 9,9 khác
44
ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm 5,2 143,2
ấ ỏ Đ t c dùng vào chăn 1,1 30,3 nuôi
ấ ệ Đ t lâm nghi p 21,9 608,8
ấ ệ Đ t phi nông nghi p
ấ ở ạ Đ t t i nông thôn 25,1 698
ấ Đ t chuyên dùng 2,3 62,6
ặ ướ ấ Đ t có m t n c chuyên 12,1 338,3 dùng
ố ồ ừ ả ồ ệ ử ụ ử ụ ạ ấ Ngu n: Th ng kê t b n đ hi n tr ng s d ng đ t 2005 s d ng Arcgis10.0
ớ ặ ề ị ấ ồ ổ ưỡ ấ ồ ư + Đ t tr ng lúa: v i đ c tr ng v đ a hình và th nh ng, đ t tr ng lúa
ủ ế ở ự ủ ơ ị ậ t p trung ch y u ấ khu v c trung tâm và phía nam c a xã, n i có đ a hình th p
ượ ướ ư ổ ặ ồ ưỡ ệ ợ ơ h n và l ng n c m t d i dào cũng nh th nh ấ ng phù h p. Di n tích đ t
ồ ườ ự ủ ậ ố ườ tr ng lúa th ng t p trung xung quanh khu v c sinh s ng c a ng i dân và
ớ ế chi m t ả i kho ng
45
ồ ệ ử ụ ự ạ ả ấ ả Hình 2.2. B n đ hi n tr ng s d ng đ t khu v c xã T n Lĩnh năm 1993
46
ồ ệ ấ ả ạ ả ử ụ Hình 2.3. B n đ hi n tr ng s d ng đ t xã T n Lĩnh năm 2005
47
ồ ệ ử ụ ự ấ ạ ả ả Hình 2.4. B n đ hi n tr ng s d ng đ t khu v c xã T n Lĩnh năm 2010
48
ệ ấ ổ 20% t ng di n tích đ t canh tác vào các năm 2005 và 2010.
ấ ấ ồ ồ ạ + Đ t tr ng cây hàng năm khác: Đ t tr ng cây hàng năm khác t i đây đa
ỗ ươ ủ ư ề ạ ậ ồ ạ d ng v ch ng lo i cây tr ng nh rau, màu (ngô, đ t ạ ng, đ u, l c), hoa, cây
ấ ồ ế ệ ả c nh. Trong đó, đáng chú ý là n u trong năm 1993, di n tích đ t tr ng cây hàng
ủ ầ ắ ướ ừ ế năm khác bao ph h u kh p các thôn theo h ng t ơ tây sang đông, chi m h n
ệ ổ 33% t ng di n
ớ ệ ậ ồ ỉ ạ ộ ố tích thì t i năm 2005 và 2010, di n tích tr ng ch còn t p trung t ự i m t s khu v c
ở ắ ủ ệ ế ấ ả ổ phía đông b c c a xã và chi m kho ng 10% t ng di n tích đ t.
ạ ấ ơ ấ ệ ả ả B ng 2.5. Di n tích và c c u các lo i đ t xã T n Lĩnh năm 2010
ệ ơ ấ ạ ấ Lo i đ t Di n tích (ha) C c u (%)
ấ ệ Đ t nông nghi p
553,6 ấ ồ Đ t tr ng lúa 19,9
297,7 ấ ồ Đ t tr ng cây hàng năm 10,7
104 khác 3,7
32,5 ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm 1,2
559,9 ấ ỏ Đ t c dùng vào chăn 20,2
nuôi
ấ ấ ệ Đ t lâm nghi p ệ Đ t phi nông nghi p
29 806 ấ ở ạ Đ t t i nông thôn
3,9 107,3 ấ Đ t chuyên dùng
11,4 316,1 ặ ướ ấ Đ t có m t n c chuyên
dùng
ồ ố ừ ả ồ ệ ử ụ ử ụ ạ ấ Ngu n: Th ng kê t b n đ hi n tr ng s d ng đ t 2010 s d ng Arcgis10.0
ấ ồ ấ ồ ủ ế + Đ t tr ng cây lâu năm: Đ t tr ng cây lâu năm ch y u là cây ăn qu nh ả ư
ệ ế ề ả ừ ế ấ ổ cây v i, chi m di n tích không nhi u, t ệ 3% đ n 5% t ng di n tích đ t canh tác,
ủ ế ậ ạ ắ ủ ch y u t p trung t i phía tây b c c a xã.
49
ệ ạ ệ ấ ấ ừ ả ấ ồ ồ + Đ t lâm nghi p: Đ t lâm nghi p t i đây g m r ng tr ng s n xu t và
ặ ụ ậ ồ ộ ố ở ự ườ ừ r ng tr ng đ c d ng (thu c V n qu c gia Ba Vì) t p trung khu v c phía tây
nam, b cắ
ắ ủ ủ ế ừ ả ấ ạ ồ và tây b c c a xã. Trong đó, r ng tr ng s n xu t ch y u là keo và b ch đàn đ ể
ỗ ấ ấ ự ệ ế ệ ơ ổ ệ ấ l y g . Đ t lâm nghi p chi m di n tích h n 20% t ng di n tích đ t t nhiên.
ấ ỏ ệ ấ ỉ ự ạ ấ + Đ t c dùng vào chăn nuôi: Lo i đ t này ch xu t hi n thành khu v c
ừ ự ứ ạ ả ậ t p trung t ấ năm 2005, xung quanh và trong khu v c tr m nghiên c u và s n xu t
ạ ỏ ủ ế ạ ượ ồ tinh đông l nh Moncada. Trong đó, lo i c ch y u đ ằ ỏ c tr ng là c voi nh m
ụ ụ ạ ấ ữ ế ệ ả ỏ ph c v chăn nuôi bò s a. Lo i đ t này chi m di n tích nh , kho ng 1%.
ệ ệ ấ ạ ấ ồ ấ Đ t phi nông nghi p: Đ t phi nông nghi p g m các lo i hình chính là đ t
ặ ướ ấ ấ ở ạ t i nông thôn, đ t chuyên dùng và đ t có m t n c chuyên dùng.
ấ ở ạ ấ ở ệ ồ ườ + Đ t t i nông thôn: Đ t bao g m di n tích nhà và v ồ n ao chu ng
ủ ườ ế ệ ạ ấ ớ xung quanh nhà c a ng i dân. Lo i hình này chi m di n tích l n nh t trong
ấ ự ệ ệ ế ệ ấ ơ ổ ổ t ng di n tích đ t phi nông nghi p, chi m h n 20% t ng di n tích đ t t nhiên.
ấ ấ ượ ạ ấ ồ + Đ t chuyên dùng: đ t chuyên dùng đ c phân lo i bao g m đ t giao
ấ ơ ở ả ấ ụ ở ơ ấ ố thông, đ t c s s n xu t kinh doanh, tr s c quan, đ t an ninh qu c phòng.
ệ ế ỏ ư ớ ấ ự ổ ấ Di n tích đ t này chi m t ỷ ệ l nh ch a t ệ i 5% t ng di n tích đ t t nhiên,.
ặ ướ ấ ạ ấ ồ + Đ t có m t n ấ ử ụ c chuyên dùng: lo i hình s d ng đ t này bao g m đ t
ặ ướ ạ ồ ượ ử ụ ụ ư ị ao h nhân t o và các m t n c đ c s d ng vào m c đích nh du l ch sinh
ủ ế ở ủ ả ệ ậ ắ ồ thái, nuôi tr ng, đánh b t th y s n. Di n tích này t p trung ch y u ắ phía b c,
ự ồ ệ ế ả ố ơ ổ ệ ụ ể c th là khu v c h Su i Hai. Di n tích này chi m kho ng h n 10% t ng di n
ấ ự ồ ố ượ ở ộ ớ tích đ t t nhiên năm 2005, 2010 do h Su i Hai đ c m r ng so v i năm 1993.
ế ậ K t lu n:
ệ ế ấ ỷ ọ ơ ấ ử ụ ấ ơ Đ t nông nghi p chi m t tr ng h n 55% trong c c u s d ng đ t các
ế ư ệ ế năm 1993, 2005 và 2010. Trong đó, di n tích chi m u th chính qua các năm là
ấ ồ ệ ấ ạ ấ ồ đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng năm khác và đ t lâm nghi p. Bên c nh đó, tuy
ư ớ ế ệ ỏ ấ ỏ ệ ấ ạ ổ chi m di n tích nh , ch a t i 5% trong t ng di n tích đ t, lo i hình đ t c dùng
ệ ừ ấ ấ ự ử ụ ấ ổ vào chăn nuôi xu t hi n t năm 2005 cho th y s thay đ i trong s d ng đ t nói
50
ờ ố ư ủ ấ ả ườ ạ ả riêng cũng nh trong s n xu t và đ i s ng c a ng i dân t i xã T n Lĩnh nói
chung.
ệ ế ấ ỷ ọ ỏ ơ Đ t phi nông nghi p tuy chi m t tr ng nh h n 45% trong c c u s ơ ấ ử
ư ẫ ấ ọ ờ ụ d ng đ t năm 1993, 2005 và 2010 nh ng v n đóng vai trò quan tr ng trong đ i
ể ế ườ ấ ở ệ ố s ng phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a ng i dân. Trong đó, di n tích đ t luôn là
ở ự ệ ệ ấ ậ ấ ớ di n tích l n nh t trong nhóm đ t phi nông nghi p, b i s liên quan m t thi ế ớ t v i
ự ậ ạ ố ế ố y u t ủ ế ể ủ ấ dân s .Bên c nh đó, s phát tri n c a đ t chuyên dùng t p trung ch y u
ườ ơ ở ả ệ ấ ấ ệ ố vào h th ng đ ặ ng giao thông, c s s n xu t kinh doanh, còn di n tích đ t m t
ụ ụ ở ộ ự ể ị ướ n c chuyên dùng m r ng vào năm 2005, 2010 do s phát tri n ph c v du l ch
ố ủ ồ sinh thái c a h Su i Hai.
ế ộ ử ụ ấ ạ ả ạ 2.3. Bi n đ ng s d ng đ t t i xã T n Lĩnh giai đo n 1993 2010
ự ụ ệ ấ ả ả Tình hình tăng gi m di n tích đ t khu v c xã T n Lĩnh theo m c đích s ử
ượ ể ệ ể ả ả ả ố ụ d ng đ ấ c th hi n qua b ng chu chuy n đ t đai (b ng 2.3). B ng th ng kê các
ử ụ ế ấ ả ạ ạ ộ lo i hình bi n đ ng s d ng đ t chính x y ra trong giai đo n năm 1993 2010
ả ượ đ c trình bày trong b ng 2.6.
ử ụ ế ệ ạ ấ ạ ả ả ộ B ng 2.6. B ng bi n đ ng di n tích các lo i hình s d ng đ t giai đo n 1993
2010
ơ ị Đ n v : ha
ế ộ ế ộ ế ộ Bi n đ ng giai Bi n đ ng giai Bi n đ ng giai
ạ ạ ạ
đo n 1993 – 2005 316,9 đo n 2005 – 2010 67,5 đo n 1993 – 2010 249,4
ấ ồ ấ ồ Đ t tr ng lúa Đ t tr ng cây 662,3 22,8 639,5
ấ ồ hàng năm khác Đ t tr ng cây 50,7 39,2 11,5
ấ lâu năm ỏ Đ t c dùng vào 30,3 2,2 32,5
ấ chăn nuôi ệ Đ t lâm nghi p 30,4 48,9 79,3
51
ấ ở ạ Đ t t i 54,8 108 162,8
58,2 44,7 102,9
ấ ấ nông thôn Đ t chuyên dùng Đ t có m t n ặ ướ c 181,9 22,2 159,7
ệ ả chuyên dùng ệ Chú thích: (+): Tăng di n tích; (): Gi m di n tích
ố ồ ừ ả ồ ế ử ụ ấ ạ ộ Ngu n: Th ng kê t b n đ bi n đ ng s d ng đ t giai đo n 1993 – 2005 và
ử ụ 2005 – 2010 s d ng Arcgis desktop 10.0
ạ Giai đo n 1993 2005
ề ự ế ễ ấ ạ ộ ộ Đây là m t giai đo n dài (12 năm) nên di n ra r t nhi u s bi n đ ng đáng
ư ụ ạ ấ ử ụ ữ ể ề ệ k v di n tích cũng nh m c đích s d ng gi a các lo i đ t.
ệ ấ + Đ t nông nghi p
ủ ế ị ế ệ ệ ạ ộ ấ Trong giai đo n này, di n tích không b bi n đ ng ch y u là di n tích đ t
ặ ụ ầ ừ ườ ủ ả ộ ộ ố ồ ừ r ng đ c d ng thu c qu n lý c a V n qu c gia Ba Vì và m t ph n r ng tr ng
ấ ủ ườ ả s n xu t c a ng i dân.
ờ ỳ ự ệ ấ ạ ổ ớ ấ Hai lo i hình có s thay đ i di n tích l n nh t trong th i k này là đ t
ấ ồ ồ ụ ể tr ng lúa và đ t tr ng cây hàng năm khác. C th :
ấ ồ ệ ệ ấ ớ ớ (cid:0) Di n tích đ t tr ng lúa có s m r ng l n nh t, v i di n tích năm ự ở ộ
ể ệ ề ớ ầ 2005 tăng so v i năm 1993 là 104,2%. Đi u này th hi n nhu c u
ứ ươ ự ự ố ầ c n đáp ng l ng th c cho s gia tăng dân s trong xã cũng nh ư
ươ ị ườ ự ườ bán l ng th c ra th tr ủ ng c a ng i dân.
ấ ồ ự ệ ệ ả (cid:0) Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác có s suy gi m rõ r t trong
ệ ả ạ ớ ớ ớ giai đo n này, v i di n tích năm 2005 gi m t i 70,7% so v i năm
ủ ế ệ ượ ụ ể ấ 1993.Di n tích đ t này ch y u đ c chuy n sang m c đích s ử
ấ ồ ấ ở ạ ề ụ d ng là đ t tr ng lúa và đ t t ợ i nông thôn. Đi u này cũng phù h p
ự ế ố ạ ớ v i th c t gia tăng dân s t i đây.
ệ ủ ự ấ ạ ạ ạ Bên c nh đó, đáng chú ý trong giai đo n này là s xu t hi n c a lo i hình
ướ ế ề ả ậ ấ ỏ đ t c dùng vào chăn nuôi. Tuy tr c năm 2005, theo k t qu thu th p và đi u tra
ế ồ ạ ạ ộ ư ệ ế ấ ề v kinh t xã h i, lo i hình này đã t n t i nh ng đ n năm 2005, di n tích đ t này
52
ự ớ ổ ệ ệ ấ ậ ớ m i xu t hi n thành t p trung thành các khu v cv i t ng di n tích 30,3 ha. Trong
ấ ỏ ủ ế ụ ứ ữ ỏ ỏ ự ụ đó, đ t c ch y u là c voi ph c v chăn nuôi bò s a, ch ng t ể s phát tri n
ạ ủ c a ngành chăn nuôi này t i đây.
ấ ồ ệ ớ Ngoài ra, di n tích đ t tr ng cây lâu năm năm 2005 tăng so v i năm 1993 là
ự ế ề ớ ậ ấ ượ ợ 54,8%. Đi u này phù h p v i tình hình th c t làLu t đ t đai năm 1993 đ c thi
ệ ự ộ ượ ấ hành và có hi u l c, trong đó các h nông dân đ ề ử ụ c giao quy n s d ng đ t lâu
ế ớ ườ dài v i cây lâu năm là 50 năm, giúp khuy n khích ng ở ộ i dân yên tâm và m r ng
ệ ọ ồ di n tích tr ng tr t.
ệ ấ + Đ t phi nông nghi p:
ạ ấ ấ ở ấ ệ ấ ồ Ba lo i đ t phi nông nghi p bao g m đ t , đ t chuyên dùng và đ t có
ặ ướ ề ệ ự ề ạ m t n c chuyên dùng đ u có s gia tăng v di n tích trong giai đo n 1993 –
2005:
ệ ấ ấ ớ ớ Di n tích gia tăng l n nh t trong năm 2005 so v i năm 1993 là đ t chuyên
ấ ớ ệ ấ ớ ệ ầ ầ ớ dùng, v i di n tích đ t gia tăng g p t i 13 l n so v i di n tích ban đ u năm 1993.
53
ồ ế ử ụ ạ ấ ả ả ộ Hình 2.5. B n đ bi n đ ng s d ng đ t xã T n Lĩnh giai đo n 19932005
54
55
ồ ế ử ụ ạ ả ấ ả ộ Hình 2.6. B n đ bi n đ ng s d ng đ t xã T n Lĩnh giai đo n 20052010
ấ ượ ệ ố ở ộ ườ ệ Trong đó, di n tích đ t đ ủ ế c m r ng ch y u là h th ng đ ng giao thông
ộ ố ơ ở ả ể ệ ự ự ấ ả chính và m t s c s s n xu t kinh doanh trong xã, th hi n s xây d ng và c i
ấ ạ ầ ơ ở ậ ệ ợ ớ ướ ệ thi n c s v t ch t h t ng trong xã, phù h p v i xu h ạ ng hi n đ i hóa, công
ạ ệ nghi p hóa t i nông thôn nói chung.
ấ ở ệ ợ ớ Di n tích đ t năm 2005 tăng so v i năm 1993 là 8,5%, phù h p v i s ớ ự
ạ ố gia tăng dân s trong giai đo n này.
ặ ướ ệ ớ ấ Di n tích đ t có m t n c chuyên dùng năm 2005 tăng 116,3% so v i năm
ụ ụ ụ ự ở ộ ủ ồ ủ ế ằ ố ị 1993, ch y u do s m r ng c a h Su i Hai nh m ph c v m c đích du l ch
ị ươ sinh thái cho đ a ph ng.
ạ Giai đo n 2005 – 2010:
ắ ạ ả ờ ớ ướ Đây là kho ng th i gian ng n so v i giai đo n tr ự ế c (5 năm) nên s bi n
ư ờ ỳ ề ễ ớ ộ đ ng di n ra không nhi u và l n nh th i k 1993 – 2005.
ệ ấ + Đ t nông nghi p:
ử ụ ấ ị ệ ả ạ ớ Di n tích các lo i hình s d ng đ t b suy gi m năm 2010 so v i năm 2005
ấ ồ ấ ồ ủ ế ự ệ ấ ể là đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây lâu năm và đ t lâm nghi p, ch y u do s chuy n
ư ấ ở ệ ạ ằ ấ ổ đ i sang các lo i hình phi nông nghi p nh đ t ụ hay đ t chuyên dùng nh m m c
ệ ơ ở ậ ấ ạ ầ ự ễ ả ả đích c i thi n c s v t ch t h t ng trong xã. Trong đó, s suy gi m di n ra c ụ
ể ư th nh sau:
ấ ồ ệ ả ớ (cid:0) Di n tích đ t tr ng lúa năm 2010 gi m so v i năm 2005 là 10,8%
ệ ả ấ ồ ớ (cid:0) Di n tích đ t tr ng cây lâu năm 2010 gi m so v i năm 2005 là
39,2%
ệ ệ ả ấ ớ (cid:0) Di n tích đ t lâm nghi p năm 2010 gi m so v i năm 2005 là 48,9%
ữ ệ ệ ạ ấ ồ ồ ấ Nh ng di n tích đ t nông nghi p còn l i bao g m đ t tr ng cây hàng năm
ấ ỏ ự ạ ợ ớ khác và đ t c dùng vào chăn nuôi có s gia tăng trong giai đo n này, phù h p v i
ể ả ấ ủ ề ầ ườ nhu c u v phát tri n s n xu t c a ng i dân.
ệ ấ + Đ t phi nông nghi p:
56
ấ ở ệ ế ụ ự ấ Di n tích đ t ạ và đ t chuyên dùng ti p t c có s gia tăng trong giai đo n
ấ ở ệ ớ này. Trong đó, di n tích đ t ệ năm 2010 tăng so v i năm 2005 là 15,5% và di n
ấ ủ ớ tích đ t chuyên dùng năm 2010 tăng so v i năm 2005 là 71,4%. Nguyên nhân c a
ạ ươ ự ư ứ ạ ự s gia tăng giai đo n này cũng t ng t nh giai đo n 1993 – 2005, t c là phù
ề ơ ở ạ ầ ớ ự ư ể ưở ợ h p v i s phát tri n nhanh chóng v c s h t ng cũng nh tăng tr ề ng v dân
ố s trong xã.
ặ ướ ệ ả ớ ấ Di n tích đ t có m t n c chuyên dùng năm 2010 gi m 6,6% so v i năm
ử ụ ụ ể ệ ấ 2005 do chuy n sang các m c đích s d ng đ t nông nghi p khác.
ế ậ K t lu n:
ạ ừ ớ ấ ạ Trong giai đo n t năm 1993 t ệ ử ụ i 2010, vi c s d ng đ t t ả i xã T n Lĩnh
ổ ậ ễ ề ể ặ ấ ổ di n ra r t nhi u thay đ i, trong đó đáng chú ý là hai đ c đi m n i b t sau:
ự ế ấ ả ử ụ ữ ấ ạ ấ ộ ệ S bi n đ ng s d ng đ t gi a các lo i hình đ t s n xu t nông nghi p,
ủ ấ ồ ự ớ đáng chú ý là s gia tăng c a đ t tr ng lúa (năm 2010 tăng 82% so v i năm 2005),
ủ ả ả ấ ồ ớ suy gi m c a đ t tr ng cây hàng năm khác (năm 2010 gi m 68,2% so v i năm
ấ ỏ ự ủ ụ ự ệ ể ấ ổ ụ 2005) và s xu t hi n c a đ t c ph c v cho chăn nuôi. S chuy n đ i này
ổ ề ễ ớ ế ự ể ộ ữ di n ra cùng v i nh ng thay đ i v kinh t xã h i, trong đó có s phát tri n sinh
ườ ứ ụ ể ơ ế ẽ ầ ế ủ k c a ng i dân mà trong ph n ti p theo s có nghiên c u c th h n.
ổ ừ ự ể ấ ở ấ ạ S chuy n đ i t ấ các lo i hình đ t khác sang đ t , đ t chuyên dùng và
ặ ướ ế ự ủ ẫ ạ ấ ấ đ t có m t n c chuyên dùng, d n đ n s gia tăng c a các lo i hình đ t này. S ự
ệ ệ ể ạ ổ ợ ớ ế chuy n đ i này cũng phù h p v i xu th công nghi p hóa, hi n đ i hóa chung
ệ ạ ệ ự ả ả ủ c a nông thôn Vi t Nam, mà xã T n Lĩnh không ph i là ngo i l ổ . S thay đ i
ể ệ ư ự ự ề ể ố này th hi n s gia tăng v dân s cũng nh s phát tri n nhanh chóng trong
ộ ố ấ ủ ườ ỏ ơ ở ậ ả ả cu c s ng và s n xu t c a ng i dân xã T n Lĩnh, đòi h i c s v t ch t h ấ ạ
ở ộ ể ệ ấ ầ ả ờ ị ặ ứ ầ t ng cũng c n ph i m r ng đ đáp ng k p th i. Ngoài ra, di n tích đ t m t
ự ở ộ ủ ạ ồ ố ướ n c chuyên dùng giai đo n này cũng tăng lên do s m r ng c a h Su i Hai
ụ ụ ằ ị ạ ị ươ ụ nh m ph c v cho m c đích du l ch sinh thái t i đ a ph ng.
57
ươ Ệ Ữ Ử Ụ Ố Ộ Ấ Ch Ế ng 3 –M I QUAN H GI A BI N Đ NG S D NG Đ T NÔNG
Ế Ủ Ệ ƯỜ Ả Ạ Ệ NGHI P VÀ SINH K C A NG I DÂN T I XÃ T N LĨNH, HUY N BA
Ố Ộ VÌ, THÀNH PH HÀ N I
ướ ố ệ ế ộ ử ụ ứ 3.1. H ng nghiên c u m i quan h kinh t xã h i s ế ợ d ng k t h p
ữ ố ệ ố gi a mô hình phân tích nhân t ằ và không gian hóa b ng h th ng thông tin
ị đ a lý (GIS)
ố ượ ứ ự ụ ề ấ Mô hình phân tích nhân t đ c ng d ng trong r t nhi u lĩnh v c nghiên
ớ ố ượ ạ ị ệ ứ c u liên quan t i đánh giá các đ i t ng đ a lý. T i Vi t Nam, mô hình cũng đã
ộ ố ế ụ ứ ả ả ớ ượ đ c áp d ng v i m t s k t qu khá kh quan trong nghiên c u các đ i t ố ượ ng
ệ ề ự ố ư ế ộ và m i quan h v t nhiên cũng nh kinh t xã h i. Trong đó, theo tác gi ả
ứ ứ ụ ễ ầ ươ Nguy n Cao Hu n [3], các nghiên c u ng d ng ph ng pháp phân tích nhân t ố
ườ ố ượ ứ ề ế ộ ộ th ng thiên v nghiên c u các đ i t ng kinh t xã h i, mà sau đây là m t vài
ụ ọ ví d minh h a:
Ứ ụ ố ụ ể ng d ng mô hình phân tích nhân t ứ , c th là PCA, trong nghiên c u
ấ ớ ổ ử ụ ế ạ ỉ ế ấ ề các v n đ liên quan t i bi n đ i s d ng đ t và sinh k t ắ i t nh B c
Kan (JeanChristophe Castella, Dang Dinh Quang (2002), Doi Moi in the
Mountains – Land use changes and farmers’ livelihood strategies in Bac
Kan Province, Viet Nam, The Agricultural Publishing House, Ha Noi.)
58
Ứ ụ ố ể ng d ng mô hình phân tích nhân t ứ ặ trong nghiên c u đ c đi m kinh t ế
ộ ủ ị ươ ễ ế ử ụ ị xã h i c a các đ a ph ng (Nguy n Vi t Th nh (2002), “S d ng mô
ố ộ ỉ hình phân tích nhân t ể phân nhóm các t nh theo theo trình đ phát tri n
ế ộ ạ ị T p chí Đ a lý Nhân văn kinh t xã h i”, , Hà N i.)ộ
Ứ ệ ữ ử ụ ụ ứ ấ ố ng d ng PCA trong nghiên c u m i quan h gi a s d ng đ t và rác
ả ạ ệ ỉ th i t i huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam (Pham Van Cu, Phillippe
Charrette, Dinh Thi Dieu, Pham Ngoc Hai, Le Quang Toan (2009),
“Application of the Principal Component Analysis to explore the relation
between land use and solid waste generation in the Duy Tien district, Ha
Nam province, Vietnam”, VNU Journal of Science, Earth Sciences (25),
p. 6575.)
ướ ố ượ ư ố ệ Trong đó, h ứ ng nghiên c u các đ i t ng cũng nh m i quan h kinh t ế
ộ ử ụ ế ợ ữ ị ượ xã h i s d ng k t h p gi a phân tích đ nh l ng (trong đó, mô hình nhân t ố là
ữ ộ ươ ệ ố ệ ằ ả m t trong nh ng ph ng pháp hi u qu ) và không gian hóa b ng h th ng thông
ộ ố ế ư ả ị ạ ệ tin đ a lý (GIS) đã có m t s k t qu đáng l u ý t i Vi ướ t Nam [5, 13]. H ng
ơ ở ự ứ ự ệ ấ ấ ộ ậ nghiên c u này d a trên c s ch p nh n “các quan h xã h i th c ch t là quan
ề ậ ứ ế ệ ề ộ ệ h xã h i – không gian” [16]. Nhi u nghiên c u đã đ c p đ n khái ni m “tính
ủ ệ ệ ẳ ị không gian quan h ” và kh ng đ nh vai trò c a không gian trong các quan h xã
ệ ể ổ ổ ở ứ ầ ớ ữ ệ ề ộ h i bi u hi n qua t ch c lãnh th nhi u quy mô [9]. Ph n l n d li u s ử
ự ị ộ ọ ụ d ng trong lĩnh v c đ a lý nhân văn nói riêng và trong khoa h c xã h i nói chung
ổ ở ắ ứ ệ ớ ề đ u g n v i lãnh th các quy mô khác nhau [10]. Do đó, vi c nghiên c u các
ệ ượ ự ể ệ ự ố ố ượ đ i t ng, các th c th , các quá trình, hi n t ng m i quan h t nhiên cũng nh ư
ể ạ ộ ị ượ ợ ả xã h i có th tích h p c hai khía c nh: đ nh l ng và không gian. Trong đó, lãnh
ứ ổ ượ ể ơ ị th nghiên c u đ ể ế ố c phân chia thành các đ n v không gian đ có th k t n i
ọ ữ ệ ử ụ ệ ệ ạ ấ ặ ố ẽ ớ m i d li u. Các thông tin hi n tr ng s d ng đ t có m i quan h ch t ch v i
ề ệ ế ổ ủ ự ụ ộ ộ các đi u ki n kinh t xã h i và s thay đ i c a nó cũng ph thu c vào khung
ủ ữ ổ ườ ự hành chính c a lãnh th . Theo Weber và nh ng ng ổ i khác [19, 29], s thay đ i
ử ụ ỉ ố ệ ế ấ ạ ộ ế ủ ạ ư hi n tr ng s d ng đ t có tác đ ng đ n các ch s kinh t ậ ch đ o nh thu nh p
59
ầ ư ơ ở ể ề ụ ộ ừ t ệ nông nghi p hay đ u t lao đ ng. Đây cũng là c s đ đ tài áp d ng trong
ệ ữ ử ụ ế ủ ứ ấ ố ườ ạ nghiên c u m i quan h gi a s d ng đ t và sinh k c a ng i dân t ả i xã T n
Lĩnh.
ứ ề ạ ọ ố ệ ữ ế Trong ph m vi đ tài này, h c viên ti n hành nghiên c u m i quan h gi a
ổ ử ụ ử ụ ế ằ ế ệ ấ ữ ệ bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k b ng cách s d ng các d li u
ề ế ộ ế ợ ộ ủ ứ đi u tra kinh t ụ ể ớ xã h i c a nông h k t h p v i không gian nghiên c u. C th ,
ủ ả ơ ị ượ ử ụ ơ ị ấ các đ n v hành chính c p thôn c a xã T n Lĩnh đ c s d ng làm đ n v không
ệ ượ ặ ờ gian trong phân tích. Trong khi đó, các c p quan h đ c đánh giá nh vào d ữ
ậ ừ ề ộ ồ ủ ệ ố ộ ộ li u th ng kê thu th p t ả đi u tra nông h (g m 198 h thu c 13 thôn c a xã T n
ử ụ ầ ộ Lĩnh), thông qua s d ngphân tích thành ph n chính (PCA) – m t trong các
ươ ố ớ ố ượ ụ ả ế ph ng pháp phân tích nhân t v i m c đích gi m s l ữ ệ ng các bi n (d li u).
ố ượ ầ ộ ị ứ ượ ặ ị M t cách ng m đ nh, các đ i t ng nghiên c u đã đ ị c đ t vào v trí đ a lý và
ặ ả ở ữ ệ ố ề ẫ ầ ộ ượ đ c đ c t ế b i các d li u s v không gian l n thu c tính mà trong ph n ti p
ẽ ụ ể theo s có trình bày c th .
Ứ ụ ệ ầ ị 3.2. ng d ng phân tích thành ph n chính và h thông tin đ a lý (GIS)
ổ ử ụ ệ ữ ứ ố ế ệ ấ trong nghiên c u m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và
ườ ạ ế ủ sinh k c a ng i dân t ả i xã T n Lĩnh
ự ự ọ ế ầ ặ 3.2.1. L a ch n bi n trong phân tích thành ph n chính d a trên đ c
ể ế ộ ạ ế ề ữ ụ ả đi m kinh t xã h i t ủ i xã T n Lĩnh và áp d ng khung sinh k b n v ng c a
DFID
ự ế ử ụ ấ ạ ộ ư ả ầ S bi n đ ng s d ng đ t t i xã T n Lĩnh nh đã phân tích trong ph n 3
ươ ổ ề ễ ế ấ ộ ch ớ ự ng 2 di n ra cùng v i s thay đ i v kinh t ế ủ xã h i, nh t là sinh k c a
ườ ể ị ượ ủ ữ ệ ầ ế ố ng i dân. Tuy nhiên, đ xác đ nh đ c m i quan h đ y đ gi a bi n đ i s ổ ử
ế ạ ấ ộ ấ ứ ạ ứ ề ề ầ ụ d ng đ t và sinh k t i đây là m t v n đ ph c t p, c n nhi u nghiên c u c ụ
ổ ử ụ ệ ữ ể ề ế ấ ạ ố th . Trong ph m vi đ tài này, m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k ế
ố ươ ữ ử ụ ấ ả ấ ượ đ c phân tíchthông qua m i t ệ ng quan gi a s d ng đ t s n xu t nông nghi p
ế ủ ườ ươ ầ và sinh k c a ng i dânthông qua ph ng pháp phân tích thành ph n chính
(PCA).
60
ữ ệ ứ ượ ự ả ề ế ế D li u nghiên c u đ c d a trên k t qu đi u tra kinh t ộ ủ xã h i c a 198
ủ ệ ả ộ ố ộ h trên toàn b 13 thôn c a xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i đ ộ ượ c
ộ ự ự ủ ệ ế ế ậ ộ ổ ế th c hi n vào tháng 6/2011 thu c d án “Tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n bi n
ế ộ ấ ổ ồ ở ồ ằ ồ ổ ử ụ đ i s d ng đ t và thay đ i sinh k c ng đ ng ủ đ ng b ng sông H ng” c a
ố ế ạ ọ ứ ế ầ ổ ố ộ Trung tâm qu c t ế nghiên c u bi n đ i toàn c u, Đ i h c Qu c gia Hà N i. K t
ả ề ử ụ ụ ữ ấ ổ ộ ạ ể qu đi u tra cho th y có 50 h có chuy n đ i m c đích s d ng gi a các lo i
ớ ả ơ ệ ể ộ ấ đ t canh tác, trong đó có t ổ ể i 60% (30 h ) chuy n đ i đ có hi u qu h n, còn l ạ i
ượ ữ ứ ư ế ấ ạ ỏ là nh ng lý do nh quy ho ch, s c kh e già y u, bán/ cho/ m n đ t.Trong khi
ữ ộ ạ ử ụ ụ ư ể ấ ổ đó, nh ng h còn l i tuy không chuy n đ i m c đích s d ng đ t, nh ng có s ự
ổ ề ổ ệ ệ ấ ộ ộ ả thay đ i v t ng di n tích đ t canh tác (13 h tăng thêm di n tích và 14 h gi m
ặ ị ượ ệ ạ ặ ồ ấ di n tích) do mua ho c cho/thuê/m n đ t, ho c b thu h i do quy ho ch. Không
ư ấ ị ữ ự ậ ổ ặ ộ h nào có s thay đ i vì nh ng nguyên nhân nh đ t b thoái hóa, xâm nh p m n,
ờ ế ễ ớ ệ ứ ề ể ứ ị b ô nhi m hay đ ng phó v i th i ti ắ t kh c nghi t. Đi u này ch ng t ỏ ự ế s bi n
ủ ấ ườ ạ ế ố ớ ổ ử ụ đ i s d ng đ t canh tác c a ng i dân t i đây có liên quan v i các y u t kinh
ộ ế t xã h i.
ả ề ế ạ ấ Cũng theo k t qu đi u tra trên, hình 3.1 cho th y các lo i hình sinh k ế
ế ỷ ệ ơ ộ ượ ố ề ộ chính (chi m t ổ h n 10% trong t ng s các h đ l c đi u tra) mà các h dân
ồ ạ tham gia trong giai đo n 2005 – 2011 bao g m:
ồ Tr ng lúa
ồ Tr ng màu
ồ ả Tr ng cây ăn qu
Chăn nuôi gia súc, gia c mầ
ỏ ồ Tr ng c
ả ố ữ ệ ủ ề ề ế ầ ồ Ngu n: K t qu th ng kê d li u đi u tra c a ph n m m SPSS version 20.0
ồ ố ố ộ ể ạ ế Hình 3.1. Bi u đ th ng kê s h tham gia các lo i hình sinh k
năm 2005 và 2011 theo t %ỷ ệ l
61
ư ể ộ ể Ngoài ra, m t đi m đáng l u ý có th rút ra là vào năm 2011, trong khi s ố
ạ ồ ồ ư ồ ộ h tham gia vào các lo i hình khác nh tr ng lúa, tr ng màu, chăn nuôi, tr ng cây
ả ả ụ ụ ớ ỏ ồ ố ộ ăn qu gi m đi so v i năm 2005 thì s h tham gia tr ng c ph c v chăn nuôi
ữ ạ ớ bò s a l i tăng t ớ i 9,6% so v i năm 2005.
ả ề ự ươ ế ấ ứ ề ạ K t qu đi u tra cũng cho th y s t ng ng v các lo i hình sinh k ế
ế ỷ ệ ơ ộ ượ ố ề ạ chính (chi m t ổ h n 10% trong t ng s các h đ l c đi u tra) đem l ồ i ngu n
ậ ộ ồ thu nh p cho các h dân bao g m:
ồ Tr ng lúa
ữ ợ ầ Chăn nuôi gia súc (trâu bò, bò s a, l n, gia c m)
ồ Tr ng rau màu
ồ ả Tr ng cây ăn qu
ả ố ữ ệ ủ ế ề ầ ồ ề Ngu n: K t qu th ng kê d li u đi u tra c a ph n m m SPSS ver20.0
ồ ố ố ộ ậ ừ ể ồ ạ Hình 3.2. Bi u đ th ng kê s h có ngu n thu nh p t ế các lo i hình sinh k
năm 2005 và 2011 theo t %ỷ ệ l
ư ố ộ ậ ừ ồ ế ồ Trong đó, n u nh s h có ngu n thu nh p t tr ng lúa, chăn nuôi trâu
ầ ả ợ ồ ớ bò, chăn nuôi l n, chăn nuôi gia c m và tr ng rau màu năm 2011 gi m so v i năm
ố ộ ậ ừ ồ ạ 2005 thì s h có ngu n thu nh p t ữ chăn nuôi bò s a năm 2011 l i tăng 12,1% so
ớ v i năm 2005.
ả ố ừ ế ế ạ ượ ự T k t qu th ng kê trên, các lo i hình sinh k chính đ ọ c l a ch n trong
ứ ề ố ổ ử ụ ệ ữ ế ế ệ ấ nghiên c u v m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k là:
ồ Tr ng lúa
ồ Tr ng cây hàng năm khác (rau, màu...)
ồ ỏ Tr ng c dùng vào chăn nuôi
Chăn nuôi trâu bò
Chăn nuôi l nợ
Chăn nuôi gia c mầ
Chăn nuôi bò s aữ
62
ả ả ả ị ế B ng 3.1. B ng mô t đ nh tính các bi n
Bi nế Đ n vơ ị
ặ ợ ố ộ Mô tả ặ S h gia đình nuôi trâu bò, ho c l n, ho c Traubo_longa Hộ
ữ
ầ ố ộ ệ ấ ồ Hộ M2 gia c m trong thôn S h gia đình nuôi bò s a trong thôn Di n tích đ t tr ng lúa
Bo_sua DT_lua_2011 DT_hangnamkh ấ ồ ệ M2 Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác
ac_2011 DT_co_11 M2
ấ ồ ồ ệ ố ộ ừ ồ ậ ỏ Di n tích đ t tr ng c dùng vào chăn nuôi S h có ngu n thu nh p chính t tr ng lúa, TN_lua_traubo_ ặ ặ ợ Hộ ặ ho c nuôi trâu bò, ho c nuôi l n, ho c nuôi longa
ậ ồ ừ gia c mầ ố ộ S h có ngu n thu nh p chính t nuôi bò TN_bosua Hộ s aữ
ư ứ ề ầ ạ ế ề ề ổ Bên c nh đó, nh trong ph n 1.2 v t ng quan v nghiên c u sinh k b n
ế ề ữ ổ ứ ề ượ ự ữ v ng, khung sinh k b n v ng do t ch c DFID đ ra đ c hình thành d a trên
ố ạ ố ố ự ả ấ ố nhân t ế ớ chính là tài s n sinh k v i 5 lo i v n là: v n t ố ậ nhiên, v n v t ch t, v n
ầ ổ ự ư ố ố ộ tài chính, v n nhân l c, v n xã h i. Trong đó, nh đã nêu trong ph n t ng quan,
ượ ư ố ự ấ ậ ặ ố ấ đ t đai đ c coi nh v n t ế nhiên ho c v n v t ch t và trong phân tích này, y u
ấ ẽ ượ ư ố ự ể ệ ố ử ụ t s d ng đ t s đ c th hi n nh v n t ề nhiên. Ngoài ra, trong quá trình đi u
ố ượ ố ớ ọ ườ tra, v n tài chính đ c đánh giá có vai trò quan tr ng đ i v i ng i dân vì 97/198
ố ộ ề ụ ồ ụ ế ằ ổ ố ọ ộ h (chi m 49% t ng s h đi u tra) có vay v n nh m ph c v tr ng tr t, chăn
ạ ượ ỏ ề ế ạ ươ nuôi trong giai đo n 2005 – 2011 và khi đ c h i v k ho ch trong t ng lai,
ỗ ợ ề ố ố ộ ề ế ầ ổ ộ 119/198 h (chi m 60,1% t ng s h đi u tra) có nhu c u h tr v v n. Do đó,
ạ ố ế ượ ử ụ ứ ồ hai lo i v n sinh k đ c s d ng trong nghiên c u bao g m:
ố ự ử ụ ệ V n t ấ nhiên: di n tích s d ng đ t
ậ ố V n tài chính: thu nh p
ử ạ ế ợ ế ượ ế ả ớ K t qu trên k t h p v i quá trình th ch y các bi n đ c phân tích t ừ ữ d
ề ệ ế ề ế ầ ả ộ li u đi u tra kinh t xã h i thông qua ph n m m SPSS version 20.0, b y bi n đã
ệ ữ ử ụ ể ư ấ ọ ố ượ ự đ c l a ch n đ đ a vào mô hình phân tích m i quan h gi a s d ng đ t và
63
ế ế ớ ử ụ ệ ế sinh k . Trong đó, 3 bi n liên quan t ấ i di n tích s d ng đ t, 2 bi n liên quan t ớ i
ế ế ạ ộ các lo i hình sinh k chínhmà các h gia đình tham gia và 2 bi n liên quan t ớ i
ủ ế ậ ồ ộ ộ ngu n thu nh p chính c a các h gia đình. Ngoài ra, 198 h gia đình theo k t qu ả
ề ượ ộ ườ ố ủ ứ ự ự ợ đi u tra đ c g p thành 13 tr ng h p nghiên c u d a theo s phân b c a các
ộ h theo thôn trong xã.
ự ế ả ầ 3.2.2. Trình t và k t qu phân tích thành ph n chính
ướ ế ả ả ị ượ ế ượ ử ụ Tr c h t, b ng 3.2 mô t đ nh l ng các bi n đ c s d ng trong phân
ộ ố ượ ủ ố ệ ầ ỉ tích. Trong đó, c t s l ng phân tích N ch ra 13 thôn có đ y đ s li u (không
ố ệ ế có s li u thi u).
ả ả ả ị ượ ế B ng 3.2. B ng mô t đ nh l ng các bi n
ộ ệ Đ l ch S l ố ượ ng
Trung bình chu nẩ Phân tích N
Traubo_long 10,00 3,764 13
2,62 2,815 13
a Bo_sua DT_lua_201 14950,62 9297,480 13
1 DT_hangna 6601,69 6993,676 13
4885,54 5038,869 13
mkhac_2011 DT_co_11 TN_lua_trau 13 4,69 2,720
bo_longa TN_bosua 2,933
2,46 ế ữ ệ ừ ả ồ Ngu n: K t qu phân tích d li u t 13 SPSS 20.0
ậ ươ ả ả ố ệ ủ ể ệ B ng 3.3 th hi n ma tr n t ng quan miêu t ế m i quan h c a 7 bi n.
ử ụ ế ả ậ ươ ị PCA s d ng ma tr n này xác đ nh các bi n nào có kh năng t ớ ng quan v i
ứ ộ ủ ậ ị nhau. Ngoài ra, SPSS còn tính m c đ xác đ nh (determinant) c a ma tr n. Trong
ườ ứ ộ ứ ợ ớ ơ ị ỏ ậ ả tr ng h p này, m c đ xác đ nh l n h n 0 ch ng t ơ ma tr n không ph i là đ n
ở ậ ệ ẻ l ế và b i v y không có quan h đa tuy n tính (multicolinearity) trong c s d ơ ở ữ
64
ể ử ụ ệ ế ề ệ ầ ị ể li u. Đây cũng là đi u ki n đ u tiên đ xác đ nh các bi n có th s d ng đ ượ c
trong mô hình hay không.
ậ ươ ả ế (a) B ng 3.3. Ma tr n t ữ ng quan gi a các bi n
DT_hang TN_lua_t
Traubo_l DT_lua_ namkhac DT_co_1 raubo_lo
onga Bo_sua 2011 _2011 1 nga
Traubo_l 0,378 0,584 0,362 0,169 0,611 1,000
0,378 1,000 0,076 0,046 0,790 0,049
onga Bo_sua DT_lua_ 0,584 0,076 1,000 0,801 0,109 0,649
2011 DT_hang
namkhac 0,362 0,046 0,801 1,000 0,115 0,715
_2011 DT_co_1 0,169 0,790 0,109 0,115 1,000 0,335
1 TN_lua_t
raubo_lo 0,611 0,049 0,649 0,715 0,335 1,000
nga TN_bosu ,272 0,982 0,021 0,116 0,862 0,179
ứ ộ ị
a a M c đ xác đ nh (Determinant) = 8.838E005 ả ồ ữ ệ ừ ế Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS 20.0
ả ể ế ả B ng 3.4. K t qu ki m tra KMO và Bartlett
Đo đ cạ
KaiserMeyer
ề ứ Olkin v m c 0,602
ầ ẫ ộ đ m u đ y
đủ ể Ki m tra hình Chi_bình 82,449
ầ c u ủ c a ph ngươ
65
Bartlett
df Sig. ả ế ồ 21 0,000 ữ ệ ừ Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS
20.0
ế ề ệ ọ ị ế Đi u ki n ti p theo đóng vai trò quan tr ng chính trong xác đ nh các bi n
ỉ ố ể ầ ợ có phù h p hay không chính là ch s KMO và ki m tra c u Barlett. C th , t ụ ể ừ
ứ ớ ỉ ố ả ả ơ ế k t qu phân tích SPSS trong b ng 3.4, ch s KMO là 0,602, t c l n h n 0,6.
ệ ố ề ề ớ ể ư ế ể ợ Đi u này phù h p v i đi u ki n t ả ể i thi u đ đ a vào phân tích. K t qu ki m
ế ị đ nh Bartlett là (F=82,449; df=21; Sig.=0) cho phép l ọạ ỏ ả i b gi thi ầ ằ t ban đ u r ng
ậ ươ ậ ậ ộ ị ị ma tr n t ng quan là ma tr n xác đ nh. M t ma tr n xác đ nh có nghĩa là không
ệ ữ ế ố có m i quan h gi a các bi n trong PCA.
ể ệ ủ ế ả ộ ồ ụ ể B ng 3.5 th hi n tính c ng đ ng (communities) c a các bi n. C th ,
ầ ằ ồ ộ ộ ỉ ươ ể ả ủ ế ỗ tính c ng đ ng ch ra r ng m t ph n ph ng sai c a m i bi n có th gi i thích
ầ ượ ư ụ ươ ủ ừ t 2 thành ph n đ c đ a ra. Ví d 65,3% ph ng sai c a Traubo_longa đ ượ c
ể ệ ầ th hi n trong thành ph n.
ư ầ ả ị ể B ng 3.6 đ a ra giá tr eigen tính trên SPSS. Hai thành ph n chính bi u
ẽ ượ ễ ơ ớ ị di n giá tr eigen l n h n 1s đ c gi ữ ạ l ầ i trong mô hình phân tích. Thành ph n
ứ ấ ươ ủ ữ ệ ầ chính th nh t tách ra 41,7% ph ng sai c a d li u trong khi thành ph n chính
ứ ế ươ ứ ứ ấ th 2 chi m 41,1% ph ầ ng sai. Do đó, hai thành ph n chính th nh t và th hai
ể ễ ổ ươ ồ ạ ữ ệ bi u di n 82,8% t ng ph ng sai t n t ồ ị i trong d li u. Đ th “scree plot” nh ư
ượ ẽ ể ể ủ ầ ị ị hình 3.3 đ c v trong SPSS đ hi n th các giá tr eigen c a các thành ph n.
ứ ứ ấ ầ ậ ượ ế Theo lu t Kaiser, hai thành ph n th nh t và th hai đ c chi t tách t ừ
ữ ệ ượ ể ạ ả ọ ự ậ t p d li u trong SPSS. Quay varimax đ ệ c th c hi n đ t o t i tr ng nhân t ố
ế ằ ỗ ệ ữ ố cho m i bi n nh m tăng thêm khác bi t gi a nhân t . Quay xiên (oblimin) đ ượ c
ậ ươ ự ệ ố ụ ệ ố ữ ể ư th c hi n đ đ a ra ma tr n t ng quan nhân t , ví d h s r Pearson gi a hai
thành ph n.ầ
66
ủ ế ả ộ ồ B ng 3.5. Tính c ng đ ng (Communalities) c a các bi n
Extraction 0,653 0,932 0,809 0,760 0,849 0,828 0,968
Initial 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 ầ Traubo_longa Bo_sua DT_lua_2011 DT_hangnamkhac_2011 DT_co_11 TN_lua_traubo_longa TN_bosua ươ Ph ng pháp tách: Phân tích thành ph n chính
ữ ệ ừ ế ả ồ Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS 20.0
ả ả ả ươ ể ổ B ng 3.6. B ng gi i thích ph ng sai t ng th (Total Variance Explained)
Giá tr Eigen ban đ u Thành ph nầ ị ủ % c a ph ầ ng sai
1 2 3 4 5 6 7 Giá trị 2.922 2.877 0.642 0.359 0.110 0.085 0.005 ươ 41.745 41.099 9.171 5.127 1.573 1.216 0.070 Tích lũy % 41.745 82.844 92.015 97.142 98.715 99.930 100.000
ươ Ph
ng pháp tách: Phân tích thành ph n chính ế ầ ồ ữ ệ ừ ả Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS 20.0
67
ồ ị Hình 3.3. Đ th Scree plot
ươ ư ự ế ằ Vì ph ụ ả ng pháp này nh m đ a ra k t qu không tr c giao (xiên), nên m c
ồ ạ ự ủ ệ ệ ể ị ữ ệ đích c a phép th c hi n này đ xác đ nh li u có t n t i quan h ý nghĩa gi a các
ậ ươ ầ ầ ượ ủ ướ thành ph n. Ma tr n t ng quan c a 2 thành ph n đ c trình bày d i đây:
Thành 2 1
ph nầ 1
1.000 0.000 0.00 2 1.000 0
ượ ự ươ ậ Ma tr n này đ ệ c th c hi n theo ph ầ ng pháp tách là phân tích thành ph n
ớ ươ ẩ chính, v i ph ế ng pháp quay là quay xiên(Oblimin) theo chu n hóa Kaiser. K t
ư ệ ả ầ ở qu là các thành ph n đ a ra sau khi quay xiên không có quan h ý nghĩa. B i
ả ế ố ự ả ậ v y, gi thi t hai nhân t ụ ộ ậ tr c giao (ví d : đ c l p) là đúng và gi i pháp varrimax
ượ đ c gi ữ ạ l i.
ậ ầ ả B ng 3.7. Ma tr n thành ph n
ầ ậ ậ Ma tr n thành ph n (a) ầ Ma tr n thành ph n sau khi quay(a)
68
Thành ph nầ 1 Thành ph nầ 1 2 2
Traubo_lon Traubo_lon 0.643 0.489 0.338 0.734
0.889 0.376 0.962 0.087
ga Bo_sua DT_lua_201 ga Bo_sua DT_lua_201 0.486 0.756 0.074 0.896
1 DT_hangna 1 DT_hangna
mkhac 0.293 0.821 mkhac 0.128 0.862
0.775 0.498 0.918 0.075
_2011 DT_co_11 TN_lua_tra _2011 DT_co_11 TN_lua_tra 0.239 0.878 0.202 0.888
ubo_longa TN_bosua 0.858 0.481 0.021
ubo_longa TN_bosua ươ 0.984 ế ấ Ph ng pháp tri t xu t thông tin:
ươ ế ấ ầ Ph ng pháp tri t xu t thông tin: Phân Phân tích thành ph n chính
ầ ươ tích thành ph n chính. Ph ng pháp quay: Varimax theo Tiêu
ẩ chu n Kaiser.
ầ ượ ộ ụ ặ a 2 thành ph n đ c tách a Phép quay h i t sau 3 vòng l p
ữ ệ ừ ế ả ồ Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS 20.0
ể ệ ế ầ ậ ả ớ ị ướ B ng 3.7 th hi n ma tr n thành ph n v i giá tr các bi n tr c và sau khi
ồ ị ầ ầ ị ế ấ ừ quay theo đ th thành ph n cho phép xác đ nh hai thành ph n tri t xu t t phân
ự ế ầ ậ ầ ả tích thành ph n chính. D a vào k t qu ma tr n thành ph n sau khi quay, các
ế bi n Traubo_longa, DT_lua_2011, DT_hangnamkhac_2011, TN_lua_traubo_longa
ươ ầ ạ ớ ộ có t ng quan m nh v i nhau và thu c thành ph n chính 2 (component 2). Trong
ế ạ ươ ạ khi đó, các bi n còn l i là Bo_sua, DT_co_11, TN_bosua có t ớ ng quan m nh v i
ế ả ậ ầ ộ ầ nhau và thu c thành ph n chính 1 (component 1). K t qu ma tr n thành ph n
ượ ị ế ị ự ể sau khi quay đ c hi n th tr c quan trên hình 3.4, trong đó các giá tr bi n đ ượ c
ớ ụ ể ệ ụ ọ ị ủ ụ ế ộ th hi n theo tr c t a đ (X,Y) v i tr c X – tr c ngang là giá tr c a bi n trong
ụ ọ ụ ầ ị ủ thành ph n chính 2 (component 2) sau khi quay và tr c Y – tr c d c là giá tr c a
ế ầ bi n trong thành ph n chính 1 (component 1) sau khi quay. Hình 3.4 cho th y s ấ ự
ố ươ ứ ủ ế ươ ớ phân b t ng ng thành 2 nhóm c a các bi n có t ạ ng quan m nh v i nhau.
69
ồ ị ế ậ ầ ị Hình 3.4. Đ th giá tr các bi n trong ma tr n thành ph n sau khi quay Varimax
ư ậ ế ầ ầ ả ớ ặ Nh v y, k t qu phân tích thành ph n chính là 2 thành ph n v i đ c
ớ ặ ể ể ợ ế ộ ủ ả đi m phù h p v i đ c đi m kinh t xã h i c a xã T n Lĩnh:
ứ ấ ế ầ ồ ớ ế Thành ph n th nh t bao g m các bi n liên quan t ệ i sinh k nông nghi p
ố ượ ầ ồ ớ ố ượ ữ ộ m i. Thành ph n này bao g m s l ng h gia đình nuôi bò s a và s l ng h ộ
ậ ừ ữ gia đình có thu nh p chính t ạ ộ chăn nuôi bò s a. Ho t đ ng chăn nuôi bò s a t ữ ạ i
ả ỉ ự ự ượ ư xã T n Lĩnh tuy đã t n t ồ ạ ừ ướ i t tr c nh ng ch th c s đ ộ c nhân r ng và phát
ể ừ ở ạ ậ ượ ướ tri n t năm 2000 tr l i đây, vì v y đây đ c coi là h ể ng phát tri n sinh k ế
ộ ớ ạ ầ ớ m i cho các h dân t i đây. Ngoài ra, thành ph n này cũng liên quan t ệ i di n tích
ứ ứ ữ ỏ ồ ồ ồ ạ ỏ tr ng c vì chăn nuôi bò s a đòi h i ngu n th c ăn d i dào, đáp ng t i ch ỗ
ế ứ ậ ệ ể ằ nh m ti t ki m chi phí, công s c v n chuy n.
ớ ờ ố ứ ế ậ ắ ầ ợ ệ Thành ph n th hai t p h p các bi n g n v i đ i s ng nông nghi p
ư ồ ề ố ồ truy n th ng nh tr ng lúa, tr ng các cây hàng năm khác (rau, màu…) hay chăn
70
ư ệ ứ ữ ế ầ ợ ồ nuôi trâu bò, l n, gà…Do đó, thành ph n th 2 bao g m nh ng bi n nh di n tích
ố ượ ệ ồ ộ lúa, di n tích tr ng cây hàng năm khác hay s l ợ ng h gia đình nuôi trâu bò, l n,
ề ố ộ ế ậ ầ ừ ạ gia c m. Ngoài ra, bi n v s h gia đình có thu nh p chính t ả các lo i hình s n
ứ ầ ấ ậ ồ ộ xu t cây tr ng, v t nuôi này cũng thu c thành ph n chính th hai.
ế ợ ị ố ể ệ ớ ố 3.2.3. K t h p các giá tr nhân t trong PCA v i GIS th hi n m i quan
ệ ữ ử ụ ệ ấ ế h gi a s d ng đ t nông nghi p và sinh k
ị ố ầ ọ ị Các giá tr nhân t ị trong PCA còn g i là giá tr thành ph n. Các giá tr nhân
ượ ừ ườ ợ ệ ủ ố t này đ c tính toán chính xác cho t ng tr ng h p riêng bi t (quan sát) c a các
ầ ượ ẩ ủ ấ ằ ị ườ thành ph n. Chúng đ c tính b ng cách l y giá tr chu n c a các tr ng h p ợ ở
ớ ả ọ ế ố ươ ứ ố ớ ủ ế ố ừ t ng bi n, nhân v i t i tr ng nhân t ng ng c a bi n đó đ i v i nhân t t ban
ổ ộ ạ ượ ứ ầ đ u, sau đó c ng t ng l i, và đ c khái quát hóa theo công th c sau:
Fi = Wi1X1 + Wi2X2 + Wi3X3 + … + WikXk
ố ủ ườ ứ ợ ị Fi: giá tr nhân t c a tr ng h p th i (i = 1, 2, 3, …, 12, 13) trong thành
ứ ứ ầ ầ ặ ph n th 1 ho c thành ph n th 2
ẩ ủ ị ườ ở ế Wik: giá tr chu n c a tr ợ ng h p i bi n k (k=1, 2, 3,…, 6, 7)
ả ọ ố ươ ứ ố ớ ủ ế ố ầ Xi: t i tr ng nhân t ng ng c a bi n k đ i v i nhân t t ban đ u
ế ả ị ố ụ ể ủ ườ ợ ượ K t qu giá tr nhân t c th c a 13 tr ng h p trong phân tích đ c th ể
ệ ả ườ ứ ệ ạ ợ hi n trong b ng 3.8. Trong đó, 13 tr ng h p nghiên c u đ i di n cho 13 thôn
ả ủ c a xã T n Lĩnh.
ồ ị ể ố ị ố ủ ừ ễ ự Hình 3.5 là đ th bi u di n s phân b các giá tr nhân t c a t ng thôn
ầ ừ ế ủ ề ả ầ ả trên c hai thành ph n t ỗ k t qu phân tích c a ph n m m SPSS. Trong đó, m i
ườ tr ng
71
ồ ị ể ố ị ố ễ ự Hình 3.5. Đ th bi u di n s phân b các giá tr nhân t
ượ ớ ụ ụ ọ ồ ị ụ ộ ị ợ h p đ c xác đ nh trên đ th theo tr c t a đ (X,Y) v i tr c X – tr c ngang là
ố ụ ọ ứ ầ ị ố ị giá tr nhân t ụ trong thành ph n th 2 và tr c Y – tr c d c là giá tr nhân t trong
ứ ầ thành ph n th 1.
ị ứ ế ầ ấ Các giá tr nhân t ố ượ đ c tách ra trên thành ph n th nh t là “sinh k nông
ứ ế ệ ề ệ ầ ớ ố ả nghi p m i” và thành ph n th hai là “sinh k nông nghi p truy n th ng”(b ng
ượ ế ợ ớ ả ồ ề ớ ủ ạ 3.8) đ c k t h p v i b n đ n n có ranh gi ả i thôn c a xã T n Lĩnh t o thành
ủ ố ồ ị ị ố ầ ư ề ả b n đ phân b theo không gian đ a lý c a các giá tr nhân t . Đi u c n l u ý là
ấ ạ ử ụ ể ế ặ ố ấ ệ ự s phân b này mang tính ch t đ i di n cho đ c đi m sinh k và s d ng đ t
ạ ả ộ ủ ủ c a 198 h c a 13 thôn t i xã T n Lĩnh năm 2011.
ả ả ả ị ố ủ ừ ườ ợ ế B ng 3.8. B ng k t qu giá tr nhân t c a t ng tr ng h p trong PCA
Tên thôn
An Hòa Thành ph n 1ầ 0.1688 Thành ph n 2ầ 0.57711
72
ẩ ươ ng
ứ
ệ
Bát Đ mầ C m Ph Cua Chu ị Đ c Th nh Gò S ngố Hà Tân Hát Giang ự Hi u L c Hoàng Long Ké M iớ Tam Mỹ Yên Thành 0.26736 0.16846 0.55078 2.3111 0.09459 0.32995 0.9077 0.63904 1.77484 0.07114 0.63587 1.00646
0.7815 1.06504 0.84202 0.23095 0.32838 0.14612 2.19261 0.71269 0.97987 0.98298 0.99755 1.04786 ế ữ ệ ừ ả ồ Ngu n: K t qu phân tích d li u t SPSS 20.0
ệ ế ầ ớ Thành ph n 1 “Sinh k nông nghi p m i”:
ế ấ ả ị ố K t qu phân tích cho th y có 4 thôn có giá tr nhân t ế “sinh k nông
ệ ớ ơ ớ ượ ể ệ ữ ả nghi p m i” l n h n 0, đ ồ ằ c th hi n trên b n đ b ng nh ng gam màu đ ỏ
ẩ ạ ươ ớ ỹ (xem hình 3.6). T i các thôn này (C m Ph ng, Hát Giang, Ké M i, Tam M ), s ố
ạ ộ ệ ừ ả ấ ữ ồ ỏ ộ h có ho t đ ng s n xu t nông nghi p t chăn nuôi bò s a và tr ng c năm 2011
ế ư ữ ế ạ ấ ớ chi m u th so v i nh ng thôn còn l i, nh t là thôn Hát Giang. Trong đó, tr ừ
ươ ữ ậ ở ủ ẩ thôn C m Ph ng, nh ng thôn khác t p trung ả phía đông nam c a xã T n
ấ ồ ỏ ậ ữ ệ ặ Lĩnh.M c dù nh ng thôn này không có di n tích đ t tr ng c t p trung nh th ư ể
ồ ệ ạ ộ ử ụ ư ệ ả ạ ồ ấ hi n trên b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2010, nh ng ho t đ ng tr ng c ỏ
ể ượ ậ ụ ạ ư ấ ỏ ờ ử ệ ọ voi có th đ c t n d ng t i m i di n tích nh đ t b hoang hay b th a, do
ủ ỏ ễ ồ ế ẫ ả ấ ặ đ c tính d tr ng và năng su t cao c a c voi nên k t qu phân tích này v n phù
ữ ượ ồ ợ h p. Ngoài ra, bò s a đ c nuôi trong chu ng
73
74
ả ồ ị ố ủ ế ầ Hình 3.6. B n đ giá tr nhân t ệ c a thành ph n chính “Sinh k nông nghi p
m i”ớ
75
76
ả ồ ị ố ủ ế ệ ầ Hình 3.7. B n đ giá tr nhân t ề c a thành ph n “Sinh k nông nghi p truy n
th ng”ố
ớ ố ượ ạ ệ ạ ấ ỏ ộ tr i gia đình v i s l ng nh , năng su t cao, mà trong phân lo i thu c di n tích
ự ể ệ ươ ứ ả ấ ấ ở đ t nên không có s th hi n t ồ ử ụ ng ng trên b n đ s d ng đ t năm 2010.
ệ ề ế ầ ố Thành ph n 2 “Sinh k nông nghi p truy n th ng”:
ủ ả ố ồ ị ố ầ B n đ phân b không gian c a các giá tr nhân t trong thành ph n này
ấ ộ ạ ướ ự ả ấ cho th y các h gia đình t i có xu h ạ ộ ng d a vào các ho t đ ng s n xu t nông
nghi pệ
ư ồ ể ạ ề ố ồ ợ truy n th ng nh tr ng lúa, rau màu, chăn nuôi trâu bò, l n gà đ t o ngu n thu
ậ ả ộ ừ ự ủ ứ nh p thu c các thôn tr i dài t phía tây sang đông c a khu v c nghiên c u (xem
ụ ể ứ ệ ầ ố ị ự hình 3.7). C th , các thôn là Bát Đ m, Cua Chu, Đ c Th nh, Gò S ng, Hi u L c
ố ớ ố ớ ứ ầ ơ ượ ể ệ ớ ị có giá tr nhân t l n h n 0 đ i v i thành ph n th hai và đ c th hi n v i gam
ư ề ả ỏ ồ ợ màu nóng nh màu vàng và màu đ trên b n đ . Đi u này cũng phù h p v i s ớ ự
ấ ồ ấ ồ ố ủ ệ ượ phân b c a các di n tích đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng năm khác đ c phân
ồ ệ ử ụ ấ ạ ả ạ lo i trong b n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2010.
ư ữ ể ả ả ồ ị Đi m đáng l u ý trong c hai b n đ là nh ng thôn có giá tr nhân t ố ấ th p
ể ệ ạ ớ v i gam màu th hi n là gam màu l nh là Hoàng Long, Yên Thành (xem hình 3.6,
ậ ừ ữ ể ồ ạ ộ 3.7). Nh ng thôn này có th có ngu n thu nh p t ệ các ho t đ ng nông nghi p
ự ặ ồ ừ ạ ộ ệ khác ho c d a vào ngu n thu t các ho t đ ng phi nông nghi p mà trong phân
ề ậ ớ tích này không đ c p t i.
ế ả 3.3. Đánh giá k t qu phân tích và ý nghĩa
ả ế 3.3.1. Đánh giá k t qu phân tích
ố ượ ự ế ầ ả K t qu phân tích thành ph n chính (PCA) tuy d a trên s l ng tr ườ ng
ườ ậ ươ ỉ ố ư ợ ỏ ợ h p nh (13 tr ng h p hay 13 thôn) nh ng có các ch s (ma tr n t ng quan,
ể ự ế ệ ể ề ợ ọ ớ ki m tra KMO và Barlett…) phù h p v i đi u ki n đ l a ch n các bi n và xây
ự d ng phân tích.
77
ượ ừ ế ầ Hai thành ph n chính đã đ c rút ra t mô hình PCA là “Sinh k nông
ợ ớ ặ ư ệ ế ệ ề ớ ố ả nghi p m i” và “Sinh k nông nghi p truy n th ng” phù h pv i đ c tr ng s n
ệ ủ ử ụ ấ ấ ộ ượ ạ xu t và s d ng đ t nông nghi p c a các h dân đ ề c đi u tra t ả i xã T n Lĩnh:
ế ệ ệ ạ ầ ớ ộ + Thành ph n “sinh k nông nghi p m i” đ i di n cho các h gia đình có
ế ư ạ ộ ạ ộ ữ ế ồ ỏ ớ ả ho t đ ng chăn nuôi bò s a, tr ng c chi m u th so v i các ho t đ ng s n
xu tấ
ệ ế ầ ớ ạ ộ nông nghi p khác. Trong thành ph n này, bi n liên quan t ử ụ i ho t đ ng s d ng
ố ươ ồ ỏ ạ ộ ẽ ớ ế ề ạ ấ đ t là tr ng c có m i t ng quan m nh m v i bi n v ho t đ ng chăn nuôi bò
ư ớ ế ậ ồ ừ ả ề ữ s a, cũng nh v i bi n v ngu n thu nh p chính t chăn nuôi bò (theo b ng 3.7,
ị ớ ế ề ầ ơ ớ ả c ba bi n này trong thành ph n 1 đ u có giá tr l n h n 0,9). So sánh v i tình
ươ ủ ể ặ ợ hình th c t ự ế ạ ị t i đ a ph ầ ng, đ c đi m c a thành ph n này hoàn toàn phù h p. C ụ
ạ ộ ữ ể ề ắ ấ ồ ỏ ớ th , ho t đ ng tr ng c và nuôi bò s a luôn g n li n v i nhau và có xu t phát
ứ ể ượ ự ừ ữ ạ ạ đi m là các tr m nghiên c u đ c xây d ng t nh ng năm 1970 (Tr m nghiên
ỉ ự ự ư ể ả ấ ạ ứ c u và s n xu t tinh đông l nh Moncada) nh ng ch th c s phát tri n và m ở
ừ ầ ư ủ ự ề ộ r ng t năm 2000 tr ở ạ l i đây do có s quan tâm, đ u t ị c a chính quy n đ a
ươ ầ ữ ư ữ ư ổ ph ng cũng nh các công ty s a nh công ty IDP, công ty c ph n s a Ba Vì.
ế ệ ề ệ ạ ầ ố ộ + Thành ph n “sinh k nông nghi p truy n th ng”đ i di n cho các h gia
ạ ộ ư ồ ả ấ ợ ệ đình có ho t đ ng s n xu t nông nghi p nh tr ng lúa, chăn nuôi trâu bò, l n,
ế ư ế ế ầ ớ ạ ộ gà… chi m u th . Trong thành ph n này, bi n liên quan t ử ụ i ho t đ ng s d ng
ố ươ ồ ồ ẽ ớ ạ ấ đ t là tr ng lúa, tr ng cây hàng năm khác có m i t ế ng quan m nh m v i bi n
ư ế ạ ộ ề ầ ợ ồ ậ ề v ho t đ ng chăn nuôi trâu bò, l n, gia c m; cũng nh bi n v ngu n thu nh p
ừ ế ề ả ả ầ ồ chính t các ngu n trên (theo b ng 3.7, c 4 bi n này trong thành ph n 2 đ u có
ớ ặ ị ớ ể ầ ả ấ ơ ợ giá tr l n h n 0,7). Thành ph n này cũng phù h p v i đ c đi m s n xu t và s ử
ấ ạ ư ả ệ ụ d ng đ t t i xã T n Lĩnh nói riêng cũng nh vùng nông thôn Vi t Nam nói chung.
ị ố ủ ầ ừ ầ Các giá tr nhân t c a hai thành ph n rút ra t phân tích thành ph n chính
ể ể ệ ự ố ề ặ ủ ớ ượ ế ợ đ c k t h p v i GIS đ th hi n s phân b v m t không gian c a các tr ườ ng
ụ ể ứ ộ ượ ề ợ h p nghiên c u, mà c th trong đ tài này chính là các h gia đình đ ề c đi u tra
ả ủ theo 13 thôn c a xã T n Lĩnh:
78
ề ế ế ả ầ ớ ệ + V thành ph n “Sinh k nông nghi p m i”: K t qu không gian hóa cho
ế ư ạ ộ ế ạ ữ ấ ồ ỏ ộ th y ho t đ ng tr ng c , nuôi bò s a chi m u th t i các h gia đình trong thôn
ẩ ươ ỹ ớ ớ ị ố ủ C m Ph ng, Hát Giang, Ké M i, Tam M v i giá tr nhân t ầ c a thành ph n
ả ặ ớ ơ ố ươ ứ ệ ạ ớ ế này l n h n 0. M c dù k t qu phân b này không t ng ng v i hi n tr ng s ử
ấ ồ ố ệ ư ể ề ẫ ỏ ợ ự ụ d ng đ t tr ng c năm 2011 nh ng v n có th phù h p do s li u đi u tra d a
ả ế ủ ứ ả ẫ ọ ộ trên ch n m u 198 h gia đình c a 13 thôn, không ph i k t qu nghiên c u toàn
ạ ỏ ữ ư ụ ụ ặ ơ ủ ộ b 13 thôn này. H n n a, đ c tr ng c a lo i c voi ph c v cho chăn nuôi bò
ế ể ậ ụ ệ ấ ườ ễ ồ ữ s a là d tr ng, kinh t ọ , có th t n d ng m i di n tích đ t nên ng i dân có th ể
ạ ặ ồ ồ ớ tr ng quanh nhà ho c tr ng xen v i các lo i cây khác nên trong quá trình phân
ạ ả ể ệ ượ ớ ấ ở ệ ặ lo i nh Landsat không th tách bi c v i di n tích đ t t đ ấ ệ ho c di n tích đ t
ồ tr ng cây hàng năm khác.
ề ế ệ ề ế ả ầ ố + V thành ph n “Sinh k nông nghi p truy n th ng”: K t qu không
ấ ự ấ ồ ử ụ ệ ạ ợ ớ ấ ồ gian hóa cho th y s phù h p v i hi n tr ng s d ng đ t tr ng lúa và đ t tr ng
ủ ả ạ ị ố cây hàng năm khác c a xã T n Lĩnh năm 2010 t i các thôn có giá tr nhân t trong
ể ả ề ầ ớ ơ thành ph n này l n h n 0. Đi u này có th gi ạ ự ổ ế ủ i thích do s ph bi n c a các lo i
ệ ủ ờ ố ử ụ ả ấ ấ ườ hình s d ng đ t này trong đ i s ng s n xu t nông nghi p c a ng i dân.
ộ ố ị ố ấ ả ầ + M t s thôn có giá tr nhân t th p trong c hai thành ph n trên nh ư
ể ượ ả ạ ộ ự ể Hoàng Long, Yên Thành có th đ c gi ả i thích do s phát tri n ho t đ ng s n
ư ồ ừ ệ ả ấ ồ ừ xu t nông nghi p khác nh tr ng r ng, tr ng cây lâu năm (cây ăn qu ) hay t các
ề ậ ớ ệ ề ạ ậ ồ ngu n thu nh p phi nông nghi p mà trong ph m vi đ tài này không đ c p t i.
ủ 3.3.2. Ý nghĩa c a phân tích
Ý nghĩa khoa h c: ọ
ươ ầ ượ ụ Ph ng pháp phân tích thành ph n chính đ ố ể c áp d ng đ đánh giá m i
ổ ử ụ ệ ữ ế ủ ế ệ ườ ấ quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k c a ng i dân thông
ỉ ố ố ượ ụ ể ọ qua các ch s th ng kê đ ầ c rút g n trong thành ph n chính. C th , các thành
ị ủ ỉ ố ự ầ ộ ượ ề ph n chính cho phép ch s hóa s phân d c a các h gia đình đ c đi u tra theo
ơ ữ ạ ộ ấ ủ ự ệ ấ ấ ả ử ụ tính ch t c a ho t đ ng s n xu t và s d ng đ t nông nghi p. H n n a, s phân
ế ụ ượ ể ể ệ ự ố ị d này ti p t c đ c không gian hóa thông qua GIS đ th hi n s phân b theo
79
ủ ị ừ ườ ợ ủ 13 thôn c a các giá tr nhân t ố ượ đ c tính toán cho t ng tr ng h p c a các thành
ỉ ừ ủ ứ ầ ạ ở ệ ỉ ph n. Nói cách khác, ý nghĩa c a nghiên c u này không ch d ng l vi c ch ra i
ổ ử ụ ệ ữ ế ế ố ấ m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k , mà còn không gian hóa đ ượ c
ụ ể ơ ơ ở ụ ạ ự ề ứ ữ ệ d li u này, t o c s cho các nghiên c u c th h n (ví d : đánh giá s b n
ủ ế ươ ặ ầ ữ v ng c a hai thành ph n sinh k này trong t ng lai) ho c các nghiên c u t ứ ươ ng
ạ ộ ử ụ ệ ặ ả ấ ự ề t ệ ấ v ho t đ ng s n xu t và s d ng đ t nông nghi p ho c phi nông nghi p
ố ươ ụ ấ ở ữ ệ ấ khác (ví d : m i t ng quan gi a di n tích đ t ậ và đ t chuyên dùng và thu nh p
ể ề ậ ư ế ề ệ ạ phi nông nghi p) mà trong ph m vi đ tài này ch a th đ c p h t.
ự ễ Ý nghĩa th c ti n:
ự ế ế ộ ạ ệ ả ấ Th c t kinh t xã h i t ự i xã T n Lĩnh hi n nay cho th y trong lĩnh v c
ạ ộ ử ụ ự ễ ệ ấ ả ấ ể ho t đ ng s n xu t và s d ng đ t nông nghi p rõ ràng di n ra hai s phát tri n
ữ ồ ỏ ồ ợ chính là tr ng c chăn nuôi bò s a và tr ng lúa – chăn nuôi trâu bò, l n, gà,
ứ ầ ợ ượ ừ ươ t ớ ng ng và phù h p v i hai thành ph n đã đ c rút ra t mô hình phân tích
ả ề ỉ ự ứ ế ầ thành ph n chính. Tuy nhiên, nghiên c u này ch d a trên k t qu đi u tra 198 h ộ
ỉ ạ ủ ế ệ ả ả dân c a 13 thôn trong xã T n Lĩnh nên k t qu không gian hóa ch đ i di n cho
ấ ủ ử ụ ư ả ấ ộ ượ ặ đ c tr ng s n xu t và s d ng đ t c a các h gia đình đ ề c đi u tra.
80
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 1. K t lu n
ử ụ ấ ạ ệ ả ộ ố S d ng đ t t i xã T n Lĩnh, huy n Ba Vì, thành ph Hà N i trong giai
ổ ế ứ ể ệ ữ ễ ẽ ạ ạ ế đo n 1993 – 2010 đã di n ra nh ng thay đ i h t s c m nh m , th hi n trên k t
ả ử ả ộ ả ệ qu x lý nh v tinh đ phân gi i trung bình Landsat năm 1993, 2005, 2010. V ề
ế ư ớ ấ ử ụ ệ ế ạ ấ ấ ệ hi n tr ng s d ng đ t, đ t nông nghi p luôn chi m u th so v i đ t phi nông
ơ ấ ử ụ ế ệ ấ ơ ạ ổ nghi p qua các năm (chi m h n 55% t ng c c u s d ng đ t). Trong các lo i
ắ ầ ấ ỏ ử ụ ệ ấ ấ ệ hình s d ng đ t nông nghi p, đ t c dùng vào chăn nuôi b t đ u xu t hi n
ố ả ừ ấ ạ ẫ ớ ừ thành t ng vùng, thay vì phân b r i rác, l n v i các lo i hình đ t khác t năm
ấ ở ệ ấ ạ ạ ử ụ 2005. Trong các lo i hình s d ng đ t phi nông nghi p, đ t luôn là lo i hình
ề ế ử ụ ệ ế ạ ấ ấ ớ ộ ễ chi m di n tích l n nh t. V bi n đ ng s d ng đ t, giai đo n 1993 – 2010 di n
ổ ừ ự ứ ự ể ấ ổ ra hai s thay đ i đáng chú ý là: th nh t là s chuy n đ i t ạ ấ các lo i đ tkhác
ấ ở ớ ự ể ấ ố sang đ t và đ t chuyên dùng đ thích nghi v i s gia tăng dân s và quá trình
81
ứ ự ữ ể ệ ệ ạ ổ công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông thôn, và th hai là s chuy n đ i gi a các
ạ ấ ả ệ ấ lo i đ t s n xu t nông nghi p.
ổ ử ụ ề ế ự ề ấ ấ ổ ậ D a trên t ng quan các v n đ lý lu n v bi n đ i s d ng đ t, sinh k ế
ổ ử ụ ư ố ệ ữ ế ề ữ ấ ế ề b n v ng cũng nh m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t và sinh k , đ tài đã
ệ ữ ệ ế ấ ố ế ủ ổ ử ụ phân tích m i quan h gi a bi n đ i s d ng đ t nông nghi p và sinh k c a
ườ ụ ằ ả ươ ng i dân trong xã T n Lĩnh b ng cách áp d ng ph ng pháp phân tích thành
ế ề ữ ế ợ ơ ở ự ầ ọ ph n chính (PCA) k t h p GIS, d a trên c s khung sinh k b n v ng mà tr ng
ế ả ướ ứ ề ề ớ tâm là tài s n sinh k . Đây là h ể ế ng nghiên c u m i, có nhi u ti m năng đ ti n
ữ ế hành nh ng phân tích liên quan ti p theo.
ả ề ự ế ế ộ ộ ộ D a trên k t qu đi u tra kinh t ủ xã h i trên 198 h dân thu c 13 thôn c a
ụ ề ả ả ờ ớ ỉ ạ xã T n Lĩnh trong kho ng th i gian 2005 2011, đ tài ch áp d ng v i hai lo i
ớ ấ ề ầ ố ự ứ ệ ố v n có liên quan t i v n đ c n nghiên c u là v n t ử ụ nhiên (di n tích s d ng
ế ạ ậ ố ớ ồ ồ ấ đ t) và v n tài chính (thu nh p) v i các lo i hình sinh k chính g m: tr ng lúa,
ữ ồ ồ ợ ỏ tr ng cây hàng năm khác, tr ng c , chăn nuôi bò s a, và chăn nuôi trâu bò – l n –
ỉ ự ế ầ ả ườ ế ợ ớ gia c m. K t qu phân tích tuy ch d a trên 13 tr ng h p v i 7 bi n, trái ng ượ c
ế ố ườ ượ ư ớ ố ượ v i s l ng bi n t ế i thi u th ng đ c đ a ra trong mô hình phân tích nhân t ố ,
ỉ ố ượ ư ạ ấ ự tuy nhiên, các ch s đ c đ a ra l ứ ợ ủ i cho th y s phù h p c a mô hình và ch ng
ượ ử ụ ạ ộ ệ ươ ứ ả ấ ấ ạ minh đ c s d ng đ t và ho t đ ng s n xu t nông nghi p t ng ngt ả i xã T n
ố ươ ẽ ớ ầ ạ ượ ế Lĩnh có m i t ng quan m nh m v i nhau. Hai thành ph n đ c chi t xu t t ấ ừ
ủ ạ ư ặ ả ầ ễ ể ệ ế k t qu phân tích thành ph n chính th hi n 2 đ c tr ng ch đ o đã và đang di n
ệ ạ ị ả ươ ữ ộ ấ ra trong s n xu t nông nghi p t i đ a ph ữ ng, gi a m t bên là chăn nuôi bò s a –
ầ ộ ồ ỏ ồ ợ ế tr ng c và m t bên là tr ng lúa chăn nuôi trâu bò, l n, gia c m. Ngoài ra, k t
ể ệ ượ ả ệ ữ ử ụ ố ầ qu phân tích thành ph n chính tuy th hi n đ ấ c m i quan h gi a s d ng đ t
ố ề ư ự ế ệ ạ ỉ ặ và sinh k , nh ng s phân b v không gian ch mang tính đ i di n cho đ c
ệ ủ ư ấ ả ộ ượ ạ ủ tr ng s n xu t nông nghi p c a 198 h gia đình đ ề c đi u tra t i 13 thôn c a xã
ả T n Lĩnh.
ị ế 2. Ki n ngh
82
ỡ ẫ ề ợ ườ ứ ợ ườ ượ V kích c m u thích h p: Các tr ng h p nghiên c u th ng đ c cho
ố ế ề ề ầ ấ ả ầ ơ ph i nhi u h n s bi n c n phân tích thành ph n chính. R t nhi u nhà nghiên
ố ẫ ằ ỉ ướ ớ ứ c u đã ch ra r ng s m u phân tích d ợ i 50 là không phù h p v i phân tích nhân
ộ ố ệ ườ ượ ử ụ ể ố t . Có m t s kinh nghi m th ng đ ự c s d ng trong th c hành đ tính toán s ố
ườ ợ ố ể ầ ế ề ươ tr ng h p t i thi u c n thi t. Tuy nhiên, trong đ tài này, ph ng pháp phân
ầ ở ự ự ữ ệ tích thành ph n chính đây không th c s đi theo nh ng kinh nghi m này, mà
ọ ố ườ ứ ợ ố ượ ợ ự l a ch n s tr ng h p nghiên c u theo t ỷ ệ ườ tr l ng h p hay đ i t ng nghiên
ụ ể ế ớ ỉ ườ ượ ư ứ c u so v i bi n [15, 25], c th ch có 13 tr ợ ng h p đ c đ a vào phân tích
ớ ữ ế ế ề trong khi có t ứ i 7 bi n trong mô hình. Tuy nhiên, nh ng bi n này đ u đáp ng
ủ ệ ầ ế ầ ậ ề ầ đ y đ các đi u ki n c n thi t trong phân tích thành ph n chính. Vì v y, đây là
ỡ ẫ ư ể ộ ọ ợ ự m t đi m đáng l u ý trong l a ch n kích c m u thích h p.
ứ ế ợ ướ ữ ươ ầ H ng nghiên c u k t h p gi a ph ng pháp phân tích thành ph n chính
ộ ướ ể ế ụ ứ ụ ệ ả ậ ớ v i GIS là m t h ng nghiên c u có hi u qu , có th ti p t c v n d ng trong
ụ ể ư ự ề ứ ữ ủ ế ạ các nghiên c u ti p theo, c th nh đánh giá s b n v ng c a hai lo i hình sinh
ệ ượ ừ ầ ặ ế k nông nghi p đã đ c rút ra t mô hình phân tích thành ph n chính, ho c cũng
ể ử ụ ề ố ươ ứ ể ạ ấ có th s d ng đ nghiên c u khía c nh v m i t ữ ử ụ ng quan gi a s d ng đ t và
ệ ạ ế ự ứ ề ệ ậ ượ sinh k phi nông nghi p t ớ i khu v c nghiên c u v i đi u ki n thu th p đ c các
ế ụ ể ơ ố ệ ầ s li u c n thi t và c th h n.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t
ễ ọ ộ ọ ớ ữ ệ Phân tích d li u v i SPSS 1. Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c (2008), ,
ồ ồ ứ NXB H ng Đ c, H Chí Minh.
ị ả ứ ự ạ ề Nghiên c u đánh giá ti m năng, th c tr ng và đ ề 2. Lê Th H i Uyên (2012),
ả ể ệ ị ấ xu t gi ự i pháp phát tri n du l ch khu v c xã Vân Hòa, huy n Ba Vì, Hà
83
ấ ơ ở ỗ ợ ể ề ạ N iộ , Đ tài NCKH c p c s , Trung tâm h tr đào t o và phát tri n đô th ị
ạ ọ ộ ộ ố ạ ọ đ i h c, Đ i h c Qu c gia Hà N i, Hà N i.
ễ ầ ế ậ ả ế Đánh giá c nh quan theo ti p c n kinh t sinh thái 3. Nguy n Cao Hu n (2005), ,
ạ ọ ố ộ ộ NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, Hà N i.
ễ ỏ ồ ậ ậ ị 4. Nguy n Đăng Khôi (1972), “Đ ng c Ba vì ”, T p san sinh v t – Đ a h c ọ , 9
(34), tr. 97106, Hà N i.ộ
ị ả ự ệ ạ ỗ ị ế 5. Ph m Văn C , Vũ Kim Chi, Lê Quang Toan, Đinh Th Di u, Đ Th H i Y n,
ư ị L u Th Ngoan, Phillippe Charrette, Sarah Turner, Raja Sengupta (2008),
ị ượ ứ ệ ậ “Phân tích đ nh l ng và ti m c n không gian trong nghiên c u nông thôn
ụ ệ ỉ ỉ ỷ ế ộ K y u H i (ví d huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam và Sapa, t nh Lào Cai)”,
ố ế ệ ả th o Qu c t Vi ọ ầ t Nam h c l n th ba ứ , tr. 256 267, Hà N i.ộ
ể ạ 6. Sally P. Marsh, T. Gordon MacAulay, Ph m Văn Hùng (2007), “Phát tri n nông
ệ ấ ở ệ nghi p và chính sách đ t đai Vi t Nam”, ACIAR Monograph, 123, tr.272.
ả ự ụ ế ệ ệ Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n nhi m v phát ả 7. UBND xã T n Lĩnh (2008),
ể ế ộ ươ ướ ụ ệ ể tri n kinh t xã h i năm 2008 ph ng h ng nhi m v phát tri n kinh t ế
ộ xã h i năm 2009 , Hà N i.ộ
ả ự ụ ế ệ ệ Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n nhi m v phát ả 8. UBND xã T n Lĩnh (2009),
ể ế ộ ươ ướ ụ ể ệ tri n kinh t xã h i năm 2009 ph ng h ng nhi m v phát tri n kinh t ế
ộ xã h i năm 2010 , Hà N i.ộ
ế Ti ng Anh
9. Amin A. (2004), “Regions unbound: towards a new politics of place”.
Geografiska Annaler, 86B (1), p. 33−44.
10. Burrough P.A. (1986), “Principles of Geographic Information System in Land
resources Assessment”, Oxford University press, p.193.
11. Carney D. (1998), “Sustainable Rural Livelihoods: What contribution can we
make”, Department for International Development, London.
12. Carney D. (1999), “Livelihoods Approaches Compared”, DFID, London.
84
13. Castella J., Quang D. (2002), Doi Moi in the Mountains – Land use changes and
farmers’ livelihood strategies in Bac Kan Province, Viet Nam, The
Agricultural Publishing House, Ha Noi.
14. Chambers R., Conway G. (1992), “Sustainable rural livelihoods: practical
concepts for the 21st century”, Institute of Development Studies, Sussex.
15. Costello A.B., Osborne J.W (2005), “Best practices in exploratory factor
analysis: Four recommendations for getting the most from your analysis”,
Practical Assessment Research & Evaluation, 10 (7), p.4.
16. Das R.J (2001), “The Spatiality of Social Relations: An Indian Casestudy”,
Journal of Rural Studies, 17(3), p.347362
17. DFID (1999), Sustainable Livelihoods Guidance Sheets, London.
18. Ellis F. (2000), “Rural Livelihoods and Diversity in Developing Countries”,
Oxford University Press, Oxford.
19. Fohrer N., Möller D., Steiner N., (2002), “An interdisciplinary modelling
approach to evaluate the effects of land use change”, Phys. Chem. Earth,
27(9‐10), p. 655‐662.
20. Lambin E. F, Meyfroidt P. (2010), “Land use transition: Socioecological
feedback versus socioeconomic change”, Elsevier, 27, p. 108118.
21. Krantz L. (2001), “Sustainable Livelihood Approach to Poverty Reduction. An
Introduction”, SIDA, Swedish.
22. McCusker B., Carr E.R (2006), “The coproduction of livelihoods and land use
change: Case studies from South Africa and Ghana”, Geoforum, 37, p. 790
804.
23. Nabasa J., Rutwara G., Walker F., Were C. (1995), Participatory Rural
appraisal: Practical experiences, Natural Resources Institute, United
Kingdom.
24. Pallant J. (2001), “SPSS survival manual: a step by step guide to data analysis
using spss for windows (version 10)”, Open University Press, Buckingham.
85
25. Preacher K.J., MacCallum R.C. (2002), “Exploratory Factor Analysis in
Behavior Genetics Research: Factor Recovery with Small Sample Sizes”,
Behavior Genetics, 32, p.160.
26. Que T.T (1998), “Economic reforms and their impact on agricultural
development in Vietnam”, ASEAN Economic Bulletin, 15 (1), p. 3046.
27. Scoones I. (1998), “Sustainable rural livelihoods: a framework for analysis”,
IDS Working Paper 72, Sussex.
28. Seto K. C. (2006), “Economies, societies, and landscapes in transition:
Examples from the Pearl River Delta, China and the Red River Delta,
Vietnam”, NRC Press, p. 193218.
29. Weber A., Fohrer N., Moller D., (2001). “Long‐term land use changes in a
mesocale watershed due to socio‐economic factors: Effects on landscape
structures and functions”, Ecol. Model, 140(1‐2), p. 125‐140.
86
ỏ ộ ụ ụ ả ỏ ớ ộ Ụ Ụ PH L C ớ Ph l c 1: B ng h i h gia đình v i các câu h i liên quan t i n i dung nghiên
ậ ứ ủ ề c u c a đ tài lu n văn
Ố
Ế
MÃ S PHI U: ___________
Ạ Ọ
ƯỜ
Ạ Ọ
Ế
TR
Ố NG Đ I H C KINH T QU C
Ố Ế
Ứ
Ầ
Ế
Ố
Ấ
Ề
Ệ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I TRUNG TÂM QU C T NGHIÊN Ổ C U BI N Đ I TOÀN C U
DÂN Ộ VI N DÂN S VÀ CÁC V N Đ XÃ H I
Ự
Ấ
Ổ
Ộ
D ÁN: TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ N BI N Đ I S D NG Đ T
Ế Ế Ộ
Ổ
Ổ Ử Ụ Ồ
Ế Ằ
Ế Ậ Ủ Ồ Ở Ồ VÀ THAY Đ I SINH K C NG Đ NG
Đ NG B NG SÔNG H NG
Ỏ Ộ
Ả
B NG H I H GIA ĐÌNH
Ậ
Ấ
Ị
Đ NH DANH VÀ CH P THU N
Ị
Đ NH DANH
MÃ SỐ
Ỉ
Ị
Ậ ƯỜ
NG/XÃ/TH TR N:
Ổ
[__] [__]__] [__]__]__] [__]__]__]__] [__]__]__]__]
Ỏ
C PH NG V N:
Ộ Ọ Ọ
Ỏ
Ấ
Ọ
............................................................
Ố ............................................................................... T NH/THÀNH PH : Ệ ...................................................................................... QU N/HUY N: Ấ .................................................................... PH Ố ................................................................. THÔN/XÓM/T DÂN PH : Ố ................................................................................. H GIA ĐÌNH S : Ấ ...................................... ƯỜ ƯỢ I Đ H VÀ TÊN NG Ề H VÀ TÊN ĐI U TRA VIÊN: ............................................................. NGÀY THÁNG NĂM PH NG V N H VÀ TÊN GIÁM SÁT VIÊN: NGÀY THÁNG NĂM GIÁM SÁT
[__]__] _____/____/2011 [__]__] _____/____/2011
Ự Ấ
Ộ
Ủ
Ậ
Ệ
ƯỢ
Ự Ớ
I THI U VÀ S CH P THU N C A H GIA ĐÌNH Đ
Ỏ C PH NG
ĐTV T GI V NẤ
Ậ
Ấ
THÔNG BÁO VÀ CH P THU N
ệ
Chào ông/bà. Tôi tên là_________________________________ và tôi đang làm vi c cho
ố ế
ứ
ạ ọ
ế
ầ
ố
ổ
ộ
Trung tâm qu c t
ế
ộ
ủ
ứ
ế
ế
ế
ậ
ộ
ộ
nghiên c u bi n đ i toàn c u – Đ i h c Qu c gia Hà N i. Chúng tôi ổ ổ ề “Tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n bi n đ i
đang ti n hành m t cu c nghiên c u v
ấ
ế ộ
ồ
ồ
ồ
ở
ổ ử ụ s d ng đ t và thay đ i sinh k c ng đ ng
ằ vùng Đ ng b ng sông H ng”
ấ
ố ớ
ự
ứ
ủ
ộ
ộ ố ấ
ộ ố
ủ
ề
ề
ọ
. Chúng tôi ố đánh giá r t cao s tham gia c a gia đình ông/bà đ i v i cu c nghiên c u này. Tôi mu n ề ệ ỏ h i ông/bà các thông tin v cu c s ng c a gia đình, m t s v n đ quan tr ng v vi c ươ
ậ ạ ị
ề ế
ủ
ấ
ổ
ộ
làm ăn c a các thành viên trong h gia đình và v n đ bi n đ i khí h u t
i đ a ph
ng.
87
ẽ
ượ ơ ở ể ề
ị ớ
ế
Thông tin này s giúp chúng tôi có đ
ấ c c s đ đ xu t các khuy n ngh t
i các c
ơ
ứ
ườ
ị
ươ
ự
ể
ượ
ế ượ ứ
quan ch c năng, giúp ng
i dân đ a ph
ng có th xây d ng đ
c chi n l
c ng phó
ề ữ
ế
ậ
ổ
ộ
ớ v i bi n đ i khí h u m t cách b n v ng.
ọ
ấ
ẽ ượ
ượ
ữ
M i thông tin ông/bà cung c p s đ
c ghi chép chính xác và đ
c gi
ộ
ứ
ự
ệ
ể
tham gia vào cu c nghiên c u này là t
nguy n và ông/bà có th không tr l
ằ
ỏ
ọ
ặ ấ ả
ỏ
ệ ậ bí m t. Vi c ả ờ ấ ỳ i b t k ẽ ợ t c các câu h i. Tuy nhiên, chúng tôi hy v ng r ng ông/bà s h p
câu h i nào ho c t
ế ủ
ứ
ữ
ấ
ộ
ọ
tác, tham gia vào cu c nghiên c u này vì nh ng ý ki n c a ông/bà là r t quan tr ng.
ờ
ấ ỳ ấ
ủ
ứ
ề
ố
ỏ
ộ
Bây gi
, ông/bà có mu n h i tôi b t k v n đ gì c a cu c nghiên c u không?
ể ắ ầ
ấ ượ
ộ
ỏ
Tôi có th b t đ u cu c ph ng v n đ
c không?
ố ượ
ế
ắ ầ
ồ
ỏ
ỏ
N u đ i t
ng đ ng ý ph ng v n
ấ 1 B t đ u ph ng v n ấ
ố ượ
ế
ừ ố
ế
N u đ i t
ng t
ỏ ch i ph ng v n
ấ 2 K t thúc
ữ
ủ
ườ
ấ
ỏ
Ch ký c a ng
i ph ng v n:___________________________________
Ủ
Ỏ
Ấ
THÔNG TIN CÁ NHÂN C A NG
ƯỜ ƯỢ I Đ
C PH NG V N
MÃ SỐ
CÂU H IỎ
ớ
Gi
i tính
Ề
(ĐI U TRA VIÊN QUAN
NAM.......................................................1 NỮ..........................................................2
Ự Ề
SÁT VÀ T ĐI N) Ông/bà sinh năm nào?
ườ
Ông/bà là ng
ộ i dân t c nào?
NĂM…………………………..………[___]___]___]___] KINH.......................................................1 KHÁC (GHI RO):̃ __________________98
Ử Ụ
Ộ
Ấ
Ủ S D NG Đ T C A H GIA ĐÌNH
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ế
ệ
ạ
ƯỚ
Ệ
Xin ông/bà cho bi
t hi n tr ng
TR
C NĂM
HI N NAY
ở ị
ươ
đ t ấ ở c a ủ ướ
ộ h gia đình ông/bà
đ a ph
ng tr
c năm
2005
ị
ơ
ệ
ặ ằ
ự
(m t b ng xây d ng)
2005 và hi n nay? (Đ n v : Mét vuông) ́ ở ệ ổ T ng di n tích đât ệ ở 1. Di n tích nhà ệ 2. Di n tích sân ̀ ̀ ̀ ươ ệ n liên nha 3. Di n tích v ̀ ệ ườ 4. Di n tích ao liên v n ệ ấ ở 5. Di n tích đ t cho thuê ệ 6. Di n tích khác ạ ệ
ủ ộ
ƯỚ
Ệ
c a h gia đình
ấ đ t canh tác
Hi n tr ng
_____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2
C NĂM
TR
_____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 HI N NAY
ệ
c năm 2005 và hi n nay?
ướ ông/bà tr ệ T ng di n tích đ t canh tác
ấ ổ ồ 1. Cho tr ng lúa
2005 _____________m2 _____________m2
_____________m2 _____________m2
88
MÃ SỐ
CÂU H IỎ
ƯỚ
Ệ
ế
ệ
ạ
TR
C NĂM
HI N NAY
Xin ông/bà cho bi
t hi n tr ng
ở ị
ươ
đ t ấ ở c a ủ ướ
2005
ộ h gia đình ông/bà
đ a ph
ng tr
c năm
ị
2005 và hi n nay? (Đ n v : Mét vuông)
ậ
ả
ệ
ườ
ệ
_____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2
_____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2 _____________m2
ệ ơ ồ 2. Cho tr ng hoa màu (rau, ngô, đ u…) ừ ấ ồ 3. Đ t tr ng r ng ấ ồ 4. Đ t tr ng hoa, cây c nh ỏ ấ ồ 6. Đ t tr ng c ầ ả ấ 7. Đ t chăn, th gia súc/gia c m ấ ồ 8. Đ t tr ng cây công nghi p ấ ỏ 9. Đ t b hoang ấ 10. Đ t nông nghi p cho ng
i khác
_____________m2
_____________m2
CÓ
KHÔNG
ử ụ
ụ
thuê/m nượ ́ ̃ 11. Khac (Ghi ro) ộ ớ ướ So v i tr c năm 2005, h gia đình ông/bà có chuy n ể ữ ổ đ i m c đích s d ng gi a
ạ ấ
các lo i đ t canh tác khác
ế
Ấ
Ị
nhau không? ộ N u h gia đình ông/bà có
Đ T B THOÁI HÓA
ụ
ể
ổ
Ấ
Ậ
Ặ
Ị
ử chuy n đ i m c đích s
Đ T B XÂM NH P M N
Ấ
Ễ
Ị
ạ ấ ụ d ng các lo i đ t canh tác,
Đ T B Ô NHI M
ế
Ổ Ể
Ơ
Ả
Ể
Ệ
xin cho bi
t nguyên nhân?
CHUY N Đ I Đ CÓ HI U QU CAO H N
Ể
Ổ Ể Ứ
Ờ Ế
Ớ
Ắ
Ả
Ệ
Ấ (LI T KÊ T T C CÁC
ƯƠ
ƯỢ
CHUY N Đ I Đ NG PHÓ V I TH I TI T KH C NGHI TỆ Ả
Ạ
Ể
PH
NG ÁN Đ
C
Ổ PH I CHUY N Đ I DO QUY HO CH
ừ
ở ạ
Ữ
Ạ
Ắ Ớ NH C T I) T năm 2005 tr l
i đây,
KHÁC (GHI RÕ)__________________ Ệ GI
NGUYÊN HI N TR NG
ủ
ệ
ấ
Ỉ
di n tích đ t canh tác c a
CH CÓ THÊM VÀO (TĂNG THÊM)
Ớ
Ả
Ỉ
ộ h gia đình ông/bà có thay
CH CÓ B T ĐI (GI M ĐI)
Ớ
Ả
ổ đ i gì không?
CÓ C THÊM VÀO VÀ B T ĐI
ạ
ữ
Gi
ỉ ớ
ỉ ệ nguyên hi n tr ng? ch ? có c ả
?
ế
ệ
ƯỢ Ị
ƯƠ
Ấ
thêm vào? ch b t đi thêm vào và b t điớ ấ N u di n tích đ t canh tác
Đ
C Đ A PH
NG C P THÊM
....
ủ ộ c a h gia đình ông/bà tăng
MUA THÊM
ế
ạ
ƯỢ Ề
Ấ
Ấ
Ạ
thêm, xin cho bi
t lý do t
i
Đ
C Đ N BÙ SAU L Y Đ T QUY HO CH
ƯỢ
Ủ
ƯỜ
sao tăng thêm?
THUÊ, M N THÊM C A NG
I KHÁC
89
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ƯỚ
Ệ
ế
ệ
ạ
TR
C NĂM
HI N NAY
Xin ông/bà cho bi
t hi n tr ng
ở ị
ươ
đ t ấ ở c a ủ ướ
ộ h gia đình ông/bà
đ a ph
ng tr
c năm
2005
ệ
ơ
ị
2005 và hi n nay? (Đ n v : Mét vuông)
ƯỢ
Ừ Ế
Ặ
Ế
Đ
C TH A K /CHO/BI U/T NG
Ả
Ệ
Ể Ừ Ấ
Ồ
Ấ (LI T KÊ T T C CÁC
CHUY N T Đ T AO/H SANG
ƯƠ
ƯỢ
Ể Ừ Ấ Ừ
PH
NG ÁN Đ
C
CHUY N T Đ T R NG SANG
ế
ấ
Ồ
Ạ
Ị
Ắ Ớ NH C T I) ệ N u di n tích đ t canh tác
KHÁC (GHI RÕ)__________________ B THU H I DO QUY HO CH
Ự
Ể
ủ ộ c a h gia đình ông/bà
BI N XÂM TH C
ả
ế
Ấ
Ị
gi m đi, xin cho bi
t lý do
Đ T B THOÁI HÓA
Ậ
Ặ
Ấ
Ị
ạ t
ả i sao gi m đi?
Đ T B XÂM NH P M N
Ấ
Ễ
Ị
Đ T B Ô NHI M
Ả
Ệ
Ể
ƯỢ
ƯỜ
Ấ (LI T KÊ T T C CÁC
BÁN/CHUY N NH
NG CHO NG
I KHÁC
ƯƠ
ƯỢ
Ạ
Ể
Ồ
PH
NG ÁN Đ
C
CHUY N SANG D NG AO/ H
Ắ Ớ NH C T I)
KHÁC (GHI RÕ)__________________
MÃ SỐ
CÂU H IỎ
ệ
ặ ướ
ủ ộ
ƯỚ
Ệ
Hi n tr ng
c canh tác
c a h gia
TR
C NĂM
HI N NAY
ạ m t n ướ
đình ông/bà tr ệ T ng di n tích m t n ặ ướ
ệ c năm 2005 và hi n nay ? ặ ướ c canh tác ồ
ủ ả ướ
c nuôi tr ng th y s n n
c
2005 _____________m2 _____________m2
_____________m2 _____________m2
ủ ả ả
c nuôi tr ng th y h i s n
_____________m2
_____________m2
ổ 1. M t n ng tọ ặ ướ 2. M t n
ườ
ồ c ĺ ặ ươ ợ c m n/n c không canh tác c canh tác cho ng
ướ n ặ ướ 3. M t n ặ ướ 4. M t n
i khác
_____________m2 _____________m2
_____________m2 _____________m2
thuê/m nượ ̃ ́ 5. Khac (Ghi ro)
_____________m2
_____________m2
Ạ
Ề
Ệ
Ệ
Ư
Ơ Ấ TÌNH TR NG VI C LÀM, C C U NGH NGHI P VÀ DI C
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
̀
ệ
Ệ
̉
Vao khoang năm 2005 và hi n
TR
C ƯỚ NĂM 2005
HI N NAY
ộ
nay, h gia đình ông/bà có bao
ộ
_____________NG
IƯỜ
_____________NG
IƯỜ
ế
ạ
ọ
ƯỚ
Ệ
nhiêu lao đ ng đi làm có thu nh p? ậ Xin ông/bà cho bi
t m i ho t
TR
C NĂM 2005
HI N NAY
ấ ủ ộ
ả
ộ đ ng s n xu t c a h gia đình
ướ
ệ
ông bà tr
c năm 2005 và hi n
90
MÃ SỐ
CÂU H IỎ
nay?
Ệ
Ộ
Ọ
Ạ
(LI T KÊ M I HO T Đ NG MÀ CÁC THÀNH VIÊN C A Ủ
Ộ
H GIA ĐÌNH THAM GIA) ồ a. Tr ng lúa
ồ
̣ ̣
b. Tr ng màu (rau, đâu, lac...)
ả
ồ
c. Tr ng hoa, cây c nh
ồ
ả
d. Tr ng cây ăn qu
e. Chăn nuôi gia súc, gia c mầ
ủ ả
ồ
f. Nuôi tr ng th y s n
ủ ả
ắ g. Đánh b t th y s n
ừ
ồ
h. Tr ng r ng
ỏ
ồ i. Tr ng c
ấ
ồ
k. Tr ng n m
l. Nuôi ong
ề ủ m. Ngh th công
ợ ạ ữ
ụ ỏ ử
ị
ạ n. Buôn bán (ch y ch , t p hoá) p. D ch v nh (s a ch a, may
đo, xe ôm) q. Du lich
ứ ứ t. Công ch c/viên ch c
ộ ộ
u. B đ i/Công an
ộ
ổ
v. Lao đ ng ph thông x. Khác (ghi
rõ)_______________
_________________
__________________
Ơ Ấ
Ồ
Ậ
C C U NGU N THU, THU NH P VÀ CHI TIÊU
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
Vui lòng cho bi
t ế t ng ổ
ậ
Ộ thu nh p bình quân M T
Ồ
Ổ
Ậ
ủ ộ tháng c a h gia đình
T NG THU NH P: ________________________Đ NG
ông/bà?
ạ
ấ ả (Chú ý: T t c các lo i
ừ ồ
ậ thu nh p: Thu t
tr ng
91
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ọ
ắ tr t, chăn nuôi, đánh b t
ủ ả
ồ
và nuôi tr ng th y h i
ề ươ
ề
ả s n, ti n l
ng/ti n
ế
ợ ấ công, tr c p, lãi ti
t
ề ử ủ
ệ
ki m, ti n g i c a
ườ
ƯỚ
Ệ
ộ
TR
C NĂM 2005
HI N NAY
i thân…) ng ủ Thu nh pậ c a h gia đình
ướ
ông/bà tr
ệ
ồ
c năm 2005 và ữ hi n nay bao g m nh ng
ồ ngu n nào
?
ệ
ấ
ả
1. S n xu t nông nghi p
ồ 1a. Tr ng lúa
ạ
1b. Chăn nuôi đ i gia súc
(trâu, bò)
1c. Chăn nuôi bò s aữ
1d. Chăn nuôi l nợ
1e. Chăn nuôi gia c mầ
ừ
ồ
1f. Tr ng r ng
Ươ
ố
1g. m cây gi ng
ồ
1h. Tr ng rau/màu
ả
ồ
1i. Tr ng hoa, cây c nh
1j. Cây ăn quả
ấ
ồ 1k. Tr ng n m
1l. Nuôi ong
ủ ả
ắ 1m. Đánh b t th y h i
s nả
ủ ả
ồ 1n. Nuôi tr ng th y s n
1o. Khác (Ghi
rõ)______________
92
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ả
ấ 2. S n xu t phi nông nghi pệ
ề ủ
2a. Làm ngh th công
ạ
ợ 2b. Buôn bán (ch y ch ,
ạ t p hoá), ị
ữ
ụ ử 2c. D ch v (s a ch a,
may đo, xe ôm)
2d. Du l chị
ứ ứ 2e. Công ch c/viên ch c
2f. Công nhân
ươ
ợ ấ
ư
2g. L
ng h u/Tr c p
xã h iộ
ề ử ỗ ợ ủ
2h. Ti n g i/h tr c a
ườ
ng
i thân
ế
ề 2i. Ti n ti
ệ t ki m
2k. Cho thuê nhà, đ tấ
ườ
ề ử ủ 2l. Ti n g i c a ng
i
đi làm xa
2m. Khác (ghi
ổ ề
Ạ
ự
rõ)________________ Có s thay đ i v LO I
CÓ
ủ ộ
ồ
ngu n thu c a h gia
KHÔNG
ệ
đình ông/bà hi n nay so
ớ ướ v i tr
c năm 2005
ự
Ồ
Ọ
Ầ
Ấ
không? ̉ ề ế N u có s thay đôi v
TR NG TR T D N KÉM NĂNG SU T
Ạ
ồ
Ầ
Ấ
ủ ộ LO I ngu n thu c a h
CHĂN NUÔI D N KÉM NĂNG SU T
ế
Ả Ả
Ồ
Ủ
Ầ
gia đình, xin cho bi
t lý
NUÔI TR NG TH Y H I S N D N KÉM NS
Ầ
Ắ
do ?
Ỷ Ả Ả ĐÁNH B T THU H I S N D N KÉM NS
Ổ Ơ Ấ
THAY Đ I C C U CÂY TR NG
Ồ . . .
Ả
Ệ
Ổ Ơ Ấ
Ậ
Ấ (LI T KÊ T T C CÁC
THAY Đ I C C U V T NUÔI
ƯƠ
ƯỢ
Ấ
Ả
Ệ
PH
NG ÁN Đ
C
DI N TÍCH Đ T CANH TÁC GI M
Ấ
Ệ
Ắ Ớ NH C T I)
DI N TÍCH Đ T CANH TÁC TĂNG
93
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
Ấ
Ị
Đ T B THOÁI HOÁ KHÓ CANH TÁC
̀
̀Ư
Ơ
Ậ
Ề
ĐÂU T VAO NGH CÓ THU NH P CAO H N
̃
Ấ
Ặ
Ả
̃ S N XU T G P KHÓ KHĂN DO THIÊN TAI (BAO, LU,
́
́
̣
NĂNG NÓNG, RET HAI…)
.................
Ổ Ơ Ấ
Ộ
THAY Đ I C C U LAO Đ NG TRONG GIA ĐÌNH
Ớ Ệ CÓ THÊM VI C LÀM M I
ƯỚ
Ệ
ố
ồ
KHÁC (GHI RÕ)__________________ C NĂM 2005
TR
HI N NAY
Trong s các ngu n thu
ể
ậ
ồ
nh p k trên, ngu n nào là
́ ậ ơ
ồ
́ ngu n thu nh p l n nhât
ủ ộ c a h gia đình ông/bà
ướ
ệ
tr
c năm 2005 và hi n
nay?
Ồ
TÊN NGU N THU
______________________
_______________________
ế
Ọ
Ồ
Ầ
Ấ
Xin cho bi
t nguyên
TR NG TR T D N KÉM NĂNG SU T
ủ ự
ổ
Ầ
Ấ
nhân c a s thay đ i
CHĂN NUÔI D N KÉM NĂNG SU T
ậ
ồ
Ả Ả
Ồ
Ủ
Ầ
ngu n thu nh p chính
NUÔI TR NG TH Y H I S N D N KÉM NS
Ắ
Ầ
ủ ộ c a h gia đình ông/bà
Ỷ Ả Ả ĐÁNH B T THU H I S N D N KÉM NS
ệ
ớ
Ổ Ơ Ấ
hi n nay so v i năm
THAY Đ I C C U CÂY TR NG
Ồ . . .
Ổ Ơ Ấ
Ậ
2005?
THAY Đ I C C U V T NUÔI
Ấ
Ệ
Ả . DI N TÍCH Đ T CANH TÁC GI M
Ả
Ệ
Ấ
Ệ
Ấ (LI T KÊ T T C CÁC
. DI N TÍCH Đ T CANH TÁC TĂNG
ƯƠ
ƯỢ
Ấ
Ị
PH
NG ÁN Đ
C
Đ T B THOÁI HOÁ KHÓ CANH TÁC
̀
̀Ư
Ơ
Ậ
Ề
Ắ Ớ NH C T I)
ĐÂU T VAO NGH CÓ THU NH P CAO H N
̃
Ặ
Ấ
Ả
̃ S N XU T G P KHÓ KHĂN DO THIÊN TAI (BAO, LU,
́
́
̣
NĂNG NÓNG, RET HAI…)
.................
Ổ Ơ Ấ
Ộ
THAY Đ I C C U LAO Đ NG TRONG GIA ĐÌNH
Ớ Ệ CÓ THÊM VI C LÀM M I
KHÁC (GHI RÕ)__________________
Ơ Ấ
Ồ
Ấ
Ả
Ậ C C U S N XU T V T NUÔI, CÂY TR NG
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ế
ạ
ộ
ƯỚ
Ệ
N u h gia đình ông/bà có ho t
TR
C NĂM 2005
HI N NAY
ữ
ọ
ồ
ạ ộ đ ng tr ng tr t, đó là nh ng lo i
ồ cây tr ng gì?
94
MÃ SỐ
CÂU H IỎ
ạ
ừ
____________________
___________________
a. Lúa ậ b. Màu (ngô, đ u, l c, v ng…) c. Hoa/cây c nh ả d. Rau e. Cây ăn quả f. Cỏ g. Cây công nghi pệ h. Khác (Ghi
ƯỚ
Ệ
ế
ạ
ộ
TR
C NĂM 2005
HI N NAY
ữ
rõ)____________________ N u H gia đình ông/bà có ho t ạ ộ đ ng chăn nuôi, đó là nh ng lo i
ậ v t nuôi nào? a. Gia c mầ b. L nợ c. Trâu, bò d. Bò s aữ e. Ong f. Khác (Ghi
____________________
___________________
rõ)______________________
Ố Ự
Ộ
Ậ
Ấ
HUY Đ NG V N T NHIÊN, V T CH T, TÀI CHÍNH
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
́
̀
̀
̀
ư
̣
́ T năm 2005 đên nay, hô gia đinh ông/ba co
CO ́
́ ể ầ ư ả
ấ
vay vôn đ đ u t
s n xu t, kinh doanh
KHÔNG
̀
̀
̀
́
ử ụ
Ư
̉ ̉
không? ̀ ̀ ố Ông/ba s d ng v n vay đó đê lam gi?
ĐÂU T VAO SAN XUÂT NÔNG NGHIÊP̣ ̀
Ả
Ấ
Ệ
ƯƠ
̀Ư
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN
ĐÂU T VAO CHĂN NUÔI ̀
̀
̀
ƯỢ
Ắ Ớ
Ư
̉
Đ
C NH C T I)
ĐÂU T VAO NUÔI TRÔNG THUY
̉
SAN ̀
́
̀
Ư
̉ ̉
́
̀
̀
Ư
̉ ̉
́ ĐÂU T VAO ĐANH BĂT THUY SAN ́ ĐÂU T VAO CHÊ BIÊN THUY SAN
́
̀
̀
Ư
̣ ̣
ĐÂU T VAO BUÔN BAN/DICH VU
̀
̀Ư
̉ ̉
ĐÂU T VAO TIÊU THU CÔNG NGHIÊP̣ ́
___________________
ờ
ớ
ộ
ị
KHAC (GHI RÕ) CO ́
Th i gian t
i, h gia đình ông/bà có ý đ nh
ượ
ấ
mua hay thuê, m n đ t không?
KHÔNG
95
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
KHÔNG BI TẾ
ấ ể
ượ
ụ
M c đích mua/thuê/m n đ t đ làm gì?
XÂY NHA ̀Ở
̀ XÂY NHA CHO THUÊ
́
Ấ
Ả
Ệ
ƯƠ
ƯƠ
̣
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN
̀ I KHAC THUÊ LAI
ƯỢ
Ắ Ớ
̉
Đ
C NH C T I)
̀
CHO NG ́ ̀ ĐÊ TRÔNG LUA ̀
̉
ĐÊ TRÔNG HOA MAU (KHOAI, NGÔ,
̣
̀ Ư
̉
ĐÂU…) ̀ ĐÊ TRÔNG R NG ̀
̉ ̉
ĐÊ TRÔNG HOA, CÂY CANH
̉ ̉
̀ ĐÊ TRÔNG CO
̀
́
̉ ̉
ĐÊ CHĂN THA GIA SUC/GIA CÂM
̀
̉ ̉ ̉ ̉
ĐÊ NUÔI, TRÔNG THUY HAI SAN
́
___________________l
ở ạ
ộ
KHAC (GHI RÕ) CO ́
Trong 5 năm tr l
ữ
ớ
ầ ư ử
i đây, h gia đình ông/bà ồ ự s a ch a, xây d ng m i chu ng
có đ u t
ầ
Ạ Ờ Ử
Ồ
ạ ạ
KHÔNG KHÔNG BI TẾ CHU NG TR I/ B TH A ĐÃ CŨ
tr i/ao/đ m nuôi/b th a không? ữ s a ch a, xây T i sao ông/bà l
ờ ử ạ ầ ư ử i đ u t
ầ
ạ
ồ
ớ
Ỏ
ự d ng m i chu ng tr i/ao/đ m nuôi ?
H NG NÁT
Ở Ộ
M R NG QUY MÔ CHĂN NUÔI/
Ả
Ấ
Ệ
ƯƠ
Ọ
Ồ
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN
TR NG TR T
Ạ Ộ
Ẩ
Ị
ƯỢ
Ắ Ớ
Ớ CHU N B CHO HO T Đ NG SX M I
Đ
C NH C T I)
Ị Ư Ỏ
Ờ Ử
Ạ Ở B TH A ĐÃ B H H NG/S T L
DO THIÊN TAI
Ứ
Ủ
Ặ
Ậ
NG PHÓ XÂM NH P M N / TH Y
Ề
TRI U DÂNG
Ứ
Ớ
Ậ
Ắ
Ạ
NG PHÓ V I RÉT Đ M/ N NG H N
Ứ
Ớ
Ư
NG PHÓ V I LŨ, ÚNG DO M A
L NỚ ́
___________________
ở ạ
ộ
KHAC (GHI RÕ) CO ́
Trong 5 năm tr l
ắ
ế ị ả
có mua s m thêm các trang thi
i đây, h gia đình ông/bà ấ t b s n xu t
Ể
ạ
KHÔNG KHÔNG BI TẾ Đ TĂNG NĂNG SUÂT́
không? T i sao ông/bà l
ạ ầ ư i đ u t
ữ mua nh ng trang
̀
́
Ơ
ế ị ả
ấ
̣ ̣
TIÊT KIÊM TH I GIAN LAO ĐÔNG
thi
t b s n xu t đó ?
96
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
́
́ Ư
̣ ̣
TIÊT KIÊM CÔNG S C LAO ĐÔNG
́
Ả
Ấ
Ệ
ƯƠ
̣ ̣
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN
TRANH ĐÔC HAI
ƯỢ
Ắ Ớ
Ứ
Ủ
Ậ
Ặ
Đ
C NH C T I)
NG PHÓ XÂM NH P M N / TH Y
Ề
TRI U DÂNG
Ứ
Ớ
Ắ
Ậ
Ạ
NG PHÓ V I RÉT Đ M/ N NG H N
Ứ
Ớ
Ư
NG PHÓ V I LŨ, ÚNG DO M A
L NỚ ́
___________________
ạ
Ể
T i sao ông/bà l
ạ ầ ư i đ u t
ữ mua nh ng trang
KHAC (GHI RÕ) Đ TĂNG NĂNG SUÂT́
́
̀
ế ị ả
ấ
Ơ
̣ ̣
thi
t b s n xu t đó ?
TIÊT KIÊM TH I GIAN LAO ĐÔNG
́
́ Ư
̣ ̣
TIÊT KIÊM CÔNG S C LAO ĐÔNG
́
̣ ̣
TRANH ĐÔC HAI
Ứ
Ủ
Ậ
Ặ
NG PHÓ XÂM NH P M N / TH Y
Ề
TRI U DÂNG
Ứ
Ớ
Ậ
Ắ
Ạ
NG PHÓ V I RÉT Đ M/ N NG H N
Ứ
Ớ
Ư
NG PHÓ V I LŨ, ÚNG DO M A
L NỚ ́
KHAC (GHI RÕ)
___________________
Ự
Ộ
Ố HUY Đ NG V N NHÂN L C
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ọ ỏ
ừ
ế
ộ
T năm 2005 đ n nay h gia đình ông bà có h c h i
CO ́
́
ự ả
ụ
ế
ấ
ệ thêm kinh nghi m làm ăn không? ể ứ N u có thì đ ng d ng vào lĩnh v c s n xu t nào?
KHÔNG ̀ TRÔNG LUA
̀
̀ TRÔNG HOA MAU
̀
̉
TRÔNG HOA, CÂY CANH
̀
Ệ
Ả
Ấ
ƯƠ
ƯỢ
̣
NG ÁN Đ
Ắ C NH C
TRÔNG RAU SACH
̀
̉
(LI T KÊ T T C CÁC PH T I)Ớ
̀
TRÔNG CÂY ĂN QUA ̀Ư
TRÔNG R NG
Ồ
Ỏ
TR NG C
Ấ
Ồ
̣
TR NG N M CHĂN NUÔI ĐAI GIA SUĆ CHĂN NUÔI GIA CÂM ̀ CHĂN NUÔI L N Ợ
97
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
NUÔI ONG ́
́
̉ ̉ ̉
ĐANH BĂT THUY HAI SAN
̀
̉ ̉
NUÔI TRÔNG THUY SAN
́
́
̉ ̉
CHÊ BIÊN THUY SAN
̀
̉ ̉
NGHÊ TIÊU THU CÔNG NGHIÊP̣ BUÔN BAŃ
Ị
Ụ
Ỏ
D CH V NH DU L CHỊ ́
KHAC (GHI RÕ)
_________________
Ố
Ộ
Ộ HUY Đ NG V N XÃ H I
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ừ
ế
ợ
ộ T năm 2005 đ n nay h gia đình ông bà h p tác
CO ́
KHÔNG
ự ả
ế
ấ
ợ
ớ làm ăn v i ai không? N u có thì h p tác làm ăn trong lĩnh v c s n xu t
́
̀
nào?
TRÔNG LUA
̀
̀ TRÔNG HOA MAU
̀
̉
TRÔNG HOA, CÂY CANH
̀
Ấ
Ả
Ệ
ƯƠ
ƯỢ
̣
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN Đ
C
TRÔNG RAU SACH
̀
̉
Ắ Ớ NH C T I)
̀
TRÔNG CÂY ĂN QUA ̀Ư
TRÔNG R NG
Ồ
Ỏ
TR NG C
Ấ
Ồ
̣
TR NG N M CHĂN NUÔI ĐAI GIA SUĆ CHĂN NUÔI GIA CÂM ̀ CHĂN NUÔI L N Ợ
NUÔI ONG ́
́
̉ ̉ ̉
ĐANH BĂT THUY HAI SAN
̀
̉ ̉
NUÔI TRÔNG THUY SAN
́
́
̉ ̉
CHÊ BIÊN THUY SAN
̀
̉ ̉
..................................................
NGHÊ TIÊU THU CÔNG NGHIÊP̣ BUÔN BAŃ
98
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
Ị
Ụ
Ỏ
D CH V NH DU L CHỊ ́
KHAC (GHI RÕ)
__________________
Ự Ị
ƯƠ
D Đ NH T
NG LAI
CÂU H IỎ
MÃ SỐ
ầ ầ ượ
ệ
Hi n nay, ông/bà có nhu c u c n đ
ỡ c giúp đ
CO ́
ố ượ
ỡ ề ữ
ấ
Ề Ấ
Ấ
Ả
Ấ
́ông/bà mu n đ
ề c giúp đ v nh ng v n đ
không? ́ Nêu co
KHÔNG V N Đ Đ T S N XU T
Ấ
Ở
gì?
Ề V N Đ NHÀ
Ề ƯỢ Ỗ Ợ ƯỚ
Ấ CÁC V N Đ Đ
C H TR D
I KHÍA
Ỗ Ợ Ố H TR V N
Ủ Ụ
Ấ
Ạ
Ấ
Ệ
Ề
C NH CUNG C P THÔNG TIN, TH T C MUA
V N Đ VI C LÀM
Ể
ƯỢ
Ạ
Ỗ Ợ Ề Ố
BÁN, CHUY N NH
NG, THUÊ, ĐÀO T O…
Ỹ H TR V GI NG/K THU TẬ
Ấ
Ả
Ệ
ƯƠ
ƯỢ
Ề Ọ
Ủ
Ấ
(LI T KÊ T T C CÁC PH
NG ÁN Đ
C
V N Đ H C HÀNH C A
Ắ Ớ NH C T I)
CON CÁI
Ạ
ĐÀO T O NÂNG CAO TRÌNH
Ộ
Đ CHUYÊN MÔN
Ứ
Ẻ
CHĂM SÓC S C KHO
Ệ
ƯỜ
V SINH MÔI TR
NG
KHÁC (GHI RÕ).____________________
99

