www.tapchiyhcd.vn
362
► CHUYÊN ĐỀ LAO ►
STUDY ON THE ANTIBIOTIC RESISTANCE CHARACTERISTICS
OF PSEUDOMONAS AERUGINOSA STRAINS ISOLATED
AT THE MEDLATEC TESTING CENTER (2022-2024)
NguyenThiHue1*,TaThiThuLan1,PhamVanNgai1,NguyenThaiSon2
1MEDLATEC General Hospital - 42-44 Nghia Dung, Hong Ha Ward, Hanoi City, Vietnam
2MEDLATEC Testing Center - 2 lane 82, Duy Tan street, Hanoi City, Vietnam
Received:24/10/2025
Revised:07/11/2025;Accepted:22/11/2025
ABSTRACT
Pseudomonas aeruginosaisaGram-negativebacteriumthatcausesseriousinfections,
especiallyinimmunocompromisedorlong-termhospitalizedpatients.Thisstrainhasthe
abilitytoresistmanytypesofantibiotics,makingtreatmentdifficultandincreasingthe
mortalityrate.Therefore,studyingthecharacteristicsofdrugresistanceinP.aeruginosais
necessarytosupportthecontrolandpreventionofantibioticresistance.
Objectives: Thisstudyaimedtodeterminetheisolationrateandthelevelofantibiotic
resistanceofP.aeruginosastrainsisolatedattheMEDLATECTestingCenter(2022-2024).
Subjects and methods: Aretrospectivedescriptivecross-sectionalstudywasconducted
attheMEDLATECTestingCenterfromJanuary2022toDecember2024,involving34,983
clinicalspecimens.Amongthese,1,200P.aeruginosastrainswereisolatedandsubjected
toanantibiogramtestusingtheVitek2system.DatacollectedfromtheLIS(laboratory
informationsystem)softwarewereanalyzedtoevaluatetheantibioticresistanceprofile
oftheisolatedstrains.
Results: The isolation rate of P.aeruginosa accounted for 3.4% of the total clinical
specimensand9%ofthetotalbacteriaisolated.P.aeruginosaexhibitedhighresistance
to the Quinolone group (Ciprofloxacin 48.8%, Norfloxacin 39.8%) and Carbapenems
(Imipenem46.5%,Meropenem44.6%).Thedrugresistanceratefluctuatedannuallyand
wasstatisticallysignificant(p<0.05).
Conclusion: The isolation rate of P.aeruginosa accounted for 3.4% of the clinical
specimens,withahighlevelofantibioticresistancethatvariedovertime.Theresults
indicate the need for continuous surveillance and the application of infection control
strategiesandrationalantibioticuse.
Keywords: P.aeruginosa,antibioticresistance,MEDLATEC.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 361-366
*Correspondingauthor
Email:nguyenthihuexn4ahmtu@gmail.com Phone:(+84)989417122 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3892
363
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM KHÁNG KHÁNG SINH
CỦA CÁC CHỦNG PSEUDOMONAS AERUGINOSA PHÂN LẬP ĐƯỢC
TẠI TRUNG TÂM XÉT NGHIỆM MEDLATEC (2022-2024)
NguyễnThịHuế1*,TạThịThuLan1,PhạmVănNgãi1,NguyễnTháiSơn2
1Bệnh viện Đa khoa MEDLATEC - 42-44 Nghĩa Dũng, P. Hồng Hà, Tp. Hà Nội, Việt Nam
2Trung tâm Xét nghiệm MEDLATEC - 2 ngõ 82 Duy Tân, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Ngàynhận:24/10/2025
Ngàysửa:07/11/2025;Ngàyđăng:22/11/2025
TÓM TT
Pseudomonas aeruginosalàvikhuẩnGramâmgâynhiễmtrùngnghiêmtrọng,đặcbiệtở
bệnhnhânsuygiảmmiễndịchhoặcnằmviệnlâu.Chủngnàycókhảnăngkhángnhiều
loạikhángsinh,gâykhókhăntrongđiềutrịvàtăngtỷlệtửvong.Dođó,việcnghiêncứu
đặcđiểmkhángthuốccủaP.aeruginosalàcầnthiếtđểhỗtrợkiểmsoátvàphòngngừa
khángkhángsinh.
Mục tiêu: Nghiêncứunàynhằmxácđịnhtỷlệphânlậpvàmứcđộkhángkhángsinhcủa
cácchủngP.aeruginosaphânlậpđượctạiTrungtâmXétnghiệmMEDLATEC(2022-2024).
Đối tượng và phương pháp: NghiêncứuhồicứumôtảngangđượcthựchiệntạiTrungtâm
XétnghiệmMEDLATECtừtháng1/2022đếntháng12/2024,trên34.983mẫubệnhphẩm
lâmsàng,trongđó1.200chủngP.aeruginosađượcphânlậpvàlàmkhángsinhđồtrên
hệthốngVitek2.DữliệuthuthậptừphầnmềmLIS(hệthốngthôngtinphòngthínghiệm)
đượcphântíchđểđánhgiáđặcđiểmkhángkhángsinhcủacácchủngphânlập.
Kết quả: TỷlệphânlậpP.aeruginosachiếm3,4%tổngsốmẫubệnhphẩmvà9%tổngsốvi
khuẩnphânlậpđược.P.aeruginosakhángcaovớinhómQuinolone(Ciprofloxacin48,8%,
Norfloxacin39,8%)vàCarbapenem(Imipenem46,5%,Meropenem44,6%).Tỷlệkháng
thuốcbiếnđộngtheonămvàcóýnghĩathốngkê(p<0,05).
Kết luận: TỷlệphânlậpP.aeruginosachiếm3,4%trongcácmẫubệnhphẩm,vớikhảnăng
khángkhángsinhcaovàbiếnđộngtheothờigian.Kếtquảchothấycầngiámsátliêntục
vàápdụngchiếnlượckiểmsoátnhiễmkhuẩnvàsửdụngkhángsinhhợplý.
Từ khóa: P.aeruginosa,khángkhángsinh,MEDLATEC.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Pseudomonas aeruginosalà một trongnhững tác
nhângâybệnhcơhộiquantrọng,thườnggặptrong
cácnhiễmkhuẩnbệnhviệnnhưviêmphổiliênquan
thởmáy,nhiễmkhuẩnvếtmổ,nhiễmkhuẩnđường
tiếtniệuvànhiễmkhuẩnhuyết.Vikhuẩnnàylàcăn
nguyêncủa7,1%cáctrườnghợpnhiễmkhuẩnbệnh
việntạiMỹvà17%cáctrườnghợpnhiễmkhuẩnhô
hấpliênquanđếnchămsócytếtạichâuÂu[1].Ở
ViệtNam,P.aeruginosachiếmtừkhoảng6,7-7,7%
trongtổng sốcáccănnguyêngâynhiễm khuẩnở
người[2-3].
P.aeruginosacókhảnăngtồntạiởcácđiềukiệnmôi
trường khác nhau và kháng kháng sinh (KS) bằng
nhiềucơchếphứctạp,baogồmsảnxuấtenzym
β-lactamase, carbapenemase,bơm tốngthuốc ra
ngoàitếbào,thayđổicấutrúcvàhìnhthànhmàng
sinh học. Nhờ đó, vi khuẩn này có thể kháng với
nhiềunhómKSkhácnhau.TheoTổchứcYtếThế
giới, P.aeruginosa kháng Carbapenem đã được
xếp vào nhómưu tiên cao” trong danh mục các
mầm bệnh kháng thuốc cần được ưu tiên nghiên
cứuvàgiámsátđặcbiệt.Nhiềunghiêncứuđãchỉ
rarằng,tỷlệkhángImipenemvàMeropenemcủa
P.aeruginosa dao động từ 20-40% và ngày càng
có xu hướng tăng lên. Ở Việt Nam, các khảo t
gầnđâytạimộtsốbệnhviệnchothấytỷlệkháng
Carbapenem của P.aeruginosa thường trên 30%,
N.T. Hue et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 361-366
*Tácgiảliênhệ
Email:nguyenthihuexn4ahmtu@gmail.com Điện thoại:(+84)989417122 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3892
www.tapchiyhcd.vn
364
trong khi kháng Ceftazidim, Ciprofloxacin và
Gentamicincũngđượcghinhậnởmứccao.Dođó,
giámsáttìnhtrạngkhángthuốccủavikhuẩnnàyrất
cóýnghĩatrongthựchànhlâmsàng[4].
ViệctheodõivàphântíchđặcđiểmkhángKScủa
P.aeruginosatạicáccơsởytếrấtcóýnghĩatrong
việclựachọnKSphùhợptrongđiềutrị,gópphần
kiểmsoátlâylan,giatăngtìnhtrạngkhángthuốc.Hệ
thốngYtếMEDLATEClàđơnvịtiếpnhậnsốợng
lớn mẫu bệnh phẩm từ nhiều tỉnh, thành trên cả
nước,dođódữliệukhángKStạiđâygópphầnquan
trọng,phảnánhmộtphầntìnhhìnhkhángKScủavi
khuẩnnóichungvàP.aeruginosanóiriêng.
Xuấtphát từtình hình đó,chúng tôi thựchiện đề
tàinghiêncứuđặcđiểmkhángKScủacácchủng
P.aeruginosa phân lập được tại Trung tâm Xét
nghiệmMEDLATEC (2022-2024) vớimục tiêu: xác
định tỷ lệ phân lập và mức độ kháng KS của các
chủng P.aeruginosa phân lập từ các mẫu bệnh
phẩm được xét nghiệm tại Trung tâm Xét nghiệm
MEDLATEC(2022-2024).
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Thiết kế nghiên cứu
Nghiêncứuhồicứumôtảngangtrong3năm2022,
2023,2024.
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu
NghiêncứuthựchiệntạiTrungtâmXétnghiệm,Hệ
thống Y tế MEDLATEC Việt Nam, từ tháng 1/2022
đếntháng12/2024.
2.3. Đối tượng nghiên cứu
Tấtcảcácmẫubệnhphẩmlâmsàngcủabệnhnhân
cóchỉđịnhnuôicấyvàtấtcảchủngP.aeruginosa
phânlập đượccó kếtquả KSđồ (trênmáyKSđồ
tựđộngVitek2)tạiPhòngVi sinh,TrungtâmXét
nghiệmMEDLATEC.
2.4. Cỡ mẫu, chọn mẫu
Toànbộ34.983mẫubệnhphẩmlâmsàngvà1.200
chủngvikhuẩnP.aeruginosathỏamãntiêuchuẩn
lựa chọn và loại trừ tại Trung tâm Xét nghiệm
MEDLATECtừtháng1/2022đếntháng12/2024.
-Tiêuchuẩnlựachọn:đốivớimẫubệnhphẩmlâm
sàng có đủ một số thông tin của bệnh nhân như
tuổi, giới, mã SID, loại bệnh phẩm, kết quả nuôi
cấy;đốivớichủngvikhuẩncókếtquảđịnhdanhlà
P.aeruginosavàkèmkếtquảKSđồtrênmáyVitek2.
-Tiêuchuẩnloạitrừ:cácchủngvikhuẩnphânlập
đượclần2vàcáclầntiếptheotừcùngmộtbệnh
nhânbịloạirakhỏinghiêncứu.
2.5. Biến số nghiên cứu
BiếnsốkếtquảphânlậpP.aeruginosa,biếnsốmức
độkhángthuốc(nhómKS,theonăm).
2.6. Thu thập số liệu nghiên cứu
-Thuthậpsốliệuvềloạimẫubệnhphẩm,thờigian
xétnghiệm,kếtquảKSđồ,thôngtinvềđịa,hành
chính(tuổi,giới),đặcđiểmkhángKStheocácthông
tintrên.
-Tổnghợpsốliệu,phântíchvàxửlýsốliệutrênphần
mềmWhonet,Excel.
2.7. Công cụ xử lý và phân tích số liệu
-SốliệuthuthậpbằngphầnmềmWhonet,Excel
2010vàtrìnhbàydướidạngbảngsốliệu,biểuđồ.
-Sốliệuthuthậpđượcnhậpliệuvàxửlýbằngphần
mềmSPSS20.0.
2.8. Đạo đức nghiên cứu
Nghiêncứuchỉthuthậpcácthôngtinliênquanđến
chủngvikhuẩnvàđặcđiểmbệnhphẩm,khôngghi
nhậndữliệu danh tính ngườibệnh.Toàn bộ mẫu
đượcmãhóa,đảmbảobímậtthôngtin,vànghiên
cứuđãđượcHộiđồngKhoahọcvàĐạođứccủaHệ
thốngYtếMEDLATECphêduyệt.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. T lệ phân lập P.aeruginosa trong các mẫu
bệnh phẩm nuôi cấy
Bảng 1. Tỷ lệ phân lập P.aeruginosa
trong các mẫu bệnh phẩm nuôi cấy
Số mẫu
Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Tổng số
Tổng số mẫu
9.111 12.972 12.900 34.983
Số mẫu dương tính với P.aeruginosa
283(3,1%) 402(3,1%) 515(4,0%) 1.200
(3,4%)
Số mẫu dương tính với vi khuẩn khác
2.627
(28,8%) 4.248
(32,7%) 5.213
(40,4%) 12.088
(34,6%)
Số mẫu âm tính
6.201
(68,1%) 8.322
(64,2%) 7.172
(55,6%) 21.695
(62,0%)
Nghiêncứuthuthậpđược34.983mẫubệnhphẩm,
có13.288mẫudươngtính.Trongcácmẫudương
tính,sốmẫudươngtínhvớichủngP.aeruginosalà
1.200,chiếm3,4%tổngsốmẫuvàchiếm9,0%trong
sốcácchủngvikhuẩnđãphânlậpđược.Tỷlệphân
lậpP.aeruginosatăngdầnquacácnăm2022-2024.
N.T. Hue et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 361-366
365
3.2. Mức độ kháng KS của các chủng P.aeruginosa
phân lập được
Biểu đồ 1. Mức độ kháng KS
của các chủng P.aeruginosa
Kếtquảnghiêncứutrên1.200chủngP.aeruginosa
phân lập được cho thấy P.aeruginosa kháng đối
vớinhiềuloạiKS,trongđótỷlệkhángcaonhấtvới
nhómQuinolone(Ciprofloxacin48,8%,Norfloxacin
39,8%),Carbapenem(Imipenem46,5%,Meropenem
44,6%) và kháng thấp nhất với Piperacillin/
Tazobactam37,5%.
Biểu đồ 2. Mức độ kháng KS
của các chủng P.aeruginosa theo năm
Kết quả nghiên cứu cho thấy tỷ lệ kháng KS của
P.aeruginosacóxuhướnggiảmtừnăm2022-2023,
sauđótăngtrởlạivàonăm2024.Cụthể,mứckháng
của P.aeruginosa đối với Piperacillin/Tazobactam
giảmtừ38,3%(năm2022)xuống33,1%(năm2023),
nhưngtănglên40,5%(năm2024).Tươngtự,Imipe-
nemghinhậntỷlệkháng47,1%(năm2022),44%
(năm2023),48,1%(năm2024).TỷlệkếtquảKSđồ
của các chủng P.aeruginosa phân lập được theo
mứcđộkhángthuốcquacácnămcósựthayđổivề
mứcđộkhángthuốccóýnghĩathốngkê,độtincậy
99%vớip=0,048(p<0,05).
4. BÀN LUẬN
4.1. T lệ phân lập P.aeruginosa trong các mẫu
bệnh phẩm nuôi cấy
Nghiên cứu được thực hiện trong 3 năm với tổng
số 34.983 mẫu bệnh phẩm được nuôi cấy, trong
đó13.288mẫuchokếtquảdươngtínhvàđãphân
lậpđược1.200chủngP.aeruginosa.Tỷlệphânlập
P.aeruginosatrongtoànbộmẫubệnhphẩmlà3,4%,
chiếm 9% trong tổng số các vi khuẩn được phân
lập.Tỷlệnuôicấydươngtínhtrongnghiêncứucủa
chúngtôicaohơnsovớinghiêncứucủaNguyễnThị
Huyềnvàcộngsự(2023)tạiBệnhviệnTrungương
TháiNguyên.Cụthể,trongnghiêncứucủaNguyễn
ThịHuyềnvàcộngsựcótỷlệnuôicấydươngtính
là 15,87%, tỷ lệ phân lập P.aeruginosa là 1,01%
vàP.aeruginosachiếm6,7%trongsốcácvikhuẩn
phânlập[2].
Kếtquảnghiêncứunàycònchothấy,tỷlệphânlập
P.aeruginosa có xu ớng tăng theo thời gian, từ
năm2022-2023là3,1%,tănglên4%vàonăm2024.
KếtquảnàycaohơnsovớinghiêncứucủaLưuThị
NgatạiBệnhviệnĐakhoaQuốctếHảiPhòng,nơitỷ
lệphânlậpP.aeruginosatrungbìnhtronggiaiđoạn
2021-2024là1,7%vàkhôngcóxuhướngtăngrõrệt
(daođộngtừ1,3-2,0%)[5].
Tỷ lệ phân lập P.aeruginosa khác nhau giữa các
nghiêncứudoảnhhưởngcủayếutốđịalý,khíhậu,
đặcđiểmbệnhnhân,cáccanthiệpkiểmsoátnhiễm
khuẩnvàphươngphápnghiêncứu.
4.2. Mức độ kháng KS của các chủng P.aeruginosa
phân lập được
Kết quả phân tích KS đồ trên 1.200 chủng
P.aeruginosa phân lập trong giai đoạn 2021-2024
chothấyvikhuẩnnàycókhảnăngkhángvớinhiều
loạiKSvớitỷlệkhángtừ40-50%.TrongsốcácKS
được khảo sát, P.aeruginosa kháng Ciprofloxacin
vớitỷlệcaonhất(48,8%).Tỷlệnàythấphơnsovới
nghiêncứucủaNguyễnVănAnvàcộngsự,ghinhận
tỷlệkhángCiprofloxacinlà66,1%[6],nhưnglạicao
hơnđángkểsovớikếtquảtrongnghiêncứucủaLi
X.YvàcộngsựtạiTrungQuốctừnăm2016-2022,với
tỷlệkhángchỉ18%[1].Sựkhácbiệtnàycóthểđược
lýgiảibởiđốitượngnghiêncứukhácnhau:nghiên
cứucủaNguyễnVănAnvàcộngsựđượcthựchiện
trênnhómbệnhnhânnộitrútạibệnhviện,trongkhi
nghiêncứucủachúngtôibaogồmcảbệnhnhân
trongcộngđồngvàtạicácbệnhviệntuyếnkhuvực.
Carbapenemtừngđượccoilàlựachọncuốicùng
trongđiềutrịnhiễmkhuẩndovikhuẩnGramâmđa
kháng, bao gồm P.aeruginosa. Tuy nhiên, nghiên
cứucủachúngtôichothấyhiệulựccủanhómthuốc
nàyđangsuygiảm,vớitỷlệkhángImipenem46,5%
và Meropenem 44,6%. Mức kháng này thấp hơn
nghiên cứu của Nguyễn Thị Thu Thủy (65,4% và
64,2%) [3], nhưng cao hơn nghiên cứu tại Thái
NguyêncủaNguyễnThịHuyềnvàcộngsự(32,4%
N.T. Hue et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 361-366
www.tapchiyhcd.vn
366
và 33,3%) [2]. Mặc dù kết quả khác nhau giữa
các nghiên cứu nhưng đều cho thấy tỷ lệ kháng
CarbapenemcủaP.aeruginosalàkhácao.Điềunày
đặtrayêucầucấpthiếtvềviệcgiámsátvàsửdụng
KShợplýđốivớitácnhânnày.
Đối với Piperacillin/Tazobactam, tỷ lệ kháng là
37,5%,thấphơnsovớinghiêncứucủaNguyễnThị
ThuThủy(58,6%)[3]nhưngcaohơnnghiêncứucủa
LiX.Yvàcộngsự(14,4%)[1],chothấymứcđộkháng
ởmứctrungbình,cóthểchịuảnhhưởngbởiyếutố
địalývàthóiquensửdụngKS.
CeftazidimevàCefepimeghinhậntỷlệkhánglần
lượt20,7%và10,3%,thấpnhấttrongcácKSđược
thửnghiệm,cóthểvẫnlàlựachọnhiệuquảtrong
điềutrịP.aeruginosa.
NhómAminoglycosidechothấytỷlệkhángAmikacin
20,7% và Gentamicin 24,1%, thấp hơn so với
nghiêncứucủaLêVănCườngvàcộngsựtạiThanh
Hóa(36,5%và60,3%)[4].Sựkhácbiệtnàycóthể
liênquanđếnmứcđộvàcáchthứcsửdụngKStại
từngkhuvực,nhấnmạnhvaitròcủaquảnlýKStrong
cộngđồngvàbệnhviện.
SosánhtỷlệkhángKSquacácnămtrongnghiên
cứuchothấyP.aeruginosacóxuhướnggiảmtỷlệ
kháng từ năm 2022-2023, sau đó tăng trở lại vào
năm2024,trongđómộtsốKSghinhậnmứckháng
caohơncảnăm2022.Kếtquảnàytươngđồngvới
nghiên cứu của Nguyễn Hữu Ngọc Tuấn và cộng
sự tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương (2020-2023)
[7],trongđótỷlệkhángKStăngdầntronggiaiđoạn
2020-2022 và giảm nhẹ vào năm 2023. Bên cạnh
đó,nghiêncứucủaArayaSvàcộngsự(2017-2021)
cũngghinhậnxuhướngkhángKScủaP.aeruginosa
biếnđộngkhôngổnđịnhtheothờigian[8].Sựgia
tăngtỷlệkhángtrongnăm2024cóthểliênquanđến
việclạmdụngKS,thayđổimôhìnhsửdụngthuốc
hoặcsựlanrộngcủacácchủngvikhuẩnmanggen
khángthuốc.
Cácnghiêncứukhácnhauđãchỉrarằng,sựgiatăng
tìnhtrạngkhángKScủacácchủngP.aeruginosasẽ
làmgiảmcáchtiếpcậnlựachọnKStrongđiềutrị,
kéodàithờigiannằmviện,tăngchiphíđiềutrịvà
nguycơtửvongởngườibệnh.Dođó,cầntriểnkhai
cácbiện pháp giám sátkháng KS, tăngcườngsử
dụngKShợplýnhằmhạnchếsựlanrộngcủacác
chủngvikhuẩnP.aeruginosakhángthuốc.
5. KẾT LUẬN
Trong tổng số 34.983 mẫu bệnh phẩm được xét
nghiệm,tỷlệphânlậpđượcP.aeruginosalà3,4%.
P.aeruginosachiếm9%tổngsốvikhuẩnphânlập
đượcvàcósựgiatăngtheothờigian.
Vi khuẩn P.aeruginosa ở nghiên cứu này có tỷ lệ
kháng cao với nhiều loại KS, đặc biệt là các KS
nhómQuinolone(Ciprofloxacin48,8%,Norfloxacin
39,8%) và Carbapenem (Imipenem 46,5%,
Meropenem44,6%).
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Li X.Y et al. The distribution, drug suscepti-
bility, and dynamic trends of Pseudomonas
aeruginosaInfectioninatertiaryhospitalin
Chinaduring2016-2022.InfectDrugResist,
2023,16:3525-3533.
[2] NguyễnThịHuyền,LêThịHươngLan.Mứcđộ
khángkhángsinhcủaPseudomonasaerugi-
nosaphânlậpđượctạiBệnhviệnTrungương
Thái Nguyên 2017-2021. Tạp chí Y học Việt
Nam,2023,523(1):115-119.
[3] NguyễnThịThuThủy.Tìnhhìnhkhángkháng
sinhcủaPseudomonasaeruginosatạiBệnh
việnĐakhoatỉnhBắcGiangnăm2023.Tạp
chíYhọcViệtNam,2023,541(3):83-87.
[4] LêVănCường,DươngQuangHiệp.Sựphân
bố và tính kháng thuốc của trực khuẩn mủ
xanhtạiBệnh việnĐa khoatỉnh ThanhHóa
năm2020.TạpchíYhọcViệtNam,2022,511
(1):114-118.
[5] LưuThịNga.Tìnhhìnhkhángkhángsinhcủa
PseudomonasaeruginosaphânlậptạiBệnh
viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng. Luận văn
thạcsĩyhọc,TrườngĐạihọcYHàNội,2024.
[6] NguyễnVănAn,NguyễnThịHồngNgọc.Đặc
điểmkhángkhángsinhcủacácchủngvikhu-
ẩnPseudomonasaeruginosaphânlậptạicác
khoanội,BệnhviệnQuâny103.TạpchíYhọc
ViệtNam,2024,542(2):330-333.
[7] Nguyễn Hữu Ngọc Tuấn và cộng sự. Đặc
điểmphânbốvàtìnhhìnhkhángkhángsinh
củaPseudomonasaeruginosatạiBệnhviện
NguyễnTriPhươnggiaiđoạn2020-2023.Tạp
chíYhọcViệtNam,2024,536(1B):359-363.
[8] ArayaS,GebreyohannesZ,TadloG,Gessew
G.T, Negesso A.E. Epidemiology and multi-
drugresistanceofPseudomonasaeruginosa
and Acinetobacter baumannii isolated from
clinicalsamplesinEthiopia.InfectDrugRe-
sist,2023,16:2765-2773.
N.T. Hue et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 361-366