bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o bé n«ng nghiÖp vµ ptnt
trêng ®¹i häc l©m nghiÖp
----------------***--------------
NguyÔn Toµn Th¾ng
NGHIÊN C U MỘ T SỐ ĐẶ C ĐI M LÂM HỌ C CỦ A LOÀI
D ANH (Castanopsis piriformis hickel & A. camus)
T I LÂM ĐỒ NG
luËn v¨n th¹c sÜ khoa häc l©m nghiÖp
Hµ Néi - 2008
1
ĐẶ T VẤ N ĐỀ
Vi t Nam n m trong vùng nhi t đớ i gió mùa tr i dài theo nhi u
độ , v i 2/3 di n tích đấ t đồ i núi, do đó tài nguyên r ng vai t đ c bi t
trong công cu c phát tri n kinh tế- h i b o vmôi trư ng nư c ta. Do
nhi u nguyên nhân khác nhau nhưs c ép gia tăng dân s, du canh du cư,đố t
nư ơ ng làm r y, khai thác r ng không ki m soát, cháy r ng, chiế n tranh,... n
di n tích và ch t ng rừ ng c ta bị suy gi m liên t c trong thờ i gian dài,
đặ c biệ t trong giai đo n 1980 - 1985 trung bình m i m chúng ta m t đi
kho ng 235.000 ha rừ ng.
T m 1990 tr lạ i đây, di n tích độ che phủ rừ ng đã tăng lên liên
t c nhờ trồ ng rừ ng và ph c h i rừ ng tự nhiên, đặ c bi t chư ơ ng trình 327
(phxanh đấ t tr ng đố i núi tr c); D án tr ng m i 5 tri u ha r ng; ch thị số
286/TTg ngày 02/05/1997 cm khai thác r ng tự nhiên c a Chính ph,... cùng
v i shtrc a nhi u dán qu c tếnhưPAM, KfW (Đứ c); JICA (Nhậ t
B n),.... Theo th ng kêđế n 31/12/2007, di n tích rừ ng toàn qu c là
12.837.333 ha (độ che ph 38,2%) (B NN&PTNT, 2008) 6.
M c dù di n tích rừ ng tăng nhưng tr ng và ch t lư ng rừ ng chư a
đư c cả i thiệ n rõ r t, chủ yế u rừ ng tự nhiên hi n nay thuộ c đố i ng rừ ng
nghèo ki t, giá trị kinh tế , phòng h , đa d ng sinh họ c,... không cao. R ng
tr ng s n xu t m i ch r ng tr ng nguyên li u, g nhỏ . v y, trong giai
đo n hi n nay, vic phát tri n các loài cây b n đị a đa tác d ng đang r t đư c
quan tâm, d ăn hạ t m t trong nh ng loài cây đó.
Lâm Đồ ng điề u kiệ n khí hậ u, thổ như ng, đị a hình khá đa dạ ng vừ a
khí h u nhiệ t đớ i, vừ a khậ u á nhi t đớ i, đị a hình s chênh lch v
độ cao t o điề u kiệ n phân bố củ a nhiề u loài dv i 3 chi khoả ng 42 loài, trong
đó m t số loài d ăn h t (Nông n Tiế p, ơ ng n Dũng, 2007) 33.
Các loài d này ch yế u thuộ c chi Castanopsis mọ c thành qu n thụ , i
2
m c tậ p trung vớ i m t độ cao và tr thành ưu h p d (Tr n n Con, 2005)
9. Nh n thứ c đư c gtrị củ a loài d này, năm 2005 ngư i dân m t số tỉ nh
nhưKon Tum, m Đồ ng đãđ nghị BNN&PTNT cho nghiên c u và gây
tr ng các loài cây này trong vùng để góp phầ n xóa đói gi m nghèo nâng cao
thu nh p cho ngư i dân đị a phư ơ ng. D ăn ht loài cây r ng b n đị a, đa
tác d ng: g thlàm nhà, đồ gia d ng,... đặ c bit ht d lo i th c ph m
giá tr, ht có nhi u tinh bt, tutheo loài hàm lư ng tinh bt có thchiế m
t i 40 - 60%, đư ng 10 - 22%, protêin 5 - 11%, ch t béo 2 - 7,4%, nhi u
Vitamin A, B1, B2, C nhi u khoáng ch t, thơm ngon bdùng trong chế
biế n bánh k o, bt dinh dư ng (Nguy n H u Lc, 2003) 27.
Trong các lo i d ăn h t đư c phát hi n Lâm Đồ ng t Danh là m t
trong nh ng lo i d giá trcao đư c ngư i dân ư a chu ng, th i kỳ
khó khăn h t Dẻ anh đư c ăn để chố ng đói Di Linh, Dẻ anh th sử dụ ng
để trồ ng r ng đa mụ c đích (Nông Văn Tiế p, ơ ng Văn Dũng, 2007) 33.
M c đã m t số ng trình nghiên c u vd ăn h t đư c tiế n hành
nhi u nơi nhưDTrùng Khánh, DYên Thế,... song đế n nay chưa công
trình nào nghiên cu chi tiế t về đặ c đi m lâm h c ca loài Danh t i Lâm
Đồ ng. Trong khi đó nhu c u gây tr ng phát tri n loài dnày t i đị a phư ơ ng
r t cp thiế t.
Xu t phát tyêu c u th c ti n đó, đề tài: Nghiên c u mộ t số đặ c đi m
lâm h c củ a loài Danh (Castanopsis piriformis Hickel & A. Camus) t i
Lâm Đồ ngnhm góp ph n bổ sung và hoàn thi n thêm nh ng s khoa
h c về loài Danh, đây cũng cơs để đề xuấ t xây d ng các qui trình tr ng
qu n m t loài cây b n đ a đa tác d ng, giá trị , b sung vào t p đoàn
cây tr ng cho vùng Tây Nguyên, nhmkhai thác t i ư u nh ng giá trị củ a rừ ng
d tự nhiên, góp ph n phát triể n kinh tế , nâng cao thu nhậ p và xoá đói gi m
nghèo cho ngư i dân trong vùng.
3
CHƯ Ơ NG 1
TỔ NG QUAN VẤ N ĐỀ NGHIÊN CỨ U
1.1. Trên thế giớ i
1.1.1. Tên g i và phân lo i
Theo m t số tài li u nghiên c u trên thế giớ i thì loài Danh các tên
khoa h c sau:
Castanopsis piriformis Hickel & A. Camus d n theo 24,51.
Castanopsis piriformis (Seem.) Hickel & A. Camus d n theo 24.
Lithocarpus piriformis (Seem.) Rehd d n theo 24.
Lithocarpus pyriformis (Von Seemen) Rehder 49;52.
Như vậ y, các tên g i Danh đề u m t số nét gi ng nhau là đề u n m
trong cùng h Dẻ như ng khác nhau tên chi (Castanopsis ho c Lithocarpus),
cùng tên loài, như ng khác nhau tên tác gi , điề u này cho th y Dẻ anh là loài
đư c nhiề u nhà phân lo i thự c vậ t quan tâm và đư c phát hiệ n ở nhiề u nơ i.
Ngoài danh pháp qu c tế , mỗ i c lạ i nhữ ng tên g i khác nhau,
trong tiế ng Anh h t d có tên chung là Chestnut, Lào có tên là Co 24,48.
H Dẻ là m t họ thự c vậ t lớ n và đư c nhiề u nhà khoa h c quan tâm, vì
v y trên thế giớ i cũng khá nhiề u quan điể m khác nhau khi nghiên c u về
phân lo i họ Dẻ , tuy nhiên hth ng phân lo i củ a Takhtajan A. L. (1996) là
đầ y đủ và h p lý hơ n cả . Theo h thố ng phân loạ i này, h Dẻ đư c chia thành
4 phân h vớ i 7 chi: Castanea, Castanopsis, Fagus, Lithocarpus, Chrysolepis,
Trigonobalanus và Quercus. Theo h thố ng phân loạ i mớ i, Dẻ anh có tên khoa
h c làCastanopsis piriformis Hickel & A. Camus thu c chi Castanopsis họ
Fagaceae, b Fagales, lớ p Magnoliopsida, ngành Magnoliophyta 46;49.
4
1.1.2. V hình thái
Trên thế giớ i cũng đã nhi u tác giả nghiên c u, tả hình thái D
anh, trong đó có nhi u công trình nghiên c u t khá kỹ về đặ c điể m thân,
cành, lá, r các quan sinh sả n. Theo Lecomte (1910 - 1928) thì D
anh dài 13 - 16 cm, r ng 3 - 5,5 cm, gân lá có 7 - 8 c p, cuố ng hoa đự c dài 10
- 12 cm, hoa cái dài 15 cm, qu có kích thư c 2 - 2,5 cm 50.
Theo t củ a Khamleck (2004) 24D anh cây g lớ n, cao 20 -
25 m, đư ng kính 40 - 60 cm, hình thon, dài 12 - 14 cm, r ng 4 - 4,7 cm,
mép lá nguyên, gân ph 12 -14 đôi, mặ t trên không có lông, m t dư i có lông
ng n dày, cu ng dài 1 cm, gié qu dài 12 - 15 cm, đấ u qucó v y thư a bao
kín h ch.
1.1.3. Đặ c điể m phân b và sinh thái
Lecomte M. H. (1929 - 1931) khi nghiên c u th c vậ t Đông ơ ng
đã cho r ng các loài cây thu c họ d thư ng phân bố nhữ ng vùng cao, khí
h u mát đế n lạ nh quanh năm, ít loài m c ở vùng th p [51].
Theo Khamleck (2004) 24hdphân b khá r ng, vớ i khoả ng
900 loài đư c tìm th y vùng ôn đớ i Bắ c bán c u, cậ n nhiệ t đớ i và nhi t đớ i.
Tuy nhiên, chư a tài li u nào công b chúng vùng nhi t đ i Châu Phi.
H u hế t các loài phân b tậ p trung Châu Á, đặ c biệ t Vi t Nam tớ i 216
loài ít nh t là Châu Phi vùng Đị a Trung Hả i chỉ 2 loài. S liệ u t ng
h p phân bố họ Dẻ đư c tổ ng hợ p bả ng 1.1 (d n theo Khamleck, 2004)