
Nghiên c u đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh nứ ả ấ ả ắ ị ở ố ơ
Đ ng Th Nh Ng c – L p CNMT K50 - QNặ ị ư ọ ớ
M C L CỤ Ụ
Hình 1.1 M i quan h gi a các thành ph n trong h th ng qu n lý ch t th i r nố ệ ữ ầ ệ ố ả ấ ả ắ ........... 7
TT ........................................................................................................................................ 17
Hình 2.1 S phát tán khí th i t m t ngu n đi mự ả ừ ộ ồ ể ........................................................... 30
Hình 2.2 Bi u đ mô t đ ng s t gi m ôxy theo công th c Streeter- Phelpsể ồ ả ườ ụ ả ứ .............. 32
Hình 3.1 S đ công ngh thu gom và v n chuy n rác th i c a Quy Nh nơ ồ ệ ậ ể ả ủ ơ ................... 34
Hình 3.2 S đ khu x lý ch t th i r n Long Mơ ồ ử ấ ả ắ ỹ ........................................................... 38
Hình 3.3 S đ công ngh x lý n c r rácơ ồ ệ ử ướ ỉ .................................................................... 42
Hình 3.4 C ch sinh hóa c a quá trình phân h y sinh h c trong bãi chôn l pơ ế ủ ủ ọ ấ .............. 43
Hình 3.5 S đ cân b ng n c rácơ ồ ằ ướ ................................................................................... 44
Hình 3.6 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh nố ồ ả ậ ế ở ơ ............................................. 49
Hình 3.7 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ .............................................. 51
Hình 3.8 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ .............................................. 52
Hình 3.9 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................... 52
Hình 3.10 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh n vào năm 2015ố ồ ả ậ ế ở ơ .................... 54
Hình 3.11 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 55
Hình 3.12 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 56
Hình 3.13 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 56
Hình 3.14 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh n vào năm 2020ố ồ ả ậ ế ở ơ .................... 58
Hình 3.15 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 60
Hình 3.16 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 61
Hình 3.17 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 61
Hình 3.18 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ........................................... 65
Hình 3.19 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ........................................... 66
Hình 3.20 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 66
Hình 3.21 T c đ phát sinh khí bãi chôn l pố ộ ấ .................................................................... 67
Hình 3.22 Bi n đ i t c đ sinh khí theo th i gian đ i v i thành ph n rác phân h yế ổ ố ộ ờ ố ớ ầ ủ
nhanh .................................................................................................................................... 69
Hình 3.24 Đ th di n bi n s bi n thiên l ng khí sinh ra trên 1 t n rác th i theo th iồ ị ễ ế ự ế ượ ấ ả ờ
gian ....................................................................................................................................... 72
Hình 3.25 Đ th bi u di n s bi n thiên l ng khí sinh ra trên toàn bãi chôn l p ch tồ ị ể ễ ự ế ượ ấ ấ
th i theo th i gianả ờ ................................................................................................................ 72
Hình 3.26 S đ tính toán xác đ nh h s pha loãng a trong dòng sôngơ ồ ị ệ ố .......................... 83
Hình 3.27 Đ ng cong n ng đ oxy hòa tan trong dòng sông khi có dòng th i c a bãiườ ồ ộ ả ủ
chôn l p ch t th i r n Long M theo Streeter- Phelpsấ ấ ả ắ ỹ ...................................................... 86
DANH M C CÁC B NGỤ Ả
B ng 2.1 Đ n v hành chính, di n tích, dân s thành ph Quy Nh n năm 2008ả ơ ị ệ ố ố ơ ............. 16
B ng 2.2 Cân đ i lao đ ng xã h i (ng i)ả ố ộ ộ ườ ....................................................................... 17
B ng 2.3 Thành ph n ch t th i r n sinh ho t c a thành ph Quy Nh nả ầ ấ ả ắ ạ ủ ố ơ ........................ 19
Vi n Khoa H c và Công Ngh Môi Tr ng (INEST) – ĐHBKHN. Tel:(84.43)8681686 – Fax:(84.43)8693551ệ ọ ệ ườ
1

Nghiên c u đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh nứ ả ấ ả ắ ị ở ố ơ
Đ ng Th Nh Ng c – L p CNMT K50 - QNặ ị ư ọ ớ
B ng 2.4 Thành ph n rác th i y t [1], (Ngu n: B Y t )ả ầ ả ế ồ ộ ế ............................................... 19
B ng 2.5 Kh i l ng ch t th i r n sinh ho t đ c thu gom hàng ngày trên đ a bànả ố ượ ấ ả ắ ạ ượ ị
thành ph Quy Nh n.ố ơ .......................................................................................................... 22
B ng 3.1 Thành ph n n c rác t bãi chôn l p m i và lâu năm [3]ả ầ ướ ừ ấ ớ ................................ 45
B ng 3.2 Thành ph n đ c tr ng khí th i t bãi chôn l p ch t th i [3]ả ầ ặ ư ả ừ ấ ấ ả ........................... 46
B ng 3.3 Đ c tính c a các ngu n th i t i các bãi t p k t rác Quy Nh n hi n t iả ặ ủ ồ ả ạ ậ ế ở ơ ệ ạ ..... 50
B ng 3.4 So sánh k t qu ph n m m ISC-ST3 và QCVN 06 – 2009ả ế ả ầ ề .............................. 52
B ng 3.5 Đ c tính c a các ngu n th i t i các bãi t p k t rác Quy Nh n vào năm 2015ả ặ ủ ồ ả ạ ậ ế ở ơ
.............................................................................................................................................. 54
B ng 3.6 So sánh k t qu ph n m m ISC-ST3 và QCVN 06 – 2009ả ế ả ầ ề .............................. 57
B ng 3.7 Đ c tính c a các ngu n th i t i các bãi t p k t rác Quy Nh n vào năm 2020ả ặ ủ ồ ả ạ ậ ế ở ơ
.............................................................................................................................................. 58
B ng 3.8 So sánh k t qu ph n m m ISC-ST3 và QCVN 06 – 2009ả ế ả ầ ề .............................. 62
B ng 3.9 T ng h p d báo kh i l ng ch t th i r n sinh ho t và ch t th i r n côngả ổ ợ ự ố ượ ấ ả ắ ạ ấ ả ắ
nghi p không nguy h i chôn l p t i bãi chôn l p rác Long M - Quy Nh nệ ạ ấ ạ ấ ỹ ơ ................... 63
B ng 3.10 Đ c tính ngu n th i t i m i ô chôn l p rác Long Mả ặ ồ ả ạ ỗ ấ ỹ ................................... 64
B ng 3.11 So sánh k t qu ph n m m ISC-ST3 và QCVN 06 – 2009ả ế ả ầ ề ............................ 67
B ng 3.12 Kh i l ng và th tích khí sinh ra trong 1 ô chôn l p ch a 90000 t n ch tả ố ượ ể ấ ứ ấ ấ
th i r n mang chôn l pả ắ ấ ....................................................................................................... 68
B ng 3.13 Th tích khí sinh ra trong 5 năm c a 1 t n rác phân h y nhanhả ể ủ ấ ủ ..................... 70
B ng 3.14 Th tích khí sinh ra trong 20 năm c a rác th i phân h y ch mả ể ủ ả ủ ậ ..................... 71
B ng 3.15 L ng n c m a xâm nh p vào bãi rác trong th i gian v n hànhả ượ ươ ư ậ ờ ậ ................ 75
B ng 3.16 L ng n c tiêu hao cho s hình thành 1m3 khí đ i v i 1 t n rácả ượ ướ ự ố ớ ấ ............... 76
B ng 3.17 Hàm l ng các ch t b n trong n c r rác t i h thu c a bãi chôn l p ch tả ượ ấ ẩ ướ ỉ ạ ố ủ ấ ấ
th i r n Long Mả ắ ỹ ................................................................................................................ 82
B ng 3.18 Xác đ nh đ thi u h t oxy theo th i gian t là Dt , BOD trong n c sông vàả ị ộ ế ụ ờ ướ
n c th i sau th i gian t là Ltướ ả ờ ............................................................................................. 85
B ng 3.19 L ng khí phát sinh tính theo quãng đ ng v n chuy nả ượ ườ ậ ể .............................. 87
DANH M C CÁC HÌNHỤ
Hình 1.1 M i quan h gi a các thành ph n trong h th ng qu n lý ch t th i r nố ệ ữ ầ ệ ố ả ấ ả ắ ............ 7
Hình 2.1 S phát tán khí th i t m t ngu n đi mự ả ừ ộ ồ ể ............................................................ 30
Hình 2.2 Bi u đ mô t đ ng s t gi m ôxy theo công th c Streeter- Phelpsể ồ ả ườ ụ ả ứ ............... 32
Hình 3.1 S đ công ngh thu gom và v n chuy n rác th i c a Quy Nh nơ ồ ệ ậ ể ả ủ ơ .................... 34
Hình 3.2 S đ khu x lý ch t th i r n Long Mơ ồ ử ấ ả ắ ỹ ............................................................ 38
Vi n Khoa H c và Công Ngh Môi Tr ng (INEST) – ĐHBKHN. Tel:(84.43)8681686 – Fax:(84.43)8693551ệ ọ ệ ườ
2

Nghiên c u đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh nứ ả ấ ả ắ ị ở ố ơ
Đ ng Th Nh Ng c – L p CNMT K50 - QNặ ị ư ọ ớ
Hình 3.3 S đ công ngh x lý n c r rácơ ồ ệ ử ướ ỉ ..................................................................... 42
Hình 3.4 C ch sinh hóa c a quá trình phân h y sinh h c trong bãi chôn l pơ ế ủ ủ ọ ấ ............... 43
Hình 3.5 S đ cân b ng n c rácơ ồ ằ ướ .................................................................................... 44
Hình 3.6 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh nố ồ ả ậ ế ở ơ .............................................. 49
Hình 3.7 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................... 51
Hình 3.8 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................... 52
Hình 3.9 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ................................................ 52
Hình 3.10 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh n vào năm 2015ố ồ ả ậ ế ở ơ ..................... 54
Hình 3.11 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 55
Hình 3.12 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 56
Hình 3.13 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ .............................................. 56
Hình 3.14 Phân b ngu n th i các bãi t p k t Quy Nh n vào năm 2020ố ồ ả ậ ế ở ơ ..................... 58
Hình 3.15 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 60
Hình 3.16 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 61
Hình 3.17 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μ /m3)ố ồ ộ ờ .............................................. 61
Hình 3.18 Phân b n ng đ CH4 max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 65
Hình 3.19 Phân b n ng đ NH3 max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ............................................ 66
Hình 3.20 Phân b n ng đ H2S max trong 24 gi (μg/m3)ố ồ ộ ờ ............................................. 66
Hình 3.21 T c đ phát sinh khí bãi chôn l pố ộ ấ ..................................................................... 67
Hình 3.22 Bi n đ i t c đ sinh khí theo th i gian đ i v i thành ph n rác phân h yế ổ ố ộ ờ ố ớ ầ ủ
nhanh .................................................................................................................................... 69
Hình 3.24 Đ th di n bi n s bi n thiên l ng khí sinh ra trên 1 t n rác th i theo th iồ ị ễ ế ự ế ượ ấ ả ờ
gian ....................................................................................................................................... 72
Hình 3.25 Đ th bi u di n s bi n thiên l ng khí sinh ra trên toàn bãi chôn l p ch tồ ị ể ễ ự ế ượ ấ ấ
th i theo th i gianả ờ ................................................................................................................ 72
Hình 3.26 S đ tính toán xác đ nh h s pha loãng a trong dòng sôngơ ồ ị ệ ố ........................... 83
Hình 3.27 Đ ng cong n ng đ oxy hòa tan trong dòng sông khi có dòng th i c a bãiườ ồ ộ ả ủ
chôn l p ch t th i r n Long M theo Streeter- Phelpsấ ấ ả ắ ỹ ...................................................... 86
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong cu c s ngộ ố hàng ngày, con ng i không ch tiêu th và s d ng m tườ ỉ ụ ử ụ ộ
s l ng l n các nguyên li u, s n ph m t thiên nhiên, t s n xu t đ t n t i vàố ượ ớ ệ ả ẩ ừ ừ ả ấ ể ồ ạ
phát tri n mà đ ng th i cũng v t th i l i cho thiên nhiên và môi tr ng s ng cácể ồ ờ ứ ả ạ ườ ố
ph th i, rác th i. N n kinh t - xã h i càng phát tri n, dân s t i các vùng đô th ,ế ả ả ề ế ộ ể ố ạ ị
trung tâm công nghi p càng tăng nhanh thì ph th i và rác th i càng nhi u và nhệ ế ả ả ề ả
h ng tr c ti p tr l i đ i s ng c a con ng i: gây ô nhi m môi tr ng, gâyưở ự ế ở ạ ờ ố ủ ườ ễ ườ
Vi n Khoa H c và Công Ngh Môi Tr ng (INEST) – ĐHBKHN. Tel:(84.43)8681686 – Fax:(84.43)8693551ệ ọ ệ ườ
3

Nghiên c u đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh nứ ả ấ ả ắ ị ở ố ơ
Đ ng Th Nh Ng c – L p CNMT K50 - QNặ ị ư ọ ớ
b nh t t, làm gi m s c kh e c ng đ ng, chi m đ t đai đ chôn l p, làm bãi rác,ệ ậ ả ứ ỏ ộ ồ ế ấ ể ấ
làm m t c nh quan các khu dân c , đô th ,…ấ ả ư ị
Cùng v i nh ng v n đ ô nhi m môi tr ng s ng chung thì v n đ ôớ ữ ấ ề ễ ườ ố ấ ề
nhi m ch t th i r n nói riêng t i các đô th Vi t Nam đang là v n đ c p thi tễ ấ ả ắ ạ ị ở ệ ấ ề ấ ế
đ t ra và c n đ c gi i quy t k p th i. Thành ph Quy Nh n cũng không n mặ ầ ượ ả ế ị ờ ố ơ ằ
ngoài xu th đó. Là m t trung tâm kinh t - chính tr - văn hóa - xã h i c a t nhế ộ ế ị ộ ủ ỉ
Bình Đ nh, thành ph đã và đang góp ph n đáng k vào s phát tri n chung c aị ố ầ ể ự ể ủ
t nh v t t c các lĩnh v c: công nghi p, th ng m i, du l ch, d ch v ,…Tuy nhiênỉ ề ấ ả ự ệ ươ ạ ị ị ụ
bên c nh đó cũng làm n y sinh nhi u v n đ gây nh h ng nghiêm tr ng đ nạ ả ề ấ ề ả ưở ọ ế
môi tr ng, đ c bi t là s phát sinh ch t th i r n - m t b c xúc và nan gi i hi nườ ặ ệ ự ấ ả ắ ộ ứ ả ệ
nay c a thành ph . ủ ố
Đ thành ph Quy Nh n phát tri n theo h ng b n v ng, tr thành m tể ố ơ ể ướ ề ữ ở ộ
đi m du l ch thu hút nhi u du khách tham quan thì vi c qu n lý và x lý phù h pể ị ề ệ ả ử ợ
v i th c tr ng môi tr ng n i đây là vi c làm h t s c c n thi t. Do đó, em đãớ ự ạ ườ ơ ệ ế ứ ầ ế
ch n đ tài “Nghiên c u đánh giá quy trình ch t th i r n đô th thành ph Quyọ ề ứ ấ ả ắ ị ở ố
Nh n” t p trung vào vi c đánh giá tác đ ng đ n môi tr ng không khí d a trênơ ậ ệ ộ ế ườ ự
ph n m m ầ ề Industrial Source Complex Short Term (ISCST3) và kh năng phát tánả
ch t ô nhi m ngu n n c sông Hà Thanh thông qua mô hình Streeter Phelps. ấ ễ ồ ướ
N i dung đ án:ộ ồ
♦Ch ng 1ươ T ng quan v quy trình qu n lý ch t th i r n đô thổ ề ả ấ ả ắ ị
thành ph Quy Nh n.ố ơ
♦Ch ng 2ươ C s lý thuy t c a các công c đánh giá ch t l ngơ ở ế ủ ụ ấ ượ
môi tr ng không khí, môi tr ng n c và ch t th i r n.ườ ườ ướ ấ ả ắ
♦ Ch ng 3ươ Đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thànhả ấ ả ắ ị ở
ph Quy Nh n ố ơ
♦Ch ng 4ươ Đ xu t m t s gi i pháp và ki n ngh v qu n lýề ấ ộ ố ả ế ị ề ả
ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh n.ấ ả ắ ị ở ố ơ
Ch ng 1ươ T NG QUAN V QUY TRÌNH QU N LÝ CH T TH I R NỔ Ề Ả Ấ Ả Ắ
ĐÔ TH THÀNH PH QUY NH NỊ Ố Ơ
Ch t th i r n (CTR) đ c hi u là t t c các ch t th i phát sinh do các ho tấ ả ắ ượ ể ấ ả ấ ả ạ
đ ng c a con ng i và đ ng v t t n t i d ng r n, đ c th i b khi không cònộ ủ ườ ộ ậ ồ ạ ở ạ ắ ượ ả ỏ
h u d ng hay khi không mu n dùng n a.ữ ụ ố ữ
Vi n Khoa H c và Công Ngh Môi Tr ng (INEST) – ĐHBKHN. Tel:(84.43)8681686 – Fax:(84.43)8693551ệ ọ ệ ườ
4

Nghiên c u đánh giá quy trình qu n lý ch t th i r n đô th thành ph Quy Nh nứ ả ấ ả ắ ị ở ố ơ
Đ ng Th Nh Ng c – L p CNMT K50 - QNặ ị ư ọ ớ
Ch t th i r n đô th (g i chung là rác th i đô th ) bao g m ch t th i t khuấ ả ắ ị ọ ả ị ồ ấ ả ừ
dân c , khu v c buôn bán th ng m i và khu v c công nghi p. Nó có th ho cư ự ươ ạ ự ệ ể ặ
không bao g m ch t th i xây d ng và ch t th i t vi c đ p phá các công trình xâyồ ấ ả ự ấ ả ừ ệ ậ
d ng cũ. Ch t th i r n đô th đ c đ nh nghĩa là: v t ch t mà con ng i t o raự ấ ả ắ ị ượ ị ậ ấ ườ ạ
ban đ u v t b đi trong khu v c đô th mà không đòi h i đ c b i th ng cho sầ ứ ỏ ự ị ỏ ượ ồ ườ ự
v t b đó. Thêm vào đó, ch t th i đ c coi là ch t th i r n đô th n u chúngứ ỏ ấ ả ượ ấ ả ắ ị ế
đ c xã h i nhìn nh n nh m t th mà thành ph ph i có trách nhi m thu gom vàượ ộ ậ ư ộ ứ ố ả ệ
tiêu h y.ủ
1.1 Tình hình qu n lý ch t th i r n các đô th Vi t Namả ấ ả ắ ở ị ệ
1.1.1 Tình hình phát sinh ch t th i r n các đô th Vi t Nam [10]ấ ả ắ ở ị ệ
L ng phát sinh ch t th i r n Vi t Nam lên đ n h n 15 tri u t n m iượ ấ ả ắ ở ệ ế ơ ệ ấ ỗ
năm, trong đó ch t th i sinh ho t t các h gia đình, nhà hàng, các khu ch và kinhấ ả ạ ừ ộ ợ
doanh chi m t i 80% t ng l ng ch t th i phát sinh trong c n c. L ng còn l iế ớ ổ ượ ấ ả ả ướ ượ ạ
phát sinh t các c s công nghi p. Ch t th i nguy h i công nghi p và các ngu nừ ơ ở ệ ấ ả ạ ệ ồ
ch t th i y t nguy h i tuy phát sinh v i kh i l ng ít h n nhi u nh ng cũngấ ả ế ạ ớ ố ượ ơ ề ư
đ c coi là ngu n th i đáng l u ý do chúng có nguy c gây h i s c kh e và môiượ ồ ả ư ơ ạ ứ ỏ
tr ng r t cao n u nh không đ c x lý theo cách thích h p. ườ ấ ế ư ượ ử ợ
Ch t th i ch y u t p trung các vùng đô th . Các khu đô th tuy có dân sấ ả ủ ế ậ ở ị ị ố
ch chi m 24% dân s c a c n c nh ng l i phát sinh đ n h n 6 tri u t n ch tỉ ế ố ủ ả ướ ư ạ ế ơ ệ ấ ấ
th i m i năm (t ng ng v i 50% t ng l ng ch t th i sinh ho t c a c n c).ả ỗ ươ ứ ớ ổ ượ ấ ả ạ ủ ả ướ
c tính m i ng i dân đô th Vi t Nam trung bình phát th i kho ng 2/3kg ch tƯớ ỗ ườ ị ở ệ ả ả ấ
th i m i ngày, g p đôi l ng th i bình quân đ u vùng nông thôn. Ch t th i ả ỗ ấ ượ ả ầ ở ấ ả ở
các vùng đô th th ng có t l các thành ph n nguy h i l n h n nh các lo i pin,ị ườ ỷ ệ ầ ạ ớ ơ ư ạ
các lo i dung môi s d ng trong gia đình và các lo i ch t th i không phân h y nhạ ử ụ ạ ấ ả ủ ư
nh a, kim lo i và th y tinh. ự ạ ủ
Ch t th i công nghi p c tính l ng phát th i chi m kho ng 20-25%ấ ả ệ ướ ượ ả ế ả
t ng l ng ch t th i sinh ho t, tùy theo quy mô và c c u công nghi p c a t ngổ ượ ấ ả ạ ơ ấ ệ ủ ừ
t nh/thành ph . Ch t th i công nghi p t p trung nhi u mi n Nam, g n m t n aỉ ố ấ ả ệ ậ ề ở ề ầ ộ ử
l ng ch t th i công nghi p c a c n c phát sinh khu v c Đông Nam Bượ ấ ả ệ ủ ả ướ ở ự ộ
trong đó TP.H Chí Minh, thành ph chính c a khu v c này phát sinh 31% t ngồ ố ủ ự ổ
l ng ch t th i công nghi p c n c.ượ ấ ả ệ ả ướ
Ch t th i nguy h i t ng l ng phát sinh trong năm 2003 c tính cấ ả ạ ổ ượ ướ ỡ
160.000 t n. M t t l r t l n l ng ch t th i này (c 130.000 t n/năm) phát sinhấ ộ ỷ ệ ấ ớ ượ ấ ả ỡ ấ
t công nghi p. Ch t th i y t nguy h i t các b nh vi n, c s y t và đi uừ ệ ấ ả ế ạ ừ ệ ệ ơ ở ế ề
d ng chi m c 21.000 t n/năm, trong khi các ngu n phát sinh ch t th i nguy h iưỡ ế ỡ ấ ồ ấ ả ạ
Vi n Khoa H c và Công Ngh Môi Tr ng (INEST) – ĐHBKHN. Tel:(84.43)8681686 – Fax:(84.43)8693551ệ ọ ệ ườ
5

