Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
=======
VŨ ANH PH
NGƯƠ
Ị
ƯỢ
Ứ NGHIÊN C U Đ NH L
NG PARAQUAT
Ẫ TRONG M U HUY T T
Ế ƯƠ NG
NG
IƯỜ B NGẰ
ƯƠ
Ắ
Ệ
PH
Ỏ NG PHÁP S C KÝ L NG HI U NĂNG CAO
Chuyên ngành: Hóa phân tích
ố
Mã s : 6044011
8
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ọ
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c:
Ả
Ị
Ạ 1. PGS.TS. T TH TH O
Ư
Ầ
2. TS. HÀ TR N H NG
Ộ HÀ N I 2015 Ờ Ả Ơ L I C M N
ờ ầ ử ờ ả ơ ắ ớ ả ị L i đ u tiên cho tôi g i l i c m n sâu s c t ạ i PGS.TS T Th Th o và TS. Hà Tr nầ
ư ậ ướ ự ệ ề ệ ẫ ạ ọ ố H ng đã t n tình h ỡ ng d n và t o m i đi u ki n giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n đ ề
ế ậ tài và vi t lu n văn.
ượ ử ờ ả ơ ớ ể ạ Tôi xin đ i c m n chân thành t c g i l i ban lãnh đ o và toàn th nhân viên Trung tâm
ậ ợ ệ ệ ề ệ ạ ạ ố ộ ượ ọ ậ Ch ng Đ c – B nh vi n B ch Mai đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi đ c h c t p và nghiên
c u.ứ
ỏ ạ ạ ầ ả ặ ệ Tôi xin bày t lòng bi ế ơ ớ t n t i các th y cô giáo gi ng d y t i khoa Hoá, đ c bi t là các
ữ ứ ế ầ ộ ọ ậ th y cô trong b môn Hoá Phân tích, đã cho tôi nh ng ki n th c quý giá trong quá trình h c t p
ự ệ ề và th c hi n đ tài này.
ử ờ ả ơ ị ạ ể ớ ọ Tôi cũng xin g i l ặ ủ ậ i c m n các anh ch , b n bè c a t p th l p cao h c hoá K24, đ c
ệ ườ ạ ữ ẻ ỡ bi ữ t là nh ng ng i b n trong nhóm hoá phân tích K24 đã giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong
ọ ậ ự ề ệ ố su t quá trình tôi h c t p và th c hi n đ tài này.
ử ờ ả ơ ớ ố ạ ộ Cu i cùng tôi xin g i l i c m n t ẻ ọ i gia đình và b n bè đã luôn đ ng viên, chia s m i
khó khăn cùng tôi.
ộ Hà N i, ngày 01 tháng 10 năm 2015
ọ H c viên
Vũ Anh Ph ngươ
Ụ
Ụ
M C L C
́
̉ ̉
DANH SACH BANG BIÊU
̀
́ DANH SACH HINH
ươ Ch ng 1.
Ữ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC CH VI T T T
Tên vi ế Tên ti ng anh ế Tên Ti ng vi ế ắ t t t % RSD % Relative standard deviation ộ ệ ộ ệ ệ t ố ẩ ươ ng đ i % Đ l ch chu n t ặ ẩ % Đ l ch chu n tái l p % RSDR % Reproducibility standard deviation
ệ ố ố ứ
ệ
ACN AS ATP BN DAD DQ EPQ ố ươ ng đ i t Acetonitril H s đ i x ng pic Adenosin Triphophat B nh nhân ả detector m ng diode Diquat Ethylparaquat Acetonitrile Asymmetry factor Adenosin Triphophate Patient diodearray detector Diquat Ethylparaquat Gas chromatography Mass ắ ố ổ GC MS S c ký khí kh i ph
ấ ọ ụ HP L c máu h p ph spectroscopy Hemoperfusion High performance liquid ệ ắ ỏ HPLC S c ký l ng hi u năng cao
Chromatography Liquid Chromatography Mass ắ ỏ ố ổ LC MS S c ký l ng kh i ph
ng ệ i h n phát hi n ượ ị i h n đ nh l
ả
LOD LOQ MeOH ppm PQ R ROC RPHPLC SD Spectroscopy Limit of Detection Limit of Quantification Methanol Parts per million Paraquat Relative coefficient Receiver operating characteristics Reverse phaseHPLC Standard deviation ộ ộ ủ ớ ạ Gi ớ ạ Gi Methanol ệ ầ Ph n tri u Paraquat ệ ố ươ H s t ng quan ườ Đ ng cong ROC ắ ỏ S c ký l ng pha đ o ẩ ộ ệ Đ l ch chu n ỉ ố ộ n ngặ c a ng đ c Ch s đ SIPP
ờ ử ả ế TCA tR UVVIS Severity Index of Paraquat Poisoning Trichloroacetic acid Retention time UltravioletVisible Paraquat Acid Tricloacetic ư Th i gian l u ạ T ngo i và kh ki n
Ặ
Ấ
Ề
Đ T V N Đ
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ Paraquat (viêt tăt cua ̉ paraquaternary bipyridyl) la môt thuôc diêt co ̉ gia thành re, ệ ̉ hi u qu ả
ưở ớ ệ ượ ử ụ ộ ̣ ̉ ̣ diêt co dai nhanh chonǵ ả , ít nh h ng t i môi tr ườ do đó hi n đang đ ng c s d ng r ng rãi ở
́ ̀ ́ ệ ề ớ ươ ạ ̣ Vi t Nam v i nhi u tên th ng m i khác nhau. Tuy nhiên, paraquat (PQ) l ̣ i ạ la môt chât hoa hoc
̀ ̣ ớ ề ử ướ ả ị ̣ vô cung đôc v i ng ̀ ươ i. Li u t ủ vong c a PQ c tính là kho ng 10 m ề l dung d ch 20%. Tai nhi u
̃ ́ ư ở ử ể ế ệ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ướ n c phát tri n, PQ đa bi câm s dung nh ng Viêt Nam viêc thi u các chính sách và bi n pháp quan
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ữ ừ ử ợ ̣ ̣ ly s dung hoa chât nay nên trong nh ng năm v a qua co rât nhiêu tr ̀ ươ ng h p ngô đôc ́ ấ ̣ PQ đên c p
́ ́ ế ớ ử ượ ạ ̣ ứ c u [1]. Trên th gi ̀ i, nhiêu ca t ̃ ộ vong do ng đôc PQ đa đ c bao cao [10][19][27]. T i Trung tâm
ộ ệ ố ượ ữ ệ ạ ầ ố ệ Ch ng đ c b nh vi n B ch Mai, trong nh ng năm g n đây, s l ng b nh nhân ng đ c ộ ộ PQ không
ộ ấ ạ ừ ở ọ ượ ưỡ ng ng gia tăng và tr thành m t v n n n vô cùng nghiêm tr ng, v t ng ng 300 ca trong năm 2013
́ ớ ̣ ử ườ ả ̉ ̣ ̣ và năm 2014 lên t i 391 ca. Ti lê t vong do ngô đôc PQ rât cao, th ̀ ng kho ng 7080% theo nhiêu
̀ ́ ́ ứ ố ộ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ nghiên c u cua cac tac gia n ́ ̉ ươ c ngoai [29][32]. Tai Trung tâm ch ng đ c (TTCĐ) bênh viên Bach
̀ ̣ ử ứ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ Mai, ti lê t vong năm 2007 la 72,5% [ 4], năm 2011 là 72,9% [2], nghiên c u tai bênh viên Ch Râỹ
̀ ố ồ thành ph H Chí Minh la 85%.
ộ ộ ề ệ ẩ ấ ị ị ượ Trong ch n đoán và đi u tr ng đ c c p PQ, xét nghi m đ nh l ng PQ trong huy tế
ặ ệ ộ ặ ộ ộ ủ ọ ị ươ t ng đóng vai trò đ c bi ứ t quan tr ng, giúp xác đ nh m c đ n ng c a ng đ c, tiên l ượ ng
ả ủ ị ặ ư ệ ệ ề ệ ấ ọ ệ b nh nhân cũng nh đánh giá hi u qu c a các bi n pháp đi u tr , đ c bi t là l c máu h p ph ụ.
ỷ ệ ử ộ ộ ấ ấ ị ệ ế ệ ề ả ầ T l t vong do ng đ c c p PQ r t cao vì thi u các bi n pháp đi u tr hi u qu . G n đây, các
ứ ủ ề ộ ố ả ệ ấ nghiên c u c a nhi u tác gi ả ướ n c ngoài và m t s tác gi Vi ậ ọ t Nam cho th y các kĩ thu t l c
ặ ộ ụ ằ ấ ấ ạ ằ ớ ọ ộ ườ máu m i, nh t là l c máu h p ph b ng c t than ho t ho c c t resin nh m tăng c ả ng đào th i
ộ ộ ấ ứ ố ộ ố ỏ ệ ế ả ả ệ PQ cho k t qu kh quan, c u s ng m t s không nh b nh nhân ng đ c c p PQ. Xét nghi m
ượ ế ươ ả ủ ụ ể ệ ấ ọ ị đ nh l ồ ng n ng đ ộ PQ huy t t ng cung c p công c quan tr ng đ đánh giá hi u qu c a các
ả ừ ệ ề ị bi n pháp đi u tr tăng th i tr này.
ế ạ ệ ỉ ừ ệ ở ứ ộ ị Tuy nhiên, cho đ n nay t i Vi t Nam vi c xét nghi m ệ PQ ch d ng m c đ đ nh tính
ướ ể ươ ư ể ệ trong n ằ c ti u b ng ph ị ng pháp so màu đ xác đ nh b nh nhân ng đ c ộ ộ PQ mà ch a có c s ơ ở
ể ự ệ ệ ệ ị ượ ớ ế ả xét nghi m nào có th th c hi n vi c đ nh l ồ ng n ng đ ậ ộ PQ máu v i k t qu đáng tin c y.
ề ế ẫ ả ẩ ộ ố ớ ượ ư Đi u này d n đ n m t kho ng tr ng l n trong ch n đoán, tiên l ệ ng cũng nh đánh giá hi u
ả ủ ệ ệ ề ọ ị ạ ộ ố qu c a các bi n pháp l c máu làm cho vi c đi u tr ng đ c ộ ộ PQ t i Trung tâm Ch ng đ c và
ả ướ ặ ấ ồ ứ ấ ứ các khoa h i s c c p c u trên c n ề c g p r t nhi u khó khăn.
ượ ế ươ ế ớ ươ ắ ể ị Đ đ nh l ng PQ trong huy t t ng trên th gi ụ i đã áp d ng các ph ng pháp s c ký
ệ ả ắ ạ ố ổ ỏ ố ổ khí kh i ph (GCMS), đi n di mao qu n (CE), s c ký l ng kh i ph (LCMS)... T i Trung tâm
ệ ệ ạ ố ộ ử ụ ệ ỏ ch ng đ c b nh vi n B ch Mai hi nệ đang s d ng máy ắ s c ký l ng hi u năng cao ể đ xét
ư ư ệ ẩ ấ ộ ị ượ ế ươ nghi m đ c ch t nh ng cũng ch a có quy trình chu n đ nh l ng PQ huy t t ậ ng. Vì v y,
ứ ề ế ị ượ ẫ chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài ứ “Nghiên c u đ nh l ế ng Paraquat trong m u huy t
ươ ườ ằ ươ ệ ắ ụ ớ v i hai m c tiêu: t ng ng i b ng ph ỏ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao”
ứ ự ế ế ươ ườ 1. Nghiên c u xây d ng quy trình chi t tách Paraquat trong huy t t ng ng i và phân
ể ị ằ ượ tích b ng HPLC đ đ nh l ng paraquat.
ị ử ụ ủ ị ươ ị ượ 2. Xác đ nh giá tr s d ng c a ph ng pháp ụ và áp d ng đ nh l ế ng paraquat trong huy t
ươ ộ ộ ệ ạ ố ệ ạ t ng b nh nhân ng đ c paraquat t ộ ệ i Trung tâm ch ng đ c b nh vi n B ch Mai , Hà
N i.ộ
ƯƠ
Ổ
CH
NG 1: T NG QUAN
̀ ̉ 1.1. Tông quan vê paraquat
ứ 1.1.1. Công th c paraquat
ọ Paraquat là t ừ ế ắ ủ paraquaternary bipyridyl, tên khoa h c là 1,1' t c a vi t t dimethyl4,4'
ố ệ ỏ ổ ế ặ ấ ệ ỏ bipyridilium là thu c di ệ t c ph bi n nh t hi n nay do đ c tính di t c nhanh và tri ệ ể t đ .
ậ ấ ộ ợ ượ ổ ợ PQ thu c nhóm h p ch t amonium b c 4 bipyridylium, đ ầ c t ng h p đ u tiên vào năm
ứ ụ ệ ố ữ 1882, ng d ng trong nông nghi p làm thu c tr ừ ỏ ừ c t nh ng năm 1950 [42].
ọ ủ
ứ
Hình 1.: Công th c hóa h c c a paraquat
ố ượ ư ố ọ PQ có kh i l ng phân t ử ươ t ứ ng đ i 186,2 có công th c hóa h c nh hình 1.1:
ọ ủ ấ 1.1.2. Tính ch t lý, hóa h c c a paraquat
oC là 1,240 1,260, đi mể
ườ ắ ỷ ọ ở PQ th ơ ng có màu tr ng h i vàng, không mùi, t tr ng 20
oC, đi m sôi kho ng 300
oC và pH c a dung d ch PQ trong n
ả ể ả ủ ị ướ ch y 175 180 c 6,5 7,5.
ườ ở ạ ể ắ ạ ặ PQ th ng d ng dimethylsulphate ho c dichloride. D ng dichloride tinh th tr ng,
ả ữ ổ ị ị ườ ặ ạ d ng dimethylsulphate ch y r a. PQ n đ nh trong dung d ch môi tr ng acid ho c trung tính và
ổ ị ườ không n đ nh trong môi tr ề ng ki m.
oC), ít tan trong c n và h u nh không tan trong ầ
ố ướ ộ ở ư ồ PQ tan t t trong n c (đ tan 700 g/l 20
ữ ơ các dung môi h u c khác.
ủ ướ ị ạ ở ề ặ ạ ộ ị ấ PQ b phân h y d i ánh sáng UV, b b t ho t b i các tác nhân ho t đ ng b m t anionic
ở ấ ị ấ ế ạ ấ ơ ị và b i đ t sét, b m t ho t tính nhanh khi ti p xúc v i ặ ớ đ t. PQ không bay h i. Dung d ch PQ đ c
ạ ẽ ế ấ ắ ăn mòn thép, t m thi c, s t m k m và nhôm [43].
́ ́ ượ ả ấ ở ề ơ ươ ̣ PQ đ c s n xu t b i nhi u công ty khác nhau v i cac tên th ng mai và hàm l ượ ng
ườ ề ở ạ ộ ố ọ ị ườ khác nhau, nói chung th ng đ u d ng dung d ch màu xanh. M t s tên g i th ủ ặ ng g p c a
ư PQ nh : Gramoxone, Gfaxone, Hegaxone, Tungmaxone, Owen... [42].
ộ ử ế ấ ầ ướ ử ụ ể ề ấ Do đ c tính gây t vong r t cao nên h u h t các n c phát tri n đ u đã c m s d ng PQ
ệ ự ậ ấ ả ư ạ ộ ỹ ướ ộ ố ướ nh là m t lo i hóa ch t b o v th c v t (M và các n c Châu Âu). M t s n ậ ư c nh Nh t
ư ả ỉ ạ ớ ị ượ ấ ả B n ch cho phép l u hành PQ d ng dung d ch v i hàm l ể ẽ ng th p 4,5% s giúp gi m thi u
ơ ế ộ ộ ự ế ệ ế ớ ẫ ầ ướ ị nguy c n u b ng đ c. Th c t hi n nay trên th gi i v n có g n 130 n ử ụ c cho phép s d ng
ệ ệ ở ệ ố ừ ỏ ượ ư ị PQ trong đó có Vi t Nam [42]. Hi n Vi t Nam thu c t c PQ đ ạ c l u hành d ng dung d ch
ộ ộ ấ ấ ớ ơ 20% do đó nguy c ng đ c c p tính r t l n.
ế ớ ớ ề ả ộ ệ M t đi u đáng nói là công ty s n xu t ấ ấ PQ l n nh t trên th gi i hi n nay là Syngenta hay
ặ ọ ạ ấ ướ ố ấ ọ còn g i là Zeneca đ t nhà máy t i Trung Qu c và Anh. Trên đ t n c h đã c m hoàn toàn PQ,
ạ ộ ấ ẩ ướ ủ ế ho t đ ng kinh doanh ch y u xu t kh u sang các n ứ c th ba [39].
ơ ế ộ ủ 1.1.3. C ch gây đ c c a paraquat
ơ ế
ộ ủ
Hình 1.. C ch gây đ c c a paraquat
[15]
ơ ế ấ ộ ủ ượ ả ơ ồ C ch g y đ c c a PQ đ c mô t theo s đ sau [37]:
2+ cùng v i NADPH tr i qua m t ph n ng ả ứ ả
ầ ủ ạ ớ ộ Trong giai đo n đ u c a chu trình này, ion PQ
+) và NADP+. PQ+ ph n ng h u nh ngay l p t c v i oxy tái t o ạ
ử ị ậ ứ ớ ả ứ ư ầ ạ t o ra ion paraquat b kh (PQ
2+ và g c superoxid. Có s n NADPH và oxy, chu trình oxy hoá kh c a PQ x y ra liên
ử ủ ẵ ả ố i PQạ l
ị ấ ố ự ụ ừ ệ ạ ớ ố ụ t c, v i vi c NADPH liên t c b m t đi và không ng ng t o ra g c superoxid. G c t do
2O2), và v i Hớ
2O2 cùng Fe
ớ ả ả ứ ể ạ superoxid sau đó ph n ng v i b n thân nó đ t o ra peroxid hydro (H
ố ự ạ ệ ẫ ớ ế ế ể ạ đ t o thành g c t do hydroxyl [18] [31]. C n ki t NADPH d n t i ch t t bào. Chu trình oxy
ử ạ ố ự ẫ ớ ề ế ơ ổ ươ ế hoá kh t o thành g c t do hydroxyl d n t i nhi u c ch làm t n th ng t ả ứ bào: ph n ng
ế ố ầ ế ế ớ v i lipid trên màng t bào (peroxide hoá lipid), DNA và các protein t i c n thi t cho t ố bào s ng
ố ự ủ ị sót cũng b các g c t do hydroxyl phá h y [12] [39] [40].
ậ ả ế ố ự ệ ố ự H u qu lên t bào do vi c hình thành các g c t do (superoxid và các g c t do khác) là
ủ ấ ứ ử ề ề ệ ằ ổ ị ố ượ đ i t ệ ng c a r t nhi u nghiên c u. Các th nghi m đi u tr nh m vào vi c thay đ i các g c t ố ự
α ư ằ ấ ớ do b ng các ch t nh desferioxamin, superoxid dismutase, tocopherol và vitamin C cùng v i bài
ệ ưỡ ứ ế ệ ấ ố ượ ni u c ng b c. Tuy nhiên, cho đ n hi n nay không có ch t nào trong s này đ ế c khuy n cáo
dùng.
ặ ế ầ ấ ọ ủ ủ ề ộ ố ự ẫ M c dù chi ti t đ y đ v đ c ch t h c c a các g c t do do PQ sinh ra v n ch a đ ư ượ c
ế ư ữ ườ ế ề ơ ở ể ộ ộ ự ươ ữ bi t nh ng nh ng gì ng i ta đã bi t v c s đ ng đ c là s t ng tác gi a PQ, NADPH và
ở ứ ộ ế ế ệ ệ oxy. Sau đó, m c đ t bào, oxy là y u t ế ố ố ầ t i c n thi t cho vi c hình thành b nh lý do PQ.
ệ ạ ộ ộ ơ ở ế ệ ề ệ ấ ầ ị Đây là c s cho vi c h n ch cung c p oxy trong vi c đi u tr ban đ u b nh nhân ng đ c PQ.
ổ ươ ư ề ắ ố ớ PQ có tính ăn mòn và gây t n th ế ng gi ng nh ki m khi ti p xúc v i da, m t và các
ủ ế ộ ộ ạ ơ ườ ậ niêm m c. Các c quan đích ch y u trong ng đ c toàn thân PQ là đ ng tiêu hoá, th n và
ộ ị ổ ạ ổ ươ ụ ự ề ế ệ ặ ố ph i. D dày, ru t b t n th ng n ng n do tác d ng ăn mòn tr c ti p khi b nh nhân u ng PQ
ớ ồ ủ ậ ả ộ ơ ồ ộ ơ có ch ý v i n ng đ cao. Th n là c quan đào th i PQ và DQ và có n ng đ bipyridyl cao h n
ớ ơ ở ộ ậ ụ ế ổ so v i các c quan khác. Riêng ph i, PQ vào các ph bào týp I và II không ph thu c b c thang
ơ ế ậ ự ụ ể ộ ộ ồ n ng đ mà theo c ch v n chuy n tích c c ph thu c ATP.
ậ ổ ươ ế ấ ả ơ ể ề ơ Do v y PQ gây t n th ầ ng h u h t t t c các c quan trong c th vì đ u có liên quan
ấ ế ể ạ ụ ấ ặ ị ế đ n chuy n hóa và hô h p t bào, tuy nhiên t ế ề i các v trí h p ph nhi u PQ ho c liên quan đ n
ả ừ ổ ươ ế ớ ặ ầ ơ ơ ử th i tr PQ thì t n th ng đ n s m h n, n ng h n và cũng là nguyên nhân hàng đ u gây t vong
ươ ạ ườ ấ ổ ư ổ nh t n th ậ ng ph i gây suy hô h p, suy th n, viêm gan, loét niêm m c đ ế ng tiêu hóa và bi n
́ ́ ́ ́ ̃ ơ ượ ứ ễ ơ ử ơ ̣ ̣ ch ng nhi m trùng [6][13][37]. Viêc tiêp xuc v i l ̀ ng PQ it h n se lam châm nguy c t vong
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ơ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ do x phôi tiên triên va suy thân [33]. Môt sô nghiên c u gân đây còn cho thây ph i nhiêm PQ co
́ ơ ̣ ́ ư liên quan v i hôi ch ng Parkinson [21][23].
́ ượ ự ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Trong ngô đôc câp PQ, co thê tiên l ́ ̀ ng bênh d a trên nông đô PQ trong huyêt t ̣ ng. Môt
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ươ ượ ử ̣ ́ sô bao cao cho thây nông đô PQ huyêt t ng v t qua 2 µg/ml thi hâu hêt t ̣ vong, tuy nhiên môt
̃ ̀ ̀ ́ ợ ơ ̣ ̣ ̣ ̀ vai tr ̀ ươ ng h p bênh nhân vân hôi phuc khi nông đô trong mau cao h n 2 µg/ml [7][10][22].
ượ ộ ọ 1.1.4. D c đ ng h c paraquat
ấ 1.1.4.1. H p thu
ượ ư ấ ấ ấ Ở ườ đ ng tiêu hoá PQ đ c h p thu r t nhanh nh ng ít (510%). H p thu ch y u ủ ế ở ộ ru t
ộ ị ổ ạ ươ ố ượ ượ ấ non. Khi d dày ru t b t n th ộ ng lan r ng, s l ấ ộ ng ch t đ c đ ẽ c h p thu s tăng lên. PQ
ế ươ ắ ớ ộ ỉ ế ươ ồ ạ ượ không g n v i protein huy t t ủ ng. N ng đ đ nh c a PQ trong huy t t ng đ t đ c trong
ờ ơ ể ỉ ả ế ấ ố vòng 2 gi ế sau u ng [6] [37]. Ti p xúc qua da, h p thu vào c th nói chung ch x y ra khi ti p
ị ổ ươ ế ớ ườ ấ ượ ặ xúc kéo dài ho c da b t n th ng. Ti p xúc v i PQ qua đ ng hô h p không làm cho l ng PQ
ượ ứ ủ ể ế ễ ấ ộ ở ướ ứ ầ ạ ớ đ c h p thu đ n m c đ đ gây nhi m đ c. B i vì kích th ế c các h t ch a PQ l n (h u h t
ượ ườ ắ ế ể ấ ấ trên 100 (cid:0) m) làm cho PQ không đi sâu đ ố c xu ng đ ng hô h p đ h p thu [11]. M t ti p xúc
ẽ ị ổ ươ ủ ể ư ễ ộ ớ v i PQ s b t n th ng, nh ng không đ đ gây nhi m đ c toàn thân.
1.1.4.2. Phân bố
́ ́ ́ ́ ấ ớ ố ư ơ ổ ̉ Sau khi uông, PQ phân b nhanh chóng nh t t ậ i tât ca cac c quan chinh nh ph i, th n,
̀ ̃ ̀ ́ ́ ử ơ ự ể ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ gan và c , đăc biêt la phôi, PQ se bi kh thanh dang gôc t do hoat tinh cao [8][22]. Th tích phân
ố ủ b c a PQ là 1,2 1,6 l/kg.
ạ ượ ồ ạ ồ ộ ể ơ ổ ồ ộ ổ PQ đ t đ c n ng đ cao và t n t i lâu h n trong ph i, n ng đ trong ph i có th cao
ớ ồ ế ươ ộ ấ ầ ố ờ ồ ộ ổ ứ ơ h n so v i n ng đ huy t t ng g p 50 l n. Sau u ng 57 gi , n ng đ PQ trong t ổ ch c ph i
ấ ượ ế ươ ạ ế ầ ộ ưỡ ớ ạ ể ạ đ t cao nh t. Tuy nhiên, l ng PQ huy t t ng cũng c n đ t đ n m t ng ng t i h n đ cho
ấ ở ổ quá trình h p thu ễ ph i di n ra [11].
ượ ị ố ứ ộ ồ ộ PQ qua đ c nhau thai. Trong m t nghiên c u, n ng đ PQ trong d ch ố i và máu dây r n,
ẹ ầ ơ ồ ộ ố bào thai cao h n n ng đ trong máu m 46 l n [11]. Không có bào thai nào s ng sót. Tuy nhiên
ẹ ộ ộ ế ầ ể ế ố ế n u m ng đ c PQ còn s ng thì đ n l n có thai sau không nguy hi m đ n bào thai.
ả ừ ể 1.1.4.3. Chuy n hoá, th i tr
ượ ọ ủ ầ ả ầ ờ ả ư ậ ậ PQ đ c đào th i h u nh hoàn toàn qua th n nh c quá trình l c c a c u th n và quá
ế ự ủ ố ờ ố ượ trình bài ti ậ t tích c c c a ng th n. Trong vòng 1224 gi sau u ng, trên 90% PQ đ ả c đào th i
ướ ạ ứ ế ậ ậ ổ ườ ể d i d ng không đ i qua th n, n u ch c năng th n bình th ng [11].Tuy nhiên có th xét
ệ ướ ự ể ố ừ ơ ờ nghi m th y ấ PQ trong n c ti u vài ngày sau do có s tái phân b PQ t các c quan. Th i gian
̀ ̀ ̀ ờ ặ ơ bán th i c a ể ả ủ PQ có th kéo dài 12120 gi ̉ ậ ho c lâu h n khi có suy th n. Ngoai ra PQ con đao thai
́ươ ̣ ̉ qua phân d i dang không đôi [8][22].
ượ ự ộ ồ ệ 1.1.5. Tiên l ng b nh nhân d a vào n ng đ paraquat trong huy t t ế ươ . ng
ượ ệ ự ế ươ ồ Tiên l ng b nh nhân u ngố PQ có th ể d a vào n ng đ ộ PQ huy t t ng theo th iờ gian.
ả ồ ộ ướ ề ệ ể ả ộ ồ ị ị N ng đ PQ ph i đo tr ề c khi đi u tr vì các bi n pháp đi u tr có th làm gi m n ng đ PQ
ạ ọ ụ ộ ể ầ ấ (dùng than ho t, l c máu h p ph …). Proudfoot và c ự ng s [29] ầ l n đ u tiên trình bày bi u đ ồ
ượ ả ố ừ ế ả ị ượ ế ươ ồ ạ ề ờ tiên l ng kh năng s ng t k t qu đ nh l ộ ng n ng đ PQ huy t t ng t ể i nhi u th i đi m
ộ ướ ữ ệ ố ồ khác nhau trên 79 b nh nhân. Nh ng BN s ng có n ng đ d i 2,0; 0,6; 0,3; 0,16 và 0,1 mg/ l
ở ờ ộ ở ộ ươ t ứ ng ng 4, 6, 10, 16, và 24 gi ố sau u ng PQ . Schermann và c ng s ự [35] m r ng đ ườ ng
ượ ứ ứ ế ễ ấ ộ cong tiên l ữ ng BN này lên đ n ngày th 7 sau nhi m đ c, và nghiên c u này cho th y nh ng
ế ươ ồ ượ ờ ườ ế ố ộ BN n ng đ PQ huy t t ng trên 10 mg/ ị l (đ nh l ng trong vòng 8 gi ), th ng ch t vì s c tim
ộ ấ ữ ư ẫ ơ ườ ượ ế ồ trong 24h, trong khi nh ng BN có n ng đ th p h n (nh ng v n trên đ ng tiên l ng), ch t vì
ổ ộ ơ ờ ố ộ ế ợ ấ ơ x ph i và suy hô h p mu n h n 24 gi sau u ng. Suzuki và c ng s ự (1991) [36] đã k t h p d ữ
ệ ủ ộ li u c a Proudfoot (1979), Bismuth (1982), Scherrmann (1987), Sawada (1988) và thêm m t nhóm
ồ ị ế ượ ườ ợ ử ậ ằ 78 BN, k t lu n r ng đ th tiên l ng chính xác 101 trong 102 tr ng h p t vong và 61 trong
ố ượ ồ ị ặ ố 63 BN s ng đ c đánh giá trong vòng 24 h sau u ng PQ. M c dù đ th khá chính xác, giúp xác
ứ ộ ặ ượ ử ị ượ ượ ậ ứ ồ ị ị đ nh m c đ n ng và tiên l ng t ế vong n u đ nh l ng đ c PQ ngay l p t c, đ th này cũng
ướ ừ ễ ặ ố ệ đôi khi tiên đoán sai. Nguyên nhân do ờ c tính th i gian t khi u ng PQ d sai, đ c bi t trong vài
ờ ầ ế ươ ồ ộ ố ề ờ ế ậ ả gi đ u tiên n ng đ PQ huy t t ng gi m nhanh sai s v th i gian th m chí 0,5 đ n 1h có th ể
ệ ồ ộ ố ổ ượ ộ ồ thay đ i hoàn toàn m i quan h n ng đ và tiên l ng. Ngoài ra, n ng đ PQ trong huy t t ế ươ ng
ể ượ ộ ố ươ có th không hoàn toàn chính xác vì đ ằ c phân tích b ng m t s ph ng pháp khác nhau và các
ứ ườ ự ế ồ ố ể nghiên c u th ộ ủ ng không trình bày rõ n ng đ c a ion hay là mu i PQ, và th c t có th có khác
ệ ề ứ ộ ạ ả ộ ủ ữ ụ ệ ớ ệ bi t gi a các b nh nhân v m c đ nh y c m v i tác d ng đ c c a PQ, tuy khác bi ư t này ch a
ữ ồ
ế ươ
ể
ồ
ộ
ờ
Hình 1.: Bi u đ liên quan gi a n ng đ Paraquat huy t t
ng (µg/ml), th i gian sau
ố
ả ố u ng, và kh năng s ng.
ượ ứ đ c nghiên c u.
ộ ộ ộ ự Năm 1988 Sawada và c ng s ự [34] báo cáo ch ỉ số tiên l ngượ ng đ c PQ d a trên nghiên
ồ ế ệ ứ c u n ng đ ộ PQ huy t thanh ở 30 b nh nhân, 20 ử t vong và 10 BN s ng.ố Ch s đ ỉ ố ộ n ngặ c aủ
ộ ộ ờ ờ ng đ c PQ (SIPP : severity index of PQ poisoning) tính b ng ằ th i gian t ừ khi u ng ố ế (gi ) cho đ n
ắ ầ ề ồ ế khi b t đ u đi u tr ị nhân v i ớ n ng đ ộ PQ huy t thanh (µg/ml) khi vào vi n.ệ
ế SIPP = [n ng đồ ộ PQ huy t thanh (µg/ml)] ế ắ ầ ừ ố đ n b t đ u đi u tr ờ t × [th i gian u ng ề ị (h)]
ể ố ể ơ ể ử ộ ệ Khi đi m SIPP ít h n 10, b nh nhân có th s ng sót; đi m 50 phân bi tệ t vong mu n do
ử ầ ớ ặ ấ suy hô h p (10 < SIPP <50) v iớ t vong s m do suy tu n hoàn (SIPP > 50). M c dù đây là
ứ ệ ọ ị ượ ế ả nghiên c u quan tr ng, Sawada xét nghi m đ nh l ế ng dùng huy t thanh không ph i huy t
ươ ộ ớ ồ ị ượ ố t ng. Suzuki và c ng s ự (1991) đã so sánh SIPP v i đ th tiên l ậ ng s ng trên 167 BN nh p
ồ ị ủ ự ệ ố ế ụ ủ vi n trong vòng 24 h sau u ng PQ. Các k t c c c a BN d đoán theo đ th c a Proudfoot đã
ở ườ ợ ử ố ở ố sai 1 tr ng h p t vong và 2 BN s ng; trong khi đó, SIPP sai 1 BN s ng và 10 tr ườ ng
ợ ử ệ ố ả ế ằ ự h p t ữ vong. Nh ng khác bi t này có ý nghĩa th ng kê, và tác gi ậ k t lu n r ng d a trên
ồ ồ ị ủ ượ n ng đ ộ PQ trong 24 h đ uầ sau u ng,ố đ th c a Proudfoot tiên l ng chính xác h n ơ SIPP
[36].
ươ ế ươ ị 1.2. Các ph ng pháp xác đ nh paraquat trong huy t t ng
ươ ̉ 1.2.1. Ph ng pháp quang phô
ộ ị ượ ể Rai M.K và c ng s ự [30] đ nh l ng PQ s d ng ử ụ NaBH4 đ kh ử PQ trong môi tr ngườ
ụ ự ạ ở ướ ề ấ ạ ị ki m t o ra dung d ch màu xanh h p th c c đ i b c sóng 600nm trong khi Kato K. và c ngộ
ạ ả ứ ể ạ i dùng Tetrabromophenolphthalein Ethyl Ester ớ (TBPE) ph n ng v i PQ đ t o ra dung sự [20] l
ữ ơ ể ờ ị d ch h u c PQTBPE màu xanh da tr i, có th chi ế ượ b ng ằ c t đ dichloromethane. Changbin Li
ị ượ ế ươ ẫ ộ và c ng s ự [24] đã đ nh l ng PQ trong huy t t ng d a ự b ngằ đo quang ph ổ c a ủ d n xu t ấ khi
ả ứ ph n ng v i ớ Na2S2O4 10% và NaOH 5M.
Ư ể ủ ươ ề ệ ạ ộ ớ u đi m c a ph ử ng pháp kh PQ b ng ằ NaBH4 là đ nh y cao, v i các đi u ki n kh ử
ệ ộ ộ ổ ị ệ PQ là nhi t đ 3540 °C, pH 1011 thì màu có đ n đ nh ế lên đ n 12h ể ổ ầ và không c n đ m đ n
ộ ậ ị đ nh màu ồ , kho ngả n ng đ 0,05 ị 0,5 µg/ml tuân theo đ nh lu t Lambert – Beer , trong khi gi ớ ạ i h n
ệ ươ ử ụ ẫ ượ phát hi n là 0,03 µg/m l. Trong khi đó, ph ng pháp s d ng TBPE thì m u đ ể t c phép đ i đaố
ả ươ ế ề ạ ỏ trong 20 phút. C 2 ph ề ậ ng pháp này đ u đ c p đ n DQ, trong khi Rai M.K [30] lo i b DQ thì
ạ ị ượ ồ Kato K. [20] l i đ nh l ờ ả ng đ ng th i c PQ và DQ.
4 đã lo i đ
ươ ị ượ ạ ượ ự ả ưở ủ ố Ph ng pháp đ nh l ằ ng PQ b ng NaBH c s nh h ng c a các thu c tr ừ
ườ ấ ầ ạ ố ẽ ả ưở sâu thông th ng và các ion kim lo i khác. DQ, có c u trúc g n gi ng PQ, s gây nh h ng khi
ượ ẽ ị ạ ế ị đ nh l ng PQ. Tuy nhiên DQ, n u có, s b lo i khi thêm NaOH 0,2 N, trong khi PQ không bị
3+ và Al3+, có th nh h
ư ấ ạ ể ả ưở ế ủ m t đi. Các ion kim lo i nh Fe ẽ ị ạ ng do làm k t t a hydroxide, s b lo i
ướ ị đi khi thêm 1 ml Natri EDTA 5% tr c khi thêm dung d ch NaOH [30]. Còn theo Kato K [20], DQ
ể ế ượ ớ ư ư ố cũng có th chi t đ c v i TBPE trong dichloromethane cũng gi ng nh PQ nh ng PQTBPE có
ụ ơ ộ ấ ổ ấ ụ ủ ớ quang ph h p th h i khác v i DQTBPE. Đo đ h p ph c a PQ ở ướ b c sóng 603 nm & DQ ở
7 M.
ướ ớ ồ ộ ớ ạ ệ b c sóng 608 nm v i dãy n ng đ (4,5 45,0)×107 M. Gi i h n phát hi n 4,77.10
4 đã đ
ươ ị ượ ượ ứ ể ị ụ ượ Ph ng pháp đ nh l ằ ng PQ b ng NaBH c ng d ng đ đ nh l ng PQ trong
ư ệ ẫ ẩ ướ ữ ư ự ể ẹ ẫ ẩ ệ m u b nh ph m b nh nhân nh máu, n c ti u, s a m cũng nh các m u th c ph m và các
ẫ ườ m u trong môi tr ng.
ươ ổ ườ ệ ượ ớ V i ph ng pháp đo quang ph thông th ng, không phát hi n đ c PQ t ạ ướ i b c sóng
ộ ị ượ ế ươ ồ ộ 257 nm. Nên Changbin Li và c ng s ự [24] đã đ nh l ng n ng đ PQ trong huy t t ự ng d a trên
ổ ẫ ứ ệ ấ ậ ị vi c đo quang ph d n xu t th 2 (tuân theo đ nh lu t Lambert Beer v i ớ r = 0,996). Dung d chị
ướ ẩ ượ ướ ừ ế ẫ ắ ớ n c chu n PQ 10 μg/ml đ c quét b c sóng t 200 đ n 300 nm, v i m u tr ng là n ướ ấ c c t.
ế ươ ế ươ ạ ị ẩ ượ Huy t t ng s ch và các dung d ch huy t t ng chu n PQ 50 và 10 μg/ml đ c thêm TCA 20%
ỉ ệ ắ ấ ầ ị (t l 6:1, v/v). L c xoáy, ly tâm 13000 vòng/phút trong 5 phút. L y d ch trong ph n trên đi đo quét
ướ ừ ử ư ế ầ ị ượ b c sóng t ẫ 200 đ n 300 nm. Sau khi x lý m u nh trên, d ch trong ph n trên đ ể c chuy n
ả ố ớ ướ ượ ắ ộ ả vào ng Eppendorf m i, b o qu n tránh ánh sáng. Tr c khi đo, 400 ẫ μl m u đ c l c tr n nh ẹ
2S2O4 10% và NaOH 5M. Làm t
ớ ể ỗ ợ ươ nhàng và hoàn toàn v i 100 ồ μl h n h p đ ng th tích Na ng t ự
ế ươ ẫ ộ ấ ắ ả ố ướ ừ ớ v i m u huy t t ng tr ng đ i chi u ụ ế và đo đ h p th quang trong kho ng b c sóng t 300
ả ướ ể ượ ừ ứ ẫ ấ ế đ n 500 nm (kho ng b c sóng Δ λ = 0,5 nm). T đó d n xu t th 2 này có th đ c tính toán
ả ướ theo công th c ứ Δ2Abs/(Δλ)2 (kho ng b ẫ c sóng d n xu t ấ Δλ=4 nm) [24].
ươ ố ắ ổ 1.2.2. Ph ng pháp s c ký khí kh i ph
ươ ươ ả ạ ậ ơ ộ ộ ừ Ph ng pháp GCMS là ph ng pháp đ n gi n có đ nh y và đ tin c y cao, t lâu đã
ượ ử ụ ể ị ượ ọ ị đ c s d ng đ đ nh l ng PQ trong d ch sinh h c. L. Gao [16] và Almeida R. M. [5] cùng sử
ươ ể ị ượ ứ ả ả ụ d ng ph ng pháp GCMS đ đ nh l ng PQ. Trong c hai nghiên c u, các tác gi ử ụ đã s d ng
ọ ọ ể ậ ế ồ ệ ố h th ng ch n l c ion (selected ion monitoring – SIM) đ nh n bi ờ t PQ, đ ng th i cũng thêm
ấ ộ ẩ ượ ể ư ư ấ ộ EPQ làm ch t n i chu n, khí He đ c dùng nh là khí mang đ đ a ch t phân tích vào c t. Dung
4 tr
ề ẫ ượ ử ằ ướ ệ ắ ị d ch m u phân tích đ u đ c kh b ng NaBH c khi đem phân tích trên h s c ký khí. Tuy
ứ ỗ nhiên m i tác gi ả ạ l i nghiên c u các quy trình phân tích khác nhau.
ả ự ả ộ Tác gi ộ L. Gao và c ng s [16] l ộ ạ ử ụ c t mao qu n (10 i s d ng m 0,18 mm, đ dày màng
oC. Khí mang
ệ ộ ủ ơ ầ ượ ồ 0,25 µm). Nhi t đ c a b m tiêm, interface và ngu n ion l n l t là 280, 280, 200
ượ ơ ớ ố ộ ẳ ẫ ượ ư ế ộ ằ đ c b m đ ng dòng v i t c đ là 1,01 m l/phút. M u đ c đ a vào b ng ch đ tiêm chia dòng
oC trong 1 phút và tăng đ n 295
oC v i t c đ ớ ố
ệ ộ ả ấ ụ ầ ế (10:1) và nhi t đ gi i h p ph lúc đ u là 70 ộ
oC đ
ệ ộ ượ ả 25oC/phút. Nhi t đ 295 c duy trì trong 10 phút. Trong đó các m nh ion 196 và 224 đ ượ c
ể ị ượ ồ ủ ẫ ộ ướ ể ầ ượ dùng đ đ nh l ng PQ & EPQ. Đ thu h i c a m u máu và n c ti u l n l t là 94,00
ế ả ớ ạ 99,85% và 95,00 100,34%, kho ng tuy n tính 0,1 50 µg/m l. Gi ệ i h n phát hi n (S/N = 3) là
ố ớ ả ướ ươ ượ ụ 0,01 µg/ml đ i v i c máu và n ể c ti u. Ph ng pháp này đã đ ể c áp d ng đ phân tích các
ẫ ọ ế ạ ố m u sinh h c thu đ ượ ừ c t các n n nhân ch t do u ng PQ.
ộ ử ụ ệ ắ ự [5] s d ng trên h máy s c ký GCMS (Gas Trong khi đó, Almeida R. M. và c ng s
ớ ộ ả chromatograph model 6890 và Mass selective detector MSD model 5972) v i c t mao qu n fused
ớ ố ộ ế ộ ẳ ộ silica HP5MS (30 m × 0,25 mm, đ dày màng phim 0,1 µm) và ch đ đ ng dòng v i t c đ 0,6
oC. B m ho t ạ ơ
ệ ộ ủ ơ ữ ộ ố ml/phút. Nhi ậ t đ c a b m và interface (b ph n ghép n i gi a GC và MS) là 270
oC trong 1 phút, tăng nhi
oC/phút đ n 200
oC
ở ế ộ ệ ộ ộ ế ộ đ ng ch đ chia dòng. Nhi t đ c t duy trì 80 t 10ệ
oC và duy trì 270oC trong 4 phút. S kh i c a các m nh ion đ
ế ố ủ ả ố ượ và 20oC/phút đ n 270 ọ c ch n cho
ấ ợ các h p ch t là: m/z 108, 135, 190 (DQ); m/z 134, 148, 192 (PQ) và m/z 148, 162, 220 (EPQ), trong
ả ượ ể ị ượ đó các m nh ion 192 và 162 đ c dùng đ đ nh l ng PQ & EPQ.
ươ ố ỏ ắ ổ 1.2.3. Ph ng pháp s c ký l ng kh i ph
ề ị ượ ọ Hai tác gi ằ ẫ ng PQ trong m u sinh h c b ng ả ZhaohongWang và Proenca P. đ u đ nh l
ệ ỏ ố ổ ắ s c ký l ng ion hóa tia đi n kh i ph [28] [41].
ử ụ ớ ộ ẫ ớ ZhaohongWang s d ng ệ ố h th ng Waters UPLC v i. Tiêm m u 5 μl v i c t ACQUITY
oC. Còn Proenca P. s dùng h th ng s c ký LC
ệ ố ử ắ BEH HILIC (50 mm × 2,1 mm × 1.7 μm) 30ở
ộ ệ ộ ộ Water 2695 Alliance System và c t silica HILIC (150 × 2,1 mm × 5 µm). Nhi t đ c t duy trì
ạ ộ ả ẫ ơ 35oC. B m m u 10 µl. Detector m ng photodiode Water 996 ho t đ ng t ừ ướ b c sóng 210400 nm
ả ụ ượ ở ớ ộ v i đ phân gi ộ ấ i 1,2 nm. Đ h p th UV đ c đo 258 nm.
ả ả ề ử ụ ộ C hai tác gi đ u s d ng pha đ ng là ammonium formate và acetonitrile. Trong khi
ế ề ằ ỉ ZhaohongWang dùng ammonium formate 250 mM (đi u ch nh đ n pH 3,7 b ng acid formic) và
ớ ố ế ộ ạ ộ ộ acetonitrile. Và ch y pha đ ng theo ch đ gradient v i t c đ dòng 0,3 ml/phút. Ngay sau khi
ả ẫ ừ ế ớ ở tiêm m u, % acetonitrile gi m t 60% đ n 20% trong 0,5 phút, sau đó tăng t i 60% 1,5 phút và
ở ế ạ ổ ờ duy trì 60% 1,5 phút ti p. T ng th i gian ch y là 3 phút. Thì tác gi ả Proenca P. dùng pha đ ngộ
ế ộ ẳ ệ ớ ồ g m acetonitrile và đ m ammonium formate (200 mM) pH 3,6 v i ch đ đ ng dòng (30:70, v/v)
ố ộ và t c đ 300 µl/phút.
ả ề ử ụ ệ ồ ươ ể ẩ Các tác gi trên đ u s d ng ngu n ion hóa tia đi n d ộ ng đ ion hóa PQ và chu n n i
ề ề ư ệ ố ổ nh ng có khác nhau v đi u ki n kh i ph .
ử ụ ộ ổ ố Tác gi ả ZhaohongWang s d ng b phân tích ph kh i ACQUITY BSM_SM_Quattro
ố ư ề ệ ằ Premier XE MS. T i u hóa đi u ki n MSMS b ng cách tiêm dòng PQ và ethyl viologen trong
ớ ố ộ ị ố acetonitrile/dung d ch ammonium formate 250 mM (40:60, v/v) v i t c đ khí cone là 50 l/h và t c
oC. Đi n áp mao qu n là 3,5 kV và đi n áp cone là 20 V,
ở ệ ệ ả ộ đ dòng khí làm khô là 651 l/h 350
ệ ệ ấ ị ượ ằ ậ ỹ đi n áp extractor là 4,0 V và đi n áp th u kính RzFl à 0,5 V. Đ nh l ng b ng k thu t quét ion
ắ ả ầ ả ẩ (multireaction monitoring, MRM), b t các m nh ion ban đ u có m/z 186 và các ion s n ph m có
ố ớ ả ầ ả ẩ m/z 155 và 171 đ i v i PQ; m nh ion ban đ u có m/z 214 và các ion s n ph m có m/z 158 và 185
ẩ ộ ố ớ đ i v i chu n n i ethyl viologen [41].
ệ ổ ượ ự ệ ố ớ Còn v i tác gi c th c hi n trên máy kh i ph t ́ ổ ư ả Proenca P [28] phát hi n ph (MS) đ
oC; nhi
oC; t c đố ộ
ế ậ ề ệ ồ ệ ệ ộ ự c c Water ZQ 2000. Thi t l p các đi u ki n: ngu n nhi t 120 t đ làm khô 400
ố ộ ệ ế dòng khí cone (N2) 0 l/h và t c đ dòng khí làm khô (N ệ 2) 600 l/h. Đi n th capillary 3,5 kV; đi n
ế ượ ổ ừ th cone 40 V; extractor 4 V; năng l ng ion 0,5 V; Quét ph t ờ m/z 130500, th i gian quét 0,5 s
ờ ễ ườ ế ẩ ừ và th i gian tr (interscan) 0,1s. Đ ng chu n đ ộ PQ trong máu tuy n tính t 0,0102,0 µg/ml
ế ừ ướ trong máu (y=0,0142x+0,1497 v i ớ r2=0,9994) và tuy n tính t 0,02510,0 µg/ml trong n ể c ti u (y
ớ ạ ệ ủ ướ ể ầ ượ = 0,0141x + 1,347 v i ớ r2 = 0,9994). Gi i h n phát hi n c a PQ trong máu và n c ti u l n l t là
ớ ạ ị ượ 0,004 µg/ml và 0,007 µg/ml (LOD, S/N = 3) và gi i h n đ nh l ng ( LOD, S/N = 10) là 0,0012
ướ ứ ứ ể ẫ µg/ml trong máu và 0,024 µg/ml trong n ắ c ti u. Nghiên c u cũng ch ng minh m u máu tr ng
ư ớ ấ ẩ ờ ộ không có pic nào trùng th i gian l u v i PQ và ch t chu n n i
ươ ệ ắ 1.2.4. Ph ỏ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao
ấ ả ươ ể ị ượ ề Có r t nh u tác gi ử ụ đã s d ng ph ng pháp HPLC đ đ nh l ọ ị ng PQ trong d ch sinh h c
[7][17][26].
ộ ệ ố ử ụ ồ ơ ẫ ự [7] s d ng h th ng HPLC. G m b m model 126 và tiêm m u Arys K. và c ng s
ạ ộ ướ ẫ ớ ộ type 210A v i vòng tiêm m u 50 µl. B c sóng ho t đ ng là 230 nm. C t phân tích Aluspher
ướ ớ ộ ả ệ ạ 100 RPselect B (125 mm × 4,0 mm, kích th c h t 5 µm) v i c t b o v 100 RPselect B (4
ướ ạ ỗ ợ ộ ị mm × 4,0 mm, kích th c h t 5 µm). Pha đ ng là h n h p dung d ch NaOH 0,0125 M trong
ướ ộ ố ị ị ị n c (dung d ch A) và dung d ch NaOH 0,0125 M trong methanol (dung d ch B), t c đ dòng
ế ộ ạ ộ ị ừ ế ờ 1 ml/phút. Ch y pha đ ng ch đ gradient, dung d ch A t 90% đ n 10% trong th i gian 15
ạ ạ ề ệ ướ ạ phút. Sau khi ch y xong, ch y l ầ i đi u ki n ban đ u trong 5 phút tr ạ ể c khi chuy n sang ch y
ẫ ớ ớ ạ ủ ươ ướ ể ầ ượ m u m i. Gi ệ i h n phát hi n PQ c a ph ng pháp trong máu và n c ti u l n l t là 63 và
32 µg/l.
ị ượ ế ế ươ ng PQ trong huy t thanh và huy t t ng ng ườ ượ i đ ơ c làm đ n Paixão P. [26] đ nh l
ả ằ ươ ử ụ gi n và nhanh b ng ph ng pháp HPLC s d ng 1,19diethyl4,49 bipyridyldiylium (diethyl
ộ ơ ẫ ổ ị ệ paraquat) làm n i chu n. ẩ H th ng ệ ố HPLC g m bồ m m u model 1100, n đ nh nhi t, detector
ẫ ơ ộ ề ộ UVVIS. Vòng b m m u 50 µ l, c t NovaPar C 18 (150×4,6 mm, 5µm). Ti n c t C 18 (100×4,6
oC v i t c đ dòng 0,8 m ộ
ấ ộ ẩ ượ ử ớ ố mm, 10µm). PQ và ch t n i chu n đ c r a gi ả ở i 25 l/phút và b cướ
ụ ấ ộ ồ sóng h p th 258 nm. Pha đ ng g m acid 1 octanesulphonic 3,0 mM; acid orthophosphoric 0,1
ướ ử ề ế ồ ỉ M trong 900 ml n ằ c kh khoáng đi u ch nh pH đ n 3,0 b ng diethylamine. Acetonitrile n ng đ ộ
ủ ư ế ả ẩ ộ ờ ớ ạ 10% (v/v). K t qu : Th i gian l u c a PQ và chu n n i là 6,5 và 9,5 phút. Gi ệ i h n phát hi n
ớ ạ ị ượ ế ươ (LOD) 0,1 µg/ml, gi i h n đ nh l ng (LOQ) 0 ,4 µg/ml trong huy t t ế ng và huy t thanh. Đ ộ
ượ ế ươ ế ộ đúng trong ngày không v t quá 3,5% ố ớ ; 3,2% đ i v i huy t t ng, huy t thanh. Đ đúng trong
ượ ế ươ ế ồ khác ngày không v t quá 4,7% ố ớ ; 3,1% đ i v i huy t t ế ộ ng, huy t thanh. Đ thu h i trong huy t
ầ ượ ươ t ế ng và huy t thanh l n l t là 98,9% và 98,7%.
ị ượ ế ươ ồ ờ ươ Shuuji Hara [17] đ nh l ng đ ng th i PQ và DQ trong huy t t ằ ng b ng ph ng pháp
ệ ử ụ ậ ẫ ơ ơ HPLC. H s d ng b m L7120 (Hitachi, Tokyo, Nh t), van b m m u (20 µ l) Rheodyne 7125.
ượ ỡ ạ ả ộ PQ, DQ, IS đ ủ c tách trên c t pha đ o Capcell PaK C18 UG120 (1504,6 mm, c h t 5µm, c a
ử ằ ị ả ủ ậ Shiseido Co., Tokyo, Nh t) b ng dung d ch r a gi i c a methanol và 200 mM axit phosphoric
ủ ố ộ ớ v i diethyl amine 0,1M và sodium 1heptane sulphonate 12 mM (1:4, v/v). T c đ dòng c a pha
oC. D ch r a t ị
ệ ộ ộ ả ừ ử ừ ộ ượ ộ đ ng 0 ,5 ml/phút và nhi t đ c t trong kho ng t 1520 c t HPLC đ ớ ộ c tr n v i
ủ ề ằ ị ế ị ộ ố ộ ỗ dung d ch ki m c a Sodium hydrosulfite b ng thi t b tr n. T c đ dòng 0,4 m ợ l/phút. H n h p
ượ ẫ ợ ượ ể ướ ấ đ c d n vào s i dây (1 m x 0,5 mm) và đ c làm m trong b n c SB9 (EYELA, Tokyo,
oC và đo
ậ ở ệ ộ ằ ộ Nh t) nhi t đ 20 ở ướ b ủ c sóng 391 nm b ng detector UV Hitachi L 7405. Đ cao c a
ượ ể ị ượ ậ ằ pic đ c dùng đ đ nh l ng b ng máy CR6A Chromatopak (Shimadzu, Kyoto, Nh t). Gi ớ ạ i h n
ệ ủ ế ươ phát hi n c a PQ và DQ là 50 và 100 ng (0,19 và 0,29 nmol) trên m l huy t t ng.
ượ ế ươ ả ặ ử ụ ệ ắ ỏ ị Đ nh l ng PQ trong huy t t ng s d ng s c ký l ng hi u năng cao pha đ o c p ion đã
ự ệ ố ắ ượ ử ụ ơ đ ệ trên h th ng s c ký đ ơ c s d ng có 2 b m, 1 b m 2 nòng đ ể c ượ Brunetto M.R. th c hi n
ể ể ể ộ ộ ộ ơ ộ chuy n pha đ ng vào c t phân tích và b m Knauer Model 64 đ chuy n pha đ ng vào c t chi ế t.
ử ẫ ặ ể ư ộ ế Van tiêm (V1) 6 c a có các vòng m u 20, 100 ho c 200 µ ẫ l đ đ a m u vào c t chi ử ụ t. S d ng
ộ ượ ấ ầ ạ ướ ạ các c t 25 4 mm đ c l p đ y các h t LiChrospher RP18 ADS (kích th ộ c h t 25 µm) và c t
ầ ượ ạ ế ộ ộ VARIAN ODS C18 (25 cm × 4,6 mm, h t 5 µm) l n l ộ t là c t chi t và c t phân tích. C t chi ế t
ộ ượ ắ ử ớ ượ ề ể ằ ơ và c t phân tích đ c g n v i van xoay 6 c a Rheodyne đ c đi u khi n b ng b m 2 nòng. S ử
ể ớ ụ d ng detector UVDAD PerkinElmer LC 235 ở ướ b c sóng 258 nm v i flowcell 12 µm đ phát
ệ ệ hi n các tín hi u.
Các pha đ ng:ộ
ể ộ ế ứ ộ Pha đ ng đ chi t (Pha đ ng 1): ch a natri octane sulfonate (SOS) 10mM và acid
ượ ằ ướ ấ ầ ọ orthophosphoric 0,05 M đ c pha b ng n ề c c t 2 l n, và l c màng 0,45 µm. Đi u
ế ằ ồ ộ ỉ ch nh pH đ n 2,8 b ng TEA và thêm 2propanol n ng đ 3% (v/v).
ể ộ ộ Pha đ ng đ phân tích (Pha đ ng 2): methanol 40 % và SOS 10 mM trong acid
ế ề ằ ỉ orthophosphoric 0,05 M. Đi u ch nh đ n pH 2,8 b ng TEA.
ộ ị ượ ọ ể ướ Các dung d ch và pha đ ng đ ạ c l c màng 0,45 µm và lo i khí trong b siêu âm tr c khi
ớ ạ ỉ ệ ệ ễ ệ ườ ề ớ ử ụ s d ng. Gi i h n phát hi n, t l tín hi u (Signal) / Nhi u đ ng n n (Noise) v i S/N > 3, là
ể ẫ ớ 0,005 µg/ml PQ v i th tích tiêm m u 200 µg [9].
ử ụ ộ ươ ể ắ ỏ ị Chen Lu và c ng s ự [25] đã s d ng ph ệ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao đ xác đ nh
ế ườ ệ ế ẫ ượ ế ủ PQ trong huy t thanh ng i. Trong thí nghi m này, các m u huy t thanh đã đ c k t t a protein
ượ ầ ượ l n l t 30% acid perchloric, acetonitrile và dichlormethane, thu đ ộ ị c 50 ml dung d ch. Pha đ ng
ứ ệ ệ ị acetonitrileđ m (10:90), dung d ch đ m ch a natri heptanesulfonate 0,02 M và acid phosphoric
ố ộ ề ế ằ ỉ ướ 0,26 M, đi u ch nh pH đ n 2,0 b ng triethylamine. T c đ dòng 1,2 ml/phút, b ệ c sóng phát hi n
oC. Đ ng chu n tuy n tính v i n ng đ PQ huy t thanh t
ệ ộ ộ ớ ồ ườ ế ế ẩ ộ ừ 256 nm, nhi t đ c t 40 0,1 40 mg/l
ớ ạ ộ ̣ ủ ệ ẫ ̉ (r = 0,9999). Gi i h n phát hi n là 0,1 mg/l (S/N = 3). Đ lêch chuân (RSD) c a các m u ch nǵ ư
ộ ấ ộ ̣ ữ ̉ ồ n ng đ th p, trung bình và cao là trong vòng 3,061% 6,149%, đ lêch chuân gi a các lô 0,705%
̀ ́ ́ ̃ ươ ử ồ ̣ ̉ ̣ 2,796%, và đô thu hôi cua ph ng phap x ly mâu 96,79 % 100,07%, và đô thu h i ph ươ ng
ươ ả ạ ả ơ pháp là 91,66% 108,49%. Ph ng pháp này là đ n gi n, nh y c m, chính xác, nhanh chóng và
ể ượ ử ụ ỉ ằ cũng ch ra r ng có th đ ẩ c s d ng trong ch n đoán lâm sàng.
̀ ̀ ́ ̃ ươ ượ ượ ̣ ̉ ̣ * Ngoai ra, môt vai ph ̃ ́ ng phap khac cung đa đ ́ ư c nghiên c u đê đinh l ng PQ trong
́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̉ mau nh : miên dich phong xa [14], điên di mao quan [38]…
ươ ế ươ ử ẫ 1.3. Các ph ng pháp x lý m u huy t t ng phân tích Paraquat
ế ố ữ ộ ả ủ ế ị ế ệ ươ ị ượ M t trong nh ng y u t quy t đ nh đ n hi u qu c a ph ng pháp đ nh l ng đó là
ươ ẫ ph ử ng pháp x lý m u.
ứ ử ụ ề ấ ậ ỹ ế ể ử ắ ẫ ọ Có r t nhi u nghiên c u s d ng k thu t chi t pha r n đ x lý m u sinh h c trong
ộ ố ả ệ ẫ phân tích PQ [5][16][20][28][41]. M t s tác gi ể dùng đ m phosphate đ thêm vào m u th tr ử ướ c
ộ ế ắ khi cho qua c t chi t pha r n [5][16][41].
ộ ế ườ ượ ể C t chi ắ t pha r n C18 th ng đ c dùng đ chi ế PQ & DQ trong m u thẫ t ử [20]. Dung
ẫ ạ ượ ộ ượ ế ỉ ạ ằ ị d ch m u đã lo i protein đ c ch nh pH đ n 11 b ng ằ NaOH. C t đ c ho t hóa b ng 5 m l n c,ướ
ướ ướ ơ ộ ơ 5 ml methanol và 20 ml n c tr ẫ c khi b m m u vào c t. 3 m l n ướ ấ ượ c c t đ c b m qua c t đ ộ ể
ạ ỏ ấ ợ lo i b hoàn toàn các h p ch t khác trong máu. Sau đó, 3 ml acid hydrochloric 0,2 M và 1 m l × 3
ướ ử ượ ộ ể ử ả ớ ị ượ n c kh khoáng đ c cho qua c t đ r a gi i PQ & DQ. V i d ch thu đ c thêm 3 m l dung
ẫ ượ ị NaOH 0.2 M. M u này đ d ch c mang đi đo quang [20].
ể ộ ế ộ ượ ử ớ Changbin Li [5] cũng dùng c t C18 đ chi t PQ, c t đ c r a v i 2 m l methanol và 2 ml
ẫ ị ượ ư ớ ướ ử ệ đ m phosphate (pH 8,0). Dung d ch m u đ ộ ồ ử c đ a qua c t r i r a v i 2 m l n c kh khoáng.
ử ố ả ớ ử ị ơ ở ệ ộ ướ Cu i cùng, r a gi i v i 2 m l methanol và d ch r a gi ả ượ i đ c bay h i nhi t đ phòng d i dòng
ắ ơ ệ ố khí nitrogen. Hòa tan c n trong 100 µ l methanol và b m 1 µ l vào h th ng GCMS.
ệ Zhaohong Wang [41] x lýử 1,0 ml máu, thêm 3 ml đ m phosphate 0,1M (pH 7) và dung
ộ ộ ẩ ị d ch chu n n i 100 ng/ml. Ly tâm 8000 vòng/phút trong 10 phút. Các c t Waters Oasis WCX 3 m l
ượ ầ ượ ạ ướ ử ệ đ c cho ch y qua l n l t 3 m l methanol, 3 ml n c kh khoáng và 1 m l đ m phosphate 0,1 M
ộ ử ộ ớ ẫ ệ ạ (pH 7). Sau khi cho m u ch y qua c t, r a c t v i 3 m l đ m phosphate 0,1 M (pH 7), 3 m l n cướ
ử ấ ấ kh khoáng và 3 m ộ l methanol. S y khô chân không c t trong 10 phút. Ch t phân tích đ ượ ử c r a
ả ằ ơ ị ử ị ả ằ gi i b ng 2 m l dung d ch acid formic 2% trong acetonitrile 80%. Bay h i d ch r a gi i b ng dòng
oC. Hòa tan c n b ng 50 ắ
ằ ộ ị khí nitrogen 45ở μl pha đ ng (dung d ch acetonitrile và ammonium
ỉ ệ formate 250 mM t l 1:1).
̃ ̀ ́ ́ ử ướ ể ́ Proenca P [28] x ly mâu băng cach lây 1 m l máu ho c 1 mặ l n c ti u thêm 50 µ l chu nẩ
ắ ộ ế ộ n i (10 µg/m l) và 2 ml acetonitrile. L c, ly tâm 2500 vòng/phút trong 10 phút. C t chi ắ t pha r n
ướ ử ẫ (Oasis, 3 cc) đ ượ ử ớ ầ ượ c r a v i l n l t 1 m l methanol và 1 ml n ộ ư c kh khoáng. Đ a m u qua c t
ế ử ộ ớ ắ ệ ướ ử chi t pha r n. R a c t v i 1 m l đ m phosphate pH 7,1 m l n c kh khoáng và 1 m l methanol.
ử ả ộ ớ Sau khi làm khô 10 phút trong chân không, r a gi i c t v i 1,5 m l acetonitrile/water/TFA (84:14:2,
oC. C n đ ắ
ử ắ ướ ở ượ ị v/v/v). D ch r a gi ả ượ i đ ơ ế c bay h i đ n c n d i dòng khí nitrogen 40 c hòa tan
ơ ệ ố trong 100 µl methanol và b m 10 µ l vào h th ng LCESIMS.
ể ạ ề Kyoko KATO, P. Paixão đ u dùng acid perchloric đ lo i protein [20][26]. Tuy nhiên, m tộ
ể ế ủ ử ụ ế ươ ẫ ố s công trình khác s d ng acid trichloracetic đ k t t a protein trong m u huy t t ng [7][17]
ấ ơ ụ ệ ể ậ ả ộ ở ị ả [24][30] r t đ n gi n và cho hi u qu cao vì v y có th áp d ng r ng rãi ơ các đ n v xét
nghi m. ệ
ươ ộ ể ị ụ ượ ượ Rai M.K. và c ng s Ph ng pháp này đ c ng PQ trong máu, n cướ ự áp d ng đ đ nh l
ữ ể ị ẹ ti u và s a m . Thêm 1 m l dung d ch EDTA 5% và 1m ể ạ ự ả l acid trichloracetic 1% vào đ lo i s nh
ưở ủ ạ ấ ạ ầ ị h ng c a các ion kim lo i và lo i protein. Ly tâm 1850 vòng/phút trong 10 phút. L y ph n d ch
ở trong trên đem đo quang [30].
ế ươ ế ươ ạ ị ẩ ượ Huy t t ng s ch và các dung d ch huy t t ng chu n PQ 50 và 10 μg/ml đ c thêm
ỉ ệ ắ ầ ị TCA 20% (t l 6:1). L c xoáy, li tâm 13000 ấ vòng/phút trong 5 phút. L y d ch trong ph n trên đi
ướ ừ ế đo quét b c sóng t 200 đ n 300 nm [24].
́ ́ ̀ ́ ử ặ ẩ ̃ Arys K [7] x ly mâu băng cach lây 1 m ẫ l (ho c 1 g) m u, thêm 50 µ ộ l chu n n i và thêm
ướ ừ ủ ủ ằ ướ ủ ạ ầ n c v a đ 4 m l. T a protein b ng acid trichloroacetic là b ẫ c làm s ch đ u tiên c a các m u
ắ ị ậ máu, gan, th n. Thêm 1,5 m l dung d ch acid trichloroacetic 25%, l c 10 phút, ly tâm 400 vòng/phút
ể ị ở ự ạ ầ ủ ố trong 5 phút. Sau khi chuy n d ch trong trên sa ng ng nh a s ch, ph n t a protein phía d ướ i
ượ ạ ằ ắ ị đ c hòa tan l i b ng 2,5 m l dung d ch acid trichloroacetic 5%, l c 10 phút, ly tâm 1100
ầ ộ ị ạ ể ố vòng/phút trong 5 phút, g p ph n d ch trong l i, chuy n sang ng silan hóa. Tuy nhiên ở ộ m t
ượ ứ ầ ướ ố ườ s tr ợ ng h p đã đ c ch ng minh c n thêm b ữ c ly tâm n a (2200 vòng/phút trong 10 phút)
ể ượ ố ớ ướ ạ ầ ị ể ạ ướ ạ đ thu đ c ph n d ch s ch hoàn toàn. Đ i v i n ị c ti u và d ch d dày, b c lo i protein
ể ỏ ướ ử ế ề ằ ỉ có th b qua và làm ngay b c ti p theo là kh PQ b ng natri borohydride. Đi u ch nh pH
ế ằ ớ ơ ị ố ớ ướ ể ạ ủ c a dung d ch đ n pH l n h n 10 b ng 1 m l NaOH 1M (đ i v i n ị c ti u và d ch d dày)
4 và l c
oC
ặ ố ớ ẫ ộ ắ ở ho c 1 m l NaOH 5M (đ i v i các m u khác). Sau đó, thêm 250 mg b t NaBH 60
ở ệ ộ ế ớ ị trong 25 phút. Sau khi làm mát nhi t đ phòng, chi t dung d ch v i 8 m l diethyl ether b ngằ
ể ớ ữ ơ máy trong 15 phút. Sau khi ly tâm (1100 vòng/phút trong 10 phút), chuy n l p h u c phía trên
ơ ị ố ế ế ằ ắ sang ng silan hóa hình nón. Bay h i d ch chi t đ n khô b ng dòng khí nitrogen. C n đ ượ c
ộ ị ị hòa tan trong 60 µl pha đ ng (dung d ch A : dung d ch B là 50:50, v/v) và tiêm 50 µ l vào hệ
ố th ng HPLC.
ộ ế ộ ứ ủ Shuuji Hara và c ng s Theo nghiên c u c a ỉ ầ ấ ự [17] ch c n l y 200 µ ớ l huy t thanh tr n v i
ẩ ị ắ ộ 20 µl dung d ch n i chu n (10 µg/m l) và 120 µl TCA 10% và l c xoáy trong 20 giây, ly tâm 1000
ấ ổ ở ị ơ vòng/phút trong 5 phút. Sau đó, l y 20 µ l d ch n i trên b m vào máy.
ạ ổ ệ ệ ấ ả ị ượ ẫ Tóm l i, t ng quan tài li u tham kh o cho th y vi c đ nh l ế ng PQ trong m u huy t
ượ ự ằ ươ ế ươ ẫ ượ ươ t ủ ế ng ch y u đ ệ c th c hi n b ng ph ng pháp HPLC. Trong đó m u huy t t ng đ ạ c lo i
ế ủ ằ ớ ị ượ ệ ộ ỏ b protein b ng cách k t t a v i TCA và đ nh l ng trên h HPLC c t tách C8 dung môi pha
ệ ể ồ đ ngộ theo th tích (5:95) g m ACN – Đ m photphat pH=2,5 g m ồ (natri heptanesulfonate; KCl;
PEG ; triethylamine; MeOH).
ƯƠ
Ố ƯỢ
ƯƠ
CH
NG 2:
Đ I T
NG
VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊ
N C UỨ
ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u
ự ể ị ử ụ ị ươ Đ xây d ng và xác đ nh giá tr s d ng c a ng pháp phân tích P Q trong huy tế ủ ph
ườ ố ượ ứ ế ươ t ng ng i, chúng tôi ti n hành nghiên c u trên các đ i t ng sau:
ẫ ắ ế ươ ườ ủ ệ ề M u tr ng: là huy t t ng ng ế ọ i c a vi n Huy t h c và truy n máu trung ngươ .
ẫ ắ ẫ ẩ ượ ượ ị ạ M u chu n: là m u tr ng đ c thêm l ng xác đ nh P Q t o thành mâu.̃
ế ươ ẫ ệ ượ ừ ẫ ử M u th : là huy t t ng b nh nhân ng đ c P ộ ộ Q thu đ ấ m u máu, ly tâm l y c t
ế ươ ầ ph n huy t t ng.
ấ ấ ẩ 2.2. Ch t chu n, hoá ch t, thi ế ị t b
ẩ ấ 2.2.1 Ch t chu n
ủ ẩ ấ ộ ế Ch t chu n Paraquat dichloride.xhydrate c a hãng Sigma Aldrich đ tinh khi t 99,5%;
Exp date: 14.Dec.2016.
2.2.2 Hoá ch tấ
ủ ệ ắ ỏ Các dung môi dùng cho s c ký l ng hi u năng cao (MeOH, ACN ....) c a hãng Merck .
ể ộ ế ủ KCl tinh th , đ tinh khi t: 99,5% c a hãng Merck.
ế ủ Acid trichloroacetic tinh khi t 98,5% c a hãng Merck.
3) c a hãng Merck.
ặ ủ Acid phosphoric (H3PO4) đ c (d=1,685 g/cm
ẫ ủ ể ử ẩ ấ ạ Các dung môi, hoá ch t dùng đ x lý m u c a hãng Merck và đ t tiêu chu n tinh khi ế t
phân tích (P.A.)
ướ ấ ử ụ ướ ấ ầ ượ N c c t s d ng là n c c t hai l n đã đ c deion hoá.
ệ ộ ị ượ ị ằ ẩ ồ Dung d ch đ m pha đ ng pH = 2,5 đ c chu n b b ng cách sau: g m 1,1 g natri
heptanesulfonate; 2 g KCl; 2 ml polyetylenglycol 400; 200 ml MeOH; 0,5 ml triethylamine thêm
́ ướ ủ ề ằ ộ ỉ ế ̉ n c xâp xi 1000 ml. Đi u ch nh pH c a pha đ ng b ng H ố ị 3PO4 đ n các giá tr pH mong mu n.
̀ ̀ ứ ư ị ươ ̉ Đ nh m c v a đu 1000 ml băng n ́ c deion.
ấ ẩ ẩ ố ị Pha dung d ch chu n g c PQ: Hòa tan 100 mg ch t chu n paraquat dichloride
ừ ố ị (C12H14Cl2N2.xH2O), hòa tan trong 100 ml n ướ ể ượ c đ đ c dung d ch g c. T đó pha thành các dung
ứ ấ ẩ ộ ồ ướ ẩ ồ ộ ị ị d ch chu n th c p có n ng đ 0,1 20 µg/ml trong n ộ c. Tr n các n ng đ dung d ch chu n th ứ
ế ươ ớ ể ả ể ắ ồ ị ấ c p v i huy t t ng tr ng đ có n ng đ ộ PQ 0,02 10 µg/ml đ kh o sát và xác đ nh giá tr s ị ử
ủ ươ ụ d ng c a ph ng pháp .
ế ị ụ ụ 2.2.3. Thi t b , d ng c
(cid:0) Thi t bế ị
ế ị ắ ệ ộ ồ ỏ ơ Thi t b s c ký l ng hi u năng cao Agilent 1200, g m b m tr n dung môi gradient áp
ự ế ấ ằ ồ ổ ổ ộ ệ ế ị ẫ ự ộ su t cao, b đu i khí tr c tuy n b ng chân không, bu ng n nhi t, thi t b tiêm m u t đ ng,
ấ ử ụ ư ệ ổ ộ ả detector m ng ả Diode (DAD), th vi n ph đ c ch t s d ng detector m ng Diode, máy tính, máy
in.
ộ ả C t pha đ o Agilent C8 ( 150 mm x 4,6 mm; 5 µm) và c tộ b o vả ệ C8 (20 mm x 4,0 mm,
5 μm).
ộ ọ ủ Cân phân tích Precisa XT 220A, đ đ c c a cân 0,0001 g.
ứ ể B siêu âm. Model: S30/H. Hãng ELMA, Đ c.
ị ọ ả Máy đo pH Meter 744, giá tr đ c ± 0,01, kho ng đo pH = 0,00 – 14,00
ố ộ ố Máy ly tâm Universal 320 hãng Hettich, Đ cứ , t c đ t i đa 4000 vòng/phút.
Máy l c ắ xoáy model: 3005 c a hủ ãng GFL, Đ c.ứ
ủ ấ ứ ủ T s y model: 500 c a hãng Memmert, Đ c.
ấ ướ ầ Máy c t n c hai l n. Model: A4000D/Aquatron hãng Stuart Barloworld Scientific, 4
l/h, Anh.
ộ ọ ướ ạ B l c n c siêu s ch. Model: WaterPro PS/HPLC/UF hybrid Labconco, 115V, 60Hz,
Mỹ.
(cid:0) D ng cụ ụ
ứ ị Bình đ nh m c dung tích: 5, 10, 25, 50, 100 ml.
ạ ừ Pipetman các lo i t 0 1000 µl.
ộ ọ ỹ ủ B l c dung môi c a hãng Agilent, M .
Ố ứ ệ ệ ấ ố ng nghi m l y máu ch a EDTA và ng nghi m có nút xoáy.
ấ ả ả ượ ử ạ ụ ề ằ ướ ấ ụ ủ T t c các d ng c th y tinh đ u ph i đ c r a s ch, tráng b ng n c c t, sau đó tráng
oC trong vòng 1 gi
ấ ở ể ầ ờ ấ ể ằ b ng MeOH và đ khô, tráng nhexan 3 l n sau đó s y 105 ộ , l y ra đ ngu i
ướ ử ụ tr c khi s d ng.
ươ ứ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u
ứ ị 2.3.1. Nghiên c u xây d ng ự quy trình đ nh l ượ g paraquat. n
ị ẫ ẩ ẩ 2.3.1.1. Chu n b m u chu n
ư ấ ố ướ Theo nh tính ch t đã bi ế ủ paraquat dichloride là tan t t c a t trong n c và ́ it tan trong
ề ộ ư ữ ệ ả ơ ự ủ dung môi h u c nh EtOH, MeOH… Tham kh o các tài li u và so sánh v đ phân c c c a
ướ ọ ướ ể ự ướ n c và các dung môi, chúng tôi l a ch n n c đ hòa tan PQ vì n ệ ộ ạ c không đ c h i, thân thi n
ườ ơ ớ v i môi tr ng h n EtOH, MeOH.
ươ ừ ế ươ 2.3.1.2. Ph ng pháp tách PQ t huy t t ng
̀ ́ ̀ ủ ự ệ ấ ố ̣ D a theo tính ch t lý hóa c a PQ, theo các tài li u đã công b va trang thiêt bi phong thi ́
ệ ể ế ề ừ ế ươ ̣ ả nghiêm, chúng tôi ti n hành kh o sát các đi u ki n đ tách PQ t huy t t ư ng nh sau:
ế ươ ẫ ể ạ ắ ̣ V i 1 mớ l m u huy t t ớ ng, thêm dung dich TCA đ lo i protein, l c xoáy và ly tâm v i
ộ ổ ắ ờ ̣ ồ n ng đ dung dich TCA thay đ i là: 2,0% ; 4,0%; 5,0%; 6,0% và th i gian l c xoáy: 30 giây, 1
phút, 2 phút.
ươ ể ị ề ượ ế ươ 2.3.1.3. Ph ng pháp k ệ ắ ả h o sát đi u ki n s c ký đ đ nh l ng PQ trong huy t t ng
ỏ ề ế ươ ể ẫ ả ẩ ế Đ đánh giá kh năng tách PQ ra kh i n n m u huy t t ẫ ng, các m u chu n chi t PQ
ẫ ượ ạ ắ ọ ồ ị ằ ắ ẩ ề trong n n m u đ ự c chu n b b ng cách cho TCA, l c xoáy, ly tâm, l c r i ch y s c ký. D a
ợ ủ ệ ề trên tR, AS, RSD đánh giá tính phù h p c a đi u ki n đo.
ộ ắ ế ị ệ ọ ộ * C t s c ký: C t tách có vai trò quan tr ng trong vi c quy t đ nh quá trình tách có đ ộ
ứ ể ạ ấ ầ ọ ử phân gi ả ố i t t hay không [ ợ 3]. Đ ch n lo i pha tĩnh phù h p c n căn c vào c u trúc phân t và
ự ủ ự ề ệ ả ấ ả ệ ơ ở ậ ộ đ phân c c c a ch t phân tích. D a trên kh o sát các tài li u tham kh o và đi u ki n c s v t
ấ ẵ ạ ử ụ ả ộ ố ộ ch t s n có t i Trung tâm Ch ng đ c, chúng tôi s d ng c t pha đ o Agilent C8 (150 mm x 4,6
ứ mm; 5 µm) và c tộ b o vả ệ C8 (20 mm x 4,0 mm, 5 μm) trong nghiên c u này.
λ ự ạ ấ ự ạ ấ ụ ủ ướ ử ẫ ị ụ ủ * B c sóng ( ): là c c đ i h p th c a PQ trong m u th , xác đ nh c c đ i h p th c a
ổ ấ ự ụ ả ệ ỏ PQ d a vào ph h p th UV trong kho ng 210 400 nm theo máy ắ s c ký l ng hi u năng cao
Agilent 1200, detector DAD.
ẫ ừ ể ể ẫ ổ * Th tích tiêm m u: thay đ i th tích tiêm m u t 10 50 µ l.
ự ệ ế ệ ả ả ộ ộ * Pha đ ng: d a vào các tài li u tham kh o, ti n hành kh o sát các h pha đ ng có kh ả
ậ ợ ư ờ ố ị ượ ợ năng tách, th i gian l u phù h p và cho các pic cân đ i thu n l i cho phân tích đ nh l ồ ng g m
ệ ộ các h pha đ ng sau:
ệ ợ ỗ ướ ị H A: Kênh 1 là h n h p dung d ch ị NaOH 0,0125M trong n c và kênh 2 là dung d ch
ố ộ ỷ ệ ể ươ ứ NaOH 0,0125M trong methanol. T c đ dòng 0,5 m l/phút. T l th tích 2 kênh t ng ng là 90 :
10.
ệ ệ ồ ị ầ H B: G m kênh 1 là ACN kênh 2 là dung d ch đ m pH = 3 (10:90, v/v). Thành ph n
ồ ướ ệ đ m g m acid 1 octanesulphonic 3,0 mM; acid orthophosphoric 0,1 M trong 900 m l n c kh ử
ề ằ ỉ ế khoáng đi u ch nh pH đ n 3,0 b ng diethylamine.
ệ ệ ồ ị H C: ACN – dung d ch đ m (5:95, v/v) pH = 2,5 g m 1,1 g natri heptanesulfonate; 2 g
́ ướ ̉ KCl; 2 ml polyetylenglycol 400; 0,5 ml triethylamine; 200 ml MeOH thêm n c xâp xi 1000 m l.
3PO4 đ c. Đ nh m c v a đu 1000 m
̀ ề ằ ỉ ứ ư ặ ị ̉ Đi u ch nh pH b ng H ̀ l băng n ́ươ deion. c
̀ ́ ọ ượ ệ ả ộ ợ * Sau khi ch n đ c h dung môi pha đ ng phù h p chúng tôi tiên hanh kh o sát thành
ầ ủ ộ ộ ị ượ ả ả ừ ph n c a pha đ ng. Giá tr pH pha đ ng cũng đ c kh o sát trong kho ng t ế 2,5 đ n 4,5.
ệ ả ầ ồ ị * Kh o sát thành ph n dung d ch đ m: n ng đ ộ natri heptanesulfonate, KCl &
polyethylenglycol.
ổ ố ộ ộ ộ ố ừ ị ượ ố * T c đ dòng: thay đ i t c đ pha đ ng t 0,2 ể 0,8 ml/phút đ xác đ nh đ c t c đ ộ
ư ố ư ờ ợ ộ phù h p cho m t th i gian l u t i u.
ế ả ượ ứ ớ ừ ả ượ ề ờ * Các k t qu thu đ c ng v i t ng kh o sát đ ư c đánh giá, so sánh v th i gian l u
R), đ phân gi
S) và h s đ i x ng pic (A
S). Ph
ộ ả ệ ố ố ứ ươ ấ ủ c a các ch t phân tích (t i (R ng pháp đánh giá
ự ế ủ ả này d a trên lý thuy t Van Deemter sao cho 0,9 < A ớ ấ S < 1,2, tR c a các ch t ph i không quá l n
ư ả ả ả nh ng đ m b o ph i tách xa nhau.
ươ ế ươ 2.3.2 Đánh giá ph ng pháp phân tíc h PQ trong huy t t ng
ọ ọ 2.3.2.1. Tính ch n l c
ế ươ ẩ ế ươ ắ ẫ ắ ị ẫ Chu n b m u huy t t ng tr ng không có PQ và m u huy t t ế ng tr ng có PQ. Ti n
ỏ ề ử ệ ẫ ả ẫ hành x lý và phân tích m u, đánh giá hi u qu tách PQ ra kh i n n m u.
ế ả ộ ồ 2.3.2.2. Kho ng n ng đ tuy n tính
ế ươ ẩ ẫ ị ể ắ ượ ẫ ẩ ồ Chu n b các m u huy t t ng tr ng, thêm PQ đ thu đ c các m u chu n có n ng đ ộ
ừ ự ườ ẩ ồ ượ PQ t 0,02 10 µg/m l. Chúng tôi xây d ng đ ớ ng chu n v i 8 n ng đ ộ PQ đ ẫ c them vào m u
ế ươ ầ ượ ẫ huy t t ng tr ng ắ l n l t là 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1; 2; 5 và 10 µg/m ử l. Sau đó x lý m u và
ế ti n hành phân tích.
ớ ạ ệ ớ ạ ị ượ 2.3.2.3. Gi i h n phát hi n và gi i h n đ nh l ng
ế ươ ử ế ẫ ắ ẫ ẩ ả ồ ộ Ti n hành x lý các m u huy t t ng tr ng và m u chu n có n ng đ kho ng 0,01 0,1
ẩ ủ ệ ố ộ ệ ươ ồ ị µg/ml và phân tích trên h th ng HPLC, tính đ l ch chu n c a ph ng trình h i quy và xác đ nh
ắ ϭ ắ LOD theo quy t c 3 , LOQ theo quy t c 10 ϭ .
ộ ặ ạ ộ ụ ộ ồ ộ 2.3.2.4. Đánh giá đ đúng (đ thu h i) và đ ch m (đ l p l i)
ế ươ ẩ ị ồ ộ ộ Đ đúng ẫ : chu n b các m u PQ trong huy t t ắ ng tr ng ỗ ở 5 n ng đ khác nhau, m i
ử ữ ầ ẫ ắ ầ ộ ồ ị ị ồ n ng đ làm 5 l n, x lý m u và phân tích s c ký r i so sánh giá tr trung bình gi a các l n đ nh
ỗ ồ ộ ớ ủ ấ ượ l ng c a m i n ng đ v i giá tr ị ch t thêm vào trong m u.ẫ
ộ ặ ạ Đ l p l i:
ộ ặ ạ ế ươ ẩ ị ở ồ ộ + Đ l p l i trong ngày ẫ : chu n b các m u PQ trong huy t t ắ ng tr ng 3 n ng đ khác
ư ầ ỗ ồ ử ầ ẫ ắ ộ ộ ộ ệ nhau, m i n ng đ làm 5 l n, x lý m u và phân tích s c ký nh ph n đ đúng, đánh giá đ l ch
ẩ ươ ố ủ ừ ẫ ồ chu n t ộ ng đ i c a các m u theo t ng n ng đ .
ộ ặ ạ ế ươ ự ư ư ở + Đ l p l i khác ngày : ti n hành t ng t nh trên nh ng làm 5 ngày khác nhau.
ộ ổ ị 2.3.2.5. Đ n đ nh
ộ ổ ủ ấ ờ ọ ị ị ị Xác đ nh đ n đ nh c a ch t phân tích trong d ch sinh h c trong th i gian phân tích và
ả ờ ả th i gian b o qu n.
ộ ổ ờ ị ẩ ẫ ồ ộ ị Đ n đ nh trong th i gian phân tích : chu n b 3 m u PQ n ng đ 1 µg/m l trong huy tế
ế ụ ứ ỗ ẫ ồ ế ử ờ ầ ươ t ắ ng, x lý m u r i ti n hành s c ký ngay và ti p t c c m i gi 1 l n trong vòng 5 gi ờ, xác
r.
ị đ nh RSD
ộ ổ ầ ả ẩ ấ ẫ ờ ị ị Đ n đ nh trong th i gian b o qu n ư ả : chu n b 3 m u nh trên, l y 1 ph n ra x ử lý và
oC trong 21 ngày. L y các m u đang b o ả ấ
ế ầ ắ ạ ả ả ở ẫ ti n hành s c ký ngay, ph n còn l i b o qu n 30
ể ử ứ ế ắ ả qu n ra đ x lý và ti n hành s c ký ngay vào các ngày th 7, 14 và 21.
ế ươ ẫ ệ ự ế ụ ượ 2.3.3. Phân tích PQ trong m u huy t t ng b nh nhân áp d ng th c t tiên l ệ ng b nh
ả ọ ệ ấ ụ nhân và đánh giá hi u qu l c máu h p ph
ố ượ ứ 2.3.3.1. Đ i t ng nghiên c u
ị ạ ề ệ ệ ạ ố ừ ộ ộ 31 b nh nhân ng đ c PQ đi u tr t ộ ệ i Trung tâm Ch ng đ c b nh vi n B ch Mai t tháng
ế 3 đ n tháng 5 năm 2015.
ự ệ ẩ ẩ Ch n đoán ng đ c ộ ộ PQ d a vào: b nh nhân có 1 trong 2 tiêu chu n:
ừ ỏ ể ệ ệ ố ố B nh nhân u ng thu c tr c PQ và có bi u hi n lâm sàng ng đ c ộ ộ PQ.
ấ ướ ệ ộ ể ị Xét nghi m đ nh tính đ c ch t n c ti u tìm th y ấ PQ.
ạ ừ ệ ẩ 2.3.3.2. Tiêu chu n lo i tr b nh nhân
ệ ậ ổ ề ử ệ B nh nhân có ti n s b nh ph i, th n, gan.
ộ ộ ồ ấ ộ ữ ệ ờ Nh ng b nh nhân ng đ c đ ng th i các ch t đ c khác.
ươ ệ ạ ứ ứ nghiên c u lo t ca b nh. Ph ng pháp nghiên c u:
ố ệ
ệ ừ ệ
ủ
ậ
ậ
ệ * Thu th p các s li u b nh nhân khi nh p vi n t
b nh án (theo đánh giá c a bác
ị
ề sĩ đi u tr ):
ừ ỏ
ạ
ượ
ừ ỏ ượ
ố
ố Tên lo i thu c tr c có
PQ, hàm l
ng
PQ trong thu c tr c , l
ng
PQ u ng,ố
ắ ầ
ệ
ế
ề
ờ
ị ờ th i gian đ n vi n, th i gian b t đ u đi u tr .
ứ
ệ
ậ
Tri u ch ng lâm sàng, c n lâm sàng.
ị ọ
ụ ượ
ề
ấ
ụ
Đi u tr l c máu h p ph đ
c áp d ng.
ạ ứ
ế
ề
ệ
ễ
ị
ị
Các đi u tr khác: than ho t, c ch mi n d ch, li u pháp lipid.
ứ ế Ti n hành nghiên c u:
ấ
ị
ượ
ế ươ
ệ
ướ
ầ ọ
ẫ * L y m u đ nh l
ng PQ huy t t
ng khi vào vi n, tr
c và sau các l n l c máu
ấ
ụ h p ph :
ượ ứ ộ ả ề ễ ệ ị ố ệ Các s li u này đ ộ c dùng trong đánh giá hi u qu đi u tr và m c đ nhi m đ c
ế ấ ộ ộ ệ ị ạ ề ệ ố Ti n hành l y má u b nh nhân ng đ c PQ đi u tr t i Trung tâm Ch ng đ c ệ ộ b nh vi n
ạ ộ ộ ệ ọ ị B ch Mai ngay vào vi n ệ khi đ ẩ c ượ ch n đoán ấ xác đ nh ng đ c PQ. Các b nh nhân l c máu h p
ụ ượ ấ ướ ệ ấ ạ ọ ố ph đ c l y máu ngay tr ứ c và sau l c. L y máu tĩnh m ch cánh tay vào ng nghi m có ch a
ế ươ ấ EDTA, ly tâm l y huy t t ng.
ế ươ ẫ ượ ử ằ ươ ự M u huy t t ng đ c x lý và phân tích b ng ph ỗ ng pháp HPLC đã xây d ng. M i
ượ ặ ạ ả ầ ươ ị ượ ẫ m u đ c phân tích l p l ế i 3 l n (n=3), tính k t qu trung bình. Ph ng pháp đ nh l ng là
ươ ườ ẩ ph ng pháp đ ng chu n.
ả ồ ế ẫ ộ ử ượ ị K t qu n ng đ PQ trong m u (µg/m l) trong dung d ch th đ ự c tính d a vào đ ườ ng
ị ỷ ệ ử
ả ề
ế
ậ
ạ
ố ệ
ệ
* Thu th p k t qu đi u tr . T l
t
vong t
ạ i vi n, sau 3 tháng: ghi s đi n tho i
ườ
ệ
ạ
ạ
ọ
ố
ị
ử
ủ c a BN và ng
i nhà, g i đi n tho i xác đ nh tình tr ng BN s ng/t
vong sau 3 tháng.
chu n.ẩ
ỉ ố ứ Các ch s nghiên c u chính:
ỷ ệ ử * T l t vong sau 3 tháng
ế ươ ồ ử ệ ộ ồ * N ng đ ộ PQ huy t t ng khi vào vi n, dùng n ng đ này tính đi m ổ ể SIPP s a đ i
ộ ộ (severity index of PQ poisoning: ch s đ ủ ỉ ố ộ n ngặ c a ng đ c PQ) – liên quan t l ỉ ệ ử t vong.
ồ ế ươ ờ ố ị ượ SIPP = [n ng đ ộ PQ huy t t ng (µg/ml)] × [th i gian ừ t khi u ng ế đ n b t đ u ắ ầ đ nh l ng (h)]
ủ ọ ả ọ ế ươ ụ ự ệ ấ ồ ướ * Hi u qu l c PQ c a l c máu h p ph (HP) (d a vào n ng đ ộ PQ huy t t ng tr c và
ầ ọ ấ ụ sau các l n l c máu h p ph )
ố ệ ử ề ằ ầ ượ ố ệ b ng ph n m m SPSS for Windows 16.0. S li u đ c trình bày d ướ i *X lý s li u:
ộ ệ ẩ ặ ị ứ ị ế ẩ ố ạ d ng trung bình ± đ l ch chu n, ho c trung v và t phân v n u phân b không chu n, đánh giá
ượ ử ủ ồ ệ ệ ằ ộ ị giá tr tiên l ng t vong c a n ng đ c Paraquat vào vi n b ng cách tính di n tích d ướ ườ ng i đ
ị ồ ị ướ ộ ị ằ ề ROC, so sánh giá tr n ng đ c Paraquat giá tr tr c sau đi u tr b ng test Wilcoxon.
ƯƠ
Ả
Ậ
Ả
Ế
CH
NG 3: K T QU VÀ TH O LU N
́ ́ ạ ắ ố ư ỏ ệ ệ ề 3.1. T i u hoa cac đi u ki n ch y s c lý l ng hi u năng cao
ị ướ ớ ệ ấ 3.1.1. Xác đ nh b c sóng phát hi n ch t phân tích v i detector DAD
ệ ậ ấ ộ ộ ừ ộ ắ ả Detector là b ph n theo dõi phát hi n các ch t tan trong pha đ ng t c t s c ký ch y ra
ấ ự ộ ộ ụ ệ ậ ậ ấ ợ ộ ộ m t cách liên t c. Nó là m t b ph n thu nh n và phát hi n các ch t hay h p ch t d a theo m t
ấ ấ ụ ấ ấ ố ủ tính ch t nào đó c a ch t phân tích [4]. Paraquat là ch t có tính h p th quang t t trong vùng UV
ấ ố ệ ị ị ượ do đó detector DAD (Diode Array Detector) r t t t cho vi c đ nh tính và đ nh l ấ ng ch t phân
tích.
ổ ấ ủ ụ ứ ể ả Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi đã ki m tra ph h p th ánh sáng c a PQ trong d i
ướ ớ ế ị ắ ệ ỏ ớ b c sóng 210 t i 400 nm trên thi t b s c ký l ng hi u năng cao Agilent 1200 v i detector DAD.
́ Hình 3.: Phô hâp thu UV cua PQ
̉ ̣ ̉
ự ạ ạ ướ ụ ế ả ấ ấ K t qu trên cho th y PQ h p th ánh sáng c c đ i t i b c sóng 259 nm. Do đó chúng
ọ ướ ố ớ ệ ấ tôi ch n b c sóng phát hi n ch t phân tích đ i v i PQ là 259 nm.
ả ả ưở ủ ể ẫ 3.1.2. Kh o sát nh h ộ ng c a th tích m u tiêm vào c t
ự ế ữ ự ủ ắ ộ Trên th c t ẫ , m t trong nh ng khó khăn c a phép tách s c ký là: s doãng chân pic d n
ệ ượ ể ẫ ộ ơ ộ ồ ế đ n hi n t ng ch ng pic, trong đó th tích b m m u vào c t cũng là m t nguyên nhân gây ra
ệ ượ ế ượ ệ ượ ế ẫ ẫ ớ ộ ơ ẫ ộ hi n t ng này; n u l ng m u b m vào c t quá l n d n đ n hi n t ầ ng m t ph n m u vào
ướ ộ ẽ ế ầ ẫ ấ ầ ộ ộ ộ c t tách tr c, m t ph n ra sau d n đ n trong quá trình tách trên c t s có m t ph n ch t phân
ướ ệ ượ ầ ộ ể ế tích ra tr c và m t ph n ra sau gây ra hi n t ơ ng doãng chân pic. Tuy nhiên, n u th tích b m
ố ẽ ấ ớ ệ ố ị ộ ậ ẫ ỏ ẫ m u là quá nh thì sai s s r t l n. H th ng HPLC Agilent 1200 có trang b b ph n tiêm m u
ể ự ế ể ả ẫ ộ ọ ự ộ t ệ đ ng do đó chúng tôi ti n hành kh o sát đ l a ch n th tích m u tiêm vào c t sao cho hi u
́ ả ố ể ấ ẫ ượ ớ ạ ế ả ̉ qu tách là t t nh t. Th tích tiêm m u đ c khao sat gi i h n trong kho ng 10 µl đ n 50 µl.
ả ượ ệ ố ị ử ụ ự ư ề ệ ộ Quá trình kh o sát đ c th c hi n trong đi u ki n c đ nh nh sau: s d ng pha đ ng là ACN –
́
̀
́
́
ơ
ớ ố ộ ệ ộ ồ ị dung d ch đ m pH 2,5 (5:95, v/v) v i t c đ dòng là 0,5 ml/phút, PQ có n ng đ 5,0 µg/ml.
̃ Hình 3.: Săc đô khao sat thê tich b m mâu
a: 10 µl, b: 20 µl, c: 30 µl, d: 40 µl, e: 50 µl
Ả
ả
ưở
ủ
ơ
̉ ̉
B ng 3.: nh h
̃ ́ ng c a thê tich b m mâu
̉
́ ̀ơ ̉ ̃ u (µl) Thê tich tiêm mâ ư (phut́)
10 20 30 40 50 Th i gian l u 11,42 11,77 11,75 11,74 11,76 AS 0,72 0,91 0,75 0,77 0,88
ộ ả ể ấ ậ ẫ ưở ệ ế ế ả Nh n xét th y th tích m u tiêm vào c t nh h ế ng rõ r t đ n k t qu phân tích. N u
ố ứ ̉ ơ ủ ẽ ẫ ố ̣ ượ l ng m u tiêm vào côt nho h n 30 μl thì pic c a PQ s không đ i x ng t ị ệ t, giá tr di n tích pic
̀ ́ ̀ ẫ ớ ế ả ̉ ủ c a các pic này nho, chiêu cao pic thâp không chính xác và d n t ́ ơ i k t qu phân tích sai. Con v i
́ ̀ ́ ̃ ề ơ ́ ơ ượ ả ế ố ộ ̉ ̣ thê tich mâu l n h n 30 μl thi pic bi keo đuôi, đi u này đ c gi ế i thích theo thuy t t c đ (thuy t
ượ ủ ộ ẫ ả ố ộ ả ả Van Deemter), khi l ế ng m u tăng thì s đĩa lý thuy t (N) c a c t gi m, đ phân gi i gi m theo
ớ ượ ế ấ ả ẫ ả [10]. K t qu trong b ng 3.1 cho th y, v i l ế ộ ng m u tiêm vào c t là 30 μl thì cho k t vì RS (cid:0)
ả ố ể ấ ẫ ả ậ ộ ọ qu tách t ế t nh t. Vì v y, chúng tôi ch n th tích m u tiêm vào c t là 30 μl cho các kh o sát ti p
theo.
ự ̉ 3.1.3. Khao sat́ l a ch n ọ loaị pha đ ngộ
ệ ả ả ộ Kh o sát kh năng phân tách PQ trong huy t t ớ ế ươ tr ngắ v i các h pha đ ng ng chu n bẩ ị
ỏ ề ử ụ ư ụ ệ ắ ẫ ồ nh trong m c 2.3.1.3. S c đ quá trình tách PQ ra kh i n n m u khi s d ng các h khác nhau
́
̀
́ơ
ướ
thu đ ượ ở c hình 3.3, hình 3.4, hình 3.5
Hình 3.: Săc đô phân tích PQ v i hê dung môi A (
dung d ch
ị NaOH 0,0125M trong n
c và
ị
dung d ch NaOH 0,0125M trong methanol theo t
ỷ ệ l
90:10, v/v)
̀
́
́ơ
̣
Hình 3.: Săc đô phân tích PQ v i hê dung môi B
ệ
ị (ACN và dung d ch đ m pH = 3 t
ỷ ệ 10:90, v/v).
l
̣
̀ ́ơ ̣ Hình 3.: Săć đô phân tích PQ v i hê dung môi C
ị (ACN dung d ch đ mệ t ỷ ệ l 5:95, v/v) .
ử ụ ệ ệ ế ả ả ấ ộ ộ K t qu kh o sát cho th y s d ng h pha đ ng ACN đ m (5:95, v/v) pha tĩnh c t
ấ ả ợ ố ố ớ ọ ọ ế ươ C8 là phù h p nh t, có kh năng tách t t và ch n l c đ i v i PQ trong huy t t ng, cho pic
ử ụ ứ ư ậ ợ ờ ộ ố cân đ i và có th i gian l u h p lý. Do v y trong nghiên c u này chúng tôi s d ng c t C8 và
ệ ọ ộ ̣ ch n h dung môi ACN Đêm (5:95, v/v) làm pha đ ng.
ộ ̉ 3.1.4. Khao sat́ ầ thành ph n pha đ ng
ả ầ ộ ưở ấ ớ ệ ế ấ ả ộ Thành ph n pha đ ng nh h ể ả ng r t l n đ n hi u qu tách ch t. Pha đ ng có th nh
ưở ớ ữ ề ắ ấ h ng t i nh ng v n đ sau trong phép tách s c ký:
ộ ọ ọ ủ ệ Đ ch n l c c a h pha
ữ ủ ư ấ ờ Th i gian l u tr c a ch t tan
ef)
ệ ự ộ ạ ượ Hi u l c c t tách (đ i l ng N
ộ ả ủ ấ ộ Đ phân gi i c a ch t trong m t pha tĩnh
ộ ộ ắ ủ Đ r ng c a pic s c ký
ệ ắ ỏ ộ ườ ướ ộ ố ớ ộ Pha đ ng trong s c ký l ng hi u năng cao th ng là n c có tr n v i m t s dung môi
ượ ự ừ ộ ị ớ ấ ợ ớ ữ ơ ể h u c đ thu đ c dung d ch có đ phân c c t cao t i th p, phù h p v i quá trình tách. Căn c ứ
ự ủ ướ ị ủ ơ ơ theo tài li u s [ ỉ ố ộ ệ ố 3] ta có ch s đ phân c c c a n c là 10,2 đ n v , c a ACN là 5,8 đ n v , t ị ừ
ượ ự ủ ệ ứ ệ ộ ớ ộ ị đó ta tính đ c đ phân c c c a các h dung d ch pha đ ng ACN và đ m ng v i các t ỷ ệ ể th l
ừ ứ ự ộ tích khác nhau t 3:97, 5:95, 10:90, 15:85 và 20:80. Công th c tính đ phân c c là:
(CT 2) PI = %Vi x PIi/ 100
7H15SO3
đ t o ph c liên h p ion v i ion PQ
2+,
ử ụ ứ ể ạ ứ ợ ớ Trong nghiên c u này, chúng tôi s d ng C
ứ ự ấ ấ ượ ả ọ ph c ch t này là ch t không phân c c. Trong khi đó, pha tĩnh đ ộ c ch n cũng là c t pha đ o kém
ự ừ ự ể ậ ả ả ộ ộ phân c c, v y pha đ ng dùng đ tách ph i có đ phân c c v a ph i thì quá trình tách m i t ớ ố ư i u.
ế ả ả ượ ả K t qu kh o sát đ c cho trong b ng 3.2.
̀
́
Hình 3.: Săc ḱ ý đô khao sat ti lê pha đông ACN : Đêm %v/v
a: 20:80; b: 15:85; c: 10:90; d: 5:95; e: 3:97
Ả
ả
ưở
ủ ̉
ớ ộ
ệ ố ố ứ
ư
ự
ờ
̉ ̉ ̣ ̣ ̣
B ng 3.: nh h
ng c a ti lê pha đông t
i đ phân c c, th i gian l u, h s đ i x ng pic
̣ ̣
ư ờ ̉ ̣ ̣ Ti lê pha đông PI Th i gian l u AS ơ ̣ (ACN: Đêm, v/v) ị (đ n v ) (phút)
20 : 80 8,16
15 : 85 8,67
10 : 90 9,18 8,60 7,36
9,69 5 : 95 11,89 0,87
3 : 97 9,89 14,21 1,93
ắ ồ ỉ ứ ề ệ ẫ ấ “” là không xu t hi n pic PQ trên s c đ , ch ch a pic n n m u.
ự ủ ế ấ ầ ả ộ ộ ộ K t qu cho th y khi tăng thành ph n ACN trong pha đ ng đ phân c c c a pha đ ng
ự ủ ư ả ắ ờ ộ ộ gi m, th i gian l u ng n h n. ơ Ở ỷ ệ ể t ấ th tích 15:85 và 20:80, đ phân c c c a pha đ ng th p, l
ỏ ề ượ ẫ làm cho PQ không tách ra kh i n n m u. ẫ Ở ỷ ệ t l 10:90, đã tách đ ỏ ề c PQ ra kh i n n m u tuy
ự ủ ệ ấ ộ ộ ố ị ấ nhiên tín hi u đo th p và pic không cân đ i. Khi đ phân c c c a dung d ch pha đ ng tăng, ch t
S:
ư ộ ờ ố ị ữ b gi trong c t lâu làm cho th i gian l u tăng dài, pic doãng. Ở ỷ ệ t l ấ 5:95, pic ch t cân đ i A
ư ắ ờ ơ ố ỏ ề ẫ 0,87, th i gian l u ng n h n, pic tách t t ra kh i n n m u. Do đó, chúng tôi ch n t ọ ỷ ệ ể l th tích
ệ ố ư ề 5:95 là đi u ki n t i u.
́ ưở ̉ ̉ ̉ ̣ 3.1.5. Khao sat anh h ng pH cua pha đông
ọ ượ ệ ệ ộ ợ Sau khi ch n đ c h dung môi pha đ ng phù h p là ACN đ m t ỷ ệ l 5:95, chúng tôi
ả ạ ủ ắ ả ỏ ộ kh o sát l i pH c a pha đ ng. Trong s c ký l ng pha đ o RP HPLC, pH có vai trò quan
ả ọ ưở ớ ạ ồ ạ ủ ồ ạ ấ ạ ờ ổ tr ng, nó nh h ng t i d ng t n t i c a ch t phân tích, d ng t n t i thay đ i thì th i gian
ữ ả ự ấ ộ ọ ợ ớ ổ ư l u tr ch t phân tích trên c t cũng thay đ i. Do đó ph i l a ch n pH cho phù h p v i quá
ủ ộ ự ự ứ ả ọ trình tách và s an toàn c a c t tách. Trong nghiên c u này, chúng tôi l a ch n kh o sát pH
ả ừ ớ ướ ể ầ trong kho ng t 2,5 t i 4,5. Vì PQ có pKa ~ 9 – 9,5 trong n c nên c n duy trì pH < pKa đ PQ
+H, t o liên h p ion v i
ươ ạ ợ ế ả ồ ạ ở ạ t n t i d ng ion d ng RN ớ natri heptanesulfonate. Ti n hành kh o sát
ớ ố ộ ử ụ ệ ộ ạ t i các pH khác nhau s d ng pha đ ng là ACN đ m (5:95, v/v) v i t c đ dòng là 0,5 ml/phút,
ể ẫ ơ ộ ồ PQ có n ng đ 5 µg/ml, th tích b m m u là 30 µl.
́
́
ưở
ế ả ả ị ượ ả K t qu kh o sát các giá tr pH đ c cho trong b ng sau:
̀ Hình 3.: Săc đô khao sat anh h
ng cua pH
a: pH=4,5; b: pH=4,0; c: pH=3,5; d: pH=3,0; e: pH=2,5
ả
ưở
ệ ố ố ứ
ư
ờ
̉ ̉ ̉
B ng 3.:
nhẢ h
ng cua pH
t
i ớ th i gian l u, h s đ i x ng pic
̉
ờ ư Th i gian l u pH AS
2,50 3,00 3,50 4,00 4,50 (phút) 11,89 12,75 12,36 12,90 12,69 0,870 0,280 0,360
ắ ồ ỉ ứ ệ ề ẫ ấ “” là không xu t hi n pic PQ trên s c đ , ch ch a pic n n m u.
ừ ế ả ả ả ưở ủ ộ ở ả ậ T k t qu kh o sát nh h ng c a pH pha đ ng b ng trên, chúng tôi nh n th y: ấ T iạ
ư ắ ấ ớ ổ ơ ị ị ị ờ giá tr pH = 2,5, pic s c nét và khá n đ nh. Th i gian l u th p h n so v i các giá tr pH khác, h ệ
ộ ố ổ ị ẫ ớ ỉ ị ố ố ứ s đ i x ng và đ phân gi ả ươ i t ng đ i n đ nh. Khi pH tăng, các pic b tách đ nh d n t i pic
2 (N+ trong phân tử
ộ ộ ạ ố ị không cân đ i và đ r ng pic l n ớ , do ion PQ2+ b chuy n thành d ng PQ(OH) ể
) trong dung d ch pha đ ng, vì v y làm gi m kh năng t o c p ion v i ớ
ế ợ ớ ả ả ặ ậ ạ ộ ị PQ k t h p v i OH
và kh năng h p th ánh sáng c a PQ. ụ
ủ ấ ả C7H15SO3
ể ế ệ ổ ệ ả ờ Do đó, đ các pic tách nhau rõ ràng, ti ọ ủ t ki m th i gian phân tích, và b o v tu i th c a
ọ ộ ữ ổ ế ả ị ộ c t, chúng tôi ch n pH=2,5 cho pha đ ng và gi n đ nh cho các kh o sát ti p theo.
́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ 3.1.6. Khao sat thanh phân dung dich đêm
ọ ượ ế ụ ộ ủ ủ ệ ả ồ ị Sau khi ch n đ ấ c pH c a dung d ch đ m, chúng tôi ti p t c kh o sát n ng đ c a các ch t
ầ ủ ệ ệ ả ấ ị ị ấ trong dung d ch đ m. Thành ph n c a các ch t trong dung d ch đ m khác nhau thì kh năng tách ch t
ầ ủ ệ ả ộ ị ưở ấ ớ ớ ủ c a pha đ ng là khác nhau. Do đó thành ph n c a dung d ch đ m nh h ng r t l n t ử i quá trình r a
ả ỏ ộ ả ố ư ấ ậ ệ ấ ộ ồ ị gi i ch t phân tích ra kh i c t. Vì v y, ph i t i u hóa n ng đ các ch t trong dung d ch đ m đ s ể ự
ả ơ ứ ự ế ệ ả ọ ố tách hi u qu h n. Trong nghiên c u này, chúng tôi l a ch n kh o sát 3 y u t chính:
natriheptanesulfonate, PEG và KCl.
ả ưở ủ ồ ộ ả 3.1.6.1. Kh o sát nh h ng c a n ng đ natriheptanesulfonate
ứ ấ ộ Trong nghiên c u này, ch t phân tích PQ là m t cation, do đó natri heptanesulfonate
ượ ử ụ ể ạ ế ặ ấ ấ ớ đ c s d ng đ t o c p ion v i ch t phân tích PQ. Liên k t này giúp cho ch t phân tích
ượ ị ử ộ ả ượ ơ ộ ồ đ c gi ữ ạ l i trong c t mà không b r a gi i ngay sau khi đ ộ ủ c b m vào c t. N ng đ c a
ả ưở ớ ớ ủ ư ệ ả ấ ờ natri heptanesulfonate nh h ng l n t ả i hi u qu tách và th i gian l u c a ch t, do đó ph i
ộ ố ư ệ ả ả ồ ọ ồ kh o sát và ch n n ng đ t ộ ủ i u. Trong thí nghi m này chúng tôi kh o sát n ng đ c a
ả ớ ả ượ ệ ở ề ự natriheptanesulfonate trong kho ng 1 t i 1,25 %. Các kh o sát đ c th c hi n ệ đi u ki n :
ớ ố ệ ộ ộ ị ử ụ s d ng pha đ ng là ACN – dung d ch đ m (5:95, v/v) v i t c đ dòng là 0,5 ml/phút, th ể
́
̀
̀
́
ơ ẫ tích b m m u là 30 µl.
Hình 3.: Săc đô khao sat nông đô cua natriheptanesulfonate trong đêm pH 2,5
̉ ̣ ̉ ̣
a: 1,00 mg/m; b: 1,05 mg/ml; c: 1,10 mg/ml; d: 1,15 mg/ml; e: 1,20 mg/ml
̀
Ả
ả
ưở
ệ ố ố ứ
ư
ờ
B ng 3.: nh h
ế ng nông đô natriheptanesulfonate đ n th i gian l u, h s đ i x ng pic
̣
̀ơ ̣ ̀ Nông đô ư Th i gian l u AS (mg/ml) (phut)́
1,00 10,74 0,67
1,05 10,86 1,01
1,10 11,89 0,87
1,20 12,06 2,72
1,25 11,86 0,89
ư ủ ộ ủ ự ả ồ ờ Khi tăng n ng đ c a natri heptanesulfonate th i gian l u c a PQ gi m tuy nhiên s thay
ổ ử ồ ộ ớ ờ ể ổ đ i này là không dáng k . Khi n ng đ thay đ i t 1,00 mg/m l t i 1,20 mg/m l, th i gian chênh
ầ ượ ừ ả ủ ế ạ nhau kho ng 1 phút l n l t t 10,74 phút đ n 12,06 phút. Trong khi đó, hình d ng c a các pic
ổ ấ ớ ộ ủ ấ ả ổ ồ ỏ ồ ch t thay đ i r t l n khi thay đ i kho ng nh n ng đ c a natri heptanesulfonate. Khi n ng đ ộ
th p, các ion PQ
2+ không đ
ấ ượ ạ ặ ả ợ ion C7H15SO3 c t o c p liên h p ion hoàn toàn làm cho kh năng
ả ươ ấ ị ệ ấ ử r a gi ủ i PQ c a ph ng phá p kém, tín hi u quang th p, các pic ch t b doãng và không cân
ộ ủ ư ư ứ ợ ố ồ ệ đ i nh hình 3.8 a và b. Nh ng khi n ng đ c a ion âm quá cao, làm cho ph c h p mang đi n
ả ử ả ạ ồ ẻ ấ ộ ệ tích âm nên hi u qu r a gi ư i th p, pic ch và doãng chân nh hình 3.8 d, e. T i n ng đ 1,10
ố ắ ạ ấ ộ ả ủ ươ ố ố mg/ml hình d ng pic là cân đ i s c nét nh t, đ phân gi i c a pic t ng đ i t ờ t, th i gian
ủ ự ệ ậ ọ ư l u c a PQ không quá dài (hình 3.8 c). Vì v y, chúng tôi l a ch n dung dich đ m 1,1 mg/m l
ướ ế natri heptanesulfonate, pH = 2,5 cho các b c ti p theo.
Ả ưở ủ ồ ộ 3.1.6.2. nh h ng c a n ng đ KCl
ọ ượ ồ ộ ợ Sau khi ch n đ ế ụ c n ng đ natri heptanesulfonate phù h p 1,1 mg/ml, chúng tôi ti p t c
ộ ủ ả ồ ộ ươ ử ả ẳ ượ ử ụ kh o sát n ng đ c a KCl trong pha đ ng. Ch ng trình r a gi i đ ng dòng đã đ c s d ng và
ớ ố ộ ệ ể ộ ồ ộ pha đ ng ACN đ m (5:95, v/v) v i t c đ dòng 0,5 ml/phút, n ng đ 5 µg/ml PQ, th tích tiêm
ệ ẫ ồ ồ ộ ị m u là 30 μl. Dung d ch đ m bao g m: 1,1 mg/ml natri heptanesulfonate, n ng đ KCl trong
ừ ớ ả kho ng t 1 mg/ml t i 3 mg/ml, 0,2%(v/v) PEG, 0,05% triethylamine và 20%(v/v) MeOH.
̀
́
̀
ủ
ộ
ổ Hình 3.: Săc đô c a PQ khi thay đ i nông đô cua KCl trong pha đ ng.
a: 1,0 mg/ml; b: 1,5 mg/ml; c: 2,0 mg/ml; d: 2,5 mg/ml; e: 3,0 mg/ml
̣ ̉
̀
Ả
ả
ưở
ệ ố ố ứ
ư
ủ
ế
ờ
B ng 3.: nh h
ng c a nông đô KCl đ n th i gian l u và h s đ i x ng pic.
̣
̀ơ ̀ Nông đô ̣ ư Th i gian l u AS (mg/ml) (phút)
1,00 13,54 1,19
1,50 13,21 3,23
2,00 11,88 0,87
2,50 9,76 0,8
3,00 9,16 0,67
̀ ừ ế ả ở ả ắ ồ T k t qu b ng 3. ồ 5 và các s c đ trong hinh 3. ậ 9, nh n th y: ộ ủ ấ Khi tăng n ng đ c a
ư ờ ượ ườ ệ ị KCl thì th i gian l u c a ả ủ PQ gi m. KCl đ ể ạ c dùng đ t o môi tr ng đi n ly cho dung d ch
ộ ấ ệ ấ ồ ệ đ m do đó khi tăng n ng đ ch t đi n ly này làm các ch t mang đi n ệ dễ hòa tan trong dung d chị
ị ử ấ ộ ơ ả ạ ồ ơ pha đ ng h n làm cho ch t phân tích b r a gi i nhanh h n . T i n ng đ 1 ộ ,00; 1,50; 2,50 mg/ml
ấ ấ ạ ộ ố ươ ạ ồ các pic ch t x u và không cân đ i. T i n ng đ 2,0 mg/ml hình d ng các pic t ố ng đ i cân
ả ấ ố ạ ồ ườ ề ộ ứ x ng, đ phân gi i các pic ch t t t. Tuy nhiên, t i n ng đ 3 ộ ,00 mg/ml đ ấ ng n n x u và không
ổ ế ả ậ ộ ồ ọ ị n đ nh. Vì v y chúng tôi ch n n ng đ KCl 2 ,00 mg/ml cho các kh o sát ti p theo.
ả ưở ủ ồ ộ ả 3.1.6.3. Kh o sát nh h ng c a n ng đ PEG
ế ụ ộ ủ ộ ủ ệ ả ồ ồ ị Chúng tôi ti p t c kh o sát n ng đ c a PEG trong dung d ch đ m. N ng đ c a PEG
ượ ể ả ọ ạ ắ ề ệ đ c ch n đ kh o sát là 0,10; 0,15; 0,20; 0,25; 0,3 % v/v. ồ Các đi u ki n ch y s c ký bao g m
ớ ỉ ệ ươ ệ ộ ị ị ớ ố ộ ứ dung d ch pha đ ng là ACN và dung d ch đ m v i t l t ng ng là 5 : 95 (v/v) v i t c đ dòng
ệ ể ẫ ộ ồ ộ ơ ị ồ pha đ ng là 0,5 ml/phút, PQ có n ng đ 5 µg/ml, th tích b m m u là 30 µl. Dung d ch đ m g m
ồ ộ ủ 1,1 mg/ml natri heptanesulfonate, 2 mg/ml KCl, 20% v/v MeOH và các n ng đ khác nhau c a
́
̀
̀
ủ
ộ
ị ượ ề ỉ ớ ằ PEG, các dung d ch đ c đi u ch nh t i pH = 2,5 0 b ng acid phosphoric.
ổ Hình 3.: Săc đô c a PQ khi thay đ i nông đô cua PEG trong pha đ ng.
̣ ̉
a: 0,10 %v/v, b: 0,15 %v/v; c: 0,20% v/v; d: 0,25% v/v; e: 0,30 % v/v
̀
Ả
ả
ưở
ệ ố ố ứ
ủ
ư
ế
ờ
B ng 3.: nh h
ng c a nông đô PEG đ n th i gian l u và h s đ i x ng pic.
̣
̣ ̀ Nông đô ̀ơ Th i gian l u ư (phút) AS (% v/v)
0,10 12,68 2,52
0,15 11,02
0,20 11,88 0,86
0,25 11,32
0,30 10,75 0,99
ừ ả
ồ
ượ
ấ ạ ồ
ộ
T b ng 3.
ắ 6 và các s c đ thu đ
c, ch
úng tôi th y t
i n ng đ 0,20 % v/v hình
̃
ệ ố
ấ
ố
ả
ắ ạ d ng pic là cân đ i và s c nét nh t, h s phân gi
i cao, các pic tách nhau ro ràng. Vì
ộ ố ư ủ
ọ
ồ
ậ v y, chúng tôi ch n n ng đ t
i u c a PEG là 0,20 % v/v .
ắ ồ ỉ ứ ệ ề ấ ẫ “” là không xu t hi n pic PQ trên s c đ , ch ch a pic n n m u.
́ ̀ ưở ̉ ̉ 3.1.7. Khao sat anh h ̉ ố ộ ng cua t c đ dong
ả ộ ố ưở ớ ế ệ ắ ả ộ T c đ pha đ ng cũng nh h ng t i hi u qu tách s c ký vì nó liên quan đ n quá trình
ế ậ ủ ằ ấ ộ ộ ố ỏ ộ thi ấ t l p cân b ng c a ch t tan trong 2 pha tĩnh và pha đ ng. Khi t c đ pha đ ng nh , ch t
ể ả ộ ộ ộ ố ớ ộ ạ phân tích ra mu n, gây doãng pic, gi m đ nh y. Khi t c đ pha đ ng quá l n có th làm cho
ỏ ộ ẫ ị ẩ ệ ượ ư ế ấ ỏ ồ ch t phân tích ch a tách kh i nhau đã b đ y ra kh i c t d n đ n hi n t ng ch ng pic, gây áp
ấ ớ ơ ố su t l n trong b m và t n dung môi.
ể ả ố ộ ự ệ ề ả ộ ọ ừ Đ đ m b o các đi u ki n trên chúng tôi l a ch n kh o ả sát t c đ dòng pha đ ng t 0,2
ạ ắ ệ ề ồ ộ ị ị ệ 0,8 ml/phút. Các đi u ki n ch y s c ký bao g m dung d ch pha đ ng là ACN và dung d ch đ m
ớ ỉ ệ ươ ứ ể ẫ ơ pH 2,5 v i t l t ng ng là 5 : 95 (v/v) ồ , PQ có n ng đ 5 ộ µg/ml, th tích b m m u là 30 µl.
ướ ụ ấ B c sóng h p th là 259 nm.
̀
́
́
́
̀
Hình 3.: Săc đô khao sat tôc đô dong
́
́
́
́ a: 0,2 ml/phut, b: 0,3ml/phut, c: 0,4 ml/phut, d: 0,5 ml/phut,
́ ́ e: 0,6 ml/phut, f: 0,8ml/phut
́
̀
Ả
ả
ưở
ệ ố ố ứ
ư
ủ
ế
ờ
̉ ̣
B ng 3.: nh h
ng c a tôc đô dong đ n th i gian l u và h s đ i x ng pic
̣
̀ ́ ̀ơ ̣ Tôc đô dong ư Th i gian l u AS (ml/phut)́ (phút)
30,94 3,29 0,2
20,10 1,84 0,3
15,00 1,51 0,4
11,89 0,87 0,5
9,98 3,04 0,6
7,52 3,54 0,8
ừ ế ả ượ ấ ỏ ờ T k t qu thu đ c cho th y, k ố ộ hi t c đ dòng nh th i gian l u ư l nớ , pic không cân đ i.ố
ố ộ ỏ ề ầ ẫ ị ố ư ẫ Khi tăng quá cao, pic b kéo đ u dù v n tách kh i n n m u. T c đ dòng 0,5 ml/phút là t i u vì
ượ ấ ề ẫ ọ ỏ ạ ợ ờ tách riêng đ c PQ kh i các ch t n n trong m u sinh h c, l i có th i gian phân tích h p lý, ti ế t
ệ ki m dung môi.
ạ ệ ố ư ủ ệ ố ề ề Tóm l i đi u ki n t ẫ i u c a quá trình tách PQ trên h th ng HPLC n n m u
ế ươ huy t t ư ng nh sau:
ả ộ Pha tĩnh: c t pha đ o Agilent C8 (150 mm x 4,6 mm; 5 µm) và c tộ b o vả ệ C8 (20 mm x 4,0
oC. Th tích b m m u
ệ ộ ộ ể ơ mm, 5 μm). Nhi t đ c t: 30 ẫ 30 µl.
ệ ệ ộ ồ Pha đ ng: ACN – Đ m (5:95, v/v). Đ m g m 1,10 g natri heptanesulfonate; 2,00 g KCl;
́ ướ ̉ 2,00 ml polyethylenglycol 400; 0,05% triethylamine; 200 ml MeOH; thêm n c xâp xi 1000
3PO4 đ c. Đ nh m c v a đu 1000 m
ế ề ằ ị ỉ ̀ ứ ư ặ ị ̉ ml. Đi u ch nh pH đ n 2,5 b ng dung d ch H l băng̀
ćươ deion. n
ướ B c sóng: 259 nm (Detetor DAD).
ố ộ T c đ dòng: 0,5 m l/phút.
̀ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ươ 3.1.8. Đ ng chuân, gi ́ ́ ơ i han phat hiên va gi ́ ơ i han đinh l ng.
ự ườ ẩ 3.1.8.1. Xây d ng đ ng chu n
ể ự ị ườ ẩ ượ ư ụ ồ Các dung d ch dùng đ d ng đ ng chu n đ ụ c pha nh m c (m c 2.3.2.2). N ng đ ộ
ượ ể ễ ả ỗ ị ượ ệ ắ ơ ị các dung d ch này đ c bi u di n trong b ng 3.11. M i dung d ch đ c b m trên h s c ký 3
ệ ượ ẽ ố ệ ể ự ườ ẩ ự ụ ộ ủ ầ l n, di n tích pic trung bình thu đ c s là s li u đ d ng đ ệ ng chu n s ph thu c c a di n
̀
́
́
́
́
̀
ồ ộ tích pic vào n ng đ .
Hình 3.: Săc ky đô cac nông đô PQ khac nhau t
̀ ư 0,02 – 10,00 µ
g/ml
ủ
ệ
ả
ồ
ộ
B ng 3.: N ng đ và di n tích pic trung bình c a PQ
̣
̣ ́ Diên tich pic ̀ ̣ Nông đô PQ ( µg/ml) (mAU)
0,05 11,24
0,10 19,87
0,50 103,85
1,00 205,90
2,00 410,87
5,00 1027,46
10,00 2050,76
́ ̀ ươ ̉ ̣ Hình 3.: Đ ng chuân PQ theo diên tich pic
ụ ự ự ế ệ ế ả ấ ộ ộ ồ K t qu trên cho th y, s ph thu c di n tích pic vào n ng đ PQ có s tuy n tính trong
ế ả ộ ồ ươ ườ ả kho ng t ừ 05 µg/ml đ n 10 0, µg/ml. Trong kho ng n ng đ này, ph ng trình đ ẩ ng chu n có
2 = 0,9999. Trong đó y là di n tích pic (mAU),
ớ ệ ố ố ươ ệ ạ d ng y = 0,84 + 205,06x v i h s s t ng quan R
ế ươ ộ ồ x là n ng đ PQ trong huy t t ng.
y = 0,89.
ẩ ủ ộ ệ ươ Đ l ch chu n c a ph ng trình : S
a = 0,39
ẩ ủ ệ ố ộ Đ lêch chu n c a h s a : S
b = 0,10
ẩ ủ ệ ố ộ ệ Đ l ch chu n c a h s b: S
Ta có:
ươ ầ ủ ạ ồ Ph ng trình h i quy đ y đ có d ng
ớ ạ ệ ớ ạ ị ượ 3.1.8.2. Gi i h n phát hi n và gi i h n đ nh l ng
ớ ạ ệ (cid:0) Gi i h n phát hi n (LOD)
L) c a ch t phân tích mà h th ng phân tích cho
ượ ộ ấ ấ ồ ệ ố ủ ấ LOD đ c xem là n ng đ th p nh t (x
L) khác có nghĩa v i tín hi u c a m u tr ng hay tín hi u n n.
ệ ệ ủ ề ệ ắ ẫ ớ tín hi u phân tích (y
ể ượ ẩ ủ ộ ệ ẫ ắ ặ ị ươ ồ LOD có th đ c xác đ nh qua đ l ch chu n c a m u tr ng ho c ph ng trình h i quy.
ườ ế ươ ẫ ợ ệ ắ ấ ạ Trong tr ng h p này, khi phân tích m u huy t t ng tr ng không xu t hi n pic t ờ i th i gian
b đúng b ng sai s c a ph
ẩ ủ ộ ệ ể ắ ẫ ố ủ ằ ươ ư ủ l u c a PQ nên có th xem đ l ch chu n c a m u tr ng S ng trình
b = Sy và tín hi u khi phân tích m u n n y
b = a. Khi đó tín hi u thu đ
ứ ệ ề ẫ ệ ượ ứ ồ h i quy, t c là S ớ c ng v i
ộ ệ . ồ n ng đ phát hi n
ớ ộ ậ ươ ể ồ YLOD = a + k.Sy. V i đ tin c y 95%, k = 3. Sau đó dùng ph ng trình h i quy có th tìm
.3
S y b
ượ đ c LOD :
xLOD=
ớ ạ ị ượ (cid:0) Gi i h n đ nh l ng (LOQ)
Q) c a ch t phân tích mà h th ng phân tích đ nh
ượ ộ ấ ấ ồ ệ ố ủ ấ ị LOQ đ c xem là n ng đ th p nh t (x
Q) khác có ý nghĩa đ nh l
ượ ệ ớ ị ượ ủ ệ ẫ ớ ượ l ng đ c v i tín hi u phân tích (y ắ ng v i tín hi u c a m u tr ng
ệ ề hay tín hi u n n.
YQ = + K. Sb
Q = 10.SB/b.
ườ ượ ứ ớ Thông th ng LOQ đ c tính v i K = 10 t c là C
Hay S/N = 10 nên suy ra LOQ = 3,33 LOD.
ừ ự ụ ệ ồ ộ ượ ủ ấ ộ ủ T s ph thu c c a di n tích pic c ua PQ̉ vào n ng đ , ta tính đ c LOD, LOQ c a ch t.
̀ ả ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ B ng 3.: Gi ́ ́ ơ i han phat hiên va gi ́ ơ i han đinh l ng cua PQ
b Sy LOD (µg/ml) LOQ (µg/ml)
205,06 0,89 0,013 0,040
ớ ớ ạ ệ ớ ạ ị ượ ẫ V i các gi i h n phát hi n và gi i h n đ nh l ng tính đ ượ ở c ự ử trên, khi x lý m u th c
ể ế ả ấ ợ ợ ầ c n pha loãng cho phù h p đ quá trình tính toán k t qu là h p lý nh t.
ươ ườ ẩ 3.1.8.3. Đánh giá ph ng trình đ ng chu n
ữ ệ ố ự ể ị Ki m tra s khác nhau có nghĩa gi a h s a và giá tr 0
ươ ườ ẩ ườ ưở ả Trong ph ng trình đ ng chu n y = a + bx, tr ợ ng h p lý t ng x y ra khi a = 0. Tuy
(cid:0) ự ế ố ệ ườ ắ ẫ ố nhiên, trong th c t các s li u phân tích th ng m c sai s ng u nhiên luôn làm cho a 0. N uế
ố ị ươ ố ệ ố ẽ ắ giá tr a khác không có nghĩa th ng kê thì ph ậ ng pháp phân tích s m c sai s h th ng. Vì v y,
ướ ườ ụ ầ ự ữ ể ẩ tr ử ụ c khi s d ng đ ng chu n cho phân tích công c c n ki m tra xem s khác nhau gi a giá
ố ị ị tr a và giá tr 0 không có ý nghĩa th ng kê không.
(cid:0) ế ươ ượ ế ươ N u xem a 0 thì ph ng trình y=a+bx đ c vi t thành ph ng trình y =b'x
ả ữ ủ ế ả ớ ị ị ươ ườ B ng 3.: K t qu so sánh gi a giá tr a v i giá tr 0 c a ph ng trình đ ẩ ng chu n PQ.
̀ ̣ Nông đô PQ y b b' (µg/ml) (mAU)
0,05 11,24 208,04 224,84 11,02 10,38
0,10 19,87 190,31 198,71 21,19 20,76
0,50 103,85 206,02 207,7 102,61 103,8
1,00 205,90 205,06 205,9 204,38 207,59
2,00 410,87 205,02 205,44 407,91 415,19
5,00 1027,46 205,32 205,49 1018,53 1037,97
10,00 2050,76 204,99 205,08 2036,21 2075,93
Trung binh̀ 203,54 207,59
305,85
767,08
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̃ ư Kêt qua so sanh gi a gia tri a va gia tri 0
ươ ươ ượ ư Ph ủ ng sai c a 2 ph ng trình đ c tính nh sau:
== = 61,17
== 191,77
0.32
Fbang̉ : F(0.05, n3, n2) = F(0.05, 4, 5) = 5.19
tính ể ế ậ ượ ậ ị Ta th y Fấ c giá tr a và 0 khác nhau không có ý nghĩa ố ươ ị ố ệ ố ắ th ng kê, hay ph ng pháp xác đ nh PQ không m c sai s h th ng. ự ữ ể Ki m tra s sai khác gi a b và b’ ố ệ ố ươ ươ Khi không có sai s h th ng thì ph ng trình y = ở
a + bx tr thành ph ng trình y = b′x, ự ể ố ứ
t c là s khác nhau gi a ữ b và b′ không có ý nghĩa th ng kê. Do đó có th dùng chu n ể ể
ẩ t đ ki m ự ủ ị tra s khác nhau c a 2 giá tr trung bình. ướ ể ươ ủ ế ấ ồ Tr c tiên ki m tra xem 2 ph ồ
ng sai c a chúng có đ ng nh t không, n u chúng đ ng ế ấ ố ậ
nh t thì ta k t lu n luôn 2 giá tr ị b và b′ là khác nhau không có nghĩa th ng kê, hay chúng ự ề ầ ố ị gi ng nhau. D a vào ph n m m minitab 1 6, so sánh 2 giá tr trung bình ể
b và b′. Ki m tra xem ươ ươ ế ấ ả ồ chúng có ph ng sai t ng đ ng nh t không. K t qu so sánh gi a ữ b và b′ trong ph ngươ ườ ượ trình đ ng chu n c a ẩ ủ PQ đ ỉ
c ch ra ở ả sau. b ng ả ế ả ươ ườ B ng 3.: K t qu so sánh gi a ữ b và b′ trong ph ng trình đ ẩ ủ
ng chu n c a PQ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ N=8 Trung binh̀ Đô lêch chuân Đô sai chuân b 203,54 5,93 2,24 b' 207,59 8,11 3,07 ́ ự ́
ơ ̣ ̣ S sai khac v i đô tin cây 95%: ( 9,92; 1,81) T Test = 0; T Value = 1,69 ; PValue = 0,142 value = 0,142 > 0,05 nên k t lu n đ ậ ấ ế ậ ượ ằ ươ Nh n th y P c r ng 2 ph ng sai c a ủ b và b’ là khác ử ụ ộ ệ ể ố nhau không có nghĩa hay chúng gi ng nhau. S d ng chu n ợ
ẩ t đ xem xét ti p. Tính đ l ch h p
ế pooled c a 2 giá tr trên. ấ ủ ươ ủ ị nh t c a 2 ph ng sai trên S = 7,10 ớ ố ỏ ơ ệ ể V i s thí nghi m nh h n 30 dùng chu n ẩ t (2 phía) đ so sánh. ttinh́ = = = 1,07 ượ ừ ự ệ ả ậ ộ So sánh giá tr ị t tính đ th c nghi m và c t t tra b ng (đ tin c y 95 %): ; n1+n22) = tbang (0,95 ; 12) = 2,179 ̉ ̉ tbang (0,95 ́ < tbang̉ ttinh ế ậ ượ ằ ủ ủ ị Suy ra ttinh́ < tb ngả => k t lu n đ c r ng 2 giá tr trung bình c a h s ệ ố b, b’ c a đ ườ
ng ẩ ủ ố ươ ị chu n c a PQ khác nhau không ý có nghĩa th ng kê. Hay ph ắ
ng pháp xác đ nh PQ không m c ố ệ ố ố ệ ố ố ệ ố ả ổ ổ ế
sai s h th ng (c sai s h th ng bi n đ i và sai s h th ng không đ i). ́ ́ ́ ươ ử ̉ 3.2. Khao sat ph ̃
ng phap x ly mâu ố ớ ươ ử ề ắ ẫ ẫ ả ưở Đ i v i các ph ng pháp s c ký, n n m u và quy trình x lý m u có nh h ế
ớ
ng l n đ n ươ ặ ệ ố ượ ớ ứ ạ ư ị ẫ ọ ả ủ
ế
k t qu c a ph ng pháp, đ c bi t là v i các đ i t ng m u ph c t p nh d ch sinh h c. Do ể ế ị ượ ế ươ ả ố ầ ự ế ằ đó, đ ti n hành đ nh l ng PQ trong huy t t ng b ng HPLC có k t qu t ộ
t c n xây d ng m t ợ ử
quy trình x lý phù h p. ộ ố ự ệ ề ệ ệ ả Sau khi tham kh o m t s tài li u [7][17][24][30] và d a vào các đi u ki n hi n có, ế ả ả ưở ủ ồ ắ ộ ờ ị chúng tôi ti n hành kh o sát nh h ng c a n ng đ dung d ch TCA, th i gian l c xoáy. ́ ̀ ̉ ̣ ̣ 3.2.1. Khao sat nông đô dung dich TCA ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ́
ư ́ ươ ̣ Trong nghiên c u nay, chung tôi nghiên c u xac đinh nông đô ̣ PQ trong mâu huyêt t ng, ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́
ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ la dung dich mâu co nên ph c tap va kho đoan đinh. Trong đo chu yêu la cac loai protein. Đê viêc ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ đinh l ̀
ng PQ co kêt qua tôt va bao vê côt săc ky va keo dai tuôi tho cua côt cân phai loai protein ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ra khoi nên mâu. Qua tham khao môt sô tai liêu cho thây a cid trichoroacetic (TCA) la chât th ̀ươ
ng ́ ́ ̀ ́ ượ ử ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ đ ̣
c s dung đê kêt tua protein trong cac dich sinh hoc. Vi vây, chung tôi s dung TCA đê loai ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ưở ̣ ̉ protein trong nghiên c u nay. Tuy nhiên, nông đô TCA anh h ́
ng rât l n t ́
̀ ̀
́
ơ ơ
i qua trinh tach va lam ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ sach dung dich mâu. Do đo cân khao sat đê chon điêu kiên tôi u nông đô TCA trong qua trinh x ử ́ ̃ ly mâu. ́ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̉ Trong thi nghiêm nay, chung tôi l a chon nông đô TCA trong khoang 2,0% v/v t ́
ơ
i 6,0% ̃ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ̃ ́ ử ươ ́
ơ ̉ ́
v/v. Quy trinh x ly mâu sau: Lây 1,00 m l mâu huyêt t ̣
ng đa thêm chât chuân PQ v i nông đô ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ợ ́
ơ ượ ̣ 5,00 µg/ml sau đo cho 1 m l TCA v i cac nông đô khac nhau. Hôn h p đ c đem lăc xoay trong 1 ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ phut, sau đo đem ly tâm 4000 vong /phút trong 15 phut. Dung dich phia trên đ ̀
c loc va đem đi ́ ị ạ ồ ẫ ộ ẩ ằ ươ ̉ ́
phân tich. Kêt qua xác đ nh l i n ng đ PQ trong m u th êm chu n b ng ph ng pháp đ ườ
ng ̀ ả Ả ưở ế ả ế ế ươ ẩ ượ ̉ chu n thu đ .
c trong bang 3.12 B ng 3.: nh h ng c a ủ nông đô TCA ệ
đ n hi u qu chi ỏ
t PQ ra kh i huy t t ng ̣ ̀ ̣ Nông đô PQ ̀ ộ ồ ̣ Nông đô TCA (%) Đ thu h i (%) RSD (%) (µg/ml) 4,89 2,0 97,8 2,20 4,93 4,0 98,6 1,40 4,99 5,0 99,8 0,20 4,99 6,0 99,8 0,20 ́ ̃ ́ơ ồ ộ ị ̉ ượ ̉ ̣ V i 1 ml n ng đ dung d ch a cid trichloroacetic 5,0 % qua khao sat đa loai bo đ ́
c hêt ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ươ ư ượ ưở ươ ̉ ̉ protein trong huyêt t ng, d l ̃
ng trong mâu nho, it anh h ng đên đ ́
̀
ng nên nhât va it pha ̃ ̃
loang mâu. ́ ́ ̀
ơ ̉ ́
3.2.2. Khao sat th i gian lăc xoay ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̀
ơ ưở ̉ ̉ Th i gian lăc xoay cung anh h ng t ́
̀
̀
ơ
i qua trinh tach cac chât nên ra khoi mâu. Do đo cân ́ ́ ́ ́ ư ̀
ơ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ phai chon th i gian lăc xoay tôi u đê kêt qua đ ́
́
c tôt nhât. ̀ ̃ ́ ̃ ̃ ́ ̀ ử ươ ́
ơ ̉ ̣ ́
Quy trinh x ly mâu sau: Lây 1m ́
l mâu huyêt t ng đa thêm chât chuân PQ v i nông đô 5,0 0 ́ ̃ ́ ́ ợ ượ ̣ ̣ µg/ml sau đo cho 1 m ̀
l dung dich TCA nông đô 5 %. Hôn h p đ c đem lăc xoay trong 0,5 ; 1; 2 phut,́ ́ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̣ sau đo đem ly tâm 4000 vong ̀ /phút trong 15 phut. Dung ́
dich phia trên đ c loc va đem đi phân tich. ́ ượ ̉ ̉ Kêt qua thu đ c trong bang 3.13: ả Ả ưở ủ ế ắ ờ ế B ng 3.: nh h ng c a th i gian l c xoay đ n quá trình chi t ́ ̀ ̀
ơ ̣ ́
Th i gian lăc xoay Nông đô PQ ộ ồ Đ thu h i (%) RSD (%) (phut)́ (µg/ml) 0,5 4,91 98,2 1,8 99,8 1,0 4,99 0,2 2,0 4,99 99,8 0,2 ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ắ ờ ở ̀
ơ ̉ Th i gian l c xoáy ́
sau khi khao sat cac th i gian 30 giây; 1,0 phut va 1,5 phut thi chung ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀
ơ ̀
ơ ̣ ̣ ̣ ̉ tôi chon th i gian ́
ơ
là 1 phút. Vi khi tiên hanh thi nghiêm v i th i gian 30 giây đô thu hôi cua PQ ́ ̀ ́ ́ ́ ở ự ̀
ơ
thâp h n, con ̣ .
1 va 1,5 phut không co s khac biêt ư ậ ế ươ ẫ ượ ư ế ử
Nh v y, quy trình x lý m u PQ huy t t ng đ c ti n hành nh trong hình 3.14: ơ ồ ử ế ươ Hình 3.: S đ quy trình x lý PQ ẫ
trong m u huy t t ng ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ươ ử ̀
Hình 3.: Săc ky đô PQ trong huyêt t ng chuân ap dung quy trinh x ly mâu hinh 3.14 ̉ ̣ ả ẫ ộ ổ ị
3.2.3. Kh o sát đ n đ nh m u phân tích oC ư ử ấ ẩ ầ ẫ ầ ẫ ị ạ ả ả ở Chu n b 3 m u nh trên, l y 1 ph n m u ra x lý ngay, ph n còn l i b o qu n 20 ứ ế ấ ẫ ả ả ắ ử
trong 21 ngày. L y các m u đang b o qu n ra x lý và ti n hành s c ký trong các ngày th 7, 14 ́ ́ ́ ả và 21. ̀
B ng 3.: Kêt qua xac đinh đô ôn đinh khac ngay ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ RSD Ngày 0 7 14 21 (%) M uẫ 1,06 1 2,00 1,98 1,96 1,95 2 2,01 1,98 1,97 1,95 1,11 1,11 3 2,01 1,97 1,97 1,95 ậ ứ ỏ ộ ấ
Nh n xét th y, các giá tr ị RSD nh (< 2%) ch ng t ỏ ươ
ph ng pháp này có đ tái l p t ặ ươ
ng ́ ́ ̀ ̀ ̃ ị ử ụ ể ứ ụ ể ̉ ư đôi tôt và giá tr s d ng cao, có th ng d ng đ phân tích mâu sau nhiêu ngay kê t ̃
́
̀
khi lây mâu. ị ử ụ ủ ậ ươ 3.3. Xác nh n giá tr s d ng c a ph ng pháp ́ ́ ̣ ̣ ̣ 3.3.1. Đanh gia đô chon loc ̃ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ươ ươ ử ̉ ̣ ́
Chuân bi mâu huyêt t ́
ng trăng không co PQ va mâu huyêt t ng trăng co thêm PQ x ly ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ơ
mâu theo s đô hinh 3.1 4 va tiên hanh phân tich theo điêu kiên săc ky nh muc 2.3.2.1. Kêt qua thu ươ ̀ ượ ̣ ở ̉ đ c thê hiên hinh 3. 1 6 Hình 3.: Đô chon loc PQ cua ph ng phaṕ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̀ ́ ́ ươ ươ ư ́
ư ̀
ơ ́
ơ ̣ ̣ ̉ ́
Trên săc ky đô mâu huyêt t ́
ng trăng tai vi tri t ng ng v i th i gian l u cua PQ không ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ xuât hiên pic la. Săc ky đô huyêt t ́
́
ng co PQ cân đôi, săc net, tach riêng biêt. Kêt qua trên xac ́ ̀ ́ ́ ươ ́
ơ ư ự ̣ ̣ ̣ nhân ph ́ ́
ng phap v a xây d ng co tinh chon loc tôt đôi v i PQ. ủ ộ ươ 3.3.2. Đánh giá đ đúng c a ph ng pháp ồ ủ ệ ấ ươ ạ ượ ữ ử ẫ ộ Hi u su t thu h i c a ph ng pháp x lý m u là m t trong nh ng đ i l ng quan ả ủ ể ệ ọ ươ ấ ị ấ tr ng đ đánh giá hi u qu c a ph ng pháp. Nó cho bi ế ượ
t l ng ch t b m t đi trong quá ậ ủ ử ệ ẫ ấ ồ ộ ươ trình x lý m u. Đánh giá hi u su t thu h i là đánh giá đ tin c y c a ph ử
ng pháp x lý ẫ ọ m u đã ch n. ồ ủ ệ ể ấ ươ ử ụ ươ Đ đánh giá hi u su t thu h i c a ph ng pháp, chúng tôi s d ng ph ng pháp ́ ẩ ấ ượ ự ề ẫ ồ ủ ộ ươ 3.3.2.1. Đánh giá đ thu h i c a ph ng pháp thêm chu n. Ch t chu n ẩ PQ đ c thêm vào n n m u th c là m u ẫ huyêt thanh bênh nhân ượ ế ở ứ ẩ ̣ ngô đôc PQ . Quá trình đánh giá đ c ti n hành 5 m c thêm chu n khác nhau: ̣ ̣ M u thẫ ử không thêm chu n PQẩ ẩ ở ứ M c 0:ứ u thẫ ử có thêm chu n PQ m c 0, 1 µg/ml ẩ M c 1: Mứ u thẫ ử có thêm chu n PQ ở ứ 0,5 µg/ml m c ẩ M c 2: Mứ ử có thêm chu n PQ ở ứ 1 µg/ml m c ẩ M c ứ 3: M u thẫ ử có thêm chu n PQ ở ứ 2 µg/ml m c ẩ M c ứ 4: M u thẫ ử có thêm chu n PQ ở ứ 5 µg/ml m c ượ ư ụ ệ ố ử ẫ ỗ ẫ
M u đ c x lý nh m c 3.3. và phân tích trên h th ng HPLC. M i m u th ử ượ ặ ạ ế ầ ượ ở ả đ c làm l p l ả
i 3 l n. K t qu trung bình đ c trình bày b ng sau: M c ứ 5: M u thẫ ồ ố ớ ệ ế ả ấ ả ươ B ng 3.: K t qu đánh giá hi u su t thu h i đ i v i ph ng pháp phân tích PQ M u ẫ 0 1 2 3 4 5 ồ N ng đ ộ PQ chu nẩ 2,04 0,10 0,50 1,00 2,00 5,00 (µg/ml)
ồ
N ng đ ộ PQ thu h iồ 2,15± 0,18 2,52± 0,03 3,02± 0,12 4,08± 0,04 7,06 ± 0,11 đ cượ (µg/ml)
ấ
ệ
Hi u su t thu h iồ 105,89 96,11 98,23 102,12 100,47 (%) ể ế ả ộ ế ậ ậ K t qu đ thu h i c a ồ ủ PQ khá cao, đat ̣ 100,56%. Vì v y có th k t lu n răng̀ ̀ ươ ử ậ ẫ ph ng pháp x lý m u này la đáng tin c y. ệ ấ ồ Hi u su t thu h i trung bình 100,56 (%) ủ ể ươ ứ ể ế ộ
Đ đánh giá đ đúng c a ph ng pháp nghiên c u, chúng tôi ti n hành ki m tra ữ ị ạ ự ẩ ị ị ự
s sai khác gi a giá tr phân tích l ể
i và giá tr thêm chu n đ xác đ nh xem s sai khác ố ượ ự ệ đó có ý nghĩa th ng kê không. Quá trình đánh giá đ c th c hi n theo chu n ẩ t. M cứ ẩ ượ ự ể ọ ư thêm chu n đ c l a ch n đ thêm vào các m u ẫ huyêt t ́ ươ nh sau: ng PQ 2 µg/ml. ẫ ỗ ượ ả ượ ế ễ ể ả M i m u đ c phân tích l p l ầ
ặ ại 10 l n. K t qu đ c bi u di n trên b ng 3.16. ủ ộ ươ 3.3.2.2. Đánh giá đ đúng c a ph ng pháp phân tích ặ ạ ế ả ả
B ng 3.: K t qu phân tích l p l i các m u ẫ huyêt t ́ ươ thêm chu nẩ ng Giá trị phân L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ L nầ tích l iạ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 (µg/ml) ử ụ ừ ế ầ ả ượ T các k t qu trên, s d ng ph n m m ề minitab 16, chúng tôi tính toán đ c các ư ả ố ạ ượ
đ i l ng th ng kê nh b ng 3.1 7. PQ 1,99 2,05 2,0 1,97 2,0 2,04 1,99 1,98 2,02 1,99 ạ ượ ả B ng 3.: Các đ i l ố
ng th ng kê ế ả
K t qu so Sai số ộ ệ ẩ
Đ l ch chu n ị Giá tr phân tích l ạ
i sánh v iớ ươ
t ố
ng đ i ttính ươ
t ố
ng đ i tbang̉ (P=0,95; trung bình (µg/ml) (%) (%) f=9) = 2,26 ́ ươ ứ ế ỏ ự ố ớ
Đ i v i ph ng phap phân tích PQ cho k t qu ả ttính < tb ngả ch ng t s sai khác ữ ạ ẩ ố ị ị
gi a giá tr phân tích l i và giá tr thêm chu n không có ý nghĩa th ng kê. Hay nói cách PQ 2,01 0,37 ttính < tb ngả 0,5 0,5 ươ ố ệ ố ể ắ ươ khác, ph ng pháp phân tích không m c sai s h th ng và có th dùng ph ng pháp này ̃ ể ị ượ ́ ươ đ phân tích đ nh l ng ́
PQ trong cac mâu huyêt t ng. ộ ặ ạ ặ ạ 3.3.3. Đánh giá đ l p l i và tái l p l i ộ ệ ặ ạ ự ổ ộ ớ ị ạ
V i m t h máy có đ nh y cao thì s n đ nh và l p l ọ
i đóng vai trò quan tr ng ặ ạ ố ể ớ ộ ố ộ trong phân tích. L p l i t t m i có th cho đ chính xác t ạ
t, trong m t ph m vi cho phép. ố ớ ệ ọ ượ ự ắ ệ ố ư ề Đ i v i h máy s c ký, khi đã l a ch n đ c đi u ki n t ộ
i u cho quá trình tách, thì m t ộ ặ ủ ế ị ệ ọ ế ị ồ ế ố
y u t ả
quan tr ng quy t đ nh hi u qu phân tích đó là đ l p c a thi t b , bao g m c đ ả ộ ộ ặ ạ ủ ệ ắ ư ệ ả ờ ọ ỉ ặ
l p di n tích pic và th i gian l u. B ng 3.16 ch ra đ l p l i c a h s c ký đã ch n v ề ư ệ ả ờ ượ ố ị ự ệ ệ ề di n tích pic và th i gian l u. Quá trình kh o sát đ c th c hi n trong đi u ki n c đ nh ư nh sau: ộ ặ ạ ủ 3.3.3.1. Đánh giá đ l p l i c a thi ế ị
t b ố ộ T c đ dòng: 0,5 ml/phút ướ Detector UVVIS: b c sóng 259 nm ứ ệ ộ ị ̣ H dung môi pha đ ng: ACN – dung d ch đêm ch a 1,1mg/ml natri heptanesulfonate; 2 3PO4. ề ỉ mg/ml KCl; 0,2 %v/v PEG; 0,05% triethyamine đi u ch nh pH = 2,5 băng H̀ ế ộ ộ ̉ ̣ ̀
Ch đ pha đ ng đăng dong ACN Đêm: 5 95 %v/v ỗ ị ượ ộ ể ộ ặ ệ ầ ơ M i dung d ch đ ờ
ị
c b m 5 l n vào c t đ xác đ nh đ l p di n tích pic và th i ả ượ ư ế ể ễ ả gian l u. K t qu đ c bi u di n trên b ng 3.1 8: ể ẫ
Th tích m u tiêm: 30 µl ộ ặ ạ ả ư ủ ệ ờ B ng 3.: Đ l p l ấ
i th i gian l u và di n tích pic c a các ch t 1,00 µg/ml 5,00 µg/ml 10,00 µg/ml ờ ờ ờ ̣ ̣ ̣ Diên tich́ Th i gian Diên tich́ Th i gian Diên tich́ Th i gian Lân ̀ pic l u ư pic l u ư pic l u ư (mAU) (phút) (mAU) (phút) (mAU) (phút) 200,95 11,87 1023,57 11,85 2058,56 11,99 1 2 198,34 11,98 1025,05 11,94 2061,04 12,00 3 205,88 11,94 1026,18 11,86 2062,44 11,94 4 201,52 11,89 1025,97 11,81 2049,53 12,02 5 209,69 11,96 1033,30 12,02 2053,04 12,01 Trung 203,28 11,93 1026,81 11,90 2056,92 11,99 binh̀ ứ ế ả ấ ị ỏ ề ệ ố ệ ắ K t qu cho th y các giá tr RSD < 3% ch ng t đi u ki n và h th ng s c ký ọ ợ ị ượ RSD (%) 2,21 0,39 0,37 0,70 0,27 0,25 ự
HPLC đã l a ch n là ị
ổ
n đ nh, phù h p đê đ nh l ng PQ. ̉ ị ử ụ ủ ể ậ ươ ế Đ xác nh n giá tr s d ng c a ph ng pháp phân tích, chúng tôi ti n hành đánh ẩ ặ ạ ụ ộ ặ ườ ộ ệ
giá đ ch m, đ l ch chu n l p l i và tái l p. Thông th ng, quá trình đánh giá đ ượ
c ự ệ ế ị ự ặ ậ ỹ th c hi n trên các thi ệ
t b khác nhau ho c cho các k thu t viên khác nhau cùng th c hi n ử ự ệ ề ệ ệ ộ ọ m t phép th nghi m. Trong đi u ki n phòng thí nghi m, chúng tôi l a ch n ph ươ
ng ổ ỹ ậ pháp đ i k thu t viên. ́ ẫ ươ ượ ượ ử M u huyêt t ng đ ẩ
c thêm chu n 2 µg/ml. ẫ
M u đ ư ụ
c x lý nh m c 3.3.4 và ệ ố ượ ự ệ ớ phân tích trên h th ng HPLC. Quá trình phân tích đ ẫ
c th c hi n song song v i m u ừ ẩ ị ượ ự ồ ộ ươ không thêm chu n. T đó, xác đ nh đ c n ng đ PQ thêm vào d a trên ph ng trình ườ ỗ ỹ ặ ạ ả ượ ế ầ ể ệ ở ả đ ng chu n ậ
ẩ . M i k thu t viên làm l p l i 10 l n. K t qu đ c th hi n b ng 3.1 9: ẩ ặ ạ ộ ụ ộ ệ ủ ươ 3.3.3.2. Đánh giá đ ch m (đ l ch chu n l p l ặ
i và tái l p) c a ph ng pháp phân tích ả ả ượ ạ ượ ằ ươ ẩ ủ ỹ ế
B ng 3.: K t qu hàm l ng PQ tìm l c b ng ph i đ ậ
ng pháp thêm chu n c a 3 k thu t viên khác nhau STT KTV1 (µg/ml) KTV2 (µg/ml) KTV3 (µg/ml) 1 1,99 1,99 2,01 2 2,00 1,99 2,00 3 2,00 1,97 2,00 4 2,00 1,97 1,97 5 1,99 1,98 1,98 6 2,00 2,02 1,98 7 2,00 1,98 2,00 8 1,98 1,98 2,01 9 1,98 2,00 2,00 ử ụ ừ ế ề ả ượ ầ
T các k t qu trên, s d ng ph n m m minitab 16, chúng tôi thu đ ả
c b ng d ữ ư ả ệ ố ki n th ng kê nh b ng 3. 20. 10 2,00 2,01 2,00 ộ ặ ạ ủ ữ ệ ả ươ ế ở ố
B ng 3.: Các d ki n th ng kê đánh giá đ l p l i c a ph ng pháp phân tích ti n hành b i ba KTV khác nhau ạ ượ Đ i l ng đánh giá KTV1 KTV2 KTV3 Xtb 1,99 1,98 1,99 D) ẩ ặ ạ ộ ệ Đ l ch chu n l p l i (S 0,01 0,02 0,01 ẩ ặ ạ ươ ộ ệ ố Đ l ch chu n l p l i t ng đ i (% RSD) 0,45 0,75 0,65 R) (%) ố ươ Sai s t ố
ng đ i (E 0,35 0,55 0,20 ẫ ẩ ớ ị (so v i giá tr trong m u chu n) ư ậ ể ế ứ ủ ậ ỗ ị ố ớ
Nh v y, căn c vào các giá tr % RSD c a m i KTV có th k t lu n, đ i v i ị ượ ộ ặ ạ ộ ụ ủ ố ấ phép đ nh l ng PQ, đ ch m (hay đ l p l i) c a KTV1 là t ủ
t nh t và c a KTV2 là ứ ấ ỏ ị ỏ ả kém nh t. Tuy nhiên, các giá tr RSD là nh (< 1%) ch ng t ệ
c ba KTV làm thí nghi m ộ ặ ạ ố ộ ụ
ề
đ u cho đ ch m (đ l p l i) t t. ố ươ ự ữ ố ượ ị D a vào sai s t ị
ng đ i gi a giá tr trung bình tìm đ c và giá tr đúng μ có th ể ố ệ ố ủ ả ề ế ắ ậ ả ộ ế
k t lu n k t qu phân tích c a c ba KTV đ u m c sai s h th ng âm. Đ đúng đánh ố ươ ủ ế ả ấ ố ố ấ giá qua sai s t ng đ i cho th y k t qu phân tích PQ c a KTV3 là t t nh t và KTV2 ố ươ ấ ả ị ố ề ứ ấ ỏ là kém nh t. Tuy nhiên, c ba giá tr sai s t ng đ i đ u th p (< 1%), ch ng t các KTV ủ ả ề ế ả ộ ụ
ề
đ u làm đúng. Nói cách khác, k t qu phân tích c a c ba KTV đ u chính xác (đ ch m ộ ố
t t, đ đúng cao). ừ ế ả ế ụ ộ ệ ẩ ả
T các k t qu trên b ng 3. ặ
20, chúng tôi ti p t c tính toán đ l ch chu n tái l p ứ ủ
c a PTN theo các công th c: ươ ươ Ph ng sai 0,000081 0,000225 0,000169 ng sai trong cùng m u ( ẫ withinsample estimation of variance): = Ph ợ ậ
Trung bình t p h p là ươ ữ Ph ng sai gi a các m u ( ẫ betweensample estimation of variance): L ươ ặ Ph ng sai tái l p R= S2 + = MSwithin + MSbetween S2 ộ ệ ặ ươ ẩ Đ l ch chu n tái l p t ố
ng đ i %RSDR = 100.SR/ (%) ặ ủ ữ ệ ả ộ ươ B ng 3.: Các d ki n đánh giá đ tái l p c a ph ng pháp phân tích ứ ượ ả ư ả ế Dùng các công th c trên, chúng tôi thu đ c các k t qu nh b ng 3. 21. ạ ượ Đ i l ng PQ within ươ ẫ Ph ng sai trong cùng m u MS 0,000158 ậ ợ
Trung bình t p h p 1,99 between ươ ữ ẫ Ph ng sai gi a các m u MS 0,000037 ươ ặ 0,000195 Ph ng sai tái l p ộ ệ ặ ươ ẩ ố Đ l ch chu n tái l p t ng đ i 0,70 (% RSDR) R nh (< 1%) ch ng t ậ ấ ị ứ ỏ ỏ ươ ộ Nh n xét th y, các giá tr RSD ph ng pháp này có đ tái l p t ặ ố
t ị ử ụ ể ứ ụ ể ở ề ệ và giá tr s d ng cao, có th ng d ng đ phân tích nhi u phòng thí nghi m khác nhau. ộ ổ ị 3.3.4. Đ n đ nh ộ ổ ủ ế ể ạ ị Trong ph m vi đ tài, chúng tôi ti n hành đánh giá đ n đ nh c a PQ trong huy t t ế ươ
ng ả ả ờ ờ trong th i gian phân tích và th i gian b o qu n. ộ ổ ờ ị Đ n đ nh trong th i gian phân tích ế ươ ẫ ẩ ị ở ồ ẫ ồ ế ử Chu n b 3 m u PQ trong huy t t ắ
ng tr ng n ng đ 2 ộ µg/ml, x lý m u r i ti n hành ̀ ̃ ế ụ ứ ỗ ờ ầ ờ ượ ̣ ắ
s c ký ngay và ti p t c c m i gi 1 l n trong vòng 5 gi . Nông đô đo đ c sau môi gi ̀
ơ ượ
đ c ̉ cho trong bang sau. ́ ́ ả ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀
B ng 3.: Kêt qua xac đinh đô ôn đinh trong ngay Giờ RSD 0 1 2 3 4 5 (%) M uẫ 1(µg/ml) 2,00 1,99 1,99 1,98 1,98 1,98 0,402 2 (µg/ml) 2,02 2,00 2,00 1,99 1,98 1,97 0,851 3 (µg/ml) 2,01 2,00 2,03 1,99 1,98 1,98 0,601 ậ ứ ỏ ỏ ươ ặ ố ộ ấ
Nh n xét th y, các giá tr ị RSD nh (< 1%) ch ng t ph ng pháp này có đ tái l p t t và ́ ́ ̀ ́ ị ử ụ ể ứ ụ ể ở ử ơ ̉ giá tr s d ng cao, có th ng d ng đ phân tích ̃
cac th i điêm khac nhau sau khi x ly mâu ́ ̀
trong vong 5 tiêng. ế ươ ẫ ự ế ụ ệ ượ 3.4. Phân tích m u PQ trong huy t t ng b nh nhân áp d ng th c t tiên l ệ
ng b nh ả ọ ệ ấ ụ nhân và đánh giá hi u qu l c máu h p ph ứ ể ặ 3.4.1. Đ c đi m chung nhóm BN nghiên c u: ộ ộ ẩ ượ ủ ệ ứ ệ ọ 31 b nh nhân ng đ c PQ đ tiêu chu n đ c ch n vào nghiên c u. Trong đó 16 b nh nhân ữ (BN) nam (51,6%) và 15 BN n (48,4%). ố ệ ứ ổ
Hình 3.: Phân b b nh nhân nghiên c u theo nhóm tu i ́ ́ ́ ̀ ́ ứ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀
Trong nhom BN nghiên c u, tuôi thâp nhât la 14 tuôi, tuôi cao nhât la 63 tuôi, trung bình: ̣ ở ể ặ ộ ố ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ 32,1 (cid:0) 15,2. Ngô đôc PQ hay găp đô tuôi lao đ ng 1850 tuôi (64,5%). Đ c đi m phân b nhóm ứ ươ ổ ự ứ ướ ủ ả ặ ễ ị tu i BN nghiên c u t ng t các nghiên c u tr c c a các tác gi Đ ng Th Xuân, Nguy n Th ị ụ ạ ộ ộ ố ộ D [4] và Vũ Mai Liên [2] t i Trung tâm ch ng đ c. Đáng chú ý là 16,1% BN ng đ c PQ ở ổ
tu i ế thi u niên. ố ệ ệ ượ ề ở Phân b b nh nhân theo ngh nghi p đ ỉ
c ch ra hình 3.18. ố ệ ứ ề ệ
Hình 3.: Phân b b nh nhân nghiên c u theo ngh nghi p ̀ ̀ ́ ́ ứ ệ ệ ố ̣ ̉ ̣ Trong s các b nh nhân nghiên c u, nghê lam ruông chiêm ti lê cao nhât 11 b nh nhân (35,5%) ệ ợ ượ ấ ẵ ệ ở ớ
phù h p v i vi c PQ đ c dùng trong nông nghi p nên r t s n có ọ
nông thôn. H c sinh, sinh viên ́ ấ ́
ư ̉ ̣ chiêm ti lê cao th hai (25,8%) r t đáng quan tâm. ộ ộ ộ ộ ứ ề ế ầ Khi xem xét v nguyên nhân ng đ c, h u h t các BN trong nghiên c u ng đ c do t ự ử
t ́ ệ ỉ ̉ (29 b nh nhân 93,6%). Ch có 2 BN do tai n n ( ́
ạ 6,4%), trong đó 1 BN do bât cân khi phun thuôc, ̀ ́ 1 BN do uông nhâm. ẩ ươ ̣ ủ ế ệ ́ ả
Trong cac s n ph m th ng mai c a PQ do BN và gia đình mang đ n vi n, Gfaxone ́ ộ ố ả ẩ ̣ 20SL hay găp nhât, ngoài ra có m t s tên s n ph m khác: Gramoxone, Fansipan, Tungmaxone, ỏ C cháy. ả ệ ộ ộ ế Hình 3.: K t qu b nh nhân ng đ c Paraquat ế ươ ộ ồ ượ ệ ệ 3.4.2. N ng đ Paraquat huy t t ng trong tiên l ả ọ
ng b nh nhân và đánh giá hi u qu l c ụ máu h p phấ ́ ́ ́ ư ệ ấ ẫ ượ ̀
ơ
Th i gian t ̀
luc BN uông PQ cho đên khi l y m u xét nghi m đ ả
c trình bày trong b ng ́ ́ ̀ ́ ́ ̀
ơ ệ ấ ẫ ờ ̀
3.23. Trung binh th i gian t ̀
ư
luc uông đên luc l y m u xét nghi m la 6,6 ± 4,23 gi ̀
ơ
. Th i gian ̀ ́ ̀ ́ ̀ ờ ờ ủ ế ẫ ấ ố ờ ́
ngăn nhât la 1 gi , nhiêu nhât la 23 gi . Th i gian l y m u sau khi u ng ch y u là trên 4 gi ờ (74,2%). ́ ́ ́ ̀
ơ ả ư ệ ẫ B ng 3.: Th i gian t ̀
ấ
luc uông đên khi l y m u xét nghi m ́ ̣ ̣ Sô bênh nhân Ti lê %̉ ̀ơ
Th i gian 1 3,2 ≤ 2 giờ 7 22,6 >2 4 giờ 12 38,7 >4 6 giờ 11 35,5 Sau 6 giờ N ng đ Paraquat trong huy t t ng khi vào vi n: ụ ự ượ ồ ộ ị Áp d ng quy trình phân tích xây d ng đ c, chúng tôi xác đ nh n ng đ PQ trong ế ươ ặ ạ ẫ ỗ ả ầ huy t t ng. M i m u phân tích l p l ế
i 3 l n. K t qu thu đ ượ ở ả
c ị ủ
b ng 3.24. Giá tr c a ế ươ ộ ấ ấ ồ
n ng đ PQ trong huy t t ấ
ng trung bình 8,1 µg/ml (th p nh t: 0,215 µg/ml; cao nh t 88,66 µg/ml). Tu iổ ả ị ế ượ K t qu đ nh l ng PQ (µg/ml) Gi iớ STT cướ B nhệ
nhân Vào
vi nệ Sau
HP1 Tr
HP2 Sau
HP2 Trướ
c HP3 Sau
HP3 Th iờ
gian
u ngố
đ nế
khi XN 6 1 Dinh Thi P 18 Nữ 18,68 5 2 Kieu Anh V 21 Nam 21,48 6 3 Hoang Van G 60 Nam 38,98 8 4 Nguyen T Hong T 42 Nữ 8,6 6 5 Vu Thi H 63 Nữ 9,77 8 6 Vu Thi H 22 Nữ 3,09 0,26 0,05 0,12 <0,04 5 7 Nguyen Thi T 22 Nữ 19,3 4,40 14 8 Dam Huy Q Nam 48 5,10 2,32 1,90 6 ặ ị 9 Đ ng Th H 51 Nữ 0,63 0,03 <0,04 3 ễ
10 Nguy n Thi H 21 Nữ 17,45 8 11 Nguyen Huy H 26 Nam 43,2 4 ầ 12 Tr n Thi T 54 Nữ 88,66 5 ạ 13 Ph m Văn L 31 Nam 0,21 18 14 Lã Anh D 31 Nam 5,36 0,76 0,48 0,45 0,13 ị
15 Lò Th C 27 Nữ 0,51 0,24 0,05 <0.04 23 ễ
16 Nguy n Xuân T 55 Nam 6,34 0,76 0,41 0,24 7 17 Nghiêm Anh V 31 Nam 52,0 3,60 1,70 1,44 2,47 4 ễ
18 Nguy n Thanh C 18 Nam 1,56 8 ễ
19 Nguy n Xuân L 34 Nam 6,60 0,48 0,27 <0.04 <0.04 <0.04 KPH 3 ọ ễ
20 Nguy n Ng c C 21 Nam 0,50 0,16 <0.04 <0.04 15 ạ ễ
21 Nguy n M nh T 23 Nam 9,12 5 ị ễ
22 Nguy n Th C 55 Nữ 57,97 3 ọ ễ
23 Nguy n Ng c T 38 Nam 59,29 1 ễ
24 Nguy n Văn S 48 Nam 0,78 3 ầ ọ 25 Tr n Ng c D 24 Nữ 0,29 9 ị
26 Lê Th H 16 Nữ 59,10 1,31 5 ươ ị 27 D ng Th Q 14 Nữ 0,58 6 28 Đòan Văn K 14 Nam 0,59 0,05 7 ị ễ
29 Nguy n Th B 15 Nữ 46,30 1,60 0,60 3 ả ễ
30 Nguy n Kh C 37 Nam 3,00 0,05 5 ị 31 Phùng Th N 16 Nữ 5,16 0,23 0,08 0,29 0,04 5 ả ị ả ượ ệ ế
B ng 3.: K t qu đ nh l ng PQ trên 31 b nh nhân ễ ự ụ ộ ồ ả ể ế ươ ế ộ ệ K t qu bi u di n s ph thu c n ng đ PQ trong huy t t ng khi vào vi n theo ờ ừ ế ệ ế ấ ầ ố ố th i gian t ế
khi u ng thu c đ n khi xét nghi m (hình 3.20) cho th y h u h t BN đ n ệ ờ ồ ộ ơ ế ị vi n trong vòng 10 gi có n ng đ PQ cao h n 10 (cid:0) g/ml đ u t
ề ử vong. Do đó n u đ nh ế ươ ẽ ờ ượ ượ
l ng chính xác PQ trong huy t t ố
ng theo th i gian u ng s cho phép tiên l ng t ử vong. ả ị ượ ệ ở ệ ồ ộ ố ử ế
Hình 3.: K t qu đ nh l ng n ng đ PQ khi vào vi n b nh nhân s ng và t vong. ỉ ố ộ ặ ộ ộ ứ ủ ứ ể Căn c vào công th c tính ch s đ n ng c a ng đ c PQ (hay thang đi m SIPP): ế ươ ờ ắ ầ ề ể SIPP=[PQ huy t t ng ((cid:0) g/ml)]×[th i gian ừ ố
t u ng ế
đ n b t đ u đi u tr ủ
ị (h)], đi m SIPP c a ả ể ế ễ ấ ấ ế
nhóm BN nghiên c uứ trung bình là 51,5 (th p nh t: 1,1, cao nh t 354,6). K t qu bi u di n k t
ấ ể ượ ở ở ể ố ụ ủ
c c c a BN theo đi m SIPP đ ỉ
c ch ra hình 3.20. Các BN ấ
nhóm s ng có đi m SIPP th p ẳ ử ấ ả ề ử ể ơ
h n h n nhóm t vong. T t c các BN có đi m SIPP trên 40 đ u t vong. ế ơ ị ủ ể ượ ả
Chúng tôi kh o sát chi ti t h n giá tr c a thang đi m SIPP đ c trình bày d ướ
i ườ ệ dang đ ng cong ROC (hình 3.23). Di n tích d ướ ườ
i đ ủ
ng cong (AUC) c a SIPP là 0,886. ư ậ ị ố ể ể ượ ử ể ị Nh v y, đi m SIPP có giá tr t t dùng đ tiên l ng t vong. Giá tr thang đi m SIPP = ấ ươ ệ ạ ộ ứ ể ộ ặ
25 có đ nh y và đ đ c hi u cao nh t (t ng ng 0,82 và 0,88), đi m SIPP trên 40 có ộ ặ ề ử ệ ể ạ ạ ộ
đ nh y 0,73 và đ đ c hi u đ t 100% có nghĩa BN có đi m SIPP trên 40 đ u t vong. ị ể ở ệ ố ử Hình 3.: Giá tr đi m SIPP b nh nhân s ng và t vong. ế ươ ộ ồ ướ ỗ ầ ọ ượ ọ ể ị N ng đ PQ huy t t ng tr c và sau l c m i l n l c đ ả
c bi u th trong b ng 3.25. ể ượ ử ng t vong Hình 3.: Thang đi m SIPP tiên l N ng đồ ổ ồ ế ươ ấ ọ ụ ả
B ng 3. ng sau l c máu h p ph ộ
: Thay đ i n ng đ Paraquat huy t t N ng đồ L n HP tr sau l cọ S BNố p* (µg/ml) L nầ Trung vị (µg/ml)
9,84 1,10 12 0,002 1
L nầ ị
ứ
T phân v
Trung vị 0,70 12,10
0,91 0,23 1,60
0,48 11 0,003 2
L nầ ị
ứ
T phân v
Trung vị 0,16 1,60
0,62 0,08 0,60
0,31 6 0,04 ứ 3 ị
T phân v 0,09 0,95 0,001 0,54 ằ ị ị ổ ồ
* Giá tr p xác đ nh b ng Wilcoxon Signed Ranks Test, p <0,05 có nghĩa là thay đ i n ng ớ ướ ọ ố ọ
ộ
đ PQ sau l c so v i tr c l c có ý nghĩa th ng kê. ượ ế ươ ồ ướ ấ ọ ấ ọ ị
Đ nh l ộ
ng n ng đ PQ huy t t ng tr c và sau l c cho th y l c máu h p ph ụ ỏ ơ ể ặ ụ ệ ệ ầ ọ ầ ệ ấ
có tác d ng rõ r t trong vi c l y PQ ra kh i c th , đ c bi t là l n l c đ u tiên. Khi ả ở ệ ấ ả ầ ọ ằ ẫ ị ồ
n ng đ P ộ Q đã gi m th p, hi u qu ầ
2 l n l c sau v n còn giá tr dù không b ng l n ả ị ầ ượ ồ ọ ủ ứ ấ ằ ộ ế
ọ
l c đ u. K t qu đ nh l ng này cung c p b ng ch ng ng h cho phác đ l c máu ớ ượ ự ạ ầ ọ ầ ộ ố HP m i đ c xây d ng t i Trung tâm ch ng đ c trong đó 3 l n l c HP đ u tiên đ ượ
c ả ừ ế ế ệ ả ệ ả ượ ự ả
ti n hành liên ti p đ m b o bi n pháp tăng th i tr PQ hi u qu này đ ệ
c th c hi n ấ ướ ắ ờ ớ ả ủ ệ ơ trong th i gian ng n nh t h ng t i c i thi n h n n a t ữ ỷ ệ ố
l ộ ộ
s ng c a các BN ng đ c ỡ ẫ ứ ậ ố ỉ ấ
c p PQ. Trong nghiên c u này, do c m u khiêm t n, nên chúng tôi ch ghi nh n 1 ườ ượ ế ụ ọ ữ ớ ầ tr ợ
ng h p đ c ti p t c l c HP thêm 2 l n n a t i PQ âm tính trong máu. ̣ ́ ̃ ́ ́ ́ ́
ơ ượ ̉ ư ̣ ̣ ́
ư
V i cac muc tiêu nghiên c u đăt ra, chung tôi đa thu đ c cac kêt qua nh sau: ượ ượ ế ươ ẫ 1. Đã xây d ng đ c quy trình phân tích PQ trong m u huy t t ng ố ư ể ề ằ ị ươ T i u hóa các đi u ki n ệ đ tách PQ và xá đ nh b ng ph ng pháp HPLC, detetor λ ệ ố ư ề ả ộ ồ DAD ( =259 nm). Các đi u ki n t i u bao g m: c t pha đ o Agilent C8 ( (150 mm x 4,6 mm; 5 µm) và c tộ b o vả ệ C8 (20 mm x 4,0 mm, 5 μm). Pha đ ngộ đ mệ photphat pH ệ ể ồ ồ = 2,5 theo th tích (5:95) g m ACN – Đ m g m ( natri heptanesulfonate; KCl; polyethylenglycol; triethylamine; MeOH) ỏ ề ế ươ ử ệ ề ẫ ẫ Đi u ki n x lý m u PQ ra kh i n n m u huy t t ng kh ọ ấ
i có TCA ly tâm và l c l y ị
dung d ch xác đ ệ ố
ịnh trên h th ng HPLC. ươ ế ươ ề ẫ ươ 2. Ph ng pháp phân tích PQ trên n n m u huy t t ng thu đ ượ ph
c ̀
ng trinh đ ̀
ươ
ng ̀ ̣ ư ̉ ̉ chuân trong khoang nông đô t ̀
0,040 10 µg/ml y = (0.84±0.32) + (205.06 ± 0.08) x có ̀ ươ ặ ạ ̣ ́
LOD = 0,013 µg/ml; LOQ = 0,040 µg/ml va hê sô t ng quan R2 = 0.9999. Đ ộ l p l ̉
i cua ̀ ́ ́ ́ ươ ỏ ơ ặ ạ ề ̣ ̣ thiêt bi va ph ng phap phân tich (RSD đ u nh h n 3%) và đô tái l p l i (RSD ỏ ơ
R nh h n ̀ ̀ ́ ơ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀
̀
1%); đô ôn đinh trong th i gian phân tich va đô ôn đinh trong th i gian bao quan (RSD đêu 2 = 0,9999); đ thu h i (hi u su t thu h i cua PQ ̉ ơ ế ị ệ ấ ồ ồ ộ ̉ nho h n 2%); tính tuy n tính (giá tr R trung binh ̀ 100,56%). ́ ượ ượ ượ ượ ̣ ̣ 3. Ph ngươ phap đinh l ng PQ ự
xây d ng đ c đã đ ụ
c áp d ng đ ể đinh l ng PQ trong ế ươ ộ ộ ệ ạ ộ m uẫ huy t t ấ t
ng trên 31 b nh nhân ng đ c c p ệ
ố
i Trung tâm Ch ng đ c – B nh ệ ị ủ ấ ồ ướ ạ
vi n B ch Mai, cho th y giá tr c a n ng đ P ộ Q lúc BN vào vi n ệ , tr ọ
c và sau l c ấ ượ ử ấ h p ph ụ có giá trị trong vi cệ tiên l ng t vong và cung c p công c ữ
ụ r t ấ h u ích để ệ ấ ụ
ả ủ ọ
đánh giá hi u qu c a l c máu h p ph . ́ ̣ :
Tiêng Viêt a.i.1. Nguyên Thi Ph ̃ ́ ̀ ̀ ươ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀
̣
Nghiên c u đăc điêm lâm sang va cân lâm sang cua ngô ́
ng Khăc (2008), ́ ố ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ đôc paraquat tai Trung tâm Chông đôc, Bênh viên Bach Mai ậ
, Lu n án t ệ
t nghi p bác sĩ ồ ứ ấ ứ ườ ạ ọ ộ chuyên khoa 2 h i s c c p c u Tr ng Đ i h c Y Hà N i. a.i.2.Vũ Mai Liên, Hà Tr n H ng (2011), ư ầ ậ ộ ộ Nh n xét t l ỉ ệ ử
t vong do ng đ c paraquat và m t s ộ ố ạ ộ ệ ệ ạ ố ế ố
y u t liên quan t i Trung Tâm Ch ng đ c b nh vi n B ch Mai năm 20102011 , Khóa lu nậ ệ ỹ ườ ạ ọ ộ ố
t t nghi p bác s đa khoa Tr ng Đ i h c Y Hà N i. a.i.3.Nguy n Văn Ri (2009), ễ ươ ạ ọ ự ả ọ Các ph ng pháp tách , Bài gi ng Đ i h c Khoa h c T Nhiên – ĐHQGHN. a.i.4.Đăng Thi Xuân, Nguyên Thi Du (2007), ̃ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Nghiên c u đăc điêm lâm sang, cân lâm sang va ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ề ị ỷ ế ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đi u tr cua ngô đôc paraquat, ́
́
K y u Hôi thao hôi s c câp c u va chông đôc toan quôc năm, tr. 128133. a.i.5.Almeida RM, Yonamine M (2003), “Gas chromatographicmass spectrometric method for the ế Ti ng Anh: determination of the herbicides paraquat and diquat in plasma and urine samples”, Journal of a.i.6.Alvin CB, “Herbicide”, Medical Toxicology 239 (4), pp. 15151527. a.i.7. Arys K, Van Bocxlaer J, Clauwaer K, et al (2000), “Quantitative determination of Paraquat in Chromatography 853, pp. 260264. a fatal intoxication by HPLCDAD following chemical reduction with Sodium borohydride”, a.i.8.Baselt RC (2004), Disposition of toxic drugs and chemicals in man, 7th edition. Biomedical Jounal of Analytical Toxicology 24, pp. 116121. a.i.9.Brunetto MR, Morales AR, Gallignani M et al (2003), “Determination of paraquat in human Publication, pp. 844846. blood plasma using reversedphase ionpair highperformance liquid chromatography with direct sample injection”, Talanta 59, pp. 913921. a.i.10. Castro R , Prata C, Oliveira L et al (2005), “Paraquat intoxication and hemocarboperfusion”, Acta Med Port 18, pp. 423431. a.i.11. Darren MR (2011), “Herbicide”, Goldfrank’s Toxicologic Emergencies, 9th edition, a.i.12. Dean RT, Fu S, Stocker R et al (1997), “Biochemistry and pathology of radicalmediated McGrawHill, pp. 14941515. a.i.13. Ecobichon DJ (2001), Casarett & Doull's Toxicology: the Basic Science of Poisons, 6th protein oxidation”, Biochem J 324, pp. 118. a.i.14. Fatori D, Hunte WM (1980), “Radioimmunoassay for serum paraquat”, Clin Chim Acta 100, edition., McGrawHill, p.763. a.i.15. Fussell KC, Udasin RG, Gray JP et al (2011), “Redox cycling and increased oxygen utilization pp. 8190. contribute to diquatinduced oxidative stress and cytotoxicity in Chinese hamster ovary cells overexpressing NADPHcytochrome P450 reductase”, Free radical biology & medicine 50, pp. 874882. a.i.16. Gao L, Liu J, Wang C et al (2014), “Fast determination of paraquat in plasma and urine samples by solidphase microextraction and gas chromatographymass spectrometry”, a.i.17. Hara S, Sasaki N, Takase D et al (2007), “Rapid and sensitive HPLC method for the Journal of Chromatography 944, pp. 136140. simultaneous determination of paraquat and diquat in human serum”, Analytical sciences 23, a.i.18. Huang CB et al (2011), “Prognostic significance of arterial blood gas analysis in the early pp. 523526. a.i.19. M. Ito, Y. Hori, Manami Fujisawa, Akira Oda, Shinichiro Katsuyama, Yasuo Hirose, and evaluation of Paraquat poisoning patients”, Clinical Toxicology, 49, pp. 734738. Toshiharu Yoshioka (2005), “Pharmaceutical Society of Japan Rapid Analysis Method for Paraquat and Diquat in the Serum Using IonPair HighPerformance Liquid a.i.20. Kato K, Okada H, Imura H et al (1999), “Highly sensitive determination of paraquat and Chromatography”, Biol. Pharm. Bull. 28, pp. 725728. diquat in human blood with tetrabromophenolphtalein ethyl ester by ion pair extraction spectrophometric method”, Analytical sciences 15, pp. 689693. a.i.21. Mandel JS , Adami HO, Cole P (2012), “Paraquat and Parkinson's disease: an overview of the epidemiology and a review of two recent studies”, Regul Toxicol Pharmacol 62, pp. 385 a.i.22. Moffat AC, Osselton MD, Widdop B (2004), Clarke’s Analysis of Drugs and Poisons, third 92. edition, Pharmaceutical Press. a.i.23. Moretto A , Colosio C (2011), “Biochemical and toxicological evidence of neurological a.i.24. Li C, Li X, Wang Z et al (2011), “Serum paraquat concentration detected by effects of pesticides: the example of Parkinson's disease”, Neurotoxicology 32, pp. 383391. a.i.25. Lu C, Jing Z, Xiao H et al, “Determination of paraquat in human serum by high spectrophotometry in patients with paraquat poisoning”, World J Emerg Med 2, pp. 179. a.i.26. Paixão P, Costa P, Bugalho T et al (2002), “Simple method for determination of paraquat in performance liquid chromatography”. plasma and serum of human patients by highperformance liquid chromatography”, Journal a.i.27. Taylor PJ, Salm P, Pillans PI (2001), “A Detection Scheme for Paraquat Poisoning: of Chromatography 775, pp. 109113. Validation and a FiveYear Experience in Australia”, Journal of Analytical Toxicology 25, pp. 456460. a.i.28. Proenca P, Vidinha J, Teixeira H et al, “Determination of paraquat in blood and urine by a.i.29. Proudfoot AT (1995), “Predictive value of early plasma paraquat concentration, paraquat liquid chromatographyelectrospraymass spectrometry”. poisoning”, Paraquat Poisoning: Mechanisms, Prevention, Treatment, Bismuth C and Hall a.i.30. Rai MK, Joyce VD, Gupta VK (1997), “Sensitive determination of paraquat by AH edition, Marcel Dekker, New York. pp. 275282. a.i.31. Richmond R, Halliwell B (1982), “Formation of hydroxyl radicals from the paraquat radical spectrophotometry”, Talanta 45, pp. 343348. cation, demonstrated by a highly specific gas chromatographic technique, the role of superoxide radical anion, hydrogen peroxide, and glutathione reductase”, J Inorg Biochem 17, a.i.32. Senarathna L, Edd M, Buckly NA (2008), “Prediction of outcome after paraquat poisoning pp. 95107. by measurement of the plasma paraquat concentration”, QJ Med, pp. 251258. a.i.33. Serra A , Domingos F, Prata MM (2003), “Paraquat intoxication”, Acta Med Port 16, pp. 25 a.i.34. Sawada Y, Yamamoto L, Hirokane T et al (1988), “Severity index of paraquat poisoning”, 32. a.i.35. Scherrmann JM, Houze P, Bismuth C et al (1987), “Prognostic value of plasma and urine Lancet 1, pp. 1333. a.i.36. Suzuki K, Takasu N, Arita S et al (1991), “Evaluation of severity indexes of patients with paraquat concentration”, Hum Toxicol 6, pp. 9193. a.i.37. Talbot A (2005), “Paraquat and diquat”, Critical Care Toxicology 92, pp. 947961. a.i.38. Tomita M, Okuyama T, Nigo Y (1992), “Simultaneous determination of paraquat and diquat paraquat poisoning”, Hum Exp Toxicol 10, pp. 2123. a.i.39. Yamamoto HA (2001), “Effects of melatonin on paraquat or ultraviolet light exposure in serum using capillary electrophoresis”, Biomed Chromatogr 6, pp. 9194. a.i.40. Yasaka T et al (1986), “Further studies of lipid peroxidation in human paraquat poisoning”, induced DNA damage”, J Pineal Res 31, pp. 308313. Arch Intern Med 146, pp. 681685. a.i.41. Zhaohong W, Zhiping W, Junbo X (2011), “The Quantitative Analysis of Paraquat inBiological Samples by Liquid Chromatography Electrospray Ionization Mass Spectrometry”, Journal of a.i.42. Watts M (2011), Paraquat, Pesticide action network Asia & the pacific, pp. 10111055. a.i.43. www.inchem.org/documents/pds/pds/pest4_e.htm (Paraquat, Data sheets on pesticide 4, Rev Analytical Toxicology 35, pp. 2327. 1, WHO 2015). 2630,32,34,35,3740,49,57,58,6163
125,31,33,36,4148,5056,5962,64ế ươ
ộ
ồ
ệ
ộ
ộ
ầ
ướ ọ
c l c
́
KÊT LUÂN
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O

