177
TP CHÍ KHOA HC, Đại hc Huế, S 48, 2008
NGHIÊN CU TNG HP GM CORDIERITE
T CAO LANH LÂM ĐỒNG VÀ TALC PHÚ TH
Trn Ngc Tuyn
Trường Đại hc Khoa hc, Đại hc Huế
TÓM TT
Gm cordierite được tng hp t các nguyên liu t nhiên là cao lanh, talc và bt nhôm
hidroxit thương mi. Phi liu đúng t l hp thc cordierite (2MgO.2Al
2
O
3
.5SiO
2
) được chun
b theo phương pháp gm truyn thng. Sau khi nghin bi ướt bng máy nghin hành tinh trong
thi gian 3 gi vi tc độ nghin 180 vòng/phút, phi liu cp ht mn (
Φ
< 10
µ
m chiếm
hơn 50%), thành phn đồng nht. Mu sau khi nung 1250
o
C mc độ thiêu kết tt, thành
phn pha tinh th ch yếu là
α
-cordierite, có h s giãn n nhit thp (
α
= 4,1
×
10
-6
/
o
C), đạt yêu
cu làm vt liu chu la bn nhit.
1. M đầu
Cordierite (2MgO.2Al
2
O
3
.5SiO
2
) là loi vt liu có h s giãn n nhit rt bé, độ
bn nhit, bn cơ bn hcao. thế, được s dng trong nhiu lĩnh vc khác
nhau [3,4]. Trong các bài báo trước đây [1.2], chúng tôi đã gii thiu kết qu nghiên cu
tng hp cordierite bng phương pháp phân tán rn - lng trên nn khoáng alumosilicate
t nhiên. Ưu đim ca phương pháp này các cu t phn ng phân tán đồng đều, cp
ht phi liu nh đã làm gim đáng k nhit độ nung thiêu kết ca gm cordierite (<
1200
o
C). Tuy nhiên, do quá trình chuNn b phi liu khá phc tp, đặc bit giai đon
đồng kết ta để đảm bo t l hp thc ca gm cordierite [3], nên phương pháp này
gp khó khăn khi áp dng trong thc tế.
Để làm gim nhit độ nung thiêu kết, thun li trong vic chuNn b phi liu,
trong bài báo này chúng tôi nghiên cu tng hp gm cordierite theo phương pháp gm
truyn thng đi t các nguyên liu t nhiên: cao lanh talc, kho sát nh hưởng ca
cp ht phi liu, chế độ nung đến quá trình to pha cordierite, đồng thi xác định mt
s tính cht cơ lý quan trng ca gm điu chế được để đánh giá kh năng ng dng ca
nó.
2. Thc nghim
Thành phn hoá hc ca nguyên liu cao lanh, talc hidroxit nhôm được phân
tích theo TCVN 7131:2002.
178
Phi liu cordierite hp thc được chuNn b theo phương pháp gm truyn thng
đi t ngun liu đầu cao lanh Lâm Đồng, bt talc Phú Th bt Al(OH)
3
thương
mi.
Để kho sát nh hưởng ca cp ht đến nhit đ to pha cordierite, phi liu
được nghin trong y nghin hành tinh (Planetary Ball Mills) vi bi corundum, dung
môi nước, tc độ nghin 180 vòng/phút, thi gian nghin tương ng 1, 2, 3 4 gi.
Mu sau khi nghin được ký hiu tương ng là LP1, LP2, LP3 và LP4. Cp ht ca phi
liu sau khi nghin được xác định trên thiết b LS Particle Size Analyzer 3.00.40 (M).
Các quá trình chuyn hoá xy ra trong mu khi nung được xác định bng
phương pháp phân tích nhit (TG-DTA) trên thiết b Labsys TG/DSC SETARAM
(Pháp), nhit độ nung cc đại: 1200
o
C, tc độ nâng nhit: 10
o
C/phút, môi trường: không
khí.
Mu được nung các nhit độ: 1000
o
C, 1100
o
C, 1200
o
C, 1250
o
C 1300
o
C
trong lò đin (LENTON, M), tc độ nâng nhit: 10
o
C/phút, thi gian lưu: 3 gi. Thành
phn pha ca mu sau khi nung được kho sát bng phương pháp nhiu x tia X trên
thiết b SIEMENS D5005 (Đức) vi Cu Kα, λ = 1,5412 Å.
Để xác định h s giãn n nhit (α), mu gm cordierite thiêu kết được ct viên
hình hp vi kích thước (2 cm × 0,4 cm × 0,4 cm). Giá tr α ca mu được đo trên thiết
b Dilatometer L75/N1 (LINSEIS, Đức) trong khong nhit độ t 25
o
C ÷ 1000
o
C.
3. Kết qu và tho lun
3.1. Thành phn khoáng, hoá ca nguyên liu
Cao lanh Lâm Đồng talc Phú Th được nghin mn qua rây 10.000 l/cm
2
.
Thành phn hoá hc ca các nguyên liu được trình bày bng 1.
Bng 1. Thành phn hóa hc ca các nguyên liu
Nguyên liu Thành phn (%) khi lượng
SiO
2
Al
2
O
3
Fe
2
O
3
MgO CaO MKN
Cao lanh Lâm Đồng 46,02 31,66 0,75 0,12 0,11 19,54
Talc Phú Th 59,4 1,02 0,32 27,57 0,28 3,56
Al(OH)
3
- 64,33 - - - 34,62
- Kết qu bng 1 cho thy cao lanh Lâm Đồng hàm lượng Al
2
O
3
khá cao
(>31%), SiO
2
nh (46%), chng t hàm lượng khoáng sét ca nó khá ln khoáng phi
sét (quartz, felspat, muscovite...) nh. Kết qu này phù hp vi vic phân tích XRD
(hình 1), thành phn khoáng ca cao lanh Lâm Đồng ch yếu kaolinite
(Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O), ngoài ra cha mt lượng rt nh SiO
2
dng t do (α-quartz).
Đặc bit, t l mol Al
2
O
3
/SiO
2
ca cao lanh Lâm Đồng bng 0,4 (đúng bng t l mol
Al
2
O
3
/SiO
2
ca khoáng cordierite). Đây nguyên liu t nhiên lý tưởng để tng hp
gm cordierite trong công nghip [ ].
179
Hình 1. Gin đồ XRD ca mu cao lanh Lâm Đồng
Hình 2. Gin đồ XRD ca talc Phú Th
- Talc PTh hàm lượng MgO khá cao (>27%), hàm lượng Fe
2
O
3
rt nh
nên độ trng cao, gin đồ XRD ca (hình 2) cho thy khoáng talc
(3MgO.4SiO
2
.H
2
O) gn như tinh khiết. Đây là mt loi talc có cht lượng tt, thích hp
trong công nghip gm s.
3.2. Chun b phi liu
T thành phn hoá hc ca các nguyên liu, để thu được phi liu đúng t l hp
thc ca gm cordierite (t l mol Al
2
O
3
/SiO
2
= 0,4 và MgO/SiO
2
= 0,4), chúng tôi phi
trn các nguyên liu theo t l khi lượng: cao lanh (33,1%), bt talc (38,9%) bt
Al(OH)
3
(28%).
Vic chuNn b phi liu theo phương pháp gm truyn thng ưu đim d
đảm bo t l hp thc nhưng cp ht phi liu ln nên nhit độ to pha cordierite s
Mau Talc(PT)
01-089-8935 (C) - Qua rtz alpha - SiO2 - Y: 3 2.27 % - d x by: 1. - W L: 1.5406 - Hexagonal - a 4.92090 - b 4.9 2090 - c 5.40910 - alpha 9 0.000 - beta 90.000 - ga mm a 120.000 - Primi tive - P3221 (154) - 3 - 113
01-080-0885 (C) - Kaolinite 1A - Al2(Si2O5)(OH)4 - Y : 96.92 % - d x by: 1. - W L: 1.5406 - Tric linic - a 5.15550 - b 8.94380 - c 7.40510 - alpha 91.700 - beta 104.840 - gamm a 89 .830 - Base-centered - C1 (0)
File: Dung mau CL (LD).raw - Type: 2Th/Th lock ed - Start: 5.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.03 0 ° - Step time: 0.6 s - Tem p.: 25 °C (Room) - Tim e Started: 12 s - 2-Theta: 5.000 ° - Theta: 2.5 00 ° - Chi: 0.00 ° -
Lin (Counts)
0
10
20
30
40
50
60
70
2-Theta - Scale
5 10 20 30 40 50 60
d=7.212
d=4.461
d=4.217
d=3.578
d=3.349
d=2.565
d=2.502
d=3.887
d=2.340
d=1.537
d=1.489
d=1.983
d=2.291
d=1.661
d=1.785
d=2.140
Mau CL(LD)
00-013-05 58 (I) - Talc-2M - Mg3Si4O10(OH) 2 - Y: 13.54 % - d x by: 1. - WL: 1.5406 - Monoclinic - a 5.28700 - b 9.15800 - c 18.95000 - alpha 90.00 0 - beta 99.500 - gamma 90.000 - Base-centered - C2/c (1
File: Dung mau Talc(PT).r aw - Type: 2Th/Th locked - Start: 5.000 ° - End: 7 0.0 10 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 0.6 s - Temp.: 25 °C (Room) - Tim e Started: 12 s - 2-Theta: 5.000 ° - Theta: 2.500 ° - Chi: 0.00 °
Lin (Counts)
0
100
200
300
400
500
600
700
800
2-Theta - Scale
5 10 20 30 40 50 60
70
d=9.408
d=4.682
d=4.560
d=3.119
d=2.603
d=2.472
d=2.338
d=1.870
d=1.558
d=1.529
d=1.509
180
cao. Mt khác, do s phân b không đồng đều gia các nguyên liu nên phi liu khó
đồng nht v thành phn hoá hc, sn phNm thu được sau khi nung thiêu kết không đơn
pha. Trong nghiên cu này, để làm gim cp ht, đồng nht thành phn phi liu, chúng
tôi tiến hành nghin phi liu trong máy nghin hành tinh. Kết qu xác định thành phn
cp ht ca phi liu sau khi nghin các thi gian khác nhau (bng 2) cho thy: khi
tăng thi gian nghin t 1 đến 3 gi, cp ht gim đáng k, hàm lượng ht đường
kính < 10µm chiếm 57%. Khi tăng thi gian nghin t 3 đến 4 gi, cp ht gim chm.
Để tránh s mài mòn vt liu nghin nhim bNn phi liu, chúng tôi chn thi gian
nghin là 3 gi (mu LP3).
Bng 2. Thành phn cp ht ca mu LP sau khi nghin các thi gian khác nhau
Ký hiu
mu
Hàm lượng (%)
< 1
(µ
µµ
µm)
= 1
÷
÷÷
÷
5
(µ
µµ
µm)
= 5
÷
÷÷
÷
10
(µ
µµ
µm)
= 10
÷
÷÷
÷
20
(µ
µµ
µm)
= 20
÷
÷÷
÷
30
(µ
µµ
µm)
> 30
(µ
µµ
µm)
LP1 4,40 23,06 20,43 26,78 9,14 16,19
LP2 5,09 26,32 22,25 26,25 7,96 12,13
LP3 5,35 28,36 23,47 25,38 9,15 12,29
LP4 5,74 29,89 23,69 24,93 8,35 7,4
Thành phn pha ca mu LP3 (hình 3) bao gm các khoáng ch yếu là: talc
(3MgO.4SiO
2
.H
2
O), gibbsite (Al(OH)
3
), kaolinite (Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O), quartz (SiO
2
).
Kết qu này cho thy: mc các nguyên liu được phi trn theo phương pháp gm
truyn thng, nhưng quá quá trình x lý phi liu bng y nghin hành tinh, phi liu
thu được ckhông ch cp ht nh, thành phn ca chúng khá đồng nht. Điu y
s to điu kin thun li cho phn ng gia các pha rn.
Hình 3. Gin đồ XRD ca mu LP3
03-065-0466 (C) - Quartz low, syn - SiO2 - Y: 15.95 % - d x by: 1. - W L: 1.5406 - Hexagonal - a 4.91410 - b 4.91410 - c 5.4060 0 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gam ma 120.0 00 - Primitive - P3221 (154) - 3 - 1
00-029-1493 (N) - Talc -2M - Mg3Si4O10(OH)2 - Y: 17.03 % - d x by: 1. - WL: 1.5 406 - Mono clinic - a 5.31900 - b 9.12600 - c 1 8.9 7500 - alpha 90.000 - beta 99.750 - g am ma 90.000 - Base-centered - C2/c (1
00-007-0324 (D) - Gibbsite - Al(OH)3 - Y: 44.17 % - d x by: 1 . - W L: 1.5406 - Mo noclinic - a 8.65900 - b 5.07700 - c 9.70300 - alpha 90.000 - beta 94.200 - gamm a 9 0 .00 0 - Primitive - P21/n (14) - 8 - 425.415
01-072-2206 (C) - Nacr ite 2M2 - A l2Si2O5(OH)4 - Y : 7.81 % - d x by: 1. - W L: 1.5406 - M onoclinic - a 8.90000 - b 5.140 00 - c 14.59000 - alpha 90.000 - b eta 100.500 - gamma 90.000 - Base-centered - Cc (9
File: Dung mau LP3.raw - Type: 2Th /Th locked - Sta rt: 5.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - S tep time: 0.7 s - Temp.: 25 °C (Roo m) - Time Started: 12 s - 2-Theta: 5.0 00 ° - Theta: 2.500 ° - Chi: 0 .00 ° - Ph
Lin (Counts)
0
100
200
300
2-Theta - Scale
5 10 20 30 40 50 60
70
d=9.434
d=7.223
d=4.858
d=4.36 7
d=3.582
d=3.340
d=3.119
d=2.600
d=2.485
d=2.385
d=2.049
d=2.000
d=1.528
d=4.651
d=4.563
181
Hình 4. Gin đồ TG-DTA ca mu LP3
Để xác định nhit độ nung sơ b nung thiêu kết ca vt liu, chúng tôi ghi
gin đồ phân tích nhit TG-DTA ca mu LP3. Kết qu (hình 4) cho thy: trong khong
nhit độ nung t 250 ÷ 350
o
C, trên đường DTA xut hin hiu ng thu nhit rt rt
vi cc đại 295
o
C. Hiu ng y ng vi quá trình mt nước ca tinh th gibbsite
Al(OH)
3
to thành nhôm metahydroxit AlO(OH):
Al(OH)
3
AlO(OH) + H
2
O
Trong khong nhit độ t 450 ÷ 650
o
C đường DTA xut hin hiu ng thu nhit
ng vi quá trình mt nước cu trúc ca c khoáng kaolinite. Khi đó, kaolinite chuyn
hóa thành dng metakaolinite định hình, còn nhôm metahidroxit AlO(OH) phân hy
thành dng γ-Al
2
O
3
có hot tính cao:
Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O Al
2
O
3
.2SiO
2
+ 2H
2
O
AlO(OH) γ-Al
2
O
3
+ 2H
2
O
Khi nhit độ nung đạt khong gn 1000
o
C, trên đường DTA xut hin hiu ng
ta nhit nh. Kết qu phân tích XRD ca mu LP3 nung 1000
o
C thy xut hin pic
nhiu x đặc trưng ca mullite, mt khác trên đường TG khi lượng ca mu gim
(1,8%) trong khong nhit độ t 950 - 1050
o
C. thế, chúng tôi cho rng hiu ng này
ng vi quá trình to thành pha tinh th mullite, đồng thi ti khong nhit độ y xy
Furnace temperature C0 200 400 600 800 1000
TG/%
-12
-8
-4
0
4
8
12
d TG/% /min
-9
-6
-3
HeatFlow/µV
-10
0
10
Mass variation: -7.167 %
Mass variation: -3.832 %
Mass variation: -1.828 %
Peak :295.5294 °C
Peak :515.1480 °C
Peak :986.3791 °C
Figure:
10/10/2007 Mass (mg): 19.39
Crucible:PT 100 µl Atmosphere:
Air
Experiment:LP3
Procedure: 30 ---->1250 (5C.min-1) (Zone 2)
Labsys TG
Exo