ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHHỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌ N H ĐÀO TẠO THẠC SĨ CNTT QUA MẠNG
CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC TRONG TIN HỌC
KHÓA LUẬN
NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP, NGUYÊN TẮC NG TẠO TRONG
QUÁ TRÌNHNH THÀNH VÀ PHÁT TRIN EMAI L
GI ẢNG VN HƯỚNG DẪN: GSTS. HOÀN G KI ẾM
HỌC VIÊN THỰC HIỆN: LÊ XUÂN N GUYÊN
MÃ SỐ HỌC VIÊN:CH1101110
TP.HCM 2 0 1 2
Lê Xuân Nguyên
MÔN HC : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU KHOA HC TRONG TIN HC - 2 -
M đầu
Hoạt động sáng to gn lin vi lch s tn ti phát trin ca hi loài
người. T vic m ra la, chế to công c bằng đá thô sơ... đến vic s dng năng
ng nguyên t, chinh phc vũ trụ..., hoạt động sáng to ca loài người không
ngừng được thúc đy. Sáng to không th tách ri khỏi duy - hoạt động b não
của con người. Chính quá trình tư duy sáng tạo vi ch th là con người đã to các
giá tr vt cht, tinh thn, các thành tu vĩ đi v mi mt trong cuc sng và to
ra nền văn minh nhân loi.
Sáng to gn lin vi s thay đi, đưa ra cái mới (đổi mi), sáng chế, các ý
tưởng mới, các phương án lựa chn mi. S sáng to thuc v năng lực ra quyết đnh,
thuc v s kết hợp độc đáo hoặc liên tưởng, phát ra các ý tưởng đạt được kết qu
mi ích li. Mọi người thng tính sáng to ca mình đ đt vấn đ mt cách
bao quát, pt trin các phương án lựa chn, làm phong pcác kh năng tưởng
tượng các hu qu th ny sinh. Tóm li, bạn m được mi, khác ích li,
đấy là sáng to. S sáng to ny sinh mi tng lp và mọi giai đoạn trong cuc sng
ca chúng ta.
Trong phm vi ca bài thu hoch nh y, em s trình bày mt s vấn đ v
phương pháp nghiên cu khoa hc nói chung sự sáng tạo trong quá trình con
người phát minh ra email. Qua đây, em cũng xin được gi li cảm ơn đến Giáo sư
- Tiến s Khoa Hc Hoàng Văn Kiếm, người đã tn tâm truyền đt nhng kiến
thc nn tng bn cho chúng em v môn hc “Phương pháp nhiên cứu khoa
hc trong tin hc”. Bên cạnh đó cũng không th không nhắc đến công lao tr giúp
không mt mi ca các chuyên gia c vn qua mng thuc Trung tâm phát trin
CNTT ĐH Quốc gia TP.HCM và toàn th các bn bè hc viên trong lp.
Lê Xuân Nguyên
MÔN HC : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU KHOA HC TRONG TIN HC - 3 -
MC LC
M đầu ................................................................................................................................ 2
Chương I :ĐẠI ƠNG VỀ KHOA HC VÀ NGHIÊN CU KHOA HC ..................... 4
1. .Khoa Hc : ........................................................................................................... 4
2. Nghiên Cu Khoa Hc : ......................................................................................... 4
2.1. Phân loi theo chức năng nghiên cứu : ............................................................................................. 4
2.2. Phân loi theo tính cht ca sn phm nghiên cu : .......................................................................... 5
Chương II :TƯ DUY SÁNG TẠO........................................................................................ 8
1. Sơ lược về tư duy sáng tạo : ................................................................................... 8
1.1. Khái niệm tư duy sáng tạo : ............................................................................................................. 8
1.2. Đặc điểm : ...................................................................................................................................... 8
1.3. Các phương pháp thông dụng : ........................................................................................................ 9
2. 40 thủ thuật sáng tạo trong nghiên cứu khoa học ................................................... 11
Chương III S NH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN EMAIL QUA CÁC THỦ THUẬT
SÁNG TẠO : ...................................................................................................................... 18
1. Sơ lược về email. ................................................................................................. 18
2. Bước 2 : quá trình phát triển email: ....................................................................... 18
2.1. CTSS .............................................................................................................................................20
2.2. ARPANET.....................................................................................................................................20
2.3. giao thc SMTP .............................................................................................................................21
2.4. POP (Post Office Protocol). ............................................................................................................22
2.5. IMAP (Internet Message Access Protocol). .....................................................................................22
2.6. MIME (Multipurpose Internet Mail Extensions). ............................................................................22
2.7. X.400. ............................................................................................................................................23
2.8. Nguyên tc hoạt động ca Mail Server............................................................................................23
Chương IV .TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 27
Lê Xuân Nguyên
MÔN HC : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU KHOA HC TRONG TIN HC - 4 -
Chương I :ĐẠI CƯƠNG V KHOA HC VÀ NGHIÊN CU KHOA
HC
1. .Khoa Hc :
Khoa hc được hiu h thng tri thc v mi loi quy luât vt cht s
vận động ca vât cht, nhng quy lut ca t nhiên, hi, duy . H thng tri
thức đưc nói đây là h thng tri thc khoa hc, khác vi tri thc kinh nghim.
Tri thc kinh nghim nhng hiu biết được tích lu mt cách ngu nhiên t
trong đi sng hàng ngày. Nh tri thc kinh nghiệm, con người được nhng hình
dung thc tế v các s vt, biết cách phn ứng trước t nhn, biết ng x trong các
quan h hi. tri thc kinh nghim ngày càng tr nên phong phú, cha đng nhng
mặt đúng đn, nhưng riêng biệt chưa th đi sâu vào bn cht các s vt, và do vy tri
thc kinh nghim ch giúp cho con người phát triển đến mt khuôn kh nhất định.
Tuy nhiên, tri thc kinh nghim luôn mt s quan trng cho s hình thành các
tri thc khoa hc.
Tri thc khoa hc nhng hiu biết được tích lũy mt cách h thng nh hot
động nghiên cu khoa hc, loi hot động được vch sn theo mt mc tiêu c
định được tiến hành da trên những phương pháp khoa hc. Tri thc khoa hc
không phi s kế tc gin đơn các tri thức kinh nghim, s tng kết nhng
tp hp s liu s kin ngu nhn, ri rạc đ khái quát hóa thành sở thuyết
v các liên h bn cht.
2. Nghiên Cu Khoa Hc :
Nghiên cu khoa hc mt hoạt động hi, hướng vào vic tìm kiếm nhng
điều khoa học chưa biết hoc phát hin bn chất vật, phát trin nhn thc
khoa hc v thế gii hoc sáng tạo phương pháp mới phương tiện k thut mi
để ci to thế gii.
nhiu cách phân loi nghn cu khoa hc. đây ta đ cập đến phân loi
theo chức năng nghn cứu theo tính cht ca sn phmtri thc khoa hc thu đưc
nh kết qu nghn cu.
2.1.Phân loi theo chc năng nghiên cứu :
Nghiên cu t, nhng nghiên cu nhằm đưa ra một h thng tri
thc v nhân dạng sư vật, giúpcon người phân biệt được s khác nhau, v
bn cht gia s vt này vi s vt khác. Ni dung mô t th bao gm
t hình thái, động thái, tương tác; tả định tính tức các đặc trưng
v cht ca s vt; t định lượng nhm ch các đặc trưng về lượng
ca s vt.
Nghiên cu gii thích, nhng nghiên cu nhm làm nguyên nhân
dẫn đến s hình thành và quy lut chi phi quá trình vận động ca s vt.
Ni dung ca gii thích th bao gm gii thích ngun gốc; động thái;
cấu tr1uc; tương tác; hu qu; quy lut chung chi phi quá trình vn động
ca s vt.
Lê Xuân Nguyên
MÔN HC : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU KHOA HC TRONG TIN HC - 5 -
Nghiên cu d o, nhng nhiên cu nhm nhn dng trng thái ca
s vật trong tương lai. Mi d báo đều phi chp nhn nhng sai lch, k
c trong nghiên cu t nhiên hi. S sai lch trong kết qu d báo
th do nhiu nguyên nhân : sai lêch khách quan trong kết qu quan sát:
sai lch do nhng lun c b biến dng trong s c động ca các s khác;
mội trường cũng luôn có thể biến động, …
Nghiên cu ng to, nghiên cu nhm làm ra mt s vt mi chưa
tng tn ti. Khoa hc không bao gi dng li t d báo luôn
hướng vào s sáng to các gii pháp ci to thế gii.
2.2.Phân loi theo tính cht ca sn phm nghiên cu :
Theo nh cht ca sn phẩm, nghiên cúu đưc phân loi thành nghiên cu
bn, nghiên cu ng dng và ghn cu trin khai.
Nghiên cu bản (Fundamental research) nhng nghiên cu
nhmphát hin thuc tính, cấu trúc, đng thái các s vật, tương tác trong ni
b s vt và mi liên h giữa vật với các vật khác. Sn phm nghiên
cứu bn th các khám phá, phát hin, phát minh, dẫn đến viêc hình
thành mt h thng thuyết giá tr tng quát, nh ởng đến mt hoc
nhiu lĩng vực khoa hc, chng hn Newton phát minh định lut hp dn vũ
tr; Marx phát hin quy lut gtr thng . Nghiên cứu bản được phân
thành hai loi : nghn cứu cơ bn thun túy nghiên cu bn đnh
ng.
Nghiên cứu bản thun túy, đưc gi nghiên cứu bn t do hoc
nghiên cứu cơ bản không định hướng, nhng nghn cu v bn cht s
vật đ nâng cao nhn thức, chưa có hoặc chưa bàn đến ý nghĩa ứng dng.
Nghiên cứu bản định ng, nhng nghiên cứu bản đã d kiến
trước mc đích ng dng. các hot động điều tra bn tài nguyên, kinh tế,
hội, đu có th xem nghiên cứu bản đnh ng. Nghiên cứu
bản định hướng được phân chia thành nghn cu nn tng (background
research) và nghiên cu chuyên đ (thematic research).
Nghn cu nn tng, là nhng nghiên cu v quy lut tng th ca mt h
thng s vt. Hoạt động điều tra bản tài nguyên các điều kin thiên
nhn như địa cht, nghiên cứu đại ơng, kquyển, khí tượng; điều tra
cơ bản v kinh tế, xã hội đu thuc loi nghiên cu nn tng.
Nghn cứu chuyên đ, nghiên cu v một hn tượng đặc bit ca s
vt, d trng thái plasma ca s vt, bc x vũ tr, gien di truyn.
Nghiên cứu chuyên đ va dẫn đến hình thành những sở thuyết, mà
còn dẫn đến nhng ng dng có ý nghĩa thực tin.
Nghiên cu ng dng (Applied research) : s vn dng quy luật đưc
phát hin t nghiên cu bản đ gii thích mt s vt, to ra nhng nguyên
mi v các gii pháp và áp dng chúng vào sản xúât và đời sng. Gii pháp
đưc hiu theo nghĩa rộng th mt gii pháp v công ngh, v vt liu,
v t chc qun lý. Mt s gii pháp công ngh th tr thành sáng chế.