Ạ Ọ

Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I

ƯỜ

Ọ Ự

Ạ Ọ

TR

NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN

ị ồ

Vũ Th  H ng Nghĩa

Ấ ƯỢ

ƯỚ

NGHIÊN C U QU N LÝ CH T L

NG N

Ầ   C SÔNG C U

Ỉ TRÊN Đ A BÀN T NH THÁI NGUYÊN

Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C

1

ộ Hà N i ­ 2011

Ạ Ọ

Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I

ƯỜ

Ọ Ự

Ạ Ọ

TR

NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN

ị ồ

Vũ Th  H ng Nghĩa

Ấ ƯỢ

ƯỚ

NGHIÊN C U QU N LÝ CH T L

NG N

Ầ   C SÔNG C U

Ỉ TRÊN Đ A BÀN T NH THÁI NGUYÊN

ườ

Chuyên ngành: Khoa h c môi tr

ng

Mã s : 60 85 02

Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C

NG

ƯỜ ƯỚ I H

NG D N KHOA H C

GS.TSKH Đ NG TRUNG THU N

2

ộ Hà N i ­ 2011

3

M C L C

Ả   C M 5

Ữ Ế VI T TRONG Ắ T T Ậ   LU N 6

Ụ M C CÁC 7

Ờ L I Ơ N………………………………………………………………………. CH VĂN…………………………………………... DANH     Ả B NG…………………………………………………………. Ẽ Ụ 8

11

Ệ Ự Ổ Ề Ế NG 1. T NG QUAN ĐI U KI N T  NHIÊN ­ KINH T  XÃ 11 DANH M C CÁC HÌNH V ……………………………………………………... MỞ  Ầ Đ U……………………………………………………………………………. ƯƠ CH H I…..Ộ

ệ ự 11

ị đ a ề 1.1. Đi u ki n t nhiên........................................................................................... ị V trí 11

ị ặ ể 11

ị ặ ể 16

ặ ể 16 ngưỡ ................................................................................

ặ ể 17

ủ 18

cướ ....................................................................................... 19

21

22

ự ậ ộ 23

ị 1.1.1. lý................................................................................................. 1.1.2. Đ c đi m đ a  hình………………………………………………………. 1.1.3. Đ c đi m đ a  ch t.ấ .................................................................................... ổ 1.1.4. Đ c đi m th   nh 1.1.5. Đ c đi m khí  h uậ ....................................................................................... ệ ố 1.1.6. H  th ng th y  văn..................................................................................... 1.1.7. Tài nguyên n 1.1.8. Tài nguyên khoáng  s nả .............................................................................. 1.1.9. Tài nguyên  đ tấ ........................................................................................... ả 1.1.10. Tài nguyên r nừ g và th m th c v t, đ ng  v tậ ............................................ 1.1.11. Tài nguyên du l ch. .................................................................................. 24

ặ ể ế 25 ộ ­ xã  1.2. Đ c đi m kinh t h i................................................................................

ưở ng kinh 25 1.2.1. Tăng tr tế..................................................................................

4

ộ ố ả ệ ế i quy t vi c 25

ờ ố ư ả ầ ớ 26

Ố ƯỢ ƯƠ Ộ ƯƠ 1.2.2. Dân s , lao đ ng và gi làm………………………………... 1.2.3. Đ i s ng các t ng l p dân c  và công tác xoá đói gi m  nghèo…………. NG 2. Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN 28 CH C UỨ

ố ượ ng nghiên 28

ạ 28

ộ 28

ế ậ 28

ươ ng pháp nghiên 31

Ị 35 NG N Ấ ƯỚ Ả Ầ C SÔNG C U TRÊN Đ A  Ả I PHÁP QU N LÝ…………. CH BÀN T NH THÁI NGUYÊN VÀ Đ  XU T GI

ấ ượ ệ ạ ầ ị 2.1. Đ i t ứ c u..................................................................................... 2.2. Ph m vi nghiên  ứ c u........................................................................................ 2.3. N i dung nghiên  ứ c u...................................................................................... 2.4. Các ti p c n trong nghiên  ứ c u....................................................................... 2.5. Ph ứ c u............................................................................... Ấ ƯỢ ƯƠ NG 3. ĐÁNH GIÁ CH T L Ề Ỉ c ng n ướ sông C u trên đ a bàn 35 3.1. Hi n tr ng ch t l ỉ t nh ..........................

ướ ấ ượ c dòng chính sông 35

ụ ư ấ ổ ấ ượ ủ ướ c a các ph  l u c p 1 đ  vào dòng chính sông c 60 ng n 3.1.1. Ch t l C uầ ………………………………… 3.1.2. Ch t l ng n C uầ …

ứ ộ . 64 ầ ễ 3.2. Đánh giá m c đ  ô nhi m dòng chính sông  C u…………………………

ỉ ố ươ ng pháp đánh giá ô nhi m theo ch  s  WQI ..................................... 64

ễ ứ ộ ạ ầ 66 3.2.1.Ph 3.2.2.Phân đo n sông C u theo m c đ  ô  nhi mễ ...............................................

ễ ồ ướ c sông 68

ộ ồ ế ố ự 68

ễ ể ế ồ ộ xã h i 68

ệ ạ ướ ườ ễ t h i do ô nhi m môi tr ng n ầ c sông C u trên

ị 77

3.3. Các ngu n gây ô nhi m n ầ C u…………………………………… 3.3.1. Các ngu n tác đ ng do y u t  t nhiên..................................................... 3.3.2. Các ngu n gây ô nhi m do phát tri n kinh t …………………… 3.4. Đánh giá các thi ỉ đ a bàn t nh Thái  Nguyên……………………………………………………………

ố ớ ứ ẻ ộ 3.4.1. Đ i v i s c kho  c ng 77

5

ưở ồ ướ c 77

ưở i h  sinh thái ng t 78

ị ả ủ ưỡ ỉ ị đ ngồ ……………………………………………. ế Ả 3.4.2.  nh h ng đ n ngu n n c pấ ………………………………………... ớ ệ Ả 3.4.3.  nh h …………………………………………….. ầ ng ch u t i c a sông C u trên đ a bàn t nh Thái 78 3.5. Đánh giá ng Nguyên

ễ ng ô nhi m t 78

ậ ả ượ ng ô i l 80

ậ ướ ả ủ ế ầ 82 ố ả ượ 3.5.1. Tính toán t i l i  đa……………………………………... ế ả 3.5.2. Tính toán kh  năng ti p nh n t nhi mễ ..................................... ả ạ 3.5.3. Phân đo n và đánh giá kh  năng ti p nh n n c th i c a sông C u  ỉ đo n ch y qua t nh Thái Nguyên ……………………………………………....

ạ ả ề ấ ả ườ ướ ả i pháp qu n lý môi tr ng n c sông 86 3.6. Đ  xu t gi C u ..............................

ỉ ạ ế ể 86

ự ướ ườ c ng n 87

ả ể ễ ơ ộ ả i pháp ki m soát ô nhi m và qu n lý môi

ườ ướ ng n c sông 89

ố ớ ướ ứ ặ ả ng n c

89

ề ấ ướ ườ ạ ầ ả c sông C u giai đo n ả i pháp qu n lý môi tr ng n 91

Ậ 96

Ệ 97

Ả Ụ Ụ ầ 3.6.1. Quy ho ch phát tri n KT­ XH t nh Thái Nguyên đ n năm  2020……….. 3.6.2. Phân tích các áp l c lên môi tr sông....................................... 3.6.3. Đánh giá s  b  các gi tr C uầ …………………………………………………………………. ườ ầ 3.6.4. Các thách th c và yêu c u đ t ra đ i v i qu n lý môi tr sông  C uầ …………………………………………………………………………...... 3.6.5.Đ  xu t gi 2011­2020…………………………………………………………………....... Ế K T LU N……………………………………………………………………… TÀI LI U THAM  KH O………………………………………………………. PH  L C………………………………………………………………………...

Ờ Ả Ơ L I C M  N

6

ướ ế ỏ ự ế ơ ắ ớ ầ Tr c h t, tôi xin bày t s  bi t  n sâu s c t i các th y, cô giáo trong

ườ ạ ọ ạ ọ ự ọ ố ộ Khoa Môi tr ậ   ng, Đ i h c Khoa h c T  Nhiên, Đ i h c Qu c gia Hà N i đã t n

ọ ậ ạ ườ ỡ ờ tình giúp đ  tôi trong th i gian h c t p t i tr ng.

ả ơ ặ ậ ậ Tôi xin chân thành c m  n GS.TSKH Đ ng Trung Thu n đã t n tình ch ỉ

ự ệ ậ ỡ ẫ d n và giúp đ  tôi trong quá trình th c hi n lu n văn.

ữ ế ọ ị ả ơ Nhân d p này, tôi xin trân tr ng c m  n nh ng ý ki n đóng góp quý báu

ả ầ ộ ườ ọ ủ c a các th y cô giáo trong b  môn Qu n lý môi tr ng, các nhà khoa h c chuyên

ự ướ ệ ồ ắ môn, Trung tâm Quan tr c và D  báo tài nguyên n ạ   c và các đ ng nghi p, b n

ệ ậ ỡ bè, gia đình đã nhi t tình giúp đ  tôi trong quá trình hoàn thành lu n văn này.

ộ Hà N i, ngày 24 tháng 11 năm 2011

ị ồ     Vũ Th  H ng Nghĩa

7

Ữ Ế

CH  VI T T T TRONG LU N VĂN

ụ ệ CCN: C m công nghi p

KCN: Khu công nghi pệ

ế KT­XH: Kinh t ộ  xã h i

ầ ậ ườ GDP: Thu nh p bình quân đ u ng ộ i trên m t năm.

MK: Mùa khô

MM: Mùa m aư

ề ấ ượ ậ ẩ ố ỹ ướ QCVN: Quy chu n K  thu t Qu c gia v  ch t l ng n c m t ặ QCVN

08:2008/BTNMT

ỉ ố ấ ượ WQI: Ch  s  ch t l ng n ướ c

8

Ụ Ả DANH M C CÁC B NG

Trang

ả ụ ể ấ ẫ B ng 2.1 Danh m c các đi m l y m u 31

ả ươ ẫ B ng 2.2 Ph ng pháp phân tích m u 33

ế ả ướ ủ ụ ư ấ ổ K t qu  phân tích n c c a các ph  l u c p 1 đ  vào sông ả B ng 3.1 61

ầ ỉ ố ầ C u năm 2011 Ch  s  WQI sông C u mùa khô năm 2010, 2011 tính theo các ả B ng 3.2 65

ỉ ố ữ ơ ỉ ố ầ ch  s  h u c Ch  s  WQI sông C u mùa khô năm 2010, 2011 tính theo các ả B ng 3.3 65 ỉ ố ạ ch  s  kim lo i

ả ấ ượ ướ B ng 3.4 ạ Phân lo i ch t l ng n c theo WQI 66

ấ ượ ể ầ ắ Ch t l ng n ướ ạ c t i các đi m quan tr c sông C u mùa khô ả B ng 3.5 66

ư ễ ạ năm 2011 ề ặ Các lo i hình, ngành ngh  đ c tr ng gây ô nhi m môi tr ườ   ng ả B ng 3.6 68 c sông C u

ố ị ườ ướ ả ủ ầ ướ n Giá tr  các thông s  môi tr ng trong n c th i c a khu gang ả B ng 3.7 71

ố ườ ướ ả ủ thép năm 2008 ị Giá tr  các thông s  môi tr ng trong n ệ   c th i c a xí nghi p ả B ng 3.8 72 ệ luy n kim màu 1 và 2 năm 2008

ả ễ ườ B ng 3.9 Ô nhi m môi tr ệ ng và các b nh liên quan 77

ậ ướ ế ế ả ả ả ủ K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n ầ   c th i c a sông C u ả B ng 3.10 84

ạ ế ế ả ậ ướ ả ủ ờ đo n 1 (kg/gi ) ả K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n ầ   c th i c a sông C u ả B ng 3.1 1 85

ạ ế ế ả ậ ướ ả ủ ờ đo n 2 (kg/gi ) ả K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n ầ   c th i c a sông C u ả B ng 3.12 85 ạ ờ đo n 3 (kg/gi )

9

Ụ Ẽ DANH M C CÁC HÌNH V

Trang

ả ồ ỉ Hình 1.1 B n đ  hành chính t nh Thái Nguyên 15

ượ Hình 3.1 Hàm l ng TSS mùa khô năm 2006­ 2009 (mg/l) 36

ượ Hình 3.2 Hàm l ng TSS mùa khô năm 2010­ 2011 (mg/l) 36

ượ ư Hình 3.3 Hàm l ng TSS mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 37

ượ Hình 3.4 Hàm l ng TSS mùa m a ư năm 2010­2011 (mg/l) 37

ượ Hình 3.5 Hàm l ng TSS trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 38

ượ Hình 3.6 Hàm l ng TSS trung bình năm 2010­2011 (mg/l) 38

ượ Hình 3.7 Hàm l ng BOD5 mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 39

ượ Hình 3.8 Hàm l ng BOD5 mùa khô năm 2010­2011(mg/l) 39

ượ Hình 3.9 Hàm l ng BOD5 mùa m a ư năm 2006­2009 (mg/l) 40

ượ ư Hình 3.10 Hàm l ng BOD5 mùa m a năm 2010­2011 (mg/l) 40

ượ Hình 3.11 Hàm l ng BOD5 trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 40

ượ Hình 3.12 Hàm l ng BOD5 trung bình năm 2010­2011 (mg/l) 41

ượ Hình 3.13 Hàm l ng COD mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 41

ượ Hình 3.14 Hàm l ng COD mùa khô năm 2010­2011(mg/l) 42

ượ ư Hình 3.15 Hàm l ng COD mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 42

ượ ư Hình 3.16 Hàm l ng COD mùa m a năm 2010­2011 (mg/l) 42

ượ Hình 3.17 Hàm l ng COD trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 43

ượ Hình 3.18 Hàm l ng COD trung bình năm 2010­2011(mg/l) 43

ượ Hình 3.19 Hàm l ng NH4­ tính theo N mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 44

10

ượ Hình 3.20 Hàm l ng NH4­ tính theo N mùa khô năm 2010­2011 (mg/l) 44

ượ ư Hình 3.21 Hàm l ng NH4­tính theo N mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 45

ượ ư Hình 3.22 Hàm l ng NH4­tính theo N mùa m a năm 2010­2011 (mg/l 45

ượ ng   NH4­tính   theo   N   trung   bình   năm   2006­2009 Hình 3.23 46

ượ ng   NH4­tính   theo   N   trung   bình   năm   2010­2011 Hình 3.24 46 Hàm   l (mg/l) Hàm   l (mg/l)

ượ Hình 3.25 Hàm l ng As mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 47

ượ Hình 3.26 Hàm l ng As mùa khô năm 2010­2011 (mg/l) 47

ượ ư Hình 3.27 Hàm l ng As mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 47

ượ Hình 3.28 Hàm l ng As mùa m a ư năm 2010­2011 (mg/l) 48

ượ Hình 3.29 Hàm l ng As trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 48

ượ Hình 3.30 Hàm l ng As trung bình năm 2010­2011 (mg/l) 48

ượ Hình 3.31 Hàm l ng Pb mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 49

ượ Hình 3.32 Hàm l ng Pb mùa khô năm 2010­2011 (mg/l) 49

ượ ư Hình 3.33 Hàm l ng Pb mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 50

ượ ư Hình 3.34 Hàm l ng Pb mùa m a năm 2010­2011 (mg/l) 50

ượ Hình 3.35 Hàm l ng Pb trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 50

ượ Hình 3.36. Hàm l ng Pb trung bình năm 2010­2011 (mg/l) 51

ượ Hình 3.37 Hàm l ng Zn mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 51

ượ Hình 3.38 Hàm l ng Zn mùa khô năm 2010­2011 (mg/l) 51

ượ ư Hình 3.39 Hàm l ng Zn mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 52

ượ ư Hình 3.40 Hàm l ng Zn mùa m a năm 2010­2011 (mg/l) 52

ượ Hình 3.41 Hàm l ng Zn trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 52

11

ượ Hình 3.42 Hàm l ng Zn trung bình năm 2010­2011 (mg/l) 53

ượ Hình 3.43 Hàm l ng Fe mùa khô năm 2006­2009 (mg/l) 53

ượ Hình 3.44 Hàm l ng Fe mùa khô năm 2009­2011 (mg/l) 54

ượ ư Hình 3.45 Hàm l ng Fe mùa m a năm 2006­2009 (mg/l) 54

ượ ư Hình 3.46 Hàm l ng Fe mùa m a năm 2009­2011(mg/l) 55

ượ Hình 3.47 Hàm l ng Fe trung bình năm 2006­2009 (mg/l) 55

ượ Hình 3.48 Hàm l ng Fe trung bình năm 2009­2011 (mg/l) 55

ượ Hình 3.49 Hàm l ng Coliform mùa khô năm 2006­2009 (MPN/100ml) 56

ượ Hình 3.50 Hàm l ng Coliform mùa khô năm 2010­2011 (MPN/100ml) 56

ượ ư Hình 3.51 Hàm l ng Coliform mùa m a năm 2006­2009 (MPN/100ml) 57

ượ ư Hình 3.52 Hàm l ng Coliform mùa m a năm 2010­2011 (MPN/100ml) 57

ượ ng Coliform trung   bình   năm   2006­2009 Hình 3.53 58

ượ ng Coliform   trung   bình   năm   2010­2011 Hình 3.54 58 Hàm   l (MPN/100ml) Hàm   l (MPN/100ml)

ồ ệ ễ ạ ầ ả Hình 3.55 B n đ  hi n tr ng ô nhi m BOD5, COD trên sông C u 59

ạ ắ ướ ể ng BOD5 t i các đi m quan tr c n c sông ổ  đ  vào Hình 3.56 62

ạ ắ ướ ể ng COD t i các đi m quan tr c n c sông ổ  đ  vào 62

Hình 3.57

ượ Hàm l ầ sông C u (mg/l) ượ Hàm l ầ sông C u (mg/l)

ữ ơ ỉ ố ạ Hình 3.58 ầ ự ơ ồ S  đ  phân đo n sông C u d a trên ch  s  WQI h u c 67

ố ả ệ ổ ợ ệ    h p công ngi p Hình 3.59 70

ầ ồ ả ổ ồ B n đ  phân b  các khu công nghi p­ t ỉ ị trên đ a bàn t nh Thái Nguyên ơ ồ ư ượ S  đ  l u l ng Sông C u và các ngu n th i đ  vào sông Hình 3.60 83 ầ ị C u (tháng 2, giá tr  trung bình 1998­2007)

12

Ở Ầ M  Đ U

ộ ỉ ề ắ ắ Thái Nguyên là m t t nh trong vùng trung du mi n núi đông b c­ B c b ộ

ắ ắ ạ ố ộ ỉ Phía b c giáp B c K n, phía nam giáp thành ph  Hà N i, phía đông giáp các t nh

ạ ắ ơ ỉ ị L ng S n, B c Giang, phía tây giáp các t nh Tuyên Quang, Vĩnh Phúc ủ   . V  trí c a

ố ớ ầ ọ ơ Thái Nguyên đ i v i vùng này ngày càng quan tr ng h n do góp ph n ngày càng

ụ ủ ể ệ ệ ẩ ạ ị ớ l n vào phát tri n công nghi p và d ch v  c a toàn vùng. Vi c đ y m nh quá

ủ ệ ệ ẽ ạ ự ả   trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a Thái Nguyên s  làm tăng năng l c s n

ụ ủ ỉ ẩ ự ệ ể ấ ị xu t công nghi p và d ch v  c a t nh, thúc đ y s  phát tri n công nghi p c a c ệ ủ ả

ủ ỉ ư ệ ẩ ế vùng và nâng cao vai trò c a t nh trong vi c thúc đ y giao l u kinh t , th ươ   ng

ạ ớ ị ươ ầ ế m i trong vùng và v i các đ a ph ng khác. Trong 10 năm g n đây, kinh t Thái

ạ ố ể ặ ộ ệ Nguyên đ t t c đ  phát tri n cao (GDP tăng 8­14%/năm), đ c bi t là các ngành

ệ ố ộ ị ưở ạ ụ công nghi p, d ch v  có t c đ  tăng tr ng nhanh. Theo quy ho ch phát tri n t ể ừ

ế ố ộ ưở ủ ế nay đ n 2020 t c đ  tăng tr ng GDP c a Thái Nguyên đ n 12­15%/năm, cao

ủ ả ướ ứ ơ h n m c tăng trung bình c a c  n c (8­9%/năm).

ả ướ ủ ầ ỉ Thái   Nguyên   là   t nh   có  khu   gang   thép  đ u   tiên  c a   c   n ị   c   và   là   đ a

ươ ọ Ở ơ ở ề ệ ố ph ng có nhi u c  s  công nghi p quan tr ng. thành ph  Thái Nguyên có 2

ệ ụ ệ ấ ớ ồ ụ c m công nghi p chính : C m công nghi p phía nam là l n nh t, g m khu công

ớ ơ ơ ở ệ ệ nghi p gang thép Thái Nguyên v i h n 20 xí nghi p thành viên và các c  s  công

ỗ ợ ụ ơ ở ả ệ ệ ấ ấ ồ ạ   ắ nghi p h  tr ; c m công nghi p phía b c g m các c  s  s n xu t gi y, g ch

ệ ệ ớ ngói,   khai   thác   than,   nhà   máy   nhi t   đi n.   Tuy   nhiên   cùng   v i   quá   trình   công

ự ừ ữ ệ ệ ạ ế ạ ộ nghi p hóa,  hi n  đ i hóa,  nh ng  áp l c  t các   ho t  đ ng  KT­  XH  đ n  môi

ườ ườ ướ ặ ả ớ ưở tr ng, trong đó có môi tr ng n c m t ngày càng l n, gây  nh h ng không

ỏ ế ứ ỏ ườ ệ ự ộ nh  đ n s c kh e ng i dân và các h  sinh thái t ế   ư  nhiên, cũng nh  tác đ ng đ n

ấ ượ ủ ả ủ ệ ả ẩ ấ năng su t, ch t l ng c a các s n ph m ngành nông­ lâm nghi p­ th y s n.

ầ ổ Trên lãnh th  Thái Nguyên có dòng sông chính là sông C u và sông Công là

ấ ủ ụ ư ệ ố ấ ớ ph  l u c p I l n nh t c a sông C u. ệ   ầ H  th ng sông C u­ sông Công có di n ầ

ự ư ổ ạ ệ ố ỉ ả tích l u v c bao trùm c  lãnh th  Thái Nguyên, l i là h  th ng liên t nh, có ý

13

ề ấ ồ ướ ấ ượ ướ ố ớ ỉ ọ nghĩa r t quan tr ng v  ngu n n c và ch t l ng n c đ i v i các t nh ở ạ   h

ư ự ệ ả ươ ứ ả ố ằ ấ ả du. Vi c qu n lý theo l u v c là ph ng th c qu n lý t t nh t nh m gi ế   i quy t

ề ề ữ ấ ườ ướ ữ ố ố t t nh ng v n  đ  v  môi tr ng n ầ   c và các m i liên quan gi a các ph n:

ượ ủ ộ ướ ể th ng l uư , trung l u ư và h  ạ l u ư c a m t dòng sông theo h ề   ng phát tri n b n

ả ư ự ứ ề ả ữ v ng chung cho c  l u v c. Do đó, đ  tài : “Nghiên c u qu n lý ch t l ấ ượ   ng

ầ ị ỉ ượ ự ự ệ ọ ướ n c sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên” đ c l a ch n và th c hi n.

14

ƯƠ Ổ Ế Ề CH Ộ   Ệ Ự NG 1: T NG QUAN ĐI U KI N T  NHIÊN ­ KINH T  XàH I

Ỉ T NH THÁI NGUYÊN

ệ ự ề 1.1. Đi u ki n t nhiên

ị ị 1.1.1. V  trí đ a lý

ằ ở ỉ ệ ề ộ Thái Nguyên là t nh n m vùng Trung du mi n núi B c ắ B , có di n tích

020’ vĩ

ế ộ ị ọ ự t nhiên 3 .541,1km2, chi m 1, ệ 08% di n tích ả ướ c  n c. Có t a đ  đ a lý: 20

025’ kinh đ  Đông.

ộ ộ ắ đ  B c và 105

ắ ỉ ­ Phía b c giáp t nh B c ắ K n, ạ

ỉ ­ Phía tây giáp t nh Vĩnh Phúc, Tuyên Quang,

ạ ắ ơ ỉ ­ Phía đông giáp t nh L ng S n, B c Giang ,

ủ ộ ­ Phía nam giáp th  đô Hà N i.

ệ ố ị ỉ T nh Thái Nguyên hi n nay có 01 thành ph  là Thái Nguyên, 01 th  xã Sông

ệ ồ ổ ỷ ươ ị Công, 7 huy n là Phú Bình, Ph  Yên, Đ ng H , Phú L ng, Võ Nhai, Đ nh Hoá

ố ị ượ và Đ i Tạ ệ ừ, (Hình 1.1). Các huy n, thành ph , th  xã đ c chia thành 180 xã,

ườ ị ấ ạ ph ng và th  tr n, trong đó có 14 xã vùng cao, 106 xã vùng núi cao, còn l i là các

ằ ồ xã trung du, đ ng b ng [6].

ặ ị ể 1.1.2. Đ c đi m đ a hình

ề ộ ớ ỉ ự   Thái Nguyên là t nh mi n núi, đ  cao trung bình 200 – 300m so v i m c

ề ặ ổ ị ị ướ n c   bi n. ộ   ể B   m t   đ a   hình   trên   đ a   ph n   Thái   Nguyên   thay   đ i   trong   m t ậ

ả ớ ừ ể ấ ấ ạ ươ ế ệ kho ng l n, t đi m th p nh t 20m t i xã L ể   ng Phú huy n Phú Bình đ n đi m

ấ ỉ ả   cao nh t 1.592m trên đ nh dãy núi Tam Đ o. Phía tây nam Thái Nguyên có dãy núi

ả ướ ắ ắ ữ Tam Đ o án ng , kéo dài theo h ng tây b c­ đông nam. Phía đông b c và tây

ắ ơ ơ ắ b c có các dãy núi hình cánh cung Ngân S n, B c S n bao quanh. Nhìn chung, b ề

ặ ị ầ ừ ấ ừ ắ ố m t đ a hình th p d n t tây sang đông và t b c xu ng nam, trong đó h ướ   ng

ủ ạ ệ ế ả ầ ẫ ắ b c ­ nam là ch  đ o, d n đ n h  qu  là hai dòng sông chính là sông C u và sông

ướ ắ ả Công có h ng dòng ch y chung là b c­tây b c ắ  nam­ đông nam [12].

15

ậ ỉ ư ệ ệ ề ể ị ị Trên đ a ph n t nh Thái Nguyên hi n di n nhi u ki u đ a hình, nh ng có

ể ộ ạ th  g p chúng thành các d ng sau :

ấ ằ ồ ồ ữ ẽ ạ ồ ị ỏ ẹ   ­ D ng đ a hình gò đ i g m các đ i xen k  nh ng khu đ t b ng, nh  h p,

ố ủ ế ở ủ ỉ ệ ầ phân b  ch  y u ị  ph n phía nam c a t nh, trên đ a bàn các huy n Phú Bình, Ph ổ

Yên ...

ồ ồ ủ ế ữ ạ ạ ồ ị ­ D ng đ a hình đ i g m ch  y u là nh ng đ i bóc mòn d ng bát úp, đ ộ

ộ ố ườ ể ộ ỏ cao 100­200m, đ  d c s ủ   n 15­ 20 đ , xen các thung lũng nh . Đi n hình c a

ự ố ị ạ d ng đ a hình này là khu v c sông Công, thành ph  Thái Nguyên.

ẽ ộ ố ỉ ủ ế ấ ạ ồ ồ ồ ị ­ D ng đ a hình đ i ­ núi th p g m ch  y u là các đ i xen k  m t s  đ nh

ấ ộ ườ ấ ậ ị và dãy núi th p,  đ  cao trung bình 200­400m, th ng th y trên đ a ph n các

ệ ươ ồ ỷ ạ ừ huy n Đ i T , Phú L ng, Đ ng H ...

ủ ế ấ ạ ộ ồ ị ­ D ng đ a hình núi th p­ trung bình, g m ch  y u là các núi có đ  cao

ố ở ồ ờ ủ ỉ ướ d i 1000m, phân b vùng cao, đ ng th i là ranh gi ớ ự i t nhiên c a t nh phía tây

ắ ạ ạ ắ ắ ớ ơ ỉ ắ b c, b c, và đông b c, giáp v i các t nh Tuyên Quang, B c K n, L ng S n.

ộ ạ ặ ạ ị ị ệ ­ D ng đ a hình núi đá vôi ­ m t d ng đ a hình đ c bi ạ ộ t do ho t đ ng cast ơ

ư ở ạ ệ ồ ỷ ấ ặ ạ t o nên, r t đ c tr ng Thái Nguyên t i các huy n Võ Nhai, Đ ng H ...

ữ ể ạ ơ ặ ­ D ng thung lũng gi a núi. Đó có th  là thung lũng cast , ho c hình thành

ế ạ ư ọ ố ộ ứ ấ ừ ị theo các đ t gãy ki n t o đ a ch t nh  d c theo qu c l 1B, t Thái Nguyên đi

ạ ơ L ng S n.

ố ế ế ề ừ ạ ị Nhìn chung các d ng đ a hình này phân b  k  ti p nhau theo chi u t vùng

ắ ỉ ạ ậ ấ ỉ ị ặ   th p phía nam t nh lên vùng cao phía b c t nh, t o thành các b c đ a hình đ c

ồ ể tr ngư : gò đ i  ồ   đ i  ồ   đ i­ núi th p ấ   núi th p ­ trung bình, ấ ị   bi u th  cho s ự

ủ ỉ ề ị phân hoá v  đ a hình c a t nh Thái Nguyên.

16

ả ỉ ồ                    Hình 1.1. B n đ  hành chính t nh Thái Nguyên

17

ặ ị ấ ể 1.1.3. Đ c đi m đ a ch t

ứ ạ ệ ầ ề ấ ấ ồ ổ ị C u trúc đ a ch t lãnh th  Thái Nguyên khá ph c t p, g m nhi u h  t ng,

ấ ớ ệ ị ứ ậ ạ ph c h  đ a ch t v i các lo i đá khác nhau: đá macma xâm nh p (gabro Núi

ề ả ầ Chúa, granit Núi Pháo, Đá Li n, đá phun trào ryolit Tam Đ o...); các đá tr m tích

ữ ệ ầ ệ ầ ứ ặ ầ ố ụ l c nguyên và tr m tích ch a than (h  t ng Phú Ng , h  t ng Hà C i...), đ c bi ệ   t

ổ ế ệ ầ ệ ầ ắ ơ ồ ớ ph  bi n đá vôi (h  t ng B c S n, Đ ng Đăng...), liên quan v i các h  t ng và

ệ ị ứ ệ ạ ạ ả ấ ph c h  đ a ch t nói trên là các d ng khoáng s n nhiên li u, kim lo i, phi kim

lo i. ạ

ồ ấ ệ ầ ệ ị ứ ấ ậ ấ Trên bình đ  c u trúc nh n th y các h  t ng, ph c h  đ a ch t kéo dài

ư ế ở ề ố ơ ạ d ng tuy n, hình cánh cung, nh ng nhi u n i chúng phân b  mang tính quy

ệ ấ ả ậ ừ ạ lu t rõ r t: Dãy núi Tam Đ o c u thành t đá phun trào ryolit ch y dài theo

ươ ạ ắ ủ ỉ Ở ph ng tây b c ­ đông nam, t o thành ranh gi ớ ự i t nhiên phía tây c a t nh. phía

ổ ế ệ ế ạ ầ ắ ị tây b c (huy n Đ nh Hóa) ph  bi n các lo i đá tr m tích phi n sét, sét silic, cát

ắ ủ ỉ ồ ỷ ự ộ ế b t k t..., phía đông b c c a t nh (khu v c Đ ng H , Võ Nhai) các dãy núi hình

ủ ế ừ ấ ề ạ ơ ỏ cánh cung c u thành ch  y u t đá vôi, đây cũng là n i có nhi u m  kim lo i. Đá

ậ ệ ừ ừ ự ệ ệ vôi v a là v t li u xây d ng, v a là nguyên li u cho ngành công nghi p xi măng

ề ở ơ ệ ề ỉ có nhi u ầ  núi Voi, La Giang, La Hiên... Ph n trung tâm t nh, h i l ch v  phía

ả ầ ứ ạ ươ ắ nam, là d i tr m tích Mezozoi ch a than đá ch y theo ph ng tây b c ­ đông nam

ễ ề ấ ẩ ỏ ồ ớ v i các m  than: Núi H ng, Ph n M , Làng C m, Quán Tri u... [13]

ổ ưỡ ể ặ 1.1.4. Đ c đi m th  nh ng

ạ ấ ư ề ị ể ộ   Trên đ a bàn Thái Nguyên có nhi u lo i đ t khác nhau, nh ng có th  g p

ầ ấ ổ ấ ạ l i thành 5 nhóm chính ấ  : đ t xám laterit, đ t xám có t ng loang l , đ t phù sa

ấ ỏ chua, đ t nâu đ  và núi đá [13].

ầ ớ ệ ế ả ấ ự Nhóm đ t xám laterit chi m ph n l n (kho ng 80%) di n tích t nhiên

ủ ỉ ố ở ơ ừ ắ ế ấ ồ (DTTN) c a t nh, phân b kh p n i, t ấ    vùng gò đ i th p đ n vùng núi th p ­

ạ ấ ưỡ ử ụ ư ượ trung bình. Lo i đ t này nghèo dinh d ng, nh ng s  d ng đ c cho canh tác

ệ ả cây công nghi p và c  hoa màu, lúa.

18

ấ ườ ở ộ ố ỳ Các nhóm đ t khác th ố ậ ng phân b  t p trung ộ    m t s  vùng, tu  thu c

ứ ồ ố ị vào ngu n g c phát sinh và m c cao đ a hình, trong đó :

ệ ấ ướ ủ ế ậ ­ Đ t phù sa chua có di n tích d i 2% DTTN, t p trung ch  y u ven sông

ổ ế ở ạ ấ ụ ư ủ ầ C u và các ph  l u chính c a chúng. Đây là lo i đ t khá ph  bi n ồ    vùng gò đ i

ợ ị Phú Bình, th  xã Sông Công, thích h p cho lúa và hoa màu.

ấ ầ ổ ế ả ậ ­ Đ t xám có t ng loang l chi m kho ng 6% DTTN, t p trung nhi u ề ở

ủ ỉ ể ấ ồ ở ổ các vùng gò đ i th p phía nam c a t nh, đi n hình là ấ    Ph  Yên, Phú Bình. Đ t

ợ ả này thích h p cho canh tác lúa, hoa màu, cây ăn qu .

ế ậ ấ ỏ ở ữ ộ ả ­ Đ t nâu đ  chi m kho ng 6% DTTN, t p trung ậ    nh ng vùng thu c b c

ạ ừ ủ ệ ấ ồ ươ ị đ a hình đ i ­ núi th p c a các huy n Võ Nhai, Đ i T , Phú L ị ng, Đ nh Hoá.

ệ ệ ả ấ ợ Nhóm đ t này thích h p cho cây lâm nghi p, cây ăn qu  và cây công nghi p.

ủ ế ế ệ ả ­ Núi đá chi m di n tích kho ng 8% DTTN, ch  y u là các vùng núi đá vôi

ệ ộ ỷ ở ệ ắ ầ ộ ộ ị ồ thu c huy n Đ ng H , Võ Nhai phía đông b c, và m t ph n thu c huy n Đ nh

ở ắ ỉ Hoá phía tây b c t nh Thái Nguyên.

ặ ậ ể 1.1.5. Đ c đi m khí h u

ậ ằ ệ ớ Thái Nguyên n m trong vùng khí h u nhi ệ   ớ t đ i gió mùa, v i 2 mùa rõ r t,

ư ề ừ ư ế ạ ừ mùa nóng (m a nhi u) t tháng 5 đ n tháng 10 và mùa l nh (m a ít) t tháng 11

ế đ n tháng 4 năm sau .

ằ ở ư ắ ở ắ Tuy n m vùng đông b c, nh ng do có các dãy núi cao phía b c và

ắ ạ ắ ắ ị ả   đông b c che ch n gió mùa đông b c trong mùa l nh nên Thái Nguyên ít ch u  nh

ớ ủ ắ ớ ộ ỉ ưở h ắ   ng l n c a gió mùa đông b c so v i các t nh khác thu c vùng núi đông b c.

ố ủ ự ủ ậ ặ ị M t khác, do s  chi ph i c a  đ a hình nên trong mùa đông khí h u c a Thái

ượ ệ Nguyên đ ể c chia thành 3 ti u vùng rõ r t:

ể ệ ắ ạ ấ ­ Ti u vùng l nh nh t là phía b c huy n Võ Nhai,

ừ ể ệ ạ ị ươ ­ Ti u vùng l nh v a là các huy n Đ nh Hoá, Phú L ng và nam Võ Nhai,

ể ề ệ ấ ạ ồ ỷ ạ ừ   ộ ­ Ti u vùng l nh ít là vùng th p thu c v  các huy n Đ ng H , Đ i T ,

ệ ệ ố ổ ị thành ph  Thái Nguyên, th  xã Sông Công, huy n Phú Bình và huy n Ph  Yên.

ệ ề ế ộ a. V  ch  đ  nhi t:

19

ệ ộ ự ệ ữ ề Nhìn chung nhi t đ  bình quân năm không có s  khác bi t nhi u gi a các

ự ỉ ệ ộ ở ắ ỉ khu v c trong t nh. Nhi t đ  trung bình năm phía B c và phía Nam t nh ch ỉ

0C. Nhi

ệ ả ệ ộ ở chênh l ch nhau kho ng 0,5­ 1,0 t đ  trung bình tháng Thái Nguyên dao

0C (tháng 1) đ n 28,9

0C (tháng 6). Vào mùa đông, nhi

ả ế ộ đ ng trong kho ng 15,2 tệ

ệ ố ề ấ ộ ệ ừ ộ ấ đ  th p nh t tuy t đ i chênh nhau khá nhi u, biên đ  nhi t khá cao t 7,0 ­

7,30C.

ề ế ộ ư b. V  ch  đ  m a:

ư ở ườ ậ ừ ế M a Thái Nguyên th ng t p trung t tháng 5 đ n tháng 10. L ượ   ng

ư ư ủ ạ m a trung bình c a Thái Nguyên là 1.500­ 2.500mm/năm, nh ng l i khác nhau ở

ấ ở ự ư ề ạ ừ ệ ố ừ t ng khu v c. M a nhi u nh t ư    huy n Đ i T  và thành ph  Thái Nguyên; m a

ấ ở ệ ươ ít nh t huy n Võ Nhai và Phú L ng.

ề ố ơ c. V  b c h i:

ượ ờ ỳ ả ố ơ L ng b c h i trung bình năm (th i k  2005­ 2008) trong kho ng 1.092 ­

ự ư ữ ự ượ 1.255mm và cũng có s  khác nhau gi a các khu v c, nh ng nhìn chung l ố   ng b c

ắ ủ ỉ ự ự ớ ơ ườ ừ ơ ở h i khu v c phía nam l n h n khu v c phía b c c a t nh. Th ng t tháng 11

ở ấ ả ự ượ ơ ượ ố ế đ n tháng 3 năm sau, t c  các khu v c l t ơ ớ ng b c h i l n h n l ư   ng m a,

ế ướ ạ ọ gây nên tình tr ng thi u n c nghiêm tr ng.

ệ ố ủ 1.1.6. H  th ng th y văn

ủ ạ ấ ộ ố ướ ủ ỷ ị C u trúc đ c đáo c a đ a hình đã chi ph i m ng l i thu  văn c a Thái

ụ ư ấ ầ ỉ ị Nguyên. Trên đ a bàn t nh này có sông chính là sông C u và các ph  l u c p I là:

ườ Nghinh T ng, sông Đu, sông Công, sông Linh Nham, trong đó sông Công là phụ

ầ ạ ữ ạ ậ ấ ấ ớ ậ ư l u c p I l n nh t bên h u ng n, nh p vào sông C u t ệ   i Thu n Thành, huy n

ổ Ph  Yên.

ồ ừ ắ ầ ỉ ợ ồ ạ ỉ Sông C u là sông liên t nh, b t ngu n t ệ   ắ  Ch  Đ n, t nh B c K n, có di n

ồ ư ậ ộ ự ớ ư ượ ố tích b n l u v c l n, m t đ  sông su i dày, l u l ớ ổ   ả ớ ng dòng ch y l n, v i t ng

ướ ớ ượ l ng n c l n (4,5 t ỷ 3).  m

ế ộ ủ a. Ch  đ  th y văn mùa lũ

20

ở ắ ầ ươ ố ồ Mùa lũ trên các sông Thái Nguyên b t đ u t ấ ề ờ   ng đ i đ ng nh t v  th i

ệ ừ ầ ế ầ ố ờ ấ gian xu t hi n, t ấ    đ u tháng 5 đ n cu i tháng 10, đ u tháng 11, th i gian xu t

ố ậ ệ ề ộ ừ hi n lũ nhi u vào các tháng 6, 7, 8 và 9. S  tr n lũ trung bình m t năm t 1,5­ 2,0

ề ậ ớ ự ướ ấ ậ ờ tr n, năm nhi u có t i 4 tr n lũ xu t hi n. ệ Th i gian duy trì m c n c lũ ở ấ    c p

ố ớ ấ ộ ộ báo đ ng 3 trung bình 25­ 34 ngày, c p báo đ ng 2 là 30­ 35 ngày đ i v i sông

C u.ầ

ượ ướ ườ ế L ng n c trên các sông trong mùa lũ th ả ng chi m kho ng trên 75%

ư ả ủ ề ả ố ớ ượ l ng m a c  năm, phân ph i dòng ch y lũ c a các tháng không đ u. Lũ l n trên

ầ ườ ữ ệ ấ ượ sông C u th ng xu t hi n vào gi a mùa lũ và ba tháng có l ả ớ   ng dòng ch y l n

ư ượ ấ ả ấ ầ ớ nh t là các tháng 6, 7, 8. L u l ng dòng ch y tháng l n nh t trên sông C u là

3/s t

ớ ạ ưở vào tháng 8 v i 138m i thác B i.

ế ộ ủ ạ b. Ch  đ  th y văn mùa c n

ạ ở ườ ừ ầ ế Mùa c n trên các sông Thái Nguyên th ng t ố    đ u tháng 11 đ n cu i

ế ộ ủ ố ủ tháng 4 năm sau. Ch  đ  th y văn trên các sông su i c a Thái Nguyên trong mùa

ệ ậ ế ớ ả ượ ư ề ạ c n có quan h  m t thi t v i dòng ch y năm, l ệ   ng m a năm và các đi u ki n

ư ệ ủ ư ự ứ ướ ưỡ ự ậ ả khác c a l u v c nh  di n tích h ng n ổ c, th  nh ữ   ng, th m th c v t. Nh ng

ụ ề ế ậ Ở ả ế ố y u t này có tác d ng đi u ti ạ t dòng ch y mùa c n nhanh hay ch m. Thái

ứ ạ ộ ố ự Nguyên có m t s  khu v c đá vôi, làm ph c t p thêm quá trình hình thành n ướ   c

sông trong mùa c n.ạ

ượ ướ ế ạ ượ ướ ả L ng n c sông mùa c n chi m không quá ng n c c  năm,

¼ t ng l ổ

ứ ậ ượ ầ ướ ả do v y có tháng không đáp  ng đ c nhu c u n ạ   ấ c cho s n xu t và sinh ho t,

ộ ấ ễ ở ộ ố ầ ờ ồ ồ đ ng th i cũng làm gia tăng n ng đ  ch t ô nhi m ạ ủ  m t s  đo n c a sông C u.

1.1.7. Tài nguyên n cướ

ướ a. Tài nguyên n ặ c m t

ướ ặ ủ ủ ế ầ ồ  Ngu n n c m t c a Thái Nguyên ch  y u do ụ ư   sông C u và các ph  l u

ấ ủ c a nó cung c p.

ệ ố ư ự ệ ầ ằ ­ Sông C u n m trong h  th ng sông Thái Bình có di n tích l u v c 6.030

ồ ừ ắ ợ ồ ạ ả ắ ướ ắ km2 b t ngu n t Ch  Đ n (B c K n) ch y theo h ổ   ng b c ­ đông nam. T ng

21

ướ ả ầ ệ ố ự ỷ ượ l ng n c sông C u kho ng 4,5 t ỷ 3. H  th ng thu  nông đã xây d ng trên m

ả ướ ụ ủ ệ sông này này có kh  năng t i cho 24 nghìn ha lúa hai v  c a huy n Phú Bình và

ủ ỉ ệ ệ ắ các huy n Hi p Hoà, Tân Yên c a t nh B c Giang.

2  b t ngu n t

ư ự ệ ắ ­ Sông Công  là ph  l u l n ụ ư ớ   có di n tích l u v c 951 km ồ ừ

ệ ạ ả ằ ọ ị vùng núi Ba Lá huy n Đ nh Hoá ch y d c theo chân núi Tam Đ o, n m trong

ấ ủ ỉ ư ớ ượ vùng m a l n nh t c a t nh Thái Nguyên. Dòng sông đã đ c ngăn l ạ ở ạ ừ   Đ i T i

2 v i s c ch a lên t

ặ ướ ộ ồ ố ớ ứ ứ ớ ạ t o thành h  Núi C c có m t n ả c r ng kho ng 25 km i 175

3 n

ướ ể ủ ộ ủ ộ ả ồ ướ tri u mệ ề c. H  này có th  ch  đ ng đi u hoà dòng ch y, ch  đ ng t i tiêu

ấ ướ ụ ệ ạ cho 12 nghìn ha lúa hai v , màu, cây công nghi p và cung c p n c sinh ho t cho

ố ị thành ph  Thái Nguyên và th  xã Sông Công.

ệ ố ề ỏ ổ ỉ Ngoài ra, t nh Thái Nguyên còn nhi u sông nh  khác đ  vào h  th ng sông

ệ ố ủ ứ ơ ỳ K  Cùng và h  th ng sông Lô. Theo đánh giá c a các c  quan ch c năng thì trên

ỷ ệ ề ộ ị ỉ ế ợ   các sông nhánh thu c đ a bàn t nh Thái Nguyên có ti m năng thu  đi n k t h p

ỷ ợ ỏ ớ v i thu  l i quy mô nh .

ướ b. Tài nguyên n ầ c ng m

ệ ế ấ ả ị ị   ủ Theo các tài li u kh o sát đ a ch t th y văn và tìm ki m thăm dò trên đ a

ậ ỉ ỗ ổ ầ ph n t nh Thái Nguyên, n ướ ướ ấ ồ ạ ướ ạ i đ t t n t i d ng l c d i d h ng các tr m tích

ứ ệ ứ ướ ệ ứ ứ Đ  T  (Q) và ph c h  ch a n c khe n t.

ướ ỗ ổ ủ ế ầ ầ ố N c l ủ    h ng: phân b  ven sông C u, sông Công, ch  y u ph n nam c a

ủ ế ệ ầ ầ ồ ổ ạ   ỉ t nh g m huy n Ph  Yên và Phú Bình. Ph n trên ch  y u là các thành ph n h t

(cid:0) (cid:0) ứ ướ ả ị ề ầ ở ỏ m n, kh  năng ch a n c kém, b  d y 4 5 m, ven các sông nh  15 20 m.

(cid:0) ướ ộ ỏ ề ầ ả ầ Ph n d i là cát, cu i, s i kh  năng ch a n ứ ướ ố ơ c t t h n, b  d y 4 5 m có khi

ầ ướ ỷ ự ớ ướ 10 (cid:0) 15 m. Ven các sông, t ng n ệ c này có quan h  thu  l c v i n c sông.

ướ ứ ể ấ ạ ộ ồ ướ N c khe n t thu c lo i trung tính có th  dùng làm ngu n c p n c cho

ư ệ ượ ả ượ ử ắ ầ dân sinh, cho công nghi p. Nh ng hàm l ng s t cao, c n ph i đ c x  lý.

ạ ừ ầ ệ ứ ệ ề ớ ộ ­ Huy n Đ i T  tr m tích Đ  T  8 ­ 9,5 m, trong đó chi u dày l p cu i cát

3n­r

ứ ướ ồ ố ủ ế ủ ầ ch a n c 4,9 ­ 7,3 m. Ngu n g c ch  y u là lũ tích, tàn tích c a các tr m tích T

22

ượ ế ạ ộ ớ ộ ọ ọ vl, đ  ch n l c kém, l ạ ng cát, sét trong l p cu i, s n khá cao làm h n ch  kh ả

ứ ướ ủ ứ ướ ằ ươ ứ năng ch a n ứ ệ ầ c c a ph c h , t ng ch a n c n m nông, ph ng th c khai thác

ế ấ ở ậ ợ ư ượ ữ ộ ố t t nh t là đào gi ng; ị  nh ng v  trí thu n l i l u l ả   ế ng m t gi ng kho ng

100m3/ngày.

ả ầ ả ổ ệ ứ ộ   ­ D i Phú Bình ­ Ph  Yên ­ Thái Nguyên là kho nh tr m tích Đ  T  r ng

ượ ế ồ ướ ứ ộ ứ ướ ố ấ nh t, đ ạ c x p vào d ng b i tích tr c núi, có m c đ  ch a n c t t.

ướ ứ ứ ơ ế ỉ N c khe n t và khe n t cast ệ : Chi m 70% di n tích toàn t nh.

ứ ứ ạ ộ ộ ứ Các thành t o cacbonat có m c đ  ch a n ướ ố c t ề   t, đ  c ng cao, nhi u

ộ ư ượ ư ồ ắ ồ ấ ớ ư ượ ạ m ch l có l u l ng r t l n nh  H  M t R ng l u l ng vài trăm l/s.

ứ ề ạ ướ ướ ạ ộ ồ N c khe n t đ u nh t, thu c lo i n ấ   ể c trung tính có th  làm ngu n c p

c.ướ n

ệ ở ề ươ ậ ợ ố ướ Đi u ki n Thái Nguyên t ng đ i thu n l i cho khai thác n ầ   c ng m,

3,

ướ ấ ượ ầ ố ả ớ ỷ nhìn chung n c ng m ch t l ng t t, có tr ữ ượ  l ng khá l n, kho ng 3 t m

ụ ụ ạ ủ ầ ả ả đ m b o ph c v  cho yêu c u sinh ho t c a nhân dân.

1.1.8. Tài nguyên khoáng s nả

ắ ằ ệ ệ Thái Nguyên n m trong vùng sinh khoáng đông b c Vi t Nam. Hi n đã

ớ ơ ệ ể ả ạ ặ ỏ ả   phát hi n 177 đi m qu ng và m  khoáng s n v i h n 30 lo i hình khoáng s n

ố ậ ở ạ ừ ệ ươ ồ ỷ khác nhau, phân b  t p trung các huy n Đ i T , Phú L ng, Đ ng H , Võ

ả ủ ỉ ể ố Nhai… Tài nguyên khoáng s n c a t nh Thái Nguyên có th  chia thành b n nhóm:

ệ ỡ ớ ổ ồ Nhóm nguyên li u cháy ữ ượ  l ầ   ng g n g m than đá và than m  v i t ng tr

ệ ấ ệ ạ ệ ấ ấ ượ ả ươ ố ố 100 tri u t n (hi n còn l i kho ng 68 tri u t n), ch t l ng t ng đ i t t. Các

ữ ượ ỏ ệ ấ ệ ấ ớ ồ m  có tr  l ng l n là Khánh Hòa (46 tri u t n), Núi H ng (15,1 tri u t n); hai

ữ ượ ẩ ồ ỏ ỗ ỏ ệ ấ ỡ m  Làng C m và Âm H n m i m  có tr  l ng trên 3,5 tri u t n than m . Thái

ượ ữ ượ ỉ ả ướ ớ Nguyên đ c đánh giá là t nh có tr  l ứ ng than l n th  hai trong c  n c (riêng

ữ ượ ả ướ ứ ầ ỡ ủ tr  l ệ ng than m  trong ngành luy n kim đ ng đ u trong c  n ứ   c), đ  đáp  ng

ề ả ấ ầ ệ ệ ệ các nhu c u v  luy n kim, s n xu t nhi ỉ ố   ầ t đi n và các nhu c u khác không ch  đ i

ỉ ớ v i riêng t nh.

ả ư ắ ả ạ ồ Nhóm khoáng s n kim lo i ạ  g m c  kim lo i đen nh  s t, mangan, titan và

23

ư ẽ ế ạ ầ ồ kim lo i m u nh  chì, k m, đ ng, niken, nhôm, thi c, vonfram, antimon, thu ỷ

ế ủ ữ ư ạ ả ộ ngân, vàng. Khoáng s n kim lo i là m t trong nh ng  u th  c a Thái Nguyên

ố ớ ả ướ ớ ỉ ỉ không ch  so v i các t nh trong vùng, mà còn có ý nghĩa đ i v i c  n c.

ữ ượ ặ ắ ệ ấ ả ầ ớ ượ ­ Qu ng s t: tr  l ng kho ng g n 34,6 tri u t n v i hàm l ng Fe 58,8­

ượ ế ấ ượ ạ ố 61,8%, đ c x p vào lo i ch t l ng t t.

ấ ở ặ ố ỏ ệ ượ ­ Qu ng titan g c: Là m  duy nh t Vi t Nam đ ế   ệ c phát hi n tính đ n

ớ ữ ượ ể ờ ệ ấ ệ th i đi m hi n nay v i tr  l ng trên 1 tri u t n

ặ ắ ượ ­ Qu ng mangan ­ s t có hàm l ả ng Mn+Fe kho ng 40­60%, tr ữ ượ   ng l

ệ ấ ả thăm dò kho ng 5 tri u t n.

ề ế ả ạ ặ ở ­ Qu ng thi c, vonfram: Đây là các lo i khoáng s n có ti m năng Thái

2 còn l

ữ ượ ạ ủ ả ấ ỏ ổ Nguyên, t ng tr  l ng SnO ặ   i c a c  ba m  chính là 16.648 t n. Qu ng

ữ ượ ỏ ớ ủ ệ ấ ạ vonfram ­ đa kim có tr  l ộ ng trên 100 tri u t n, thu c lo i m  l n c a th  gi ế ớ   i.

ở ề ượ ự ớ ỏ ỏ Riêng m  vonfram khu v c Đá Li n đ c đánh giá là m  có quy mô l n v i tr ớ ữ

ả ấ ượ l ng kho ng 227.584 t n.

ẽ ổ ả ­ Chì, k m: T ng tr ữ ượ  l ẽ ng chì, k m còn l ạ ướ i ệ ấ   c kho ng 27,2 tri u t n,

ượ ạ ừ ẽ ặ hàm l ng chì k m trong qu ng đ t t ế  8% đ n 30%.

ị ỉ ở ề ấ ạ ơ ồ Ngoài ra, trên đ a bàn t nh nhi u n i còn tìm th y vàng, b c, đ ng, niken,

ỷ ề ặ ư ạ ớ thu  ngân, tr ữ ượ  l ng các lo i này tuy không l n, nh ng có ý nghĩa v  m t kinh

.ế t

ồ ả Nhóm khoáng s n phi kim lo i ố ạ  g m pyrit, barit, ph t­pho­rít, graphit, trong

ớ ổ ữ ượ ấ ả ấ ố đó đáng chú ý nh t là ph t­pho­rít v i t ng tr  l ng kho ng 89.500 t n.

ậ ệ ề ả ả Khoáng s n v t li u xây d ng ậ ệ   ự : Thái Nguyên có nhi u khoáng s n v t li u

ự ư ự ụ ấ ỏ xây d ng nh  đá xây d ng, đ t sét, đá v n, cát s i, trong đó sét xi măng có tr ữ

2

ệ ấ ả ở ượ ư ấ ộ ượ l ng kho ng 84,6 tri u t n. Sét đây có hàm l ng các ch t dao đ ng nh  SiO

2O3  kho ng t

2O3  kho ng 7­8%. Ngoài ra, Thái

ế ả ừ ả ừ t 51,9 đ n 65,9%, Al 7­8%, Fe

ự ạ ấ   ỏ Nguyên còn có sét làm g ch ngói, cát s i dùng cho xây d ng. Đáng chú ý nh t

ạ ủ ỉ ả ồ trong nhóm khoáng s n phi kim lo i c a t nh là đá carbonat bao g m đá vôi xây

ữ ượ ấ ỉ ở ự d ng có tr  l ng x p x  100 t ỷ 3, đá vôi xi măng m Núi Voi, La Giang, La Hiên

24

ữ ượ ệ ấ có tr  l ng 194,7 tri u t n.

ủ ấ ả Nhìn chung, tài nguyên khoáng s n c a Thái Nguyên r t phong phú v ề

ả ướ ủ ề ạ ạ ư ạ ch ng lo i, trong đó có nhi u lo i có ý nghĩa trong ph m vi c  n ặ   c nh  qu ng

ặ ệ ộ ợ ỡ ủ ỉ ế ớ ệ ắ s t, than (đ c bi t là than m ). Đây là m t l i th  l n c a t nh trong vi c phát

ư ệ ệ ể ả ấ ậ   tri n các ngành công nghi p nh  luy n kim, khai khoáng, s n xu t xi măng, v t

ự ệ li u xây d ng...

1.1.9. Tài nguyên đ tấ

T nổ g di nệ  tích đ tấ  tự nhiên của tỉnh là 354.110 ha, trong đó:

ệ ế ấ ự ộ ­ Đ t núi chi m 43,83% di n tích t nhiên, có đ  cao trên 200m, hình thành

ự ế ấ ấ ầ do s  phong hoá trên các đá macma, đá bi n ch t và đá tr m tích. Đ t núi thích

ừ ừ ể ệ ệ ầ ồ ồ ộ ừ   ợ h p cho vi c phát tri n lâm nghi p, tr ng r ng đ u ngu n, r ng phòng h , r ng

ặ ả ể ồ ư ợ ả kinh doanh, nh ng cũng thích h p đ  tr ng các cây đ c s n, cây ăn qu .

ấ ồ ệ ế ự ủ ế ­ Đ t đ i chi m 24,57% di n tích t nhiên, ch  y u hình thành trên cát

ẽ ữ ộ ế ế ấ ầ ộ ế k t, b t k t, phi n sét và m t ph n phù sa. Đây là vùng đ t xen k  gi a nông và

ấ ồ ố ở ộ ố ư ạ ừ ệ ươ lâm nghi p. Đ t đ i phân b m t s  vùng nh  Đ i T , Phú L ng… v i đ ớ ộ

ừ ộ ố ừ ế ố ớ ộ ấ ế ợ cao t 50 đ n 200m, có đ  d c t 5 đ n 20 đ , r t phù h p đ i v i cây công

ệ ặ ệ ả nghi p, đ c bi t là cây chè và cây ăn qu  lâu năm.

ấ ự ế ệ ấ ộ ầ ớ ệ ­ Đ t ru ng chi m 12,11% di n tích đ t t nhiên. Tuy ph n l n di n tích

ấ ộ ươ ự ư ư ầ có đ  phì th p, song các cây l ng th c nh  lúa, ngô, cây m u nh  khoai, l c đ ạ ỗ

ấ ươ ả ộ ỉ ự ủ ả đ  đ m b o cung c p l ng th c trong n i t nh.

ư ử ụ ế ệ ệ ả ấ ­ Đ t ch a s  d ng hi n còn kho ng 49.050 ha (chi m 13,85% di n tích t ự

ầ ớ ử ụ ụ ệ ả ố nhiên), ph n l n trong s  này có kh  năng s  d ng cho m c đích nông, lâm nghi p.

ộ ỉ ư ề ặ ị ỉ M c dù là m t t nh trung du mi n núi, nh ng đ a hình t nh Thái Nguyên

ứ ạ ắ ề ớ ỉ ộ   không ph c t p l m so v i các t nh trung du, mi n núi khác. Đây cũng là m t

ậ ợ ủ ỉ ể ệ ệ thu n l i c a t nh trong vi c canh tác nông, lâm nghi p, phát tri n KT­ XH nói

ề ỉ ề chung mà nhi u t nh trung du mi n núi khác không có.

ự ậ ộ ả ậ 1.1.10. Tài nguyên r nừ g và th m th c v t, đ ng v t

Thái  Nguyên  có  trên  165,13  nghìn  ha  đ tấ   lâm  nghi pệ   (chiếm  kho ngả

25

ệ 46,6 %  di n tích tự nhiên của tỉnh), trong đó di nệ  tích đ tấ  rừng tự nhiên khoảng

104,8 nghìn ha, rừng tr nồ g có trên 60 nghìn ha. Trong tổng di nệ  tích rừng, rừng

phòng hộ có g nầ   55,6  nghìn  ha,  rừng  đ cặ   d nụ g  28,1  nghìn  ha  và  rừng  kinh  tế

ệ ầ ớ 81,4  nghìn  ha. T nổ g di n tích đ t ấ ch a s ư ử d nụ g có 49.049 ha (ph n l n là di nệ

tích rừng t ự nhiên  đã  bị  tàn  phá),  trong  số  này  có  trên  39  nghìn ha  có  khả  năng

phục vụ mục đích lâm nghiệp.

Từ  những  tài  li uệ   lịch  sử  và  các  d uấ   tích  còn  l i,ạ   có  thể  th yấ   ph nầ   l nớ

ệ di n tích đồi núi của Thái Nguyên tr c ướ đây là những thảm rừng dầy. Sau những

năm chi nế   tranh  và  do  khai  thác  sử  d nụ g  không  h pợ   lý,  l pớ   phủ  th cự   v tậ   của

Thái Nguyên  đã  suy  giảm  cả  về  di nệ   tích  và  sinh  khối.  Đi uề   này  gây  ảnh

hưởng  x u ấ đ nế   tài  nguyên  sinh  v t,ậ   suy  thoái  môi  trường  và  tác  đ nộ g  tiêu  c cự

đ nế  khả năng phát tri n ể KT­ XH của tỉnh. Trong vòng 10 năm nay v i ớ hi u ệ quả

của các chương  trình  phục  hồi  rừng,  di nệ   tích  r nừ g  ở  Thái  Nguyên  tăng  đáng

kể  so  v i cớ ác năm 1980. Tuy nhiên ph n l n ầ ớ  th c ự v tậ rở ừng mới tr nồ g là các

lo iạ  cây keo, b ch ạ đàn, thông ít có giá tr  ị về đa dạng sinh học.

ự ậ ủ ệ ả ượ ể Th m th c v t c a Thái Nguyên hi n nay đ c chia thành ba ki u chính:

ể ừ ậ ườ ệ ớ ấ ộ ­ Ki u r ng r m th ng xanh nhi t đ i cây lá r ng trên đ t hình thành t ừ

ể ố ứ ạ ở đá vôi và các tr ng thái th  sinh thay th : ế  Ki u này phân b  chính ệ ầ    các h  t ng

ữ ệ ầ ộ ị đá vôi thu c hai huy n Võ Nhai và Đ nh Hoá, nh ng năm g n đây do khai thác

ự ậ ể ả ợ ị không h p lý, ki u th m th c v t này b  suy thoái.

ể ừ ậ ườ ệ ớ ừ ạ ­ Ki u r ng r m th ng xanh nhi ấ t đ i trên đ t hình thành t các lo i đá

ứ ạ ủ ế ở ể ừ ố g c khác nhau và tr ng thái th  sinh thay th : ồ    vùng đ i ế  Ki u r ng này ch  y u

ầ ở ộ ẽ ớ ắ ắ ủ ỉ núi phía tây c a t nh, m t ph n ể    phía b c và đông b c, đôi khi xen k  v i ki u

ừ Ở ộ ố ấ ộ ấ ừ r ng trên đ t hình thành t đá vôi. đây còn th y m t s  loài cây lá r ng, cây g ỗ

ế ẻ ầ ư ườ ắ ộ ớ v i thành ph n  u th : d  gai, chò, tr ng, ngát, trám tr ng, sao, g i, long não,

ứ ạ ườ ầ ỗ ẻ d , sa mu. Các lo i tre n a th ỏ ỏ ọ   ng là mai, v u, giang và các cây g  nh , c  m c

xen.

ả ồ ệ ệ ế ­ Th m cây tr ng: ầ     Di n tích cây lâu năm và cây nông nghi p chi m g n

26

ủ ế ở ệ ệ ố ỉ ằ ồ 1/3 di n tích toàn t nh. Di n tích này phân b  ch  y u vùng đ ng b ng phía

ủ ỉ ươ ự ự ắ ẩ nam và vùng trung tâm c a t nh. Cây l ng th c, th c ph m có lúa, s n, ngô,

ỗ ươ ủ ế ạ khoai, đ  t ả ủ ế   ng, l c, rau xanh. Cây lâu năm ch  y u là chè. Cây ăn qu  ch  y u

ả ồ có v i, nhãn, h ng.

ể ấ ề ề ạ ạ ọ V  tính đa d ng sinh h c có th  th y Thái Nguyên khá đa d ng v  các loài

ặ ệ ề ạ ượ ể ở ệ ể ự ậ ộ đ ng th c v t, đ c bi t có nhi u lo i cây d c li u quý có th  phát tri n quy

ả ấ mô s n xu t hàng hoá.

ướ ố ớ ọ ớ ự Tr c đây, theo th ng kê Thái Nguyên có t ậ   i 71 h  v i 522 loài th c v t

ư ế ề ạ ỗ ỉ ề   hoang dã, nhi u lo i cây g  quý nh : đinh, lim, s n, táu, chò ch , lát... và nhi u

ộ ố ư ủ ế ố cây thu c quý nh  sa nhân, ba kích, hà th  ô... Tuy nhiên, đ n nay m t s  loài

ủ ư ệ ầ h u nh  đã tuy t ch ng.

ề ệ ộ ậ ướ ề V  h  đ ng v t, tr ấ c đây Thái Nguyên có r t nhi u loài thú, chim, bò

ư ừ ắ ườ ề ố ỷ ị sát,... nh ng do săn b n b a bãi, môi tr ạ ng s ng b  hu  ho i nên nhi u loài ở

ủ ệ ế ạ ạ ị tình tr ng b  đe do , khan hi m và tuy t ch ng.

1.1.11. Tài nguyên du l chị

ề ả ắ ự ạ Thái Nguyên có nhi u danh lam th ng c nh t nhiên và nhân t o nh  h ư ồ

ố ượ ử ả ị Núi C c, hang Ph ng Hoàng, núi Văn, núi Võ; các b o tàng văn hoá, l ch s  và

ư ế ệ ề ậ ộ ươ các di tích ki n trúc ngh  thu t đình, đ n, chùa, hang đ ng nh  đình Ph ộ   ng Đ ,

ờ ộ ề ấ ầ ệ ắ ượ hang Th n Sa, đ n th  Đ i C n, ATK Vi t B c (khu ATK đã đ c Chính ph ủ

ử ố ạ ạ ị ị ặ ế đ t k  ho ch quy ho ch thành khu du l ch l ch s  qu c gia).

ậ ợ ể ệ ề ề ỉ ị Nhìn chung, t nh có nhi u đi u ki n thu n l ể i đ  phát tri n du l ch sinh

ớ ả ắ ắ ớ ị thái g n v i c nh quan thiên nhiên và văn hoá dân gian và du l ch g n v i văn

ơ ộ ằ ử ề ằ ộ ị hoá, l ch s : Thái Nguyên n m sát Hà N i nên có nhi u c  h i n m trong các

ế ố ị tuy n, tour du l ch qu c gia.

ể ặ ế 1.2. Đ c đi m kinh t ộ ­ xã h i

ưở ế 1.2.1. Tăng tr ng kinh t

27

ư ề ặ ặ M c dù g p nhi u khó khăn và thách th c ứ ,  nh ng trong nh ngữ   năm qua

ế ủ ỉ ớ ố ộ ẫ ưở ổ ị ề n n kinh t ể  c a t nh v n phát tri n v i t c đ  tăng tr ng khá,  n đ nh và t ươ   ng

ự ề ữ ố ồ đ i đ ng đ u gi a các khu v c.

ạ ả ẩ ổ ỉ T ng s n ph m trong t nh năm 2009 (theo giá so sánh 1994) đ t 5.732,2 t ỷ

ớ ố ưở ự ủ ệ ồ đ ng, tăng 9% so v i năm 2007 ộ , t c đ  tăng tr ng c a khu v c công nghi p và

ự ứ ự ệ ơ xây d ng nhanh và cao h n m c bình quân chung, khu v c nông, lâm nghi p và

ỷ ả ứ ậ ế ự ị thu  s n có m c tăng ch m h n ơ ấ ơ ,  nên c  c u kinh t ể  có s  chuy n d ch theo

ỷ ọ ự ệ ả ướ h ng tăng nhanh t tr ng công nghi p và xây d ng và gi m d n ầ   nông, lâm

ỷ ọ ỷ ả ự ệ ệ ừ nghi p và thu  s n. T  tr ng công nghi p và xây d ng tăng t 39,78% năm 2008

ỷ ọ ỷ ả ả ừ lên 40,42% năm 2009, t ệ  tr ng nông, lâm nghi p và thu  s n gi m t 23,98%

ự ụ ố ố ộ ị năm 2008 xu ng còn 22,85% năm 2009. Khu v c d ch v  có t c đ  tăng tr ưở   ng

ươ ớ ố ộ ưở ỷ ọ ừ ươ t ng đ ng v i t c đ  tăng tr ng chung, t ự  tr ng khu v c này tăng t 36,24%

năm 2008 lên 36,74% năm 2009.

ầ ườ ạ ệ Năm 2009 GDP bình quân đ u ng ệ   ồ i đ t 14,6 tri u đ ng, tăng 2,5 tri u

ườ ả ướ ấ ẫ ớ ơ ồ đ ng/ng i so v i năm 2008, tuy nhiên v n th p h n trung bình c  n c là 19,1

ệ ồ tri u đ ng.

ố ộ ả 1.2.2. Dân s , lao đ ng và gi ế ệ i quy t vi c làm

ố ỉ ổ ề ổ T ng dân s  t nh Thái Nguyên là 1.124.786 ng ườ theo T ng đi u tra dân i (

ế ố s  ngày 01 tháng 04 năm 2009 ), chi m 1,34% dân s  c  n ố ả ướ . Trong đó dân số c

ườ ố ữ ế ườ nam   là   559.153   ng i   (chi m   49,71%);   dân   s   n   là   565.633   ng ế   i   (chi m

ớ ả ướ ố ỉ ứ ứ ứ 50,29%). So v i c  n ứ c, dân s  t nh Thái Nguyên đ ng th  33 và đ ng th  3 các

ề ắ ắ ỉ ỉ ỉ t nh trong vùng trung du và mi n núi phía B c (sau t nh B c Giang và t nh Phú

ỷ ệ ọ ờ ỳ ữ ộ ổ ề ố Th ). T  l tăng dân s  bình quân năm trong th i k  gi a 2 cu c t ng đi u tra

ủ ứ ấ ơ năm 1999 và 2009 là 0,73%/năm, th p h n m c tăng bình quân 1,7%/năm c a giai

ủ ả ướ ạ ấ ơ ứ đo n 1989­1999 và th p h n m c tăng bình quân chung c a c  n c (c  n ả ướ   c

ị ủ ỉ ạ ố giai đo n 1999­2009 tăng bình quân 1,2%/năm). Dân s  thành th  c a t nh Thái

ạ ể ề ờ ổ ườ ế Nguyên t i th i đi m t ng đi u tra 2009 là 288 nghìn ng i, chi m 25,62% dân

ố ị ườ ế ự ố s  (năm 1999 dân s  khu v c thành th  là 228 nghìn ng ố   i, chi m 21,81% dân s )

28

ớ ả ướ ứ ố ị ứ ầ ỉ và là t nh có t ỷ ệ  l dân s  thành th  cao th  22 so v i c  n c và đ ng đ u trong

ề ắ ỉ ố s  các t nh trung du và mi n núi phía B c.

ệ ả ị ỉ Hi n nay trên đ a bàn t nh Thái Nguyên có kho ng trên 600 nghìn ng ườ   i

ạ ộ ộ ổ ộ trong đ  tu i lao đ ng đang tham gia các ho t đ ng kinh t ế ườ  th ng xuyên, trong

ấ ượ ự ề ả ộ ị ộ đó, kho ng 21,5% là thu c khu v c thành th . V  ch t l ng lao đ ng, t ỷ ệ  l lao

ủ ỉ ả ạ ỗ ộ đ ng c a t nh đã qua đào t o khá cao, kho ng trên 27%, bình quân m i năm có 12

ộ ượ ả ệ ở ệ ế ấ ộ ố ị nghìn lao đ ng đ c gi i quy t vi c làm. S  lao đ ng th t nghi p thành th  đã

ừ ố ớ ả gi m t 5,57% năm 2005 xu ng còn 4,91% năm 2007. Tuy nhiên v i quy mô dân

ư ệ ầ ả ỗ ộ ổ ố s  nh  hi n nay, m i năm có kho ng g n 20 nghìn ng ườ ướ i b c vào đ  tu i lao

ệ ở ấ ầ ả ớ ộ ộ ị ộ đ ng, c ng v i kho ng g n 8 nghìn lao đ ng th t nghi p ầ    thành th  thì nhu c u

ả ế ệ ả ầ ỗ ườ ặ ả ph i gi i quy t vi c làm m i năm kho ng g n 30 nghìn ng i. M t khác, đ ể

ự ầ ộ ộ ố ả gi m d n lao đ ng thu c khu v c nông thôn xu ng còn 55% vào năm 2010 thì

ệ ể ả ả ộ ổ ỗ m i năm có kho ng 25 nghìn lao đ ng nông nghi p ph i chuy n đ i sang các

ư ậ ố ườ ề ổ ộ ỗ ngành ngh  khác. Nh  v y s  ng i trong tu i lao đ ng ngày càng tăng, m i năm

ế ứ ả ạ ệ ầ ả ỗ ph i t o thêm kho ng trên 50 nghìn ch  làm vi c, đây là yêu c u h t s c khó

ữ ớ ố ớ ỉ khăn trong nh ng năm t i đ i v i t nh Thái Nguyên.

ờ ố ư ớ ả ầ 1.2.3. Đ i s ng các t ng l p dân c  và công tác xoá đói gi m nghèo

ứ ẻ ả ả ộ ả   ợ Công tác xóa đói gi m nghèo, b o tr  xã h i, chăm sóc s c kho  sinh s n,

ạ ớ ườ ế k  ho ch hoá gia đình và các chính sách v i ng i có công, gia đình chính sách

ượ ậ ự ệ ườ ị ế ụ ti p t c đ c t p trung quan tâm, th c hi n th ng xuyên, đúng quy đ nh. Các

ươ ầ ư ơ ở ạ ầ ự ch ng trình đ u t xây d ng c  s  h  t ng KT­ XH cho các vùng khó khăn và

ờ ố ề ả ự ế ấ ợ ộ ể ố   các chính sách tr  giúp tr c ti p v  s n xu t và đ i s ng cho dân t c thi u s ,

ườ ượ ẩ ạ ổ ứ ự ủ ệ ộ ươ ng i nghèo đ c đ y m nh, t ch c th c hi n các n i dung c a Ch ng trình

ươ ệ ả ờ ị 135, Ch ng trình 134 k p th i và hi u qu .

ả ề ế ầ ị ỉ Theo k t qu  đi u tra năm 2006, trên đ a bàn t nh có g n 62 nghìn h ộ

ố ộ ế ế ế ỉ ị ỉ nghèo, chi m 23,74% s  h  trong t nh. Đ n h t năm 2007 trên đ a bàn t nh còn

ứ ố ả ề ế ế ộ ộ ầ g n 55 nghìn h , chi m 20,69%. Theo k t qu  đi u tra m c s ng h  gia đình

ộ ườ ạ ộ ỉ ậ năm 2005, thu nh p bình quân m t ng ị i m t tháng trên đ a bàn t nh đ t 396,8

29

ự ự ồ ồ ị ạ nghìn đ ng, trong đó, khu v c thành th  đ t 636,2 nghìn đ ng, khu v c nông thôn

ế ậ ầ ồ ườ ộ ạ đ t 334,4 nghìn đ ng. Đ n năm 2006, thu nh p bình quân đ u ng i m t tháng

ị ạ ự ồ ồ ự   ạ đ t 555,0 nghìn đ ng, trong đó, khu v c thành th  đ t 858,4 nghìn đ ng, khu v c

ạ ồ nông thôn đ t 459,4 nghìn đ ng.

ờ ố ủ ữ ặ ượ ả ệ M c dù trong nh ng năm qua đ i s ng c a nhân dân đ c c i thi n, thu

ượ ả ướ ư ẫ ậ nh p đ ớ c nâng cao, nh ng so v i bình quân chung c  n ệ   c v n còn chênh l ch

ệ ầ ậ ườ ủ ỉ khá xa. Hi n nay thu nh p bình quân đ u ng ỉ ằ i c a t nh ch  b ng 77% c a c ủ ả

ướ n c.

30

ƯƠ Ố ƯỢ Ộ ƯƠ CH NG 2: Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH NG PHÁP

NGHIÊN C UỨ

ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u

ấ ượ ướ ạ ả ỉ ng n ầ c dòng chính sông C u đo n ch y qua t nh Nghiên c uứ   ch t l

ụ ả Thái Nguyên cho m c đích qu n lý.

ứ ạ 2.2. Ph m vi nghiên c u

ổ ậ ứ ạ ượ ớ ạ Trong khuôn kh  lu n văn này, ph m vi nghiên c u đ c gi ạ   i h n là đo n

ắ ầ ể ả ầ ị ả   ậ ỉ dòng chính sông C u ch y qua đ a ph n t nh Thái Nguyên. Đi m b t đ u kh o

ầ ừ ỉ ớ ơ ợ ạ ắ ổ ỉ sát là Ch  M i ­ n i dòng chính sông C u t t nh B c K n đ  vào t nh Thái

ế ạ ể ệ ắ ầ ả ỉ Nguyên và k t thúc t ệ i đi m kh o sát C u Vát, huy n Hi p Hòa, t nh B c Giang

ỏ ị ề ạ ả ầ ơ ỉ ­ n i dòng chính sông C u ra kh i đ a bàn t nh Thái Nguyên, ch y v  phía h  du.

ứ ộ 2.3. N i dung nghiên c u

ề ệ ạ ả ườ ướ ầ ị

 Kh o sát, đi u tra hi n tr ng môi tr

ng n c sông C u trên đ a bàn

ỉ t nh Thái Nguyên

ấ ượ ứ ệ ạ ườ ướ ­ Nghiên c u đánh giá hi n tr ng ch t l ng môi tr ng n ầ   c sông C u,

ự ễ ồ ướ ặ ầ ừ t ả  đó xây d ng b n đ  ô nhi m n c m t sông C u;

ề ả ầ ả ồ ­ Kh o sát, đi u tra các ngu n th i vào sông C u;

ệ ả ườ ướ ầ ạ ­ Đánh giá hi n tr ng qu n lý môi tr ng n c sông C u.

ưỡ ị ả ấ ượ ự ườ ướ

 Đánh giá ng

ng ch u t i và d  báo ch t l ng môi tr ng n c sông

ế ầ ị ỉ C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên đ n năm 2020

ưỡ ị ả ủ ­ Đánh giá ng ng ch u t i c a sông;

ự ế ầ ả ồ ­ D  báo các ngu n th i vào sông C u đ n năm 2020.

ề ả ườ ướ ầ ị  Đ  xu t các gi ấ ả i pháp qu n lý môi tr ng n c sông C u trên đ a bàn

ỉ t nh Thái Nguyên

ế ậ ứ 2.4. Các cách ti p c n trong nghiên c u

31

ử ụ ứ ế ậ ả ậ Trong   lu n  văn   này   s   d ng  ba   cách  ti p   c n  nghiên   c u  qu n  lý   tài

ướ ầ nguyên n c sông C u:

ướ  Qu n lý n ả ư ự c theo l u v c sông

ư ế ướ ặ ệ ế ị ọ Nh  chúng ta đã bi t, n c là tài nguyên đ c bi t quan tr ng, quy t đ nh

ủ ấ ướ ữ ể ề ể ộ ự ồ ạ s  t n t i, phát tri n b n v ng c a đ t n ầ   c. Xã h i càng phát tri n thì nhu c u

ồ ướ ị ề ướ v  n c càng tăng, trong khi ngu n n ơ   ễ c ngày càng b  ô nhi m, suy thoái, có n i

ệ ả ả ề ệ ầ ặ ướ ử ụ ả ạ c n ki t. Đi u đó đ t ra yêu c u ph i b o v  tài nguyên n c, s  d ng ph i đa

ụ ế ể ạ ượ ệ ệ ả ả ầ ả m c tiêu, ti t ki m, hi u qu . Đ  đ t đ ầ   c các yêu c u đó c n ph i qu n lý tài

ướ ướ ư ự ề ữ ừ ổ ợ nguyên n c theo h ng t ng h p b n v ng trên t ng l u v c sông.

ướ ư ậ ộ ị ớ ự N c v n đ ng theo l u v c sông, không theo đ a gi ọ   i hành chính. M i

ạ ộ ử ụ ướ ư ủ ộ ho t đ ng khai thác, s  d ng tài nguyên n ề   c cũng nh  các tác đ ng c a nó đ u

ư ự ề ặ ự ư ễ ễ ậ ọ ầ   di n ra trên quy mô l u v c. Vì v y, v  m t khoa h c cũng nh  th c ti n, c n

ả ả ướ ph i qu n lý tài nguyên n ư ự c theo l u v c sông.

ế ậ ướ ơ ở ư ự ạ ả Cách ti p c n qu n lý tài nguyên n c trên c  s  quy ho ch l u v c sông

ượ ẳ ươ ả ướ ệ đã đ ị c kh ng đ nh là ph ng pháp qu n lý tài nguyên n ả ệ   c có hi u qu  hi n

ạ ố ị ị nay trên th  gi ế ớ T i ngh  đ nh s  120/2008/ NĐ ­ CP ngày 01 tháng 12 năm 2008 i.

ủ ề ự ư ạ ấ ằ ả ướ ủ c a Chính Ph  v  qu n lý l u v c sông nh n m nh r ng, tài nguyên n c trong

ả ượ ự ữ ắ ấ ả ố ớ ư l u v c sông ph i đ c qu n lý th ng nh t, không chia c t gi a các l p hành

ữ ượ ử ụ ệ ạ ồ ồ chính, gi a th ng ngu n và h  ngu n. Vi c khai thác, s  d ng tài nguyên n ướ   c,

ự ư ụ ự ệ ả ả ị ả ướ x  n c th i trên l u v c sông ph i th c hi n nghĩa v  tài chính theo quy đ nh

ẽ ữ ế ợ ử ụ ể ặ ậ ủ c a pháp lu t. K t h p ch t ch  gi a khai thác, s  d ng, phát tri n tài nguyên

ệ ệ ớ ườ ồ ướ n ả c v i vi c b o v  môi tr ng, khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên

ư ự khác trong l u v c.

ướ ướ ể ề ữ  Qu n lý n ả c theo h ng phát tri n b n v ng

́ ̀ ́ ̀ ữ ể ề ượ ị ự ư ̉ Phát tri n b n v ng đ ́ ́ c đ nh nghĩa la s  phat triên nhăm đap  ng cac

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ nhu câu hiên tai ma không lam tôn hai đên kha năng đap  ng nhu câu cua cac

32

̣ ươ ủ Ủ ườ ể ́ thê hê t ng lai ( ng và Phát tri n Th ế Báo cáo Brundtland c a  y ban Môi tr

ớ gi i năm 1987) [15]

ữ ể ề ở ị ướ ủ ự Phát tri n b n v ng ngày càng tr  thành đ nh h ể   ng c a s  phát tri n

ụ ộ ơ ả ự ự ọ ế ể ả trong m i lĩnh v c, d a trên ba tr  c t c  b n: Kinh t ả    phát tri n, đ m b o

ườ ượ ả ệ ộ an sinh xã h i và môi tr ng đ c b o v .

ể ở ứ ắ Phát tri n KT­ XH dù ề    hình th c hay quy mô nào cũng luôn g n li n

ử ụ ệ ớ ồ v i vi c khai thác, s  d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên và phát sinh

ề ễ ấ ả ả ườ nhi u ch t th i có kh  năng gây ô nhi m, suy thoái môi tr ng, trong đó

ướ ộ ạ ự ể ế ọ ỳ n ọ   c là m t d ng tài nguyên c c k  quan tr ng không th  thi u trong m i

ạ ộ ự ể ố ố ị ộ   ho t đ ng s ng và phát tri n. S  gia tăng dân s , quá trình đô th  hóa, c ng

ớ ự ụ ề ệ ệ ậ   v i s  hình thành ngày càng nhi u khu công nghi p, c m công nghi p t p

ơ ở ả ủ ả ệ ệ ấ ồ trung, các c  s  s n xu t công nghi p, nông nghi p, nuôi tr ng th y s n, các

ụ ữ ề ị ị ướ ấ ế ẽ ễ ư d ch v  du l ch,....là nh ng chi u h ng t ự   t y u s  di n ra trên các l u v c

ặ ệ ố ớ ư ự ầ ị ỉ nói chung và đ c bi t đ i v i l u v c sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên

ơ ằ ế ọ ể ề ắ nói riêng, n i n m trong vùng kinh t ộ    tr ng đi m trung du mi n núi B c b ;

ử ụ ự ướ ầ kèm theo đó là s  gia tăng nhu c u khai thác s  d ng tài nguyên n ặ   c m t

ư ự ề ượ ụ ể ầ sông C u cho các m c đích phát tri n, cũng nh  s  gia tăng v  l ấ   ng ch t

ễ ả ồ ướ ự ữ ế ề ọ th i ô nhi m vào ngu n n ế c, đe d a tr c ti p đ n tính b n v ng c a s ủ ự

ử ụ ệ ả ướ ầ ị ỉ khai thác, s  d ng và b o v  tài nguyên n c sông C u trên đ a bàn t nh Thái

Nguyên.

ủ ệ ứ ệ ầ ạ Do đó vi c nghiên c u, đánh giá đ y đ  hi n tr ng tài nguyên n ướ   c

ơ ở ế ố ặ ầ ộ ổ ợ m t sông C u trên c  s  phân tích m t cách t ng h p các y u t liên quan

ề ằ ấ ươ ề ữ ủ ư ự ể ầ nh m đ  xu t các ph ng án phát tri n b n v ng c a l u v c sông C u trên

ề ấ ữ ấ ộ ị ỉ ế ệ ả đ a bàn t nh cũng là m t trong nh ng v n đ  c p thi t cho vi c qu n lý và s ử

ụ ướ ư ự d ng tài nguyên n c trong l u v c.

ệ ố

 Phân tích h  th ng theo mô hình DPSIR

ụ ự ộ Áp   d ng   mô   hình   DPSIR,   trong   đó   D   (Driving   force­   đ ng   l c),   P

ự ệ ạ ộ ả   ( Pressure­ Áp l c), S ( State­ hi n tr ng), I (Impact­ tác đ ng), R ( Respond­ ph n

33

ả ộ ưở ạ ộ ủ ồ h i) [16]. Phân tích các nguyên nhân, tác đ ng  nh h ng c a các ho t đ ng phát

ể ế ế ượ ư ạ ớ tri n kinh t , các chi n l c, chính sách cũng nh  các quy ho ch t i các thành

ầ ườ ớ ộ ố ủ ườ ề ấ ả ồ ph n môi tr ng và t i cu c s ng c a con ng i và đ  xu t các ph n h i. Phân

ệ ư ạ ộ ơ ở ộ ọ tích các ho t đ ng trong m t mô hình khép kín là c  s  khoa h c cho vi c đ a ra

ả ế ả ự ằ ọ các gi i pháp và ti n hành phân tích chính các gi i pháp đó nh m l a ch n các

ả ố ư ấ ượ ướ ầ gi i pháp t ả i  u cho qu n lý ch t l ng n c dòng chính sông C u.

ươ ứ 2.5. Ph ng pháp nghiên c u

ươ ế ừ ứ ữ ế ậ ả ướ  Ph ng pháp thu th p, k  th a nh ng k t qu  nghiên c u tr c

ươ ượ ự ệ ợ ổ Ph ng pháp này đ c th c hi n trên c  s  k  th a ơ ở ế ừ   và t ng h p các

ệ ồ ư ệ ọ ọ ừ ố ệ ộ ngu n tài li u, t li u, s  li u thông tin có liên quan m t cách có ch n l c, t đó,

ứ ụ ầ đánh giá chúng theo yêu c u và m c đích nghiên c u.

ậ ọ ậ ượ ộ ố ệ Trong lu n văn này, h c viên đã thu th p đ ư c m t s  tài li u nh :

ố ệ ệ ạ ắ ườ ướ ặ ị ­ S  li u quan tr c hi n tr ng môi tr ng n ầ c m t sông C u trên đ a bàn

ắ ắ ạ ỉ t nh Thái Nguyên, B c K n, B c Giang các năm 2005, 2006, 2007, 2008, 2009,

ủ ắ ườ 2010 c a các Trung tâm Quan tr c môi tr ỉ ng t nh.

ố ệ ệ ạ ắ ườ ướ ặ ủ ­ S  li u quan tr c hi n tr ng môi tr ng n ụ ư ấ   c m t c a các ph  l u c p I

ầ ị ườ ỉ ủ c a sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên: Nghinh T ng, sông Đu, Sông Linh

ủ Nham, sông Công các năm 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010 c a Trung tâm

ườ ỉ ắ Quan tr c môi tr ng t nh Thái Nguyên.

ự ị ấ ẫ ổ ề ả  Đi u tra, kh o sát th c đ a, l y m u b  sung

ữ ượ ấ ổ ọ ậ đ ố ệ Ngoài nh ng s  li u đã thu th p c, h c viên đã l y m u ợ   ẫ  b  sung 2 đ t:

ư mùa khô vào tháng 4/2011 và mùa m a vào tháng 8/2011.

ể ẫ ấ ả ụ B ng 2.1: Danh m c các đi m l y m u

ể ị STT Đ a đi m ộ Thu c sông

ạ ỉ ắ T nh B c K n

34

ể Đ a đi m ủ ả ị ệ STT 1 ợ ớ Xã Qu ng Ch ­ Huy n Ch  M i ộ Thu c sông Sông C uầ

ỉ T nh Thái Nguyên

ệ ồ ỷ 2 Xã Văn Lăng­ Huy n Đ ng H Sông C uầ

ệ ầ 3 Xã Th n Sa­ Huy n Võ Nhai Sông Nghinh  ngườ T

ệ ồ ỷ 4 Xã Hòa Bình­ Huy n Đ ng H Sông C uầ

ị ấ ệ ươ 5 Th  tr n Giang Tiên­ Huy n Phú L ng Sông Đu

ệ ẩ ơ ươ 6 Xã S n C m­ Huy n Phú L ng Sông C uầ

ụ ấ ườ ng 7 Sông C uầ ề ố Sau nhà máy gi y Hoàng Văn Th ­ Ph Quan Tri u­ Thành ph  Thái Nguyên

ệ ơ ồ ỷ ố 8 Xã Linh S n­ Huy n Đ ng H Su i Linh Nham

ả ườ ư ươ ng Tr ng V ng­ Thành 9 Sông C uầ ầ ố C u Gia B y­ Ph ph  Thái Nguyên

ậ ố ố ượ ệ ng­ Huy n 10 Sông C uầ ỷ Đ p Thác Hu ng­ xã Hu ng Th Đ ng Hồ

ườ ườ ươ ơ ng H ng S n­ Thành 11 Sông C uầ ầ ố C u Trà V n­ Ph ph  Thái Nguyên

ệ ầ 12 ơ C u Mây­ Xã Úc S n­ Huy n Phú Bình Sông C uầ

ệ ổ 13 Xã Tân Phú­ Huy n Ph  Yên Sông C uầ

ệ 14 Sông Công ổ ậ ầ C u Đa Phúc­ Xã Thu n Thành­ Huy n Ph   Yên

ỉ ắ T nh B c Giang

ệ ệ ầ ợ 15 ị C u Vát­ Xã H p Th nh­ Huy n Hi p Hòa Sông C uầ

ượ ồ ỉ ượ ẫ Các m u trên đ c phân tích theo 10 ch  tiêu bao g m: pH, hàm l ấ   ng ch t

ắ ơ ử r n l l ng TSS, BOD5, COD, NH4, Coliform, Fe, As, Pb, Zn.

ươ ẫ Ph ấ ng pháp l y m u:

35

ệ ấ ẫ ượ ế ẩ ệ Vi c l y m u đ c ti n hành theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5996­

ẫ ượ Ứ ỗ ớ ứ ươ ứ ỉ 1995.  ng v i m i ch  tiêu phân tích, m u đ c ch a vào chai t ả   ng  ng và b o

ả ướ ự ề ấ ả ẫ ượ ử ạ qu n theo h ng d n. T t c  các chai, can nh a đ u đ c r a s ch, tráng n ướ   c

ế ụ ử ụ ạ ạ ướ ấ ầ ấ ướ c t tr c khi s  d ng, ti p t c tráng l ằ i 2­3 l n b ng lo i n ẫ   c l y làm m u

ấ ẫ ồ ướ ượ ố ạ phân tích, r i dùng l y m u n ẫ c. M u đ c mã hoá và đánh s  ngay t ệ   i hi n

ườ ướ ư ề ể ề ậ tr ng tr c khi đ a v  phòng phân tích. Quá trình v n chuy n v  phòng thí

ệ ẫ ượ ữ ạ ữ ả ằ ỉ nghi m, m u đ c gi l nh b ng thùng b o ôn và phân tích ngay nh ng ch  tiêu

ổ ễ d  thay đ i.

ẫ ấ ố ớ ỉ + Đ i v i các ch  tiêu phân tích BOD5, COD: M u l y vào bình không

ể ộ ề ả ạ ầ ầ ượ đ c n p đ y, mà c n đ  m t kho ng không khí sau khi nút chai. Đi u đó cũng

ướ ư ễ ẫ ấ ẫ ể ễ ắ đ  d  l c tr c khi phân tích và tránh đ a ch t ô nhi m vào m u. M u đ ượ   c

ượ ọ ả ạ ằ ằ ả ướ ự đ ng trong chai 0,5l, đ c b c kín b ng nylon đen, b o qu n l nh b ng n c đá

trong thùng x p.ố

ố ớ ủ ấ ỉ ố ả + Đ i v i ch  tiêu Coliform: l y vào chai th y tinh t ả ạ   i màu, b o qu n l nh

ướ ố ằ b ng n ả c đá trong thùng x p và ph i phân tích trong vòng 24h.

ố ớ ẫ ỉ ượ ự + Đ i v i các ch  tiêu kim loai Fe, As, Pb, Zn, Hg, m u đ c đ ng trong

ự ượ ằ ộ ồ chai nh a 0,5l và đ c axit hóa b ng axít HCl n ng đ  1:1

ươ ấ ượ ố ướ Ph ị ng pháp phân tích xác đ nh các thông s  ch t l ng n ự   ặ c m t th c

ệ ướ ủ ẩ ẩ ặ ẫ hi n theo h ố ng d n c a các tiêu chu n qu c gia ho c tiêu chu n phân tích

ủ ổ ứ ươ ứ t ng  ng c a các t ch c qu c t ố ế .

ả ươ ẫ B ng 2.2: Ph ng pháp phân tích m u

ươ STT ỉ Ch  tiêu Ph ng pháp phân tích Tiêu chu nẩ

1 pH TCVN 6492­1999 (Iso 10523:1994)

ươ Máy đo ọ   ng pháp tr ng Ph 2 TSS TCVN 6625­2000 (ISO 11923­1997)

+ NH4

3 ngượ l So màu TCVN 5988­1995 (ISO 5664­1984)

ấ 4 BOD5 C y và pha loãng TCVN 6001­1995 (ISO 5815­1989)

ồ ư 5 COD Đun h i l u kín, so màu TCVN 6491­1999 (ISO 6060­1989)

6 Fe So màu TCVN 6177:1996 (Iso 6332:1988E)

36

ằ Đo b ng máy quang Các nguyên ổ ấ 7 ụ ph  h p th  nguyên t ử APHA 3500 ượ ố t vi l ng (AAF)

TCVN 6187­1­1996 (ISO 9308­1­ 8 Coliform Phân tích sinh h cọ 1990)

ươ ố ệ  Ph ử ng pháp x  lý s  li u

ố ệ ử ố ­ X  lý th ng kê s  li u phân tích

ố ệ ừ ậ ượ ư ố ệ T  các s  li u thu th p đ ọ   c, cũng nh  s  li u phân tích năm 2011, h c

ẽ ồ ị ế ạ ổ ợ ố viên đã ti n hành t ng h p, v  đ  th  và lo i các sai s  thô trong quá trình phân

tích.

ứ ộ ễ ị ­ Xác đ nh m c đ  ô nhi m

ướ ầ ị ỉ ượ ử ụ Do n c sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên đ ề   c s  d ng vào nhi u

ư ử ụ ấ ướ ụ ử ạ ợ m c đích khác nhau nh  s  d ng c p n ự   c sinh ho t sau x  lý phù h p (khu v c

ệ ặ ỷ ướ ủ ợ ồ Văn Lăng­ Huy n Đ ng H ), ho c dùng t i tiêu, th y l i, nên trong khuôn kh ổ

ấ ượ ề ậ ậ ố ỹ ướ ẩ lu n văn này đã dùng Quy chu n K  thu t Qu c gia v  ch t l ng n ặ   c m t

ấ ượ ể ộ ướ (QCVN 08:2008/BTNMT c t A2 và B1) đ  đánh giá ch t l ng n ầ   c sông C u

ữ ầ trong nh ng năm g n đây.

ưỡ ị ả ế ả ậ ấ ­ Tính toán ng ng ch u t ả i, kh  năng ti p nh n ch t th i

ệ ậ ưỡ ị ủ ị ỉ Trong lu n này, vi c tính toán ng ầ ng ch u c a sông C u trên đ a bàn t nh

ượ ự ệ ư ố ủ ộ Thái Nguyên đ c th c hi n theo thông t s : 02/2009/TT­BTNMT c a B  Tài

ườ nguyên và Môi tr ng.

ươ ấ ượ ườ ướ ­ Ph ự ng pháp d  báo ch t l ng môi tr ng n c

ứ ể ế ộ ỉ ế ạ Căn c  vào Quy ho ch phát tri n kinh t xã h i t nh Thái Nguyên đ n năm

ủ Ủ ể ỉ ị 2020 c a  y ban nhân dân t nh Thái Nguyên, trong đó có phát tri n đô th , công

ự ệ ế ả ố ưở ừ ự nghi p, gia tăng dân s ... ti n hành d  báo  nh h ng t ế   ể  s  phát tri n đó đ n

ấ ượ ườ ướ ầ ch t l ng môi tr ng n c sông C u.

ươ ả ­ Ph ồ ng pháp b n đ

37

ấ ượ ứ ả ướ ế ươ Nghiên c u qu n lý ch t l ng n ể c không th  thi u ph ả   ng pháp b n

ượ ử ụ ụ ụ ề ể ế ậ ồ ề ả ồ đ , nó đ c s  d ng nhi u đ  ph c v  thi t l p các b n đ  v  ch t l ấ ượ   ng

ồ ự ấ ượ ệ ễ ả ạ ườ ướ n c, hi n tr ng ô nhi m, và các b n đ  d  báo ch t l ng môi tr ng n ướ   c

ứ ớ ươ ượ ự ng v i các ph ng án đ c xây d ng.

ố ệ ơ ở ạ ử ụ ể Trên c  s  các s  li u phân tích t ầ   ắ i các đi m quan tr c, đã s  d ng ph n

ể ề ậ m m Mapinfo đ  thành l p:

ồ ề ệ ạ ả ườ ướ ầ ỉ ị + B n đ  v  hi n tr ng môi tr ng n c sông C u trên đ a bàn t nh Thái

ể ệ ượ ừ ễ ạ ị Nguyên, th  hi n đ c các v  trí ô nhi m trên t ng đo n sông.

ơ ồ ễ ầ ạ + S  đ  phân đo n ô nhi m sông C u

.

38

ƯƠ Ấ ƯỢ ƯỚ CH NG 3: ĐÁNH GIÁ CH T L NG N C SÔN G C U Ầ TRÊN Đ AỊ

Ỉ Ề Ả Ả BÀN T NH THÁI NGUYÊN Ấ VÀ Đ  XU T CÁC GI I PHÁP QU N LÝ

ấ ượ ệ ạ ướ ầ 3.1. Hi n tr ng ch t l ng n ị c sông C u trên đ a bàn Thái Nguyên

ấ ượ ướ ầ ượ ừ ế ả ả Ch t l ng n c sông C u đ c đánh giá t k t qu  kh o sát, phân tích

ẫ ướ ấ ẫ ở ọ ụ ư ấ ớ năm 2011 v i 11 m u n c l y d c sông và 4 m u ủ    các ph  l u c p 1 c a

ư ể ờ sông,   vào   2   th i   đi m   mùa   khô   (MK)   tháng   4/2011và   mùa   m a   (MM)   tháng

ớ ố ệ ế ợ ủ ề ắ ắ 8/2011, k t h p v i s  li u quan tr c nhi u năm c a Trung tâm Quan tr c và

ệ ườ ẫ ượ ỉ ỉ Công ngh  môi tr ng t nh Thái Nguyên. Các m u đ c phân tích theo 10 ch  tiêu

4, Coliform, Fe, As,

ượ ấ ắ ơ ử ồ g m: pH, hàm l ng ch t r n l l ng TSS, BOD5, COD, NH

ạ ề ạ Pb, Zn t i Phòng hóa phân tích­ Liên đoàn Quy ho ch và Đi u tra tài nguyên

c.ướ n

ủ ệ ượ ề ấ ượ Khái ni m năm th y văn đ c dùng khi đánh giá v  ch t l ng n ướ ủ   c c a

ư ủ ồ ừ t ng mùa khô, m a và trung bình các năm. Năm th y văn g m 12 tháng, chia

ướ ệ ướ Ở ề ắ ệ thành 2 mùa : mùa n c ki t và mùa n c lũ. mi n B c Vi t Nam nói chung

ỉ ắ ầ ừ ủ ướ và t nh Thái Nguyên nói riêng, năm th y văn b t đ u t tháng 11 năm tr ế   c đ n

ướ ế ế h t tháng 10 năm sau; trong đó, mùa n c ki ệ ừ t t ế  tháng 11 đ n h t tháng 4 năm

ướ ừ sau, và mùa n c lũ t ế  tháng 5 đ n tháng 10.

ế ẫ ướ ấ ượ ế ả Qua các k t qu  phân tích m u n c, có th  đánh giá ch t l ng n ướ   c

ầ ừ ề ế ẩ ậ ố ỹ sông C u t ấ    năm 2006 đ n nay theo Quy chu n K  thu t Qu c gia v  ch t

ướ ư ặ ượ l ng n c m t QCVN 08: 2008/BTNMT (QCVN) nh  sau:

ấ ượ ướ ầ 3.1.1. Ch t l ng n c dòng chính sông C u

ủ ướ ở ộ ộ ắ ọ ể ầ  Đ  pH: Đ  pH c a n c ộ    các đi m quan tr c d c sông C u dao đ ng

ả ế trong kho ng 6,4 (Văn Lăng­ MK2007) đ n 8,1 (Hoà Bình ­ MK2006). Năm 2011,

ả ộ ừ ố ớ ế ạ pH dao đ ng trong kho ng t ồ   ẩ  6,9 đ n 7,4 đ t tiêu chu n cho phép đ i v i ngu n

ạ ớ ạ ướ n c lo i A (gi i h n 6­8,5);

ấ ắ ơ ử ượ ấ ắ ơ ử

  Ch t r n l

l ng (TSS): Hàm l ng ch t r n l ề    l ng trung bình nhi u

ế ả ộ năm dao đ ng trong kho ng 3,4mg/l (Hòa Bình­ MK2007) đ n 90,2 mg/l (Hòa

39

ề ạ ề ượ ộ Bình­ MM2008). V  mùa khô, t ị i nhi u v  trí đã v t QCVN c t A2 (30mg/l). Có

ể ấ ượ ườ ạ ị ạ ơ ụ ẩ th  th y hàm l ng TSS th ng đ t giá tr  cao t i S n C m, Hoàng Văn Th  và

ườ ầ ạ ị ượ ượ C u Trà V n. Năm 2011, t i 3 v  trí này hàm l ng TSS v ộ   t quá QCVN c t

ạ ấ ị ạ ị ạ A2, và đ t giá tr  cao nh t là 52mg/l t ụ i Hoàng Văn Th . Các v  trí còn l i, hàm

ề ằ ớ ạ ượ ượ l ng TSS đ u n m trong gi i h n cho phép A2. Nhìn chung, hàm l ng TSS

ườ ướ ữ ơ ướ vào mùa khô năm 2011 th ng có xu h ng tăng h n nh ng năm tr c (hình 3.1,

ố ệ ố ệ ậ ể ấ   3.2). Theo s  li u phân tích năm 2011 và s  li u thu th p năm 2010 có th  th y

ượ ủ ầ ướ ổ ị hàm l ng TSS c a sông C u tr ỉ c khi đ  vào đ a bàn t nh Thái Nguyên (Ch ợ

ỏ ị ề ầ ạ ớ ộ M i) và sau khi ra kh i đ a bàn Thái Nguyên (C u Vát) đ u đ t QCVN c t A2.

ượ Hình 3.1. Hàm l ng TSS mùa khô năm 2006­ 2009 (mg/l)

ượ Hình 3.2. Hàm l ng TSS mùa khô năm 2010­ 2011 (mg/l)

40

ư ề ượ ướ ơ V  mùa m a, hàm l ng TSS có xu h ớ ng cao h n so v i mùa khô, có th ể

ướ ấ ắ ơ ử ổ ề ề ượ là do n c lũ đ  v  kèm theo nhi u ch t r n l l ng. Hàm l ấ   ng TSS cao nh t

ạ ượ ộ ạ đ t 90,17mg/l t i Hòa Bình năm 2008, v t quá QCVN c t B1 (50mg/l) là 1,8

ạ ư ề ẩ ơ ị ầ l n. Ngoài ra, t i nhi u v  trí nh  Hòa Bình (MM2010), S n C m (MM2008),

ụ ầ ả ượ C u Gia B y (MM2008), Hoàng Văn Th  (MM2011), hàm l ng TSS cũng v ượ   t

ộ ị ạ ượ ơ quá QCVN c t B1. Các v  trí còn l i, nói chung hàm l ấ ng TSS th p h n tiêu

ẩ chu n A2 (hình 3.3, 3.4)

ượ ư Hình 3.3. Hàm l ng TSS mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.4. Hàm l ng TSS mùa m a ư năm 2010­2011 (mg/l)

41

ấ ậ ượ ề Trên hình 3.5, 3.6 nh n th y hàm l ng TSS trung bình nhi u năm t ạ   i

ề ượ ậ ạ ụ ị nhi u v  trí đã v ộ t quá QCVN c t A2, th m chí t i Hoàng Văn Th  năm 2011 đã

ượ ấ ườ ở ẩ ơ ượ v ộ t QCVN c t B1. Hàm l ng TSS cao nh t th ng Hòa Bình, S n C m và

ợ ớ ụ ạ ậ ầ ố ị Hoàng Văn Th . T i các v  trí Ch  M i, Văn Lăng, Đ p Thác Hu ng, C u Mây,

ượ ườ ướ ơ ầ Tân Phú, C u Vát hàm l ng TSS th ng có xu h ấ ng th p h n.

ượ Hình 3.5. Hàm l ng TSS trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.6. Hàm l ng TSS trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

ầ ề ề ị

 Nhu c u oxy sinh hóa BOD5:

V  mùa khô, ạ t ư ơ   i nhi u v  trí nh  S n

ả ẩ ầ ượ ượ ụ C m, Hoàng Văn Th , C u Gia B y,… hàm l ng BOD5 đã v t quá QCVN

ạ ừ ể ầ ả ộ c t A2 (6mg/l).  Tuy nhiên, ngo i tr ể    đi m C u Gia B y (MK2006), các đi m

ề ẩ ắ ạ quan tr c khác đ u đ t tiêu chu n B1. (hình 3. 7, 3.8).

42

ượ Hình 3.7. Hàm l ng BOD5 mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.8. Hàm l ng BOD5 mùa khô năm 2010­2011(mg/l)

ư ề ượ ướ ơ V  mùa m a, hàm l ng BOD5 có xu h ạ   ng tăng cao h n mùa khô. T i 2

ậ ả ầ ố ượ ị v  trí C u Gia B y (MM2007) và Đ p Thác Hu ng (MM2006), hàm l ng BOD5

ưỡ ố ạ ạ ớ ộ ộ ượ v t ng ng cho phép, s  còn l i đ t QCVN c t B1. So v i QCVN c t A2, hàm

ạ ơ ượ ề ứ ượ l ng BOD5 t i nhi u n i v t m c cho phép. Các năm 2010, 2011, hàm l ượ   ng

ế ề ả ậ ằ ộ ấ   BOD5 dao đ ng không nhi u, n m trong kho ng 2,5 đ n 8,2 mg/l. Nh n th y

ệ ễ ấ ạ ợ ớ ị không có d u hi u ô nhi m t ầ i 2 v  trí Ch  M i và C u Vát (hình 3.9, 3.10).

43

ượ Hình 3.9. Hàm l ng BOD5 mùa m a ư năm 2006­2009 (mg/l)

ượ ư Hình 3.10. Hàm l ng BOD5 mùa m a năm 2010­2011 (mg/l)

ề ượ ả ạ ầ Xét trung bình nhi u năm, hàm l ng BOD5 trên sông C u đo n ch y qua

ể ộ ạ ề ỉ t nh Thái Nguyên dao đ ng không đáng k , nhìn chung t ị i nhi u v  trí đã v ượ   t

ư ề ạ ộ ộ QCVN c t A2 nh ng đ u đ t QCVN c t B1 (hình 3.11, 3.12).

44

ượ Hình 3.11. Hàm l ng BOD5 trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.12. Hàm l ng BOD5 trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

ữ ầ ầ ọ ạ

 Nhu c u oxy hóa h c COD: Vào mùa khô, nh ng năm g n đây t

i Văn

ỏ ơ ề ạ ẩ ị ố ớ   Lăng, Hòa Bình, Tân Phú giá tr  COD đ u nh  h n 15mg/l, đ t tiêu chu n đ i v i

ồ ướ ạ ị ạ ượ ưỡ ư ề ngu n n c lo i A2. Các v  trí còn l i, v t ng ạ   ng cho phép A2 nh ng đ u đ t

ạ ộ ừ ị ầ ượ QCVN c t B1, ngo i tr ả  v  trí C u Gia B y (MK2006) hàm l ạ   ng COD đ t

ỉ ưỡ ượ ấ 31mg/l x p x  ng ng cho phép B1. Năm 2011, hàm l ng COD có xu h ướ   ng

ạ ấ ạ ườ ụ ầ ạ ị tăng cao t i Hoàng Văn Th  và C u Trà V n và đ t giá tr  cao nh t t i Hoàng

ụ ầ ấ ộ Văn Th  là 22mg/l g p 1,5 l n QCVN c t A2 (hình 3.13, 3.14).

ượ Hình 3.13. Hàm l ng COD mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

45

ượ Hình 3.14. Hàm l ng COD mùa khô năm 2010­2011(mg/l)

ư ượ ề ạ ộ Vào mùa m a, hàm l ng COD đ u đ t QCVN c t B1, ngo i tr ạ ừ ể    đi m

ư ơ ề ầ ẩ ạ ầ ạ ả ị C u Gia B y ( MM2007) đ t 35,83mg/l. T i nhi u v  trí nh  S n C m, C u Gia

ả ượ ượ ưỡ ế B y,…, hàm l ng COD đã v t ng ả ng A2. Theo k t qu  phân tích năm 2011,

ượ ư ề ề ổ ớ hàm l ng COD thay đ i không nhi u so v i trung bình mùa m a nhi u năm, dao

ế ả ộ đ ng trong kho ng 7,9mg/l đ n 18,75mg/l.

ượ ư Hình 3.15. Hàm l ng COD mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

46

ượ ư Hình 3.16. Hàm l ng COD mùa m a năm 2010­2011 (mg/l)

ượ ạ ầ ỉ Nhìn chung, hàm l ng trung bình COD t ị i sông C u trên đ a bàn t nh Thái

ữ ầ ạ ộ ố ị ượ ư ộ Nguyên nh ng năm g n đây t i m t s  v  trí đã v ẫ   t QCVN c t A2 nh ng v n

ạ ị ễ ộ ơ ị ạ đ t QCVN c t B1.T i v  trí Văn Lăng, Hòa Bình, Tân Phú ít b  ô nhi m h n so

ạ ợ ớ ể ầ ượ ị ớ v i các v  trí còn l i. Hai đi m Ch  M i và C u Vát hàm l ề   ng COD cũng đ u

ộ ằ n m trong QCVN c t A2 (hình 3.17, 3.18)

ượ Hình 3.17. Hàm l ng COD trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.18. Hàm l ng COD trung bình năm 2010­2011(mg/l)

ỉ ồ ộ ẫ ướ

 Ch  tiêu NH4

+: N ng đ  NH4

+  trong các m u n

ộ c  dao  đ ng trong

+  t

ả ượ ạ ộ ị kho ng 0,02­0,27mg/l. Vào mùa khô, hàm l ng NH4 i m t vài v  trí v ượ   t

ư ả ầ ậ ộ ố   QCVN   c t   A2   (0,2mg/l)   nh   C u   Gia   B y   (MK2009),   Đ p   Thác   Hu ng

ườ ầ ầ (MK2006, MK2010), C u Trà V n (MK2011), C u Mây (MK2009). Riêng t ạ   i

+ đ t giá tr  cao nh t, MK2010

ầ ị ạ ượ ấ ạ ị ớ C u Vát, so v i các v  trí còn l i, hàm l ng NH4

47

ấ ầ ộ ị ạ ề ạ ộ ạ đ t 0,37mg/l g p 1,9 l n QCVN c t A2. Các v  trí còn l i đ u đ t QCVN c t A2.

(hình 3.19, 3.20)

ượ Hình 3.19. Hàm l ng NH4­ tính theo N mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.20. Hàm l ng NH4­ tính theo N mùa khô năm 2010­2011 (mg/l)

+ nói chung ít bi n đ ng h n. Hàm l

ư ượ ế ơ ộ Vào mùa m a, hàm l ng NH4 ượ   ng

ạ ị ườ ạ ầ cao t ạ   i v  trí Hòa Bình (MM2008) đ t 0,27mg/l, C u Trà V n (MM2011) đ t

ượ ộ ị ạ ề ạ 0,25mg/l, v t quá QCVN c t A2. Các v  trí còn l i đ u đ t QCVN A2. Cũng

+ tăng cao h n các v ị

ư ạ ị ắ ầ ượ ơ nh  mùa khô, t i v  trí C u Vát­ B c Giang, hàm l ng NH4

ạ trí còn l i (hình 3.21, 3.22).

48

ượ ư Hình 3.21. Hàm l ng NH4­tính theo N mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

ượ ư Hình 3.22. Hàm l ng NH4­tính theo N mùa m a năm 2010­2011 (mg/l)

+  trung bình năm d c dòng chính sông C u ầ

ượ ọ Nhìn chung, hàm l ng NH4

ị ở ứ ấ ấ ả ề ấ ả ị trên đ a bàn Thái Nguyên ạ    m c r t th p. T t c  các v  trí kh o sát đ u đ t

ầ ớ ẫ ộ ướ ạ ị ỉ QCVN c t B1. Ph n l n các m u n ộ c cũng đ t QCVN c t A2, ch  có vài v  trí

ưỡ ượ v t ng ộ ng cho phép QCVN c t A2 (hình 3.23, 3,24).

49

ượ Hình 3.23. Hàm l ng NH4­tính theo N trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.24. Hàm l ng NH4­tính theo N trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

 Nguyên t

kim lo i ạ :

ố ượ ạ ấ ả ề ị + Nguyên t As: Vào mùa khô, hàm l ng As t ấ   t c  các v  trí đ u th p i t

ể ấ ạ ẩ ượ và đ t tiêu chu n A2 (0,02mg/l). Tuy nhiên, có th  th y hàm l ng As vào mùa

ườ ơ ạ ị ụ ầ ườ ả ầ khô th ng cao h n t i v  trí Hoàng Văn Th , C u Gia B y, C u Trà V n. Năm

ượ ế ả ộ ổ 2011, hàm l ể ng As bi n  đ i không đáng k ,  dao  đ ng trong kho ng 0,002­

0,005mg/l.

50

ượ Hình 3.25. Hàm l ng As mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.26. Hàm l ng As mùa khô năm 2010­2011 (mg/l)

ạ ị ượ Vào mùa m aư , t ề i nhi u v  trí hàm l ng As tăng lên rõ r t, ệ tuy nhiên v nẫ

ưỡ ộ ằ n m trong ng ng cho phép QCVN c t A2. Năm 2011, hàm l ượ As đã tăng lên ng

ể ế ầ ả ạ ầ đáng k  trong đo n song C u Gia B y đ n C u Trà V n ườ (hình 3.27, 3.28).

ượ ư Hình 3.27. Hàm l ng As mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

51

ượ Hình 3.28. Hàm l ng As mùa m a ư năm 2010­2011 (mg/l)

ữ ủ ầ Nhìn chung, qua s  li u ố ệ phân tích c a nh ng năm g n đây, nh nậ  th y ấ ch a cóư

ễ ượ ấ d u hi u ạ ệ ô nhi m kim lo i As trên sông C u ầ . Hàm l ề   ng As trung bình nhi u

ề ấ ớ ưỡ ơ năm đ u ề th p h n nhi u so v i ng ng cho phép QCVN c t ộ A2 (hình 3.29, 3.30).

ượ Hình 3.29. Hàm l ng As trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.30. Hàm l ng As trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

52

ố ệ ậ ấ ấ + Nguyên t Pb. Vào mùa khô năm 2010, 2011 nh n th y có d u hi u ô

ễ ạ ị ụ ớ ượ ượ ưỡ nhi m Pb t i v  trí Hoàng Văn Th  v i hàm l ng v t ng ủ   ng cho phép c a

ầ ộ QCVN c t B1 2,4 l n (MK2011).

ượ Hình 3.31. Hàm l ng Pb mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.32. Hàm l ng Pb mùa khô năm 2010­2011 (mg/l)

ư ượ ở ấ ả ề ộ ị Vào mùa m a, hàm l ng Pb ạ t c  các v  trí đ u đ t QCVN c t B1 và t

ạ ộ ạ ư ị ề ơ ả v   c   b n   cũng   đ t   QCVN   c t   A2.   Tuy   nhiên,   t i   vài   v   trí   nh   Hòa   Bình

ụ ượ ượ (MM2008), Hoàng Văn Th  (MM2010, MM2011),… hàm l ng Pb đã v t quá

ưỡ ể ệ ạ ị ộ ủ ế ộ ng ng cho phép c a QCVN c t A2, trong đó giá tr  đ t bi n th  hi n t ể   i đi m

ắ ụ quan tr c Hoàng Văn Th .

53

ượ ư Hình 3.33. Hàm l ng Pb mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

ượ ư Hình 3.34. Hàm l ng Pb mùa m a năm 2010­2011 (mg/l)

ượ ệ ấ ấ Xét hàm l ng Pb trung bình năm, cho th y có d u hi u ô nhi m ễ ở ộ    m t

ồ ị ấ ạ ơ ậ ị vài v  trí. Năm 2011, trên đ  th  (hình 3.35, 3.36), nh n th y t ầ   ẩ i S n C m, C u

ườ ụ ượ ượ ưỡ ố ớ Trà V n, Hoàng Văn Th  hàm l ng Pb v t ng ng cho phép đ i v i QCVN

ạ ụ ộ c t A2. Riêng t i Hoàng Văn Th  cũng v ượ ả ưỡ t c  ng ộ   ủ ng cho phép c a QCVN c t

B1.

54

ượ Hình 3.35. Hàm l ng Pb trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.36. Hàm l ng Pb trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

ố ượ ướ ầ + Nguyên t Zn: Hàm l ng Zn trong n c sông C u mùa khô và mùa

ề ấ ư ư ề ệ ễ ấ ấ ấ ầ m a nhi u năm g n đây đ u r t th p, ch a th y d u hi u ô nhi m. Hàm l ượ   ng

ồ ị ề ậ ấ ơ ớ ộ ấ   Zn th p h n nhi u so v i QCVN c t A2, tuy nhiên trên đ  th  cũng nh n th y

ượ ườ ơ ạ ườ ầ ậ ố ị hàm l ng Zn th ng cao h n t i các v  trí Đ p Thác Hu ng, C u Trà V n.

55

ượ Hình 3.37. Hàm l ng Zn mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.38. Hàm l ng Zn mùa khô năm 2010­2011 (mg/l)

ượ ư Hình 3.39. Hàm l ng Zn mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

ượ ư Hình 3.40. Hàm l ng Zn mùa m a năm 2010­2011 (mg/l)

56

ượ Hình 3.41. Hàm l ng Zn trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.42. Hàm l ng Zn trung bình năm 2010­2011 (mg/l)

ố ượ ạ + Nguyên t Fe. Vào mùa khô, hàm l ộ   ng Fe nhìn chung đ t QCVN c t

ạ ừ ể ồ ị ị ậ   ụ A2, ngo i tr  đi m v  trí Hoàng Văn Th  (MK2010, MK2011). Trên đ  th  nh n

ấ ượ ườ ướ ơ ạ ơ ị th y, hàm l ng Fe th ng có xu h ng tăng cao h n t ẩ   i các v  trí S n C m,

ạ ị ườ ầ ắ ầ ầ ả C u Gia B y, C u Trà V n. T i v  trí C u Vát­ B c Giang năm 2011, hàm

ượ ầ ộ ượ l ng Fe đã v t QCVN c t A2 1,25 l n.

57

ượ Hình 3.43. Hàm l ng Fe mùa khô năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.44. Hàm l ng Fe mùa khô năm 2009­2011 (mg/l)

ư ượ ẫ ưỡ Vào mùa m a, nhìn chung hàm l ằ ng Fe v n n m trong ng ng cho phép

ạ ậ ố ộ ủ c a QCVN c t A2, riêng t i Đ p Thác Hu ng (MM2006), và Tân Phú (MM2011),

ượ ượ ưỡ hàm l ng Fe đã v t ng ộ ng cho phép QCVN c t B1 (hình 3.45, 3.46).

58

ượ ư Hình 3.45. Hàm l ng Fe mùa m a năm 2006­2009 (mg/l)

ượ ư Hình 3.46. Hàm l ng Fe mùa m a năm 2009­2011(mg/l)

ượ ề ướ Nhìn chung, hàm l ng Fe trung bình nhi u năm trong n c dòng chính

ạ ừ ạ ầ ộ ụ ị sông C u đ t QCVN c t A2, ngo i tr 2 v  trí Hoàng Văn Th  và Tân Phú, đáp

ứ ượ ướ ủ ợ ng đ ầ ử ụ c nhu c u s  d ng cho t i tiêu th y l i.

59

ượ Hình 3.47. Hàm l ng Fe trung bình năm 2006­2009 (mg/l)

ượ Hình 3.48. Hàm l ng Fe trung bình năm 2009­2011 (mg/l)

ả ắ ạ ộ ố ị ệ ấ

 Vi sinh: Theo k t qu  quan tr c, t ế

i m t s  v  trí đã có d u hi u ô

ể ệ ẫ ướ ỉ ố ễ nhi m vi sinh, th  hi n qua ch  s  coliform trong các m u n c.

ố ượ ằ ớ ạ ủ ộ Vào mùa khô, s  l ng Coliform n m trong gi i h n c a QCVN c t A2

ạ ừ ị ườ ụ ầ (5.000 MPN/100ml), ngo i tr ẳ    v  trí Hoàng Văn Th  và C u Trà V n ch ng

ượ ưỡ ủ ộ ữ nh ng v t ng ng cho phép c a QCVN c t A2, mà các năm 2010, 2011 còn

ưỡ ừ ế ầ ượ v t ng ng B1 t 1,6 đ n 2,0 l n.

ượ Hình 3.49. Hàm l ng Coliform mùa khô năm 2006­2009 (MPN/100ml)

60

ượ Hình 3.50. Hàm l ng Coliform mùa khô năm 2010­2011 (MPN/100ml)

ỉ ố ư ẫ ướ ơ ạ Vào mùa m a, ch  s  Coliform v n có xu h ng cao h n t i Hoàng Văn

ụ ậ ỉ ố ườ ầ ố Th , Đ p Thác Hu ng và C u Trà V n. Năm 2011, ch  s  Coliform cao nh t t ấ ạ   i

ườ ạ ượ ầ ạ ộ ị Trà V n, đ t 9000 MPN/100ml, v t quá QCVN c t B1 1,2 l n. T i các v  trí

ạ ỉ ố ạ ộ còn l i, ch  s  Coliform đ t QCVN c t A2 (hình 3.51, 3.52).

ượ ư Hình 3.51. Hàm l ng Coliform mùa m a năm 2006­2009 (MPN/100ml)

61

ượ ư Hình 3.52. Hàm l ng Coliform mùa m a năm 2010­2011 (MPN/100ml)

ẫ ướ ọ ề ơ ả ầ ạ ộ Nhìn chung, m u n ư   c d c sông C u v  c  b n đ t QCVN c t A2, nh ng

ễ ệ ặ ấ ị ụ ị cũng có d u hi u b  ô nhi m vi sinh, đ c bi ệ ạ t t ầ   i 2 v  trí Hoàng Văn Th  và C u

ườ ượ ưỡ ủ ộ ỉ ố Trà V n, ch  s  Coliform đã v t ng ng cho phép c a QCVN c t B1. Hai

ợ ớ ể ầ ắ ạ ắ đi m Ch  M i­ B c K n (dòng vào Thái Nguyên) và C u Vát­ B c Giang (dòng

ừ ỉ ố ạ ộ ra t Thái Nguyên) ch  s  Coliform cũng đ t QCVN c t A2 (hình 3.53, 3.54).

Hình 3.53. Hàm l ượ Coliform trung bình năm 2006­2009 (MPN/100ml) ng

62

Hình 3.54. Hàm l ượ Coliform trung bình năm 2010­2011 (MPN/100ml) ng

63

ồ ệ ễ ầ ạ ả Hình 3.55. B n đ  hi n tr ng ô nhi m BOD5, COD trên sông C u

64

ấ ượ ụ ư ấ ủ ổ 3.1.2. Ch t l ng n ướ c a các ph  l u c p 1 đ  vào c dòng chính sông

C uầ

ấ ượ ướ ề ầ ớ Ch t l ng  n ấ   c  dòng chính sông  C u  ít  nhi u  có  liên  quan v i  ch t

ụ ư ấ ụ ư ấ ớ ượ l ng n ướ ở c các nhánh sông ph  l u c p 1. Các ph  l u c p 1 quy mô l n đ ổ

ượ ứ ậ ồ vào dòng chính sông C uầ  đ c nghiên c u trong lu n văn này bao g m: sông Đu

ữ ạ ườ ả và sông Công bên h u ng n; sông Nghinh T ng và sông Linh Nham bên t ạ    ng n

[10].

ồ ừ ắ ệ ị ươ ở ộ xã Yên Th nh huy n Phú L ng, ả    đ  cao kho ng

* Sông Đu b t ngu n t

2,  đ  cao trung bình c a l u v c ự

ự ư ủ ư ộ ệ 275m, dài 44,5km, di n tích l u v c 361km

ả ướ ậ ắ ộ ố 129m, đ  d c 1,89%, ch y theo h ầ   ng tây b c ­ đông nam và nh p vào Sông C u

ở ơ ườ ướ ủ ế ủ ệ ươ xã S n C m ẩ . Sông Đu là đ ng thoát n c ch  y u c a huy n Phú L ng và

ướ ạ ủ ị ấ ả thoát n c th i sinh ho t c a th  tr n Giang Tiên.

ồ ừ ắ ệ ằ ị *  Sông Công  b t ngu n t vùng núi Ba Lá huy n Đ nh Hoá, n m trong

Dòng sông đã đ

ư ớ ượ ấ ủ ỉ vùng m a l n nh t c a t nh Thái Nguyên. c ngăn l ạ ở ạ ừ   Đ i T i

2 v i s c ch a lên t

ặ ướ ộ ố ồ ớ ứ ứ ớ ạ t o thành h  Núi C c có m t n ả c r ng kho ng 25km i 175

3 n

ướ ủ ộ ề ả ồ ướ tri u mệ c. H  này đi u hoà dòng ch y, ch  đ ng t i tiêu cho 12 nghìn ha

ụ ệ ấ ồ ờ ướ ạ lúa hai v , rau màu và cây công nghi p, đ ng th i cung c p n c sinh ho t cho

ố ệ ị thành ph  Thái Nguyên và th  xã Sông Công. Sông Công ư   dài 96km, di n tích l u

2,  đ  cao trung bình c a l u v c 224m,  đ  d c  1,03%,  ch y theo

ủ ư ộ ố ự ả ộ ự v c 951km

ậ ả ắ ọ ướ h ng tây b c­ đông nam, d c theo chân núi Tam Đ o, h i ớ ộ nh p v i dòng chính

ầ ạ ị ầ ầ ườ ướ ả ủ sông C u t i v  trí g n c u Đa Phúc, là đ ng thoát n c th i c a khu công

ệ nghi p Sông Công.

ườ ồ ừ ỉ ắ ạ ơ ỉ ị * Sông Nghinh T ng b t ngu n t ả  t nh L ng S n ch y vào đ a bàn t nh

2, độ

ạ ườ ự ư ệ Thái Nguyên t i xã Nghinh T ng. Sông dài 46km, di n tích l u v c 465km

ủ ư ầ ả ự cao trung bình c a l u v c 290m, đ  d c r t l n ộ ố ấ ớ , ch y qua các xã Th n Sa, Văn

ầ ạ ấ ậ ườ ớ Ch n … và nh p v i dòng sông C u t i xã Văn Lăng. Sông Nghinh T ng là

ướ ủ ử ệ ườ đ ng thoát n ắ c c a n a phía b c huy n Võ Nhai.

65

ồ ừ ắ ấ * Sông Linh Nham (Khe Mo) b t ngu n t ả   ệ  Vũ Ch n, huy n Võ Nhai, ch y

ồ ị ượ ậ ớ qua đ a bàn huy n ỷ ệ Đ ng H  (xã Lâu Th ng, La Hiên, Khe Mo) và nh p v i sông

ầ ạ ơ ướ ủ C u t i Linh S n. Sông Linh Nham là dòng thoát n c chính c a vùng phía nam hai

ệ ồ ỷ ướ ả ủ ị ấ ầ huy n Võ Nhai và Đ ng H , thoát n c th i c a hai th  tr n Sông C u và Chùa

ệ ộ ồ ỷ Hang thu c huy n Đ ng H .

ấ ượ ướ ủ ượ ẫ ả Ch t l ng n c c a các sông nhánh đ c d n ra trong b ng 3.1 và trình bày

ở ồ ị ướ các đ  th  d i đây.

ế ả ả ướ ủ ụ ư ấ B ng 3.1: K t qu  phân tích n c c a các ph  l u c p 1

ầ ổ đ  vào sông C u năm 2011

ầ sông Nghinh Giang Tiên Sông Linh C u Đa Phúc ị V  trí T ngườ (sông Đu) Nham (sông Công)

ỉ MK MM MK MM MK MM MK MM Tên ch  tiêu

6,7 pH 7,4 6,7 6,5 7,2 6,8 6,5 7,0

9,3 TSS (mg/l) 25,0 16,1 40,0 13,5 33,0 31,4 59,6

4,7 BOD5 (mg/l) 7,4 9,6 6,6 7,3 6,6 8,2 6,9

COD (mg/l) 12,7 16,5 14,7 15,6 13,5 13,8 18,8 20,2

NH4 (mg/l) 0,07 0,01 0,03 0,06 0,11 0,05 0,13 0,08

Fe (mg/l) 0,24 0,36 0,51 1,00 0,51 0,52 1,32 0,86

Pb (mg/l) 0,006 0,007 <0,005 <0,005 0,006 0,007 <0,005 <0,005

As (mg/l) 0,014 0,010 0,009 0,010 0,003 0,004 0,007 0,005

Zn (mg/l) 0,080 0,019 0,053 0,019 0,040 0,020 0,037 0,012

Coliform

1500 2300 3000 3500 2700 2500 3300 1300 (MPN/100ml)

66

ượ ạ ắ ướ ể Hình 3.56. Hàm l ng BOD5 t i các đi m quan tr c n c sông

ầ ổ đ  vào sông C u (mg/l)

ượ ạ ắ ướ ể ng COD t i các đi m quan tr c n c sông

Hình 3.57. Hàm l

ầ ổ đ  vào sông C u (mg/l)

ụ ư ề ấ ầ ổ ấ   Nhìn chung các nhánh sông ph  l u c p 1 đ  vào Sông C u đ u có d u

ệ ở ồ ệ ể ễ ấ ộ ị ượ ưỡ ễ hi u b  ô nhi m, bi u hi n n ng đ  các ch t ô nhi m v t ng ng cho phép

ộ ớ ượ ạ so v i QCVN c t A2. Hàm l ng BOD5 t ề   i các nhánh sông này nói chung đ u

ạ ượ ạ ị ượ ẩ không đ t tiêu chu n A2 (6mg/l). Hàm l ng COD t i vài v  trí cũng đã v t quá

ưỡ ủ ặ ộ ệ ạ ị ầ ng ng cho phép c a QCVN c t A2, đ c bi t là t i v  trí C u Đa Phúc. Các ch ỉ

ị ươ ấ ằ ố ủ ề tiêu phân tích khác c a các sông này đ u có giá tr  t ng đ i th p và n m trong

ớ ạ ủ ộ gi i h n c a QCVN c t A2.

67

ậ ấ ượ ướ ố ệ ừ ề ầ  T  các s  li u v  giá tr ị Nh n xét chung v ng n c sông C u: ề ch t l

ượ ố ườ ướ ầ hàm   l ng   các   thông   s môi   tr ng   n c   sông   C u:   BOD5,   COD,   NH4,

ở ơ ộ ể Coliform, Fe, Zn, As và Pb trình bày trên, có th  đánh giá s  b  ch t l ấ ượ   ng

ư ầ ị ướ n ỉ c sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên nh  sau:

ậ ỉ ế ầ ộ ị ị ­ Trên toàn tuy n sông C u thu c đ a ph n t nh Thái Nguyên, giá tr  hàm

ố ườ ướ ả ầ ộ ổ ượ l ng các thông s  môi tr ng n ớ   c sông C u thay đ i trong m t kho ng l n

ể ể ắ ộ ị ở theo mùa, theo năm và v  trí đi m quan tr c. Không có m t đi m nào, mà đó t ấ   t

ố ườ ố ớ ề ạ ả c  các thông s  môi tr ồ   ng đ u cùng đ t QCVN 08:2008/BTNMT đ i v i ngu n

ạ lo i A2.

ấ ượ ề ả ự ượ ­ Theo chi u dòng ch y, ch t l ng n ướ ạ c t i khu v c th ng l u t ư ố ơ   t h n

ớ ạ ư ắ ầ ừ ị ợ ớ ỉ ắ ầ ạ ậ ạ so v i h  l u. Đo n sông C u b t đ u t ế    đ a ph n Ch  M i, t nh B c K n đ n

ấ ượ ậ ướ ươ ố ố ỉ ị đ a ph n xã Văn Lăng, t nh Thái Nguyên, ch t l ng n c còn t ng đ i t t, do

ở ư ố ự ư ề ệ ớ    khu v c này không có nhi u các nhà máy công nghi p, dân c  s ng th a th t

ư ễ ề ấ ướ ả ạ nên ch a có v n đ  ô nhi m do n c th i sinh ho t.

ấ ượ ướ ầ ừ ị ậ ố ­ Ch t l ng n c sông C u t ế  v  trí xã Hòa Bình đ n đ p Thác Hu ng có

ủ ế ở ướ ệ ễ ị ả ạ ế ướ ấ d u hi u b  ô nhi m, ch  y u là b i n c th i sinh ho t, y t và n ả ủ   c th i c a

ộ ố ặ ệ ụ ử ấ m t s  nhà máy, đ c bi ặ   t là nhà máy gi y Hoàng Văn Th , không qua x  lý ho c

ư ạ ẩ ườ ử x  lý ch a đ t tiêu chu n môi tr ng.

ấ ượ ướ ướ ậ ố ­ Ch t l ng n c phía d ệ   ơ i đ p Thác Hu ng, n i có khu công nghi p

ổ ả ế ế ệ ầ ỉ ư ấ ữ   ầ luy n kim Thái Nguyên đ  th i, đ n C u Mây h u h t các ch  tiêu nh  ch t h u

ộ ượ ề ồ ưỡ ố ớ ồ ướ ơ c , vi sinh đ u có n ng đ  v t quá ng ng cho phép đ i v i ngu n n ạ   c lo i

ứ ộ ả ề ưở ủ ệ ầ ọ ấ A2, đi u đó cho th y m c đ   nh h ng tr m tr ng c a khu công nghi p này t ớ   i

ấ ượ ướ ầ ch t l ng n c sông C u.

ạ ặ ề ấ ỉ ớ ễ ề ệ ượ ­ V  v n đ  ô nhi m kim lo i n ng ch  m i phát hi n hàm l ng cao

ạ ộ ố ể ụ ầ ư ơ ườ ẩ ủ c a Pb t i m t s  đi m nh  S n C m, Hoàng Văn Th , C u Trà V n là v ượ   t

ưỡ ố ớ ộ ố ề ằ quá ng ng cho phép đ i v i QCVN c t A2. Các nguyên t khác đ u n m trong

ớ ạ ủ ộ gi i h n c a QCVN c t A2.

ể ấ ữ ằ ư ­ So sánh  gi a  mùa  khô  và  mùa  m a  có  th   th y  r ng,  vào  mùa  khô

68

ườ ấ ượ ướ ư ầ ạ ừ ỉ th ng ch t l ng n ơ c sông C u kém h n mùa m a, ngo i tr ch  tiêu nh ư

ộ ố ỉ ư ạ ể ộ ị ướ TSS và m t s  ch  tiêu nh  BOD5, COD t i m t vài v  trí, có th  là do n ư   c m a

ệ ư ư ễ ấ ả ị ch y tràn qua các khu dân c , đô th , nông nghi p đ a ch t ô nhi m vào sông.

ắ ậ ả ồ ị ­ Các ngu n th i phân tán trên trên kh p đ a ph n Thái Nguyên theo các

ụ ư ự ế ễ ầ ấ ổ ph  l u c p 1 đ  vào sông C u không tr c ti p gây ô nhi m dòng chính sông

ổ ụ ộ ấ ượ ầ ầ ỉ ướ ầ ở ộ ơ C u, mà ch  góp ph n thay đ i c c b  ch t l ng n c sông C u m t vài n i.

ể ỏ ệ ấ ượ ướ ầ Đ  làm sáng t ạ  hi n tr ng ch t l ng n c dòng chính sông C u và đánh

ứ ủ ễ ầ ổ ộ ế ả ử ụ ộ ỉ giá t ng quát m c đ  ô nhi m c a nó, c n thi t ph i s  d ng m t ch  tiêu môi

ườ ị ượ ỉ ố ấ ượ ổ ợ ơ tr ng mang tính đ nh l ng và t ng h p h n, đó là Ch  s  ch t l ng n ướ   c

WQI.

ứ ộ ễ ầ 3.2. Đánh giá m c đ  ô nhi m dòng chính sông C u

ươ ỉ ố ễ 3.2.1. Ph ng pháp đánh giá ô nhi m theo ch  s  WQI

ấ ượ ậ ọ ườ Trong lu n văn này, h c viên đã đánh giá ch t l ng môi tr ng n ướ   c

ầ ằ ươ ỉ ố ấ ượ ướ sông C u b ng ph ng pháp ch  s  ch t l ng n ộ   ỉ ố c WQI. Ch  s  WQI là m t

ứ ượ ả ầ ở ơ ạ ượ đ i l ng không có th  nguyên, đ c nêu ra đ u tiên b i EPA (C  quan B o v ệ

ườ ụ ữ ấ ượ ể ể ộ ổ ỹ Môi tr ng M ), là m t công c  h u ích đ  đánh giá t ng th  ch t l ng n ướ   c

ỉ ố ượ ể ậ ấ ượ ả ồ ướ [17]. Ch  s  WQI cũng đ c dùng đ  l p b n đ  đánh giá ch t l ng n c công

C u.ầ

n

ỉ ố ấ ượ ượ ư ị Ch  s  ch t l ng n ướ WQI đ c c xác đ nh nh  sau:

Ci

i.=1         i.=1         i.=1

WQI  =          ∑

Cch                     ủ

ễ ấ ồ ượ Trong đó: Ci là n ng đ ộ c a m t ộ ch t ô nhi m đo đ c trong n ướ c

ố ớ ễ ấ C ch là QCVN 08:2008/BTNMT đ i v i ch t ô nhi m đó, tiêu

ử ụ ụ ấ ẩ ướ ạ ợ chu n A2­ s  d ng cho m c đích c p n ử c sinh ho t sau x  lý phù h p và B1­

ụ ướ ủ ợ dùng cho m c đích t i tiêu, th y l i.

ố ệ ố ệ ậ ượ Qua s  li u phân tích năm 2011 và các s  li u thu th p đ c trong các năm

69

ướ ấ ằ ậ ố ườ ướ ể ầ tr c đó, nh n th y r ng các thông s  môi tr ng n c sông C u có th  chia

ỉ ố ấ ượ ể ư ứ ướ thành 2 nhóm đ  đ a vào công th c tính ch  s  ch t l ng n ữ   c WQI, nhóm h u

ế ả ạ ơ c : BOD5, COD, NH4, Coliform và nhóm kim lo i: Fe, Pb, As, Zn. K t qu  tính

+

ượ ả ướ toán đ c trình bày trong các b ng d i đây:

CColiform

CNH4

CCOD

CBOD5

+

+

+

h u cữ ơ =

QCVN

QCVN

QCVN

QCVN

ỉ ố Ch  s  WQI

CAs

CZn

+

+

kim lo iạ  =

+

QCVN

QCVN

QCVN

QCVN

CPb CFe ỉ ố Ch  s  WQI

ỉ ố ầ ả B ng 3.2: Ch  s  WQI sông C u mùa khô năm 2010, 2011

ỉ ố ữ ơ tính theo các ch  s  h u c

Năm 2010 Năm 2011 ị V  trí QCVN(A2) * QCVN (B1)** QCVN(A2)  QCVN (B1)

ợ ớ ạ ắ Ch  m i (B c K n) 2,0 1,0 1,8 0,8

Văn Lăng 1,9 0,9 2,0 0,9

Hoà Bình 1,9 0,9 3,8 1,9

ẩ ơ S n C m 2,7 1,3 3,7 1,8

Hoàng Văn Thụ 4,6 2,4 6,1 3,2

ầ ả C u Gia B y 3,8 2,0 4,3 2,2

ậ ố Đ p Thác Hu ng 3,6 1,6 4,2 2,1

ầ ườ C u Trà V n 6,5 3,4 6,6 3,6

ầ C u Mây 2,7 1,2 3,7 1,7

2,4 1,1 2,1 1,0

ầ ắ Tân Phú C u Vát (B c 2,6 1,2 3,1 1,4

QCVN 08:2008/BTNMT c t A2

ượ ộ Giang)       *: Cch đ c tính theo

70

ượ **: Cch đ c tính theo QCVN 08:2008/BTNMT c t B1ộ

ỉ ố ầ ả B ng 3.3: Ch  s  WQI sông C u mùa khô năm 2010, 2011

ỉ ố ạ  tính theo các ch  s  kim lo i

Năm 2010 Năm 2011 ị V  trí QCVN(A2)  QCVN (B1) QCVN(A2)  QCVN (B1)

ợ ớ ạ ắ Ch  m i (B c K n) 0,7 0,8 0,4 0,3

Văn Lăng 0,8 0,9 0,5 0,4

Hoà Bình 0,9 1,2 0,6 0,5

ẩ ơ S n C m 1,7 3,1 1,5 0,9

Hoàng Văn Thụ 4,6 7,5 3,3 2,1

ầ ả C u Gia B y 1,7 1,3 0,7 0,9

ậ ố Đ p Thác Hu ng 0,9 1,0 0,5 0,5

ầ ườ C u Trà V n 1,8 2,9 1,4 1,0

ầ C u Mây 0,9 1,2 0,6 0,4

1,1 1,6 0,9 0,6

ầ ắ Tân Phú C u Vát (B c 1,4 2,6 1,5 0,7 Giang)

ứ ộ ễ ạ ầ 3.2.2. Phân đo n sông C u theo m c đ  ô nhi m

ơ ở ượ ấ ượ ể Trên c  s  WQI tính đ ạ c, ta có th  phân lo i và đánh giá ch t l ng môi

ườ ướ ứ ễ ầ tr ng n ộ c sông C u theo 3 m c đ  ô nhi m: không ô nhi m ( ễ WQI ≤ 4)  , ô

ễ ễ ệ nhi m nh  ( ẹ 4 < WQI ≤ 6), ô nhi m trung bình ( WQI > 6). Dùng ký hi u màu đ ể

ứ ộ ể ệ ễ ễ ả ồ th  hi n các m c đ  ô nhi m lên b n đ : màu xanh­ không ô nhi m, màu vàng ô

ễ ẹ ễ ặ ỏ nhi m nh , và màu đ ­ ô nhi m n ng.

ấ ượ ạ ả ướ B ng 3.4: Phân lo i ch t l ng n c theo WQI

ả Lo iạ WQI Gi i thích

I ≤ 4 Không ô nhi mễ

ẹ II 4­6 ễ Ô nhi m nh

71

ễ III ≥ 6 Ô nhi m trung bình

ừ ể ượ ấ ượ ự T  đó, ta có th  đánh giá đ c ch t l ng n ướ ạ c t i các khu v c quan

ư ắ tr c mùa khô năm 2011 nh  sau:

ấ ượ ả ể ắ ầ B ng 3.5: Ch t l ng n ướ ạ c t i các đi m quan tr c sông C u mùa khô năm 2011

ỉ ố ữ ơ ị V  trí

ợ ớ ạ ắ Ch  m i (B c K n) Ch  s  WQI h u c (QCVN A2) 1,8 Đánh giá ch tấ   ngượ l Không ô nhi mễ

Văn Lăng 2,0

­nt­  ­nt­ Hoà Bình 3,8

­nt­ ẩ ơ S n C m 3,7

ễ Hoàng Văn Thụ Ô nhi m trung bình 6,1

ầ ẹ ả C u Gia B y ễ Ô nhi m nh 4,3

ậ ố Đ p Thác Hu ng ­nt­ 4,2

ầ ễ ườ C u Trà V n Ô nhi m trung bình 6,6

ầ C u Mây Không ô nhi mễ 3,7

­nt­ 2,1 Tân Phú

­nt­ 3,1 ầ ắ C u Vát (B c Giang)

72

ầ ự ơ ồ ữ ơ ỉ ố ạ Hình 3.58. S  đ  phân đo n sông C u d a trên ch  s  WQI h u c

ố ớ ơ ở ạ ố ượ ả Đ i v i các thông s  kim lo i, trên c  s  WQI tính đ ậ   c (b ng 3.3), nh n

ạ ừ ị ụ ầ ấ ị ỉ th y ngo i tr  v  trí Hoàng Văn Th  thì sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên

ư ễ ệ ạ ấ ch a có d u hi u ô nhi m kim lo i.

ồ ễ ướ ầ 3.3. Các ngu n gây ô nhi m n c sông C u

ế ố ự ồ ộ 3.3.1. Các ngu n tác đ ng do y u t t nhiên

73

ớ ị ệ ạ ớ ượ V i đ a hìn h phân b cậ  khá rõ r t t ự i các khu v c cùng v i l ư ng m a hàng

ừ ạ ậ ộ ố ờ ủ ế ể năm t 1.500mm – 2.500mm và l i t p trung ch  y u vào m t s  th i đi m trong

ậ ở ự ề ả ố ỉ năm đã gây lũ và ng p úng nhi u khu v c trong t nh. Lũ  ng, lũ quét đã x y ra

ở ạ ừ ị ư ề ệ các huy n mi n núi nh  Võ Nhai, Đ i T , Đ nh Hóa.

ư ớ ộ ạ ụ ụ ư ự ậ M a l n gây ng p úng c c b  t ố   i khu v c trũng, các c m dân c , cu n

ề ặ ễ ễ ấ ồ ướ ặ ế ậ theo các ch t ô nhi m trên b  m t gây ô nhi m ngu n n ặ   c m t ti p nh n. Đ c

ộ ượ ư ự ả ố ớ bi ệ ạ t t i các khu v c khai thác khoáng s n, m a cu n theo m t l ấ   ng l n ch t

ỏ ồ ổ ả ắ ầ ầ ả ố th i r n ch y ra các sông su i nh , r i đ  vào sông C u cũng góp ph n gây ô

ễ nhi m sông

ồ ễ ể ế ộ 3.3.2. Các ngu n gây ô nhi m do phát tri n kinh t xã h i

ả ấ ầ ớ ỉ ị Sông C u là sông l n nh t ch y qua đ a bàn t nh Thái Nguyên, có vai trò

ệ ể ế ủ ỉ ấ ướ ặ đ c bi t trong quá trình phát tri n kinh t c a t nh: Cung c p n ấ   ả c cho s n xu t

ạ ộ ệ ệ ệ ạ ầ nông nghi p, ho t đ ng công nghi p, sinh ho t. Tuy nhiên, hi n nay sông C u đã

ị ả ưở ả ự ư ướ ủ ế ồ ả và đang ch u  nh h ng c a các ngu n th i tr c ti p nh  n ạ   c th i sinh ho t,

ỏ ả ệ ấ ấ ả ả ướ n c   th i   do   quá   trình   s n   xu t   công   nghi p,   khai   thác   m ,   s n   xu t   nông

ấ ượ ệ ệ ề ả ọ ơ nghi p, nên ch t l ng n ướ ở c nhi u n i đã suy gi m nghiêm tr ng. Vi c xem

ả ở ạ ộ ấ ầ ể ồ xét các ho t đ ng phát tri n KT­ XH và ngu n th i tr  nên r t c n thi ế ố ớ   t đ i v i

ợ ư ự ả ổ công tác qu n lý t ng h p l u v c sông.

ề ặ ư ễ ạ ả B ng 3.6: Các lo i hình, ngành ngh  đ c tr ng gây ô nhi m

ườ ướ ầ môi tr ng n c sông C u

ễ ấ Các ch t gây ô nhi m môi ề ặ ư ạ TT Lo i hình, ngành ngh  đ c tr ng ườ tr ng n

­, P, Cr6+, N,

ướ c ạ ặ pH, TSS, các kim lo i n ng, ệ ệ ắ Công nghi p luy n kim (s t, gang, thép và ỡ ầ d u m , phenol, CN 1 ạ kim lo i màu)

ấ ậ ệ ệ ả ự Công nghi p s n xu t v t li u xây d ng Cl d ,…ư pH, TSS, Fe, Mn, Cr, CN­, d u ầ 2 ị ử

2­, NO3

­, COD, d u mầ

ạ ệ ơ ậ ệ ế ạ ả ạ ặ (xi măng, vôi, g ch, v t li u ch u l a,...) Công nghi p c  khí (ch  t o máy, s n m , …ỡ pH, TSS, các kim lo i n ng, 3 ụ ấ ơ ộ xu t ph  tùng, đ ng c  diezen, ,…) SO4 ỡ, …

74

+,

2­,   coliform,

pH,   TSS,   BOD,   COD,  NH4 ự ệ ẩ ồ ế ế Công nghi p ch  bi n th c ph m, đ ổ ổ t ng   N,   t ng   P,   S 4 ứ ố u ng, th c ăn chăn nuôi

+, CN­,

clo dư, … pH, BOD, COD, S2­, TSS, phenol, ệ ả ấ ả ấ Công nghi p s n xu t gi y và các s n ộ đ  màu, coliform, NH4 5 ừ ấ ẩ ph m t gi y ư

ầ ạ ả ổ t ng N, clo d ,… pH, S2­, d u m , các kim lo i  ạ ỡ Khai khoáng (than, kim lo i, khoáng s n 6 khác)

ệ ộ ầ ỡ ặ n ng, TSS,… pH, nhi t đ , d u m , kim ệ 7 Nhi ệ t đi n ạ ặ

ạ ộ ế ệ ợ ộ lo i n ng,… pH, BOD, COD, clo d , Sư 2­, Ho t đ ng y t và tr  giúp xã h i (b nh

+, t ng N, t ng P,

ệ ế ề ổ ổ 8 vi n, trung tâm y t , khu chăm sóc đi u TSS, NH4

ưỡ d ng...)

coliform,… pH, DO, BOD5, COD, TSS,

3

+, t ng Nit

­,

ế ổ ổ ơ 9 Chăn nuôi, gi ầ t m  (gia c m, gia súc) Sunfua, NH4 , NO

ư ổ t ng P, clo d , Coliform,…

ả ượ ệ ả ồ a. Ngu n th i công nghi p và th i l ng

ệ ệ ị ỉ Hi n nay trên đ a bàn t nh Thái Nguyên có 5 khu công nghi p (KCN), 20

ệ ể ủ ự ầ ụ c m công nghi p (CNN) ự   . S  phát tri n c a các KCN, CCN đã góp ph n tích c c

ơ ấ ể ị ế ướ ệ ệ ạ vào chuy n d ch c  c u kinh t theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Tuy

ớ ự ề ề ể ề ễ ấ ồ   ặ nhiên, cùng v i s  phát tri n đó cũng đ t ra nhi u v n đ  v  ô nhi m ngu n

c.ướ   n

75

Công ty Gang thép  Thái Nguyên

KCN Quy t ế Th ngắ

ổ ợ ề

T  h p KCN  ụ Đi m Th y

KCN Sông  Công II

KCN Sông  Công I

ổ ợ T  h p KCN  Yên Bình

KCN Tây  ổ Ph  Yên

KCN Nam  ổ Ph  Yên

ệ ả ồ ố ổ ợ ệ Hình 3.59. B n đ  phân b  các khu công nghi p­ t h p công ngi p

ị ỉ trên đ a bàn t nh Thái Nguyên

ủ ế ở ệ ệ ấ ả Các ngành công nghi p ch  y u các KCN là luy n kim, s n xu t than

ậ ệ ự ơ ệ ố c c, xi măng và v t li u xây d ng, c  khí, ả   ế ế công nghi p ch  bi n nông ­ lâm s n,

ự ả ẩ ấ ấ ệ ồ th c ph m, s n xu t gi y, khai khoáng, nhi t đi n. ệ Đó là các ngu n có nguy c ơ

ễ ướ ấ ữ ả ủ ứ ơ ỉ gây ô nhi m cao, n c th i c a chúng không ch  ch a ch t h u c , mà còn có

ượ ấ ộ ớ ườ ư ầ ậ ỡ hàm l ng cao các ch t có đ c tính v i con ng i và sinh v t nh : d u m , các

ạ ặ ề ượ ệ ẫ ầ ậ ổ kim lo i n ng, phenol…, đ u đ c d n đ  ra sông C u. Do v y, vi c gia tăng

ủ ể ệ ệ ề nhanh v  quy mô và di n tích các KCN, CCN, ti u th  công nghi p s  d n t ẽ ẫ ớ   i

ư ượ ệ ướ ạ ớ ế ả ườ ướ vi c gia tăng l u l ng n c th i gây tác h i l n đ n môi tr ng n c.

ơ ở ệ ế ố ỉ ớ   Theo th ng kê đ n nay t nh Thái Nguyên có 1468 c  s  công nghi p v i

3/tháng. L

ướ ả ầ ệ ượ ả ư ượ l u l ng n c th i g n 2 tri u m ạ   ng th i trung bình năm giai đo n

76

3, luy n kim ệ

ủ ả ấ 2005­2010 c a các ngành s n xu t là: Khai khoáng 12.142.228 m

3,   s n   xu t   v t   li u   xây   d ng ự

ự ế ế ẩ ệ ả ậ ấ 6.093.540   m3,   ch   bi n   th c   ph m   197.724   m

3, c  khí 305.572 m

3, nhi

3. T ngổ

3

ơ ệ ệ 470.004 m3, gi y 550.320 m ấ t đi n 87.840 m

ướ ạ ộ ả ủ ạ ướ ệ ượ l ng n c th i c a ho t đ ng công nghi p các lo i c tính 19.847.228 m

ủ ướ ặ ả ừ ộ ố ơ ở ệ ượ ẫ [12 ]. Đ c tính c a n c th i t m t s  c  s  luy n kim đ c d n ra trong các

ả b ng sau:

ả ố ị ườ ướ B ng 3.7: Giá tr  các thông s  môi tr ng trong n ả c th i

ủ c a khu gang thép năm 2008

QCVN ỉ   Ch  tiêu ế ả K t qu  phân tích TT Đ n vơ ị 24:2009/BTNMT phân tích NT­1 NT­2 NT­3 A B

1 pH ­ 7,3 7,5 7,2 6­9 5,5­9

2 As mg/l 0,013 0,015 0,006 0,05 0,1

3 Cd mg/l 0,001 0,0031 0,0081 0,005 0,01

4 Pb mg/l 0,002 0,261 0,012 0,1 0,5

5 Cr mg/l <0,001 0,002 <0,001 0,005 0,01

6 CN mg/l <0,05 <0,05 0,724 0,07 0,1

7 Zn mg/l 1,2 20,6 3,2 3 3

8 Sn mg/l 0,006 0,023 0,009 1 0,2

9 Clo dư mg/l 0,06 0,05 0,04 2 1

10 Mn mg/l <0,02 0,46 0,87 1 0,5

11 Phenol mg/l 0,1 0,642 <0,01 <0,01 0,5

12 Fe mg/l 5 1 0,13 2,56 0,87

13 Hg mg/l <0,001 <0,001 <0,001 0,005 0,01

14 Coliform MPN/100ml 7600 1600 5400 3000 5000

15 BOD5 mg/l 50 30 85,6 12,5 16,4

16 COD mg/l 100 50 178,2 26,4 31,1

77

17 TSS mg/l 76,3 89,6 41,1 50 100

18 Ni mg/l <0,001 <0,001 <0,001 0,2 0,5

Amoni (tính 19 mg/l 1,69 0,67 4,8 5 10

20 theo N) ỡ D u mầ mg/l 2,84 1,63 2,8 5 5

ổ 21 T ng P mg/l 0,65 0,8 2,1 4 6

22 T ng Nổ mg/l <5 <5 7,8 15 30

23 Cu mg/l 0,5 0,24 2 <0,001 2

oC

24 Nhi t đệ ộ 31,7 28,5 28,5 40

40 ồ Ngu n: [ 13 ]

ạ ử ả ướ ả ủ ố ườ Ghi chú: NT­1: T i c a x  n c th i c a nhà máy c c hóa ra môi tr ng

ạ ử ả ủ ơ NT­2: T i c a x  c a nhà máy c  khí gang thép

ạ ủ ả ự NT­3: T i c a x  khu v c văn phòng Công ty Gang thép Thái Nguyên

ả ố ị ườ ướ ả ủ B ng 3.8: Giá tr  các thông s  môi tr ng trong n ệ   c th i c a xí nghi p

ệ luy n kim màu 1 và 2 năm 2008

QCVN ỉ Ch  tiêu phân ế ả K t qu  phân tích TT Đ n vơ ị 24:2009/BTNMT tích

1 pH NT­2 7,3 A 6­9 B 5,5­9 ­ NT­1 7

2 TSS 56 50 100 mg/l 85,7

3 Fe 0,77 1 5 mg/l 1,29

4 Pb 0,099 0,1 0,5 mg/l 0,018

5 Zn 2,17 3 3 mg/l 4,47

6 Sn 0,056 0,2 1 mg/l <0,001

7 As 1,966 0,05 0,1 mg/l 0,195

8 Cd 0,01 0,0301 0,005 mg/l 0,001

9 Mn 0,28 0,5 1 mg/l 0,15

10 CN <0,05 0,07 0,1 mg/l <0,05

11 Cr 0,007 0,005 0,01 mg/l 0,011

12 Ni 0,2 0,5 <0,001 <0,001 mg/l

78

ỡ 13 D u mầ mg/l 0,33 0,007 5 5

14 Phenol mg/l <0,01 <0,01 0,1 0,5

15 0,09 0,026 2 2

16 Cu t đệ ộ Nhi mg/l oC 22,5 23,4

40 40 Ngu n: [ 13 ]

ả ủ ướ ệ ệ Ghi chú: NT­1: N c th i c a xí nghi p luy n kim màu 1

ả ủ ướ ệ ệ NT­2: N c th i c a xí nghi p luy n kim màu 2

ậ Nh n xét:

ả ừ ướ ứ ề ễ ị ­ N c th i t ấ  Khu gang thép ch a nhi u ch t ô nhi m, có 20% giá tr  hàm

ượ ưỡ ố ớ ế ồ ượ l ng v t ng ng cho phép ậ   QCVN 24: 2009/BTNMT đ i v i ngu n ti p nh n

ị ượ ượ ưỡ A và 12,5%  giá tr  hàm l ng v t ng ng cho phép QCVN 24: 2009/BTNMT

ế ậ ồ ố ớ đ i v i ngu n ti p nh n B.

ả ừ ướ ơ ở ứ ề ệ ễ ấ ­ N c th i t các c  s  luy n kim ch a nhi u ch t ô nhi m, có 24% giá

ị ượ ượ ưỡ ố ớ tr  hàm l ng v t ng ng cho phép ồ   QCVN 24: 2009/BTNMT đ i v i ngu n

ế ậ ượ ượ ưỡ ti p   nh n   A   và   11% ị   giá   tr   hàm   l ng   v t   ng ng   cho   phép QCVN   24:

ố ớ ế ậ ồ 2009/BTNMT đ i v i ngu n ti p nh n B.

ạ ộ ữ ứ ạ ả ồ ớ   ­ Nh ng ngu n th i này ch a các kim lo i đ c h i As, Pb, Zn, Cd, Cr v i

ượ ễ ầ ạ ổ ố hàm l ng cao, đ  theo su i Cam Giá ra sông C u đã làm ô nhi m đo n sông

ầ ả ố C u ch y qua thành ph  Thái Nguyên.

ầ ớ ượ ướ ả ừ ơ ở ệ ỉ ị Ph n l n l ng n c th i t các c  s  công nghi p trên đ a bàn t nh

ượ ử ẩ ạ ườ ị ướ ả không đ c x  lý đ t Quy chu n môi tr ng quy đ nh tr ồ   c khi x  vào ngu n

ụ ộ ướ ế ễ ặ ẫ ầ ướ n c m t, d n đ n ô nhi m c c b  n c sông C u.

ả ừ ạ ộ ỉ ả Thái Nguyên là t nh có ồ ­ Ngu n th i t ho t đ ng khai thác khoáng s n:

ữ ượ ả ớ ặ ệ ụ ụ ả tr  l ng khoáng s n l n, đ c bi ệ   t là các khoáng s n ph c v  cho ngành luy n

ậ ệ ế ế ư ắ ự ẽ kim và ch  bi n v t li u xây d ng nh  s t, chì, k m, titan, than, đá, sét .

ề ơ ở ế ế ả ừ ấ ị ỉ Trên đ a bàn t nh có r t nhi u c  s  khai thác, ch  bi n khoáng s n t quy

ỏ ế ớ ạ ộ ữ ạ ộ mô nh  đ n l n và đây cũng là m t trong nh ng lo i hình ho t đ ng phát sinh

3.

ướ ả ớ ệ ấ ượ l ng n c th i l n nh t tinh Thái Nguyên, trung bình năm trên 12 tri u m

79

ả ừ ỏ ướ ứ ể ề ạ ạ ấ ộ N c   th i  t m   và   ho t  đ ng   tuy n   khoáng  ch a   nhi u  lo i  ch t   ô

ễ ặ ệ ạ ặ Ở ầ ớ ỏ ướ nhi m, đ c bi t là các kim lo i n ng. ph n l n các m , n c th i đ ả ượ ử   c x  lý

ặ ạ ồ ứ ầ ạ ế ả ầ ắ l ng c n t i các h  ch a, sau đó tu n hoàn l ấ i quá trình s n xu t. H u h t các c ơ

ế ế ư ụ ề ả ị ỉ ở s  khai thác và ch  bi n khoáng s n trên đ a bàn t nh đ u ch a áp d ng các công

ướ ố ườ ả ệ ố ộ ệ ử ngh  x  lý n c th i cu i đ ợ ng  ng m t cách phù h p. Các công ngh  và thi ế   t

ấ ộ ạ ấ ạ ậ ề ả ườ ễ ị ả b  s n xu t l c h u đã th i nhi u ch t đ c h i vào môi tr ng, gây ô nhi m môi

ườ ọ ạ ự ề ạ ườ tr ng   nghiêm  tr ng   t i  nhi u   khu  v c   m ỏ.   Tình   tr ng   ng i   dân  khai   thác

ả ự ớ ế ị ổ ế ặ ơ ệ ằ khoáng s n t phát v i thi t b  thô s  khá ph  bi n, đ c bi t nh m vào các khu

ễ ế ầ ả ọ ự v c có khoáng s n quý, đã góp ph n gây ô nhi m nghiêm tr ng đ n ngu n n ồ ướ   c.

ấ ộ ả ử ướ ứ ề ạ ặ ượ ấ ơ ử N c th i r a qu ng ch a nhi u ch t đ c h i và hàm l ng ch t l l ng cao

ự ế ạ ế ư ả ầ ặ (đ t đ n 400 mg/l) theo m a, ho c th i th c ti p vào sông C u.

ơ ở ả ả ấ ị ỉ ồ ­ Ngu n th i t ả ừ s n xu t gi y: ấ   ấ  Trên đ a bàn t nh có 05 c  s  s n xu t

ạ ả ấ ấ ắ ấ ẩ ớ ớ   gi y v i các lo i s n ph m gi y là bao gói xi măng, bao bì, gi y tr ng v i

ế ệ ứ ệ ầ ấ ậ ạ ầ ấ ộ nguyên li u đ u vào là gi y ph  li u, tre, n a, v u, b t gi y nh p ngo i. Đây là

ớ ớ ễ ả ấ ặ ườ ướ ượ ngành s n xu t có đ c thù gây ô nhi m l n t i môi tr ng n c do l ng n ướ   c

ả ấ ớ ứ ộ ụ ễ ớ th i r t l n v i m c đ  ô nhi m cao. Ví d :

ướ ụ ứ ấ ả ố ề   N c th i Nhà máy gi y Hoàng Văn Th  có màu đen, hôi th i ch a nhi u

ấ ộ ư ạ ượ ướ ch t đ c h i nh  xút, Cl­, lignin... Hàm l ng BOD5 và COD trong n ả   c th i

ượ ưỡ ầ ượ ấ cao v t ng ơ ng cho phép h n 10 l n; hàm l ầ   ng Phenol cao g p 10 ­ 15 l n

ưỡ ướ ả ượ ử ổ ự ế ng ng cho phép. N c th i này không đ ầ   c x  lý và đ  tr c ti p ra sông C u

ễ ọ gây ô nhi m nghiêm tr ng.

ấ ấ ẩ ấ ỗ ị Các nhà máy gi y g  Denta ­ Đ nh Hoá, nhà máy gi y xu t kh u Thái

ữ ệ ạ ấ ườ ầ ư Nguyên, công ty trách nhi m h u h n gi y Tr ng Xuân đã có đ u t công ngh ệ

ướ ả ướ ả ấ ả ượ ướ ả ử x  lý n ầ c th i, tu n hoàn n c trong s n xu t, gi m l ng n c th i ra môi

ườ ướ ả ẫ ố ượ ề ẩ ớ tr ư ng, nh ng n c th i v n còn nhi u thông s  v t so v i tiêu chu n.

3/năm,

ế ế ạ ộ ự ả ẩ  Ho t đ ng này phát sinh kho ng 200.000m ­ Ch  bi n th c ph m:

ướ ả ử ứ ượ ả ả ẩ ớ ầ ớ ph n l n n c th i x  lý không đáp  ng đ c tiêu chu n x  th i, v i thành

ấ ữ ơ ủ ế ễ ầ ưỡ ẩ ph n ô nhi m ch  y u là các ch t h u c , dinh d ng, vi khu n,... qua quá trình

80

ồ ướ ố ả ể ủ ễ ế phân h y làm ngu n n c b c mùi hôi th i. ố Theo k t qu  ki m soát ô nhi m cho

ấ ượ ầ th y hàm l ng COD v ượ ừ t t 2­ 25 l n, BOD5 v ượ ừ t t ầ  2,5­22 l n, amoni v ượ   t

ượ ượ ẩ ầ ớ ỹ ừ t ầ  1,5­3 l n, hàm l ng coliform v ậ   t trên 100 l n so v i Quy chu n k  thu t

ề ướ ố ệ ả ộ qu c gia v  n c th i công nghi p QCVN 24:2009/BTNMT c t B [ 12 ] .

ấ ậ ệ ạ ộ ả ­ Ho t đ ng s n xu t v t li u xây d ng: ự  phát sinh trên 470.000m3/năm,

ấ ắ ơ ử ư ầ ạ ộ ồ không có thành ph n đ c h i, nh ng có ch t r n l ụ  l ng gây đ c ngu n n ướ   c.

ượ ị ượ ộ ừ Hàm l ng TSS xác đ nh v t quá QCVN 24:2009/BTNMT c t B t ầ    1,6­8,2 l n [

12 ].

ệ ệ ệ t đi n Cao Ng n ạ ở ­ Nhà máy nhi t đi n ệ : Thái Nguyên có Nhà máy nhi

3/năm, ch  y u là n

ườ ớ ổ ượ ả ủ ế ướ ph ề ng Quán Tri u v i t ng l ng th i là 87.840m c làm

ướ ả ộ ượ ộ ố ầ ớ ỡ mát. Trong n ứ c th i có ch a m t hàm l ạ   ng l n d u m  và m t s  kim lo i

n ng.ặ

ồ ạ ả b. Ngu n th i sinh ho t

ữ ế ầ ả ướ Các k t qu  phân tích nh ng năm g n đây cho th ấy  n c sông C u ầ ở

ễ ề ẩ ưỡ ữ ơ ở ứ ộ ướ nhi u n i b ơ ị nhi m b n dinh d ng và h u c m c đ  cao. Đó là do n ả   c th i

ạ ừ ị ấ ậ ở ệ ố ị sinh ho t t các thành ph , th  xã, th  tr n, các khu công nghi p nh n Thái

ư ủ ế ỉ ượ ử ự ị Nguyên, th  xã Sông Công và các khu v c dân c  ch  y u ch  đ c x  lý qua b ể

ệ ố ư ạ ướ ủ ị ươ ồ ổ ự ế ự t ho i và đ a vào h  th ng thoát n c c a đ a ph ng, r i đ  tr c ti p vào

ề ặ ầ ố ộ   sông C u, sông Công và các sông su i khác. M t khác, nhi u gia đình trong n i

ị ế ổ ướ ổ ả ự ệ ố ế th  chăn nuôi, gi t m  gia súc và đ  n c th i tr c ti p ra h  th ng thoát n ướ   c

ứ ọ ễ ướ chung, gây ố  đ ng, hôi th i và ô nhi m n c.

ố ỉ ườ Dân s  t nh Thái Nguyên là 1.124.789 ng i vào năm 2009, trong đó dân s ố

ả ị ườ ẽ ườ đô th  kho ng 228.000 ng ế i và s  tăng đ n 570.720 ng i vào năm 2020. Theo

ệ ượ ướ ạ ủ ỉ ơ ở ữ ệ c  s  d  li u c a t nh, hi n nay l ng n c dùng cho sinh ho t trung bình là

ườ ở ự ị ườ ở ự 120l/ng i/ngày khu v c đô th  và 100 l/ng i/ngày ứ    khu v c nông thôn. M c

ướ ế ể ạ ở ị ử ụ s  d ng n c sinh ho t có th  tăng đ n 150 l/ngày (  đô th ) và 120 l/ngày ( ở

Ướ ư ượ ướ ả nông thôn) vào năm 2020. c tính l u l ng n ạ c th i sinh ho t năm 2010 là

ầ 64.998,4m3/ngày và tăng lên 119.073,4m3/ngày năm 2020 (tăng 1,83 l n). Riêng v ề

81

ưỡ ữ ơ ướ ạ ả ấ các ch t dinh d ng và h u c  thì trong n c th i sinh ho t tính trung bình cho

ườ ấ ữ ơ ẽ ơ ỗ m i ng i 1 ngày s  có 45­60 gam ch t h u c , 7­13 gam Nit , 1­2 gam photpho

ư ệ ễ ả ạ ớ ướ và 3­6 gam kali. V i tình tr ng qu n lý nh  hi n nay, ô nhi m sông do n ả   c th i

ề ấ ớ ừ ị ẽ ề ầ ố ị ấ đô th  s  là v n đ  r t l n t sau năm 2020 do dân s  đô th  tăng lên nhi u l n.

ả ồ ế c. Ngu n th i y t

ơ ở ế ế ố ỉ Theo th ng kê đ n h t năm 2009, t nh Thái Nguyên có 493 c  s  y t ế ớ    v i

3/ngày. Hi n ch  có ệ

ườ ượ ướ ỉ 3.885 gi ệ ng b nh, l ng n ả c th i y t ế ướ c tính là 2.331 m

ộ ố ệ ệ ở ệ ố ử ố ướ ệ ệ ả m t s  b nh vi n thành ph  có h  th ng x  lý n c th i (b nh vi n Lao và

ạ ộ ệ ệ ổ ươ ấ ượ ệ ả ố ướ Ph i, b nh vi n A) ho t đ ng t ng đ i hi u qu , ch t l ng n ử   c sau x  lý

ượ ả ả ệ ố ử ệ ề ẩ ướ ứ đáp  ng đ ệ c tiêu chu n x  th i. Nhi u b nh vi n có h  th ng x  lý n ả   c th i,

ư ệ ệ ệ ả ươ nh ng hi u qu  không cao (b nh vi n Đa khoa trung ệ   ng Thái Nguyên, b nh

ộ ố ệ ấ ượ ệ ế ệ ệ ướ vi n gang thép và m t s  b nh vi n tuy n huy n), ch t l ng n ử   c sau x  lý

ứ ượ ả ự ư ế ẩ không đáp  ng đ ố ồ ổ   c tiêu chu n , nh ng th i tr c ti p vào các sông su i r i đ  ra

ấ ữ ấ ộ ề ẩ ạ ầ ơ sông C u, mang theo nhi u hóa ch t đ c h i, các ch t h u c  và vi khu n gây

ế ắ ả ườ ạ ỉ ệ b nh. K t qu  quan tr c môi tr ng t nh Thái Nguyên giai đo n 2005­2010 cho

ấ ượ ượ th y hàm l ng BOD v ượ ừ t t ầ  1,4­5,5 l n, amoni v ầ t 4,2­7,6 l n, hàm l ượ   ng

ượ ế ẩ ầ ớ ướ ệ ệ ả coliform   v t   đ n   320   l n   so   v i   Tiêu   chu n   n c   th i   b nh   vi n   TCVN

7382:2004.

ệ ồ ả d. Ngu n th i nông nghi p

ệ ự ậ ố ả ử ụ  Do s  d ng thu c b o v  th c v t và phân bón hóa h c ọ

ệ ở ả ể ấ Các vùng s n xu t nông nghi p Thái Nguyên có bi u hi n c a d  l ệ ủ ư ượ   ng

ố ưở ệ ự ậ ư ấ ả ố thu c tăng tr ng và thu c b o v  th c v t, cũng nh  phân bón trong đ t. Đó là

ữ ữ ể ậ ầ ộ ễ m t trong nh ng nguyên nhân gây ô nhi m sông C u, có th  gây nh ng h u qu ả

ậ ố ườ ố ớ không mong mu n đ i v i sinh v t và con ng i.

ể ế ạ ỉ ổ Theo Quy ho ch T ng th  phát tri n ể KT­ XH t nh Thái Nguyên đ n năm

ệ ở ệ ấ ẽ ị ẹ 2020, di n tích đ t nông nghi p ả    Thái Nguyên s  b  thu h p, tuy nhiên s n

ươ ế ụ ự ậ ượ l ng l ẫ ng th c, chè, rau màu hàng năm v n ti p t c tăng 3 ­ 4%. Do v y các

ả ừ ạ ạ ộ ề ề ệ ổ ấ lo i ch t th i t ố   ể  ho t đ ng nông nghi p có th  không thay đ i nhi u v  kh i

82

ầ ờ ớ ượ l ể ng và thành ph n vào th i đi m năm 2020 so v i năm 2009.

ướ ả  Do n c th i chăn nuôi

ướ ữ ả ộ ễ   N c th i chăn nuôi cũng là m t trong nh ng nguyên nhân gây ô nhi m

ườ ủ ả ạ ồ ướ môi tr ng n ướ Ngu n th i chính c a các trang tr i chăn nuôi là n c. ả c th i phát

ừ ộ ượ ệ ạ ồ ấ ớ sinh t quá trình v  sinh chu ng tr i, có ch a ứ   m t l ng l n các ch t gây ô

ễ ồ ướ ấ ữ ư ẩ ạ ơ ồ ố nhi m ngu n n c nh  các lo i mu i, ch t h u c , vi khu n,...là ngu n gây ô

ố ớ ễ ớ ườ ướ ầ nhi m l n đ i v i môi tr ng n c sông C u.

ệ ạ ễ ườ ướ 3.4. Đánh giá các thi t h i do ô nhi m môi tr ng n ầ   c sông C u

ị trên đ a bàn Thái Nguyên

ố ớ ứ ẻ ộ ồ 3.4.1. Đ i v i s c kho  c ng đ ng

ễ ườ ướ ự ế ộ ộ ỏ Ô nhi m môi tr ng n ế ứ c tác đ ng tr c ti p đ n s c kh e, là m t trong

ữ ư ệ ả ả ươ nh ng nguyên nhân gây ra các b nh nh  tiêu ch y, t , th ng hàn, giun, sán. Các

ưỡ ế ể ể ệ b nh này gây ra suy dinh d ng, làm thi u máu, kém phát tri n, có th  gây t ử

ố ượ ẻ ấ ộ ị vong. Đ i t ớ ng ch u tác đ ng l n nh t là tr  em.

ủ ệ ệ ươ Theo báo cáo c a B nh vi n Đa khoa trung ng Thái Nguyên 2008, s ố

ườ ồ ướ ể ế ệ ễ ắ ng i m c các b nh có th  có liên quan đ n ô nhi m ngu n n ư c nh  sau:

ễ ả ườ B ng 3.9: Ô nhi m môi tr ệ ng và các b nh liên quan

ố ạ ệ Lo i b nh

T ng sổ 18 46 STT 1 2 Tr  emẻ 15 42

ễ ẩ ươ Th ng hàn ả Ỉ a ch y ệ B nh   nhi m   khu n   đ ườ   ng 3 16 32

ru tộ ắ ộ 4 M t h t N mấ 5 ố S t rét 6 Sán   7 Giun 8 9 100 0 1 10 117 787 4 18 31

83

ố ệ ự ế ề ộ ố ỉ ố Tuy nhiên, theo s  li u th ng kê trong lĩnh v c y t v  m t s  ch  tiêu

ắ ệ ứ ầ ấ ỏ ố ị ữ chăm sóc s c kh e cho th y trong nh ng năm g n đây s  ca m c b nh d ch, t ỷ ệ   l

ẻ ưỡ ướ ả tr  em suy dinh d ng có xu h ng gi m.

ưở ồ ướ ấ ế Ả 3.4.2.  nh h ng đ n ngu n n c c p

ữ ủ ậ ầ ặ M c dù trong nh ng th p niên g n đây Chính ph  đã có chính sách đ u t ầ ư

ấ ướ ạ ư ư ứ ượ ầ ủ ủ ầ cung c p n ẫ c s ch, nh ng v n ch a đáp  ng đ c đ y đ  nhu c u c a ng ườ   i

ườ ự ố dân nghèo. Ng i dân sinh s ng trong khu v c nông thôn và vùng núi cao không

ớ ệ ố ế ậ ướ ạ ế ướ ạ ượ đ c ti p c n v i h  th ng n ặ c s ch, ho c thi u n c cho sinh ho t. T  l ỷ ệ

ườ ượ ự ạ ng i dân đ c dùng n ướ ạ ở ỉ c s ch ị    t nh Thái Nguyên là 61% . T i khu v c đô th ,

ặ ườ ượ ử ụ ướ ạ ư ớ m c dù t ỷ ệ  l ng i dân đ c s  d ng n ơ c s ch là cao h n, nh ng v i ng ườ   i

ế ậ ớ ướ ạ ẫ ấ ạ ế ả nghèo, kh  năng ti p c n v i n c s ch v n r t h n ch . Chi phí đ u t ầ ư ộ ệ m t h

ử ố ướ ộ ộ ạ ườ ề ơ th ng x  lý n c sinh ho t cho m t h  gia đình th ớ   ng cao h n nhi u so v i

ứ ố ứ ủ ậ ườ m c thu nh p bình quân và m c s ng c a ng ầ ớ   i dân nông thôn. Do đó, ph n l n

ườ ử ụ ự ế ướ ặ ng i dân nông thôn khai thác và s  d ng tr c ti p n ỷ ự   c sông ho c các thu  v c

ụ ụ ạ ồ ướ ặ ị ễ xung quanh ph c v  cho sinh ho t nên khi ngu n n c m t b  ô nhi m thì cũng

ế ố ệ ậ ủ ườ chính là y u t làm gia tăng b nh t t c a ng i dân.

ưở ớ ệ Ả 3.4.3.  nh h ng t i h  sinh thái

ướ ứ ả ượ ấ ữ ơ ậ ợ ể N c th i ch a hàm l ng ch t h u c  có th  thu n l ự ậ i cho th c v t phát

ể ế ượ ệ ượ ẽ ưỡ ả ượ ư tri n, nh ng n u v t quá s  gây hi n t ng phú d ng, làm gi m l ng ôxy

ướ ộ ố ị ế ế ế ỷ ị trong n ạ   ẫ c, các loài thu  sinh b  thi u ôxy d n đ n m t s  loài b  ch t hàng lo t.

ạ ặ ư ầ ự ệ ạ ấ ấ ấ ộ ỡ S  xu t hi n các đ c ch t nh  d u m , kim lo i n ng, các lo i hóa ch t trong

ự ậ ủ ứ ế ầ ộ ộ ỗ ướ ẽ n c s  tác đ ng đ n đ ng th c v t th y sinh và d n đi vào chu i th c ăn trong

ự t nhiên.

Ở ể ử ệ ả ấ ầ ễ    sông C u, vi c dùng hoá ch t trong tuy n r a khoáng s n gây ô nhi m

ấ ộ ả ạ ưở ớ ấ ượ ướ ự ạ các ch t đ c h i, đã  nh h ng t i ch t l ng n ỏ   c sông. T i khu v c các m ,

ượ ế ướ ượ ướ ả ừ hàm l ng thi c và chì trong n c sông cao. L ng n c th i t ỏ  các m  than

ạ ứ ễ ướ ặ Ở ề ớ khá l n, l i ch a mùn than đã gây ô nhi m n c m t. ạ  nhi u đo n sông các

ấ ữ ấ ộ ề ạ ơ ướ ế ướ ch t h u c  và nhi u hoá ch t đ c h i có trong n c sông đã khi n n c sông

84

ắ ố ặ ậ ậ ể không còn dùng đ  ăn u ng, t m gi ủ t, th m chí các loài th y sinh v t cũng không

ể ồ ạ th  t n t i [1].

ưỡ ị ả ủ ầ ị ỉ 3.5. Đánh giá ng ng ch u t i c a sông C u trên đ a bàn t nh Thái

Nguyên

ễ ố 3.5.1. Tính toán t ả ượ i l ng ô nhi m t i đa

 Quan ni mệ

ả ượ ễ ố ố ượ ấ ủ ễ ấ ớ T i l ng ô nhi m t i đa là kh i l ng l n nh t c a ch t ô nhi m có th ể

ồ ướ ế ả ậ ưở ứ ế ả có trong ngu n n c ti p nh n mà không  nh h ụ   ng đ n kh  năng đáp  ng m c

ấ ượ ướ ủ ồ ướ ế ư tiêu ch t l ng n c c a ngu n n ậ c ti p nh n (Thông t 02/2009/TT­BTNMT)

[3].

ươ ễ ố  Ph ng pháp tính toán t ả ượ i l ng ô nhi m t i đa

ả ượ ố ể ế ễ ậ ấ ­ T i l ng t ạ i đa ch t ô nhi m mà đo n sông có th  ti p nh n:

ả ượ ố ố ớ ể ế ễ ạ ậ ấ T i l ng t ộ   i đa ch t ô nhi m mà đo n sông có th  ti p nh n đ i v i m t

ụ ể ượ ấ ứ ễ ch t ô nhi m c  th  đ c tính theo công th c:

Ltđ = (Qs+ ∑Qt) * Ctc *3,6       (1)

Trong đó:

ờ ễ ố ồ ướ ố ớ ủ + Ltđ (kg/gi ) là t ả ượ i l ng ô nhi m t i đa c a ngu n n ấ   c đ i v i ch t

ễ ô nhi m đang xem xét;

ư ượ ả ứ ấ ở ỏ ờ ạ + Qs (m3/s) là l u l ng dòng ch y t c th i nh  nh t ầ    đo n sông c n

ướ ậ ướ đánh giá tr ế c khi ti p nh n n ả c th i;

ư ượ ổ ướ ấ ủ ả ớ ả ồ ng n c th i l n nh t c a các ngu n th i; + ∑Qt (m3/s) là t ng l u l

ị ớ ạ ộ ấ ễ ồ + Ctc (mg/l) là giá tr  gi i h n n ng đ  ch t ô nhi m đang xem xét đ ượ   c

ạ ấ ượ ẩ ẩ ướ ể ả ụ ị quy đ nh t i quy chu n, tiêu chu n ch t l ng n ả c đ  đ m b o m c đích s ử

ồ ướ ủ ụ d ng c a ngu n n c đang đánh giá

3/s) * (mg/l) sang

ổ ơ ị ứ ệ ố ừ ể         + 3,6 là h  s  chuy n đ i đ n v  th  nguyên t (m

(kg/gi )ờ

ồ ướ ễ ế ậ ­ Tính toán t ả ượ i l ẵ ng ô nhi m có s n trong ngu n n c ti p nh n:

85

ả ượ ồ ướ ễ ế ậ ộ T i l ẵ ng ô nhi m có s n trong ngu n n ấ   ố ớ c ti p nh n đ i v i m t ch t ô

ụ ể ượ ễ ứ nhi m c  th  đ c tính theo công th c:

Ln = (Qs* Cs) *3,6       (2)

Trong đó:

ờ ồ ướ ễ ế ậ + Ln (kg/gi ) là t ả ượ i l ẵ ng ô nhi m có s n trong ngu n n c ti p nh n;

ư ượ ả ứ ấ ở ờ ỏ ạ ng dòng ch y t c th i nh  nh t ầ    đo n sông c n + Qs (m3/s) là l u l

ướ ậ ướ đánh giá tr ế c khi ti p nh n n ả c th i;

ộ ự ạ ủ ị ồ ễ ấ ồ          + Cs (mg/l) là giá tr  n ng đ  c c đ i c a ch t ô nhi m trong ngu n

ạ ả ướ ậ ướ ướ n c ch y vào đo n sông tr ế c khi ti p nh n n ả c th i;

3/s) * (mg/l) sang

ổ ơ ị ứ ệ ố ừ ể         + 3,6 là h  s  chuy n đ i đ n v  th  nguyên t (m

(kg/gi ).ờ

ư ủ ễ ạ ấ ­ Tính toán t ả ượ i l ế   ễ ng ô nhi m c a ch t ô nhi m đ a vào đo n sông ti p

nh n:ậ

ả ượ ụ ể ừ ủ ễ ễ ấ ộ ồ T i l ng ô nhi m c a m t ch t ô nhi m c  th  t ả ả ư    ngu n x  th i đ a

ồ ướ ậ ượ ế ứ vào ngu n n c ti p nh n đ c tính theo công th c:

Lt = ∑(Qt* Ct) *3,6       (3)

Trong đó:

ổ ủ ấ ả ễ ấ ờ  + Lt  (kg/gi ) là t ng t ả ượ i l ng ch t ô nhi m c a t ồ   t c  các ngu n

ả ạ ầ th i vào đo n sông c n đánh giá;

ư ượ ướ ấ ủ ả ớ ồ ỗ + Qt (m3/s) là l u l ng n ả   c th i l n nh t c a m i ngu n th i

ư ượ ặ ạ ầ ủ ả vào đo n sông c n đánh giá (ho c/và l u l ạ   ng c a nhánh sông ch y vào đo n

ầ sông c n đánh giá);

ộ ự ạ ủ ị ồ ễ ấ ỗ    + Ct (mg/l) là giá tr  n ng đ  c c đ i c a ch t ô nhi m trong m i

ạ ủ ộ ự ầ ặ ả ạ ồ ồ ngu n th i vào đo n sông c n đánh giá (ho c/và n ng đ  c c đ i c a nhánh

ả ầ ạ sông ch y vào đo n sông c n đánh giá);

3/s) * (mg/l) sang

ổ ơ ị ứ ệ ố ể ừ + 3,6 là h  s  chuy n đ i đ n v  th  nguyên t (m

(kg/gi ).ờ

ậ ả ượ ế ễ ả 3.5.2. Tính toán kh  năng ti p nh n t i l ng ô nhi m

86

 Quan ni mệ

ế ả ậ ướ ả ủ ồ ướ ả ồ Kh  năng ti p nh n n c th i c a ngu n n c là kh  năng ngu n n ướ   c

ể ế ậ ượ ấ ị ễ ả ẫ có th  ti p nh n đ c thêm m t t ộ ả ượ i l ả   ng ô nhi m nh t đ nh mà v n đ m b o

ễ ấ ộ ồ ướ ượ ồ n ng đ  các ch t ô nhi m trong ngu n n c không v t quá giá tr  gi ị ớ ạ   i h n

ấ ượ ẩ ẩ ị ướ ượ đ c quy đ nh trong các quy chu n, tiêu chu n ch t l ng n ụ c cho m c đích s ử

ồ ướ ủ ế ư ố ụ d ng c a ngu n n ậ c ti p nh n (thông t s  02/2009/TT­BTNMT).

ươ ậ ướ ế ả  Ph ng pháp tính toán kh  năng ti p nh n n ả c th i

ậ ướ ế ả ả ủ ồ ướ ố ớ ễ ấ Kh  năng ti p nh n n c th i c a ngu n n c đ i v i ch t ô nhi m đang

ượ ươ ậ ấ đánh giá đ c tính toán theo ph ằ ng trình cân b ng v t ch t:

ả ả ượ ế   Kh  năng ti p T i l ẵ   ễ ng ô nhi m s n ả ượ T i l ễ   ng ô nhi m ậ ủ ồ   nh n c a ngu n có trong ngu n n ồ ướ   c ~ ủ ố t ấ   i đa c a ch t ô ­ ướ ố ớ ễ ấ n ấ   c đ i v i ch t ủ c a ch t ô nhi m và nhi mễ ả ự ạ ô nhi mễ kh  năng t làm s ch

ậ ả ượ ế ả ễ ặ ưỡ ị ả ủ Kh  năng ti p nh n t i l ng ô nhi m (ho c ng ng ch u t ạ   i) c a đo n

ụ ể ừ ộ ố ớ ả ơ ẻ ượ ể ễ ấ ộ sông đánh giá đ i v i m t ch t ô nhi m c  th  t m t đi m x  đ n l đ c tính

theo công th c:ứ

Ltn =  [ Ltđ – (Ln+ Lt) ] * Fs  (4)

Trong đó:

ậ ả ượ ế ả ờ ễ ấ + Ltn (kg/gi ) là kh  năng ti p nh n t i l ủ   ng ch t ô nhi m c a

ồ ướ ngu n n c;

ươ ị   + Ltđ xác đ nh theo ph ng trình (1);

ươ ị   + Ln xác đ nh theo ph ng trình (2);

ươ ị   + Lt xác đ nh theo ph ng trình (3);

ệ ố   + Fs là h  s  an toàn.

ệ ử ụ ệ ố ế ả ậ ị Vi c s  d ng h  s  an toàn F ấ   s trong xác đ nh kh  năng ti p nh n ch t ô

ế ố ề ễ ể ị ượ ắ nhi m là do có nhi u y u t không th  đ nh l ắ ng và không ch c ch n trong quá

̀ ế ậ ướ ả ̣ ̉ ả trình tính toán kh  năng ti p nh n n ̀ ́   c th i; hoăc do thiêu thông tin đây đu vê

87

ả ướ ử ụ ả ướ ở ạ ư ằ ồ ờ tình hình x  n c th i và khai thác, s  d ng n ả    h  l u; đ ng th i nh m b o c

ế ả ậ ướ ả ủ ồ ướ ự ế ẽ ả đ m kh  năng ti p nh n n c th i c a ngu n n c trên th c t s  không b  s ị ử

ả ướ ế ộ ồ ỉ ậ ướ ế ả ụ d ng h t ch  cho m t ngu n x  n ả c th i và dành kh  năng ti p nh n n ả   c th i

ả ở ạ ư ậ ấ ậ ả ồ ộ ả ế ằ ủ c a các ngu n th i h  l u. Vì v y bu c ph i ch p nh n các gi thi t r ng, các

ễ ấ ồ ướ ậ ẽ ế ch t ô nhi m sau khi đi vào ngu n n c ti p nh n s  không tham gia và các quá

ồ ướ ế ổ ấ trình bi n đ i ch t trong ngu n n ư c nh :

ắ ọ ỹ ả ụ ấ + L ng đ ng, tích lu , gi ắ   ễ i phóng các ch t ô nhi m (ví d  quá trình l ng

ầ ỹ ả ừ ầ ọ đ ng, tích lu  photpho trong tr m tích và gi i phóng chúng t tr m tích do quá

ặ ộ ượ ấ trình xáo tr n ho c do hàm l ng oxy hoà tan th p);

ự ễ ậ ậ ấ ọ ộ ỷ + Tích đ ng các ch t ô nhi m trong th c v t, đ ng v t thu  sinh (ví d ụ

ạ ặ ừ ọ ọ ố quá trình tích đ ng sinh h c các kim lo i n ng và thu c tr  sâu trong cá);

ươ ọ ủ ễ ấ ặ ậ ọ + T ng tác v t lý, hoá h c ho c/và sinh h c c a các ch t ô nhi m trong

ướ ấ ữ ơ ụ ả ợ ượ ồ ngu n n c (ví d  các h p ch t h u c  làm gi m l ng oxy hoà tan trong n ướ   c

sông);

ơ ủ ự ễ ồ ỏ ướ ườ ấ + S  bay h i c a các ch t ô nhi m ra kh i ngu n n c (th ả ng x y ra

ấ ễ ơ ợ ớ v i các h p ch t d  bay h i);

ổ ề ố ả ẫ ấ ượ ự ộ ồ ­ Không có s  thay đ i v  t c đ  dòng ch y l n ch t l ng ngu n n ướ   c

ế ượ ư ả ờ ậ ti p nh n phía th ng l u trong kho ng th i gian đánh giá;

ễ ề ế ấ ạ ả ậ ồ ­ Kh  năng ti p nh n ch t ô nhi m là đ ng đ u trên toàn đo n sông;

ễ ấ ộ ồ ướ ế ậ ­ Quá trình hoà tan, xáo tr n ch t ô nhi m trong ngu n n c ti p nh n là

ả ả ả hoàn toàn và x y ra ngay sau khi x  th i.

s có giá tr  trong kho ng 0,3 < F

s <0,7. H  s  an toàn có th

ệ ố ả ị ệ ố H  s  an toàn F ể

s nh  có nghĩa là ch  dành

ố ớ ễ ấ ị ỏ ỉ khác nhau đ i v i các ch t ô nhi m khác nhau. Giá tr  F

ậ ướ ế ầ ỏ ộ ả ố ớ ễ ấ ượ ư ả m t ph n nh  kh  năng ti p nh n n c th i đ i v i ch t ô nhi m đ c đ a vào

ướ ế ố ắ ớ ơ ủ ắ ồ ngu n n c do các y u t ự    không ch c ch n l n và nguy c  r i ro cao. Trên th c

ế ậ ả ạ ầ ồ ỉ ướ ế t , sông C u đo n ch y qua t nh Thái Nguyên là ngu n ti p nh n n ả ủ   c th i c a

ộ ố ượ ư ọ ể ệ m t s  l ng đáng k  các khu công nghi p, nhà máy, dân c  d c 2 bên sông. Vì

ế ố ị ả ủ ả ắ ắ ậ v y y u t không ch c ch n trong quá trình đánh giá kh  năng ch u t i c a sông

88

ậ ả ử ụ ệ ố ỏ là cao. Do đó trong lu n văn này, tác gi s  d ng h  s  an toàn nh  nh t F ấ s = 0,3

ấ ả ắ ằ ả ấ ả ả ạ trên t ị   t c  các đo n sông nh m đ m b o đánh giá kh t khe nh t kh  năng ch u

ả ủ t i c a sông.

tn l n h n (> 0) thì ngu n n

ế ị ớ ơ ồ ướ ế ả ẫ N u giá tr  L ậ   c v n còn kh  năng ti p nh n

ễ ấ ế ỏ ơ ằ ố ớ đ i v i ch t ô nhi m. Ng ượ ạ c l i, n u giá trí L ặ tn  nh  h n ho c b ng (≤ 0) có

ồ ướ ố ớ ế ễ ậ ả ấ nghĩa là ngu n n c không còn kh  năng ti p nh n đ i v i ch t ô nhi m.

ậ ướ ế ạ ả ả ủ 3.5.3. Phân đo n và đánh giá kh  năng ti p nh n n c th i c a sông

ạ ầ ả ỉ C u đo n ch y qua t nh Thái Nguyên

ớ ả ố ệ ỉ ố ừ ở ế ợ T  các s  li u phân tích, k t h p v i b ng tính ch  s  WQI trên ở    ta

ể ạ ấ ả ạ ầ ỉ th y Sông C u đo n ch y qua t nh Thái Nguyên có th  chia ra làm ba đo n chính

ư ả ớ ươ ứ t ồ ng  ng v i các ngu n th i chính nh  sau:

ừ ầ ớ ỉ ế ắ ạ ẩ ạ ồ ơ ­ Đo n 1: T  đ u ngu n giáp v i t nh B c K n đ n S n C m;

ừ ơ ườ ế ầ ẩ ạ ­ Đo n 2: T  S n C m đ n C u Trà V n;

ừ ầ ế ỉ ườ ế ạ ­ Đo n 3: T  C u Trà V n đ n h t t nh Thái Nguyên.

89

B¾c K¹ n

0,0m3/s

2,5m3/s

Th¸ c RiÒng GSL

4,7m3/s

Chî Chu

6,3m3/s

0,1m3/s

Chî Mí i

2,1m3/s

B¾c K¹ n

S«ng Chî Chu

8,5m3/s

Th¸ i Nguyªn

S«ng Nghinh T­ êng

8,8m3/s

1,6m3/s

10,3m3/s

0,0m3/s

0,1m3/s

10,7m3/s

11,1m3/s

Th¸ c B­ ëi GSL

1,5m3/s

S«ng § u

12,5m3/s

0,4m3/s

0,1m3/s

13,4m3/s

1,7m3/s

Th¸ i Nguyªn

15,2m3/s

Hå Nói Cèc

16,2m3/s

TX S«ng C«ng

16,2m3/s

§ Ëp Th¸ c Huèng

0,0m3/s

Return Flow Phó B×nh

1,7m3/s

2,1m3/s

1,9m3/s

5,9m3/s

0,1m3/s

S«ng CÇu Irrigation System

2,1m3/s

S«ng C«ng

S«ng CÇu

ơ ồ ư ượ ả ổ ầ ầ ồ Hình 3.60: S  đ  l u l ng Sông C u và các ngu n th i đ  vào sông C u (tháng

ị 2, giá tr  trung bình 1998­2007)

ự ồ ệ  (Ngu n: Theo tài li u D  án JICA, 2008)

90

ơ ồ ự ứ ở ộ ủ ễ ấ ồ D a vào s  đ  hình 3.60 và coi Ct trong công th c (3) trên chính là n ng đ  c a các ch t ô nhi m trong các ph ụ

ầ Ở ể ồ ướ ượ ử ụ ụ ấ ủ ư ấ l u c p 1 c a sông C u. đây, hi u ngu n n c đang đánh giá đ c s  d ng cho m c đích c p n ướ ướ c n ạ   c sinh ho t

ệ ử ị ớ ạ ồ ướ ượ ư ụ ễ ấ ả ợ nh ng ph i áp d ng công ngh  x  lý phù h p nên giá tr  gi i h n các ch t ô nhi m trong ngu n n c đ ị c xác đ nh theo

ạ ộ ừ ơ ữ ơ ườ ế ễ ẩ ầ ỉ ị QCVN 08: 2008/BTNMT c t A2. Đo n sông t S n C m đ n C u Trà V n do đã b  ô nhi m h u c  nên ch  tính toán

ạ ố ớ ế ạ ả ậ ế đ n kh  năng ti p nh n kim lo i đ i v i đo n 2.

TSS BOD5 COD NH4 As Pb Zn Fe

tc

Thông số ị ớ ạ Giá tr  gi i h n = C 30 6 15 0,2 0,02 0,02 1 1 (mg/l)

ứ ụ ở ượ ế ả Áp d ng các công th c tính trên, ta có đ c các k t qu  sau:

ậ ướ ế ế ả ả ả ả ủ ạ B ng 3.10: K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n ờ ầ c th i c a sông C u đo n 1 (kg/gi )

+ NH4

Thông số TSS BOD5 COD As Pb Zn Fe

2435,40 487,08 1217,70 16,24 Ltđ 1,624 1,624 81,180 81,18

Ln 504,47 168,16 277,15 0,062 0,187 0,735 15,57 0,93

Lt 113,90 78,91 156,31 0,181 0,066 0,305 5,59 1,24

Ltn 545,11 72,00 235,27 0,414 0,411 24,042 18,01 4,22

ả ậ ướ ế ế ả ả ả ủ ầ B ng 3.1 1: K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n c th i c a sông C u đo n ạ 2 (kg/gi )ờ

91

Thông số TSS As Pb Zn Fe

Ltđ 1784,70 1,190 1,190 59,490 59,49

Ln 2681,64 0,258 6,188 1,547 63,43

Lt 106,92 0,024 0,048 0,317 4,04

Ltn ­301,16 0,272 ­1,514 17,288 ­2,39

+

ậ ướ ế ế ả ả ả ả ủ ạ B ng 3.12: K t qu  tính toán kh  năng ti p nh n n ờ ầ c th i c a sông C u đo n 3 (kg/gi )

Thông số TSS BOD5 COD NH4 As Pb Zn Fe

Ltđ 1263,6 252,72 631,80 0,842 0,842 42,120 42,12 8,42

Ln 261,25 180,54 407,81 0,085 0,172 0,758 11,68 1,91

Lt 655,63 171,22 392,54 0,146 0,104 0,773 27,56 2,71

Ltn 104,015 ­29,71 ­50,56 0,183 0,170 12,177 0,863 1,14

92

ế ưỡ ị ả ủ ừ ạ ở ả Qua k t qu  đánh giá ng ng ch u t i c a t ng đo n sông trên, ta có th ể

ư ậ nh n xét nh  sau:

ấ ượ ạ ướ ươ ố ố ế ậ ả ­ Đo n 1: Ch t l ng n c còn t ng đ i t ố   t, còn kh  năng ti p nh n đ i

ỉ ở ớ ấ ả v i t t c  các ch  tiêu trên

ộ ố ỉ ễ ế ậ ạ ị ỉ ả ­ Đo n 2: Đã b  ô nhi m, ch  còn kh  năng ti p nh n thêm m t s  ch  tiêu

ư nh  As, Zn

ộ ố ư ế ậ ả ạ ỉ ­ Đo n 3: Không có kh  năng ti p nh n m t s  ch  tiêu nh  TSS, BOD5,

COD.

ả ườ ướ ầ ề ấ 3.6. Đ  xu t các gi ả i pháp qu n lý môi tr ng n c sông C u

ấ ượ ế ả ậ ả ướ ầ ấ Kh  năng ti p nh n ch t th i nói riêng và ch t l ng n c sông C u nói

ờ ớ ẽ ủ ỉ ổ chung trong th i gian t i s  thay đ i trong quá trình phát tri n ể KT­ XH c a t nh

ậ ầ ự ơ ở ự ể ả ổ Thái Nguyên vì v y c n d  báo s  thay đ i đó đ  làm c  s  cho công tác qu n lý.

ế ể ạ ỉ 3.6.1. Quy ho ch phát tri n KT­ XH t nh Thái Nguyên đ n năm 2020

ế ể ể ạ ổ ỉ Quy ho ch t ng th  phát tri n KT­XH t nh Thái Nguyên đ n năm 2020 đã

ủ ướ ệ ạ ế ố ượ đ c Th  t ủ ng Chính ph  phê duy t t ớ   i Quy t đinh s  58/2007/QĐ­TTg v i

ụ các m c tiêu chính sau [19]:

ố ưở ế ạ ộ ­ T c đ  tăng tr ng kinh t ả    GDP bình quân giai đo n 2011­2020 kho ng

ơ ấ ế ể ướ 12­15%. C  c u kinh t ị  chuy n d ch theo h ệ   ng tăng các ngành phi nông nghi p.

ỷ ọ ự ủ ế ệ Năm 2020 t tr ng trong GDP c a ngành công nghi p­xây d ng chi m 47­48%,

ươ ạ ị ủ ụ ệ ế ả th ng m i­d ch v  chi m 42­43%, nông lâm nghi p­th y s n là 9­10%. GDP

ầ ườ ế ẽ ạ bình quân đ u ng i vào năm 2020 đ t 2.300USD. Đ n năm 2020 s  có 28 KCN,

ặ ằ ệ ầ ố ớ ệ   ớ ổ v i t ng di n tích m t b ng 5.320ha, so v i năm 2008 s  KCN tăng 5,6 l n, di n

ơ ở ệ ầ tích tăng trên 1,9 l n. Ngoài ra, còn có 20 CCN và 47.687 c  s  công nghi p nh ỏ

ẻ l khác.

ờ ỳ ạ ố ố ộ ­ T c đ  tăng dân s  bình quân trong th i k  quy ho ch là 0,9%. Dân s ố

ẽ ườ ườ Thái Nguyên s  là 1.158 nghìn ng i (2015) và 1.285 nghìn ng i (2020). Hàng

ệ ả ỷ ệ ộ ộ năm 12.000­13.000 lao đ ng có vi c làm. Gi m t ố  h  nghèo xu ng còn 2,5%. l

ố ị Nâng t ỷ ệ  l ế    đô th  hóa lên 45% vào năm 2020. Riêng thành ph  Thái Nguyên, đ n

ả ổ ườ ố ộ ố năm   2020   t ng   dân   s   kho ng   600.000   ng i,   trong   đó   s   dân   n i   thành   là

450.000 ng i. ườ

ạ ộ ớ ố ể ạ ộ Các ho t đ ng KT­XH theo quy ho ch phát tri n v i t c đ  cao, quá trình

ệ ị ở ễ ẽ công nghi p hóa, đô th  hóa ự    Thái Nguyên di n ra nhanh s  làm gia tăng áp l c

ầ ườ ấ ườ ướ ầ lên các thành ph n môi tr ng, nh t là môi tr ng n c sông C u.

ự ườ ướ ầ 3.6.2. Phân tích các áp l c lên môi tr ng n c sông C u

ướ ệ ả ầ ổ ự a. D  báo t ả ượ i l ng n c th i công nghi p đ  vào sông C u

ố ượ ướ ệ ế ầ ả ổ Kh i l ng n c th i công nghi p đ  vào sông C u đ n năm 2020 đ ượ   c

ề ố ượ ố ệ ự ệ ệ ổ ộ ự d  báo d a trên các s  li u v  s  l ng khu công nghi p, t ng c ng di n tích t ấ   t

ể ệ ạ ỉ ả   c  các khu công nghi p đã có và theo quy ho ch phát tri n KT­XH t nh Thái

ổ ả ế ầ ạ ả ấ Nguyên đ n năm 2020 đ  th i ra sông C u, lo i hình s n xu t trong khu công

ệ ướ ố ế ệ ả ơ ợ ệ ố nghi p, h  s  phát sinh n c th i công nghi p do C  quan H p tác qu c t ậ    Nh t

ố ớ ả ệ ớ ướ ằ ứ B n (JICA) nghiên c u đ i v i các KCN Vi t Nam … và v i quy c r ng các

ấ ằ ả ố ướ ơ ả c  s n xu t n m ngoài KCN có t ả ượ i l ng th i khiêm t n. Theo đó, ư   c tính l u

ướ ả ừ ượ l ng   n c   th i   t ả   ả   các   KCN   Thái   Nguyên   th i   ra   vào   năm   2020   kho ng

ả ượ ễ ầ ợ ướ ụ ả 102.205m3/ngày. T i l ng các h p ph n ô nhi m trong n c th i, ví d  BOD s ẽ

ệ ầ ạ ả ấ ớ là 17.375kg/ngày, g p 2,5 l n so v i năm 2007. Theo Quy ho ch b o v  môi

ườ ỉ ướ ư ượ ướ tr ng t nh Thái Nguyên thì c tính l u l ng n ả c th i và t ả ượ i l ng BOD

ướ ả ừ ụ ể ệ ả trong n c th i t các KCN, c m và đi m công nghi p th i ra vào năm 2020

3/ngày và 23.163kg/ngày [20]. S  li u d  báo c a Quy ho ch ạ

ả ố ệ ự ủ kho ng 136.256m

ườ ả ượ ớ ơ ỉ ướ ả ủ ơ ở ệ ả b o v  môi tr ng t nh l n h n là do tính c  l ng n c th i c a các c  s  công

ệ ằ nghi p n m phân tán ngoài KCN.

ướ ả ầ ự b. D  báo t ả ượ i l ng n ạ ổ c th i sinh ho t đ  vào sông C u

ố ượ ướ ả ạ ễ ấ Kh i l ng n c th i sinh ho t và t ả ượ i l ng ch t ô nhi m trong n ướ   c

ả ủ ỉ ế ầ ổ ượ ự ự th i c a t nh Thái Nguyên đ  vào sông C u đ n năm 2020 đ c d  báo d a trên

ế ố ố ộ ố các y u t ố : t c đ  gia tăng dân s  và s  dân năm 2020 (1.285 nghìn ng ườ   i),

ướ ấ ể ả ấ ị ượ l ng n c c p cho các đô th  và nông thôn, th t thoát trong chuy n t ầ   i, nhu c u

ướ ủ ỗ ườ ứ ố ớ ị ử ụ s  d ng n c trung bình ngày c a m i ng i dân v i m c s ng đô th  150l/ngày,

ệ ố ễ ả ấ ướ nông thôn 120l/ngày, h  s  phát th i ch t ô nhi m… Theo đó, c tính l u l ư ượ   ng

3/ngày. T i l

ả ạ ả ả ả ượ ướ n c th i sinh ho t th i ra vào năm 2020 kho ng 152.191m ng các

ễ ầ ướ ụ ẽ ả ợ h p ph n ô nhi m trong n c th i, ví d  BOD s  là 63.300kg/ngày, tăng lên đáng

ự ệ ớ ố ị ị ể k  so v i hi n nay. Riêng khu v c đô th  (Thành ph  Thái Nguyên và Th  xã Sông

ớ ố ườ ượ ướ Công)   năm   2010   v i   s dân   là   412.400   ng ư i,   l u   l ng   n ả c   th i   là

ể ạ ế ố ị 49.488m3/ngày. Đ n năm 2020 s  dân đô th  tăng lên đáng k , đ t 647.300 ng ườ   i.

3/ngày, t

ư ượ ướ ả ạ Khi đó l u l ng n ị c th i sinh ho t  đô th  phát sinh là 97.095 m iả

ẽ ầ ơ ượ l ng BOD s  là 32.365kg/ngày, tăng h n 1,5 l n sau 10 năm.

ướ ả ừ ỏ ầ ặ ự c. D  báo t ả ượ i l ng n c th i t ổ  m  qu ng đ  vào sông C u

ả ừ ướ ặ ỏ N c th i t các m  qu ng phát sinh trong quá trình khai thác và tháo khô

ủ ế ư ử ể ặ ỏ ỉ ị m , nh ng ch  y u là  do quá  trình tuy n r a qu ng. Trên đ a bàn t nh Thái

ề ả ạ Nguyên có tài nguyên khoáng s n phong phú và đa d ng, trong đó có nhi u m ỏ

ượ ắ ớ ữ ả ướ đang đ c khai thác hôm nay và c  nh ng năm s p t i. Theo ự c tính d a trên

ơ ở ỏ ở ủ ỏ ả ượ s n l ng khai thác c a ngành m . Hàng năm các c  s  khai thác m Thái

ườ ố ướ ệ ả ứ ả ả Nguyên th i ra môi tr ng kho ng trên 22 tri u mét kh i n c th i có ch a các

ấ ắ ơ ử ạ ặ ề kim lo i n ng và nhi u ch t r n l l ng.

ướ ả ừ ệ ự d. D  báo t ả ượ i l ng n c th i t nông nghi p

ạ ộ ủ ế ướ ệ ả ượ ướ ồ N c th i do ho t đ ng nông nghi p ch  y u là l ng n c h i quy sau

ư ượ ấ ả ố ưỡ ừ ướ t i, kéo theo d  l ệ ự ậ ng thu c b o v  th c v t, ch t dinh d ng t phân bón d ư

ầ Ở ủ ừ ự ố ổ ấ th a xu ng các th y v c và sau đó đ  ra sông C u. Thái Nguyên có r t ít s ố

ề ư ượ ệ ơ ở ể ự ư ấ ấ ấ li u v  d  l ề   ng hóa ch t trong đ t, nên ch a có c  s  đ  d  báo cho v n đ  ô

ể ở ễ ấ ặ nhi m. Song m t khác, chăn nuôi là ngành r t phát tri n Thái Nguyên. Theo s ố

ệ ố ợ li u th ng kê, năm 2008 Thái Nguyên có đàn trâu bò 165.587 con, đàn l n 509.022

ệ ố ủ ổ ầ ả con và kho ng 5.071.000 con gia c m. Theo h  s  c a t ứ  ch c y t ế ế ớ    th  gi i

ố ớ ậ ả ắ ứ ề ấ ớ ưở WHO v  phát sinh ch t th i r n đ i v i v t nuôi, v i m c tăng tr ng đàn trâu

ả ắ ầ ấ ợ bò là 8%, đàn l n 4,6%, gia c m 10%, thì ch t th i r n phát sinh vào năm 2020

ừ ấ ừ ợ ấ ừ ầ ươ t ứ ng  ng t trâu bò là 293.762 t n, t l n 17.670 t n và t ấ    gia c m 17.960 t n.

ố ượ ộ ừ ậ ấ ớ ừ ấ ả Kh i l ng r t l n ch t th i này v a phân tán trong các nông h , v a t p trung

ạ ạ ứ ấ ấ ữ ề ơ ưỡ trong các trang tr i chăn nuôi, l i ch a r t nhi u ch t h u c , dinh d ng và vi

ồ ướ ủ ể ặ ầ sinh, khi phân h y nhanh chóng chuy n vào các ngu n n c m t và góp ph n gây

ễ ườ ướ ầ ữ ơ ô nhi m h u c  cho môi tr ng n c sông C u.

ơ ộ ả ể ễ ả 3.6.3. Đánh giá s  b  các gi i pháp ki m soát ô nhi m và qu n lý môi

ườ ướ ầ tr ng n c sông C u.

ở ườ ề ệ ả ơ ị ị ­ S  Tài nguyên và Môi tr ng là đ n v  ch u trách nhi m chính v  qu n lý

ườ ườ tài nguyên và môi tr ng, trong đó có môi tr ng n ướ ở ỉ c, t nh Thái Nguyên. S ở

ệ ố ự ổ ế ề đã th c hi n t ậ   t công tác này trong các khâu: Tuyên truy n, ph  bi n pháp lu t,

ề ườ ổ ứ ể ế ả ả chính sách v  tài nguyên và môi tr ẩ   ng, c i cách th  ch  qu n lý. T  ch c th m

ộ ườ ủ ề ộ ị đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ự ng (ĐTM) c a các d  án thu c nhi u lĩnh

ị ử ệ ả ấ ầ   ể ự v c công nghi p, khai khoáng, phát tri n đô th , x  lý ch t th i …, góp ph n

ể ả ườ đáng k  vào công tác qu n lý môi tr ng nói chung.

ấ ằ ệ ả ậ ­ Tuy nhiên, cũng nh n th y r ng vi c qu n lý tài nguyên và môi tr ườ   ng

ổ ướ ữ ầ ở ồ ả ướ n c, đ  n c th i vào sông C u còn ch ng chéo gi a S  và các ngành công

ự ể ệ ậ ệ nghi p, nông nghi p, xây d ng …; công tác thanh tra, h u ki m sau ĐTM còn

ư ệ ệ ể ế ộ ế ả ư ệ ắ ả ả ơ ự ch a th c hi n tri t đ ; ch a có c  ch  đ m b o g n k t n i dung b o v  môi

ườ ể tr ạ ng vào trong quy ho ch phát tri n KT­XH.

ề ả ướ ả ư ệ ả ầ ­ Qu n lý v  x  n ặ   ệ ố c th i công nghi p vào h  th ng sông C u ch a ch t

ộ ố ơ ở ả ệ ố ử ẽ ấ ạ ướ ả ố ch . Bên c nh m t s  c  s  s n xu t đã có h  th ng x  lý n c th i t ệ   t, hi u

ệ ố ơ ở ử ề ặ ả ướ ả ơ qu , thì còn nhi u c  s  không có, ho c có h  th ng x  lý n ả   c th i đ n gi n,

ệ ạ ậ ố ớ ấ ượ ứ ầ ướ công ngh  l c h u, không đáp  ng yêu c u đ i v i ch t l ng n ả c th i.

ạ ủ ư ượ ị ớ ướ ả ư ể ­ N c th i sinh ho t c a các đô th  l n ch a đ c ki m soát. Ch a chia

ượ ệ ố ướ ư ử ả tách đ c h  th ng thoát n ớ ệ ố c m a ch y tràn v i h  th ng thu gom, x  lý n ướ   c

ơ ổ ự ế ướ ề ả ạ ị ế ụ ả th i sinh ho t đô th , nhi u n i đ  tr c ti p n ầ c th i ra sông C u ti p t c gây ô

ướ ầ ễ nhi m n c sông C u.

ố ớ ứ ả ặ ầ 3.6.4. Các thách th c và yêu c u đ t ra đ i v i qu n lý môi tr ườ   ng

ướ ầ n c sông C u.

ệ ả ườ ướ ề ầ Vi c qu n lý môi tr ng n ặ c sông C u đang g p nhi u khó khăn và

thách th c: ứ

ầ ử ụ ữ ẫ ộ ướ ạ ạ ­ Mâu thu n gi a m t bên là nhu c u s  d ng n c s ch cho sinh ho t đô

ụ ụ ụ ể ệ ệ ị ớ   th , phát tri n công nghi p, ph c v  nông nghi p và cho các m c đích khác v i

ả ượ ủ ể ả ả ằ ồ ự ầ ướ bên khác là kh  năng có đ c ngu n l c đ y đ  đ  đ m b o r ng n c sông

ễ ầ ượ ưỡ ủ ộ ị C u không b  ô nhi m v t ng ng cho phép c a QCVN c t A2. Đó là thách

ứ ầ ữ ườ ấ ượ ả ướ ặ ệ th c đ u tiên mà nh ng ng i qu n lý ch t l ng n ầ c sông C u đ c bi t quan

tâm.

ệ ả ườ ấ ượ ướ ầ ­ Công vi c qu n lý môi tr ng và ch t l ng n ứ   c sông C u khá ph c

ả ế ậ ụ ệ ạ ả ậ ấ ỹ ỏ ừ ạ t p, đòi h i v a ph i bi t v n d ng công ngh  s ch trong s n xu t, k  thu t tiên

ử ế ướ ả ả ế ứ ề ả ệ ậ ti n trong x  lý n ừ c th i, v a ph i bi t cách nâng cao nh n th c v  b o v  môi

ườ ồ ộ ườ ự ủ ệ ộ tr ng cho c ng đ ng ng ư i dân và doanh nghi p, nh ng năng l c c a đ i ngũ

ụ ể ể ắ ắ ả ạ ộ ờ ộ cán b  qu n lý là có h n và không th  kh c ph c trong m t th i gian ng n đ  có

ứ ể th  đáp  ng.

ệ ả ườ ố ớ ướ ầ ­ Chi phí cho b o v  môi tr ng nói chung và đ i v i n c sông C u nói

ấ ớ ể ế ộ ướ ề ầ riêng là r t l n, nó tác đ ng đáng k  đ n ngân sách nhà n ố   c vì c n nhi u v n

ế ớ ự ủ ế ưở ế ủ ầ ư đ u t . Theo d  báo c a Ngân hàng th  gi i “n u tăng tr ng kinh t c a Vi ệ   t

ở ứ ớ ầ Nam m c 10­12%/ năm trong vòng 10 năm t ệ ẽ i thì công nghi p s  tăng 4 l n và

ứ ứ ễ ẽ ầ ả ộ ộ ệ ạ ề ế m c đ  ô nhi m s  tăng kho ng 12 l n, m c đ  thi t h i v  kinh t ả    và  nh

ế ứ ỏ ộ ể ễ ồ ớ ưở h ng do ô nhi m đ n s c kh e c ng đ ng có th  lên t ố ớ   i 1,2% GDP”. Đ i v i

ạ ượ ủ ướ ủ ệ Thái Nguyên, theo quy ho ch đã đ c Th  t ng Chính ph  phê duy t, có t c đ ố ộ

ưở ế ả ạ tăng tr ng kinh t GDP bình quân giai đo n 2011­2020 kho ng 11­12%, thì d ự

ẽ ầ ượ ợ ể ấ báo trên có l cũng là phù h p. Khó khăn này c n đ ậ c ch p nh n đ  làm t ố ơ   t h n

ả công tác qu n lý.

ể ạ ượ ụ ộ ưở ế ­ Đ  đ t đ ố c m c tiêu t c đ  tăng tr ng kinh t GDP bình quân giai

ơ ấ ể ạ ả ị ế ướ đo n 2011­2020 kho ng 12­15%, chuy n d ch c  c u kinh t theo h ng tăng

ự ệ ươ ạ các ngành phi nông nghi p: công nghiêp và xây d ng, th ụ   ng m i và dich v ,

ệ ố ớ ấ ạ ộ ấ ẽ ứ ả ớ nông lâm nghi p, thì c ác ho t đ ng s n xu t s  gây ra s c ép l n đ i v i v n đ ề

ễ ườ ướ ơ ộ ừ ừ ứ ầ ỉ ô nhi m môi tr ng n c sông C u. Đó v a là thách th c, v a là c  h i mà t nh

ả ượ ể Thái Nguyên ph i v t qua trong quá trình phát tri n.

ố ớ ả ầ ặ ườ ướ Yêu c u đ t ra đ i v i công tác qu n lý môi tr n ng c sông C u ầ :

ố ớ ạ ộ ị ­ Đ i v i Thái Nguyên, giai đo n 2011­2020 ể ố t c đ  phát tri n đô th , phát

ệ ở ứ ố ẽ ẫ ế ể ớ tri n công nghi p m c cao, cùng v i gia tăng dân s , s  d n đ n nhu c u s ầ ử

ụ ụ ả ề ấ ơ ồ ụ d ng ngày càng nhi u h n các ngu n tài nguyên thiên nhiên ph c v  s n xu t và

ố ượ ả ắ ả ấ ớ ả gia tăng kh i l ng l n các ch t th i r n, rác th i y t ế ướ , n ạ   c th i sinh ho t,

ệ ễ ầ ả ồ ơ ơ ọ ướ ướ n c th i công nghi p, gây nguy c  ô nhi m tr m tr ng h n ngu n n c sông

ấ ữ ơ ạ ặ ầ ầ ở ỡ ơ C u b i các ch t h u c , vô c , kim lo i n ng, d u m ,...

ủ ỉ ứ ế ể ế ạ ­ Căn c  vào k  ho ch phát tri n KT­ XH c a t nh đ n năm 2020, kh ả

ầ ư ệ ả ườ ườ năng đ u t cho công tác b o v  môi tr ng nói chung và môi tr ng n ướ ư   c l u

ể ự ằ ầ ườ ướ ầ ự v c sông C u nói riêng, có th  d  báo r ng môi tr ng n ạ   c sông C u giai đo n

ễ ế ề ướ ế ụ ễ 2010 ­ 2020 di n bi n theo chi u h ế   ng ti p t c gia tăng ô nhi m, suy thoái n u

ả ầ ứ ể ả ế ố ớ không có các gi i pháp gi m thi u. Đó cũng là yêu c u b c thi t đ i v i công tác

ả ườ ướ ầ qu n lý môi tr ng n c sông C u.

ề ấ ả ườ ướ ầ 3.6.5. Đ  xu t gi ả i pháp qu n lý môi tr ng n ạ   c sông C u giai đo n

2011­2020

ả ườ ượ ạ ộ ự ể ả ộ Qu n lý môi tr ng đ c hi u là m t ho t đ ng trong lĩnh v c qu n lý xã

ạ ộ ủ ề ộ ỉ ườ ự ự ế ậ ộ h i, có tác đ ng đi u ch nh các ho t đ ng c a con ng i d a trên s  ti p c n có

ố ớ ề ề ấ ố ỹ ườ ệ ố h  th ng và các k  năng đi u ph i thông tin đ i v i các v n đ  môi tr ng có

ế ườ ấ ừ ị ượ ướ ớ liên quan đ n con ng i, xu t phát t ể  quan đi m đ nh l ng, h ng t i phát

ử ụ ữ ụ ủ ể ề ợ ổ ả   tri n b n v ng và s  d ng h p lý tài nguyên [ 7 ]. M c tiêu t ng quát c a qu n

ườ ữ ể ằ ữ ự ể ằ lý môi tr ề ng là phát tri n b n v ng, nh m gi ữ  s  cân b ng gi a phát tri n KT­

ệ ả ườ XH và b o v  môi tr ng.

ố ớ ỉ ư ở ệ ả ả Đ i v i t nh Thái Nguyên, nh  đã trình bày trên, qu n lý và b o v  môi

ườ ả ườ ướ ệ ầ tr ng nói chung, trong đó có qu n lý môi tr ng n c sông C u là nhi m v ụ

ế ờ ỳ ệ ệ ạ ạ ổ ấ c p thi t trong th i k  công nghi p hóa và hi n đ i hóa theo quy ho ch t ng th ể

ấ ượ ế ể ả ướ ầ ượ phát tri n KT­XH đ n năm 2020. Qu n lý ch t l ng n c sông C u đ ự   c th c

ự ệ ế ằ ả ề ậ ạ hi n b ng s  liên k t các gi i pháp v  lu t pháp & chính sách, quy ho ch & k ế

ụ ề ệ ạ ậ ỹ ế ậ ỹ ho ch, k  thu t & công ngh , tuyên truy n & giáo d c, kinh t & k  thu t.

ứ ạ ườ ứ ộ ễ ướ ầ ệ Căn c  vào hi n tr ng môi tr ng và m c đ  ô nhi m n c sông C u và

ấ ượ ự ữ ế ề ả ổ ướ ự d a trên nh ng tính toán d  báo v  kh  năng bi n đ i ch t l ng n c sông

ầ ờ ớ ướ ề ấ ả ề ườ C u trong th i gian t i, d i đây đ  xu t các gi ả i pháp v  qu n lý môi tr ng,

ứ ộ ễ ệ ướ ầ ả c i thi n và phòng tránh m c đ  ô nhi m n c sông C u.

ả a. Nhóm gi i pháp ề ậ v  lu t pháp & chính sách

ủ ơ ạ ộ ủ ứ ữ ả ị ­ Ho t đ ng c a c  quan ch c năng ph i tuân th  nh ng quy đ nh trong

ế ả ả ườ ơ ở ấ các văn b n pháp lý liên đ n qu n lý môi tr ng, l y đó làm c  s  cho công tác

ả ườ ướ ầ ồ qu n lý môi tr ng n c sông C u, bao g m:

ệ ậ ườ ặ ệ ả   + Lu t B o v  Môi tr ng ban hành ngày 12­12/2005 (đ c bi ụ t m c 4

ươ ả ướ ch ề ng VIII v  qu n lý n ả c th i).

ủ ề ệ ủ ố ị ị + Ngh  đ nh s  80/2006/NĐ­CP ngày 9/8/2006 c a Chính ph  v  vi c quy

ế ướ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ẫ ườ ị đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s  đi u c a Lu t B o v  Môi tr ng.

ủ ố ị ị + Ngh  đ nh s  81/2006/NĐ­CP ngày 09/8/2006 c a Chính ph  v  vi c x ủ ề ệ ử

ự ả ệ ạ ạ ườ ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v  môi tr ng.

ủ ủ ề ố ị ị ả    + Ngh  đ nh s  120/2008/NĐ­CP c a Chính ph  ngày 01/12/2008 v  qu n

ư ự lý l u v c sông.

ế ị ộ ưở ủ ố + Quy t đ nh s  22/2006/QĐ­BTNMT ngày 18/12/2006 c a B  tr ng B ộ

ườ ề ệ ắ ụ ẩ ộ ệ ề Tài nguyên và Môi tr ng v  vi c b t bu c áp d ng tiêu chu n Vi t Nam v  môi

tr ngườ

ẩ ườ ẩ ườ ề ố + Các Quy chu n môi tr ng: Quy chu n môi tr ấ   ng qu c gia v  ch t

ướ ề ướ ậ ẩ ố ỹ ượ l ng n c QCVN 08:2008/BTNMT; Quy chu n k  thu t qu c gia v  n ả   c th i

ệ công nghi p QCVN 24:2009/BTNMT.

ủ ế ố ị +   Quy t   đ nh   s   174/2006/QĐ­TTg   ngày   28­07/2006   c a   Th   t ủ ướ   ng

ủ ữ ề ệ ề ể ệ ổ ể ả Chính ph  phê duy t Đ  án t ng th  b o v  và phát tri n b n v ng môi tr ườ   ng

ư ự ầ ả sinh thái c nh quan l u v c sông C u.

ế ị ủ ố ỉ + Quy t  đ nh s  25/2010/QĐ­UBND ngày 25­08/2010 c a UBND t nh

ệ ệ ả ạ ườ ế ỉ Thái Nguyên phê duy t Quy ho ch b o v  môi tr ng t nh Thái Nguyên đ n năm

2020.

ổ ế ứ ổ ệ ữ ủ ộ ­ T  ch c ph  bi n, quán tri ả   ơ ả t nh ng n i dung c  b n c a các văn b n

ơ ơ ả ế ộ ư ệ ấ ồ trên đ n c ng đ ng dân c , các doanh nghi p, các c  s  s n xu t kinh doanh trên

ệ ệ ề ả ạ ọ ỉ ấ   ị đ a bàn t nh Thái Nguyên, t o đi u ki n cho h  tham gia vào vi c qu n lý ch t

ườ ướ ầ ượ l ng môi tr ng n c sông C u.

ả ế ạ ạ b. Nhóm gi i pháp ề v  quy ho ch & k  ho ch

ự ỉ ệ ả ạ ­  T nh   Thái  Nguyên  đã   xây  d ng  và   ban  hành Quy  ho ch  b o  v   môi

ườ ề ả ế ệ ấ ỉ tr ng t nh Thái Nguyên đ n năm 2020, trong đó có v n đ  b o v  môi tr ườ   ng

ậ ả ố ườ ướ ầ ướ ế ầ ự ướ n ể c. Vì v y đ  qu n lý t t môi tr ng n c sông C u, tr ệ   c h t c n th c hi n

ữ ạ ỉ ẫ nghiêm túc nh ng ch  d n trong Quy ho ch đó.

ơ ở ả ả ủ ấ ố ộ ồ ị   ­ Th ng kê toàn b  ngu n th i c a các c  s  s n xu t kinh doanh trên đ a

ạ ủ ị ượ ả ồ ỉ ướ bàn t nh Thái Nguyên, các ngu n th i sinh ho t c a các đô th , l ng n ả   c th i

ầ ư ệ ế ồ ướ ứ ề ấ ả trong nông nghi p ... C n l u ý đ n các ngu n n c th i ch a nhi u ch t gây ô

ượ ổ ả ự ơ ở ứ ế ầ ễ nhi m v t quá m c cho phép và đ  th i tr c ti p ra sông C u. Trên c  s  đó,

ự ế ế ạ ướ ử ễ ồ xây d ng k  ho ch và ti n hành các b c x  lý các ngu n gây ô nhi m. Trong

ầ ậ ử ễ ặ ạ ạ ả   ồ giai đo n đ u t p trung x  lý các ngu n gây ô nhi m n ng, có ph m vi  nh

ưở h ộ ng r ng.

ơ ở ả ấ ừ ạ ậ ỏ ­ Quy ho ch t p trung các c  s  s n xu t v a và nh , phân tán thành các

ơ ở ệ ấ ả ậ ặ ỏ ụ c m công nghi p nh  theo đ c thù s n xu t kinh doanh. Trên c  s  đó t p trung

ả ể ử ệ ả ồ ợ các ngu n th i đ  có các bi n pháp qu n lý, x  lý thích h p.

ơ ở ả ấ ở ế ầ ờ ­ C n kiên quy t di d i các c  s  s n xu t ễ   ề  các làng ngh  gây ô nhi m

ườ ư ư ụ ẽ ệ ằ môi tr ng n m xen k  trong các khu dân c , đ a vào các c m công nghi p đ ể

ấ ả ả ậ ướ ử qu n lý t p trung và x  lý các ch t th i và n ả c th i.

ả ậ c. Nhóm gi i pháp ệ ề ỹ v  k  thu t & công ngh

ố ớ ồ ướ ả ạ ặ ệ ừ ­ Đ i v i các ngu n n c th i sinh ho t, đ c bi t là t ị  các đô th : Thành

ạ ừ ố ị ị ấ ph  Thái Nguyên, th  xã Sông Công, th  tr n Giang Tiên, Chùa Hang, Đ i T , Ba

ả ặ ệ ố ử ậ ạ ầ ệ Hàng, c n quy ho ch h  th ng thu gom và x  lý t p trung. Ph i đ c bi t chú

ế ầ ọ ướ ả ỷ ệ ở ộ ố tr ng đ n thành ph n n c th i, t l ả  tăng dân s  và kh  năng m  r ng các

ủ ử ử ướ modul x  lý c a các công trình x  lý n ả c th i.

ố ớ ơ ở ễ ệ ướ ư ­ Đ i v i các c  s  công nghi p gây ô nhi m n ọ c nghiêm tr ng nh  nhà

ả ế ụ ệ ể ả ấ ổ ợ máy gi y Hoàng Văn Th , ph i ti n hành t ng h p các bi n pháp gi m thi u ô

ả ế ư ự ễ ệ ổ ử nhi m nh : Xây d ng các công trình x  lý, thay đ i, c i ti n công ngh  thích

ấ ạ ụ ệ ể ả ả ơ ồ ử   ợ h p, áp d ng các bi n pháp s n xu t s ch h n đ  các ngu n th i sau khi x  lý

ả ươ ứ ẩ ạ đ t các tiêu chu n th i t ng  ng.

ố ớ ậ ấ ơ ế ả ậ ị ớ ­ Đ i v i các đ n v  m i thành l p, nh t thi t ph i l p báo cáo đánh giá

ộ ườ ự ế ệ ả tác đ ng môi tr ng và ph i th c hi n nghiêm túc các cam k t trong báo cáo. Khi

ị ắ ầ ả ả ả ấ ả ế ả ấ ơ các đ n v  b t đ u ti n hành s n xu t kinh doanh ph i đ m b o t ồ   t c  các ngu n

ượ ử ầ ẩ ạ ồ ị ướ n ả c th i đã đ ờ c x  lý theo quy đ nh. Đ ng th i cũng c n đ y m nh công tác

ể ậ h u ki m ĐTM.

ứ ổ ỳ ị ườ ướ ể ấ ầ ắ ­ T  ch c quan tr c đ nh k  môi tr ng n c sông C u đ  th y đ ượ   c

ấ ượ ễ ướ ệ ễ ồ ừ ề ấ ế di n bi n ch t l ng n c, phát hi n các ngu n gây ô nhi m, t đó đ  xu t các

ệ ợ ử bi n pháp x  lý thích h p.

ủ ộ ươ ắ ườ ư ự ­ Ch  đ ng tham gia ch ng trình quan tr c môi tr ầ   ng l u v c sông C u

ể ả ữ ề ệ ể ề ổ ườ trong Đ  án t ng th  b o v  và phát tri n b n v ng môi tr ả   ng, sinh thái, c nh

ộ ơ ở ữ ệ ổ ư ề ằ ạ ự quan l u v c sông C u ấ   ầ , nh m t o nên m t c  s  d  li u t ng quan v  ch t

ườ ướ ự ệ ầ ằ ị ị ượ l ng   môi   tr ng   n ầ c   sông   C u,   nh m   góp   ph n   th c   hi n   Ngh   đ nh   s ố

ủ ủ ư ự ề ả ố   120/2008/NĐ­CP c a Chính ph  ngày 01/12/2008 v  qu n lý l u v c sông đ i

ầ ỉ ớ v i dòng sông liên t nh­ sông C u.

ả ề d. Nhóm gi i pháp ự ụ ề v  tuyên truy n, giáo d c & nâng cao năng l c

ụ ể ứ ề ậ ẩ ạ ườ ­ Đ y m nh tuyên truy n, giáo d c đ  nâng cao nh n th c cho ng i dân

ấ ầ ủ ệ ệ ả ỉ ườ ướ ọ trong t nh th y t m quan tr ng c a vi c b o v  môi tr ng n ầ   c sông C u,

ơ ở ả ứ ủ ấ ằ ậ ườ ề ấ ộ nh m nâng cao nh n th c c a các c  s  s n xu t và ng i lao đ ng v  v n đ ề

ườ ế ớ ấ ượ ự ệ ả ướ ớ ự ầ môi tr ng, ti n t i th c hi n qu n lý ch t l ng n c sông C u v i s  tham

ủ ộ ồ gia c a c ng đ ng.

ổ ứ ớ ậ ề ấ ắ ả ườ ­ T  ch c các l p t p hu n ng n ngày v  qu n lý môi tr ng cho cán b ộ

ườ ở ở ở ườ ệ ằ môi tr ng S  TN&MT và Phòng môi tr ị ng các huy n th , nh m nâng cao

ự ả ườ ấ ượ ệ ả ắ năng l c qu n lý, giám sát môi tr ng và c i thi n ch t l ả   ng quan tr c, đ m

ố ệ ắ ườ ư ậ ả b o các s  li u quan tr c môi tr ự ự ữ   ng đ a ra chính xác, tin c y và th c s  h u

ả ườ ư ự ầ ụ d ng cho công tác qu n lý môi tr ng l u v c sông C u.

ổ ươ ự ệ ả ườ ­ B  sung ph ng ti n và nhân l c cho công tác qu n lý môi tr ng. Xây

ự ườ ự ắ ườ ự ộ ể ự d ng D  án Tăng c ng năng l c quan tr c môi tr ng t đ ng và ki m soát ô

ấ ỉ ữ ư ự ệ ệ ễ ớ nhi m cho c p t nh, huy n và đ a vào th c hi n trong nh ng năm t i.

ả ế e. Nhóm gi i pháp ề v  kinh t

ự ễ ả ớ ơ ướ ­ Tích c c giám sát và c nh báo s m nguy c  gây ô nhi m n ầ   c sông C u

ơ ở ả ạ ộ ệ ấ ờ ị ố ớ đ i v i các c  s  s n xu t ho t đ ng ven sông; theo dõi, phát hi n k p th i các

ườ ổ ướ ợ ử ư ầ ả ố tr ng h p lén lút đ  n c th i không qua x  lý ra sông C u (gi ng nh  Công ty

ử ạ ổ ả ị ả ừ ạ ộ VEDAN t ng đ  th i ra sông Th  V i), x  ph t nghiêm minh các h  vi ph m quy

ườ ồ ờ ố ươ ệ ạ ề ị đ nh v  môi tr ng, đ ng th i công b  lên ph ng ti n thông tin đ i chúng đ ể

ộ ả ả ữ răn đe nh ng h  x  th i khác.

ậ ạ ẩ ấ ấ ồ ườ ứ ­ C p và thu h i các gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n môi tr ng cho các

ơ ở c  s  kinh doanh.

ố ớ ề ế ế ấ ấ ố ạ ộ   ­ Khuy n khích v  thu  và vay v n lãi su t th p đ i v i các ho t đ ng

ệ ố ử ệ ằ ả ướ nh m c i thi n và nâng cao h  th ng x  lý n ả c th i.

ả ệ ể ệ ướ ự ệ ả ­ Tri n khai có hi u qu  vi c thu phí n c th i: Th c hi n thu phí n ướ   c

ả ố ớ ấ ả ử ụ ệ ướ ả ả th i đ i v i t t c  các doanh nghi p có s  d ng tài nguyên n c, đ m b o thu

ứ ủ ủ ườ ề ế ệ ướ đúng đ , qua đó nâng cao ý th c c a ng i dân v  ti t ki m tài nguyên n c và

ườ ướ ệ ả b o v  môi tr ng n c.

ầ ư ả ạ ườ ừ ọ ồ ự ­ Đa d ng hóa đ u t ệ  b o v  môi tr ng t m i ngu n l c trong và ngoài

ế ổ ứ ầ ư ệ ả ướ n c. Khuy n khích các t ch c, cá nhân đ u t cho công tác b o v  môi tr ườ   ng

ầ ướ n c sông C u.

Ậ Ế K T LU N

ừ ữ ở ể ế ậ T  nh ng trình bày trên, có th  rút ra k t lu n:

ậ ấ ầ ọ ị ố ớ      1. Sông C u  trên đ a ph n Thái Nguyên có vai trò r t quan tr ng đ i v i

ủ ỉ ể ấ ướ ụ ả ụ ể ấ phát tri n KT­XH c a t nh, cung c p n ệ   c đ  ph c v  s n xu t công nghi p,

ạ ủ ờ ố ứ ệ ữ nông nghi p và đ i s ng sinh ho t c a nhân dân và có ch c năng gi ằ    cân b ng

ự ư ả ướ ệ h  sinh thái và c nh quan thiên nhiên toàn khu v c. Nh ng n ầ c sông C u đã có

ể ễ ệ bi u hi n ô nhi m;

ễ ướ ấ ữ ủ ế ễ ầ ơ 2. Ô nhi m n c sông C u ch  y u là ô nhi m do các ch t h u c  và

ộ ố ỉ ễ ư ự ễ ạ ở ứ ộ ộ ố ơ ẹ m t s  kim lo i, nh ng s  ô nhi m ch  di n ra m c đ  nh , m t s  n i trung

ụ ộ bình, mang tính c c b ;

ậ ỉ ầ ả ị 3. Dòng chính sông C u ch y theo đ a ph n t nh Thái Nguyên chia thành

ậ ạ ả ạ ố ừ ị 5 đo n, trong đó đo n ch y qua đ a ph n thành ph  Thái Nguyên (t Hoàng Văn

ụ ế ễ ấ ầ ườ Th  đ n C u Trà V n) là ô nhi m nh t;

ế ầ ấ ả ả ế      4. K t qu  tính toán cho th y, trên dòng chính sông C u, kh  năng ti p

ạ ừ ầ ớ ỉ ắ ậ ả ấ ồ nh n ch t th i khác nhau, trong đó, đo n t ạ    đ u ngu n giáp v i t nh B c K n

ế ế ế ậ ấ ả ấ ả ẩ ơ ế đ n S n C m, kh  năng ti p nh n ch t th i cao nh t, ti p đ n là đo n t ạ ừ ầ    C u

ạ ừ ơ ế ỉ ườ ế ầ ẩ ố Trà V n đ n h t t nh Thái Nguyên, cu i cùng đo n t ế  S n C m đ n C u Trà

ườ ư ế ậ ấ ả ả ầ V n h u nh  không còn kh  năng ti p nh n thêm ch t th i.

ạ ộ ủ ế ầ ễ    5. Nguyên nhân ch  y u gây ô nhi m sông C u do các ho t đ ng công

ệ ệ ả ướ ạ ả ị ế ấ nghi p, s n xu t nông nghi p, n c th i sinh ho t đô th , y t ,… ch a đ ư ượ ử c x

ệ ể ễ ấ ồ ồ ớ ướ ả lý tri t đ . Trong đó ngu n gây ô nhi m l n nh t là ngu n n ạ   c th i sinh ho t

ị ừ ố đô th  t thành ph  Thái Nguyên.

ướ ấ ợ ế ấ ượ ộ ướ ầ 6. Tr c n ữ h ng tác đ ng b t l i đ n ch t l ng n ầ   c sông C u c n

ả ả ệ ề ữ ụ ệ ạ ắ ph i có các gi ả i pháp kh c ph c hi n tr ng và b o v  b n v ng lâu dài sông, bao

ả ế ạ ạ ậ ồ g m các nhóm gi i pháp: lu t pháp và chính sách, quy ho ch và k  ho ch, k ỹ

ụ ự ề ệ ậ ế thu t và công ngh , tuyên truy n­ giáo d c và nâng cao năng l c, kinh t . Tùy

ự ế ệ ề ể ư ộ ọ theo đi u ki n th c t ự  cho phép có th   u tiên l a ch n m t nhóm ho c t ặ ổ ợ    h p

ả ụ ễ ể ắ ướ ầ vài nhóm gi i pháp đ  kh c ph c ô nhi m n c sông C u.

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

ộ ườ ườ ố ng (2006), Báo cáo môi tr ng qu c gia năm

1. B  Tài nguyên và Môi tr

ệ ạ ườ ướ ự ư ệ ng n ầ c 3 l u v c sông C u, Nhu  ­ Đáy, h ệ 2006, Hi n tr ng môi tr

ố ồ th ng sông Đ ng Nai , Hà N i.ộ

ộ ườ ự ả ạ ổ ể ạ   ng (2006), D  th o quy ho ch t ng th  m ng

2. B  Tài nguyên và Môi tr

ắ ườ ế ố ướ l i quan tr c tài nguyên và môi tr ộ ng qu c gia đ n năm 2020, Hà N i

ộ ườ ư ố ng (2009), Thông t s  02/2009/TT­BTNMT

3. B  Tài nguyên và Môi tr

ậ ướ ế ả ị ả ủ ồ ướ ộ Quyđ nh đánh giá kh  năng ti p nh n n c th i c a ngu n n c, Hà N i.

ụ ệ ườ ấ ượ ướ ư Báo cáo ch t l ng n ự c l u v c sông ng (2005),

4. C c B o v  môi tr ả

ầ C u năm 2005 , Hà N i.ộ

ụ ệ ấ ượ ướ ư ng n ự c l u v c sông ườ  (2007), Báo cáo ch t l ng

5. C c B o v  môi tr ả

ầ C u năm 2007, Hà N i.ộ

ụ ố ố ỉ

6. C c Th ng kê Thái Nguyên (2007), Niêm giám th ng kê t nh Thái Nguyên,

Thái Nguyên.

ư ứ ễ ả ọ ả ườ ự Qu n lý môi tr ng cho s  phát

7. L u Đ c H i­ Nguy n Ng c Sinh (2000),

ạ ọ ể ố ộ ộ tri n b n v ng ề ữ , NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, Hà N i.

ượ ề ữ ự ể ệ Quan đi m b n v ng trong s  nghi p khai ễ  Nguy n Th ng Hùng (1997),

8.

ử ụ ủ ạ ộ ị thác và s  d ng tài nguyên n c ấ ướ , T p chí Đ a ch t th y văn, Hà N i .

ứ ễ ầ ạ ấ ượ ướ Ch t l ng n c sông h ồ Nguy n Xuân Nguyên, Tr n Đ c H  (2004),

9.

ườ ậ ọ ộ ỹ ả ệ và b o v  môi tr ng n c ướ , NXB Khoa h c và K  thu t, Hà N i.

ở ườ ỉ ng t nh Thái Nguyên (2006),  Báo cáo hi nệ

10.  S  Tài nguyên và Môi tr

ạ ườ ướ ư ự ầ ị ỉ tr ng môi tr ng n c l u v c sông C u trên đ a bàn t nh Thái Nguyên ,

Thái Nguyên.

ở ườ ệ ng Thái Nguyên ạ     (2008),  Báo cáo hi n tr ng

11.  S  Tài nguyên và Môi tr

ườ ỉ môi tr ng t nh Thái Nguyên , Thái Nguyên.

ở ườ ệ ng Thái Nguyên ạ     (2010),  Báo cáo hi n tr ng

12.  S  Tài nguyên và Môi tr

ườ ỉ ạ môi tr ng t nh Thái Nguyên giai đo n 2005­2010 , Thái Nguyên.

ở ườ ổ ợ ng Thái Nguyên ế    (2008), Báo cáo t ng h p k t

13.S  Tài nguyên và Môi tr

ả ự ề ễ ế ả ồ ạ   “Đi u   tra   các   ngu n   th i   gây   ô   nhi m   môi ệ qu   th c   hi n   K   ho ch

ườ ơ ở ễ ị ườ tr ng, xác đ nh c  s  gây ô nhi m môi tr ả ử   ọ ng nghiêm tr ng ph i x  lý

ị ỉ trên đ a bàn t nh Thái Nguyên” , Thái Nguyên.

ạ ườ ả ử Tăng c ng pháp lý trong qu n lý tài nguyên n c ướ . H iộ

14. Ph m Xuân S ,

ề ệ ả ả ả ướ th o “Qu n lý đi u hành hi u qu  ngành n c”.

ặ ậ ả ườ ề ữ ệ B o v  môi tr ể ng và phát tri n b n v ng ở

15. Đ ng Trung Thu n (2003),

ệ ố ộ ị Vi t Nam , NXB Chính tr  Qu c gia, Hà N i.

ụ ổ ườ ệ ạ ả ậ ườ 16. T ng c c môi tr ng (2009), L p Quy ho ch b o v  môi tr ự   ư ng l u v c

ế ầ ị ướ ế ộ sông C u đ n năm 2015 và đ nh h ng đ n 2020, Hà N i.

ổ ườ ệ ợ ổ ụ   ng (2010), Báo cáo t ng h p năm 2010, nhi m v :

17.T ng c c môi tr ụ

ề ề ễ ấ ồ ổ “Đi u tra, đánh giá b  sung các ngu n gây ô nhi m và đ  xu t các gi ả   i

ụ ễ ạ ả ắ ườ ướ pháp qu n lý, kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi tr ng n ồ   c sông Đ ng

Nai”, Hà N i.ộ

ủ ọ ị ườ ng “Ô nhi mễ

18.  Lê Th  Th y và NNK (2009), Báo cáo khoa h c môi tr

ướ ả ủ ậ ườ ạ ọ ồ n c và h u qu  c a nó” , Tr . ng Đ i h c Nông Lâm TP. H  Chí Minh.

Ủ ể ạ Quy ho ch phát tri n KT­XH

19.  y ban nhân dân t nh Thái Nguyên (2006),  ỉ

ế ỉ t nh Thái Nguyên đ n năm 2020 , Thái Nguyên.

Ủ ệ ạ ả Quy ho ch b o v  môi tr ườ   ng

20.  y ban nhân dân t nh Thái Nguyên (2010),  ỉ

ế ỉ t nh Thái Nguyên đ n năm 2020 , Thái Nguyên.

Ủ ự ư ầ ắ ạ ỉ

21.  y ban nhân dân 6 t nh l u v c sông C u ( B c K n, Thái Nguyên, B c ắ

ươ ể ề ắ ả ổ ả   Ninh, B c Giang, H i D ng, Vĩnh Phúc) (2005), Đ  án t ng th  “B o

ườ ư ự ả ầ ệ v  môi tr ng sinh thái c nh quan l u v c sông C u”.

ượ ủ ả ả ổ ợ ệ 22. Vi n khí t ộ ng th y văn (2005), Báo cáo h i th o: “ Qu n lý t ng h p tài

ướ ộ ố ả ậ ỹ nguyên n c và m t s  gi ộ i pháp k  thu t liên quan”, Hà N i

ườ ữ ề ể ề ả ư   ng và Phát tri n b n v ng (2005), Đ  tài: “Qu n lý l u

23.  Vi n Môi tr ệ

ở ệ ề ữ ằ ự v c sông Vi ộ ể t Nam nh m phát tri n b n v ng”, Hà N i

ệ ố ả http://vanban.chinhphu.vn/portal/page?

24.Website h  th ng văn b n pháp quy

_pageid=578,1&_dad=portal&_schema=PORTAL

ủ ở ườ ng   Thái   Nguyên

25.Website   c a   S   Tài   nguyên   và   môi   tr

http://www.tnmtthainguyen.gov.vn

ụ ủ ố www.gso.gov.vn

26.Website c a T ng c c Th ng kê  ổ

ủ c a ổ T ng ụ c c Môi tr ườ   ng

27.Website

http://vea.gov.vn/vn/Pages/trangchu.aspx

Ủ ỉ http://www.thainguyen.gov.vn/

28.Website  y ban nhân dân  t nh Thái Nguyên

ế ượ ệ c,   chinh   sách  tài  nguyên  và   môi   tr ườ   ng

29.  Website   c a   Vi n  chi n  l ủ

http://www.isponre.gov.vn/home/chien­luoc­phat­trien­kt­xh/nganh­

tnmt/180­chien­luoc­bao­ve­moi­truong­quoc­gia­den­nam­2010­va­dinh­

huong­den­nam­2020

Ụ Ụ PH  L C

Ả Ắ Ẫ Ế ƯỚ Ầ Ặ K T QU  QUAN TR C M U N C M T SÔNG C U NĂM 2011

ợ ớ ả ắ ạ ỉ ị ệ 1. V  trí: Xã Qu ng Chu, Huy n Ch  M i, T nh B c K n

TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu

QCVN  08:2008/BTNMT B1 5,5­9 A2 6­8,5 1 ­ 6,9 7,2 pH

30 50 2 mg/l 9 15 TSS

6 15 3 mg/l 4 4,5 BOD5

15 30 4 mg/l 10 16,5 COD

0,2 0,5 5 mg/l 0,04 0,006 NH4­N

1 1,5 6 mg/l 0,4 0,39 Fe

0,02 0,05 7 mg/l 0,004 0,002 As

0,02 0,05 8 mg/l 0,003 0,003 Pb

1 1,5 9 mg/l 0,01 0,01 Zn

5000 7500 10 1200 1200 Coliform MPN/100ml

ỷ ỉ ồ ệ ị 2. V  trí: Xã Văn Lăng, Huy n Đ ng H , T nh Thái Nguyên

TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu

1 ­ QCVN  08:2008/BTNMT B1 5,5­9 A2 6­8,5 7,4 6,9 pH

30 50 2 mg/l 16,2 43,9 TSS

6 15 3 mg/l 5,4 7,9 BOD5

15 30 4 mg/l 8,9 7,9 COD

0,2 0,5 5 mg/l 0,03 0,019 NH4­N

1 1,5 6 mg/l 0,5 0,46 Fe

0,02 0,05 7 mg/l 0,002 0,003 As

0,02 0,05 8 mg/l 0,006 0,006 Pb

1 1,5 9 mg/l 0,024 0,017 Zn

5000 7500 10 1500 3600 Coliform MPN/100ml

ị ườ ỉ 3. V  trí: Sông Nghinh T ệ ng, Xã Th n Sa, Huy n Võ Nhai, T nh Thái

ầ Nguyên

TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu QCVN  08:2008/BTNMT B1 A2

1 ­ 6­8,5 5,5­9 6,7 7,4 pH

2 mg/l 30 50 9,3 25,0 TSS

3 mg/l 6 15 4,7 7,4 BOD5

4 mg/l 15 30 12,7 16,5 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,07 0,01 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,24 0,36 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,014 0,010 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,006 0,007 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,080 0,019 Zn

5000 7500 1500 2300 10 Coliform MPN/100ml

ỷ ỉ ồ ệ ị 4. V  trí: Xã Hòa Bình, Huy n Đ ng H , T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,2 7,3 pH

2 mg/l 30 50 14,7 39,5 TSS

3 mg/l 6 15 7 5,8 BOD5

4 mg/l 15 30 13,8 13 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,12 0,03 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,57 0,5 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,003 0,005 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,009 0,015 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,03 0,02 Zn

7500 5500 4400 10 5000 Coliform MPN/100ml

ệ ị ươ ỉ ị ấ 5. V  trí: Sông Đu, Th  tr n Giang, Huy n Phú L ng, T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 6,7 6,5 pH

2 mg/l 30 50 16,1 40,0 TSS

3 mg/l 6 15 9,6 6,6 BOD5

4 mg/l 15 30 14,7 15,6 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,03 0,06 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,51 1,00 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,009 0,010 As

8 mg/l 0,02 0,05 <0,005 <0,005 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,053 0,019 Zn

7500 3000 3500 10 5000 Coliform MPN/100ml

ơ ệ ị ươ ỉ ẩ 6. V  trí: Xã S n C m, Huy n Phú L ng, T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 6,9 7,2 pH

2 mg/l 30 50 36,9 47,3 TSS

3 mg/l 6 15 6,8 8,2 BOD5

4 mg/l 15 30 16,4 17,2 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,14 0,007 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,9 0,8 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,004 0,006 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,0395 0,0094 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,0348 0,018 Zn

10 5000 7500 4000 3100 Coliform MPN/100ml

ụ ấ ị ườ ề 7. V  trí: Sau nhà máy gi y Hoàng Văn Th , Ph ng Quán Tri u,

ố Thành ph  Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,2 7,5 pH

2 mg/l 30 50 52 60 TSS

3 mg/l 6 15 11,6 9,5 BOD5

4 mg/l 15 30 22 18,3 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,05 0,006 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 1,23 1,05 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,005 0,001 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,12 0,035 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,03 0,029 Zn

10 5000 7500 12000 6500 Coliform MPN/100ml

ỷ ỉ ồ ệ ị ơ   8. V  trí: Sông Linh Nham, Xã Linh S n, Huy n Đ ng H , T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,2 6,8 pH

2 mg/l 30 50 13,5 33,0 TSS

3 mg/l 6 15 7,3 6,6 BOD5

4 mg/l 15 30 13,5 13,8 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,11 0,05 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,51 0,52 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,003 0,004 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,006 0,007 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,040 0,020 Zn

7500 2700 2500 10 5000 Coliform MPN/100ml

ả ầ ị ườ ươ ư ố 9. V  trí: C u Gia B y, Ph ng Tr ng V ng, Thành ph  Thái Nguyên

TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu QCVN  08:2008/BTNMT B1 A2

6­8,5 5,5­9 1 ­ 7,2 7,4 pH

2 mg/l 30 50 12,6 48,6 TSS

3 mg/l 6 15 7,8 7,2 BOD5

4 mg/l 15 30 14,8 18,8 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,11 0,02 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,63 0,46 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,004 0,009 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,0083 0,0095 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,0318 0,022 Zn

10 5000 7500 7000 2000 Coliform MPN/100ml

ị ố ậ ượ ỷ ỉ ệ ồ ng, Huy n Đ ng H , T nh

ố 10. V  trí: Đ p Thác Hu ng, Xã Hu ng Th Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,5 6,7 pH

2 mg/l 30 50 12 21,7 TSS

3 mg/l 6 15 8 7 BOD5

4 mg/l 15 30 16,6 14,9 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,13 0,043 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,47 0,4 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,004 0,009 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,006 0,013 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,025 0,028 Zn

10 5000 7500 5500 4700 Coliform MPN/100ml

ườ ầ ị ườ ươ ố ơ 11. V  trí: C u Trà V n, Ph ng H ng S n, Thành ph  Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,7 7,5 pH

2 mg/l 30 50 37 29 TSS

3 mg/l 6 15 7,2 6,3 BOD5

4 mg/l 15 30 19,8 10 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,22 0,25 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,77 0,63 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,005 0,006 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,036 0,007 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,08 0,058 Zn

7500 15000 9000 10 5000 Coliform MPN/100ml

ơ ệ ầ ỉ ị 12. V  trí: C u Mây, Xã Úc S n, Huy n Phú Bình, T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,3 7 pH

2 mg/l 30 50 12,3 32,2 TSS

3 mg/l 6 15 8,5 5,7 BOD5

4 mg/l 15 30 19,2 14 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,09 0,047 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 0,55 0,43 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,004 0,006 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,0081 0,0084 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,0357 0,016 Zn

7500 2700 3800 10 5000 Coliform MPN/100ml

ệ ổ ỉ ị 13. V  trí: Xã Tân Phú, Huy n Ph  Yên, T nh Thái Nguyên

TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu QCVN  08:2008/BTNMT B1 A2

6­8,5 5,5­9 1 ­ 7 6,7 pH

2 mg/l 30 50 24 27 TSS

3 mg/l 6 15 5,2 4 BOD5

4 mg/l 15 30 12 8,7 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,04 0,08 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 1,03 1,7 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,003 0,003 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,007 0,007 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,03 0,025 Zn

10 5000 7500 1000 1500 Coliform MPN/100ml

ị ổ ệ ầ ỉ

ậ   14. V  trí: C u Đa Phúc, Xã Thu n Thành, Huy n Ph  Yên, T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 6,5 7,0 pH

2 mg/l 30 50 31,4 59,6 TSS

3 mg/l 6 15 8,2 6,9 BOD5

4 mg/l 15 30 18,8 20,2 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,13 0,08 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 1,32 0,86 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,007 0,005 As

8 mg/l 0,02 0,05 <0,005 <0,005 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,037 0,012 Zn

10 5000 7500 3300 1300 Coliform MPN/100ml

ệ ệ ợ ầ ị ỉ ị 15. V  trí: C u Vát, Xã H p Th nh, Huy n Hi p Hòa, T nh Thái Nguyên

QCVN  08:2008/BTNMT TT Đ n vơ ị Mùa khô  Mùa m aư Tên ỉ ch  tiêu A2 B1

1 ­ 6­8,5 5,5­9 7,2 7,5 pH

2 mg/l 30 50 18 30 TSS

3 mg/l 6 15 4,7 4 BOD5

4 mg/l 15 30 15 12 COD

5 mg/l 0,2 0,5 0,33 0,35 NH4­N

6 mg/l 1 1,5 1,25 1,35 Fe

7 mg/l 0,02 0,05 0,004 0,003 As

8 mg/l 0,02 0,05 0,01 0,007 Pb

9 mg/l 1 1,5 0,018 0,02 Zn

10 5000 7500 800 980 Coliform MPN/100ml

Ộ Ố Ụ Ư Ả Ầ Ề M T S  HÌNH  NH V  SÔNG C U VÀ CÁC PH  L U

ợ ớ ắ ả ạ Qu ng Chu­ Ch  M i­ B c K n

ồ ỷ Hòa Bình­ Đ ng H ­ Thái Nguyên

ẩ ầ ạ ơ ươ C u Cao Ng n­ S n C m­ Phú L ng­ Thái Nguyên

ẩ ơ ươ Sông Đu­ S n C m­ Phú L ng­ Thái Nguyên

ề ấ ụ Sau nhà máy gi y Hoàng Văn Th ­ P.Quan Tri u­ TP.Thái Nguyên

ươ ư ả ầ C u Gia B y­ P.Tr ng V ng­ TP.Thái Nguyên

ậ ố ượ ồ ố Đ p Thác Hu ng­ Hu ng Th ỷ ng­ Đ ng H ­ Thái Nguyên

ườ ươ ầ ơ C u Trà V n­ P.H ng S n­TP. Thái Nguyên

ầ ơ C u Mây­ Úc S n­ Phú Bình­ Thái Nguyên

ổ Tân Phú­ Ph  Yên­ Thái Nguyên

ầ ổ C u Đa Phúc­ Thuân Thành­ Ph  Yên­ Thái Nguyên

ệ ắ ầ ợ ị C u Vát­ H p Th nh­ Hi p Hòa­ B c Giang

ạ ầ ệ ắ ợ ị Đàn gia súc t i C u Vát­ H p Th nh­ Hi p Hòa­ B c Giang