1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
LÊ TH M DUNG
NGHIÊN CU S HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG
V DCH V ĐÀO TO TI CÔNG TY C PHN CPE
Chuyên ngành : Qun tr kinh doanh
Mã s : 60.34.05
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ QUN T R KINH DOANH
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
TRƯỜNG ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hưng dn khoa hc: TS. Nguyn Th Thu Hương
Phn bin 1: TS. Đường Th Liên Hà
Phn bin 2: PGS. TS. Thái Thanh Hà
Lun văn ñược bo v ti Hi ñồng chm Lun văn tt
nghip Thc sĩ Qun tr kinh doanh hp ti Đi hc Đà Nng vào
ngày 17 tháng 9 năm 2011.
* Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin- Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin Trường Đại hc Kinh tế, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca ñề tài
CPE t chc Giáo dc chuyên cung cp các chương trình Tư
vn và Đào to dành cho các Doanh nghip ti khu vc Min Trung
Vit Nam. Để tn ti phát trin trong th trường v dch v ñào to
hin nay, công ty luôn quan tâm ñến cht lượng dch v ñào to và s
hài lòng ca hc viên. Cht lượng thc s ca loi dch vy không
ch ñược cm nhn ñánh giá ngay lp tc bi khách hàng hc
viên– người trc tiếp tiếp nhn dch v còn ñược ñánh giá sau ñó
các doanh nghip người s dng sn phm dch v ñào to phc
v cho hot ñộng sn xut kinh doanh hi người vai trò
ñảm bo cho kết qu ñào to ñóng góp hu hiu cho s phát trin
kinh tế xã hi.
Nhn thc ñược tm quan trng này, tôi ñã quyết ñịnh chn ñề
tài “Nghiên cu s hài lòng ca khách hàng v dch v ñào to ti
Công ty c phn CPElàm ñề tài nghiên cu cho lun văn.
2. Mc tiêu nghiên cu ca ñề tài
Xác ñịnh các nhân t tác ñộng ñến s hài lòng ca khách hàng v
dch v ñào to ti công ty c phn CPE. Xây dng mô hình lý thuyết
v s hài lòng ca khách hàng v dch v ñào to ti công ty c phn
CPE, tiến hành kim ñịnh mô hình thc nghim. Xác ñịnh mc ñộ
hài lòng ca khách hàng v dch v ñào to ti công ty c phn CPE
theo mô hình thc nghim, ñưa ra các kiến ngh nhm nâng cao s hài
lòng ca khách hàng v dch v ñào to ti công ty c phn CPE.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
Đối tượng nghiên cu: nghiên cu ch yếu nhóm khách hàng
nhân và mt s doanh nghip có nhiu nhân viên tham gia ñào to ti
công ty v s hài lòng ca khách hàng v dch v ñào to ti công ty
4
c phn CPE. Phm vi nghiên cu: Các khách hàng ñã tham gia các
khóa ñào to ti công ty CPE trên ñịa bàn thành ph Đà Nng.
4. Phương pháp nghiên cu
Phương pháp nghiên cu lun qua tài liu. Phương pháp ñiu
tra, phân tích thng kê, phương pháp chuyên gia. Phương pháp
kho sát thc tế. Công c ch yếu là phiếu kho sát s hài lòng ñể thu
thp thông tin. Các thông tin trên phiếu kho sát ñược mã hóa ñưa
vào SPSS 16 ñể thc hin các phân tích cn thiết cho nghiên cu.
5. Ý nghĩa thc tin
Lun văn cơ s giúp công ty hiu ñược các yếu t tác ñộng
ñến s hài lòng ca khách hàng. Các nhân t khách hàng quan tâm
khi quyết ñịnh la chn dch v ñào to ti công ty. Thông qua vic
nghiên cu, các gii pháp và kiến ngh ñưa ra ñể giúp công ty kết hp
hài hòa các yếu t nhm to cho khách hàng s hài lòng tt hơn.
6. Kết cu ca lun văn
Ngoài li m ñầu, kết lun và ph lc, lun văn gm 5 chương:
Chương 1: Cơ s lý lun và mô hình nghiên cu.
Chương 2: Dch v ñào to ti Công ty CP CPE
Chương 3: Phương pháp nghiên cu
Chương 4: Phân tích kết qu nghiên cu
Chương 5: Bình lun kết qu nghiên cu và kiến ngh.
5
CHƯƠNG 1
CƠ S LÝ LUN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CU
1.1. Dch v và cht lượng dch v
1.1.1. Dch v các ñặc ñim ca dch v
1.1.1.1. Định nghĩa v dch v
“Dch v nhng hành vi, quá trình, cách thc thc hin mt
công vic nào ñó nhm to ra giá tr s dng cho khách hàng làm tha
mãn nhu cu mong ñợi ca khách ng.” (Zeithaml & Britner,
2000).
1.1.1.2. Đặc ñim dch v
Dch v là mt hàng hóa ñặc bit, nhng nét ñặc trưng
riêng hàng hóa hu hình không có. Dch v bn ñặc ñim ni
bc ca nó ñó là:
* Tính vô hình
* Tính không lưu tr ñược
* Tính không ñồng nht
* Tính không th tách ri
1.1.2. Cht lượng dch v
1.1.2.1. Khái nim cht lượng dch v
- “Cht lượng dch vs ñánh giá ca khách hàng v nh siêu
vit s tuyt vi nói chung ca mt thc th. mt dng ca
thái ñộ và các h qu t mt s so sánh gia nhng gì ñược mong ñợi
và nhn thc v nhng th ta nhn ñược.” (Theo Zeithaml, 1987)
- Cht lượng mt s so sánh gia s mong ñợi v giá tr mt
dch v trong khách hàng vi g tr thc tế nhn ñược do doanh
nghip cung cp. Các nhà nghiên cu các nhà qun các doanh
nghip dch v ñều thng nht quan ñim cho rng cht lượng dch v