Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ọ Ự Ạ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ầ ấ Tr n Ch n Nam
Ậ Ế Ộ Ổ Ứ Ủ Ạ Ế NGHIÊN C U TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ N H N HÁN
Ự Ộ KHU V C NAM TRUNG B
Chuyên ngành: Khí t ậ ọ ượ Khí h u h c ng
Mã s : ố 60440222
Ọ Ậ Ạ Ỹ LU N VĂN TH C S KHOA H C
ộ Hà N i Năm 2015
Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ọ Ự Ạ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ầ ấ Tr n Ch n Nam
Ậ Ế Ộ Ổ Ứ Ủ Ạ Ế NGHIÊN C U TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ N H N HÁN KHU
Ự Ộ V C NAM TRUNG B
Chuyên ngành: Khí t ậ ọ ượ Khí h u h c ng
Mã s : ố 60440222
Ạ Ỹ Ọ Ậ LU N VĂN TH C S KHOA H C
Ọ Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C:
TS.MAI VĂN KHIÊM
ộ Hà N i Năm 2015
Ờ Ả Ơ L I C M N
ể ươ ọ ế ậ Đ hoàn thành ch ng trình cao h c và vi ậ t lu n văn này, em luôn nh n
ẫ ỡ ệ ủ ầ ượ ự ướ đ c s h ng d n và giúp đ nhi t tình c a các th y cô trong Khoa Khí t ượ ng
ả ươ ủ ủ ọ ườ ạ ọ ự Th y văn và H i d ng h c c a Tr ạ ọ ọ ng Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i h c
ộ ố Qu c gia Hà N i.
ướ ế ỏ ế ơ ắ ế ầ Tr c h t, em xin bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c đ n các th y cô
ượ ả ươ ủ trong Khoa Khí t ng Th y văn và H i d ọ ng h c
ử ờ ả ơ ớ ồ ờ ườ Đ ng th i em xin g i l i c m n t i TS. Mai Văn Khiêm – Ng i đã dành
ể ướ ề ỡ ậ ẫ ố ờ ấ r t nhi u th i gian đ h ng d n và giúp đ t n tình cho em trong su t quá trình
ứ ậ nghiên c u và hoàn thành lu n văn này.
ố ắ ề ấ ậ ặ M c dù em đã c g ng r t nhi u trong quá trình hoàn thành lu n văn, tuy
ữ ế ậ ấ ậ ẫ ỏ ượ nhiên v n không tránh kh i nh ng thi u sót, vì v y em r t mong nh n đ ữ c nh ng
ế ừ ầ ạ ý ki n đóng góp t th y cô và các b n.
i
ộ Hà N i, ngày tháng 03 năm 2015
Ụ Ụ M C L C
Ạ Ỹ
Ọ
Ậ
LU N VĂN TH C S KHOA H C
4 .....................................................................................
M Đ UỞ Ầ 1 ...................................................................................................................................
ƯƠ
Ổ
CH
NG 1: T NG QUAN
3 ....................................................................................................
14 ...................................................................................................................................................
ƯƠ
ƯƠ
Ố Ệ
Ứ
CH
NG 2: PH
24 NG PHÁP NGHIÊN C U VÀ S LI U .........................................
ƯƠ
Ả Ạ
Ế
Ở
Ự
CH
NG 3: K T QU H N HÁN
KHU V C NAM TRUNG B
Ộ 37 ..........................
Ế
Ậ
60 K T LU N .............................................................................................................................
Ả
Ệ
62 TÀI LI U THAM KH O ......................................................................................................
́
́
́
Ả Ụ DANH M C B NG
̣ ượ ử
ả
̉ ̉ ̣ ̉
ợ B ng 2.1. Tông h p cac chi sô han đ
́ 29 c s dung phô biên nhât .....................................
ấ
ạ
ả
32 B ng 2.2: Phân c p h n hán ................................................................................................
ạ
ượ
ấ ố ệ
ờ ỳ
ả
B ng 2.3: Danh sách tr m khí t
ắ ng l y s li u quan tr c trong th i k quá kh
ứ ... 36
ờ ỳ
ầ
ấ
ấ
ệ
ạ
ả
46 B ng 3.1 T n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng trong các th i k (%) ....................
ờ ỳ
ầ
ấ
ấ
ệ
ạ
ả
B ng 3.2 T n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng trong các th i k khác nhau (%)
.. 51
ờ ỳ
ầ
ấ
ấ
ệ
ạ
ả
B ng 3.3 T n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng trong các th i k khác nhau(%)
... 55
ầ
ấ
ấ
ệ
ạ
ờ ỳ
ả
B ng 3.4 T n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng trong các th i k khác nhau (%)
59
ii
iii
Ụ DANH M C HÌNH
ệ ộ
ứ Hình 1.1. M c tăng nhi
12 t đ trung bình năm (0C) trong 50 năm qua .............................
ả
ị
ườ
ộ (K ch b n BĐKH B tài nguyên và môi tr
12 ng, 2012) .....................................................
ổ ượ
ư
ứ Hình 1.2. M c thay đ i l
ng m a năm (%) trong 50 năm qua
ả
ị
ườ
ộ (K ch b n BĐKH B tài nguyên và môi tr
12 ng, 2012) .....................................................
ẩ
ệ ộ
ế ế ổ Hình 1.3. Xu th bi n đ i chu n sai nhi
ự t đ trung bình mùa khô khu v c
13 ................
ộ
ắ
ễ 13 Nam Trung B (Nguy n Văn Th ng, 2010) .......................................................................
ẩ
ệ ộ
ư
ế ế ổ Hình 1.4. Xu th bi n đ i chu n sai nhi
ự t đ trung bình mùa m a khu v c
13 ..............
ộ
ắ
ễ 13 Nam Trung B (Nguy n Văn Th ng, 2010) .......................................................................
ẩ
ệ ộ
ế ế ổ Hình 1.5. Xu th bi n đ i chu n sai nhi
ự 14 t đ trung bình năm khu v c ........................
ộ
ắ
ễ 14 Nam Trung B (Nguy n Văn Th ng, 2010) .......................................................................
ế ế ổ
ẩ
ượ
ư
ự
Hình 1.6. Xu th bi n đ i chu n sai l
ộ ng m a mùa khô khu v c Nam Trung B
ắ
ễ
14 (Nguy n Văn Th ng, 2010) ...................................................................................................
ế ế ổ
ẩ
ượ
ư
ư
ự
Hình 1.7. Xu th bi n đ i chu n sai l
ộ ng m a mùa m a khu v c Nam Trung B
ắ
ễ
15 (Nguy n Văn Th ng, 2010) ...................................................................................................
ế ế ổ
ẩ
ượ
ư
Hình 1.8. Xu th bi n đ i chu n sai l
ộ ự 15 ng m a năm khu v c Nam Trung B ..........
ắ
ễ
15 (Nguy n Văn Th ng, 2010) ...................................................................................................
ứ ề ạ
ế ổ
ủ
ộ
ế
ậ
ạ
1.4.2 Nghiên c u v h n hán và tác đ ng c a Bi n đ i Khí h u đ n h n hán trên
ế ớ
Th gi
15 i ...................................................................................................................................
ả ổ ợ
ế
ạ ủ
ả ố
ị
Hình 1.9 K t qu t
h p các mô hình cho k ch b n s ngày khô h n c a IPCC (2007)
ế ỷ
ủ
ồ
17 trong th k 21 (Ngu n: Báo cáo AR4 c a IPCC, 2007) ..................................................
ả ổ ợ
ủ
ắ
ế
ị
Hình 1.10. K t qu t
ả ố h p các mô hình cho k ch b n s ngày n ng nóng c a IPCC
ế ỷ 17 (2007) trong th k 21 (IPCC, 2007) ....................................................................................
ả ự
ế
ạ
ươ
ừ
ỉ ố Hình 1.11. K t qu d tính các ch s khô h n (CDD và SMA) trong t
ng lai t
17
ủ
mô hình GCMs trong CMIP3 c a IPCC (IPCC, 2012).
18 .....................................................
ả ồ
ự
Hình 2.1 B n đ khu v c Nam Trung B
ộ 26 ..........................................................................
ướ
ướ
ứ
ủ
ẳ
Hình 2.2. L
i ngang và l
34 i th ng đ ng c a mô hình PRECIS ...................................
ế ự
ủ
34 Hình 2.3. Phép chi u c c quay c a mô hình PRECIS .......................................................
ỉ ố
ự
ộ
ộ
ạ
ạ Hình 3.1: Ch s SPI theo năm t i các tr m thu c khu v c Nam trung B trong
38 ........
ờ ỳ
38 th i k 19612012 ...................................................................................................................
ạ
ạ
43 Hình 3.2.a: H n quy mô 1 tháng giai đo n 1980 1999 .....................................................
ạ
ạ
43 Hình 3.2.b: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20202039 .......................................................
ạ
ạ
44 Hình 3.2.c: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20402059 .......................................................
ạ
ạ
44 Hình 3.2.d: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20602079 .......................................................
ạ
ạ
45 Hình 3.2.e: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20802099 .......................................................
iv
ạ
ạ
48 Hình 3.3.a: H n quy mô 3 tháng giai đo n 19801999 .......................................................
ạ
ạ
48 Hình 3.3.b: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20202039 .......................................................
ạ
ạ
49 Hình 3.3.c: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20402059 .......................................................
ạ
ạ
49 Hình 3.3.d: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20602079 .......................................................
ạ
ạ
50 Hình 3.3.e: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20802099 .......................................................
ạ
ạ
52 Hình 3.4.a: H n quy mô 6 tháng giai đo n 19801999 .......................................................
ạ
ạ
52 Hình 3.4.b: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20202039 .......................................................
ạ
ạ
53 Hình 3.4.c: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20402059 .......................................................
ạ
ạ
53 Hình 3.4.d: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20602079 .......................................................
ạ
ạ
54 Hình 3.4.e: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20802099 .......................................................
ạ
ạ
56 Hình 3.5.a: H n quy mô 12 tháng giai đo n 19801999 .....................................................
ạ
ạ
56 Hình 3.5.b: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20202039 .....................................................
ạ
ạ
57 7Hình 3.5.c: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20402059 ...................................................
ạ
ạ
57 Hình 3.5.d: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20602079 .....................................................
ạ
ạ
58 Hình 3.5.e: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20802099 .....................................................
v
M Đ UỞ Ầ
ổ ứ ượ ế ớ ệ ượ ạ ộ ự Theo t ch c Khí t ng th gi i WMO, h n hán là m t hi n t ng t nhiên
ữ ệ ạ ế ớ ườ ủ ố ượ đ c coi là thiên tai. Nó gây ra nh ng thi t h i to l n đ n môi tr ng s ng c a con
ườ ự ậ ư ủ ấ ượ ả ậ ạ ộ ng i cũng nh h y ho i các loài th c v t, đ ng v t, làm gi m ch t l ng không
ướ ừ ế ạ ơ ộ khí, n ạ ộ c, làm gia tăng nguy c cháy r ng. H n hán tác đ ng đ n các ho t đ ng
ế ư ả ả ượ ệ ấ ộ ồ kinh t xã h i nh gi m di n tích cây tr ng, năng su t và s n l ạ ồ ng cây tr ng. H n
ế ươ ữ ộ ự ạ hán là m t trong nh ng nguyên nhân gây ra đói nghèo thi u l ng th c t i các khu
ệ ượ ả ưở ố ự v c mà hi n t ng này nh h ng. Thiên tai này không có cách “phòng ch ng” mà
ể ể ả ỉ ệ ạ ữ ơ ch có th tránh và gi m thi u thi t h i do thiên tai gây ra. H n n a, hi n t ệ ượ ng
ả ưở ế ấ ề ướ ế ớ ệ ạ h n hán đã nh h ng đ n r t nhi u n c trên th gi ặ i, đ c bi t là các vùng khô
ạ Ả ưở ủ ạ ớ ầ ấ ọ ơ ạ h n, bán khô h n. nh h ng c a h n ngày càng nghiêm tr ng h n: v i t n su t và
ứ ộ ạ ợ ạ ắ ờ ệ ạ ạ th i gian kéo dài đ t h n tăng lên, m c đ h n kh c nghi t, ph m vi h n cũng m ở
ề ơ ườ ấ ấ ộ r ng h n nên đã gây r t nhi u khó khăn cho ng ọ i dân, nghiêm tr ng nh t là tình
ệ ế ế ạ ướ ạ ệ ữ tr ng thi u đi n, thi u n ệ ộ c trên di n r ng. T i Vi ầ t Nam, trong nh ng năm g n
ệ ượ ạ ạ ở ọ ơ đây, tình tr ng h n hán ngày càng tr nên nghiêm tr ng h n do hi n t ng El Nino
ượ ư ừ ặ ơ ộ tăng lên làm cho l ố ng m a ít h n, thêm vào đó là tác đ ng ch t phá r ng, đ t
ủ ẫ ườ ẫ ị ấ ế ắ ươ n ng làm r y…c a con ng i d n đ n hàng ngàn hecta hoa màu b m t tr ng,
ườ ề ệ ượ ứ ả ố ề nhi u ng i dân s ng trong c nh đói nghèo. Do đó, nghiên c u v hi n t ạ ng h n
ữ ề ộ ượ ấ ề ự ấ hán là m t trong nh ng v n đ đã và đang thu hút đ ủ c r t nhi u s quan tâm c a
ế ớ ọ ướ ề ạ ứ ệ các nhà khoa h c trên th gi ư i cũng nh trong n c ta. Vi c nghiên c u v h n hán
ế ớ ướ ừ ộ ố ệ ắ ẽ trên th gi ư i cũng nh trong n ả b s li u quan tr c s giúp cho các nhà qu n c t
ế ậ ượ ươ ồ ướ ợ lý thi t l p đ c các khung ch ả ng trình qu n lý ngu n n c thích h p cho nông
ệ ầ ướ ế ố nghi p và nhu c u n ầ c trong thành ph . Tuy nhiên trong xu th nóng lên toàn c u,
ổ ủ ứ ạ ế ứ ự ệ ạ ự ế s bi n đ i c a h n hán cũng h t s c ph c t p. Do đó vi c d tính nó ngày càng
khó khăn h n.ơ
ự ế ổ ủ ệ ạ ậ Chính vì v y, vi c xem xét s bi n đ i c a h n hán ở ệ ạ hi n t i và trong
ở ệ ủ ế ạ ẩ ấ ấ ươ t ng lai Vi t Nam r t có ý nghĩa, giúp cho chính ph có k ho ch kh n c p đ ể
ứ ạ ớ ừ ể ố ả ầ ằ ạ ng phó v i tình tr ng h n hán ngay t ban đ u nh m gi m thi u t ữ i đa nh ng
1
ệ ạ thi t h i mà nó gây ra.
ứ ướ ự ế ứ ủ ề ậ ọ Đ ng tr c th c t đó, tôi đã ch n đ tài nghiên c u c a lu n văn là: “
ế ạ ủ ứ ự ộ ổ ế ậ Nghiên c u tác đ ng c a Bi n đ i khí h u đ n h n hán khu v c Nam Trung
Bộ”.
ổ ủ ạ ứ ộ ế ế ề ệ ậ Đ tài này t p trung vào vi c đánh giá m c đ , xu th bi n đ i c a h n hán
ậ ạ ủ ứ ế ộ ổ ự ộ trong quá kh do tác đ ng c a bi n đ i khí h u t ứ i khu v c Nam Trung B , và ng
ể ư ề ạ ữ ự ả ẩ ờ ụ d ng s n ph m mô hình PRECIS đ đ a ra nh ng d tính v h n hán trong các th i
ạ ể ỗ ợ ắ ự ả ủ ự ứ ế ỳ ươ k t ng lai t i khu v c này. Các k t qu c a nghiên c u có th h tr đ c l c cho
ữ ư ệ ạ ươ ạ ộ ả vi c đ a ra nh ng c nh báo h n hán trong t ng lai t i Nam Trung B cũng nh ư
ể ậ ự ể ể ế ạ ả giúp các nhà qu n lý có th l p k ho ch đ xây d ng phát tri n vùng...
ở ầ ế ệ ậ ả ậ ầ ượ Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u tham kh o, lu n văn đ ố ụ c b c c
ươ trong 3 ch ng.
ươ ề ạ ổ ươ ớ ệ ộ ổ Ch ng 1: T ng quan v h n hán. Ch ng này gi i thi u m t cách t ng quát
ứ ủ ư ế ặ ạ ả ề ạ v h n hán, nguyên nhân, các đ c tr ng h n hán và k t qu nghiên c u c a m t s ộ ố
ả ế ớ ệ tác gi trên th gi i và Vi t Nam.
ươ ươ ố ệ ươ Ch ng 2: Ph ứ ng pháp nghiên c u và s li u. Ch ẽ ng này s trình bày
ươ ồ ố ệ ử ụ ứ ủ ậ ậ ph ng pháp nghiên c u c a lu n văn, ngu n s li u s d ng trong lu n văn.
ươ ế ả ậ ả ươ ế Ch ng 3: K t qu và th o lu n. Ch ả ủ ữ ng này nêu ra nh ng k t qu c a
2
ạ ượ ậ lu n văn đ t đ c.
ƯƠ Ổ CH NG 1: T NG QUAN
ủ ạ ư ệ ặ 1.1. Các khái ni m và đ c tr ng c a h n hán
ệ ạ 1.1.1. Các khái ni m h n hán
ầ ự ạ ộ Theo Wilhite, 2000, hTheo WMO (2005), h n hán là m t ph n t ủ nhiên c a
ế ẫ ạ ẫ ậ ẫ ầ ặ ị ự ệ khí h u m c dù nó v n b nh m l n là s ki n hi m và ng u nhiên. . H n hán khác
ạ ạ ớ ạ ượ ộ ặ ư ấ khô h n, khô h n gi i h n trong các vùng có l ư ng m a th p, và là m t đ c tr ng
ườ ủ ạ ậ ơ ượ ế th ng xuyên c a khí h u n i đó. Còn h n hán đ c coi là có liên quan đ n các
ủ ự ờ ỳ ữ ượ ệ ề ằ ư đi u ki n trung bình th i k dài c a s cân b ng gi a l ơ ố ng m a và b c thoát h i
ự ụ ể ế ạ ơ ơ ộ ố ờ (b c h i + thoát h i) trong m t khu v c c th . H n hán cũng liên quan đ n th i
ự ắ ầ ệ ủ ụ ự ư ự ư ấ ợ gian (chính v , s trì hoãn s b t đ u mùa m a, s xu t hi n c a các đ t m a có
ế ạ ưở ủ ụ ả ủ ệ liên quan đ n các giai đo n sinh tr ư ng c a v mùa) và tính hi u qu c a mùa m a
ườ ộ ư ố ợ ư ệ ỉ (c ư ề ậ ng đ m a, s đ t m a). Tuy nhiên, đây ch là các khái ni m mà ch a đ c p
ạ ộ ủ ạ ị ị ề ạ ế đ n các đ nh nghĩa ho t đ ng c a h n hán. Do đó, có hai đ nh nghĩa chính v h n
ạ ộ ệ ạ hán: khái ni m và ho t đ ng h n hán.
ề ạ ị Các đ nh nghĩa v h n hán:
ạ ị ượ ư ứ ọ ườ Các đ nh nghĩa h n, đ c đ a ra trong công th c, giúp m i ng ể i hi u đ ượ c
ề ạ ụ ượ ệ ế ả ạ ậ ộ ờ khái ni m v h n hán. V y h n hán là m t kho ng th i gian thi u h t l ư ng m a
ữ ệ ạ ớ ả ượ ế ế ẫ ả ị gây ra nh ng thi t h i l n đ n mùa màng, d n đ n gi m s n l ồ ng cây tr ng. Đ nh
ệ ọ ế ậ ề ạ nghĩa này khá quan tr ng trong vi c thi t l p các chính sách v h n.
ạ ẽ ạ ị ỗ ườ ị M i lo i đ nh nghĩa h n s giúp cho con ng i xác. đ nh đ ượ ự ắ ầ c s b t đ u,
ứ ộ ắ ệ ủ ộ ợ ạ ị ườ ế k t thúc và m c đ kh c nghi t c a m t đ t h n. Đ nh nghĩa này th ng đ ượ ử c s
ệ ạ ớ ạ ờ ỳ ể ạ ạ ị ụ d ng đ xác đ nh các tr ng thái h n hi n t i v i tr ng thái trung bình th i k dài,
ườ ạ ạ ướ th ng là 30 năm. Các lo i h n hán đ ượ ề ậ ở c đ c p bên d i.
ạ ạ 1.1.2 Phân lo i h n
ạ ạ ệ ố ạ ượ ạ Trong h th ng phân lo i h n, nhìn chung h n đ ạ c phân thành 4 lo i: h n
ượ ủ ệ ạ ạ ạ ế khí t ng, h n th y văn, h n nông nghi p và h n kinh t xã h i ( ộ Singh. M, 2006)
ạ ượ ươ ượ ự ị H n khí t ng (Meteorological Drought): th ̀ ng đ ́ c đ nh nghĩa là s thiêu
3
̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ượ ơ ưỡ ̉ ̣ ̉ hut l ng giang thuy trong suôt môt khoang th i gian nao đo. Các ng ng đã đ ượ c
ọ ượ ẩ ủ ẽ ế ư ờ ộ ổ ư ch n, (nh 50 % l ng m a chu n c a m t th i kì 6 tháng), s bi n đ i theo nhu
ứ ủ ụ ị ươ ầ c u và ng d ng c a ng ườ ử ụ ở ừ i s d ng t ng đ a ph ng.
ệ ạ ượ ổ ế ị H n nông nghi p (Agricultural Drought): đ c đ nh nghĩa ph bi n b i s ở ự
ị ố ớ ự ụ ộ ẩ ỏ ạ ủ ế ể ấ ồ ố thi u h t đ m đ t có giá tr đ i v i s phát tri n c a cây tr ng và c d i. M i
ệ ữ ượ ượ ư ấ ấ ườ ượ quan h gi a l ư ng m a và l ng m a th m vào đ t th ng không đ ỉ c ch rõ. T ỷ
ấ ượ ấ ẽ ệ ẩ ư ụ ề ộ ệ ẩ l th m th u l ng m a vào trong đ t s ph thu c vào các đi u ki n m tr ướ c
ộ ố ủ ấ ạ ấ ườ ộ ủ ự ệ ủ ấ ư ặ đó, đ d c c a đ t, lo i đ t, c ng đ c a s ki n m a. Các đ c tính c a đ t cũng
ộ ố ạ ấ ụ ả ị ạ ơ khác nhau. Ví d , m t s lo i đ t có kh năng gi ữ ướ ố ơ c t t h n nên ít b h n h n. n
ạ ỷ ượ ở ự ế ị H n thu văn (Hydrological Drought): đ ụ c đ nh nghĩa b i s thi u h t
ướ ặ ồ ướ ụ ệ ề ặ ớ ồ ngu n n c m t và các ngu n n c m t ph so v i các đi u ki n trung bình t ạ i
ể ằ ả các đi m khác nhau thông qua các mùa. Nó ượ ượ đ c l ng hóa ế b ng dòng ch y, tuy t,
ướ ồ ồ ứ ướ ủ ạ ỉ ự m c n c h , h ch a và n c ng m. ầ H n th y văn cũng không ch ra đ ượ m iố c
ữ ượ ệ ư ạ ấ ướ ề ặ quan h rõ ràng gi a l ng m a và tr ng thái cung c p n ồ c b m t trong các h ,
ậ ướ ố ể ứ ầ b ch a, t ng ng p n c, dòng su i.
ệ ữ ự ế ấ ạ ả ộ ố ầ H n kinh t xã h i ph n ánh ánh m i quan h gi a s cung c p và nhu c u
ụ ư ấ ướ ủ ụ ệ ộ hàng hóa kinh tế (ví d nh cung c p n c, th y đi n), nó ph thu c vào l ượ ng
ủ ượ ự ư ư ế ấ ổ ộ m a. S cung c p đó bi n đ i hàng năm nh là m t hàm c a l ư ng m a và n ướ c.
ầ ướ ộ ườ ế ươ ố ự ự Nhu c u n c cũng dao đ ng và th ng có xu th d ng do s tăng dân s , s phát
ể ủ ấ ướ ố ữ tri n c a đ t n c và các nhân t khác n a.
ủ ạ ộ * Tác đ ng c a h n hán.
ờ ố ạ ộ ọ ế ộ ủ ườ H n hán tác đ ng nghiêm tr ng đ i s ng kinh t xã h i c a con ng i, bên
ả ưở ườ ộ ạ c nh đó nó còn nh h ể ế ng đáng k đ n môi tr ủ ạ ng sinh thái. Các tác đ ng c a h n
ự ể ườ ế ộ có th là phân theo các lĩnh v c sau: môi tr ng, kinh t và xã h i.
ườ ữ ế ệ ạ ộ + Các tác đ ng môi tr ả ủ ng là k t qu c a nh ng thi ự t h i cho các loài th c
ậ ộ ườ ậ ố ộ ậ v t và đ ng v t, môi tr ng s ng đ ng v t hoang dã, không khí và ch t l ấ ượ ng
ấ ượ ừ ủ ừ ấ ố ả ấ ướ n ự c; r ng và cháy r ng, s xu ng c p c a ch t l ạ ng c nh quan; m t đa d ng
ộ ố ế ấ ọ ộ ườ ờ ỳ ộ sinh h c, và xói mòn đ t. M t s tác đ ng đ n môi tr ắ ng trong m t th i k ng n
ể ượ ườ ộ có th nhanh chóng đ c thi ế ậ ạ t l p l ộ i. Tác đ ng môi tr ờ ng kéo dài trong m t th i
4
ấ ủ ụ ự ể ở ễ ặ ậ ố gian ho c th m chí có th tr thành vĩnh vi n. Ví d , s xu ng c p c a ch t l ấ ượ ng
ộ ự ấ ể ẫ ự ế ấ ồ ả c nh quan, bao g m s gia tăng xói mòn đ t, có th d n đ n m t s m t mát vĩnh
ễ ủ ọ ủ ự ấ vi n c a năng su t sinh h c c a khu v c.
ế ả ự ự ệ ộ + Tác đ ng kinh t x y ra trong lĩnh v c nông nghi p và các lĩnh v c liên
ề ặ ụ ệ ả ồ ộ ướ ủ ả quan, bao g m c lâm nghi p và th y s n, mà ph thu c vào b m t và n ầ c ng m
ấ ệ ạ ề ả ượ ả ụ ả ượ cung c p. Ngoài thi t h i rõ ràng v s n l ng trong c v mùa và s n l ng chăn
ớ ự ệ ễ ạ ồ nuôi gia súc, h n hán còn liên quan v i s gia tăng nhi m trùng, sâu b nh cây tr ng.
ờ ỳ ạ ặ ộ ộ ắ + Các tác đ ng xã h i có m t trong các th i k h n hán kéo dài và kh c
ệ ữ ườ ộ ố ợ ồ ướ ẽ ượ ẩ nghi t. Trong nh ng tr ng h p này, m t s ngu n n ấ c kh n c p s đ c yêu
ỏ ộ ể ả ệ ứ ồ ầ ư c u đ a ra đ ể đ b o v s c kh e c ng đ ng.
ủ ạ ặ ư 1.2. Các đ c tr ng c a h n hán
ạ ạ ườ ượ ướ ư ặ ườ ờ ộ H n h n th ng đ c xem xét d i ba đ c tr ng: c ng đ , th i gian và sự
ả ộ ạ tr i r ng theo không gian h n hán (Wilhite, 2000).
ộ ạ ườ ụ ượ ế ư C ng đ h n hán ứ ộ chính là m c đ thi u h t l ứ ộ ả ng m a hay m c đ nh
ế ợ ớ ự ụ ế ạ ộ ạ ườ ườ ượ ưở h ng h n hán k t h p v i s thi u h t đó . C ng đ h n hán th ng đ c xác
ứ ộ ỉ ố ệ ậ ỏ ị đ nh b i s ậ ở ự ch ch kh i m c đ trung bình c a các ch s khí h u và liên quan m t ủ
ế ớ ả ờ ị ưở thi t v i th i gian xác đ nh nh h ủ ạ ng c a h n.
ộ ợ ạ ả ạ ờ ờ ỉ . Th i gian h n hán ch kho ng th i gian m t đ t h n hán kéo dài
ự ả ộ ạ ạ ạ ạ S tr i r ng theo không gian h n hay chính là ph m vi h n hán: h n có th ể
2 đ n hàng tri u km
2, đ c bi ặ
ệ ớ ế ệ ệ ả x y ra v i di n tích hàng trăm km ợ ạ t là các đ t h n
ể ả ọ ưở ạ nghiêm tr ng có th kéo dài mùa này sang mùa khác và nh h ộ ng trên m t ph m vi
ộ r ng l n ớ (WMO, 1975).
ạ ạ ạ 1.3. Tình tr ng h n hán ở ệ Vi t Nam và nguyên nhân gây ra h n hán
ạ Nguyên nhân gây ra h n hán
ờ ế ấ ệ ấ ạ ườ ư ế ấ ờ H n hán xu t hi n khi th i ti t b t th ng nh nh t th i thi u h t l ụ ượ ng
ặ ượ ư ư ậ ượ ườ ỏ ạ ượ m a ho c l ng m a nh n đ c th ng xuyên ít i. H n hán đ c cho là do
5
ữ ứ ữ ễ nh ng nguyên nhân sau (Nguy n Đ c Ng 2002):
ạ ư ượ ậ ể H n hán ả x y ra do m a quá ít, l ng m a ư nh n đ ượ không đáng k trong c
ờ ộ ổ ế ư ạ ầ m t th i gian dài, có th ể h u nh quanh năm, đây là tình tr ng khá ph bi n trên
ạ ạ các vùng khô h n và bán khô h n.
ạ ượ ấ ờ ơ ộ H n hán do l ng m a ệ ư trên khu v c ự trong m t th i gian dài th p h n rõ r t
ể ả ả ở ứ ề ạ ớ ỳ ư ề so v i m c nhi u năm cùng k . Tình tr ng này có th x y ra c nhi u vùng m a.
ượ ấ ị ư ắ ờ ộ ướ L ng m aư tuy không ít l m, nh ng trong m t th i gian nh t đ nh tr c đó
ầ ố ư ứ ỉ ủ ả ể ấ ư không m a ho c ặ l ượ m a ch đáp ng nhu c u t ng i thi u c a s n xu t và môi
ườ ạ ậ tr ổ ế ng xung quanh. Đây là tình tr ng ph bi n trên các vùng khí h u gió mùa, có s ự
ệ ệ ề ư ư ữ ấ ả ộ khác bi ủ ạ t rõ r t v m a gi a mùa m a và mùa khô. B n ch t và tác đ ng c a h n
ề ạ ớ ị ề ắ hán g n li n v i đ nh nghĩa v h n hán.
ệ ượ ộ ế ạ ạ Hi n t ng El Nino cũng tác đ ng rõ r tệ đ n tình tr ng h n hán. N h ngữ
ượ ư ả ệ ộ ứ ạ ặ ờ ả năm có x y ra hi n t ệ ượ El Nino, l ng ng m a gi m, nhi t đ b c x m t tr i tăng
ư ạ ạ ơ ố ễ lên, b c h i tăng m nh nên d gây h n hán (nh Bangladet). Ở ệ Vi t Nam, năm
ệ ượ ả ẫ ớ ạ ọ ở 1998 x y ra hi n t ng El Nino d n t i h n hán nghiêm tr ng Tây Nguyên.
ộ ố ạ ộ ủ ườ ạ Bên c nh đó, m t s nguyên nhân khác từ ho t đ ng c a con ng i cũng có
ể ạ ầ th gây ra tình tr ngạ h n hán ả ể ế là do tình tr ng ạ ch t ặ phá, đ tố . Đ u tiên ph i k đ n
ừ ấ ồ ướ ế ạ ầ ẫ ệ ướ ừ r ng b a bãi làm m t ngu n n c ng m d n đ n c n ki ồ t ngu n n c; vi c ệ l aự
ụ ướ ầ ồ ch nọ cây tr ngồ không phù h p, ợ ví d nh ư vùng ít n ề c cũng tr ng cây c n nhi u
ệ ử ụ ư ướ ệ ạ ề ế ẫ ệ ướ n c (nh lúa) làm cho vi c s d ng n c quá nhi u, d n đ n vi c c n ki ồ t ngu n
ử ụ ạ ướ ướ n c; thêm vào đó công tác quy ho ch s d ng n ố c, b trí xây d ng ự công trình
ợ ượ ề không phù h p, làm cho nhi u công trình không phát huy đ ụ c tác d ng.... T ế i p đó ,
ướ ệ ủ ồ ướ ế thi u n c trong mùa khô (mùa ki t) là do không đ ngu n n ữ ế c và thi u nh ng
ệ ầ ế ể ầ ử ụ ứ ự bi n pháp c n thi ể t đ đáp ng nhu c u s d ng ngày càng gia tăng do s phát tri n
ế ộ ở ự ư ặ ạ ợ kinh t xã h i ạ các khu v c, các vùng ch a có quy ho ch h p lý ho c quy ho ch
ể ợ phát tri n không phù h p.
ạ ạ ộ Nguyên nhân gây ra h n hán t i Nam Trung B
ủ ữ ặ ộ ộ ị Đ a hình đ c thù c a Nam Trung B là m t trong nh ng nguyên nhân gây ra
ạ ự ề ạ ộ ừ ạ h n hán t i khu v c. T i Nam Trung B có nhi u dãy núi cao t ế 1200m đ n 2000m
6
ắ ạ ọ ộ ừ ắ bao b c xung quanh, t o nên m t vòng cung ch n gió t phía B c qua Tây và Tây
ắ ườ ừ Nam. Trong khi đó vào mùa gió Đông B c (th ả ng x y ra t ế tháng 9 đ n tháng 2
ạ ộ ự ệ ấ ố năm sau) khi ho t đ ng l ch đông và l n sâu xu ng khu v c Nam Trung B ộ mang
ấ ị ị ở ắ ạ ạ ượ l i l ng m a ư nh t đ nh trong năm, b các dãy núi cao ắ phía B c ch n l i đã làm
ể ượ ả ư ư ả gi m đáng k l ng m a trong mùa m a. Vào mùa gió mùa Tây Nam (x y ra vào
ừ ế ườ ế ượ ư ể ả kho ng t tháng 4 đ n tháng 8), th ng mang đ n l ng m a đáng k cho khu v cự
ố ớ ự Tây Nguyên và Nam Bộ, song đ i v i khu v c Nam Trung B ộ do có các dãy núi cao
ắ ạ ự ư phía Nam ch n l i nên gió mùa Tây Nam không mang m a cho khu v c này nên t ạ i
ượ ư ủ ậ ượ ự đây là mùa khô. L ng m a c a khu v c nh n đ c vào các tháng 9, 10, 11, 12 ch ủ
ạ ộ ủ ậ ệ ớ ả ộ ụ ệ ớ ế y u do ho t đ ng c a xoáy thu n nhi t đ i và d i h i t nhi t đ i, tuy nhiên l ượ ng
ư ậ ượ ừ ự ả ưở ệ ượ ủ ấ ườ m a nh n đ s nh h c t ng c a hi n t ng này cũng là th t th ng. L ngượ
ự ồ ư ằ ấ ỉ ượ m a trung bình năm khu v c đ ng b ng x p x 720mm, trong khi đó l ơ ố ng b c h i
ầ ượ ề ấ ầ ư ự ề ti m năng là 1.860mm, g p g n 2,6 l n l ng m a năm, riêng khu v c mi n núi có
ỉ ậ ư ư ả ượ l ủ ế ng m a trung bình năm kho ng 1.200mm, tuy nhiên m a ch t p trung ch y u
ầ ớ ượ ướ ạ ổ ể ề vào các tháng 9, 10, 11, 12, ph n l n l ng n c này l i đ ra bi n, nên v mùa
ạ ả ườ ấ ế ớ khô, h n hán x y ra th ng xuyên là t t y u. Đi đôi v i thi u ế h t c a l ụ ủ ượ m aư ng
ự ạ ệ ượ ả thì gió trên khu v c l i khá l n ớ đã gây nên hi n t ng cát bay, cát nh y cũng là nhân
ế ụ ướ ố ủ ế t ạ ch y u gây ra h n hán thi u h t n c.
ấ ợ ề ễ ờ ế ệ ộ ế Di n bi n b t l ậ i v khí h u th i ti ư t nh nhi t đ không khí tăng cao,
ố ơ ố ờ ắ ề ề ặ ơ ị ệ ượ l ng b c h i, s gi n ng đ u cao h n giá tr trung bình nhi u năm và đ c bi t là
ụ ượ ư ữ ề ế ự s thi u h t l ủ ế ng m a kéo dài trong nhi u tháng là nh ng nguyên nhân ch y u
ạ ở ợ ạ ể ộ ọ gây nên h n hán Nam Trung B , đi n hình là đ t h n nghiêm tr ng năm 2002 t ạ i
ượ ỉ ạ ư ỉ ậ Ninh Thu n là do l ng m a bình quân năm 2001 trong toàn t nh ch đ t 550mm,
ớ ượ ấ ơ ư ề ả ạ th p h n so v i l ng m a trung bình nhi u năm (849mm) kho ng 35%, h n hán
ượ ỉ ằ ư ả x y ra năm 2005 do l ng m a bình quân năm 2004 ch b ng 50% so v i l ớ ượ ng
ả ủ ụ ượ ư ề ệ ệ ế ư m a trung bình nhi u năm. H qu c a vi c thi u h t l ng m a này làm cho
ướ ồ ậ ứ ề ấ ơ ớ ế ế ượ l ng n c ch a trong các h đ p đ u th p h n so v i thi ụ t k (ví d năm 2005,
ấ ớ ơ ế ế ơ ả ả ố ị th p h n 50% so v i thi t k ), dòng ch y c b n trong các sông su i cũng b suy
ả ượ ướ ị ạ ể ệ ấ gi m làm cho l ng n c có th khai thác b c n ki ạ ằ t, đ t đai khô c n, hoang m c
7
hóa.
ệ ử ụ ồ ướ ư ướ ặ ừ ộ Vi c s d ng ngu n n ề c m t còn nhi u lãng phí nh t i tràn t ru ng cao
ệ ố ộ ồ ư ấ ố ộ ố xu ng ru ng th p su t ngày đêm, các h th ng kênh nhánh n i đ ng ch a đ ượ c
ệ ố ố ệ ủ ợ ứ ề ệ ệ hoàn thi n và c ng hóa, Theo s li u đi u tra, h th ng th y l ỉ ớ i hi n nay ch m i
ả ớ ướ ượ t i đ c kho ng 80% so v i thi ế ế t k .
ụ ữ ệ ế ề ẫ ấ ạ Ngoài ra còn có r t nhi u nh ng nguyên nhân ph khác d n đ n vi c c n
ệ ồ ướ ể ể ế ư ử ụ ế ấ ạ ki ả t và suy gi m ngu n n ạ c có th k đ n nh s d ng đ t thi u quy ho ch, ho t
ừ ệ ạ ầ ả ấ ồ ợ ộ đ ng s n xu t nông nghi p không phù h p, n n phá r ng đ u ngu n làm n ươ ng
ồ ướ ố ị ễ ẫ r y, gây ô nhi m các ngu n n c, quá trình đô th hóa gia tăng dân s , gia tăng nhu
ướ ự ế ả ồ ầ ử ụ c u s d ng n ả c, chăn th gia súc t do, pháp ch và qu n lý các ngu n tài nguyên
ư ợ ạ ạ ạ ộ ướ n c ch a phù h p v.v… đã làm cho tình tr ng h n hán t i Nam Trung B ngày
càng nghiêm tr ng.ọ
ữ ạ ầ ệ Tình tr ngạ h n hán trong nh ng năm g n đây iạ Vi t t Nam
ủ ự ố ượ ủ Th ng kê c a Trung tâm D báo Khí t ng Th y văn Trung ươ cho th yấ ng
ệ ả ạ ầ ắ ớ ạ t i Vi t Nam, h àng năm h n hán x y ra ở h u kh p các vùng trên c n ứ ả ướ v i m c c
ữ ờ ệ ạ ố ớ ớ ộ đ và th i gian khác nhau, gây ra nh ng thi t h i to l n đ i v i kinh t ả ế, nh h ưở ng
ờ ố ủ ự ố ượ ế đ n đ i s ng dân sinh . Theo th ng kê c a Trung tâm D báo Khí t ủ ng Th y văn
ươ ữ ắ ả ạ ộ Trung ng trong 40 năm qua, ạ t i khu v c ặ ự B c B đã x y ra nh ng năm h n n ng
ụ ụ vào v đông xuân: năm 1959, 1961, 1970, 1984, 1986, 1989, 1993, 1998 và v mùa
ạ ặ ộ ạ 1960, 1961, 1963, 1964. T i khu v c ộ ự Trung B và Nam B có h n n ng trong các
ặ ợ ạ năm 1983, 1987, 1988, 1990, 1992, 1998. Đ c bi ệ ph i k đ n ả ể ế hai đ t h n nghiêm t
ả ọ ưở ế ọ ồ ướ tr ng năm 19921993, 19971998 nh h ng nghiêm tr ng đ n ngu n n ả c s n
ệ ấ ọ ượ ư xu t nông nghi p trên c n ế ụ ả ướ S tự hi u h t nghiêm tr ng l c. ng m a năm 1992 đã
ế ạ ướ ấ ả gây h n hán thi u n c cho s n xu t và dân sinh trong năm 1993. Vào năm 1992,
ế ụ ớ ư ơ ớ ớ ượ l ng m a hàng năm thi u h t t i 3070%, có n i t ề i 100% so v i trung bình nhi u
ừ ớ ầ năm t ế tháng VIII đ n tháng XI, t i 40 60% năm 1993 trong 7 tháng đ u năm. Theo
ố ổ ụ ệ th ng kê t ị ạ ng di n tích lúa v đông xuân b h n trên các vùng trên 176.000 ha, b ị
ế ụ ượ ụ ư ch t là trên 22.000 ha. Trong v hè thu năm 1993, l ế ng m a thi u h t nghiêm
ế ề ạ ấ ắ ẫ ắ ơ ố ế ợ tr ngọ k t h p v i ớ n ng nóng gay g t, b c h i nhi u d n đ n h n hán r t nghiêm
ọ ố ở ồ ấ tr ng, d tr n ự ữ ướ ng mầ trong đ t, ấ trên các sông su i và c các h ch ự aứ r t ít. M c
8
ề ề ấ ớ ơ ừ ướ n c trên các sông l n đ u th p h n trung bình nhi u năm t 0,1 0,5m, các h ồ
ỏ ề ứ ừ ạ ệ ệ ừ ch a v a và nh đ u c n ki ặ t. Đ c bi ỉ t các t nh t ậ ế Thanh Hóa đ n Bình Thu n,
ị ạ ế ệ ệ ạ ộ ồ ạ h n hán tác đ ng m nh đ n nông nghi p (41,2% di n tích gieo tr ng b h n, trong
ắ ơ ử ằ ồ ị ế t đó 24.090 ha b ch t, ạ i ạ đ ng b ng sông C u Long h n hán ít gay g t h n, có 8564
ị ế ha lúa b ch t).
ự ủ ố ượ ủ Theo th ng kê c a Trung tâm D báo Khí t ng Th y văn Trung ươ , năm ng
ạ ả ướ ệ ượ 1998 h n hán x y ra trên cả n c là do hi n t ng El Nino 19971998 kéo dài 15
ừ ế tháng (t tháng IV năm 1997 đ n tháng VI năm 1998) gây ra. Năm 1997 nhi ệ ộ ề t đ b
0C.
ề ặ ấ ơ ệ ệ ộ m t trái đ t cao h n trung bình nhi u năm là 0,43 Ở Vi t Nam nhi t đ trung
ừ ế ế ườ ơ bình tháng t tháng X đ n 1997 đ n tháng VI năm 1998 th ng cao h n trung bình
ề ụ ả ợ ắ ề ắ ớ nhi u năm, liên t c x y ra các đ t n ng nóng gay g t, kéo dài nhi u ngày v i nhi ệ t
ớ ượ ư ữ ấ ộ đ cao nh t tuy t đ i ạ ệ ố đ t m c ứ 40410C. Cùng v i đó, l ng m a cũng có nh ng th ể
ệ ặ ệ ộ ư ấ ự ầ ắ hi n đ c bi ư ế t, khu v c B c B m a r t ít trong các tháng đ u năm, mùa m a đ n
ổ ộ ượ ỉ ằ ư ượ mu n và t ng l ng m a trung bình năm 1998 ch b ng 6080% l ư ng m a trung
ạ ộ ượ ự ư ượ ề bình nhi u năm, t ắ i khu v c B c Trung B l ỉ ằ ng m a ch b ng 6095% l ư ng m a
ạ ộ ừ ế ừ ề trung bình nhi u năm, còn t i Nam Trung B , t tháng I đ n tháng VIII (tr tháng
ượ ư ấ ơ V), l ề ng m a th p h n trung bình nhi u năm, tuy nhiên các tháng còn l ạ ượ ng i l
ư ạ ườ ề ế ầ ạ ả m a l ơ i cao h n bình th ng. Chính đi u này khi n cho đ u năm h n hán x y ra
ụ ả ọ ừ ế ạ ố ọ nghiêm tr ng, còn lũ l t x y ra nghiêm tr ng t tháng IX cho đ n cu i năm. T i khu
ộ ượ ư ậ ượ ề ơ ự v c Nam B và Tây Nguyên, l ng m a nh n đ ề c đ u ít h n trung bình nhi u
ế ạ ạ ướ ả ặ ệ năm. Tình tr ng h n hán, thi u n c mùa khô 19971998 x y ra đ c bi t nghiêm
ư ầ ọ ấ ả ự ủ ệ tr ng, bao trùm h u nh trên t t c các khu v c c a Vi t Nam, gây nên thi ệ ạ t h i
ị ạ ả ướ ệ ớ ớ l n: di n tích lúa b h n c n c lên t ị ấ ắ i 254.000 ha trong đó 30.740 ha b m t tr ng
ế ụ ị ạ ị ụ v đông xuân, 435.320 ha b h n trong đó 70810 ha b ch t v hè thu, 153.070 ha
ị ấ ắ ụ ụ ớ trong đó 22.690 ha b m t tr ng trong v mùa. Cùng v i đó hàng ch c nghìn ha cây
ả ị ạ ệ ệ ầ ườ ế ướ ạ công nghi p và cây ăn qu b h n, g n 3 tri u ng i thi u n c sinh ho t.
ệ ộ ữ ạ ả ầ ờ Vào nh ng th i gian g n đây, h n hán cũng x y ra trên di n r ng và gây ra
ữ ệ ạ ọ ườ ở ề ị ươ ả ướ nh ng thi t h i nghiêm tr ng cho ng i dân nhi u đ a ph ng trên c n c. Vào
ị ươ ư ả ả ả ị năm 2001, các đ a ph ng nh Phú Yên, Qu ng Nam, Qu ng Bình, Qu ng Tr là
ơ ả ữ ư ầ ạ ọ nh ng n i x y ra h n nghiêm tr ng. Trong các tháng VI và VII h u nh không có
9
ư ỉ ạ ạ ệ ạ m a. Ch tính t i Phú Yên, h n hán đã gây thi ắ t h i cho 7200 ha mía, 500 ha s n,
ướ ươ ạ ầ 225 ha lúa n c và 300 ha lúa n ng. Tính trong 6 tháng đ u năm 2002, h n hán
ả ọ ạ ự ả ộ nghiêm tr ng đã x y ra t i khu v c Duyên h i Nam Trung B , Tây Nguyên và Đông
ộ ệ ạ ớ ệ ộ ệ ề ấ Nam B gây ra thi ừ t h i l n v mùa màng, cháy r ng xu t hi n trên di n r ng,
ả ể ế ớ ở ừ ừ ự ượ trong đó ph i k đ n cháy r ng l n các khu r ng t nhiên U Minh th ng và U
ờ ỳ ạ ướ ư ễ ạ Minh h . Vào th i k các tháng tr c mùa m a trong năm 2003, h n hán di n ra
ự ế ẫ ầ ắ ệ ạ ở trên h u kh p khu v c Tây Nguyên, d n đ n thi ả t h i cho kho ng 300 ha lúa Kon
ở ấ ở ắ ạ ắ Tum, 3000 ha lúa Gia Lai và 50.000 ha đ t canh tác ế Đ k L c; tình tr ng thi u
ạ ủ ườ ế ễ ộ ị ướ n c sinh ho t c a ng i dân cũng di n ra khi n cho 100.000 h dân trên đ a bàn
ế ả ố ướ ử ụ ạ ắ ổ ướ lâm vào c nh thi u th n n ố c s d ng. Th ng kê riêng t ắ i Đ k L c, t ng c tính
ệ ạ ả ỷ ồ ế ướ ạ ễ thi t h i vào kho ng 250 t đ ng. Năm 20042005 h n hán thi u n c cũng di n ra
ệ ộ ự ư ắ ọ trên di n r ng tuy nhiên không nghiêm tr ng nh năm 19971998. Trên khu v c B c
ự ộ ướ ồ ạ ứ ầ ộ ố B , m c n c sông H ng t ấ i Hà N i vào đ u tháng III xu ng m c 1,72 m th p
ấ ể ừ ự ề ế nh t k t năm 1963 đ n năm 2005. Trên khu v c Mi n Trung và Tây Nguyên,
ư ượ ướ ố ở ứ ấ ắ n ng nóng kéo dài, l u l ng n c trên các sông su i ơ m c th p h n trung bình
ộ ố ố ạ ề ỳ ệ ồ ậ ủ ề nhi u năm cùng k , m t s su i c n ki t hoàn toàn; nhi u h , đ p không đ kh ả
ấ ướ ậ ạ ị ươ ị ạ ế ướ năng c p n c. T i Ninh Thu n đ a ph ng b h n hán thi u n ọ c nghiêm tr ng
ủ ế ư ấ ả ượ nh t trong kho ng 20 năm qua, nguyên nhân ch y u là do m a ít, l ư ng m a trong
3
ừ ỉ ằ ế ả 4 tháng (t ề tháng XI/2004 đ n tháng II/2005) ch b ng kho ng 41% trung bình nhi u
ồ ề ả ạ ố ồ ỉ năm; các sông su i, ao h đ u khô c n, ch có h Tân Giang còn kho ng 500.000 m
ự ướ ỷ ệ ế ồ ồ ướ n ư c nh ng ở ướ d i m c n c ch t, h thu đi n Đa Nhim ngu n cung c p n ấ ướ c
ủ ế ậ ớ ỳ ướ ỉ ạ ch y u cho Ninh Thu n, cũng ch đ t 1/3 dung tích so v i cùng k năm tr c. Trên
ườ ướ ừ ạ ạ ậ toàn Ninh Thu n có 47.220 ng ế i thi u n c sinh ho t. T i Phú Yên, Th a Thiên
ề ụ ừ ế ả Hu trong năm 2011 cũng x y ra nhi u v cháy r ng.
ứ ề ạ ế ổ ậ ế ủ ộ ạ 1.4. Nghiên c u v h n hán và tác đ ng c a Bi n đ i Khí h u đ n h n hán
ậ ở ệ ộ ế ổ 1.4.1. Bi n đ i khí h u Vi ự t Nam và khu v c Nam Trung B
ạ ượ ừ ấ ớ ọ Ở ệ Vi t Nam h n hán đã đ c quan tâm t ệ ễ r t s m (Nguy n Tr ng Hi u,
ươ ứ ệ ệ ễ ạ ọ ị 1995; Nguy n Tr ng Hi u và Ph m Th Thanh H ng, 2003). Vi c nghiên c u các
ư ả ạ ạ ườ ộ ạ ư ư ờ ặ đ c tr ng h n hán nh th i gian x y ra h n và c ế ế ng đ h n cũng nh xu th bi n
ự ở ệ ượ ế ổ ạ ở đ i h n các khu v c Vi t Nam đ c trình bày khá chi ti ứ t trong các nghiên c u
10
ứ ễ ệ ễ ễ ắ ọ ữ (Nguy n Tr ng Hi u và Nguy n Đ c Ng , 2004; Nguy n Văn Th ng, 2007; Phan
ươ ễ ạ ọ ị ệ Văn Tân, 2010; Nguy n Tr ng Hi u và Ph m Th Thanh H ng, 2010 ). Các k tế
ế ế ả ủ ữ ứ ể ấ ạ ổ ờ qu c a nh ng nghiên c u cho th y h n hán có xu th bi n đ i đáng k theo th i
ặ ệ ạ ở ế ẹ ộ ờ ị gian, đ c bi t h n hán Nam Trung B có xu th tăng nh theo th i gian. Theo k ch
ướ ủ ể ộ ườ ả b n n c bi n dâng, 2009 c a B Tài nguyên và Môi tr ng, trong 50 năm qua,
0C trên ph m vi toàn lãnh
ệ ộ ạ ệ ả ạ nhi t đ trung bình năm t i Vi t Nam đã tăng kho ng 0,5
ượ ế ả ở ư ở ệ ộ ổ th và l ng m a có xu th gi m ắ phía B c, tăng phía Nam. Nhi t đ mùa đông
ơ ớ ệ ộ ấ ề tăng nhanh h n so v i mùa hè và nhi ơ t đ vùng sâu trong đ t li n tăng nhanh h n
ệ ộ ả ả ượ ư nhi ể t đ vùng ven bi n và h i đ o. L ng m a mùa khô (tháng XIIV) tăng lên chút
ể ở ặ ổ ẽ ở ắ ậ ạ ít ho c không thay đ i đáng k các vùng khí h u phía B c và tăng m nh m các
ậ ượ ư ư vùng khí h u phía Nam trong 50 năm qua. L ả ng m a mùa m a (tháng VX) gi m
ệ ế ắ ầ ơ ướ ả ừ t 5 đ n h n 10% trên đa ph n di n tích phía B c n ế c ta và tăng kho ng 5 đ n
ở ế ễ ế ậ 20% các vùng khí h u phía Nam trong 50 năm qua. Xu th di n bi n c a l ủ ượ ng
ư ươ ự ư ượ ư ư ở m a năm t ng t nh l ng m a mùa m a, tăng ậ các vùng khí h u phía Nam và
ả ở ự ắ ậ ộ ượ ư gi m các vùng khí h u phía B c. Khu v c Nam Trung B có l ng m a mùa khô,
ượ ư ạ ấ ớ ư mùa m a và l ng m a năm tăng m nh nh t so v i các vùng khác ở ướ n ề c ta, nhi u
ơ ế n i đ n 20% trong 50 năm qua.
ố ượ ự ể ậ ệ ớ Trên khu v c bi n Đông s l ng xoáy thu n nhi ạ ộ t đ i ho t đ ng có xu
ố ơ ả ẹ ưở ặ ổ ộ ấ ề ệ ướ h ng tăng nh , trong khi đó s c n nh h ng ho c đ b vào đ t li n Vi t Nam
ướ ế ấ ổ ơ ệ ớ ổ ộ không có xu h ng bi n đ i rõ ràng. Các c n bão và áp th p nhi t đ i đ b vào
ệ ướ ổ ấ ướ ề ầ Vi t Nam có xu h ng lùi d n v phía Nam lãnh th đ t n ấ ơ c; các c n bão r t
ạ ướ ề ố ượ ế ấ ộ m nh có xu h ng gia tăng v s l ơ ệ ng; mùa bão có d u hi u k t thúc mu n h n
ứ ộ ả ầ ờ ưở ủ ế ệ trong th i gian g n đây. Tuy nhiên, m c đ nh h ng c a bão đ n Vi t Nam có xu
ướ h ạ ng m nh lên.
ệ ượ ả ạ ế ạ ạ Hi n t ư ng h n hán, tính c h n tháng và h n mùa có xu th tăng lên nh ng
ứ ừ ữ ữ ề ạ ộ ồ ớ v i m c đ không đ ng đ u gi a các vùng và gi a các tr m trong t ng vùng khí
ệ ượ ệ ở ệ ấ ắ ề ậ h u. Hi n t ng n ng nóng có d u hi u gia tăng rõ r t nhi u vùng trong c ả
11
ệ ở ộ ướ n ặ c, đ c bi t là ộ Trung B và Nam B .
2 4 ° N
2 4 ° N
T r u n g q u è c
T r u n g q u è c
2 2 ° N
2 2 ° N
2 0 ° N
2 0 ° N
1 8 ° N
1 8 ° N
L µ o
L µ o
Q § . H o µ n g S a
Q § . H o µ n g S a
1 6 ° N
1 6 ° N
T h ¸
i L a n
T h ¸
i L a n
2 ° C
4 0 %
1 4 ° N
1 4 ° N
1 ° C
2 0 %
C ¨ m p u c h i a
C ¨ m p u c h i a
0 . 5 ° C
1 2 ° N
1 2 ° N
0 %
0 ° C
- 0 . 5 ° C
- 2 0 %
1 0 ° N
1 0 ° N
- 1 ° C
- 4 0 %
a
a
S
S
g
g
n
n
ê
ê
- 2 ° C
r
r
. T
. T
§
§
Q
Q
8 ° N
8 ° N
1 0 2 ° E
1 0 4 ° E
1 0 6 ° E
1 0 8 ° E
1 1 0 ° E
1 1 2 ° E
1 1 4 ° E
1 0 2 ° E
1 0 4 ° E
1 0 6 ° E
1 0 8 ° E
1 1 0 ° E
1 1 2 ° E
1 1 4 ° E
ệ ộ t đ trung bình ứ Hình 1.2. M c thay đ i l ư ng m a năm
ứ Hình 1.1. M c tăng nhi năm (0C) trong 50 năm qua
ả ả ị (K ch b n BĐKH B tài nguyên và môi
ộ ườ tr ng, 2012 ) ườ ổ ượ (%) trong 50 năm qua ộ ị (K ch b n BĐKH B tài ng, 2012 nguyên và môi tr )
ừ ấ ệ ộ ế ộ T Hình 1.1 cho th y nhi t đ trung bình năm có xu th tăng trên toàn b khu
ơ ở ộ ự ậ ỉ ự v c Nam Trung B . Trong đó, tăng nhanh h n các t nh c c Nam (Ninh Thu n và
0C trong 50 năm; các t nh phía B c ắ
ớ ố ế ả ậ ỉ ộ Bình Thu n), v i t c đ tăng kho ng 0,5 đ n 1
ố ộ ớ ố ậ ả ơ ộ (Phú Yên và Khánh Hòa) có t c đ tăng ch m h n, v i t c đ tăng trong kho ng t ừ
0C trong 50 năm [1].
ế 0 đ n 0,5
ế ế ổ ủ ế ể ẩ ễ Các Hình 1.3 đ n Hình 1.4 bi u di n xu th bi n đ i c a chu n sai nhi ệ ộ t đ
ộ ệ ư ớ (đ l ch so v i trung bình 19702000) vào mùa khô, mùa m a và trung bình năm trên
ự ả ấ ộ ệ ộ ế khu v c Nam Trung B . K t qu tính toán cho th y, nhi t đ trung bình các tháng
ư ế ể ề mùa khô, mùa m a và trung bình năm đ u có xu th tăng lên. Đi m đáng chú ý là
ẩ ệ ộ ấ ề ể ừ ữ ữ ầ chu n sai nhi t đ cao nh t đ u năm trong nh ng năm g n đây (k t ậ gi a th p
ế ẩ ệ ộ niên 1990 đ n 2010). Trong đó, năm 1998 là năm có chu n sai nhi t đ mùa khô và
ỷ ụ ạ ấ ớ trung bình năm cao nh t, trùng v i năm có El Nino m nh k l c. Nhìn chung, nhi ệ t
ế ơ ộ đ các tháng mùa khô có xu th tăng nhanh h n các tháng mùa hè (Hình 1.3, 1.4 và
12
1.5).
ế ế ẩ ổ ệ ộ Hình 1.3. Xu th bi n đ i chu n sai nhi ự t đ trung bình mùa khô khu v c
ắ ễ Nam Trung Bộ (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ế ế ẩ ổ ệ ộ ư Hình 1.4. Xu th bi n đ i chu n sai nhi ự t đ trung bình mùa m a khu v c
13
ắ ễ Nam Trung Bộ (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ế ế ẩ ổ ệ ộ Hình 1.5. Xu th bi n đ i chu n sai nhi ự t đ trung bình năm khu v c
ắ ễ Nam Trung Bộ (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ố ớ ượ ượ ư ế Đ i v i l ư ng m a, l ng m a trung bình năm có xu th tăng trên toàn b ộ
ộ ớ ố ộ ự ả ừ ế khu v c Nam Trung B , v i t c đ tăng kho ng t ấ 0 đ n trên 40%, tăng nhanh nh t
ự ượ ư ư là khu v c Phú Yên Khánh Hòa. L ng m a trung bình mùa m a, mùa khô và
ư ữ ự ề ế ượ l ng m a năm đ u có xu th tăng trong nh ng năm qua trên khu v c Nam Trung
ặ ộ ệ ữ ẩ B (Hình 1.6, 3.7. 3.8). Đ c bi ầ t, trong nh ng năm g n đây, chu n sai c a l ủ ượ ng
ề ớ ư ơ ừ ộ ố m a mùa khô đ u l n h n 0, tr ế m t s năm (1998, 2005, 2010) có liên quan đ n
ạ ộ ớ ự ư ậ ủ ượ ủ ho t đ ng c a El Nino (Hình 1.6). Nh v y, v i s gia tăng c a l ư ng m a trong
ể ẽ ả ư ưở ệ ế ề ạ mùa m a có th s nh h ự ng đ n đi u ki n h n hán trong mùa khô trên khu v c,
ở ứ ộ ể ặ ạ ả ọ ờ đây có th làm gi m đi m c đ nghiêm tr ng ho c th i gian h n hán. Tuy nhiên,
ạ ộ ữ ượ ư ạ ả trong nh ng năm El Nino ho t đ ng, l ng m a mùa khô l ể ẫ i gi m đáng k , d n
ứ ộ ạ ọ ơ ế đ n m c đ h n càng nghiêm tr ng h n.
ẩ ổ ự ế ế Hình 1.6. Xu th bi n đ i chu n sai l ng m a mùa khô khu v c Nam Trung B ộ
14
ượ ễ ắ ư (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ẩ ổ ự ư ế ế Hình 1.7. Xu th bi n đ i chu n sai l ng m a mùa m a khu v c Nam Trung B ộ
ượ ễ ắ ư (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ẩ ổ ượ ư ự ế ế Hình 1.8. Xu th bi n đ i chu n sai l ng m a năm khu v c Nam Trung B ộ
ễ ắ (Nguy n Văn Th ng, 2010)
ứ ề ạ ế ổ ậ ế ủ ạ
ộ 1.4.2 Nghiên c u v h n hán và tác đ ng c a Bi n đ i Khí h u đ n h n hán trên Th gi ế ớ i
ế ớ ứ ứ ề ấ Các nhà nghiên c u trên th gi i đã có r t nhi u công trình nghiên c u v ề
ứ ạ ứ ự ư ả ậ ộ ệ ạ h n hán. Tuy v y do m c đ ph c t p khó d báo c nh báo cũng nh phát hi n
ắ ầ ủ ệ ượ ể ờ ư ế ể ạ ẫ ượ th i đi m b t đ u c a hi n t ng h n hán mà đ n nay v n ch a th có đ ộ c m t
ươ ề ạ ứ ứ ữ ạ ớ ph ng pháp nghiên c u chung v h n hán. V i nh ng nghiên c u đánh giá h n hán
ệ ả ạ ậ ạ ị ứ (vi c xác đ nh, nh n d ng, giám sát và c nh báo h n hán...), các nhà nghiên c u
ườ ỉ ố ề ạ ụ ụ th ỉ ố ề ạ ng xuyên áp d ng công c chính là các ch s v h n hán. Các ch s v h n
15
ể ệ ư ữ ể ề ượ ể ỗ hán đ u th hi n nh ng u đi m nh ự c đi m khác nhau, và tùy vào m i khu v c,
ề ử ụ ệ ủ ỉ ố ự ề ố ố ợ ớ qu c gia đ u s d ng các ch s phù h p v i đi u ki n c a khu v c, qu c gia mình.
ỉ ố ạ ỉ ơ ứ ụ ạ ầ ử ụ Công tác nghiên c u h n hán áp d ng các ch s h n không ch đ n thu n s d ng
ộ ố ệ ử ụ ủ ẩ ả ắ ậ ộ ố ệ b s li u quan tr c mà còn s d ng b s li u là s n ph m c a mô hình khí h u
ề ậ ự ứ ế ấ ầ ậ khu v c và mô hình khí h u toàn c u. Các công trình nghiên c u đ c p đ n v n đ ề
ể ể ế ạ ả ị xác đ nh h n hán, c nh báo, giám sát... có th k đ n:
ề ạ ữ ứ ầ Nh ng nghiên c u đánh giá v h n hán trên quy mô toàn c u (Meshcherskaya
ự ị A. V. và cs, 1996; Dai và cs, 2004; Niko Wanders và cs, 2010), khu v c và đ a
ươ ụ ệ ph ng (Benjamin LloydHughes và cs 2002; Hayes, 1999). Vi c áp d ng các ch s ỉ ố
ượ ố ệ ư ự ự ệ ộ ộ ẩ ắ ạ h n đ c xây d ng d a trên s li u m a, nhi t đ và đ m quan tr c trong quá
ấ ố ợ ạ ứ ộ ạ ư ờ ứ ấ ầ kh cho th y s đ t h n, t n su t và m c đ h n hán, cũng nh th i gian kéo dài
ự ạ ở ộ ố h n ể m t s khu v c đã tăng lên đáng k .
ổ ậ ề ạ ứ ạ ầ ộ M t nghiên c u đánh giá h n n i b t khác v h n trên quy mô toàn c u là
ứ ủ ứ ả nghiên c u c a Niko Wanders và cs (2010). Trong nghiên c u này, tác gi đã đánh
ư ể ượ ỉ ố ạ ỉ ố ạ ủ ể ả ồ ượ giá u đi m, nh c đi m c a 18 ch s h n hán bao g m c ch s h n khí t ng,
ỉ ố ộ ẩ ỉ ố ạ ủ ừ ỉ ố ự ể ợ ọ ch s h n th y văn, ch s đ m, t đó l a ch n ra các ch s thích h p đ áp
ủ ạ ư ạ ậ ặ ụ d ng phân tích các đ c tr ng c a h n hán t i năm vùng khí h u khác nhau trên quy
ạ ự ầ ệ ộ ấ ạ mô toàn c u đó là: vùng xích đ o, vùng khô h n c c, vùng nhi ế t đ m, vùng tuy t,
ị ự vùng đ a c c.
ấ ự ả ề ạ ứ ề ượ ư Nhi u nghiên c u v h n hán cho th y s gi m l ớ ạ ng m a m nh cùng v i
ệ ộ ạ ố ơ ọ ự s tăng nhi ơ t đ đã làm tăng quá trình b c h i, gây ra h n hán nghiêm tr ng h n
ế ấ ầ ớ (Loukas A. và Vasiliades L., 2004). Đi đôi v i xu th m lên trên toàn c u th i k ờ ỳ
ế ạ ả ầ ấ ọ ơ (19802000), t n su t và xu th h n tăng lên và x y ra nghiêm tr ng h n vào b t c ấ ứ
ư ở ộ ả ể ạ ả mùa nào trong năm, đi n hình nh ứ C ng hòa Séc c kho ng 5 năm l ợ i x y ra đ t
ứ ộ ặ ặ ầ ặ ố ớ ấ ớ ạ h n hán n ng trong su t mùa đông ho c mùa hè, v i m c đ n ng và t n su t l n
ổ ớ ổ ệ ả ấ ộ nh t vào tháng IV và tháng VI (x y ra trên toàn b lãnh th v i t ng di n tích là
ả ạ ở 95%) (Potop và cs, 2008); h n x y ra vào các tháng mùa hè ạ ả Hy L p nh h ưở ng
ự ế ấ ọ ướ nghiêm tr ng đ n hoa màu và s cung c p n ố c trong thành ph (Loukas A. và
ở ộ ứ ạ Vasiliades L., 2004); C ng hòa Moldova, c 2 năm thì l ặ ộ ợ ạ i có m t đ t h n n ng
16
vào mùa thu (Potop V. và Soukup J., 2008).
ự ấ ủ ủ ấ ằ ỉ Trong báo cáo AR4 c a IPCC (2007) đã ch ra r ng, s m lên c a trái đ t là
ủ ồ ự ể ộ rõ ràng, do s gia tăng c a n ng đ khí nhà kính trong khí quy n đã quan tr c đ ắ ượ c
ẽ ế ụ ế ỷ ệ ả ể ừ ờ ề k t th i ti n công nghi p. Phát th i khí nhà kính s ti p t c tăng trong th k 21,
ậ ẽ ớ ế ỷ ủ ề ế ề ấ ộ ơ đi u đó cho th y tác đ ng c a chúng đ n khí h u s l n h n nhi u trong th k 20
ệ ượ ằ ự (IPCC, 2007). Báo cáo cũng cho r ng, các hi n t ng c c đoan ngày càng gia tăng
ấ ườ ưở ủ ạ ề ầ v t n su t và c ộ ng đ , khu ị ả v cự ch u nh h ng c a h n hán thì ngày càng gia
ấ ự ế ỷ ự ủ ậ ạ tăng. Các d tính trung bình th p niên cho th k 21 cho th y s gia tăng c a h n
ở ế ớ ề ơ ệ ở ự ậ ệ ớ ộ hán nhi u n i trên th gi ặ i, đ c bi t là các khu v c c n nhi t đ i và vĩ đ trung
ứ ộ ả ầ ấ ồ bình (Christensen và ccs, 2007), bao g m c t n su t và m c đ kéo dài (Hình 1.9).
ố ớ ố ắ ướ ể ươ Đ i v i s ngày n ng nóng (Heat wave) có xu h ng tăng đáng k trong t ng lai
ủ ế ả ổ ị theo các k ch b n bi n đ i khí nhà kính c a IPCC (Hình 1.10)
Fi g ur e 1 0 . 18 ạ ủ
ả ổ ợ ả ố ế ị Hình 1.9 K t qu t h p các mô hình cho k ch b n s ngày khô h n c a IPCC
ế ỷ ủ ồ (2007) trong th k 21 (Ngu n: Báo cáo AR4 c a IPCC, 2007)
ả ổ ợ ế ủ Hình 1.10. K t qu t
ị ế ỷ ắ ả ố h p các mô hình cho k ch b n s ngày n ng nóng c a IPCC (IPCC, 2007) (2007) trong th k 21
ả ự ế ươ ả ị Cũng theo k t qu d tính trong t ả ng lai theo các k ch b n phát th i khí nhà
ượ ể ễ ủ kính đ ọ ạ c trình bày trong SREX c a IPCC, h n hán có th di n ra nghiêm tr ng
Fi gur e 10 . 19
17
ơ ở ộ ố ơ ở ư ư ự ơ h n, dài h n m t s khu v c nh Nam Âu và Tây Phi, nh ng ít h n ự khu v c
ự ắ ắ ỹ ệ ố ớ B c M và Tây B c Úc. Đ i v i khu v c Đông Nam Á và Vi ố t Nam, s ngày khô
ướ ươ ả ị ạ h n (CDD) có xu h ng tăng lên trong t ả ng lai theo các k ch b n phát th i khí nhà
kính (Hình 1.11).
ả ự ế ạ ừ ỉ ố Hình 1.11. K t qu d tính các ch s khô h n (CDD và SMA) trong t ng lai t 17
ủ ươ mô hình GCMs trong CMIP3 c a IPCC (IPCC, 2012).
ể ấ ứ ứ ế ậ ằ ổ ẽ ả Có th th y các nghiên c u đã ch ng minh r ng, bi n đ i khí h u s nh
ế ượ ệ ộ ơ ề ố ưở h ủ ế ng ch y u đ n l ư ng m a, nhi ậ ẽ ả t đ và b c thoát h i ti m năng, vì v y s nh
ế ự ủ ệ ạ ấ ọ ượ ưở h ứ ộ ng đ n s xu t hi n và m c đ nghiêm tr ng c a h n khí t ề ơ ả ng. V c b n,
ượ ẽ ẫ ụ ướ ế ế ả ấ ướ ầ ạ h n khí t ng x y ra s d n đ n thi u h t n c trong đ t, n c ng m và dòng
ế ả ẽ ẫ ề ả ưở ế ả ệ ả ấ ch y. Đi u này s d n đ n nh h ng đ n s n xu t nông nghi p, công tác qu n lý
ướ ờ ố ế ộ ế ế ạ tài nguyên n c và đ n đ i s ng xã h i và ngành kinh t khác. N u h n khí t ượ ng
ứ ộ ả ưở ơ ọ ọ càng dài và nghiêm tr ng thì m c đ nh h ng càng nghiêm tr ng h n.
ỷ ầ ữ ứ ề ậ ượ Trong nh ng th p k g n đây, nhi u công trình nghiên c u đã đ c công b ố
ế ể ề ặ ạ ấ ậ ấ ổ ề ế v bi n đ i khí h u và các v n đ liên quan đ n h n hán, m c dù r t khó đ phân
ữ ả ưở ườ ữ ấ ể ơ ệ bi ệ ừ t t nh ng nh h ủ ng khác c a con ng i. H n n a r t khó đ phân bi ữ t gi a
ủ ế ế ề ậ ậ ậ ổ ộ ổ ỷ ề tác đ ng c a bi n đ i khí h u và bi n đ i khí h u nhi u trong th p k . Đã có nhi u
ươ ế ậ ự ế ổ ủ ứ ể ậ ph ng pháp ti p c n nghiên c u khác nhau đ đánh giá s bi n đ i c a khí h u và
18
ủ ạ ộ ườ ươ ể ế tác đ ng c a chúng đ n h n hán. Thông th ng, ph ng pháp mô hình hóa đ mô
ố ệ ỏ ượ ủ ượ ử ụ ộ ố ph ng các s li u khí t ng th y văn đ ế c s d ng. Trong đó, m t s cách ti p
ủ ế ậ ậ c n ch y u t p trung vào:
ử ụ ậ ậ ự ầ 1) S d ng các mô hình khí h u toàn c u (GCM) và mô hình khí h u khu v c
ậ ủ ụ ể ế ậ ỏ (RCM) (ví d cách ti p c n c a Gedney và Cox, 2003) đ mô ph ng khí h u trong
ử ụ ấ ượ ồ ề ặ ộ đó có s d ng nhi u ho c m t mô hình đ t đ ậ c l ng ghép vào mô hình khí h u.
ỗ ố ệ ủ ả ẩ ờ ở ạ S n ph m chính c a các mô hình này là các chu i s li u theo th i gian d ng ô
ộ ả ể ướ l i (đ phân gi i có th 1050km).
ề ặ ấ ử ụ ủ ụ ế ậ 2) S d ng các mô hình Th y văn b m t đ t (LSHMs) (ví d cách ti p c n
ủ ủ c a Hagemann và Dümenil Gates, 2003), là các mô hình c a các GCM, RCM và mô
ủ ụ ế ậ ầ ượ ử ụ hình th y văn toàn c u (GHMs) (ví d cách ti p c n này đ c s d ng trong các
ứ ủ ự ộ nghiên c u c a Milly và c ng s , (2002) Các mô hình GHMs có kèm theo các
ươ ế ơ ủ ề ớ ch ng trình chi ti ặ t h n v các quá trình th y văn so v i các GCM và RCMs ho c
ố ệ ử ụ ư ề ậ ệ LSHMs. Các mô hình LSHMs và GHMs s d ng s li u khí h u nh là đi u ki n
ẩ ở ạ ỗ ố ệ ư ả ướ biên và cũng đ a ra các s n ph m d ng chu i s li u ô l i (1050 km);
ử ụ ự ư ụ ủ ư 3) S d ng các mô hình th y văn cho l u v c sông (RBHMs) (ví d nh Van
ử ụ ữ ự ộ Lanen và c ng s , 2004b; Bell et al, 2006.). Nh ng mô hình này cũng s d ng d ữ
ệ ậ ố ơ ầ ừ ư ề ệ ạ ỗ li u khí h u (t t h n là đ u ra t ờ RCM) nh đi u ki n biên và t o ra chu i th i
ủ ủ ở ế ượ ữ ệ gian c a d li u th y văn quy mô chi ti t (~ 1 km). Các mô hình đ ể c ki m
ệ ệ ắ ỉ ượ ỗ ợ ở ữ ệ nghi m và hi u ch nh theo d li u quan tr c. Các mô hình đ c h tr b i phân tích
ỗ ố ấ ủ ữ ệ ượ ủ ể ắ ờ chu i th i gian dài t t nh t c a d li u khí t ệ ng th y văn quan tr c đ phát hi n
ụ ế ộ ự các xu th (ví d Hisdal và c ng s năm 2001; Pekarova et al, 2006.).
ủ ứ ự ư ầ ộ ế Trong báo cáo l n th 4 c a IPCC (Adger và c ng s , 2007) đ a ra các k t
ổ ủ ế ố ả ượ ố ệ ủ ế ế qu đánh giá xu th bi n đ i c a các y u t khí t ng th y văn theo s li u quan
ờ ỳ ế ắ ượ ế ạ ấ tr c. Trong đó, th i k 19952006 có đ n 12 năm đ c x p h ng là nóng nh t trong
ử ắ ệ ộ ủ ờ ỳ ớ ị l ch s quan tr c 150 năm. M c đ tăng nhi ờ t đ c a th i k 20012005 so v i th i
0C
ố ừ ở ỳ k 18501999 là 0,76 ế 0,57 đ n 0,95 các vùng khác nhau trên trái
ệ ộ ơ ệ ộ ấ ả ấ ầ ố ứ ộ 0C (phân b t ề ệ ấ ấ đ t). Nhi t đ cao xu t hi n nhi u h n và nhi t đ th p có t n su t gi m, s ngày
ệ ả ữ ề ơ ơ nóng và sóng nhi ằ t x y ra nhi u h n. H n n a, trong báo cáo này, IPCC cho r ng
ể ở ả ắ ầ ả ượ ế sông băng và núi tuy t đã gi m đi đáng k c B c và Nam Bán c u. L ư ng m a
ở ả ở ự ộ ộ ấ ự ế có xu th gia tăng các khu v c vĩ đ cao và gi m ạ các khu v c vĩ đ th p. H n
ề ừ ọ ơ ữ ặ ệ ở ơ hán nghiêm tr ng h n và dài h n k t nh ng năm 1970, đ c bi t là ự các khu v c
ệ ớ ư ậ ế ạ ệ ộ ơ ượ ư ả nhi t đ i. H n hán nh v y có liên quan đ n nhi t đ cao h n và l ng m a gi m.
ự ấ ứ ủ ằ ầ ầ Cũng trong báo cáo l n th 4 c a IPCC cho r ng s m lên toàn c u đã đ ượ c
19
ấ ở ầ ế ớ ự ắ ố ắ quan tr c th y h u kh p các khu v c trên th gi ả i, các kh i băng ngày càng gi m,
ề ậ ả ượ ự ế ệ ượ ấ đi u đó cho th y th t khó mà gi i thích đ ổ ủ c s bi n đ i c a các hi n t ng này là
ổ ự ể ả ượ ự ế do bi n đ i t nhiên trong 50 năm qua. Và cũng khó đ gi i thích đ c s tăng lên
ố ệ ỏ ự ự ắ ủ c a nhi ệ ộ ở t đ ậ các khu v c có quy mô nh d a trên s li u quan tr c đáng tin c y
ổ ự ở ả ằ ế vì bi n đ i t nhiên đ ễ ượ di n ra c ớ quy mô l n. Tác gi ạ cho r ng, h n hán đã ra
ở ế ớ ề ự ế tăng ự nhi u khu v c trên th gi ạ ể i và s gia tăng này có th liên quan đ n các ho t
ườ ử ụ ầ ướ ẫ ủ ộ đ ng c a con ng i. Ngoài ra, nhu c u s d ng n ế c ngày càng cao, d n đ n
ữ ậ ọ ở ị ả ưở nh ng h u quan vô cùng nghiêm tr ng ự các khu v c ch u nh h ủ ạ ng c a h n hán.
ủ ổ ế ế ạ ậ ộ 1.4.2 Nghiên c u v h n hán và tác đ ng c a Bi n đ i Khí h u đ n h n hán
ệ ứ ề ạ t Nam ạ t i Vi
ệ ả ế ề ạ ữ T iạ Vi t Nam, các tác gi cũng đã ti n hành ế ứ nh ng nghiên c u v h n đ n
ậ ậ ươ ể ể ế ừ t ng vùng khí h u, t ể i u vùng khí h u và ị đ a ph ng. ứ Có th k đ n các nghiên c u
ư nh sau:
ứ ế ế ầ ậ ộ ổ ủ Trong báo cáo “Nghiên c u tác đ ng c a bi n đ i khí h u toàn c u đ n các
ệ ượ ự ả ả ế ố y u t và hi n t ậ ự ng khí h u c c đoan ở ệ Vi t Nam, kh năng d báo và gi i pháp
ế ượ ứ ủ ả ứ chi n l c ng phó” c a Phan Văn Tân (2010), tác gi ệ và các cs đã nghiên c u hi n
ệ ượ ạ ạ ậ ế ậ ơ ở ọ tr ng h n hán và các hi n t ự ng khí h u c c đoan, thi t l p c s khoa h c cho
ể ự ự ụ ự ự ả ậ ạ quy trình d báo h n, v n d ng các mô hình d báo khu v c đ d báo c nh báo
ệ ượ ư ạ h n hán cũng nh các hi n t ậ ự ng khí h u c c đoan.
ự ứ ạ ộ Trong nghiên c u “ứ Nghiên c u d báo h n hán vùng Nam Trung B và Tây
ự ả ủ ễ Nguyên và xây d ng các gi i pháp phòng ch ng ố ”, c a Nguy n Quang Kim (2005),
ả ứ ệ ạ ạ ế ậ ơ ở tác gi đã nghiên c u hi n tr ng h n hán, thi ọ t l p c s khoa h c cho quy trình d ự
ơ ở ữ ệ ể ậ ự ề ầ ạ ứ báo h n, c s d li u khu v c nghiên c u đ l p trình các ph n m m tính toán ch ỉ
ự ạ ầ ượ ủ ự ệ ạ ề ố ạ s h n và ph n m m d báo h n khí t ng và th y văn. Vi c d báo h n đ ượ c
ố ươ ế ố ậ ắ ự d a trên nguyên t c phân tích m i t ữ ng quan gi a các y u t ạ khí h u, các ho t
ự ế ề ệ ế ộ đ ng ENSO và các đi u ki n th c t vùng nghiên c u. ậ ứ Nghiên c u đã k t lu n: ứ
ượ ướ ỳ ạ ượ ư ế L ư ng m a tr c và trong k h n (hay tích lũy l ỳ ạ ng m a đ n k h n) có vai trò
ợ ạ ở ế ị ụ ự ế ộ ố ớ quy t đ nh đ i v i các đ t h n ư Nam Trung B và Tây Nguyên. S thi u h t m a
ặ ờ ệ ượ ự ế ư ạ ộ trong th i gian dài, đ c bi t là l ng m a mùa c n, ngoài tác đ ng tr c ti p làm suy
ế ự ạ ộ ẩ ả ẫ ấ ệ ả ả ả gi m đ m đ t còn d n đ n s c n ki t dòng ch y, gi m kh năng c p n ấ ướ ủ c c a
ệ ố ủ ợ ế ố ệ ộ ố ờ ắ ộ ẩ các h th ng th y l i. Các y u t ư nh nhi t đ cao, s gi n ng dài, đ m không
20
ấ ạ ườ ờ ỳ ấ ớ khí th p và gió m nh th ư ng đi kèm v i th i k ít m a cũng có vai trò r t quan
ọ ườ ạ ở ể ệ ự ề ặ ệ ộ tr ng gây tăng c ng h n khu v c. Đi u đó th hi n đ c bi ủ t rõ qua tác đ ng c a
ố ớ ạ ặ ả ộ ứ ự gió tây khô nóng đ i v i h n hán khu v c duyên h i Nam Trung B , m c dù m c
ạ ộ ủ ạ ư ở ẽ ạ ộ đ ho t đ ng c a gió tây khô nóng t i đây không m nh m nh ắ ự khu v c B c
Trung B .ộ
ề ả ẹ ả ạ ở ỉ ứ Nghiên c u các gi i pháp gi m nh thiên tai h n hán các t nh Trong đ tài “
ề ả ừ ế ả Duyên h i Mi n trung t Hà tĩnh đ n Bình Thu n ủ ậ ” c a tác gi ọ Đào Xuân H c
ả ạ ả ưở ủ ạ ớ (2002), tác gi đã đánh giá tình hình h n hán và nh h ng c a h n hán t i 7 vùng
ế ủ ệ ạ ạ ị kinh t c a Vi t Nam, phân tích xác đ nh nguyên nhân gây ra h n hán, phân lo i và
ự ư ề ệ ạ ấ ạ phân c p h n. D a trên các nguyên nhân gây h n hán, đ tài đã đ a ra các bi n pháp
ẹ ạ ố ả phòng ch ng và gi m nh h n hán.
ề ứ ứ ụ ả ố Nghiên c u ng d ng các gi ạ i pháp KHCN phòng ch ng h n Trong đ tài “
ụ ữ ụ ề ể ệ ở ề ỉ hán ph c v phát tri n nông nghi p b n v ng các t nh mi n Trung ủ ”, c a Lê
ư ả ớ ạ ứ ề Trung Tuân (2009), cũng đ a ra các gi i pháp ng phó v i h n hán mi n Trung, và
ữ ướ ả ữ ẩ ả ượ đ c chia thành 3 nhóm: (i) Thu tr n ệ ấ c, b o v đ t và gi ậ m; (ii) Qu n lý v n
ỷ ợ ế ộ ướ ệ ề ạ ỹ hành công trình thu l i trong đi u ki n h n hán, ch đ t i và (iii) K thu t t ậ ướ i
ế ướ ti ệ t ki m n c.
ự ứ ộ ồ ạ ự ế ả ướ Xây d ng b n đ h n hán và m c đ thi u n c sinh ho t ạ ở Trong d án “
ụ ầ ị ượ ộ Nam Trung b và Tây Nguyên ”, Tr n Th c (2009) đã xác đ nh đ ư ặ c các đ c tr ng
ự ự ộ ượ ả ạ ở h n khu v c Nam Trung B và Tây Nguyên, xây d ng đ c các b n đ m c đ ồ ứ ộ
ự ờ ị ượ ự ụ ướ ồ ạ h n hán cho khu v c, đ ng th i cũng xác đ nh đ ế c s thi u h t n ạ c sinh ho t
ọ ở ự ạ nghiêm tr ng ữ khu v c này trong nh ng tháng mùa khô h n.
ề ệ ự ứ ự ạ ả ớ Nghiên c u và xây d ng công ngh d báo và c nh báo s m h n hán Đ tài “
ệ ọ ượ ủ ườ ự ở ệ Vi t Nam ” đ c ượ Vi n Khoa h c Khí t ng Th y văn và Môi tr ng th c hi n t ệ ừ
ủ ễ ệ ắ ượ năm 2005 – 2007, ch nhi m Nguy n Văn Th ng (2007) đã đánh giá đ c m c đ ứ ộ
ở ọ ượ ậ ạ ợ ỉ ị ạ h n hán các vùng khí h u và ch n đ ớ c các ch tiêu xác đ nh h n hán phù h p v i
ậ ở ệ ự ờ ồ ượ ệ ự ừ t ng vùng khí h u Vi t Nam, đ ng th i xây d ng đ c công ngh d báo và
ậ ở ạ ớ ệ ố ệ ằ ả c nh báo s m h n hán cho các vùng khí h u Vi t Nam b ng các s li u khí
ỷ ư ệ ể ễ ế ộ ượ t ng thu văn và các t ể ụ ụ li u vi n thám đ ph c v phát tri n kinh t ọ xã h i, tr ng
21
ả ấ ả ướ ả ướ ệ tâm là s n xu t nông nghi p và qu n lý tài nguyên n c trong c n c.
ề ứ ơ ở ạ ạ ọ ả Nghiên c u c s khoa h c qu n lý h n hán và sa m c hóa đ ể Trong đ tài “
ệ ố ự ề ấ ả ả ế ượ ổ xây d ng h th ng qu n lý, đ xu t các gi i pháp chi n l ể ả c và t ng th gi m
ứ ể ể ằ ạ ồ ồ thi u tác h i: nghiên c u đi n hình cho đ ng b ng sông H ng và Nam Trung B ộ”,
ệ ố ự ễ ạ ả ậ ồ ằ Nguy n L p Dân (2010), đã xây d ng h th ng qu n lý h n hán vùng đ ng b ng
ệ ố ề ấ ạ ả ồ ộ sông H ng và h th ng qu n lý sa m c hoá vùng Nam Trung B và đ xu t các gi ả i
ế ượ ừ ể ả ạ ặ ổ ố pháp chi n l ụ c và t ng th qu n lý h n Qu c Gia, phòng ng a, ngăn ch n và ph c
ử ụ ệ ả ạ ạ ướ ồ h i các vùng hoang m c hóa, sa m c hoá, s d ng hi u qu tài nguyên n c góp
ề ữ ầ ổ ể ấ ả ị ế ộ ph n n đ nh s n xu t, phát tri n b n v ng kinh t xã h i.
ự ế ứ ự ằ ổ ủ ớ Năm 2011, Vũ Thanh H ng và ccs, v i nghiên c u “D tính s bi n đ i c a
ở ệ ừ ả ỉ ố ạ ử ụ ự ể ẩ ạ h n hán Vi t Nam t s n ph m mô hình khu v c” s d ng ch s h n đ đánh
ế ủ ạ ứ ộ ứ ự ề ệ ạ ế giá m c đ , xu th c a h n hán trong quá kh và d tính h n trong đi u ki n bi n
ậ ươ ứ ả ị ổ đ i khí h u t ư ng lai theo k ch b n phát trung bình A1B và A2. Nghiên c u đã đ a
ỉ ố ế ạ ấ ỏ ườ ẹ ơ ra k t lu n: ậ Phân tích theo ch s J cho th y h n mô ph ng th ờ ng nh h n và th i
ườ ự ế ắ ơ ớ ề ố ế ả ạ ỏ ạ gian h n th ng ng n h n so v i th c t . K t qu mô ph ng v s tháng h n có
ấ ở ấ ở ắ ắ ậ ợ ợ ự s phù h p nh t hai vùng khí h u Tây B c và Đông B c, ít phù h p nh t vùng
ộ ặ ậ ắ ồ ệ ư ế ả ằ khí h u Đ ng b ng B c b đ c bi t làtrong các tháng mùa m a. K t qu tính toán
ữ ế ấ ự ạ ừ ả ỏ ợ ừ ỉ ố t ch s Ped cũng cho th y s phù h p gi a k t qu mô ph ng h n t mô hình và
ự ế ở ộ ỷ ệ ậ theo tính toán th c t vùng khí h u Tây Nguyên và Nam B , t l ạ ợ phù h p đ t
ả ặ ệ ộ ố ữ ả ặ ạ ớ kho ng 6070%, đ c bi ệ t là m t s năm h n n ng trùng v i nh ng năm x y ra hi n
ẩ ướ ệ ượ ữ ấ ả ớ ượ t ng El Nino và năm m t nh t trùng v i nh ng năm x y ra hi n t ng La
ả ự ế ậ ả ạ ị ệ Nina. K t qu d tính h n theo k ch b n A1B cho các vùng khí h u Vi t Nam cho
ứ ộ ề ạ ấ ả ơ ọ ơ ươ ớ th y h n hán x y ra nhi u h n v i m c đ nghiêm tr ng h n trong t ặ ng lai, đ c
ệ ạ ở ậ ạ ắ ở bi t là giai đo n (20112030) vùng khí h u Tây B c và giai đo n 20312050 ba
ẹ ơ ạ ậ ộ ộ ươ vùng khí h u Nam Trung B , Tây Nguyên và Nam B . H n nh h n trong t ng lai
ở ự ế ổ ủ ả ự ế ắ ắ ộ ả x y ra ạ vùng Đông B c và B c Trung B . K t qu d tính s bi n đ i c a h n
ỉ ố ề ế ạ ờ ấ theo th i gian thông qua ch s Ped cho th y h n hán đ u có xu th tăng lên rõ r t ệ ở
ố ớ ắ ạ ậ ậ ả c 7 vùng khí h u (h s a ầ ệ ố 1>0). Đ i v i các vùng khí h u phía B c, giai đo n đ u
ạ ạ ơ ở ậ ạ h n tăng m nh h n giai đo n sau còn ể ệ các vùng khí h u phía Nam thì th hi n
ả ự ạ ả ị ươ ỉ ố ằ ng ượ ạ c l ế i. Theo k ch b n A2, k t qu d tính h n trong t ng lai b ng ch s J cho
ấ ạ ặ ở ả ơ ọ ả th y các tháng x y ra h n n ng tr nên nghiêm tr ng h n trong c hai th i k ờ ỳ ở
22
ắ ằ ắ ồ ộ ộ ộ ộ vùng Đ ng b ng B c B , B c Trung B , Nam Trung B , Nam B , còn vùng Tây
ẹ ơ ầ ạ ạ ặ ắ ắ ơ B c, Đông B c và Tây Nguyên h n n ng h n trong giai đo n đ u và nh h n trong
ử ụ ả ự ế ạ ỉ ố ế ấ ạ giai đo n sau.K t qu d tính s d ng ch s Ped cho th y xu th h n trong giai
ạ ả ố ở ậ ắ ắ đo n (20112030) gi m xu ng các vùng khí h u Tây B c, Đông B c (h s a ệ ố 1 <
ổ ở ư ầ ư ắ ậ ộ ạ 0) và g n nh không thay đ i vùng khí h u B c Trung B nh ng l i tăng lên rõ
Ở ậ ạ ạ ạ ệ r t trong giai đo n (20312050). các vùng khí h u còn l ệ i, h n tăng lên rõ r t
ả ạ ặ ệ trong c hai giai đo n, đ c bi t là Tây Nguyên và Nam B (h s a ộ ệ ố 1 > 0).
ệ ấ ướ ề ồ ướ Vi t Nam là đ t n c có ti m năng ngu n n c phong phú tuy v yậ do tính
ấ ắ ườ ế ươ ch t phân mùa sâu s c nên th ng xuyên x y raả h nạ hán thi u h t n ụ ướ . T c ng t ự
ế ớ ứ ề ạ ứ ệ nh cácư nghiên c u trên th gi i, nghiên c u v h n hán i ạ Vi t ủ ế ậ t Nam ch y u t p
ế ạ ượ ủ ệ ạ trung đ n h n khí t ạ ng, h n th y văn và h n nông nghi p. Các công trình nghiên
ở ệ ờ ở ạ ạ ứ c u h n hán Vi t Nam đã đ ượ công bố trong th i gian c 10 năm tr l i đây t pậ
ủ ế trung ch y u vào 2 khía c nhạ chính:
ứ ơ ả ề ạ ộ ớ 1) Nghiên c u c b n v h n hán và tác đ ng t i kinh t ế xã h iộ , dân sinh,.
ề ả ả ố ạ 2) Đ xu t c ấ ác gi i pháp, phòng ch ng gi m nh ẹ và thích ngứ h n hán bao
g m: ồ
ả ự ữ ề Các gi i pháp công trình xây d ng các công trình thu tr , đi u ti ế ướ t n c;
ả ệ ố ứ ự ự Các gi i pháp phi công trình nghiên c u xây d ng các h th ng d báo,
ả ề ể ử ụ ẹ ạ ế ả ớ ả c nh báo s m, các gi i pháp v th ch chính sách gi m nh h n hán, s d ng tài
ướ ả ợ ệ nguyên n c hi u qu , h p lý ...
ề ạ ủ ứ ế ậ ổ ộ ế Nhìn chung, nghiên c u v h n hán và tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n
ổ ự ế ế ủ ế ơ ở ứ ấ ộ ị ạ h n hán ch y u xác đ nh m c đ , tính ch t, xu th bi n đ i d a trên c s các
ỗ ố ệ ừ ạ ướ ạ ặ ố ệ ắ t chu i s li u quan tr c m ng l i tr m khí t ượ ho c s li u phân tích ng , tái
ươ ượ ứ ụ ố ủ ế ụ phân tích. Ph ng pháp đ c ng d ng ch y u là công c th ng kê phân tích xu
ệ ử ụ ế ế ợ ủ ự ẩ ả ớ th k t h p v i vi c s d ng s n ph m c a mô hình d báo khu v c ự . K t quế ả
ậ ượ ữ ứ ế nh n đ ằ c chính là nh ng b ng ch ng v s ộ ề ự tác đ ng c a ổ ủ bi n đ i khí h u ế ậ đ n các
ệ ượ ờ ế ự ể ạ hi n t ng th i ti t c c đoan mà tiêu bi u là h n hán ứ . Các nghiên c u cho th y s ấ ự
ổ ủ ự ế ị ệ ộ ượ ư ố ớ ừ ự ấ bi n đ i c a các c c tr nhi t đ và l ng m a đ i v i t ng khu v c r t khác nhau,
ớ ệ ệ ượ ữ ự ả ổ ờ ế ự nh ng thay đ i này v i h qu là s gia tăng các hi n t ng th i ti t c c đoan nh ư
23
ạ h n hán, ...
ậ ươ ự ệ ự ế ả ổ Vi c d tính khí h u t ậ ị ng lai và xây d ng các k ch b n bi n đ i khí h u
ữ ả ả ớ ộ ị ự d a trên các k ch b n phát th i khí nhà kính là m t trong nh ng l p bài toán đ ượ c
ặ ả ọ ồ ệ ở ầ ọ ộ c ng đ ng các nhà khoa h c và qu n lí quan tâm đ c bi ủ t b i t m quan tr ng c a
ệ ế ậ ấ ấ ộ ổ ủ ề nó trong vi c cung c p thông tin cho v n đ đánh giá bi n đ i khí h u, tác đ ng c a
ế ượ ự ế ậ ổ ế ạ ớ bi n đ i khí h u và xây d ng chi n l ộ ứ c, k ho ch hành đ ng ng phó v i BĐKH.
ướ ỉ ố ạ ứ ề ượ ứ ể ư ụ Theo h ng nghiên c u này, nhi u ch s h n đã đ ứ c ng d ng đ đ a ra b c
ề ự ế ư ậ ầ ổ ầ tranh chung v s bi n đ i khí h u toàn c u cũng nh làm đ u vào cho các mô hình
ự ự ự ế ậ ậ ổ ị ươ khí h u khu v c trong các bài toán d tính bi n đ i khí h u khu v c và đ a ph ng.
ể ự ế ậ ạ ộ ổ ưỡ ủ Đ d tính h n hán do tác đ ng c a bi n đ i khí h u, ngoài các ng ỉ ng ch tiêu
ừ ậ ị ị ươ ữ ượ đ ự c xác đ nh theo t ng khu v c, vùng khí h u và đ a ph ỉ ố ạ ng, nh ng ch s h n
ượ ự ự ể ệ ậ ủ ừ ớ ặ ể ọ ợ cũng đ c l a ch n phù h p v i đ c đi m khí h u c a t ng khu v c đ vi c tính
ự ứ ễ ẽ ậ toán, phân tích có ý nghĩa th c ti n. Do v y, trong nghiên c u này tôi s đi sâu vào
ổ ủ ạ ứ ộ ế ế ấ ạ các khía c nh sau: Đánh giá m c đ , tính ch t và xu th bi n đ i c a h n hán trong
ứ ộ ế ế ứ ự ấ ộ ổ ự quá kh trên khu v c Nam Trung B ; D tính m c đ , tính ch t và xu th bi n đ i
ự ạ ươ ươ ủ c a h n hán trên khu v c này trong t ằ ng lai b ng ph ng pháp t ổ ợ ừ h p t ề nhi u
ủ ự ậ ầ thành ph n khác nhau c a mô hình khí h u khu v c PRECIS.
ƯƠ ƯƠ Ố Ệ Ứ CH NG 2: PH NG PHÁP NGHIÊN C U VÀ S LI U
ứ ạ ộ 2.1 Ph m vi và n i dung nghiên c u
ả ệ ộ Ở ệ Vi t Nam, trong kho ng 50 năm qua, nhi t đ trung bình năm đã tăng
0C, m c n
ả ự ướ ể ế ả ậ ổ kho ng 0,5 0,7 c bi n đã dâng kho ng 20cm. Bi n đ i khí h u đã làm
ặ ệ ạ ệ ệ cho các thiên tai, đ c bi t là bão, lũ, h n hán ngày càng ác li t. Vi t Nam nói chung,
ả ố ặ ớ ơ ạ ẽ ộ ộ ỉ các t nh Trung B nói riêng s ph i đ i m t v i nguy c h n hán ngày m t th ườ ng
ặ ệ ơ ượ ự ộ ơ xuyên h n, đ c bi t là khu v c Nam Trung B n i đ ạ c coi là vùng khô h n,
ướ ườ ủ ả ướ ơ ề ạ ẽ ễ ả ế thi u n c th ng xuyên c a c n c, nguy c v h n hán có kh năng s di n ra
ắ ơ ọ ơ ướ ư ễ ạ gay g t h n, nghiêm tr ng h n tr ắ ắ c. Tình hình ít m a và n ng h n di n ra gay g t
ề ấ trong nhi u năm qua, nh t là trong mùa khô các năm 20042005, 20062007, 2009
ỗ ườ ấ ừ ủ ạ ươ 2010 là n i lo th ng xuyên c a nhân dân và lãnh đ o các c p t trung ị ng và đ a
24
ươ ự ặ ộ ộ ỉ ệ ph ng, trong đó có các t nh thu c khu v c Nam Trung B . Đ c bi ữ t trong nh ng
ầ ả ưở ệ ượ ủ ủ ộ năm g n đây, do nh h ng c a BĐKH, tác đ ng c a hi n t ng El Nino, mùa
ườ ế ế ộ ơ ơ ớ ớ ườ ứ ư m a th ng đ n mu n h n và k t thúc s m h n so v i bình th ng nên m c đ ộ
ế ướ ố ớ ả ạ ủ ấ ỉ ạ h n hán và thi u n ệ c đ i v i s n xu t nông nghi p và sinh ho t c a các t nh khu
ứ ệ ể ấ ầ ộ ọ ề ự v c Nam Trung B càng tr m tr ng. Đi u này cho th y vi c nghiên c u đ xác
ế ủ ạ ế ễ ộ ướ ộ ị đ nh xu th di n bi n c a h n hán vùng Nam Trung B d ủ i tác đ ng c a BĐKH là
ầ ế vô cùng c n thi t.
ụ ụ ề ấ ấ ầ ằ ả ứ Nh m góp ph n cung c p thông tin ph c v đ xu t các gi i pháp thích ng,
ẽ ư ứ ế ả ạ ở ờ nghiên c u này s đ a ra các k t qu đánh giá h n hán các quy mô th i gian khác
ể ỷ ả ả ị ở nhau trong th k 21 theo k ch b n phát th i khí nhà kính trung bình A1B ự khu v c
Nam Trung B .ộ
ự ể ặ ị ị ộ ị 2.1.1 V trí đ a lý và đ c đi m đ a hình khu v c Nam Trung B
ậ ồ ộ ỉ ị Trong Lu n văn này các t nh Nam Trung B bao g m Bình Đ nh, Phú Yên,
ậ ắ ả ậ Khánh Hoà, Ninh Thu n và Bình Thu n. Phía B c giáp Qu ng Ngãi, phía Tây giáp
ắ ắ ắ ồ ồ ỉ các t nh Gia Lai, Đ k L k, Đ k Nông, Lâm Đ ng, phía Nam giáp Đ ng Nai và phía
2.
25
ể ệ ự ả Đông giáp bi n Đông. Di n tích t nhiên kho ng 21.000 km
ự ả ồ ộ Hình 2.1 B n đ khu v c Nam Trung B
ữ ộ ớ ỉ ị ặ ể Đ a hình các t nh Nam Trung B có th chia ra 3 nhóm chính v i nh ng đ c
ư ệ ề ấ ỷ ị ố ớ tr ng và vai trò khác nhau đ i v i đi u ki n đ a ch t thu văn:
ệ ố ừ ộ ị ệ Đ a hình núi cao trung bình: Đ cao tuy t đ i t 400 600 m, cá bi t trên
ư ư ố ở ỉ ạ ộ 2000 m (đ nh Ch M , Ninh Hoà cao 2021 m) phân b phía Tây thu c ph m vi
ề ệ ắ ớ ỉ ị ị các huy n mi n núi, giáp v i các t nh Tây Nguyên. Đ a hình b chia c t mãnh li ệ t,
ứ ạ ư ặ ọ ỉ ườ ố ề ặ ở ở ph c t p, đ c tr ng là các đ nh nh n, s n d c b m t l m ch m.
ệ ố ấ ộ ị ườ ố ọ Đ a hình núi th p: Đ cao tuy t đ i th ng 50 350 m, phân b d c theo
ố ộ ặ ỉ ườ ẽ ớ ả ấ qu c l ể 1 A. Đ c đi m đ nh tròn, s n tho i, núi th p xen k v i các thung lũng
26
ể ầ ỏ ố sông su i nh và nghiêng d n ra bi n.
ệ ố ướ ể ằ ồ ộ ồ ị Đ a hình đ ng b ng và c n cát ven bi n: Đ cao tuy t đ i d i 50m. Các
ố ộ ử ư ằ ằ ắ ồ ớ ồ đ ng b ng phân b r ng kh p các c a sông l n nh các đ ng b ng Tuy Hòa, Ninh
ế ố ọ ồ Hòa, Cam Ranh, Phan Rang, Phan Thi ể t. Các c n cát ven bi n phân b d c theo b ờ
ể ị ờ bi n và các vũng v nh ven b .
ể ặ ượ 2.1.2 Đ c đi m khí t ỷ ng thu văn
ậ ặ ể a. Đ c đi m khí h u
ị ự ủ ế ậ ộ ộ ố Nam Trung B ch u s chi ph i chung c a khí h u vùng n i chí tuy n (khí
ệ ớ ư ệ ườ ậ h u vùng nhi t đ i, gió mùa), hàng năm chia hai mùa rõ r t. Mùa m a th ắ ng b t
ắ ầ ế ế ậ ầ ừ đ u t tháng VIII đ n tháng XII, riêng Bình Thu n b t đ u vào tháng VI và k t thúc
ế ậ ộ ơ ố ư vào tháng XI; Ninh Thu n mu n h n, tháng IX và k t thúc vào cu i tháng XII. M a
ế ượ ư ủ ả ậ t p trung vào các tháng IX, X và XI, chi m 8590% l ng m a c a c năm. Mùa
ừ ế ượ ư ủ khô t tháng XIXII đ n tháng VIVIII năm sau. L ứ ng m a c a vùng nghiên c u
ế ắ ả ổ ờ ượ bi n đ i theo c không gian và th i gian. Phía B c vùng núi có l ơ ư ớ ng m a l n h n
ể vùng bi n, phía Nam thì ng ượ ạ c l i.
ặ ỷ ể b. Đ c đi m thu văn
ệ ố ố ươ ể ộ ố Nam Trung B có h th ng sông su i khá phát tri n, phân b t ố ề ng đ i đ u.
ầ ớ ồ ừ ắ ắ ổ ề Ph n l n các sông đ u ng n, b t ngu n t ể các dãy núi phía Tây và đ ra bi n
Đông.
ệ ố ư ậ T p trung thành các h th ng chính nh sau:
ệ ố ỳ ộ ộ ỉ Thu c t nh Phú Yên có các h th ng sông Sông Ba và sông K L . Trong đó,
ề ộ ầ ằ ả ạ ấ ớ ơ ổ sông Ba là l n nh t, đo n ch y qua c u Đà R ng có chi u r ng h n 1 km, t ng
3.
ạ ớ ả ỉ ượ l ng dòng ch y trung bình năm đ t t i 10,3 t m
ệ ố ư ự ố ồ ỉ H th ng sông su i trong t nh Khánh Hòa g m 3 l u v c chính là Sông Dinh,
ư ự ố ở ồ ằ sông Cái Nha Trang và l u v c các su i ố đ ng b ng Cam Ranh đáng chú ý là su i
2 và t ng l ổ
ụ ự ư ệ ả ổ ố Trà D c và su i Hành. T ng di n tích các l u v c kho ng 2990 km ượ ng
3. Riêng h th ng sông Cái có l u v c 2000
ạ ầ ả ỉ ệ ố ư ự dòng ch y trung bình năm đ t g n 3 t m
3 (t
ộ ượ ể ổ ướ ạ ạ km2, trung bình hàng năm đ ra bi n m t l ng n c 2.535 m ồ i tr m Đ ng
27
Trăng).
Ở ệ ố ớ ổ ề ậ Ninh Thu n có hai h th ng sông chính v i t ng chi u dài 430 km là h ệ
ệ ố ể ố th ng sông Cái, dài 105 km và h th ng sông Quán Th , sông Trâu, sông Bà Râu.
0. T ng l ổ
ộ ố ư ự ượ ắ Nhìn chung các sông ng n, đ d c l u v c 715 ả ng dòng ch y trung bình
3.
ở ỉ năm các sông ậ Ninh Thu n là 3,6 t m
ậ ộ ươ ề ậ ạ ố ớ ồ ố Bình Thu n có m ng sông su i phân b khá đ ng đ u v i m t đ t ố ng đ i
2
ệ ố ồ dày, g m h th ng các sông Lòng Sông, sông Lũy, sông Cái (Quao), sông Cà Ty,
ự ư ệ ộ ổ sông Phan, sông La Ngà và sông Dinh. T ng di n tích toàn b các l u v c 9.871 km
3.
ượ ạ ả ỉ ổ và t ng l ng dòng ch y trung bình năm đ t 5,3 t m
ồ ố ư ồ ồ ớ ề ị Ngoài ra còn khá nhi u h l n trên đ a bàn nh h Phú Xuân, h H c Răm,
ồ ở ồ ố ồ ồ ồ ồ h Đ ng Tròn, h Sông Dinh ầ Phú Yên; h Cam Ranh, h Đá Bàn, h su i Tr u,
ồ ố ồ ố ầ ở ạ ở ầ ồ h Am Chúa, h su i B u và h su i Hành Khánh Hòa; Đ m N i ậ Ninh Thu n
ồ ể ồ ầ ắ ạ ở ậ và h Bi n L c, h B u Tr ng Bình Thu n.
ồ ớ ổ ầ ạ ượ ớ Tuy m ng sông ngòi và các đ m h v i t ng l ả ng dòng ch y khá l n và
ỏ ề ư ữ ạ ố ệ dung tích khá phong phú nh ng mùa khô nh ng sông su i nh đ u c n ki t, các
ớ ượ ồ ầ ả ả ọ sông l n l ng dòng ch y suy gi m nghiêm tr ng, các h đ m đ u ề ở ướ d ự i m c
ướ n ế c ch t.
ươ ứ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u
ộ ố ỉ ố ạ 2.2.1 M t s ch s h n hán
ự ệ ữ ị ậ ạ Theo H. Hisdal và L. M. Tallksen (2000), thu t ng “đ nh nghĩa s ki n h n
ỉ ố ạ ỉ ố ạ ư ẫ ườ ộ hán” và “ch s h n hán” v n còn ch a rõ ràng. Ch s h n hán th ng là m t con
ủ ạ ư ạ ạ ể ờ ộ ượ ị ố ặ s đ c tr ng cho tr ng thái chung c a h n hán t i m t th i đi m đo đ c. Còn đ nh
ộ ự ệ ạ ượ ự ệ ể ự ụ ạ ọ nghĩa m t s ki n h n hán đ c áp d ng đ l a ch n các s ki n h n hán trong
ự ắ ầ ợ ạ ủ ế ờ ỗ ồ ộ m t chu i th i gian bao g m s b t đ u và k t thúc c a các đ t h n hán.
ỉ ố ạ ệ ự ự ạ ượ ế Vi c d tính h n hán d a trên các ch s h n hán đ c trình bày chi ti t trong
ỉ ố ạ ề ỗ ượ ự ọ (WMO, 1975; Heim, 2002). Tuy nhiên, m i ch s h n hán đ u đ c l a ch n sao
ướ ứ ự ụ ứ ợ ớ cho phù h p v i khu v c nghiên c u và m c đích nghiên c u. D i đây là m t s ộ ố
28
ượ ổ ế ế ớ ỉ ố ch s đã đ c dùng ph bi n trên th gi i.
́ ́ ́ ̣ ượ ử ả ̉ ̉ ̣ ̉ ợ B ng 2.1. Tông h p cac chi sô han đ ́ c s dung phô biên nhât
ử ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ Mô ta va s dung Điêm manh Điêm yêú
́ ̉ ̣
́ ư ượ ́ ượ ̉ ̉ ̣ ̉ c, ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ng Dê tinh toan đ s dung rông rai ̃ ử ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Co hiêu qua trong ̀ viêc so sanh vung riêng le hoăc muà ượ ̀ ́ ươ ng m a không có L ́ phân bô chuân. Cac gia ̣ tri phu thuôc vao tinh đia ph ̀ ̀ ̀ ng va mua ̣
́ ́ ượ ̣ ̣ ̉
́ ̀ ́ ́ ̣ ̣
̀ ̉ ̣ ̣ ́ ́ Đê tinh toan chinh xac ́ ̃ ́ cân co chuôi sô liêu khi hâu nhiêu năm Chi số ́ ́ ượ Cac chi sô han khi t ̃ ́ Ty chuân ư ng m a L ̃ va tich luy Chênh lêch ư ượ l ng m a Thâp phân vi Gibbs va ̀ Maher (1967) ̀ ́ ́ ơ ự ̣
̣ ̉ ̣ ̣
ở ̣ ́ ng hoa thông L ́ kê chinh xac, tinh toan đ n gian. Tao ́ ra s đông nhât trong phân loai han hań
̣ ̃ ̀ ́ ́ Dê tinh toan băng ́ ́ lâp nhom cach ng m a thanh̀ ượ ư l ́ cac thâp phân vi. ượ Đ c hê thông theo ́ ́ ́ ̃ doi han han Uc ap dung
́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉
́ ̣ ̣
́ ̀ ơ ư ̣ ̉ ́ ̉ Cac gia tri co thê thay đôi ́ ̉ ử Chi s dung đên tham sô ́ giang thuy. ́ ̉ ̣
̣ ́ Chi sô chuân ́ ượ ng hoa l ư m a (SPI), McKee et al. (1993)
̣ ̣ ́ ự D a vao xac suât ́ ̉ ở ượ l ng giang thuy ̀ ́ ơ cac pham vi th i ̀ ượ gian bât ky. Đ c ́ ̀ ̀ nhiêu nha kê hoach ử s dung
̣
̣ ̉ ̣
̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉
̀ ́ ̣ ̉ ự ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣
̣ ̣ ̣
̀ ́ ̃ ́ ̀ ̣
̀ươ ự ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ́ ́ Chi sô khăc nghiêt cua han hań (PDSI), Palmer (1965) Alley (1984) ́ ̣ ̉ ̣ ́ ́ Tinh toan cho cac pham vi th i gian khac nhau; đ a ra ́ ́ ơ canh bao s m han ̀ ̃ ợ ́ cho han va hô tr ́ ượ ươ viêc c l ng ́ ́ ư m c đô khăc nghiêt cua han han.́ ́ La chi sô han han ́ tông quat đâu tiên; ượ ử đ c s dung rông ́ ̃ ̉ rai. Rât hiêu qua ́ơ ́ đôi v i han nông ̀ ̀ ́ nghiêp vi co kem theo đô âm đât. ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
́ ́ ư ́ ̣ ̉ ̉
̀ơ ̣ ́ Thuât toan đô âm ́ ượ c hiêu chinh đât đ ̃ư ự cho nh ng khu v c ̀ ́ ươ ng đôi đông t ́ ượ ử nhât. Đ c s dung ́ ̃ ở My cho cac ́ ̀ ươ ch ng trinh bao đông giam thiêu han ́ ̀ han va cac kê hoach đôt xuât.́ ̀ Chi sô PDSI co thê lam trê s khân câp cua han. ́ ́ ́ ơ ợ Kem phu h p đôi v i cac vung nui th ng xuyên ́ ́ xay ra cac c c tri khi ́ hâu. Ph c tap. Cac câp ́ ̀ ơ han không đông nhât v i ́ ́ ̀ ươ i dang m c cân thiêt, d ́ xac suât xay ra, ca không ̀ gian va th i gian.
́ ́ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ c kha ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
́ ượ ̉ ̣ Xac đinh đ năng xay ra han nông nghiêp. ́ Không phai la công cu tôt ̀ ́ đê giam sat han han dai han.̣ Cac chi sô han nông nghiêp ́ Chi sô âm cây trông (CMI) Palmer (1968) ̉
́ ̣
́ ́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Cân sô liêu đê tinh PET. ́ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ Chi sô phuc ́ ̀ hôi han han (RDI) ̀ ́ La san phâm rut ra ́ ̀ ư chi sô PDSI. t c Phan anh đ ̀ ́ nguôn âm trong đât ̀ ở ơ th i đoan ngăn. ự ư ươ nh SPI. ng t T ̀ ́ ́ ́ Biên sô chu yêu la P/PET
29
ơ ợ ̀ Han han d a vao ̃ ca giang thuy lân ̀ ́ bôc thoat h i tiêm ́ ̀ ơ năng. Phu h p v i
ử ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ Mô ta va s dung Điêm manh Điêm yêú
́ ượ ̉ ̣ Chi số ́ ́ Cac chi sô han khi t ng
́ ̣ ̉
́ ̉ ̣ ́ cac kich ban biên đôi khi hâu.
́ ́ ̉ ̣ ̉
̃ ́ ̃ ́ ư ̉ ̣ Cung giông nh PDSI
̉ ́ ̃ ư Cung giông nh PDSI ̀
́ ̉ ̣
́ ̣ ̉ Cac chi sô han thuy văn ́ Chi sô han thuy văn Palmer (PHDI), Palmer (1965)
̉ ̣ ̉
̣
̣ ̉
́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ c măt ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Chi sô cung ́ươ ́ câp n (SWSI) ́ ̃ ́ ̀ ư Cung giông nh ̀ ̉ ư PDSI nh ng đoi hoi ́ ơ nhiêu tham sô h n đê xem xet han. ́ Han chi kêt thuc khi ́ ty sô Pe (đô âm c so v í ơ ượ nhân đ ̀ ́ ̀ đô âm cân thiêt) la 1. ̉ ở Dang m rông cua ́ ́ chi sô Palmer co ́ ng tinh đên l ́ tuyêt trên nui. ́ ̉ ̉ ̣
̣ ̉ ̣
̀ ̉ ́ ̣ Viêc quan ly phu thuôc ́ ư ơ ư thông nhât v i t ng l u ́ ́ ự v c, han chê viêc so sanh ̀ ư gi a cac vung năm trong ư ự l u v c. Không thê hiên ́ ́ ắ ợ tôt cac đ t han kh c nghiêt.̣
̣
́
̀ Thê hiên cac điêu ́ ươ kiên nguôn n c ́ ̀ măt va quan ly ́ ́ ́ ươ c. Tinh toan n ợ ơ đ n gian. Kêt h p ́ ượ c cac đăc điêm đ ́ thuy văn va khi ́ ́ hâu. Co xem xet ́ ươ ượ c tich ng n l ̀ ̃ ư tr trong hô.
ỉ ố ự ọ 2.2.2 L a ch n ch s
ỉ ố ứ ẩ ượ ư ượ ử ụ Trong nghiên c u này, ch s chu n hóa l ng m a (SPI) đ c s d ng đ ể
ự ư ệ ề ạ ặ ạ ị xác đ nh đi u ki n h n hán và tính toán các đ c tr ng h n hán trên khu v c Nam
ỉ ố ươ ỉ ố ộ ộ ớ ượ ố Trung B . Ch s SPI là m t ch s t ng đ i m i đ ạ ọ c Mckee T. B., Đ i h c
ề ấ ợ ổ ượ ằ ả T ng h p Bang Colorado đ xu t năm 1993. Nó đ ơ c tính toán đ n gi n b ng s ự
ủ ượ ự ế ượ ư ầ ệ chênh l ch c a l ng m a th c t ổ R (t ng l ụ ự ng m a tu n, tháng, mùa, v th c
ộ ệ ề ớ ư ẩ (cid:0) ế t ) so v i trung bình nhi u năm và chia cho đ l ch chu n :
SPI
RR (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
ị ủ ỉ ố ỉ ố ứ ộ ấ Ch s SPI là m t ch s không th nguyên: khi các giá tr c a SPI mang d u
ệ ề ể ạ ị ị ươ ị âm, nó bi u th các đi u ki n khô h n; còn khi giá tr SPI d ể ng, nó bi u th tình
ư ừ ẩ ố ủ ượ ạ ư ớ ỏ ơ ờ ộ tr ng d th a m. Phân b c a l ng m a v i qui mô th i gian nh h n m t năm
ệ ề ẩ ả ả ộ ố ỉ không ph i là m t phân b chu n, nên khi tính toán ph i hi u ch nh nó v phân b ố
30
chu n. ẩ
ứ ộ ạ ạ ủ ỉ ố ự ấ ở ả Đánh giá m c đ h n hán d a vào phân c p h n c a ch s SPI B ng 2.2.
ứ ả ế ỉ ưỡ ả Tuy nhiên, trong nghiên c u này tác gi ch quan tâm đ n các ng ng không x y ra
ắ ầ ừ ạ ặ ạ ạ ả ạ ạ h n, b t đ u h n, h n v a và h n n ng. Trong đó, tác gi ạ ấ ặ quy h n n ng, h n r t
31
ạ ấ ệ ạ ạ ặ ọ ộ ề ặ n ng và h n r t nghi m tr ng v cùng m t lo i là “h n n ng”.
ạ ấ ả B ng 2.2: Phân c p h n hán
ạ ả ị ấ Phân c p h n Kho ng giá tr SPI
ắ ầ ạ ế B t đ u h n (thi u 0,5 < SPI ≤ 0,25 c)ướ n
ạ ừ H n v a 1,0 < SPI ≤ 0,5
ặ ạ H n n ng 1,5 < SPI ≤ 1,0
ạ ấ ặ H n r t n ng 2,0 < SPI ≤1,5
ạ ấ ọ H n r t nghiêm tr ng SPI ≤ 2,0
ỉ ố ả ả ờ ấ ỳ Ch s SPI có kh năng tính cho b t k kho ng th i gian nào (3 tháng, 6
ượ ạ ị tháng, 12 tháng, 24 tháng, 48 tháng, ...) nên đ ứ c các nhà nghiên c u và ho ch đ nh
ụ ủ ư ề ả ả ớ ậ đánh giá cao v tính đa d ng c a nó. Vì v y SPI có kh năng đ a ra c nh báo s m
ướ ượ ứ ộ ạ ả ơ ề ạ v h n, giúp c tính đ ỉ ố ạ ơ c m c đ h n và tính toán đ n gi n h n các ch s h n
ộ ạ ứ ủ ạ ả ớ ị khác. H n x y ra khi SPI âm và giá tr âm c a SPI càng l n thì m c đ h n càng
ạ ẽ ế ươ ầ ưỡ ượ cao; h n s k t thúc khi SPI d ấ ạ ng. T n su t h n theo các ng ng cũng đ c đánh
ỷ ệ ữ ố ặ ị ưỡ ạ ự giá d a trên t gi a s tháng có giá tr SPI đ t ng l ố ng h n và s tháng trong
năm.
ươ ế 2.2.3 Ph ng pháp phân tích xu th
ổ ủ ạ ế ế ứ ủ ạ ự Phân tích xu th bi n đ i c a h n hán c a các tr m nghiên c u trên khu v c
ờ theo th i gian và không gian.
ộ ế ổ ố ờ ượ ị ươ T c đ bi n đ i theo th i gian đ c xác đ nh theo ph ng pháp phân tích xu
ế ươ ệ ữ ế ố ố ượ ị th . Theo ph ng pháp này, m i quan h gi a y u t ờ x và th i gian t đ c xác đ nh
ươ ế ướ ạ d i d ng ph ng trình tuy n tính:
xt = b0 +b1 t (2.1)
n
ươ ươ ổ V i bớ 0 và b1 đ ượ ướ c c tính theo ph ng pháp bình ph ng t ể i thi u
x
t
(
tx )(
)
t
t
1
b 1
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
t (
)
b 0
tbx 1
t
1
32
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ; (2.2)
ặ ượ ừ ươ ồ ư Các đ c tr ng thu đ ph c t ng trình bao g m
ố ộ T c đ xu th : b ế 1.
ố G c xu th : b ế 0.
ờ ỳ ứ ứ ả M c tăng hay gi m trong th i k nghiên c u.
D = b1n
2.2.4 Mô hình PRECIS
PRECIS (Providing Regional Climates for Impacts Studies) là mô hình đ ngộ
ơ ả ự ậ ượ ứ ự ở ự l c khí h u khu v c, c b n đ ậ c xây d ng b i Trung tâm Nghiên c u Khí h u
ầ ượ ụ ụ ệ ằ ạ Toàn c u Hadley và đ c ch y trên máy tính cá nhân (PC) nh m ph c v vi c xây
ự ủ ế ề ậ ả ổ ỏ ị ự d ng các k ch b n bi n đ i khí h u cho khu v c nh . Ti n thân c a mô hình
ự ừ ượ ả ế ể PRECIS là mô hình HadRM3P xây d ng t năm 1991 đ c phát tri n, c i ti n k ỹ
ậ ể ự ế ậ ổ thu t đ d báo bi n đ i khí h u.
ượ ứ ế ớ ể ụ ự ộ ị Mô hình PRECIS đã đ c ng d ng r ng rãi trên th gi i đ xây d ng k ch
ư ở ừ ự ừ ế ậ ổ ố ặ ả b n bi n đ i khí h u cho t ng khu v c và t ng qu c gia, nh ố Anh qu c, đ c bi ệ t
ạ ọ ự ả ố ợ ị ạ t ế i trung tâm Hadley và đ i h c READING; Liên h p qu c: xây d ng k ch b n bi n
ậ ộ ả ộ ố ử ụ ự ố ổ đ i khí h u đ phân gi cao s d ng PRECIS cho m t s khu v c và qu c gia trên
ế ớ th gi i;
Ứ ụ ự ế ằ ả ậ ổ ị ng d ng mô hình PRECIS nh m xây d ng k ch b n bi n đ i khí h u cho
ự ộ ố ổ ươ các qu c gia thu c khu v c Đông Nam Á trong khuôn kh ch ng trình
ự ắ ạ ỳ SEASTART; khu v c CARIBE; Ecuador; Hy l p; Tây B c Hoa K ; Bangladesh;
Argentina, Niger, Bangladesh, Malaysia, Saudi Arabia, West Africa…
ả ơ ề ơ ồ Mô t ử ụ s qua v s đ tham hoá s d ng trong mô hình PRECIS:
η ộ ẳ ệ ọ ệ ọ ủ ứ ộ ồ H t a đ th ng đ ng c a mô hình PRECIS h t a đ Lai (Hybrid, ) g m
η ứ ự ự ẳ ỗ ị 19 m c th ng đ ng (hình 2.2). M i m c ở ự ế ợ , k (k = 1, ..., 19) xác đ nh b i s k t h p
ữ ộ ự ế ượ ư ứ ở ị tuy n tính gi a đ cao đ a đình và các m c khí áp đ c đ a ra b i công th c:
(2.3)
ấ ướ ươ ủ ứ ể ẳ ặ C u trúc l i theo ph ng th ng đ ng c a mô hình có đ c đi m: dày h n ơ ở
33
ư ơ ể ự ự ặ ự ớ ớ l p sát m t (m c 1 4) và th a h n trong khí quy n t do (m c 17 19). Các l p sát
ặ ố ượ ị ệ ứ ế ế ị m t u n l n theo đ a hình nên mô t ả ấ ố r t t t hi u ng đ a hình đ n các bi n khí
h u.ậ
ướ ướ ủ ứ ẳ Hình 2.2. L i ngang và l i th ng đ ng c a mô hình PRECIS
ướ ủ ướ ẽ ươ L i ngang c a mô hình là l i xen k Arakawa B theo ph ng ngang, các
ế ướ ệ ộ ộ ẩ ượ ị ạ ướ ệ bi n vô h ư ng nh nhi t đ , khí áp, đ m đ c xác đ nh t i tâm ô l i ký hi u là
ữ ầ ượ ị ạ ướ ch P, còn các thành ph n gió đ c xác đ nh t ể i các đi m nút l ệ i ký hi u là W.
ử ụ ự ổ ả ả ị ế ự Mô hình PRECIS s d ng phép chi u c c quay, đ m b o cho s n đ nh mô
ầ ớ ậ hình mà không c n t ọ i phép l c phi v t
34
ế ự ủ Hình 2.3. Phép chi u c c quay c a mô hình PRECIS
ươ ượ ươ ề ố ệ H ph ng trình trong mô hình đ ằ c tính b ng ph ng pháp s 3 chi u. Mô
ế ỏ ệ ữ ả ướ ờ hình mô ph ng các bi n riêng bi t, kho ng cách gi a các l i và th i gian là nh ư
ữ ệ ượ ướ nhau. Theo không gian, d li u đ c tính trung bình theo ô l ờ i, theo th i gian, d ữ
ượ ổ ủ ị ứ ự ấ ờ ệ li u đ c tính toán là các giá tr t c th i. S thay đ i c a áp su t, gió, nhi ệ ộ ộ t đ , đ
ẩ ế ố ậ ả ậ ả ị ị m và các y u t khác tuân theo 3 đ nh lu t b o toàn chính: đ nh lu t b o toàn mô
ượ ố ượ ả ị ượ ộ men đ ng l ng, b o toàn kh i l ậ ả ng và đ nh lu t b o toàn năng l ng.
ứ ượ ạ ả Trong nghiên c u này, mô hình PRECIS đ ớ ộ c ch y v i đ phân gi i ngang
ả ị ươ 25x25km theo k ch b n A1B cho 5 ph ng án khác nhau (Q0, Q3, Q10, Q11 và
ỗ ươ ầ ứ ủ ầ ộ Q13). M i ph ớ ng án là m t thành ph n khác nhau c a mô hình toàn c u ng v i
ả ả ị k ch b n phát th i trung bình A1B.
ươ ầ ạ ừ ả ẩ Q0: Là ph ng án ch y đ u vào t s n ph m mô hình HadCM3 không qua
ỉ ệ ử x lý hi u ch nh;
ươ ầ ạ ừ ả ẩ Q3: Là ph ng án ch y đ u vào t s n ph m mô hình HadCM3. Trong đó
ự ẩ ừ ệ ỉ ả s n ph m d tính t ử HadCM3 qua x lý hi u ch nh;
ươ ầ ạ ừ ả ẩ Q10: Là ph ng án ch y đ u vào t ớ ế s n ph m mô hình HadCM3 v i k t
ả ự ầ ậ qu d tính khí h u toàn c u thiên khô;
ươ ầ ạ ừ ả ẩ Q11: Là ph ng án ch y đ u vào t ớ ế s n ph m mô hình HadCM3 v i k t
ả ự ầ ẩ qu d tính toàn c u thiên m;
ươ ầ ạ ừ ả ẩ Q13: Là ph ng án ch y đ u vào t s n ph m mô hình HadCM3 v i d ớ ự
ổ ủ ế ệ ộ ề ấ tính bi n đ i c a nhi t đ là nhi u nh t.
ẽ ử ụ ả ổ ợ ủ ứ ế ẩ ậ ả Nghiên c u này s s d ng s n ph m khí h u là k t qu t h p c a 5
ươ ủ ầ ượ ề ị ạ ộ ph ng án đ u ra c a mô hình PRECIS, đ c n i suy v v trí các tr m trong khu
ộ ụ ụ ư ạ ặ ự v c Nam Trung B ph c v tính toán các đ c tr ng h n hán.
ố ệ ử ụ ứ 2.3 S li u s d ng trong nghiên c u
ượ ử ụ ứ ệ ạ ạ ố ệ S li u đ c s d ng cho nghiên c u quá trình phân tích hi n tr ng h n khí
ở ố ệ ượ ộ ồ ư ắ ượ t ng Nam Trung B bao g m: (1) s li u l ng m a quan tr c năm th i k ờ ỳ
ủ ạ ả ố ệ ự ỏ 1961 – 2012 c a các tr m sau đây (B ng 2.3). (2) ằ S li u mô ph ng và d tính b ng
35
ự ậ mô hình khí h u khu v c PRECIS .
ả ạ ượ ấ ố ệ ờ ỳ ứ B ng 2.3: Danh sách tr m khí t ắ ng l y s li u quan tr c trong th i k quá kh
STT Tên tr mạ T nhỉ Kinh độ Vĩ độ
ơ S n Hoà Phú Yên 108°59' 13°03' 1
Tuy Hoà Phú Yên 109°17' 13°05' 2
Nha Trang Khánh Hòa 109°12' 12°13' 3
Cam Ranh Khánh Hòa 109°09' 11°55' 4
Phan Rang Ninh Thu nậ 108°06' 10°56' 5
Phan Thi tế Bình Thu nậ 108°06' 10°56' 6
Hàm Tân Bình Thu nậ 107°46' 10°41' 7
ấ ố ệ ạ ượ ệ ượ ự ọ ự Các tr m l y s li u đ c li ả t kê trong b ng 2.3 trên đ c l a ch n d a vào
ạ ố ạ ươ ộ ả ự ả ộ phân b các tr m t ị i các đ a ph ng thu c khu v c Nam Trung B , đ m b o tính
ấ ề ặ ả ả ệ ồ đ ng nh t v m t không gian và kh năng mô t ậ ề chính xác các đi u ki n khí h u
36
ứ ự trên toàn khu v c nghiên c u.
ƯƠ Ả Ạ Ế Ở Ự Ộ CH NG 3: K T QU H N HÁN KHU V C NAM TRUNG B
ế ế ổ ủ ạ ạ ộ ạ 3.1. Xu th bi n đ i c a h n hán t i Nam Trung B giai đo n 19612012
ế ả ạ ị ở ộ ằ ỉ ố ự K t qu xác đ nh h n hán khu v c Nam Trung B b ng ch s SPI đ ượ c
ưỡ ở ả ưỡ ị ủ ỉ ố ự tính toán d a trên các ng ng b ng 2.2. Các ng ng giá tr c a ch s SPI giúp
ứ ộ ư ờ ợ ạ ứ ị ắ ầ ạ xác đ nh m c đ các đ t h n trong giai đo n nghiên c u cũng nh th i gian b t đ u
ợ ạ ủ ừ ế ể ả ế k t thúc c a các đ t h n này. T các k t qu phân tích đánh giá này có th cho ta
ấ ổ ộ ế ộ ề ự th y m t cái nhìn t ng quan và chi ti t trên toàn khu v c Nam Trung B v xu th ế
ổ ủ ạ ụ ể ế ế ạ ả bi n đ i c a h n hán trong giai đo n 19612012. C th , các k t qu phân tích nh ư
sau:
ố 3.1.1 Phân b theo không gian
ự ế ổ ủ ỉ ố ự ộ ộ ạ S bi n đ i c a ch s SPI trên các tr m thu c khu v c Nam Trung B trong
ờ ỳ ượ ể ễ ở th i k 19612012 đ c bi u di n b i Hình 3.1.
ơ SPI_S n Hòa
1961_2012
4
SPI_Tuy Hòa1961_2012
4
3
3
y = 0.0112x 0.206 R² = 0.0138
2
y = 0.0315x 0.8351 R² = 0.2372
2
1
SPI
1
SPI
0
0
Ch s ỉố
1
Ch s ỉố
1
2
2
Năm
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
Năm
3
3
1977 1980 1983 1986 1989 1992 1995 1998 2001 2004 2007 2010
196119641967197019731976197919821985198819911994199720002003200620092012
SPI_Nha Trang1961_2012
SPI_Cam Ranh1961_2012
4
4
3
3
2
2
1
1
SPI
SPI
0
0
Ch s ỉố
Ch s ỉố
1
1
2
2
Năm
y = 0.016x 0.4253 R² = 0.0591
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
Năm
y = 0.0281x 0.5057 R² = 0.0827
3
3
1978 1981 1984 1987 1990 1993 1996 1999 2002 2005 2008 2011
196119641967197019731976197919821985198819911994199720002003200620092012
ế
SPI_Phan Rang1961_2012
SPI_Phan Thi t1961_2012
4
4
3
3
y = 0.0247x 0.6661 R² = 0.137
2
2
y = 0.0567x 0.935 R² = 0.2823
1
1
SPI
SPI
0
0
Ch s ỉố
Ch s ỉố
1
1
2
2
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
ế
Năm
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
Năm
3
3
1981 1984 1987 1990 1993 1996 1999 2002 2005 2008 2011
196119641967197019731976197919821985198819911994199720002003200620092012
37
SPI_1961Hàm Tân_2012
4
3
2
y = 0.0181x + 0.3095 R² = 0.0321
1
SPI
0
Ch s ỉố
1
2
ế
ỉ ố Ch s SPI ế Xu th tuy n tính
Năm
3
1979 1982 1985 1988 1991 1994 1997 2000 2003 2006 2009 2012
ạ ạ ộ ộ ỉ ố Hình 3.1: Ch s SPI theo năm t ự i các tr m thu c khu v c Nam trung B trong
ờ ỳ th i k 19612012
ể ấ ừ ự ế ầ ạ ề T hình 3.1 có th th y trên quy mô toàn khu v c thì h u h t các tr m đ u
ạ ừ ạ ể ệ ỉ ố ủ ế ế ị ượ th hi n xu th tuy n tính tăng c a giá tr ch s SPI, ngo i tr tr m khí t ng Hàm
ậ ỉ ứ ế ế ề ậ ả ộ ị Tân thu c đ a ph n t nh Bình Thu n có xu th tuy n tính gi m. Đi u này ch ng t ỏ
ự ề ế ầ ộ ị ươ ể ệ ề ế m t đi u là trên toàn khu v c h u h t các đ a ph ế ng đ u th hi n xu th tuy n
ạ ừ ạ ủ ả ủ ế ế ạ tính gi m c a h n hán, ngo i tr t ạ i Hàm Tân là xu th tuy n tính tăng c a h n.
ứ ộ ế ổ ủ ạ ể ấ ấ ơ ứ Tuy nhiên, đ th y rõ h n tính ch t và m c đ bi n đ i c a h n hán trong quá kh
ẽ ạ ạ ừ ượ giai đo n 19612012 ta s đi xem xét t ạ i t ng tr m khí t ng.
ể ấ ủ ỉ ử ủ ầ ạ ạ T i tr m Tuy Hòa c a t nh Phú Yên ta có th th y trong n a đ u c a giai
ị ự ị ủ ề ạ ấ ạ ả đo n 19612012 nhi u năm x y ra h n hán. Các giá tr c c tr c a SPI nhìn th y nh ư
≈ ạ ự ể ớ ị ưỡ ạ ấ ặ sau: đ t c c ti u vào năm 2005 v i giá tr SPI 2 (ng ớ ng h n r t n ng) trùng v i
ạ ộ ờ ỳ ạ ự ị ủ ủ ạ ớ th i k ho t đ ng c a El Nino; đ t c c đ i vào năm 2009 v i giá tr c a SPI 3≈
ứ ộ ẩ ướ ể ệ ề ệ ồ ớ ơ th hi n m c đ m t khá cao, đi u này đ ng nghĩa v i vi c nguy c ng p l ậ ụ t
ị ự ữ ạ ắ ấ ớ ị ượ trong năm này là khá l n. Bên c nh nh ng giá tr c c tr quan tr c th y đ c trong
ờ ỳ ầ ờ ỳ ứ ạ ấ th i k quá kh thì ta cũng th y các th i k đ u giai đo n 19612012 h n ạ ở ứ ộ m c đ
≈ ặ ườ ể ể ế ạ h n n ng cũng th ả ng xuyên x y ra (SPI 1,5), có th k đ n các năm đó nh ư
ạ ở ả ạ ờ năm 1962, 1965, 1974, 1983. H n ớ các năm này x y ra v i th i gian h n kéo dài,
ế ạ ạ ể ề ộ ạ ứ ề ặ ạ m c đ h n cũng là đáng k , đ u là h n n ng. Càng v sau thì xu th h n l i có
1= 0,0315), tuy nhiên khi h n x y ra l
ướ ạ ả ạ ạ ề chi u h ả ng gi m (a ặ ứ ộ ạ i đ t m c đ h n n ng
ấ ặ hay là r t n ng.
ạ ạ ạ ơ ố ỉ T i tr m S n Hòa (t nh Phú Yên) trong giai đo n 19612012 cũng gi ng nh ư
ể ệ ủ ế ạ ế tr m Tuy Hòa th hi n xu th tuy n tính tăng c a SPI (a ớ ồ 1=0,0112) đ ng nghĩa v i
38
ộ ạ ủ ứ ế ế ạ ả ả ờ xu th tuy n tính gi m c a h n hán. Ta xem xét m c đ h n và th i gian x y ra
ạ ư ạ ả ắ ạ ấ ạ h n hán t i đây nh sau: trong c giai đo n quan tr c th y các năm h n hán th ườ ng
ộ ạ ứ ữ ả ạ ả ọ xuyên x y ra, m c đ h n trong nh ng năm x y ra h n cũng là khá nghiêm tr ng,
≈ ị ự ủ ể ạ ạ ả giá tr c c ti u c a SPI trong giai đo n này đ t 1,5 vào năm 1983năm x y ra
ệ ượ ư ặ ả ạ hi n t ớ ng El Nino, các năm h n n ng khác nh 1997, 2005 cũng x y ra trùng v i
ạ ộ ờ ỳ ữ ề ạ ợ ả th i k El Nino ho t đ ng m nh. Đi u này là khá phù h p vì trong nh ng năm x y
ệ ượ ượ ư ữ ẽ ấ ả ra hi n t ng El Nino l ng m a tích lũy là khá th p. Xen k nh ng năm x y ra
ạ ị ự ạ ể ệ ữ ạ ớ ạ h n hán l ứ i có nh ng năm SPI đ t giá tr c c đ i là khá l n (SPI > 2) th hi n m c
ặ ệ ệ ượ ớ ọ ộ ẩ ướ ạ ơ đ m ắ i n i quan tr c là đ c bi t t ồ t nghiêm tr ng, đ ng nghĩa v i hi n t ng lũ
ữ ị ư ụ ả l t x y ra, nh ng năm có giá tr SPI ở ứ ẩ ướ m c m t cao này nh : 1981, 1993, 1999,
2008.
ế ế ạ ẫ ạ ạ T i Khánh Hòa (tr m Nha Trang, tr m Cam Ranh), v n là xu th tuy n tính
ỉ ố ủ ủ ề ế ế ấ ả ạ ị tăng c a giá tr ch s SPI, đi u này cho th y xu th tuy n tính gi m c a h n hán
ươ ứ ộ ủ ế ạ ạ ạ ữ ả ạ ị t i đ a ph ư ng. Xu th h n hán là gi m, nh ng m c đ c a nh ng năm h n l i là
ề ở ứ ộ ạ ặ ớ ư ề ả ạ ị đi u đáng l u tâm, các năm x y ra h n đ u m c đ h n n ng v i giá tr SPI <
ạ ạ ừ ư ạ 1,5. Các năm h n t i t ng tr m nh sau:
ạ ạ ạ ự ể T i tr m Nha Trang: năm 1967, 1983, 2002, 2004, 2005. SPI đ t c c ti u vào
năm 1967 (SPI 1,8)≈
ạ ạ ạ ự ể T i tr m Cam Ranh: 1979, 1983, 1997, 2005, 2007. SPI đ t c c ti u vào năm
≈ ệ ượ ả ữ ộ 2005 (SPI 1,5), đây là năm x y ra hi n t ng El Nino m t trong nh ng nguyên
ưở ế ạ ộ ạ ự ả nhân nh h ự ế ng tác đ ng tr c ti p đ n h n hán t i khu v c.
ớ ạ ự ể ề ệ ắ ạ ệ ủ Bên c nh vi c xem xét các c c ti u c a SPI g n li n v i h n hán thì vi c
ự ạ ủ ạ ấ ạ ắ ọ quan tr c các c c đ i c a SPI cũng r t quan tr ng. T i hai tr m Nha Trang và Cam
≈ ự ạ ủ ấ ớ ưỡ ự ạ ị Ranh, c c đ i c a SPI là r t l n (SPI ớ 3), v i ng ư ậ ng giá tr SPI c c đ i nh v y
ế ứ ọ ạ tình tr ng lũ l ụ ạ t t i đây là h t s c nghiêm tr ng.
ạ ỉ ạ ạ ậ ị ủ T i t nh Ninh Thu n (tr m Phan Rang) trong giai đo n 19612012, giá tr c a
ể ệ ế ế ế ế ả ạ ị SPI th hi n xu th tuy n tính tăngh n hán có xu th tuy n tính gi m trên đ a bàn
1=0,0567). Xu th h n hán gi m m nh nh ng các năm x y ra h n l
ế ạ ư ạ ả ả ỉ t nh (a ạ ạ ở ứ i m c
ế ấ ặ ạ ứ ứ ự ể ớ ộ ạ ừ ặ đ h n t ạ ấ n ng đ n r t n ng, c c ti u SPI trong giai đo n ng v i m c h n r t
39
≈ ớ ờ ỳ ả ư ạ ạ ầ ặ n ng là năm 1988 v i SPI 2,5. Th i k x y ra h n kéo dài, h n hán g n nh kéo
ứ ộ ạ ờ ỳ ụ ạ ố ớ ặ dài liên t c trong su t th i k 19831994. Các năm h n khác v i m c đ h n n ng
≈ ạ ự ư ạ nh : 1983, 1992. Năm có SPI đ t c c đ i là năm 2010 (SPI ứ ể ệ 2,5), th hi n m c
ủ ị ươ ộ ẩ ướ ấ đ m t r t cao c a đ a ph ng.
ạ ạ ế ỉ ậ ạ T i tr m Phan Thi ắ t (t nh Bình Thu n), quan tr c trong giai đo n 19612012
ủ ạ ể ấ ế ả ế ả ạ ể ệ có th th y: trong c giai đo n SPI th hi n xu th tăng xu th gi m c a h n hán
ộ ế ổ ủ ứ ạ ạ ạ ạ trong giai đo n này. M c đ bi n đ i c a SPI trong giai đo n này t i tr m Phan
ế ạ ự ể ể ả ộ Thi t là đáng k , SPI dao đ ng trong kho ng [2;3]. SPI đ t c c ti u vào năm 1977
ươ ứ ạ ấ ặ ứ ả ạ ớ (SPI =2), t ng ng v i m c h n r t n ng vào năm này, các năm x y ra h n khác
ề ở ư ưỡ ạ ặ ạ nh năm 1968, 1986, 1993, 1997, 2005 đ u ng ả ng h n n ng. Bên c nh đó ph i
ị ươ ộ ẩ ướ ứ ể ế k đ n các năm có giá tr SPI d ng hay là các năm có m c đ m ấ t là r t cao
ị ủ ư ế ể ộ ớ ứ nh : 1978,1980, 1995, đáng k là năm 1999 v i giá tr c a SPI lên đ n 3, m t m c
ẩ ướ ấ ớ ể ệ ả ụ ủ ọ t r t l n – th hi n tình hình x y ra lũ l m t c a năm này là đáng nghiêm tr ng.
ạ ừ ặ ứ ứ ề ạ ả ạ Các năm h n x y ra trong quá kh kéo dài và đ u đ t m c h n t ế ấ n ng đ n r t
ể ệ ấ ắ ệ ủ ạ ạ ị ươ ặ n ng th hi n tính ch t kh c nghi t c a h n hán t i đ a ph ng.
ạ ạ ậ ấ ạ ạ ố ỉ ự T i tr m Hàm Tân (t nh Bình Thu n), là tr m duy nh t trong s các tr m l a
ể ệ ế ả ỉ ố ủ ứ ọ ị ch n trong nghiên c u này th hi n xu th gi m c a giá tr ch s SPI trong giai
1= 0,0181). Đây
ủ ạ ế ạ ồ ớ ạ đo n 19612012, đ ng nghĩa v i xu th tăng c a h n hán t i đây (a
ể ệ ự ứ ủ ế ạ ộ ọ ộ ạ là m t xu th khá tiêu c c, th hi n m c đ nghiêm tr ng c a h n hán t ạ i tr m
≈ ự ắ ị ượ ư ể này. Các c c tr quan tr c đ ạ ự c nh sau: đ t c c ti u (SPI ạ ấ ứ 2,5) m c h n r t
ệ ượ ả ạ ự ạ ặ n ng vào năm 2005, năm x y ra hi n t ớ ng El Nino; đ t c c đ i vào năm 2008 v i
≈ ệ ủ ể ụ ủ ọ ộ ị ủ giá tr c a SPI 2, bi u hi n c a lũ l ứ ộ t nghiêm tr ng. M c đ dao đ ng c a giá tr ị
ạ ạ ự ủ ờ ế ệ ể ớ SPI t i tr m này cũng là khá l n [2,5÷2], bi u hi n tính tiêu c c c a th i ti t khí
ạ ơ ạ ơ ạ ờ ỳ ả ậ h u n i đây. Th i k x y ra h n hán t ế i n i đây cũng kéo dài, các năm h n liên ti p
ứ ộ ạ ư ạ ưỡ ạ ặ ớ nhau nh 19871990 v i m c đ h n đ t ng ng h n n ng.
ự ộ ể ấ Nhìn chung, trên quy mô không gian toàn khu v c Nam Trung B có th th y
ễ ế ạ ạ ườ ế ả ư di n bi n h n hán trong giai đo n 19612012 d ạ ng nh có xu th gi m, 6/7 tr m
1>0). Tuy nhiên h n khi x y ra l
ủ ạ ế ế ả ạ ả ạ ề có xu th tuy n tính gi m c a h n hán (a ạ i đ u đ t
ộ ạ ứ ắ ệ ấ ặ ạ ặ ạ ờ m c đ h n kh c nghi ế t (h n n ng và r t n ng) và th i gian h n kéo dài lên đ n
40
ự ủ ạ ớ ạ ự ả hàng năm, cùng v i tính tiêu c c c a h n hán t i khu v c thì tình hình x y ra lũ l ụ t
ộ ố ủ ạ ở ộ trong m t s năm c a giai đo n 19612012 ạ đây cũng là đáng báo đ ng (SPI đ t
ưỡ ẩ ướ ng ng m t cao).
ờ ố 3.1.2 Phân b theo th i gian
ệ ở ự ấ ạ ộ ề ấ H n hán khu v c Nam Trung B xu t hi n ộ nhi u c p đ khác nhau, t ừ ắ b t
ế ấ ặ ấ ạ ở ừ ầ ạ ạ ặ ạ ưỡ ầ đ u h n, h n v a, h n n ng đ n r t n ng. T n su t h n ng ạ ắ ầ ng b t đ u h n
ổ ế ư ế ỉ ắ ph bi n trong 3 tháng mùa m a (tháng 9 đ n tháng 11), trong đó các t nh phía B c
ừ ấ ạ ư ằ ế ề ầ ầ ị (t Bình Đ nh đ n Khánh Hòa) t n su t h n h u nh b ng 0. Càng v phía Nam (t ừ
ấ ạ ầ ừ ưỡ ế ầ ậ ế ấ ậ Bình Thu n đ n Ninh Thu n) t n su t h n tăng d n t ng ng th p đ n cao.
ờ ỳ ừ ể ệ ấ ạ ớ ầ ế H n hán th hi n rõ nh t trong th i k t ấ tháng 1 đ n tháng 8 v i t n su t
ổ ế ừ ứ ạ ế ấ ặ ấ ạ ầ ặ ph bi n t ạ ặ ạ m c h n n ng đ n r t n ng ho c đ t 100%. Trong đó t n su t h n đ t
ề ướ ẫ ạ ấ cao nh t trong các tháng 14. Trong các tháng này, h n v n có chi u h ầ ng tăng d n
ấ ạ ạ ở ề ầ ưỡ ệ ặ ạ ừ ắ t B c vào Nam. T n su t h n đ u đ t ng ặ ng đ c bi t cao ho c đ t 100% t ừ
ừ ế ậ ậ ở ấ ạ ắ ầ Bình Thu n đ n Ninh Thu n. T Khánh Hòa tr ả ra phía B c t n su t h n gi m
ừ ặ ệ ầ d n, t đ c bi ế t cao đ n cao.
ắ ầ ừ ế ỉ ố ề ệ ạ ấ ả ấ T k t qu tính toán ch s SPI cho th y, đi u ki n khô/h n b t đ u xu t
ệ ừ ộ ố ườ ế ế ế ợ hi n t tháng 2 đ n tháng 6, m t s tr ng h p kéo dài đ n tháng 7, sau đó đ n các
ẩ ướ ế ụ ự ế ượ ạ ư tháng m t và ti p t c là tháng 12 khô/h n. Th c t , l ng m a tháng 1, tháng 7
ự 8 và tháng 1011/2010 trên khu v c Nam Trung B ộ ở ứ ừ ậ m c t ơ ế ớ c n đ n l n h n
ẩ ướ ừ ề ế trung bình nhi u năm và là các tháng m t; t tháng 2 đ n tháng 6, tháng 9 và
ượ ư ề ấ ơ tháng 12/2010 là các tháng có l ng m a th p h n trung bình nhi u năm và t n t ồ ạ i
ể ấ ư ậ ỉ ố ề ệ ạ ả ố ễ đi u ki n khô/h n. Nh v y, có th th y ch s này đã mô t khá t ế ủ t di n bi n c a
ạ ạ ề ệ ự ạ đi u ki n khô h n t ộ i các tr m trên khu v c Nam Trung B .
ứ ế ạ ả ắ ấ Qua k t qu quan tr c trong quá kh giai đo n 19612012 cũng cho th y ch ỉ
ệ ượ ả ả ạ ố s SPI đã ph n ánh chính xác các năm x y ra hi n t ng h n hán cũng nh m c đ ư ứ ộ
ắ ấ ệ ủ ủ ạ ạ ờ ạ tính ch t kh c nghi t c a h n hán, các th i gian kéo dài c a h n hán t ự i khu v c
Nam Trung B .ộ
ế ổ ủ ạ ự ạ ờ ỳ ươ 3.2 D tính bi n đ i c a h n hán t ộ i Nam Trung B trong th i k t ng lai
ỉ ố ả ả ờ ấ ỳ Ch s SPI có kh năng tính cho b t k kho ng th i gian nào (3 tháng, 6
41
ượ ạ ị tháng, 12 tháng, 24 tháng, 48 tháng...) nên đ ứ c các nhà nghiên c u và ho ch đ nh
ủ ụ ứ ề ạ ượ đánh giá cao v tính đa d ng c a nó. Trong nghiên c u này, h n hán đ ả c kh o sát
ạ ờ theo các quy mô th i gian khác nhau: 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng. H n quy mô
ượ ỉ ố ự ệ ị ượ ư 1 tháng đ c tính thông qua ch s SPI d a vào vi c xác đ nh l ng m a tích lũy
ạ ượ ự ị ượ ủ ư ủ c a tháng đó, h n quy mô 3 tháng đ c xác đ nh d a vào l ng m a tích lũy c a 3
ế ừ ở ề ướ ươ ự ớ ạ tháng liên ti p tính t tháng đó tr v tr c, t ng t v i h n quy mô 6 tháng và 12
ạ ớ ỗ tháng. V i m i quy mô h n hán khác nhau (1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng)
ườ ử ụ ự ạ mang ý nghĩa khác nhau cho ng i s d ng. D báo quy mô h n 1 tháng cho ng ườ i
ế ể ấ ư ắ ấ ạ ạ ớ ố ờ ử ụ s d ng bi ấ t tình tr ng h n v i th i gian ng n nh t nh ng sai s có th th p nh t,
ự ả ạ ướ các quy mô d báo h n 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng có ý nghĩa c nh báo tr c cho
ườ ử ụ ậ ế ề ứ ộ ủ ạ ườ ng i s d ng nh n bi t v m c đ kéo dài c a h n hán, c ợ ộ ủ ừ ng đ c a t ng đ t
ắ ầ ế ể ạ ờ ố ườ ử ụ ậ ạ h n, các m c th i gian b t đ u, k t thúc h n đ ng ủ ộ i s d ng ch đ ng l p các
ạ ồ ướ ệ ướ ử ụ ồ ướ ề ệ ử ụ ế k ho ch v vi c s d ng ngu n n c cho vi c t i tiêu, s d ng ngu n n c có
ệ ả hi u qu .
ạ 3.2.1 H n quy mô 1 tháng
ể ệ ặ ạ Hình 3.2.a, 3.2.b, 3.2.c, 3.2.d, 3.2.e th hi n đ c trung h n quy mô 1 tháng
ứ ể ệ ờ ỳ ớ ừ ộ ạ ứ ắ ứ ng v i t ng th i k khác nhau, màu s c th hi n các m c đ h n: màu cam ng
ưỡ ắ ầ ạ ứ ạ ỏ ớ ưỡ ừ ạ ớ v i ng ng b t đ u h n, màu đ nh t ng v i ng ỏ ậ ứ ng h n v a, màu đ đ m ng
ể ệ ướ ứ ạ ạ ặ ả ẽ ớ v i m c h n n ng và màu xanh th hi n là không h n. D i đây tác gi s phân
ứ ộ ộ ự ủ ự ữ ế ả tích đánh giá m c đ hán c a khu v c Nam Trung B d a vào nh ng k t qu tính
ượ ờ ỳ ươ ự ữ ờ ỳ ớ toán thu đ c, sau đó có s so sánh gi a các th i k t ng lai v i th i k 1980
42
1999:
SPI_NTB_8099
3
1
SPI
1
1980 1980 1981 1982 1983 1983 1984 1985 1986 1986 1987 1988 1989 1989 1990 1991 1992 1992 1993 1994 1995 1995 1996 1997 1998 1998 1999
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
3
4
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ạ Hình 3.2.a: H n quy mô 1 tháng giai đo n 1980 1999
SPI_NTB_2039 ạ ặ ạ ừ H n n ng H n v a
Không h nạ
3
2
1
0
SPI
1
2
2020 2020 2021 2022 2023 2023 2024 2025 2026 2026 2027 2028 2029 2029 2030 2031 2032 2032 2033 2034 2035 2035 2036 2037 2038 2038 2039
3
4
43
ạ ạ Hình 3.2.b: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20202039
4
SPI_NTB_4059
3
2
1
0
SPI
1
2
2040 2040 2041 2042 2043 2043 2044 2045 2046 2046 2047 2048 2049 2049 2050 2051 2052 2052 2053 2054 2055 2055 2056 2057 2058 2058 2059
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
4
ạ ạ Hình 3.2.c: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20402059
SPI_NTB_20602079
3
2
1
0
SPI
1
2
2060 2060 2061 2062 2063 2063 2064 2065 2066 2066 2067 2068 2069 2069 2070 2071 2072 2072 2073 2074 2075 2075 2076 2077 2078 2078 2079
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
44
ạ ạ Hình 3.2.d: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20602079
4
SPI_NTB_20802099
3
2
1
0
SPI
1
2
2080 2080 2081 2082 2083 2083 2084 2085 2086 2086 2087 2088 2089 2089 2090 2091 2092 2092 2093 2094 2095 2095 2096 2097 2098 2098
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
ạ ạ Hình 3.2.e: H n quy mô 1 tháng giai đo n 20802099
ỉ ố ớ ở ự ộ V i quy mô 1 tháng, theo ch s SPI thì ờ khu v c Nam Trung B trong th i
ể ệ ệ ạ ằ ỳ k 1980–1999 năm nào cũng có các tháng h n, bi u hi n b ng vi c trên hình 3.2.a
ờ ỳ ề ị ủ các năm trong th i k này đ u có giá tr c a SPI là âm . Trong đó, các năm 1982
ề ạ ẩ ố ố 1984, 19871989, 19921994, 19971998 có s tháng h n nhi u, s tháng m ít. Các
ờ ỳ ả ệ ượ ạ ể ấ ườ ớ năm h n này trùng v i th i k x y ra hi n t ng El Nino, có th th y là d ng nh ư
ệ ượ ộ ạ ứ ố hi n t ng này làm gia tăng m c đ h n hán. Tuy nhiên, s các tháng có SPI nh ỏ
ứ ạ ứ ề ặ ớ ơ h n 1, ng v i m c h n n ng là không nhi u.
ả ự ế ạ ươ Các hình 3.2.b; 3.2.c; 3.2.d; 3.2.e là k t qu d tính h n cho t ng lai trong
ờ ỳ các th i k 20202039, 20402059, 20602079 và 20802099.
ể ấ ờ ỳ ạ ả ớ ụ V i th i k 20202039 (hình 3.2.b) có th th y h n không x y ra liên t c
ư ờ ỳ ứ ộ ạ ợ ạ ủ ậ ặ nh th i k 19801999. Tuy v y, m c đ h n hán và kéo dài c a các đ t h n n ng
ố ủ ư ữ ạ ả ặ ạ ạ l ạ ả i đáng l u tâm. H n n ng x y ra vào kho ng gi a và cu i c a giai đo n này, h n
ộ ố ư ặ ạ ặ n ng kéo dài trong m t s năm nh 20252026; 2029; 2036; 2039. H n đ c bi ệ t
ể ệ ở ạ ọ ố ị ủ ỉ ố nghiêm tr ng vào cu i giai đo n này (năm 2039) th hi n giá tr c a ch s SPI lên
ế đ n 3.
ể ấ ặ ạ ả ạ ớ V i giai đo n 20402059 (hình 3.2.c), ta có th th y h n n ng x y ra vào các
ờ ỳ ầ ố ủ ữ ụ ạ ạ ả th i k đ u, kho ng gi a và cu i c a giai đo n này. H n liên t c kéo dài trong
45
ộ ạ ườ ặ ả ể ệ kho ng các năm 2040, 2041, 2044, 2047, 2058, 2059. C ng đ h n n ng th hi n
ị ủ ỉ ố ữ ả ạ ỉ ố qua giá tr c a ch s SPI nh ng năm cu i giai đo n vào kho ng 1,5. Ch có 1 vài
ế ẩ ướ ể ệ ẽ ạ ị ủ ỉ ố năm xen k trong giai đo n th hi n xu th m ế t – giá tr c a ch s SPI lên đ n
4.
ể ệ ự ạ ạ Hình 3.2.d th hi n d tính h n hán quy mô 1 tháng trong giai đo n 2060 –
ụ ả ặ ạ ả ạ ả ạ 2079, h n x y ra liên t c trong c giai đo n này. H n n ng x y ra trong các th i k ờ ỳ
ự ế ả ầ ạ ố ử n a đ u đ n cu i giai đo n này (d tính vào kho ng các năm 2062, 2064,
ự ạ ả ị ủ 2065,2069, 2071, 2077, 2079), c c tr c a SPI trong giai đo n này kho ng 2.
ể ệ ự ứ ừ ạ ố ạ Hình 3.2.e th hi n d tính h n giai đo n cu i trong nghiên c u này. T hình
ờ ỳ ữ ể ấ ạ ạ ặ ặ ả ạ có th th y h n n ng x y ra trong th i k gi a giai đo n, các năm h n đ c bi ệ t
ắ ệ ể ự ả ờ ừ ạ kh c nghi t có th d tính vào kho ng th i gian t ạ ự 20822096. C c đ i giai đo n
ủ ế ầ ạ ầ ố ể ệ ủ ạ ạ này c a SPI lên đ n g n 3. Đ u giai đo n và cu i giai đo n này th hi n c a h n
ư ạ ả ầ ố ạ hán là không rõ ràng, cu i giai đo n g n nh h n hán không x y ra.
ạ ươ ờ ỳ ớ So sánh các giai đo n t ạ ng lai v i th i k 19801999 thì các tháng có h n
ư ở ờ ỳ ợ ạ ư ẫ ụ ả không x y ra liên t c nh th i k 19801999 nh ng v n có các đ t h n kéo dài,
ạ ấ ả ọ ớ trong đó có c các tháng h n r t nghiêm tr ng (SPI < 2). Đáng chú ý là cùng v i
ạ ấ ệ ả ấ ả ả ọ kh năng x y ra các tháng h n r t nghiêm tr ng thì kh năng xu t hi n các tháng
ừ ẩ ơ ớ ụ ấ ặ ở ươ th a m l n, gây nguy c lũ l ề t r t n ng n (SPI > 2) ờ ỳ các th i k trong t ng lai
ả cũng x y ra.
ờ ỳ ệ ạ ầ ấ ả ấ B ng 3.1 là t n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng trong các th i k . Nh ư
ấ ạ ỉ ố ằ ầ ấ ậ v y, tính toán ch s SPI cho quy mô 1 tháng cho th y r ng t n su t h n trong
ấ ạ ứ ư ầ ặ ả ớ ươ t ng lai không tăng so v i quá kh nh ng t n su t h n n ng có kh năng tăng lên,
ắ ệ ủ ạ ứ ộ ứ t c là m c đ kh c nghi t c a h n hán gia tăng.
ờ ỳ ệ ạ ấ ả ầ ấ B ng 3.1 T n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng trong các th i k (%)
Th i kờ ỳ ạ ắ ầ ạ
46
19801999 20202039 20402059 20602079 20802099 B t đ u h n 28,8 30,8 28,8 27,1 31,1 ứ ộ ạ M c đ h n ạ ừ H n v a 30,4 20,0 24,6 27,9 24,1 ặ H n n ng 10,8 10,0 12,9 15,4 11,8
ờ ỳ ệ ạ ấ ầ ấ Xem xét t n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng trong các th i k có th ể
ấ ở ầ ờ ỳ ề ứ ạ ắ ầ ế ế ạ ơ th y: h u h t các th i k đ u có m c h n b t đ u h n chi m t ỷ ệ l % cao h n so
ứ ộ ạ ứ ạ ừ ừ ặ ạ ớ v i các m c h n v a và h n n ng. T ng m c đ h n khác nhau trong các th i k ờ ỳ
ể ấ ậ có th nh n th y:
ứ ắ ầ ệ ấ ầ ạ ấ ạ ạ ạ ự ạ H n m c b t đ u h n: T n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng đ t c c đ i
ờ ỳ ờ ỳ ạ ự ể trong th i k 20802099 (31,1%), đ t c c ti u trong th i k 19801999 và 2040
2059 (28,8%)
ứ ạ ừ ạ ự ạ ệ ấ ạ ấ ầ ạ H n m c h n v a: T n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng đ t c c đ i trong
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 19801999 (30,4%), đ t c c ti u trong th i k 20202039 (20,0%).
ạ ự ứ ệ ạ ầ ấ ấ ặ ạ ạ ạ H n m c h n n ng: T n su t xu t hi n h n quy mô 1 tháng đ t c c đ i
ờ ỳ ờ ỳ ạ ự ể trong th i k 20602079 (15,4%), đ t c c ti u trong th i k 20202039 (10,0%).
ạ 3.2.2 H n quy mô 3 tháng
ễ ạ ể Hình 3.3.a, 3.3.b, 3.3.c, 3.3.d, 3.3.e bi u di n h n quy mô 3 tháng. Nhìn vào
ỉ ố ạ ị ở ự ộ giá tr ch s SPI trong giai đo n 19801999 thì ờ khu v c Nam Trung B có các th i
ề ạ ố ỳ ạ k h n kéo dài là 19821989, 19921994 và 19971998 có s tháng h n nhi u, s ố
ả ẩ ạ ớ ưỡ ạ tháng m ít. Các năm này h n quy mô 3 tháng x y ra v i ng ặ ng h n n ng. Tuy
ứ ạ ỏ ơ ứ ặ ố ớ ị ề nhiên, s các tháng có giá tr SPI nh h n 1, ng v i m c h n n ng là không nhi u.
ẩ ướ ứ ữ ữ ớ ị ươ ố ớ ế ậ Không nh ng v y nh ng năm m t ng v i giá tr SPI t ng đ i l n lên đ n 3
ộ ố ư ữ ầ ạ ố ạ vào các năm đ u giai đo n nh năm 1981, 1982, m t s năm gi a và cu i giai đo n
47
ư nh 1987, 1991, 1999 (SPI = 3).
4
SPI 3_NTB_19801999
3
2
1
0
SPI
1
2
1980 1980 1981 1982 1983 1983 1984 1985 1986 1986 1987 1988 1989 1989 1990 1991 1992 1992 1993 1994 1995 1995 1996 1997 1998 1998 1999
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
4
ạ ạ Hình 3.3.a: H n quy mô 3 tháng giai đo n 19801999
SPI 3_NTB_20202039
3
2
1
0
SPI
1
2
2020 2020 2021 2022 2023 2023 2024 2025 2026 2026 2027 2028 2029 2029 2030 2031 2032 2032 2033 2034 2035 2035 2036 2037 2038 2038 2039
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
48
ạ ạ Hình 3.3.b: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20202039
4
SPI 3_NTB_20402059
3
2
1
0
SPI
1
2
2040 2040 2041 2042 2043 2043 2044 2045 2046 2046 2047 2048 2049 2049 2050 2051 2052 2052 2053 2054 2055 2055 2056 2057 2058 2058 2059
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
4
ạ ạ Hình 3.3.c: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20402059
SPI 3_NTB_20602079
3
2
1
0
SPI
1
2
2060 2060 2061 2062 2063 2063 2064 2065 2066 2066 2067 2068 2069 2069 2070 2071 2072 2072 2073 2074 2075 2075 2076 2077 2078 2078 2079
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
49
ạ ạ Hình 3.3.d: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20602079
4
SPI 3_NTB_20802099
3
2
1
0
SPI
1
2
2080 2080 2081 2082 2083 2083 2084 2085 2086 2086 2087 2088 2089 2089 2090 2091 2092 2092 2093 2094 2095 2095 2096 2097 2098 2098
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
ạ ạ Hình 3.3.e: H n quy mô 3 tháng giai đo n 20802099
ạ ươ ờ ỳ ự Hình 3.3.b là d tính h n trong t ng lai cho quy mô 3 tháng, th i k 2020
ấ ả ứ ư ả ạ ả ầ ạ ơ ớ 2039 t n su t x y ra h n có kh năng ít h n trong quá kh nh ng h n x y ra v i
ộ ạ ứ ơ ừ ứ ạ ạ ấ ế ặ ọ m c đ h n cao h n, t ể ể ế m c h n n ng đ n h n r t nghiêm tr ng. Có th k đ n
ị ủ ỉ ố ữ ữ ạ ặ ạ ố nh ng năm h n n ng kéo dài là nh ng năm cu i giai đo n này, giá tr c a ch s SPI
ữ ế ạ ạ ướ ẩ ướ ệ lên đ n 3. Các năm gi a giai đo n này l i có 1 xu h ng m ể ệ t rõ r t th hi n
ị ủ ỉ ố ươ ố ớ ẩ ướ ố qua giá tr c a ch s SPI t ng đ i l n (SPI=3), s tháng m t trong các năm này
ươ ố ớ cũng t ng đ i l n.
ể ấ ầ ự ạ ạ ấ Hình 3.3.c là d tính h n trong giai đo n 20402059. Có th th y t n su t
ộ ạ ầ ươ ứ ạ ự ư ạ ạ h n và m c đ h n giai đo n này g n t ng t ư nh giai đo n 19801999, nh ng
ẩ ướ ớ ữ ầ ạ ả ả ấ ệ kh năng xu t hi n các tháng m ữ t l n kho ng đ u và gi a giai đo n, nh ng
ị ủ ề ế ả ạ ở ữ ầ năm này đ u có giá tr c a SPI lên đ n 3. H n x y ra ố các năm đ u, gi a và cu i
ứ ộ ủ ế ị ủ ả ạ ặ ạ ớ ộ giai đo n v i m c đ ch y u là h n n ng, giá tr c a SPI dao đ ng kho ng t ừ 1
ế đ n 1,5.
ể ệ ư ự ạ ạ ố Hình 3.3.d th hi n d tính h n giai đo n 20602079, cũng gi ng nh giai
ậ ố ư ầ ạ ạ ặ ạ ả ạ đo n 19801999, h n x y ra h u nh toàn giai đo n tuy v y s tháng h n n ng là
ờ ỳ ử ầ ủ ỉ ậ ữ ề ạ ộ không nhi u, ch t p trung vào nh ng năm thu c th i k n a đ u c a giai đo n nh ư
ạ ứ ị ủ ả ạ ố ố ớ năm và 1 s năm cu i giai đo n, ng v i giá tr c a SPI khi có h n vào kho ng 1,5.
50
ờ ỳ ẩ ướ ạ ớ ạ ể ệ ệ ị Trái v i h n là th i k m t l i khá rõ r t th hi n qua giá tr SPI trong th i k ờ ỳ
ấ ớ ữ ề ấ ạ ố ẩ ướ m t cu i giai đo n, nh ng năm này SPI là r t l n >3. Đi u này cho th y kh ả
ụ ư ấ ả năng x y ra lũ l t trong các năm này là r t đáng l u tâm.
ể ệ ự ạ ạ ố ố D tính h n giai đo n cu i 20802099 th hi n qua hình 3.3.e. Gi ng nh ư
ậ ố ế ả ầ ả ạ ạ ạ giai đo n 19801999, h n cũng x y ra trong h u h t c giai đo n tuy v y s tháng
ư ề ả ạ ầ ặ ố ấ ạ h n n ng là không nhi u, SPI vào kho ng 1,5. Cu i giai đo n g n nh không th y
ữ ệ ủ ạ ự ấ s xu t hi n c a h n hán n a.
ờ ỳ ươ ư ậ ứ ộ ạ ấ ạ ầ ế ấ Nh v y, có th th y các th i k t ả ng lai, t n su t h n và m c đ h n x y
ầ ươ ự ư ở ờ ỳ ư ệ ấ ra g n t ng t ừ ả th i k 19801999, nh ng kh năng xu t hi n các tháng th a nh
ẩ ơ ớ ụ ấ ặ ề ơ m l n, gây nguy c lũ l t r t n ng n (SPI > 2) cao h n.
ứ ộ ạ ấ ầ ế ấ ả K t qu tính toán cho quy mô 3 tháng cho th y t n xu t và m c đ h n trong
ờ ỳ ứ ả ớ ươ t ng lai không tăng so v i th i k quá kh 19801999 (B ng 3.2)
ờ ỳ ệ ạ ả ầ ấ ấ B ng 3.2 T n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng trong các th i k khác nhau (%)
Th i kờ ỳ ạ ắ ầ ạ
19801999 20202039 20402059 20602079 20802099 B t đ u h n 27,5 30,4 25,4 28,3 33,8 ứ ộ ạ M c đ h n ạ ừ H n v a 25,8 12,1 24,2 24,6 17,5 ặ H n n ng 16,3 14,2 16,3 16,3 14,0
Ở ầ ờ ỳ ề ệ ế ầ ấ ạ ấ h u h t các th i k đ u có t n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng ở ứ m c
ế ứ ạ ơ ạ ứ ạ ắ ầ b t đ u h n chi m t ỷ ệ l % cao h n các m c h n còn l ừ i. Xem xét t ng m c đ ộ
ờ ỳ ể ậ ấ ạ h n trong các th i k khác nhau có th nh n th y:
ộ ắ ầ ạ ự ứ ệ ạ ạ ấ ầ ấ ạ T n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng m c đ b t đ u h n đ t c c đ i
ờ ỳ ờ ỳ ạ ự ể trong th i k 20802099 (33,8%); đ t c c ti u trong th i k 20402059 (25,4%).
ạ ự ạ ộ ạ ứ ừ ệ ạ ấ ầ ấ T n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng m c đ h n v a đ t c c đ i trong
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 19801999 (25,8%); đ t c c ti u trong th i k 20202039 (12,1%).
ạ ự ạ ứ ộ ạ ệ ặ ạ ấ ấ ầ T n su t xu t hi n h n quy mô 3 tháng m c đ h n n ng đ t c c đ i trong
51
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 19801999 (16,3%); đ t c c ti u trong th i k 20802099 (14,0%).
ạ 3.2.3 H n quy mô 6 tháng
ả ạ ỉ ố ạ ế ớ Hình 3 mô t ả h n v i quy mô 6 tháng. K t qu tính toán ch s h n SPI trong
ộ ạ ả ạ ấ ạ ự giai đo n 19801999 cho th y khu v c Nam Trung B h n x y ra kéo dài t i các
ờ ỳ ộ ạ ứ ừ ặ th i k 19831991,19921994 và 19971998 và m c đ h n khá cao, t ế n ng đ n
ạ ạ ị ủ ữ ầ ả ố ấ ặ r t n ng, giá tr c a SPI kho ng 1,5. Nh ng năm đ u và cu i giai đo n l i th ể
ứ ộ ẩ ướ ệ ệ ượ ủ ự ề ắ ớ hi n m c đ m ề t khá cao c a khu v c,đi u này g n li n v i hi n t ng lũ l ụ t
4
ệ ể ọ ị ở ứ ể nghiêm tr ng, bi u hi n qua giá tr SPI m c đáng k SPI=3.
SPI 6_NTB_19801999
3
2
1
0
SPI
1
2
1980 1980 1981 1982 1983 1983 1984 1985 1986 1986 1987 1988 1989 1989 1990 1991 1992 1992 1993 1994 1995 1995 1996 1997 1998 1998 1999
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
4
ạ ạ Hình 3.4.a: H n quy mô 6 tháng giai đo n 19801999
SPI 6_NTB_20202039
3
2
1
0
SPI
1
2
2020 2020 2021 2022 2023 2023 2024 2025 2026 2026 2027 2028 2029 2029 2030 2031 2032 2032 2033 2034 2035 2035 2036 2037 2038 2038 2039
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
52
ạ ạ Hình 3.4.b: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20202039
4
SPI 6_NTB_20402059
3
2
1
0
SPI
1
2
2040 2040 2041 2042 2043 2043 2044 2045 2046 2046 2047 2048 2049 2049 2050 2051 2052 2052 2053 2054 2055 2055 2056 2057 2058 2058 2059
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
4
ạ ạ Hình 3.4.c: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20402059
SPI 6_NTB_20602079
3
2
1
0
SPI
1
2
2060 2060 2061 2062 2063 2063 2064 2065 2066 2066 2067 2068 2069 2069 2070 2071 2072 2072 2073 2074 2075 2075 2076 2077 2078 2078 2079
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
53
ạ ạ Hình 3.4.d: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20602079
4
SPI 6_NTB_20802099
3
2
1
0
SPI
1
2
2080 2080 2081 2082 2083 2083 2084 2085 2086 2086 2087 2088 2089 2089 2090 2091 2092 2092 2093 2094 2095 2095 2096 2097 2098 2098
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
ạ ạ Hình 3.4.e: H n quy mô 6 tháng giai đo n 20802099
ự ế ả ươ ở ạ K t qu tính SPI d cho t ng lai h n quy mô 6 tháng (hình 3.4.b, 3.4.c,
ạ ừ ấ ố 3.4.d) cho th y trong giai đo n t ạ 20202039, 20402059 và 20602079 s tháng h n
ứ ư ạ ả ạ ớ ơ ườ ặ ạ ả x y ra ít h n so v i giai đo n quá kh nh ng h n x y ra th ế ng là h n n ng đ n
ư ừ ẩ ể ơ ấ ặ r t n ng. Các tháng d th a m có th gây nguy c lũ l ụ ạ t l i tăng lên đáng k . C ể ụ
ể ư th nh sau:
ạ ươ ự ạ ấ ạ ả D tính h n t ng lai giai đo n 20202039 (hình 3.4.b) cho th y h n x y ra
ứ ộ ạ ổ ế ư ề ề ặ ạ ậ ị ủ không nhi u nh ng t p trung và m c đ h n đ u là h n n ng ph bi n, giá tr c a
ấ ớ ươ ạ ề ạ SPI là r t l n SPI = 3. Các tháng SPI d ng l i khá nhi u trong giai đo n này cho
ế ẩ ướ ủ ấ ữ ể ầ ạ ạ th y xu th m t c a giai đo n là đáng k , các năm đ u giai đo n và gi a giai
ạ ả ả ụ đo n kh năng x y ra lũ l t là cao (SPI>2).
ạ ươ ự ể ấ ạ ạ D tính h n t ặ ng lai giai đo n 20402059 (hình 3.4.c) có th th y h n n ng
ụ ủ ạ ặ ạ ầ ố ả x y ra liên t c trong năm đ u giai đo n, s tháng h n n ng c a các năm này cũng là
ế ụ ữ ữ ủ ể ả ạ ặ ạ ấ r t đáng k . H n n ng ti p t c x y ra trong nh ng năm gi a c a giai đo n tuy
ể ệ ề ạ ạ ặ ố ố nhiên s tháng h n n ng là không nhi u. Năm cu i giai đo n cũng th hi n m c đ ứ ộ
ờ ỳ ẩ ướ ị ủ ặ ớ ể ệ ị ạ h n n ng v i giá tr c a SPI<1,5. Th i k m t th hi n qua tính toán giá tr SPI
54
ộ ố ẩ ướ ữ ổ ế ở ứ m t s năm, SPI nh ng năm m t ph bi n m c 13.
ạ ươ ự ươ ự ư Hình 3.4.d là d tính h n t ạ ng lai giai đo n 20602079, t ng t nh 2 giai
ạ ươ ướ ư ề ạ ả ả đo n t ng lai tr c đó, các tháng h n x y ra không nhi u nh ng các tháng x y ra
ề ở ứ ộ ặ ặ ấ ặ ế ụ ế ạ ả ở ữ ạ h n đ u m c đ n ng ho c r t n ng. Xu th h n ti p t c x y ra nh ng năm
ạ ặ ố ệ ạ ở ứ ấ ặ ữ ạ ầ đ u và cu i giai đo n, đ c bi ố t nh ng năm cu i giai đo n h n m c r t n ng.
ứ ộ ẩ ướ ạ ặ ữ ạ ệ Gi a giai đo n này m c đ m i đ c bi t l ọ t nghiêm tr ng (SPI>3).
ấ ạ ự ầ ạ ạ D tính h n hán giai đo n 20802099 (hình 3.4.e) thì t n xu t h n và m c đ ứ ộ
ứ ặ ạ ấ ơ ớ ố ạ ạ h n l ạ i th p h n so v i quá kh . Các năm h n n ng có s tháng h n kéo dài có th ể
ờ ỳ ầ ư ộ ạ ộ ố ể ế k đ n nh m t vài năm thu c th i k đ u và cu i giai đo n.
ấ ầ ế ấ ả K t qu tính toán cho quy mô 6 tháng cho th y t n xu t trong các th i k t ờ ỳ ừ
ươ ờ ỳ ớ 20202039, 20402059 và 20602079 trong t ng lai không tăng so v i th i k quá
ứ ư ứ ơ ơ ụ ơ ộ ạ kh 19801999 nh ng m c đ h n cao h n và nguy c gây lũ l t cũng cao h n so
ấ ạ ờ ỳ ứ ứ ầ ớ v i trong quá kh . Riêng th i k 20802099 thì t n xu t h n và m c đ h n l ộ ạ ạ i
ứ ả ấ ớ ơ th p h n so v i quá kh (B ng 3.3)
Ở ầ ờ ỳ ề ế ệ ấ ạ ấ ầ h u h t các th i k đ u có t n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng ở ứ m c
ế ứ ạ ơ ạ ứ ạ ắ ầ b t đ u h n chi m t ỷ ệ l % cao h n các m c h n còn l ừ i. Xem xét t ng m c đ ộ
ờ ỳ ể ấ ậ ạ h n trong các th i k khác nhau có th nh n th y:
ộ ắ ầ ạ ự ứ ệ ạ ấ ạ ấ ầ ạ T n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng m c đ b t đ u h n đ t c c đ i
ờ ỳ ờ ỳ ạ ự ể trong th i k 20802099 (33,3%); đ t c c ti u trong th i k 20402059 (23,3%).
ạ ự ạ ộ ạ ừ ứ ệ ấ ấ ạ ầ T n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng m c đ h n v a đ t c c đ i trong
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 19801999 (19,6%); đ t c c ti u trong th i k 20202039 (6,7%).
ạ ự ạ ứ ộ ạ ệ ặ ấ ấ ầ ạ T n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng m c đ h n n ng đ t c c đ i trong
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 20402059 (21,3%); đ t c c ti u trong th i k 20202039 (15,8%).
ờ ỳ ệ ạ ả ầ ấ ấ B ng 3.3 T n su t xu t hi n h n quy mô 6 tháng trong các th i k khác nhau(%)
Th i kờ ỳ ạ ắ ầ ạ
55
19801999 20202039 20402059 20602079 20802099 B t đ u h n 31,3 30,4 23,3 28,8 33,3 ứ ộ ạ M c đ h n ạ ừ H n v a 19,6 6,7 18,8 18,3 14,0 ặ H n n ng 17,5 15,8 21,3 20,8 16,7
ạ 3.2.4 H n quy mô 12 tháng
ỉ ố ế ạ ả K t qu tính toán ch s SPI cho h n quy mô 12 tháng (Hình 3.5.a ; 3.5.b ;
ờ ỳ ộ ạ ự ấ 3.5.c ; 3.5.d ; 3.5.e), th i k 19801999 cho th y khu v c Nam Trung B h n hán
ứ ộ ạ ờ ỳ ả kéo dài x y ra trong th i k 19831991, 19871989, 19921994 và m c đ h n cũng
ừ ạ ờ ỳ ẩ ướ ế ấ ặ ờ ỳ ặ ộ khá cao, t h n n ng đ n r t n ng. Th i k 19801982 là m t th i k m t kéo
4
dài.
SPI 12_NTB_19801999
3
2
1
0
SPI
1
2
1980 1980 1981 1982 1983 1983 1984 1985 1986 1986 1987 1988 1989 1989 1990 1991 1992 1992 1993 1994 1995 1995 1996 1997 1998 1998 1999
3
ắ ầ ạ B t đ u h n
ạ ừ H n v a
ạ ặ H n n ng
Không h nạ
4
ạ ạ Hình 3.5.a: H n quy mô 12 tháng giai đo n 19801999
56
ạ ạ Hình 3.5.b: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20202039
ạ ạ 7Hình 3.5.c: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20402059
57
ạ ạ Hình 3.5.d: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20602079
ạ ạ Hình 3.5.e: H n quy mô 12 tháng giai đo n 20802099
Ở ế ả quy mô 12 tháng (Hình 3.5.a ; 3.5.b ; 3.5.c ; 3.5.d ; 3.5.e), k t qu tính toán
ờ ỳ ộ ạ ỉ ố ự ấ ả ch s SPI th i k 19801999 cho th y khu v c Nam Trung B h n hán kéo dài x y
ờ ỳ ộ ạ ứ ừ ạ ra trong th i k 19831991, 19921994 và m c đ h n cũng khá cao, t ặ h n n ng
ạ ị ưỡ ờ ỳ ế ấ ặ đ n r t n ng (giá tr SPI đ t ng ng ~ 2). Th i k 19801982 là th i k m ờ ỳ ẩ ướ t
kéo dài.
ự ươ ể ấ ầ ậ ấ D tính cho t ờ ỳ ng lai có th nh n th y, th i k 20202039 có t n xu t và
ứ ộ ạ ề ạ ạ ấ ả ơ ớ ố ứ m c đ h n đ u th p h n so v i quá kh , tuy nhiên năm cu i giai đo n h n x y ra
ệ ả ừ ắ ấ r t kh c nghi t. Ng ượ ạ c l ạ i, giai đo n kho ng t 20312036 là th i k r t m ờ ỳ ấ ẩ ướ t.
ờ ỳ ế ệ ầ ạ ấ ấ Trong 2 th i k ti p theo, 20402059 và 20602079, t n su t xu t hi n h n nhìn
ờ ỳ ư ệ ấ ấ ầ ạ ẫ ấ ớ ơ ặ chung v n th p h n so v i th i k 19801999 nh ng t n su t xu t hi n h n n ng
ứ ộ ạ ạ ấ ạ ờ ỳ ầ ơ ấ ạ ớ l i l n h n. Riêng th i k 20802099 thì t n xu t h n và m c đ h n l ơ i th p h n
ứ ớ so v i quá kh (SPI~ 1).
ỉ ố ế ả ấ Các tính toán ch s SPI cho quy mô 12 tháng có k t qu cho th y các th i k ờ ỳ
ầ ấ ướ ừ t 20202039, 20402059 và 20602079 t n xu t nhìn chung có xu h ả ng gi m so
ấ ạ ờ ỳ ư ứ ặ ầ ạ ơ ớ v i th i k quá kh 19801999 nh ng t n su t h n n ng l i cao h n. Riêng th i k ờ ỳ
58
ứ ộ ạ ạ ầ ứ ả ấ ớ ơ ấ ạ 20802099 thì t n xu t h n và m c đ h n l i th p h n so v i quá kh (B ng 3.4).
ờ ỳ ệ ạ ả ầ ấ ấ B ng 3.4 T n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng trong các th i k khác nhau (%)
Th i kờ ỳ ạ ắ ầ ạ
19801999 20202039 20402059 20602079 20802099 B t đ u h n 37,9 26,7 32,1 27,9 27,2 ứ ộ ạ M c đ h n ạ ừ H n v a 23,8 13,3 17,1 21,7 27,2 ặ H n n ng 15,4 13,3 23,3 19,6 8,3
Ở ầ ờ ỳ ề ệ ế ạ ầ ấ ấ h u h t các th i k đ u có t n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng ở ứ m c
ế ứ ạ ơ ạ ứ ạ ắ ầ b t đ u h n chi m t ỷ ệ l % cao h n các m c h n còn l ừ i. Xem xét t ng m c đ ộ
ờ ỳ ể ấ ậ ạ h n trong các th i k khác nhau có th nh n th y:
ộ ắ ầ ạ ự ứ ệ ạ ầ ạ ấ ấ ạ T n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng m c đ b t đ u h n đ t c c đ i
ờ ỳ ờ ỳ ạ ự ể trong th i k 19801999 (37,9%); đ t c c ti u trong th i k 20202039 (26,7%).
ừ ạ ự ạ ứ ộ ạ ệ ạ ầ ấ ấ T n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng m c đ h n v a đ t c c đ i trong
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 20802099 (27,2%); đ t c c ti u trong th i k 20202039 (13,3%).
ạ ự ạ ứ ộ ạ ệ ặ ầ ạ ấ ấ T n su t xu t hi n h n quy mô 12 tháng m c đ h n n ng đ t c c đ i trong
59
ạ ự ể ờ ỳ ờ ỳ th i k 20402059 (23,3%); đ t c c ti u trong th i k 20802099 (8,3%).
Ậ Ế K T LU N
ế ạ ủ ừ ố ệ ứ ễ ế ắ ể ấ T s li u quan tr c quá kh có th th y di n bi n và xu th h n c a khu
ứ ư ờ ỳ ộ ự v c Nam Trung B trong th i k quá kh nh sau :
ự ế ổ ủ ỉ ố ạ ượ ộ S bi n đ i c a ch s SPI trên các tr m khí t ng thu c Nam Trung B ộ
ờ ỳ ấ ở ỉ ố ỉ trong th i k 19612012 cho th y hai t nh Phú Yên và Khánh Hòa, ch s SPI theo
ở ể ấ ỉ ư ậ ả ạ ộ năm các tr m dao đ ng trong kho ng [2, 4]. Nh v y có th th y t nh Phú Yên và
ạ ở ứ ộ ấ ặ ả ạ ả ạ Khánh Hòa có năm x y ra h n m c đ r t n ng, l ấ i có năm x y ra tình tr ng r t
ẩ ướ Ở ị ủ ả ậ ậ ỉ ở ầ m t. hai t nh Ninh Thu n và Bình Thu n, kho ng giá tr c a SPI ế h u h t
ứ ộ ạ ở ạ ơ ớ ỉ ỉ các tr m là [3, 3]. M c đ h n ứ hai t nh này cao h n so v i hai t nh trên còn m c
ế ắ ả ấ ớ ơ ỉ ộ ẩ ướ ạ đ m t l i th p h n so v i hai t nh trên. Qua k t qu quan tr c trong quá kh ứ
ỉ ố ấ ả ả ạ giai đo n 19612012 cũng cho th y ch s SPI đã ph n ánh chính xác các năm x y ra
ệ ượ ắ ấ ạ ệ ủ ạ hi n t ư ứ ộ ng h n hán cũng nh m c đ tính ch t kh c nghi ờ t c a h n hán, các th i
ủ ạ ạ ộ ạ ự ở ạ gian kéo dài c a h n hán t i khu v c Nam Trung B (h n năm 1988 tr m Phan
ạ ở ế ạ ở ạ Rang, h n năm 1997 Phan Thi t, h n năm 2004 6/7 tr m).
ạ ủ ỉ ố ỉ ố ủ ế ị Theo cách xác đ nh h n c a ch s SPI, xu th tăng c a ch s SPI s t ẽ ươ ng
ứ ế ả ạ ớ ư ậ ỉ ố ủ ế ng v i xu th gi m h n hán và ng ượ ạ c l i. Nh v y, xu th tăng lên c a ch s SPI
ế ả ấ ạ ố ở ầ ế ạ ỉ cho th y h n hán có xu th gi m xu ng h u h t các t nh: Phú Yên (tr m Tuy Hòa,
ậ ạ ạ ơ S n Hòa), Khánh Hòa (tr m Nha Trang, Cam Ranh), Ninh Thu n (tr m Phan Rang),
1 = 0.0567),
ậ ạ ế ấ ở ạ ả Bình Thu n (tr m Phan Thi ạ t), gi m m nh nh t tr m Phan Rang (a
1 = 0.0112). Trong khi đó xu th tăng c a h n đ
ấ ở ạ ả ủ ạ ế gi m ít nh t ơ tr m S n Hòa (a ượ c
1=0.0181).
ấ ở ạ ậ tìm th y ộ ỉ tr m Hàm Tân thu c t nh Bình Thu n (a
ả ự ế ươ ờ ỳ K t qu d tính cho t ng lai trong các th i k 20202039, 20402059, 2060
ỉ ố ự ấ ớ 2079 và 20802099 v i các qui mô 1, 3, 6 và 12 tháng d a trên ch s SPI cho th y:
ấ ằ ấ ạ ầ ớ ươ V i quy mô 1 tháng cho th y r ng t n su t h n trong t ng lai không tăng
ứ ộ ấ ạ ứ ứ ư ặ ả ầ ớ ắ so v i quá kh nh ng t n su t h n n ng có kh năng tăng lên, t c là m c đ kh c
60
ệ ủ ạ nghi t c a h n hán gia tăng
ứ ộ ạ ấ ớ ươ ấ ầ V i quy mô 3 tháng cho th y t n xu t và m c đ h n trong t ng lai không
ờ ỳ ứ ớ tăng so v i th i k quá kh 19801999.
ờ ỳ ừ ấ ầ ấ ớ V i quy mô 6 tháng cho th y t n xu t trong các th i k t 20202039, 2040
ươ ờ ỳ ứ ớ 2059 và 20602079 trong t ng lai không tăng so v i th i k quá kh 19801999
ộ ạ ư ứ ơ ơ ụ ớ ơ nh ng m c đ h n cao h n và nguy c gây lũ l t cũng cao h n so v i trong quá
ứ ộ ạ ạ ấ ạ ờ ỳ ứ ầ ấ kh . Riêng th i k 20802099 thì t n xu t h n và m c đ h n l ớ ơ i th p h n so v i
quá kh .ứ
ờ ỳ ừ ấ ớ V i quy mô 12 tháng cho th y các th i k t 20202039, 20402059 và 2060
ầ ấ ướ ứ ả ớ 2079 t n xu t nhìn chung có xu h ờ ỳ ng gi m so v i th i k quá kh 19801999
ấ ạ ư ầ ặ ạ ấ ạ ờ ỳ ầ ơ nh ng t n su t h n n ng l i cao h n. Riêng th i k 20802099 thì t n xu t h n và
61
ứ ộ ạ ạ ấ ơ ớ m c đ h n l ứ i th p h n so v i quá kh .
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t
1. B Tài nguyên và Môi tr
ộ ườ ế ả ậ ổ ị ướ ể K ch b n bi n đ i khí h u, n c bi n dâng ng, 2009,
ệ cho Vi t Nam , Hà N i.ộ
2. B Tài nguyên và Môi tr
ộ ườ ế ả ậ ổ ị ướ ể K ch b n bi n đ i khí h u, n c bi n dâng ng, 2012,
ệ cho Vi t Nam , Hà N i. ộ
3. Đào Xuân H cọ (2002), Đ tài c p nhà n
ề ấ ứ ả ả ướ Nghiên c u các gi i pháp gi m nh ẹ c,
ạ ở ề ả ỉ ừ ế thiên tai h n hán các t nh Duyên h i Mi n trung t Hà tĩnh đ n Bình Thu n ậ ,
ườ ủ ợ ạ ọ tr ng Đ i h c Th y L i.
4. Lê Sâm, Nguy n Đình V ng (2008),
ượ ễ ứ ự ứ ọ Nghiên c u l a ch n công th c tính ch s ỉ ố
ụ ệ ầ ạ ấ ạ ở khô h n và áp d ng vào vi c tính toán t n su t khô h n năm ự khu v c Ninh
ể ậ ủ ợ ệ ệ ế ả ọ ọ Thu nậ , Tuy n t p k t qu khoa h c và công ngh , Vi n khoa h c th y l ề i mi n
Nam, tr 186195.
5. Lê Trung Tuân (2009), Nghiên c u ng d ng các gi
ứ ứ ụ ả ố i pháp KHCN phòng ch ng
ề ữ ở ụ ụ ệ ề ỉ ể ạ h n hán ph c v phát tri n nông nghi p b n v ng các t nh mi n Trung .
ứ ắ ạ ọ ộ ồ 6. Mai Tr ng Thông (2006), “Đánh giá m c đ khô h n vùng Đông B c và Đ ng
ộ ằ ỉ ố ắ ệ ạ T p chí KTTV ằ b ng B c b b ng các ch s cán cân nhi t”, , tháng 11/2006, tr 8
17.
ễ ị ị ấ 7. Vũ Thanh H ngằ , Ngô Th Thanh H ng, Nguy n Quang Trung, Tr nh Tu n ươ
ự ế ổ ủ ự ạ ở ờ ỳ ề Mi n Trung th i k 2011 Long, (2011), “D tính s bi n đ i c a h n hán
ử ụ ả ủ ự ế ậ ạ 2050 s d ng k t qu c a mô hình khí h u khu v c RegCM3 ọ ”, T p chí Khoa h c
62
ự ệ ọ ố ĐHQGHN, Khoa h c T nhiên và Công ngh 27, S 3S (2011) 2131.
ễ ể ấ ậ ọ ướ ề 8. Nguy n L p Dân (2010), Đ tài KHCN tr ng đi m c p Nhà n c, KC 0823/06
ứ ơ ở ự ể ạ ạ ả ọ 10: Nghiên c u c s khoa h c qu n lý h n hán và sa m c hóa đ xây d ng h ệ
ề ấ ả ố ả ế ượ ể ả ể ổ th ng qu n lý, đ xu t các gi i pháp chi n l ạ c và t ng th gi m thi u tác h i:
ứ ệ ể ằ ồ ồ ộ ị nghiên c u đi n hình cho đ ng b ng sông H ng và Nam Trung B , Vi n Đ a Lý,
ệ Vi n KH&CNVN.
ố ạ ủ ệ ễ ọ ộ ở 9. Nguy n Tr ng Hi u (1995), Phân b h n hán và tác đ ng c a chúng Vi ệ t
ụ ề ấ ổ Nam, Đ tài NCKH c p T ng c c.
ươ ệ ễ ể ặ ạ ạ ọ ị 10. Nguy n Tr ng Hi u, Ph m Th Thanh H ng (2003), Đ c đi m h n và phân
ạ ở ệ ể ậ ọ ầ ứ ả ộ vùng h n Vi ệ t Nam, Tuy n t p Báo cáo H i th o khoa h c l n th 8, Vi n
ộ ườ KTTV, B Tài nguyên và Môi tr ng, tr 95106.
11. Nguy n Tr ng Hi u, Ph m Th Thanh H ng (2010), Tác đ ng c a bi n đ i khí
ươ ủ ế ệ ễ ạ ọ ổ ộ ị
ậ ở ế ạ ệ ể ậ ộ ậ h u đ n h n hán trên các vùng khí h u Vi ả t Nam, Tuy n t p báo cáo h i th o
ọ ầ ứ ậ ượ ậ ọ khoa h c l n th 13, T p 1, BĐKH, khí t ngkhí h u h c, KTNN, trang 4345.
12. Nguy n Văn Liêm (2008),
ễ ế ủ ễ ạ ả ứ Di n bi n c a h n hán và gi ớ ả i pháp ng phó v i s n
ấ ươ ự ở ồ ử ằ ọ ầ ả ộ xu t l ng th c đ ng b ng sông C u Long ứ , H i th o khoa h c l n th 8,
ệ ộ ườ Vi n KTTV, B Tài nguyên và Môi tr ng, tr 139146.
13. Nguy n Đ c Ng , Nguy n Tr ng Hi u (1998),
ứ ữ ễ ệ ễ ọ ậ ệ Tài nguyên khí h u Vi t Nam,
ọ ỹ ấ ả ậ Nhà xu t b n khoa h c k thu t.
14. Nguy n Đ c Ng , Nguy n Tr ng Hi u (2002)
ữ ứ ễ ễ ệ ọ ề ạ ể , Tìm hi u v h n hán và hoang
ạ m c hoá , NXB KH&KT, Hà N i.ộ
15. Nguy n Đ c Ng , Nguy n Tr ng Hi u (2004),
ứ ữ ễ ễ ệ ọ ậ ậ Khí h u và Tài nguyên Khí h u
ệ ấ ả ệ ộ Vi t Nam , Nhà xu t b n Nông nghi p Hà N i, 295 trang.
16. Nguy n Quang Ki
ễ ấ ề m (2005), Đ tài c p Nhà n ố ướ mã s KC.08.22 c , Nghiên c uứ
ự ạ ả ộ ự d báo h n hán vùng Nam Trung B và Tây Nguyên và xây d ng các gi i pháp
ườ ạ ọ ủ ợ phòng ch ngố , tr ng Đ i h c th y l i (c s 2 ơ ở ).
17. Nguy n Văn Th ng
ễ ệ ự ứ ự ả Nghiên c u và xây d ng công ngh d báo và c nh ề ắ , Đ tài:
ạ ớ ở ệ ệ ọ ượ ủ báo s m h n hán Vi t Nam , (2007), Vi n Khoa h c Khí t ng Th y văn và
63
ườ Môi tr ng.
ễ ứ ả ưở ủ ế ổ Nghiên c u nh h ậ ng c a bi n đ i khí h u ắ 18. Nguy n Văn Th ng và nnk (2010),
ệ ự ề ề ấ ả ế đ n các đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đ xu t các gi i pháp
ế ượ ụ ụ ẹ ề ể ả chi n l ữ c phòng tránh, gi m nh và thích nghi, ph c v phát tri n b n v ng
ế ộ ở ệ ế ề ấ ổ ướ kinh t xã h i Vi t Nam , Báo cáo t ng k t đ tài KHCN c p Nhà n ộ c thu c
ươ ộ ch ng trình KC08.13/0610, Hà N i.
19. Phan Văn Tân (2010), Đ tài c p Nhà n
ề ấ ướ ứ Nghiên c u tác c, KC.08.29/0610:
ế ố ủ ế ế ầ ổ ệ ượ ậ ộ đ ng c a bi n đ i khí h u toàn c u đ n các y u t và hi n t ậ ự ng khí h u c c
ự ả ả ế ượ ứ đoan ở ệ Vi t Nam, kh năng d báo và gi i pháp chi n l c ng phó .
20. Tr n Th c (2008), Báo cáo t ng k t đ án:
ế ề ụ ầ ổ ồ ạ ự ả ứ Xây d ng b n đ h n hán và m c
ế ướ ạ ở ệ ộ ộ đ thi u n c sinh ho t ộ Nam Trung B và Tây Nguyên , Vi n KTTV, B Tài
ườ nguyên và Môi tr ng.
ễ ằ ị ị ấ ươ 21. Vũ Thanh H ng, Ngô Th Thanh H ng, Nguy n Quang Trung, Tr nh Tu n
ổ ủ ạ ự ế ở ề Long, (2011), D tính bi n đ i c a h n hán ờ mi n Trung th i kì 20112050 s ử
ả ủ ự ế ậ ạ ọ T p chí khoa h c ụ d ng k t qu c a mô hình khí h u khu v c RegCM3,
ự ệ ố ĐHQGHN, Khoa h cọ T nhiên và Công ngh 27, s 3S, trang 2131
22. Alley, W. M., (1984), The palmer drought severity index limitations and
ế Ti ng Anh
23. Arakawa A., Schubert W. A. (1974), “Interaction of a cumulus cloud ensemble
assumptions. J. Climate Appl. Meteor., 23, 1100–1109.
with the largescale environment”, Part I. Joural of Atmospheric Science, 31, pp.
24. Adger,W.N., S. Agrawala, M.M.Q. Mirza, C. Conde, K. O’Brien, J. Pulhin, R.
674 701.
Pulwarty, B. Smit, and K. Takahashi (2007): Assessment of adaptation practices,
options, constraints and capacity. In: Climate Change 2007: Impacts, Adaptation
and Vulnerability. Contribution of Working Group II to the Fourth Assessment
Report of the Intergovernmental Panel on Climate Change [Parry, M.L., O.F.
Canziani, J.P. Palutikof, P.J. van der Linden and C.E. Hanson (eds.)], Cambridge
64
University Press, Cambridge, UK, pp. 717743.
25. Benjamin LloydHughes and Mark Asauders (2002), A drought climatology for
26. Bordi I., Fraedrich K., Jiang M., Sutera A (2004b) , “Spatiotemporal variability of
Europe, International journal of climatology, 22, pp. 15711592.
dry and wet periods in eastern China”, Theoretical and Applied Climatology, 79,
27. Christensen, J.H, Hewiston, A. Chen, X. Gao, (2007), regional climate projections:
pp. 8191.
climate change 2007, The physical Science Basics. Contribution of working group
I to the fourth assessment report of the intergovernmental panel on climate change,
28. Csaba Torma (2011), “Validation of a high resolution version of the regional
Cambridge University Press, Cambridge, 847940.
climate model RegCM3 over the Carpathian Basin”, Joural of Hydrometeorology,
29. Dai A., Trenberth K. E., Qian T. (2004), “A global dataset of palmer drought
12, pp. 84100.
severity index for 18702002: relationship with soil moisture and effects of surface
30. Dewi G. C Kirono, Kevin Hennessy, Freddie Mpelasoka, David Kent (2011),
warming”, Joural of Hydrometeorology, 7, pp. 11171130.
Approaches of generating climate changes scenarios for use in drought
31. DoWoo Kim and HiRyong Byun (2009), “Future pattern of Asian drought under
projections a review, CAWCR Technical Report (No. 034).
32. IPPC, Climate Change 2007 (2007), Cambridge University Press, Cambridge,
global warming scenario”, Theoretical and Applied Climatology, 98, pp. 137150.
33. Gibbs, W. J., and J. V. Maher, 1967: Rainfall deciles as drought indicators. Bureau
United Kingdom and New York, USA.
34. Hayes M. J., Svobova M. D., Wilhite D. A, Vanyarkho O. V. (1999), “Monitoring
of Meteorology Bull. 48, Commonwealth of Australia, Melbourne, Australia.
the 1996 drought using the standardized precipitation index”, Bullentin of the
65
American Meteorological Society, 80, pp. 429438.
35. Kenneth Strzepek, Gary Yoke, Jame Neumann and Brent Boehlert (2010)
Charactering changes in drought risk for the United States from climate change,
36. Koleva E. (1988), “Some features of precipitation distribution in lower areas in
Enviroment. Res.
37. Koleva E. and Alexandrov V. (2008), “Drought in the Bulgarian low regions
Bulgaria”, Problems of Meteorology and Hydrology, 2, pp. 4148.
38. Loukas A., Vasiliades L. (2004), “Probabilistic analysis of drought spatiotemporal
during the 20th century”, Theoretical and Applied Climatology, 92, pp. 113120.
characteristics in Thessaly region”, Greece, Natural Hazards and Earth System
39. Mckee T. B., Doesken N. J. and Kleist J. (1993), “The relationship of drought
Sciences, 4, pp. 719 731.
frequency and duration to time scale”, Preprints, Eighth Confrence on Applied
40. Nakicenovic N., Swart R. (2000), Special Report on Emission Scenarios: A Special
Climatology, Anaheim, CA, American Meteorological Society, pp. 179184.
Report of Working Group III of the Intergoverment Panel on Climate Change, 599
41. Palmer W. C. (1965), Meteorological drought, Research Paper No. 45, U.S.
pp.
42. Ped D. A. (1975), On parameters of drought and humidity, Papers of the USSR
Department of Commerce Weather Bureau, Washington, D. C.
43. Pekarova, Pavol, Jan Pekar (2006), Long –term trends and runoff fluctuations of
hydrometeorological center, 156, pp. 1938 (in Russian).
European rivers, Climate Variability and Change—Hydrological Impacts
(Proceedings of the Fifth FRIEND World Conference held at Havana, Cuba,
44. Piechota T. C. and Dracup J. A. (1996), ”Drought and regional hydrologic
November 2006), IAHS Publ. 308, 2006.
Variation in the United States Association with the El NinoSouthern Oscillation”,
66
Water Res. Res, 32, (5), pp. 13591373.
45. Potop V., Soukup J. (2008),“Spatiotemporal characteristics of dryness and drought
in the Republic of Moldova”, Theoretical and Applied Climatology, 96, pp. 305
46. Potop V., Turkkott L., Koznarova V. (2008), “Spatiotemporal characteristics of
318.
47. Richard Heim (2002), “A review of twentieth century drought indices used in the
drought in Czechia”,Sci Agric Bohem, 39 (3), pp. 258268.
48. Sheffied J. and Wood E. (2008), Projected changes in drought occurrence under
United States”, Bull American Meteorology Society, 83 (8), pp. 11491165.
future global warming from multimodel, multiscenario, IPPC AR4 simulations
49. Singh M. (2006), Identifying and assessing drought hazard and risk in Africa,
Clim. Dyn.
Regional Conference on Insurance and Reinsurance for Natural Catastrophe Risk
50. Soule P. T. (1990), Spatial patterns of multiple drought types in the contiguos
in Africa, Casablanca Morocco, 37 pp.
51. Tallaksen L.M & Lanen H. A. Van (2000), Drought event definition: In:
United States: a seasonal comparison, Clim. Res., 1, pp. 1321.
52. Topcu S., Turkes M. and Sen B. (2010), Observed and projected changes in
Assessment of the Regional impact of droughts in Europe, Technical Report.
53. Van Rooy M. P. (1965), A rainfall anomaly index, independent of time and space,
drought conditions of TurKey, 95, pp. 123127.
54. Wilhite D. A. and Glantz M. H. (1985), Understanding of the drought
Notos 14, pp. 4347.
55. Wilhite D. A. (2000), Drought as a natural hazard: concepts and definitions: In:
phenomenon: The role of definitions. Water Internatinal, 10, pp. 111120.
Wilhite D. A. Wilhite (ed.), Drought: A Global Assessment, Natural Hazards and
56. World Meteorological Organization (WMO) (1975), Drought and agriculture,
Disasters Siries, Routledge Publishers, New York, pp. 318.
67
WMO Note 138 Public WMO392, WMO, Geneva, pp. 127.
57. World Meteorological Organization (WMO) (2005), drought within the context of
58. Xukai Zou, Panmao Zhai and Qiang Zhang (2005), Variations in droughts over
the region VI, pp.88.
China: 19512003, Geophysical research letters, 32, pp. 14.
59. Ziegler, Peter, Serge (2002), the early Permian floras Prince Edward island
Canada: differentiating global from local effects of climate change, Revue
60. Http:// www.drought.unl.edu/what is/indices.htm.
68
canadienne des sciences de la Terre, 39(2): 223238.

