intTypePromotion=3

Nghiên cứu thực nghiệm gia cố đất thân đê hữu đuống kết hợp làm đường giao thông bằng vật liệu xi măng và tro bay

Chia sẻ: Thi Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
12
lượt xem
1
download

Nghiên cứu thực nghiệm gia cố đất thân đê hữu đuống kết hợp làm đường giao thông bằng vật liệu xi măng và tro bay

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung bài viết là triển khai thử nghiệm tại hiện trường nhằm đánh giá kết quả và lựa chọn giải pháp thích hợp đối với lớp đất thân đê làm nền thượng trong kết cấu áo mặt đường đê khi kết hợp giao thông. Đoạn đê Hữu Đuống từ K30+880 ÷ K30+930 được chọn làm thử nghiệm cải thiện hiện trạng đất thân đê để kết hợp giao thông.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghiên cứu thực nghiệm gia cố đất thân đê hữu đuống kết hợp làm đường giao thông bằng vật liệu xi măng và tro bay

BÀI BÁO KHOA H C<br /> <br /> NGHIÊN C U TH C NGHI M GIA C<br /> T THÂN Ê H U U NG<br /> K T H P LÀM Ư NG GIAO THÔNG B NG V T LI U XI MĂNG<br /> VÀ TRO BAY<br /> ng Công Hư ng1<br /> Tóm t t: Căn c vào k t qu thí nghi m trong phòng v gia c l p t thân ê b ng v t li u xi<br /> măng và tro bay. Tác gi ti p t c tri n khai th nghi m t i hi n trư ng nh m ánh giá k t qu và<br /> l a ch n gi i pháp thích h p i v i l p t thân ê làm n n thư ng trong k t c u áo m t ư ng ê<br /> khi k t h p giao thông. o n ê H u u ng t K30+880 ÷ K30+930 ư c ch n làm th nghi m<br /> c i thi n hi n tr ng t thân ê<br /> k t h p giao thông. Tác gi xin gi i thi u v thi công th c<br /> nghi m l p t thân ê ư c gia c xi măng k t h p tro bay<br /> c i thi n các c tính ch u l c. K t<br /> qu th nghi m hi n trư ng cho th y khá phù h p v i k t qu thí nghi m trong phòng và t nh ng<br /> yêu c u không nh ng cho l p n n thư ng mà còn t yêu c u c a l p c p ph i á dăm lo i 2 trong<br /> c u t o k t c u m t ư ng.<br /> T khóa: ê k t h p giao thông, m t ư ng ê, xi măng k t h p tro bay.<br /> 1<br /> 1.<br /> TV N<br /> Gia c n n t nghĩa là ti n hành m t lo t<br /> các khâu công ngh t o cho t có cư ng<br /> cao<br /> và n nh lâu dài không nh ng trong tr ng thái<br /> không bão hoà mà c tr ng thái bão hòa nư c<br /> nh tác d ng c a các ch t liên k t b n v ng<br /> trong nư c (V.M. Bezruk, A.X. Elenovits, 1981).<br /> t thân ê hi n h u các tuy n ê sông ch<br /> y u ư c m r ng d n theo th i gian và kh<br /> năng v kinh t và nhu c u phát tri n c a xã h i<br /> m b o ch ng lũ qua các th i kỳ nên t<br /> p thân ê thư ng là không ng nh t theo<br /> chi u dài tuy n. Do v y khi t ra v n<br /> là ê<br /> sông ph i k t h p nhi u ch c năng như k t h p<br /> giao thông<br /> ph c v nhu c u th c t thì c n<br /> nghiên c u v n<br /> s d ng v t li u m i hay<br /> công ngh m i khi th c hi n c i t o, nâng c p<br /> các tuy n ê sông<br /> v a m b o yêu c u<br /> ch ng lũ v a m b o các yêu c u k thu t c a<br /> ngành giao thông thì m i có th k t h p làm<br /> ư ng giao thông. M t trong các gi i pháp c i<br /> thi n n n t y u nói chung là c n t o ra m t<br /> l p t c ng phía trên cùng<br /> làm nhi m v<br /> dàn u l c, ch ng lún l ch không u.<br /> 1<br /> <br /> S Nông nghi p và PTNT B c Ninh.<br /> <br /> 34<br /> <br /> ê H u u ng hi n có m t r ng là 6m, ã<br /> ư c làm c ng hóa b ng bê tông xi măng M200<br /> r ng 5m dày 20-25cm, v i trên 10 năm khai<br /> thác s d ng n nay m t ê ã xu ng c p, m t<br /> bê tông b bào mòn trơ c t li u, n t, gãy, và v<br /> t m r t nhi u. M t trong nh ng nh n nh ban<br /> u nguyên nhân cũng là do thân ê chưa có<br /> kh năng ch u t i, không ch u ư c phân b c a<br /> ng su t trên m t truy n xu ng làm lún l ch,<br /> chính vì th m t ư ng ê bê tông xi măng s<br /> n t, v nhi u.<br /> N i dung bài báo này là trình bày thi công<br /> th c nghi m o n ê H u u ng t Km30+880<br /> - Km30+930 thu c xã Song H , huy n Thu n<br /> Thành, t nh B c Ninh<br /> minh ch ng cho vi c<br /> t o m t l p t c ng s gi m b t s lún l ch<br /> không u cho thân ê, làm c ng hóa k t c u<br /> ch u t i trên m t ư ng ê t ó có căn c l a<br /> ch n k t c u m t ư ng ê khi k t h p làm<br /> ư ng giao thông.<br /> 2. V T LI U GIA C L P<br /> T THÂN<br /> Ê H U U NG<br /> 2.1 Xi măng<br /> Nghiên c u này s d ng lo i xi măng Nghi<br /> Sơn PCB40, cư ng<br /> ch u nén thí nghi m theo<br /> TCVN6016:1995 tu i 28 ngày t 48,3 MPa;<br /> <br /> KHOA H C K THU T TH Y L I VÀ MÔI TR<br /> <br /> NG - S 58 (9/2017)<br /> <br /> th i gian b t u ông k t là 95 phút và k t thúc<br /> ông k t 165 phút; kh i lư ng riêng c a xi<br /> măng 3,15 g/cm3. Xi măng này t theo tiêu<br /> chu n TCVN 6260:2009.<br /> 2.3. Tro bay<br /> Trong thành ph n c a l p t thân ê gia c<br /> <br /> xi măng, tro bay óng vai trò v a là vi c t li u<br /> trong t, ng th i làm ch t k t dính thay th<br /> m t ph n xi măng gi m thi u lư ng xi măng.<br /> Tro bay ư c s d ng gia c t nhà máy nhi t<br /> i n ông Tri u (TB T) có thành ph n h t<br /> ư c trình bày trong B ng 1.<br /> <br /> B ng 1. Thành ph n h t c a tro bay<br /> Lư ng l t sàng (%) các ư ng kính sàng (µm)<br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản