Device Block: Khóa USB, cng, quang bng mt khu
Không ch h tr khóa USB, cng, quang bng mt khu, Device Block còn có kh
năng cm máy tính khác trong mng ni b truy xut d liu được chia s t máy bn.
Khuyếm khuyết ca phương pháp khóa cng USB để ngăn nga người l s dng USB:
ch nhân máy tính cũng “chu chung cnh ng”. Trong khi đó, Device Block áp dng phương
pháp linh hot hơn: yêu cu mt khu để m USB. Đặc bit, Device Block cho bn đưa
USB ca nhng người quen vào danh sách có th hot động trên máy mình mà không cn
mt khu.
Ngoài ra, Device Block còn h tr khóa các phân vùng cng (ngoi tr phân vùng cài
Windows), quang, mm bng mt khu, cũng như cm máy tính khác trong mng ni b
truy xut d liu được chia s t máy bn.
Có Device Block, bn không phi lo máy tính ca mình “lãnh hu qu” do b lây nhim virus
t USB ca người l, đồng thi cũng tránh được tình trng sao chép d liu trái phép mi
khi vng nhà.
Device Block là phn mm thương mi (có giá 49,95USD), bn ti dùng th phiên bn 1.25
t địa chhttp://www.newsoftwares.net/device-block (dung lượng 3,7MB, tương thích vi
Windows XP/2000/2003 Server/2008 Server/Vista/7 32-bit ln 64-bit). Điu đáng tiếc: nếu
không “chu chi”, bn ch có th dùng th Device Block đúng 25 ln.
hp thoi Set Password xut hin sau khi khi động Device Block, bn cn thiết lp mt
mt khu chung (tm gi là mt khu qun tr) để ngăn người khác s dng thiết b không
được phép trên máy mình, bng cách đin mt khu ging nhau (ti thiu là bn kí t) vào
hai hp Set PasswordConfirm Password, ri bm OK.
1.Trong giao din Device Block hin ra, th Control Center gm bn tùy chn ng vi bn
tính năng chính:
- Block USB Device/Ports: Ngăn nga s dng các thiết b kết ni vi máy tính qua cng
USB.
- Block Discs/ Floppy: Ngăn nga s dng đĩa CD/DVD/Bluray và đĩa mm.
- Block Network Access: Cm máy tính khác trong mng ni b truy cp d liu trên máy
bn.
- Block Non-System Drives: Cm truy cp tt c phân vùng ca cng, ngoi tr phân vùng
cài Windows.
Ngoài Block USB Device/Ports mc định được chn, bn có th đánh du thêm tùy chn khác
theo nhu cu, ri bm nút OK trên hp thoi Caution! hoc Alert! m ra để xác nhn.
K t gi, khi có ai gn USB vào máy tính ca bn, hp thoi Warning! s hin ra trên khay
h thng yêu cu người đó nhp đúng mt khu qun tr vào hp Enter Password bm
nút Authorize thì mi m được USB trong My Computer.
Lưu ý: Nếu mun USB ca mình luôn được quyn kết ni vi máy tính mà không cn đin
mt khu, trước đóbn đánh du luôn ô Remember (Add to Authorize List).
Nhng USB thuc dng ưu tiên như vy s có mt trong th Authorized Devices.
Nút Remove from list dùng để loi b USB đó khi danh sách V.I.P.
Không th truy cp phân vùng khác phân vùng cài Windows nếu không biết mt khu qun
tr
2. Ngoài biu đồ th hin trng thái làm vic ca bn tính năng chính, th Detailed
Summary còn thông kê chi tiết s ln ngăn chn người khác s dng USB, đĩa quang, phân
vùng cng, hoc máy tính khác truy cp máy bn; s ln s dng USB, đĩa quang, phân
vùng cng, hoc máy khác truy cp máy bn hp l (vì biết chính xác mt khu qun
tr),…
Bn xem nhp vào liên kết View Full Reports để xem báo cáo đầy đủ hơn (bao gm thi
gian) trong th Reports & Logs.
3. Th Program Options có ba tùy chn đáng chú ý:
- Active Stealth Mode: kích hot chế độ hot động “n mình” cho Device Block, gm n shortcut trên Start
menu, desktop, Control Panel. Bn có th thay đổi t hp phím nóng để kích hot nhanh chế độ này ti
trườngSet Hotkey to Run program in Stealth Mode (mc định là Ctrl + Alt +Shift + D).
- Do not prompt for authorization password: không hin hp thoi yêu cu đin mt khu nhưng vn cm s
dng các thiết b.
- Protection in Safe Mode: gi chc năng cm s dng các thiết b ngay c khi người khác khi động
Windows vi chế độ an toàn (Safe Mode).
Bên cnh đó, bn còn thy hai nút: Change password (thay đổi mt khu qun tr) và Uninstall Program (g b
Device Block khi máy; cn lưu ý là Device Block không có mt trong danh sách chương trình có th g b ca
chc năng Add/Remove Programs hay Programs and Features).
Lưu ý: Sau khi đóng giao din và khi động li Device Block, bn cũng cn nhp chính xác mt khu vào
hpEnter Password bm OK thì mi khai thác được chương trình.