Ọ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ệ KHOA MÔI TR Ệ Ệ NGƯỜ
= = = =¶¶¶ = = = =
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ề
Đ TÀI:
Ứ
Ử
Ậ
Ặ NGHIÊN C U X LÝ VI SINH V T CÓ M T
Ạ Ằ
Ồ
TRONG KHÔNG KHÍ CHU NG TR I B NG
XÚC TÁC QUANG HÓA TIO2
ệ ườ ự i th c hi n
ƯỜ NG
ẫ Ng L pớ Khóa Chuyên ngành ướ Giáo viên h ng d n Ỗ Ị : Đ TH NGA : MTC : 57 Ọ : KHOA H C MÔI TR : ThS. HOÀNG HI PỆ
Ị ƯƠ ThS. VŨ TH XUÂN H NG
Ộ HÀ N I 2016
ii
Ọ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ệ KHOA MÔI TR Ệ Ệ NGƯỜ
= = = =¶¶¶ = = = =
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ề TÊN Đ TÀI:
Ứ
Ử
Ậ
Ặ NGHIÊN C U X LÝ VI SINH V T CÓ M T
Ạ Ằ
Ồ
TRONG KHÔNG KHÍ CHU NG TR I B NG
XÚC TÁC QUANG HÓA TIO2
ệ ườ ự i th c hi n
ƯỜ NG
ẫ Ng L pớ Khóa Chuyên ngành ướ Giáo viên h ng d n Ỗ Ị : Đ TH NGA : MTC : 57 Ọ : KHOA H C MÔI TR : ThS. HOÀNG HI PỆ
Ị NG ThS. VŨ TH XUÂN H
ƯƠ Ộ ự ậ ể ị Ệ Đ a đi m th c t p : PHÒNG THÍ NGHI M, B MÔN HÓA,
KHOA MÔI TR NGƯỜ
Ộ HÀ N I 2016
ii
Ờ Ả Ơ L I C M N
ậ ố ệ Trong quá trình hoàn thành khóa lu n t t nghi p tôi đã nh n đ ậ ượ ự c s
ỉ ả ậ ủ ầ ạ ỡ giúp đ , ch b o t n tình c a th y cô giáo, gia đình và b n bè.
ượ ỏ ế ơ ắ ớ ầ ướ Tôi xin đ c bày t lòng bi t n sâu s c t i th y giáo h ẫ ng d n
ễ ệ ườ ả ầ ThS. Hoàng Hi p, th y PGS. TS. Nguy n Tr ng S n ơ , cùng các gi ng viên
ườ ệ ệ ọ ệ ọ ộ b môn Hóa H c – Khoa Môi Tr ng H c Vi n Nông Nghi p Vi t Nam,
ị ồ ươ ộ ị cô TS. Đinh Th H ng Duyên, cô Th.S Vũ Th Xuân H ng b môn vi sinh
ườ ệ ệ ọ ệ ữ ậ v t – khoa Môi Tr ng – H c Vi n Nông Nghi p Vi t Nam nh ng ng ườ i
ậ ợ ậ ề ề ề ệ ậ ờ ạ đã giành nhi u th i gian, t o nhi u đi u ki n thu n l i, t n tâm, t n tình
ướ ứ ế ệ ề ẫ ạ h ng d n và truy n đ t ki n th c, kinh nghi m quý báu cho tôi trong quá
ọ ậ ứ trình h c t p và nghiên c u.
ả ơ ự ỡ ệ ủ ạ Tôi xin chân thành c m n s giúp đ nhi t tình c a các b n làm
ự ứ ệ ố cùng tôi trong su t quá trình th c hi n nghiên c u này.
ề ờ ự ệ ề ề ệ Trong quá trình th c hi n đ tài này, do đi u ki n v th i gian và
ứ ủ ự ế ệ ề ả ạ ộ trình đ nghiên c u c a b n thân còn h n ch nên khi th c hi n đ tài khó
ữ ế ậ ấ ậ ỏ ượ ự tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y tôi r t mong nh n đ c s quan tâm
ế ủ ậ ố ể ầ ạ đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo và các b n đ khóa lu n t ệ t nghi p
ượ ệ ơ này đ c hoàn thi n h n.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày 16 tháng 05 năm 2016
ọ (Sinh viên ký và ghi rõ h tên)
i
Ụ Ụ M C L C
ộ ố ứ ụ d) M t s ng d ng khác ..................................................................26
ii
Ả Ụ DANH M C B NG
ả ố ượ ậ ồ B ng 1.1 S l ng vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi (Hartung, 1994)
..........................................Error: Reference source not found
2......Error:
ả ủ ặ ấ ạ B ng 1.2 Các đ c tính c u trúc các d ng thù hình c a TiO
Reference source not found
2.
ả ủ ặ ấ ạ B ng 1. ủ 3 Các đ c tính c u trúc c a các d ng thù hình c a TiO
..........................................Error: Reference source not found
ả ầ ả ả ẫ ưở ủ B ng 2.1 ử Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ồ ng c a ngu n
ế ử ấ sáng đ n x lý n m m c ố Error: Reference source not found
ả ầ ẫ ả ả ưở ủ ờ B ng 2.2 ử Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ng c a th i gian
ả ử ệ ế ế ấ chi u sáng đ n hi u qu x lý n m m c ố ..Error: Reference
source not found
ả ẫ ử ầ ả ả ưở ủ ườ B ng 2.3 Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ng c a c ng đ ộ
ế ấ ế ử chi u sáng đ n x lý n m m c ố Error: Reference source not
found
ả ố ế ẩ ạ ấ ố ọ B ng 3.1 S t bào (TB) khu n l c n m m c Penicillium m c lên
6 Error: Reference
ấ ở ồ ộ sau 48h nuôi c y n ng đ pha loãng 10
source not found
ả ố ằ ả ử ế ấ ồ B ng 3.2 K t qu x lý n m m c b ng ngu n sáng khác nhau Error:
Reference source not found
ả ố ử ấ ằ B ng 3.3 S bào t ử n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ở
ồ các ngu n sáng khác nhau ..........Error: Reference source not
found
ả ấ ử ố ừ ệ ấ ồ B ng 3.4 Hi u xu t x lý n m m c t ngu n sáng khác nhau . Error:
Reference source not found
iii
ả ế ả ả ưở ủ ế ờ B ng 3.5 ả K t qu kh o sát nh h ng c a th i gian chi u sáng
ử ả ấ ế đ n kh năng x lý n m m c ố ...Error: Reference source not
found
ả ố ử ấ ằ B ng 3.6 S bào t ử n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ở
ả ờ các kho ng th i gian khác nhau Error: Reference source not
found
ả ấ ở ệ ả ờ B ng 3.7 ấ ử Hi u xu t x lý n m kho ng th i gian khác nhau ..Error:
Reference source not found
ả ế ả ả ưở ườ ế ộ B ng 3.8 ả K t qu kh o sát nh h ủ ng c a c ng đ chi u sáng
ử ả ấ ế đ n kh năng x lý n m m c ố ...Error: Reference source not
found
ả ố ử ấ ằ B ng 3.9 S bào t ử n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ở
ườ ộ các c ng đ khác nhau ..Error: Reference source not found
ả ấ ở ườ ệ ộ B ng 3.10 ấ ử Hi u xu t x lý n m c ng đ khác nhau ..............Error:
Reference source not found
Ụ DANH M C HÌNH
Hình 1.1 S i n m ợ ấ .....................................Error: Reference source not found
Hình 1.2 Khu n l c n m ẩ ạ ấ .........................Error: Reference source not found
ấ ế Hình 1.3 C u trúc t bào n m ấ .................Error: Reference source not found
ả ấ ố Hình 1.4 Hình nh cho n m m c Penicillium ...Error: Reference source not
found
ấ ả ấ ố Hình 1.5 N m m c Penicillium dung trong s n xu t phomat xanh. ...Error:
Reference source not found
iv
ủ ố Hình 1.6 Thu c kháng sinh Penicillin c a ng ườ ...Error: Reference source i.
not found
ấ ạ Hình 1.7 N m gây h i cho th c v t ự ậ .......Error: Reference source not found
2: rutile, (B) anatase,
ủ ấ ạ ể Hình 1.8 C u trúc tinh th các d ng thù hình c a TiO
(C) brookite................................Error: Reference source not found
ơ ế ủ ấ Hình 1.9: C ch xúc tác quang c a ch t bán d n. ẫ . Error: Reference source
not found
ố ằ ử ấ ợ ườ Hình 2.1: X lý n m m c b ng đèn s i tóc có c ộ ng đ 60W ...........Error:
Reference source not found
ẫ ấ ồ ạ ạ ợ Hình 3.1. M u n m trong không khí chu ng nuôi t i tr i l n Đào Nguyên
...................................................Error: Reference source not found
ẫ ấ ả Hình 3.2. Hình nh m u n m tr ướ ử .........Error: Reference source not c x lý
found
ồ ể ể ấ ử ệ ề ấ ằ ố ồ Hình 3.3 Bi u đ th hi n hi u xu t x lý n m m c b ng các ngu n
sáng khác nhau..........................Error: Reference source not found
ấ ử ể ệ ệ ấ ộ Hình 3.4 Bi u đ th ồ ể hi n hi u xu t x lý n m m c ố ở ườ đ khác ng c
nhau...........................................Error: Reference source not found
v
M Đ UỞ Ầ
ế ủ ề ấ Tính c p thi t c a đ tài
ễ ườ ộ ố Ngày nay, ô nhi m môi tr ữ ng là m t trong nh ng m i quan tâm
ủ ễ ầ ạ ườ ấ hàng đ u c a nhân lo i. Ô nhi m môi tr ề ủ ng không còn là v n đ c a
ự ộ ố ở ấ ầ ộ m t qu c gia hay m t khu v c mà đã tr ề thành v n đ toàn c u. Vi ệ t
ố ố ả ớ ở ể Nam v i kho ng 73% dân s s ng vùng nông thôn, phát tri n kinh t ế
ữ ụ ệ ộ ượ nông nghi p và nông thôn là m t trong nh ng m c tiêu đ ả c Đ ng và
ướ ế ứ ể ọ ế ộ Nhà n c h t s c chú tr ng, trong đó có phát tri n kinh t h gia đình
ạ ộ ữ ể thông qua các ho t đ ng phát tri n chăn nuôi. Nh ng năm qua, chăn nuôi
ự ưở ả ề có s tăng tr ng nhanh c v quy mô và giá tr . ị
ợ ế ạ ả ạ Bên c nh l i ích kinh t mang l i, thì chăn nuôi cũng đang n y sinh
ề ề ấ ượ ề ấ ườ ọ ứ ủ ỏ ấ r t nhi u v n đ v ch t l ng môi tr ộ ng, đe d a s c kh e c a c ng
ư ị ươ ưở ộ ệ ế ự ồ đ ng dân c đ a ph ả ng và nh h ng đ n toàn b h sinh thái t nhiên.
ố ệ ủ ụ ổ ố ợ ướ Theo s li u c a T ng c c th ng kê, năm 2014 đàn l n n ả c ta có kho ng
ệ ệ ả ầ ả 26,76 tri u con, đàn trâu bò kho ng 7,75 tri u con, đàn gia c m kho ng
ộ ệ ạ ẫ ế ệ 327,69 tri u con. Trong đó chăn nuôi nông h hi n t i v n chi m t ỷ ọ tr ng
ề ố ượ ả ả ượ ừ ố ầ ầ kho ng 6570% v s l ng và s n l ng. T s đ u gia súc, gia c m đó
ổ ượ ượ ể ấ ộ ấ ồ ạ ả ắ phân ch t đ n chu ng, các lo i có th quy đ i đ c l ng ch t th i r n (
ặ ơ ứ ừ ầ ả th c ăn th a ho c r i vãi) ệ ả đàn gia súc, gia c m th i ra kho ng trên 76 tri u
ệ ả ấ ố ướ ướ ả ỏ (n ể c ti u, n ử c r a ấ t n, và kho ng trên 35 tri u kh i ch t th i l ng
ậ ơ ộ ồ chu ng, n ướ ừ c t sân ch i, bãi v n đ ng, bãi chăn) ệ ấ và hàng trăm tri u t n
ả ấ ủ ậ ứ ề ấ ơ ố ch t th i khí ứ . Phân c a v t nuôi ch a nhi u ch t ch a nit ẽ , ph t pho, k m,
ậ ạ ồ đ ng, chì, Asen, Niken (kim lo i n ng) ạ ặ … và các vi sinh v t gây h i khác…
ữ ễ ễ ấ ướ không nh ng gây ô nhi m không khí mà còn làm ô nhi m đ t, n ặ c m t,
ướ n ầ c ng m.
1
ườ ố ượ ồ ậ Trong môi tr ng không khí chu ng nuôi, s l ng vi sinh v t có th ể
ế ừ ế ộ bi n thiên t ậ 100 đ n vài nghìn trên m t lít không khí. Trên 80% vi sinh v t
ẩ ồ ầ trong không khí chu ng nuôi là các c u khu n streptococci và staphylococci.
ệ ấ ấ ố Ngoài ra, có 1% là n m m c và n m men, 0,5% là coliform (có tài li u cho
ỉ ệ ể ế ậ ườ ế ợ ằ r ng t l này có th lên đ n 10 – 15%). Vi sinh v t th ớ ụ ng k t h p v i b i
ộ ệ ế ấ ộ và các khí đ c gây ra ờ các b nh hô h p mãn tính, do ti p xúc trong m t th i
ắ ỏ ổ ổ ọ ứ ế ạ ị gian dài, k t m c, c h ng và mũi b ng a, ho, m t đ , n i mày đay, hen
ị ứ ề ễ ặ ạ ậ ấ ộ ễ suy n d ng, phát ban ho c đau d dày – ru t. Do v y v n đ ô nhi m
ượ ả ầ ế ồ không khí chu ng nuôi đang đ c c nh báo và c n thi ả ử t ph i x lý.
2 đ
ươ ượ ấ Ph ng pháp xúc tác quang hóa TiO c đánh giá là ch t xúc tác
ệ ớ ườ ệ ả ượ ử ụ ộ quang hóa thân thi n v i môi tr ng và hi u qu , nó đ c s d ng r ng rãi
ủ ễ ấ cho quá trình quang phân h y các ch t ô nhi m khác nhau.
ấ ừ ự ứ ữ ễ ề Xu t phát t ế nh ng th c ti n trên, tôi ti n hành nghiên c u đ tài:
ứ ử ồ ậ ạ ằ ặ “Nghiên c u x lý vi sinh v t có m t trong không khí chu ng tr i b ng
ử ằ ả ấ ố xúc tác quang hóa TiO2”. Nh m đánh giá kh năng x lý n m m c trên xúc
ườ tác quang hóa trong môi tr ng không khí.
ứ ụ M c tiêu nghiên c u
ạ ằ ử ậ ồ X lý vi sinh v t trong không khí chu ng tr i b ng xúc tác quang
hóa TiO2.
ạ ằ ử ệ ả ả ậ ồ Kh o nghi m kh năng x lý vi sinh v t chu ng tr i b ng xúc tác
TiO2.
2
3
ƯƠ Ổ Ứ Ấ Ề CH NG 1: T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C U
ộ ố ặ ề ấ ể ố 1.1. M t s đ c đi m v n m m c
ướ ạ 1.1.1. Hình d ng, kích th ố ấ ạ ủ ấ c và c u t o c a n m m c
ạ ướ ấ * Hình d ng và kích th ố c n m m c
ộ ố ấ ở ể ơ ứ ấ M t s ít n m th đ n bào có hình tr ng (yeast = n m men), đa s ố
ấ ợ ợ ợ có hình s i (filamentous fungi = n m s i), s i có ngăn vách (đa bào) hay
ợ ấ ơ ườ ộ ố ụ không có ngăn vách (đ n bào). S i n m th ng là m t ng hình tr dài có
ướ ớ ủ ợ ấ ườ ỏ ườ kích th c l n nh khác nhau tùy loài. Đ ng kính c a s i n m th ng t ừ
ủ ợ ấ ế ề ậ ế 35µm, có khi đ n 10µm, th m chí đ n 1mm. Chi u dài c a s i n m có th ể
ớ ụ ề ể ể ấ ợ t i vài ch c centimet. Các s i n m phát tri n chi u dài theo ki u tăng
ưở ở ợ ấ ể tr ng ng n ( ọ Hình 1.1). Các s i n m có th phân nhánh và các nhánh có
ể ạ ệ ợ ấ ế ạ th l i phân nhánh liên ti p t o thành h s i n m (mycelium) khí sinh xù xì
ư ườ ộ ố ơ ặ ấ ự nh bông. Trên môi tr ng đ c và trên m t s c ch t trong t nhiên, bào
ử ấ ế ạ ợ ấ ể ể ặ ấ ộ t n m, t bào n m ho c m t đo n s i n m có th phát tri n thành m t h ộ ệ
ạ ọ ấ ị ợ ấ s i n m có hình d ng nh t đ nh g i là khu n l c n m ẩ ạ ấ (Hình 1.2).
4
ợ ấ ẩ ạ ấ Hình 1.1. S i n m Hình 1.2: Khu n l c n m
ấ ạ * C u t o
ế ấ ấ ươ ự ư ữ ế ậ T bào n m có c u trúc t ng t nh nh ng t bào vi sinh v t chân
ượ ả ạ h ch khác đ c mô t và trình bày nh ư ở Hình 1.3
ấ ế ấ Hình 1.3: C u trúc t bào n m
ế ấ ạ ở ấ Vách t bào n m c u t o b i vi s i ặ ợ chitin và có ho c không có celluloz.
ủ ế ở ầ ừ ế ấ ầ Chitin là thành ph n chính c a vách t bào h u h t các loài n m tr nhóm
ợ ượ ữ Oomycetina. Nh ng vi s i chitin đ ờ c hình thành nh vào enzim chitin syntaz
ấ ủ ế ế ộ ạ ứ ạ ấ T bào ch t c a t bào n m ch a m ng n i m c (endoplasmic reticulum),
ạ ự ữ ể không bào (vacuoles), ty th (mitochondria) và h t d tr (glycogen và
ặ ệ ấ ấ ươ ự ư ấ lipid), đ c bi t c u trúc ty th ể ở ế t bào n m t ng t nh c u trúc ty th ể ở
ự ậ ế ấ ế t bào th c v t. Ngoài ra, t ữ ể bào n m còn có ribô th (ribosomes) và nh ng
ứ ư ể th khác ch a rõ ch c năng.
ệ ụ ố ế ấ ấ ả ộ T bào n m không có di p l c t , m t vài loài n m có r i rác trong t ế
ạ ắ ố ặ ộ ư ầ bào m t lo i s c t đ c tr ng mà Matsueda và ctv. (1978) đ u tiên ly trích
ượ đ c và g i là ỏ ở ấ Cercosporina n m ọ neocercosporin (C29H26O10) có màu tím đ
kikuchi.
5
ế ấ ấ ế ộ ườ T bào n m không nh t thi t có m t nhân mà th ề ng có nhi u nhân.
ủ ế ụ ớ ấ ầ ầ Nhân c a t bào n m có hình c u hay b u d c v i màng đôi phospholipid
ứ ầ và protein d y 0,02 μm, bên trong màng nhân ch a ARN và ADN.
ưỡ ưở ủ ấ * Dinh d ng và tăng tr ố ng c a n m m c
ế ầ ấ ầ ố H u h t các loài n m m c không c n ánh sáng trong quá trình sinh
ưở ộ ố ạ ầ ạ tr ng. Tuy nhiên, có m t s loài l i c n ánh sáng trong quá trình t o bào
ử ự ể ể ầ t (Buller, 1950). Nhi ệ ộ ố t đ t i thi u c n cho s phát tri n là t ừ oC đ nế 2
oC và nhi
ế 5oC, t ố ả ừ oC đ n 27 22 i h o t ệ ộ ố t đ t ể ị ự i đa mà chúng có th ch u đ ng
oC đ n 40 ế
oC, cá bi
ượ ệ ộ ố ể ố đ c là 35 t có m t s ít loài có th s ng sót ở oC và ở O
ể ố ở ể ấ ố ườ 60oC. Nói chung, n m m c có th phát tri n t t môi tr ng acit (pH=6)
ư ố ả ể ố ở nh ng pH t ộ ố i h o là 5 – 6,5, m t s loài phát tri n t t ộ ố pH < 3 và m t s ít
ể ở phát tri n pH > 9 (Ingold, 1967).
ự ầ ố ế ể ủ ấ Oxi cũng c n cho s phát tri n c a n m m c vì chúng là nhóm hi u
ể ẽ ư ự ắ ộ ướ khí b t bu c và s phát tri n s ng ng khi không có oxi và dĩ nhiên n c là
ế ự ể ế ố ầ y u t c n thi t cho s phát tri n.
ế ấ ể ố Theo Alexopoulos và Minns (1979) cho bi t n m m c có th phát
ụ ệ ế ề ể ơ ườ tri n liên t c trong 400 năm hay h n n u các đi u ki n môi tr ề ng đ u
ể ủ ự ợ thích h p cho s phát tri n c a chúng.
ệ ụ ố ấ ố ầ ượ N m m c không có di p l c t nên chúng c n đ ấ c cung c p dinh
ưỡ ừ ị ưỡ ộ ố ố ể d ng t bên ngoài (nhóm d d ng), m t s s ng sót và phát tri n nh ờ
ả ể ộ ự ậ ố kh năng ậ ơ ký sinh (s ng ký sinh trong c th đ ng v t hay th c v t)
ữ ễ ấ ơ ạ hay ho i sinh (saprophytes) trên xác bã h u c , cũng có nhóm n m r hay
ấ ị ớ ị đ a y s ng ộ ố c ng sinh ự ậ v i nhóm th c v t nh t đ nh.
6
ế ưỡ Theo Alexopoulos và Mims (1979) cho bi ồ t ngu n d ấ ầ ng ch t c n
ế ấ ượ ế ứ ự thi t cho n m đ c x p theo th t sau: C, O, H, N P, K, Mg, S, B, Mn, Cu,
ố ứ ệ ệ ồ Zn, Fe, Mo và Ca. Các nguyên t này hi n di n trong các ngu n th c ăn vô
ẽ ượ ấ ư ễ ả ấ ố ơ ơ c đ n gi n nh glucoz, mu i ammonium... s đ c n m h p thu d dàng,
ữ ơ ứ ạ ẽ ả ứ ấ ồ ế ế ừ n u t ngu n th c ăn h u c ph c t p n m s s n sinh và ti t ra bên ngoài
ể ắ ạ ạ ử ữ ợ các lo i enzim thích h p đ c t các đ i phân t này thành nh ng phân t ử
ỏ ể ể ấ ế nh đ d h p thu vào trong t bào.
7
ả ở ấ * Sinh s n ố n m m c
ả Sinh s n vô tính:
ấ ả ố ể ệ The Alexopoulos và Mims (1979), n m m c sinh s n vô tính th hi n
ạ ả ưỡ ạ ợ ấ ể ằ qua 2 d ng: sinh s n dinh d ặ ng b ng đo n s i n m phát tri n dài ra ho c
ằ ạ ả phân nhánh và sinh s n b ng các lo i bào t ử .
ộ ố ữ ấ ử ặ ư ư M t s loài n m có nh ng bào t đ c tr ng nh sau:
ử ử ọ ử Bào t túi (bào t b c) (sporangiospores): ộ đ ng các bào t
ử ở ấ Saprolegnia và bào t n m túi (sporangiopores) có n mở ấ (zoospores) có
ư ử ộ Murco, Rhizopus ch a trong túi bào t đ ng (zoosporangium) và túi bào tử
ượ ở ố (sporangium) đ c mang b i cu ng túi bào t ử (sporangiophores).
ử ử Bào t đính (conidium): các bào t đính không có túi bao b c ọ ở ố gi ng
ạ ướ ắ n mấ Aspergillus, Penicillium,... Hình d ng, kích th c, màu s c, trang trí và
ủ ắ ử ổ ừ ố ố ế cách s p x p c a bào t đính thay đ i t gi ng này sang gi ng khác và
ượ ể đ ạ ấ ẩ c dùng làm tiêu chu n đ phân lo i n m.
ố ử ể ạ Cu ng bào t đính có th d ng không phân nhánh ( aspegillus) ho cặ
ẻ ạ d ng th phân nhánh ( Penicillium).
ạ ử Ở ố Microsporum và Fusarium, có hai lo i bào t gi ng ỏ ạ đính: lo i nh ,
ọ ể ử ạ ớ ạ ấ ồ đ ng nh t g i là ti u bào t đính ọ (microconidia); lo i l n, đa d ng g i
ạ ử là đ i bào t đính (macroconidia).
ử ả ề ấ Bào t t n (Thallospores): ố ấ trong nhi u loài n m men và n m m c
ứ ả ặ ệ ọ ử ả ử ả ể có hình th c sinh s n đ c bi t g i là bào t t n. Bào t t n có th có
ữ nh ng lo i ạ sau:
ồ +) Ch i hình thành t ừ ế t ấ bào n m men: Cryptococcus và Candida là
ữ ạ ử ả ấ ơ ọ nh ng lo i bào t ả t n đ n gi n nh t, g i là bào t ử ồ (blastospores) ch i
ợ ấ ệ ế ấ ữ +) Gi ngố Ustilago có nh ng s i n m có xu t hi n t ầ bào có vách d y
ử ử g i làọ bào t vách d y ọ ầ còn g i là bào t áo (chlamydospores)
8
ả ữ Sinh s n h u tính:
ự ế ợ ữ ữ ả ả ử ự Sinh s n h u tính x y ra khi có s k t h p gi a hai giao t đ c và
ữ ả ạ ả ả cái (gametes) có tr i qua giai đo n gi m phân. Quá trình sinh s n h u tính
ạ ả tr i qua 3 giai đo n:
ợ ế ế ớ ự ấ ợ ế Ti p h p t bào ch t (plasmogamy) v i s hòa h p 2 t ầ bào tr n
ủ ử (protoplast) c a 2 giao t
ớ ự ủ ế ợ ợ ế Ti p h p nhân (karyogamy) v i s hòa h p 2 nhân c a 2 t bào giao
ử ể ạ ị ộ ộ t đ t o m t nhân nh b i (diploid)
ả ạ ử ơ Gi m phân (meiosis) giai đo n này hình thành 4 bào t ộ đ n b i
ự ả ừ ị ộ ơ ộ (haploid) qua s gi m phân t 2n NST (nh b i) thành n NST (đ n b i)
ạ ủ ấ ố 1.1.2. Tác h i c a n m m c
ế ấ ơ ượ ế ế Đ n nay có h n 10.000 loài n m đ c bi ố t đ n, đa s trong chúng
ợ ườ ệ ả ư ấ ỳ ề đ u có l i cho con ng i nh trong vi c s n xu t bánh m , pho mát, kháng
ứ ư ả ấ ặ ố sinh, men. Nh ng có kho ng 50 loài n m m c có m t trong th c ăn và
ứ ệ ạ ậ ố ườ nguyên li u làm th c ăn (ngũ c c) gây h i cho v t nuôi và con ng i vì
ộ ố ả ườ ườ ộ ố ấ ọ chúng s n sinh ra đ c t , ng i ta th ng g i tên chúng là đ c t ố n m m c
(mycotoxin).
ạ ủ ị ứ ễ ấ ầ ố ườ Tác h i c a n m m c đ u tiên là d gây ra d ng, viêm đ ng hô
ứ ầ ệ ặ ấ ỏ ố ấ h p làm cho chúng ta nh c đ u, m t m i và chóng m t. Đó là do n m m c
ấ ữ ơ ễ ợ ơ hình thành ra h p ch t h u c d bay h i VOCs, khi nó phát tán ra không
ấ ễ ị khí gây mùi khó ch u mà ta r t d hít ph i. ả
ạ ủ ấ ạ ấ ữ ề ấ ố ố ạ Tác h i c a n m m c là r t nhi u lo i n m m c sinh ra nh ng lo i
ư ộ ố đ c t ể ấ nh Cladosporium, Penicilium, Mucor, Fusarium… dù nó đ n m
ố ố ạ ư ẩ ạ m c ch ng l i các vi khu n khác nh ng l ệ i vô hình chung gây ra các b nh
ấ ề ườ v đ ng hô h p cho con ng ườ i.
ễ ặ ệ ở ẻ ơ ạ ủ ấ Tác h i c a n m m c ố là gây hen suy n, đ c bi t là tr s sinh và
9
ẻ ườ ề ử ắ ề ườ ệ ị ứ ấ ỏ ữ tr nh ,nh ng ng i có ti n s m c các b nh v đ ng hô h p,d ng và
ệ ệ ễ ặ đ c bi t là b nh hen suy n.
ạ ủ ấ ố ỏ ế ị ồ ứ Tác h i c a n m m c th là gây h ng hóc các thi ố t b đ dùng, thu c
ặ ệ ở ư ố ệ ệ men đ c bi t là ậ ệ các b nh vi n, nhà kho. Gây h m c các nguyên v t li u
ư ươ ự ẩ nh l ự ng th c, th c ph m…
ự ậ ư ỏ ạ ấ ả ả ố ố N m m c còn gây h i cho th c v t, làm h h ng rau qu (th i rau, qu ).
ệ ườ ể ế ế ề ấ ộ ố ấ ố Vi c tăng c ứ ng ki n th c, hi u bi t v n m m c, đ c t n m và
ạ ủ ữ ữ ữ ệ ệ ệ ể nh ng tác h i c a chúng đ có nh ng bi n pháp h u hi u trong vi c phòng
ệ ố ậ ứ ệ ả ậ ỏ ườ ch ng b nh t t, b o v và nâng cao s c kh e cho v t nuôi và con ng i là
c nầ thi t. ế
ấ ố 1.2. N m m c Penicillium
1.2.1. Phân lo i:ạ
ượ ạ ạ ự Penicillium đ c phân lo i l ự i vào năm 1996 d a vào s khác nhau
ứ ấ ể ặ ủ c a dãy AND ribosom và đ c tính chuy n hóa th c p.
ớ ộ Gi i: Fungi B : Eurotiales
ọ Ngành: Ascomycota H : Trichocomaceae
ớ L p: Eurotiomycetes ố Gi ng: Penicillium
10
ố ả ấ Hình 1.4.: Hình nh cho n m m c Penicillium
11
ủ ấ ể ặ 1.2.2. Đ c đi m hình thái c a n m
ợ ấ ạ ặ S i n m có vách ngăn, phân nhánh, không màu ho c màu nh t đôi khi
màu s m.ẫ
ẩ ạ ụ ụ ặ ắ Khu n l c màu vàng l c, l c, xám ho c tr ng đôi khi có màu vàng,
ẩ ạ ặ ắ ặ ỏ đ tím. M t trái khu n l c không màu ho c có màu s c khác nhau. Môi
ườ ắ ố ấ ạ ặ tr ng th ch nuôi c y không màu ho c có màu do s c t hòa tan t ươ ng
ứ ẩ ạ ứ ặ ồ ế ng. Khu n l c có ho c không có v t kh a xuyên tâm hay đ ng tâm.
ằ ả ử ầ ớ ấ ạ ư Sinh s n vô tính b ng bào t tr n v i c u t o nh sau:
ộ ử ầ ặ ọ B máy mang bào t ồ tr n (hay còn g i là ch i – penicillius) ho c ch ỉ
ể ộ ộ ở ỉ ộ ớ ồ g m m t giá BTT v i m t vòng th bình ấ ạ đ nh giá (c u t o m t vòng),
ặ ồ ể ế ề ớ ố ở ầ ho c g m giá BTT v i hai đ n nhi u cu ng th bình ọ ph n ng n giá, trên
ấ ạ ủ ể ể ố ỗ ỉ đ nh c a m i cu ng th bình đó có các th bình (c u t o hai vòng).
ườ ề ặ ợ ộ ở ầ Tr ng h p các giá BTT mang m t ho c nhi u nhánh ọ ph n ng n
ể ể ố ố giá, sau đó các nhánh mang các cu ng th bình và các cu ng th bình mang
ể ượ các th bình cũng đ ấ ạ c coi là c u t o hai vòng.
ế ể ề ặ ố ọ Khi các cu ng th bình x p đ u đ n và sát nhau trên ng n giá đ ượ c
ố ứ ấ ạ ề ế ặ ố ặ ọ g i là c u t o hai vòng đ i x ng. Còn các cu ng x p không đ u đ n ho c
ượ ọ ố ứ ấ ạ có nhánh đ c g i là c u t o hai vòng không đ i x ng.
ộ ố ả ữ Ngoài ra còn có m t s loài sinh s n h u tính: Penicillium vermiculatum ,
Penicillium stipitatum.
ủ ấ ể ặ 1.2.3. Đ c đi m sinh hóa, sinh lý c a n m.
ấ ưỡ ạ ấ ấ ố ố ố N m m c s ng di d ng và h p thu hay ho i sinh. N m m c ký sinh
ơ ể ậ ố ử ụ ủ ế ộ ố s ng trong c th sinh v t s ng, s d ng n i dung c a t ủ bào hay mô c a
ườ ự ậ ả ộ ệ ậ ủ ký ch . Th ng chúng gây b nh cho th c v t và c đ ng v t.
ố ố ấ ả ầ N m m c s ng trong kho ng nhi ệ ộ ừ t đ t 5 40 . Oxi cũng c n cho
ể ủ ế ấ ắ ấ ậ ố ố ộ ự s phát tri n c a n m m c vì là sinh v t hi u b t bu c. N m m c không
12
ệ ụ ầ ấ ưỡ ừ ị ưỡ có di p l c nên nó c n cung c p dinh d ng t bên ngoài (nhóm d d ng),
ộ ố ố ể ậ ờ ủ m t s s ng sót và phát tri n nh kí sinh v t ch .
Ứ ạ ụ 1.2.4. ng d ng và tác h i
Ứ ấ ả ố ụ Làm phomat (Penicillium Roqueforti), s n xu t thu c ng d ng:
ố ố ấ kháng sinh penicillin (Penicillium notatum), làm thu c ch ng n m
(Penicillium Griseofulvum).
ố ấ Hình 1.5: N m m c Penicillium ố Hình 1.6: Thu c kháng sinh
ấ ủ ườ dung trong s n xu t phomat xanh. Penicillin c a ng i.
ả Tác h i:ạ
ự ậ ệ ệ ả ạ ố Gây b nh cho th c v t (b nh m c xanh trên cây ăn qu có múi, h t
ễ ệ ườ ệ ngô), gây b nh nhi m trùng toàn thân trên ng i b nh HIV/AIDS
ở ố ụ ố ầ (Penicillium marnefei) gây ra l loét, các n t s n, s t, s t cân, ho, ...
ộ ố ư ệ ộ ậ M t s loài gây b nh cho đ ng v t nh P.corylophylum, P.fellutanum ,
ủ ề ỗ ả ệ P.implicatum… là tác nhân gây b nh ti m năng c a mu i. Gây gi m
ị ổ ễ ậ ị ươ ứ ả ả ấ ị mi n d ch, gan, th n b t n th ng, gi m s c s n xu t, sinh con b quái
ầ thai, th n kinh…
ễ ặ ệ ở ẻ ơ ữ ỏ ườ Gây hen suy n, đ c bi t là ẻ tr s sinh và tr nh , nh ng ng i có
ề ử ắ ề ườ ệ ặ ấ ệ ti n s m c các b nh v đ ị ứ ng hô h p, d ng và đ c bi ệ t là b nh hen
13
ớ ả ị ứ ễ ầ ọ ưở suy n. Gây d ng, viêm tai, mũi, h ng, đau đ u, đau kh p, nh h ế ng đ n
ươ ệ ầ h th n kinh trung ng.
ụ ụ ỏ ế ị Gây h ng hóc các d ng c thi t b trong nhà.
ấ ạ ự ậ Hình 1.7: N m gây h i cho th c v t
ồ ố ấ 1.3. N m m c trong không khí chu ng nuôi
ủ ế ậ ồ ồ Vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi ch y u có ngu n g c t ố ừ ơ c
ể ứ ấ ả ấ ồ th hay các ch t ti ấ ế ừ ậ t t v t nuôi, ch t th i, th c ăn, và ch t lót chu ng. S ố
ượ ể ế ậ ồ ừ l ng vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi có th bi n thiên t ế 100 đ n
ậ ồ vài ngàn trong 1 lít lhông khí. Trên 80% vi sinh v t trong không khí chu ng
ầ ẩ ồ nuôi là các c u khu n staphylococci và streptococci. Chúng có ngu n g c t ố ừ
ườ ấ ả ấ ấ ố đ ng hô h p trên và da. Ngoài ra, có kho ng 1% là n m m c và n m men,
ố ừ ồ ộ ố ằ 0,5% là coliforms có ngu n g c t ệ phân (m t s tài li u khác cho r ng t ỷ ệ l
ự ế ể ể ế này có th lên đ n 1015%) (Hartung, 1994). Trên th c t , đ đánh giá v ề
ậ ọ ủ ặ ồ ườ ườ m t vi sinh v t h c c a không khí chu ng nuôi, ng i ta th ả ng kh o sát
ẩ ạ ố ượ s l ng khu n l c (CFUs colonyforming units) có trong 1 lít không khí.
ố ệ ậ ổ ế ế ủ S li u này thay đ i theo loài v t nuôi và thi ồ ệ ố t k c a h th ng chu ng
tr i. ạ
ố ượ ậ ấ ồ S l ng vi sinh v t trong không khí chu ng gà cao nh t, và trong
ấ ồ ấ không khí chu ng nuôi trâu bò là th p nh t (Muller và Wieser, 1987). S ố
14
ượ ụ ề ậ ồ ộ l ng vi sinh v t trong khí khí chu ng nuôi ph thu c vào nhi u y u t ế ố
ư ậ ộ ổ ộ ậ ộ ệ ộ ẩ nh m t đ nuôi, tu i đ ng v t, đ thông thoáng, nhi ộ t đ , m đ , và hàm
ượ ố ệ ụ ổ ỳ ươ l ng b i. Ngoài ra, s li u còn thay đ i tu theo ph ấ ng pháp và cách l y
ế ố ặ ự ụ ề ẫ ộ ệ ỹ m u. Chính vì s ph thu c vào nhi u y u t , đ c bi ậ ấ t là k thu t l y
ẫ ớ ề ớ ạ ư ế ộ m u, mà cho t i nay ch a có m t khuy n cáo nào v gi ố ớ i h n đ i v i hàm
ượ ố ượ ụ ậ ậ l ng b i và s l ng vi sinh v t trong không khí. Các vi sinh v t trong
ả ị ượ ề ệ ườ không khí có kh năng ch u đ c các đi u ki n môi tr ng khác nhau.
ể ồ ạ ậ ẻ ế ợ ớ Trong không khí, vi sinh v t có th t n t i riêng l hay k t h p v i nhau.
ớ ụ ẽ ứ ấ ế ợ ụ ề ậ ẩ B i có ch a r t nhi u vi sinh v t. Các vi khu n k t h p v i b i s bám
ề ặ ư ề ạ ộ ồ trên các b m t nh n n, vách chu ng; trên da, lông, hay niêm m c đ ng
ồ ạ ủ ấ ớ ờ ổ ộ ỳ ậ v t. Th i gian t n t i c a chúng thay đ i, tu thu c vào r t l n vào các tính
ấ ủ ơ ấ ư ượ ướ ch t c a c ch t mà chúng bám lên nh hàm l ng n ầ c và các thành ph n
ồ ạ ủ ậ ế ợ ớ ụ ọ ờ hoá h c. Th i gian t n t i c a các vi sinh v t k t h p v i b i trong không
ườ ề ặ ắ ậ ơ ờ khí th ồ ng ng n h n các vi sinh v t đã bám trên các b m t. Th i gian t n
ạ ủ ườ ắ ẩ ơ ươ t i c a coliforms th ầ ng ng n h n các c u khu n Gram d ng.
ố ượ ả ồ ậ B ng 1.1: S l ng vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi
(Hartung, 1994)
ố ượ ậ Loài v t nuôi ậ ng vi sinh v t (CFUs/L)
ồ ề ồ ồ ế ệ Trâu bò L nợ Gà th tị ẻ Gà đ (chu ng l ng) ẻ Gà đ (chu ng n n) S l 58 – 212 354 – 2000 850 – 2983 360 – 3781 1907 – 22044 (đ n 1 tri u)
CFUs: Colonyforming units
ạ ủ ườ ớ ụ ế ợ ậ Tác h i c a vi sinh v t trong không khí th ng k t h p v i b i và
ầ ớ ơ ộ ệ ể ậ ộ các khí đ c. Ph n l n chúng là các vi sinh v t gây b nh c h i. Có th có
ộ ố ề ễ ậ ặ ệ ổ ị ệ m t s vi sinh v t gây b nh truy n nhi m, đ c bi t là trong các d ch
ệ ề ẳ ị ườ ề ệ b nh. Nhi u tài li u đã kh ng đ nh không khí là đ ủ ế ng truy n lây ch y u
15
ề ệ ẩ ậ ủ c a nhi u b nh do vi khu n và virus. Vi sinh v t trong không khí có th ể
ệ ủ ơ ể ơ ế ả ả ấ ộ làm suy gi m các c ch phòng v c a c th . M t kh o sát cho th y 4,8%
ượ ễ ệ ẩ ổ ị ầ gia c m đ c m khám có tim và gan b nhi m các vi khu n gây b nh c ơ
ộ h i có trong không khí (Muller và Wieser, 1987).
ế ệ ầ ậ ụ Nói chung h u h t các b nh do b i và vi sinh v t trong không khí gây
ệ ấ ộ ờ ế ra là các b nh hô h p mãn tính, do ti p xúc trong m t th i gian dài. Do đó
ộ ự ở ầ ộ ệ ệ ủ ể ố ị khó có th xác đ nh m i quan h c a m t s kh i đ u m t b nh và nguyên
ệ ề ễ ằ ẩ nhân gây ra. Tuy nhiên, rõ ràng r ng các b nh truy n nhi m do vi khu n,
ẽ ở ọ ơ ồ ộ ủ ụ ầ virus, hay mycoplasma s tr nên tr m tr ng h n do n ng đ cao c a b i
ậ hay vi sinh v t trong không khí (Muller và Wieser, 1987).
ộ ố ươ ử ấ 1.4. M t s ph ố ng pháp x lý n m m c
ệ ấ ằ ấ ố ị ồ ấ ổ Di t n m m c b ng gi m: Đ gi m vào bình x t r i phun lên
ơ ị ấ ả ứ ậ ạ ữ ấ ố ố nh ng n i b n m m c. Dùng bàn ch i c ng đánh th t s ch n m m c. Sau
ể ồ ạ ự ố ạ ế ấ ẳ đó đ khô r i làm l i các b ướ ươ c t ng t cho đ n khi n m m c s ch h n.
ướ ẩ ổ ấ ị ồ ữ Dùng n c t y: Đ gi m vào bình x t r i phun lên nh ng n i b ơ ị
ả ứ ậ ạ ể ấ ố ố ồ ấ n m m c. Dùng bàn ch i c ng đánh th t s ch n m m c. Sau đó đ khô r i
ạ ự ố ạ ế ấ ẳ làm l i các b ướ ươ c t ng t cho đ n khi n m m c s ch h n.
2: hi n t
ươ ệ ượ ử ụ Ph ng pháp xúc tác quang hóa TiO ng x d ng ánh sáng
ả ứ ạ ọ ể đ kích ho t các ph n ng hóa h c.
2
ể ặ ấ 1.5. Đ c đi m ch t xúc tác TiO
2
ủ ậ ệ ể ặ ấ 1.5.1. Đ c đi m c u trúc c a v t li u TiO
2
ế ỷ ở ạ ấ ẫ ầ ộ l ộ i đây, b t TiO TiO2 là ch t xúc tác bán d n, g n m t th k tr
ướ ỡ ượ ế ở ề ệ ớ v i kích th c c µm đã đ c đi u ch quy mô công nghi p và đ ượ c
ứ ấ ộ ụ ề ộ ự ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c khác nhau: làm ch t đ n trong cao
ợ ả ồ ố ứ ự ấ ấ ơ su, nh a, gi y, s i v i, làm ch t màu cho s n, men đ g m, s …
16
ộ ườ ế ở ề ắ ồ ạ ở ạ i d ng b t, th ng có màu tr ng tuy t ệ đi u ki n bình TiO2 t n t
ườ ố ượ ử th ng, khi đun nóng có màu vàng. Kh i l ng phân t ố là 79,87g/mol, kh i
3, nóng ch y
ả ả ở ệ ộ ượ l ng riêng kho ng 4,13 4,25g/cm nhi t đ cao 1870°C,
ướ ư không tan trong n c, không tan trong các axit nh axit sunfuric, axit
2
ả ớ ướ clohidric,… ngay c khi đun nóng. Tuy nhiên, v i kích th c nanomet, TiO
ấ ủ ả ứ ề ể ạ ớ ợ ề ạ có th tham gia ph n ng v i ki m m nh. Các d ng h p ch t c a Titan đ u
có tính bán d n.ẫ
ạ ạ ố ị ạ TiO2 có b n d ng thù hình. Ngoài d ng vô đ nh hình, nó có ba d ng
ể tinh th là anatase (tetragonal), rutile (tetragonal) và brookite
(orthorhombic) (Hình 1.8)
2:
ủ ấ ạ ể Hình 1.8: C u trúc tinh th các d ng thù hình c a TiO
rutile, (B) anatase, (C) brookite.
2
ủ ả ặ ấ ạ B ng 1.2. Các đ c tính c u trúc các d ng thù hình c a TiO
ệ ằ ể H tinh th ố ạ H ng s m ng (Å) Anatase Tetragonal a=4.59 Rutile Tetragonal a= 3.78 Brookite Octhorhombic a= 9.18
c= 2.96 c= 9.52 b= 5.45
ố ơ ể ơ ở Nhóm không gian ứ ị S đ n v công th c Th tích ô c s (Å) I41/amd 4 34,06 P42/mnm 2 31,22 c= 5.15 Pbca 8 32,17
17
ậ ộ ố M t đ kh i ộ ế Đ dài liên k t Ti O (Å) ế ộ Đ dài liên k t Ti O Ti 3,99 1,87~ 2,04 77,0o ~105o 4,13 1,95 1,98 3,79 1,94 1,97
81,2o 77,7o
3)
ố ượ 90o 4,13 92,6o 3,79 Kh i l ng riêng (g/cm 3,99
2, có m ng l
ấ ủ ạ ạ ướ ứ ươ ổ ế Rutile là d ng ph bi n nh t c a TiO ph i t ng trong
4+ đ
2 bao quanh ki u bát di n, đây là ki n trúc đi n ể ệ
ượ ế ể ỗ đó m i ion Ti c ion O
2, anatase và brookite là các d ng gi
ủ ợ ứ ấ ạ hình c a h p ch t có công th c MX ả ề b n
2
ấ ả ủ ể ể ạ và chuy n thành rutile khi nung nóng. T t c các d ng tinh th đó c a TiO
ự ư ỉ ồ ạ t n t i trong t ư nhiên nh là các khoáng nh ng ch có rutile và anatase ở
ể ơ ượ ổ ợ ở ệ ộ ấ ạ d ng đ n tinh th là đ c t ng h p nhi t đ th p.
ạ ấ ướ ể ủ ề C u trúc m ng l i tinh th c a rutile, anatase và brookite đ u đ ượ c
6 n i v i nhau qua
ừ ệ ặ ố ố ớ ự xây d ng t các đa di n ph i trí tám m t (octahedra) TiO
4+ đ
ặ ỗ ỉ ượ ạ c nh ho c qua đ nh oxi chung. M i ion Ti ặ ạ ở c bao quanh b i tám m t t o
2.
ở b i sáu ion O
ạ ướ ể ủ Các m ng l ở i tinh th c a rutile, anatase và brookite khác nhau b i
ữ ủ ế ạ ắ ặ ỗ ự ế s bi n d ng c a m i hình tám m t và cách g n k t gi a các octahedra.
ầ ượ ề ấ ứ Pha rutile và anatase đ u có c u trúc tetragonal l n l t ch a 6 và 12
ứ ấ ả ộ ỗ ơ ị nguyên t ử ươ t ng ng trên m t ô đ n v . Trong c hai c u trúc, m i cation
2; và m i anion O ỗ
2 đ
ượ ố ượ ố ớ Ti+4 đ ớ c ph i trí v i sáu anion O c ph i trí v i ba
ỗ ườ ệ ợ ố ị ế cation Ti+4. Trong m i tr ng h p nói trên kh i bát di n TiO ạ 6 b bi n d ng
ớ ố ẹ ớ ế ế ơ ộ ớ ạ nh , v i hai liên k t TiO l n h n m t chút so v i b n liên k t còn l i và
o. S bi n d ng này th hi n trong pha
ế ệ ộ ỏ ự ế ể ệ ạ m t vài góc liên k t l ch kh i 90
ả ặ ơ anatase rõ h n trong pha rutile. M t khác, kho ng cách TiTi trong anatase
ư ả ơ ạ ắ ơ ớ l n h n trong rutile nh ng kho ng cách TiO trong anatase l i ng n h n so
18
ả ưở ế ấ ệ ử ủ ề ớ v i rutile. Đi u này nh h ng đ n c u trúc đi n t ể ạ c a hai d ng tinh th ,
ấ ậ ự ề ọ kéo theo s khác nhau v các tính ch t v t lý và hóa h c.
ự ắ ủ ữ ế ượ S g n k t gi a các octahedra c a hai pha rutile và anatase đ c mô
ả ộ ế ư ặ ấ ớ t nh hình 2.8. Pha rutile có đ x p ch t cao nh t so v i hai pha còn l ạ i,
ệ ế ế ố ở ệ ỉ các kh i bát di n x p ti p xúc nhau ứ ố các đ nh, hai kh i bát di n đ ng
ẻ ạ ạ ỗ ố ạ c nh nhau chia s hai c nh chung và t o thành chu i, pha rutile có kh i
3. V i pha anatase, các kh i bát di n ti p xúc c nh v i ớ
ượ ệ ế ạ ớ ố l ng riêng 4,2 g/cm
3. TiO2
ố ượ ủ ng riêng là 3,9 g/cm ể nhau, tr c ụ c c a tinh th kéo dài ra và có kh i l
ị ướ ệ ạ ấ ộ ấ anatase không pha t p là m t ch t cách đi n d h ng có c u trúc tetragonal
ố ệ ằ (a=3,78 Å ; c=9.52 Å) có h ng s đi n môi tĩnh là 31.
ứ ạ ấ ấ Pha brookite có c u trúc ph c t p, brookite có c u trúc orthorhombic
ộ ủ ớ ố ứ v i đ i x ng 2/m 2/m 2/m và nhóm không gian Pbca. Ngoài ra, đ dài c a
ư ế ề ớ liên k t TiO cũng khác nhi u so v i các pha anatase và rutile, cũng nh góc
ứ ề ế ấ ệ liên k t OTiO. Có r t ít tài li u nghiên c u v pha brookite.
2 t n t
ấ ả ủ ể ạ ồ ạ ự T t c các d ng tinh th đó c a TiO i trong t ư nhiên nh là
ư ở ạ ể ơ ỉ các khoáng, nh ng ch có rutile và anatase d ng đ n tinh th là đ ượ ổ c t ng
ệ ộ ấ ượ ử ụ ự ế ợ ở h p nhi t đ th p. Hai pha này cũng đ c s d ng trong th c t làm
2 phân tích trong các nghiên
ấ ộ ấ ẫ ấ ch t màu, ch t đ n, ch t xúc tác... Các m u TiO
ệ ắ ầ ượ ổ ợ ừ ả ứ c u hi n nay b t đ u đ c t ng h p t ộ pha anatase và tr i qua m t
ươ ể ạ ượ ề ọ ch ng trình nung đ đ t đ c pha rutile b n. Brookite cũng quan tr ng v ề
ế ở ặ ứ ị ạ ụ ệ ề ế ậ ạ m t ng d ng, tuy v y b h n ch b i vi c đi u ch brookite s ch không
ề ặ ẫ l n rutile ho c anatase là đi u khó khăn.
2
ủ ặ 1.5.2. Đ c tính quang xúc tác c a nano TiO
ụ ấ ấ ượ Ch t xúc tác là ch t có tác d ng làm tăng năng l ạ ủ ng kích ho t c a
ả ứ ả ứ ị ấ ế ọ ph n ng hóa h c và không b m t đi sau khi ph n ng. N u quá trình xúc
ượ ằ ượ ấ ọ tác đ c kích thích b ng ánh sáng thì đ c g i là quang xúc tác. Ch t có
19
ạ ộ ả ứ ạ ọ ượ tính năng ho t đ ng m nh trong các ph n ng hóa h c khi đ ế c chi u sáng
2 là m t ch t quang xúc tác tiêu bi u.
ấ ể ấ ộ ọ g i là ch t quang xúc tác, và nano TiO
2 tr
ượ ế ở ộ Khi đ c chi u sáng, nano TiO ấ thành m t ch t oxy hóa kh ử
ữ ấ ạ ấ ế ấ ấ ầ ầ m nh nh t trong nh ng ch t đã bi t g p 1,5 l n ozon, g p 2 l n clo – là
ữ ụ ấ ẫ ượ ử ụ ườ nh ng ch t thông d ng v n đ c d ng trong x lý môi tr ề ng. Đi u này
2
ậ ệ ề ứ ụ ạ ạ t o cho v t li u nhi u ng d ng phong phú, đa d ng và quý giá. Nano TiO
ủ ể ượ ấ ộ ạ ề ư ố có th phân h y đ ữ c các ch t đ c h i b n v ng nh : đioxin, thu c tr ừ
2 tr nên k n
ướ ủ ỵ ướ ở ụ sâu, benzen,.. D i tác d ng c a ánh sáng, nano TiO c hay
ư ướ ế ạ ả ộ ượ ứ u n ệ c tùy thu c vào công ngh ch t o. Kh năng này đ ụ c ng d ng
ề ặ ự ẩ ử ơ ọ ấ ầ ộ ể ạ đ t o ra các b m t t t y r a không c n hóa ch t hay tác đ ng c h c.
ủ ế ẩ ằ ơ ộ Nano TiO2 kháng khu n b ng c ch phân h y, tác đ ng vào vi sinh
ấ ữ ơ ộ ợ ủ ư ậ ượ ậ v t nh phân h y m t h p ch t h u c . Vì v y, nó tránh đ c hi n t ệ ượ ng
ụ ữ ệ ờ ộ ố ố ạ ự ế ủ “nh n thu c” và là m t công c h u hi u ch ng l ổ i s bi n đ i gen c a vi
ệ ậ sinh v t gây b nh.
ạ ộ ả ơ ị ế Nano TiO2 ho t đ ng theo c ch xúc tác nên b n thân không b tiêu
ầ ư ộ ầ ử ụ hao, nghĩa là đ u t m t l n và s d ng lâu dài.
ả ạ ả ủ ự ủ ộ B n thân nano TiO ấ ẩ 2 không đ c h i, s n ph m c a s phân h y ch t
ấ này cũng r t an toàn.
ữ ặ ạ ợ ế ượ Nh ng đ c tính này t o cho nano TiO i th v t tr i v ộ ề ữ 2 nh ng l
ệ ế ệ ậ ạ ỹ ườ ướ ả hi u qu kinh t và k thu t trong vi c làm s ch môi tr ng n c và
ữ ơ ư ễ ọ ơ không khí cũng nh các tác nhân ô nhi m h u c , vô c và sinh h c.
2
ủ ậ ệ ấ 1.5.3. Tính ch t quang c a v t li u TiO
ệ ử ủ ấ ấ ẫ ọ C u trúc đi n t c a ch t bán d n đóng vai trò quan tr ng trong quá
ư ấ ẫ ệ ẫ ấ ố ồ trình quang xúc tác. Không gi ng nh ch t d n đi n, ch t bán d n bao g m
ẫ ị ượ ệ ữ ứ vùng d n và vùng hóa tr . Năng l ng khác bi t gi a hai m c này đ ượ ọ c g i
ượ ấ ệ ử ấ ế là năng l ng vùng c m E ầ l p đ y ự g. N u không có s kích thích, đi n t
20
ẫ ấ ẫ ố ị ượ ở vùng hóa tr , còn vùng d n tr ng. Khi ch t bán d n đ c kích thích b i các
ượ ứ ằ ặ ơ ượ ấ ớ photon v i năng l ng b ng ho c cao h n m c năng l ng vùng c m, các
ệ ử ượ ượ ừ ờ ừ ể đi n t ậ nh n đ c năng l ng t ẽ các photon s chuy n d i t vùng hóa tr ị
2, quá trình đ
ố ớ ẫ ấ ẫ ượ ể ệ ư lên vùng d n. Đ i v i ch t bán d n TiO c th hi n nh sau:
+ TiO2
Nh ư chúng ta đã biết năng lượng vùng cấm của anatase và rutile
tương ứng là 3,2 và 3,0 eV tại nhiệt đ ộ phòng. Chúng có th ể được xác
đ nị h t ừ nhiều kết qu ả thực nghiệm khác nhau nh ư đo đặc trưng I/V hay
C/V của tiếp giáp p/n hay tiếp giáp Schottky bán dẫn kim loại hoặc đo
phổ hấp thụ, đo đ ộ dẫn ph ụ thuộc nhiệt đ ộ hay quang dẫn của vật liệu.
Trình quang dẫn do kích thích vùng và kết qu ả là năng lượng ngưỡng
gần nh ư phù hợp với năng lượng vùng cấm quang h cọ . Cấu trúc vùng
năng l nượ g của pha rutile được nghiên cứu r nộ g rãi. TiO2 rutile có vùng
cấm thẳng (3,0eV). Còn b ờ hấp th ụ của tinh th ể anatase được xác đ nị h là
3,2 eV tại nhiệt đ ộ phòng và m ở r nộ g tới 3,3eV tại 4K.
2.
ủ ủ ả ặ ấ ạ B ng 1.3: Các đ c tính c u trúc c a các d ng thù hình c a TiO
ố ượ ộ ộ Kh i l ng riêng ấ Đ r ng vùng c m ế Chi ấ t su t (g/cm3) (eV)
2,49 3,84 3,25 Anatase
2,903 4,26 3,05
ầ ạ (Theo Tr n M nh Trí, 2005) Rutile
ọ ủ ừ ấ ươ ồ Tính ch t quang h c c a t ng pha là t ộ ng đ ng, tuy nhiên có m t
ệ ư ờ ấ ụ ủ ụ ỏ ố s khác bi ằ t nh . Ví d nh b h p th c a chúng khác nhau. B ng
ươ ự ệ ầ ạ ph ấ ằ ng pháp th c nghi m, Tr n M nh Trí (2005) đã quan sát th y r ng
ớ ấ ấ ỏ ộ ộ ơ trong màng m ng c u trúc anatase có đ linh đ ng cao h n so v i c u trúc
ể ệ ề ặ ả ạ ấ ư rutile và brookite . M c dù c ba d ng đ u th hi n tính ch t quang nh ng
21
ấ ượ ư ơ anatase là c u trúc đ c u tiên h n trong quá trình quang xúc tác.
2
ơ ế ủ ủ ễ ấ 1.5.4. C ch phân h y các ch t ô nhi m c a xúc tác quang TiO
ử ụ ề ệ ế ợ Bi n pháp oxi hóa quang hóa s d ng huy n phù TiO ế 2 k t h p chi u
ử ạ ườ ượ ử ụ ánh sáng t ngo i, quá trình quang Fenton...th ng đ ể ả c s d ng đ đ m
ừ ả ạ ẩ ố ụ ộ ả ự b o s oxi hóa hoàn toàn thu c tr sâu, không t o ra các s n ph m ph đ c
2 có nh
ươ ằ ạ h i. Tuy nhiên, các ph ng pháp oxi hóa quang hóa b ng TiO cượ
ể ạ ỉ ử ạ đi m ch có ho t tính xúc tác trong trong vùng ánh sáng t ngo i (UV) nên
ự ế ụ ệ ệ ả vi c áp d ng trong th c t ặ ờ khó khăn, ít hi u qu vì trong ánh sáng m t tr i
2 hay t c đ quá trình
ủ ạ ỉ ố ộ ch có 3 5% tia UV. Ho t tính quang xúc tác c a TiO
có đ
(e
ố ượ ự ạ ủ ạ t o g c hydroxyl OH c do s t o thành c a electron quang sinh e
+ (h+ trong vùng hóa tr ). Electron
ẫ ỗ ố ị trong vùng d n) và l tr ng quang sinh h
ỗ ố ế ẫ quang sinh và l tr ng quang sinh chính là nguyên nhân d n đ n các quá
ố ớ ỗ ố ọ ả ồ trình hoá h c x y ra, bao g m quá trình oxi hoá đ i v i l tr ng quang sinh
ử ố ớ và quá trình kh đ i v i electron quang sinh. Tuy nhiên, electron quang sinh
ở ạ ế ợ ễ ề e ẫ tr ng thái kích thích trong vùng d n không b n, d tái k t h p v i l ớ ỗ
+ trong vùng hóa tr , làm m t ho t tính quang xúc tác c a ủ ấ
ố ạ ị tr ng quang sinh h
ỗ ố ể ể tr ng quang sinh có th di chuy n ra b ề TiO2. Các electron quang sinh và l
ặ ạ ấ ấ ự ụ ế ớ ế m t h t xúc tác và tác d ng tr c ti p hay gián ti p v i các ch t h p ph ụ
ề ặ trên b m t.
ả ấ ề ặ Các electron quang sinh trên b m t ch t xúc tác có kh năng kh ử
ế ặ ạ ề ặ ả ứ ẽ ả ụ ấ m nh. N u có m t O ạ 2 h p ph lên b m t xúc tác s x y ra ph n ng t o
(ion supe oxit) trên b m t và ti p sau đó x y ra ph n ng v i H ế
2O như
ề ặ ả ứ ả ớ •O2
sau:
•O2
e + O2fi
+ 2H2O fi
2•O2 H2O2 + 2OH + 2O2
22
•OH + OH evd + H2O2fi
ỗ ố ạ ả ướ Các l c thành •OH.
•OH + H+ tr ng có tính oxy hoá m nh và có kh năng oxy hoá n h+ + H2O fi
h+ + OHfi •OH.
…đóng vai trò quan tr ng trong c ch phân ọ
2
ố ự ơ ế Các g c t do •OH, • O
ấ ữ ơ ỷ ợ ố ự ộ hu h p ch t h u c . Trong đó g c t ấ do •OH là m t tác nhân oxi hoá r t
ọ ọ ế ạ ả ầ m nh, không ch n l c và có kh năng oxi hoá nhanh chóng h u h t các
ấ ữ ơ ủ ả ẩ ố ch t h u c cho s n ph m phân h y cu i cùng là CO ử ụ 2 và H2O. Khi s d ng
ở ạ ể ượ ạ ở ướ d ng tinh th anatase đ c ho t hóa b i ánh sáng có b c sóng TiO2
ệ ử ừ ể ả ợ ị ị ự thích h p thì x y ra s chuy n d ch đi n t t ẫ vùng hóa tr lên vùng d n,
+.
ạ ự ố ị t i vùng hóa tr có s hình thành các g c •OH và RX
+ +TiO2
→ •OH + H TiO2(h+) + H2O
2
→ •OH + TiO TiO2(h+) + OH
+ + TiO2
RX→ TiO2(h+) + RX
• :
và HO2 2
ủ ự ẫ ạ ố T i vùng d n có s hình thành c a các g c O
+ TiO2
+ H+
TiO2(e) + O2 O→ 2
2•
HO→ O2
2HO2• H→ 2O2 + O2
+ TiO2
→ HO• +HO TiO2(e) + H2O2
H2O2 + O2 O→ 2 + HO• + HO
2 anatase đ
ư ậ ượ ế ớ Nh v y, khi TiO c chi u sáng v i photon có năng l ượ ng
ơ ượ ấ ặ ộ ớ l n h n năng l ẽ ạ ng vùng c m s t o ra c p đi n t ệ ử ỗ ố l tr ng linh đ ng.
ơ ướ ề ể ấ ế Trong khí quy n có r t nhi u h i n ử ủ c, oxy; mà th oxy hóa kh c a
ướ ầ ỏ ướ ấ n c và oxy th a mãn yêu c u trên nên n c đóng vai trò là ch t cho và
ể ạ ấ ấ ậ ớ oxy đóng vai trò là ch t nh n đ t o ra các ch t m i có tính oxy hóa kh ử
23
) có th oxy hóa h u h t các ch t h u c b hút bám lên 2
ạ ấ ữ ơ ị ế ể ầ m nh (OH• và O
ề ặ ậ ệ b m t v t li u.
ơ ế ủ ẫ ấ Hình 1.9: C ch xúc tác quang c a ch t bán d n.
Ứ ủ ụ 1.5.5. ng d ng c a xúc tác TiO2
Ứ ử ụ ườ a) ng d ng làm xúc tác quang x lý môi tr ng
ượ ệ ấ ớ c đánh giá là ch t xúc tác quang hóa thân thi n v i môi TiO2 đ
ườ ệ ấ ả ượ ử ụ ấ ộ tr ng và hi u qu nh t, nó đ c s d ng r ng rãi nh t cho quá trình
2 còn
ủ ễ ấ ấ quang phân h y các ch t ô nhi m khác nhau. Ch t quang xúc tác TiO
ể ượ ử ụ ể ệ ư ế ẩ ệ có th đ c s d ng đ di t khu n, nh đã ti n hành tiêu di ẩ t vi khu n
2 đã đ
ả ạ ượ ế ạ E.coli. Do có kh năng oxi hóa m nh nên TiO c chi u x , th ườ ng
ượ ể ạ ỏ ế ữ ị đ c dùng đ lo i b các t ư ả bào u trong quá trình ch a tr ung th .B n
ứ ạ ả ứ ủ ấ ẫ ờ ấ ch t ph n ng quang xúc tác c a ch t bán d n không ph c t p. Nh vào
ụ ượ ớ ượ ấ ự ấ s h p th các photon có năng l ơ ng l n h n năng l ủ ng vùng c m c a
ị ừ ặ ạ VB lên CB, t o các c p electron l ỗ TiO2 mà các electron b kích thích t
ầ ử ố ề ặ ể ự ệ ẽ ể tr ng. Các ph n t ệ mang đi n tích này s di chuy n ra b m t đ th c hi n
ả ứ ử ỗ ố ự ể ế ph n ng oxi hóa kh , các l ả ứ tr ng có th tham gia tr c ti p vào ph n ng
ấ ộ ạ ạ ặ ạ ể oxi hóa các ch t đ c h i, ho c có th tham gia vào giai đo n trung gian t o
ố ự ể ế ụ ạ ộ ợ thành các g c t do ho t đ ng đ ti p t c oxi hóa các h p ch t h u c b ấ ữ ơ ị
24
2 và
ề ặ ụ ấ ẩ ả ố ạ ấ h p ph trên b m t ch t xúc tác t o thành s n ph m cu i cùng là CO
ướ ủ ấ ạ ộ ườ n c ít đ c h i nh t. Quá trình quang phân h y này th ộ ồ ng bao g m m t
2,
ầ ử ề ặ ặ ố ho c nhi u g c ho c các ph n t trung gian nh ư *OH, O2, H2O2, ho c Oặ
ả ứ ọ cùng đóng vai trò quan tr ng trong các ph n ng quang xúc tác.
ự ơ ự ấ ộ Ứ ụ ạ b) ng d ng làm ch t đ n trong các lĩnh v c s n t làm s ch
ượ ử ụ ấ ơ ự ả ạ c s d ng trong s n xu t s n t làm s ch, tên chính xác TiO2 còn đ
2. Th c ch t s n là m t d ng dung
ạ ơ ộ ạ ấ ơ ự ủ c a lo i này là s n quang xúc tác TiO
2 c ch ng 8
2 có
‚ ứ ể ố ỡ ừ ị d ch ch a vô s các tinh th TiO 25nm. Do tinh th TiOể
ể ơ ử ắ ọ ị ượ ọ th l l ng trong dung d ch mà không l ng đ ng nên còn đ ơ c g i là s n
2. Khi đ
ề ượ ườ ơ ẽ ự ạ huy n phù TiO c phun lên t ạ ng, kính, g ch, s n s t ộ t o ra m t
ề ặ ắ ỏ ớ l p màng m ng bám ch c vào b m t.
ạ ộ ạ ơ ủ ư ậ ệ Nguyên lý ho t đ ng c a lo i s n trên nh sau: Sau khi các v t li u
ượ ử ụ ư ướ ụ ủ ự đ c đ a vào s d ng, d ặ i tác d ng c a tia c c tím trong ánh sáng m t
2 s ho t đ ng nh m t ch t xúc tác
ờ ướ ư ộ ạ ộ ẽ ấ tr i, oxi và n c trong không khí, TiO
ấ ữ ơ ỷ ụ ế ầ ố ộ ạ ể đ phân hu b i, rêu, m c, khí đ c h i, h u h t các ch t h u c bám trên
ờ ề ặ ậ ệ b m t v t li u thành H ử ị 2O và CO2. TiO2 không b tiêu hao trong th i gian s
ấ ỷ ụ d ng do nó là ch t xúc tác không tham gia vào quá trình phân hu .
ệ ượ ơ ế ủ C ch c a hi n t ế ự ng này có liên quan đ n s quang oxi hoá các
ễ ấ ướ ấ ữ ố ch t gây ô nhi m trong n ở c b i TiO ơ 2. Các ch t h u c béo, rêu, m c,...
ặ ằ ặ ơ ượ ể ị bám ch t vào s n có th b oxi hoá b ng c p đi n t ệ ử ỗ ố l tr ng đ c hình
2 h p th ánh sáng và nh v y chúng đ
ạ ư ậ ụ ấ ượ thành khi các h t nano TiO c làm
ề ạ ỏ ơ ớ ơ ị ấ ạ s ch kh i màng s n. Đi u gây ng c nhiên là chính l p s n không b t n
ử ạ ẽ ặ ở ườ ằ công b i các c p oxi hoá kh m nh m này. Ng ệ i ta phát hi n ra r ng,
ọ ổ ơ ượ ế ằ chúng có tu i th không kém gì s n không đ ạ c bi n tính b ng các h t
nano TiO2.
ạ ặ ử ướ c) X lý các ion kim lo i n ng trong n c
25
ợ ị ả i phóng các đi n t ệ ử ở Khi TiO2 b kích thích b i ánh sáng thích h p gi
ạ ặ ạ ộ ử ở ẽ ị ệ ử ế ủ ho t đ ng. Các ion kim lo i n ng s b kh b i đi n t và k t t a trên b ề
ệ ớ ứ ặ ậ ệ ệ ậ ẫ ẹ m t v t li u. V t li u bán d n quang xúc tác, công ngh m i h a h n
ượ ử ụ ề ườ ế ợ ẫ ấ ớ đ c áp d ng nhi u trong x lý môi tr ng. Ch t bán d n k t h p v i ánh
ượ ạ ặ ể ạ ấ ợ sáng UV đã đ ứ c dùng đ lo i các ion kim lo i n ng và các h p ch t ch a
ị ử ế ộ ơ ạ ừ ặ ạ ơ ion vô c . Ion b kh đ n tr ng thái ít đ c h n ho c kim lo i t ễ đó d dàng
ớ ự ề ể ấ ạ tách đ ạ ượ R t nhi u ion kim lo i nh y v i s chuy n quang hóa trên b c. ề
ư ề ẫ ấ ặ ố ế ủ m t ch t bán d n nh là Au, Pt, Pd, Ag, Ir, Rh... Đa s chúng đ u k t t a
ề ặ ậ ệ ự ử ằ ệ ử trên b m t v t li u. Ngoài s kh b ng đi n t ở ị , các ion còn b oxi hóa b i
ấ ế ủ ề ặ ạ ụ ữ ấ ặ ỗ ố l tr ng trên b m t t o oxit. Nh ng ch t k t t a ho c h p ph trên b ề
ặ ượ ằ ươ ơ ọ ặ ọ m t đ c tách ra b ng ph ng pháp c h c ho c hóa h c.
ộ ố ứ ụ d) M t s ng d ng khác
ượ ử ụ ậ ệ ư ề ố ự c s d ng trong nhi u lĩnh v c khác nh : V t li u g m, TiO2 còn đ
ậ ệ ấ ộ ấ ạ ế ạ ặ ờ ch t t o màu, ch t đ n, làm v t li u ch t o pin m t tr i, làm sensor đ ể
ế ườ ễ ặ ả ậ nh n bi t các khí trong môi tr ấ ồ ử ng ô nhi m n ng, trong s n xu t b n r a
ự ề ặ ạ ướ ự ử ấ t làm s ch b m t trong n c (t ậ ầ x lý mà không c n hoá ch t), làm v t
ệ ề ặ ệ ắ ả ạ ả ơ ỏ li u s n tr ng do kh năng tán x ánh sáng cao, b o v b m t kh i tác
2 t o màng l c quang xúc tác trong máy
ử ụ ủ ạ ọ ộ đ ng c a ánh sáng. S d ng TiO
ề ạ làm s ch không khí, máy đi u hoà, v.v...
26
ƯƠ Ạ CH NG, PH M VI, N I DUNG VÀ
Ố ƯỢ ƯƠ Ộ Ứ NG 2: Đ I T PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u
ứ ấ ẫ ồ M u ch a n m penicillium – có trong không khí chu ng nuôi.
ứ ạ 2.2. Ph m vi nghiên c u
Qui mô Phòng thí nghi m ệ
ể ộ ị ườ ệ ọ Đ a đi m: B môn hóa – Khoa Môi Tr ng H c Vi n Nông
ệ ộ ườ ệ Nghi p Vi t Nam và B môn Vi Sinh Khoa Môi Tr ệ ọ ng H c Vi n
ệ ệ Nông Nghi p Vi t Nam
ừ ự ệ ờ Th i gian th c hi n: T tháng 2 năm 2016 – tháng 5 năm 2016
ứ ộ 2.3. N i dung nghiên c u
ả ả ưở ả ử ủ ệ ồ Kh o sát nh h ấ ế ng c a ngu n sáng đ n hi u qu x lý n m
penicillium
ả ả ưở ủ ế ệ ế ờ Kh o sát nh h ả ử ng c a th i gian chi u sáng đ n hi u qu x lý
ố ấ n m m c penicillium
ả ả ưở ủ ườ ử ế ấ ộ Kh o sát nh h ng c a c ố ế ng đ chi u sáng đ n x lý n m m c
penicillium
ươ ứ 2.4. Ph ng pháp nghiên c u
ậ ệ ấ 2.4.1. V t li u, hóa ch t
ẫ ậ ồ ạ M u vi sinh v t có trong không khí chu ng nuôi t i Đào Nguyên –
ộ ỳ Trâu Qu Gia Lâm – Hà N i.
ườ Đ ng glucose
Pepton
KH2PO4
MgSO4
27
Th chạ
ướ ấ N c c t
ồ C n 90
2
ơ S n TiO
ụ ụ 2.4.2. D ng c và thi ế ị t b
ệ ố Bình tam giác, ng nghi m, đĩa peptri, pipet 1ml
ậ ử ế ấ ồ ệ Phòng vô trùng, que c y, que trang, đèn c n, b t l a, b p đi n,
xoong.
ồ ấ N i h p
T s yủ ấ
ủ T nuôi
ậ ỹ Cân k thu t
ự ấ ẫ Bông gi y báo, vòng thun, túi đ ng m u
ự ợ ố Đèn UV, đèn s i tóc (40W, 60W, 75W), chai nh a trong su t, …
Đá x pố
ươ ứ 2.4.3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ệ ậ * Ph ng pháp thu th p tài li u
ậ ừ Thu th p các thông tin t ọ ứ các công trình nghiên c u, các bài báo khoa h c,
ữ ế ề ồ nh ng báo cáo có liên quan đ n đ tài, g m có:
ể ề ở ệ Thông tin v tình hình phát tri n chăn nuôi Vi t Nam
Ả ưở ủ ế ườ nh h ng c a nó đ n môi tr ng
2
ề Thông tin v xúc tác quang hóa TiO
ươ ượ ử ụ ấ Các ph ng pháp đ ố ử c s d ng x lý n m m c
ươ ệ * Ph ự ng pháp th c nghi m
ươ ồ ẫ ấ Ph ng pháp l y m u không khí chu ng nuôi
ẩ ườ ấ ườ ấ ố ị Chu n b môi tr ng n m Martin (môi tr ổ ng n m t ng s ):
28
ườ ộ ồ ể ẫ Cân môi tr ng Martin cho 3 h p l ng (3 m u) có th tích 15ml:
ầ ườ Cân chính xác các thành ph n môi tr ng, đem các thành môi tr ườ ng
ướ ấ ể ổ hoa tan trong n c c t. Đun lên đ hòa tan hoàn toàn. Sau đó đ môi tr ườ ng
ế ấ đã đun vào bình tam giác 100ml, nút bông và gói gi y báo. Ti p theo ta
ườ ở ể ử ờ ấ mang h p môi tr ng 121 , trong th i gian 60 phút đ kh trùng.
ồ ử ạ ườ ể ấ ấ Dùng c n r a s ch tay, môi tr ng n m sau khi h p xong đ nhi ệ t
ố ả ầ ườ ữ ơ ộ đ xu ng 5060 . Tay ph i c m bình môi tr ng, gi h i nghiêng, dùng
ệ ẩ ồ tay trái xoay và rút nút bông ra, vô khu n mi ng bình trên đèn c n.
ở ắ ừ ả ộ ộ ộ Dùng tay trái hé m n p h p v a ph i và nhanh tay rót vào h p m t
ượ ườ ừ ợ ượ ấ l ng môi tr ng v a thích h p. (Đĩa peptri đã đ ử c s y kh trùng).
ộ ạ ậ ắ ộ ừ ừ Nhanh chóng đ y n p h p l i, xoay tròn h p t t ể ạ trên bàn đ th ch
ộ ớ ề ộ dàn thành m t l p đ u trên đáy h p.
ạ ấ ấ ớ Sau khi l p th ch trong đĩa đã đông hoàn toàn, ta l y gi y báo gói l ạ i
ạ ợ ở ể ế ấ ẫ ị mang đ n đ a đi m l y m u không khí – Tr i l n Đào Nguyên.
ở ắ ể ế ậ ơ ờ ộ Đ n n i ta m n p h p ra, đ trong th i gian 20 phút đ y n p l ắ ạ i
ề ủ ẫ mang m u v t nuôi.
ẩ ạ ế ấ ợ Sau 48h ti n hành quan sát hình thái khu n l c th y có các s i bông
ấ ấ ỏ ố ử ủ và ch m nh li ti thì đó là n m m c và bào t c a nó.
ươ ố ượ ị ử ấ ố Ph ng pháp xác đ nh s l ng bào t n m m c penicillium
ướ ử tr c khi x lý
ụ ẫ ệ ử ấ Pha loãng m u: (M c đích là tách bi t các bào t ấ n m. Nuôi c y
ườ ẩ ạ ư ặ ạ ệ trên môi tr ng đ c tr ng t o thành các khu n l c riêng bi t.
ỗ ố ệ ố ướ ấ ấ Ta cho vào 6 ng nghi m m i ng 9ml n c c t vô trùng, l y 0,1 mg
ậ ẫ ồ ấ n m Penicillium có trong m u vi sinh v t không khí chu ng nuôi cho vào
ố ứ ệ ấ ế ng nghi m th 1 cho đ n khi n m tan hoàn toàn.
29
ệ ệ ố Dùng pipet 1ml hút 1ml n ướ ở ố c ng nghi m 1 cho vào ng nghi m 2
ệ ắ ề l c đ u. Sau đó dùng pipet 1ml khác hút 1ml n ướ ở ố c ng nghi m 2 cho vào
ố ươ ự ư ậ ứ ệ ệ ng nghi m 3. T ng t ế ố nh v y cho đ n ng nghi m th 6.
ứ ấ ấ ố ị Sau khi pha loãng xong, c y 0,1ml dung d ch ch a n m m c pha
6 vào đĩa peptri ch a môi tr
ở ồ ộ ứ ườ ạ loãng n ng đ 10 ng th ch Martin. Dùng
ề ớ ừ ạ ặ ạ que chang trang đ u cho t i khi m t th ch khô thì d ng l ộ ồ i. Các h p l ng
ượ ư ư ấ ủ đ c gói đ a gi y báo đ a vào t ẩ nuôi, sau 48h quan sát hình thái khu n
ế ố ử ấ ạ ọ ổ ạ l c và đ m t ng s bào t n m m c trên đĩa th ch.
ả ả ưở ả ử ủ ồ ệ Kh o sát nh h ấ ế ng c a ngu n sáng đ n hi u qu x lý n m
penicillium
ử ự ể ố ỗ Cho vào 4 chai nh a trong su t có th tích 1,5 lít (đã kh trùng), m i
ạ ẹ chai 10 viên bê tông nh hình vuông c nh 1cm.
ẫ ử ầ ả ả ả ưở ủ ồ B ng 2.1: Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ng c a ngu n sáng
ế ử ấ ố đ n x lý n m m c
ố ẫ ẫ ẫ ử ẫ
ứ M u đ i ch ng (2 m u) ư ỗ ẹ Bê tông nh (m i chai 10 viên ch a ệ M u th nghi m (2 m u) ỗ ẹ Bê tông nh (m i chai 10 viên đã
ỗ ớ ớ ơ s n)ơ ơ s n, s n 2 l p, m i l p 1mg)
ấ ấ ố 10mg n m m c Penicillium ố 10mg n m m c Penicillium
ể ậ ữ ế ẫ ạ ố ệ Dùng ng d n ch L đ đ y mi ng chai h n ch không khí bên
ế ồ ộ ợ ngoài vào. Chi u ngu n sáng là đèn UV, đèn s i tóc 60W trong h p kín
trong 3h.
30
ố ằ ử ợ ấ ườ Hình 2.1: X lý n m m c b ng đèn s i tóc có c ộ ng đ 60W
ử ờ Sau th i gian x lý 3h ta dùng xilanh 20ml hút không khí trong chai
ự ồ ạ ơ ặ ạ ề ạ ể ồ ấ nh a r i l i b m vào, l p l i nhi u l i đ đ ng nh t không khí trong chai.
ấ Sau đó hút l y 1ml không khí trong chai ra. Pha loãng 1ml không khí ch ứ
3. C yấ
ử ố ướ ộ ồ ấ n m m c sau khi x lý 3h vào 9ml n ế c vô trùng đ n n ng đ 10
3 vào đĩa peptri ch a môi tr
ở ồ ộ ứ ườ ạ 0,1ml n ng đ 10 ỗ ng th ch Martin, m i
ẫ ấ ặ ạ ế ầ ố ử ấ m u c y l p l i 3 l n.Sau 48h quan sát và đ m s bào t ọ n m m c lên.
ả ả ưở ủ ờ ệ ế ế Kh o sát nh h ng c a th i gian chi u sáng đ n hi u qu x ả ử
ố ấ lý n m m c penicillium
ố ị ườ ế ộ ờ ổ ỉ C đ nh c ế ng đ chi u sáng là 60W, ch thay đ i th i gian chi u
sáng: 2h, 3h, 4h.
ử ự ể ẩ ố ị ỗ Chu n b 6 chai nh a trong su t có th tích 1,5 lít (đã kh trùng), m i
ạ ẹ chai 10 viên bê tông nh hình vuông c nh 1cm.
ẫ ử ầ ả ả ả ưở ủ ờ B ng 2.2: Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ng c a th i gian
ả ử ệ ế ế ấ ố chi u sáng đ n hi u qu x lý n m m c
ố ẫ ử ẫ ẫ ẫ
ệ M u th nghi m (3 m u) ẹ ỗ ứ M u đ i ch ng (3 m u) ỗ ẹ Bê tông nh (m i chai 10 viên ch a ư Bê tông nh (m i chai 10 viên đã
31
ỗ ớ ơ ớ ơ s n, s n 2 l p, m i l p 1mg) s n)ơ
ấ ấ ố 10mg n m m c Penicillium ố 10mg n m m c Penicillium
ể ậ ữ ế ẫ ạ ố ệ Dùng ng d n ch L đ đ y mi ng chai h n ch không khí bên
ế ồ ộ ợ ngoài vào. Chi u ngu n sáng đèn s i tóc 60W trong h p kín trong 2h, 3h,
4h.
ử ờ Sau th i gian x lý 2h, 3h, 4h ta dùng xilanh 20ml hút không khí trong
ự ồ ạ ơ ặ ạ ề ạ ể ồ ấ chai nh a r i l i b m vào, l p l i nhi u l i đ đ ng nh t không khí trong
ấ chai. Sau đó hút l y 1ml không khí trong chai ra. Pha loãng 1ml không khí
3. C y 0,1ml
ứ ấ ử ố ướ ế ấ ch n m m c sau khi x lý 3h vào 9ml n c vô trùng đ n 10
3 vào đĩa peptri ch a môi tr
ở ồ ộ ứ ườ ẫ ạ ỗ n ng đ 10 ấ ng th ch Martin, m i m u c y
ế ầ ử ấ ặ ạ l p l i 3 l n.Sau 48h quan sát và đ m bào t ọ n m m c lên.
ả ả ưở ủ ườ ế ử ộ ế Kh o sát nh h ng c a c ấ ng đ chi u sáng đ n x lý n m
ố m c penicillium
ố ị ổ ườ ờ ế ộ ử C đ nh th i gian x lý là 3h, thay đ i c ng đ chi u sáng: 40W,
60W, 75W.
ử ự ể ẩ ố ị ỗ Chu n b 6 chai nh a trong su t có th tích 1,5 lít (đã kh trùng), m i
ạ ẹ chai 10 viên bê tông nh hình vuông c nh 1cm.
ẫ ử ả ầ ả ả ưở ủ ườ B ng 2.3: Thành ph n m u x lý kh o sát nh h ng c a c ng đ ộ
ế ấ ố ế ử chi u sáng đ n x lý n m m c
ố ẫ ẫ ẫ ử ẫ
ứ M u đ i ch ng (3 m u) ư ỗ ẹ Bê tông nh (m i chai 10 viên ch a ệ M u th nghi m (3 m u) ỗ ẹ Bê tông nh (m i chai 10 viên đã
ỗ ớ ơ ớ s n)ơ ơ s n, s n 2 l p, m i l p 1mg)
ấ ấ ố 10mg n m m c Penicillium ố 10mg n m m c Penicillium
ử ự ồ Sau 3h x lý ta dùng xilanh 20ml hút không khí trong chai nh a r i
ạ ơ ặ ạ ề ạ ể ồ ấ l i b m vào, l p l i nhi u l i đ đ ng nh t không khí trong chai. Sau đó
ứ ấ ấ ố hút l y 1ml không khí trong chai ra. Pha loãng 1ml không khí ch n m m c
32
3
3. C y 0,1ml
ử ướ ế ấ ở ồ ộ sau khi x lý 3h vào 9ml n c vô trùng đ n 10 n ng đ 10
ứ ườ ẫ ấ ặ ạ ỗ ạ vào đĩa peptri ch a môi tr ng th ch Martin, m i m u c y l p l i 3
ế ử ấ ầ l n.Sau 48h quan sát và đ m bào t ọ n m m c lên.
ậ ộ ứ ứ Công th c m t đ VSV: (Công th c I)
ố ẩ ạ ơ ị Trong đó: A: s bào t ử ấ (đ n v hình thành khu n l c) trong 1ml n m
(mg) m u.ẫ
ổ ố ử ấ ế ượ N: t ng s bào t n m đ m đ ọ c trên các đĩa đã ch n
ỉ ế ố ượ ử ấ ừ (ch đ m các đĩa có s l ng bào t n m t 25250).
ố ượ ấ ạ ộ ng đĩa c y t i đ pha loãng i. ni: s l
ể ấ ẫ ỗ ị V: th tích d ch m u (ml) c y vào trong m i đĩa.
ộ ươ ứ f: đ pha loãng t ng ng.
ử ổ ố ấ ấ T ng s VSV trong 1mg n m Penicillium sau x lý 10mg n m
ứ ự ể trong chai nh a có th tích 1500ml: (Công th c II)
= bào)
(t ế
ẩ ạ ơ ị ẫ ố A s bào t ử ấ (đ n v hình thành khu n l c) trong 1ml (mg) m u. n m
ấ ử ứ ệ Hi u su t x lý (H): (Công th c III)
H =
*100
ươ ợ ố ệ ổ 2.4.4 Ph ng pháp tính toán, phân tích, đánh giá và t ng h p s li u
ử ụ ứ ể ơ ả S d ng công th c tính toán c b n, phân tích và so sánh, bi u đ ồ
ể ệ ứ ế ả th hi n k t qu nghiên c u.
33
34
ƯƠ Ứ Ế CH Ả NG 3: K T QU NGHIÊN C U
ẫ ấ ủ ấ ầ 3.1. Nuôi c y và thu n ch ng m u n m
ộ ạ ấ ủ ọ ố ấ ầ ằ Nuôi c y và thu n ch ng nh m ch n ra m t lo i n m m c riêng
ứ ử ệ ể bi t đ nghiên c u x lý.
ượ ấ ạ ợ ủ ễ ộ ị ẫ M u đ c l y m t trang tr i l n c a nhà dân bà Nguy n Th Ánh
ộ ỳ ộ thu c Đào Nguyên, Trâu Qu , Gia Lâm, Hà N i
ề ượ ẫ ấ ấ ệ ấ ấ M u n m l y v đ c nuôi ở ủ t nuôi, sau 3 ngày th y xu t hi n các
ộ ố ấ ụ ắ ợ s i bông màu tr ng và m t s n m màu xanh l c, đen.
ọ ấ ấ ố Qua quan sát, ta ch n l y n m m c Penicillium có màu xanh l c đ ụ ể
2
ứ ử ằ nghiên c u x lý b ng xúc tác quang hóa TiO
ồ ấ ẫ ạ ạ ợ Hình 3.1. M u n m trong không khí chu ng nuôi t i tr i l n Đào
Nguyên
ả ổ ế ố ấ ướ K t qu t ng s ố ượ l ng n m m c Penicllium tr ử c khi x lý
ứ ẫ ố (M u đ i ch ng)
35
6, c yấ
ề ấ ộ ồ ố Sau khi pha loãng 1mg n m m c Penicillium đ n n ng đ 10
6 vào 10 đĩa peptri. Sau 48h ta đ mế
ở ồ ộ ị 0,1 ml dung d ch pha loãng n ng đ 10
ượ ố ử ấ ở ỗ ư đ c s bào t n m m i đĩa nh sau:
6
ố ả ử ấ ố B ng 3.1: S bào t ọ n m m c Penicillium m c lên sau 48h nuôi c y ấ ở
ồ ộ n ng đ pha loãng 10
ử ấ ố n m
Đĩa peptri 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 S bào t 33 35 40 30 30 34 37 34 32 31
ậ ộ ứ ụ ậ ở ụ Áp d ng công th c m t đ vi sinh v t đã nêu m c 3.4.3 (trang 28)
ượ ố ử ấ ố ta tính đ ổ c t ng s bào t ấ n m m c Penicillium trong 1mg n m
ầ ướ Penicillium ban đ u tr c khi pha loãng là:
A = bào.
= 33.6*107 t ế
ẫ ấ ướ ử ả Hình 3.2. Hình nh m u n m tr c x lý
36
ả ả ưở ả ử ủ ồ ệ 3.2 Kh o sát nh h ấ ế ng c a ngu n sáng đ n hi u qu x lý n m
penicillium
ế ệ ả ả ưở ư ụ Ti n hành thí nghi m nh m c 3.4.3 – kh o sát nh h ồ ng ngu n
ố ằ ả ử ử ể ế ấ ấ ố sáng đ n hi u qu x lý n m m c. Sau 3h x lý n m m c b ng đèn UV và
ợ ế đèn s i tóc có và không có xúc tác quang hóa TiO ế 2. Ti n hành pha loãng đ n
3 nuôi c y l p l
ộ ấ ặ ạ ầ ườ ạ ồ n ng đ 10 i 3 l n trên môi tr ấ ng th ch. Sau 48h nuôi c y
ườ ạ ố ử ấ ượ ể trên môi tr ng th ch Martin, s bào t ọ n m m c lên đ ả ễ c bi u di n b ng
sau.
ố ằ ả ử ồ ế ả ấ B ng 3.2: K t qu x lý n m m c b ng ngu n sáng khác nhau
ợ Đèn UV Đèn s i tóc 60W Thí
Không có xúc Không có xúc Có xúc tác TiO2 Có xúc tác TiO2 nghiệ m l pặ tác TiO2 tác TiO2 l iạ
1 1 2 1
1
1 0 2 1
2
3 0 1 0 0
37
ả ự ứ ụ ừ ế ở ụ ệ T các k t qu th c nghi m, áp d ng công th c I m c 3.4.3 ta tính
ứ ụ ấ đ ượ ố ế c s t ụ bào n m trung bình và áp d ng công th c II m c 3.4.3 đ ượ c
ả trình bày trên b ng 3.3
ố ả ử ấ ử ằ B ng 3.3. S bào t n m (BTN) trung bình khi x lý b ng xúc tác
ở ồ quang các ngu n sáng khác nhau
Đèn UV Đèn s i tóc 60W ề ệ Đi u ki n Không có xúc Có xúc tác ợ Không có xúc Có xúc tác
ả ứ ph n ng tác TiO2 TiO2 tác TiO2 TiO2
ổ T ng s ố
BTN (trong 66,67*102 33,33*102 166,67*102 66,67*102 1ml không
khí) ổ T ng s ố
BTN (trong 1.000.050 499.950 2.500.050 1.000.050 1mg n mấ
sau x lý)ử
ừ ả ấ T b ng 3.3 cho th y:
ủ ề ệ ế ệ ả ấ ố Hi u qu phân h y n m m c trong đi u ki n chi u Đèn UV cao
2 b khích thích quang hóa
ể ề ợ ị ơ h n đèn s i tóc. Đi u này có th do xúc tác TiO
ướ ố ơ ề ạ ả ố d i ánh sáng UV t t h n, t o ra nhi u g c OH* có kh năng oxi hóa
ủ ế ẫ ạ ử ấ ạ ơ ố m nh, d n đ n phân h y các bào t n m m c m nh h n.
38
ả ơ ử ệ ẫ ẫ M u có xúc tác x lý hi u qu h n m u không có xúc tác. Khi
ế ư ộ ạ ộ ủ ấ ấ chi u đèn UV, TiO ố 2 ho t đ ng nh m t ch t xúc tác phân h y n m m c
ế ằ ấ ồ ợ ờ thành CO2 và H2O. Đ ng th i ta th y khi chi u sáng b ng đèn s i tóc cũng
ả ử ứ ề ệ ỏ cho hi u qu x lý đi u này ch ng t xúc tác TiO ạ ộ 2 cũng ho t đ ng trong
ể ứ ế ặ ỏ ơ ụ vùng ánh sáng đ , m c dù kém h n đèn UV. Vì th ta có th ng d ng
2 làm s ch không khí trong
ả ứ ể ợ ạ dùng đèn s i tóc đ kích thích ph n ng TiO
ả ưở ế ứ ề ỏ chăn nuôi. Vì tia UV nh h ng nhi u đ n s c kh e gia súc.
ấ ử ố ừ ệ ả ấ ồ B ng 3.4 Hi u xu t x lý n m m c t ngu n sáng khác nhau
ổ ử ấ ử ố T ng s bào t n m sau x lý
ợ Đèn s i tóc ợ Đèn s i tóc Đèn UV Đèn UV có 60W không 60W có xúc không xúc tác xúc tác xúc tác tác
ổ T ng s ố
*107 *107 *107 *107 BTN tr cướ
x lýử ổ T ng s ố
BTN sau xử 1.000.050 499.950 2.500.050 1.000.050
ệ lý ấ Hi u xu t 99,70 99,85 99,26 99,70 ử x lý (%)
39
ề ồ ể ể ố ằ ấ ử ệ ấ ồ Hình 3.3: Bi u đ th hi n hi u xu t x lý n m m c b ng các ngu n
sáng khác nhau.
ấ ử ừ ể ấ ấ ằ ồ ơ ố ệ T bi u đ 4.3 th y rõ h n hi u su t x lý n m m c b ng các
ả ơ ệ ạ ồ ợ ngu n sáng khác nhau: Đèn UV đ t hi u qu h n đèn s i tóc và trong c ả
2 di
ườ ẫ ợ ệ ấ ố ơ hai tr ng h p, m u có xúc tác quang hóa TiO t n m t ẫ t h n m u
ả ử ệ ồ ở ẫ không có xúc tác. Ngu n sáng là tia UV hi u qu x lý m u không có xúc
2 99,85%. Đèn s i tóc
ủ ạ ẫ ợ tác quang hóa đ t 99,70%, còn c a m u xúc tác TiO
ả ử ệ ệ ẫ ẫ ả ạ m u không xúc tác hi u qu x lý đ t 99,26% và m u xúc tác hi u qu là
99,70%.
ả ả ưở ả ử ủ ờ ế ế ệ 3.3 Kh o sát nh h ấ ng c a th i gian chi u sáng đ n hi u qu x lý n m
ố m c penicillium
ả ứ ế ố ờ ử ầ ế ể ủ Trong ph n ng x lý, y u t th i gian c n thi ố t đ phân h y đ i
ượ ử ọ ế ệ t ng x lý là vô cùng quan tr ng vì lý do kinh t và công ngh . Thí
ệ ả ả ưở ả ử ử ủ ế ệ ờ nghi m này đã kh o sát nh h ng c a th i gian x lý đ n hi u qu x lý.
ệ ượ ư ế ở ụ ươ Thí nghi m đ c ti n hành nh đã nêu m c 3.4.3: Ph ng pháp
ứ ươ ự ệ ả ờ nghiên c u ph ng pháp th c nghi m – trang 31. Sau kho ng th i gian x ử
2.
ử ấ ằ ố ợ lý x lý n m m c b ng đèn s i tóc có và không có xúc tác quang hóa TiO
40
3 nuôi c y l p l
ế ế ộ ồ ấ ặ ạ ầ Ti n hành pha loãng đ n n ng đ 10 i 3 l n trên môi
ườ ạ ấ ườ ạ ố tr ng th ch . Sau 48h nuôi c y trên môi tr ng th ch Martin, s bào t ử
ượ ả ượ ế ể ễ ả ễ ể ọ ấ n m m c lên đ c bi u di n b ng sau, k t qu đ ả c bi u di n trên b ng
3.5
41
2h
3h
4h
ặ ạ
L p l
i
Có TiO2 1
Không TiO2 1
Không TiO2 2
Không TiO2 144
Có TiO2 3
Có TiO2 0
1
1
2
112
2
2
0
2
1
4
0
1
200
0
3
ế ả ả ả ưở ủ ử ờ ế ả ấ ả B ng 3.5: K t qu kh o sát nh h ố ế ng c a th i gian chi u sáng đ n kh năng x lý n m m c
42
ả ự ụ ứ ừ ế ở ụ ệ T các k t qu th c nghi m, áp d ng công th c I m c 3.4.3 ta tính
ượ ố ử ấ ụ ứ ụ ấ đ c s bào t n m n m trung bình và áp d ng công th c II m c 3.4.3
ượ ả đ c trình bày trên b ng 3.6
ố ả ử ấ ử ằ B ng 3.6: S bào t n m (BTN) trung bình khi x lý b ng xúc tác
ở ả quang ờ các kho ng th i gian khác nhau
ợ Đèn s i tóc 60W
3h 2h 4h
Không có Có ề ệ Đi u ki n Không Không có Có xúc xúc tác Có xúc tác xúc ả ứ ph n ng có xúc xúc tác tác tác TiO2 TiO2 TiO2 tác TiO2 TiO2 TiO2
152*104
3*104
166,67*102
66,67*102
133,33*102
ổ T ng s ố
BTN (1ml 0
ổ không khí) ố T ng s
22,8*107
45*105
2.500.050
1.000.050
1.999.950
BTN (1mg 0 ấ n m sau x ử
lý)
ả ử ả ứ ệ ấ ả ờ B ng 3.6 cho th y, hi u qu x lý tăng khi th i gian ph n ng tăng: t ừ
ả ử ử ệ ấ ặ ở 3h tr đi hi u qu x lý cao. M t khác sau 2h x lý n m không có xúc tác
2 s l
ố ượ ư ể ấ ả ng n m gi m không đáng k nh ng có xúc tác TiO ố ượ ng TiO2 s l
4 s tố ế
ề ả ấ ố ổ ấ n m gi m đi nhi u (khi không xúc tác, t ng s TB n m là 152*10
4 t
ư ấ ố ế ổ bào nh ng khi có xúc tác t ng s BTN n m còn 3*10 ề bào). Đi u đó cho
ấ ử ấ ọ ố ủ th y, vai trò c a xúc tác TiO 2 trong x lý VSV (n m m c) là quan tr ng và
ữ ệ ả ả có hi u qu cao không nh ng trong vùng UV mà c vùng ánh sáng kh ả
ki n.ế
43
ừ ượ ể ượ ấ ử ệ ố ệ T các s li u thu đ c ta có th tính đ ờ c hi u xu t x lý theo th i
ố ệ ượ ế ả gian chi u sáng. S li u đ c trình bày trên b ng 3.7
ấ
ằ
ổ
ố
ợ
ử T ng s BTN n m sau x lý b ng đèn s i tóc 60W
3h
4h
2h (không
2h (có
3h (có
4h (có
(không
(không
xúc tác)
xúc tác)
xúc tác)
xúc tác)
xúc tác)
xúc tác)
ổ
T ng s
ố
*10^
BTN
*10^7
*10^7
*10^7
*10^7
*10^7
7
tr
ướ ử c x
ổ
lý T ng s
ố
2.500.05
BTN sau
22,8*10^7
45*105
1.000.050 1.999.950
0
0
x lýử Hi uệ
xu t xấ ử
32,14
98,67
99,26
99,70
99,99
100
lý (%)
ấ ử ấ ở ệ ả ờ ả B ng 3.7: Hi u xu t x lý n m kho ng th i gian khác nhau
ử ả ấ ở ẫ ấ Qua b ng trên, ta th y sau 2h x lý ố m u không có xúc tác n m m c
ả ử ư ử ệ ệ ề ạ ấ ẫ v n còn nhi u; hi u qu x lý đ t 32,14% nh ng sau 3h x lý hi u xu t
ấ ấ ị ệ ế ạ đ t 99,26%. Cho th y n m b tiêu di ế t khi chi u sáng đ n 3h. Khi có xúc
ả ạ ế ệ ề ệ ả ơ ớ tác thì sau 2h hi u qu đ t đ n 98,67%, hi u qu cao h n nhi u so v i
ẫ m u không xúc tác.
ả ả ưở ủ ườ ử ộ ế ế 3.4 Kh o sát nh h ng c a c ấ ng đ chi u sáng đ n x lý n m
ố m c penicillium
ệ ượ ư ế ở ụ ươ Thí nghi m đ c ti n hành nh đã nêu m c 3.4.3: Ph ng pháp
ứ ươ ự ử ử ệ nghiên c u ph ấ ng pháp th c nghi m – trang 31. Sau 3h x lý x lý n m
ằ ố ợ ườ ộ m c b ng đèn s i tóc có c ng đ khác nhau có và không có xúc tác quang
3 nuôi c y l p l
ế ế ồ ộ ấ ặ ạ ầ i 3 l n trên hóa TiO2. Ti n hành pha loãng đ n n ng đ 10
ườ ạ ấ ườ ạ ố môi tr ng th ch . Sau 48h nuôi c y trên môi tr ng th ch Martin, s bào
44
ử ấ ượ ả ượ ể ễ ế ả ễ ể t ọ n m m c lên đ c bi u di n b ng sau. k t qu đ c bi u di n trên
ả b ng 3.8
45
ế ả ả ả ưở ủ ườ ử ộ ế ế ả ấ ả B ng 3.8: K t qu kh o sát nh h ng c a c ố ng đ chi u sáng đ n kh năng x lý n m m c
ợ Đèn s i tóc 40W Đèn s i tóc 60W Đèn s i tóc 75W ặ ạ L p l i
Có TiO2 0 Có TiO2 0 Không TiO2 0 ợ Không TiO2 2 Có TiO2 1 ợ Không TiO2 2
1
2 1 0 1 1 2
2
2 1 1 1 1 0
3
46
ả ả ế ấ ườ ế ộ Qua k t qu b ng trên ta th y, c ng đ chi u sáng càng cao
ả ử ệ ẫ ộ hi u qu x lý càng cao. Ở ườ c ờ ấ ng đ 75W, m u n m có xúc tác sau th i
ử ấ ử ấ ọ ườ gian x lý 3h ta không th y bào t n m nào m c lên trên môi tr ng nuôi
2 oxi
ấ ả ứ ộ ấ c y n m Martin. Ánh sáng ở ườ c ng đ 75W kích thích ph n ng TiO
2 và H2O nhanh.
ố ả ử ộ hóa m c thành CO Ở ườ c ệ ng đ 40W, hi u qu x lý là
ấ ấ ớ ườ ạ ỗ ườ ữ ộ th p nh t so v i hai c ộ ng đ còn l i. Trong m i c ẫ ng đ , gi a m u
2 hi u qu x lý cao h n so v i m u n m không xúc tác
ả ử ệ ẫ ấ ơ ớ ấ n m có xúc tác TiO
TiO2.
ả ự ứ ụ ừ ế ở ụ ệ T các k t qu th c nghi m, áp d ng công th c I m c 3.4.3 ta tính
ượ ố ử ấ ụ ụ ứ đ c s bào t n m trung bình và áp d ng công th c II m c 3.4.3 đ ượ c
ả trình bày trên b ng 3.9
ố ả ử ấ ằ B ng 3.9: S bào t ử n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ở
ườ ộ các c ng đ khác nhau
ử ờ Th i gian x lý 3h
40W 60W 75W
Có Không có ề ệ Đi u ki n Không Không có xúc Có xúc xúc tác Có xúc tác ả ứ ph n ng có xúc xúc tác tác tác TiO2 TiO2 TiO2 Ti tác TiO2 TiO2
O2
2*10^4
1*10^4
66,67*10^2
166,67*102
66,67*102
ổ T ng s ố
BTN (1ml 0
ổ không khí) ố T ng s
3*10^6
15*105
2.500.050
1.000.050
1.000.050
BTN (1mg 0 ấ n m sau x ử
lý)
47
ừ ượ ể ượ ấ ử ệ ố ệ T các s li u thu đ c ta có th tính đ ờ c hi u xu t x lý theo th i
ố ệ ượ ế gian chi u sáng. S li u đ ả c trình bày trên b ng 3.10 và hình 3.4
ố
ằ
ổ Đèn 40W (không xúc tác)
ử ấ T ng s BTN n m sau x lý b ng đèn s i tóc sau 3 h Đèn 60W (không xúc tác)
ợ Đèn 75W (không xúc tác)
Đèn 40W (có xúc tác)
Đèn 60 (có xúc tác)
Đèn 75W (có xúc tác)
ổ
T ng s
ố
*10^
BTN
*10^7
*10^7
*10^7
*10^7
*10^7
7
tr
ướ ử c x
ổ
lý T ng s
ố
BTN sau
3*10^6
15*105
1.000.050 1.000.050
0
2.500.05 0
x lýử Hi uệ
xu t xấ ử
99,11
99,55
99,26
99,70
99,70
100
lý (%)
ấ ử ấ ở ườ ệ ả ộ B ng 3.10 Hi u xu t x lý n m c ng đ khác nhau
48
ể ồ ể ệ ấ ử ệ ấ ố Hình 3.4: Bi u đ th hi n hi u xu t x lý n m m c
ộ ở ườ c ng đ khác nhau
ừ ể ồ ườ ế ả ộ ưở T bi u đ trên, c ng đ chi u sáng có nh h ế ng đ n kh ả
ườ ử ệ ấ ố ộ ấ ử ế năng x lý n m m c. C ng đ chi u sáng càng cao thì hi u xu t x lý
ệ ườ ế ộ ờ ồ ả ơ hi u qu h n vì khi c ng đ chi u sáng cao cũng đ ng th i làm tăng
ệ ộ ườ ả ử ườ ử ệ nhi t đ môi tr ng x lý lên làm tăng nhanh hi u qu x lý. C ng đ ộ
ả ử ệ ế ạ ở ẫ chi u sáng bóng đèn 75W đ t hi u qu x lý cao, ệ m u có xúc tác hi u
ườ ế ạ ẫ ả ạ ộ qu còn đ t 100% và m u không xúc tác đ t 99,70%. C ng đ chi u sáng
ả ử ệ ẫ ẫ đèn 40W, hi u qu x lý m u không xúc tác là 99,11% và m u xúc tác là
ấ ả ặ ưở ủ ệ ế 99,55%. M t khác, ta th y nh h ng c a xúc tác quang đ n hi u xu t x ấ ử
2.
ẫ ẫ lý khi so sánh m u không xúc tác và m u có xúc tác TiO
49
ƯƠ Ậ Ế Ế Ị CH NG 5: K T LU N VÀ KI N NGH
ế ậ K t lu n
ả ử ư ệ ợ ơ ấ 1. Đèn UV cho hi u qu x lý n m cao h n đèn s i tóc, nh ng đèn
ả ử ệ ươ ệ ố ợ s i tóc cũng cho hi u qu x lý t ấ ạ ng đ i (hi u su t đ t 99.70%). Tuy
ố ứ ể ỏ nhiên, đèn UV không t ợ t cho s c kh e gia súc, nên ta có th dùng đèn s i
ố ằ ử ấ tóc trong x lý n m m c b ng xúc tác quang.
ả ờ ưở ả ử ế ệ ấ ế 2. Th i gian chi u sáng có nh h ng đ n hi u qu x lý n m: sau
ấ ị ệ ể ớ ệ ấ ẫ ớ 3h n m đã b tiêu di t đáng k v i hi u su t là 99,26% v i m u không xúc
ử ẫ ớ ở ẫ tác và 99,70% v i m u có xúc tác. Trong khi đó, sau 2h x lý m u không
ấ ạ ấ ạ ệ ệ ấ xúc tác hi u su t đ t 32,14% và có súc tác hi u su t đ t 98,67%. Cho th y
ả ơ ệ ấ ầ ử xúc tác quang góp ph n x lý n m hi u qu h n.
ườ ế ả ộ ưở ế ề ệ 3. C ng đ chi u sáng không nh h ả ử ng nhi u đ n hi u qu x lý
ấ ử ệ ẫ ấ n m vì hi u su t x lý ngang nhau. M u có xúc tác 40W (99,55%), 60W
ẫ (99,70%), 75W (100%) và m u không xúc tác là: 40W (99,11%), 60W
(99,26%), 75W (99,70%).
ế ị Ki n Ngh
ệ ế ệ ề ế ị ờ Do đi u ki n phòng thí nghi m còn thi u thi t b , th i gian nghiên
ư ế ắ ả ả ượ ế ố ứ c u ng n, nên k t qu còn ít và ch a kh o sát đ c các y u t khác. Vì
ị ộ ố ấ ế ề ậ ậ v y, khóa lu n xin ki n ngh m t s v n đ sau:
ố ằ ử ả ấ ằ Kh o sát quá trình x lý n m m c b ng xúc tác quang hóa b ng ánh
ặ ờ sáng m t tr i.
ứ ủ ế ậ Ti n hành nghiên c u các ch ng vi sinh v t khác có trong không khí
ư ồ chu ng nuôi nh Staph. aureus, Staphylococcus albus, bacillus….
ệ ể ế ố ư ớ ạ ề ệ T i u các đi u ki n đ ti n hành thí nghi m quy mô l n t i các trang
tr i.ạ
50
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ế ệ I. Tài li u ti ng Vi t
ệ ộ ườ ệ 1. ộ B Nông Nghi p B Tài nguyên và Môi tr ạ ng, Báo cáo hi n tr ng
ườ ố ươ môi tr ng qu c gia năm 2011, Ch ng 3 trang 43.
ả ả ấ ả 2. (2011), “Bài gi ng Qu n lý ch t th i trong chăn nuôi, ữ Bùi H u Đoàn
ạ ọ ệ ộ NXB Đ i h c Nông nghi p Hà N i .
ồ ễ 3. ấ , 2000, Vi n m dùng trong Bùi Xuân Đ ng và Nguy n Huy Văn
ệ ọ ộ công ngh sinh h c, Hà N i; NXB KHKT
ồ ễ ươ 4. Giáo trình vi sinh v tậ Bùi H ng Lam và Văn Vi n L ng (2011),
ạ ươ đ i c ng, An Giang.
ế ạ ứ 5. (2006) “Nghiên c u ch t o xúc tác quang hóa trên c ơ Cao Th Hàế
ẫ ể ử ữ ấ ơ ở s bán d n TiO ễ 2 đ x lý các ch t ô nhi m h u c ” Báo cáo khoa
ố ọ ấ h c c p qu c gia
ả ề ụ ố ờ 6. ể ế C c Th ng kê (2014), “Báo cáo k t qu đi u tra chăn nuôi th i đi m
1/10/2014.
ạ ị ướ ả 7. ự ệ ằ (2012), Th c tr ng và đ nh h ệ ng b o v môi tr ườ ng Đào L H ng
ụ trong chăn nuôi – Phòng MTCN – C c chăn nuôi.
ắ ử ễ ệ 8. , “Máy x lý không khí ô nhi m di ẩ t khu n, di ệ ấ t n m Đào Kh c An
ớ ộ ọ ệ ứ ự ố ổ m c d a theo hi u ng xúc tác v i b l c TiO ế 2” Báo cáo t ng k t
ư ệ ệ ề ị ị nghi m thu đ tài ngh đ nh th Vi t Nam Malaysia (2006)”.
ọ ễ ế ạ ứ 9. (2007), “Nghiên c u ch t o xúc tác quang ị Nguy n Th Ng c Anh
ử ứ ệ ướ ứ ả ợ ấ c th i ch a các h p ch t ụ TiO2/UV và ng d ng vào vi c x lý n
51
ậ ố ủ ọ ệ ử ữ ơ h u c khó phân h y sinh h c” khóa lu n t t nghi p c nhân KHMT,
ạ ọ ạ ọ Đ i h c KHTN, Đ i h c QGHN.
ươ ả ể ễ ườ Ki m soát ô nhi m môi tr ng và s ử 10. Tr ng Thanh C nh, 2010.
ế ấ ả ụ d ng kinh t ch t th i chăn nuôi. NXB KHKT
ễ ị ứ ử ễ ằ ệ “Nghiên c u x lý ô nhi m không khí b ng 11. TS Nguy n Th Hu
2/ Apatit, TiO2/ Al2O3 và TiO2/ bông th ch anh”,
ạ ậ ệ ơ v t li u s n Nano TiO
ệ ệ ườ Vi n công ngh môi tr ng.
ế ệ II. Tài li u ti ng Anh
12. Asahi R., T. Morikawa, T. Ohwaki, K. Aoki, Y. Taga (2001).Visible
light photocatalysis in nitrogendoped titanium oxides. Science, (293):
269–271.
13. Choi W. Y., Termin A, Hoffmann MR (1994). The role of metal ion
dopants in quantumsized TiO2: correlation between photoreactivity
and charge carrier recombination dynamics. J Phys Chem, 84:136, 69–
79.
14. Feng LR, Lu SJ, Qiu FL (2002). Influence of transition elements dopant
on the photocatalytic activities of nanometer TiO2. Acta Chimica
Sinica, 60 (3): 463 467.
15. Ismail, A. A. Bahnemann, D. W (2011).Onestep synthesis of mesoporous
platinum/titania nanocomposites as photocatalyst with enhanced
pphotocatalytic activity for methanol oxidation. Green Chemistry: 428
435.
16. Kumar D. P., M. V. Shankar, M. M. Kumari, G. Sadanandam, B.
Srinivasb and V. Durgakumari (2013).Nanosize effects on CuO/TiO2
catalysts for highly efficient H2 production under solar light irradiation.
Chem. Commun, 49: 9443 9445.
52
ả ừ III. Tham kh o t các Webside
17. http://voer.edu.vn/c/giaotrinhmonnamhoc/ff44b76e ứ Th 5, 18/
02 /2016
18. http://vast.ac.vn/khoahocvaphattrien/nghiencuucoban/1100
nghiencuxlyonhimkhongkhibngvtliunanotio2vin
ứ khcnvn Th 6, 11/03/2016
19. http://luanvan.net.vn/luanvan/nammocpenicilium22028/ ứ Th 7,
12/03/2016
20. http://luanvan.net.vn/luanvan/doannghiencuuchetaovatlieu
tio2soisio2dexulyaldehyttrongmoitruongkhongkhi35935/ Thứ
3, 16/07/2016
53
Ụ Ụ PH L C
ụ ụ ứ ườ Ph l c 1: Công th c môi tr ng Martin:
Glucose: 10g
Pepton: 5g
KH2PO4: 1g
MgSO4: 0.5g
ạ Th ch: 20g
ướ ấ N c c t: 1000ml
54

