40 nguyên tăc thu
thuâ
t sang ta
o cơ ban (nguyên tắc 31 - 40)
31. S dng các vt liu nhiu l
a. Làm đối tượng có nhiu l hoc s dng thêm nhng chi tiết có
nhiu l (miếng đệm, tm ph..)
b. Nếu đối tượng đã có nhiều lỗ, sơ b tm nó bng chất nào đó.
32. Nguyên tắc thay đi màu sc
a. Thay đổi màu sc của đối tượng hay môi trưng bên ngoài
b. Thay đổi độ trong sut ca của đối tượng hay môi trường bên ngoài.
c. Để có th quan sát được những đối tượng hoc nhng quá trình, s
dng các cht ph gia màu, hùynh quang.
d. Nếu các cht ph gia đó đã được s dng, dùng các nguyên t đánh
du.
e. S dng các hình v, ký hiu thích hp.
33. Nguyên tắc đồng nht
Những đối tượng, tương tác với đối tượng cho trước, phải được làm t
cùng mt vt liu (hoc t vt liu gn v các tính cht) vi vt liu chế
to đối tượng cho trước.
34 Nguyên tc phân hy hoc tái sinh các phn
a. Phần đối tượng đã hoàn thành nhim v hoc tr nên không càn
thiết phi t phân hủy (hoà tan, bay hơi..) hoc phi biến dng.
b. Các phn mt mát của đối tượng phải được phc hi trc tiếp trong
quá trình làm vic.
35. Thay đổi các thông s hoá lý của đối ng
a. Thay đổi trạng thái đối tượng.
b. Thay đổi nồng độ hay độ đậm đặc.
c. Thay đổi độ do
d. Thay đổi nhiệt đ, th tích.
36. S dng chuyn pha
S dng các hiện tượng ny sinh trong quá trình chuyn pha như : thay
đổi th tích, to hay hp thu nhiệt lượng...
37. S dng s n nhit
a. S dng s n (hay co) nhit ca các vt liu.
b. Nếu đã dùng s n nhit, s dng vi vt liu có các h s n nhit
khác nhau.
38. S dng các cht oxy hoá mnh
a. Thay không khí thưng bng không khí giàu oxy.
b. Thay không khí giàu oxy bng chính oxy.
c. Dùng các bc x ion hoá tác đng lên không khí hoc oxy.
d. Thay oxy giàu ozon (hoc oxy b ion hoá) bng chính ozon.
39. Thay đổi độ trơ
a. Thay môi trường thông thường bằng môi trường trung hoà.
b. Đưa thêm vào đối tượng các phn , các cht , ph gia trung hoà.
c. Thc hin quá trình trong chân không.
40. S dng các vt liu hp thành (composite)
Chuyn t các vt liệu đồng nht sang s dng nhng vt liu hp
thành (composite). Hay nói chung, s dng các vt liu mi.
Ưu điểm ca các th thut:
1. Có th dy và hc các th thut được. Để luyn tp có th ly mt
đối tượng hoc mt gii pháp k thut rồi phân tích xem người ta đã
dùng các th thut gì, nhm gii quyết vấn đề nào. Cũng có thể ly mt
đối ợng nào đó rồi dùng các th thuật tác động lên nó để phát các ý
ng ci tiến , hoàn thiện đối tượng đó ( các thủ thuật cơ bản này
không đơn thuần là công c, chúng còn phản ánh khuynh hướng phát
trin các h k thut nói chung và h thng nói chung nên chúng có
công dng khá ln ). Có th dùng các th thut theo cách trên để luyn
tp phát triển trí tưởng tưng.
2. Nếu dùng các th thuật đúng nơi,đúng lúc, đúng cách thì suy nghĩ s
tr nên định hướng và tiết kim thi gian gii bài toán .
3. Có th nhân sc mnh ca các th thut bng cách không ch dùng
các th thuật đơn lẻ mà dùng các t hp ca chúng.
4. Mc dù các th thut tìm ra t nh vực sáng to k thuật nhưng có
th m rng dùng chúng các lĩnh vực sáng to khác nếu hiu chúng
mt cách linh hot, khái quát cng với trí tưởng tượng.
Nhược điểm ca các th thut:
1. không có các tiêu chuẩn khách quan để xác định c th dùng th
thut gì, lúc nào, đâu và như thế o để giải bài toán cho trưc nhanh
nht.
2. trên thc tế, người ta thường dùng t hp các th thuật để gii, do
vy, lại đụng đến vấn đề s ln của phương pháp thử và sai.
3. khi mt s th thut mang li lợi ích cho người gii và tr nên được
yêu thích, chúng tim cha tính ì tâm lý, cn tr sáng to khi phi gii
các bài toán loi khác.