- 35 -
Ass. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
Chương 3 :
ĐỊNH LUT NHIT ĐỘNG 1
VÀ CÁC QUÁ TRÌNH NHIT ĐỘNG CƠ BN
CA KHÍ LÝ TƯỞNG
3.1. ĐỊNH LUT NHIT ĐỘNG 1 CHO H NHIT ĐỘNG KÍN
Định lut nhit động 1 là trường hp riêng ca định lut bo toàn và biến hóa
năng lượng áp dng cho h nhit động.
Năng lượng toàn phn ca HNĐ kín
E = E P + E K + U + E C + E A (3.1-1)
Định lut bo toàn năng lượng áp dng cho HNĐ kín khi thay đổi t
trng thái 1 đến trng thái 2 :
E
1
Q
W
Tr¹ ng th¸ i 1 Tr¹ ng th¸ i 2
E
2
H. 3.1-1
E 1 + Q - W = E 2 (3.1-2a)
hoc Q = W + U +Ep + Ek + Ec +EA (3.1-2b)
trong đó : E 1 - năng lượng toàn phn trng thái 1; E 2 - năng lượng toàn phn
trng thái 2 ; Q1-2 - lượng nhit cp cho HNĐ; W1-2 - công do HNĐ thc hin; U -
lượng thay đổi ni năng ; Ep - lượng thay đổi thế năng ; Ek - lượng thay đổi động
năng ; Ec - lượng thay đổi hóa năng ; EA - lượng thay đổi nguyên t năng.
Các phương trình định lut nhit động 1 áp dng cho HNĐ kín :
Trong nhit động hc, nếu không có các phn ng hóa hc và phn ng ht
nhân thì : Ec = 0 , EA = 0. Đối vi HNĐ kín, s biến đổi thế năng và động năng
thường rt nh so vi các dng năng lượng khác, nên có th xem Ep = Ep2 - Ep1 = 0 và
k = Ek2 - Ek1 = 0, khi đó :
Q = U + W (3.1-3a)
q = u + w (3.1-3b)
dq = du + p.dv (3.1-3c)
dq = di + v. dp (3.1-3d)
- 36 -
Ass. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
3.2. ĐỊNH LUT NHIT ĐỘNG 1 CHO H NHIT ĐỘNG H
m
out
m
in
m
1
m
2
Initial State
Final StateDuring Process
m
in
enters system
m
out
exits system
H. 3.2-1. Bo toàn khi lượng cho HNĐ h
3.2.1. NGUYÊN LÝ BO TOÀN KHI LƯỢNG
Nguyên lý bo toàn khi lượng áp dng cho HNĐ h :
m 1 + m in - m out = m 2 (3.2-1a)
hoc tính theo lưu lượng :
dt
dm
mm outin = **
(3.2-1b)
trong đó : - lưu lượng môi cht đi vào HNĐ, [kg/s] ; - lưu lượng môi cht đi
ra khi HNĐ, [kg/s] ; dm / dt - tc độ thay đổi lượng môi cht trong HNĐ, [kg/s].
in
m
*
out
m
*
Biu din phương trình (3.2) theo thông s trng thái ca môi cht :
Xét phn t môi cht chuyn động qua tiết din lưu thông A vi vn tc ω theo
phương vuông góc vi b mt ranh gii ca HNĐ. Lưu lượng môi cht s là :
A
H. 3.2-2
*A
mA
v
ω
ω
ρ
==
dt
dm
v
A
v
A
out
outout
in
inin =
ω
ω
(3.2-1c)
hoc d
t
dm
AA outoutoutininin =
ωρωρ
(3.2-1d)
- 37 -
Ass. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
Phương trình lưu động n định :
Trường hp môi cht lưu động trong điu kin các thông s trng thái không
đổi theo thi gian được gi là lưu động n định. Khi đó dm/dt = 0 và phương trình
(3.2-1c) và (3.2-1d) có dng :
out
outout
in
inin
v
A
v
A
ω
ω
=
(3.2-1e)
outoutoutininin AA
ω
ω
=
(3.2-1f)
3.2.2. CÔNG CƠ HC VÀ NĂNG LƯỢNG ĐẨY
Công đẩy phn t môi cht vào HNĐ :
Khi được đẩy vào HNĐ, phn t môi cht di chuyn mt đon l in. Năng lượng
đẩy phn t môi cht vào HNĐ s bng :
F in . l in = p in . A in . l in = p in . V in
trong đó : Fin - lc đẩy phn t môi cht t ngoài vào trong HNĐ, lin - đon đường mà
phn t môi cht dch chuyn, pin - áp sut, Ain - tiết din lưu thông, V in - th tích ca
phn t môi cht.
Năng lượng đẩy phn t môi cht ra khi HNĐ : p out . V out .
Công thc hin HNĐ h :
Công thc hin trong quá trình nhit động HNĐ h có th biu din như sau :
W' = W + p out . V out - p in . V in (3.2-2)
trong đó : W' - tng s công thc hin, W - công cơ hc liên quan đến s dch chuyn
ca ranh gii ca HNĐ, pin.Vin và pout. Vout - năng lượng đẩy.
l
in
F
in
Surroundings
l
out
F
out
Surroundings
System
H. 3.2-3.
- 38 -
Ass. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
3.2.3. PHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH LUT NHIT ĐỘNG 1
CHO H NHIT ĐỘNG H
m
out
m
in
E
1
E
2
Initial State
Final State
During Process
m
in
enters system with energy E
in
m
out
exits system with energy E
out
Q
W
H. 3.2-4. Bo toàn năng lượng cho HNĐ h
Định lut bo toàn năng lượng áp dng cho HNĐ h khi thay đổi t
trng thái 1 đến trng thái 2 :
E1 + Ein + Q = E2 + Eout +W' (3.2-3a)
hoc Q - W' = E2 - E1 + Eout + Ein (3.2-3b)
Thay W' t (3.2-2) và Evào (3.2-3b) :
Q - (W + p out . V out - p in . V in) = E out - E in + E 2 - E 1 (3.2-3c)
Q - (W + p out . V out - p in . V in) = (Ep.out + Ek.out + Uout) -
(Ep.in + Ek.in + Uin) + E 2 - E 1 (3.2-3d)
Enthalpy : Đặt U + p.V = I
I là mt hàm ca các thông s trng thái và được gi là Enthalpy.
Phương trình tng quát ca định lut nhit động 2 cho HNĐ h :
Thay Iin = Uin + pin.Vin và Iout = Uout + pout.Vout vào (3.2-3d) ta có :
Q - W = I out - I in + E P out - E P in + E K out - E K in + E 2 - E 1 (3.2-4)
Phương trình định lut nhit động 2 cho lưu động n định :
Khi lưu động n định thì min = mout = m và E 2 = E 1. Thay Ep = m.g.z và
2
2
k
Em
ω
=⋅ cùng các điu kin lưu động n định vào (3.2-4) ta có :
(
)
()
22
2
out in
out in out in
QW I I m mg z z
ωω
−= + + (3.2-5a)
- 39 -
Ass. Prof. Nguyn Văn Nhn - Engineering Thermodynamics - 2008
hoc
()
(
22
w2
out in
out in out in
qii gzz
ωω
−= + +
)
(3.2-5b)
hoc
(
)
(
22
** * * *
w( ) 2
out in
out in out in
mq m mi i m mg z z
ωω
⋅− = + +
)
(
)
(
22
** * * *
() 2
out in
out in out in
QW mi i m mg z z
ωω
−= + +
)
(3.2-5c)
3.3. QUÁ TRÌNH NHIT ĐỘNG CƠ BN CA KHÍ LÝ TƯỞNG
3.3.1. KHÁI NIM CHUNG
Quá trình nhit động - quá trình biến đổi trng thái ca HNĐ. Trong quá trình
nhit động phi có ít nht mt thông s trng thái thay đổi. Điu kin để có s thay đổi trng
thái nhit động là có s trao đổi nhit hoc công vi môi trường xung quanh.
Quá trình nhit động cơ bn - quá trình nhit động, trong đó có ít nht mt thông
s trng thái hoc thông s nhit động ca MCCT không thay đổi.
Quá trình cân bng - quá trình trong đó MCCT biến đổi qua các thông s trng
thái cân bng. Quá trình cân bng được biu din bng mt đường cong trên các h trc ta độ
trng thái, trong đó các trc th hin các thông s trng thái độc lp.
Quá trình thun nghch - là quá trình cân bng và có th biến đổi ngược li để tr
v trng thái ban đầu mà HNĐ và MTXQ không có s thay đổi gì. Ngược li, khi các điu
kin trên không đạt được thì đó là quá trình không thun nghch. Mi quá trình thc trong t
nhiên đều là nhng quá trình không thun nghch. Trong k thut, nếu mun mt quá trình
được thc hin càng gn vi quá trình thun nghch thì càng có li v công và nhit
Biu din quá trình nhit động - quá trình nhit động thường được biu din trên
các h trc ta độ trng thái. Tùy thuc mc đích nghiên cu, các trc ca h trc ta độ trng
thái là các thông s trng thái khác nhau. Đường biu din quá trình nhit động trên h trc p
- V được gi là đồ th công, đường biu din trên h trc T - s được gi là đồ th nhit.
p
1
V
T
1
T
1
T
2
2
1
2
p
1
p
2
V
2
V
1
SS
1
S
2
W
1-2
Q
1-2
a) b)
H. 3.1-1. Biu din quá trình nhit động trên đồ th công (a) và đồ th nhit (b)