
Đ Đ án môn h cề ọ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Hoà nh p cùng h i th th i đ i v i xu th h i nh p, h p tác kinh tị ơ ở ờ ạ ớ ế ộ ậ ợ ế
qu c t , n n kinh t Vi t Nam đã có nh ng b c chuy n mình m nh mố ế ề ế ệ ữ ướ ể ạ ẽ
v m i m t. Đ c bi t s ki n Vi t Nam đã gia nh p t ch c th ng m iề ọ ặ ặ ệ ự ệ ệ ậ ổ ứ ươ ạ
th gi i WTO vào ngày 7/11/2006 là m t s ki n quan tr ng, đánh d uế ớ ộ ự ệ ọ ấ
b c ngo t l ch s trong s phát tri n v m i m t nói chung và trong n nướ ặ ị ử ự ể ề ọ ặ ề
kinh t nói riêng. Vi c gia nh p t ch c th ng m i th gi i đã đem l iế ệ ậ ổ ứ ươ ạ ế ớ ạ
nh ng c h i cho các doanh nghi p Vi t Nam nh ng cũng t o ra nh ngữ ơ ộ ệ ệ ư ạ ữ
thách th c to l n, s c ép c nh tranh ngày càng m nh m và kh cli t trongứ ớ ứ ạ ạ ẽ ố ệ
vi c gi v ng th ph n và phát tri n th ng hi u.ệ ữ ữ ị ầ ể ươ ệ
Ngày nay, v i s phát ti n không ng ng c a khoa h c kĩ thu t, đ iớ ự ể ừ ủ ọ ậ ờ
s ng c a ng i dân ngày càng nâng cao. Do đó nhu c u v các hàng hoá,ố ủ ườ ầ ề
d ch v có ch t l ng, uy tín ngày càng cao. Tr c th c t , các doanhị ụ ấ ượ ướ ự ế
ngi p mu n chi n th ng trong c nh tranh ph i t o đ c ni m tin, uy tínệ ố ế ắ ạ ả ạ ượ ề
v i khách hàng, ph i t o đ c nhi u h n giá tr trong s n ph m c aớ ả ạ ượ ề ơ ị ả ẩ ủ
mình. Th ng hi u chính là m t ph ng th c giúp doanh nghi p làmươ ệ ộ ươ ứ ệ
đ c đi u này,th ng hi u t o ra l i th c nh tranh, t o ra giá tr choượ ề ươ ệ ạ ợ ế ạ ạ ị
doanh nghi p. Vì v y vi c xây d ng m t th ng hi u, th ng hi u m nhệ ậ ệ ự ộ ươ ệ ươ ệ ạ
là m t đòi h i c p thi t v i t t c các doanh nghi p Vi t Nam hi n nay.ộ ỏ ấ ế ớ ấ ả ệ ệ ệ
Đ xây d ng đ c m t th ng hi u doanh nghi p c n ph i có th iể ự ượ ộ ươ ệ ệ ầ ả ờ
gian và công s c, nh ng đi u đó hi n nay có th đ c kh c ph c thôngứ ư ề ệ ể ượ ắ ụ
qua hình th c nh ng quy n kinh doanh – m t ph ng th c r t hi u quứ ượ ề ộ ươ ứ ấ ệ ả
đã đ c áp d ng trên th gi i và b c đ u thành công m t s doanhượ ụ ế ớ ướ ầ ở ộ ố
nghi p Vi t Nam. Nh ng quy n kinh doanh t o l i th cho các doanhệ ệ ượ ề ạ ợ ế
nghi p nh ng quy n kinh doanh trong vi c gi v ng th ph n và phátệ ượ ề ệ ữ ữ ị ầ
tri n th ng hi u, đ ng th i t o th ng hi u cho các doanh nghi p nh nể ươ ệ ồ ờ ạ ươ ệ ệ ậ
quy n kinh doanh. ề

V i ý nghĩa đó, em đã nghiên c u và ch n đ tài “ ớ ứ ọ ề Nh ng quy nượ ề
kinh doanh trong vi c phát tri n th ng hi u và gi v ng th ph n ệ ể ươ ệ ữ ữ ị ầ ở
Vi t Namệ” cho đ án môn h c c a mình v i m c đích: ề ọ ủ ớ ụ
+ Đi sâu làm rõ lý l ân v nh ng quy n kinh doanh ụ ề ượ ề
+ M t s đánh giá nh n xét th c tr ng nh ng quy n kinh doanhộ ố ậ ự ạ ượ ề
v i vi c phát tri n th ng hi u và b o v th ph n t i Vi t Nam qua m tớ ệ ể ươ ệ ả ệ ị ầ ạ ệ ộ
s ví d đi n hình v các công ty đã nh ng quy n thành công.ố ụ ể ề ượ ề
+ M t s gi i pháp ban đ u.ộ ố ả ầ
Đ tài g m 3 ph n:ề ồ ầ
Ph n 1ầ: T ng quan v ph ng th c nh ng quy n kinh doanhổ ề ươ ứ ượ ề
Ph n 2ầ: Th c tr ng ho t đ ng nh ng quy n kinh doanh v i vi c phátự ạ ạ ộ ượ ề ớ ệ
tri n th ng hi u và gi v ng th ph n t i Vi t Namể ươ ệ ữ ữ ị ầ ạ ệ
2

Đ Đ án môn h cề ọ
Ph n 3ầ: M t s gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng nh ng quy nộ ố ả ệ ả ạ ộ ượ ề
kinh doanh trong vi c phát triên th ng hi u và gi v ng th ph n Vi tệ ươ ệ ữ ữ ị ầ ở ệ
NamPH N I: T NG QUAN V NH NG QUY N KINH DOANHẦ Ổ Ề ƯỢ Ề
1. Nh ng quy n kinh doanhượ ề
1.1 Khái ni m và vai trò c a nh ng quy n kinh doanhệ ủ ượ ề
1.1.1 Khái ni m:ệ
Nh ng quy n kinh doanh – Franchise là m t hình th c nhân r ngượ ề ộ ứ ộ
th ng hi u, nhân r ng mô hình kinh doanh có xu t x t Châu Âu cáchươ ệ ộ ấ ứ ừ
đây c trăm năm nh ng phát tri n m nh nh t t i Mĩ. T “Franchise” cóẩ ư ể ạ ấ ạ ừ
ngu n g c t n c Pháp là “ Franc” có nghĩa là “free” (t do).ồ ố ừ ướ ự
Hi n nay còn t n t i nhi u khái ni m khác nhau v thu t ngệ ồ ạ ề ệ ề ậ ữ
Franchise. Theo cách đ nh nghĩa t t đi n Anh Vi t c a Vi n ngôn ngị ừ ự ể ệ ủ ệ ữ
h c thì Franchise có nghĩa là nh ng quy n kinh doanh hay cho phép ai đóọ ượ ề
chính th c đ c bán hàng hoá hay d ch v c a m t công ty m t khu v cứ ượ ị ụ ủ ộ ở ộ ự
nào đó. Theo đ nh nghĩa c a t đi n Webster thì franchise là m t đ cị ủ ừ ể ộ ặ
quy n đ c trao cho m t ng i hay m t nhóm ng i đ phân ph i hayề ượ ộ ườ ộ ườ ể ố
bán s n ph m c a ch th ng hi u. Franchise là m t ph ng th c ti pả ẩ ủ ủ ươ ệ ộ ươ ứ ế
th và phân ph i s n ph m hay d ch v d a trên hai đ i tác: m t bên g i làị ố ả ẩ ị ụ ự ố ộ ọ
Frachisor (bên nh ng quy n) và m t bên g i là Frachisee (bên đ cượ ề ộ ọ ượ
nh ng quy n); hai bên đ i tác s kí m t h p đ ng g i là h p đ ngượ ề ố ẽ ộ ợ ồ ọ ợ ồ
franchise.
Dù còn khá nhi u khái ni m khác nhau v thu t ng franchise,ề ệ ề ậ ữ
nh ng nói chung các hình th c nh ng quy n kinh doanh v n th ngư ứ ượ ề ẫ ườ
n m trong hai lo i đi n hình sau:ằ ạ ể
•Nh ng quy n phân ph i s n ph m:ượ ề ố ả ẩ Bên mua Franchise hay là bên
đ c nh ng quy n kinh doanh không nh n đ c nhi u s h trượ ượ ề ậ ượ ề ự ỗ ợ
t phía ch th ng hi u ngo i tr vi c đ c phép s d ng tênừ ủ ươ ệ ạ ừ ệ ượ ử ụ
nhãn hi u, th ng hi u, bi u t ng, kh u hi u và quy n phân ph iệ ươ ệ ể ượ ẩ ệ ề ố

s n ph m hay d ch v c a bên ch th ng hi u trong m t ph m viả ẩ ị ụ ủ ủ ượ ệ ộ ạ
khu v c và th i gian nh t đ nh.ự ờ ấ ị
•Nh ng quy n s d ng công th c kinh doanhượ ề ử ụ ứ (g i t t là nh ngọ ắ ượ
quy n kinh doanh): theo hình th c này ngoài vi c nh ng quy nề ứ ệ ượ ề
phân ph i s n ph m; thì h p đ ng nh ng quy n bao g m thêmố ả ẩ ợ ồ ượ ề ồ
vi c chuy n gia kĩ thu t kinh doanh và công th c đi u hành qu n lý.ệ ể ậ ứ ề ả
Các chu n m c c a c a mô hình kinh doanh ph i đ m b o tuy tẩ ự ủ ủ ả ả ả ệ
đ i đ c th c hi n đúng. M i liên h gi a bên mua và bên bánố ượ ự ệ ố ệ ữ
nh ng quy n th ng hi u r t ch t ch và liên t c. Đây là hìnhượ ề ươ ệ ấ ặ ẽ ụ
th c nh ng quy n ph bi n và hi u qu nh t hi n nay.ứ ượ ề ổ ế ệ ả ấ ệ
1.1.2 Vai trò c a nh ng quy n kinh doanh:ủ ượ ề
Nh ng quy n kinh đem l i hi u qu cho c bên nh ng quy nượ ề ạ ệ ả ả ượ ề
kinh doanh cũng nh bên nh n, nó có vai trò r t quan tr ng đ i các doanhư ậ ấ ọ ố
nghi p b t đ u kh i s kinh doanh cũng nh các doanh nghi p đang trênệ ắ ầ ở ự ư ệ
đà phát tri n nh : phát tri n th tr ng, phát tri n s n ph m, h th ngể ư ể ị ườ ể ả ẩ ệ ố
qu n lý, phát tri n th ng hi u… ả ể ươ ệ
1.1.2.1 Đ i v i bên nh ng quy n (ch th ng hi u):ố ớ ượ ề ủ ươ ệ
Nhân r ng mô hình kinh doanhộ:
Đây là m c tiêu mà b t kì m t doanh nghi p nào cũng mong mu n đ tụ ấ ộ ệ ố ạ
đ c. Khó khăn nh t là mu n nhân r ng mô hình kinh doanh đòi h i cácượ ấ ố ộ ỏ
doanh nghi p ph i có nguôn l c tài chính l n m nh trong khi đó các doanhệ ả ự ớ ạ
nghi p luôn có m t gi i h n ngu n l c nh t đ nh. Đ c b êt đi u này càngệ ộ ớ ạ ồ ự ấ ị ặ ị ề
tr nên khó khăn h n khi các doanh nghi p mu n m r ng sang th tr ngở ơ ệ ố ở ộ ị ườ
n c ngoài. Ngoài v n đ ngân sách, còn có các y u t khác nh đ a lý,ướ ấ ề ế ố ư ị
con ng i, văn hoá đ a ph ng, trình đ … cũng là nh ng tr ng i khôngườ ị ươ ộ ữ ở ạ
nh . Ph ng th c nh ng quy n kinh doanh s giúp doanh nghi p chỏ ươ ứ ượ ề ẽ ệ ủ
th ng hi u chia s đ c b t nh ng khó khăn đó cho bên mua franchise,ươ ệ ẻ ượ ớ ữ
b i vì bên nh n nh ng quy n kinh doanh s ch u toàn b chi phí đ u tở ậ ượ ề ẽ ị ộ ầ ư
ban đ u và t qu n tr l y tài ầ ự ả ị ấ
4

Đ Đ án môn h cề ọ
s n c a mình. Và khi công ty c a bên mua franchise thành công và đ cả ủ ủ ượ
nhân r ng thì doanh nghi p ch th ng hi u cũng đ c nâng cao giá tr vàộ ệ ủ ươ ệ ượ ị
th ng hi u cũng đ c l n m nh theo. Hi n nay, đ i v i các doanhươ ệ ượ ớ ạ ệ ố ớ
nghi p Vi t Nam đang có tham v ng m r ng th tr ng, đ a th ngệ ệ ọ ở ộ ị ườ ư ươ
hi u c a mình ra th gi i nh ng ch a đ th c l c đ đ u t tr c ti p thìệ ủ ế ớ ư ư ủ ự ự ể ầ ư ự ế
mô hình nh ng quy n có l là phù h p nh t do không ph i b v n màượ ề ẽ ợ ấ ả ỏ ố
l i b o h và qu ng bá đ c th ng hi u c a mình.ạ ả ộ ả ượ ươ ệ ủ
Tăng doanh thu:
Ch th ng hi u hoàn toàn có th c i thi n doanh s c a mình b ngủ ươ ệ ể ả ệ ố ủ ằ
vi c nh ng quy n s d ng th ng hi u và công th c kinh doanh màệ ượ ề ử ụ ươ ệ ứ
ngày nay đ c xem nh m t th tài s n vô hình quý giá c a doanhượ ư ộ ứ ả ủ
nghi p. Thông qua hình th c nh ng quy n kinh doanh, bên ch th ngệ ứ ượ ề ủ ươ
hi u có th nh n đ c các kho n ti n t vi c chuy n nh ng sau:ệ ể ậ ượ ả ề ừ ệ ể ượ
Phí nh ng quy n ban đ u:ượ ề ầ Phí này đ c tính m t l n, đây làượ ộ ầ
kho n phí hành chính, đào t o, chuy n giao công th c kinh doanhả ạ ể ứ
cho bê đ c nh ng quy n kinh doanh.ượ ượ ề
Phí hàng tháng: Phí này là phí mà bên đ c nh ng quy n kinhượ ượ ề
doanh ph i tr cho vi c duy trì s d ng nhãn hi u, th ng hi u c aả ả ệ ử ụ ệ ươ ệ ủ
bên nh ng quy n kinh doanh và nh ng d ch v h tr mang tínhượ ề ữ ị ụ ỗ ợ
ch t ti p di n liên t c nh : đào t o hu n lu n viên, ti p th , qu ngấ ế ễ ụ ư ạ ấ ậ ế ị ả
bá, nghiên c u, phát tri n s n ph m m i… Phí này có th là m tứ ể ả ẩ ớ ể ộ
kho n phí c đ nh theo tho thu n c a hai bên ho c theo ph n trămả ố ị ả ậ ủ ặ ầ
doanh s c a bên mua th ng hi u và th ng dao đ ng trung bìnhố ủ ươ ệ ườ ộ
t 3 - 6% tuỳ vào lo i s n ph m. Ngoài phí hàng tháng ra, nhi u chừ ạ ả ẩ ề ủ
th ng hi u còn có th tính thêm m t kho ng phí qu ng cáo t ngươ ệ ể ộ ả ả ươ
đ ng 1- 3% doanh s .ươ ố
Bán các nguyên li u đ c thùệ ặ : Nhi u ch th ng hi u yêu c u cácề ủ ươ ệ ầ
đ i tác mua nh ng quy n kinh doanh c a mình ph i mua m t số ượ ề ủ ả ộ ố
nguyên li u đ c thù do mình cung c p, v a đ đ m b o tính đ ngệ ặ ấ ừ ể ả ả ồ

