PHẦN TIN HOÁ - Chương 2. S PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIN CỦA S SỐNG
KIẾN THC:
1. Các giai đoạn tiến hoá của quá trình tiến hoá của s sống:
- Giai đoạn tiến hoá hoá học
- Giai đoạn tiến hoá tin sinh học
- Giai đoạn tiến hoá sinh học
2. Giai đoạn : Tiến hoá hoá học
a) Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ:
- Trong điều kiện bầu k quyển nguyên thu của trái đất không có oxy, với nguồn năng lượng t nhiên
(tia chớp núi la, tia t ngoại, phân rã của các nguyên t phóng x) một s chất vô cơ kết hợp với nhau tạo
nên các chất hu cơ đơn gin như axit amin, nucleotit.
- Snh thành các chất hữu cơ t các chấtcơ đã được Milơ và Urây chứng minh bằng thực nghiệm
o năm 1953. Các ông đã tạo ra môi trường có tnh phần hoá học giống như k quyn nguyên thu
trong bình 5 t.
- Hn hợp khí CH4, NH3, H2 và hơi nước được đặt trong điều kiện phóng điện kliên tục suốt 1 tuầnđã
thu được mt s cht hữu cơ đơn gin trong đó có axit amin.
b) Quá trình trùng phân tạo nên các đại phân t hu cơ
- Quá trình trùng phân các đơn phân tạo nênc đại phân t hữu cơ như protien, axit nucleic
- Hiện nay người ta gi thuyết rằng phân t t nhân đôi xut hiện đầu tiên là ARN. Chúng có th t nhân
đôi không càn s tham gia của enzim (protein). AND xuất hin sau và thay thế vai t của ARN.
BÀI TẬP Bài tập t luận
Câu 1. Hiện tượng trôi dạt lục địa là gì? Nêu ví d
Câu 2. Lịch s trái đất được phân chia thành các đại nào? Nêu lịch s phát trin, đặc đim địa chất ,
khí hậu và sinh vật đinnh xut hiện trong các đại đó?
Câu 3. Loài người hiện đại ngày nay phát sinh và phát triển qua những giai đoạn tiến hoá nào? Hãy
phân tích mối quan h giữa các giai đoạn tiến hoá đó.
Bài tập trc nghiệm
Câu 1. Tế bào nguyên thu xut hiện giai đoạn nào
A. tiến hoá tin sinh học B. tiến hoá hoá hc
C. tiến hoá sinh hc D. hình thành các đại phân t t tái bản
Câu 2. Loài người xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
A. Homo habilis B. Homo erectus
C. Homo neanaderthalensis D. Homo sapien
Câu 3.Thí nghim của Milơ và Urây chứng minh đưc
A. các hợp chất vô được hình thành t các nguyên t có trên b mặt trái đất
B. các axit nucleic được hình thành các nucleotit
C. sự sống trên trái đất có ngun gc t vũ tr
D. chất hữu cơ hình thành t các chất vô cơ
Câu 4. Stiến hoá tiền sinh học giai đoạn
A. hình thành mi tương tác giữa các đại phân t cho đến khi xuất hin tế o nguyên thu
B. từ tế bào nguyên thu tiến hoá hình thành các cơ th đơn bào
C. tcác phân tử hữu cơ cho đến khi xuất hiện ADN, ARN, prôtêin
D. từ tế bào nguyên thu cho đến khi hình thành các cơ th đa bào đơn gin
Câu 5. Trong quá trình phát sinh s sống, t chc tế bào xut hiện khi có s tương tác giữa các đại
phân t sinh học mà ch yếu
A. lipit và prôtêin B. axit nucleic và cacbonhidrat
C. prôtêin và axit nucleic D. lipit và axit nucleic
Câu 6. Thí nghiệm của Milơ mô phng điều kiện khí quyn nguyên thu đã thu được
A. các chất hữu cơ B. các axit amin C. các nucleotit D. saccarit
Câu 7. Đại trung sinh là đại phát tiển ưu thế của
A. cây hạt trn và bò sát B. cây hạt kín và bò sát
C. quyết thực vật và bò sát D. quyết thc vật và lưỡng cư đầu cứng
Câu 8. Quá trình phát triển của loài người chịu s chi phối của
A. tính di truyền và biến d B. các loại đột biến và chọn lc tự nhiên
C. chọn lc tự nhiên và lao động D. tiến hoá sinh hc và tiến hoá văn hoá
Câu 9. S kiện nổi bậc nhất trong đại c sinh
A. bò sát phát trin nhanh, xuất hinsát răng t
B. sự di chuyển của sinh vật từ nước lên cạn
C. s phát triển cc thịnh của bò sát khổng l
D. s ra đời của động vật thân mm
Câu 10. Theo các nhà khoa học hiện đại, trong tiến hoá hoá học, đại phân t t nhân đôi đưc hình
thành đầu tiên là
A. ADN, có chc năng lưu tr, truyền đạt thông tin di truyền
B. ARN, có chc năng lưu tr, truyn đạt thông tin di truyền
C. ARN, có chc năng truyền đạt thông tin di truyền
D. ADN, có chc năng truyn đạt thông tin di truyền
Câu 11. Trong quá trình phát trin của s sống : thc vật hạt kín, sâu b, chim và thú phn thịnh đại
A. Tân sinh B. Trung sinh C. Cổ sinh D. Thái c
Câu 12. Trong qúa trình phát trin ca sinh vật, thc vật có hạt và bò sát phát sinh
A. k than đá, đại cổ sinh B. kỉ pecmi, đại cổ sinh
C. kỉ Đêvôn, đại cổ sinh D. k Silua, đại cổ sinh
Câu 13. S phát trin quan trọng đầu tiên trong quá trình tiến hoá của loài ngưi
A. hiện tượng đi thẳng bằng 2 chân B. bnão phát trin
C. s phát sinh tiếng nói D. biết chế tạo công c lao động
Câu 14. Căn c để phân định các mốc thời gian địa chất trong quá trình phát trin của sinh vật
A. hiện tượng di chuyển của các đại lục B. các hoá thch đinnh
C. s biến đổi lớn của điu kiện địa chất, khí hậu và các hoá thch đin hình
D. sphân rã của các nguyên t phóng x đin hình của v Trái đất
Câu 15. Ssống ở đại Thái c và Nguyên sinh ít để lại di tích vì giai đoạn này
A. vỏ Trái đấtnhiều biến động lớn B. sự sống tập trung chủ yếu nước
C. thực vật và động vật có cấu tạo quá đơn gin D. khí quyển có nhiều oxy phân t
Câu 16. Trong qúa trình phát sinh s sống, ngun năng lượng cung cấp cho quá trình tng hợp các
phân t hữu cơ đơn gin đầu tiên t chất vô cơ
A. năng lượng ATP B. ng lượng hoá học
C. năng lượng sinh học D. năng lượng t nhiên
Câu 17. Trong qúa trình phát sinh s sống, s kiện có vai trò quan trọng để hình thành những cơ th
sốngkh năng di truyền các đặc đim của chúng cho đời sau
A. sự xuất hiện cơ chế t nhân đôi B. sự hình thành các đại phân t hu cơ
C. sự xuất hin enzim D. s hình thành lớp màng lipôprôtêin
Câu 18. Ssống xuất hiện đầu tiên
A. trong nước đại dương nguyên thuỷ B. trong bầu khí quyển nguyên thu
C. trong các đầm lầy D. trong các sông, suối, ao, h
Câu 19. Trong quá trình phát trin cảu s sống, thc vật có hoa xuất hiện vào
A. đại Cổ sinh B. đại Tân sinh C. đại Trung sinh D. đại Nguyên sinh
Câu 20. S sống trên Trái đất được phát sinh, phát trin qua các giai đoạn
A. tiến hoá hoá hc - tiến hoá tin sinh học - tiến hoá sinh học
B. tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
C. tiến hoá sinh hc - tiến háo tiền sinh học - tiến hoá hoá hc
D. tiến hoá hoá hc - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học
Câu 21. Dạng vượn người có quan h gn gũi nhất với người là
A. tinh tinh B. đười ươi C. kh đột D. vượn
Câu 22. S kiện quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học
A. tng hợp nên các axit amin và các nucleotit
B. tổng hợp nên các chất hữu cơ cao phân t t các chất vô cơ
C. hình thành các cơ th sinh vật đơn gin đầu tiên
D. hình thành nên mm mng của th sống đầu tiên
Câu 23. S phát trin của sinh vật qua các đại địa chất theo trình t t xưa đến nay
A. Thái c, Nguyên sinh, C sinh, Trung sinh, Tân sinh
B. Nguyên sinh, C sinh, Thái c, Trung sinh, Tân sinh
C. Thái c, C sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh
D. C sinh, Nguyên sinh, Thái c, Trung sinh, Tân sinh
Câu 24. Để xác định tuổi của các lớp đất và các hoá thạch tương đối mới, người ta căn c vào
A. lượng sn phẩm phân rã của các nguyên t phóng x
B. lượng sn phẩm phân rã của các nguyên t cacbon phóng x
C. đánh giá trực tiếp thời gian phân rã của nguyên t uran (Ur)
D. đặc điểm địa chất của lớp đất
Câu 25. Nguyên nhân làm cho bò sát khổng l b tiêu diệt nhanh chóng là do
A. nguồn thức ăn tr nên khang hiếm B. khí hậu lạnh đột ngột
C. chấn động đa chất D. khí hậu tr nên khô, nóng đột ngột
Câu 26. Hoá thạch
A. di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước để lại trong lớp băng
B. di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước để lại trong lớp đất sét
C. di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước để lại trong lớp đất đá
D. di tích phần cứng của các sinh vật như xương, v đá vôi được gi li trong đất
Câu 27. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Kỉ Jura là thời kì phát trin cảu loài khủng long
B. kỉ Jura, động vật có vú nguyên thu chưa xuất hiện
C. Vượn người xuất hin ở k đệ t của đại Tân sinh
D. Bò tlông xuất hiện k Jura
Câu 28. Cho đến nay, các bằng chng hoá thạch thu được cho tháy các nhóm linh trưởng phát sinh
đại A. Nguyên sinh B. Trung sinh C. Tân sinh D. C sinh
Câu 29.
A. Qúa trình phát sinh s sống trên Trái đất trải qua các giai đoạn : tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền
sinh học và tiến hoá sinh hc
B. Các cht hữu cơ phc tạp đầu tiên xuất hin trong đại dương nguyên thu to thành keo hữu cơ,
các keo này kh năng trao đổi cht và chịu s tác động của quy luật chn lc t nhiên
C. S sống đầu tiên trên Trái đất được hình thành trong khí quyn nguyên thu, t các chất hữu cơ
D. Qúa trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân t đầu tiêm diễn ra theo con đường hoá hc
nh ngun năng lượng t nhiên
Câu 30. Trong lịch s phát sinh và phát trin sinh vật trên Trái đất, cho đến nay, hoá thạch của sinh
vật nhân thực c nhất tìm thầy thuộc đại
A. Tân sinh B. Trung sinh C. Thái c D. Nguyên sinh
GỢI Ý LÀM BÀI – ĐÁP ÁN
Bài tập t luận
Câu 1. Hin tượng trôi dạt lục đa :
- Lớp v trái đất được chia thành nhng vùng riêng biệt gi là các phiến kiến tạo
- Các phiến kiến tạo liên tục di chuyển do lớp dung nham nóng chảy bên dưới chuyển động. Hin tượng di
chuyển của các lục địa như vậy gi là trôi dạt lục địa.
- Những biến đổi v kiến tạo của v qu đất như quá trình tạo núi, trôi dạt lục địa dẫn đến thay đổi mạnh
v điều kin k hậu của Trái đất, thế nh hưởng đến s phát sinh và phát triển của sinh vật.
d : Khi các lc địa liên kết với nhau thành siêu lục địa tvùng trung tâm của siêu lục địa s tr n
khô hn hơn nhiều và ngược lại s trôi dạt lục địa cũng ảnh hưởng đến s phát tán tiến hoá ca sinh
vt.
Câu 2. Dựa vào những biến đổi lớn v khí hậu địa chất của Trái đất làm cho sinh vt b tuyệt chng
dựa vào các hoá thch, người ta phân chia lch s Trái đất thành các niên đại.
Đại K Tui
(triu năm
cách đây)
Đặc đim địa chất khí hậu Sinh vật đin hình
Tân
sinh
Đệ t 1,8 Băng hà, khí hu lnh khô Xuất hin loài người
Đệ tam 65 Các đại lc gần ging hiện nay.
Khí hu đầu k ấm áp, cui k
lạnh.
Phát sinh các nhóm linh trưởng.
Cây hoa ng tr. Phân hoá các
lp thú, chim,n trùng.
Trung
sinh
Kreta
(phn
trắng)
145 Các đại lục Bc liên kết với nhau.
Bin thu hẹp. Khí hậu khô. Xuất hin thc vật hoa.Tiến hoá
động vật vú. Cui k tuyệt diệt
nhiều sinh vật, k c bòt c.
Jura 200 Hình thành 2 đại lục Bc Nam.
Biển tiến vào lục địa. Khí hậu m
áp.
Cây ht trn ng tr. Phân hoá
chim.
Triat
(tam
điệp)
250 đại lc chiếm ưu thế. Khí hậu khô Cây ht trn ng tr. Phân hoá
sát c. xương phát triển. Phát
sinh chim và thú.
C sinh
Pecmi 300 Các đại lục liên kết với nhau.
Băng hà. Khí hậu khô lnh. Phân hoá sát. Pn hoá n
trùng. tuyệt diệt nhiu động vật
biển.
Cacbon
(than đá)
360 Đầu k ấm nóng v sau tr nên
lạnh và khô Dương x phát trin mnh. Thc
vt hạt xuất hin, lưỡng cư ng
tr. Phát sinh bò sát.
Đêvôn 416 Khí hậu lục đa khô hanh, ven
bin m ướt, hình thành sa mạc. Phân hoá xương. Phát sinh
lưỡng cư và côn trùng.
Silua 444 Hình thành đại lc. Mực nước
bin ng cao. Khí hậu nóng
ấm.
Cây mạchđộng vật lên cạn
Ôcđôvic 488 Di chuyển đại lục. Bang hà. Mc
nước bin gim. Khí hậu khô. Phát sinh thc vật. To bin ng
tr. tuyệt diệt nhiều sinh vật.
Cambri 542 Phân hoá đại lc đại dương
khác xa hiện nay. Khí quyn
nhiều CO
2
.
Phát sinh các ngành động vật. Phân
hoá tảo.
Nguyên
sinh
2500 Động vật không xương sống bậc
thấp bin. To.
- Hoá thch động vật c nhất.
- Hoá thạch sinh vật nhân thc c
nht.
Tích lu oxy trong khí quyn.
Thái c 3500 Hoá thch sinh vật nhân sơ c nhất
4600 Trái đất hình thành
Câu 3.. Loài người phát sinh tiến hoá qua hai giai đoạn tiến hoá sinh học tiến hoá văn hoá. Thc
ra không th phân biệt rạch ròi các giai đoạn tiến hoá sinh học tiến hoá văn hoá
* Tiến hoá sinh học liên tục xy ra, gen quy đnh các đặc đim thích nghi luôn được chọn lc t nhiên gi
lại và nhân rng làm xuất hiẹn các qun th tch nghi vi môi trường.
- Giai đoạn tiến hoá sinh học của loài người bắt đầu t khi hình thành loài người tiếp tục cho đến hiện
nay và tương lai.
- Khi tiến hoá sinh học đem lại cho con người mt s đặc điểm thích nghi, dầu tiên là dáng đứng, sau đó là
b não phát trin, tiếngi, ngôn ng và dn dn loài người đã có được kh năng tiến hoá văn hoá.
* Tiến hoá văn hóa, nhng kinh nghiệm sng giúp chúng ta tch nghi không phải được truyn qua ADN
mà qua tiếngi ch viết.
- Con người ngôn ng để giao tiếp, đời sống văn hoá, biết ci tiến ng c lao động, phát trin lc
lượng sn xuất, quan h sản xuất... nh đó hi li người hiện nay khác xa với hi loài ngưi cách
đây hàng chc nghìn năm.
- Nh s tiến hoá văn hoá con người nhanh chóng tr thành li thống tr t nhiên, ảnh hưởng
nhiều đến s tiến hoá của các loài khác và có kh năng điều chỉnh chiều hướng tiến hoá của chính mình.
Bài tập trắc nghiệm
1A 2A 3D 4A 5C 6B 7A 8D 9B 10B 11 A
12 A
13A 14C 15C
16D 17 A
18 A
19C 20A 21 A
22B 23A 24B 25B 26C 27A 28C 29C 30C