NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ HK1 KHỐI 12 NIÊN
HỌC 2013 – 2014 THPT PHAN NGỌC HIỂN
I. NỘI DUNG KIM TRA
Toàn bộ chương trình HK1, khối 12CB
Nội dung đề thi: 40 câu trắc nghiệm khách quan.
II. HÌNH THỨC ÔN TẬP
Số tiết ôn tập quy định: 3 ( Nếu GV hoàn thành theo PPCT ôn tập nhiều hơn).
Luyện tập các đề thi trắc nghiệm lồng ghép với củng cố lý thuyết.
III. LUYỆN TẬP
ĐỀ 1 (2012 - 2013)
Caâu 1 : Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
B. quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian
C. khoảng cách giữa hai điềm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha
D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Caâu 2 : Đối với mạch điện xc chỉ có điện trở thuần thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch phụ thuộc tần số của điện áp
B. hệ số cong suất của mạch bằng không
C. pha của cường độ dòng điện tức thời qua mạch bằng không
D. cường độ dòng điện tức thời qua mạch và điện áp hai đầu mạch biến thiên cùng pha
Caâu 3 : Khi xảy ra giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A B đồng pha những điểm nằm trên đường
trung trực AB sẽ :
A. Dao động với biên độ trung bình C. dao động với biên độ lớnnhất
B. Dao động với biên độ bé nhất D. đứng yên không dao động
Caâu 4 : Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB chiều dài l. Đầu A cố định, đầu B tự do. Chọn
công thức đúng.
A. l=(2k+1) l/2 B. l = kl/4 C. l=k.l/2 D. l = (2k+1)l/4
Caâu 5 : Đặt một điện áp xoay chiều tần số không đổi vào hai đầu mạch điện AB gồm điên trthuần 40 W
cuộn dây thuần cảm. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha p/3 so với cường độ dòng điện trong mạch. Cảm
kháng cuộn dây
A. 40 W B. 40
3
W C. 20
3
W D. 30
3
W
Caâu 6 : Độ to của âm gắn lliền với
A. tần số âm B. biên độ dao động âm
C. mức cường độ âm D. tốc độ truyền âm
Caâu 7 : Một sóng cơ lan truyền trên phương truyền sóng với tốc độ 1m/s. Phương trình dao động của một điểm O
trên phương truyền sóng u=3cos(pt) cm. Phương trình dao động tại M nằm sau O cách O một khoảng 25 cm :
A. u=3cos(pt + p/2) cm C. u=3cos(pt + p/4) cm
B. u=3cos(pt - p/2) cm D. u=3cos(pt - p/4) cm
Caâu 8 : Một vật thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều tại
A. vị trí bất kỳ trên quỹ đạo B. vị trí lực tác dụng lên vật cực đại
C. hai vị trí biên của quỹ đạo D. vị trí cân bằng
Caâu 9 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g, độ cứng lò xo 1,6p2 N/m dao động điều hòa với biên
độ
6 cm. Khi t=0 vật qau vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật
A. x=6cos(2pt + p/2) cm C. x= 6cos(2pt - p/2) cm
B. x =6cos(4pt + p/2) cm D. x = 6cos(4pt - p/2) cm
Caâu 10 : Chọn phát biểu đúng.Dao động tắt dần có
A. biên độ giảm dần theo thời gian B. chu kỳ giảm dần theo thời gian
C. cơ năng không đổi theo thời gian D. biên độ không đổi theo thời gian
Caâu 11 : Trong mạch RLC nối tiếp(cuộn dây thuần cảm)
A. điện áp hai đầu tụ điện luôn cùng pha với pha với điện áp hai đầu điện trở
B. điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha với điện áp hai đầu cuộn cảm
C. điện áp hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp hai đầu cuộn cảm
D. điện áp hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp hai đầu cuộn cảm.
Caâu 12 : Một cllx thực hiện 5 dao động trong 10 s. Vận tốc con lắc qua vị trí cân bằng là 8p cm/s. Vật có thế năng
bằng 1/3 động năng cách vị trí cân bằng một đoạn :
A. 2
2
cm B. 0,5 cm C. 4 cm D. 2 cm
Caâu 13 : Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều tính bởi công thức :
A. P = Z.I2 B. P =U.I C. P = Z.I2.cosj D. P=R.I2cosj
Caâu 14 : Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cos(wt) (V) , trong
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, nếu ta thay đổi tần số của dòng điện thì
A. tổng trở mạch tăng C. điện áp UR tăng
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tăng D. UL = UC
Caâu 15 : Cho hai dđđh cùng phương phương trình x1 = A1cos(wt + j1) và x2=A2cos(wt + j2). Pha ban đầu dao
động tổng hợp được xác định bởi
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin
φ - A sinφ
tanφ = A cos
φ - A cosφ
C.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin
tanφ = A cos
B.
1 1 2 2
1 1 2 2
A cos
φ - A cosφ
tanφ = A sin
φ - A sinφ
D.
1 1 2 2
1 1 2 2
A cos
tanφ = A sin
Caâu 16 : Khi nói về dao động con lắc đơn với biên độ nhỏ, phát biểu nào sau đây có nội dung không đúng ?
A. chiều dài qu đạo chuyển động con lắc bằng hai lần biên độ .
B. chu k dao động con lắc không phụ thuộc vào bản chất và khối lượng vật.
C. Lực căng dây qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng vật .
D. Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Caâu 17 : Con lắc lò xo độ cứng k treo thẳng đứng , đầu dưới treo vật năng có khối lượng m, quả nặng dao động
với tần số f. Công thức tính cơ năng nào không đúng ?
A. W = mw2A2/2 C. W=k.A2/2
B. W = m2.A2/2k D. W = 2p2f2.m.A2
Caâu 18 : Tại một nơi gia tốc trọng trường g không thay đổi , nếu tăng chiều dài con lắc hai lần thì tần số dao
động con lắc :
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng
2
lần D. giảm
2
lần
Caâu 19 : Trên một sợi dây dài 2 m đang sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định
còn có 3 điểm khác đứng yên . Tốc độ truyền sóng
A. 80 m/s B. 40 m/s C. 60 m/s D. 100 m/s
Caâu 20 : Một vật dao động điều hòA. Khi vật li độ 4 cm thì vận tốc -40p
3
cm/s; khi vật li độ 4
2
cm
thì vận tốc là 40p
2
cm/s. Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu k
A. 0,4 s B. 0,1 s C. 0,2 s D. 0,8 s
Caâu 21 : Sóng âm nghe được là sóng cơ có tần số trong khoảng
A. 16 Hz đến 2 kHz C. 16 Hz đến 2.104 Hz
B. 16 Hz đến 20 MHz D. 16 Hz đến 200 kHz
Caâu 22 : Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương phương trình x1=Acos(wt - 2p/3) (cm)
x2= Acos(wt + 2p/3) (cm). Phương trình dđ tổng hợp :
A. x = Acos(w.t + p) (cm) C. x = Acos(wt) (cm)
B. x = Acos(wt - p) (cm) D. x = 2Acos(wt) (cm)
Caâu 23 : Khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu nào sai?
A. Tần số góc dòng điện càng lớn thì dung kháng đoạn mạch càng nhỏ.
B. Điện áp giữa hai bản tụ trễ pha p/2 so với cường độ dòng điện trong mạch.
C. Hệ số công suất mạch bằng không
D. công suất tiêu thụ của mạch khác không
Caâu 24 : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox phương trình gai tc a = - 50cos(5t - p/3) (cm/s2).
Phương trình dao động chất điểm :
A. x = 2cos(5t - p/3) (cm) C. x = 2cos(5t + p/3) (cm)
B. x = 10cos(5t - p/3) (cm) D. x = 10cos(5t - p/6) (cm)
Caâu 25 : Khi nói về vật thực hiện dao động duy trì
A. Dao động duy trì không bị tắt dần doo vật không chịu tác dụng lực ma sát
B. Khi chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn vật luôn thực hiện dao động duy trì.
C. Chu k vật dao động duy trì thay đổi theo ngoại lực
D. Năng lượng vật dao động được bổ sung một cách tuần hoàn.
Caâu 26 : Hai nguồn sóng kết hợp, đồng pha A và B trên mặt nước được tạo bởi âm thoa dao động với tần số
50 Hz, tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn là 12 cm. Sđiểm dao động với biên độ cực
đại quan sát trên đoạn AB là
A. 23 B. 24 C. 22 D. 25
Caâu 27 : Tại một vị trí trong môi trường truyền âm , một sóng âm cường độ I, cường độ âm chuẩn I0. Mức
cường độ âm được xác định bởi công thức :
A.
0
I
L(dB)=10lg
I
B.
0
I
L(dB)=10lg
I
C.
0
I
L(dB)= lg
I
D.
0
I
L(dB)= lg
I
Caâu 28 : Trong 1s dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz đổi chiều
A. 30 lần B. 60 lần C. 100 lần D. 120 lần
Caâu 29 : Một con lắc đơn gõ giây có chu kỳ 2s. Chiều dài con lắc tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 là :
A. 99,63 m B. 0,993 m C. 0,04 m D. 3,12 m
Caâu 30 : Mạch điện xoay chiều điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay
chiều u = U
2
cos(w.t) V, người ta đo được UC =UR thì
A. điện áp và dòng điện cùng pha
B. điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn dòng điên một góc p/4.
C. điện áp hai đầu mạch trễ pha so với dòng điện một góc p/4.
D. điện áp hai đầu mạch trễ pha so với dòng điện một góc p/2.
Caâu 31 : Một cuộn dây khi mắc vào mạng điện xoay chiều 220V 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 22W. Hệ số công suất :
A. 0,75 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,8
Caâu 32 : Cho mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có L=0,318 H, tụ điện có điện dung C = 63,6 mF, điện
áp hai đầu mạch u=U0cos(100pt) V. Dòng điện qua mạch trễ p/4 so với điện áp hai đầu mạch. Điện trở R giá
tr
A. 50W B. 25
2
W C. 25 W D. 125 W
Caâu 33 : Máy biến áp tưởng gồm cuộn cấp 960 vòng, cuộn thứ cấp 120 vòng nối với tải tiêu thụ.Khi đặt
vào hia đầu cuộn cấp điện áp hiệu dụng U thì cường đ6ọ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A. Cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 8 A B. 0,5 A C. 0,25 A D. 16 A
Caâu 34 : Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(2pt) cm. Quãng đường vật đi được sau 1s
kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 2cm B. 8 cm C. 16 cm D. 4 cm
Caâu 35 : Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lúc phao nhô lên lần thnhất
đến lúc phao nhô lên lần thứ 11 5 s 2 đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 1,1 m . Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước :
A. 1,21 cm B. 2,2 m/s C. 1,1 m/s D. 2,42 m
Caâu 36 : Mạch điên RLC nối tiếp( cuộn dây thuần cảm). Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch hai đầu điện
trkhông th bằng :
A. p/2 B. p/3 C. p/6 D. p/4
Caâu 37 : Đặt một điện áp xoay chiều u=200
2
cos(100pt) V vào hai đầu mạch điện trở R, cuộn dây thuần cảm
L=0,318 Hvà tụ điện có điện dung 100/p mF mắc nối tiếp nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R có giá trị :
A. 100
2
V B. 400 V C. 200 V D. 200
2
V
Caâu 38 : Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số với phương trình
x1 = 4sin(pt + α) (cm) và x2 = 4
3
cos(pt) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm có giá trị lớn nhất khi
α bằng
A. 0 B. - p/2 C. p D. p/2
Caâu 39 : Một sóng cơ truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương
trình dao động của nguồn sóng O là u=Acos(2p/T)t. Một điểm M cách nguồn O một khoảng bằng l/3. thời
điểm T/2 dao động với li độ u=2cm. Biên độ sóng tại M bằng :
A. 4 cm B. 2 cm C. 4
3
cm D. 2/
3
cm
Caâu 40 : Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC điện trở R = 40 W , cuộn dây thuần cảm độ tcảm
L=3/(5p) H và tụ điện có điện dung C = 10 – 4 /p F mắc nối tiếp nhau. Biểu thức điện áp tức thời hai đầu điện trở :
A. u = 240cos(100pt + p/4) (V) C. u=120
2
cos(100pt – p/4) (V)
B. u = 240cos(100pt – p/4) (V) D. u=120
2
cos(100pt + p/4) (V)
ĐỀ 2 (2011 – 2012 )
Câu 1. Đặt vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần mắc với cuộn dây thuần cảm nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều
u=Uocos(wt) V. Cường độ dòng điện qua mạch lệch pha p/3 so với điện áp hai đầu mạch khi
A.
3
RL
w
= B.
3
L
R
w
= C.
3
RL
w
= D.
3
R
L
w
=
Câu 2. Chọn câu sai. Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng :
A. Thế năng vật qua vị trí cân bằng
B. Tông động năng vả thế năng ở thời điểm bất kỳ
C. Động năng vật khi qua vị trí cân bằng
D. Thế năng của vật ở một trong hai vị trí biên
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực kéo về tác
dụng lên chất điểm
A. Có độ lớn cực đại C. Đổi chiều
B. Ngược chiều chyển động D. Bằng không
Câu 4. Một vật thực hiện dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Khi vật vận tốc 0,8 m/s thì li độ của là 3 cm.
Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. 20 m/s2 B. 80 cm/s2 C. 16 cm/s2 D. 100 cm/s2
Câu 5. Một sóng ngang truyền treên mặt nước phương trính u=25cos(20t 5x) cm (với x : cm ; t : s). Phát biều nào
sau đây có nội dung sai?
A. Biên độ sóng 25 cm C. Tốc độ truyền sóng 0,2 m/s
B. Chu k sóng là p/10 s D. Tần số sóng là 10/p Hz
Câu 6. Một sóng truyền từ O dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos50p(t – x/150) ( A và x : cm ; t : s). Phần tử trên
dây có tọa độ 55 cm tại thời điểm t=1,25 s có độ lệch :
A. -0,5 A B. - 0,25A C. 0,5
2
A D. 0,5
3
A
Câu 7. Tại một vi trí địa lý nếu chiều dài con lắc đơn tăng 6,25 lần thì tần số con lắc :
A. Giảm 2,5 lân B. Tăng 2 lần C. Giảm 1,5 lần D. Tăng 2,5 lần.
Câu 8. Một con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kỳ 2s, chiều dài l2 chu klà 2,5s. Con lắc chiều dài bằng
hiệu chiều dài trên dao động điều hòa với chu kỳ
A. 1s B. 1,5 s C. 1,8 s D. 0,5 s
Câu 9. Treo một vật nặng có khối lượng m vào đầu lò xo độ cứng k làm xo giãn ra một đoạn 10 cm. Tại vị trí cân
bằng người ta truyền cho vật nặng một vận tốc 45 cm/s hướng xuống. Lấy g=10m/s2. Biên độ dao động
A. 4,5 cm B. 0,45 m C. 0,9 m D. 2,25 cm
Câu 10. Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm cảm kháng 100W nối tiếp với điện trở thuần
R=100W. Cường độ dòng điện trong mạch i=cos(100pt)A. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu mạch có dạng :
A. u =100
2
cos(100pt - 2p/3) V C. u =100cos(100pt ) V
B. u =100cos(100pt - 3p/4) V D. u =100
2
cos(100pt +p/4) V
Câu 11. Sóng âm nghe thấy được là sóng
A. Có thể truyền được cả trong chân không
B. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz
D. Có tần số từ 16 KHz đến 20 KHz
Câu 12. Chu k dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào :
A. Chiều dài dây treo C. Khi lượng quả nặng
B. Gia tốc trọng trường D. Vĩ độ địa lý
Câu 13. Khi nói về dao động tắt dần phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ tthì dao động tắt càng chậm
B. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài
C. Cơ nănng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian do lực ma sát hoặc lực cản môi trường
Câu 14. Cường độ âm được đo bằng :
A. N/m2 B. W C. W/m2 D. N/m
Câu 15. Giao thoa sóng là hiện tượng
A. Giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường
B. Các sóng triệt tiêu khi gặp nhau
C. Gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chổ sóng được tăng cường hoặc bị giảm bớt
D. Cộng hhưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường
Câu 16. Một mạch điện gồm cuộn dây điện trở R, độ tự cảm L = 0,3/p H một tụ điện điện dung
C=10 3 /6p F mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u=Uocos(100pt) V ổn định. Biết điện
áp hai đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc p/2. Điện trở R của cuộn dây có giá trị bằng :
A. 15 W B. 60W C. 120 W D. 30W
Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. Dao động điều hòa C. Dao động cưỡng bức
B. Dao động tắt dần D. Dao động riêng
Câu 18. Một vật thực hiện đồng thời hai điều hòa cùng phương ,cùng tần số phương trình x1=cos(20pt) cm
x2=
3
cos(20pt +p/2) cm. Dao động tổng hợp có pha ban đầu :
A. p/6 B. p/3 C.p/6 D.p/3
Câu 19. Mắc một tụ điện dung kháng ZC vào một điện áp xoay chiều. Nếu tăng điện dung C của tđiện lên 2
lần và tăng tần số điện áp lên 3 lần thì dung kháng của tụ sẽ
A. Tăng 6 lần B. Tăng 9 lần C. Giảm 9 lần D. Giảm 6 lần
Câu 20. Chọn phát biểu sai. Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần
A. Điện áp hai đầu mạch sớm pha p/2 so dòng điện trong mạch
B. Công suất tiêu thcủa đoạn mạch bằng không
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch được tính bằng công thức I=wLU
D. Tần số của dòng điện càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn cảm
Câu 21. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều RLC được tính công thức
A. P = UI B. P = U2/R C. P=UI/cosj D. P=R.I2
Câu 22. Trong mạch điện RLC nối tiếp, LC cố định, R thay đổi được. Nếu giảm điện trở R thì tổng trở của mạch :
A. Tăng hoặc giảm C. Tăng ,giảm hoặc không đổi
B. Tăng D. Giảm
Câu 23. Mạch diện RLC nối tiếp có R=100W. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xc có giá trị hiệu dụng U=200V.
Khi đó trong mạch có cộng hưởng công suất tiêu thụ của mạch là
A. 2W B. 200 W C. 400 W D.20 W
Câu 24. Một mạch đện gồm R ,cuộn dây thuần cảm L = 1/5p H và tụ điện có điện dung C = 10 – 3 /p F. Đặt vào hai
đầu mạch điện một điện áp xc u = 100cos(100pt) V. Để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ta phải thay tụ
điện có điện dung
A. 10 – 3/3p F B. 10 – 3/2p F C. 104/3p F D. 10 – 4/2p F
Câu 25. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường
A. Hướng theo phương nằm ngang C.Trùng với phương truyền sóng
B. Vuông góc với phương truyền sóng D.Hướng theo phương thẳng đứng
Câu 26. Nếu biên độ dao động tăng hai lần và tần số dao động tăng 3 lần thì cơ năng của vật dao động điều hòa s
A. Tăng 36 lần B.Tăng 12 lần C.Tăng 6 lần D.Tăng 18 lần
Câu 27. Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây đàn hồi có hai đầu cố định phải bằng
A. Nữa bước sóng C.Một số nguyên lần bước sóng
B. Gấp đôi bước sóng D. Một số nguyên lần nữa bước sóng
Câu 28. Hai dao động cùng phương cùng tần số các phương trình dao động lần lượt là x1=7cos(wt +j1) cm
x2=4cos(wt +j2) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên không thcó giá trị nào sau đây ?
A. 2,5 cm B.9 cm C.5 cm D. 5
3
cm
Câu 29. Khi cường độ âm tăng 2 lần thì mức cường độ âm tăng thêm
A. 2 dB B. 100 dB C.10lg2 dB D.ln2 dB