intTypePromotion=1

Ôn thi ĐH Hóa: Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân

Chia sẻ: Nhan Tai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
146
lượt xem
39
download

Ôn thi ĐH Hóa: Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'ôn thi đh hóa: bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn thi ĐH Hóa: Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân

  1. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN HẠT NHÂN Câu 1) Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đồng vị hạt nhân: A Các hạt nhân có cùng số nơtron N B Các hạt nhân đồng vị có cùng số điện tích hạt nhân Z nhưng khác nhau về số khối A. C Các hạt nhân có số khối A giống nhau nhưng khác nhau về số điện tích hạt nhân Z. D Cả B và C đúng. Câu 2) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ: A Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ. B Hiện tượng phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài. C Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra. D Hiện tượng phóng xạ do các tác động bên ngoài gây ra.. Câu 3) Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia bêta? A Trong sự phóng xạ tia bêta phóng ra với vận tốc rất lớn gần bằng vận tốc của ánh sáng. B Tia bêta không bị lệch trong điện trường và từ trường. C Có hai loại tia bêta : tia β+ và tia β- D Cả A và C đúng. Câu 4) Chọn biểu thức đúng về định luật phóng xạ? t t  A N  N0 2 T  N 0 e  t B N  N 0 2 T  N 0 e  T t t 1  1  t C N  N0 2  N 0e T D N  N 0 2  N 0 et T 2 2 Câu 5) Chọn kết quả đúng về định luật bảo toàn động lượng trong phản ứng hạt nhân A  B  C  D A mA .C 2  mB .C 2  mC .C 2  mD .C 2 B mA .VA  mB .VB  mC .VC  mD .VD     C PA  PB  PC  PD D PA  PB  PC  PD Câu 6) Điều nào sau đây sai khi nói về tia gamma? A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn(
  2. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. Câu 11) Chọn phát biểu sai về độ phóng xạ: A Độ phóng xạ phụthuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài. B Độ phóng xạ của một chất là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của chất đó. C Đơn vị độ phóng xạ là Beccơren hoặc Curi. D Độ phóng xạ được đo bằng số phân rã trong một giây. Câu 12) Chọn công thức đúng về độ phóng xạ: t 1  A H  H0 t B H   .N  H 0 2 T  2T 1 C H  H 0 et D H  H 0  t e Câu 13) Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chất phóng xạ: A Độ phóng xạ của các chất không phụ thuộc vào thời gian. B Mỗi chất khi phóng xạ thì phát ra một trong ba loại tia :α, β+ hoặc β- C Chu kỳ bán rã của mọi chất đều như nhau. D Cả A và C đúng. Câu 14) Khẳng định nào liên quan đến phản ứng phân hạch là không đúng? A Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn , không khống chế được phản ứng dây chuyền , trường hợp này được sử dụng để chế tạo bom nguyên tử . B Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là tới hạn , phản ứng dây chuyền vẫn tiếp diễn , nhưng không tăng vọt , năng lượng toả ra không đổi và có thể kiểm soát được , trường hợp này được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân nguyên tử . C Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn , phản ứng dây chuyền không xảy ra . D Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn , phản ứng dây chuyền không xảy ra . Câu 15) Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai? A Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường . B Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài . C Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau . D Ảnh hưởng đến áp suất của mội trường . Câu 16) Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng? A Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao . B Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được C Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch. D Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron. Câu 17) Nhận xét nào là sai về tia anpha của chất phóng xạ? A Nó làm ion hoá môi trường và mất dần năng lượng. B Có thể xuyên qua một tấm thuỷ tinh mỏng . C Chỉ đi tối đa 8cm trong không khí . D Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 107m/s. Câu 18) Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai? A Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha . B Có hai loại tia : tia   và tia   C Tia   gồm các hạt chính là các hạt electron . D Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn , có thể gần bằng vận tốc ánh sáng . Câu 19) Nhận xét nào liên quan đến hiện tượng phóng xạ là không đúng? A Phóng xạ  , hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ . B Phóng xạ hạt nhân con sinh ra ở trang thái kích thích và chuyển từ mức năng lượng thấp đến mức năng lượng cao hơn . C Phóng xạ   hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ . D Phóng xạ   hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ . Câu 20) Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn? A Động lượng B Năng lượng C Khối lượng D Điện tích GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 2 -
  3. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. Câu 21) Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng? A Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường. B Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người . C Có khả năng đâm xuyên rất lớn . D Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn .  Câu 22) Gọi R là bán kính, m là khối lượng , q là điện tích của hạt tích điện,v là vận tốc của hạt , B là véctơ cảm ứng từ của từ trường vuông góc với hộp Xiclôtrôn ( máy gia tốc ) , thì lực Lorentz làm các điện tích chuyển động tròn trong lòng hộp Xiclôtrôn với bán kính R có biểu thức : mv mq Bv qv A R B R C R D R Bq Bv mq Bm Câu 23) Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân ? A Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron B Trong hạt nhân số proton bằng số nơtron C Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân. D Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron Câu 24) Gọi Δt là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Biểu thức nào là đúng ? 2T T Ln 2 T A t  B t  C t  D t  Ln 2 2 Ln 2 T Ln 2 Câu 25) Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng? A Hạt nhân có năng lượng liên kết càng nhỏ thì càng bền vững . B Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli, ......thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch C Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu , nghĩa là bền vững hơn , là phản ứng toả năng lượng . D Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền vững hơn , là phản ứng thu năng lượng . Câu 26) Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ? A Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân. B Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân. C Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân . D Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân. Câu 27) Lúc đầu có 1gam 238 23 92 U nguyên chất(NA=6,022.10 hạt/mol). Số hạt nhân U238 ban đầu là: A 1,43.1026 hạt. B 25,3.1021 hạt. C 2,53.1021 hạt. D 0253.1021 hạt. Câu 28) Chon loại phóng xạ đúng trong phương trình sau: 146 c  147 N  10 e A Phóng xạ α. B Phóng xạ β+. C Phóng xạ β-. D Phóng xạ  226 Câu 29) Khối lượng nguyên tử của Rađi ( 88 Ra ) là 226,0254u, khối klượng của electron là 0,00055u thì khối lượng của hạt nhân Rađi là: A 226,0254u. B 88,02485u. C 225,977u. D 226,0738u Câu 30) Chọn kết quả sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân sau: ZA11 A  ZA22 B  ZA33C  ZA44 D ? A A1 + A2 - A3 - A4 =0 B Z1 + Z2 =Z3 +Z4. C A1 + A2 =A3 +A4. D Z1 + Z2 +Z3 +Z4 =0. Câu 31) Thực chất của phóng xạ   là: A 10 p 11 n  01 e   B 10 n 11 p  01 e   C 10 n 01 p 11 e   D 10 n 11 p  01 e   6/ Thực chất của phóng xạ   là: A 02 n 11 p  01 e   B 11 n 01 p 10 e   C 11 p   10 n  01 e D p11 10 n  01 e   Câu 32) Chu kỳ bán rã của Pôlôni là 138 ngày đêm .Hằng số phóng xạ của Pôlôni là: A 3,48.10-6 s-1. B 5,02 .10-4ngày-1. -3 C 5,02.10 ngày-1. D 0,0502 ngày-1. GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 3 -
  4. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. 210 Câu 33) Chu kỳ bán rã của Pôlôni (P ) là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.1014Bq (NA=6,022.1023 hạt/mol).Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm đi 16lần? Chọn kết quả đúng: A 690 ngày đêm. B 34,5 ngày đêm. C 828 ngày đêm. D 552ngày đêm. Câu 34) Chon loại phóng xạ đúng trong phương trình sau: 84 Po  2 H e  82 Pb 210 4 206 A Phóng xạ β+. B Phóng xạ  C Phóng xạ β-. D Phóng xạ α. 210 23 Câu 35) Ban đầu có 42mg chất phóng xạ Pôlôni ( 84 pO ) (NA=6,022.10 hạt/mol) thì số nguyên tử chất phóng xạ ban đầu là: A 1,2044.1020 hạt. B 1,2046.1020 hạt. C 1,2044.1023 hạt. D 1,204.1020 hạt. Câu 36) Thành phần cấu tạo của guyên tử Rađi 226 88 Ra là: A có Z=P =88, N=138. B Z=88, P=N=226. C A = 226, P=Z=88, N =138. D có Z=P= 88, A = 138. Câu 37) Công thức nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ: ln 2 A λ =T.ln2. B T .  m  C Khi t= T thì m  0 . D T . 4 ln 2 Câu 38) Chon loại phóng xạ đúng trong phương trình sau: 137 N  136 C  10 e A Phóng xạ α. B Phóng xạ β-. C Phóng xạ β+. D Phóng xạ  27 Câu 39) Cho hạt α bắn vào hạt nhân nhôm( 13 Al ) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. hạt nhân X là hạt: A Ôxy. B Liti. C Silíc D Phốtpho. 235 Nguyên tử đồng vị phóng xạ 92U có: A 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235. B 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235. C 92 nơtron, tổng số nơtron và prôton bằng 235. D 92 prôton , tổng số prôton và nơtron bằng 235. Câu 40) Ký hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 3 prôton và 4 nơtron là: A 37 N B 37 Li C 73 Li D 73 N . Câu 41) Khối lượng của một hạt nhân 24 He là: A 5,31.10-24g B 24,08.10-24g C 3,32.10-24g D 6,64.10-24g Câu 42) Xét điều kiện tiêu chuẩn , có 2 gam 24 He chiếm một thể tích tương ứng là : A 5,6 lít B 22,4 lít C 44,8 lít D 11,2 lít Câu 43) Xem khối lượng của hạt proton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào là đúng? A mD > mT > m B mT > m > mD C m > mD > mT D m > mT > mD Câu 44) Chu kì bán rã của U là 4,5.109 năm. Hằng số phóng xạ của U238 là: 238 A 6,5.109 năm-1. B 2,2.10-10 năm-1. C 1,54.10-10 năm-1. D 0,154.10-10 năm-1. Câu 45) Chu kỳ bán rã của Pôlôni (210P) là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.1014Bq (NA=6,022.1023 hạt/mol). Khối lượng ban đầu của Pôlôni là: A 1g. B 1,4g C 1mg. D 1,5g. Câu 46) Một mẫu chất phóng xạ sau 2 giờ độ phóng xạ của nó giảm đi 4 lần thì chu kì bán rã của chất đó là: A 0,5giờ. B 4giờ. C 1giờ. D 1,5giờ. Câu 47) Chất Iốt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng chất Iốt còn lại là: A 12,5g B 75g C 50g D 25g 151 151 Câu 48) Chất 53 I có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Nếu ban đầu có 1kg 53 I thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng 151 53 I còn lại là: A 166,67g B 200g C 250g D 31,25g GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 4 -
  5. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân.  Câu 49) Đồng vị 11 Na là chất phóng xạ  và tạo thành đồng vị của magiê. Mẫu 11 24 24 Na có khối lượng ban đầu m0 = 8g, chu kỳ bán rã của24Na là T =15h. Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là: A 1,14g B 1g C 8g D 7g Câu 50) Chất phóng xạ Pôlôni có chu kì bán rã là 138 ngày đêm. Sau bao lâu thì trong 0,168g Po còn lại 10,5mg? A 8,625 ngày đêm B 34,5 ngày đêm. C 552 ngày đêm D Một giá trị khác. Câu 51) Trong quặng Urannium trong thiên nhiên hiện nay có lẫn U235 và U238 theo tỉ lệ 140:1, Khi hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1, chu kì bán rã của U235 là 4,5.109 năm, U238 là 7,13.108 năm. Tuổi của trái đát sẽ là: A t = 0,6.109năm. B t = 6.1010năm. C t = 1,6.109năm. D t = 6.109năm. Câu 52) 11 24 Na là một chất phóng xạ   có chu kỳ bán rã T = 15 giờ. Một mẫu 11 24 Na ở thời điểm t = 0 có khối lượng m0 = 72g. Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g. Thời gian t là: A 45 giờ B 30 giờ C 120giờ D 60giờ 210 Câu 53) Đồng vị phóng xạ 84 Po phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì .Tại thời điểm t tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là: A 4,905 B 5,097 C 0,204 D 0,196 Câu 54) Côban ( 2760Co ) phóng xạ   với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ Coban bị phân rã là: A 5,27 năm B 42,16 năm C 10,54 năm D 21,08năm Câu 55) Một chất phóng xạ phát ra tia α , cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút đầu chất phóng xạ phát ra 360 hạt α , nhưng 6 giờ sau , kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất , trong 1 phút chất phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt α . Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là : A 2 giờ. B 3 giờ . C 1 giờ . D 4 giờ . 210 206 Câu 56) Chất phóng xạ Pôlôni 84 Po phóng xạ tia α và biến thành chì 82 Pb . Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày. Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là : A 552 ngày B 414 ngày C 1104 ngày D 276 ngày 210 6/ Poloni 84 Po là một chất phóng xạ phát xạ ra hạt α và biến thành hạt nhân bền X . Ban đầu có một mẫu Pôlôni 210 84 Po khối lượng 210g. Sau thời gian một chu kỳ bán rã, khối lượng He tạo thành từ sự phân rã là: A 1g . B 3g. C 4g. D 2g . 222 Câu 57) Ban đầu có 2g Radon 88 Rn là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T. Số nguyên tử Radon còn lại sau t = 4T là: A 3,49.1020 nguyên tử B 5,08.1020 nguyên tử C 5,42.1020 nguyên tử D 3,39.1020 nguyên tử Câu 58) Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng ban đầu là m0. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã T của Radon là : A 14,5 ngày B 3,8 ngày C 1,56 ngày D 169,2 ngày Câu 59) Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 14C có trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử 14 N . Biết chu kỳ bán rã của 14C là 5570 năm. 7 Tuổi của mẫu gỗ này bằng A 16710 năm B 11140 năm C 44560 năm D 5570 năm Câu 60) Chu kỳ bán rã của 92U là T= 4,5.109 năm. Cho biết : x
  6. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân.  Câu 62) Phôtpho 15 P phóng xạ  với chu kì bán rã T . Sau thời gian t = 3T kể từ thời điểm ban 32 32 đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 15 P còn lại là 5 gam . Khối lượng ban đầu của Phôtpho là: A 15 gam B 40 gam C 20 gam D 0,625 gam Câu 63) Chất phóng xạ của 3mg côban(60Co) có độ phóng xạ là 3,41Ci thì chu kỳ bán rã của côban là: A 1,98.1011năm. B 47,521011năm. C 5,25năm. D 126 năm. 226 23 Câu 64) Nguyên tố phóng xạ 88 Ra có chu kì bán rã 1570năm(NA=6,022.10 hạt/mol). Trong 2  g 226 88 Ra có độ phóng xạ là: A 1,79.106Bq. B 0,746.105Bq. C 0,746.106Bq. D 4,48.106Bq. Câu 65) Trong 100g chất phóng xạ côban(60Co) có chu kì bán rã là 5,33 năm(NA=6,022.1023 hạt/mol). Độ phóng xạ cảu mẫu côban sau 2 chu kì bán rã là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng ? A 2,069.1015Bq. B 1,655.1016Bq. C 2,08.1015Bq. D 1,035.1015Bq. 9 23 Câu 66) Chu kỳ bán rã của 92U là 4,510 năm(NA=6,022.10 hạt/mol). Lúc đầu có 31,5tấn 238 238 92 U 9 nguyên chất. Sau 9.10 năm độ phóng xạ sẽ là: A 26,3Ci. B 3,8Ci. C 97,4.1010Bq. D 9,74.1010Bq. 23 Câu 67) Chu kỳ bán rã của 238 9 238 92 U là 4,510 năm(NA=6,022.10 hạt/mol). Lúc đầu có 1gam 92 U nguyên chất thì có độ phóng xạ sẽ là: A 12,36.103Bq. B 10,5Ci. C 3,89. 1011Bq. D 12,36.103Ci. 23 Câu 68) Chu kỳ bán rã của 238 9 92 U là 4,510 năm(NA=6,022.10 hạt/mol). Lúc đầu có 31,5tấn 92 U 238 nguyên chất. Độ phóng xạ ban đầu là: A 3,9.1011 Bq. B 15,2Ci. C 68,4Ci. D 5,6.1011 Bq. 210 Câu 69) Chất phóng xạ Pôlôni ( 84 pO ) có chu kì bán rã là 140 ngày đêm. Ban đầu có 42mg(NA=6,022.1023 hạt/mol) thì độ phóng xạ ban đầu sẽ là: A 186,53 Ci. B 1,87.105Ci C 186,47 Ci D 186,56 Ci. Câu 70) Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137Cs có độ phóng xạ H0 = 0,693.105 Bq có chu kỳ bán rã là 30 năm. Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là : A 3,10.10-8g B 1,87.10-8g -8 C 5,59.10 g D 2,15.10-8g Câu 71) 60Co là chất phóng xạ   có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Cho 1 năm có 365 ngày, lúc đầu có 5,33 g Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã là: A 1,37.1013Bq . B 1,034.1015Bq . C 2,76.1013Bq . D 5,51.1013Bq. Câu 72) Nguyên tố rađi 88 Ra phóng xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.1010s, nguyên tố con của nó là 226 Rađôn. Độ phóng xạ của 693g Rađi là: A 2,56.1013Bq B 8,32.1013Bq C 4,52. 1011Bq D 2,72.1011Bq Câu 73) Hiện tại một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137Cs có độ phóng xạ H0 = 2.105 Bq , chu kỳ bán rã của Xêsi là 30 năm. Độ phóng xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là : A 105 Bq . B 0,5.105 Bq . 5 C 2.10 Bq . D 0,25 105 Bq . Câu 74) Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt xuống. Biết tượng gỗ phóng xạ tia  - từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng A 11200 năm B 22400 năm C 5600 năm D 2800 năm 210 Câu 75) Poloni 84 Po có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206Pb. Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt 206Pb và số hạt 210Po bằng 7. Tuổi của mẫu chất trên là: A 46 ngày B 552ngày C 414 ngày D 276 ngày 210 Câu 76) Poloni 84 Po là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T=3312h ,phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206Pb.Lúc đầu độ phóng xạ của 210Po là: 4.1013Bq, thời gian cần thiết để 210Po có độ phóng xạ 0,5.1013Bq bằng A 9936h B 1106h C 6624h D 3312h GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 6 -
  7. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân.  Câu 77) Hạt nhân 11 Na phân rã  và biến thành hạt nhân Mg, lúc đầu mẫu Na là nguyên chất . Tại 24 thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2 . Lúc bắt đầu khảo sát thì: A Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na B Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg C Số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na D Số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg Câu 78) Đồng vị 1124 24 Na có chu kỳ bán rã T =15h , 11 Na là chất phóng xạ   và tạo thành đồng vị của 24 24 magiê. Mẫu 11 Na có khối lượng ban đầu m0 = 24g. Độ phóng xạ ban đầu của 11 Na là: A 1,67.1024.Bq B 2,78.1022 .Bq C 3,22.1017 .Bq D 7,73.1018 .Bq Câu 79) 1124 Na là một chất phóng xạ   có chu kỳ bán rã T . ở thời điểm t = 0 11 24 Na có khối lượng là m0 = 24g. Sau một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt được sinh ra là : A 5,27.1023 hạt B 1.51.1023 hạt C 7,53.1022 hạt D 2.1023 hạt Câu 80) Đồng vị phóng xạ Côban Co phát ra tia   và  với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày. Trong 365 ngày, phần trăm chất Côban này bị phân rã là: A 97,1% B 80% C 31% D 65,9% Câu 81) Một hạt nhân 92 U thực hiện một chuỗi phóng xạ : gồm 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ   biến 238 thành hạt nhân X bền vững. X là hạt nhân A Pb (chì ) B Po (Poloni) C Rn(Radon) D Ra(Radi) Câu 82) Cho phản ứng hạt nhân sau: 1 H  4 Be  2 He  X  2,1MeV . Năng lượng tỏa ra từ phản ứng 1 9 4 trên khi tổng hợp được 4 gam hêli là: A 5,61. 1023MeV B 5,61. 1024MeV C 1,26.1024MeV D 5,06.1024MeV Câu 83) Cho phản ứng hạt nhân: X + X  24 He + n , với n là hạt nơtron , X là hạt : A Triti B proton C Đơtơri D nơtron Câu 84) Cho phản ứng hạt nhân : T + X  α + n , X là hạt : A nơtron B proton C Triti D Đơtơri 60 60 60 Câu 85) Chất phóng xạ 27 Co sau khi phân rã 27 Co biến thành 28 Ni . Tia phóng xạ đó là: A  B  C  D α Câu 86) Cho phản ứng hạt nhân sau : p  Be  He  X , X là hạt nhân 9 4 4 2 A Triti B Li C Đơtơri D Heli Câu 87) Cho phản ứng nhiệt hạch sau : D + D  T + X , X là hạt: A Proton B Electron C Nơtron D Đơtơri 32 Câu 88) Phôtpho 15 P phóng xạ   biến thành lưu huỳnh (S). Cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh gồm A Có 14 hạt proton , 18 hạt nơtron . B Có 15 hạt proton , 16 hạt nơtron . C Có 15 hạt proton , 18 hạt nơtron . D Có 16 hạt proton , 16 hạt nơtron . Câu 89) Trong phản ứng sau đây: n  235 92 U  95 42 Mo  139 57 La  2 X  7e  . Hạt X là: A Proton B Nơtron C Electron D Hêli  Câu 90) Urani 238 sau một loạt phóng xạ α và  biến thành chì theo phương trình của phản ứng:  92 U  82 P  x  y  238 206 . Giá trị của y là: A y =8 B y =5 C y =4 D y =6 Câu 91) Cho phản ứng phân hạch Uran 235: n + 92 U  Z Ba + 36 Kr + 3 n . Số khối và nguyên tử 235 144 A số trong phương trình phản ứng có giá trị A 57 ; 87 B 56 ; 88 C 56 ; 89 D 57 ; 89  Câu 92) Hạt nhân 11 Na phân rã  và biến thành hạt nhân Z X . Số khối A và nguyên tử số Z là: 24 A A A = 24 ; Z =12 B A = 24 ; Z =10 C A = 23 ; Z = 12 D A = 24 ; Z = 11 60 60 Câu 93) Có 1kg chất phóng xạ 27 Co với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm). Sau khi phân rã biến thành 28 Ni . 60 Thời gian cần thiết để có 984,375(g) chất phóng xạ 28 Ni đã bị phân rã là: A 64 năm B 16 năm C 32 năm D 4 năm GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 7 -
  8. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. Câu 94) Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ   thì hạt nhân 232 90Th biến đổi 208 thành hạt nhân 82 Pb ? A 6 lần phóng xạ  , 4 lần phóng xạ   B 8 lần p.xạ  , 6 lầnphóng xạ   C 4 lần p.xạ α, 6 lần phóng xạ   D 6 lần p.xạ  , 8 lần phóng xạ   Câu 95) Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:        U  238 92  Th   Pa  U   Th   Ra Chọn kết quả đúng đối với các hạt nhân có phóng - xạ β ? A Hạt nhân 238 230 92 U và hạt nhân 90Th . B Hạt nhân 234 234 92 U và hạt nhân 91 Pa 234 234 234 C Hạt nhân 91 Pa và hạt nhân 90 Th . D Chỉ có hạt nhân Th . 90 Câu 96) Trong phản ứng: Be  H e  n  X Hạt nhân X là hạt gì? Chọn kết quả đúng 9 4 4 2 1 0 0 14 A 1 e B 7 N C 126C D 11H Câu 97) Trong phản ứng: 55 25 Mn  11H  55 26 Fe  Y Hạt Y là hạt gì? Chọn kết quả đúng 0 2 A e 1 B H 1 C 01n D 24 He Câu 98) Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành        92U  Rađi: 238  Th   Pa  U   Th   Ra Chọn kết quả đúng đối với các hạt nhân có phóng xạ α? A Chỉ có hạt nhân 238 92 U . B Hạt nhân 234 234 92 U và hạt nhân 91 Pa . 238 230 234 234 C Hạt nhân U và hạt nhân 92 Th . 90 D Hạt nhân 91 Pa và hạt nhân Th . 90 27 30 Câu 99) Bắn hạt α vào hạt nhân 13 Al sau phản ứng xuất hiện hạt nhân photpho 15 P thì phương trình phản ứng hạt nhân là: A . 24 H e + 13 27 Al  15 30 P + 01n . B 4 2 27 H e + 13 Al  1430 P + 11H . C 24 H + 13 27 Al  1430 P + 01n D Một phương trình khác.  92 U  n  58 Ce  41 Nb  xn  ye . Số notron và electron Câu 100) Uranium phân hạch theo pản ứng: 235 140 93 tạo thành là: A x = 3 và y =7 B x = 2 và y =6 C x = 3 và y =8 D x = 7 và y =3 Câu 101) Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và phóng xạ β cùng loại thì hạt 232 90Th biến thành hạt nhân 206 Pb : Chọn kết quả đúng: 82 A 6 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β+ . B 4 lần phóng xạ α và 6 lần phóng xạ β+ . C 6 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β- . D 4 lần phóng xạ α và 6 lần phóng xạ β- . Câu 102) Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:        U  238 92  Th   Pa   U   Th   Ra Những hạt nhân nào có cùng số prôtôn là: A Hạt nhân Th và Ra. B Hạt nhân U và Ra. C Hạt nhân Pa và Th. D Không cặp hạt nhân nào có cùng số prôtôn. Câu 103) Trong phản ứng: 199 F  11H  168 n  X Hạt nhân X là hạt gì? Chọn kết quả đúng A 126C B 24 He C 12 H D 0 1 e Câu 104) Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:        U  238 92  Th   Pa   U   Th   Ra Những hạt nhân nào có cùng số Nơtrôn là: A Hạt nhân Th và Ra. B Hạt nhân U và Ra. C Hạt nhân Pa và Th. D Không cặp hạt nhân nào có cùng số nơtrôn. Câu 105) Trong phản ứng: 12 Mg  1 H  11 Na  Y Hạt Y là hạt gì? Chọn kết quả đúng 25 1 22 0 A 1 e B 01n C 24 He D 12 H Câu 106) Người ta dùng Prôtôn bắn vào hạt nhân dang đứng yên 37 Li thì ta thu được hai hạt giống nhau. Hai hạt đó là: A hạt Hêli B hạt Beri C hạt Triti. D hạt Đơtêri GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 8 -
  9. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. 14 Câu 107) Hạt α đang chuyển động đến va chạm với hạt nhân 7 N đang đứng yên sinh ra hạt prôtôn và hạt nhân Y: Hạt nhân Y là: A Beri. B Ôxy. C Flo. D Cácbon. 27 Câu 108) Cho hạt α vào hạt nhân nhôm( 13 Al ) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết mα =4.0015u, mAl = 26,974u, mX = 29,970u, mn = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng? A Toả năng lượng 2,9792MeV. B Thu năng lượng 2,9466MeV. C Thu năng lượng 2,9792MeV. D Toả năng lượng 2,9466MeV. 27 Câu 109) Cho hạt α có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân nhôm( 13 Al ) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. Hạt notron bay theo phương vuông góc với hạt α, biết mα =4.0015u, mAl = 26,974u, mX = 29,970u, mn = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV. Động năng của hạt nhân X và hạt notron lần lượt là: A EX =0,471MeV và En = 0,55MeV. B EX =0,59MeV và En = 1,52MeV. C EX =0,55eV và En = 0,471eV. D EX =0,55MeV và En = 0,471MeV. Câu 110) Hạt α có động năng 7,7MeV đến va chạm với hạt nhân 147 N đang đứng yên sinh ra hạt prôtôn và hạt nhân Y: biết mα = 4,0015u, mp = 1,0073u, mN = 13,9992u, mY = 16,9947u, 1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2: Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng: Chọn kết quả đúng: A Toả năng lượng 7,9235MeV. B Toả năng lượng 1,2103MeV. C Thu năng lượng 7,9235MeV. D Thu năng lượng 1,2103MeV.  Câu 111) Uranium phân hạch theo pản ứng: 23592U  n  58 Ce  41 Nb  xn  ye Biết năng lượng liên kết 140 93 riêng của các hạt nhân 235 140 93 92 U là 7,7MeV, của 58 Ce là 8,43MeV, của 41 Nb là 8,7 MeV, NA = 6,022.1023 hạt/mol. Khi 1kg Uranium phân hạch thì toả hay thu năng lượng bao nhiêu năng lượng? Hãy chọn kết quả đúng: A Toả năng lượng 241,6 .1023 MeV. B Toả năng lượng 4,61.1023 MeV. 26 C Toả năng lượng 4,61.10 MeV. D Thu năng lượng 4,61.1026 MeV. Câu 112) Cho khối lượng prôtôn, nơtron là: mp=1,007276u, mn =1,008665u,1uc2 =931MeV me= 0,00055u . Nguyên tử Uranium ( 235 92 U ) là 235,0439u thì năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U là: A 1783,0391MeV và 19,3809MeV. B 1783,0391MeV và 12,4688MeV. C 88177,2137MeV và 375,2222MeV. D 1783,0391MeV và 7,5874MeV. Câu 113) Hạt α có động năng 7,7MeV đến va chạm với hạt nhân 147 N đang đứng yên sinh ra hạt prôtôn và hạt nhân Y, hạt prôtôn chuyển động theo phương vuông góc với hạt α : biết mα = 4,0015u, mp = 1,0073u, mN = 13,9992u, mY = 16,9947u,1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2: Động năng và vận tốc của hạt nhân Y là: A EY = 2,075MeV và VY =48,5.106 m/s. B EY = 2,489MeV và VY =5,31.105 m/s. C EY = 2,075MeV và VY =48,5.105 m/s. D EY = 2,489MeV và VY =5,31.106 m/s. Câu 114) Hạt nhân 234 92 U đang đứng yên bị phân rã phóng xạ α : biết mU =233,9904u, mTh = 229,9737u, 2 mα = 4,0015u, 1uc =931MeV. Năng lượng phản ứng toả ra lag: A 14,193MeV. B 14,1512MeV.. C 14,1588MeV. D 14,1626MeV. 234 Câu 115) Hạt nhân 92U đang đứng yên bị phân rã phóng xạ α biền thàn hạt nhân Thôri: biết mU =233,9904u, mTh = 229,9737u, mα = 4,0015u, 1u =1,66.10-27kg =931MeV/c2.Động nằn và vận tốc của hat α lần lượt là: A Eα = 13,91MeV và Vα =25,8.106 m/s. B Eα = 13,92eV và Vα =26,4.105 m/s. C Eα = 13,95MeV và Vα =25,8.107 m/s. D Eα = 13,92MeV và Vα =26,4.106 m/s. GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 9 -
  10. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. Câu 116) Người ta dùng Prôtôn có động năng 1,6Mev bắn vào hạt nhân dang đứng yên 37 Li thì ta thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng, biết mLi = 7,0144u, mp=1,0073u, mα=4,0015u, u =1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Vận tốc của hai hạt sinh ra là: A 2,14.107m/s. B 21,4.107m/s. 7 C 1,95.10 m/s. D 2,14.109m/s. Câu 117) C ho phản ứng hạt nhân: D + D  T +p : biết mD = 2,0136u, mT=3,0160u, mp=1,0073u, u = 1,6605.10-27kg=931Mev/c2. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng? A Toả ra năng lượng 4,5619 MeV. B Thu vào năng lượng 3,6309MeV. C Thu vào năng lượng 4,5619 MeV. D Toả ra năng lượng 3,6309MeV. Câu 118) Người ta dùng Prôtôn có động năng 1,6Mev bắn vào hạt nhân dang đứng yên 37 Li thì ta thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng, biết mLi = 7,0144u, mp=1,0073u, mα=4,0015u, u = 1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Động năng của hai hạt sinh ra là: A 9,53MeV. B 7,9MeV C 9,5MeV. D 6,7MeV. Câu 119) Nước trong thiên nhiên có chứa 0,015% nước nặng D2O(NA=6,022.1023 hạt/mol). Trong 1kg nước thường có bao nhiêu hạt nhân Đơtri? Chọn kết quả đúng? A 19,03.1021 nguyên tử. B 3,35.1023 nguyên tử. C 9,03.1021 nguyên tử. D 5,02.1021 nguyên tử. Câu 120) C ho phản ứng hạt nhân: D + D  T +p : biết mD = 2,0136u, mT=3,0160u, mp=1,0073u, 1uc2 = 1,6605.10-27kg=931Mev, nước trong thiên nhiên có chứa 0,015% nước nặng D2O. Với 1kg nước thường ta thu được một năng lượng là: A 18,22.1021MeV. B 16,4.1021 MeV. C 16,4.1023 MeV. D 9,11.1021 MeV. 234 Câu 121) Hạt nhân 92U đang đứng yên bị phân rã phóng xạ α biền thàn hạt nhân Thôri: biết mU =233,9904u, mTh = 229,974u, mα = 4,002u. động năng các hạt nhân sau phản ứng phân bố theo tỉ lệ là: E 38329 E 667 E E A Th  B Th  C Th  0, 0171 D Th  0,9828 E 667 E 38329 E E Câu 122) Hạt nhân U(234) phóng xạ α biến thành hạt nhân Th(230), biết năng lượng liên kết riêng của: U(234) là:7,63MeV, của Th(230) là: 7,7MeV, caut hạt α là: 7,1MeV. Năng lượng phân rã toả ra là: A 13,98 MeV. B 7,17 MeV. C 54,69 MeV. D 42,82MeV. Câu 123) Người ta dùng Prôtôn có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân dang đứng yên 37 Li thì ta thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng, biết mLi = 7,0144u, mp=1,0073u, mα=4,0015u, u = 1,66055.10-27kg=931Mev/c2, Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? A Thu vào năng lượng 17,461125MeV B Thu vào ra năng lượng 17,4097MeV C Toả ra năng lượng 17,461125MeV D Toả ra năng lượng 17,4097MeV Câu 124) Cho phản úng hạt nhân: D + T  α +n : biết độ hụt khối của các hạt nhân D, T,α lần lượt là:  mD = 0,0024u,  mT = 0,0087u,  mα = 0,0305u, 1uc2 = 931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng? A Toả năng lượng 921MeV. B Toả năng lượng 18,0614MeV. C Thu năng lượng 18,0614MeV. D Thu năng lượng 957,2MeV.  Câu 125) Uranium phân hạch theo pản ứng: 235 92 U  n  58 Ce  41 Nb  xn  ye Biết năng lượng liên kết 140 93 riêng của các hạt nhân 235 140 93 92 U là 7,7MeV, của 58 Ce là 8,43MeV, của 41 Nb là 8,7 MeV. Phân hạch này toả hay thu năng lượng bao nhiêu năng lượng? Hãy chọn kết quả đúng: A Thu 9,43 MeV B Thu 179,8 MeV C Toả 9,43 MeV D Toả 179,8 MeV Câu 126) Cho phản ứng hạt nhân: 11 Na +p  10 Ne +X trong đó mNa = 22,983734u, mp=1,007276u, 23 20 mNe=19,98695u, mX = 4,0015u, 1uc2 =931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? A thu 2,3753MeV. B toả 3,8.10-19J. C toả 2,3753eV D toả 2,3753MeV. GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 10 -
  11. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. 14 Câu 127) Bắn phá hạt nhân 7 N đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối lượng của các hạt nhân : mN = 13,9992u ; mα = 4,0015u ; mP= 1,0073u ; mO = 16,9947u , với u = 931 MeV/c2 . Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lương? A Thu 1,39.10-6MeV năng lượng B Toả 1,21 MeV năng lượng C Thu 1,21 MeV năng lượng D Tỏa 1,39.10-6 MeV năng lượng Câu 128) Cho phản ứng phân hạch Uran 235: n + 92 235 U  144 56 Ba  36 Kr + 3 n + 200 MeV. 89 Biết 1u = 931 MeV/c2 Độ hụt khối của phản ứng bằng A 0,3148u B 0,2148u C 0,2848u D 0,2248u Câu 129) Cho phản ứng hạt nhân: n  36 Li  T    4,8MeV . Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là A 0,803.1023 MeV B 28,89.1023 MeV C 4,818 .1023 MeV D 4,8.1023 MeV 12 Câu 130) Xem ban đầu hạt nhân 6 C đứng yên .Cho biết mC =12,0000u ; mα = 4,0015u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 126C thành ba hạt α là: A 6,7.10-13J B 8,2.10-13J C 5,6.10-13J D 7,7.10-13J 210 Câu 131) Hạt nhân phóng xạ Pôlôni Po đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X. Gọi K là động năng ,v là vận tốc,m là khối lượng của các hạt. Biểu thức nào là đúng K v m K X v mX A     X B   K X v X m K v X m K v m K  v X mX C   D   K X v X mX K X v m Câu 132) Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X : p + 94 Be   + X . Biết proton có động năng K= 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng A 1,225MeV B 3,575MeV C 6,225MeV D Một giá trị khác Câu 133) Cho phản ứng hạt nhân: 0 n  36 Li  T + α + 4,8 MeV. Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; 1 mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng A 6,0139u B 6,0839u C 6,1139u D 6,411u Câu 134) Hạt nhân phóng xạ Pôlôni 210Po đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng phân rã α của Pôlôni giải phóng một năng lượng ΔE = 2,6MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u. Động năng của hạt α có giá trị A 2,89MeV B 2,55MeV C 2,15MeV D 2,75MeV 60 Câu 135) Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban ( 27 Co ) bằng A 3.105J B 3.108J C 9.105J D 9.1013J Câu 136) Biết khối lượng của prôton mp = 1,0073u, khối lượng nơtron mn = 1,0087u,khối lượng của hạt nhân đơtêri mD 2,0136u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2H là A 1,12MeV B 1,24MeV C 2,24MeV D 3,36MeV 226 Câu 137) Hạt nhân 88 Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X , biết động năng của hạt α là :4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng A 2,596 MeV B 4,886 MeV C 1.231 MeV D 9,667 MeV Câu 138) Cho phản ứng hạt nhân : T + D  α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; m = 4,0015u; mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ? A tỏa 18,06MeV B thu 18,06MeV C thu 11,02 MeV D tỏa 11,02 MeV GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 11 -
  12. Sở GD&ĐT Thừa Thiện Huế Bài tập trắc nghiệm phần hạt nhân. Câu 139) Hạt Đơtrôn được tăng tốc trong máy Xiclôtrôn có bán kính 50cm, cảm ứng từ trong máy 2,62T biết mD = 2,0136u, e = -1,6. 10-19C, u = 1,66.10-27kg .Vận tốc của hạt khi bay ra khỏi máy là: A 6,27.106 m/s B 7,45.107 m/s C 6,27.107 m/s D 6,27.108 m/s Câu 140) Hạt Đơtrôn được tăng tốc trong máy Xiclôtrôn có bán kính 50cm, cảm ứng từ trong máy 2,62T biết mD = 2,0136u, e = -1,6. 10-19C, u = 1,66.10-27kg .Tần số dòng điện xoay chiều đặt vào máy là: A f = 19MHz. B f = 2. 106 Hz. C f = 19. 105Hz. D f = 20MHz. Câu 141) Một chùm prôtôn được tăng tốc trong máy Xiclôtrôn có bán kính 1m người ta đặt một hiệu điện thế có tần số 10MHz, biết mp = 1,007276u, e = -1,6. 10-19C, u = 1,66.10-27kg . Một chùm prôtôn được tăng tốc trong máy này. Cảm ứng từ B đặt vào máy là: A 5,53.10-4 T. B 0,657T. C 0,553T. D 6,57.10-4T. Câu 142) Một hà máy điện nguyên tử dùng nhiên liệu 235 92 U có công suất 600MW với hiệu suất 20%, biết 23 1 hạt 235 92 U khi phân hạch toả ra một năng lượng 200MeV, NA = 6,022.10 hạt/mol. Khối lượng Urannium cần cung cấp cho nhà máy hoạt động liên tục trong 1 năm là: A 11,53 tấn. B 11537,3 kg. C 1153,7 kg. D 1160 kg. 235 Câu 143) Một hà máy điện nguyên tử dùng nhiên liệu 92U có công suất 600MW với hiệu suất 20%, biết 23 1 hạt 235 92 U khi phân hạch toả ra một năng lượng 200MeV, NA = 6,022.10 hạt/mol.Tính khối lượng dầu cung cấp thay thế cho Urannium để nhà máy hoạt động 1 năm, biếtt năng suất toả nhiệt của dầu 3.107J/kg . Chọn kết quả đúng: A 3,1536.109 kg. B 3,1536.109 gam. C 3,1536.108 kg. D 3,1536.1010 kg. Câu 144) Một chùm prôtôn được tăng tốc trong máy Xiclôtrôn có bán kính 1m người ta đặt một hiệu điện thế 80KV tần số 10MHz, biết mp = 1,007276, e = -1,6. 10-19C, u = 1,66.10-27kg . Số vòng quay của prôtôn trong máy trước khi ra khỏi máy là: A 125 vòng. B 182 vòng. C 128 vòng. D 129 vòng. Câu 145) Giữa hai hộp chữ D của máy Xiclôtrôn có bán kính 1m người ta đặt một hiệu điện thế có tần số 10MHz, biết mp = 1,007276, e = -1,6. 10-19C, u = 1,66.10-27kg . Một chùm prôtôn được tăng tốc trong máy này.Vận tốc của hạt khi bay ra khỏi máy là: A 7,47.1010 m/s B 6,29.106 m/s C 7,46.107 m/s D 6,29.107 m/s ------------------ Heát ------------- GV: lª thanh s¬n Tr­êng THPT THGuËn an D®: 0905930406 GV: Lê Thanh Sơn, DĐ: 0905.930.406 - Trang 12 -
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản