[www.VIETMATHS.com]
Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944323844 1
Bài 1 (2,0điểm)
1) Tìm giá tr của x để các biểu thức có nghĩa:
3 2
x
;
4
2 1
x
2) Rút gọn biểu thức:
(2 3) 2 3
2 3
A
Bài 2 (2,0 đim)
Cho phương trình: mx2 – (4m -2)x + 3m – 2 = 0 (1) ( m là tham số).
1) Giải phương trình (1) khi m = 2.
2) Chứng minh rằng phương trình (1) ln có nghim với mi giá tr của m.
3) Tìm giá tr của m để phương trình (1) có các nghiệm là nghiệm nguyên.
Bài 3 (2,0 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một mảnh vườn hình chnhật chu vi 34m. Nếu tăng thêm chiều dài 3m chiều rng 2m thì diện
tích tăng thêm 45m2. Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mnh vườn.
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O. TA là mt đim nằm ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến AM và AN vi (O) ( M; N là các
tiếp điểm ).
1) Chứng minh rng tứ giác AMON ni tiếp đường tròn đường kính AO.
2) Đường thẳng qua A cắt đường tròn (O) tại B và C (B nm giữa A và C ). Gi I là trung điểm của BC.
Chứng minh I cũng thuộc đường tròn đường kính AO.
3) Gọi K là giao đim của MN và BC . Chứng minh rằng AK.AI = AB.AC.
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho các s x,y thỏa mãn x
0; y
0 và x + y = 1.
Tìm giả trị lớn nhất và nhnhất của A = x2 + y2.
--------------------- Hết --------------------
Câu 1:
a)
3 2
x
nghĩa
3x – 2
2
032
3
x x
4
2 1
x
có nghĩa
1
2 1 0 2 1
2
x x x
b) 22 2
2 2
(2 3) (2 3)
(2 3) 2 3 (2 3)(2 3) 2 3
1
1
2 3 (2 3)(2 3) 2 3
A
UBND tØnh b¾c ninh
Së gi¸o dôc ®µo t¹o
®Ò thi tuyÓn sinh vµo líp 10 thpt
N¨m häc 2012 - 2013
M«n thi: To¸n (Dµnh cho tÊt c¶ thÝ sinh)
Thêi gian: 120 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
Ngµy thi: 30 th¸ng 06 n¨m 2012
§Ò chÝnh thøc
[www.VIETMATHS.com]
Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944323844 2
Câu 2: 2
(4 2) 3 2 0 (1)
mx m x m
1.Thay m = 2 vào pt ta có:
2 2
(1) 2 6 4 0 3 2 0
x x x x
Ta thấy: 1 – 3 +2 = 0 nên pt2 nghiệm: 1 2
0; 2
x x
2. * Nếu m = 0 thì
(1) 2 2 0 1
x x
.
Suy ra: Pt luôn có nghiệm với m=0
*Nếu m
0 t ph (1) là pt bậc 2 ẩn x.
Ta có: 2 2 2 2
' (2 1) (3 2) 4 4 1 3 2 ( 1) 0 0
m m m m m m m m m
Kết luận: Kết hợp 2 trường hợp ta có: pt ln có nghiệm với mi m (đpcm)
3. * Nếu m = 0 thì
(1) 2 2 0 1
x x
nguyên
Suy ra: Vi m = 0 pt có nghiệm nguyên
* Nếu m # 0 thì ph (1) là pt bậc 2 ẩn x. Từ ý 2 ta có: pt có 2 nghiệm: 1
2
2 1 1 1
2 1 1 3 2
m m
xm
m m m
x
m m
Để pt (1) có nghiệm nguyên t nghiệm
2
x
phải nguyên 3 2 2
3 ( 0) 2
m
Z Z m m
m m
hay m
ước của 2
m = {-2; -1; 1; 2}
Kết luận: Với m = {
1; 2;0
} t pt có nghiệm nguyên
Câu 3:
Gọi chiều dài hcn là x (m); chiều rộng là y (m) (0 < x, y < 17)
Theo bài ra ta có hpt :
34:2 17 12
( 3)( 2) 45 5
x y x
x y xy y
(tha mãn đk)
Vậy : chiều dài = 12m, chiều rộng = 5m
Câu 4 :
1. Theo tính chất tiếp tuyến vuông góc với bán kính
tại tiếp điểm ta có :
90
O
AMO ANO
AMO
vuông tại M
A, M , O thuc đường tròn
đường kính AO ( AO là cạnh huyền)
ANO
vuông tại N
A, N, O thuộc đường tròn
đường kính AO (Vì AO là cạnh huyền)
Vậy: A, M, N, O cùng thuộc đường tròn đường kính AO
Hay tgiác AMNO nội tiếp đường tròn đường kính AO
2. Vì I trung điểm của BC (theo gt)
OI BC
(tc)
AIO
vuông tại I
A, I, O thuộc đường tròn
đường kính AO (Vì AO là cạnh huyền)
Vậy I cũng thuộc đường tròn đường kính AO (đpcm)
3. Ni M vi B, C.
Xét &
AMB AMC
MAC
chung
1
2
MCB AMB
MB
~
AMB ACM
(g.g)
2
.
AB AM
AB AC AM
AM AC
(1)
Xét &
AKM AIM
có
MAK
chung
E
K
I
B
M
N
O
A
C
[www.VIETMATHS.com]
Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944323844 3
AIM AMK
(Vì:
AIM ANM
cùng chắn
AM
AMK ANM
)
~
AMK AIM
(g.g)
2
.
AK AM
AK AI AM
AM AI
(2)
Từ (1) và (2) ta có: AK.AI = AB.AC (đpcm)
Câu 5:
* Tìm Min A
Cách 1:
Ta có:
22 2
22 2
2 1
2 0
x y x xy y
x y x xy y
Cộng vế với vế ta có:
2 2 2 2
1 1
2 1
2 2
x y x y A
Vậy Min A =
1
2
. Dấu “=” xảy ra khi x = y =
1
2
Cách 2
T 1 1
x y x y
Thay vào A ta có :
22 2 2
1 1 1
1 2 2 1 2( )
2 2 2
A y y y y y y
Dấu « = » xảy ra khi : x = y =
1
2
Vậy Min A =
1
2
Dấu “=” xảy ra khi x = y =
1
2
* Tìm Max A
Từ giả thiết suy ra 22 2
2
0 1
1
0 1
x x x
x y x y
yy y
Vậy : Max A = 1 khi x = 0, y
GIẢI CÂU 05
ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN BẮC NINH
2012-2013
=====================================
CÂU 05 :
Cho các s x ; y thoả mãn x 0;0
y và x+ y = 1
.Tìm giá tr lớn nhất và giá tr nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2
I- TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CÁCH 01 :
a) Tìm giá tr nh nhất của biểu thức A .
Ta có x + y = 1 nên y = - x + 1 thay vào A = x2 + y2 ta có :
x2 + ( -x + 1)2 - A = 0 hay 2x2 - 2x + ( 1- A) = 0 (*)
do đó để biểu thức A tồn tại giá tr nhỏ nhất và giá tr lớn nhất khi và ch khi phương trình (*) có nghiệm hay
2
1
01201210' AAA .Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là
2
1 khi phương trình
(*) có nghiệm kép hay x =
2
1 mà x + y = 1 thì y =
2
1 . Vậy Min A = 1/2 khi x = y = 1/2 ( t/m)
[www.VIETMATHS.com]
Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944323844 4
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 02 :
a) Tìm giá tr nh nhất của biểu thức A .
Theo Bt đẳng thức Bunhia ta có 1 = x + y hay
1= (x + y)2
2
1
22222 yxyx . Vy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y x + y =1 hay
x =y = 1/2 ( t/m)
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 03 :
a) Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Không mất tính tổng quát ta đặt
my
mx 1 với 10
m
Mà A= x2 + y2 . Do đó A = ( 1- m)2 + m2 hay A= 2m2 - 2m +1
hay 2A = (4m2 - 4m + 1) + 1 hay 2A = (2m- 1)2 + 1 hay
2
1
2
1
2
12 2
m
A .
Vậy giá tr nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi m= 1/2 hay x = y = 1/2.
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A.
CÁCH 04 :
a) Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có A = x2 + y2 = ( x+ y)2 - 2xy = 1 -2xy ( vì x + y =1 )
mà xy
2
1
2
1
21
2
1
2
4
1
4
2
Axyxyxy
yx .
Vậy giá tr nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A.
CÁCH 05 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Xét bài toán phụ sau : Với a , b bất kì và c ; d > 0 ta ln có :
d
c
ba
d
b
c
a
2
22 (*) , dấu “=” xảy ra khi
d
b
c
a
Thật vậy :
2
2
2
22 ba
y
b
x
a
yx
yx
ba
y
b
x
a
2
22
(ĐPCM)
.ÁP DỤNG
Cho a = x và b = y ,từ (*) có : A= x2 + y2 =
2
1
1
2
22 yxyx
mà x+ y =1
Nên A
2
1
.Vy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 06 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có A = x2 + y2 hay xy =
2
1A
(*) mà x + y =1 (**)
[www.VIETMATHS.com]
Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944323844 5
Vậy từ (*) ;(**) có hệ phương trình
2
1
1
A
xy
yx ,hệ này nghiệm
2
1
01210;0 AAyx . Vy giá tr nh nhất của biểu thức A là 1/2 khi x+ y =1 và x2 + y2
=
2
1 hay x = y = 1/2.
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 07 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có A = x2 + y2 = x2 + y2 + 1 - 1 mà x + y =1 nên A = x2 + y2 - x - y -1
Hay A = 2
1
2
1
4
1
4
122
yyxx . Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1/2 khi x = y = 1/2.
b) Tìm giá tr lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 08 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có A= x2 + y2 =
221
2
222222 yx
yx
yx
yx
y
yx
x
yx
yxyx
Mà x + y =1 nên A
2
1
. Vy giá tr nh nhất của biểu thức A là 1/2. khi x = y = 1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 09 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y = 1 là một đường thẳng , còn x2 + y2 = A là mt đường tròn có tâm là gốc to độ O bán kín A
mà x
0;0 y thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn trên . Do đó để tồn tại cực trị thì khong cách
t O đến đường thẳng x + y =1 phải nhỏ hơn hay bằng bán kín đường tròn hay A
2
1
. Vậy giá tr nh nhất
của biểu thức A là 1/2 khi x =y = 1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 10 :
a)Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức A .
Ta có x + y =1
2
1
2
1 yx . Vậy để chứng minh A
2
1
với A = x2 + y2 t ta chỉ cần chứng minh
2
1
22 yxyx .
Thật vậy :
Ta có
2
1
22 yxyx 0
Hay 0
2
1
2
122
yx ( luôn đúng ) Vậy A
2
1
. Vậy giá trị nhnhất của biểu thức A là 1/2 khi x =
y =1/2.
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A .
CÁCH 11 :