ÔN THI TT NGHIP CHN ĐOÁN LÂM SÀNG (PHN 12)
15. Lách to
a - p1. cơ s
XÁC ĐỊNH LÁCH TO
1. khi to nhiu:
+ lách ni hn thành u dc theo h sườn (T)
+ b trong có ch lõm vào
+ di động lên xung theo nhp th
+ gõ đục.
2. khi to ít:
+ s: theo nhp th - nếu lách hơi to, đỉnh lách chm vào tay BS trong thì
hít vào ca BN.
+ gõ: vùng đục ca lách quá b sườn (T), v phía trên có th lên quá liên
sườn 9.
3. khi đã s được lách to, nên đồ li trên giy bóng để theo dõi tiếng trin.
CHN ĐOÁN PHÂN BIT
4. chn đoán Lách to vi:
1) thùy (T) gan to
2) thn (T) to
3) u đại tràng
4) đám quánh màng bng hoc khi u thành bng.
Thùy (T) gan to
5. khi thùy (T) gan to, có th ln sang h sườn (T), nhưng không chiếm vào
hết vùng này và không có lõm vào như lách.
6. phân bit chc chn bng soi bng.
Thn (T) to
7. bao gi cũng chm thn (+). (Trong Lách to độ 4 cũng có du hiu này).
8. b trong không s được rõ, không có ch lõm rõ như ca lách.
9. gõ trong: vì có đại tràng & các quai rut nm ngang phía trước.
10. thường kèm ri lon tiết niu ch đim: tiu máu, tiu m, tiu đạm,
hoc vô niu. Nếu có các yếu t này càng nghĩ u là thn to, nhưng nếu không có
cũng không loi được thn to vì có th thn đó vn to nhưng đã b loi tr không
bài tiết được nước tiu xung bàng quang, nước tiu thi ra là ca bên thn lành.
U đại tràng
11. hình dài hơn.
12. có nhng ri lon đại tin kèm theo: tiêu ra máu, hi chng kiết l hoc
bán tc rut.
Đám quánh màng bng - khi u thành bng
13. nông hơn. Không có ranh gii rõ.
14. không di động lên xung theo nhp th.
SINH LÝ BNH
15. gii phu: 2 thành phn
+ nhu mô lách: ch yếu là nhng t chc liên võng ni mc
+ màng lưới mao mch: có liên quan trc tiếp vi h TM ca.
16. chc năng: lách tham gia trong:
+ các hot động to máu - hoi máu
+ s sinh sn kháng th để bo v cơ th chng li VK
+ liên quan lách - ty xương trong vn đề to máu.
NGUYÊN NHÂN
17. nguyên nhân lách to liên quan v mt gii phu - chc năng ca lách:
@ t h võng liên ni mc:
+ bnh Hanot
+ bnh Hodgkin.
@ t h TM ca: tăng áp TM ca.
@ t h thng to máu:
+ bch cu cp, bch cu kinh
+ bnh chy máu kéo dài do thiếu tiu cu: bnh Werlhof.
@ do nhim trùng - ký sinh trùng:
+ thương hàn
+ st rét
+ viêm màng trong tim loét sùi
+ nhim trùng máu.
PHÂN LOI
18. Nguyn Xuân Huyên da vào triu chng kèm theo để phân loi Lách
to:
@ Lách to có st:
1) Cơn st rét
2) Thương hàn
3) Viêm màng trong tim loét sùi
4) nhim trùng máu
5) bnh bch cu kinh th ty bào (th lách to đơn thun).
@ Lách to có st + hch to:
1) bch cu cp
2) bch cu kinh th ty bào
3) bch cu kinh th lympho
4) bnh Hodgkin
5) bnh Lymphosarcoma.
@ Lách to + XHTH: Tăng áp TM ca (hi chng Banti).
@ Lách to + cường lách:
1) hi chng tăng áp TM ca
2) bnh chy máu kéo dài do thiếu tiu cu (bnh Werlhof).
@ Lách to đơn thun:
1) st rét cơn mn tính
2) K lách.
19. tathata chn ra các mt bnh: 1. bch cu cp, 2. bch cu kinh th ty
bào, 3. bch cu kinh th lympho, 4. hi chng tăng áp TM ca để tìm hiu c th.
20. Các bnh: Bch cu cp, Bch cu kinh th lympho: đã post trong bài
Hch to ngoi biên
b - p2. lâm sàng
BCH CU KINH TH TY BÀO
Th đin hình
21. triu chng chính:
+ lách rt to - phát trin nhanh: có th xung đến rn sau vài tháng. Mt độ
chc.
+ hch to nhưng không to nhiu và không ni bt trong bnh cnh, có khi
không to.
+ hi chng st nhim khun: thường ít có, và ch st trong nhng đợt tiến
trin.
+ hi chng thiếu máu: thường nh - kín đáo.
+ hi chng chy máu: ch có trong nhng đợt tiến trin.
22. CTM:
+ HC gim va (còn # 2 - 3 triu)
+ tiu cu cũng gim va hoc không gim
+ BC: tăng rt nhiu (200.000 - 300.000).
23. Trong huyết đồ, có vài bch cu nguyên thy nhưng rt nhiu tế bào
non trung gian loi ty bào.