ÔN THI TT NGHIP CHN ĐOÁN LÂM SÀNG (PHN 13)
16. Tiêu chy
a- p1. cơ s
1. tiêu chy: trường hp nng có th dn đến t vong do ri lon nước -
đin gii + try tim mch + suy dinh dưỡng do kém hp thu.
XÁC ĐỊNH TIÊU CHY
2. xác định d dàng nh 2 yếu t:
+ tiêu nhiu ln trong ngày
+ tính cht phân: phân st vì có nhiu nước, hoc lng toàn nước; nước có
th đục hoc trong, có th kèm th tht, cht m chưa tiêu hoc máu.
3. ngay sau khi xác định tiêu chy, cn phát hin:
1) các biu hin kit nước - đin gii:
+ khát nước, tiu ít
+ môi khô - lưỡi khô
+ da nhăn nheo, mt tính cht đàn hi (vn gi nếp nhăn sau khi véo)
+ ure máu có th tăng (ure máu cao ngoài thn).
2) các biu hin try tim mch:
+ chân tay lnh, toát m hôi
+ ch yếu: mch nhanh - yếu - khó bt
+ HA h
+ tim đập nhanh - yếu, có thtiếng nga phi.
4. các biu hin kit nước - đin gii và try tim mch thường xy ra trong
các trường hp tiêu chy cp din nng; trái li tiêu chy mn (kéo dài > 1,5 - 2
tháng) cn phát hin các biu hin suy dinh dưỡng do kém hp thu:
@ lâm sàng:
+ st cân, gy đét
+ xanh xao - thiếu máu
+ phù nh 2 chi dưới, có th phù toàn thân
+ có th có nhng cơn co git kiu tetanie.
@ cn lâm sàng:
+ CTM:
- HC: gim
- Hb: gim.
+ SHM:
- protein máu: gim
- cholesterol & đường máu: gim
- canxi máu: gim -> phù hp biu hin tetanie lâm sàng.
SINH LÝ BNH
5. 3 yếu t chi phi hin tượng tiêu chy:
1) yếu t niêm mc
2) yếu t thi gian
3) yếu t men tiêu hóa.
6. yếu t niêm mc:
- bình thường niêm mc rut có nhim v tiết cht nhy & hút li nước để
đặc phân.
- khi b tn thương, or b kích thích: niêm mc rut không làm tròn được
nhim v -> tiết quá nhiu cht nhy & không hút li nước li được na làm cho
phân tr nên lng.
7. yếu t thi gian:
- các thc ăn qua ng tiêu hóa, nht là qua rut: có tc độ nht định - nh
nhu động rut. Các nhu động này chu chi phi ca h thn kinh, c th ca dây
giao cm & dây phế v -> 2 dây này còn chi phi c s dch ca niêm mc.
+ dây phế v: kích thích nhu động & bài tiết.
+ dây giao cm: kìm hãm nhu động & bài tiết.
- khi mt cân bng gia dây phế v & dây giao cm: thc ăn có th đi qua
ng tiêu hóa nhanh hơn, không đủ thi gian để niêm mc rut hút li nước, trong
khi đó niêm mc li tiết quá nhiu cht nhy.
8. yếu t men tiêu hóa:
- các men: pepsin, HCl, dch ty - mt... rt cn thiết để tiêu hóa thc ăn,
đảm bo cho phân được bình thường.
- ngoài ra, s có mt ca vi khun thường trú rut cũng rt cn để sinh ra
mt s men giúp cho vic hoàn thành s tiêu hóa thc ăn.
9. Ngoài 3 yếu t sinh lý bnh đã nêu, cn lưu ý: rut còn là mt đường để
thi tiết cht độc.
NGUYÊN NHÂN
10. có 4 nhóm nguyên nhân:
1) có tn thương niêm mc tiu - đại tràng
2) thiếu men tiêu hóa
3) tc độ thc ăn qua rut quá nhanh
4) có hin tượng nhim độc.
11. có tn thương niêm mc tiu - đại tràng:
+ có tính cht loét hoi t: th t, thương hàn, kiết l amip, l trc khun,
lao rut, K rut...
+ hoc ch có tính cht máu bình thường như trong tiêu chy do d ng.
12. thiếu men tiêu hóa:
+ sau ct đon d dày
+ xơ gan, suy ty tng
+ đang s dng kháng sinh (nht là các thuc: Chloramphenicol,
Oreomycin...).
13. tc độ thc ăn qua rut quá nhanh: do ri lon dây giao cm & dây
phế v như trong tiêu chy khi b xúc động.
14. có hin tượng nhim độc:
+ ngoi lai: nhim độc thc ăn, thy ngân, Acsenic..
+ ni ti: ure máu cao, toan máu, cơn cường giáp trng kch phát..
PHÂN LOI
15. Nguyn Xuân Huyên phân loi Tiêu chy da vào tính cht cp din
hay mn tính; có hay không các triu chng kèm theo: st, suy dinh dưỡng:
@ Tiêu chy cp:
- có st:
1) th t
2) l trc khun
3) thương hàn.
- không st:
1) ng độc thc ăn
2) do d ng, xúc cm hoc thuc kháng sinh
3) do cường tuyến giáp trng
4) l amip th tiêu chy
5) ure máu cao, toan máu.
@ Tiêu chy mn:
- có suy dinh dưỡng:
1) lao rut
2) viêm rut non không đặc hiu
3) viêm đại tràng amip mn tính
4) K đại tràng
5) viêm ty mn
6) sau ct đon d dày hoc ct dây phế v.
- không suy dinh dưỡng: Ri lon cơ năng đại tràng.
16. tathata chn ra các nguyên nhân: 1. do d ng - xúc cm - kháng sinh, 2.
ure máu cao - toan máu, 3. cường tuyến giáp trng, 4. viêm ty mn, 5. sau ct
đon d dày - dây phế v, 6. ri lon cơ năng đại tràng để tìm hiu c th.
b - p2. lâm sàng
TIÊU CHY DO D NG - XÚC CM - KHÁNG SINH