Ôn thi t t nghi p THPT/2007/Môn Toán
ch ng trình không phân banươ
Ph n Gi i tích g m ba ch đ :
1. Đ o hàm và kh o sát hàm s .
2. Nguyên hàm, tích phân và ng d ng.
3. Đ i s t h p.
Ph n Hình h c g m hai ch đ :
1. Ph ng pháp t a đ trong m t ph ng. ươ
2. Ph ng pháp t a đ trong không gian. ươ
Trong m i ch đ đ u trình bày n i dung, yêu c u ôn luy n nh ng ki n th c tr ng ế
tâm, k năng c b n, d ng bài toán c n luy n t p mà h c sinh nào cũng ph i bi t cách ơ ế
gi i.
Gi i tích
Ch đ 1. Đ o hàmkh o sát hàm s
Các ki n th c c b n c n nhế ơ
1. T p xác đ nh, t p giá tr c a hàm s . D u nh th c b c nh t, d u tam th c b c hai.
Hàm s ch n, hàm s l , hàm s tu n hoàn. Các quy t c tính đ o hàm. Đ o hàm c a
các hàm s s c p c b n. Đ o hàm bên trái, bên ph i c a hàm s . Đ o hàm trên ơ ơ
kho ng, trên đo n. Quan h gi a s t n t i c a đ o hàm và tính liên t c c a hàm s .
Ý nghĩa c a đ o hàm c p m t. Ph ng trình ti p tuy n c a đ th c a hàm s . ươ ế ế
2. Đi m t i h n. Đi u ki n đ hàm s đ ng bi n, ngh ch bi n; chi u bi n thiên, các ế ế ế
đ nh lý (đ nh lý Lagrăng, đ nh lý Fecma,...) và quy t c tìm c c đ i và c c ti u, giá tr
l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm s trong m t kho ng, m t đo n. Tính l i, lõm và
đi m u n c a đ th . Ti m c n. Tính đ i x ng c a đ th (tâm đ i x ng, tr c đ i
x ng).
3. Quy t c tính đ o hàm và b ng các đ o hàm, đ o hàm b c cao và vi phân, tính g n
đúng nh vi phân.
4. Các d ng gi i h n c b n: ơ
5. Quy t c b n b c tìm các đi m c c tr c a hàm s . ướ
6. Quy t c tìm
7. Các công th c xác đ nh các h s a và b c a ti m c n xiên y = ax + b c a đ th hàm
s y = f(x).
8. S đ kh o sát hàm s . ơ
9. Các bài toán v ti p xúc và c t nhau c a hai đ th . ế
Các d ng toán c n luy n t p
1. Các ng d ng c a đ o hàm: xét chi u bi n thiên, tìm c c tr , tìm giá tr l n nh t nh ế
nh t, xét nghi m c a ph ng trình, b t ph ng trình; l p ph ng trình ti p tuy n c a ươ ươ ươ ế ế
đ th (ti p tuy n t i m t đi m, ti p tuy n đi qua m t đi m) bi t h s góc c a ti p ế ế ế ế ế ế
tuy n, đi u ki n ti p xúc c a hai đ th ; không xét ti p tuy n song song v i tr c tungế ế ế ế
Oy c a đ th .
2. Kh o sát các hàm s
3. Các ng d ng đ th hàm s , mi n m t ph ng đ gi i toán bi n lu n nghi m
ph ng trình, b t ph ng trình, tìm giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s ho c bi uươ ươ
th c hai n, xét tính đ ng bi n, ngh ch bi n, tìm giá tr c c tr khi hàm s s c p ế ế ơ
th ng cho d ng có tham s ườ m.
4. Bài toán tìm giao đi m hai đ ng, vi t ph ng trình ti p tuy n. ườ ế ươ ế ế
Ch đ 2. Nguyênm, tích phân và ng d ng
Các ki n th c c b n c n nhế ơ
1. Đ nh nghĩa, tính ch t và b ng các nguyên hàm.
2. Đ nh nghĩa tích phân và công th c Niut n-Laib nit. ơ ơ
3. Các tính ch t c a tích phân.
4. Hai ph ng pháp tính tích phân: ph ng pháp đ i bi n s và ph ng pháp tính tíchươ ươ ế ươ
phân t ng ph n.
5. Di n tích c a hình thang cong, th tích c a v t th tròn xoay.
Các d ng toán c n luy n t p
1. Tìm các nguyên hàm nói chung và tìm nguyên hàm th a mãn đi u ki n cho tr c. ướ
2. Tìm tích phân.
3. Các ng d ng c a tích phân: tính di n tích hình ph ng; tính th tích kh i tròn xoay
theo công th c c b n. ơ
Ch đ 3. Đ i s t h p
Các ki n th c c b n c n nhế ơ
Quy t c c ng, quy t c nhân, các khái ni m và công th c tính hoán v , ch nh h p, t
h p, công th c nh th c Niut n. ơ
Các d ng toán c n luy n t p
1. Các bài toán gi i ph ng trình, b t ph ng trình có n s c n tìm liên quan công ươ ươ
th c tính s các hoán v , s các ch nh h p, s các t h p.
2. Các bài toán liên quan t i công th c khai tri n nh th c Niut n: ch ng minh đ ng ơ
th c, tính h s c a m t lũy th a trong m t khai tri n.
Hình h c
Ch đ 4. Ph ng pháp t a đ trong m t ph ng ươ
Các ki n th c c n nhế
1. T a đ c a véct , t a đ c a đi m trong h t a đ Oxy. Bi u th c t a đ c a các ơ
vect cùng ph ng, cùng h ng; đ dài c a vect , vect b ng nhau. Liên h gi a t aơ ươ ướ ơ ơ
đ vect và t a đ hai đi m đ u mút. Bi u th c t a đ c a các phép tính vect , c a ơ ơ
tích vô h ng. Tính côsin c a góc gi a hai vect , trung đi m c a đo n th ng, tr ngướ ơ
tâm c a tam giác, chia m t đo n th ng theo t s cho tr c. ướ
2. Kho ng cách gi a hai đi m, t m t đi m t i m t đ ng th ng, góc gi a hai vect , ườ ơ
góc gi a hai đ ng th ng, di n tích tam giác. ườ
3. Vect pháp tuy n, vect ch ph ng c a đ ng th ng. Đ ng th ng song song,ơ ế ơ ươ ườ ườ
vuông góc và v trí t ng đ i c a hai đ ng th ng, chùm đ ng th ng. ươ ườ ườ
4. Các d ng ph ng trình c a đ ng th ng (d ng t ng quát, d ng tham s , d ng chính ươ ườ
t c), c a đ ng tròn. Ph ng trình chính t c c a 3 đ ng cônic: elip, hypebol, parabol. ườ ươ ườ
Các d ng toán c n luy n t p
1. Vi t các d ng ph ng trình c a đ ng th ng khi bi t đi qua hai đi m, đi qua m tế ươ ườ ế
đi m và song song ho c vuông góc v i m t đ ng th ng, đi qua m t đi m và ti p xúc ườ ế
v i m t đ ng tròn ho c m t cônic. ườ
2. Vi t ph ng trình đ ng th ng ch a c nh, đ ng cao, trung tuy n, trung tr c, phânế ươ ườ ườ ế
giác c a m t tam giác khi bi t t a đ ba đ nh ho c ph ng trình ba c nh. ế ươ
3. Các bài toán tính toán: kho ng cách (tìm đ ng cao, chu vi, di n tích, tâm và bán ườ
kính đ ng tròn ngo i ti p c a tam giác), góc (góc gi a hai vect , góc gi a hai đ ngườ ế ơ ườ
th ng).
4. Các bài toán v đ ng tròn: vi t ph ng trình đ ng tròn bi t tâm và bán kính, bi t ườ ế ươ ườ ế ế
hai đi m đ u đ ng kính, tìm ph ng tích và tr c đ ng ph ng, vi t ph ng trình ườ ươ ươ ế ươ
ti p tuy n chung c a hai đ ng tròn. ế ế ườ
5. Các bài toán v đ ng cônic: vi t các ph ng trình chính t c c a elip, hypebol, ườ ế ươ
parabol khi bi t các đi u ki n xác đ nh, tìm các y u t (tâm sai, tiêu đi m, đ ngế ế ườ
chu n,…) c a m t đ ng cônic khi bi t ph ng trình c a nó, vi t ph ng trình ti p ườ ế ươ ế ươ ế
tuy n c a m t đ ng cônic. ế ườ
6. Các bài toán v xác đ nh t p h p đi m (qu tích).
Ch đ 5. Ph ng pháp t a đ trong không gian ươ
Các ki n th c c n nhế
1. T a đ c a vect , t a đ c a đi m trong h t a đ Oxyz. Bi u th c t a đ c a các ơ
vect cùng ph ng, cùng h ng; đ dài c a vect , vect b ng nhau. Bi u th c t a đơ ươ ướ ơ ơ
c a các phép tính vect , c a tích vô h ng. Tính côsin c a góc gi a hai vect , trung ơ ướ ơ
đi m c a đo n th ng, tr ng tâm c a tam giác, tr ng tâm t di n, chia m t đo n th ng
theo t s cho tr c. ướ
Đi u ki n đ hai vect cùng ph ng, hai vect vuông góc, đ ba vect đ ng ph ng. ơ ươ ơ ơ
T a đ đi m đ i x ng qua m t đi m v i đi m cho tr c. Vect pháp tuy n, vect ch ướ ơ ế ơ
ph ng c a đ ng th ng. ươ ườ
2. Kho ng cách gi a hai đi m, t m t đi m t i m t m t ph ng, t i m t đ ng th ng; ườ
kho ng cách gi a hai đ ng th ng chéo nhau. Góc gi a hai vect , góc gi a hai đ ng ườ ơ ườ
th ng, góc gi a hai m t ph ng, góc gi a đ ng th ng và m t ph ng. Di n tích tam ườ
giác, th tích hình h p và hình t di n.
3. Các d ng ph ng trình c a m t ph ng, c a đ ng th ng, c a m t c u. ươ ườ
Các d ng toán c n luy n t p
1. Dùng vect (cùng ph ng, tích vô h ng, bi u di n vect qua hai ho c ba vectơ ươ ướ ơ ơ
khác) đ ch ng minh m t h th c vect , ch ng minh tính th ng hàng, song song, ơ
vuông góc, đ ng ph ng.
2. Các bài toán tính toán: kho ng cách; (kho ng cách gi a hai đi m, t m t đi m t i
m t m t ph ng, t i m t đ ng th ng, kho ng cách gi a hai đ ng th ng chéo nhau); ườ ườ
góc (góc gi a hai vect , góc gi a hai đ ng th ng, góc gi a hai m t ph ng, góc gi a ơ ườ
đ ng th ng và m t ph ng), tính di n tích tam giác, th tích hình h p và hình t di n. ườ
3. Các bài toán v m t ph ng: tìm vect pháp tuy n, vi t ph ng trình t ng quát, ơ ế ế ươ
ph ng trình theo đo n ch n, ph ng trình m t ph ng đi qua ba đi m không th ngươ ươ
hàng, xác đ nh v trí t ng đ i c a hai m t ph ng, chùm m t ph ng, m t ph ng song ươ
song, vuông góc, các v trí đ c bi t c a m t ph ng.
4. Các bài toán v đ ng th ng: tìm vect ch ph ng, vi t ph ng trình t ng quát, ườ ơ ươ ế ươ
ph ng trình tham s , ph ng trình chính t c; xác đ nh các h th c vect , h th c t aươ ươ ơ
đ bi u di n v trí t ng đ i c a đ ng th ng và m t ph ng, v trí t ng đ i gi a hai ươ ườ ươ
đ ng th ng (đ ng ph ng, c t nhau, song song, trùng nhau, chéo nhau), v trí t ngườ ươ
đ i gi a đ ng th ng và m t ph ng (c t nhau, song song, n m trên, vuông góc), chùm ườ
đ ng th ng. ườ
5. Các bài toán v m t c u: vi t ph ng trình m t c u bi t tâm và bán kính, bi t hai ế ươ ế ế
đi m đ u đ ng kính, bi t b n đi m không đ ng ph ng, bi t tâm và m t ph ng ti p ườ ế ế ế
di n, vi t ph ng trình m t ph ng ti p di n, tìm tâm và bán kính khi bi t ph ng ế ươ ế ế ươ
trình m t c u. Xác đ nh v trí t ng đ i gi a m t c u và m t ph ng (c t nhau, ti p ươ ế
xúc, không c t nhau).
6. Các bài toán có áp d ng ph ng pháp t a đ đ gi i (k t khâu thi t l p h to đ ươ ế
vuông góc, xác đ nh to đ các y u t cho trong bài toán nh đi m, vect , đ ng ế ư ơ ườ
th ng, góc, kho ng cách,… trong h t a đ đó; t i khâu áp d ng các h th c, các
ph ng trình v đ ng th ng, m t ph ng, m t c u, góc, kho ng cách, di n tích, thươ ườ
tích).