intTypePromotion=3

Phần Lắp đặt thiết bị - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng: Phần 2

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:189

0
180
lượt xem
107
download

Phần Lắp đặt thiết bị - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo tiếp nội dung Tài liệu qua phần 2 sau đây với nội dung chương 8 trở đi. Nội dung phần này trình bày kĩ thuật giám sát thi công và nghiệm thu lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình công nghiệp, công trình thuỷ lợi, thuỷ điện.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phần Lắp đặt thiết bị - Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng: Phần 2

  1. Chương 7 G IÁ M SÁT THI CÔNG vk N G H IỆ M TH U LẮ P Đ Ậ T HỆ THỐNG PHÒNG C H Ố N G C H Á Y N ổ 7.1. P H Â N L O Ạ I P H Ư Ơ N G TIỆN VÀ T H ĨÊ T B Ị C H Ữ A C H Á Y Các th à n h p h ần c ủ a hệ thông phòng chông chiáy nổ gồim: - Thiết bị kỹ thuật; - Đ ư ờ n g ố n g d ẫ n ch ất d ập cháy; - C hất d ậ p cháy. A - Theo phương tiện chữa cháy có: ì . Phương tiện chữa cháy cơ giới a) Ô tô ch ữ a c h á y (xe chuvên d u n eì như: - X e c h ữ a ch á y c ó téc nước; - X e b ơ m ch ữ a ch áy ; - X e c h ữ a ch á y sân bay; - X e c h ở th u ố c bọt chữa cháy; - X e c h ở vòi ch ữ a cháy: - X e th a n g chữ a cháy; - X e th ô n g tin và án h sáng. b) M á y bơ m chữ a ch á y là m áy bơm dùng để ch ữ a c h á y đ ặ t trê n rơ m o ó c. 2. Bình chữa chây cầm tay và bình lắp trên íìá có bánh xe - Bình c h ữ a ch á y b ằn g bọt hoá học A.B; - Bình c h ữ a ch á y bằng bọt hoà không khí; - Bình c h ữ a ch áy bằng khí C 0 2; - Bình c h ữ a ch áy bằng bột. 179
  2. 3. Phương tiện chữa cháy thô sơ - Bơm tay c h ữ a c h á y (b ơ m c ả i tiế n ) lo ại 1 pit tô n g ; - B ơ m tay ch ữ a c h á y loại 2 pit t ô n g trở lên, th u y ề n đ ự n g n ư ớ c, g à u v ay , câu liêm , th a n g tay , x ô m ú c n ư ớc; 4. Các phương tiện và thiết bị chữa cháy khác a) P h ư ơ n g tiện c h ứ a nước; đ ự n g c á t c h ữ a ch áy ; x ẻ n g x úc; b) H ọ n g nước c h ữ a c h á y bên tro n g n h à; T ra n g th iết bị trên h ệ th ố n g c ấ p n ư ớ c tro n g n h à g ồ m : - M á y bơm : trục n g a n g , trụ c đ ứ n g , tự đ ộ n g . - T r ạ m bơ m g ồ m m á y b ơ m đ a n g là m việc, m á y bơ m d ự p h ò n g và c á c thiết bị van k h o á đ ồ n g hồ, thiết bị đ iệ n ... * T ra n g th iết bị trên h ệ th ố n g c h ữ a c h á y bằng nước irong n h à g ồ m : - H ệ th ố n g c h ữ a c h á y hố c tư ờ n g k ế t h ợ p với h ệ th ố n g c ấ p nư ức s in h h o ạ t gồ m : m á y bư m c ấ p 2 (áp lực cao ), c ác loại đ ư ờ n g ố n g , c ác th iế t bị cứu h o ả đặt tro n g h ộ p h ay treo tư ờ n g tại c á c vị trí d ễ th ấ y (v an k h o á , k h ớ p n ố i. ố n g m ề m và vòi phun..). - H ệ t h ố n g c h ữ a c h á y th ủ c ô n g b á n c ố đ ị n h k ế t h ợ p k h ô n g h o à n to à n với h ệ th ố n g c ấ p n ư ớ c s in h h o ạ t g ồ m : M á y b ơ m cứ u h o ả đ ặ t r iê n g c h ỉ n ố i với v ớ i h ệ t h ố n g c ấ p n ư ớ c s in h h o ạ t đ ể c ứ u h o ả b a n đ ầ u ( tr o n g k h o ả n g 10 p h ú t). - H ệ th ố n g c h ữ a c h á y h ố c tư ờ n g đ ộ c lập g ồ m : T r ạ m c ấ p n ư ớ c c h ữ a c h á y (m á y b ơ m c ấ p nước c h ín h c h ạ y đ iệ n , b ơ m d ự p h ò n g , bể c h ứ a n ư ớ c). c) T ín h iệu báo: " N g u y h iể m " ; " A n to à n " ; d ) T ủ đ ự n g vòi, g iá đ ỡ b ìn h c h ữ a c h á y B - Theo tính tự động của phương tiện chữa cháy có: * H ệ th ố n g ch ữ a c h á y tự đ ộ n g h o ặ c n ử a tự đ ộ n g b ằ n g nước; * H ệ th ố n g c h ữ a c h á y b ằ n g bọt; * H ệ th ố n g c h ữ a c h á y b ằn g khí; * H ệ th ố n g c h ữ a c h á y b ằn g bột; * H ệ th ố n g p hát h iện k h ó i; 180
  3. * H ệ th ố n g p h á t h iện nhiệt; * H ệ th ố n g p h á t h iệ n lửa. c - C h ia loại theo tính di động có: + P h ư ơ n g tiện chữ a ch á y cố định: Lắp đặt c ố đ ịn h tại m ộ t c h ỗ ở c ô n g trình; + P h ư ơ n g tiện c h ữ a c h á y nửa cồ định: M ột p h ần g á n c ố đ ịn h với c ô n g trìn h , p h ầ n c ò n lại đư ợ c lắp thèm vào khi cẩn; + P h ư ơ n g tiện c h ữ a c h á y di chuyển, còn g ọ i là th iết bị c ầ m tay: Đ i th eo ngư ời tới nơi d ậ p c h áy . D - Chia loại theo chất dập cháy có: - P h ư ơ n g tiện ch ữ a c h á y d ù n g nước: Được trang bị c h o h ầ u h ết c ô n g trình; - P h ư ơ n g tiệ n c h ữ a c h á y dùng bình (rất p h ổ b iế n ): C h ứ a b ọ t (nhẹ, tru n g bình, n ặ n g ) , c h ứ a bột (BC, AB, CD) chứa khí C 0 2. E - C h ia loại theo bộ phận có: - Bộ p h ậ n b á o đ ộ n g , b áo cháy: - Bộ phận điều khiển; - Bộ p h ậ n c u n g c ấ p d ự trữ châì chữa chá v; - Bộ p h ậ n p h â n b ố c h ấ t chữ a cháy, đầu phun và lả n g p h u n ; - Bộ p h ậ n m ạ n g lưới đ ư ờ n g ống; - Bộ p h ậ n c u n g cấp điện. N h ư vậy: P h ư ơ n g tiện ch ữ a cháy cơ giới k h ô n g t h u ộ c n ộ i d u n g n g h iê n c ứ u c ủ a tài liệu n ày , vì n ó thuộc sự quản lý củ a lực lư ợ n g phòng cháy chữa c h á y . T à i liệu n ày chỉ đ ề c ậ p tới việc giám sát thi c ó n g v à n g h i ệ m thu lắp đ ặt cá c thiết bị c h ữ a c h á y tro n g cô ng trình. H iệ n n a y , tro n g c ô n g trình thường sử d ụ n g các loại h ệ t h ố n g sau: - H ệ th ố n g c h ữ a c h á y h ố c tường (kê cả bình chữ a c h á y c ầ m tay); - H ệ t h ố n g c h ữ a c h á y d ù n g nước (hệ thố ng sp in k ler); - H ệ th ố n g c h ữ a c h á y d ù n g khí nitơ trong m ột s ố c ô n g trìn h k h ô n g thể d ù n g n ư ớ c ( k h í C 0 2 bị c ấ m tro n s bảo vệ mòi trường); - H ệ t h ố n g c ả n h b á o c h á y tự động (đầu báo n h iệt hay b á o k h ó i). 181
  4. 7.2. Y Ê U C Ầ U V À N Ộ I D U N G G I Á M SÁ T THI C Ô N G LÁP ĐẶT T H I Ế T BỊ P H Ò N G C H Ố N G C H Á Y N ổ , C Á C T I Ê U C H U A N thi C Ô N G V À N G H IỆ M TH U 7.2.1. Vãn bản pháp quy về phòng, chống cháy nổ K hi th iết kế, x â y d ự n g v à c ả i tạ o n h à v à c ô n g trìn h phải tu â n th e o c á c tiêu c h u ẩ n h iệ n h à n h về p h ò n g c h ố n g ch á y : - T C X D 218 : 1998 H ệ th ố n g p h át h iệ n và b áo đ ộ n g cháy - Q u y đ ịn h c h u n g - T C V N 3 2 5 4 : 1989 A n to à n c h á y - Y ê u c ầ u c h u n g - T C V N 4 8 7 8 : 1989 P h â n loại c h á y - T C V N 4 8 7 9 : 1 98 9 P h ò n g c h á y - D ấ u h iệ u an to à n - T C V N 2 6 2 2 : 1995 P h ò n g c h ố n g c h á y c h o n h à và c ô n g trìn h - Y ê u cẩu thiết kế - T C V N 6161 : 1996 P h ò n g c h á y c h ữ a c h á y - C h ợ và tru n g tâ m th ư ơ n g m ại - Y ê u c ầ u thiết k ế - TCVN 6 1 6 0 : 19 9 6 P h ò n g c h á y c h ữ a c h á y n h à c a o tầ n g - Y ê u c ầu th iết k ế - T C V N 5 0 4 0 : 1 9 9 0 T h iế t bị p h ò n g c h á y v à c h ữ a c h á y - K í h iệ u h ìn h vẽ trên sơ đ ồ p h ò n g c h á y - Y ê u c ầ u k ĩ th u ậ t - T C V N 5 7 6 0 : 1993 H ệ th ố n g c h ữ a c h á y - Y ê u cầu về th iế t k ế, lắp đ ặt và sử d ụ n g - T C V N 5 7 3 8 : 1 99 3 H ệ th ố n g b áo c h á y - Y ê u c ầ u k ĩ th u ậ t - N h ũ n g tiêu c h u ẩ n liên q u a n k h ác: T C V N 4 5 1 3 :1 9 8 8 - C ấ p n ư ớ c bên tro n g n h à 7.2.2. Yêu cầu và quy định chung về phòng chống cháy cho công trình A - Yêu cầu đối với công trình về phòng chống cháy 1. V ề p h ò n g và c h ố n g c h áy : ' - B ảo đ ả m tín h c h ịu lửa c ủ a kết cấu ; - C ó g iải p h á p n g ă n c á c h c h á y . 2. V ề c h ố n g và c h ữ a ch áy : + C ó g iải p h á p th o á t n ạ n k h i x ả y ra sự cố ; + C ó tra n g bị b á o c h á y và c h ữ a c h á y . 182
  5. B -Yêu câu dối vói việc sử dụng cóng trình: - C ó g iả i p h á p n g ã n n g ừ a nguv cơ gây cháy:. - C ó v ăn b ả n c h ấ p th u ậ n về an toàn phòng c h ố n g c h á y c ủ a c ơ q u a n p h ò n g c h á y c h ữ a c h á y khi th ẩ m đ ịn h và xét duyệt th iế t kế. c - C ác yêu cầu ch ung về an toàn cháy - T u â n th ủ cá c q u y tắc hạn ch ế nguồn gây cỉháy n h ư sét, p h ó n g đ iệ n , tia lửa trực tiế p h ay tia lửa hìn h thành qua quá trin h v ận h àn h ,sửd ụn g m áy m ó c , thiết bị, vật liệu tro n g nhà và công trình; - C ó b ố trí c á c p h ư ơ n g tiện chữa cháy phù hợfp gắn trê n k ế t cấu n h à và di c h u v ể n đ ư ợ c tro n g n h à và kh u vực cần bảo vệ; - C ó n g ư ờ i c h ịu t r á c h n h iệm bảo vệ an t o à n khi c ó c h á y và h ệ th ố n g c h ữ a c h á y p h ái th ư ờ n g x u y ê n có hiệu lực, dư ợc thực tập và th ư ờ n g trực kh i lâ m n ạ n ; - C ó q u y đ ịn h về an to àn cháy và niêin vết, huớng d ầ n tại k h u vực th ích h ợ p c á c c h ỉ d ẫ n về an to àn cháy. Phải niêm yết, son h o ặ c đ ể b iến b á o các d ấ u h iệ u về an toàn c h á y tại nơi còn g cộng, dọc lối di để m ọ i ngư ời d ễ n h ậ n biết và d ấ u h iệ u n à y p h ải là nhŨỊỊS chị dận thịết th ự c tại m ọ i nơi cần thiết. 7.3. C Á C G I Ả I P H Á P P H Ò N G C H Ô N G C H Á Y C H O C Ô N G T R Ì N H 7.3.1. Giải pháp trong thiết kế và xây dưng công trìn h A - V ề tính chịu lửa của công trình 1. K h i c h á y , c ô n g trìn h cần giữ được ổn đ ịn h trong thờ i g ia n q u y đ ịn h . 2. T h ờ i h ạ n c h ịu lửa c ủ a cô ng trình tương ứ n g với bậc c h ịu lửa. 3. V ậ t liệ u x â y d ự n g c ầ n đáp ứng được bậc c h ịu lửa c ủ a c ô n g trìn h . B - V ề g iả i ph áp ngăn cách cháy 1. B ảo đ ả m c á c h ly lửa và khói, ngăn cháy lan rộ n g tro n g k h o ả n g thời g ia n q u y đ ịn h . 2. C h ia c ô n g trìn h th à n h các khoang cháy, đ ư ợ c ngăn c á c h n h a u b ằ n g k ết cấu ngăn cháy. 3. K ế t c ấ u n g ă n c h á y làm bằng vật liệu k h ô n g ch áy v ớ i thời h ạ n c h ịu lửa q u y đ ịn h . 183
  6. 4. K h o ả n g c á c h g iữ a c á c n h à l i ề n k ề c ầ n đ ủ lớ n đ ể n g ă n c á c h n g u y h iể m c h á y . c - Về giải pháp thoát nạn 1. Lối thoát nạn, biển báo, ch iếu s á n g k h ẩ n cấp, k h ố n g c h ế khói. L ố i th o át n ạn g iữ vai trò q u a n trọ n g nhất. 2. L ối th o á t n ạ n cần đ ả m b ảo d ễ d à n g th o át ra nơi an to àn v à lực lư ợ n g ch ữ a c h á y d ễ d à n g tiếp c ậ n đ á m c h á y . a. Bỏ trí h ợ p lý, p h â n tán, đ ủ rộ n g , th ô n g th o á n g ; b. Dề tìm , c ó b iể n chi dẫn , đư ợc c h iế u s á n g và th ô n g gió; c. C ửa inờ x u ô i th e o c h iề u thoát. 7 .3 .2 . K h ố n g c h ẻ k h ó i 1. Đ ẩy khói thoát ra theo đư ờng d ẫ n q u y định, g iảm k h ó i toả ra lối th o át nạn. 2. T h ô n g g ió tự n h iê n tốt; có tra n g bị th ô n g g ió c ư ỡ n g bức. 7.3.3. H ệ t h ố n g b á o c h á y 1. T ủ b áo c h á y tru n g tâm . 2. H ộ p ấn nú t b á o ch á y . 3. N g u ồ n ắc q u y d ự p h ò n g . 7 .3 .4 . C á c g iả i p h á p k h á c 1. N g ã n n g ừ a n g u y c ơ g â y ch áy : - N g ă n n g ừ a h ìn h th à n h m ô i trư ờ n g c h á y ; - N g ăn n g ừ a h ìn h th à n h n g u ồ n c h á y . 2. Sử d ự n g đ ồ d ù n g và tra n g bị b ằ n g v ật liệu k h ô n g c h á y . 3. C ó n ộ i q u y b ả o q u ả n và sử d ụ n g đ ố i với cậ t liệu c h á y nổ. 4. N iê m yết c á c q u y đ ịn h , c h ỉ d ẫ n , b iể n b á o về an to à n c h á y tại n ơ i c ô n g c ộ n g , nơi n h iề u n g ư ờ i q u a lại 7.4. HỆ TH Ố N G CHỮA CH Á Y 7.4.1. Yêu cầu chung đôi với hệ thông K iề m c h ế và d ậ p tắt n g ọ n c ó h iệ u q u ả . 184
  7. 1. P h ù h ợ p với: T ín h 'chất nguy hiểm củ a đ á m c h á y , loại đ á m c h á y , đặc đ iể m c ô n g trình. 2. Đ ủ: Á p lực, lưu lượng, số lượng. 3. K iể m tra và c h ạ y thử định kỳ. 7 .4 .2 . Y ê u c ầ u c ụ th ê đôi với hệ th ô n g c h ữ a c h á y A - Thiết bị dập cháy cầm tay: 1. Đ ặ t g ầ n lối ra vào, dễ thấy, dễ lấy, có c h i d ẫ n rõ rà n g . 2. G ắ n b iểu tư ợ n g “đ ám c h á y ” (theo quy đ in h ) lên: - Nơi cấ t g iữ th iế t bị dập cháy; - T rê n b ả n th ân thiết bị d ập cháy. B - H ệ thông cấp nước chữa cháy trong n h à : 1. M ỗ i đ iể m c ó 1+2 họng chữa cháy phu n t;ới; 2. L ư u lư ợ n g n ư ớc của 1 họng: 2,51/s; 3. Á p lực nước > 6 m cột nước c - H ệ thông cấp nước ngoầi nhà: 1. L ư u lư ợ n g n ư ớc c h o 1 họng: 10 -ỉ- 30 1/s (tuỳ th u ộ c v à o q u y c á c h và b ậc c h ịu lửa c ủ a c ô n g trình). 2. Á p lực nước: > lOm cột nước. 3. M ạ n g ố n g v à h ọ n g chữa cháy: Theo q u y c h u ẩ n x â y d ự n g ; 7.5. K I Ể M T R A V À N G H IỆ M THU HỆ T H Õ N G P H Ò N G C H Ố N G C H Á Y 7 .5 .1 . K i ể m t r a và g iá m s á t thi cô n g x á y d ự n g A - Quá trình thi công xây dựng cấn kiểm tra và giám sát: 1. K h ả n ă n g c h ịu lứa của vật tư xây dựng. 2. T h i c ô n g x â y dự ng các khoang cháy. 3. T h i c ô n g x â y d ự n g lối thoát nạn. B - Trong quá trình thỉ công hệ thông: 1. K iể m tra ch ất lượng các thiết bị kỹ thuật c h u y ê n d ù n g trước khi lắp đặt; 185
  8. 2. G iá m sát lắp đ ặ t đ ư ờ n g ố n g v à vị trí lắp đ ặ t th iế t bị, c h ấ t d ậ p c h á y th e o đ ú n g th iết kế; 3. T h ử á p lực từ ng b ộ p h ậ n c ủ a h ệ th ố n g , cả h ệ th ố n g . 7.5.2. Kiểm tra và giám sát láp đ ặ t thiết bị phòng chống cháy A - Lôi thoát nạn 1. G iá m sát việc thự c thi cá c giải p h á p đ ư ợ c th ể h iệ n tro n g th iết kế; 2. G iá m sát việc lắp đ ặ t các th a n g th ư ờ n g x u y ê n và th a n g d ù n g k h ấ n c ấ p (th a n g và ố n g th o á t h iể m ...) ? 3. G iá m sát việc đ ặt b ả n g h iệ u lối th o á t: D ễ th ấ y rõ rà n g từ m ọ i phía, k íc h thư ớc c h ữ (đ ủ lớn, đ ủ đ ậ m ) ? B - Phương tiện chữa cháy ỉ . Đ ư ợ c lắp đ ặt và sắp x ế p đ ú n g c h ỗ th e o th iế t k ế ? T ạ i c h ỗ c ấ t g iữ và trê n b ản th â n p h ư ơ n g tiện c ó g ắ n b iểu tư ợ n g loại đ á m c h á y ? 2. Đ ủ c h ấ t lư ợ n g ? V ậ n h à n h n h a n h n h ạ y v à th u ậ n tiệ n ? 3. M ỏ i tr ư ờ n g n ơ i c ấ t g iữ c h ấ t d ậ p c h á y v à b ì n h c h ứ a k h ô n g c ó y ế u tố phá huỷ. 4. C ó bản q u y đ ịn h k iể m tra đ ịn h k ỳ v à c h ă m só c th ư ờ n g x u y ê n ? c - Hệ thông chữa cháy dùng nước 1. S ố lư ợng: V ò i n ư ớ c, ố n g m ề m , lă n g p h u n ? 2. L ư u lư ợ n g và á p lự c? 3. M ạ n g đ ư ờ n g ố n g d ẫ n (số v à c h ấ t lư ợ n g )? 4. T ìn h trạ n g m á y b ơ m , n g u ồ n đ iệ n ? 7.4.3. Nghiệm thu láp đặt tra n g thiết bị A - B a n nghiệm thu G ồ m đ ại d iệ n c á c bên : 1. Chủ đầu tư; 2. Đ ơ n vị th iế t k ế c ô n g trình; 3. Đ ơ n vị x â p lắp c ô n g trình; 4. Đ ơ n vị lắ p đ ặt h ệ th ố n g n ư ớ c; 5. C ơ q u a n “ P h ò n g c h á y c h ữ a c h á y ” đ ịa p h ư ơ n g (P C 2 3 ). 186
  9. B - C ôn g việc của ban nghiệm thu 1. C h ứ n g kiến việc thử nghiệm vận hành to à n hệ th ố n g c h ữ a c h á y . 2. K ý b iên b ản n g h iê m thu. 3. G ia o biên b ản n g h iệ m thu đê lưu trữ ch o: - C ơ q u a n ch ủ đ ầu tư; - Đ ơ n vị sử d ụ n g c ô n g trình. c - C ác vân bản khác trong bộ hố sơ ‘‘P hòng ch ốn g cháy ” 1. H ư ớ n g d ẫn sử d ụ n g trang thiết bị đã lắ p đặt. 2. Q u y đ ịn h c h ế đ ộ k iể m tra sự vận hành h ệ th ôn g tra n g th iết bị d ậ p c h á y . 3. Q u y đ ịn h về trách nhiệm của người q u ản lý p h ư ơ n g tiện p h ò n g chống cháy. 4. L ịc h h u ấ n lu y ệ n về thực tập của Đội p h ò n g c h á ) ’ v à cứ u hộ. D - N ghiệm thu công tác lắp đặt trang bỉ chữa cháy H ội đ ồ n g n g h iệ m thu phải chứng kiến v iêc thử n g h iệ m v ận h à n h to à n h ệ th ố n g . Đ ơ n vị lắp đ ặt và c u n g ứng hệ thông dập ch áy p h ải c ó v ãn b ản h ư ớ n g d ẫ n sứ dụng các trang bị đã lắp dật tiâí) cho chủ đầu tu. Biên bản thử nghiệm hệ th ố n g d ậ p c h á y phải đư ợc lưu giữ tại cơ qu an ch ủ đầu tư v à b ê n sử d ụ n g . Đ ơ n vị sử d ụ n g n h à và cô n g trình phải p h â n cô n g n g ư ờ i c h ịu trá c h n h iệ m b ả o q u ả n v à d u y trì sự vận hành của hệ th ố n g th am g ia n g h i ệ m thu. T h u th ậ p h ổ sơ, tài liệu, bản vẽ hoàn công th eo lu ậ t đ ịn h . Ghi chú: Một sô biển báo các phương tiện thoát nạn Hình dang , TT Dấu hiệu Ý nghĩa ' » - Sử dung và màu săc Dấu hiệu này được sử dụng để 1 chỉ các lối thoát có thể được sử Hình vuông d ụns ưo nể trườns h
  10. Hình dạng TT Dấu hiệu Ý nghĩa Sử dụng và m àu sắc Hình tròn: Dấu hiệu được sử dụng trong nền trắng tình huống nếu có sự cản trở lối Không cản Biểu trưng: đi thì chỗ đó sẽ sinh ra nguy trở lối đi đen hiểm đặc biệt (ví dụ lối thoát 2 Do not nạn, lối thoát khẩn cấp, lối vào Hình tròn viền obstruct nơi đặt các thiết bị chống và đường chéo cháy...) màu đỏ V uông hoặc Sử dụng kết hợp với dấu hiệu sô Cửa đẩy chữ nhật 1, đặt trên các lối thoát khẩn cấp, trượt để m ờ Nền: xanh lá m ở bằng cách đẩy cho cánh 'cửa 3 Slide to cây chạy trượt. Mũi tên chỉ hướng □ open đẩy cánh cửa cần sử dụng cho Biểu trưng: phù hợp. trắng H ình vuông Đẩy cánh hay chữ nhật Dấu hiệu này được đật trên cánh cửa để m ở Nền: xanh lá cửa để hướng dẫn cách m ờ (đẩy) 4 Push to cây open Biểu trưng: trắng H ình vuông Kéo cánh hay chữ nhật Dấu hiệu này được đặt trên cánh cửa để m ở Nền: xanh lá cửa để hướng dẫn cách m ở (kéo) 5 Pull to cây ¥ open Biểu trưng: trắng Dấu hiệu này có thể được sử Đập vỡ để Hình vuông dụng: lấy lối ra, hay chữ nhật a) Nơi cần phải đập vỡ kính chắn vào Nền: xanh lá để lấy lối vào lấy chìa khoá hoặc 6 Break to j ặ cây phương tiện để m ờ cửa. obtain Biểu trưng: b) Nơi phải đập tấm ngăn đế tạo access trắng lấy lối ra khi cần . 188
  11. Phu chương CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT TRONG NHÀ KHÁC N g o à i các hệ th ố n g kỹ thuật nêu trẽn, tro nạ nh iều c ô n g trìn h h iệ n n ay và tro n g tư ơ n g lai, c á c h ệ th ô n g kỹ thuật trong n.hà còn có: - H ệ th ố n g a n g te n tru y ề n hình (truyền hìn h c ô n g c ộ n g q u ố c g ia, tru y ề n h ìn h cáp , tru y ề n vệ t i n h . . . ) : - H ệ th ố n g th ô n g tin liên lạc (điện thoại, internet, th ô n g tin nội b ộ . . . ) ; - Hệ th ố n g c a m e r a b ảo vệ; - H ệ th ố n g tự đ ộ n g q u ả n lý toà nhà; - H ệ th ố n g ố n g th ải rác sinh hoạt; - H ệ th ố n g th ô n g g ió sự cố; - H ệ th ố n g ố n g th o á t h iểm . V iệ c thi c ô n g , g i á m s á t lắp đặt và nghiêm thu các h ệ th ố n g : H ệ th ố n g an ten t r u y ề n h ìn h ( tr u y ề n h ìn h công c ộ n g q u ố c gia, tr u y ề n h ìn h c á p , tru y ề n vệ t i n h . . . ) ; hệ th ố n g t h ô n g tin liên lạc (điện th o ại, i n t e r n e t, th ô n g tin n ộ i b ộ . . . ) ; h ệ th ố n g c a m e r a b ả o vệ; hệ thống tự đ ộ n g q u ả n lý to à n h à là n h ữ n g h ệ th ố n g t h u ộ c k h á i n i ệ m “ hệ thống điện n h ẹ ” . L ấp đ ặ t c á c h ệ t h ố n g n à y c ó tín h c h ấ t c ô n g v iệ c thi c ô n g , giám sát tương tự n h ư thi c ô n g , g iá m sát và n g h i ệ m th u hệ t h ố n g đ iệ n , sự khác nhau ch i là tr o n g q u á trìn h n g h i ệ m thu p h ải k iể m tra ( te s t i n g ) chất lượng tín hiệu (h ìn h ả n h , â m t h a n h . . . ) c ủ a hệ th ố n g . N g h iệ m thu hệ th ố n g th ô n g gió sự cô phái kiêm tra n g u ồ n đ iệ n d ự p h ò n g c h o q u ạ t, á p suất d ư thự c t ế trong khu thoát nan phải đ ạt 2 0 P a th e o T C V N H ệ th ô n g ố n g thái rác sinh hoạt, hệ thông ông th o á t h iể m th u ộ c d ạ n g n h ữ n g h ệ th ô n g đ ặ c th ù, chư a được phổ biến ớ V iệt N a m v à c ũ n g c h ư a có tiêu c h u ẩ n c ủ a V iệt N a m vể hệ thống này. H iện n ay và tro n g ư ơ n g lai. những ihànli lựu c u a k h o a h ọ c kỷ lliuậl và c ô n g n g h ệ m ớ i sẽ k h ô n g n g ừ n g dược ứng dụng tro n g c ô n g trin h x â y d ự n g để 189
  12. th o ả m ã n n h u cầu n g à y c à n g c a o c ủ a c o n n gư ời. T ro n g k h i đ ó, c á c c ô n g trìn h x ây d ự n g n g à y c à n g p h á t triể n c ả về c h iề u c a o và cả về d iệ n tích sàn x â y d ự n g . D o vậy, h ệ th ố n g k ỹ th u ậ t tro n g c ô n g trình ( th u ộ c n h iề u c h u y ê n n g à n h kỹ th u ật k h á c n h a u ) c ũ n g tăn g th e o , đ ò i h ỏi ngư ời là m c ô n g tác g iá m sát đ ả m b ảo c h ấ t lư ợ n g h ệ th ố n g kỹ th u ậ t tro n g c ô n g trìn h k h ô n g n g ừ n g phải tự h o à n th iện , m ở rộ n g và n â n g c a o trìn h đ ộ c h u y ê n m ô n , c ậ p n h ậ t k ịp thời các th ô n g tin cả về c ô n g n g h ệ , v ật liệu m ớ i, cả về các loại v ăn b ả n về q u ả n lv đ ầ u tư x â y d ự n g và k iến thứ c v ế lu ậ t pháp. C ó n h ư v ậ y m ới c ó th ể thự c h iện đ ư ợ c tốt ch ứ c n ă n g g iá m sát c ủ a m ìn h , g ó p ph ần tạ o n ê n n h ữ n g c ô n g trìn h m ớ i, đ ả m b ảo c h ấ t lư ợng. 190
  13. Phần 2 GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ Chương 8 G IÁ M S Á T THI CÔNG VÀ N G H IỆ M T H U L Ắ P Đ Ặ T THIẾT BỊ C Ô N G N G H Ệ T R O N G CÔNG TRÌNH C Ô N G N G H IỆ P ĐẬT VẤN ĐỀ T ro n g m ộ t n h à m á y c ô n g nghiệp, sản phẩm đ ư ợ c tạ o ra c ó sự th am gia c ủ a n h iề u loại m á y m ó c , thiết bị, các m áy m ó c , thiết bị n à y bắt b u ộ c phải tu â n th e o m ộ t trìn h tự sản xuất nhất định m à n g ư ờ i ta q u e n gọi là d â y c h u y ề n c ô n g n g h ệ. C á c m á y móc, thiết bị tro ng d â y c h u y ề n c ô n g n g h ệ đê’ tạ o ra sản p h ẩ m g ọ i là th iết bị công nghệ. G iá m sát thi c ô n g x â y dựng nói ch u n g và g iá m s á t lắp đ ặ t thiết bị c ô n g n g h ệ nó i riê n g đ ư ợ c q u y địn h rõ trong các Đ iể u 87 đ ế n 9 0 c ủ a L u ậ t X â y d ự n g . Đ â y là m ộ t tro n g những nội dung của c ô n g tác q u ả n lý d ự án, th u ộ c n ội d u n g q u á n lý c h ấ t lư ợ n g thi công xây lấp. 1. G iá m s á t thi c ô n g x â y dựng nói chung th ư ờ n g tiế n h à n h s o n g s o n g d o 3 đ ơ n vị, n h ằ m đ ả m b ả o c h ấ t lượna thi côn g xây lắp: - G iá m s á t kỹ th u ậ t A: L à cõng tác giám sát cu a c h ủ đ ầ u tư (trư ờ n g h ợ p c h ủ đ ầ u tư k h ô n g đ ủ n ã n g lực hoặc không có đ iề u k iệ n tự g iá m sát, c ó th ể th u ê đ ơ n vị tư v ấn g iá m sát độc lập thay mặt chủ đ ấ u tư th ự c h iệ n c ô n g tác g i á m sát kỹ th u ậ t); 191
  14. - G i á m s á t k ỹ t h u ậ t B (tự g i á m s á t) : L à c ô n g tác g i á m s á t c ủ a n h à th ầ u th i c ô n g ; - G iá m sát tác giả: L à c ô n g tác g iá m sát k h ô n g th ư ờ n g x u y ê n c ủ a n h à thầu (đơn vị) thiết kế. Tài liệu n ày ch ỉ đ ề c ậ p đ ế n c ô n g tá c g iá m sát c h ấ t lư ợ ng thi c ô n g lắp đặt th iết bị c ủ a chủ đ ầ u tư (h o ặc đ ơ n vị th a y m ặ t c h ủ đ ầ u tư g iá m sát). 2. T h iết bị c ô n g n g h ệ th u ộ c n g à n h c ô n g n g h iệ p , n ên chỉ tro n g thi c ổ n g x ây d ự n g c ô n g trìn h c ô n g n g h iệ p m ớ i c ó g iá m sát lắp đ ặ t thiết bị c ô n g n g h ệ. 3. C ồ n g tác lắp đ ặt th iết bị c ó n h ữ n g y êu cầu riê n g , n ó là m ộ t loại c ô n g tác đ ặc biệt n ên th ư ờ n g chi c ó đem vị lắp m á y c h u y ê n n g à n h m ớ i thực h iện đ ư ợc. D o v ậy nó đò i hỏi c ô n g tác tư v ấn g iá m sát c ũ n g phải d o n h ữ n g kỹ sư c h u y ê n n g à n h về th iế t bị, a m h iể u n h iề u về th iế t bị m ớ i có th ể đ ả m đ ư ư n g được c ô n g tác này . 4. Đ ể c ô n g tác g iá m sát đ ạ t kết q u ả c a o , đ ả m b ảo c h ấ t lư ợ ng c h o hoạt đ ộ n g của thiết bị, c á n bộ tư v ấn g iá m s á t c ô n g tá c lắp đ ật thiết bị c ô n g n g h ệ phải hiểu biết rõ c á c đặc thù tro n g c ô n g tác lắp đ ặt th iết bị c ô n g n g h ệ sau: - C ô n g tác lắp đ ặ t th iết bị th ư ờ n g tiế n h à n h s a u khi thi c ô n g x o n g ph ần m ó n g (với n h ữ n g th iết bị c ó k h ố i lư ợ n g , trọ n g lư ợ n g và kích th ư ớ c lớn), đỏi khi c ô n g tác x â y d ự n g h o à n th à n h c ơ b ản m ớ i lắp đ ặt thiết bị; - C ô n g tác lắp đ ặ t th iế t bị th ư ờ n g rấ t k h á c n h a u , n ó p h ụ th u ộ c vào: L o ạ i th iế t bị, y ê u c ầ u k ỹ th u ậ t c ủ a t h i ế t bị, k íc h th ư ớ c và k h ố i lư ợ n g c ủ a từ n g th iế t bị; - C ô n g tác lắp đ ặ t thiết bị th ư ờ n g đ ư ợ c thi c ô n g với đ ộ c h ín h x á c cao, tro n g q u á trìn h lắp đặt th ư ờ n g ph ải sử d ụ n g các thiết bị, m á y m ó c thi c ô n g đ ể lắp m á y và d ù n g c á c thiết bị đ o đ ạ c k iể m tra c h u y ê n dụ n g ; - T h iế t bị đ ã lắp x o n g là sản p h ẩ m c u ố i c ù n g c ủ a c ô n g trìn h c ô n g n g h iệp . C h ất lư ợng c ô n g tác lắp đ ặt th iế t bị q u y ế t đ ịn h đ ế n n ă n g su ất và c h ấ t lư ợng sản p h ẩ m của n h à m á y sau n ày . C h o n ên , th iết bị sau k h i lắp x o n g c ầ n được vận h à n h c h ạ y th ử k h ô n g tải và c ó tải, đ ơ n đ ộ n g v à liên đ ộ n g . Tài liệu này m u ố n đư a ra n h ữ n g n g u v ê n tắc c h u n g tro n g c ô n g tác tư vấn g iá m sát lắp đ ặt th iết bị c ô n g n g h ệ , n h ằ m tra n g bị c h o kỹ sư tư v ấ n g iá m sát m ộ t s ố k iế n thức tối th iểu c ầ n c ó kh i th ự c h iệ n n h iệ m v ạ tư v ấn g iá m sát lắp đ ặ t thiết bị c ô n g n g h ệ. 192
  15. X. 1. P H Â N L O Ạ I T H I Ế T BỊ C Ô N G NGHỆ T h iết bị c ò n g n g h ệ s ử dụ ng trong các ngàmh. các lĩnh vực rất k h ác n hau, c him u d ư ợ c phân loại d ự a theo nhiều quan niiệm khác nh au. Đ ơ n g ián nhát. Iiuười ta p h â n ra hai loại: - M áy d ộ c lập; - T ỏ h ợ p c u a n h iê u m á y b ãn e dây chuyền c ô n g n g h ệ. Niioài I U . ihĩõi bị c ô n g n ghệ có thế phân tlhành các loại n h ư sau: /1 - P h à n loại theo các ngành cóng nghiệp - T h iế t bị c ô n g n g h iệ p xi m ăn g (Lò nung, m á y n g h iề n , bộ lọc b ụ i . . . ) - T h iế t bị c ô n g n g h iệ p c h ế tạo cơ khí (Nhà m áy c h ế tạo c ô n g c ụ , . . .) - T h iế t bị c ô n g n g h iệ p n ãn g lượng điện (N h à máy tliuỷ đ iệ n , n h iệt đ iện c h ạ v than, n h iệ t đ iệ n c h ạ y k h í .. .) - T h iế l bị c ô n g n g h iệ p đ iện - điện tu (N hà m áy san xuất linh k iện đ iện tử, láp ráp ti vi. m á y vi t í n h . . . ) - T h iế t bị c ô n g n g h iệ p h o á chất (Nhà m áy h o i e h à t, ph ân b ó n . ..) - Thiết bị công nghiệp dầu khí (Giằn Khoan, nhà !ĩ!i*Y lọc hoá (lầu. .) - T h iế t bị c ô n g n g h iệ p c h ế biến thực phẩm , c ô n a lUíhiệp n h ẹ (N h à m á y bia, đ ồ h ộ p . ..) v.v... B - P hàn loại theo cóng nghệ - T h iế t bị c ô n g n g h ệ tro n g hệ thống điện ( Đ ộ n g lực - Đ iề u k h i ê n . ..) - T h iế t bị c ô n g n g h ệ c ơ k h í động lực (T urb ine, m á y n g h i ề n . ..) - T h iế t bị c ô n g n g h ệ tro n g hệ thống cấp n h iệt ( L ò hơi, b ả o ô n . ..) - T h iết bị c ô n g n g h ệ c ủ a m ạng ống (Dẫn khí, dản hoá c h ấ t, nước, áp lực c á c loại) v . v . .. - T h iế t bị c ô n g n g h ệ tro n g sản xuất, chê biến (sả n xuất vật liệu, g ia cô n g , c h ế b i ế n . ..). c - P hán loại theo tính chất hoạt động của các thiết bị. - C ác th iết bị tĩnh: N h ư các bổn bể, m áy biến á p .. (C ác th iết bị n à y được d ặt tại các vị trí n h ất đ ịn h và không có di c h u y ể n tro n g q u á trìn h sử d ụ n g ). 193
  16. - C ác thiết bị độ n g : N h ư c á c m á y b ơ m , m á y p h á t đ iện, tu rb in e , m á y n g h iền , sàn g ... (C ác th iết bị n à y là m v iệ c tro n g đ iề u k iệ n đ ộ n g tro n g su ố t q u á trìn h vận h àn h). - C á c th iết bị làm việc đ ộ c lập: N h ư t h a n g m á y c ác loại, tr ạ m b iế n á p . .. - T h i ế t bị h o ạ t đ ộ n g tro n g đ iề u k i ệ n n h i ệ t đ ộ v à á p s u ấ t c a o : n h ư lò hơi, t u r b in e . D - P hán loại theo kích thước và kh ói lượng của thiết bị. C ác thiết bị có k íc h thư ớc nhỏ : L à c á c thiết bị có k ích th ư ớ c và trọ n g lư ợng lư ơ n g đối n h ỏ c ó thể v ậ n c h u y ể n b ằ n g c ác p h ư ơ n g tiện v ậ n c h u y ể n th ô n g th ư ờ n g như: M á y tiện, m á y k h o a n , m á y đ ó n g g ó i .. . C á c thiết bị siêu trư ờ n g , siêu trọ n g (d à i và n ặ n g ): L à c ác th iế t bị tro n g q u á trìn h vận c h u y ế n c ầ n n h ữ n g p h ư ơ n g tiệ n v ận c h u y ể n c h u y ê n d ụ n g , n h iề u khi p h ái c h ia n h ỏ th à n h c ác p h ầ n riê n g b iệt như: L ò q u a y tro n g c ô n g n g h iệ p x im ã n g , c ác bao hơi n h à m á y n h iệ t đ iệ n , c á c b ìn h n g ư n g , c á c m á y c à o , m á y d á n h đ ô n g t h a n .. . 8.2. YÊU C Ầ U , N Ộ I D U N G V À N G U Y Ê N T Ắ C G IÁ M SÁ T LẮ P Đ Ặ T T H I Ế T BỊ C Ô N G N G H Ệ 8.2.1. Yêu cầu Á - Yêu cầu ch u n g: Đ ả m b ả o an to à n và c h ín h x ác C ô n s tác g iá m sát thi c ô n g lắp đ ặ t th iế t bị b ao g ồ m các c ô n g việc: X e m xét, k iể m tra, đ á n h giá, x ác n h ậ n v à n g h i ệ m th u đ ố i với q u á trìn h lắp đật thiết bị. C ác c ô n g việc n à y p h ải đ ư ợ c tiế n h à n h th ư ờ n g x u y ê n , liên tục, có hệ th ố n g đ ể k iể m soát c á c h o ạ t đ ộ n g c ủ a q u á trìn h lắp đặt, n h ằ m n g â n n g ừ a các sai p h ạ m kỹ th u ật, n â n g c a o c h ấ t lư ợ n g lắ p đ ật. Y ê u c ầ u c h u n g c ủ a c ô n g tác lắp đặt th iết bị g ồ m : - T h e o đ ú n g q u y trìn h lắp đ ật c ác th iế t bị c ô n g n g h ệ , c á c tiêu c h u á n q u y đ ịn h c ú a n h à thiết kế, c h ê tạo đ ã ấn đ ịn h tro n g hồ s ơ th iết kế. - Bát) d á m các thiết bị đ ư ợc lắp đ ặt đ ú n g t h e o s ơ dồ c ô n g n g h ệ tổ n g thế. - Báo đ ám các thiết bị c ô n g n g h ệ đ ư ợ c lắp đ ặt đ ú n s vị trí và đ ả m b ảo các tlióntỉ s ố củ a d â v c h u y ề n cô n g n g h ệ c ũ n g n h ư cá c th ô n g số c ủ a cá c n h à thiết kc c h ê lạo. 194
  17. - C ác q u y trình lắp đặt được thực hiện một. ciách an to à n n h ấ t, trá n h g ây ra m ấ t an to à n c h o người và thiết bị. - Báo đ ả m c ô n g tác lắp đật được thực hiện điúng tiế n đ ộ . B - Yêu cẩu cụ th ể - B àn v ẽ v à yêu cầu kỹ thuật thiết kế chế t:ạo>; - Q u y đ ịn h h ư ớ n g d ẫ n lắp đặt và vặn hành,; - T iê u c h u ẩ n h iệ n h à n h của Việt Nam. 1 . Yêu cáu đối với kỹ sư tư vấn giám sát lắp iclậ! ỉhiết bị - KỸ sư tư vấn g iám sát lắp đặt thiết bị phải là kỹ su c ư khí, nếu là kỹ sư x á y d ự n g p hải hoạt đ ộ n g trong ngành cơ khí Làu n ă m và c ó n h iề u kin h n g h iệ m tro n g lĩnh vực c h ế tạo và lắp đặt thiết bị, có g iấ y p h é p h à n h n g h ề tư vấn, giám sát phù h ợ p với d â y c h u y ề n công nghệ cần thực hiện, c ô n g lá c g iá m sát. - N ắ m v ữ n g c á c tà i liệ u kỹ thuật được câp , k ê h o ạ c h k i ể m s o á t c h ấ t lư ợ n g , q u y trìn h l ắ p đ ặ t, sơ đồ công ngh ệ và c á c q u y trìn h k h á c p h ụ c vụ c ó n g tác c h ế tạo . - L ậ p q u v trình k iể m so át chất lượng (còn gọi là k ế h o ạ c h k iể m tra và th ử n g h iệ m - In sp e c tio n an d T est Plan/ITP) trong qu á irìnlh l ả p đ ặ t đối với m ỗi th iết bị k h ác n h a u h o ặc c ù n g chúng loại, c ă n cứ trẽn cá.c y êu c ầ u chất lượng c ủ a q u á trìn h lắp đặt và tiến độ tỉri công lấp đặt. - A m h iể u c ác p h ư ơ n g pháp, kỹ năng cần tíhi.ết tro n g c ó n g tác g iá m sát. L ậ p các q u y trình k iể m tra, đo lường, thử n g h iệ m ( p h â n tích s ố liệu kỹ th u ậ t, lấ y m ẫ u , x á c đ ịn h các nhân tố tác đ ộ n g điến kết q u ả , ch i ra đư ợ c các b iện p h áp p h ò n g n g ừ a ). - V ậ n h à n h th à n h th ạ o các dụng cụ và thiết bị g iá m sát - đ o lường c ầ n th iế t ph ục vụ q u á trình lắp đạt thiết bị. - X ác đ ịn h đư ợc m ố i q uan hệ giữa chức năr,ig và n h i ệ m vụ c ú a c á n bộ g iá m sát, c á n bộ thi c ô n g với chất lượng sản p h ẩ m và phải đ ư ợ c đ à o tạo về c ác lĩnh vực như: H ệ th ố n g quán lý chất lượng, các p h ư ơ n g ph áp , k ỹ n ă n g cán thiết về k iế m tra, đ o lường, thứ n g h i ệ m .. . 2. Yêu cầu dối với dụnsị cụ, thiết bị clùinị cho ẹiủm sút - C á c t h i ế t bị v à d ụ n g cụ đo 1ườn lĩ phai được k iể m đ ị n h về đ ộ c h ín h xác d ơ c ơ q u a n n h à nước có thám quyền hoặc được chú đ á u lư c h ấ p n h ậ n trước khi sứ d ụ n g . T hờ i h ạn k iế m định phái còn hiệu lực. 195
  18. - P h a i háo d á m c h ín h x á c th e o y ê u c ầ u c ủ a th iết k ế v à p h ù h ợ p tiêu c h u a n chõ lạo và tiêu cliuan láp tlặl d o n h à ih iế t k ế q u y đ ịn h . - Phái lu ô n sẩn s à n g đế thực hiện c ô n g việc g iá m sát. 3. Yêu câu dõi với tài liệu ílíuii’ trong qiám sát lắp dặt thiết bị a) C ác tài liệu và liêu c h u ấ n áp d ụ n g - Đ ư ợ c q u y đ ịn h tro n g h ợ p đ ồ n g , tr o n a thiết kế. - C ác tiêu chiùín phái là tài liệu m ớ i n h ấ i. có d ú c ơ sở d ữ liệu để x e m xét đ á n h «iá m ọi v ấn đồ náy sinh tro n g q u á trìn h lắp đặt. b) Bán vẽ kỹ th u ật - C ác bản vẽ k ĩ th u ật phái d ư ợ c th ẩ m tra và đ ư ợ c c h ú đ ầu tư p hê d u y ệ t. - Khi có sứa đối phái đ ư ợ c p h ê d u y ệ t lại và c u n g c ấ p k ịp th ờ i c h o đ ơ n vị ihi c ô n ẹ c ũ n g n h ư đơ n vị tư vấn g iá m sát. c) C ác q u y trìn h lắp dặt C án bộ g iá m sát thi CÓIIỈỈ p h ái đư ợc c u n g c ấ p c á c q u y trìn h lắp đ ặ t thiết bị và các hư ớ n g d ẫ n cônsí việc. T ro n g đ ó th ế h iệ n rõ trìn h tự c ô n g v iệc, các y èu cầu và m ứ c c h ấ t lư ợng c ấ n đ ạt đ ư ợc, tiêu c h u ẩ n á p d ụ n g v à c á c b iể u m ẫ u đ ín h k è m v.v. C ác q u y trìn h khi c ó sửa đ ổ i (n ếu c ó ) ch ỉ c h o p h é p á p d ụ n g v ào thi c ô n g sau kh i đư ợc các b ên th ô n g n h ấ t c h ấ p n h ậ n . Phái đ ả m bảo an toàn tro n g m ọ i trư ờ n g hợp. d) K ế h o ạch k iể m tra và th ử n g h iệ m C ăn cứ trên c á c yêu cầu về c h ấ t lư ợ n g c ủ a q u á trìn h lắp đ ặ t, tiến đ ộ và k ế h o ạ c h k iểm tra v à th ử n g h iệ m tổ n g thể, tư v ấn g iá m sát c h ấ t lư ợ n g phải k iể m tra lại k ế h o ạ c h k iể m tra và t h ử n g h iệ m c h o từ n g th iế t bị lắp đ ặ t k h á c n h a u h o ặc c ù n g c h ủ n g loại. V iệc lập k ế h o ạ c h k iể m tra, th ử n g h i ệ m tro n g q u á trìn h lắp đ ặt th iết bị phải th ỏ a m ã n c á c y ê u c ầ u sau: - P h ù h ự p vớ i trìn h tự lắp đ ặt từ n g th iế t bị tro n g d ày c h u y ề n c ô n g n g h ệ và tiến đ ộ thi c ô n g c ũ n g n h ư c á c t i ê u c h u ẩ n á p d ụ n g . - Chí rõ các p h é p đ o ph ái tiến h à n h và vị trí c ầ n đ o đ ạc đ ê x ác đ ịn h các lliỏiiii s ố c ủ a y êu c ầ u c ủ a thiết bị tro n g q u á trìn h lắp đ ặt th iết bị. - X á c đ ịn h c á c p h ư ơ n g t i ệ n đo l ư ờ n g p h ù h ợ p v ớ i đ ộ c h í n h x á c đòi h ỏ i (b a o g ồ m ca c á c tra n g t h iế l bị và p h ầ n m ề m ) tạ i m ỗ i đ i ể m c ầ n đ o . !%
  19. - X á c đ ị n h rõ c á c th ử n s h i ệ m ihco qu\ iMiilli, 1 |II\ p h ạ m láp dặt h o ặ c được k h á c h lìàim h a y c ấc hôn 1icn q u an lựa chọn .a \cu cáu. C á c h i0 LI m â u (c á c h á o c á o . hiên han. iillu chóp. .) d ư ợ c sử dụnsi c h o c ì u m m ộ t eìư an plìai thòiìii nhái và plìái p h u h ọ p q u y đ ịn h vồ q u a n lí c h à i lư ợ n u c ò im n in h \à \ dưnu (Niihị dị.nh sò 2 0 c) / 2 0 0 4 / N Đ - C l > c ủ a C lìín h p h u ). Kc h o ạ c h k iè m ira \ ’à thu nghiệm cua nhài lỉhau plku d o n hà thau lập và d ư ợ c b ao vệ trước c h ủ đ ầ u tư (hoặc (lai diện ciua chII dan 111 \v COIIU lac q u an lí d ư án h o ặ c c ô im tấc tư ván iiiam sat) vù doìi V) ihici kc . Khi c h u d ấ u iư có yèu cấu kicm ira và thứ inglúỌin. J o n VỊ III \ a n liiani sát phái u iú p c h ú ilàu ur lập kè hoạch (iroiiiì triùvne h ợ p c h u dau UI iluie tư vàn g i á m sát đ ộ c lập ) phái d ư ợ c chu ti au UI xem xét và plk' liuyẹi. K ế h o ạ c h k ie m tra và thử nghiệm phai được tlụiv lu c n imhiÌMH niiặl th e o kê h o ạ c h d ã d ư ợ c d u y ệ t, khõnii dược bo qua b.ãl ki kliau n ào. 8 .2 .2 . N ộ i d u n g c ô n ịỉ t á c ịỉiáin sat lắp d ặ t th i ẽ t l)ị cõnj» n g h ệ Vồ c ư b a n c ò n g tá c HÌám sát láp dật Ihi ỦI bi eòiiiĩ Iiiỉliè iiổni hai nòi dung chính: - G i á m s á t v iệc v ậ n c h u y ê n và bao quan irướu' láp &.){. - G iá m sút việc làp d ặl và chạy thư. Dưới d â y là c á c nội d u n g cán (lồ cập troiiii cò n'Ị lác ẹ i á m sát lắp dặt iliict hị c ò n g n uh ộ: 1 - K h áu cliitan bị ngán hàng tiêu chuẩn kỹ thuạt Vhic đ íc h g iá m sát c o n g tác cluián hị ngàn h àn g tiéu cluian kỹ thuật làm cơ sơ d c đ á n h g iá chãi lư ợng, kiếm tra và nghiệm thu c ô n g tác láp dặt thièt bị. N ội d u n g cô nii tá c clu ùin bị ngán hàng tiêu ch u án kỹ th u ậ t g ồ m : - T ậ p h ợ p c á c tiêu c h u á n cua Việt Nam ( T C V N ) và các tiêu chuiin L|U(K lõ nlur: A S T M . A S M E . A W S . BS. DIN. JIS. .. - C ă n cứ y ê u c ấ u c ủ a thiết k ế và chó tạo dã chi dẫn. iiLihiôn cứ u dưa ra c á c nội d m m tiê u c h u ẩ n đ ư ợ c á p íiụim; - X e m x ét c á c tiêu c h u ẩ n bắt buộc và tiêu c h u ẩ n v ậ n d ụ n g d ế áp d ụ n g vào q u á trìn h lắ p đ ặ t th iế t bị c ô n g nuhộ mà không làm th a y đ ối việc n â n g c ao cliãt lươn li lắ p d ặ t ; 197
  20. - C ậ p n h ậ t cá c tiêu c h u ẩ n m ớ i n h ấ t liê n q u a n đ ế n g iá m sát lắ p đ ặ t th iết bị. B - K háu nghiên cứu tài liệu kỹ thuật - C ác tài liệu kỹ th u ậ t g ồ m : C á c b ả n vẽ th iết kế, b ản vẽ lắp đ ặt thiết bị, c ác q u y trìn h lắp đ ặ t th iết bị và c á c h ư ớ n g d ẫ n lắp đ ặ t . . . Đ ể từ đ ó x á c đ ịn h đ ư ợc p h ạ m vi c ô n g v iệc c ầ n tiến h à n h , trìn h tự c ô n g việc, c ác q u y trìn h c ô n g n g h ệ liên q u a n , m ứ c c h ấ t lư ợ n g c ầ n đ ạ t đư ợc; - N gư ời g iá m sát phải h iể u rõ s ơ đ ồ h ệ th ố n g đ ư ợ c x á c lậ p tro n g d â y c h u y ề n c ô n g n g h ệ g ố m vị trí, c h ứ c n ă n g c ủ a từ ng th iết bị tro n g d â y c h u y ề n công nghệ. c - K háu lập tài liệu quấn lý chất lượng Dựa v ào c ô n g tác c h u á n bị n g â n h à n g tiêu c h u ẩ n k ỹ th u ậ t, tài liệu kỹ ihuật đ ế d ư a ra đ ư ợc tậ p tài liệu q u ả n lý c h ấ t lư ợ n g g ồ m : - C ác yêu c á u bát b u ộ c p h ái tu â n th e o đ ể đ ả m b ả o c h ấ t lư ợ n g c ủ a to à n bộ q u á trình lắp đặt; - C á c q u y đ ịn h đ á in b á o c h ấ t l ư ợ n g đ ể n h à th ầ u l ắ p đ ặ t b ắ t b u ộ c p h á i tu â n th e o ; - L ậ p và q u y đ in h cá c b ié u m ẫ u á p d ụ n g tro n g c ô n g tác q u á n lý ch ấ t lượng và cõnịi lác IU van g i á m sát. I) - Khau kiếm tra các quy trình lấp đặt thiết bị T rư ớ c khi lãp dặi, n gư ời g iá m sái phái k iế m tra q u y trìn h lắ p d ặ t th iết bị. N ội d u n g c ác q u y trình g ồ m : - Q u y trìn h vận c h u y ế n thiết bị: - Q u y trìn h hàn. xiết b u lỏ n g ; - Q u y trìn h tỏ h ợ p t á c thiết bị và c â n c h in h c á c chi tiết và th iế t bị; - Q u y trìn h nôi dal thiết bị; - Q u y trình th ứ n g h iệ m c h o th iết bị; - Q u y trình c h u á n bị c h o c ô n g tác c h ạ y thử; - Q u y trìn h vận h à n h c h ạ y thứ. T r o n g d ó q u y trìn h tố h ợ p c á c th iết bị d o dư n vị thiết k ế lập , n g ư ờ i g iá m sát c á n x e m xét tính phù hự p c ú a c á c q u y trìn h đó với thự c t ế đ ế đ ư a ra n h ữ n g q u y trình p hù hợp. 198

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản