ƯỜ
Ạ Ọ
Ế
TR
NG Đ I H C NÔNG LÂM HU
KHOA NÔNG H CỌ
Ậ
Ể BÀI TI U LU N
Ự
Ậ
Ể
Ị MÔN: KI M D CH TH C V T
ề ố ặ ủ ể ạ ọ ỏ Đ bài: Phân lo i, phân b , đ c đi m sinh h c c a c sâu vàng. Các
ệ ỏ ạ ả bi n pháp qu n lý c d i
ự ệ ọ ị Sinh viên th c hi n: Đoàn Th Ng c Uyên
ễ ườ GVHD: TS. Nguy n Vĩnh Tr ng
ỏ
C sâu vàng
Tên khoa h c: ọ Paspalidium flavidum
1. Phân b :ố
ạ ỏ ượ ỏ ấ ầ ầ ượ C sâu vàng là lo i c đ c tìm th y l n đ u tiên đ c tìm th y t ấ ạ i
ể ụ ị Ấ ộ ươ ở Ấ ộ Mauritius và Reunion
ủ ậ ố ộ n Đ D ng thông qua các ti u l c đ a n Đ đông ế sang Trung Qu c và phía nam thông qua các b ph n c a Đông Nam Á đ n
ư ở Australia, cũng nh Yemen.
ườ ặ ở Ở ữ ư Th ng g p vùng nhi ệ ớ châu Á. t đ i ừ nh ng khu r ng m a nhi ệ ớ t đ i
ệ ớ ệ ớ ể ẩ ừ ậ ả ậ và c n nhi t đ i và c n nhi t đ i và nhi t đ i
Ấ ả ệ ớ r ng ti u m: Qu ng Đông, ộ Quý Châu, H i Nam, Đài Loan, Vân Nam [Bhutan, Campuchia, n Đ ,
Indonesia, Lào, Malaysia, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan, Vi tệ
ộ ươ ả ả Ấ ầ ả Nam; Australia, n Đ D ng H i đ o (Mauritius, Réunion), qu n đ o Thái
ươ Bình D ng]
ự ố ủ ỏ Hình 1: S phân b c a c sâu vàng trên th gi ế ớ i
Phân lo i:ạ
2.
Plantae Gi i: ớ
Tracheophyta Ngành:
Liliopsida L p: ớ
Boales B : ộ
Boaceae H :ọ
Paspalidium Chi:
Paspalidium flavidum Loài:
ọ
ặ
3. Đ c điêm sinh h c:
ứ ể ế ả ỏ ộ ọ ặ Là c đa niên, thu c h hòa b n, có th cao đ n 1.2m. Thân đ ng ho c
ề ằ n m, phân cành, mang nhi u lóng không lông.
ứ ỏ ằ ỏ Hình 2: C sâu vàng thân đ ng Hình 3: C sâu vàng thân n m
ế ừ ộ Lá không lông, thong, có phi n dài t 5 – 20cm và r ng 0.4 – 1cm. Đáy
ơ ẹ ẹ ị ắ có lá thìa, lông m n, mép ng n, nguyên, b lá h i d p.
Hình 4: C láổ
ể ừ ỗ Phát hoa dài 15 – 30cm. Có th có t
ở ụ ữ ơ ậ 3cm t p trung ắ tr c chính, chùm hoa trên ng n h n chùm hoa gi a, gié ph 4 – 9 chùm hoa, m i chùm dài 1 – ụ
dài 2 – 3.5cm, gié hoa 2 hàng láng không có lông vàng hay tím.
Hình 5: Phát hoa Hình 6: Chùm hoa
ợ ở ứ ạ ả ằ ạ Dĩnh qu có ch a 1 h t. Phát tán b ng h t. Thích h p ấ vùng cao và đ t
trang tr i. ạ
Hình 7: Dĩnh quả
ỏ ạ
ệ
ả
4. Các bi n pháp qu n lý c d i:
ệ Bi n pháp phòng:
ự ự ệ ể ệ ậ ặ
ươ ướ ể ậ ậ ố ố ị ậ ị Th c hi n các bi n pháp ki m d ch th c v t nghiêm ng t khi nh p ữ ng, không nh p nh ng c khi nh p vào đ a ph gi ng. Ki m tra gi ng tr
ố ạ ỏ ẫ gi ng có l n h t c
ụ ạ ỏ ướ ệ ử ụ V sinh nông c s ch c tr c khi s d ng
ữ ơ ủ Dùng phân h u c đã hoai
ướ ắ ướ ộ Dùng l ạ ỏ i ch n h t c khi cho n c vào ru ng
ệ ồ ộ ữ ơ Hình 8: V sinh đ ng ru ng Hình 9: Phân h u c làm t ừ ỏ v
cafe
ệ ừ Bi p pháp tr :
ấ ử ụ ổ ỏ ằ ể ướ ợ Có th nh c b ng tay, làm đ t, s d ng n ố c thích h p và dùng thu c
ệ ọ ọ ố ể ệ ừ ỏ ượ ệ ử ụ hoá h c. Hi n nay, vi c s d ng thu c hoá h c đ di c đ t tr
ữ ệ ệ ấ ế ượ ộ bi n pháp h u hi u nh t vì nó ti ệ t ki m đ c coi là ể ử ụ c công lao đ ng, có th s d ng
ệ ộ ượ ử ụ ở ề ờ nhanh chóng trên di n r ng và đ c s d ng ể nhi u th i đi m khác nhau,
ấ ả ư ự ệ ọ ỏ không c c nh c, v t v nh các bi p pháp làm c khác
ổ ỏ ằ ừ ỏ ố Hình 10: Nh c b ng tay Hình 11: Phun thu c tr c

