intTypePromotion=3

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -7

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
83
lượt xem
10
download

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 3. Thiết kế 5 6 7 8 9 10 LayHyperbolTrongDe (A_String, A_Int, A_Int) LayVectorTrongDe (A_String, A_Int, A_Int) PhatSinhDe(A_Int) PhatSinhBaiGiai PhanTichDe(A_String) GiaiDe HYPERBOL VECTOR_MP A_String A_String XL_KhongGianToaDo Lấy tứ diện trong đề. Lấy trong đề. Phát sinh đề. Phát sinh bài giải. Phân tích đề. Giải đề. vector Bảng 3-45 Các bảng mô tả lớp XL_MatPhangToaDo Danh sách các lớp trong phần mặt phẳng tọa độ: STT 1 2 3 4 5 6 7 Tên DIEM_MP DUONG_THANG_MP DUONG_TRON ELLIPSE HYPERBOL VECTOR_MP TimToaDoGiaoDiemGiuaCacDuong Ý nghĩa Điểm trong không gian. Đường thẳng trong không gian. Mặt cầu. Mặt phẳng trong không gian. Thư viện nhận dạng đề...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -7

  1. Chương 3. Thiết kế LayHyperbolTrongDe HYPERBOL Lấy tứ diện 5 (A_String, A_Int, A_Int) trong đề. LayVectorTrongDe VECTOR_MP Lấy vector 6 (A_String, A_Int, A_Int) trong đề. PhatSinhDe(A_Int) A_String Phát sinh đề. 7 PhatSinhBaiGiai A_String Phát sinh bài 8 giải. PhanTichDe(A_String) XL_KhongGianToaDo Phân tích đề. 9 GiaiDe Giải đề. 10 Bảng 3-45 Các bảng mô tả lớp XL_MatPhangToaDo Danh sách các lớp trong phần mặt phẳng tọa độ: STT Tên Ý nghĩa DIEM_MP Điểm trong không gian. 1 DUONG_THANG_MP Đường thẳng trong không gian. 2 DUONG_TRON Mặt cầu. 3 ELLIPSE Mặt phẳng trong không gian. 4 HYPERBOL Thư viện nhận dạng đề bài. 5 VECTOR_MP Vector trong không gian. 6 TimToaDoGiaoDiemGiuaCacDuong Lớp xử lý cho dạng toán tìm tọa độ 7 - 118 -
  2. Chương 3. Thiết kế giao điểm giữa 2 đường thẳng. VietPhuongTrinhDuongThangChinhTac Lớp xử lý cho dạng toán viết 8 phương trình đường thẳng chính tắc. Lớp xử lý cho dạng toán viết 9 VietPhuongTrinhDuongThangQua1Diem phương trình đường thẳng qua 1 VaSongSongVoiDuongThangChoTruoc điểm và song song với đường thẳng cho trước. Lớp xử lý cho dạng toán viết 10 VietPhuongTrinhDuongThangQua1Diem phương trình đường thẳng qua 1 VaVuongGocVoiDuongThangChoTruoc điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước. 11 VietPhuongTrinhDuongThangThamSo Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình đường thẳng tham số. 12 VietPhuongTrinhDuongThangTongQuat Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình đường thẳng tổng quát. 13 VietPhuongTrinhDuongTron Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình đường tròn. Lớp xử lý cho dạng toán viết 14 VietPhuongTrinhTiepTuyenQua1Diem phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm NgoaiDuongTron ngoài đường tròn. Lớp xử lý cho dạng toán viết 15 VietPhuongTrinhTiepTuyenQua1Diem phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm ThuocDuongTron thuộc đường tròn. 16 XacDinhViTriTuongDoiGiua2DuongTron Lớp xử lý cho dạng toán xác định - 119 -
  3. Chương 3. Thiết kế vị trí tương đối giữa 2 đường tròn. 17 KTDuongThangTiepXucVoiEllipse Lớp xử lý cho dạng toán kiểm tra đường thẳng tiếp xúc với Ellipse. 18 PhuongTrinhHinhChuNhatCoSoEllipse Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình hình chữ nhật cơ sở cho Ellipse. 19 TimTamSaiEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm tâm sai của Ellipse. 20 TimTieuCuEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm tiêu cự của Ellipse. 21 TimTieuDiemEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm tiêu điểm của Ellipse 22 VietPhuongTrinhDuongChuanEllipse Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình đường chuẩn của Ellipse. 23 DKDuongThangTiepXucVoiHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán kiểm tra đường thẳng tiếp xúc với Hyperbol. 24 PhuongTrinhHinhChuNhatCoSoHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình hình chữ nhật cơ sở cho Hyperbol. 25 TimTamSaiHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm tâm sai của Hyperbol. 26 TimTieuCuHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm tiêu cự của Hyperbol. 27 TimTieuDiemHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm tiêu - 120 -
  4. Chương 3. Thiết kế điểm của Hyperbol 28 VietPhuongTrinhDuongChuanHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình đường chuẩn của Hyperbol. 29 TimToaDoGiaoDiemGiuaCacDuong Lớp xử lý cho dạng toán tìm tọa độ giao điểm giữa 2 đường thẳng. 3.4.3.6. Lớp biểu thức (BIEU_THUC): Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú tenbien A_String Tên biến 1 Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú TinhDaoHam BIEU_THUC Tính đạo hàm của biểu 1 thức. KetXuatText A_String Xuất biểu thức ra. 2 NhanDienDe BIEU_THUC Nhận diện biểu thức đề. 3 (A_String) Bảng 3-46 Các bảng mô tả lớp BIEU_THUC 3.4.3.7. Lớp đơn thức (DON_THUC): Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú heso A_Double Hệ số. 1 somu PHAN_SO Số mũ. 2 - 121 -
  5. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú TinhDaoHam BIEU_THUC Tính đạo hàm của biểu 1 thức. KetXuatText A_String Xuất biểu thức ra. 2 NhanDienDe(A_String) BIEU_THUC Nhận diện biểu thức đề. 3 Bảng 3-47 Các bảng mô tả lớp DON_THUC 3.4.3.8. Lớp hằng số (HANG_SO) Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú hangso A_Double Hằng số. 1 Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú TinhDaoHam BIEU_THUC Tính đạo hàm của biểu 1 thức. KetXuatText A_String Xuất biểu thức ra. 2 NhanDienDe(A_String) BIEU_THUC Nhận diện biểu thức đề. 3 Bảng 3-48 Các bảng mô tả lớp HANG_SO 3.4.3.9. Lớp biểu thức 1 ngôi (BIEU_THUC_1_NGOI) Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú u BIEU_THUC Biểu thức u. 1 - 122 -
  6. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú TinhDaoHam BIEU_THUC Tính đạo hàm của biểu 1 thức. KetXuatText A_String Xuất biểu thức ra. 2 NhanDienDe(A_String) BIEU_THUC Nhận diện biểu thức đề. 3 Bảng 3-49 Các bảng mô tả lớp BIEU_THUC_1_NGOI 3.4.3.10. Lớp biểu thức 2 ngôi (BIEU_THUC_2_NGOI) Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú u BIEU_THUC Biểu thức u. 1 v BIEU_THUC Biểu thức v. 2 Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú TinhDaoHam BIEU_THUC Tính đạo hàm của biểu 1 thức. KetXuatText A_String Xuất biểu thức ra. 2 NhanDienDe(A_String) BIEU_THUC Nhận diện biểu thức đề. 3 Bảng 3-50 Các bảng mô tả lớp BIEU_THUC_2_NGOI - 123 -
  7. Chương 3. Thiết kế Danh sách các lớp trong phần đạo hàm STT Tên Ý nghĩa BIEU_THUC Một biểu thức toán. 1 BIEU_THUC_1_NGOI Thể hiện của biểu thức 1 ngôi. 2 Biểu thức 1 ngôi là những biểu thức dưới căn, trong biểu thức cos, sin, tg, totg, ln. BIEU_THUC_CAN Là biểu thức căn của 1 biểu thức. 3 BIEU_THUC_COS Là biểu thức cos của 1 biểu thức. 4 BIEU_THUC_COTG Là biểu thức cotg của 1 biểu thức. 5 BIEU_THUC_LN Là biểu thức ln của 1 biểu thức. 6 BIEU_THUC_SIN Là biểu thức sin của 1 biểu thức. 7 BIEU_THUC_TG Là biểu thức tg của 1 biểu thức. 8 BIEU_THUC_2_NGOI Thể hiện của biểu thức 2 ngôi. 9 Biểu thức 2 ngôi là những biểu thức được tạo thành từ 2 biểu thức khác. BIEU_THUC_CHIA Là biểu thức được tạo thành bằng 10 cách lấy 2 biểu thức chia cho nhau. BIEU_THUC_NHAN Là biểu thức được tạo thành bằng 11 cách lấy 2 biểu thức nhân với nhau. - 124 -
  8. Chương 3. Thiết kế BIEU_THUC_CONG Là biểu thức được tạo thành bằng 12 cách lấy 2 biểu thức cộng với nhau. BIEU_THUC_TRU Là biểu thức được tạo thành bằng 13 cách lấy 2 biểu thức trừ cho nhau. BIEU_THUC_U_MU_V Là biểu thức được tạo thành bằng 14 cách lấy 1 biểu thức luỹ thức luỹ thừa 1 biểu thức còn lại. DON_THUC Là biểu thức chỉ bao gồm biến và 15 hằng số. HANG_SO Là biểu thức chỉ bao gồm hằng số. 16 3.4.3.11. Lớp Tham số ( ThamSo ): Danh sách biến thành phần STT Tên Kiểu/Lớp Ý nghĩa Ghi chú nodeThamSo A_XmlNode Node chứa thông tin các tham 1 số của chương trình.. docThamSo A_XmlDocument Document của các tham số 2 của chương trình. Danh sách các hàm thành phần STT Tên Kết quả Xử lý Ghi chú LayThamSo(A_Int) A_String Lấy tham số ở vị trí là 1 tham số đầu vào. CapNhat A_Int Cập nhật tham số ở vị trí 2 A_String là tham số đầu vào. - 125 -
  9. Chương 3. Thiết kế 3.5. Sơ đồ phối hợp hoạt động 3.5.1. Lưu trữ bài lý thuyết 3.5.2. Lưu trữ câu trắc nghiệm - 126 -
  10. Chương 3. Thiết kế 3.5.3. Phát sinh đề trắc nghiệm 3.5.4. Thi trắc nghiệm - 127 -
  11. Chương 3. Thiết kế 3.5.5. Chấm điểm bài trắc nghiệm (3) :MH_ThiTracNghiem uctThoiGian:TH_THOIGIAN btnKetThuc_Click KetThuc() (2) (1) DethiTN:DeThiTracNghiem :MH_ThiTracNghiem CapNhatGrid() ChamDiem(String[,]) - 128 -
  12. Chương 4. Một số kỹ thuật đặc trưng của đề tài Chương 4 Một số kỹ thuật đặc trưng của đề tài Chương này mô tả một kỹ thuật đặc trưng được sử dụng trong đề tài, gồm : XML XSLT MathML MathMLControl Thư viện hỗ trợ nhận dạng đề tự luận - 129 -
  13. Chương 4. Một số kỹ thuật đặc trưng của đề tài 4.1. XML XML là chuẩn mở cho phép tạo lập họ các ngôn nhữ XML mà các ngôn ngữ này được sử dụng để: Mô tả thông tin về các đối tượng phức tạp. Trao đổi thông tin qua các hệ thống khác nhau một cách dễ dàng. Đặc tính của ngôn ngữ XML: Là ngôn ngữ hình thức. Dễ học, dễ sử dụng. Khả Năng biểu diễn tốt. Tính phổ dụng cao. XML mô tả thông tin của đối tượng. Văn bản XML bao gồm các thẻ với cú pháp đơn giản: Thẻ mở , thẻ đóng . Thẻ gốc. Sự lồng nhau của các thẻ. 4.2. XSLT XSLT, viết tắt của eXtensible StyleSheet Language Transformation, là ngôn ngữ đặc tả cho phép biến đổi hệ thống đối tượng (được biểu diễn qua XML) thành một hệ thống đối tượng (được biểu diễn qua ngôn ngữ bất kỳ). Nội dung của XSLT được trình bày chi tiết ở Phụ lục B1. 4.3. MATHML MathML là một dạng ngôn ngữ thuộc họ XML nhưng dùng riêng cho toán học đề lưu trữ thông tin về các đối tương toán học. Một số thẻ đặc trưng của MathML có sử dụng trong chương trình: 1 Trang 151 - 130 -
  14. Chương 4. Một số kỹ thuật đặc trưng của đề tài Thẻ lưu hằng số Thẻ lưu ký tự Thẻ lưu số mũ Thẻ lưu căn số hay Thẻ lưu số chia Thẻ lưu phép cộng + Thẻ lưu phép trừ − ... Chi tiết hơn về việc sử dụng các thẻ XML để nhận diện các đề toán như thế nào, chúng ta có thể xem trong Phụ lục D.2 4.4. MATHML Control MathML Control là công cụ cho phép ta nhập một cách trực quan các biểu thức toán học (tương tự như chương trình Equation và MathType) và trả về chuỗi dưới dạng MathML. MathML Control là một trình soạn thảo các biểu thức toán học được thiết kế dưới dạng một control dành cho lập trình .Net. Có thể nói đây là công cụ dành cho mọi loại người dùng từ sinh viên, giáo viên tới những người làm chuyên môn khoa học. MathML Control cho phép tao nhật biểu thức toán học một cách trực quan và rất dễ dàng. Mọi biểu thức toán có thể được lưu dưới dạng ảnh Jpeg hoặc được xuất sang các dạng bitmap khác (Giff, Bmp, Tiff, ...) hoặc dưới dạng MathML theo chuẩn của W3C. Chi tiết về MathML Control được trình bày ở phụ lục A3. 2 Trang 181 3 Trang 144 - 131 -
  15. Chương 4. Một số kỹ thuật đặc trưng của đề tài 4.5. Thư viện hỗ trợ nhận dạng đề tự luận Để việc nhận diện đề tự luận tự nhiên và linh động hơn với người dùng, chương trình hỗ trợ một bộ hỗ trợ nhận diện gọi là thư viện nhận dạng đề. Thư viện cho phép người dùng nhập vào các thông tin đặc trưng của loại đề toán, hay thông tin đặc trưng của một đối tượng cần xử lý nào đó để chương trình có thể dựa vào đó nhận lấy những thông tin cần thiết để giải quyết bài toán. Bộ thư viện gồm 4 thư viện chính: Thư viện nhận dạng đề của dạng toán không gian toạ độ. Thư viện nhận dạng một đối tượng trong dạng toán không gian toạ độ. Thư viện nhận dạng đề của dạng toán mặt phẳng toạ độ. Thư viện nhận dạng một đối tượng trong dạng toán mặt phẳng toạ độ. Với mỗi dạng toán, ta sẽ có một đoạn text đặc trưng được tìm thấy trong đề bài mà không một dạng toán nào khác có được, những đoạn đặc trưng đó là những nội dung được lưu trong các thư viện nhận dạng đề. ví dụ: với dạng toán tính thể tích mặt cầu, thì ngoài những thông tin về mặt cầu, trong đề nhất thiết phải có một đoạn text đặc trưng để nhận ra dạng toán đó. Chẳng hạn mặc định ta quy định là “tính thể tích mặt cầu”. Và thư viện cho phép người dùng bổ sung, thay đổi dạng text đặc trưng để nhận diện tốt hơn. Với mỗi đối tượng, ta sẽ có một đặc trưng nào đó để có thể nhận diện ra sự tồn tại của đối tượng trong đề bài khác với các đối tượng khác, những đặc trưng đó là những nội dung được lưu trong các thư viện nhận dạng đối tượng. ví dụ: để nhận diện 1 vector, thì ngoài những thông tin khác trong đề nhất thiết phải có một đoạn text đặc trưng để nhận ra đối tượng vector. Chẳng hạn mặc định ta quy định là “vector”. Và thư viện cho phép người dùng bổ sung, thay đổi dạng text đặc trưng để nhận diện tốt hơn. - 132 -
  16. Chương 5. Thực hiện và kiểm tra Chương 5 Thực hiện và kiểm tra Chương này mô tả công việc thực hiện và kiểm tra chương trình, gồm: Thực hiện phần mềm Kiểm tra phần mềm - 133 -
  17. Chương 5. Thực hiện và kiểm tra 5.1. Thực hiện phần mềm Mô tả môi trường thực hiện phần mềm cùng với các kỹ thuật, thư viện đối tượng được sử dụng : Chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình C#, thích hợp chạy trên nền Windows 2000/XP. Các thư viện được sử dụng : Bộ thư viện chuẩn của .NET. Các thư viện có sẵn : Word.dll, VBIDE.dll, Office.dll, Interop.Word.dll, Interop.VBIDE.dll, Interop.Outlook.dll, Interop.Microsoft.Office.Core.dll. Các thư viện tự xây dựng : OnThiTNToan.dll. Mô tả cách tổ chức thư mục, tập tin, dữ liệu của phần mềm : Ứng dụng bao gồm 3 project : OnThiTNToan, PhanHeHocSinh, PhanHeGiaoVien. 5.2. Kiểm tra phần mềm • Kiểm tra phát sinh đề: o Phát sinh đề cho dạng toán tính diện tích mặt cầu: Cho mặt cầu có tâm là (0,8,-2) và có bán kính là 0 Tính diện tích của mặt cầu. o Phát sinh đề cho dạng toán xét vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng: Cho mặt phẳng có phương trình là 14x + 20y + -22z + -140 = 0 và mặt phẳng có phương trình là -23x + 19y + -48z + 227 = 0 . Xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. o Phát sinh đề cho dạng toán tìm giao điểm giữa 2 đường thẳng trong mặt phẳng: - 134 -
  18. Chương 5. Thực hiện và kiểm tra Cho đường thẳng D1 :4x +1y +-20 = 0 và đường thẳng D2 : 2x +4y +-18 = 0 Tìm giao điểm của 2 đường thẳng. • Kiểm tra giải đề tự luận: o Bài toán 1: Cho đường thẳng D1 :1x +1y -6 = 0 và đường thẳng D2 : 2x +1y -7 = 0 Tìm giao điểm của 2 đường thẳng. Bài giải: Giao điểm của 2 đường thẳng là điểm (1,5) o Bài toán 2: Cho đường tròn có tâm là (-3,-9) và có bán kính là 6 và đường tròn có tâm là (5,-5) và có bán kính là 5. Xét vị trí tương đối của 2 đường tròn. Bài giải: Vị trí tương đối của 2 đường tròn là : 2 đường tròn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt. o Bài toán 3: Cho mặt phẳng -22x + -16y + 14z + -220 = 0 và mặt phẳng 24x + -36y + 56z + 240 = 0 . Xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. Bài giải: 2 mặp phẳng chéo với nhau. o Bài toán 4: Cho mặt cầu có tâm là (-2,6,-7) và có bán kính là 6 Tính thể tích của mặt cầu. Bài giải: Thể tích của mặt cầu là :904.77868423386 o Bài toán 5: Cho tứ diện có toạ độ 4 điểm lần lượt là điểm (-2,0,9) và điểm (-10,-4,6) và điểm (1,-8,3) và điểm (8,-4,9) Tính thể tích của tứ diện. Bài giải: Thể tích của tứ diện là :498.727380439454 - 135 -
  19. Chương 5. Thực hiện và kiểm tra • Kiểm tra nhận diện đề: o Bài toán 1: Cho đường thẳng D1 :1x +1y -6 = 0 và đường thẳng D2 : 2x +1y -7 = 0 Tìm giao điểm của 2 đường thẳng. Bước giải Dấu hiệu nhận diện đề Kết quả nhận diện được 1 Tìm giao điểm của 2 Dạng toán tìm giao điểm của 2 đường thẳng. đường thẳng 2 Cho đường thẳng D1 Nhận diện được đường thẳng D1 có phương :1x +1y -6 = 0 trình là 1x+1y-6 = 0. 3 đường thẳng D2 : 2x Nhận diện được đường thẳng D2 có phương trình là 2x+y-6 = 0. +1y -7 = 0 4 Đã có đủ 2 đường thẳng, ta gọi đến hàm tìm giao điểm và được kết quả là (1,5). 5 Xuất kết quả thu được ra màn hình. . o Bài toán 2: Cho đường tròn có tâm là (-3,-9) và có bán kính là 6 và đường tròn có tâm là (5,-5) và có bán kính là 5. Xét vị trí tương đối của 2 đường tròn. Bước giải Dấu hiệu nhận diện đề Kết quả nhận diện được 1 Xét vị trí tương đối của 2 Dạng toán xét vị trí tương đối của 2 đường đường tròn. tròn. 2 Cho đường tròn Nhận diện được ta đang xét 1 đường tròn. 3 Nhận diện được tâm của đường tròn đầu tiên có tâm là (-3,-9) là (-3,-9) 4 có bán kính là 6 Nhận diện được bán kính của đường tròn đầu tiên là 6. 5 và đường tròn Nhận diện ta đang xét đường tròn thứ 2. - 136 -
  20. Chương 5. Thực hiện và kiểm tra 6 Nhận diện được tâm của đường tròn thứ 2 là có tâm là (5,-5) (5,-5) 7 có bán kính là 5 Nhận diện được bán kính của đường tròn thứ 2 là 5. 8 Đã nhận đủ thông tin, gọi hàm xét vị trí tương đối giữa 2 đường tròn. 9 Kết quả là 2 đường tròn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt. o Bài toán 3: Cho mặt phẳng -22x + -16y + 14z + -220 = 0 và mặt phẳng 24x + -36y + 56z + 240 = 0 . Xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. Bước giải Dấu hiệu nhận diện đề Kết quả nhận diện được 1 Xét vị trí tương đối của 2 Dạng toán: Xét vị trí tương đối của 2 mặt mặt phẳng phẳng 2 Cho mặt phẳng Nhận diện được ta đang xét mặt phẳng đầu tiên. 3 -22x + -16y + 14z + -220 Nhận diện được thông tin của mặt phẳng đầu =0 tiên. 4 và mặt phẳng Nhận diện được ta đang xét mặt phẳng thứ 2. 5 24x + -36y + 56z + 240 Nhận diện được thông tin của mặt phẳng thứ =0 2. 6 Đã nhận đủ thông tin, gọi hàm xét vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng. 7 Kết quả nhận được: 2 mặt phẳng chéo với nhau. - 137 -

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản