
Câu h iỏ: Ba y u t c a quá trình SX v t ch t và v n đ laoế ố ủ ậ ấ ấ ề
đ ng n c ta nh th nào?ộ ở ướ ư ế
Tr l i:ả ờ
- Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích, có ý th cộ ạ ộ ụ ứ
c a con ng i.ủ ườ
- Lao đ ng c a con ng i khác v i b n năng c aộ ủ ườ ớ ả ủ
loài v t.ậ
Có ba y u t c b n c a quá trình s n xu t làế ố ơ ả ủ ả ấ : s c laoứ
đ ng, đ i t ng lao đ ng và t li u lao đ ngộ ố ượ ộ ư ệ ộ .
•S c lao đ ngứ ộ : là t ng h p th l c và trí l c c a conổ ợ ể ự ự ủ
ng i đ c s d ng trong quá trình lao đ ng. S c lao đ ngườ ượ ử ụ ộ ứ ộ
m i ch là kh năng c a lao đ ng còn lao đ ng là s tiêuớ ỉ ả ủ ộ ộ ự
dùng s c lao đ ng trong th c hi n.ứ ộ ự ệ
•Đ i t ng lao đ ngố ượ ộ : là b ph n c a gi i t nhiênộ ậ ủ ớ ự
mà lao đ ng c a con ng i tác đ ng vào nh m bi n đ i nóộ ủ ườ ộ ằ ế ổ
theo m c đích c a mình. Đ i t ng lao đ ng có hai lo i. ụ ủ ố ượ ộ ạ
+ Lo i th nh t có s n trong t nhiên nh các khoángạ ứ ấ ẵ ự ư
s n, đ t, đá, th y s n... Các đ i t ng lao đ ng lo i nàyả ấ ủ ả ố ượ ộ ạ
liên quan đ n các ngành công nghi p khai thác. ế ệ
+ Lo i th hai đã qua ch bi n nghĩa là đã có s tácạ ứ ế ế ự
đ ng c a lao đ ng tr c đó, ví d nh thép phôi, s i d t,ộ ủ ộ ướ ụ ư ợ ệ
bông... Lo i này là đ i t ng lao đ ng c a các ngành côngạ ố ượ ộ ủ
nghi p ch bi n.ệ ế ế
•T li u lao đ ngư ệ ộ : là m t v t hay các v t làm nhi mộ ậ ậ ệ
v truy n d n s tác đ ng c a con ng i lên đ i t ng laoụ ề ẫ ự ộ ủ ườ ố ượ
đ ng, nh m bi n đ i đ i t ng lao đ ng thành s n ph mộ ằ ế ổ ố ượ ộ ả ẩ
đáp ng nhu c u c a con ng i. T li u lao đ ng l i g mứ ầ ủ ườ ư ệ ộ ạ ồ
b ph n tr c ti p tác đ ng vào đ i t ng lao đ ng theoộ ậ ự ế ộ ố ượ ộ
m c đích c a con ng i, t c là công c lao đ ng, nh cácụ ủ ườ ứ ụ ộ ư
máy móc đ s n xu t), và b ph n tr c ti p hay gián ti pể ả ấ ộ ậ ự ế ế
cho quá trình s n xu t nh nhà x ng, kho, sân bay, đ ngả ấ ư ưở ườ
xá, ph ng ti n giao thông. Trong t li u lao đ ng, công cươ ệ ư ệ ộ ụ
lao đ ng gi vai trò quy t đ nh đ n năng su t lao đ ng vàộ ữ ế ị ế ấ ộ
ch t l ng s n ph mấ ượ ả ẩ
* V n đ lao đ ng n c ta hi n nay.ấ ề ộ ở ướ ệ
- N c ta là m t n c nông nghi p, do đó có trênướ ộ ướ ệ
50% LĐ làm vi c trong lĩnh v c nông nghi p. Đi u này choệ ự ệ ề
th y VN v n là m t n c kém phát tri n và tình tr ng th tấ ẫ ộ ướ ể ạ ấ
nghi p nông thôn v n tr m tr ng. M c dù s chuy n d chệ ở ẫ ầ ọ ặ ự ể ị
c c u có tính tích c c nh ng ch a theo k p t c đ chuy nơ ấ ự ư ư ị ố ộ ể
d ch c c u kinh t , đ i b ph n lao đ ng VN thi u trìnhị ơ ấ ế ạ ộ ậ ộ ở ế
đ chuyên môn, ph ng th c SX còn l c h u d n đ n năngộ ươ ứ ạ ậ ẫ ế
su t lao đ ng th p.ấ ộ ấ
- Theo th ng kê c a B LĐ-TB-XH t l dân số ủ ộ ỉ ệ ố
VN trên 15 tu i chi m 53,4% nh ng có đ n 74,7% l cở ổ ế ư ế ự
l ng LĐ ch a qua đào t o cũng không hoàn toàn gi iượ ư ạ ỏ
ngh , ch có kho ng 25% làm đúng ngh .ề ỉ ả ề
-Chính vì v y năng su t LĐ VN kém so v i cácậ ấ ớ
n c trong khu v c t 2-15 l n, ch t l ng LĐ th p s cóướ ụ ừ ầ ấ ượ ấ ẽ
tác đ ng x u đ n kh năng c nh tranh c u n n kinh t ,ộ ấ ế ả ạ ả ề ế
trong khi đó v i l c l ng LĐ gi n đ n quá l n s t o ápớ ự ượ ả ơ ớ ẽ ạ
l c r t cao cho v n đ gi i quy t vi c làm. Ch t l ng laoự ấ ấ ề ả ế ệ ấ ượ
đ ng th p là nguyên nhân chính d n đ n nhi u v trí chộ ấ ẫ ế ề ị ủ
ch t trongố doanh nghi p ph i s d ng lao đ ng ngoài n c.ệ ả ử ụ ộ ướ
- Đ nâng cao năng su t LĐ thì Chính ph VNể ấ ủ
ph i quy ho ch ngu n nhân l c c a mình giai đo n 2010-ả ạ ồ ự ủ ạ
2015 và đ nh h ng t i năm 2020, tr ng tâm là đào t oị ướ ớ ọ ạ
ngh cho l c l ng LĐ làm vi c t i các khu công nghi p,ề ự ượ ệ ạ ệ
đ u t nâng cao trình đ LĐ đ a ph ng, đ u t nâng c pầ ư ộ ở ị ươ ầ ư ấ
h th ng tr ng đào t o ngh lên ngang t m khu v c, sệ ố ườ ạ ề ầ ự ử
d ng h p lý các ngu n tài nguyên thiên nhiên m t cách cóụ ợ ồ ộ
hi u qu , nâng c p c s h t ng và có chính sách h p lýệ ả ấ ơ ở ạ ầ ợ
v đào t o ngh nông thôn. N u làm đ c vi c này thì thề ạ ề ở ế ượ ệ ị
tr ng LĐ VN s phát tri n đúng h ng, góp ph n t oườ ẽ ể ướ ầ ạ
đ ng l c cho cung c u LĐ ph c v t t nh t cho s phátộ ự ầ ụ ụ ố ấ ự
tri n c a đ t n c./.ể ủ ấ ướ
Câu h iỏ: Đi u ki n ra đ i c a s n xu t hàng hóa n c taề ệ ờ ủ ả ấ ở ướ
hi n nay, có nh ng thu n l i và khó khăn gì? ệ ữ ậ ợ
Tr l i:ả ờ
- Tr c h t, đ hi u s n xu t hàng hoá, taướ ế ể ể ả ấ
c n hi u th nào là kinh t t nhiên. Kinh t t nhiên làầ ể ế ế ự ế ự
ki u s n xu t t cung t c p, s n ph m làm ra nh m thoể ả ấ ự ự ấ ả ẩ ằ ả
mãn nhu c u c a ng i tr c ti p s n xu t ra nó. Ki u s nầ ủ ườ ự ế ả ấ ể ả
xu t này g n li n v i n n s n xu t nh , l c l ng laoấ ắ ề ớ ề ả ấ ỏ ự ượ
đ ng phát tri n th p, phân công lao đ ng kém phát tri n. ộ ể ấ ộ ể
S n xu t hàng hoá là ki u t ch c s n xu t trong đó s nả ấ ể ổ ứ ả ấ ả
ph m làm ra không ph i đ đáp ng nhu c u c a ng iẩ ả ể ứ ầ ủ ườ
tr c ti p s n xu t mà đáp ng nhu c u c a XH thông quaự ế ả ấ ứ ầ ủ
trao đ i mua bán. ổ
- Đ s n xu t hàng hoá ra đ i và t n t i c nể ả ấ ờ ồ ạ ầ
có hai đi u ki n: ề ệ
-Th nh t ứ ấ là ph i có s phân công lao đ ngả ự ộ
XH, t c là có s chuyên môn hoá s n xu t, phân chia laoứ ự ả ấ
đ ng XH vào các ngành, các lĩnh v c s n xu t khác. Sộ ự ả ấ ự
phân chia lao đ ng XH s làm cho vi c trao đ i s n ph mộ ẽ ệ ổ ả ẩ
tr nên t t y u vì khi đó m i ng i khi đó s ch s n xu tở ấ ế ỗ ườ ẽ ỉ ả ấ
m t hay m t vài s n ph m trong khi h có nhu c u s d ngộ ộ ả ẩ ọ ầ ử ụ
nhi u lo i s n ph m khác nhau. Do đó, t t y u d n đ nề ạ ả ẩ ấ ế ẫ ế
trao đ i mua bán. S phân công lao đ ng cũng làm cho năngổ ự ộ
su t lao đ ng tăng lên, s n ph m th ng d ngày càng nhi uấ ộ ả ẩ ặ ư ề
và trao đ i s n ph m ngày càng ph bi n. Đây là ti n đ ,ổ ả ẩ ổ ế ề ề
c s cho s n xu t hàng hoáơ ở ả ấ .
* Th hai ứlà ph i có s tách bi t t ng đ iả ự ệ ươ ố
gi a nh ng ng i s n xu t v m t kinh t , t c là nh ngữ ữ ườ ả ấ ề ặ ế ứ ữ
ng i s n xu t tr thành nh ng ch th s n xu t, đ c l pườ ả ấ ở ữ ủ ể ả ấ ộ ậ
nh t đ nh. Do đó, s n ph m làm ra thu c quy n s h uấ ị ả ẩ ộ ề ở ữ
ho c do h chi ph i. Trong l ch s , s tách bi t này là doặ ọ ố ị ử ự ệ
ch đ t h u v t li u s n xu t quy đ nh còn trong n nế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ị ề
s n xu t hi n đ i, s tách bi t này còn do các hình th c sả ấ ệ ạ ự ệ ứ ở
h u khác nhau v t li u s n xu t và s tách r i gi aữ ề ư ệ ả ấ ự ờ ữ
quy n s h u và quy n s d ng đ i v i t li u s n xu tề ở ữ ề ử ụ ố ớ ư ệ ả ấ
quy đ nh. ị
Đây là hai đi u ki n c n và đ c a s n xu t hàng hoá.ề ệ ầ ủ ủ ả ấ
Thi u m t trong hai đi u ki n trên s không có s n xu tế ộ ề ệ ẽ ả ấ
hàng hoá.
-* Nh ng thu n l i và khó khăn c a s raữ ậ ợ ủ ự
đ i s n xu t hàng hóa. ờ ả ấ
Do s n xu t hàng hoá d a trên s phân côngả ấ ự ự
lao đ ng XH, chuyên môn hoá s n xu t nên nó khai thácộ ả ấ
đ c nh ng l i th t nhiên, xã h i, k thu t c a t ngượ ữ ợ ế ự ộ ỹ ậ ủ ừ
ng i, t ng c s cũng nh t ng vùng, t ng đ a ph ng.ườ ừ ơ ở ư ừ ừ ị ươ
Đ ng th i, s n xu t hàng hoá cũng tác đ ng tr l i làm choồ ờ ả ấ ộ ở ạ
phân công lao đ ng XH, chuyên môn hoá s n xu t ngày càngộ ả ấ
tăng, m i quan h gi a các ngành, các vùng ngày càng trố ệ ữ ở
nên m r ng, sâu s c. T đó, làm cho năng su t lao đ ngở ộ ắ ừ ấ ộ
tăng lên nhanh chóng, nhu c u c a XH đ c đáp ng đ yầ ủ ượ ứ ầ
đ h n. ủ ơ
- Trong n n s n xu t hàng hoá, quy mô s nề ả ấ ả
xu t không còn b gi i h n b i ngu n l c và nhu c u c aấ ị ớ ạ ở ồ ự ầ ủ
m i cá nhân, gia đình, m i c s , m i vùng mà nó đ c mỗ ỗ ơ ở ỗ ượ ở
r ng, d a trên c s nhu c u và ngu n l c XH. T đó, t oộ ự ơ ở ầ ồ ự ừ ạ
đi u ki n cho vi c ng d ng nh ng thành t u KH – KT vàoề ệ ệ ứ ụ ữ ự
s n xu t, thúc đ y s n xu t phát tri n, chuy n t s n xu tả ấ ẩ ả ấ ể ể ừ ả ấ
nh sang s n xu t l n. ỏ ả ấ ớ
- Trong n n s n xu t hàng hóa, đ t n t i vàề ả ấ ể ồ ạ
s n xu t có lãi, ng i s n xu t ph i luôn luôn năng đ ng,ả ấ ườ ả ấ ả ộ
c i ti n k thu t, h p lý hoá s n xu t, nâng cao năng su tả ế ỹ ậ ợ ả ấ ấ
lao đ ng, gi m chi phí s n xu t, đáp ng nhu c u và thộ ả ả ấ ứ ầ ị
hi u c a ng i tiêu dùng. Nh đó, l c l ng s n xu t ngàyế ủ ườ ờ ự ượ ả ấ
càng phát tri n, năng su t lao đ ng tăng, hi u qu kinh tể ấ ộ ệ ả ế
ngày càng cao.
S phát tri n s n xu t, m r ng và giao l uự ể ả ấ ở ộ ư
kinh t gi a các cá nhân, các vùng, các n c... không chế ữ ướ ỉ
làm cho đ i s ng v t ch t mà c đ i s ng văn hoá, tinhờ ố ậ ấ ả ờ ố
th n cũng đ c nâng cao h n, phong phú và đa d ng h n. ầ ượ ơ ạ ơ
- Tóm l iạ, trong khi s n xu t t cung t c pả ấ ự ự ấ
b gi i h n b i nh c u và ngu n l c cá nhân, gia đình, quyị ớ ạ ở ư ầ ồ ự
mô s n xu t nh , không t o đ c đ ng l c thúc đ y s nả ấ ỏ ạ ượ ộ ự ẩ ả
xu t phát tri n thì s n xu t hàng hoá l i t o đ c đ ng l cấ ể ả ấ ạ ạ ượ ộ ự
s n xu t phát tri n, làm cho s n xu t phù h p v i nhu c u,ả ấ ể ả ấ ợ ớ ầ
góp ph n nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n c a m i cáầ ờ ố ậ ấ ầ ủ ỗ
nhân và toàn XH./.
Câu h iỏ: S c n thi t và tác d ng c a n n kinh t nhi uự ầ ế ụ ủ ề ế ề
thành ph n?ầ
Tr l iả ờ :
- Thành ph n kinh t là khu v c kinh t , ki uầ ế ự ế ể
quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đ nh vệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề
t li u s n xu t. Thành ph n kinh t t n t i nh ng hìnhư ệ ả ấ ầ ế ồ ạ ở ữ
th c t ch c kinh t nh t đ nh, trong đó căn c vào quan hứ ổ ứ ế ấ ị ứ ệ
s n xu t (mà h t nhân là quan h s h u) nào th ng tr đả ấ ạ ệ ở ữ ố ị ể
xác đ nh t ng thành ph n kinh t . ị ừ ầ ế
- Các thành ph n kinh t không t n t i bi tầ ế ồ ạ ệ
l p mà có liên h ch t ch v i nhau, tác đ ng l n nhau t oậ ệ ặ ẽ ớ ộ ẫ ạ
thành c c u kinh t th ng nh t bao g m nhi u thành ph nơ ấ ế ố ấ ồ ề ầ
kinh t . ế
- C c u kinh t nhi u thành ph n trong th iơ ấ ế ề ầ ờ
kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i là c c u kinh t trong đóộ ủ ộ ơ ấ ế
các thành thành ph n kinh t cùng t n t i và phát tri n nhầ ế ồ ạ ể ư
m t t ng th , gi a chúng có quan h v a h p tác, v a c nhộ ổ ể ữ ệ ừ ợ ừ ạ
tranh v i nhau. ớ
•S t n t i c c u kinh t nhi u thành ph n là đ cự ồ ạ ơ ấ ế ề ầ ặ
tr ng trong th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i và là t t y uư ờ ộ ủ ộ ấ ế
khách quan:
- M t s thành ph n kinh t c a ph ng th cộ ố ầ ế ủ ươ ứ
s n xu t cũ (nh kinh t cá th , ti u ch , kinh t t b n tả ấ ư ế ể ể ủ ế ư ả ư
nhân...) đ l i, chúng đang có tác d ng đ i v i s phát tri nể ạ ụ ố ớ ự ể
l c l ng s n xu t; m t s thành ph n kinh t m i hìnhự ượ ả ấ ộ ố ầ ế ớ
thành trong quá trình c i t o quan h s n xu t cũ và xâyả ạ ệ ả ấ
d ng quan h s n xu t m i (nh kinh t nhà n c, kinh tự ệ ả ấ ớ ư ế ướ ế
t p th , kinh t t b n nhà n c). Các thành ph n kinh tậ ể ế ư ả ướ ầ ế
cũ và các thành ph n kinh t m i t n t i khách quan, cóầ ế ớ ồ ạ
quan h v i nhau c u thành c c u kinh t trong th i kỳ quáệ ớ ấ ơ ấ ế ờ
đ lên ch nghĩa xã h i n c ta. ộ ủ ộ ở ướ
- Nguyên nhân c b n c a s t n t i c c uơ ả ủ ự ồ ạ ơ ấ
kinh t nhi u thành ph n trong th i kỳ quáế ề ầ ờ
đ lên ch nghĩa xã h i, suy đ n cùng, là doộ ủ ộ ế
quy lu t quan h s n xu t ph i phù h p v iậ ệ ả ấ ả ợ ớ
tính ch t và trình đ phát tri n c a l cấ ộ ể ủ ự
l ng s n xu t quy đ nh. Th i kỳ quá đ ượ ả ấ ị ờ ộ ở
n c ta, do trình đ l c l ng s n xu t cònướ ộ ự ượ ả ấ
r t th p, t n t i nhi u thang b c khácấ ấ ồ ạ ở ề ậ
nhau, l i phân b không đ u gi a các ngành,ạ ố ề ữ
vùng... nên t t y u còn t n t i nhi u hìnhấ ế ồ ạ ề
th c s h u t li u s n xu t, nhi u thànhứ ở ữ ư ệ ả ấ ề
ph n kinh t . ầ ế
•Tác d ng c a n n kinh t nhi u thành ph n:ụ ủ ề ế ề ầ
S t n t i n n kinh t nhi u thành ph n không ch làự ồ ạ ề ế ề ầ ỉ
m t t t y u khách quan, mà còn có vai trò to l n vì: ộ ấ ế ớ
- M t là, s t n t i nhi u thành ph n kinh t ,ộ ự ồ ạ ề ầ ế
t c là t n t i nhi u hình th c t ch c kinh t , nhi uứ ồ ạ ề ứ ổ ứ ế ề
ph ng th c qu n lý phù h p v i trình đ khác nhau c aươ ứ ả ợ ớ ộ ủ
l c l ng s n xu t. Chính s phù h p này đ n l t nó, cóự ượ ả ấ ự ợ ế ượ
tác d ng thúc đ y tăng năng su t lao đ ng, tăng tr ng kinhụ ẩ ấ ộ ưở
t , nâng cao hi u qu kinh t trong các thành ph n kinh tế ệ ả ế ầ ế
và trong toàn b n n kinh t qu c dân. ộ ề ế ố
- Hai là, n n kinh t nhi u thành ph n làmề ế ề ầ
phong phú và đa d ng các ch th kinh t , t đó thúc đ yạ ủ ể ế ừ ẩ
phát tri n kinh t hàng hoá, t o ti n đ đ y m nh c nhể ế ạ ề ề ẩ ạ ạ
tranh, kh c ph c tình tr ng đ c quy n. Đi u đó góp ph nắ ụ ạ ộ ề ề ầ
quan tr ng vào vi c nâng cao hi u qu và s c c nh tranhọ ệ ệ ả ứ ạ
c a n n kinh t c a n c ta trong quá trình h i nh p kinhủ ề ế ủ ướ ộ ậ
t qu c t , thúc đ y tăng tr ng kinh t nhanh và b nế ố ế ẩ ưở ế ề
v ng, c i thi n và nâng cao đ i s ng c a nhân dân, phátữ ả ệ ờ ố ủ
tri n các m t c a đ i s ng kinh t xã h i. ể ặ ủ ờ ố ế ộ
- Ba là, t o đi u ki n th c hi n và m r ngạ ề ệ ự ệ ở ộ
các hình th c kinh t quá đ , trong đó có hình th c kinh tứ ế ộ ứ ế
t b n nhà n c. Đó là nh ng "c u n i", tr m "trung gian"ư ả ướ ữ ầ ố ạ
c n thi t đ đ a n c ta t s n xu t nh lên ch nghĩa xãầ ế ể ư ướ ừ ả ấ ỏ ủ
h i, b qua ch đ t b n ch nghĩa. ộ ỏ ế ộ ư ả ủ
- B n là, phát tri n m nh các thành ph n kinhố ể ạ ầ
t và cùng v i nó là các hình th c t ch c s n xu t kinhế ớ ứ ổ ứ ả ấ
doanh là m t n i dung c b n c a vi c hoàn thi n th chộ ộ ơ ả ủ ệ ệ ể ế
kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa n c ta.ế ị ườ ị ướ ộ ủ ở ướ
- Năm là, s t n t i nhi u thành ph n kinh tự ồ ạ ề ầ ế
đáp ng đ c l i ích kinh t c a các giai c p, t ng l p xãứ ượ ợ ế ủ ấ ầ ớ
h i, có tác d ng khai thác, s d ng có hi u qu các ngu nộ ụ ử ụ ệ ả ồ
l c, các ti m năng c a đ t n c, nh s c lao đ ng, v n, tàiự ề ủ ấ ướ ư ứ ộ ố
nguyên thiên nhiên, kinh nghi m qu n lý đ tăng tr ngệ ả ể ưở
kinh t nhanh và b n v ng. Đ ng th i cho phép khai thácế ề ữ ồ ờ
kinh nghi m t ch c qu n lý và khoa h c, công ngh m iệ ổ ứ ả ọ ệ ớ
trên th gi i.ế ớ
Câu h iỏ: Quy lu t giá tr và vai trò đ i v i n c ta hi n nay?ậ ị ố ớ ướ ệ
Tr l i:ả ờ
•Quy lu t giá trậ ị là quy lu t kinh t cậ ế ơ
b n c a s n xu t hàng hóa, quy đ nh b n ch t c a s nả ủ ả ấ ị ả ấ ủ ả
xu t hàng hóa, là c s c a t t c các quy lu t khác c aấ ơ ở ủ ấ ả ậ ủ
s n xu t hàng hóa. N i dung c a quy lu t giá tr là ả ấ ộ ủ ậ ị vi cệ
s n xu t và trao đ i hàng hóa d a trên c s giá tr c aả ấ ổ ự ơ ở ị ủ
nó, t c là d a trên hao phí lao đ ng xã h i c n thi tứ ự ộ ộ ầ ế .
•Ch ng nào còn SX và trao đ i hàng hóaừ ổ
thì ch ng đó còn quy lu t giá tr .ừ ậ ị
* Vai trò c a nó đ i v i n c ta hi n nay:ủ ố ớ ướ ệ
•Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoá.ề ế ả ấ ư

- Trong s n xu t, tác đ ng c a quy lu t giá trả ấ ộ ủ ậ ị
bu c ng i s n xu t ph i làm sao cho m c hao phí laoộ ườ ả ấ ả ứ
đ ng cá bi t c a mình phù h p v i m c hao phí lao đ ng xãộ ệ ủ ợ ớ ứ ộ
h i c n thi t có nh v y h m i có th t n t i đ c.ộ ầ ế ư ậ ọ ớ ể ồ ạ ượ
•Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n,tăng năngự ượ ả ấ ể
su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ
•Phân hoá nh ng ng i s n xu t thành ng iữ ườ ả ấ ườ
giàu,ng i nghèo.ườ
• Trong trao đ i, hay l u thông, ph i th c hi n theoổ ư ả ự ệ
nguyên t c ngang giá: Hai hàng hóa đ c trao đ i v i nhauắ ượ ổ ớ
khi cùng k t tinh m t l ng lao đ ng nh nhau ho c traoế ộ ượ ộ ư ặ
đ i, mua bán hàng hoá ph i th c hi n v i giá c b ng giáổ ả ự ệ ớ ả ằ
tr . C ch tác đ ng c a quy lu t giá tr th hi n c trongị ơ ế ộ ủ ậ ị ể ệ ả
tr ng h p giá c b ng giá tr , c trong tr ng h p giá cườ ợ ả ằ ị ả ườ ợ ả
lên xu ng xung quanh giá tr . và giá tr nh cái tr c c a giáố ị ị ư ụ ủ
c .ả

