1
TRƯỜNG ĐI HC KINH T QUC DÂN
VIN ĐÀO TO SAU ĐẠO HC
-------o0o-------
Tiu luận môn hc
Phân tích nhu cầu sử dụng vốn của công ty TNHH TTL , thuận lợi
và k khăn khi tiếp cận nguồn vốn vay ngân hàng thương mi
Sinh viên thực hiện : PHẠM VĂN TÙNG (CH 210538)
TRN PƠNG THANH
NGUYN THÀNH LUÂN
Lp : CH21E
Hà Ni 2013
2
MC LC
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT V VỐN VAI TRÒ CỦA VỐN ĐỐI VỚI
DOANH NGHIP VỪA VÀ NHỎ....................................................................4
1.1.KHÁI NIỆM...............................................................................................4
1.2.PHÂN LOẠI VỐN .................................................................................5
1.2.1 VN CH SỞ HỮU..................................................................................6
1.2.2 VN HUY ĐỘNG CA DOA NH NGHIỆP................... ...........................6
1.3. VAI TRÒ CA VỐN VỚI DOANH NGHIP ................. ...........................8
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG HUY ĐỘNG VỐN C A C ÔNG TY C PHẦN
TTL.........................................................................................................................................10
2.1. KI QT CHUNG V CÔNG TY TNHH TTL................................. 10
2.1.1. ĐẶC ĐIM CHUNG CA CÔNG TY............................................10
2.1.2.CÁC LĨNH VC KINH DOANH CỦA CÔNG TY..........................12
2.2.TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY TNHH TTL.....................................12
2.2.1. MT S T V TÌNH HÌNH TÀI CNH …………....................12
2.2.2. V HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.................................……........…… 17
.2.3. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH.........................................…….17
2.3.1. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH........................ ........................................17
2.3.2.TÍNH HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN KINH DOANH.........................19
3
2.3.3.TÀI SẢN ĐẢM BẢO................................................................................22
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH C ÁC THUẬN L I, KH Ó KHĂN DO ANH
NGHIỆP GP PHÀI KHI HUY Đ NG VỐN Q UA CÁC NGUỒN TÀI
TRỢ.........................................................................................................................................23
3.1.BI CNH CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ.................................23
3.2. HUY ĐỘNG VỐN T NGUN TÀI CHÍNH TRC TIẾP......................25
3.3.HUY ĐỘNG VN TỪ NGUỒN TÀI CNH GN TIẾP-VAY VỐN
NGÂN HÀ NG....................................................................................................26
3.3.1. HUY ĐỘNG VN BẰNG TÍN DỤNG THƯƠNG MẠI........................26
3.3.2.HUY ĐỘNG VN TỪ TÍN DNG NGÂN HÀNG.................................27
3.3.3. HUY ĐNG VN TỪ THUÊ, MUA......................................................28
4. GIẢI PHÁP CHO CÔNG TY TNHH TTL HUY ĐỘNG VN TỪ CÁC
NGUỒN TÀI TR.............................................................................................28
4.1. THỰC HIỆN MINH BẠCH TÀI CHÍNH............. .................. ...................28
4.2.XÂY DỰNG MỘT PHƯƠNG ÁN KINH DOANH HIỆU QUẢ................29
4.3. CÔNG TY CẦN GIẢI QUYT VN Đ TỒN KHO HIỆN NAY...........29
4.4.TÌM NGUỒN NGUYÊN LIU ĐẦU VÀO RẺ HƠN, TĂNG TÍNH CẠNH
TRA NH CA HÀNG HÓA..............................................................................29
4.5. CI THIỆN ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH.........................................................29
4.6. CP NHẬT THÔNG TIN NHANH CHÓNG KỊP THỜI..........................29
KT LUẬN...............................................................................................29
4
CHƯƠNG I: KI QUÁT V VN VÀ VAI T CA VỐN ĐỐI VỚI
DOANH NGHIP VỪA VÀ NHỎ
1.1. Khái nim vn
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, vốn được quan niệm là toàn bnhng gtrị ứng
ra ban đầu vào các quá tnh sản xuất tiếp theo ca doanh nghiệp.
Khái niệm này không nhng chỉ ra vốn là một yếu tố đu vào ca sản xuất mà còn đề cập tới
sự tham gia của vốn không chbó hẹp trong mt quá trình sản xuất riêng biệt, chia cắt m à
trong toàn b mọi quá trình sn xuất liên tc trong suốt thời gian tn tại của doanh nghiệp.
Như vy, vốn yếu t số mt của mọi hoạt động sản suất kinh doanh, nó đòi hỏi các doanh
nghiệp phi quản lý và sử dng có hiệu qu đbảo toàn và phát triển vốn, đảm bảo cho doanh
nghiệp ngày ng lớn mạnh. Vì vậy các doanh nghiệp cần thiết phi nhận thức đầy đ hơn v
vốn cũng như nhng đặc trưng của vốn. Điều đó ý nghĩa rất lớn đối với các doanh nghiệp
vì chkhi nào các doanh nghip hiểu rõ được tầm quan trọng và giá trị của đồng vốn thì
doanh nghiệp mớithể sdng một cách hiệu qu được.
Các đặc trưng cơ bản của vốn :
- Vốn phải đại diện cho một lượng tài sản nhất định. Có nghĩa là vn được biểu hiện bằng g
trị ca tài sản hữu hình và tài sản vô hình của doanh nghiệp.
- Vốn phải vận đng sinh lời, đạt được mục tiêu kinh doanh.
- Vốn phải được tích tụ và tập trung đến m ột ng nhât định mới có thphát huy tác dng đ
đầu tư vào sản xut kinh doanh.
- Vốn có g trvề mt thời gian. Điều này rất ý nga khi b vốn vào đu tính hiệu
qu sử dng của đồng vốn.
- Vốn phải gắn liền với ch sở hữu nhất định, không thể có đồng vốn vô ch và không ai
qun .
- Vốn được quan niệm như một hàng a vàmột hàng hoá đc biệt có thể mua bán quyền
sử dng vốn trên thtrường vốn, thị trường tài chính.
- Vốn kng chỉ biểu hiện bằng tiền ca các tài sản hữu hình ( bằng phát minh sáng chế, các
bí quyết ng nghệ, vị tkinh doanh, lợi thế trong sản xuất …)
1.2. Phân loi vốn:
Trong quá trình sn xuất kinh doanh, để quản và sdng vốn mt ch có hiệu qucác
doanh nghiệp đều tiến hành phân loại vốn. Tuỳ vào m c đích và loi hình ca từng doanh
nghiệp mà mi doanh nghiệp phân loại vốn theo các tiêu thức khác nhau.
1.2.1. Vốn chủ sở hu:
5
Vốn ch sở hữu số vốn của các chủ sở hữu, c nhà đầu tư góp vốn và doanh
nghiệp không phi cam kết thanh tn, do vậy vốn chủ shữu kng phải là một khoản nợ.
* Vốn pháp định:
Vốn pháp định s vốn tối tiểu phải đ thành lập doanh nghiệp do pháp luật quy định đối
với từng ngành nghề. Đối với doanh nghiệp Nhà ớc, ngun vốn này do ngân sách nhà nước
cấp.
* Vốn tự b sung:
Thc chất ngun vốn này s lợi nhuận chưa phân phi ( lợi nhuận lưu gi ) và các khon
trích ng năm ca doanh nghiệp như các qu nghiệp (qu đu tư phát triển, qu d phòng
tài chính, quphúc lợi )
* Vốn chủ shữu khác:
Thuộc nguồn này gồm khoản chênh lệch do đánh g lại tài sản, do chênh lệch tỷ g ngoại t,
do được ngân sách cấp kinh phí, do các đơn vphụ thuộc nộp kinh pquản và vốn chuyên
dùng xây dựng cơ bản.
1.2.2. Vốn huy động của doanh nghiệp.
Đối với mt doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh tế thị trường, vốn chủ sở hữu
vai t rất quan trọng nhưng chỉ chiếm t trọng nhỏ trong tng ngun vốn. Để đáp ứng nhu
cầu vốn cho sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải tăng ờng huy đng các nguồn vốn
khác dưới hình thc vay nợ, liên doanh liên kết, pt hành trái phiếu và các nh thức kc.
* Vốn vay.
Doanh nghiệp có thể vay ngân hàng, các tổ chức tín dụng, các cá nhân, đơn v kinh tế đtạo
lập hoc tăng thêm nguồn vốn.
- Vốn vay ngân hàng và các tổ chức tín dng rất quan trọng đối với các doanh nghiệp. Nguồn
vốn này đáp ứng đúng thời điểm các khoản tín dng ngắn hạn hoặc dài hạn tu theo nhu cầu
của doanh nghiệp trên cơ sở các hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng và Doanh nghiệp,
- Vốn vay trên th trường chứng khoán. Tại những nền kinh tế có thtrường chứng khoán
phát triển, vay vốn tn thtrường chứng khoán là một hình thc huy động vốn cho doanh
nghiệp. Doanh nghiệp có thể phát hành trái phiếu, đây là một ng cụ tài chính quan trọng d
sử dng vào mục đích vay dài hạn đáp ứng nhu cầu vốn sản xuất kinh doanh. Việc phát hành
trái phiếu cho phép doanh nghiệp có thể thu hút rộng rãi số tiền nhàn rỗi trong xã hội đmở
rộng hoạt động kinh doanh của mình.
* Vốn liên doanh liên kết.
Doanh nghiệp có thể kinh doanh, liên kết, hp tác với các doanh nghiệp khác đhuy động
thc hiện mở rộng hoạt đng sản xuất kinh doanh. Đây là một hình thc huy động vốn quan