CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG
Hình 3.19: Đặc t trng thái
77
CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG
Hình 3.20: Đặc t chuyn tiếp trng thái
TNG KT CHƯƠNG 3
Chương 3 đã trình bày các bước trong pha Phân tích hưng đối tượng. Mt s ni
dung sau cn ghi nh:
Pha phân tích hướng đối tượng gm 3 bước chính được gn vi ba dng mô
hình UML là: mô hình use case, mô hình lp và mô hình động
Bước xây dng mô hình use case gm 2 vic chính là: xây dng và phân ra
biu đồ use case và biu din các use case theo dng kch bn.
Bước xây dng mô hình lp tiến hành xây dng biu đồ lp. Biu đồ lp
trong pha phân tích ch yếu là phát hin các lp (dng lp thc th), xác
định các thuc tính và các mi quan h đơn gin gia các lp đó.
Bước xây dng mô hình động trong pha phân tích tp trung vào xây dng
biu đồ trng thái mô t các trng thái và chuyn tiếp trng thái ca các đối
78
CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG
tượng ca các lp. Da trên biu đồ trng thái, người phân tích s có th
hiu chnh li đưc biu đồ lp, b sung các thuc tính còn thiếu.
Tài liu cũng đã đưa ra nhng hướng dn và gi ý thc hin cho mi bước
nh trong pha phân tích.
CÂU HI – BÀI TP
A. CÂU HI
1. Biu đồ use case là gì? Vai trò ca biu đồ use case trong xác định yêu cu
khách hàng?
2. Phân bit các quan h <<include>> và <<extend>> trong biu đồ use case.
3. Khái nim kế tha trong lp trình hướng đối tượng có tương đương vi
quan h khái quát hoá (generalization) gia các lp trong UML không. Ti
sao
4. Mi quan h kết hp 2 chiu là gì? Biu din quan h này như thế nào?
5. Phân bit mi quan h cng hp và quan h gp
6. Khi nào có th s dng mi quan h thc thi (realization) trong biu đồ lp.
7. Biu đồ trng thái dùng để làm gì
8. Phân bit s khác nhau gia biu đồ trng thái cho mt use case và biu đồ
trng thái h thng
B. BÀI TP
1. Xem hình v sau:
79
CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG
Search for Available Seat
Direct Mailling Call - Pick up
Fullfill Ticket Purchase
1
TicketAgent
Deliver Ticket
23
Các nhãn nào sau đây phù hp vi các quan h tương ng vi các đường 1, 2, 3?
A. includes, includes, includes.
B. includes, extends, extends.
C. extends, includes, extends.
D. extends, extends, includes.
E. includes, includes, extends.
2. Xem xét biu đồ lp phân tích trong h thng thông tin nhân s. Trong h
thng này , xét 2 lp:
- Lp Employee (Nhân viên) cha thông tin v mã nhân viên, tên, địa ch
và ngày sinh nhân viên.
- Lp Address (Địa ch) cha thông tin v s nhà, ph, thành ph.
Hãy xác định mi quan h gia lp Employee và lp Address
3. Trong h thng thông tin khách hàng, lp Bill (Hoá đơn) sinh ra hoá đơn
thanh toán cho mi khách hàng s dng giá tr tr v ca hàm tính tng s
tin calculateAmt() trong lp Purchase. Xác định mi quan h gia lp Bill
và lp Purchase.
4. Cho mt biu đồ trng thái (hình v). Đưa ra 3 chui s kin (bt đầu t
trng thái khi đầu) làm cho biu đồ trng thái b dn ti tình trng bế tc.
Gii thích.
80
CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG
5. Chuyn tiếp nào trong biu đồ trng thái sau là không hp l
A. Put on hold
B. Release
C. Sell
D. Cancel
6. Ký hiu hin hin (visibility) nào sau đây ch ra mt thuc tính hay phương
thc là hin hu vi các lp trong cũng mt gói.
A. +
B.
Available On Hold Sold
Put on hold Sell
Release Cancel
81