Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
KHOA LU TẬ o0o
MAI VĂN DU NẨ
Ề Ả
Ệ
ƯỜ Ố
PHÁP LU T V B O V NG
I T CÁO
Ậ Ở Ệ
Ệ
VI T NAM HI N NAY
ử
ậ
ị
ướ
ậ c và Pháp lu t
Chuyên ngành: Lý lu n và L ch s Nhà n
ố Mã s
: 60 38 01
Ắ
Ế
Ậ TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
KHOA LU TẬ o0o
MAI VĂN DU NẨ
Ề Ả
Ệ
ƯỜ Ố
PHÁP LU T V B O V NG
I T CÁO
Ậ Ở Ệ
Ệ
VI T NAM HI N NAY
ử
ậ
ị
ướ
ậ c và Pháp lu t
Chuyên ngành: Lý lu n và L ch s Nhà n
ố Mã s
: 60 38 01
ẫ
ễ
ọ : 1. PGS. TS. Nguy n Hoàng Anh
ườ ướ i h
ng d n khoa h c
Ng 2. PGS. TS. Vũ Công Giao
Ắ
Ế
Ậ TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ
Ụ Ụ M C L C
Trang
1 Ở Ầ M Đ U
ươ Ổ Ứ 7 Ch ng 1. T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN
Ề Đ NẾ Đ TÀI
7 1.1. Tình hình nghiên c uứ
7 ứ ướ 1.1.1. Tình hình nghiên c u trong n c
ứ ề ề ấ ậ 1.1.1.1. Tình hình nghiên c u các v n đ lý lu n v pháp 8
ậ ả ệ ườ ố lu t b o v ng i t cáo
ề ự ạ ậ ứ 1.1.1.2. Tình hình nghiên c u v th c tr ng pháp lu t và 14
ậ ả ệ ườ ố ự th c thi pháp lu t b o v ng i t cáo ở ệ Vi t Nam
ứ ề ả 1.1.1.3. Tình hình nghiên c u v các gi ệ i pháp hoàn thi n 20
ậ ả ệ ườ ố pháp lu t b o v ng i t cáo
21 1.1.2. Tình hình nghiên c u ứ ở ướ n c ngoài
ề ố ề ậ ấ ệ 1.1.2.1. Các v n đ lý lu n v t ả cáo và b o v ng ườ ố i t 21
cáo
ệ ố ữ ệ ậ 1.1.2.2. H th ng pháp lu t và nh ng kinh nghi m xây 25
ậ ề ả ệ ườ ố ự ệ ự d ng, th c hi n pháp lu t v b o v ng i t cáo
ế ả ứ ố ậ 28 1.1.3. Nh n xét, đánh giá k t qu nghiên c u đã công b có
ế ề liên quan đ n đ tài
ứ ề ề ế ả ổ 1.1.3.1. Đánh giá t ng quát k t qu nghiên c u v đ tài. 28
ứ ề ề ữ ế ả ậ 1.1.3.2. Nh ng k t qu nghiên c u v đ tài mà lu n án s ẽ 29
ể ế ụ ế ừ k th a, ti p t c phát tri n
ữ ư ề ế ề ấ 1.1.3.3. Nh ng v n đ liên quan đ n đ tài còn ch a đ ượ c 30
ả ế ặ ả ư ế ấ ậ gi i quy t ho c gi ẽ ế i quy t ch a th u đáo mà lu n án s ti p
ứ ụ t c nghiên c u
ướ ế ủ ứ ậ 32 ị 1.2. Đ nh h ng nghiên c u và khung lý thuy t c a lu n án
ế ủ ơ ở ậ 32 1.2.1. C s lý thuy t c a lu n án
33 ứ ả ọ ủ ế ỏ 1.2.2. Các câu h i nghiên c u và gi ậ thuy t khoa h c c a lu n
án
ứ ỏ 1.2.2.1.Câu h i nghiên c u 33
ả ế 1.2.2.2. Gi ọ thuy t khoa h c 33
ươ ậ 33 1.2.3. Ph ứ ử ụ ng pháp nghiên c u s d ng trong lu n án
ể ế ươ 34 1.3. Ti u k t Ch ng I
ươ Ấ Ậ Ậ Ả 36 Ch Ề ng 2. CÁC V N Đ LÝ LU N V Ề PHÁP LU T B O V Ệ
ƯỜ Ố NG I T CÁO
ủ ố ủ ệ 36 2.1. Khái ni m, vai trò c a t cáo và ý nghĩa c a vi c b o v ng ệ ả ệ ườ ố i t
cáo
36 ệ ố ả ệ ườ ố 2.1.1. Khái ni m t cáo, ng ườ ố i t cáo, b o v ng i t cáo,
ậ ề ả ệ ườ ố pháp lu t v b o v ng i t cáo
2.1.1.1. T cáoố 36
2.1.1.2. Ng ườ ố i t cáo 45
ề ủ 2.1.1.3. Quy n c a ng ườ ố i t cáo, quy n đ ề ượ ả ệ ủ c b o v c a 52
ề ủ ng ườ ố i t cáo và quy n c a ng ườ ố i t cáo đ ượ ả ệ c b o v
ả ệ ườ ố 2.1.1.4. B o v ng i t cáo 54
56 ủ ố ự ầ ế 2.1.2. Vai trò c a t cáo và s c n thi t ph i b o v ng ả ả ệ ườ ố i t
cáo
ệ ả ệ ườ ố 60 ủ 2.1.3. Ý nghĩa c a vi c b o v ng i t cáo
ậ ả ệ ườ ố 62 2.2. Pháp lu t b o v ng i t cáo
62 ặ ể ứ ủ ộ ệ 2.2.1. Khái ni m, n i dung, hình th c và đ c đi m c a pháp
ậ ề ả ệ ườ ố lu t v b o v ng i t cáo
ậ ề ả ệ ườ ố ệ 2.2.1.1. Khái ni m pháp lu t v b o v ng i t cáo 62
ứ ủ ể ặ ộ ậ 2.2.1.2. Hình th c, n i dung và đ c đi m c a pháp lu t 65
ề ả ệ ườ ố v b o v ng i t cáo
70 ệ ả ệ ườ ố ủ ậ 2.2.2. Vai trò c a pháp lu t trong vi c b o v ng i t cáo
ể ế ườ ố ậ 2.2.2.1. Pháp lu t th ch hóa đ ng l ủ i, chính sách c a 71
ả ướ ể ả ề ượ ệ ủ ả Đ ng, Nhà n ả c đ đ m b o quy n đ c b o v c a ng ườ ố i t
cáo
ậ ậ ộ ề ụ 2.2.2.2. Pháp lu t là công c ghi nh n n i dung quy n 71
ượ ả ệ ủ đ c b o v c a ng ườ ố i t cáo
ứ ậ ả ả ị ề 2.2.2.3. Pháp lu t quy đ nh hình th c đ m b o quy n 72
c b o v c a ng cáo
ườ ố i t ậ ụ ượ ả ệ ủ đ 2.2.2.4. Pháp lu t có ý nghĩa giáo d c ý th c ứ b o v ng ả ệ ườ i 73
cáoố t
ế ố ả ưở ự ế ệ 2.2.3. Các y u t nh h ả ả ng đ n vi c xây d ng và b o đ m 74
ậ ả ệ ườ ố ự ệ th c hi n pháp lu t b o v ng i t cáo
2.3.3.1. Tâm lý, văn hóa 74
ệ 2.3.3.2. Trách nhi m pháp lý 77
ế ố 2.2.3.3. Y u t chính tr 79
ị ự ệ 2.2.4. Các tiêu chí đánh giá s hoàn thi n pháp lu t v b o v ậ ề ả ệ 80
ườ ố i t
ả ệ ườ ố ng cáo 2.3. Cách ti p c n v i t cáo 82
ế ậ ề b o v ng ả ệ ườ ố ả ả ệ cáo 82
ệ ể ầ theo khách th c n ph i b o v ấ ứ ộ 2.3.1. B o v ng ả 2.3.2. B o v ng i t ườ ố i t theo tính ch t và m c đ nguy cáo 83
ể ạ hi m c a hành vi ậ vi ph m pháp lu t
ả ệ ườ ố ố ủ 2.3.3. B o v ng i t cáo theo m i quan h gi a ệ ữ ng ườ ố i t cáo và 86
ườ ị t i b
ố ế ậ ủ ộ ố ố 88 cáoố ng ậ 2.4. Pháp lu t qu c t ề ả và pháp lu t c a m t s qu c gia v b o
ụ ớ ệ ể ệ ệ ườ ố v ng i t cáo và kinh nghi m có th áp d ng v i Vi t Nam
88 ơ ả ề ả ộ ệ ị 2.4.1. N i dung c b n quy đ nh v b o v ng ườ ố i t cáo
ố ế ậ ộ ố ố ậ ủ trong pháp lu t qu c t và pháp lu t c a m t s qu c gia
ạ 2.4.1.1. Ph m vi đ ượ ả ệ c b o v 88
ả ệ ườ ố ộ 2.4.1.2. N i dung b o v ng i t cáo 90
ụ ứ 2.4.1.3. Nghĩa v ch ng minh 92
ơ ế ự ả ệ ườ ố 2.4.1.4. C ch th c thi b o v ng i t cáo 92
ộ ố ụ ể ệ 94 ệ 2.4.2. M t s kinh nghi m có th áp d ng cho Vi t Nam
ể ế ươ 97 2.5. Ti u k t Ch ng 2
ươ Ự Ự Ạ Ệ 98 Ch ng 3 Ậ . TH C TR NG PHÁP LU T VÀ TH C HI N PHÁP
Ậ Ệ ƯỜ Ố Ở Ệ Ề Ả LU T V B O V NG I T CÁO VI T NAM
ự ể ủ ị 98 3.1. Khái quát s phát tri n c a các quy đ nh ậ ề ả pháp lu t v b o
vệ ng ườ ố i t cáo ở ệ Vi t Nam
98 ạ 3.1.1. Giai đo n t ạ ừ Cách m ng Tháng Tám năm 1945 đ nế
ướ ế ượ tr c khi Hi n pháp năm 1980 đ c ban hành
ạ ừ ế ế ướ 100 3.1.2. Giai đo n t Hi n pháp năm 1980 đ n tr ậ c khi Lu t
ượ ố t cáo năm 2011 đ c ban hành
107 ạ ừ ậ ố 3.1.3. Giai đo n t khi Lu t T cáo năm 2011 ượ đ ế c ban hành đ n
nay
ề ả ệ ườ ố ổ ệ 109 ậ 3.2. Khuôn kh pháp lu t hi n hành v b o v ng i t cáo
ậ ề ố ị 109 3.2.1. Quy đ nh pháp lu t v t cáo, ng ườ ố i t cáo
ề ố ị 3.2.1.1. Quy đ nh v t cáo 109
ề ườ ố ị 3.2.1.2. Quy đ nh v ng i t cáo 111
ề ố ị 3.2.1.3. Quy đ nh v t ặ cáo n c danh 114
116 ậ ề ả ệ ườ ố ị 3.2.2. Quy đ nh pháp lu t v b o v ng i t cáo
ố ượ 3.2.2.1. Đ i t ạ ng và ph m vi đ ượ ả ệ c b o v 116
ả ệ ườ ố ờ ạ 3.2.2.2. Th i h n b o v ng i t cáo 118
ụ ủ ề 3.2.2.3. Quy n và nghĩa v c a ng ườ ố i t cáo đ ượ ả ệ c b o v 119
ề ẩ ơ ệ 3.2.2.4. C quan, cá nhân có th m quy n và trách nhi m 121
ả ệ ườ ố b o v ng i t cáo
ả ệ ệ 3.2.2.5. Các bi n pháp b o v 123
ủ ụ ả ệ ơ ế ự ả ệ 3.2.2.6. C ch th c thi b o v / Quy trình th t c b o v 124
ử ả 3.2.2.7. X lý hành vi tr thù ng ườ ố i t cáo 139
140 ậ ệ ổ ề ề ả 3.2.3. Đánh giá chung v khuôn kh pháp lu t hi n hành v b o
ệ ườ ố v ng i t cáo
ậ ề ả ệ ườ ố ự ễ ự ệ 142 3.3. Th c ti n th c hi n pháp lu t v b o v ng i t cáo
142 ề ệ ề ố ự ệ 3.3.1. Khái quát v vi c th c hi n quy n t ự ạ cáo và th c tr ng
ọ ả ậ đe d a, tr thù, trù d p ng ườ ố i t cáo
ề ố ự ệ ệ 3.3.1.1. Vi c th c hi n quy n t cáo 142
ự ạ ả ậ ọ 3.3.1.2. Th c tr ng đe d a, tr thù, trù d p ng ườ ố i t cáo 146
ả ệ ườ ố ự ệ 152 3.3.2. Th c thi các bi n pháp b o v ng i t cáo
ị ả ệ ử ế ề ậ ầ 3.3.2.1. Ti p nh n và x lý yêu c u, đ ngh b o v 152
ả ệ ự ệ ệ 3.3.2.2. Th c hi n các bi n pháp b o v 153
ử ệ ệ ườ ả 3.3.2.3. Vi c phát hi n và x lý ng ậ i tr thù, trù d p 161
ng ườ ố i t cáo
ề ự ễ ự 162 3.3.3. Đánh giá chung v th c ti n th c thi pháp lu t b o v ậ ả ệ
ườ ố i t ế cáo ậ ươ ng 3.4. K t lu n ch ng 3 164
ươ Ả Ệ 166 Ch ng 4 . QUAN ĐI M,Ể GI I PHÁP HOÀN THI N, NÂNG CAO
Ề Ả Ả Ậ Ệ Ệ HI U QU THI HÀNH PHÁP LU T V B O V NG ƯỜ Ố I T
Ở Ệ Ệ CÁO VI T NAM HI N NAY
ệ ể ệ ả 166 ậ ề ả 4.1. Quan đi m hoàn thi n, nâng cao hi u qu thi hành pháp lu t v b o
ở ệ ệ ệ ườ ố v ng i t cáo Vi t Nam hi n nay
ứ ự ợ ầ ướ 166 4.1.1. Phù h p và đáp ng yêu c u xây d ng nhà n c pháp
ủ ộ ề ệ quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam
168 ầ ả ứ ợ ả 4.1.2. Phù h p và đáp ng yêu c u c i cách hành chính, c i cách t ư
pháp
ề ướ ố ế ướ 169 ợ ớ 4.1.3. Phù h p v i các đi u c qu c t và xu h ng chung
ế ớ trên th gi i.
ả ệ ệ ả 170 4.2. Gi ậ ề ả i pháp hoàn thi n, nâng cao hi u qu thi hành pháp lu t v b o
ở ệ ệ ệ ườ ố v ng i t cáo Vi t Nam hi n nay
ậ ề ả ệ ổ ệ 170 4.2.1. Hoàn thi n khuôn kh pháp lu t v b o v ng ườ ố i t
cáo
ươ ệ ổ 4.2.1.1. Ph ng án hoàn thi n khuôn kh pháp lu t b o v ậ ả ệ 170
ng ườ ố i t cáo
ậ ả ệ ộ ổ 4.2.1.2. N i dung hoàn thi n khuôn kh pháp lu t b o v ệ 174
ng ườ ố i t cáo
196 ề ổ ứ ạ ộ ệ 4.2.2. Hoàn thi n v mô hình, t ch c và ho t đ ng c a c ủ ơ
ả ệ ườ ố ự quan th c thi b o v ng i t cáo
ả ự ệ 195 4.2.3. Nâng cao hi u qu th c thi pháp lu t v b o v ng ậ ề ả ệ ườ ố i t
cáo
ứ ề ố ậ 4.2.3.1. Nâng cao nh n th c v t cáo và b o v ng ả ệ ườ ố i t 195
cáo
ự ủ ộ ộ 4.2.3.2. Huy đ ng s tham gia c a xã h i vào vi c b o v ệ ả ệ 198
ng ườ ố i t cáo
ề ơ ế ệ 4.2.3.3. Hoàn thi n v c ch giám sát, theo dõi, đánh giá 198
ậ ề ả ệ ườ ố ả ự ế k t qu th c thi pháp lu t v b o v ng i t cáo
ự ủ ệ ộ 4.2.3.4. Nâng năng l c, trách nhi m c a đ i ngũ cán b ộ 199
ả ệ ườ ố làm công tác b o v ng i t cáo
ể ế ươ 20 4.3. Ti u k t Ch ng IV
0
Ậ Ế 20 K T LU N
2
20 Ụ Ụ PH L C
4
Ứ Ụ 22 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN
4 Ậ Ế ƯỢ Ố Đ N LU N ÁN ĐÃ Đ C CÔNG B
Ụ Ả Ệ 22 DANH M C TÀI LI U THAM KH O
5
Ở Ầ M Đ U
ấ ế ủ ứ ề ệ 1. Tính c p thi t c a vi c nghiên c u đ tài
ả ọ ộ T cáoố và GQTC có ý nghĩa và vai trò quan tr ng trong qu n lý xã h i. T cáoố
ữ ộ ướ ử ừ ệ là m t trong nh ng kênh thông tin giúp nhà n c phát hi n, phòng ng a và x lý các
ự ậ ộ hành vi gian l n, tiêu c c, tham nhũng và các hành vi VPPL khác. GQTC m t cách
ệ ợ ẽ ả ầ ộ ợ ướ ợ nghiêm túc s góp ph n b o v l i ích xã h i, l i ích nhà n ề c, quy n và l ợ i ích h p
ủ ạ ặ ộ ộ ướ ừ pháp c a công dân. Thông qua ho t đ ng GQTC, m t m t nhà n ậ c th a nh n
ế ủ ạ ộ ủ ự ề ệ ể ủ quy n làm ch tr c ti p c a nhân dân trong vi c ki m tra, giám sát ho t đ ng c a
ứ ộ ướ ấ ượ ặ ự ạ ẩ ơ c quan, cán b , công ch c nhà n c; m t khác th y đ ấ ề c th c tr ng v ph m ch t,
ự ủ ộ ứ ự ụ ệ ộ năng l c c a đ i ngũ cán b , công ch c trong quá trình th c thi công v , nhi m v ụ
ệ ổ ạ ộ ự ứ ệ ả ướ và trong vi c t ch c th c hi n các ho t đ ng qu n lý nhà n ả ạ ộ c, ho t đ ng s n
ấ ừ ơ ở ổ ế ể ậ xu t kinh doanh, t ệ đó có c s b sung, hoàn thi n th ch , pháp lu t, nâng cao
ệ ự ệ ả ả ướ ả ả ấ ộ hi u l c, hi u qu qu n lý nhà n c, qu n lý xã h i và s n xu t kinh doanh.
ự ễ ố ể ấ ố ạ ể ấ t Th c ti n cho th y, cáo đ đ u tranh ch ng l ủ ệ i các bi u hi n VPPL c a
ườ ụ ứ ụ ụ ề ệ ệ ạ ng i có ch c v , quy n h n trong vi c thi hành công v , nhi m v mang tính
ề ự ướ ự ự ư ọ ả ỏ quy n l c nhà n c cũng nh m i hành vi VPPL khác đòi h i NTC ph i th c s gan
ả ươ ữ ứ ệ ế ậ ầ ớ ạ d , dũng c m đ ng đ u v i nh ng khó khăn, thách th c trong vi c ti p c n, cung
ứ ứ ự ự ệ ệ ị ấ c p ch ng c và trách nhi m pháp lý (hành chính, hình s và dân s ); trong vi c ch u
ự ừ ư ậ ự ự ữ ữ ậ ộ ườ ự đ ng s nhìn nh n tiêu c c, nh ng áp l c t d lu n xã h i, nh ng ng i xung
ả ừ ệ ạ ườ ặ ệ quanh và ngay c t ồ phía b n bè, đ ng nghi p, ng i thân trong gia đình; đ c bi t là
ủ ậ ậ ả ườ ậ ủ ấ ng ch p nh n r i ro cá ự s trù d p, cô l p và tr thù c a ng ườ ị t i b cáoố . “NTC th
ị ệ ể ị ị ắ ả ặ ọ ọ ị nhân cao. H có th b sa th i, b ki n, danh sách đen, b b t, b đe d a ho c trong
ườ ặ ặ ợ ọ tr ị ấ ng h p n ng, b t n công ho c b gi ị ẩ ể b t y t” ị ế [200, tr. 24]. Và h cũng có th “
chay kh i t ứ ị ộ ộ ỏ ổ ch c, b bu c t i vì VPPL ” [181, tr.1].
ố ệ ư ế ố ộ ế Cho đ n nay, chúng ta ch a có s li u, báo cáo th ng kê m t cách chi ti t và
ủ ề ọ ả ấ ố ỉ ẩ đ y đ v tình hình đe d a, tr thù NTC. Duy nh t ch có Báo cáo s 180/BCTH
ủ ụ ủ ố ổ ợ ngày 28/9/2015 c a C c Ch ng tham nhũng, Thanh tra Chính ph đánh giá, t ng h p
ả ừ ệ ự ế ố ệ ế k t qu BVNTC t khi LTC có hi u l c đ n 31/3/2015. Tuy nhiên, s li u báo cáo
ư ư ự ệ ễ ả ạ ả ậ còn ch a toàn di n, ch a ph n ánh đúng th c ti n tình tr ng tr thù, trù d p NTC đã
ộ ố ụ ả ễ ả ượ ả và đang di n ra. Qua m t s v tr thù NTC x y ra đ c đăng t i trên các ph ươ ng
ệ ể ệ ệ ậ ả ạ ữ ấ ti n thông tin đ i chúng, có th nh n th y vi c b o v an toàn cho NTC và nh ng
ườ ủ ệ ấ ọ ế ệ ầ ng i thân c a h là vi c làm c p thi t hi n nay ở ướ n c ta. Nói cách khác, c n có
khung pháp lý an toàn cho NTC.
ứ ữ ệ ề ậ ị ở Nghiên c u nh ng quy đ nh pháp lu t hi n hành v QTC và BVNTC Vi ệ t
ấ ả ướ ế ấ ả ế ế Nam cho th y Đ ng và Nhà n c ta r t quan tâm đ n công tác gi ạ i quy t khi u n i,
ủ ả ướ ươ ủ ể ứ TC c a công dân. Đ ng và Nhà n c coi cáoố t là ph ng th c dân ch đ nhân dân
ả ướ ả ấ ừ ế tham gia vào qu n lý nhà n ộ c, qu n lý xã h i. Xu t phát t ậ cách ti p c n đó, QTC
ề ế ậ ị ở ệ ờ ượ ượ đ c ghi nh n là quy n hi n đ nh Vi ồ t Nam, đ ng th i đ ị c quy đ nh trong
ề ạ ả ướ ượ ố ộ ậ nhi u đ o lu t, văn b n d ậ i lu t. L TC đ c Qu c h i thông qua ngày 11.11.2011,
ệ ự ừ ế ầ có hi u l c thi hành t ự ngày 01.7.2012 đã góp ph n khuy n khích nhân dân tích c c
ệ ệ ấ ạ ậ ớ ạ tham gia vào vi c phát hi n và đ u tranh v i các hành vi sai ph m, trái lu t xâm h i
ậ ự ả ả ộ ướ ự ế ế ề ạ ế đ n tr t t qu n lý xã h i, qu n lý nhà n c, xâm ph m tr c ti p đ n quy n và l ợ i
ủ ợ ơ ổ ứ ặ ệ ích h p pháp c a công dân, c quan, t ch c, đ c bi t là các hành vi tham nhũng.
ậ ề ể ấ ủ ạ ị Tuy nhiên, bên c nh đó, có th th y các quy đ nh pháp lu t v QTC c a công
ủ ơ ụ ướ ườ ẩ ơ dân, nghĩa v GQTC c a c quan nhà n ủ c, c a ng ề i có th m quy n trong c quan
ướ ư ầ ủ ậ ử ệ ế ẫ nhà n ẩ c ta hi n v n ch a đ y đ , rõ ràng. Công tác ti p nh n x lý thông tin, th m
ậ ộ ậ ượ ự ư ế tra, xác minh và k t lu n n i dung cáoố t ơ có lúc, có n i ch a nh n đ c s quan tâm
ứ ừ ơ ướ ườ ề ẩ ơ đúng m c t phía c quan nhà n ủ c, c a ng i có th m quy n trong c quan nhà
ệ ử ệ ậ ườ ư ạ ướ n c. Vi c GQTC còn ch m, kéo dài. Vi c x lý ng i sai ph m còn ch a th c s ự ự
ủ ứ ư ậ ộ ố ề ẩ ộ m t s cán b có th m quy n đã có nghiêm túc, ch a đ s c răn đe. Th m chí, “
ả ể ế ậ hành vi c n , dung túng, bao che, th m chí ti p tay cho hành vi tham nhũng, tiêu
ặ ệ ơ ế ụ ể ư ữ ệ ể c cự ” [169, tr.21]. Đ c bi t, chúng ta ch a có c ch c th và h u hi u đ BVNTC,
ứ ứ ộ ườ i dân cáoố t vì th “ế cán b , công ch c, viên ch c, ng còn ít” [152, tr.4], NTC v n ẫ ở
ợ ị ả ậ ậ ạ ệ ố ử trong tình tr ng lo s b tr thù, trù d p, cô l p và phân bi t đ i x , không dám TC
ề ả ưở ế ề ớ các hành vi VPPL. Đi u đó nh h ủ ng l n đ n ni m tin c a nhân dân đ i v i s ố ớ ự
ự ả ắ ủ ủ ậ ắ ằ nghiêm minh, công b ng c a lu t pháp; s qu n lý đúng đ n, nguyên t c c a NNPQ.
ự ế ệ ầ ặ ị Th c t ả nêu trên đ t ra yêu c u ph i hoàn thi n các quy đ nh pháp lu tậ
ự ủ ự ể ệ ầ ệ ấ BVNTC, đ NTC yên tâm th c hi n QTC c a mình, góp ph n tích c c vào vi c đ u
ấ ấ ẩ ố ấ tranh đ y lùi các hành vi VPPL, nh t là đ u tranh phòng ch ng tham nhũng, đ u
ụ ủ ự ạ ự ụ ố ườ ề tranh phòng ch ng s l m d ng quy n hành trong th c thi công v c a ng i có
ề ẩ ơ ướ ổ ứ ị ả ơ ị th m quy n trong c quan nhà n c, t ấ ư ch c chính tr cũng nh các đ n v s n xu t
kinh doanh.
ể ầ ả ế ộ ả ế ị ấ ọ Đ góp ph n gi i quy t n i dung nêu trên, tác gi quy t đ nh ch n v n đ ề
ậ ề ả ệ ườ ố ệ ề ứ ” làm đ tài nghiên c u “Pháp lu t v b o v ng i t cáo ở ệ Vi t Nam hi n nay
ủ ậ ế cho lu n án ti n sĩ c a mình.
ứ ụ ụ ệ 2. M c tiêu và nhi m v nghiên c u
ụ ứ 2.1. M c tiêu nghiên c u
ụ ủ ự ứ ề ệ ấ ậ ậ M c tiêu c a lu n án là d a trên vi c nghiên c u các v n đ lý lu n, pháp lý,
ố ế ự ễ ệ ể ề ự ề ấ ệ kinh nghi m qu c t và th c ti n Vi t Nam v BVNTC đ đ xu t xây d ng c ơ
ế ử ệ ề ả ả ớ ợ ch BVNTC hi ị ệu qu , phù h p v i hoàn c nh l ch s , văn hóa, đi u ki n th c t ự ế
ệ ậ ồ ờ ớ ệ ố ế ủ c a Vi ợ t Nam, đ ng th i phù h p v i pháp lu t, thông l qu c t .
ứ ệ ụ 2.2. Nhi m v nghiên c u
ể ạ ượ ụ ứ ậ ả ả ế ượ Đ đ t đ c m c tiêu nghiên c u nêu trên, lu n án ph i gi i quy t đ c các
ụ ụ ể ư ệ nhi m v c th nh sau:
ứ ổ ướ ướ M t làộ , t ng quan tình hình nghiên c u trong n c và ngoài n c có liên quan
ụ ể ế ề ệ ậ ọ ế ế đ n đ tài. C th , ti n hành thu th p các tài li u, công trình khoa h c liên quan đ n
ề ữ ứ ể ề ậ ấ ậ ề đ tài lu n án; nghiên c u, nh n xét, đánh giá và nêu quan đi m v nh ng v n đ đã
ố ề ề ọ ừ ượ ề ậ đ c đ c p, phân tích trong các công trình khoa h c đã công b v đ tài, t đó xác
ề ư ượ ấ ả ặ ố ẽ ượ ị đ nh các kho ng tr ng ho c các v n đ ch a đ c làm rõ mà s đ ế ụ c ti p t c gi ả i
ế ậ quy t trong lu n án.
ế ể ề ọ ượ Hai là, phân tích các lý thuy t, quan đi m khoa h c v BVNTC đ ề ậ c đ c p
ọ ả ướ ơ ở ọ ư ở ậ ổ ở b i các h c gi trong và ngoài n c, cũng nh b i các c s h c thu t và t ứ ch c
ố ế ừ ề ấ ề ậ qu c t , t đó khái quát khung lý lu n v v n đ này;
ự ạ ở ệ ệ Ba là, phân tích, đánh giá th c tr ng pháp lu t ậ BVNTC Vi t Nam hi n nay
ự ễ ủ ứ ộ ươ ề ả ơ ở ậ ể ỉ đ ch ra n n t ng, c s lý lu n, th c ti n c a nó, đánh giá m c đ t ớ ng thích v i
ố ế ướ ế ớ ể ệ ậ ủ ậ pháp lu t qu c t và xu h ng chung trên th gi ộ i (th hi n qua pháp lu t c a m t
ề ấ ề ố ố s qu c gia) v v n đ này;
ố ự ụ ễ ở ệ ỉ B n là, phân tích th c ti n áp d ng pháp lu t ậ BVNTC Vi ể t Nam đ ch ra
ấ ậ ự ế ữ ự ế ầ ớ ạ nh ng thành t u, b t c p, h n ch so v i yêu c u th c t và đánh giá nguyên nhân.
ơ ở ế ủ ả ậ ậ ầ ứ Năm là, trên c s k t qu nghiên c u c a các ph n trên, lu n án lu n gi ả i
ữ ủ ệ ề ấ ầ nh ng yêu c u khách quan c a vi c hoàn thi n ệ pháp lu t ậ BVNTC; đ xu t các
ươ ả ệ ệ ậ ổ ph ng án, gi ệ i pháp hoàn thi n khuôn kh pháp lu t hi n hành và nâng cao hi u
ở ệ ệ ả ự qu th c thi pháp lu t ậ BVNTC Vi t Nam hi n nay.
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ 3.1. Đ i t ứ ng nghiên c u
ữ ề ễ ấ ậ ậ ị Lu n án nghiên c u ậ ứ nh ng v n đ lý lu n, th c ti n các quy đ nh pháp lu t ự
ệ ở ệ ự ệ ệ ị ề hi n hành v BVNTC Vi t Nam và vi c th c hi n các quy đ nh đó trên th c t ự ế ụ , c
ể ế ể ọ ố ự ệ ộ th là các lý thuy t, quan đi m khoa h c, nhân t , s ki n pháp lý, xã h i trong
ố ế ị ử ổ ị ướ n c và qu c t ầ ; l ch s văn hóa, tâm lý góp ph n đ nh hình nên khuôn kh pháp
ề ấ ệ ề ậ ở ệ ả ự ế ư ế ệ lu t hi n hành v v n đ này Vi t Nam, cũng nh đ n hi u qu th c t và xu
ể ủ ữ ướ h ng phát tri n c a nó trong nh ng năm t ớ i.
ứ ạ 3.2. Ph m vi nghiên c u
ề ộ ế ề ấ ề ộ + V n i dung ứ ạ , BVNTC là v n đ r ng, ph c t p, liên quan đ n nhi u văn
ổ ủ ậ ậ ề ặ ộ ả b n pháp lu t khác nhau. Tuy nhiên, trong khuôn kh c a lu n án này, v m t n i
ả ỉ ậ ề ị dung, tác gi ch t p trung phân tích các quy đ nh v BVNTC trong LTC năm 2011
ệ ả ướ ẫ ậ ị ủ c a Vi t Nam và các văn b n h ng d n thi hành lu t này. Các quy đ nh có liên
ộ ố ẽ ượ ậ ả ề ậ quan trong m t s văn b n pháp lu t khác cũng s đ ư c đ c p và phân tích nh ng
ứ ả ọ không ph i là tr ng tâm nghiên c u.
ề ệ ố ậ ả ậ ậ ệ + V không gian , lu n án t p trung kh o sát h th ng pháp lu t Vi t Nam v ề
ố ế ề ậ ậ ủ ố BVNTC. Đi u đó có nghĩa là pháp lu t qu c t và pháp lu t c a các qu c gia khác
ể ủ ề ặ ậ ả ọ ố ề ấ v v n đ này không ph i là tr ng tâm phân tích. M c dù v y, đ c ng c cho
ấ ủ ữ ề ậ ậ ả ờ ề ậ ậ ồ ể nh ng l p lu n, quan đi m và đ xu t c a tác gi , lu n án đ ng th i đ c p khái
ề ả ủ ế ệ ề ấ ướ ủ ợ ố quát đ n v n đ b o v quy n c a NTC trong Công c c a Liên h p qu c v ề
ữ ự ự ệ ề ố ọ ch ng tham nhũng; và nh ng bài h c kinh nghi m v xây d ng và th c thi pháp lu tậ
ế ớ ụ ở ả ệ BVNTC ở ộ ố ướ m t s n c trên th gi i và kh năng áp d ng Vi t Nam.
ể ể ậ ọ ộ ố ề ờ + V th i gian ổ , đ phác h a m t cái nhìn t ng th , xuyên su t, lu n án đ ề
ế ị ử ủ ể ậ ệ ề c pậ đ n l ch s phát tri n c a pháp lu t Vi ữ t Nam v BVNTC, tuy nhiên, nh ng
ạ ừ ậ ố ậ phân tích trong lu n án t p trung vào giai đo n t ộ sau khi Qu c h i thông qua LTC
ế năm 2011 đ n nay.
ỉ ậ ề ả ậ ạ ừ + V các giai đo n b o v : ệ Lu n án ch t p trung phân tích BVNTC t khi
ự ệ công dân th c hi n QTC theo LTC năm 2011.
ớ ủ ữ ể ậ 4. Nh ng đi m m i c a lu n án
ầ ậ ọ ở ấ ậ ọ ộ ế Lu n án là công trình khoa h c đ u tiên ứ c p đ ti n sĩ lu t h c nghiên c u
ệ ố ự ệ ở ệ ề toàn di n, có h th ng v xây d ng và hoàn thi n ệ pháp lu t ậ BVNTC Vi t Nam, có
ữ ể ọ ớ ề nh ng đi m m i v khoa h c sau:
ệ ề ấ ậ ậ ậ ợ ộ ố Lu n án t p h p, phân tích m t cách h th ng các v n đ lý lu n v ề
ư ặ ượ ề ậ ư ế ế ấ ố BVNTC mà ch a ho c đã đ c đ c p nh ng còn thi u th ng nh t và thi u toàn
ụ ể ộ ố ư ề ứ ữ ệ ế ậ di n trong m t s công trình nghiên c u khác, c th nh v nh ng cách ti p c n
ệ ể ặ ầ ứ trong vi c BVNTC; nhu c u BVNTC; vai trò, đ c đi m, ộ n i dung, hình th c pháp
ậ ự ữ lu t BVNTC; các tiêu chí đánh giá s hoàn thi n ầ ệ pháp lu t ậ BVNTC; nh ng yêu c u
ướ ủ ố ề ệ ố ề v BVNTC trong Công ữ c c a Liên hi p qu c v phòng ch ng tham nhũng; nh ng
ự ự ệ ọ ề bài h c kinh nghi m v xây d ng và th c thi pháp lu t ậ BVNTC ở ộ ố ướ m t s n c trên
ế ớ ụ ở ả ệ th gi i và kh năng áp d ng Vi t Nam.
ệ ậ ậ ộ ổ ệ Lu n án phân tích và đánh giá m t cách toàn di n khuôn kh pháp lu t hi n
ự ề ấ ả ố ợ ớ ề hành v BVNTC, d a trên các tiêu chí v tính th ng nh t, tính phù h p, kh thi v i
ủ ề ệ ả ệ ươ ề ướ đi u ki n, hoàn c nh c a Vi t Nam, và tính t ớ ng thích v i các đi u c qu c t ố ế
ậ ủ ộ ố ề ấ ớ ố có liên quan và v i pháp lu t c a m t s qu c gia trong v n đ này;
ậ ủ ự ệ ậ ơ Lu n án phân tích, đánh giá vi c th c thi pháp lu t c a các cá nhân, c quan
ề ẩ ừ ấ ậ ữ ế ạ ồ ỉ có th m quy n, t ờ đó ch ra nh ng b t c p, h n ch cùng nguyên nhân, đ ng th i
ấ ầ ả ề đ xu t các yêu c u và gi ệ i pháp hoàn thi n khuôn kh ổ pháp lu t ậ BVNTC c a n ủ ướ c
ờ ớ ta trong th i gian t i.
ự ễ ủ ọ ậ 5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n án
ề ặ ồ ư ệ ữ ậ ậ ậ ổ ộ V m t lý lu n, lu n án b sung m t ngu n t li u h u ích, tin c y vào
ữ ệ ố ạ ị ề t ứ nh ng nghiên c u hi n có v cáo và BVNTC, qua đó giúp các nhà ho ch đ nh
ứ ả ạ ả ộ ậ chính sách, các nhà qu n lý, các cán b làm công tác nghiên c u, gi ng d y pháp lu t
ệ ế ề ậ ậ ắ ơ ơ có cách nhìn nh n sâu s c, toàn di n h n v pháp lu t và c ch BVNTC trên th ế
ớ ở ệ gi i và Vi t Nam.
ề ặ ự ể ệ ễ ả ậ ơ V m t th c ti n, lu n án có th dùng làm tài li u tham kh o cho các c quan
ướ ữ ổ ứ ệ ử ổ ệ ố ổ ộ nhà n c h u quan và các t ch c xã h i trong vi c s a đ i, b sung h th ng văn
ư ổ ứ ự ự ệ ệ ậ ả b n pháp lu t, cũng nh t ch c th c hi n và giám sát th c hi n các văn b n ả pháp
ệ ể ả ậ ạ lu t ậ BVNTC. Ngoài ra, lu n án còn có th dùng làm tài li u tham kh o cho ho t
ứ ủ ơ ở ứ ậ ạ ạ ả ộ đ ng gi ng d y, nghiên c u c a các c s nghiên c u, đào t o lu t.
ế ấ ủ ậ 6. K t c u c a Lu n án
ở ầ ụ ụ ụ ệ ế ậ ả ầ Ngoài ph n m đ u, k t lu n ậ , danh m c tài li u tham kh o, ph l c, lu n án
ươ ượ ế ấ đ c k t c u thành 4 ch ng:
ươ ứ ế ề ổ T ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài. Ch ng 1.
ươ ệ ườ ố ậ ấ ề . Các v n đ lý lu n v ậ ả ề pháp lu t b o v ng i t cáo . Ch ng 2
ươ ự ự ậ ạ ệ ở Th c tr ng pháp lu t và th c thi ậ ả pháp lu t b o v ng ườ ố i t cáo Vi ệ t Ch ng 3.
Nam.
ươ ể ả ệ ệ ả Quan đi m, gi i pháp hoàn thi n, nâng cao hi u qu thi hành pháp lu tậ Ch ng 4.
ệ ườ ố ệ ệ ả b o v ng i t cáo ở Vi t Nam hi n nay.
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U
ặ ệ ề ớ ở ướ ộ ấ BVNTC, đ c bi t BVNTC hành vi tham nhũng là m t v n đ m i n c ta
ư ượ ệ ạ ộ ự ễ ề ọ hi n nay. PLBVNTC ch a đ c nhi u nhà khoa h c, nhà ho t đ ng th c ti n, nhà
ọ ủ ứ ả ả qu n lý trong quan tâm nghiên c u. Các công trình khoa h c c a các tác gi trong
ậ ề ứ ượ ố ờ ủ ế ướ n c nghiên c u pháp lu t v BVNTC đ c công b th i gian qua ch y u đ ượ c
ự ệ ướ ứ ế ộ ề ạ ọ th c hi n d i hình th c các bài vi t khoa h c đăng trên các t p chí, có m t đ tài
ọ ấ ơ ở ố ộ ố ứ ả ọ ộ nghiên c u khoa h c c p c s ; b n báo cáo h i th o khoa h c. M t s sách chuyên
ậ ọ ứ ế ế ề ạ ậ ả ạ ậ kh o, lu n văn th c sĩ và lu n án ti n sĩ lu t h c nghiên c u v khi u n i, TC nói
ề ậ ệ ế chung, và có đ c p đ n vi c BVNTC.
ế ề ố ứ ề ấ ậ Các bài vi t, công trình nghiên c u đã làm rõ các v n đ lý lu n v t cáo; mô
ư ự ư ề ệ ậ ị ả t các quy đ nh pháp lu t hi n hành v BVNTC nh ng ch a có s phân tích, đánh
ề ậ ự ạ ọ ộ ố ộ ố giá m t cách khoa h c. Trong s đó, m t s công trình đ c p th c tr ng các quy
ủ ậ ử ổ ậ ổ ị đ nh c a PLBVNTC ở ướ n c ta theo Lu t KNTC năm 1998 và Lu t s a đ i, b sung
ộ ố ề ủ ộ ố ề ậ ậ ộ m t s đi u c a Lu t KNTC năm 2004, 2005. M t s công trình khác đã đ c p m t
ệ ề ề ệ ậ ổ cách khá toàn di n v khuôn kh pháp lu t hi n hành v BVNTC tham nhũng và
ự ậ ệ ỉ ừ ớ ạ ở ộ ạ BVNTC theo pháp lu t hình s Vi t Nam. Song m i ch d ng l m t ph m vi i
ấ ị ố ộ nh t đ nh (TCTN và t giác t ạ i ph m).
ứ ề ể ệ ổ ế Qua vi c tìm hi u và đánh giá t ng quát v tình hình nghiên c u liên quan đ n
ạ ượ ủ ộ ế ữ ề đ tài; phân tích nh ng n i dung đ t đ c c a các công trình, các bài vi t cùng các
ế ủ ế ề ề ữ ế ấ ậ ạ h n ch c a các công trình, bài vi t đó, liên quan đ n nh ng v n đ v lý lu n và
ự ễ ậ ậ ặ ậ th c ti n pháp lu t BVNTC, Lu n án t p trung nghiên làm rõ và/ho c phân tích sâu
ề ụ ể ấ ơ h n các v n đ c th sau:
ệ ố ề ề ấ ậ ậ ợ ộ M t làộ , t p h p, phân tích m t cách h th ng các v n đ lý lu n v BVNTC
ư ặ ượ ề ậ ư ế ế ệ ố mà ch a ho c đã đ ộ ấ c đ c p nh ng thi u th ng nh t và thi u toàn di n trong m t
ứ ữ ọ ố ế ố s công trình nghiên c u khác, có đ i chi u, so sánh và rút ra nh ng bài h c kinh
ệ ế ớ ệ ề nghi m v BVNTC ở ộ ố ướ m t s n c trên th gi i mà Vi ứ ể t Nam có th nghiên c u
ậ ụ v n d ng.
ệ ậ ổ ộ ệ Hai là, phân tích và đánh giá m t cách toàn di n khuôn kh pháp lu t hi n
ở ệ hành Vi ề t Nam v BVNTC.
ự ự ệ ạ ị Ba là, phân tích và đánh giá th c tr ng vi c th c thi các quy đ nh PLBVNTC
ướ ề ẩ ỉ ơ ủ c a các c quan nhà n ữ ủ ể c có th m quy n và các ch th có liên quan; ch ra nh ng
ạ ượ ồ ạ ế ệ ạ ả ế k t qu đã đ t đ ữ c và nh ng t n t i, h n ch trong vi c BVNTC;
ơ ở ộ ượ ở ư ậ B n làố ữ , trên c s nh ng n i dung đã đ c phân tích trên, lu n án đ a ra
ữ ề ệ ệ ầ ở ệ ệ ề nh ng yêu c u cho vi c hoàn thi n pháp v BVNTC Vi ấ t Nam hi n nay; đ xu t
ả ự ệ ệ ả ậ ổ các gi i pháp hoàn thi n khuôn kh pháp lu t và nâng cao hi u qu th c thi
ủ ướ ờ ớ PLBVNTC c a n c ta trong th i gian t i.
ươ Ch ng 2
Ề Ả Ấ Ậ Ệ Ề ƯỜ Ố CÁC V N Đ LÝ LU N V B O V NG I T CÁO
ươ ơ ả ồ Ch ộ ng này g m 5 n i dung c b n:
ộ ố ơ ả ư ố ệ ề 1. Làm rõ m t s khái ni m c b n nh : t cáo và ng ườ ố i t ủ cáo; quy n c a
ề ượ ả ề ủ ệ ủ ượ ả ệ ả ệ NTC, quy n đ c b o v c a NTC và quy n c a NTC đ c b o v ; b o v NTC.
ủ ố ự ầ ế ả ệ ủ 2. Phân tích vai trò c a t cáo và s c n thi ệ t ph i v NTC, ý nghĩa c a vi c
ệ ả b o v NTC.
ậ ả ệ ệ ặ ộ ủ ể 3. Làm rõ khái ni m, n i dung, đ c đi m pháp lu t b o v NTC; vai trò c a
ế ố ả ậ ưở ự ự ệ ế ả ả pháp lu t BVNTC; Các y u t nh h ệ ng đ n vi c xây d ng và b o đ m th c hi n
ệ PLBVNTC; và Các tiêu chí hoàn thi n PLBVNTC
ế ậ ệ ả 4. Cách ti p c n b o v NTC.
ố ế ậ ủ ộ ố ề ố ậ 5. Pháp lu t qu c t và pháp lu t c a m t s qu c gia v BVNTC và kinh
ụ ệ ể ớ ệ nghi m có th áp d ng v i Vi t Nam.
ề ệ ố ự ậ ệ V khái ni m t cáo và ng ườ ố i t cáo : Lu n án có s phân bi t rõ ràng gi a t ữ ố
ố ứ ậ ậ ạ ạ ở cáo và t cáo hành vi vi ph m pháp lu t. B i theo ph m vi nghiên c u, lu n án ch ỉ
ế ệ ố ứ ạ ả ậ ố ả ề ậ đ c p đ n b o v NTC t cáo hành vi vi ph m pháp lu t ch không ph i là t cáo
ả ố ệ ả nói chung. Và ngay c t cáo hành vi VPPL, thì cũng nên khoanh vùng b o v theo
ứ ự ư ả ệ ố ộ ố ố ạ th t nh : b o v t cáo t ạ i ph m, t cáo tham nhũng, t cáo hành vi vi ph m l ợ i
ủ ộ ư ễ ườ ậ ự ả ồ ích chung c a c ng đ ng nh ô nhi m môi tr ng, tr t t qu n lý hành chính; t ố
ụ ủ ự ứ ệ ạ ộ ứ cáo hành vi vi ph m c a cán b , công ch c, viên ch c trong th c thi nhi m v , công
v …ụ
ấ ừ ệ ố ủ ầ ả ề V ng ườ ố i t cáo : xu t phát t yêu c u c a vi c t ầ cáo, nhu c u b o v t ệ ừ
ể ằ ậ ờ ồ ộ phía ng ườ ố i t ừ cáo, đ ng th i hi u theo nghĩa r ng NCS cho r ng pháp lu t nên th a
ậ ố nh n t cáo là t ổ ứ ố ch c, t ặ cáo n c danh.
ề ế ậ ư ế ậ ậ ộ V cách ti p c n BVNTC : lu n án đ a 3 cách ti p c n: m t là BVNTC theo
ứ ộ ả ả ể ầ ệ ể ấ ủ khách th c n ph i b o v ; hai là BVNTC theo tính ch t và m c đ nguy hi m c a
ệ ữ ố ườ ị ế hành vi VPPL; BVNTC theo m i quan h gi a NTC và ng ậ ệ i b TC. Vi c ti p c n
ư ậ ẽ ệ ượ ậ ả ố ữ ể ạ ố nh v y s giúp nh n di n đ ặ c nh ng m i nguy h i mà NTC có th ph i đ i m t,
ế ự ư ơ ự ứ ệ ể ừ đ t đó xây d ng các hình th c, BPBV cũng nh c ch th c hi n các BPBV cho
ệ ợ ả phù h p và hi u qu .
ậ ướ ề ứ ậ ệ V kinh nghi m pháp lu t n c ngoài : Lu n án không đi sâu nghiên c u, tìm
ặ ừ ứ ừ ụ ể ậ ủ ề ể ấ ộ ố hi u pháp lu t c a m t qu c gia c th mà nghiên c u t ng m t, t ng v n đ có
ổ ậ ậ ủ ả ổ ứ ố ế tính n i b t trong pháp các văn b n pháp lu t c a các t ch c qu c t ậ và pháp lu t
ậ ủ ộ ố ố ươ ủ ọ ớ ậ ệ lu t c a m t s qu c gia và tính t ng thích c a h v i pháp lu t Vi ề ả t Nam v b o
ừ ố ế ậ ổ ệ ườ ố v ng i t cáo t đó khái quát, đình hình nên khuôn kh pháp lu t qu c t ố và qu c
ề ả ề ấ ề ừ ư ữ ệ ệ gia có tính n n t ng v v n đ này, t đó đ a ra nh ng kinh nghi m mà Vi t Nam
ụ ể ả có th tham kh o áp d ng.
ươ Ch ng 3
Ậ Ả Ự Ự Ạ Ậ TH C TR NG PHÁP LU T VÀ TH C THI PHÁP LU T B O V Ệ
ƯỜ Ố Ở Ệ Ệ NG I T CÁO VI T NAM HI N NAY
ươ ơ ả ộ Ch ng này trình bày 3 n i dung c b n.
ự ủ ể ở Vi ệ t
M t làộ , trình bày khái quát s phát tri n c a các QĐPLBVNTC ế ừ 1945 đ n nay, Nam t
ệ ề ậ ổ Hai là, phân tích và đánh giá khuôn kh pháp lu t hi n hành v BVNTC
ự ễ ự ệ Ba là, trình bày và đánh giá th c ti n th c hi n PLBVNTC
ể ủ ự ề ậ V khái quát s phát tri n c a các quy QĐPLBVNTC, lu n án chia thành 03
giai đo n: ạ
ạ ừ ế ạ ướ Giai đo n t Cách m ng Tháng Tám năm 1945 đ n tr ế c khi Hi n pháp
ượ ạ ầ ầ ượ năm 1980 đ c ban hành. Giai đo n này TC l n đ u tiên đ ộ ậ c ghi nh n là m t
ơ ả ủ ơ ở ữ ề ỉ trong nh ng quy n c b n c a công dân, đây không ch có ý nghĩa là c s pháp
ề ặ ự ủ ể ệ ị ộ lý đ công dân th c hi n QTC c a mình mà còn ý nghĩa v m t chính tr xã h i,
ể ệ ự ấ ướ ủ ề ả ậ nó th hi n s ghi nh n v vai trò c a TC trong qu n lý đ t n ả c, qu n lý xã
ư ượ ề ạ ấ ậ ề ậ ộ h i. Tuy nhiên, v n đ BVNTC giai đo n này ch a đ c pháp lu t đ c p.
ạ ừ ế ế ướ ượ Giai đo n t Hi n pháp năm 1980 đ n tr c khi LTC năm 2011 đ c ban
ề ầ ầ ạ ị ượ ể ệ hành. Trong giai đo n này, quy đ nh v TC l n đ u tiên đ ộ c th hi n trong m t
ụ ể ề ủ ả ậ ề ị Văn b n pháp lu t riêng, trong đó quy đ nh c th v QTC c a công dân đi li n
ụ ủ ơ ướ ệ ế ậ ệ ớ v i nghĩa v , trách nhi m c a các c quan nhà n c trong vi c ti p nh n, gi ả i
ế ơ ặ ệ ư ặ ượ ế ư quy t đ n th TC. Đ c bi t, m c dù ch a đ ị c xác đ nh chi ti t, rõ ràng, song
ố ớ ề ả ử ị ườ ượ các quy đ nh v b o NTC và x lý đ i v i ng i có hành vi TTNTC đã đ c ghi
ề ầ ấ ậ ắ ượ ầ nh n mang tính nguyên t c (l n đ u tiên v n đ BVNTC đ ậ c ghi nh n trong
ế ả ậ Hi n pháp 1980 và trong văn b n pháp lu t).
ạ ừ ượ ế ậ Giai đo n t khi LTC năm 2011 đ c ban hành đ n nay. Đây là Lu n án
ụ ể ậ ạ ổ phân tích và đánh giá khuôn kh pháp lu t giai đo n này. Mà c th là LTC và
ố ị ủ ướ ủ ị ị ẫ ậ Ngh đ nh s đ nh 76/2012/NĐCP c a Chính ph h ng d n thi hành lu t T ố
ơ ế ủ ả cáo. Các QĐPL c a 02 văn b n đã hình thành nên c ch BVNTC ở ướ n ệ c ta hi n
ề ơ ả ị ầ ượ ả ệ ả nay. V c b n, đã quy đ nh đ ượ ố ượ c đ i t ng c n đ ệ ờ ạ c b o v ; th i h n b o v .
ậ ị ượ ệ ệ Pháp lu t đã xác đ nh đ c trách nhi m chính trong vi c BVNTC thu c v ng ộ ề ườ i
ồ ị ượ ụ ủ ề ờ GQTC. Đ ng th i, cũng xác đ nh đ c quy n và nghĩa v c a ng ườ ượ i đ ả c b o
ư ế ề ế ạ ị ệ v ; các BPBV. Tuy nhiên, các quy đ nh còn nhi u h n ch và thi u sót nh sau:
ề ơ ả ề ệ ế ề ậ ớ ị V thi u sót: v c b n quy đ nh pháp lu t hi n hành v BVNTC m i ch ỉ
ạ ở ệ ứ ố ớ ư ả ặ ị ừ d ng l vi c ng phó, ngăn ch n đ i v i hành vi tr thù; ch a có quy đ nh v i ề
ụ ậ ư ệ ệ ả ả ả ắ ị cách kh c ph c h u qu đã x y ra; ch a có quy đ nh b o v trách nhi m pháp lý
ừ ố ớ ư ệ ễ ề ả ị ẳ (quy n mi n tr ) đ i v i NTC ngay th ng nh ng ph i ch u trách nhi m pháp lý;
ề ấ ế ố ư ệ ề ị ch a có quy đ nh v v n đ tài chính cho vi c BVNTC, y u t ọ quan tr ng trong
ệ ả ụ ự ệ ả vi c đ m b o th c thi nhi m v BVNTC.
ủ ụ ề ừ ệ ử ế ế ế ậ ị Thi u quy đ nh mang tính th t c v t vi c ti p nh n cho đ n x lý vi
ả ồ ạ ắ ườ ệ ạ ụ ậ ph m, kh c ph c h u qu , b i th ng thi t h i.
ư ả ữ ậ ộ ơ ế ả Ch a có c ch đ m b o gi bí m t danh tính NTC và n i dung TC.
ụ ể ủ ề ệ ố ợ ư ư ệ ị Ch a có quy đ nh v vi c ph i h p cũng nh trách nhi m c th c a các
ố ợ ủ ự ư ể ệ ệ ơ c quan trong vi c ch trì, ph i h p tri n khai, th c hi n các BPBV. Ch a có quy
ố ớ ắ ườ ế ị ệ ệ ả ộ ị đ nh b t bu c đ i v i ng ủ ự i có trách nhi m ph i th c hi n các quy t đ nh c a
ườ ả ề ợ ụ ữ ệ ệ ị ng ắ i b o v trong vi c kh c ph c nh ng quy n l ụ i hay khôi ph c v trí công
ệ ườ ị ả ơ ế ả ế ấ tác, vi c làm cho ng ư i b tr thù; ch a có c ch gi ấ i quy t các tranh ch p, b t
ữ ườ ề ệ ớ ả ị ườ ệ ệ ả ồ đ ng gi a ng ầ i đ ngh , yêu c u b o v v i ng ữ i có trách nhi m b o v ; gi a
ườ ệ ớ ệ ề ả ẩ ườ ị ả ộ ng i có trách nhi m, th m quy n b o v v i ng ậ i b cáo bu c tr thù, trù d p
NTC.
ề ồ ơ ệ ị LTC hi n hành không có quy đ nh v h s theo dõi, báo cáo, đánh giá tình
ề ệ ể ị hình BVNTC; không có quy đ nh v vi c giám sát, ki m tra công tác BVNTC.
ộ ố ạ ữ ế ạ ế Bên c nh nh ng thi u sót, còn m t s h n ch :
ề ặ ỹ ậ ậ ư ề ộ ị M t là, v m t k thu t l p pháp, các quy đ nh v BPBV cũng nh trình t ự ,
ự ố ủ ụ ụ ư ữ ấ ầ th t c yêu c u và áp d ng chúng còn ch a có s th ng nh t gi a LTC và Ngh ị
ế ế ự ự ư ọ ợ ị đ nh 76/2012/NĐCP. Các BPBV “thi ớ t k ” ch a th c s khoa h c, phù h p v i
ấ ủ ể ượ ả ệ ạ ỗ tính ch t c a m i lo i khách th đ c b o v .
ề ơ ả ủ ậ ớ ị ỉ ắ V c b n các quy đ nh c a pháp lu t m i ch mang tính nguyên t c
ụ ể ộ ị ị ệ LTC không quy đ nh n i dung c th các BPBVNTC; không quy đ nh vi c
ạ ủ ừ ể ộ tri n khai các BPBV trong t ng giai đo n c a quá trình GQTC khi có hành đ ng
ề ơ ả ờ ỳ ủ ễ ậ ả ỗ ị ớ tr thù di n ra trong m i th i k này. V c b n các quy đ nh c a pháp lu t m i
ắ ỉ ch mang tính nguyên t c;
ề ơ ệ ệ ả ị ườ ề ẩ Quy đ nh v c quan có trách nhi m b o v và ng i có th m quy n còn
ế ụ ể ế ứ h t s c chung chung, thi u c th , rõ ràng.
ạ ệ ề ậ ị Tóm l i, pháp lu t hi n hành v BVNTC hành chính và TCTN đã đ nh hình
ơ ế ứ ầ ầ nên khung pháp lý và c ch BVNTC, đáp ng ph n nào nhu c u BVNTC ở ướ c n
ự ệ ề ể ầ ớ ấ ễ ta hi n nay. Song, so v i yêu c u th c ti n thì PLBVNTC còn có nhi u đi m b t
ả ượ ế ầ ụ ệ ắ ổ ờ ậ c p và thi u sót c n ph i đ c kh c ph c, b sung hoàn thi n trong th i gian
i.ớ t
ộ ươ ự ễ ệ ứ N i dung th 3 trong ch ự ng 3 là th c ti n th c hi n PLBVNTC
ư ứ ủ ế ế ệ ầ ổ Cho đ n nay ch a có báo cáo t ng k t chính th c, đ y đ , toàn di n v ề
ậ ề ả ự ệ ệ ệ ự ậ vi c th c hi n pháp lu t v b o v ng ườ ố i t ễ ệ cáo. Vì v y, vi c đánh th c ti n
ủ ế ự ự ệ ố th c hi n PLBVNTC ch y u d a vào Báo cáo s 180/BCTH ngày 28/9/2015
ụ ủ ế ố ổ ợ ủ c a C c Ch ng tham nhũng, Thanh tra Chính ph đánh giá, t ng h p k t qu ả
ừ ệ ự ế ự ạ BVNTC t khi LTC có hi u l c đ n 31/3/2015 và th c tr ng tình hình ng ườ ố i t
ị ả ậ ả ươ ư ệ ề ậ cáo b tr thù, trù d p đăng t i trên các ph ng ti n truy n thông. Lu n án đ a ra
ộ ố ư m t s đánh giá nh sau:
ị ả ư ệ ế ề ệ ậ ầ ị Vi c ti p nh n yêu c u, đ ngh b o v còn dung túng vì ch a có quy đ nh
ự ủ ơ ủ ụ ề ệ ẩ ị ụ ể c th trình t ề , th t c; v xác đ nh th m quy n, trách nhi m c a c quan, cá
ệ ả nhân b o v .
ỉ ậ ự ệ ệ ệ ệ ả ớ ậ Vi c th c hi n các BPBVNTC m i ch t p trung vào vi c b o v bí m t,
ề ị ự ệ ẩ ả ệ danh tính NTC; b o v uy tín, danh d , nhân ph m. BPBV v v trí công tác, vi c
ạ ế ứ ệ ẫ ạ ạ ả ỏ làm hi u qu không cao. V n còn tình tr ng xâm h i đ n tính m ng, s c kh e
ủ c a NTC
ữ ộ ơ ướ ườ M t trong nh ng nguyên nhân là do “Không ít c quan nhà n c, ng i có
ề ẩ ơ ướ ệ ế ầ th m quy n trong c quan nhà n ệ c thi u tinh th n trách nhi m trong vi c
ụ ể ể ụ ệ ớ ơ ị BVNTC khi vi n c không có quy đ nh c th đ áp d ng”. Và “Có n i, chính
ề ệ ầ ộ ọ ỉ ố ớ quy n còn có thái đ không thi n chí v i NTC, coi h ch là thành ph n gây r i,
ế ộ ộ ấ làm m t đoàn k t n i b ” [143].
ấ ị ộ ệ ệ ả Công tác BVNTC r t b đ ng, hi u qu không cao. Trách nhi m BVNTC
ỉ ượ ộ ủ ơ ự ự ệ ề ch đ ự ỉ ạ c th c hi n khi có s vào cu c c a c quan truy n thông và có s ch đ o
ủ ự ề ẩ ộ ố ơ ủ c a cá nhân có th m quy n hay s vào cu c c a c quan phòng ch ng tham
ụ ứ ộ ườ ứ ầ ơ nhũng, t c là ph thu c hoàn toàn vào ng i đ ng đ u c quan hành chính, vào
ệ ạ ộ ơ ế ả ứ ả ấ ư ơ c quan chuyên trách c p trên, ch ch a ph i là m t c ch b o v m nh m ẽ
ụ ệ ự ề ự ỉ ạ ủ ậ ủ ơ c a c quan th c thi pháp lu t. Nhi u v vi c sau khi có ữ s ch đ o c a nh ng
ườ ứ ủ ứ ầ ầ ơ ị ươ ng i đ ng đ u Chính ph , đ ng đ u c quan hành chính đ a ph ơ ng, c quan
ệ ế ậ ấ ấ ộ ả chuyên trách c p trên vào cu c. K t qu cho th y, vi c TTNTC là có th t, song
ị ử ả ỉ hành vi tr thù thì không b x lý mà ch là có “ sai sót” và “rút kinh nghi mệ ”.
ủ ạ ườ ề ẩ Nguyên nhân c a tình tr ng này là do ng i có th m quy n và trách nhi mệ
ấ ượ ư ủ ệ ị ư BVNTC ch a th y rõ đ c trách nhi m c a mình do ch a có quy đ nh c th v ụ ể ề
ả ả ụ ề ệ ế ệ ạ ạ ạ ặ ư quy n h n và nghĩa v ho c do ng i va ch m. Vì th , hi u qu b o v ch a
ườ ả ắ ở ị ị ỉ ệ ượ ồ ườ cao, ng i tr thù ch b nh c nh , NTC thì b thi t thòi, không đ c b i th ng.
ự ề ệ ề ả ấ ồ ắ Đi u này đã làm cho NTC n n lòng; đ ng nghi p m t ni m tin vào s đúng đ n
ủ ứ ậ và tôn nghiêm c a pháp lu t; CBCCVCNLĐ không dám đ ng ra TC.
ử ệ ệ ạ ả ộ ả ể ố ớ Vi c phát hi n và x lý vi ph m đ i v i hành đ ng tr thù NTC còn c n ,
ế ệ ư ch a nghiêm túc và quy t li t.
ươ Ch ng 4
Ả
Ệ
Ệ
Ể
QUAN ĐI M, GI I PHÁP HOÀN THI N, NÂNG CAO HI U QU
Ả
Ề Ả
Ậ
Ệ
ƯỜ Ố
THI HÀNH PHÁP LU T V B O V NG
I T CÁO
Ở Ệ VI T
Ệ NAM HI N NAY
ừ ự ự ể ậ ậ ạ T th c tr ng pháp lu t và th c thi pháp lu t BVNTC nêu trên, đ góp
ả ự ệ ệ ầ ậ ươ ph n hoàn thi n pháp lu t và nâng cao hi u qu th c thi BVNTC Ch ậ ng 4 lu n
ư ả án đ a ra 3 nhóm gi i pháp.
ả ậ ề ệ ổ Nhóm gi i pháp th nh t ứ ấ . Hoàn thi n khuôn kh pháp lu t v BVNTC
ả ứ ệ ề ổ ứ ạ ộ Nhóm gi i pháp th hai . Hoàn thi n v mô hình, t ủ ch c và ho t đ ng c a
ự ơ c quan th c thi BVNTC
ả ả ự ệ Nhóm gi i pháp th ba ứ . Nâng cao hi u qu th c thi PLBVNTC
ố ớ ả ậ ề ệ Đ i v i nhóm gi ậ ổ i pháp hoàn thi n khuôn kh pháp lu t v BVNTC, lu n
ư ươ án đ a ra hai ph ng án
ươ ệ ố ề Ph ng án 1. H th ng hóa các QĐPL v TC, GQTC, BVNTC và pháp
ậ ề ộ ạ ể ươ đi n hóa chúng thành m t đ o lu t v TC, GQTC và BVNTC. Ph ng ná này có
hai cách.
ự Cách 2.Xây d ng LTC và BVNTC
ự ậ Cách 2. Xây d ng Lu t BVNTC
ộ ạ ộ ậ ự ệ ề ậ ộ ạ Vi c xây d ng m t đ o lu t riêng, đ c l p v TC và BVNTC hay m t đ o
ộ ậ ộ ướ ề ậ ể ệ ượ ế ề lu t riêng, đ c l p v BVNTC là m t b c ti n dài, th hi n đ ư c nhi u tính u
ệ ệ ệ ề ậ ả ộ ỉ vi ấ ủ ạ t, toàn di n và hi u qu . N i dung c a đ o lu t đi u ch nh bao quát các v n
ự ủ ờ ố ể ắ ộ ị ề đ chung, toàn th các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, mang tính nguyên t c, đ nh
ề ụ ể ề ẽ ượ ấ ị ướ h ng. Các v n đ c th v TC và BVNTC s đ ạ c quy đ nh trong các đ o
ẽ ạ ậ ộ lu t chuyên ngành. Các QĐPL TC nói chung, BVNTC nói riêng s t o thành m t
ề ộ ậ ợ ự ạ ấ ị ệ ự ố s th ng nh t, có s phân đ nh rõ ràng v n i dung, t o thu n l i cho vi c áp
ự ậ ụ d ng và th c thi pháp lu t.
ươ ữ ệ ề ị ả Ph ng án 2. Gi nguyên các quy đ nh hi n hành v TC, gi ế i quy t và
ộ ố ư ử ổ ổ ớ ị BVNTC nh ng có s a đ i, b sung và ban hành m i m t s quy đ nh cho phù
ự ễ ớ ầ ợ h p v i yêu c u th c ti n.
ả ề ổ ứ ủ ơ ạ ộ Nhóm gi ệ i pháp hoàn thi n v mô hình, t ch c và ho t đ ng c a c quan
ư ự ậ ươ th c thi BVNTC, Lu n án đ a ra 4 ph ng án:
ươ ệ ẫ ơ Ph ng án 1. V n trao trách nhi m BVNTC cho cá nhân, c quan theo pháp
ề ẩ ế ị ư ề ệ ậ ơ ị lu t hi n hành nh ng quy đ nh rõ h n v th m quy n quy t đ nh ADBPBV và
ệ ả ự ệ th c thi vi c b o v
ươ ệ ố ơ Ph ng án 2. Trao trách nhi m BVNTC cho các c quan phòng, ch ng tham
ụ ể ụ ủ ủ ố nhũng, c th là C c phòng ch ng tham nhũng c a Thanh tra Chính ph và các
ạ ộ ố Phòng phòng, ch ng tham nhũng t ỉ i Thanh tra các t nh, b , ngành.
ươ ứ ệ ơ Ph ả ng án 3. Tùy theo các hình th c b o v mà trao cho c quan chuyên
ề ế ệ ẩ ả ị ệ môn có liên quan trách nhi m b o v và th m quy n ban hành quy t đ nh
ụ ể ADBPBV. C th :
ệ ề ự ẽ ệ ẩ ả ơ C quan Công an s có trách nhi m b o v v danh d , nhân ph m, uy
ứ ả ạ ỏ tính; s c kh e, tính m ng; và tài s n;
ệ ề ệ ộ ụ ẽ ệ ả ơ ị C quan N i v s có trách nhi m b o v v vi c làm và v trí công tác
ố ớ ứ ứ ộ ộ ố ớ (đ i v i cán b , công ch c, viên ch c là NTC); Liên quan đoàn lao đ ng (đ i v i
ườ ế ộ ợ ệ ả ộ ồ NTC là ng i làm vi c theo ch đ h p đ ng lao đ ng mà không ph i là viên
ứ ệ ế ơ ở ch c) và c quan tòa án (n u có kh i ki n).
ệ ề ệ ể ả ơ C quan Vi n Ki m sát nhân dân và Tòa án nhân dân b o v v trách
ệ nhi m pháp lý.
ươ ế ậ ủ ạ ộ ậ ộ ơ ể Ph ng án 4. Thi t l p m t c quan đ c l p, đ m nh đ BVNTC.
ả ả ự ậ ề ệ ồ Nhóm gi i pháp nâng cao hi u qu th c thi pháp lu t v BVNTC, g m 4
ả gi ụ ể i pháp c th :
ứ ề ậ ộ M t là, nâng cao nh n th c v TC và BVNTC
ự ủ ệ ộ ộ Hai là, huy đ ng s tham gia c a xã h i vào vi c BVNTC
ả ự ề ơ ệ ế ế Ba là, hoàn thi n v c ch giám sát, theo dõi, đánh giá k t qu th c thi
ậ ề pháp lu t v BVNTC
ự ủ ệ ố ộ ộ B n là, nâng năng l c, trách nhi m c a đ i ngũ cán b làm công tác
BVNTC
Ậ Ế K T LU N
ố ơ ả ủ ề ộ ộ ỉ T cáo không ch là m t quy n c b n c a công dân mà là m t công c ụ
ủ ể ệ ậ ạ ả ữ h u hi u đ qu n lý r i ro, gian l n và VPPL trong ph m vi n i b c a t ộ ộ ủ ổ ứ ch c
ậ ợ ủ ề ế ạ ộ ự ọ và c a xã h i. Khuy n khích và t o đi u thu n l i cho m i cá nhân tích c c vào
ấ ố ộ ạ ể ệ ộ ạ cu c đ u tranh ch ng l i các bi u hi n sai trái, tham nhũng, t ẽ i ph m s giúp t ổ
ứ ướ ế ề ờ ừ ượ ệ ờ ị ch c, nhà n c ti t ki m v th i gian, kinh phí và k p th i ngăn ng a đ c vô s ố
ữ ệ ạ ể ả ữ ữ ệ ệ ộ nh ng thi t h i có th x y ra. M t trong nh ng bi n pháp h u hi u nh t đ ấ ể
ạ ộ khích l ệ t cáoố là t o ra m t khung pháp lý an toàn cho NTC.
ố ể ệ ự ấ ự ộ ỉ T cáo là m t hành vi tích c c, không ch là th hi n s b t bình tr ướ c
ữ ộ ệ ạ ơ ổ ứ ồ nh ng hành đ ng gây thi t h i cho cá nhân, c quan, t ộ ch c và c ng đ ng mà
ể ệ ộ ạ ỏ ứ ệ ệ ộ còn th hi n m t thái ấ độ, m t ý th c, trách nhi m trong vi c lo i b và đ u
ư ậ ấ ể ệ ệ ớ ộ ộ ố ữ tranh v i nh ng thói h , t t x u; th hi n m t vi c làm và m t cách s ng lành
ạ ạ m nh, trong s ch.
ự ễ ấ ườ ự ừ ị Th c ti n cho th y NTC th ậ ng b nhìn nh n khá tiêu c c t các cá nhân,
ướ ư ẫ ồ ạ ế ộ ồ ổ ế ệ ơ c quan nhà n c, đ n c ng đ ng dân c . V n t n t i ph bi n quan ni m NTC
ườ ế ộ ộ ả ấ ưở ủ ậ ế là ng i gây m t đoàn k t n i b , nh h ể ng đ n thành tích chung c a t p th .
ữ ữ ậ ườ ệ ạ ắ Không nh ng v y, nh ng ng ớ ồ i thân thích, b n bè, đ ng nghi p g n bó v i
ể ị ậ ố ệ ớ NTC cũng có th b nhìn nh n, đánh giá không t ộ t. Cùng v i quan ni m đó, c ng
ừ ậ ạ ố ệ ị ớ v i tâm lý e ng i, dè tr ng, đ i phó, th m chí là mi ả t th NTC đã làm NTC c m
ấ ộ ỗ ế ể ả ụ ả ơ ộ ổ th y t i l i, đ n đ c, nh t chí, n n lòng, đau kh . Vì th , đ b o v t ệ ố ơ t h n
ả ạ ệ ả ộ ổ ậ NTC, ngoài vi c ph i t o ra m t khung pháp lý an toàn còn ph i thay đ i nh n
ứ ự ắ ậ ố ọ ự ạ ề t th c, nhìn nh n chân th c, đúng đ n v cáo , NTC, t o ra cho h s an tâm
ả ấ ướ ệ ạ ả tho i mái, th y mình có ích tr c vi c làm gan d , dũng c m; làm cho NTC
ộ ồ ị ổ ứ ậ không bi quan, không b cô l p trong c ng đ ng, trong t ch c.
ể ệ ộ ướ ờ ệ LTC năm 2011 ra đ i th hi n m t b ậ ề t c hoàn thi n pháp lu t v cáoố và
ề ả ơ ở ạ ồ ờ GQTC; đ ng th i cũng t o ra c s pháp lý n n t ng cho công tác BVNTC. Tuy
ạ ộ ự ữ ễ ấ ặ ướ nhiên, qua ho t đ ng th c ti n cho th y, m c dù đã có nh ng h ng d n c th ẫ ụ ể
ữ ề ệ ể ị ạ ề v các BPBV, song các quy đ nh v BVNTC hi n hành còn có nh ng đi m h n
ư ứ ế ượ ả ả ệ ầ ch , ch a đáp ng đ c yêu c u ph i b o v an toàn cho NTC; còn thi u c ch ế ơ ế
ự ế ị ế ậ ể đ các quy đ nh pháp lu t ậ đi vào th c t . Vì v y, không khuy n khích đ ượ c
ề ạ ạ ầ ả CBCC tham gia v ch tr n hành vi tham nhũng, ph m pháp. Đi u này đã nh
ế ự ủ ủ ự ế ề ấ ưở h ng x u đ n ni m tin c a nhân dân đ n s tôn nghiêm c a công lý, s công
ự ươ ủ ậ ẫ ủ ạ ơ ướ minh c a pháp lu t và s g ng m u c a lãnh đ o c quan nhà n c.
ệ ệ ệ ộ ị ụ ế ứ ậ ề Vi c hoàn thi n quy đ nh pháp lu t v BVNTC là m t nhi m v h t s c
ứ ạ ủ ươ ừ ứ ữ ầ ả khó khăn, ph c t p, v a ph i đáp ng các yêu c u nh ng ch tr ng, chính sách
ả ướ ề ả ự ệ ề ả ườ ề ủ c a Đ ng, Nhà n c v đ m b o th c hi n quy n con ng i, quy n công dân
ự ừ ứ ủ ề ệ ả ầ ị trong đi u ki n xây d ng NNPQ; v a ph i đáp ng yêu c u c a Ngh quy t s ế ố
ị ề ế ượ ủ ộ ự 48/NQTW ngày 24/5/2005 c a B Chính tr v chi n l c xây d ng và hoàn
ệ ố ệ ậ ệ ế ị ướ thi n h th ng pháp lu t Vi t Nam đ n năm 2010 và đ nh h ng năm 2020, Ngh ị
ế ố ế ượ ả ị ề ủ ộ quy t s 49NQ/TW ngày 02/6/2005 c a B Chính tr v chi n l c c i cách t ư
ỏ ủ ừ ứ ữ ế ầ ả pháp đ n năm 2020; v a ph i đáp ng nh ng yêu c u và đòi h i c a các công
ướ ố ế ệ ả ả ả ồ ờ c qu c t mà Vi t Nam là thành viên. Đ ng th i, nó còn ph i đ m b o s ự
ệ ộ ạ ớ ạ ậ ấ ố ố th ng nh t và m i quan h n i t i v i PLTC nói chung và các đ o lu t chuyên
ngành có liên quan nói riêng.
ậ ề ụ ệ ệ ộ ị ệ Hoàn thi n quy đ nh pháp lu t v BVNTC là m t nhi m v khó khăn, vi c
ả ự ứ ạ ệ ậ ơ ề nâng cao hi u qu th c thi pháp lu t BVNTC còn khó khăn ph c t p h n nhi u.
ớ ề ư ơ ế ự ổ ệ ệ ả ả Ngoài vi c ph i có c ch pháp lý hoàn thi n còn ph i có s đ i m i v t duy,
ệ ố ự ồ ủ ệ ề ấ ậ ơ ậ quan ni m và s đ ng thu n, ch p nh n c a h th ng c quan công quy n và
ậ ự ề ố ể ắ ộ ư ậ ậ toàn th xã h i nhìn nh n th t s đúng đ n v t cáo và NTC. Có nh v y, các
ớ ễ ị ượ ự ệ ậ quy đ nh pháp lu t m i d dàng đ ả ự c th c thi và th c thi hi u qu .
ể ạ ượ ữ ề ầ ả ả ừ ị Đ đ t đ c đi u đó, c n ph i có nh ng gi i pháp v a mang tính đ nh
ụ ể ộ ừ ồ ợ ả ư ướ h ng, đ ng b , v a mang tính c th , phù h p. Các gi ậ i pháp mà lu n án đ a ra
ề ệ ệ ề ậ ấ ổ ậ t p trung vào các v n đ hoàn thi n khuôn kh pháp lu t; hoàn thi n v mô hình,
ủ ơ ả ự ạ ộ ự ệ ổ ứ t ch c và ho t đ ng c a c quan th c thi BVNTC; nâng cao hi u qu th c thi
ậ ề ả ư ệ pháp lu t v BVNTC. Các gi ố ệ ố i pháp đ a ra có tính h th ng, toàn di n và có m i
ệ ậ ế ớ ừ ổ ớ ư ứ ế ệ ậ quan h m t thi t v i nhau t đ i m i t duy, tâm lý, nh n th c đ n vi c hoàn
ệ ậ ổ ứ ự ậ ị thi n các quy đ nh pháp lu t và t ch c th c thi pháp lu t.
ộ ộ ế ề ề ấ ậ ớ BVNTC là m t n i dung m i, vì th còn khá nhi u v n đ mà lu n án còn
ế ụ ượ ỏ ầ ứ ơ ỏ b ng , c n ti p t c đ ụ ể c nghiên c u và làm rõ h n, c th :
ơ ế ả ự ế ế ệ ả ậ Xây d ng c ch gi i quy t khi u ki n hành vi tr thù, trù d p NTC;
ự ổ ứ ủ ơ ạ ộ ự Xây d ng mô hình, t ậ ch c và ho t đ ng c a c quan th c thi pháp lu t
BVNTC;
ậ ố ụ ự ệ ườ Hoàn thi n pháp lu t t ằ t ng hình s nh m BVNTC, ng ứ i làm ch ng
ố ụ khi tham gia t t ng.
ớ ơ ế ệ ằ ổ Hoàn thi n và đ i m i c ch GQTC hành chính nh m BVNTC.
Ế Ậ Ứ Ụ Ế DANH M C CÁC BÀI VI T NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ầ ử ổ ộ ố ộ ậ ố ẩ 1. Mai Văn Du n (2016), ‘Lu t T cáo: M t s n i dung c n s a đ i, b ổ
ứ ậ ạ ố sung”, T p chí nghiên c u l p pháp, s 11 .
ẩ ớ ổ 2. Th.s. Mai Văn Du n, Ths. Lê Minh Tùng (2013), “Đ i m i mô hình gi ả i
ạ ạ ơ ế ế ươ T pạ quy t khi u n i t i c quan hành chính nhà n ướ ở ị c đ a ph ng”,
ậ ố ỳ ứ chí Nghiên c u L p pháp , s 23, k 1, tháng 12.
ệ ẩ ậ 3. Th.s. Mai Văn Du n, Ths. Lê Minh Tùng (2014), “Hoàn thi n pháp lu t
ả ế ế ứ ạ ậ T p chí Nghiên c u L p ề ủ ụ v th t c gi ạ i quy t khi u n i hành chính”,
ố ỳ pháp, s 13, k 1, tháng 12.
ề ố ệ ẩ ả ế ố 4. Th.s. Mai Văn Du n (2015) “Quan ni m v t cáo và gi i quy t t cáo
ộ ố ổ ố ế ứ ế ớ ố ạ T p chí Thanh ủ c a m t s t ch c qu c t và qu c gia trên th gi i”,
tra, s 7.ố
ề ả ệ ệ ẩ 5. Th.s. Mai Văn Du n (2015), “Kinh nghi m v b o v ng ườ ố i t ủ cáo c a
ạ T p chí Thanh tra, Hàn Qu c”, ố ố s 10.
ệ ệ ề ả ẩ 6. Th.s. Mai Văn Du n (2016), “Bàn v các bi n pháp b o v ng ườ ố i t
ạ cáo”, T p chí Thanh tra, ố s 01.
ộ ố ề ố ệ ẩ ả 7. NCS. Mai Văn Du n (2016), “M t s kinh nghi m v t cáo và b o v ệ
ố ế ộ ố ỷ ế ộ ế ớ K y u H i ng ườ ố i t ủ cáo c a qu c t ố và m t s qu c gia trên th gi i”,
ậ ề ệ ả ộ th o Hoàn thi n pháp lu t v KNTC ở ướ n ệ c ta hi n nay ế , B môn Hi n
ệ Ủ ậ phápHành chính, Khoa Lu t ĐHQG và Ban Dân nguy n, y ban
ườ ụ ộ Th ố ộ ng v Qu c h i, Hà N i.
ề ơ ế ả ẩ ế ạ 8. Th.s. Mai Văn Du n (2011), “V c ch gi ế i quy t khi u n i hành
ạ T p chí Thanh tra, chính ở ướ n ệ c ta hi n nay”, ố s 12.
ạ ớ ề ạ ẩ 9. Th.s. Mai Văn Du n (2012), Ph m vi, gi ẩ i h n và th m quy n gi ả i
ế ế ế ạ ậ ạ ạ T p chí Thanh tra quy t khi u n i theo Lu t Khi u n i, s 7.ố
ế ị ể ẩ ờ ả 10 Th.s. Mai Văn Du n (2012), “Th i đi m quy t đ nh gi ế ế i quy t khi u
ệ ự ậ ạ T p chí Thanh tra ạ n i có hi u l c pháp lu t”, s 9.ố .
ạ ủ ề ứ ụ ề 11 ế ệ Vũ Mai (2012), “V ch c năng, nhi m v , quy n h n c a Phòng Ti p
ỉ ạ T p chí Thanh tra công dân t nh”, ố s 10. .
ề ờ ạ ẩ ả ế ế 12 Mai Văn Du n (2012), “V th i h n gi ạ i quy t khi u n i”, http:/ www.
. ThanhtraVietnam.vn

