1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN TH HƯƠNG
PHÁT TRIN BN VNG DU LCH
THÀNH PH HI AN, TNH QUNG NAM
Chuyên ngành: Kinh tế phát trin
Mã s: 60.31.05
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KINH T
Đà Nng - Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: TS. NINH TH THU THU
Phn bin 1: PGS.TS. LÊ TH GII
Phn bin 2: TS. TRN MINH C
Lun văn ñược bo v trước Hi ñồng chm Lun văn tt
nghip thc sĩ kinh tế hp ti Đại hc Đà Nng vào ngày 17
tháng 12 năm 2011
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc Kinh tế, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca ñề tài
Qung Nam là mt trong nhng ñịa phương tc ñộ phát trin du
lch nhanh chóng, tc ñộ tăng bình quân trong 5 năm 2006 - 2010
20%. Du lch chiếm t trng 64% trong cơ cu kinh tế ca thành ph.
Tuy nhiên, Hi An hin ñang ñứng trước nhng vn ñề cn gii quyết.
Đó là nhng u thun gia bo tn các giá tr văn hóa, bo tn thiên
nhiên và phát trin du lch; và nhng vn ñề khác liên quan ñến
phát trin du lch như cơ s h tng, môi trường, ngun nhân lc, th
trưng ngun kch nhm ñảm bo cho s phát trin du lch bn
vng. vy, tác gi chn ñề tài: “Pt trin bn vng du lch
Thành ph Hi An, tnh Qung Nam” nhm nghiên cu thc trng
phát trin bn vng du lch Hi An, tñó m nhng gii pháp ñ
ñy mnh pt trin bn vng du lch Thành ph Hi An.
2. Mục tiêu nghiên cu: Phân ch, ñánh giá thc trạng phát trin bn
vng du lịch Hi An ñxut c gii pp phát trin bn vng du
lịch trong thi gian ñến.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
- Đối tượng nghiên cu: Nhng vn ñề pt trin bn vng du
lịch thành ph Hi An.
- Phạm vi nghn cu: Vkhông gian: Gii hạn trong khu phc
Hi An, khu dtrsinh quyn Lao Chàm c ng ñệm của
thành ph Hi An. V thi gian: Thc trạng phát trin du lịch giai
ñoạn 2006 - 2010, c giải pháp phát trin trong thi gian ñến.
4. Phương pháp nghiên cu: S dng các phương pp: tng hp,
phân ch, ñiu tra kho t thc ña, phương pháp chuyên gia...
4
6. Ý nga khoa hc thc tin ca ñi
- Hthng a c vn ñề lun và tng kết c i học kinh
nghim v pt trin du lch bn vng.
- Phân ch, ñánh giá trc trng, m nhng kết quả ñt ñưc
ng như nhng hn chế, t ra nhng i học kinh nghim ñồng thi
ñxut h thng các giải pp pt trin du lịch bn vng.
7. Kết cu ñtài : Ngi phn m ñu, mc lc, danh mc các bng
danh mc tài liu tham kho, lun văn gm 3 chương.
Chương 1: Cơ s lun vpt trin bn vng du lịch
Chương 2: Thc trạng phát trin du lch Hi An thi gian qua
Chương 3: Giải pháp phát trin bn vng du lch thi gian ñến.
CHƯƠNG 1
CƠ SLUN VPHÁT TRIN BN VNG DU LCH
1.1. ĐẶC ĐIM, VAI TRÒ CỦA DU LỊCH
1.1.1. Du lịch h thng du lịch
1.1.2. Đặc ñim của hoạt ñng kinh doanh du lch
1.1.3. Vị t, vai tcủa du lch trong phát trin kinh tế -hi
- Thúc ñy sphát trin ca c ngành, góp phn chuyn dịch cơ
cu kinh tế
- Góp phn tăng thu nhp quc dân,ci thin ñời sng nhân dân
- Góp phn nâng cao ñời sng văn hoá - xã hi
1.2. PHÁT TRIN BN VNG DU LỊCH
1.2.1. Khái nim về phát trin bn vng du lịch
Phát trin bn vng du lch là vic phát trin các hot ñng du lch
nhm ñáp ng nhu cu hin ti ca du khách nhưng vn quan tâm ñến
vic bo tn các giá tr văn hóa, các ngun tài nguyên thiên nhiên
i trường trong tương lai, góp phn phát trin kinh tế ñịa phương,
5
phân chia li ích công bng và lôi kéo s tham gia ca cng ñồng ñịa
phương.
1.2.2. Các nguyên tc phát trin bn vng du lch
Để ñt ñược mc tiêu phát trin bn vng du lch, cn trin khai
thc hin 10 nguyên tc: (i) Khai thác, s dng ngun lc mt cách
bn vng ; (ii) Gim s tiêu th quá mc tài nguyên và gim thiu cht
thi ; (iii) Duy trì tính ña dng c văn hóa, hi thiên nhiên ; (iv)
Phát trin du lch phi ñặt trong quy hoch phát trin kinh tế hi ;
(v) Phát trin du lch phi h tr kinh tế ñịa phương phát trin ; (vi)
i o s tham gia ca cng ñồng ñịa phương ;(vii) Ly ý kiến ca
cng ñồng ñịa phương các ñối tượng liên quan ; (viii) Ctrng
công tác ñào to ngun nhân lc ; (ix) Tiếp th du lch mt cách
trách nhim ; (x) Coi trng công tác nghiên cu.
1.2.3. c chiến lược phát trin qun lý du lch
Du lch không th phát trin nếu thiếu quy hoch, chiến lược phát
trin qun du lch. Các chiến lưc phát trin qun du lch
bao gm: chiến lược tình thế, chiến lược tăng trưởnggii hn, chiến
lược hpc và chiến lược toàn din.
1.2.4. Ni dung phát trin bn vng du lch
1.2.4.1. Phát trin bn vng du lch v kinh tế - xã hi
Phát trin bn vng du lch phi p phn tăng trưởng kinh tế ca
ñịa phương. Phi cung cp nhng dch v an toàn, cht lượng cao tha
mãn ñầy ñủ yêu cu ca du khách, không phân bit ñối x v gii,
chng tc, thu nhp cũng nhưc mt khác. To ra nhiu công ăn vic
làm, góp phn xóa ñói, gim nghèo. Có s phân phi li li ích kinh tế
hi thu ñược t hot ñộng du lch mt cách công bng rng
rãi cho tt c nhng ngưi trong cng ñồng ñáng ñược hưởng. Duy trì
tăng cường cht lượng cuc sng ca ngưi dân ñịa phương.
6
1.2.4.2. Phát trin bn vng du lch v tài nguyên, môi trường
Phát trin bn vng du lch là phi chú ý ñến vic khai thác, s
dng ngun tài nguyên mt cách hp , tránh gây ra nhiu thm ha
cho con người.
1.2.4.3. Phát trin bn vng du lch v bo tnc giá tr văn hóa
Văn hoá ñiu kin bt buc phiñy dng ngôi nhà du lch
tr nên hoành tráng, ñồ s và bn vng. Sn phm quan trng nht ca
du lch là du lch văn hoá. mt khi ñưc coi trng ñúng mc
trong toàn b các sn phm du lch thì hiu qu v kinh tế cũng theo
ñó mà phát trin. Văn hoá du lch mt s gn hu cơ, không
th tách ri ñược.
1.2.5. Tiêu chí ñánh giá phát trin bn vng du lch
Để thc hin mc tiêu phát trin bn vng phi tuân theo c tiêu
chí cơ bn như: T l các khu, ñim du lch ñược bo v; Qun áp
lc môi trưng ti các ñim du lch; T l khách du lch quay tr li ti
các ñim du lch; S n ñịnh tăng trưởng ca lượng khách quc tế
t các th trưng ngun trng ñim ñến Vit Nam; Mc ñộ ñóng góp
ca ngành du lch cho bo tn phát trin kinh tế ca ñịa phương;
Hiu qu hot ñộng ca c ñim du lch ñã ñược quy hoch; Tăng
trưng v ñầu tư cho du lch; T l GDP du lch trong cơ cu GDP ca
c nước; Mc ñ ñóng góp vào ngân sách Nhà nưc.
1.3. C NHÂN T NH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIN BN
VNG DU LCH
1.3.1. Nhân t con người
Bao gm: lãnh ñạo các cp chính quyn; các nhà qun kinh
doanh du lch; ñội ngũ nhân viên làm vic trong ngành du lch; cng
ñồng dân cư và du khách.
7
1.3.2. Cơ s vt cht k thut các dch v h tr khác
H thng cơ s vt cht k thut bao gm: cơ s lưu trú, cơ s ăn
ung, mng lưới các ca ng thương nghip, cơ s văn hóa th thao,
thông tin văn a... Trong ñó khâu trung tâm ca cơ s vt cht k
thut du lch các phương tin phc v cho vic ăn ngh ca du
khách. Ngoài ra các dch v h tr khác như: giao thông, ñin nưc,
thông tin liên lc, y tế, ngân hàng...cũng là nhân t nh hưởng ñến hot
ñộng du lch ca ñịa phương.
1.3.3. Trình ñộng ngh và kh năng ng dng
ng ngh la chn ng dng trong phát trin du lch phi ñảm
bo hài hoà, thân thin và gn vi môi trường, phù hp vi văn hoá.
1.3.4. Môi trường du lch
Hot ñộng du lch mi quan h mt thiết vi i trường, khai
thác ñặc tính ca môi trưng ñ phc v mc ñích phát trin c
ñộng tr li góp phn làm thay ñổi các ñặc tính ca i trường.
1.3.5. Cơ chế phân chia li ích trong chui giá tr du lch.
Phát trin du lch bn vng còn chu nh hưng bi cơ chế phân
chia li ích trong chui giá tr du lch, ñặc bit là cơ chế phân chia li
ích gia người dân và các công ty du lch.
1.4. KINH NGHIM PHÁT TRIN BN VNG DU LCH CA
MT S NƯỚC
8
CHƯƠNG 2
ĐẶC ĐIM TÌNH HÌNH KINH T XÃ HI VÀ THC
TRNG PHÁT TRIN BN VNG DU LCH THÀNH PH
HI AN NHNG NĂM QUA
2.1. ĐẶC ĐIM T NHIÊN, KINH T - HI NH HƯỞNG
ĐẾN PHÁT TRIN BN VNG DU LCH THÀNH PH
HI AN
2.1.1. Đặc ñim t nhn
Hi An thành ph nm vùng ca sông - ven bin, cui t
ngn sông Thu Bn vi din tích khiêm tn 6.084 ha/1.040.514 ha,
chiếm 0,58% tng din tích t nhiên ca c tnh, chia làm 2 phn:
Phn ñất lin din tích 4.535 ha (74,53%), phn hi ñảo din
tích 1.549 ha (25,47%).
2.1.2. Điu kin kinh tế - xã hi
2.1.2.1. Tăng trưởng và chuyn dch cơ cu kinh tế
GDP (theo giá hin hành) tăng bình quân hàng năm 14,1%. Thu
nhp bình quân ñầu người t 11,39 triu ñồng năm 2005, ñến năm
2010 lên ñến 24,132 triu ñồng.
2.1.2.2. Dân s, lao ñng, vic làm, thu nhp
- Dân s: Tng dân s năm 2010 ca thành ph Hi An có 90.154
người, mt ñộ dân s 1.461 người/km2 (Trong ñó thành th 69.783
người, ngoi th 20.371 người).
- Lao ñộng, vic làm: Tng s lao ñộng trong ñ tui ca thành
ph Hi An 50.252 người, phân b tương ñi ñồng ñều 13
phường theo cơ cu: Nông nghip chiếm 16,22% ; Công nghip -
Xây dng chiếm 21,01% ; Dch v chiếm 59,77%.
- Thu nhp: T l hộ nghèo ch có 6,3%, thp hơn mc trung bình
c nước (11%) . Năm 2010, GDP nh quân ñầu người Hi An
9
24,132 triu ñồng (khong 1.149 USD), trong khi ñó GDP bình quân
ñầu người Vit Nam ch là 1.160 USD.
2.1.2.3. Văn hóa, giáo dc, y tế
2.2. C TÀI NGUYÊN NGUN LC PHÁT TRIN
BN VNG DU LCH THÀNH PH HI AN
2.2.1. Tài nguyên du lch ca thành ph Hi An
2.2.1.1. Tài nguyên du lch văn hóa
- Văn hóa vt th: Hi An vn bo tn hu như nguyên trng mt
qun th di tích kiến trúc ñô th ñược xây dng t thế k 16 -17, ñã
1.360 di tích, danh thng vi nhiu loi hình, gm: Nhà , Hi
quán, Đình, Chùa, Miếu, Giếng, Cu, Nhà th tc, Bến thuyn, Ch,
kết hp vi ñường giao thông ngang dc to thành các ô vùng kiu
bàn c, hình ph biến ca các ñô th thương nghip thành ph
Phương Đông thi Trung ñại. Cuc sng thường ngày ca cư dân vi
nhng tp quán, sinh hot văn hoá lâu ñời ñang ñược duy trì. Khu
ph c là bo tàng sng v kiến trúc và li sng ñô th truyn thng.
- Văn hoá phi vt th: Các l hi, tết dân gian; nếp sng con
người; m thc; các li hát: ñối ñáp, hò khoan, hát bi, bài chòi.
2.2.1.2. Tài nguyên du lch làng ngh truyn thng
Làng ngh Hi An tuy nh nhưng ñặc sc riêng: Làng mc
Kim Bng, làng gm Thanh Hà, làng rau Trà Quế, Yến Thanh Châu,
An Bàng, Bãi Hương, làng cây cnh Cm Hà. Ngoài ra còn
làng ngh làm ñèn lng, may qun áo, may giày dép, may túi xách…
2.2.1.3. Tài nguyên du lch bin
B bin Hi An có nhiu bãi tm ñẹp vi tng chiu dài khong 7
Km. Bãi tm An Bàng (Cm An) Bãi tm Phước Tân (Ca Đại) nm
cách thành ph Hi An chưa ñầy 5km v phía Đông Bc mt bãi
10
tm sch ñẹp sc cha hàng ngàn người. Ngoài ra còn mt s bãi
tm nh nhưng rt sch và ñẹp ca Cù Lao Chàm.
2.2.1.4. Tài nguyên du lch thiên nhiên
Các thng cnh ñẹp, bãi bin, các bãi sông trên b sông C Cò,
sông Thu Bn, vùng cn ni Cm Kim, Cm Nam, An Hi các
làng quê hai bên b sông Đế Võng và ñảo Cù Lao Chàm.
2.2.1.5. Tính ña dng sinh hc
Rng bin lao Chàm ñem li tài nguyên sinh thái ña dng
chng loài thy hi sn. Vi trên 300 loài San hô, hi qu, hi sâm
trên din tích 311 ha thm bin. Rng trên ñảo ñộ che ph trên
70% din tích vi nhiu loài g quý . H sinh thái bin gm: hơn 500
loài cá, 135 loài san hô, 4 loài tôm hùm, 84 loài nhuyn th. Chim
bin: chim Yến là sn vt có giá tr dinh dưỡng cao và quý.
2.2.2. c ngun lc cho phát trin bn vng du lch
2.2.2.3. Cơ s vt cht k thut phc v du lch
a.V cơ s h tng:
* H thng giao thông gm: ñường b, ñường thu, ñường hàng
không (sân bay Quc tế Đà Nng cách thành ph Hi An 30km)
* Bưu chính vin thông, các dch v v tài chính, ngân hàng.
* Nước sinh hot: s dng h thng khai thác nước ngm ñể cung
cp nước sinh hot cho toàn khu vc ni th. Lượng nước do nhà máy
cung cp: 5.200 m3/ngày ly t sông Vĩnh Đin cách nhà máy nước
10km. Mt trm bơm cp I lp ñặt 3 máy bơm công sut
125m3/ngày ñêm, dn v nhà máy nước x và cung cp nước sinh
hot, sn xut, công sut nhà máy 6.000m3/ngày ñêm. T l khách
sn s dng nước chiếm 55,71%.
* Thoát nước thi v sinh môi trường: Hin nay tt c nước
thi nước mưa ñược thu gom chung bi h thng mương thu gom