intTypePromotion=1

Phát triển nuôi trồng thủy sản của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình: Thực trạng và giải pháp

Chia sẻ: Đặng Thị Tràn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
26
lượt xem
4
download

Phát triển nuôi trồng thủy sản của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình: Thực trạng và giải pháp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài viết trình bày phát triển nuôi trồng thủy sản (NTTS) của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình trong những năm gần đây đã đạt được những kết quả đáng ghi nhận nhưng cũng đang gặp phải không ít khó khăn, thách thức. Bằng việc kết hợp sử dụng các thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp từ phỏng vấn 60 hộ NTTS,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phát triển nuôi trồng thủy sản của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình: Thực trạng và giải pháp

Vietnam J.Agri.Sci. 2016, Vol. 14, No. 2: 246-255<br /> <br /> Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 2016, tập 14, số 2: 246-255<br /> www.vnua.edu.vn<br /> <br /> PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THỦY SÂN CỦA CÁC HỘ NÔNG DÂN<br /> HUYỆN QUÂNG NINH, TỈNH QUÂNG BÌNH: THỰC TRẠNG VÀ GIÂI PHÁP<br /> Nguyễn Thị Thanh Hương1*, Nguyễn Mậu Dũng2<br /> Khoa Nông Lâm Ngư, Đại học Quảng Bình<br /> Khoa Kinh tế & Phát triển nông thôn, Học viện Nông nghiệp VN<br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> Email*: huongptnt@gmail.com<br /> <br /> Ngày nhận bài: 07.12.2015<br /> <br /> Ngày chấp nhận: 18.03.2016<br /> TÓM TẮT<br /> <br /> Phát triển nuôi trồng thủy sản (NTTS) của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình trong những<br /> năm gần đây đã đạt được những kết quả đáng ghi nhận nhưng cũng đang gặp phải không ít khó khăn, thách thức.<br /> Bằng việc kết hợp sử dụng các thông tin thứ cấp và thông tin sơ cấp từ phỏng vấn 60 hộ NTTS, thảo luận nhóm với<br /> đại diện các hộ nuôi, đồng thời phỏng vấn sâu cán bộ địa phương phụ trách NTTS, nghiên cứu cho thấy sản lượng<br /> và giá trị NTTS của huyện Quảng Ninh tăng nhanh trong năm 2013-2014. Mặc dù có tiềm năng và những cơ hội mới<br /> nhưng phát triển NTTS trong huyện cũng gặp những khó khăn thách thức không nhỏ như diễn biến thời tiết bất<br /> thường, thiếu quy hoạch chi tiết vùng nuôi, rủi ro dịch bệnh cao, thị trường không ổn định. Hoàn thiện quy hoạch chi<br /> tiết vùng nuôi, tăng cường liên kết và công tác khuyến ngư là các giải pháp cần được chú ý để phát triển ổn định,<br /> bền vững NTTS của huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình trong thời gian tới.<br /> Từ khóa: Hộ nông dân, huyện Quảng Ninh, nuôi trồng thủy sản, phát triển.<br /> <br /> Aquaculture Development in Farm Households in Quang Ninh District, Quang Binh<br /> Province: Curent Situation and Solutions<br /> ABSTRACT<br /> Aquaculture development in farm households in Quang Ninh district, Quang Binh province has achieved<br /> remarkable results in recent years but also faced with many difficulties and challenges. By combining the secondary<br /> data and primary information from interviews of 60 aquaculture households, focus-group discussion with<br /> representatives of aquaculture households and in-depth interviews of local officials in charge of aquaculture, the<br /> study revealed that both the volume and value of aquaculture in Quang Ninh district increased quickly for the period<br /> of 2013-2014. Despite the potential and new opportunities, aquaculture development in the district has also<br /> significant obstacles such as the extreme weather events, lack of the detail planning for aquaculture areas, high risk<br /> due to epidemic disease, and the fluctuation of market. Completing the detailed planning, strengthening the links<br /> among aquaculture stakeholders as well as enhancing aquaculture extension services that need to be taken to keep<br /> a stable and sustainable aquaculture development in Quang Ninh district, Quang Binh province in the future.<br /> Keywords: Aquaculture, development, farm households, Quang Ninh district.<br /> <br /> 1. ĐẶT VẤN ĐỀ<br /> ThĎy sân nĂi chung, nuĆi trćng thĎy sân<br /> (NTTS) nĂi riöng giĕ vĀ trý quan trąng trong n÷n<br /> kinh tø quĈc dån và đĘi sĈng xã hċi. SĖ phát<br /> triùn mänh mô cĎa NTTS đã gĂp phæn gičp<br /> chuyùn dĀch cė cçu kinh tø ngành nĆng nghiûp,<br /> đđa tğ trąng thĎy sân trong nċi bċ ngành nĆng<br /> <br /> 246<br /> <br /> nghiûp Viût Nam tëng tĒ 19,06% nëm 2001 lön<br /> 21,3% nëm 2011 (Viûn Kinh tø Quy hoäch ThĎy<br /> sân, 2012).<br /> Huyûn Quâng Ninh, tþnh Quâng Bình là<br /> mċt huyûn ven biùn mi÷n Trung cĂ đi÷u kiûn<br /> thuên lĜi trong phát triùn NTTS, vęi đđĘng bĘ<br /> biùn dài 25km và ba con sĆng lęn là sĆng Kiøn<br /> Giang, sông Long Đäi và sĆng Nhêt Lû chây qua<br /> <br /> Phát triển nuôi trồng thủy sản của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình: Thực trạng và giải pháp<br /> <br /> Phđėng pháp thĈng kö mĆ tâ, phån tých so sánh<br /> là nhĕng phđėng pháp chĎ yøu đđĜc sĔ dĐng<br /> trong quá trünh nghiön cēu.<br /> <br /> đĀa bàn huyûn (SĚ Khoa hąc và CĆng nghû<br /> Quâng Bünh, 2013). Trong nhĕng nëm qua,<br /> NTTS đã đđĜc các hċ nĆng dån ven biùn huyûn<br /> Quâng Ninh têp trung phát triùn và đã đät đđĜc<br /> nhĕng køt quâ đáng kù, gĂp phæn khĆng nhă<br /> trong giâi quyøt viûc làm và tëng thu nhêp cho<br /> các hċ dån vČng ven biùn cĎa huyûn. Mðc dČ<br /> vêy, phát triùn NTTS cĎa các hċ dån vùng ven<br /> biùn đã và đang gðp phâi khĆng ýt khĂ khën,<br /> thách thēc do ânh hđĚng cĎa biøn đĉi khý hêu,<br /> do biøn đċng giá câ thĀ trđĘng... Chính vü vêy<br /> nghiön cēu này đđĜc thĖc hiûn nhìm đánh giá<br /> thĖc träng, tĒ đĂ đ÷ xuçt các giâi pháp nhìm<br /> tëng cđĘng phát triùn NTTS cĎa các hċ nông<br /> dân huyûn Quâng Ninh trong thĘi gian tęi.<br /> <br /> 3. KẾT QU VÀ THÂO LUẬN<br /> 3.1. Khái quát kết quâ nuôi trồng thûy sân<br /> huyện Quâng Ninh<br /> Køt quâ khâo sát cho thçy, NTTS cĎa<br /> huyûn Quâng Ninh đđĜc têp trung phát triùn<br /> mänh Ě các xã vČng ven biùn, ven sĆng thuċc<br /> các xã Hâi Ninh, VĄ Ninh và Hàm Ninh. MĆi<br /> trđĘng nuĆi bao gćm câ nđęc lĜ (nuĆi trön cát,<br /> nuĆi trön đçt vČng cĔa sĆng) và nđęc ngąt<br /> (nuĆi trön đçt vČng ven sĆng). ĐĈi tđĜng nuĆi<br /> chĎ yøu là tĆm thó chån tríng, tĆm sč, cá trím,<br /> cá rĆ phi đėn týnh, cá chòp và cá mñ. TĆm thó<br /> chån tríng và tĆm sč đđĜc nuĆi câ trong các ao<br /> lĂt bät (hæu høt đĈi vęi nuĆi trön cát) và ao đçt.<br /> Cá chĎ yøu đđĜc nuĆi trong các ao đçt. Phđėng<br /> thēc nuĆi bao gćm quâng canh, bán thåm canh<br /> và thâm canh.<br /> <br /> 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU<br /> Bön cänh viûc thu thêp các sĈ liûu thē cçp<br /> có liön quan đøn tünh hünh phát triùn NTTS cĎa<br /> huyûn tĒ các báo cáo, sĈ liûu thĈng kö, các<br /> nghiön cēu v÷ NTTS täi huyûn Quâng Ninh đã<br /> đđĜc cĆng bĈ, nghiön cēu cān tiøn hành thu<br /> thêp thĆng tin, sĈ liûu sė cçp tĒ phăng vçn 60<br /> hċ. Các hċ này đđĜc chąn ngéu nhiön dĖa trön<br /> danh sách các hċ NTTS cĎa 3 xã đäi diûn cĂ<br /> diûn tých NTTS lęn trong huyûn đđĜc cung cçp<br /> bĚi cán bċ phĐ trách NTTS huyûn Quâng Ninh.<br /> Ngoài ra, nghiön cēu cān tiøn hành thâo luên<br /> nhĂm vęi đäi diûn các hċ nuĆi, phăng vçn såu<br /> vęi cán bċ đĀa phđėng phĐ trách NTTS và ngđĘi<br /> am hiùu lÿnh vĖc NTTS trön đĀa bàn huyûn.<br /> <br /> 1,800<br /> 1,600<br /> 1,400<br /> 1,200<br /> 1,000<br /> 800<br /> 600<br /> 400<br /> 200<br /> 0<br /> <br /> Diûn tých NTTS cĎa huyûn Quâng Ninh<br /> trong nhĕng nëm qua cĂ sĖ biøn đċng khĆng<br /> lęn. Giai đoän 2011 - 2013 tđėng đĉi ĉn đĀnh Ě<br /> mēc 1.010 - 1.015ha, giâm hėn 4,5% so vęi diûn<br /> tích nuôi trong nëm 2010 chĎ yøu do đĜt lď lęn<br /> vào tháng 10/2010 đã vČi lçp nhi÷u đæm nuĆi<br /> (rçt khĂ khĆi phĐc trĚ läi) và do ânh hđĚng cĎa<br /> dĀch bûnh đĈm tríng. Tuy nhiön đøn nëm 2014,<br /> diûn tých NTTS cĎa hċ đã tëng lön đáng kù, đät<br /> <br /> 1,306<br /> 1,074<br /> 1,058<br /> 1,060<br /> <br /> 1,150<br /> 1,590<br /> 1,127<br /> 1,100<br /> <br /> 1,079<br /> 1,050<br /> <br /> 1,012<br /> <br /> 1,012<br /> <br /> 1,015<br /> <br /> 1,000<br /> 950<br /> <br /> 2010<br /> <br /> 2011<br /> <br /> 2012<br /> <br /> Sản lượng (tấn)<br /> <br /> 2013<br /> <br /> 2014<br /> <br /> Diện tích (ha)<br /> <br /> Hình 1. Diện tích mặt nþĆc và sân lþợng thûy sân nuôi trồng huyện Quâng Ninh<br /> Nguồn: Niên giám thống kê huyện Quâng Ninh, 2014<br /> <br /> 247<br /> <br /> Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Mậu Dũng<br /> <br /> mĈc 1.127ha (tëng hėn 11% so vęi nëm 2013) do<br /> các chýnh sách hĊ trĜ v÷ đçt đai (giao đçt vČng<br /> cát xã Hâi Ninh cho các hċ sĔ dĐng NTTS låu<br /> dài và hĊ trĜ ti÷n mðt đù câi täo chuyùn đçt<br /> vČng trďng, hoang hoá, đçt trćng lča nëng suçt<br /> thçp sang NTTS), ngoài ra mċt sĈ hċ đã bít đæu<br /> ĉn đĀnh trĚ läi sau 3 nëm, khĆi phĐc đæu tđ Ě<br /> vČng nuĆi thiût häi trong đĜt lď 2010.<br /> Mðc dČ diûn tých nuĆi tĒ sau nëm 2010<br /> giâm nhđng sân lđĜng NTTS cĎa huyûn tđėng<br /> đĈi ĉn đĀnh trong giai đoän 2010 - 2012, tëng<br /> lön đáng kù vào nëm 2013 và 2014. Tĉng sân<br /> lđĜng NTTS cĎa huyûn nëm 2014 đät 1.590 tçn,<br /> tëng gæn 50% so vęi sân lđĜng giai đoän 2010 2012. Đi÷u này là do nhi÷u hċ đã chuyùn hoät<br /> đċng nuĆi trćng tĒ hai vĐ bçp bönh sang mċt vĐ<br /> ën chíc, đćng thĘi chĎ đċng thu hoäch cá sęm<br /> trđęc mČa mđa lď hoðc áp dĐng mĆ hünh quåy<br /> rào lđęi ao nuĆi vđĜt lď đù giâm thiùu rĎi ro do<br /> thĘi tiøt. Mðt khác, phæn lęn diûn tých NTTS<br /> giâm sčt thuċc khu vĖc thçp trďng, thđĘng chĀu<br /> ânh hđĚng cĎa lď lĐt nön nëng suçt khĆng cao.<br /> Chýnh vü vêy, khi khu vĖc này ngĒng NTTS đã<br /> khĆng ânh hđĚng quá lęn đøn sân lđĜng thĎy<br /> sân nuĆi trćng cĎa huyûn.<br /> Giá trĀ thĎy sân nuĆi trćng cĎa huyûn<br /> Quâng Ninh tëng nhanh trong nëm 2013 2014, đðc biût nëm 2014 đät hėn 141 tğ đćng,<br /> tëng hėn 2,8 læn so vęi giá trĀ NTTS cĎa huyûn<br /> nëm 2010. Riöng nëm 2012, giá trĀ thuğ sân<br /> nuĆi trćng cĎa huyûn giâm so vęi nëm 2011, chĎ<br /> yøu do trong nëm bûnh đĈm tríng và bûnh gan<br /> <br /> tĐy xây ra nhi÷u trön tĆm, làm cho chçt lđĜng<br /> tĆm giâm, giá bán tĆm vü thø cďng thçp hėn so<br /> vęi nëm 2011.<br /> 3.2. Các tác nhân tham gia phát triển NTTS<br /> huyện Quâng Ninh<br /> Køt quâ thâo luên nhĂm và phăng vçn såu<br /> ngđĘi am hiùu trong lÿnh vĖc cho thçy, các tác<br /> nhån tham gia trong phát triùn NTTS täi huyûn<br /> Quâng Ninh đđĜc chia thành nëm nhĂm vęi các<br /> vai trā khác nhau (Sė đć 1). Vai trā quân lĞ chçt<br /> lđĜng con giĈng và thēc ën thĎy sân cďng nhđ<br /> cung cçp thĆng tin thĀ trđĘng hæu nhđ chđa<br /> đđĜc thù hiûn rĄ trong các nhóm tác nhân. Bên<br /> cänh đĂ, vai trā tiöu thĐ trĖc tiøp sân phèm<br /> thĎy sân nuĆi trćng chđa đđĜc ghi nhên đĈi vęi<br /> các cė sĚ chø biøn thĎy sân, thay vào đĂ, các<br /> nhĂm thđėng lái đâm nhên viûc phån phĈi đæu<br /> ra đøn thĀ trđĘng.<br /> 3.3. Kết quâ sân NTTS cûa các hộ điều tra<br /> Køt quâ đi÷u tra cho thçy, diûn tých NTTS<br /> bünh quån cĎa các hċ khĆng cao, chþ đät 0,6<br /> ha/hċ, mċt sĈ hċ nuĆi cá cĂ diûn tých thêm chý<br /> cān nhă hėn 500m2. Vęi quy mĆ này các hċ sô<br /> gðp khĂ khën trong viûc tĉ chēc sân xuçt theo<br /> hđęng hàng hĂa. Mðt khác, do diûn tých nhă nön<br /> các hċ cĂ xu hđęng khĆng làm ao líng ląc đù<br /> dành diûn tých cho ao nuĆi. Chýnh đi÷u này làm<br /> tëng nguy cė dĀch bûnh cho tĆm và cá do chçt<br /> lđĜng ngućn nđęc khĆng đđĜc đâm bâo.<br /> <br /> 160,000<br /> <br /> 141,140<br /> <br /> 140,000<br /> <br /> đồng<br /> Triệu<br /> Tri?u<br /> đ?ng<br /> <br /> 120,000<br /> 90,176<br /> <br /> 100,000<br /> 80,000<br /> 60,000<br /> <br /> 63,734<br /> 49,962<br /> <br /> 58,630<br /> <br /> 40,000<br /> 20,000<br /> 0<br /> 2010<br /> <br /> 2011<br /> <br /> 2012<br /> <br /> 2013<br /> <br /> 2014<br /> <br /> Hình 2. Giá trð thûy sân nuôi trồng huyện Quâng Ninh<br /> Nguồn: Niên giám thống kê huyện Quâng Ninh, 2014<br /> <br /> 248<br /> <br /> Phát triển nuôi trồng thủy sản của các hộ nông dân huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình: Thực trạng và giải pháp<br /> <br /> Hộ gia đình/cơ sở NTTS<br /> <br /> Nhóm tiêu thụ sản phẩm NTTS<br /> <br /> (chủ thể của quá trình NTTS)<br /> - Vốn tài chính<br /> - Lao động<br /> - Ao hồ, mặt nước<br /> <br /> Nhóm cung cấp đầu vào NTTS<br /> <br /> - Thương lái trong tỉnh (thường mua<br /> sản phẩm sống, số lượng nhỏ)<br /> <br /> - Giống<br /> <br /> - Thương lái tỉnh Quảng Ninh, Quảng<br /> Trị, Thừa Thiên Huế (mua cả sản<br /> phẩm sống và sản phẩm đông đá, số<br /> lượng lớn)<br /> <br /> - Thuốc ngư y<br /> <br /> - Thức ăn<br /> - Vật tư máy móc<br /> - Dịch vụ tín dụng<br /> <br /> Nuôi trồng thủy sản huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình<br /> <br /> Chính quyền các cấp từ tỉnh đến xã<br /> và các cơ quan chức năng lĩnh vực NTTS<br /> - Quản lý hành chính Nhà nước<br /> - Ban hành các quy hoạch, định hướng, tiêu chuẩn<br /> trong quản lý NTTS<br /> - Ban hành và thực thi các chính sách phát triển NTTS<br /> (đất đai, vốn, đào tạo nhân lực, hỗ trợ rủi ro)<br /> - Xây dựng mô hình NTTS<br /> <br /> Nhà khoa học<br /> (chủ yếu từ Đại học Thủy sản<br /> Nha Trang và Đại học Nông<br /> Lâm Huế)<br /> - Cung cấp kiến thức về kỹ<br /> thuật nuôi, chăm sóc và quản<br /> lý hoạt động NTTS thông qua<br /> các chương trình, dự án phát<br /> triển NTTS<br /> <br /> - Dập dịch, ngăn dịch bệnh lây lan<br /> <br /> SĄ đồ 1. Tác nhân tham gia phát triển NTTS huyện Quâng Ninh<br /> Nguồn: Kết quâ thâo luên nhóm và phóng vçn såu nëm 2014<br /> <br /> Nëng suçt thĎy sân nuĆi trćng bình quân<br /> theo nëm khĆng cao do nhi÷u diûn tých chþ nuĆi<br /> đđĜc mċt vĐ, đðc biût cĂ sĖ chönh lûch lęn giĕa<br /> nëng suçt tĆm và cá cďng nhđ giĕa các phđėng<br /> thēc nuĆi khác nhau. Nëng suçt tĆm phĉ biøn<br /> cao hėn tĒ 2 - 2,5 læn so vęi cá, trong khi đĂ<br /> nëng suçt nuĆi thåm canh cao gçp 8 - 10 læn so<br /> vęi quâng canh. Thu nhêp bünh quån hċ tĒ<br /> NTTS đät trön 100 triûu/nëm, đđĜc các hċ đánh<br /> giá Ě mēc khá so vęi thu nhêp tĒ các ngành<br /> ngh÷ khác trön cČng đĀa bàn.<br /> <br /> V÷ đi÷u kiûn hä tæng cė bân đù đâm bâo<br /> NTTS b÷n vĕng, các hċ đđĜc khâo sát trön đĀa<br /> bàn huyûn Quâng Ninh chđa đæu tđ nhi÷u, thù<br /> hiûn Ě tğ lû diûn tých hć lĂt bät hoðc xåy bö tĆng<br /> cďng nhđ tğ lû hċ cĂ ao líng ląc cān thçp. Bön<br /> cänh đĂ, hä tæng vČng nuĆi cçp cċng đćng cďng<br /> cān yøu, hæu høt könh cçp và xâ nđęc chđa đđĜc<br /> thiøt kø riöng biût. Đåy đđĜc xem là nguyön<br /> nhån cė bân cĎa viûc låy lan dĀch bûnh trong các<br /> vČng nuĆi thĘi gian gæn đåy.<br /> <br /> Bâng 1. Diện tích, sân lþợng và điều kiện hä tæng NTTS cûa các hộ điều tra<br /> Chỉ tiêu<br /> <br /> Giá trị<br /> <br /> Diện tích NTTS bình quân/hộ (ha)<br /> <br /> 0,6<br /> <br /> Năng suất thủy sản bình quân (tấn/ha/năm)<br /> <br /> 1,88<br /> <br /> Sản lượng thủy sản nuôi trồng bình quân/hộ (tấn/hộ/năm)<br /> <br /> 1,13<br /> <br /> Thu nhập bình quân/hộ từ NTTS (triệu/hộ/năm)<br /> <br /> 104<br /> <br /> Tỷ lệ diện tích hồ lót bạt hoặc xây bê tông (%)<br /> <br /> 40,00<br /> <br /> Tỷ lệ hộ có ao lắng lọc (%)<br /> <br /> 3,33<br /> <br /> Tỷ lệ hộ sử dụng hệ thống kênh cấp và xả nước riêng biệt (%)<br /> <br /> 25,00<br /> <br /> Nguồn: Số liệu điều tra, 2014<br /> <br /> 249<br /> <br /> Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Mậu Dũng<br /> <br /> 3.4. CĄ hội phát triển NTTS cûa các hộ<br /> nông dân huyện Quâng Ninh<br /> * Nhu cæu thĀ trđĘng v÷ sân phèm thĎy sân<br /> nuĆi trćng ngày càng tëng<br /> Theo dĖ báo vęi các kĀch bân khác nhau cĎa<br /> FAO (2014), tĉng cæu thĎy sân nuĆi trćng đøn<br /> nëm 2030 toàn cæu đät tĒ khoâng 93,612 đøn<br /> 116,2 triûu tçn, trong khi tĉng sân lđĜng thĎy<br /> sân nuĆi trćng toàn thø gięi nëm 2012 chþ męi<br /> đät 66,6 triûu tçn, nhđ vêy lđĜng thiøu hĐt<br /> khoâng 27 đøn gæn 50 triûu tçn.<br /> Ngay trön đĀa bàn Quâng Bünh, UBND tþnh<br /> đã phö duyût Quy hoäch tĉng thù phát triùn<br /> ngành thĎy sân tþnh, trong đĂ cĂ xåy dĖng nhà<br /> máy chø biøn thĎy sân täi khu cĆng nghiûp Hān<br /> La giai đoän 2015-2020 vęi cĆng suçt 5.000<br /> tçn/nëm. Ngoài ra, trön đĀa bàn tþnh cĂ 3 doanh<br /> nghiûp thu mua, chø biøn thĎy sân đã đđĜc<br /> nång cçp đĉi męi trong giai đoän 2011-2015 vęi<br /> tĉng cĆng suçt 7.500 tçn/nëm. Nhđ vêy, bön<br /> cänh thĀ trđĘng thø gięi, ngđĘi NTTS täi huyûn<br /> Quâng Ninh - vęi tĉng sân lđĜng khoâng 1.600<br /> tçn/nëm (Chi cĐc thĈng kö huyûn Quâng Ninh,<br /> 2015) - hoàn toàn cĂ cė hċi tiöu thĐ sân phèm<br /> ngay trong tþnh trong tđėng lai gæn.<br /> * Chýnh sách khuyøn khých phát triùn<br /> NTTS cĎa quĈc gia và đĀa phđėng<br /> Ở cçp trung đėng, lÿnh vĖc NTTS đang đđĜc<br /> khuyøn khých vęi các chýnh sách đu đãi v÷ đæu<br /> tđ và thuø. Theo nghĀ đĀnh 67/2014/NĐ-CP cĎa<br /> Chýnh phĎ, ngån sách trung đėng đæu tđ tĒ 50%<br /> đøn 100% kinh phý xåy dĖng đĈi vęi các häng<br /> mĐc hä tæng vČng NTTS, vČng sân xuçt giĈng<br /> têp trung. Ngoài ra, các tĉ chēc, hċ gia đünh, cá<br /> nhån NTTS đđĜc miún thuø mĆn bài, miún ti÷n<br /> thuö đçt, thuö mðt nđęc sĔ dĐng cho hoät đċng<br /> NTTS và khĆng phâi chĀu thuø giá trĀ gia tëng<br /> khi bán sân phèm (Chýnh phĎ, 2014). Gæn đåy,<br /> nghĀ đĀnh 55/2015/NĐ-CP cĎa Chýnh phĎ chĎ<br /> trđėng cho phòp các hċ vay khĆng cæn đâm bâo<br /> tài sân tĈi đa 500 triûu đćng nøu hċ cĂ kĞ hĜp<br /> đćng tiöu thĐ sân phèm vęi cė sĚ chø biøn xuçt<br /> khèu trĖc tiøp. Vęi các trang träi, hĜp tác xã<br /> hoðc liön hiûp hĜp tác xã NTTS, mēc vay khĆng<br /> cĂ thø chçp tài sân cao nhçt lön đøn 3 tğ đćng<br /> (Chýnh phĎ, 2015).<br /> <br /> 250<br /> <br /> Ở cçp đĀa phđėng, Quâng Bünh đĀnh hđęng<br /> phát triùn thĎy sân thành ngành kinh tø mďi<br /> nhąn cĎa tþnh vęi các chýnh sách đu đãi và hĊ<br /> trĜ đæu tđ trong giâi phĂng mðt bìng, thuø và<br /> đçt đai, cė sĚ hä tæng, kinh phý đào täo lao đċng<br /> (UBND Quâng Bünh, 2014b). Bön cänh đĂ, tþnh<br /> cďng đã cĂ kø hoäch phån bĉ ngån sách đu tiön<br /> cho 8 dĖ án liön quan trĖc tiøp đøn NTTS trong<br /> giai đoän 2011 - 2020 (UBND tþnh Quâng Bünh,<br /> 2011a). Ngoài ra, tþnh Quâng Bünh và huyûn<br /> Quâng Ninh cďng đã áp dĐng viûc trĜ giá giĈng<br /> đù khuyøn khých ngđĘi nuĆi mänh dän triùn<br /> khai các đĈi tđĜng nuĆi męi, cĂ giá trĀ kinh tø<br /> cao nhđ cá chôm, tĆm thó chån tríng (Báo<br /> Quâng Bünh, 2015).<br /> Riöng đĀa bàn huyûn Quâng Ninh, cán bċ<br /> phĐ trách NTTS đĀa phđėng cho biøt, mċt sĈ xã<br /> đã khuyøn khých phát triùn NTTS thĆng qua hĊ<br /> trĜ ti÷n mðt trĖc tiøp đĈi vęi các hċ câi täo vČng<br /> đçt trďng, hoang hĂa sang NTTS (20 triûu<br /> đćng/ha Ě xã VĄ Ninh) hoðc hĊ trĜ bâo vû các<br /> vČng NTTS trđęc các tranh chçp, xåm phäm tài<br /> sân (xã Hâi Ninh).<br /> Chýnh sách khuyøn khých kù trön cĂ thù<br /> xem là cč hých cho các hċ gia đünh Ě huyûn<br /> Quâng Ninh đèy mänh phát triùn NTTS theo<br /> hđęng sân xuçt hàng hĂa b÷n vĕng trong thĘi<br /> gian tęi.<br /> * Ti÷m nëng lęn v÷ đçt và mðt nđęc NTTS<br /> Là mċt đĀa phđėng cĂ đđĘng bĘ biùn dài<br /> 25km, hû thĈng sĆng ngāi cĂ mêt đċ khá dày<br /> khoâng 0,84 km/km2 (SĚ Khoa hąc và CĆng<br /> nghû, 2013), cČng vęi vČng cát cao phýa ĐĆng<br /> vęi diûn tých khoâng 3.000ha (Báo Quâng Bünh,<br /> 2014), huyûn Quâng Ninh đang sĚ hĕu đi÷u<br /> kiûn v÷ đçt và mðt nđęc thuên lĜi trong NTTS.<br /> Vęi ti÷m nëng này, huyûn cĂ thù khai thác phát<br /> triùn đćng thĘi thĎy sân nđęc mðn, nđęc lĜ dąc<br /> bĘ biùn và vČng cát ven biùn (tĆm và các loài cá<br /> biùn), thĎy sân nđęc ngąt trön các sĆng và hai<br /> bön bĘ sĆng (tĆm, cá lćng và cá nđęc ngąt trong<br /> các ao hć).<br /> * Cė hċi liön køt, hĜp tác męi trong quá<br /> trình nuĆi trćng và tiöu thĐ sân phèm thĎy sân<br /> Trön đĀa bàn huyûn Quâng Ninh và các<br /> huyûn lån cên trong tþnh, đã cĂ mċt sĈ doanh<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản