Ộ
Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B TÀI CHÍNH
Ệ
Ọ
H C VI N TÀI CHÍNH
ĐINH CÔNG HI PỆ
PH¸T TRIÓN THÞ TR¦êNG B¶O HIÓM PHI NH¢N THä VIÖT NAM TRONG §IÒU KIÖN HéI NHËP KINH TÕ QUèC TÕ
Ậ
Ế
Ế LU N ÁN TI N SĨ KINH T
Ộ HÀ N I 2014
Ộ
Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B TÀI CHÍNH
Ệ
Ọ
H C VI N TÀI CHÍNH
ĐINH CÔNG HI PỆ
PH¸T TRIÓN THÞ TR¦êNG B¶O HIÓM PHI NH¢N THä VIÖT NAM TRONG §IÒU KIÖN HéI NHËP KINH TÕ QUèC TÕ
ế
Chuyên ngành : Kinh t
Tài chính Ngân hàng
Mã số
: 62.31.12.01
Ậ
Ế
Ế LU N ÁN TI N SĨ KINH T
Ả
ọ
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c:
Ọ 1. TS. PHÍ TR NG TH O 2. PGS, TS. ĐOÀN MINH PH NGỤ
Ộ HÀ N I 2014
Ờ
L I CAM ĐOAN
ậ
ả
Tôi xin cam đoan b n lu n án là công trình
ứ ủ
ố ệ
ế
ả
nghiên c u c a riêng tôi. Các s li u, k t qu nêu trong
ự
ậ
ồ
ố
lu n án là trung th c và có ngu n g c rõ ràng.
Ả
Ậ
TÁC GI LU N ÁN
Đinh Công Hi pệ
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
Trang ph bìaụ
ờ L i cam đoan
ụ ụ M c l c
ữ ế ắ ụ Danh m c các ch vi t t t
M Đ UỞ Ầ 1 ..............................................................................................
ơ ồ ụ ể ả Danh m c các b ng, bi u, s đ
Ứ
Ề
Ổ
5 T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Đ TÀI .....................
ươ
1
Ch
ng
Ề Ơ Ả
Ữ
Ấ
Ề
Ể
Ị
ƯỜ
NH NG V N Đ C B N V PHÁT TRI N TH TR
NG
Ả
Ể
Ọ
Ề
Ế
B O HI M PHI NHÂN TH TRONG N N KINH T TRÌNH
Ộ
Ậ
11 H I NH P ........................................................................................
ị ườ
ệ
ả
ọ
1.1. KHÁI QUÁT VỀ THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ ể 1.1.1. Khái ni m b o hi m phi nhân th và th tr
............ 11 ể ả ng b o hi m
phi nhân th ọ 11 ...................................................................... ủ
ị ườ
ể
ấ
ả
ng b o hi m phi nhân th
ọ 12 ..............
1.1.2. C u thành c a th tr
ị ườ
ủ
ị
ể
ả
ọ
1.1.3. V trí vai trò c a th tr
ng b o hi m phi nhân th trong
ậ
ế ộ
ề n n kinh t
TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
ậ
ộ
ộ
17 h i nh p ........................................................ 1.2. NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ TRONG PHÁT 21 ........................... ậ ố ớ ủ ộ và tác đ ng c a h i nh p đ i v i
1.2.1. H i nh p kinh t
ế ố ế qu c t
ị ườ
ả
ướ
th tr
ể ng b o hi m các n
ể c đang phát tri n và kém phát
ị ườ
ể
ể
ắ
ả
tri nể 21 ................................................................................... ể ng b o hi m
1.2.2. Quan đi m và nguyên t c phát tri n th tr
ọ
ộ
ị ườ
ể
ể
ả
ộ
ậ 25 phi nhân th trong quá trình h i nh p ................................ ọ ề ng b o hi m phi nhân th đi u
1.2.3. N i dung phát tri n th tr
ệ ộ
ậ
ki n h i nh p kinh t
ế ố ế qu c t
29 ...........................................
ấ ế
ị ườ
ể
ả
ả
1.2.4. Tính t
t y u ph i phát tri n th tr
ể ng b o hi m phi nhân
ề
ọ
ế ộ
th trong n n kinh t
ậ 33 h i nh p ..........................................
ế ố ơ ả ả
ế ự
ưở
ể
1.3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI 36 NHẬP .................................................................................................. ị
ng đ n s phát tri n th
ữ 1.3.1. Nh ng y u t
c b n nh h
ườ
ể
ả
ậ
ộ
tr
ọ ng b o hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p
ứ ố ớ ự
ơ ộ
ữ
ể
1.3.2. Nh ng c h i và thách th c đ i v i s phát tri n th tr
. . 36 ị ườ ng
ể
ọ
ộ
HIỂM PHI NHÂN THỌ TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP
ể
ậ
ậ ả 41 b o hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p ............... 1.4. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO 47 ................. ả ị ườ ng b o
ộ 1.4.1. Khái quát quá trình h i nh p và phát tri n th tr
ọ ộ ố ướ
ể
hi m phi nhân th m t s n
ươ c Châu Á Thái Bình D ng
47 ...........................................................................................
ữ
ụ
ệ
ệ
1.4.2. Nh ng kinh nghi m áp d ng cho Vi
ị ườ
ể
ả
ộ
ể ề t Nam v phát tri n ậ ọ ng b o hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p
th tr
55 ...........................................................................................
ế
ươ
ậ K t lu n ch
59 ng 1 ......................................................................
ươ
Ch
ng
2
Ự
Ạ
Ể
Ị
ƯỜ
TH C TR NG PHÁT TRI N TH TR
NG
Ọ Ệ
Ả
Ể
B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM TRONG QUÁ TRÌNH
Ộ
Ậ
Ế
H I NH P KINH T QU C T
Ố Ế 61 ...................................................
NHẬP THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ VIỆT NAM
2.1. KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ HỘI 61 ........ ệ
ế ố ế ủ
ậ
ộ
2.1.1. Khái quát quá trình h i nh p kinh t
c a Vi
qu c t
t Nam
61 ...........................................................................................
ậ ủ
ị ườ
ể
ả
ộ 2.1.2. Quá trình h i nh p c a th tr
ng b o hi m phi nhân th
ọ
ệ Vi
VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP (1994 -2012) ậ ủ
ườ
ộ
64 t Nam .......................................................................... 2.2. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ 68 .............. ị ườ ng
ng pháp lý cho quá trình h i nh p c a th tr
2.2.1. Môi tr
ọ ệ
ể
ả b o hi m phi nhân th Vi
68 t Nam .....................................
ự
ề
ườ
ạ
ạ 2.2.2. Th c tr ng v môi tr
ế ấ ủ ng c nh tranh, quy mô k t c u c a
ị ườ
ể
ả
ọ
ệ
ừ
th tr
ng b o hi m phi nhân th Vi
t Nam t
ế 1994 đ n
73 2012 ..................................................................................
ể ủ
ị ườ
ự
2.2.3. S phát tri n c a các thành viên tham gia th tr
ả ng b o
ọ
ể
ộ
ậ 83 hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p ....................... 2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HỘI 101 NHẬP ................................................................................................
ạ ượ ủ
ị ườ
ữ
ự
ể
ả
2.3.1. Nh ng thành t u đ t đ
c c a th tr
ng b o hi m phi
ọ ệ
ậ
ộ
nhân th Vi
101 t Nam trong quá trình h i nh p ..................
ộ ố ồ ạ ạ
ị ườ
ả
2.3.2. M t s t n t
ế ủ i h n ch c a th tr
ể ng b o hi m phi nhân
ọ ệ
ậ
ộ
th Vi
114 t Nam trong quá trình h i nh p ...........................
ế
ươ
ậ K t lu n ch
131 ng 2 ....................................................................
ươ
Ch
ng
3
Ị
ƯỚ
Ả
ƯỜ
Đ NH H
NG VÀ GI I PHÁP TĂNG C
NG
Ố
Ế
Ộ
Ậ
Ể
Ị
ƯỜ
H I NH P QU C T TRONG PHÁT TRI N TH TR
NG
Ọ Ệ
Ả
Ể
Ế
132 B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM Đ N NĂM 2020 ....
3.1. NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA TIẾN TRÌNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ở VIỆT NAM VÀ XU THẾ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM THẾ GIỚI ĐẾN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ VIỆT NAM 132 ......................................................................................... ế
ố ế ủ
ế
ệ
ậ
ộ
3.1.1. Ti n trình h i nh p kinh t
t Nam trong
c a Vi
qu c t
ờ
ớ
ị ườ
ế
ể
ộ
th i gian t
ự i tác đ ng đ n s phát tri n th tr
ả ng b o
ọ ệ
ể
hi m phi nhân th Vi
132 t Nam ..........................................
ị ườ
ủ
ể
ế
ể
ả
3.1.2. Xu th phát tri n c a th tr
ng b o hi m phi nhân th
ớ
ị ườ
ế
ộ
ể
ả
ọ
gi
i tác đ ng đ n th tr
ng b o hi m phi nhân th Vi
ế ệ t
ị ườ
ể
ể
ể
ả
137 Nam .................................................................................. 3.2. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020 139 .......................................................................................................... ọ
3.2.1. Quan đi m phát tri n th tr
ng b o hi m phi nhân th
ệ
Vi
ế 139 t Nam đ n 2020 .........................................................
ị ườ
ụ
ể
ể
ả
ọ
3.2.2. M c tiêu phát tri n th tr
ng b o hi m phi nhân th Vi
ệ t
ị ườ
ướ
ể
ể
ả
ị
ế 140 Nam đ n 2020 .................................................................. ọ
ng b o hi m phi nhân th
ng phát tri n th tr
3.2.3. Đ nh h
ệ
Vi
ế 143 t Nam đ n 2020 ......................................................... 3.3. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020 151 ............................................................. ề
ệ
ả
ậ
ệ ố i pháp v hoàn thi n h th ng pháp lu t và nâng
3.3.1. Nhóm gi
ự
ả
ướ ề
ể
ả
cao năng l c qu n lý nhà n
c v kinh doanh b o hi m
153
ả
ệ
ả
ổ
ớ
ườ
3.3.2. Nhóm gi
i pháp đ i m i và c i thi n môi tr
ng kinh
161 doanh ...............................................................................
ả
ị ườ
3.3.3. Nhóm các gi
i pháp cho các thành viên tham gia th tr
ng
170 .........................................................................................
ế
ươ
ậ K t lu n ch
183 ng 3 ....................................................................
Ậ
Ế
185 K T LU N ......................................................................................
Ọ
Ụ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C
Ủ
Ả
Ố
C A TÁC GI
ĐÃ CÔNG B
1 ...............................................................................................................
Ụ
Ả
Ệ
2 DANH M C TÀI LI U THAM KH O ..........................................
Ụ Ụ 6 PH L C ............................................................................................
Ữ Ế Ụ Ắ Ậ DANH M C CÁC CH VI T T T TRONG LU N ÁN
ể ả BH B o hi m
DN Doanh nghi pệ
ể ả DNBH ệ Doanh nghi p b o hi m
ể ả KDBH Kinh doanh b o hi m
KT Kinh tế
ế KTXH Kinh t ộ xã h i
ế ố ế KTQT Kinh t qu c t
ồ NNL ự Ngu n nhân l c
PNT Phi nhân thọ
TNHH ữ ạ ệ Trách nhi m h u h n
ị ườ ể ả TTBH Th tr ng b o hi m.
ệ ạ VPĐD Văn phòng đ i di n
Ụ Ậ Ả DANH M C CÁC B NG TRONG LU N ÁN
ộ ố ệ S hi u N i dung Trang
ả
ể
ệ
ả
ớ ả
B ng 2.1. Các Doanh nghi p b o hi m, môi gi
ể i b o hi m, tái
ả b o
ể hi m
ệ
ứ ở ữ
ủ c a TTBH PNT Vi
ạ t Nam theo các hình th c s h u giai đo n
73 1994 2012 ..........................................................................................
ố
ả
ạ
B ng 2.2. Doanh thu phí BH theo kh i DN giai đo n 1994 2012
74 .............................................................................................................
ỷ ọ
ộ ố
ủ
ả
B ng 2.3. T tr ng doanh thu trong ngành c a m t s doanh
ệ
ể
ả nghi p b o hi m
80 ..............................................................................
ủ ế ủ
ộ ố ỉ
ả
ừ
B ng 2.4. M t s ch tiêu ch y u c a TTBH PNT t
ế 1994 đ n
81 2012 .....................................................................................................
ớ ướ
ộ
ể
ạ
ả
ả
ủ
B ng 2.5. Ho t đ ng tái b o hi m v i n
c ngoài c a các
DNBH phi nhân th VNọ 88 ...................................................................
ồ
ả
ườ
ủ
B ng 2.6. Tình hình b i th
ọ ng c a các DNBH phi nhân th
ạ ộ
ớ ướ
ể
ả
thông qua ho t đ ng tái b o hi m v i n
90 c ngoài ....................
ạ ộ
ớ ướ
ể
ả
ả
B ng 2.7. Ho t đ ng tái b o hi m PNT v i n
ủ c ngoài c a
95 VINARE .............................................................................................
ế
ả
ả
ể B ng 2.8. Phí b o hi m thu x p qua môi gi
ớ ừ i t
97 1994 2012 ....
ồ
ả
ườ
ả
ừ
B ng 2.9. Tình hình b i th
ể ng b o hi m PNT t
năm 1994
ế 111 đ n 2012 ...........................................................................................
ả
ưở
ự ế
ự
ủ
ố ệ B ng 3. S li u tăng tr
ng GDP th c t
và d báo c a Vi
ệ t
133 Nam 20112020 ................................................................................
Ơ Ồ Ụ Ậ Ể DANH M C CÁC BI U, S Đ TRONG LU N ÁN
ộ ố ệ S hi u N i dung Trang
ệ ừ
ồ
ố
ể
ầ
ị
Bi u đ 2.1. Th ph n theo kh i doanh nghi p t
năm 1994
76 2012 .....................................................................................................
ồ
ể
ể
ể
ậ
ả
ủ
ồ Bi u đ 2.2. Bi u đ nh n tái b o hi m t
ừ ướ n
c ngoài c a các
89 DNBH PNT ........................................................................................
ố ộ
ồ
ể
ưở
ể
ả
Bi u đ 2.3. T c đ tăng tr
ng doanh thu phí b o hi m toàn
TTBH
PNT
ố ộ
ưở
ố ầ ư ướ
ủ
và t c đ tăng tr
ng c a các DNBH có v n đ u t
n
c ngoài
ừ t
92 1996 2012 ....................................................................................
ồ
ồ
ổ
ố
ể
ế
Bi u đ 2.4. T ng ngu n v n đ u t
ầ ư ở ạ ề tr l
i n n kinh t
ạ
ọ ộ ố ủ c a các DNBH phi nhân th m t s năm giai đo n 19942012
112
ơ ồ
ố
ệ
ả
ể
S đ 3. M i quan h các gi
i pháp phát tri n TTBH phi nhân
ọ
th
ế ố ả
ưở
ế ự
ớ v i các y u t
nh h
ể ng đ n s phát tri n TTBH trong quá
ậ
ộ 152 trình h i nh p .................................................................................
MỞ ĐẦU
1
ế ủ ề ự ầ ứ 1. S c n thi t c a đ tài nghiên c u
ị ườ ể ấ ầ ả ọ ọ Th tr ng b o hi m phi nhân th đóng vai trò r t quan tr ng và c n thi ế t
ế ặ ệ ề ế ộ ự ạ ậ ở ộ ề trong n n kinh t đ c bi t là n n kinh t ặ h i nh p, b i m t m t nó t o ra s an toàn
ừ ự ổ ể ặ ả ạ ị ề v tài chính t ộ đó t o nên s n đ nh cho xã h i, m t khác b o hi m phi nhân th ọ
ế ậ ẩ ầ ơ ờ ộ ộ ồ cũng góp ph n thúc đ y nhanh h n ti n trình h i nh p. Đ ng th i là m t trong
ế ố ạ ữ ườ ầ ư ấ ẫ ế nh ng y u t t o ra môi tr ng đ u t h p d n và kích thích kinh t ộ xã h i phát
tri n.ể
ị ườ ậ ộ ả ướ ộ ị Trong quá trình h i nh p, th tr ể ng b o hi m các n ẫ c ch u tác đ ng l n
ừ ợ ừ ạ ể ả ộ ớ ọ nhau, v a h p tác, v a c nh tranh v i nhau. B o hi m phi nhân th là m t ngành
ụ ủ ể ả ầ ớ ạ ạ ị d ch v tài chính mang tính toàn c u, r i ro b o hi m không gi i h n trong ph m vi
ộ ướ ố ợ ớ ể ẽ ả ệ ả ậ m t n ể c, vì v y các các doanh nghi p b o hi m có th s ph i ph i h p v i nhau
ị ủ ả ậ ạ ộ ấ ủ ạ ộ trong quá trình ho t đ ng. Bên c nh đó giá tr c a c i v t ch t c a toàn xã h i cũng
ư ể ầ ườ ấ ớ ả ậ ề ả nh nhu c u v b o hi m con ng ể ả i là r t l n, trong khi kh năng nh n b o hi m
ệ ỗ ớ ạ ệ ả ể ủ c a m i doanh nghi p thì có gi ả ự i h n. Do đó các doanh nghi p b o hi m ph i th c
ế ồ ệ ể ả ả ỉ ở ướ ể hi n liên k t đ ng b o hi m, tái b o hi m không ch trong n c mà v i c n ớ ả ướ c
ấ ả ị ổ ữ ủ ể ớ ngoài đ phân tán r i ro và cùng nhau gánh ch u t n th t x y ra. V i nh ng lý do
ữ ể ệ ả ộ ộ ọ ự trên, b o hi m là m t trong nh ng n i dung quan tr ng trong vi c đàm phán và th c
ệ ậ ế ố ế ị ườ ể ậ ả ế ộ hi n các cam k t h i nh p kinh t qu c t . Vì v y phát tri n th tr ể ng b o hi m
ố ế ự ế ẩ ọ ợ ớ phi nhân th cho phù h p v i các chu n m c, các cam k t qu c t ỏ là đòi h i khách
ủ ậ ộ quan c a quá trình h i nh p.
ị ườ ữ ầ ọ ệ ể ả Trong nh ng năm g n đây, th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam đã có
ướ ẫ ượ ể ữ nh ng b ậ c phát tri n đáng ghi nh n. Tuy nhiên nó v n đ c đánh giá là th tr ị ườ ng
ể ở ư ư ươ ự ớ ề ứ ư ứ ch a phát tri n khu v c, ch a t ng x ng v i ti m năng và ch a đáp ng t ố t
ể ầ ế ề ệ ộ ệ ộ ượ đ c yêu c u phát tri n kinh t xã h i trong đi u ki n Vi ậ t Nam đang h i nh p
ớ ề ế ư ư ộ ngày càng sâu r ng v i n n kinh t ế ế ớ th gi ộ ế i. Th nh ng cho đ n nay ch a có m t
ể ề ị ườ ệ ổ ứ ọ ể ả công trình khoa h c nào nghiên c u toàn di n t ng th v th tr ng b o hi m phi
ề ậ ấ ọ ộ ả ề ọ ệ nhân th trong đi u ki n h i nh p. Xu t phát t ừ ự ế th c t đó, tác gi đã ch n đ tài:
ị ườ ọ ệ ể ả ệ ề ể “Phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi ộ t Nam trong đi u ki n h i
ậ ứ ế ể ậ nh p kinh t qu c t ” ế ố ế làm đ tài nghiên c u lu n án ti n sĩ.
ứ ụ 2. M c đích nghiên c u
2
ề ộ ơ ả ữ ậ ậ ấ ậ V m t l ề ặ ý lu n: Làm rõ nh ng v n đ l ề ý lu n c b n v h i nh p KTQT
ể ỏ ữ ế ố ả ưở ế ự trong phát tri n TTBH PNT, làm sáng t nh ng y u t nh h ể ng đ n s phát tri n
ẽ ậ ụ ừ ữ ậ ậ ộ TTBH PNT trong quá trình h i nh p KTQT. T nh ng lý lu n đó s v n d ng vào
ự ế ệ ề ệ đi u ki n th c t Vi t Nam.
ự ễ ề ặ ự ệ ể ạ ả V m t th c ti n: Bên c nh vi c kh o sát s phát tri n TTBH PNT m t s ộ ố
ể ệ ậ ộ ướ n c trong quá trình h i nh p KTQT đ rút ra kinh nghi m cho TTBH PNT Vi ệ t
ụ ủ ự ạ ậ ổ ợ ể Nam, m c đích c a lu n án là t ng h p, phân tích đánh giá th c tr ng phát tri n
ệ ậ ừ ộ ế ặ TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p t ỉ ự 1994 đ n 2012. M c dù ch l a
ự ữ ề ạ ắ ậ ọ ớ ộ ể ch n đánh giá nh ng th c tr ng phát tri n g n li n v i quá trình h i nh p TTBH
ệ ệ ổ ệ ẫ ợ PNT Vi t Nam, tuy nhiên vi c t ng h p phân tích đánh giá v n toàn di n, đ y đ ầ ủ
ế ố ấ ủ ườ ổ ứ ị ườ ườ các y u t c u thành c a TTBH PNT (Ng ch c th tr i t ng, ng i bán, ng ườ i
ế ố ạ ủ ầ ả ẩ ầ ồ ờ mua, y u t c nh tranh, cung c u, s n ph m). Đ ng th i cũng đ y đ trên các
ươ ệ ớ ầ ư ố ề ph ng di n KDBH, tái BH, môi gi i BH và đ u t v n vào n n KT.
ự ễ ậ ư ị Trên c s l ơ ở ý lu n và th c ti n nêu trên ậ , lu n án sẽ đ a ra 3 nhóm đ nh
ươ ứ ớ ả ườ ướ h ng, t ng ng v i 3 nhóm gi i pháp đó là: Môi tr ng pháp lý Môi tr ngườ
ị ườ ụ ữ ị kinh doanh và Các thành viên tham gia th tr ủ ng. M c đích c a nh ng đ nh h ướ ng
ả ơ ở ệ ả ộ ọ ấ và các gi ồ i pháp này là ph i toàn di n, đ ng b có c s khoa h c và t t nhiên nó
ể ề ệ ậ ả ắ ớ ộ ồ ờ luôn g n v i “phát tri n trong đi u ki n h i nh p KTQT”. Đ ng th i ph i mang
ả ộ ể ằ ệ tính đ t phá và có tính kh thi cao nh m phát tri n TTBH PNT Vi ệ t Nam toàn di n,
ứ ắ ượ ể ầ ế ộ ữ v ng ch c, đáp ng đ c yêu c u phát tri n kinh t xã h i (KTXH) trong quá trình
ậ ộ h i nh p.
ố ượ ạ ươ ứ 3. Đ i t ng, ph m vi và ph ng pháp nghiên c u
ố ượ ấ ề ể ậ Đ i t ng nghiên c u: ữ ứ Là nh ng v n đ ề lý lu n v phát tri n TTBH
ấ ề ề ộ ữ ậ ậ ậ ộ PNT, nh ng v n đ lý lu n chung v h i nh p KTQT và h i nh p TTBH PNT bao
ế ố ấ ữ ể ộ ồ g m các y u t ế c u thành TTBH PNT, n i dung phát tri n TTBH PNT, nh ng y u
ế ự ể ề ệ ậ ộ ộ ố ơ ả t ữ c b n tác đ ng đ n s phát tri n TTBHPNT trong đi u ki n h i nh p, nh ng
ứ ủ ữ ậ ấ ộ ề ơ ộ c h i và thách th c c a TTBH PNT trong quá trình h i nh p... nh ng v n đ lý
ề ộ ứ ậ ậ ộ ệ ậ lu n chung v h i nh p KTQT và h i nh p TTBH PNT. Nghiên c u kinh nghi m
ộ ố ướ ể ự ể ạ ệ phát tri n TTBH PNT m t s n c và th c tr ng phát tri n TTBH PNT Vi t Nam
ậ ề ể ọ ộ trong quá trình h i nh p KTQT. ể ủ Ngoài ra ti m năng và tri n v ng phát tri n c a
ệ ờ ớ ố ượ ậ TTBH PNT Vi t Nam trong th i gian t i cũng là đ i t ứ ủ ng nghiên c u c a lu n án.
3
ươ ậ ụ ậ ươ ậ ủ ng pháp lu n c a ch ủ Ph ng pháp nghiên c u: ứ Lu n án v n d ng ph
ậ ị ủ ứ ệ ậ ử ụ ế ợ nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l ch s .
ẽ ươ ổ ợ ớ ố ươ ặ ử S d ng và k t h p ch t ươ ị ch ph ng pháp t ng h p, th ng kê v i ph ng pháp l ch ng pháp phân tích; ph
ươ ử ụ ậ ươ ử s và ph ng pháp logic. Ngoài ra lu n án còn s d ng ph ng pháp so sánh,
ươ ph ệ ố ng pháp h th ng hóa.
ạ ứ ề ậ ậ ộ Ph m vi nghiên c u: ẽ ứ V lý lu n: Lu n án s không đi nghiên c u toàn b
ứ ề ự ấ ề ậ ề ể ỉ ọ các v n đ lý lu n v TTBH phi nhân th mà ch nghiên c u v s phát tri n TTBH
ề ự ễ ề ớ ứ ự ậ ắ ộ ể PNT g n li n v i quá trình h i nh p KTQT. V th c ti n: Nghiên c u s phát tri n
ệ ừ ế ẽ ậ ủ c a TTBH PNT Vi t Nam t 1994 đ n 2012, tuy nhiên lu n án s không đi nghiên
ủ ế ề ữ ấ ề ỉ ậ ể ộ ứ c u toàn b quá trình phát tri n mà ch t p trung ch y u v nh ng v n đ liên quan
ệ ậ ộ ể ế ự đ n s phát tri n TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p KTQT.
ự ễ ủ ề ọ ứ 4. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài nghiên c u
ậ ượ ậ ư ể M t s v n đ l ộ ố ấ ề ý lu n đã đ c lu n án làm sáng t ỏ nh : Quan đi m nguyên
ụ ể ữ ế ố ơ ả ả ế ố ồ ắ ộ t c n i dung và phân tích c th nh ng y u t c b n bao g m c y u t bên trong
ế ố ệ ộ ế ự ể ề ộ và y u t ậ bên ngoài tác đ ng đ n s phát tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p
ứ ố ớ ự ơ ộ ữ ể ồ ờ ỉ KTQT. Đ ng th i ch ra nh ng c h i và thách th c đ i v i s phát tri n TTBH
ậ ề ầ ạ ậ ậ ộ ộ PNT trong quá trình h i nh p. Bên c nh đó lu n án cũng có m t ph n lý lu n v tác
ố ớ ủ ộ ướ ể ậ ộ đ ng c a quá trình h i nh p đ i v i TTBH PNT các n c đang phát tri n và kém
ệ ằ ố ướ ữ ẽ ộ ể phát tri n (vì Vi t Nam n m trong s các n c này . Đó s là m t trong nh ng tài
ụ ụ ứ ề ệ ệ ệ ề ậ ộ li u ph c v cho vi c nghiên c u v TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p nói
ư ệ ộ chung và ở ệ Vi t Nam nói riêng ứ vì ch a có m t tài li u hay giáo trình nào nghiên c u
ư ệ ậ ộ ệ ố m t cách toàn di n và h th ng nh trong lu n án.
ượ ậ ậ ợ ổ ố ệ Các s li u đ ồ ố ệ ấ c lu n án thu th p, t ng h p phân tích là ngu n s li u r t
ệ ự ậ ộ ọ ế ế ả đáng tin c y và có đ chính xác cao. Vi c l a ch n, thi ọ ể t k b ng bi u minh h a
ượ ắ ỹ ưỡ ụ ụ ố ấ cũng đ c cân nh c k l ng sao cho ph c v t t nh t cho m c đ ụ ích nghiên c u.ứ
ẽ ậ ậ ườ ọ ấ ượ ộ Vì v y lu n án s giúp ng i đ c th y đ ệ c m t cách toàn di n, khách quan và
ự ứ ủ ả ệ ậ ộ chân th c b c tranh toàn c nh c a TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p.
ữ ữ ị ướ ả ậ Nh ng đánh giá phân tích, nh ng đ nh h ng và gi i pháp mà lu n án đ ề
ấ ẽ ệ ữ ở ộ ầ ư xu t s góp ph n đ a TTBH PNT Vi t Nam tr thành m t trong nh ng TTBH phát
ể ớ ự ạ ổ tri n l n m nh, có tên tu i và uy tín trong khu v c và trên th gi ế ớ i.
ế ấ ủ ậ 5. K t c u c a lu n án
4
ở ầ ụ ệ ế ậ ả ầ ụ ụ Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c các tài li u tham kh o và ph l c,
ậ ượ ươ lu n án đ c chia thành 3 ch ng:
ươ ấ ề ơ ả ề ị ườ ữ ể ả Ch ng 1 : Nh ng v n đ c b n v phát tri n th tr ể ng b o hi m phi nhân
ề ọ ế ộ ậ th trong n n kinh t h i nh p.
ươ ự ạ ị ườ ể ọ ệ ể ả Ch ng 2 : Th c tr ng phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam
ậ ộ trong quá trình h i nh p kinh t ế ố ế qu c t .
ươ ướ ả ườ ố ế ộ Ch ng 3 ị : Đ nh h ng và gi i pháp tăng c ậ ng h i nh p qu c t trong phát
ị ườ ể ọ ệ ể ả ế tri n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam đ n năm 2020.
5
Ổ
Ứ
Ề
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Đ TÀI
ộ ố ị ườ ứ ệ ế Hi n nay đã có m t s công trình nghiên c u liên quan đ n th tr ả ng b o
ể ọ ệ hi m (TTBH) phi nhân th (PNT) Vi ụ ể t Nam. C th :
ộ ố ậ
ị ườ
ế
ậ
1. M t s lu n văn và lu n án có liên quan đ n th tr
ả ng b o
ể
ọ
hi m phi nhân th
ủ ề ậ ạ ả ế ệ ọ Đ tài lu n văn th c sĩ c a tác gi Lê Ti n Phúc (2006) H c vi n Tài
ị ườ ể ể ả ệ ề ậ ng b o hi m Vi ệ t Nam trong đi u ki n gia nh p WTO” chính là: “Phát tri n th tr .
ề ậ ế ặ ả ậ ọ Lu n văn đ c p đ n TTBH nói chung (trong đó có c PNT và nhân th ). M t khác
ả ỉ ặ ấ ề ứ ề ệ ệ tác gi cũng ch đ t v n đ nghiên c u trong đi u ki n Vi ậ t Nam gia nh p WTO và
ứ ộ ề ậ ậ ộ ỉ đã cách đây 7 năm. Đây ch là m t trong nhi u hình th c h i nh p, vì v y nó không
ệ ế ậ ậ ộ ộ ở ử ạ đ i di n cho quá trình h i nh p. Trong quá trình h i nh p, ngoài cam k t m c a
ệ ở ử ớ ế ề ố ớ TTBH v i WTO, Vi t Nam còn cam k t m c a v i nhi u qu c gia, nhi u t ề ổ ứ ch c
ở ế ớ ự ệ ị ụ ươ ệ khác khu v c và trên th gi i, ví d : ASEAN; Hi p đ nh th ạ ng m i Vi ỹ t M …
ề ầ ệ ố ủ ế ậ ậ ớ ạ V ph n lý lu n: Lu n văn m i ch y u là h th ng hóa l i m t s v n đ ộ ố ấ ề
ứ ư ậ ư ể ệ ặ ề v BH PNT và TTBH PNT (nh khái ni m, vai trò, đ c đi m...) ch ch a t p trung
ế ố ơ ộ ữ ế ộ ứ ề ữ nghiên c u v nh ng y u t ứ tác đ ng đ n TTBH, hay nh ng c h i và thách th c
ề ệ ậ ủ c a TTBH trong đi u ki n gia nh p WTO.
ự ề ề ậ ầ ạ ỉ ệ ớ V ph n th c tr ng lu n văn m i ch đánh giá chung v TTBH Vi t Nam
ứ ệ ề ậ ậ ộ ạ ờ ch không đánh giá trong đi u ki n h i nh p hay gia nh p WTO (vì t ể i th i đi m
ứ ệ ư ậ ộ ệ nghiên c u (2006) TTBH Vi t Nam đã h i nh p nh ng Vi ậ ư t Nam ch a gia nh p
ủ ế ể ệ ả ậ WTO) và cũng ch y u đánh giá các doanh nghi p b o hi m (DNBH). Vì v y các
ả ư ồ ộ ồ ư ư ệ ờ ả gi i pháp đ a ra là ch a toàn di n và ch a đ ng b , đ ng th i các gi i pháp đó ch ỉ
ả ự ự ả ể ệ ề là gi ứ ự i pháp chung ch th c th c s là gi ậ i pháp phát tri n trong đi u ki n gia nh p
WTO.
ị ườ ể ậ ể ả ạ ỹ “Phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th ọ ở ệ t Vi Lu n văn th c s
ủ ả ạ ọ ậ ộ Nam” (2007), c a tác gi ậ ố Lê Đăng Khánh, Đ i h c qu c gia Hà N i. Lu n văn t p
trung nghiên c u:ứ
ộ ố ấ ệ ố ự ể ề ễ ậ H th ng hóa m t s v n đ lý lu n và th c ti n phát tri n TTBH PNT:
ể ệ ả ố ệ Khái ni m b o hi m, TTBH, các nhân t ộ tác đ ng đ ủ ến TTBH và kinh nghi m c a
ộ ố ướ ề m t s n ể c v phát tri n TTBH PNT.
6
ự ệ ố ượ ạ Đánh giá th c tr ng TTBH PNT Vi t Nam: S l ng các DNBH, doanh thu,
ị ầ ồ ườ ầ ư ố ở ờ ể th ph n, b i th ng, đ u t th i đi m cách đây 6 năm. v n
ề ả ộ ố ế ư ằ ẩ ị ấ Đ xu t các gi ể i pháp và đ a ra m t s ki n ngh nh m thúc đ y phát tri n
ệ ả ự ủ ỉ ậ TTBH PNT Vi t Nam. Các gi i pháp ch t p trung nâng cao năng l c c a các DNBH
ấ ượ ả ạ ả ẩ ố ộ ư PNT nh : ch t l ầ ng s n ph m, kênh phân ph i, kh năng c nh tranh và m t ph n
ỏ ề ổ ớ ườ ả ướ ề ể nh v đ i m i tăng c ng qu n lý nhà n ả c v kinh doanh b o hi m (KDBH).
ủ ậ ả ạ ọ ễ ỳ ị ạ Lu n văn th c sĩ c a tác gi ạ Nguy n Th Qu nh Nga Đ i h c Ngo i
ươ ề ề ứ ị ườ ả ể “Phát tri n th tr ể ng b o hi m phi nhân th ng (2008) đã nghiên c u v đ tài:
ọ ệ ả ứ ề th Vi ạ t Nam giai đo n 2007 2015”. Tác gi nghiên c u v TTBH PNT cách đây 5
ặ ấ ề ệ ộ ứ ề ậ năm và không đ t v n đ nghiên c u trong đi u ki n h i nh p.
ề ả ơ ở ữ ể ậ ậ C s lý lu n trong lu n văn là nh ng lý chung v b o hi m (BH) và TTBH
ể ủ ự ệ ể ặ ồ bao g m s hình thành và phát tri n c a BH PNT, khái ni m, đ c đi m, vai trò, phân
lo i..ạ
ự ạ ủ ậ ủ ế Lu n văn đã trình bày th c tr ng c a TTBH PNT cách đây 5 năm và ch y u
ề ả ạ ộ ủ ầ ộ ậ t p trung vào ho t đ ng c a các DNBH và m t ph n v qu n lý nhà n ướ ề ạ c v ho t
ầ ủ ề ậ ườ ư ộ đ ng KDBH. Lu n văn ch a đánh giá đ y đ v môi tr ư ư ng KDBH cũng nh ch a
ệ ả ạ ộ ườ đánh giá toàn di n c DNBH, tái BH, ho t đ ng trung gian BH và ng i tiêu dùng
BH.
ặ ấ ề ự ạ ứ ệ Do cách đ t v n đ nghiên c u và đánh giá th c tr ng TTBH PNT Vi t Nam
ả ủ ế ể ể ậ ỉ nên các gi i pháp phát tri n TTBH PNT ch ch y u là t p trung phát tri n các
ề ể ậ ầ ộ ả DNBH và m t ph n v các chính sách phát tri n TTBH. Vì v y các gi ủ i pháp c a
ứ ủ ề ự ự ồ ư ặ ạ ậ ộ lu n văn là ch a th c s đ ng b . M t khác do ph m vi nghiên c u c a đ tài nên
ả ề ậ ớ ể ệ các gi i pháp cũng không đ c p t i phát tri n TTBH PNT Vi ề t Nam trong đi u
ệ ộ ậ ki n h i nh p.
ủ ừ ế ệ ả ậ ọ ạ Lu n án ti n sĩ c a tác gi Hoàng M nh C (2007) H c Vi n tài chính v đ ề ề
ị ườ ể ằ ẩ ả ả ng b o hi m ể ở ệ Vi t tài: “Các gi i pháp tài chính nh m thúc đ y phát tri n th tr
Nam”.
ứ ề ậ ậ ả ứ Lu n án đã t p trung đi sâu nghiên c u v các gi i pháp tài chính, ch không
ứ ộ ả ể ể ặ ấ ề đ t v n đ nghiên c u toàn b các gi i pháp đ phát tri n TTBH ở ệ Vi ậ t Nam. Lu n
ứ ề ả ồ ọ án đã nghiên c u v TTBH nói chung (bao g m c PNT và nhân th ).
ự ể ầ ạ ậ ạ ờ ứ ủ ề Do ph m vi và th i đi m nghiên c u c a đ tài nên ph n th c tr ng lu n án
ỉ ậ ề ả ệ ạ ch t p trung đánh giá v các gi ằ i pháp tài chính nh m phát TTBH Vi t Nam t ờ i th i
7
ộ ố ư ứ ừ ể ả ề ằ đi m nghiên c u. T đó đ a ra m t s các gi ẩ i pháp v tài chính nh m thúc đ y
ệ ứ ủ ậ ạ TTBH Vi t Nam phát tri n. ể Ph m vi nghiên c u c a lu n án cũng không đ t v n đ ặ ấ ề
ệ ệ ộ ậ ể ề v phát tri n TTBH Vi ề t Nam trong đi u ki n h i nh p.
ủ ề ế ậ ả ị ạ ọ Đ tài lu n án ti n sĩ c a tác gi Tr nh Xuân Dung (2011) Đ i h c kinh t ế
ố ả ị ườ ể ể ả “Gi i pháp phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th ọ ở ệ Vi t Nam”. qu c dân là:
ấ ề ứ ậ ậ Lu n án đã t p trung nghiên c u các v n đ sau:
ậ ề ọ ặ ệ ố ơ ở ể ể H th ng hóa c s lý lu n v phát tri n TTBH phi nhân th : Đ c đi m, vai
ủ ả ể ọ ọ ố ả ưở trò c a b o hi m phi nhân th , TTBH phi nhân th và các nhân t nh h ng t ớ ự i s
ể ủ ộ ố ố ế ề ệ ọ ọ phát tri n c a TTBH phi nhân th . M t s bài h c kinh nghi m qu c t v phát
ể ọ tri n TTBH phi nhân th .
ự ạ ọ ệ ạ ướ Th c tr ng TTBH phi nhân th Vi t Nam giai đo n 20062010: Tr c khi đi
ự ạ ể ủ ậ đánh giá th c tr ng, lu n án nêu khái quát quá trình hình thành phát tri n c a TTBH
ọ ệ ừ ệ ế ệ phi nhân th Vi t Nam t ề 1964 đ n 2010, đi u ki n KTXH Vi t Nam trong giai
ề ố ượ ự ứ ạ ạ đo n nghiên c u. Phân tích, đánh giá th c tr ng v s l ồ ng DNBH, doanh thu, b i
ườ ố ộ ưở ủ ệ th ng, t c đ tăng tr ng… c a các DNBH PNT Vi t Nam.
ấ ệ ố ề ả ế ượ ệ Đ xu t h th ng các gi i pháp: Hoàn thi n khung pháp lý, chi n l c phát
ự ể ả ướ ề tri n TTBH 20102020, nâng cao năng l c qu n lý giám sát nhà n c v KDBH,
ự ủ ộ ố ả nâng cao năng l c c a các DNBH, M t s các gi ậ ư i pháp khác nh nâng cao nh n
ườ ệ ộ ả ủ ể ệ ứ ủ th c c a ng i dân và vai trò c a hi p h i b o hi m Vi t Nam.
ề ư ượ ữ ứ ề ị ườ ể ả ấ 2. Nh ng v n đ ch a đ c nghiên c u v th tr ng b o hi m phi
ệ
nhân th ọ Vi t Nam
ứ ố ế ậ Trong s các công trình nghiên c u nêu trên có 2 công trình có cách ti p c n
ấ ớ ề ể ệ ầ g n nh t v i đ tài phát tri n TTBH PNT Vi t Nam đó là:
ị ườ ể ả ể ậ ạ 2.1. Lu n văn th c sĩ “Phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th ọ ở
ệ ủ ả ố Vi t Nam” (2007), c a tác gi ộ ạ ọ Lê Đăng Khánh, Đ i h c qu c gia Hà N i
ả ỉ ứ ế ọ Tác gi ch chú tr ng đ n nghiên c u các DNBH PNT (cách đây 6 năm). Vì
ả ể ể ả ể ể ậ v y các gi i pháp đ phát tri n TTBH hoàn toàn là gi i pháp đ phát tri n các DNBH
ệ ỏ ề ườ ả ướ PNT Vi ầ ấ t Nam và có 1 ph n r t nh v tăng c ng qu n lý nhà n ư ậ c. Nh v y là
ư ồ ư ể ộ ỉ ể ch a bao quát, ch a đ ng b vì đ phát tri n TTBH, không ch các DNBH mà còn có
ơ ả ạ ộ ệ ố ọ các DN tái BH, các ho t đ ng trung gian BH và quan tr ng h n c là h th ng chính
sách pháp lu t. ậ
8
ộ ố ấ ư ề ượ ệ ố ứ ậ ậ M t s v n đ ch a đ c lu n văn nghiên c u: H th ng pháp lu t, các
ủ ể ộ ả ể chính sách cho phát tri n TTBH PNT, tác đ ng c a nó và gi ệ i pháp đ hoàn thi n
ạ ộ ứ ề ệ ồ ộ ư khung pháp lý v ho t đ ng KDBH. Ch a nghiên c u toàn di n, đ ng b các thành
ế ệ ổ ứ viên tham gia TTBH (còn thi u doanh nghi p (DN) tái BH, các t ch c trung gian,
ặ ấ ề ủ ề ộ ứ ậ trình đ dân trí, ti m năng c a TTBH). Lu n văn cũng không đ t v n đ nghiên c u
ể ệ ệ ộ ề ậ phát tri n TTBH PNT Vi t Nam trong đi u ki n h i nh p kinh t ế ố ế qu c t (KTQT).
ế ậ ả ị ườ ể ả 2.2. Lu n án ti n sĩ “Gi i pháp phát tri n th tr ể ng b o hi m phi nhân
ọ ở ệ ủ ả ị ạ ọ th Vi t Nam” (2011) c a tác gi Tr nh Xuân Dung Đ i h c kinh t ế ố qu c
dân
ề ộ ữ ủ ậ ớ ở ầ V i nh ng khái quát v n i dung c a lu n án đã nêu ph n 2.1, các v n đ ấ ề
ư ượ ứ ủ ứ ạ ậ ậ ch a đ c lu n án nghiên c u là: Ph m vi nghiên c u c a lu n án là không nghiên
ệ ệ ộ ậ ủ ề ậ ầ ậ ứ c u TTBH PNT Vi ư t Nam trong đi u ki n h i nh p. Ph n lý lu n c a lu n án ch a
ư ự ầ ế ể ộ ế ề ậ đ c p đ n n i dung phát tri n TTBH PNT cũng nh s c n thi ả t khách quan ph i
ự ạ ư ả ể ủ ậ ầ phát tri n TTBH PNT. Ph n th c tr ng cũng nh gi ủ ế ậ i pháp c a lu n án ch y u t p
ư ạ ộ ư ề ậ ạ ộ trung vào các DNBH, ch a đ c p ho t đ ng tái BH cũng nh ho t đ ng môi gi ớ i
ể ế ủ ự ạ ộ ể ọ BH đây là hai ho t đ ng quan tr ng không th thi u c a s phát tri n TTBH PNT.
ấ ề ậ ẽ ậ ữ ứ ả 3. Nh ng v n đ lu n án s t p trung nghiên c u gi ế i quy t
ề ơ ở ậ V c s lý lu n
ứ ề ậ ấ ầ ủ Trong ph n khái quát v TTBH PNT, lu n án nghiên c u c u thành c a
ủ ề ấ ạ ị ế TTBH PNT và nh n m nh v trí vài trò c a TTBH PNT trong n n kinh t ộ (KT) h i
ộ ấ ứ ể ề ề ệ ớ ố ộ ậ nh p. ậ V i quan đi m mu n nghiên c u m t v n đ trong đi u ki n h i nh p
ả ổ ể ầ ả ộ ổ ồ ờ ợ KTQT c n ph i hi u nó m t cách t ng quát, đ ng th i ph i t ng h p phân tích c ụ
ề ơ ả ự ứ ể ế ẽ ậ ậ ấ th các v n đ c b n có liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u. Vì v y lu n án s có
ầ ổ ề ộ ậ ộ m t ph n t ng quan v h i nh p KTQT.
ứ ủ ể ậ ắ ọ ộ Tr ng tâm nghiên c u c a lu n án là: Quan đi m, nguyên t c và n i dung,
ể ề ệ ậ ậ ộ ồ ờ phát tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p, đ ng th i lu n án cũng s ẽ
ố ớ ữ ủ ứ ậ ộ ướ ộ nghiên c u nh ng tác đ ng c a h i nh p KTQT đ i v i TTBH các n c đang
ể ế ấ ế ả phát tri n và kém phát tri n. ể Ti p theo đó là tính t t y u khách quan ph i phát
ể ề ậ ộ ồ ờ ị tri n TTBH PNT trong n n KT h i nh p. Đ ng th i xác đ nh m t s y u t ộ ố ế ố ơ c
ưở ế ự ơ ộ ữ ể ả ả b n nh h ứ ủ ng đ n s phát tri n TTBH PNT và nh ng c h i và thách th c c a
ậ ộ TTBH PNT trong quá trình h i nh p.
9
ự ế ệ ệ ớ ự ữ ứ ậ Nh ng lý lu n trên có liên quan tr c ti p và quan h bi n ch ng v i s phát
ơ ở ữ ể ề ề ậ ọ ộ tri n TTBH PNT trong n n KT h i nh p. Đó là nh ng c s quan tr ng, là ti n đ ề
ứ ủ ệ ế ậ ầ cho vi c nghiên c u các ph n ti p theo c a lu n án.
ề ự ễ V th c ti n
ự ạ ẽ ổ ề ậ ợ ệ Lu n án s t ng h p, phân tích, đánh giá th c tr ng v TTBH PNT Vi t Nam
ậ ả ậ ộ ộ ồ ể ờ trong quá trình h i nh p KTQT. Đ ng th i kh o sát quá trình h i nh p và phát tri n
ộ ố ướ ủ ụ ệ TTBH PNT c a m t s n ệ c và rút ra kinh nghi m áp d ng cho Vi t Nam.
ạ ộ ỉ ơ ề ầ Đánh giá v TTBH không ch đ n thu n là đánh giá các ho t đ ng kinh doanh
ề ậ ế ạ ộ ủ c a các DNBH PNT mà còn đ c p đ n các DN tái BH, ho t đ ng trung gian BH. Vì
ứ ệ ề ậ ầ ộ ỉ ề đ tài là nghiên c u trong đi u ki n h i nh p nên ph n này không ch đánh giá các
ạ ộ ủ ướ ự ho t đ ng c a DN ở ị ườ th tr ng trong n c mà còn ở ướ n ủ c ngoài. S tham gia c a
ố ướ ả ưở ế ự ư ế các DNBH có v n n c ngoài đã nh h ể ủ ng nh th nào đ n s phát tri n c a
ệ ế ữ ậ ầ ơ ộ TTBH PNT Vi t Nam. H n th n a lu n án còn giành riêng m t ph n đánh giá,
ề ệ ố ủ ậ ướ ề ấ phân tích v h th ng pháp lu t, các chính sách c a nhà n ề ở ử c v v n đ m c a
ế ố ậ ườ ủ ộ ộ h i nh p, các y u t ề khác v môi tr ư ữ ng KDBH cũng nh nh ng tác đ ng c a nó
ậ ủ ể ệ ộ ế đ n quá trình phát tri n và h i nh p c a TTBH PNT Vi t Nam.
ơ ở ự ụ ụ ữ ụ ể ễ ứ ự Đ có nh ng c s th c ti n xác th c ph c v cho m c đích nghiên c u,
ậ ệ ộ ữ ạ ượ ế ẽ lu n án s không đi li ả t kê toàn b nh ng k t qu mà TTBH PNT đã đ t đ c, mà
ự ế ữ ả ấ ề ậ t p trung phân tích đánh giá nh ng v n đ có liên quan tr c ti p, hay có nh h ưở ng
ậ ủ ữ ứ ệ ộ ờ ấ ồ ế đ n quá trình h i nh p c a TTBH PNT. Đ ng th i nghiên c u, phát hi n nh ng v n
ẽ ậ ậ ấ ộ ề ớ đ m i phát sinh trong quá trình h i nh p. T t nhiên, lu n án cũng s xem xét, đánh
ầ ủ ạ ộ ị ườ ủ ư giá đ y đ các ho t đ ng c a th tr ạ ng nh : KDBH, tái BH, trung gian BH và ho t
ầ ư ố ề ậ ế ề ỗ ờ ồ ộ đ ng đ u t v n nhàn r i vào n n KT. Đ ng th i cũng đ c p đ n các quan h ệ
ố ế ủ ệ ạ ộ ủ ư ả qu c t ự trong lĩnh v c BH c a Vi t Nam, cũng nh đánh giá c ho t đ ng c a các
ố ướ ạ ệ ẽ ỉ ậ ạ DNBH có v n n c ngoài t i Vi ữ t Nam. Bên c nh đó lu n án cũng s ch ra nh ng
ẫ ế ộ ố ồ ạ ữ ế ủ ồ ạ ạ t n t i h n ch và m t s nguyên nhân chính d n đ n nh ng t n t i đó c a TTBH
ệ PNT Vi t Nam.
ề ấ ộ ố ả ứ ể i pháp phát tri n TTBH phi nhân th Vi ọ ệ t Nghiên c u, đ xu t m t s gi
Nam
ẽ ư ơ ở ừ ữ ự ữ ậ ậ ị ễ T nh ng c s lý lu n và th c ti n trên, lu n án s đ a ra nh ng đ nh
ả ể ệ ờ ớ ướ h ữ ng, nh ng gi ể i pháp đ phát tri n TTBH PNT Vi t Nam trong th i gian t i.
10
ự ể ể ệ ệ ộ Đ xây d ng và phát tri n TTBH PNT Vi ồ t Nam m t cách toàn di n đ ng
ẽ ủ ả ố ợ ữ ự ề ặ ả ầ ộ b và b n v ng, c n ph i có s tham gia ph i h p ch t ch c a c nhà n ướ c,
ậ ả ngành BH và các các thành viên tham gia TTBH PNT. Vì v y, các gi i pháp cũng
ệ ả ồ ộ ấ ả ố ượ ả ị ph i toàn di n, đ ng b cho t t c các đ i t ầ ng trên và cũng c n ph i phân đ nh
ả ố ượ ừ ư ậ ể ậ ớ rõ các gi i pháp riêng cho t ng đ i t ng đó. V i quan đi m nh v y, lu n án s ẽ
ả ệ ậ ả ư đ a ra 3 nhóm gi ệ ố i pháp đó là: (1) Hoàn thi n h th ng pháp lu t và qu n lý nhà
ệ ề ả ổ ớ ườ ả ướ n c v KDBH; (2) Đ i m i và c i thi n môi tr ng kinh doanh; (3) Gi i pháp
cho các thành viên tham gia TTBH PNT.
ẽ ậ ậ ả ộ ố ấ ề ế Tóm l i:ạ Lu n án s t p trung gi i quy t m t s v n đ mà các công trình
ư ề ậ ế ệ ộ ồ ệ ứ khác ch a đ c p đ n đó là nghiên c u toàn di n, đ ng b TTBH PNT Vi t Nam và
ệ ộ ề ậ ặ luôn đ t nó trong đi u ki n h i nh p kinh t ế ố ế qu c t .
11
ươ
Ch
ng 1
Ề Ơ Ả
Ị ƯỜ
Ữ
Ấ
Ề
Ể
NH NG V N Đ C B N V PHÁT TRI N TH TR
NG
Ọ
Ả
Ế
Ề
Ể
Ộ B O HI M PHI NHÂN TH TRONG N N KINH T TRÌNH H I
NH PẬ
Ị ƯỜ
Ề
Ả
Ể
1.1. KHÁI QUÁT V TH TR
Ọ NG B O HI M PHI NHÂN TH
ị ườ ọ ệ ả ả ể 1.1.1. Khái ni m b o hi m phi nhân th và th tr ể ng b o hi m phi nhân
th ọ
ệ ể ả ọ a) Khái ni m b o hi m phi nhân th
ề ệ ệ ề ấ ấ ệ Hi n nay có r t nhi u khái ni m v BH nói chung, tuy nhiên r t ít tài li u
ộ ố ệ ệ ề ề ư đ a ra khái ni m v BH PNT. Sau đây là m t s quan ni m v BH PNT:
ọ ủ ể ệ ả ọ Theo giáo trình B o hi m phi nhân th c a H c vi n Tài Chính (2010) do
ủ ụ ọ ẫ ể ả ượ ử ụ B o hi m phi nhân th v n đ c s d ng nh ư TS Đoàn Minh Ph ng ch biên: “
ệ ổ ứ ấ ả ệ ụ ả ể ợ ộ m t khái ni m t ng h p mang nghĩa hàm ch a t t c các nghi p v b o hi m thi ệ t
ụ ả ể ể ệ ệ ể ả ả ả ạ h i (b o hi m tài s n, b o hi m trách nhi m) và các nghi p v b o hi m con
ườ ộ ả ể ể ể ệ ả ạ ng ọ ả i không thu c b o hi m nhân th (b o hi m tai n n, b o hi m b nh t ậ ố t, m
đau...)”.
ề ạ ả ươ ể ả ậ T i Kho n 18 Đi u 3 Ch ủ ng I Lu t Kinh doanh b o hi m (2000) c a
ệ ả ệ ụ ả ể ể ả ọ ả ạ B o hi m phi nhân th là lo i nghi p v b o hi m tài s n, Vi t Nam có gi i thích: “
ệ ụ ả ự ể ệ ể ả ộ trách nhi m dân s và các nghi p v b o hi m khác không thu c b o hi m nhân
th ”.ọ
ứ ề ể ả ư ệ BH PNT Qua tìm hi u nghiên c u v BH PNT, tác gi đ a ra khái ni m sau: “
ộ ệ ả ậ ộ ứ là m t hình th c mà qua đó ự m t bên nh n BH cho các tài s n, trách nhi m dân s và
ạ ườ ệ ả ọ ộ ộ các lo i BH con ng i không thu c BH nhân th thông qua vi c thu m t kho n phí
ự ệ ế ẽ ế ề ả ộ BH và cam k t s thanh toán cho bên mua BH m t kho n ti n n u có s ki n BH
ờ ạ ấ ề ể ả ổ ấ ả x y ra gây t n th t v tài chính cho bên mua BH trong th i h n b o hi m nh t
ị đ nh”.
ố ượ ủ ồ ườ ạ Đ i t ng c a BH PNT bao g m con ng ệ ả i, các lo i tài s n, trách nhi m
ố ượ ệ ố ủ phát sinh trong quá trình s ng và làm vi c, trong khi đó đ i t ng c a BH nhân th ọ
ỉ ườ ườ ứ ằ ỏ ch là con ng i. BH con ng ạ i PNT nh m BH tính m ng s c kh e cho con ng ườ i,
ế ả ổ ọ ủ ọ ườ trong khi BH nhân th còn liên quan đ n c tu i th c a con ng i. BH PNT không
ấ ế ệ ấ ạ ừ có tính ch t ti ọ ừ t ki m, còn BH nhân th v a mang tính ch t BH l i v a mang tính
12
ấ ế ượ ả ạ ề ế ố ộ ch t ti ệ t ki m (đ c hoàn tr l ộ ố i ti n g c đã n p và m t s lãi theo cam k t trong
ợ ồ h p đ ng BH).
ị ườ ệ ể ả ọ b) Khái ni m th tr ng b o hi m phi nhân th
ộ ố ư ệ ể ề ộ ệ Hi n nay, có m t s quan đi m v TTBH. Tuy nhiên ch a có m t khái ni m
ạ ọ ả ị riêng cho TTBH PNT. Trong giáo trình qu n tr KDBH (2003), Đ i h c Kinh t ế ố qu c
ủ ễ ệ ữ ả ể ậ Theo thu t ng b o hi m, th ị ị dân do TS Nguy n Văn Đ nh ch biên có khái ni m: “
ườ ể ể ả ẩ ả ả ẩ ả ả ơ tr ể ng b o hi m là n i mua và bán các s n ph m b o hi m.. S n ph m b o hi m
ạ ả ụ ặ ẩ ị ệ ạ ả ể ả ẩ là lo i s n ph m d ch v đ c bi ậ t; là lo i s n ph m vô hình không th c m nh n
ướ ể ắ ả ẩ ả ẩ ượ đ c hình dáng, kích th ả c, màu s c..v.v.. S n ph m b o hi m là s n ph m không
ộ ả ề ả ẩ ườ ợ ự ệ ượ ả đ c b o h b n quy n, là s n ph m mà ng ả i mua không mong đ i s ki n b o
ố ớ ể ượ ồ ể ả ườ ả ề ừ ể ả hi m x y ra đ i v i mình đ đ c b i th ư ng hay tr ti n b o hi m (tr BH h u
trí, BH nhân thọ)”.
ứ ả ư ệ ị ườ Th tr ả ng b o ề Qua nghiên c u v TTBH PNT tác gi đ a ra khái ni m:
ể ể ả ẩ ả ọ ơ ọ hi m phi nhân th là n i mua và bán các s n ph m b o hi m phi nhân th . Đó
ỡ ữ ự ặ ể ẩ ả ọ ả ầ ủ ả chính là s g p g gi a cung và c u c a s n ph m b o hi m phi nhân th . S n
ồ ạ ữ ể ẩ ả ọ ph m b o hi m phi nhân th không t n t i h u hình, không có hình dáng, kích
ướ ượ ạ ả ụ ặ ẩ ị ệ ị ườ th ọ c, tr ng l ng do đó nó là lo i s n ph m d ch v đ c bi t. Th tr ả ng b o
ể ấ ế ộ ị ể ả ọ hi m phi nhân th không nh t thi ụ ể t ph i là m t đ a đi m c th .
ạ ộ ể ả ẩ ổ ị TTBH th gi ế ớ ượ i đ c hi u là ho t đ ng giao d ch trao đ i các s n ph m BH,
ụ ữ ề ổ ướ ể ạ ị trao đ i thông tin v các d ch v BH, tái BH gi a các n c. Có th phân lo i TTBH
ế ớ ủ ể ứ ữ ứ ế ị th gi i theo nh ng tiêu th c khác nhau. N u căn c vào ch th tham gia giao d ch
ố ườ ườ ị ườ ẽ s có TTBH g c (ng i bán và ng i mua) và th tr ng tái BH (Các DNBH tái BH
ặ ớ ế ẽ ị ứ ớ v i nhau ho c v i DN tái BH). N u căn c vào không gian đ a lý s có TTBH toàn
ế ớ ươ ự th gi i, TTBH khu v c (vd: Châu ÁThái Bình D ng, Châu Âu) và TTBH trong
ổ ứ ụ ứ ự ế ố các t ch c, các kh i liên minh (ví d : EU, ASEAN..). N u căn c vào lĩnh v c kinh
ố ượ ứ ế ọ doanh có TTBH nhân th và TTBH PNT. N u căn c vào đ i t ẽ ng BH PNT s có
ơ ớ ả ạ TTBH tài s n, TTBH hàng không, TTBH xe c gi ứ i, TTBH tai n n và chăm sóc s c
kh e…ỏ
ị ườ ủ ấ ể ả ọ 1.1.2. C u thành c a th tr ng b o hi m phi nhân th
a) Ng
ườ ổ ứ ị ườ ể ả ch c th tr i t ọ ng b o hi m phi nhân th :
ướ ị ườ ứ ờ ạ ồ Nhà n c là ng ườ ổ i t ch c th tr ng đ ng th i t o ra hành lang pháp lý
ườ ệ ả ướ ề ư cũng nh môi tr ự ng kinh doanh và th c hi n qu n lý nhà n ụ ể c v KDBH, c th :
13
ạ ườ ự ệ ng pháp lý và th c hi n qu n l ả ý nhà n ướ ề c v cướ t o ra môi tr Nhà n
ệ ố ế ượ ự ậ KDBH: Ban hành h th ng chính sách pháp lu t KDBH. Xây d ng chi n l c và
ậ ủ ể ệ ấ ạ ể qui ho ch phát tri n TTBH. Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t c a các
ụ ệ ầ ế ể ổ ứ ả ả ổ ứ t ch c KDBH. Áp d ng các bi n pháp c n thi t đ t ch c BH đ m b o các yêu
ế ớ ự ề ệ ệ ạ ầ c u v tài chính và th c hi n các cam k t v i ng ườ ượ i đ ề c BH. T o đi u ki n thúc
ể ẩ đ y TTBH PNT phát tri n.
ướ ạ ườ ự ưở ể c t o ra môi tr ng KTXH Nhà n : S tăng tr ng và phát tri n KTXH
ưở ể ủ ế ự ự ế ở ả có nh h ng tr c ti p đ n s phát tri n c a TTBH PNT, b i KTXH càng phát
ầ ề ả ầ ề ể ể tri n thì nhu c u v b o hi m càng tăng, trong đó có nhu c u v BH PNT.
ướ ạ ế ấ ạ ầ ơ ở ề ổ ứ ử Nhà n c t o ra k t c u h t ng c s v BH, t ậ ch c thu th p, x lý, cung
ự ướ ấ c p thông tin và d báo tình hình TTBH PNT trong và ngoài n c giúp cho TTBH
ướ ạ ơ ế ể ề ệ ể phát tri n. Nhà n c t o đi u ki n và c ch đ các DNBH PNT, DN tái BH, môi
ớ ự ề ọ ặ ồ ờ ổ ứ ọ gi i BH nâng cao năng l c v m i m t, đ ng th i t ứ ch c nghiên c u khoa h c, đào
ộ ộ ướ ệ ọ ạ t o đ i ngũ cán b BH. Nhà n ờ c đóng vai trò quan tr ng trong vi c nâng cao đ i
ế ố ữ ộ ộ ể ọ ố s ng và trình đ dân trí, đây cũng là m t trong nh ng y u t ể quan tr ng đ phát tri n
TTBH PNT.
ướ ạ ườ ạ ộ c t o ra môi tr ng KTQT cho ho t đ ng KDBH Nhà n PNT: Nhà n cướ
ự ề ế ban hành chính sách đ u t ầ ư ướ n c ngoài v lĩnh v c BH. Tham gia ký k t các đi u ề ướ c
ố ế ổ ứ ố ế ề ạ ộ ủ ả ồ ờ qu c t , tham gia các t ch c qu c t v BH, đ ng th i qu n lý ho t đ ng c a các t ổ
ứ ư ề ệ ệ ể ạ ằ ợ ch c BH ở ướ n c ngoài, nh m t o đi u ki n cho vi c giao l u, h p tác, chuy n giao
ệ ề ể ệ ề ệ ả ẩ ộ công ngh v BH, thúc đ y TTBH PNT phát tri n có hi u qu trong đi u ki n h i
ậ nh p KTQT.
ị ườ ể ả ọ b) Các thành viên tham gia th tr ng b o hi m phi nhân th
- Ng
ườ ữ ổ ứ ầ i mua (khách hàng) : Là nh ng cá nhân t ch c, DN có nhu c u mua
ự ướ ứ ệ ả ạ ỏ BH cho tài s n, tính m ng s c kh e hay trách nhi m dân s tr ậ c pháp lu t. Khách
ệ ạ ồ ề hàng bao g m khách hàng hi n t i (đã tham gia mua BH) và khách hàng ti m năng
ể ươ ề ả ỏ (có th mua BH trong t ề ng lai). Khách hàng ti m năng ph i th a mãn các đi u
ố ượ ệ ề ả ầ ỏ ki n: Có nhu c u v BH; Có kh năng tài chính; Là đ i t ề ng th a mãn các đi u
ệ ủ ả ẩ ườ ự ế ể ế ế ặ ki n c a s n ph m BH; và ng ớ i bán có th ti p xúc tr c ti p ho c gián ti p v i
h .ọ
ườ ể i bán ả : Là các DN kinh doanh BH PNT các DN này có th bán các s n Ng
ự ế ặ ẩ ổ ứ ph m BH PNT tr c ti p cho khách hàng ho c thông qua các t ch c trung gian. Các
14
ể ể ặ ậ ượ DNBH PNT có th tái BH cho nhau, ho c có th nh n tái BH hay nh ng tái BH
cho các DN tái BH.
ổ ứ ữ ầ ườ ườ Các t ch c trung gian BH: ố Là c u n i gi a ng i mua và ng i bán. Có
ể ớ ọ ượ ặ ạ th là công ty môi gi i BH, ho c đ i lý BH PNT. H đ ủ c các DNBH PNT y
ạ ộ ộ ố ề ả ẩ ố quy n phân ph i các s n ph m BH PNT và m t s các ho t đ ng khác.
ể ả ẩ ả ọ c) S n ph m b o hi m phi nhân th
ệ ả ẩ ề ợ ế ộ Khái ni m s n ph m BH PNT: ủ i BH c a khách N u xét trên góc đ quy n l
ố ớ ế ủ ự ả ẩ hàng thì s n ph m BH PNT là s cam k t c a DNBH PNT đ i v i bên mua BH
ề ệ ồ ườ ự ệ ả ề ế ả (khách hàng) v vi c b i th ng hay tr ti n BH khi có s ki n BH x y ra. N u xét
ữ ả ả ộ ộ ị ẩ trên góc đ qu n tr KDBH thì s n ph m BH PNT là toàn b nh ng gì mà ng ườ i
ậ ượ ệ ầ ặ ồ ọ mua nh n đ ủ ả ữ c bao g m: Thành ph n hi n h u đó là tên g i, đ c tính c a s n
ầ ố ủ ả ữ ẩ ẩ ợ ề ợ ph m; Thành ph n c t lõi c a s n ph m chính là nh ng l i ích (hay quy n l i BH)
ẽ ậ ượ ả ẩ ầ ị mà khách hàng s nh n đ c khi mua s n ph m; Thành ph n gia tăng là các d ch v ụ
ư ị ụ trong và sau khi bán nh d ch v chăm sóc khách hàng, các chính sách khách hàng,
ụ ề ế ổ ấ ạ ị các d ch v đ phòng h n ch t n th t…
ệ ụ ả ẩ ộ Các DNBH PNT bán các s n ph m BH PNT thu c 3 nhóm nghi p v là: BH
ườ ạ ị BH chăm sóc s c khứ ỏe và tai n n, BH khách du l ch…); con ng i PNT ( BH tài s nả
ơ ớ ậ ắ ặ ự ổ ấ (BH v t ch t xe x gi i, BH xây d ng l p đ t, BH cháy n , BH hàng không,…) và BH
ứ ệ ệ ề ự ố ớ trách nhi m ệ (BH trách nhi m dân s đ i v i bên th 3, BH trách nhi m ngh
ệ . nghi p…)
ủ ả ể ể ả ặ ẩ Đ c đi m c a s n ph m b o hi m PNT:
ự ả ả ẩ ả ẩ ả ị + S n ph m BH PNT là s n ph m không đ nh hình: Đó là s đ m b o v ề
ặ ậ ấ ướ ữ ủ ể ả ẩ ờ m t v t ch t tr c nh ng r i ro cho khách hàng. Ở ạ t i th i đi m bán, s n ph m mà
ấ ỉ ế ồ ườ các DNBH PNT cung c p ch là l ờ ứ ờ i h a, l i cam k t b i th ả ề ng hay tr ti n BH khi
ự ố ả ẩ ả ườ ả ữ có s c BH x y ra. Đó là nh ng s n ph m vô hình mà ng ậ i mua không c m nh n
ặ ế ư ầ ử ử ắ ằ ờ ượ đ c nó b ng các giác quan nh c m n m, s mó, ng i ho c n m th .. còn ng ườ i
ỉ ượ ướ ủ bán thì không ch ra đ ắ c màu s c, kích th ạ c hay hình d ng c a nó.
ệ ả ẩ ả ả ả ẩ ị ẩ + S n ph m BH PNT là s n ph m có “hi u qu xê d ch” và là s n ph m
ể ả ẩ ợ ị “không mong đ i”: Khi bán s n ph m DNBH PNT không th xác đ nh ngay đ ượ ỗ c l
ư ụ ệ ả ồ ờ ộ ứ ộ ủ lãi nh các DN khác, đ ng th i hi u qu kinh doanh còn ph thu c vào m c đ r i
ờ ạ ố ớ ẽ ố ro trong su t th i h n BH. Đ i v i khách hàng, khi mua BH s không nh n đ ậ ượ ợ i c l
ủ ả ỉ ượ ưở ứ ẩ ị ử ụ ủ ả ẩ ích t c thì c a s n ph m mà ch đ c h ng “giá tr s d ng” c a s n ph m sau
15
ặ ủ ả ề ể ế ặ khi g p r i ro và đ ượ ồ ườ c b i th ng hay tr ti n BH. Đ c đi m này khi n cho ng ườ i
ợ ị ử ụ ủ ả ẩ mua BH “không mong đ i” đ ượ ưở c h ng “giá tr s d ng” c a s n ph m BH.
ủ ả ả ả ẩ ỳ ẩ + S n ph m BH PNT là s n ph m c a “chu k kinh doanh đ o ng ượ c”:
ườ ả ả ủ ả ẩ ượ ự ế ị Thông th ng gi c c a s n ph m đ ơ ở c xác đ nh trên c s chi phí th c t đã phát
ớ ả ư ẩ ả ả ả ị sinh, nh ng v i s n ph m BH PNT thì ng ượ ạ c l i: Gi c (phí BH) ph i xác đ nh
ướ ị ượ ẽ tr ư c trong khi ch a xác đ nh đ ư ồ c chính xác các chi phí s phát sinh (nh b i
ườ ồ ị th ng, chi hoa h ng, chi phí khai thác..). Khi xác đ nh gíá BH các chi phí này ch ỉ
ố ệ ướ ị ượ đ ự c xác đ nh d a trên s li u c tính.
ả ẩ ả ẩ ượ ả ộ ả ề + S n ph m BH PNT là s n ph m không đ ộ ả c b o h b n quy n: M t s n
ẩ ờ ượ ấ ế ằ ớ ph m BH PNT dù m i ra đ i cũng không đ c c p b ng phát minh sáng ch và
ượ ả ộ ề ả ủ ạ ể ề ố không đ c b o h v b n quy n. Các đ i th c nh tranh có th sao chép l ạ ủ i c a
ạ ừ ờ ơ ề ị ử ả các DN khác (ngo i tr tên và các t ậ r i qu ng cáo) mà không h b x lý. Vì v y
ủ ượ ầ ệ ị ể ạ ằ các DNBH PNT c n làm ch đ ồ c vi c đ nh phí BH đ c nh tranh b ng giá, đ ng
ề ợ ổ ừ ờ th i gia tăng các quy n l ấ i b sung cho khách hàng và không ng ng nâng cao ch t
ụ ị ượ l ng d ch v sau bán hàng.
ầ ạ ủ ể ả ả ọ d) Cung c u, c nh tranh và giá c (phí b o hi m) c a TTBH phi nhân th
ầ ủ ổ ượ ề ả ầ Cung c uầ : C u c a TTBH PNT là t ng l ẩ ng các nhu c u v s n ph m
ẽ ượ ộ ố ậ ấ ở ị BH PNT đã và s đ c ch p nh n (mua) b i m t s khách hàng xác đ nh. Đó chính
ủ ứ ườ ề ộ ẽ ạ ọ là s c mua c a ng i tiêu dùng v m t lo i BH PNT nào đó mà h đã và s mua.
ủ ổ ượ ợ ồ Cung c a TTBH PNT là t ng l ứ ng các h p đ ng BH mà các DNBH PNT cung ng
ị ườ ầ ả ứ ể ầ ẩ ra th tr ỉ ng đ đáp ng yêu c u tiêu dùng. Ch khi cung và c u s n ph m BH PNT
ợ ồ ợ ớ ể ượ ớ ế phù h p v i nhau thì h p đ ng BH m i có th đ c ký k t.
ế ộ ề ầ Trong TTBH PNT cung c u luôn luôn bi n đ ng. Cung v BH hoàn toàn ph ụ
ầ ủ ụ ề ầ ộ ộ ấ thu c vào nhu c u c a khách hàng. Trong khi nhu c u v BH ph thu c vào r t
ế ố ề ộ ổ ề ớ ậ ộ nhi u y u t ệ (ngh nghi p, đ tu i, gi i tính, thu nh p, trình đ dân trí, thói quen
ầ ề ự ư ể mua BH…). Nh ng nhìn chung, nhu c u v BH ngày càng tăng lên theo s phát tri n
ủ c a KT XH.
ạ ị ườ ủ ặ ư ở C nh tranh ư : Là đ c tr ng c a th tr ng nói chung, nh ng TTBH PNT
ườ ế ệ ủ ề ả ậ ơ ạ c nh tranh th ng “quy t li ế t” h n, đôi khi ph i dùng nhi u “th thu t”, “chi n
ẩ ả ẩ ậ ạ ở ượ ả ả thu t” trong c nh tranh. B i vì s n ph m BH là s n ph m không đ ộ ả c b o h b n
ấ ễ ắ ề ướ ả ẩ ượ ị ườ ấ quy n và r t d b t ch c, nên s n ph m nào đ c th tr ậ ng ch p nh n và kinh
ế ệ ằ ệ ấ ả ộ doanh có hi u qu là các DNBH “t n công” m t cách quy t li ứ ọ t, b ng m i hình th c
16
ế ề ế ệ ạ ằ ả ả ọ ị ti p th , tuyên truy n qu ng cáo, khuy n m i…, b ng m i bi n pháp gi m phí BH,
ở ộ ề ợ ị ườ ể ế tăng chi phí, m r ng quy n l i cho khách hàng… đ chi m lĩnh th tr ề ng. Đi u này
ể ủ ẩ ự ặ ộ ộ m t m t làm cho TTBH PNT sôi đ ng nên, thúc đ y s phát tri n c a TTBH PNT,
ễ ẫ ư ạ ặ ừ ẽ ấ ế ạ nh ng m t khác d d n đ n c nh tranh không lành m nh, t đó s làm x u đi tình
ủ tình chung c a TTBH PNT.
ủ ạ ổ ị ế ầ Cũng do c nh tranh làm cho th ph n c a các DNBH luôn thay đ i. N u
ữ ữ ượ ể ượ ở ộ ệ DNBH nào gi v ng đ c khách hàng hi n có, m r ng và phát tri n đ ề c nhi u
ớ ờ ượ ủ ố ủ ạ ồ khách hàng m i, đ ng th i thu hút đ c khách hàng c a đ i th c nh tranh thì s ẽ
ị ườ ế ị ầ ẽ ả ươ v n lên chi m lĩnh th tr ng. Ng ượ ạ c l i, th ph n s gi m đi nhanh chóng và kéo
ươ ẽ ả ư ệ ầ theo th ng hi u cũng nh uy tín s gi m d n.
ế ạ ớ ạ ế ạ Cùng v i c nh tranh là liên k t, c nh tranh càng m nh thì liên k t càng phát
ể ế ườ ữ ễ ớ tri n. Liên k t th ng di n ra gi a các DN m i, các DN v ứ ừa và nh đ t o ra s c ỏ ể ạ
ể ạ ữ ế ể ạ ạ ể m nh c nh tranh. Liên k t gi a các DN có th m nh đ hòa hoãn, cùng phát tri n.
ầ ủ ế ể ề ệ ớ Liên k t còn là nhu c u c a TTBH m i hình thành phát tri n, trong đi u ki n th ị
ườ ế ớ ổ ị ế ướ ủ ộ ậ tr ng th gi i đã n đ nh, liên k t là xu h ng c a h i nh p.
ủ ả ẩ ọ ấ Giá c :ả Giá c a s n ph m BH PNT (còn g i là phí BH) đóng vai trò r t
ẽ ế ọ ỗ ợ ở ộ ợ quan tr ng trong maketing h n h p b i nó s tác đ ng đ n doanh thu, l ậ i nhu n và
ị ầ ị ườ ẩ ư ị ế ủ th ph n cũng nh v th c a DN trên th tr ả ả ng. Ngoài ra giá c s n ph m BH PNT
ạ ộ ầ ư ể ế ộ ủ ả còn có th tác đ ng đ n ho t đ ng đ u t , tái BH và kh năng thanh toán c a DN.
ả ủ ả ả ả ắ ượ ả ẩ Giá c c a s n ph m BH PNT ph i đ m b o bù đ p đ c chi phí, mang l ạ i
ứ ậ ợ ượ ề ầ ạ ầ ả ợ l i nhu n h p lý, đáp ng đ c yêu c u c nh tranh và yêu c u v qu n lý nhà
ủ ả ẩ ậ ị ườ ườ ả ướ n c…Vì v y, khi xác đ nh giá c a s n ph m BH PNT ng i ta th ng ph i xem xét
ả ượ ậ ằ ạ ỹ ứ trên hai khía c nh: (1) Tính toán m c giá k thu t nh m trang tr i đ c các chi phí và
ậ ượ ả ồ ườ ỹ ả ồ trích l p đ ủ ể c qu tài chính đ đ chi tr (b i th ờ ả ng), đ ng th i đ m b o m c l ứ ợ i
ứ ự ệ ệ ậ ợ ị ị nhu n h p lý (vi c này do các chuyên gia đ nh phí th c hi n). (2) Xác đ nh m c giá
ươ ự ế ị ầ ụ ế ạ th ng m i (hay giá bán th c t ). Giá này có tính đ n m c tiêu th ph n, chi n l ế ượ c
ườ ơ ở ủ ế ạ ể phát tri n, môi tr ộ ậ ng c nh tranh… trên c s các ý ki n đóng góp c a các b ph n
có liên quan trong DNBH.
ề ế ố ả ộ ể ổ ụ Giá c (hay phí BH) ph thu c vào nhi u y u t ờ và có th thay đ i theo th i
ướ ế ơ ả ụ ứ ứ ậ ộ ỹ gian. Tr c h t, giá BH ph thu c vào m c phí k thu t (hay m c phí c b n) đ ể
ả ồ ắ ườ ứ ượ bù đ p cho chi tr b i th ng và chi phí khác. M c phí này đ c tính toán theo qui
ậ ố ớ ụ ộ ượ ấ ủ ề lu t s l n nên nó ph thu c vào l ng khách hàng ti m năng và xác su t r i ro
17
ờ ỳ ấ ủ ừ ế ổ ờ ể trong t ng th i k . Ti p theo, giá BH có th thay đ i theo th i gian vì xác su t r i ro
ệ ạ ụ ể ờ ổ ộ ứ ộ và m c đ thi t h i có th thay đ i theo th i gian. Sau đó giá BH ph thu c vào
ụ ị ượ ể ệ ự ế ệ ị m c tiêu đ nh giá và nó đ c th hi n trong vi c xác đ nh giá bán th c t ụ (m c tiêu
ổ ợ ị ườ ể ậ là theo đu i l i nhu n, doanh thu hay là phát tri n th tr ạ ng…). Bên c nh đó, trình
ươ ả ầ ư ủ ứ ệ ả ở ỗ ờ ỳ ộ đ , ph ng th c qu n lý, hi u qu đ u t c a các DNBH m i th i k khác nhau
ể ả ưở ớ ệ ủ ả ủ ự cũng có th nh h ng t i giá c c a TTBH PNT. Ngoài ra s can thi p c a nhà
ế ể ộ ả ả ị ị ướ n c có th tác đ ng đ n gi ư c BH (nh quy đ nh t ỷ ệ l phí, quy đ nh trích qu d ỹ ự
ệ ụ ế ố ư ệ ố ố phòng nghi p v BH…). Các y u t ả khác nh h th ng phân ph i, công tác qu ng
ủ ả ế ể ẩ ặ ộ ị ứ ụ cáo, đ c đi m c a s n ph m, các d ch v gia tăng đi kèm… cũng tác đ ng đ n m c
ủ ả ẩ giá c a s n ph m BH.
ị ườ ủ ị ọ ề ể ả 1.1.3. V trí vai trò c a th tr ng b o hi m phi nhân th trong n n kinh
ậ ế ộ t h i nh p
ủ ị ướ ậ ớ a) V trí c a TTBH PNT các n ộ c trong quá trình h i nh p v i TTBH
PNT th gi ế ớ i
ế ủ ủ ể ỗ ố ộ ấ TTBH PNT c a m i qu c gia là m t c u thành không th thi u c a TTBH
ậ ở ộ PNT th gi i: ế ớ B i trong quá trình h i nh p TTBH PNT th gi ế ớ ượ i đ c hình thành t ừ
ủ ể ướ ủ ướ ổ t ng th các TTBH PNT c a các n c. TTBH PNT c a các n ộ c tùy thu c và tác
ạ ẫ ệ ổ ươ ộ đ ng qua l i l n nhau, b sung cho nhau thông qua các quan h song ph ng và đa
ươ ự ậ ộ ộ ộ ph ộ ng. Khi TTBH PNT h i nh p ngày càng sâu r ng, s tùy thu c hay tác đ ng
ề ệ ơ ộ ố ẫ l n nhau này ngày càng nhi u h n và m i quan h ràng bu c cũng tăng theo. S ự
ể ẽ ả ế ộ ủ ủ ỗ ố ưở ế bi n đ ng c a TTBH PNT c a m i qu c gia có th s nh h ng đ n TTBH PNT
ơ ạ ủ ừ ặ ố ầ toàn c u và ng ượ ạ c l ỗ i. M t khác TTBH PNT c a m i qu c gia v a là n i t o nên
ế ố ấ ụ ả ế ớ ừ ủ ẩ ơ các y u t c u thành v a là n i tiêu th s n ph m c a TTBH PNT th gi ậ i. Vì v y
ủ ỗ ố ữ ộ ị ọ TTBH PNT c a m i qu c gia ngày càng gi m t v trí quan tr ng trong TTBH PNT
th gi ế ớ i.
ệ ữ ướ ậ ố ủ ộ Quan h gi a TTBH PNT các n c chính là b ph n c t lõi c a TTBH PNT
ế ớ ệ ượ ạ ỗ ướ ủ ở ố th gi i. Các quan h đó đ c t o ra b i TTBH PNT c a m i n ủ c là đ i tác c a
ề ộ ế ậ m t hay nhi u TTBH PNT khác và ng ượ ạ c l ủ i. Vì v y, n u không có TTBH PNT c a
ệ ữ ế ố ố các qu c gia thì không có đ i tác, vì th cũng không có các quan h gi a các TTBH
ế ớ ả ứ ỏ PNT và cũng không có TTBH PNT th gi i. Các lý gi i trên đây ch ng t TTBH
ế ủ ộ ấ ủ ể ố PNT c a qu c gia là m t c u thành không th thi u c a TTBH PNT th gi ế ớ i.
18
ạ ộ ủ ủ ủ ỗ ố ị V trí c a TTBH PNT c a m i qu c gia trong ho t đ ng KDBH c a TTBH
ộ ị ấ ị ủ ỗ ố ọ qu c t : ế ố ế TTBH PNT c a m i qu c gia chi m m t v trí quan tr ng nh t đ nh trong
ế ớ ệ ầ ạ ộ ệ ộ ơ vi c góp ph n làm cho TTBH th gi ả ơ i ho t đ ng năng đ ng h n, hi u qu h n.
ơ ả ủ ạ ộ ậ ậ ữ ủ ộ Th t v y: m t trong nh ng ho t đ ng c b n c a BH PNT là kinh doanh r i ro mà
ạ ớ ạ ị ộ ự ạ ố ủ r i ro l i không gi i h n trong ph m v m t qu c gia hay khu v c. Trong quá trình
ể ệ ở ộ ề ậ ậ ơ ườ ộ h i nh p đi u đó càng th hi n rõ h n b i h i nh p KTQT cho phép con ng i, tài
ể ầ ặ ườ ồ ả s n, ngu n v n đ ố ượ di chuy n toàn c u. M t khác ng c ể ự i tham gia BH có th l a
ọ ở ữ ứ ố ầ ủ ọ ị ch n mua BH nh ng DNBH đáp ng t ể t nhu c u c a h . Nói cách khác đ a đi m
ủ ự ể ơ ộ ố ả x y ra r i ro và n i tham gia BH có th không cùng m t qu c gia hay khu v c và khi
ể ẽ ả ề ơ ể ả ề ậ ộ ộ h i nh p càng sâu r ng thì đi u đó có th s x y ra nhi u h n. Do đó, đ gi ế i quy t
ề ợ ộ ờ ị ồ ườ b i th ng quy n l i BH cho khách hàng m t cách nhanh chóng, k p th i, chính xác
ờ ế ủ ệ ướ ả ợ ồ đ ng th i ti t ki m chi phí, các TTBH PNT c a các n ớ ế c ph i liên k t, h p tác v i
ệ ấ ổ ị ệ ạ ồ ơ ể ự ậ ị nhau trong vi c giám đ nh t n th t, xác đ nh thi ệ t h i, thu th p h s đ th c hi n
ồ ườ công tác b i th ng.
ủ ỗ ố ữ ị ư ộ ắ ọ TTBH PNT c a m i qu c gia gi v trí nh m t “m t xích” quan tr ng trong
ệ ồ ố ế ớ ể vi c đ ng BH, tái BH v i TTBH qu c t ầ . Khi KTXH ngày càng phát tri n nhu c u
ề ộ ợ ồ ượ ậ ề v BH PNT ngày m t gia tăng. Vì v y ngày càng có nhi u h p đ ng BH v t quá
ạ ộ ỉ ễ ủ ả ậ ộ ồ kh năng nh n BH c a m t DNBH và ho t đ ng đ ng BH tái BH không ch di n ra
ở ướ ệ ớ ự ướ ư ậ trong n c mà còn th c hi n v i các DNBH, tái BH n c ngoài. Nh v y TTBH
ơ ể ẻ ị ủ ụ ủ ỗ ố ạ PNT c a m i qu c gia là n i đ chia s d ch v BH, phân tán r i ro và giúp cho ho t
ủ ể ề ữ ẻ ễ ơ ộ đ ng c a TTBH th gi ế ớ ượ i đ c suôn s , d dàng và phát tri n b n v ng h n.
ự ệ ộ ị ữ ạ ố S khác bi t gi a các qu c gia t o ra cho TTBH PNT có m t v trí riêng:
ồ ự ữ ề ệ ố ỗ ị M i qu c gia có nh ng đi u ki n KT, văn hóa, chính tr khác nhau, ngu n l c, dân
ể ủ ế ự ể ẫ ấ ố ố s ….và xu t phát đi m khác nhau d n đ n s phát tri n c a các qu c gia là hoàn
ừ ể ấ ặ ạ ộ toàn khác nhau. T đó t o nên m t TTBH PNT có tính ch t và đ c đi m riêng, đó
ệ ư ặ ể chính là đi m khác bi ừ t, đ c tr ng cho t ng TTBH PNT ở ỗ ướ m i n ữ c. Có nh ng
ể ệ ế ở ố ố đi m khác bi ể t mà các qu c gia khác không th thay th , b i các qu c gia khác
ặ ợ ế ạ ể ặ ấ ơ không có ho c có nh ững l i th so sánh l ủ i kém h n. M t khác, xu t phát đi m c a
ở ướ ậ TTBH PNT các n c là khác nhau và thói quen hay t p quán tham gia BH PNT
ư ủ ề ề ộ ấ cũng nh trình đ dân trí v BH cũng r t khác nhau, do đó ti m năng c a TTBH
ự ấ ệ ủ ạ ỗ ố PNT cũng r t khác nhau. S khác bi t đó đã t o ra cho TTBH PNT c a m i qu c gia
ộ ị có m t v trí riêng trong TTBH PNT th gi ế ớ i.
19
ị ườ ủ ọ ề ể ả b) Vai trò c a th tr ng b o hi m phi nhân th trong n n kinh t ế ộ h i
nh p ậ
ộ ộ ộ ị ụ ấ ậ BH PNT là m t d ch v tài chính. TTBH PNT là m t b ph n c u thành
ế ủ ị ườ ể ậ không th thi u c a th tr ọ ng tài chính. Vì v y, TTBH PNT đóng vai trò quan tr ng
ể ồ ị ườ ệ ệ ạ ộ trong vi c hoàn thi n và phát tri n đ ng b các lo i th tr ng trong đó có th tr ị ườ ng
ị ườ ề ậ ộ ấ tài chính. Trong n n KT h i nh p, th tr ọ ng tài chính đóng vai trò r t quan tr ng
ề ế ạ ộ ể ả ấ ố ệ trong vi c đi u ti t luân chuy n v n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh và nh ư
ộ ọ ầ ậ v y, TTBH PNT góp m t ph n vào vai trò quan tr ng đó.
ạ ộ ụ ầ ậ ị Ho t đ ng KDBH PNT là d ch v tài chính mang tính toàn c u. Vì v y phát
ầ ể ề ể ố ọ ự tri n TTBH PNT có ý nghĩa quan tr ng góp ph n đ các qu c gia, các n n KT th c
ệ ố ị ủ ậ ộ hi n t t v trí, vai trò c a mình trong quá trình h i nh p KTQT.
ố ế ợ ủ ề ậ ậ ộ ố ộ H p tác qu c t là b ph n c t lõi c a n n KT h i nh p. TTBH PNT góp
ư ợ ầ ẩ ố ế ạ ệ ồ ph n đ y m nh giao l u h p tác qu c t thông qua vi c đ ng BH, tái BH v i n ớ ướ c
ư ậ ự ầ ể ủ ề ngoài. Nh v y, TTBH PNT đã góp ph n vào s hình thành và phát tri n c a n n
KT th gi ế ớ i.
ầ ư ướ ệ ọ TTBH PNT đóng vai trò quan tr ng trong vi c thu hút đ u t n c ngoài.
ế ố ữ ặ ộ ủ ọ ườ ộ M t m t nó là m t trong nh ng y u t quan tr ng c a môi tr ng đ u t ầ ư ướ c n
ệ ả ứ ả ạ ằ ố ỏ ngoài nói chung (b ng vi c b o toàn v n, tài s n, tính m ng s c kh e cho các nhà
ể ẽ ặ ủ ặ ầ ư đ u t ề không may g p r i ro). M t khác, khi TTBH PNT phát tri n s thu hút nhi u
ầ ư ự ẩ ơ h n các nhà đ u t ầ ư ướ n c ngoài đ u t ừ vào lĩnh v c KDBH. T đó, thúc đ y KTXH
phát tri n.ể
ậ ự ổ ủ ề ộ ộ ị Trong n n KT h i nh p s n đ nh và an toàn c a xã h i có ý nghĩa quan
ế ố ữ ể ọ ồ ờ ộ tr ng trong phát tri n KTXH. Đ ng th i nó là m t trong nh ng y u t ọ quan tr ng
ệ ợ ệ ươ ầ ẩ ầ ư ố ế ạ hàng đ u thúc đ y các quan h h p tác, quan h th ng m i và đ u t qu c t . Phát
ả ự ổ ị ậ ậ ể ằ ả tri n TTBH PNT nh m đ m b o s n đ nh và an toàn đó. Th t v y:
ạ ậ ể ề ạ ả ệ Phát tri n TTBH PNT là t o đi u ki n cho các DNBH t o l p, qu n lý qu ỹ
ớ ủ ủ ộ ầ ằ ớ ố ả tài chính ngày càng l n, nh m ch đ ng đ i phó v i r i ro và góp ph n làm gi m
ủ ủ ề ệ ấ ấ ặ ộ ổ ừ “t ng r i ro” c a xã h i. M t khác, Do tính ch t ngh nghi p và xu t phát t chính
ỏ ọ ả ủ ứ ệ ợ l ủ i ích c a các DNBH PNT, đòi h i h ph i có trách nhi m nghiên c u, đánh giá r i
ề ệ ể ạ ố ị ro, th ng kê tai n n, xác đ nh các nguyên nhân và đ ra các bi n pháp ki m soát,
ể ủ ể ự ừ ệ ề ả ộ ngăn ng a gi m thi u r i ro cho toàn xã h i. Đ th c hi n đi u đó, các DNBH PNT
ườ ạ ộ ế ổ ế ề ạ ấ th ộ ng xuyên ti n hành các ho t đ ng đ phòng h n ch t n th t giúp cho cu c
20
ườ ộ ậ ự ơ ớ ỗ ủ ả ơ ỗ ố s ng con ng i an toàn h n, xã h i tr t t h n, gi m b t n i lo c a m i cá nhân,
ệ ả ả ự ấ ớ ề ỗ ổ ị m i DN. Đi u đó có ý nghĩa r t l n trong vi c đ m b o s an toàn và n đ nh cho
toàn xã h iộ
ờ ố ổ ị ụ ả ừ ả ổ ị BH PNT có tác d ng đ m b o n đ nh đ i s ng, n đ nh tài chính, t ổ đó n
ề ầ ườ ạ ự ộ ị đ nh v tinh th n cho ng i tham gia BH và mang l ặ i s an toàn cho xã h i. Khi g p
ẽ ị ổ ạ ấ ấ ề ặ ờ ủ r i ro thiên tai hay tai n n b t ng , các cá nhân, DN s b t n th t v KT ho c thi ệ t
ườ ẽ ượ ổ ồ ườ ợ ấ ề ặ ạ ề h i v ng ấ i. T n th t đó s đ c BH b i th ng ho c tr c p v tài chính, đ ể
ườ ụ ậ ờ ố ả ổ ụ ắ ị ng ể i tham gia BH kh c ph c h u qu , n đ nh đ i s ng, khôi ph c và phát tri n
ỗ ợ ỗ ự ệ ầ ấ ả s n xu t kinh doanh. Ngoài vi c h tr tài chính, BH còn là ch d a tinh th n và
ạ ự ườ ư ậ đem l i s an tâm cho ng i tham gia BH. Nh v y, TTBH PNT đóng vai trò quan
ệ ọ ữ ữ ổ ị ế ớ ư ề ầ tr ng trong vi c gi v ng n đ nh cũng nh góp ph n làm cho n n KT th gi i phát
ề ữ ể ơ ơ tri n nhanh h n, b n v ng h n.
ấ ủ ộ ộ ề ả ạ ự ậ ậ ấ Th c ch t c a h i nh p KTQT là ch p nh n m t n n KT ph i c nh tranh
ướ ế ớ ự ạ ượ ế ị ớ v i các n c trên toàn th gi i. Suy cho cùng, năng l c c nh tranh đ c quy t đ nh
ế ố ấ ượ ầ ổ ả ị ừ ở b i 2 y u t ch t l ng và giá c . BH PNT góp ph n n đ nh tài chính t đó góp
ặ ủ ậ ậ ầ ổ ẩ ả ị ph n n đ nh giá thành s n ph m cho các DN. Th t v y: khi không may g p r i ro
ẽ ị ờ ệ ạ ề ắ ẽ ẩ ủ ắ ấ b t ng , DN s b thi t h i v tài chính và ch c ch n s đ y chi phí c a DN tăng
ế ữ ẽ ị ả ể ạ ợ ậ ậ lên. Khi đó n u gi nguyên giá đ c nh tranh, thì s b gi m l i nhu n th m chí b ị
ẽ ấ ơ ộ ạ ộ ỗ l . Ng ượ ạ ế c l i n u tăng giá thì s m t c h i c nh tranh. Tác đ ng này là không nh ỏ
ữ ệ ạ ủ ấ ớ ả ấ ặ ế n u DN g p nh ng thi t h i r i ro l n. Đây là bài toán r t khó hóa gi ố i, nh t là đ i
ỏ ễ ị ệ ạ ừ ề ắ ề ớ v i các DN v a và nh d b “chèn ép” v giá và trong đi u ki n c nh tranh gay g t
ẽ ượ ộ ả ộ ậ ủ ề c a n n KT h i nh p. Bài toán đó s đ c các DNBH PNT hóa gi ị i m t cách k p
ệ ế ữ ờ th i và h u hi u n u các DN tham gia BH PNT.
ố ầ ầ ư ề ậ ộ ồ ể Trong n n KT h i nh p, ngu n v n c n cho đ u t ấ phát tri n KTXH là r t
ệ ướ ể ể ặ ớ l n, đ c bi ố ớ t là đ i v i các n c đang phát tri n và kém phát tri n. BH PNT có th ể
ỏ ể ầ ư ộ ố ố ấ ể ể cung c p m t s v n không nh đ đ u t phát tri n KTXH. Phát tri n TTBH PNT
ồ ố ầ ư ừ ỉ ệ không ch có ý nghĩa trong vi c tăng nhanh ngu n v n đ u t t các DNBH PNT mà
ầ ư ồ ố ả ơ ệ ề còn làm cho các ngu n v n này ngày càng đ u t có hi u qu h n vào n n KT.
ự ế ở ề ể ố ổ ứ ạ ộ ấ ạ Th c t nhi u qu c gia phát tri n, các t ch c BH ho t đ ng r t m nh trên th ị
ườ ấ ộ ị ườ ả ứ ặ ệ ị ườ ố tr ng b t đ ng s n, th tr ng ch ng khoán, đ c bi t là th tr ng v n. Đóng vai
ộ ổ ứ ứ ố ố trò là m t trung gian tài chính, các t ẩ ch c BH thu hút v n, cung ng v n, thúc đ y
ể ề ố ả ử ụ ự ệ ề ố nhanh s luân chuy n v v n, nâng cao hi u qu s d ng v n trong n n KT.
21
ể ồ ướ TTBH PNT phát tri n cũng làm tăng ngu n thu cho ngân sách Nhà n c thông
ầ ổ ế ạ ị ướ qua các lo i thu và góp ph n n đ nh chi tiêu ngân sách Nhà n c. Các t ổ ứ ch c,
ạ ộ ằ ồ ị ướ ể ơ đ n v ho t đ ng b ng ngu n ngân sách Nhà n c có th tham gia BH. Thay vì b ỏ
ố ươ ỏ ố ướ ố ề ả ra s phí BH “t ng đ i nh ”, mà ngân sách Nhà n c không ph i chi ra s ti n có
ể ấ ớ ể ợ ấ ặ ủ th r t l n đ tr c p cho các thành viên khi g p r i ro.
ầ ạ ề ệ ể ộ Phát tri n TTBH PNT còn góp ph n t o thêm nhi u vi c làm cho xã h i. Đây
ấ ề ượ ữ ộ ậ ộ cũng là m t trong nh ng v n đ đ ầ ủ ề c quan tâm hàng đ u c a n n KT h i nh p.
Ậ Ơ Ả
Ố Ế
Ữ
Ậ
Ề Ộ 1.2. NH NG LÝ LU N C B N V H I NH P QU C T TRONG PHÁT
Ị ƯỜ
Ể
Ả
Ể
Ọ
TRI N TH TR
NG B O HI M PHI NHÂN TH
ộ ậ ế ố ế ủ ộ ố ớ ộ ậ 1.2.1. H i nh p kinh t qu c t và tác đ ng c a h i nh p đ i v i th ị
ườ ả ướ ể ể tr ể ng b o hi m các n c đang phát tri n và kém phát tri n
ộ ậ ộ ệ ậ ế ố ế qu c t và khái ni m h i nh p TTBH PNT a) H i nh p kinh t
ệ ậ ế ệ ề ấ ộ Khái ni m h i nh p kinh t qu c t : ố ế Có r t nhi u cách khái ni m khác
ề ự ề ộ ấ ậ ậ ộ ự ủ ộ nhau v h i nh p KTQT. Song v th c ch t, h i nh p KTQT chính là s ch đ ng
ự ầ ộ ự tham gia vào quá trình toàn c u hóa, khu v c hóa trong lĩnh v c KT. Sau đây là m t
ệ ố s khái ni m:
ộ ế ố ế ủ ộ ề ắ ế qu c t là quá trình ch đ ng g n n n kinh t và th ị ậ “H i nh p kinh t
ườ ướ ớ ế ế ớ ự ỗ ự ự tr ủ ừ ng c a t ng n c v i kinh t khu v c và th gi i thông qua các n l c t do
ộ ơ ở ử ấ ươ ươ ươ hoá và m c a trên các c p đ đ n ph ng, song ph ng và đa ph ng” (TS
ụ ễ ệ ạ ố ọ ậ ộ ố ế , H i nh p qu c t : M t s v n đ ộ ố ấ ề Nguy n Qu c Tr H c vi n Ngo i giao (2011)
ậ ự ễ ) lý lu n và th c ti n
ể ẽ ầ ậ ặ ộ ộ ế ủ ơ H i nh p kinh t ệ ắ ế là vi c g n k t Hi u m t cách ch t ch và đ y đ h n:
ề ể ế ớ ế ữ mang tính th ch gi a các n n kinh t v i nhau (Theo Bela Balassa (1961), The
ộ ậ Theory of Economic Integration, R.D, Irwin, Homewood, IL). Nói rõ h nơ : H i nh p
ế ặ ắ ủ ộ ự ệ ề ệ ộ ồ ờ kinh t là quá trình ch đ ng th c hi n đ ng th i hai vi c: M t m t g n n n kinh
ị ườ ướ ớ ị ườ ế ớ ế t và th tr ủ ừ ng c a t ng n c v i th tr ự ng khu v c và th gi i thông qua các n ỗ
ẩ ự ự ệ ế ố ặ ở ử ự l c th c hi n m c a và thúc đ y t ề do hóa n n kinh t
ể ế ự ậ ầ ế ự nh p và góp ph n xây d ng các th ch kinh t khu v c và toàn c u qu c dân; m t khác, gia ễ ầ (Nguy n Xuân
ắ ầ ế ậ ộ ế , Toàn c u hóa kinh t và h i nh p kinh t qu c t ố ế ố ớ đ i v i ủ Th ng ch biên (2007)
ế ệ ạ ộ ệ ti n trình công nghi p hóa hi n đ i hóa ở ệ Vi t Nam, ọ NXB Khoa h c xã h i, Hà
N i).ộ
22
ậ ộ ượ ế ể ố H i nh p KTQT đ ể ế c hi u là quá trình các th ch qu c gia ti n hành xây
ủ ế ế ươ ươ ự d ng, đàm phán, ký k t và tuân th các cam k t song ph ng và đa ph ng. Cùng
ể ủ ế ầ ạ ớ ự v i s phát tri n c a KT toàn c u, các cam k t ngày càng đa d ng h n, ơ ở ứ ộ m c đ
ự ắ ộ ơ ế ể ậ ơ ộ ồ ố cao h n, đ ng b h n. H i nh p KTQT cũng có th coi là s g n k t trong m i
ộ ủ ề ệ ớ ố ớ ổ ứ ỗ quan h ràng bu c c a n n KT m i qu c gia v i nhau và v i các t ch c KT khu
ư ế ớ ồ ự ằ ự v c cũng nh th gi ộ i nh m khai thác các ngu n l c bên trong và bên ngoài m t
ệ ả cách có hi u qu .
ậ ộ ệ ộ ơ ả ủ ộ N i dung c b n c a h i nh p kinh t qu c t ậ ế ố ế: H i nh p KTQT là vi c các
ở ử ị ườ ụ ự ươ ạ ự ướ n c m c a th tr ằ ng cho nhau, nh m m c đích t do hóa th ng m i, t do hóa
ự ệ ợ ậ ầ ư đ u t và hi n th c hóa l i nhu n.
ề ươ ạ ướ ế ế ỏ + V th ng m i hàng hoá: Các n c cam k t bãi b hàng rào phi thu quan
ư ể ế ẩ ậ ấ ấ ượ ả nh QUOTA, gi y phép xu t kh u..., bi u thu nh p kh u ẩ đ ầ c gi m d n theo l ộ
trình...
ề ươ ạ ị ụ ướ ở ử ị ườ + V th ng m i d ch v : Các n c m c a th tr ố ng cho nhau qua b n
ươ ứ ấ ớ ử ụ ụ ổ ị ph ng th c: Cung c p qua biên gi i, s d ng d ch v ngoài lãnh th , thông qua liên
ệ ươ ạ ệ doanh, hi n di n th ng m i.
ề ị ườ ụ ầ ư ướ + V th tr ng ầ ư đ u t : Không áp d ng ố ớ đ u t đ i v i n ầ c ngoài yêu c u
ế ế ậ ậ ẩ ạ ấ ằ ồ ị ề ỉ ệ ộ đ a hoá, cân b ng xu t nh p kh u và h n ch ti p c n ngu n ngo i t v t l n i ạ ệ ,
ế ự khuy n khích t do hoá ầ ư đ u t ...
ứ ộ ộ ậ ứ ộ ệ ị ươ Các m c đ h i nh p KTQT : Có 6 m c đ : Hi p đ nh th ạ ư ng m i u đãi
ậ ị ự ế ự (PTA); Khu v c m u d ch t do (FTA); Liên minh thu quan (CU); Th tr ị ườ ng
ự ế ệ chung; Liên minh KT và Liên minh toàn di n. Tuy nhiên trên th c t ứ ộ các m c đ còn
ề ạ ơ đa d ng h n nhi u.
ề ộ ệ ậ ứ ề ộ ậ Khái ni m v h i nh p TTBH PNT : Qua nghiên c u v h i nh p KTQT tác
ả ư ệ ố ế ộ ự ậ H i nh p qu c t trong lĩnh v c BH PNT là quá trình ch ủ gi đ a ra khái ni m sau:
ắ ế ừ ướ ớ ị ườ ự ộ đ ng g n k t TTBH PNT t ng n c v i th tr ủ ng TTBH PNT c a khu v c và th ế
ớ ỗ ự ẩ ự gi ở ử i thông qua các n l c m c a TTBH PNT và thúc đ y t ấ ệ do hóa vi c cung c p
ự ụ ầ ậ ẩ ả ồ ị ờ các s n ph m d ch v BH PNT. Đ ng th i gia nh p và góp ph n xây d ng phát
ế ớ ự ể ứ ằ ố ầ ủ ề tri n TTBH PNT khu v c và th gi i nh m đáp ng t ộ t yêu c u c a n n KT h i
nh p.ậ
ậ ố ớ ủ ộ ộ ướ ể b) Tác đ ng c a h i nh p đ i v i TTBH các n c đang phát tri n và
kém phát tri n ể
23
ự ế ự ậ ộ ộ Tác đ ng tích c c ể ự : H i nh p KTQT có tác đ ng tích c c đ n s phát tri n ộ
ủ ướ ự ể ể ằ TTBH PNT c a các n c đang phát tri n và kém phát tri n: B ng s phát tri n v ể ượ t
ệ ả ọ ộ ậ ề b c v khoa h c, công ngh và trình đ qu n lý, tài chính….các TTBH PNT l n.s ớ ẽ
ế ầ ạ ộ ỏ ệ ả có tác đ ng m nh đ n các TTBH PNT nh và TTBH PNT toàn c u trong vi c c i
ơ ấ ệ ế ầ ọ ti n khoa h c công ngh , góp ph n tái c c u TTBH nói chung và TTBH PNT nói
ướ ớ ố ộ ộ ưở ạ riêng theo h ng năng đ ng v i t c đ tăng tr ng cao. Bên c nh đó, các TTBH
ự ể ệ ộ ậ PNT đã phát tri n còn có tác đ ng tích c c trong vi c hình thành nên thói quen và t p
ừ ể ầ ư quán tham gia BH cho các TTBH PNT ch a phát tri n. T đó khích thích nhu c u
ủ ể ề BH và phát tri n ti m năng c a TTBH PNT.
ậ ướ ượ ị ế ư ộ Trong quá trình h i nh p KTQT, các n c có đ ẳ c v th bình đ ng nh nhau
ệ ạ ị ươ ư ậ ạ ầ ướ trong vi c ho ch đ nh chính sách th ng m i toàn c u. Nh v y các n ề c có quy n
ự ự ế ệ ế ẩ ị đóng góp ý ki n vào vi c xây d ng các quy đ nh, các chu n m c liên quan đ n phát
ể ướ ơ ộ ể ấ ằ ế ậ tri n TTBH PNT. Do đó, các n c này có c h i đ đ u tranh nh m thi ữ t l p nh ng
ả ệ ợ ơ ế ằ ằ ợ ơ ủ ấ ướ ủ chính sách, c ch công b ng h p lý h n nh m b o v l i ích c a đ t n c, c a DN
mình.
ướ ể ả ố ộ Các n ể c đang phát tri n và kém phát tri n v n có trình đ qu n lý KT và
ư ể ả ồ ờ ướ ề ệ TTBH ch a phát tri n, đ ng th i qu n lý nhà n ả ộ c v KDBH còn kém hi u qu . H i
ơ ế ẽ ẩ ả ả ậ ầ ộ nh p KTQT s góp ph n thúc đ y nhanh h n ti n trình c i cách b máy qu n lý nhà
ộ ự ẩ ả ộ ướ ề n c v KDBH, b máy qu n lý trong các DNBH, thúc đ y phát huy n i l c, khai
ả ọ ề ả ả ủ ệ ế ồ ộ ơ thác hi u qu m i ti m năng c a TTBH, và b o đ m cho ti n trình đó đ ng b h n,
ả ơ ệ hi u qu h n.
ộ ướ ề ệ ả ỉ ậ Khi đã h i nh p KTQT, các n ệ ố c ph i đi u ch nh và hoàn thi n h th ng
ự ế ế ệ ậ ớ ợ pháp lu t liên quan đ n KDBH cho phù h p v i các cam k t và th c hi n công khai
ạ ế ư ế ề ạ ả minh b ch các thi ồ t ch qu n lý, cũng nh minh b ch thông tin v TTBH. Đ ng
ự ự ự ẳ ạ ạ ả ộ ờ ề th i ph i xây d ng m t TTBH th c s bình đ ng, c nh tranh lành m nh. Đây là ti n
ữ ủ ể ề ọ ề ấ đ r t quan tr ng đ không nh ng phát huy ti m năng c a các DNBH, tái BH, môi
ớ ướ ầ ư ướ ạ ế gi i BH trong n c mà còn thu hút m nh đ u t n ậ ố c ngoài, qua đó ti p nh n v n,
ự ệ ể ẩ ạ ạ ồ công ngh , đào t o ngu n nhân l c (NNL), thúc đ y phát tri n TTBH và t o thêm
ơ ộ ể ệ ướ công ăn vi c làm. Đó cũng là c h i đ TTBH các n ể c đang phát tri n và kém phát
ể ố ồ ự ể ọ ưở ả tri n khai thác t t m i ngu n l c đ tăng tr ớ ắ ng nhanh và rút ng n kho ng cách v i
ướ ể ủ TTBH c a các n c phát tri n.
24
ủ ậ ộ ướ Trong quá trình h i nh p TTBH c a các n ể c đang phát tri n và kém phát
ể ượ ế ậ ị ườ ủ ấ ả ướ ộ tri n đ c ti p c n th tr ng TTBH c a t t c các n c thành viên m t cách bình
ế ạ ệ ố ử ầ ượ ỡ ỏ ề ề ạ ẳ đ ng, các h n ch hay phân bi t đ i x d n đ ệ c d b . Đi u đó, t o đi u ki n
ướ ở ộ ị ườ ự ọ ươ cho các n c này l a ch n, m r ng th tr ng và trong t ẽ ở ộ ng lai s m r ng
ướ ệ ồ ề ệ ậ ồ ờ KDBH ra n c ngoài. Đ ng th i đó cũng là đi u ki n thu n trong vi c đ ng BH, tái
ủ ướ ệ ấ ố BH c a các DNBH, DN tái BH trong n ề c. Đây là đi u ki n r t t t cho tăng tr ưở ng
ể và phát tri n TTBH PNT.
ự ậ ộ ộ ộ Tác đ ng tiêu c c ộ ự : Trong quá trình h i nh p KTQT, s tùy thu c tác đ ng
ữ ướ ẽ ự ế ẫ l n nhau gi a TTBH PNT các n ộ c s tăng lên. S bi n đ ng trên TTBH PNT th ế
ớ ẽ ạ ộ ướ ụ ủ ả gi ế i s tác đ ng m nh đ n TTBH PNT trong n c (ví d : Kh ng ho ng KT tài
ụ ệ ạ ớ ư ộ ầ ấ ự ộ chính, thiên tai lũ l t gây thi t h i l n nh đ ng đ t, sóng th n..) . S tác đ ng đó
ứ ộ ộ ủ ề ụ ứ ậ ỏ ộ ộ ộ ớ l n hay nh ph thu c vào m c đ h i nh p chung c a n n KT và m c đ h i
ậ ủ ệ ủ ề ướ ể nh p c a TTBH PNT. Trong đi u ki n c a các n ề c đang và kém phát tri n ti m
ệ ố ư ệ ệ ậ ạ ự ấ ướ l c đ t n ể c có h n, h th ng pháp lu t ch a hoàn thi n, kinh nghi m phát tri n
ư ậ ướ ể ề TTBH PNT ch a nhi u. Do v y TTBH các n ể c đang phát tri n và kém phát tri n
ươ ướ ể ễ ị ổ d b t n th ề ơ ng nhi u h n các n c phát tri n.
ướ ế ể ế ố ị Các n ể c đang phát tri n và kém phát tri n v n b coi là y u th trên th ị
ườ ế ớ ế ướ ạ ả ạ ớ ướ tr ng th gi ư i. Th nh ng các n c này l i ph i c nh tranh v i các n c phát
ồ ự ướ ể ằ ơ ạ ậ tri n h n nh m thu hút các ngu n l c n ế c ngoài. Vì v y, n u vì c nh tranh mà
ẹ ố ế ượ ạ ị ặ xem nh ho c làm không t t công tác ho ch đ nh chính sách, chi n l ể c phát tri n,
ở ử ư ữ ằ ộ l trình m c a TTBH thì chính nh ng chính sách u đãi nh m thu hút đ u t ầ ư ẽ s
ị ườ ầ ộ ể ẽ ơ ể ạ góp ph n gây xáo tr n th tr ng, có th s r i vào tình tr ng không ki m soát đ ượ c
ể ủ ệ ố ự ẽ ể ấ ừ và có th gây m t an toàn h th ng. T đó s kìm hãm s phát tri n c a TTBH
ể ẽ ề ả ậ ỏ ậ PNT, th m chí có th s gây h u qu không nh cho n n KT.
ề ậ ộ ướ ể ể Trong n n KT h i nh p các n ạ c đang phát tri n và kém phát tri n còn h n
ấ ễ ị ế ề ư ệ ồ ố ộ ch v ngu n v n, trình đ cũng nh kinh nghi m nên r t d b công ngh , k ệ ỹ
ậ ỗ ấ ượ ờ ậ ặ ặ ệ thu t l i th i, ch t l ng kém thâm nh p. M t khác NNL, đ c bi ấ t là NNL ch t
ẹ ẽ ả ố ướ ề ệ ệ ở ượ l ấ ạ ng cao v n còn r t h n h p s ch y ra n c ngoài b i đi u ki n làm vi c và
ế ộ ộ ố ơ ẽ ả ừ ưở ự ế ự ể ủ ch đ đãi ng t t h n. T đó s nh h ng tiêu c c đ n s phát tri n c a TTBH
PNT.
ự ạ ỉ ả ậ ộ ữ Trong quá trình h i nh p TTBH PNT, s c nh tranh không ch x y ra gi a
ớ ướ ớ các DNBH PNT, DN tái BH, DN môi gi i BH trong n ả ạ c v i nhau mà còn ph i c nh
25
ớ ớ ướ ạ tranh v i các DNBH PNT, DN tái BH, môi gi i BH n c ngoài. Bên c nh đó, khi
ự ả ộ ủ ậ ộ ộ ướ ậ TTBH đã h i nh p sâu r ng thì s b o h c a nhà n c không còn. Vì v y, các
ớ ướ DNBH PNT, DN tái BH, môi gi ủ i BH c a các n ể c đang phát tri n và kém phát
ể ố ộ ấ ự ơ ướ ể ẽ ả tri n v n đã có năng l c và trình đ th p kém h n các n ị c phát tri n s ph i ch u
ấ ớ ữ ứ ế ộ ộ ơ ế tác đ ng r t l n trong cu c ch i không cân s c này. N u không có nh ng chi n
ướ ự ồ ắ ỗ ườ ự ủ ượ l ị c, đ nh h ng đúng đ n thì s t n vong luôn là n i lo th ng tr c c a các DN
ế ậ ộ ế y u th trong quá trình h i nh p.
ậ ạ ả ộ ộ Khi TTBH PNT đã h i nh p sâu r ng, các rào c n, h n ch đ ế ượ ỡ ỏ ế c d b n u
ạ ướ ứ ượ ầ ủ các DNBH t i TTBH trong n c không đáp ng đ c nhu c u c a khách hàng thì có
ể ộ ố ổ ứ ủ ẽ ướ th m t s DN, t ch c cá nhân s mua BH c a các DNBH n ạ c ngoài (không ho t
ạ ướ ở ạ ướ ẽ ấ ồ ộ đ ng KDBH t c s t i n i). Do đó TTBH PNT trong n c s m t đi ngu n thu.
ề ả ưở ể ủ ế ự Đi u đó cũng nh h ng đ n s phát tri n c a TTBH PNT.
ả ậ ộ ưở ự ế ữ Ngoài ra h i nh p TTBH PNT cũng có nh h ấ ng tiêu c c đ n nh ng v n
ầ ư ư ồ ố ể ả ủ ề ề đ khác nh : Ngu n v n đ u t vào n n KT c a các DNBH có th ch y ra n ướ c
ề ơ ế ướ ở ạ ầ ư ợ ữ ngoài nhi u h n n u n c s t ơ ế i không có nh ng c ch , chính sách đ u t h p lý,
ấ ẫ .. h p d n.
ự ế ư ậ ậ ộ ộ ề Nh v y h i nh p KTQT cũng có nhi u tác đ ng tiêu c c đ n TTBH PNT
ướ ữ ể ộ ủ c a các n ể c đang phát tri n và kém phát tri n. Tuy nhiên, nh ng tác đ ng này
ụ ế ể ậ ậ ả ấ ấ ộ không ph i “nh t thành b t bi n” mà luôn v n đ ng chuy n hóa. T n d ng t ố t
ớ ể ẩ ự ẽ ạ ữ ự ặ ệ ế nh ng m t tích c c s t o ra th và l c m i đ đ y lùi, làm tri ặ ữ t tiêu nh ng m t
ự ạ ơ ủ ữ ế ề tiêu c c và t o ra nhi u thành công h n. Ng ượ ạ c l i, n u không tranh th nh ng tác
ữ ả ự ể ể ưở ự ỏ ộ đ ng tích c c đ phát tri n, thì nh ng nh h ầ ng tiêu c c này càng “lan t a” và d n
ẽ ở ể ơ ữ ụ ấ ắ ấ ầ d n nó s tr thành nh ng khó khăn r t khó kh c ph c và r t có th r i vào con
ế ắ ườ đ ng b t c.
ị ườ ể ả ể ể ắ 1.2.2. Quan đi m và nguyên t c phát tri n th tr ng b o hi m phi
ọ ộ ậ nhân th trong quá trình h i nh p
ể ể ể ề ệ ậ ộ ệ Có th hi u phát tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p KTQT là vi c
ệ ạ ự ự ủ ự ệ ề th c hi n xây d ng TTBH PNT có đ năng l c đi u ki n c nh tranh trên th tr ị ườ ng
ướ ự ẩ ệ ố ế ế ằ ắ trong và ngoài n c theo các chu n m c và thông l qu c t , nh m g n k t TTBH
ướ ớ ế ớ ồ ứ ố PNT trong n c v i TTBH BPNT th gi ờ i đ ng th i đáp ng t ầ ủ ề t các yêu c u c a n n
ậ ộ KT h i nh p.
ể ề ộ ể ậ a) Quan đi m v phát tri n TTBH PNT trong quá trình h i nh p KTQT
26
ứ ề ỉ ặ ề ể ể ề Khi nghiên c u v phát tri n TTBH PNT nhi u quan đi m ch n ng v phát
ố ượ ể ưở ự ấ tri n quy mô, s l ng các DNBH, tăng tr ng doanh thu... đó th c ch t là quan
ứ ế ề ộ ư ể ể ể ề đi m phát tri n theo chi u r ng mà ch a quan tâm đúng m c đ n phát tri n chi u
ố ả ề ế ệ ậ ệ sâu, th m chí là ít quan tâm đ n đi u ki n KTXH. Trong b i c nh hi n nay quan
ứ ầ ủ ằ ư ầ ủ ậ ầ ể ệ ậ đi m này là ch a đ y đ và toàn di n. Vì v y c n có nh n th c đ y đ r ng: Phát
ề ộ ơ ở ề ể ể ươ ứ tri n TTBH PNT là phát tri n theo chi u r ng trên c s chi u sâu t ng ng; Phát
ế ấ ơ ở ạ ầ ể ể ả ớ tri n quy mô ph i đi đôi v i phát tri n k t c u h t ng c s , tính an toàn c a h ủ ệ
ấ ượ ố ụ ể ồ ị ả th ng và ch t l ng d ch v ; Phát tri n đ ng b ộ c KDBH, tái BH và trung gian
ả ắ ớ ị ể ướ ể BH; Phát tri n TTBH PNT ph i g n v i đ nh h ng phát tri n KTXH và tài chính
ừ ố ờ ỳ qu c gia trong t ng th i k .
ể ề ữ ề ớ ả ắ ạ ộ ể ủ Phát tri n TTBH PNT ph i g n li n v i phát tri n b n v ng: Ho t đ ng c a
ặ ủ ờ ố ở ố ượ ế ọ ủ BH PNT có liên quan đ n m i m t c a đ i s ng KTXH b i đ i t ng c a nó là
ườ ả ủ ệ ộ ườ con ng i, tài s n c a xã h i và trách nhi m phát sinh do con ng i gây nên. KDBH
ệ ầ ư ắ ớ ư ậ ề ỗ ố ồ ề PNT luôn g n li n v i vi c đ u t ngu n v n nhàn r i vào n n KT. Nh v y các
ị ườ ữ ể ậ DN KDBH là nh ng trung gian tài chính trong th tr ng tài chính. Vì v y, có th nói
ữ ộ ị ấ ị ị ườ ệ ể BH PNT gi m t v trí nh t đ nh trong vi c phát tri n th tr ng tài chính. Theo cách
ớ ủ ị ạ ủ ụ ộ phân lo i c a WTO, BH là m t trong ba phân ngành l n c a d ch v tài chính. BH là
ạ ả ự ề ậ ộ ườ ề m t lĩnh v c nh y c m trong n n KT vì v y nó th ị ng gây nhi u tranh cãi và ch u
ự ề ậ ỏ ươ nhi u áp l c trong quá trình đàm phán các th a thu n song ph ng và đa ph ươ ng
ố ế ữ ề ề ệ ớ ộ qu c t . V i nh ng lý do trên KDBH là m t ngh kinh doanh có đi u ki n và nó
ị ự ẽ ủ ặ ả ướ ư ắ ị luôn ch u s qu n lý giám sát ch t ch c a nhà n ộ c (nh quy đ nh BH b t bu c,
ệ ể ể ậ ắ ả ặ xét duy t bi u phí quy t c BH...). Vì v y phát tri n TTBH PNT luôn luôn ph i đ t
ể ề ữ ệ ớ ố trong m i quan h v i phát tri n b n v ng.
ữ ể ể ề ặ ộ ể ệ Phát tri n TTBH PNT b n v ng th hi n: M t m t phát tri n TTBH PNT
ằ ố ứ ể ậ ầ ộ nh m đáp ứng t ủ ề t nhu c u phát tri n KTXH c a n n KT h i nh p và đáp ng yêu
ệ ạ ủ ả ạ ề ặ ầ c u c a chính ngành BH trong hi n t ề ơ ở ữ i. M t khác ph i t o ti n đ c s v ng
ự ắ ươ ề ể ch c cho s phát tri n TTBH PNT trong t ể ng lai xa. Phát tri n v qui mô t c đ ố ộ
ự ả ả ớ ướ ề ủ c a TTBH ph i đi đôi v i nâng cao năng l c qu n lý nhà n ả c v KDBH và ph i
ự ủ ộ ớ ợ ồ ợ ớ ờ phù h p v i trình đ và năng l c c a TTBH PNT ả . Đ ng th i ph i phù h p v i xu
ế ớ ế ớ ả ậ ụ ế ố ướ h ể ủ ng phát tri n c a KT th gi i và TTBH th gi i. Ti p đó ph i t n d ng t i đa
ư ủ ệ ề ẵ ả ừ cũng nh khai thác hi u qu các ti m năng s n có c a TTBH PNT và không ng ng
ị ườ ể ưở ồ ưỡ b i d ề ng phát tri n ti m năng cho th tr ư ng (nh tăng tr ề ể ng phát tri n KT b n
27
ờ ố ừ ệ ề ả ộ ể ữ v ng, không ng ng c i thi n đ i s ng, nâng cao trình đ dân trí v BH, phát tri n
ẽ ậ ạ m nh m t p quán và thói quen tham gia BH...).
ươ ế ở ử ự ề ể Trên ph ng di n ệ lý lu nậ v phát tri n TTBH PNT: Xu th m c a t do
ấ ế ủ ể ố ướ hóa TTBH là t t y u, tuy nhiên quan đi m c a đa s các n ở ử ạ c là m c a h n ch ế
ậ ả ẻ ị ụ ầ ố ố TTBH vì không mu n chia s th ph n BH (Ví d : Nh t B n, Trung Qu c hay các
ế ố ớ ạ ướ ộ ố ướ ặ ố ướ n c EU h n ch đ i v i các n c ngoài kh i; Ho c m t s n ể c đang phát tri n
ở ạ ạ ế ở ử ẻ ằ ả ộ Đông Nam Á l i h n ch m c a TTBH nh m b o h TTBH còn non tr trong
ố ả ệ ể ậ ộ ộ ướ n c). Trong b i c nh h i nh p ngày càng sâu r ng hi n nay quan đi m này không
ế ượ ả ợ ở ở ố ế còn phù h p, b i nó c n tr xu th gia tăng các “kh i liên minh chi n l c” trên
ạ ả ưở ế ầ ph m vi toàn c u và nó nh h ắ ng đ n nguyên t c không phân bi ệ ố ử ủ ộ t đ i x c a h i
ố ớ ậ ướ ể ể nh p KTQT. Đ i v i các n ầ c đang phát tri n và kém phát tri n nó còn góp ph n
ậ ầ ự ể ậ ả ộ ờ ộ ở ử kìm hãm s phát tri n TTBH. Vì v y sau m t th i gian h i nh p c n ph i m c a
ệ ể ự ầ ủ ủ ộ tri t đ TTBH, t ằ do hóa TTBH m t cách đ y đ và theo đúng nghĩa c a nó, nh m
ự ớ ở ử ể ệ ẩ ộ ớ ạ t o ra đ ng l c l n thúc đ y TTBH phát tri n. Đi đôi v i vi c m c a hoàn toàn là
ộ ươ ứ ướ ề ứ ả ố trình đ , ph ng th c qu n l ả ý nhà n c v KDBH ph i đáp ng t ầ t yêu c u phát
ộ ố ướ ậ ủ ể ệ ộ ở ử tri n và h i nh p c a TTBH. (Hi n nay m t s n c đã m c a TTBH tri ệ ể ư t đ nh
ể ấ ồ ề Đài Loan, H ng Kông, Nam Phi đ u có TTBH phát tri n r t nhanh).
ể ộ ướ ấ ề ả Do quan đi m nghiêng v b o h các DNBH trong n c (nh t là m t s ộ ố
ứ ế ư ể ể ướ n ệ ạ c đang phát tri n và kém phát tri n) nên ch a quan tâm đúng m c đ n vi c t o
ề ệ ướ ể ề ầ ả ỉ đi u ki n cho các DNBH n ậ c ngoài phát tri n. Do v y c n ph i đi u ch nh l ạ i
ậ ụ ứ ậ ố ủ ự ả ọ nh n th c này sao cho t n d ng t i đa kh năng đóng góp c a m i DN cho s phát
ể tri n TTBH PNT.
ề ặ ố ệ ươ ự ề Nhi u qu c gia (đ c bi t là khu v c Châu Á Thái Bình D ng) đ u ch ủ
ươ ầ ả ầ ạ tr ứ ở ữ ng đa d ng hóa các thành ph n KT trong KDBH, gi m d n hình th c s h u
ướ ộ ơ ấ ể ạ ơ ố 100% v n nhà n ự c và chuy n sang m t c c u khác đa d ng h n. Song trên th c
ị ườ ề ố ướ ố ế t ớ các DNBH l n trên th tr ng đ u là các DN có v n nhà n c chi ph i (trên 50%)
ươ ị ả ẫ ưở ớ ủ ứ và đ ng nhiên các DN này v n còn ch u nh h ng l n c a hình th c DN nhà
ợ ướ ạ ộ ấ ướ n c. Các DN này cũng đã có l ế ề ạ i th v m ng l ơ ở ậ i ho t đ ng, c s v t ch t, quan
ậ ạ ư ậ ả ấ ệ h khách hàng... Nh v y các DN khác ph i ch p nh n c nh tranh trên th tr ị ườ ng
ự ự ư ậ ằ ờ ớ ầ ế ế ứ ố ạ ch a th c s công b ng. Vì v y trong th i gian t i c n h n ch đ n m c t ể i thi u
ầ ố ủ ướ ự ở ph n v n góp c a nhà n ề c trong các DNBH, b i tuy là lĩnh v c kinh doanh có đi u
ư ư ự ệ ả ướ ầ ắ ữ ki n, nh ng KDBH ch a ph i là lĩnh v c mà nhà n c c n n m gi ặ ố chi ph i. M t
28
ẽ ẳ ầ ơ khác nó s góp ph n làm cho TTBH PNT ngày càng công khai, bình đ ng h n, đáp
ứ ố ầ ủ ề ậ ộ ng t t yêu c u c a n n KT h i nh p.
ộ ậ ể ắ b) Nguyên t c phát tri n TTBH PNT trong quá trình h i nh p kinh t ế ố qu c
tế
ớ ộ ể ả ợ ậ ộ Phát tri n TTBH PNT ph i phù h p v i l trình h i nh p TTBH PNT nói
ộ ằ ặ ắ ậ ề riêng và h i nh p n n KT nói chung: ộ Nguyên t c này m t m t nh m đ m ự ả b o th c ả
ệ ố ộ ở ử ố ế ế ặ hi n t t các l trình m c a và cam k t qu c t ả ế đã tham gia ký k t. M t khác đ m
ụ ị ướ ề ộ ể ả b o cho TTBH PNT phát tri n theo đúng m c tiêu, đ nh h ng đã đ ra m t cách
ệ ắ ả ữ v ng ch c hi u qu .
ậ ợ ề ệ ạ ế ậ ầ ọ i cho m i thành ph n KT ti p c n TTBH PNT T o đi u ki n thu n l
ặ ạ ệ ề ề ầ ướ ế ậ m t t o đi u ki n cho nhi u thành ph n KT trong và ngoài n c ti p c n th tr : M tộ ị ườ ng
ẩ ự ề ề ể ể ặ ạ là ti n đ thúc đ y t do c nh tranh đ TTBH PNT phát tri n. M t khác trong quá
ầ ư ữ ự ầ ậ ộ ố ọ ả trình h i nh p các qu c gia c n ph i xem xét l a ch n nh ng nhà đ u t ủ có đ năng
ướ ằ ự l c, uy tín trên TTBH trong và ngoài n ể c tham gia vào TTBH PNT nh m phát tri n
ợ ớ ộ ề ữ ệ ả ộ ộ TTBH PNT m t cách b n v ng hi u qu , phù h p v i l ậ trình h i nh p. Do đó càng
ầ ư ề ế ậ ề ầ ớ ố có nhi u nhà đ u t , nhi u thành ph n KT ti p c n v i TTBH PNT thì qu c gia đó
ề ơ ộ ự ọ ơ ể ố ớ càng có nhi u c h i l a ch n h n. Đ i v i các TTBH PNT đang và kém phát tri n
ệ ự ọ ượ ầ ư ớ ề ạ ố vi c l a ch n đ c các nhà đ u t ự l n, có ti m l c m nh, uy tín t t là c h i đ ơ ộ ể
ệ ể ệ ể ạ ố ằ ọ ỏ h c h i kinh nghi m, chuy n giao công ngh , chuy n giao v n, đào t o NNL nh m
ể phát tri n TTBH PNT.
ệ ố ề ố ữ ậ ấ ộ ủ ộ M t trong nh ng v n đ c t lõi c a h i nh p KTQT là các quan h đ i tác
ơ ở ạ ệ ạ ề ệ ậ ọ trên c s “có đi có l i”. Vì v y vi c t o đi u ki n cho m i nhà đ u t ầ ư ế ậ ti p c n
ơ ở ề ề ể ớ TTBH PNT cũng chính là c s , ti n đ đ các DNBH, DN tái BH, môi gi i BH
ế ớ ự ế ậ ớ ừ trong n ướ ượ c đ c ti p c n v i TTBH PNT khu v c và th gi i. T đó các DN có
ạ ộ ệ ố ơ ộ ở ộ ở ộ ể ề ế ệ đi u ki n đ tìm ki m c h i m r ng quan h đ i tác, m r ng ho t đ ng kinh
ướ doanh ra n c ngoài.
ự ể ệ ẩ ồ ệ ộ Phát tri n toàn di n, đ ng b theo các chu n m c và thông l qu c t ố ế
ợ ớ ủ ệ ề ờ ố ỗ ể ệ ồ đ ng th i phù h p v i đi u ki n KTXH c a m i qu c gia . Phát tri n toàn di n trên
ươ ự ệ ệ ố ế ừ ả c ba ph ẩ ng di n theo chu n m c và thông l qu c t đó là: Không ng ng hoàn
ự ệ ả ướ ề ệ ả ổ thi n và nâng cao năng l c qu n lý nhà n ớ c v KDBH; Đ i m i và c i thi n môi
ườ ự ặ tr ề ọ ng kinh doanh; Nâng cao năng l c v m i m t cho các thành viên tham gia
ể ồ ộ ả ộ TTBH PNT. Phát tri n đ ng b c DNBH, DN tái BH và đ i ngũ trung gian BH. Tùy
29
ứ ộ ể ự ủ ệ ề ậ ỗ ọ ố theo đi u ki n KTXH c a m i qu c gia đ l a ch n các hình th c h i nh p cũng
ư ộ ể ể ậ ộ ổ ợ ộ ị nh l ữ trình h i nh p phù h p đ phát tri n TTBH PNT m t cách n đ nh, v ng
ả ấ ắ ệ ch c và hi u qu nh t.
ạ ằ ầ ọ C nh tranh công b ng, không phân bi t đ i x ọ ệ ố ử: M i thành ph n KT, m i
ướ ố ướ ướ ề DN (trong n c hay DN có v n n c ngoài; DN nhà n c hay các DN khác) đ u có
ề ự ơ ế ị ườ ạ quy n t do c nh tranh theo c ch th tr ng và theo pháp lu t c a n ậ ủ ướ ở ạ i, c s t
ự ả ộ ủ ư ướ ồ ượ ầ h u nh không có s b o h c a nhà n ờ ọ c. Đ ng th i h cũng có đ ề c các đi u
ư ọ ề ợ ệ ụ ắ ki n kinh doanh cũng nh m i quy n l i và nghĩa v ngang nhau. Nguyên t c này
ể ọ ự ự ề ệ ầ ạ ể ủ cũng t o đi u ki n đ m i thành ph n KT đóng góp tích c c và s phát tri n c a
TTBH PNT.
ữ ạ ộ ắ Công khai minh b chạ : Công khai minh b ch là m t trong nh ng nguyên t c
ệ ộ ố ớ ể ề ậ ọ ơ ả c b n và quan tr ng đ i v i phát tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p. Công
ả ượ ự ấ ả ươ ệ ừ ạ khai minh b ch ph i đ ệ c th c hi n trên t t c các ph ng di n t ch tr ủ ươ ng
ị ướ ế ượ ủ ướ ế ộ chính sách, đ nh h ng chi n l c c a nhà n c, đ n l ậ ở ử ộ trình m c a h i nh p
ế ộ ể ả ạ TTBH PNT, chính sách quy ho ch phát tri n ngành BH. Ch đ qu n lý nhà n ướ c
ế ế ạ ạ ả ộ ề v KDBH. Ti p đ n ph i công khai minh b ch toàn b các quy trình, quy ph m v ề
ụ ủ ề ệ ạ ả nghi p v , các đi u kho n c a các lo i hình BH, các báo cáo tài chính, báo cáo
ườ ề ả ẩ ả th ả ệ ng nên, các thông tin v s n ph m BH. Ngoài ra còn ph i công khai c vi c
ự ụ ể ế ồ tuy n d ng ngu n nhân l c BH, và các thông tin khác liên quan đ n TTBH PNT...
ả ạ ằ ắ ầ ả Nguyên t c này góp ph n đ m b o cho TTBH PNT c nh tranh công b ng, lành
ự ể ứ ẩ ị ườ ạ ộ ọ m nh và cũng là đ ng l c đ th c đ y m i thành viên tham gia th tr ự ng tích c c
ể ủ ự đóng góp vào s phát tri n c a TTBH PNT.
ữ ể ể ắ ề Trên đây là nh ng nguyên t c chung đ phát tri n TTBH PNT trong đi u
ệ ộ ề ệ ậ ị ướ ki n h i nh p KTQT. Ngoài ra tùy theo đi u ki n KTXH và đ nh h ể ng phát tri n
ể ẽ ắ ắ ố ỗ riêng m i qu c gia có th s có nguyên t c riêng. Tuy nhiên các nguyên t c này
ượ ắ ủ ộ ố ế ế ớ không đ ậ c trái v i nguyên t c c a h i nh p KTQT và các cam k t qu c t mà
ố qu c gia đó đã tham gia.
ị ườ ộ ể ọ ề ể ả 1.2.3. N i dung phát tri n th tr ệ ng b o hi m phi nhân th đi u ki n
ế ố ế ộ ậ h i nh p kinh t qu c t
ứ ế ệ ể ộ N u đ ng trên góc đ các quan h KT thì phát tri n TTBH PNT chính là
ệ ữ ứ ụ ể ố ị ệ ữ phát tri n các m i quan h gi a cung ng d ch v BH và tiêu dùng quan h gi a
30
ệ ữ ố ạ ả ầ ẩ cung và c u các s n ph m BH PNT; quan h gi a đ i tác và c nh tranh trong KDBH
PNT.
ể ầ ộ ố ồ ộ ệ N i dung phát tri n các m i quan h cung c u trên TTBH PNT g m: M t
ụ ứ ể ặ ả ả ợ ị ớ m t ph i phát tri n kh năng cung ng các d ch v BH PNT sao cho phù h p v i
ư ệ ề ạ ầ ả ủ ậ đi u ki n, kh năng cũng nh thói quen t p quán và nhu c u ngày càng đa d ng c a
ườ ờ ườ ề ả ng ồ i tiêu dùng. Đ ng th i tăng c ng tuyên truy n qu ng cáo, maketing và phát
ệ ố ụ ả ể ẩ ả ố ự ị tri n h th ng phân ph i. D ch v s n ph m ph i đem l ạ ợ i l i ích và s tin t ưở ng
ố ế ẩ ẫ ợ ả ố ớ đ i v i khách hàng và ph i theo các tiêu chu n qu c t ớ ả song v n ph i phù h p v i
ị ế ủ ướ ở ạ ả ầ ặ ằ th hi u c a n c s t i nh m thu hút, kích thích nhu c u BH. M t khác ph i không
ồ ưỡ ừ ể ề ầ ườ ng ng b i d ng phát tri n ti m năng và nhu c u BH, làm cho ng i tiêu dùng BH
ầ ủ ắ ề ụ ừ ủ ể ố hi u đ y đ sâu s c v vai trò, ý nghĩa tác d ng c a BH PNT. T đó làm cho m i
ầ ề ể ệ ẩ ạ ả ộ quan h cung c u v các s n ph m BH ngày càng phát tri n. Bên c nh đó trong n i
ể ệ ể ế ầ ẩ ả ộ dung phát tri n các quan h cung c u các s n ph m BH PNT không th thi u n i
ệ ố ự ả ậ ướ ế ở dung xây d ng h th ng pháp lu t và qu n lý nhà n c liên quan đ n KDBH, b i nó
ớ ế ệ ể ệ ề ầ ộ ố ệ cũng có tác đ ng l n đ n vi c phát tri n các m i quan h cung c u. Trong đi u ki n
ệ ể ầ ậ ố ỉ ở ướ ộ h i nh p KTQT phát tri n các m i quan h cung c u không ch trong n c mà
ệ ả còn c các quan h trong n ướ ớ ướ c v i n c ngoài.
ệ ố ự ể ạ ẩ Phát tri n quan h đ i tác và c nh tranh trong KDBH PNT: Tích c c đ y
ự ề ậ ạ ậ ộ ộ m nh quá trình h i nh p KTQT trong đó có h i nh p v TTBH PNT, xây d ng và
ế ộ ự ệ ợ ể ệ ố ể ậ ộ th c hi n các cam k t, l trình h i nh p phù h p đ phát tri n quan h đ i tác trong
ướ ẩ ự ạ ằ và ngoài n c, thúc đ y t ể do c nh tranh nh m phát tri n TTBH PNT. Tham gia tích
ễ ợ ổ ứ ề ở ế ớ ự ự c c vào các di n đàn h p tác, các t ch c v BH khu v c và th gi i. Không
ừ ữ ự ể ệ ố ng ng xây d ng và phát tri n các quan h đ i tác gi a các DN BH PNT, DN tái BH,
ớ ướ ớ ộ môi gi i BH trong n c v i nhau, trong n ướ ớ ướ c v i n ủ ạ c ngoài. N i dung c a c nh
ấ ượ ề ạ ồ ụ ị ị tranh bao g m c nh tranh v giá (phí BH), ch t l ng d ch v sau bán hàng, các d ch
ự ươ ệ ụ v gia tăng đi kèm… trong đó năng l c, th ấ ủ ng hi u, uy tín c a DN có tính ch t
ế ị ể ạ ộ ộ quy t đ nh trong các n i dung c nh tranh này. Trong n i dung phát tri n các quan h ệ
ủ ể ế ạ ướ ớ ố đ i tác và c nh tranh không th thi u “bàn tay” c a nhà n c v i vai trò là ng ườ ổ i t
ứ ả ị ướ ể ệ ề ộ ch c, qu n lý, đ nh h ậ ấ ng phát tri n TTBH PNT nh t là trong đi u ki n h i nh p
KTQT.
ế ự ế ố ể ộ ộ N u d a vào các y u t tác đ ng thì n i dung phát tri n TTBH PNT trong
ệ ố ự ề ệ ả ậ ậ ộ ồ đi u ki n h i nh p KTQT bao g m: (1) Xây d ng h th ng pháp lu t, qu n lý nhà
31
ế ộ ể ệ ậ ườ ướ n c và các cam k t h i nh p; (2) Phát tri n và hoàn thi n môi tr ng kinh doanh
ố ế ẩ ự theo các tiêu chu n qu c t ể ; (3) Xây d ng và phát tri n các thành viên tham gia
ứ ộ ố ầ ủ ộ ậ ự TTBH PNT có năng l c và trình đ đáp ng t ụ ể t các yêu c u c a h i nh p. C th :
ệ ố ự ậ ả ộ ướ + N i dung xây d ng h th ng pháp lu t, qu n lý nhà n ế c và các cam k t
ệ ố ự ự ệ ậ ộ h i nh p ế ậ : Th c hi n xây d ng và hoàn thi n h th ng pháp lu t liên quan đ n ệ
ợ ươ ự ẩ ớ KDBH sao cho phù h p và t ng thích v i các chu n m c và thông l ệ ố ế qu c t ế : Ti n
ộ ệ ố ạ ộ ế ả ậ hành rà soát toàn b h th ng văn b n pháp lu t liên quan đ n ho t đ ng KDBH
ừ ể ề ử ế ổ ổ ợ ớ ỉ PNT, t đó có th đi u ch nh s a đ i, b sung cho phù h p v i các cam k t và
ố ế ẩ ệ ố ậ ự chu n m c qu c t ộ . H th ng pháp lu t, các chính sách KTXH nói chung và h i
ệ ố ự ậ ả ủ ộ ắ ả ả nh p nói riêng ph i đ m b o th c hi n t ậ ộ t các nguyên t c và n i dung c a h i nh p
ả ườ ị ườ ậ ạ KTQT. Bên c nh đó ph i th ậ ng xuyên c p nh t thông tin th tr ng, tình hình
ướ ữ ự ặ ạ trong n c và qu c t ố ế ổ ứ , t ch c đánh giá nh ng m t tích c c và h n ch c a h ế ủ ệ
ậ ể ề ố ờ ỉ ị ữ th ng pháp lu t đ có nh ng đi u ch nh k p th i.
ự ể ả ộ ướ ề ủ Xây d ng và phát tri n b máy qu n lý nhà n ự c v KDBH có đ năng l c
ự ự ạ ộ ứ ệ ệ ả ộ ố trình đ và ho t đ ng th c s chuyên nghi p hi u qu đáp ng t ộ ầ t yêu c u h i
ậ ủ ướ ầ ầ ư ộ nh p c a TTBH PNT: Nhà n c c n có đ u t thích đáng cho b máy này. Tr ướ c
ả ỏ ủ ề ệ ươ ạ ộ ệ ể ế ộ h t b máy này ph i c đ đi u ki n và ph ề ơ ở ậ ng ti n đ ho t đ ng (v c s v t
ạ ộ ả ướ ề ệ ả ấ ả ớ ế ch t, v công ngh qu n lý), ti p theo ho t đ ng qu n lý ph i h ng t i các
ố ế ẩ ệ ố ụ ụ ủ ệ ộ ự chu n m c qu c t ỉ (ví d áp d ng h th ng các ch tiêu giám sát c a Hi p h i các
ố ế ả ố ế ụ ủ ả nhà qu n lý BH qu c t ộ ế , áp d ng các quy trình qu n lý c a qu c t ….). M t y u
ế ị ự ấ ấ ọ ồ ố t ả khác r t quan tr ng và mang tính ch t quy t đ nh đó là ngu n nhân l c: Ph i
ộ ạ ứ ầ ủ ự ứ ự ạ ồ ố xây d ng và đào t o ngu n nhân l c có đ y đ trình đ , đ o đ c đáp ng t t yêu
ả ướ ề ệ ộ ề ậ ầ c u qu n lý nhà n c v KDBH trong đi u ki n h i nh p.
ế ộ ộ ậ ả ộ ị N i dung các cam k t, các l trình h i nh p TTBH PNT: Ph i xác đ nh đ ượ c
ậ ộ ừ ế ụ ể ư ế ộ ộ l trình h i nh p TTBH PNT, t đó đ a ra các cam k t c th chi ti t: L trình m ở
ướ ở ữ ở ự ị ươ ử ừ c a t ng b c TTBH PNT nh ng phân ngành nào, khu v c hay đ a ph ng nào,
ở ử ố ớ ờ ạ ế ạ ự th i h n là bao nhiêu, có h n ch lĩnh v c BH nào không, m c a đ i v i TTBH
ướ ẽ ở ử ờ ự khu v c nào, n ế c nào, th i gian s m c a TTBH hoàn toàn…. Sau khi đã cam k t
ủ ộ ự ự ệ ệ ả ộ ế ẩ ph i có bi n pháp tích c c, ch đ ng th c hi n đúng l trình và đ y nhanh ti n trình
ắ ố ậ ắ ơ ộ ữ ứ ể ẩ ằ ộ h i nh p nh m n m b t t ể t các c h i, đ y lùi nh ng thách th c đ phát tri n
TTBH PNT.
32
ề ườ ầ ủ ự + V môi tr ng kinh doanh: ể Xây d ng và phát tri n đ y đ các y u t ế ố ề v
ườ ố ế ư ề ế ấ ạ ầ ẩ môi tr ng KDBH PNT theo các tiêu chu n qu c t ơ ở nh v k t c u h t ng c s ,
ị ườ ủ ẳ ủ ệ ố ạ tính công khai minh b ch, bình đ ng c a th tr ạ ng, tính an toàn c a h th ng. T o
ằ ạ ạ ẳ ộ ơ ra m t sân ch i bình đ ng c nh tranh công b ng và lành m nh theo đúng c ch th ơ ế ị
ườ ự ả ấ ộ ướ ố ớ tr ệ ủ ng, không còn s xu t hi n c a chính sách b o h nhà n c đ i v i m t s ộ ố
ạ ộ ậ ợ ề ệ ạ ầ thành ph n KT ho t đ ng KDBH. T o đi u ki n thu n l i cho các thành viên tham
ị ườ ể ướ ướ ự ự gia th tr ng (không k trong n c hay n c ngoài) đóng góp tích c c vào s phát
ơ ế ờ ạ ể ằ ồ ườ ộ tri n TTBH PNT. Đ ng th i t o ra c ch , chính sách nh m tăng c ng đ ng viên
ể ế ố ủ ề khuy n khích đ khai thác t t các ti m năng c a TTBH PNT.
ế ố ề ệ ườ Ngoài ra hoàn thi n các y u t v môi tr ng KHBH PNTT còn bao hàm c ả
ơ ế ệ ạ ậ ợ ề ệ ấ ể ả ề ợ ợ ệ vi c t o ra c ch và đi u ki n thu n l i nh t đ b o v quy n l i h p pháp cho
ườ ng i tham gia BH PNT.
ố ớ ự ể + Đ i v i các thành viên tham gia TTBH PNT ộ : Xây d ng và phát tri n đ i
ớ ộ ạ ự ngũ DNBH PNT, DN tái BH, môi gi ẩ i BH có năng l c và trình đ đ t tiêu chu n
ố ế ướ ự ạ ủ ỉ qu c t . Các DN trong n c không ch có đ năng l c c nh tranh và phát tri n ể ở
ướ ạ ộ ở ộ ạ ả ướ TTBH trong n c mà còn có kh năng m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài.
ố ướ ự ự ả ả Các DN có v n n ể c ngoài ph i là các DN ph i đóng góp tích c c vào s phát tri n
ủ c a TTBH PNT.
ơ ả ể ộ ố ộ ể ộ M t s n i dung c b n đ phát tri n đ i ngũ các DN tham gia vào tham gia
ự ừ ả ồ vào TTBH PHT bao g m: Các DN ph i không ng ng nâng cao năng l c tài chính,
ự ạ ự ự ả ỉ ở ạ năng l c qu n lý, năng l c c nh tranh, năng l c tái BH… không ch ph m vi trong
ố ế ự ả ườ ọ ướ n c mà c trên TTBH PNT khu v c và qu c t . Th ồ ng xuyên chú tr ng b i
ể ả ở ạ ộ ướ ưỡ d ng đào t o nâng cao trình đ cho NNL (k c trong và ngoài n ấ c), nh t là
ấ ượ ườ ệ ổ ẩ ạ ả ớ ị NNL ch t l ng cao. Tăng c ng vi c đ i m i, đa d ng hóa các s n ph m d ch v ụ
ể ả ừ ẩ ớ ố ớ BH, phát tri n s n ph m m i, các kênh phân ph i m i và không ng ng nâng cao
ấ ượ ố ớ ụ ả ồ ị ch t l ng các d ch v BH. Đ i v i các DNBH, tái BH còn bao g m c nâng cao
ả ầ ư ủ ự ừ ề ờ ệ năng l c và hi u qu đ u t ồ c a các DN vào n n KT, đ ng th i không ng ng tăng
ệ ợ ư ỉ ở ướ ố ớ ườ c ng quan h h p tác giao l u không ch trong n c mà còn v i các đ i tác n ướ c
ọ ỏ ệ ể ệ ằ ộ ngoài nh m h c h i kinh nghi m, chuy n giao công ngh , trình đ kinh doanh, trình
ạ ộ ơ ộ ở ộ ế ạ ả ợ ộ đ qu n lý, h p tác đào t o NNL… và tìm ki m c h i m r ng ho t đ ng kinh
ướ doanh ra n c ngoài.
33
ệ ờ ố ừ ả ộ ớ ả Song hành v i các n i dung trên là ph i không ng ng c i thi n đ i s ng cũng
ể ậ ư ề ộ nh nâng cao trình đ dân trí v BH, hình thành và phát tri n t p quán và thói quen
ừ ủ ể ầ ằ ộ tham gia BH nh m không ng ng phát tri n nhu c u BH PNT c a toàn xã h i.
ấ ế ị ườ ể ả ể ả 1.2.4. Tính t t y u ph i phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th ọ
ế ộ ề ậ trong n n kinh t h i nh p
ị ườ ể ầ ủ ề ứ ể ả a) Phát tri n th tr ng b o hi m PNT đáp ng yêu c u c a n n kinh
ậ ế ộ t h i nh p
ỏ ủ ầ ủ ề ầ ậ ộ ộ Yêu c u đòi h i c a quá trình h i nh p ậ : Yêu c u c a n n KT h i nh p là
ệ ồ ờ ả ủ ộ ị ườ ự ệ ế ắ ả ph i ch đ ng th c hi n đ ng th i c hai vi c: G n k t th tr ng trong n ướ ớ c v i
ị ườ ế ớ ế ớ ế ể ầ th tr ng th gi ự i và góp ph n xây d ng th ch KT th gi ể i. Phát tri n TTBH
ệ ố ả ự ệ ể ự PNT là đ th c hi n t t c hai vi c đó trong lĩnh v c BH.
ị ườ ế ậ ắ ộ ủ ỗ ề + G n k t: Trong n n KT h i nh p, th tr ố ng c a m i qu c gia là m t b ộ ộ
ậ ấ ị ườ ủ ế ớ ể ể ậ ph n c u thành c a th tr ng th gi i. Vì v y, phát tri n TTBH PNT là đ nó có
ự ắ ế ớ ệ ủ ế ớ ủ ề đ đi u ki n đ năng l c g n k t v i TTBH th gi i.
ư ở ủ ặ Nh đã nói ạ ộ trên: Do đ c thù c a KDBH PNT nên trong quá trình ho t đ ng
ả ự ệ ồ ỉ ớ ướ các DNBH ph i th c hi n đ ng BH, tái BH không ch v i các DNBH trong n c mà
ướ ủ ầ ậ ỗ ố ế ả c các DNBH n c ngoài. Vì v y TTBH PNT c a m i qu c gia c n thi ả t ph i phát
ự ể ẩ ằ ợ ớ ệ ố ế tri n nh m phù h p v i các chu n m c, các thông l ế và cam k t qu c t . Có nh ư
ỗ ướ ủ ớ ươ ệ ố ự ệ ậ v y thì TTBH c a m i n c m i “t ng thích” và th c hi n t ụ ắ ế t nhi m v g n k t
ế ớ ớ v i TTBH th gi i.
ỉ ạ ề ể ề ậ ộ Trong n n KT h i nh p, phát tri n TTBH PNT không ch t o đi u ki n t ệ ố t
ồ ố ầ ư ướ ự ể đ thu hút các ngu n v n đ u t n ầ c ngoài vào lĩnh v c BH PNT mà còn góp ph n
ườ ố ồ ố ầ ư ự ọ ạ t o ra môi tr ng t t và kích thích các ngu n v n đ u t vào m i lĩnh v c KT khác.
ở ẽ ỏ ủ ể ả ứ ề ệ ạ ố B i l ả đó là đi u ki n đ b o toàn v n, tài s n và tính m ng s c kh e c a các nhà
ư ậ ầ ổ ể ấ ả ị ầ ư đ u t , góp ph n n đ nh s n xu t kinh doanh. Nh v y, phát tri n TTBH PNT là
ầ ư ướ ề ầ ồ ố ể ằ góp ph n thu hút thêm nhi u ngu n v n đ u t n c ngoài nh m phát tri n KT
ướ ị ườ ừ ế ắ ầ ướ ớ ị ườ trong n c. T đó nó góp ph n g n k t th tr ng trong n c v i th tr ng th ế
gi i.ớ
ể ề ậ ằ ộ ỉ Phát tri n TTBH PNT trong n n KT h i nh p không ch nh m tăng c ườ ng
ự ề ọ ặ ớ nâng cao năng l c v m i m t cho các DN (DNBH PNT, tái BH, môi gi i BH) đ ể
ố ể ề ệ ạ ầ ạ ứ đáp ng t t yêu c u c nh tranh và phát tri n mà còn t o đi u ki n cho các DN
34
ớ ướ ạ ộ ở ộ ạ (DNBH PNT, tái BH, môi gi i BH) trong n c m r ng ph m vi ho t đ ng ra n ướ c
ệ ắ ế ự ệ ướ ngoài. Đó chính là vi c th c hi n g n k t TTBH PNT trong n c và th gi ế ớ i.
ẫ ế ậ ộ ộ Quá trình h i nh p KTQT đã d n đ n chuyên môn hóa và phân công lao đ ng
ự ớ ộ ọ ọ ngày càng cao v i quy mô ngày càng r ng, trên m i lĩnh v c và m i ngành KT trong
ệ ố ự ể ầ ậ đó có BH PNT. Vì v y, phát tri n TTBH PNT là góp ph n th c hi n t ệ t nhi m v ụ
ự ế ầ ắ trên trong lĩnh v c BH PNT. Đó cũng chính là góp ph n g n k t TTBH PNT trong
ướ n c và TTBH PNT th gi ế ớ i.
ự ể ể ế ẩ ầ ự + Góp ph n xây d ng th ch : Phát tri n TTBH PNT theo các chu n m c
ố ế ụ ứ ằ ố ầ ủ chung c a qu c t là nh m m c đích đáp ng t ể t yêu c u phát tri n KTXH trong
ờ ể ự ệ ố ậ ộ ế ớ ổ ứ ồ ề n n KT h i nh p. Đ ng th i đ th c hi n t t các cam k t v i các t ch c trong khu
ư ố ế ề ộ ế ậ ộ ự v c cũng nh qu c t ứ v h i nh p TTBH. Các cam k t đó chính là m t hình th c,
ộ ộ ậ ủ ể ế m t b ph n c a th ch KT th gi ế ớ i.
ầ ầ ữ ộ ế ủ ả ộ M t trong nh ng yêu c u c n thi ệ ậ t c a quá trình h i nh p là ph i hoàn thi n
ể ế ị ườ ộ ọ ự th ch KT th tr ng, trong đó n i dung quan tr ng là t do kinh doanh, t ự ạ c nh
ổ ủ ở ử ậ ậ ậ ộ tranh trong khuôn kh c a pháp lu t. Vì v y m c a, h i nh p TTBH PNT là góp
ị ườ ự ệ ề ầ ậ ặ ộ ph n vào s hoàn thi n n n KT th tr ạ ng. M t khác quá trình h i nh p cũng t o
ơ ộ ố ể ỗ ướ ủ ệ ề ở ộ ệ đi u ki n và c h i t t đ TTBH PNT c a m i n ư c m r ng quan h giao l u
ố ế ừ ị ế ố ế ế ự ệ qu c t , t đó có v th và ti ng nói trên TTBH qu c t trong vi c xây d ng và hoàn
ố ế ự ệ ư ậ ự ể ẩ thi n các chu n m c qu c t ể trong lĩnh v c KDBH. Nh v y, có th nói phát tri n
ệ ộ ể ế ự ề ầ ậ TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p KTQT đã góp ph n xây d ng th ch KT th ế
gi i.ớ
ứ ể ầ ộ Đáp ng nhu c u phát tri n KT XH trong quá trình h i nh p ậ : Trong n nề
ạ ộ ề ầ ầ ả ấ ậ ộ ọ KT h i nh p, m i ho t đ ng đ u mang tính toàn c u: S n xu t toàn c u, đ u t ầ ư
ạ ầ ạ ầ ậ ầ toàn c u, buôn bán toàn c u, thông tin liên l c, đi l i toàn c u… Vì v y, nhu c u v ầ ề
ấ ủ ộ ự ẽ ấ ậ ặ BH t ừ ướ n ậ c ngoài vào s tăng lên. M t khác, th c ch t c a h i nh p là ch p nh n
ữ ể ề ả ớ ọ ự ạ s c nh tranh gi a các n n KT v i nhau. B o hi m PNT đóng vai trò quan tr ng
ầ ư ừ ứ ệ ả ạ ả ả ố ỏ trong vi c b o toàn v n, b o đ m tính m ng s c kh e cho các nhà đ u t , t đó
ể ạ ầ ổ ề ệ ả ả ấ ị ẩ góp ph n n đ nh s n xu t kinh doanh và có đi u ki n đ h giá thành s n ph m,
ự ạ ầ ạ tăng năng l c c nh tranh. Hay nói cách khác BH PNT góp ph n t o ra môi tr ườ ng
ệ ể ạ ả ọ ị ầ ư ổ đ u t ầ ủ n đ nh và hi u qu . Bên c nh đó, khi KTXH phát tri n, m i nhu c u c a
ầ ề ộ ẽ ộ xã h i s tăng lên trong đó có nhu c u v BH. Trình đ dân trí, thói quen mua BH do
ủ ộ ả ề ố ượ ậ ộ tác đ ng c a h i nh p ngày càng gia tăng c v quy mô, s l ạ ng và ph m vi. Nh ư
35
ứ ể ượ ể ủ ấ ầ ầ ế ả ậ v y, đ đáp ng đ c nhu c u phát tri n c a KTXH, r t c n thi ể t ph i phát tri n
ỉ ở ạ ướ TTBH PNT không ch ph m vi trong n c mà c qu c t ả ố ế .
ỏ ủ ứ ộ ể ậ ả b) Đáp ng đòi h i c a ngành b o hi m trong quá trình h i nh p
ừ ể ẽ ậ ộ Trong quá trình h i nh p KTQT, TTBH PNT s không ng ng phát tri n v ề
ạ ộ ầ ậ ạ ầ quy mô, ph m vi ho t đ ng và các thành ph n KT tham gia KDBH. Vì v y, c n
ự ủ ả ả ướ ề ộ ph i nâng cao năng l c qu n lý giám sát c a nhà n c v KDBH. Do đó m t trong
ữ ứ ể ằ ộ ố nh ng n i dung phát tri n TTBH PNT là nh m đáp ng t ầ t yêu c u đó.
ậ ự ạ ự ấ ậ ộ ớ ướ ấ H i nh p KTQT th c ch t là ch p nh n s c nh tranh v i các n c trong
ế ớ ự ủ ụ ể ệ ậ khu v c và trên th gi ằ i. Vì v y, m c đích c a vi c phát tri n TTBH PNT là nh m
ườ ặ ệ ả c i thi n môi tr ự ề ọ ng KDBH, nâng cao năng l c v m i m t cho các DNBH PNT đ ể
ủ ề ự ạ ủ ề ệ ỉ ướ ả có đ đi u ki n, đ ti m l c c nh tranh không ch trong n c mà c trên th tr ị ườ ng
qu c t ố ế .
ạ ộ ụ ầ ộ ị Ho t đ ng KDBH là m t ngành d ch v tài chính mang tính toàn c u. Các
ở ệ ố DNBH PNT, DN tái BH các qu c gia khác nhau luôn có các quan h tái BH và có
ể ồ ủ ẻ ề ể ậ ớ ộ th đ ng BH v i nhau đ cùng chia s phân tán r i ro. Trong n n KT h i nh p, các
ệ ở ườ ặ ộ ơ quan h này càng tr lên th ng xuyên và r ng rãi h n. M t khác các DNBH PNT
ụ ị ỉ ướ ả ướ ụ ị ấ không ch cung c p d ch v trong n ấ c mà còn cung c p d ch v ra c n c ngoài.
ệ ả ậ ộ ươ ứ Vì v y, công ngh , trình đ qu n lý, ph ệ ng th c kinh doanh, các quy trình nghi p
ề ả ẩ ả ầ ắ ự ủ ụ v , các quy t c BH, đi u kho n BH, phí BH…c n ph i tuân theo chu n m c c a
ố ế ụ ứ ể ằ ố TTBH qu c t . Do đó phát tri n TTBH PNT cũng nh m m c đích đáp ng t t yêu
ầ c u này.
ị ườ ể ể ả ầ ẩ c) Phát tri n th tr ọ ng b o hi m phi nhân th góp ph n thúc đ y nhanh
ộ ơ ậ h n quá trình h i nh p kinh t ế ố ế qu c t
ữ ể ả ộ ộ ọ ự B o hi m là m t trong nh ng n i dung quan tr ng trong đàm phán và th c
ế ộ ụ Ở ệ ệ ậ ế ớ ữ hi n các cam k t h i nh p KTQT. (Ví d : Vi t Nam đó là nh ng cam k t v i các
ế ệ ố ị ươ ệ ỹ ướ n c trong kh i ASEAN, cam k t trong hi p đ nh th ạ ng m i Vi t M , các cam
ụ ể ậ ớ ế ề ị k t v d ch v tài chính, BH v i WTO...). Vì v y, phát tri n TTBH PNT cho phù
ệ ố ế ế ẩ ầ ẩ ợ ớ h p v i thông l , các cam k t và tiêu chu n qu c t ế là góp ph n thúc đ y nhanh ti n
ậ ộ trình h i nh p.
ạ ộ ầ ạ ủ ườ ầ ư ấ ẫ Ho t đ ng c a BH PNT góp ph n t o ra môi tr ng đ u t h p d n, thu hút
ầ ư ơ ề ố ừ ẩ ộ ượ đ ồ c nhi u ngu n v n đ u t h n, t ậ ơ đó thúc đ y nhanh h n quá trình h i nh p:
ầ ư ả ệ ả ọ ố BH PNT đóng vai trò quan tr ng trong vi c b o toàn v n đ u t ả , đ m b o tính
36
ụ ướ ư ạ ả ườ m ng và tài s n khác, cũng nh nghĩa v tr ậ c pháp lu t cho Ng i tham gia BH,
ầ ư ướ ế ố ể trong đó có các nhà đ u t n c ngoài. Do đó, BH PNT là y u t ế không th thi u
ườ ầ ư ầ ư ướ ấ ố ạ ậ trong môi tr ng đ u t , nh t là đ u t n c ngoài. Vì v y, mu n t o ra môi
ườ ầ ư ấ ẫ ệ ầ ế ả tr ng đ u t h p d n và hoàn thi n c n thi ể t ph i phát tri n TTBH PNT.
ự ớ ủ ộ ể ộ ị ườ ậ ộ ế ớ ầ Đ h i nh p m t cách ch đ ng, tích c c v i th tr ng th gi ả i c n ph i
ị ườ ể ạ ồ ộ phát tri n đ ng b các lo i th tr ể ng, trong đó có TTBH PNT. Do đó, phát tri n
ị ườ ự ể ạ ầ ồ ộ ừ TTBH PNT là góp ph n vào s phát tri n đ ng b các lo i th tr ng. Và t đó đã
ậ ẩ ơ ộ thúc đ y nhanh h n quá trình h i nh p KTQT.
ố ế ể ủ ậ ầ Quá trình toàn c u hoá và qu c t ệ ạ hóa là quy lu t phát tri n c a KT hi n đ i.
ế ớ ủ ụ ự ằ ộ M c đích c a quá trình này là nh m xây d ng m t th gi ể i ngày càng phát tri n
ượ ổ ị ổ ị ự ị ượ ị th nh v ng, an toàn và n đ nh. Đóng góp vào s an toàn, n đ nh và th nh v ng đó
ạ ộ ỏ ủ ồ ườ ầ ộ có m t ph n không nh c a BH PNT thông qua ho t đ ng b i th ạ ộ ng và ho t đ ng
ể ầ ặ ầ ư ủ đ u t c a các DNBH PNT. M t khác phát tri n TTBH PNT cũng góp ph n phát
ệ ố ể ả ướ ỉ ở ự tri n các quan h đ i tác c trong và ngoài n c, không ch lĩnh v c BH mà còn ở
ự ể ầ ẩ ậ ơ các lĩnh v c khác.Vì v y phát tri n TTBH PNT là góp ph n thúc đ y nhanh h n quá
ậ ộ trình h i nh p KTQT.
ủ ộ Tóm l ậ i:ạ Trong quá trình h i nh p, TTBH PNT c a m i n ỗ ướ ấ ế c t ả t y u ph i
ế ớ ệ ố ế ề ộ ậ ắ ế ớ g n k t v i TTBH th gi ự i và th c hi n t ự t các cam k t v h i nh p trong lĩnh v c
ố ế ự ể ẩ ậ ợ ớ BH. Vì v y, phát tri n TTBH PNT cho phù h p v i các chu n m c qu c t ằ nh m
ượ ộ ấ ế ể ậ ầ ộ ứ đáp ng đ c yêu c u phát tri n và h i nh p KTQT là m t t t y u khách quan.
Ố Ấ
Ề Ả
Ộ
ƯỞ
Ự
Ể
Ế
1.3. M T S V N Đ NH H
NG Đ N S PHÁT TRI N TH
Ị
ƯỜ
Ộ
Ậ
Ả
Ệ
Ề
Ể
TR
Ọ NG B O HI M PHI NHÂN TH TRONG ĐI U KI N H I NH P
ế ố ơ ả ả ưở ế ự ể ữ 1.3.1. Nh ng y u t c b n nh h ng đ n s phát tri n th tr ị ườ ng
ả ể ọ ộ ậ b o hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p
ế ố a) Các y u t bên trong
ứ ề ề ể ậ ộ Ở ầ ậ : Nh n th c v phát tri n TTBH PNT trong n n KT h i nh p t m vĩ mô,
ệ ư ứ ế ể ậ ộ ọ nh n th c đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong vi c đ a ra m t th ch và h ệ
ườ ậ ố ố ớ th ng pháp lu t kèm theo. Đ ng l ầ ủ ộ ợ i chính sách có phù h p v i yêu c u c a h i
ể ủ ế ớ ậ ậ ể ớ ế nh p, quy lu t và xu th phát tri n c a th gi i thì TTBH m i phát tri n và ng ượ c
ầ ủ ề ự ầ ứ ầ ậ ậ ế ạ l ắ i. Vì v y, c n nh n th c đúng đ n và đ y đ v vai trò, s c n thi t và xu h ướ ng
37
ể ủ ể ề ữ ề ậ ộ ị phát tri n c a TTBH PNT trong n n KT h i nh p đ đ ra nh ng chính sách, đ nh
ợ ướ h ng phù h p.
Ở ầ ủ ề ề ứ ầ ậ ộ ệ t m vi mô (ngành BH, các DN): Vi c nh n th c đ y đ v n n KT h i
ề ị ườ ậ ủ ề ậ ộ nh p, v th tr ệ ng c a ngành mình, DN mình trong n n KT h i nh p ra sao; Vi c
ượ ướ ế ớ ị xác đ nh đ c xu h ể ng phát tri n KT th gi i nói chung và TTBH nói riêng cũng
ư ắ ắ ị ủ ươ ờ ủ nh n m b t k p th i các ch tr ng chính sách c a Nhà n ướ ề ộ c v l ậ ộ trình h i nh p
ế ượ ủ ẽ ộ nói chung và c a ngành BH nói riêng s giúp cho các DN có m t chi n l ị c, đ nh
ả ấ ờ ắ ắ ượ ể ệ ợ ồ ữ ướ h ng phát tri n phù h p hi u qu nh t. Đ ng th i n m b t đ c nh ng c h i t ơ ộ ố t
ế ấ ư ạ ứ ữ ấ ấ ộ nh t cũng nh h n ch th p nh t nh ng khó khăn thách th c trong quá trình h i
nh p.ậ
ế ố ề ế ự ể ề ấ v kinh t xã h i Y u t ộ ộ : S phát tri n KTXH, nh t là trong n n KT h i
ế ự ở ẽ ự ủ ể ậ ộ nh p có tác đ ng tích c c đ n s phát tri n c a TTBH PNT. B i l : TTBH ch ỉ
ấ ị ứ ể ế ộ ộ ượ đ c hình thành khi KTXH phát tri n đ n m t m c đ nh t đ nh. KTXH càng
ể ề ề ầ ớ ở ậ phát tri n, thì nhu c u và ti m năng BH càng l n, đi u đó đã tr thành qui lu t.
ố ế ự ư ự ư ề ậ ặ ộ M t khác trong n n KT h i nh p, s giao l u qu c t , s l u thông hàng hóa gia
ớ ơ ừ ư ậ ự ề ể ầ tăng l n h n, t ủ đó nhu c u v BH cũng tăng lên. Nh v y s phát tri n c a
ụ ề ệ ề ậ ộ ộ TTBH ph thu c vào đi u ki n KTXH và trong n n KT h i nh p thì nó càng có
ụ ể ư ệ ể ề ể ơ đi u ki n đ phát tri n h n. C th nh sau:
ư ể ổ ộ ộ ả Khi KTXH phát tri n làm t ng tài s n xã h i cũng nh trình đ dân trí tăng
ầ ủ ọ ườ ể ầ ả ả lên, m i nhu c u c a con ng i càng phát tri n, trong đó có nhu c u đ m b o cho
ộ ố ứ ặ ậ ầ ả ỏ ộ cu c s ng, s c kh e, tài s n. M t khác, h i nh p KTQT cũng góp ph n làm gia tăng
ồ ố ề ả ườ ừ ướ ế ti m năng BH do các ngu n v n, tài s n, con ng i, t n c ngoài đ n làm ăn sinh
ạ ướ ở ạ ệ ể ề ả ố s ng t c s t i n ạ i. Hay nói cách khác kh năng và đi u ki n đ tham gia các lo i
ơ ộ ể ầ ư ề ướ hình BH càng nhi u. Đó là c h i đ thu hút đ u t trong và ngoài n c vào TTBH
PNT.
ọ ỹ ạ ộ ể ể ẩ ậ KTXH phát tri n thúc đ y khoa h c k thu t phát tri n, các ho t đ ng trong
ệ ụ ệ ậ ớ ờ ố đ i s ng văn hóa ờ ẩ ngh thu t phong phú…thúc đ y các nghi p v BH m i ra đ i,
ạ ộ ủ ạ làm phong phú, đa d ng thêm ho t đ ng c a TTBH PNT.
ế ế ộ ể ớ Kinh t ậ phát tri n, cùng v i xu th h i nh p KTQT làm cho BH PNT có thêm
ệ ể ở ộ ị ườ ề ề ỉ ướ nhi u đi u ki n đ m r ng th tr ng không ch trong n c mà c qu c t ả ố ế .
ệ ố ả ý nhà n v ướ ề c v Y u t ậ ế ố ề h th ng pháp lu t, các chính sách và qu n l
ậ ề ệ ố ụ ể ỉ ướ KDBH: H th ng pháp lu t v KDBH không ch là công c đ nhà n ả c qu n lý
38
ạ ộ ơ ở ế ố ủ ề giám sát ho t đ ng KDBH mà nó còn là c s là ti n cho các y u t c a TTBH,
ể ủ ế ị ự ẳ ạ ờ ồ đ ng th i nó đóng vai trò quy t đ nh s phát tri n c a TTBH. Ch ng h n các văn
ứ ổ ứ ề ề ẩ ậ ị ị ả b n pháp lu t quy đ nh v hình th c t ệ ch c KDBH, quy đ nh tiêu chu n đi u ki n
ề ị ỉ ệ ố ậ ượ đ c phép KDBH, quy đ nh v các ch tiêu tài chính... Hay h th ng pháp lu t có
ố ế ứ ự ẩ ợ ả ưở phù h p hay đáp ng các chu n m c qu c t hay không… có nh h ấ ớ ng r t l n
ể ế ự đ n s phát tri n TTBH.
ạ ộ ặ ủ ờ ố ế ọ ặ Ho t đ ng KDBH có liên quan đ n m i m t c a đ i s ng KTXH. M t
ể ệ ạ ộ ầ ơ ề khác ho t đ ng BH mang tính toàn c u và nó càng th hi n rõ ràng h n trong n n
ậ ộ ườ ả ự ể ự KT h i nh p, khi mà con ng i, tài s n t do di chuy n, t ậ do kinh doanh. Vì v y,
ộ ậ ạ ộ ề ướ ề ề ộ ị ố ế ở ho t đ ng BH ch u tác đ ng b i nhi u b lu t, nhi u đi u c qu c t . Nói cách
ế ố ơ ả ể ạ ữ ể ệ ề ộ khác, m t trong nh ng y u t c b n đ t o đi u ki n cho TTBH phát tri n trong
ệ ố ữ ậ ậ ậ ả ộ ệ ề n n KT h i nh p là ph i có h th ng pháp lu t, nh ng chính sách th t hoàn thi n,
ố ế ự ẩ ợ ộ ộ ố ộ ậ ộ ớ ồ đ ng b và phù h p v i các chu n m c qu c t ế . M t s B lu t có tác đ ng đ n
ộ ậ ộ ậ ể ậ ộ ự s phát tri n TTBH PNT đó là: Lu t KDBH; B lu t lao đ ng; B lu t dân s ; B ự ộ
ậ ầ ư ướ ậ ả ậ ườ ậ lu t hàng h i;Lu t DN; Lu t đ u t n c ngoài; Lu t giao thông (đ ộ ng b ,
ậ ạ ứ ế ậ ậ ườ đ ng th y ủ ...); Lu t thu ; Lu t c nh tranh; Lu t ch ng khoán…Trong m i b ỗ ộ
ả ầ ề ậ ế ề ả ị lu t này, ngoài các đi u kho n c n thi ề ợ t còn có đi u kho n riêng quy đ nh v h p
ố ế ầ ư ướ ệ ề ể ề ặ tác qu c t ậ ạ , ho c có th là các đi u lu t t o đi u ki n thu hút đ u t n c ngoài,
ạ ộ ầ ư ế ị ườ ế ớ ở ộ hay khuy n khích m r ng ho t đ ng đ u t ra th tr ng th gi i.
ả ưở ể ủ ế ự ở ử Các chính sách nh h ộ ng đ n s phát tri n c a TTBH đó là: M c a, h i
ư ế ở ử ậ ộ ở ử nh p TTBH nh th nào, m c a theo l ỏ ả trình hay m c a hoàn toàn và xóa b b o
ướ ế ự ấ ớ ủ ể ề ộ ộ h trong n c. Đi u này có tác đ ng r t l n đ n s phát tri n c a TTBH PNT.
ộ ố ể ự ế Ngoài ra m t s chính sách liên quan tr c ti p đó là: Chính sách phát tri n KTXH
ầ ư ế ế nói chung, chính sách khuy n khích đ u t , chính sách thu , chính sách cho phát
ậ ả ụ ể ư ễ tri n ngành (ví d : Tài chính, Giao thông v n t ụ i, B u chính vi n thông, Giáo d c,
ệ ả ưở ỏ ế ự ể ủ Ngành đi n...) cũng nh h ng không nh đ n s phát tri n c a TTBH PNT. Các
ể ạ ầ ơ ở ư ề ổ ứ chính sách khác nh : Chính sách v phát tri n h t ng c s BH, t ứ ch c nghiên c u
ọ ạ khoa h c, đào t o NNL BH...
ủ ươ ủ ướ ể ệ ở ế ượ Ch tr ng chính sách c a nhà n c còn th hi n chi n l ể c phát tri n
ụ ể ừ ủ ế ể ạ ạ TTBH t ng giai đo n c th , kèm theo k ho ch phát tri n c a ngành tài chính
ụ ể ế ượ ự ệ ằ ạ ộ ố ế ề ợ nh m c th hóa và th c hi n chi n l c đó. Các ho t đ ng h p tác qu c t v lĩnh
ủ ố ế ụ ệ ộ ả ơ ướ ví d tham gia vào Hi p h i qu c t các c quan qu n lý ự v c BH c a nhà n c (
39
ướ ề ễ ả ơ nhà n c v kinh doanh BH IAIS, di n đàn các c quan qu n lý BH ASEAN) , hay
ạ ộ ế ươ ơ ộ ầ ư ở ạ ả ủ c a ngành, các ho t đ ng xúc ti n th ng m i qu ng bá c h i đ u t trong và
ướ ế ố ữ ộ ể ủ ế ự ộ ngoài n c cũng là m t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s phát tri n c a TTBH
PNT.
ủ ướ ệ ọ Các chính sách c a nhà n ờ c đóng vai trò quan tr ng trong vi c nâng cao đ i
ủ ề ầ ộ ộ ố s ng và trình đ dân trí v BH và kích thích nhu c u BH c a toàn xã h i. Đây cũng là
ế ố ữ ộ ể ể ọ m t trong nh ng y u t quan tr ng đ phát tri n TTBH PNT.
ộ ậ ơ ả ủ ế ề ướ Ngoài các b lu t c b n và các chính sách ch y u trên, các đi u ố c qu c
ế ự ể ậ ả ạ ộ ế ề ươ t v th ể ng m i, hàng h i, v n chuy n… cũng có tác đ ng đ n s phát tri n
TTBH PNT.
ả ộ ướ ề ả ưở Ngoài ra, b máy qu n lý nhà n c v KDBH cũng có nh h ng không nh ỏ
ơ ế ả ể ủ ướ ủ ụ ế ự đ n s phát tri n c a TTBH PNT. C ch qu n lý nhà n c, các th t c hành chính
ả ổ ự ế ế ứ ớ ợ ớ ố ẽ ộ ph i đ i m i cho phù h p v i tình hình th c t . N u đáp ng t ự t nó s là đ ng l c
ể ể ủ ẽ ả ở ủ ự c a s phát tri n. Ng ượ ạ c l ự i nó s c n tr , kìm hãm s phát tri n c a TTBH PNT.
ệ ố ế ố ậ ọ ư ậ Nh v y, h th ng chính sách pháp lu t là y u t vô cùng quan tr ng. Nó là
ể ủ ế ự ề ả ế ị ấ ấ ơ ở c s , là n n t ng có tính ch t quy t đ nh đ n s phát tri n c a TTBH PNT nh t là
ệ ộ ề ệ ậ trong đi u ki n h i nh p KTQT hi n nay.
ự ự ữ ạ ộ ạ S minh b ch thông tin ế ố
ơ ế ọ : S minh b ch thông tin là m t trong nh ng y u t ị ườ ề ậ ộ quan tr ng trong c ch KT th tr ầ ạ ng và trong n n KT h i nh p. Nó góp ph n t o
ộ ườ ự ạ ạ ạ ạ ộ ra m t môi tr ể ẳ ng c nh tr nh lành m nh, bình đ ng và t o ra đ ng l c phát tri n.
ầ ầ ế ữ ạ ơ ế ấ H n th n a, công khai minh b ch là yêu c u c n thi t và cũng là “ch t xúc tác” đ ể
ả ơ ế ệ ậ ẩ ơ ộ thúc đ y nhanh h n, hi u qu h n ti n trình h i nh p.
ố ớ ượ ẽ ạ ượ Đ i v i TTBH PNT khi các thông tin đ c minh b ch s thu hút đ ề c nhi u
ầ ư ự ẽ ơ ượ ế ượ nhà đ u t vào TTBH h n, các DN s xây d ng đ c chi n l c kinh doanh phù
ệ ể ả ơ ẽ ạ ệ ề ạ ặ ằ ợ h p và hi u qu h n. M t khác nó s t o đi u ki n đ TTBH c nh tranh công b ng
ề ợ ự ờ ẽ ượ ả ủ ồ và tích c c, đ ng th i quy n l i BH c a khách hàng cũng s đ ơ ả c đ m b o h n.
ề ự ừ ể ẩ T đó thúc đ y TTBH phát tri n. Ngoài ra các thông tin v d báo KT cũng nh d ư ự
ề ượ ị báo v TTBH trong và ngoài n ướ ế ượ c n u đ ạ c minh b ch và đ ờ ấ c cung c p k p th i
ạ ộ ạ ộ ủ ộ ồ ờ ệ giúp cho các DN ch đ ng trong ho t đ ng kinh doanh, đ ng th i ho t đ ng có hi u
ả ơ qu h n.
ề ế ố ữ ề ủ Ti m năng c a TTBH PNT ộ : Ti m năng là m t trong nh ng y u t ế quy t
ề ề ể ơ ở ủ ế ạ ị đ nh đ n quy mô và ph m vi c a TTBH PNT, nó là c s là ti n đ đ TTBH PNT
40
ấ ớ ủ ề ể ạ ấ phát tri n. Nhìn chung ti m năng c a TTBH PNT là r t l n và r t đa d ng phong
ố ượ ủ ộ ườ ả ủ ả ữ ộ ở phú. B i vì đ i t ng c a BH là toàn b con ng i, tài s n c a xã h i (c h u hình
ự ệ ộ ố và vô hình) và trách nhi m dân s phát sinh trong quá trình lao đ ng và sinh s ng.
ộ ề ự ế ế ỉ ữ ớ Tuy nhiên, toàn b ti m năng to l n này ch là lý thuy t. Trên th c t ề , nh ng ti m
ượ ế ố ụ ề ấ ộ năng đó có khai thác đ c hay không còn ph thu c vào r t nhi u y u t ư . Nh ng
ể ủ ắ ằ ầ ắ ch c ch n r ng theo đà phát tri n c a KTXH và quá trình toàn c u hóa, cũng nh ư
ườ ủ ề ế ế ậ ổ ự ấ s th t th ng c a bi n đ i khí h u và thiên tai, thì cái ti m năng lý thuy t đó
ẽ ấ ể ạ ầ ẽ chuy n hóa thành nhu c u BH s r t nhanh và m nh m .
ở ỗ ự ề ệ ề ố ỗ Tuy m i qu c gia, m i khu v c có đi u ki n KTXH, có ti m năng và thói
ố ộ ứ ấ ể quen mua BH khác nhau. Song qua quá trình nghiên c u cho th y: T c đ phát tri n
ướ ể ẽ ể ơ ủ c a TTBH PNT các n c đang phát tri n và kém phát tri n s nhanh h n các n ướ c
ể ể ạ ướ ầ ư ẽ phát tri n. TTBH PNT s phát tri n m nh theo xu h ng hay làn sóng đ u t ụ (ví d :
ướ ắ ớ ầ ư ở ề ở ự xu h ng s p t i là đ u t vào Châu Á b i ti m năng ấ ớ hai khu v c này là r t l n).
ộ ế ố ư ậ ề ể ủ ọ ộ Nh v y, ti m năng là m t y u t ế ự quan tr ng tác đ ng đ n s phát tri n c a TTBH
PNT.
ể ủ ự ộ Quy mô, năng l c và trình đ phát tri n c a TTBH PNT ữ : Là nh ng y u t ế ố
ế ố ự ể ủ ể đ đánh giá s phát tri n c a TTBH PNT. Các y u t này đ ượ ượ c l ằ ng hóa b ng các
ỉ ch tiêu sau:
ố ượ ữ ủ ỉ ạ Nh ng ch tiêu đánh giá quy mô c a TTBH đó là: S l ng DN, các lo i hình
ố ượ ẩ ẩ ả ổ DNBH, s l ố ả ng s n ph m, các kênh phân ph i s n ph m, t ng doanh thu phí BH
ị ườ ủ c a th tr ng, t ỷ ệ l % phí BH đóng góp vào GDP.
ể ủ ự ộ ượ ằ ỉ Năng l c và trình đ phát tri n c a TTBH đ c đánh giá b ng các ch tiêu:
ế ấ ạ ầ ố ộ ưở ự ơ ở ề K t c u h t ng c s v BH, t c đ tăng tr ộ ả ng, năng l c tài chính, trình đ qu n
ệ ụ ủ ệ ọ ộ ộ ộ ạ lý, trình đ khoa h c công ngh , trình đ chuyên môn nghi p v c a cán b , ph m
ươ ạ ộ ứ vi và ph ng th c ho t đ ng…
ế ố b) Các y u t bên ngoài
ế ớ ự ư ự ể ể ủ S phát tri n c a KT th gi i, cũng nh s phát tri n và m c đ m c ứ ộ ở ửa c aủ
ố ế ưở ự ế ế ự ể ủ ự TTBH khu v c và qu c t ả có nh h ở ng tr c ti p đ n s phát tri n c a TTBH. B i
ấ ủ ộ ệ ợ ậ ạ ế ệ ề ẽ ả l b n ch t c a h i nh p là quan h h p tác có đi có l i và đi u ki n tiên quy t là
ế ố ế ả ậ ố ộ ụ ẵ ư ph i có đ i tác. Vì v y, n u các y u t bên trong đã h i t ư s n sàng nh ng ch a tìm
ự ộ ươ ậ ấ ợ ự ư ậ ượ ố đ c đ i tác phù h p thì s h i nh p cũng b t thành. T ng t nh v y, quan h ệ
ủ ố ổ ứ ố ế ở ứ ế ượ ợ h p tác c a các qu c gia, hay các t ch c qu c t ( m c chi n l c hay không), ở
41
ự ợ ả ưở ế ự ể các lĩnh v c h p tác nào cũng nh h ề ng đ n s phát tri n TTBH PNT trong n n
ậ ộ KT h i nh p.
ể ủ ư ự ề ướ Ti m năng phát tri n c a khu v c, cũng nh xu h ng/làn sóng đ u t ầ ư ủ c a
ế ớ ế ố ễ ế ể ọ th gi i di n bi n ra sao cũng là y u t ụ ể quan tr ng đ phát tri n TTBH PNT (Ví d :
ế ỷ ự ư ể ậ ị ướ ầ ư ẽ Theo nh n đ nh th k XXI s phát tri n cũng nh xu h ng đ u t ự s là khu v c
châu Á)
ị ướ ế ượ ạ ộ ở ộ ủ ể Đ nh h ng chi n l ị c phát tri n, m r ng đ a bàn ho t đ ng c a các
ướ ở ướ ự ế ự ộ DNBH PNT n c ngoài ( n ế c nào, khu v c nào), cũng có tác đ ng tr c ti p đ n
ể ủ ự s phát tri n c a TTBH PNT.
ạ ộ ầ ư ủ ự Ngoài ra, ho t đ ng đ u t c a các lĩnh v c khác, các ngành KT khác cũng
ả ưở ẩ ầ ư ự ự ữ ộ ỏ ộ nh h ng tích c c và là m t trong nh ng đ ng l c không nh thúc đ y đ u t vào
ế ố ể ữ ể ề ộ TTBH. Đó cũng là m t trong nh ng y u t đ phát tri n TTBH PNT trong n n KT
ậ ộ h i nh p.
ứ ố ớ ự ơ ộ ị ườ ữ ể 1.3.2. Nh ng c h i và thách th c đ i v i s phát tri n th tr ả ng b o
ọ ộ ể ậ hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p
ơ ộ a) C h i
ạ ơ ộ ậ ộ H i nh p KTQT t o c h i thu hút ầ ư ướ đ u t n c ngoài vào TTBH và làm gia
ậ ộ ườ tăng nhu c u BHầ : H i nh p KTQT là con đ ng khai thông và là c s ể ơ ở đ thu hút
ứ ộ ở ử ề ậ ộ ớ ầ ư ướ đ u t n ạ c ngoài vào n n KT. M c đ m c a, h i nh p càng l n thì càng t o
ệ ố ề ố ầ ư ướ ệ ề ơ ặ ộ ộ đi u ki n t t cho vi c thu hút v n đ u t n ậ c ngoài nhi u h n. M t m t h i nh p
ệ ướ ầ ồ ố ầ ư ọ góp ph n làm tăng các ngu n v n, công ngh n c ngoài đ u t ự vào m i lĩnh v c
ầ ư ướ ự ặ ồ trong đó có lĩnh v c BH PNT. M t khác, chính các ngu n đ u t n c ngoài không
ả ở ạ ầ ư ẩ ở ề ự ph i ự lĩnh v c BH l i thúc đ y, thu hút đ u t vào lĩnh v c BH PNT, b i ti m năng
ầ ủ và nhu c u c a TTBH tăng lên.
ồ ố ệ ậ ộ ự H i nh p KTQT cho phép các ngu n v n, công ngh , NNL t ể do di chuy n.
ầ ề ả ệ ầ ổ ị ả ạ Theo đó, nhu c u v b o v tài s n, tính m ng, nhu c u n đ nh kinh doanh, hay nói
ề ể ầ ầ cách khác là nhu c u BH di chuy n theo. Đi u đó đã làm gia tăng nhu c u BH. Nh ư
ầ ậ ộ ế ậ v y h i nh p KTQT đã làm gia tăng nhu c u BH t ạ ướ i n ậ c ti p nh n đ u t ầ ư ơ . H n
ế ữ ố ế ẽ ư ậ ộ ộ ơ th n a, khi quá trình h i nh p ngày càng sâu r ng h n, giao l u qu c t ề s nhi u
ề ơ ụ ể ị ườ ơ ư h n, l u chuy n hàng hóa d ch v nhi u h n, con ng ề ơ ể i cũng di chuy n nhi u h n.
ế ố ầ Đó cũng là y u t làm gia tăng nhu c u BH.
ố ớ ữ ướ ể ể ộ Đ i v i nh ng n c đang phát tri n và kém phát tri n, trình đ dân trí cũng
42
ờ ố ư ậ ặ ấ ấ ầ ộ ộ ượ nh nhu c u BH còn r t th p. H i nh p KT m t m t làm cho đ i s ng đ c nâng
ữ ầ ặ ướ ư ượ ề nên. M t khác, nh ng ti m năng và nhu c u BH tr c đây ch a đ c khai thác, thói
ư ờ ượ ượ quen mua BH ch a có, thì gi đây đã đ ơ ậ c kh i d y, đ c kích thích hình thành nhu
ủ ộ ự ầ ộ ậ ầ c u và thói quen mua BH. Đó là s gia tăng nhu c u BH do tác đ ng c a h i nh p
KTQT.
ướ ạ ộ ủ ể Kích thích TTBH trong n ẩ c phát tri n và thúc đ y ho t đ ng c a các
ể ớ ả ướ ậ ộ ả DNBH, tái b o hi m, môi gi ể i b o hi m ra n c ngoài ơ ộ : H i nh p KTQT là c h i
ứ ổ ạ ứ ề ộ ơ ể đ đa d ng hóa các hình th c t ch c KDBH ậ : N n KT h i nh p và c ch th ế ị
ườ ụ ụ ể ề ậ ằ ầ tr ọ ng cho phép phát tri n KT nhi u thành ph n, nh m m c đích t n d ng m i
ồ ự ộ ể ế ể ồ ờ ầ ngu n l c trong xã h i đ phát tri n KT. Đ ng th i khuy n khích các thành ph n
ặ ủ ự ứ ế ể ể ề ạ KT c nh tranh đ phát tri n. S có m t c a nhi u hình th c DN khi n cho th ị
ườ ể ủ ơ ự ẩ ở ộ ơ tr ng tr nên sôi đ ng h n và thúc đ y nhanh h n s phát tri n c a TTBH PNT.
ị ườ ế ớ ự ủ ớ Khi th tr ng có s tham gia c a các công ty BH l n trên th gi i (có
ạ ộ ự ớ ề ạ ị ở ề ướ ẽ ti m l c l n và có ph m v ho t đ ng nhi u n ụ c), các công ty này s áp d ng
ệ ệ ạ ươ ứ ế các công ngh hi n đ i, ph ng th c qu n l ẩ ả ý tiên ti n, đào t o NNL theo chu n ạ
ố ế ự ị ườ ậ ả m c qu c t ... Vì v y các DNBH khác trên th tr ừ ng cũng ph i không ng ng
ề ọ ự ứ ặ ằ ầ ạ ể nâng cao năng l c v m i m t nh m đáp ng yêu c u c nh tranh và phát tri n.
ư ậ ầ ớ ướ Nh v y các công ty BH l n đã góp ph n kích thích TTBH trong n ể c phát tri n.
ạ ộ ể ầ ặ M t khác các công ty này cũng có th góp ph n giúp cho các ho t đ ng tái BH,
ư ệ ạ ộ ạ ướ ủ ở ộ ồ đ ng BH cũng nh vi c m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài c a các
ượ ậ ợ ả ơ ệ DNBH khác đ c thu n l i và hi u qu h n.
ơ ộ ậ ộ ấ ả ầ ư ượ ạ H i nh p KT t o c h i cho t t c các nhà đ u t đ c kinh doanh trên
ạ ả ấ ạ ẳ ơ ộ ờ ồ ậ m t sân ch i bình đ ng, c nh tranh lành m nh. Đ ng th i cũng ph i ch p nh n
ế ị ườ ủ ơ ặ ậ ơ ộ ể m t lu t ch i ng t nghèo c a c ch th tr ng đó là “có phát tri n và có đào
ả ậ ậ ộ ớ ướ ướ th i”. Vì v y khi h i nh p, các DNBH, tái BH, môi gi i BH trong n c tr c tiên
ủ ộ ừ ự ả ộ ọ ph i ch đ ng không ng ng nâng cao năng l c, nâng cao trình đ , khai thác m i
ể ể ồ ạ ề ỉ ậ ể ờ ồ ti m năng có th đ t n t ể ủ i và phát tri n. Đ ng th i không ch t p trung đ c ng
ữ ữ ư ậ ở ộ ả ầ ầ ớ ị ị ố c , gi ớ v ng th ph n mà còn ph i m r ng th ph n m i. Có nh v y thì m i
ư ậ ữ ể ậ ậ ộ ộ ộ ứ đ ng v ng và phát tri n trong h i nh p. Nh v y là h i nh p KTQT đã là m t
ự ớ ể ể ộ đ ng l c l n đ kích thích TTBH phát tri n.
ở ử ị ườ ủ ậ ộ ộ N i dung c a h i nh p là m c a th tr ng cho nhau. Vì v y, ậ ậ h i nh p ộ
ơ ộ ố ể ướ ớ KTQT là c h i t t đ các DNBH, DN tái BH trong n c và các DN môi gi i BH
43
ạ ộ ở ộ ướ ố ế ượ m r ng ho t đ ng ra n c ngoài ệ ợ : Do quan h h p tác qu c t ngày càng đ c tăng
ự ượ ậ ủ ớ ộ ướ ườ c ng, năng l c đ c nâng nên, cùng v i chính sách h i nh p c a nhà n c, các
ướ ẽ ạ ộ ề ề ệ ạ DN trong n ơ ộ ể ở ộ c s có nhi u đi u ki n, c h i đ m r ng ph m vi ho t đ ng ra
ướ n c ngoài.
ể ả ộ ộ H i nh p t o ậ ạ c h i ạ ơ ộ chuy n giao công ngh , trình đ qu n lý, đào t o ệ
ế ậ ả ẻ ệ ẩ NNL, chia s thông tin, kinh nghi m và ti p c n s n ph m m i ớ : Trong quá trình h iộ
ơ ộ ế ậ ệ ậ ớ ộ nh p KTQT, các DN trên TTBH có c h i ti p c n v i công ngh và trình đ tiên
ế ừ ướ ề ơ ộ ể ọ ỏ ư ữ ồ ờ ti n t n c ngoài. Đ ng th i có nhi u c h i đ giao l u, h c h i nh ng ph ươ ng
ứ ươ ệ ạ ế ớ ứ ế ả th c qu n lý, ph ng th c kinh doanh tiên ti n, hi n đ i trên th gi i.
ậ ộ ệ ầ ạ ặ ỏ H i nh p KTQT c ũng góp ph n không nh vào vi c đào t o NNL, đ c bi ệ t
ấ ượ ụ ể ạ ộ ậ là NNL ch t l ng cao cho ngành BH. Các ho t đ ng c th đó là: Các t p đoàn tài
ạ ộ ở ướ ố ướ ườ ớ chính BH l n ho t đ ng ề nhi u n c, các DN có v n n c ngoài th ng có các
ươ ự ẩ ạ ườ ạ ổ ch ng trình đào t o NNL theo chu n m c chung và th ng xuyên đào t o b sung,
ố ượ ạ ề ạ ậ ặ ộ đào t o nâng cao tùy theo đ i t ệ ng. M t khác, h i nh p KTQT cũng t o đi u ki n
ướ ệ ợ ạ ạ ơ ở ạ cho các n c, các DN có quan h h p tác đào t o NNL BH t i các c s đào t o có
ấ ượ uy tín và ch t l ng cao trên th gi ế ớ i.
ố ế ộ ệ ố ề ạ ậ H i nh p qu c t cũng t o đi u ki n t ổ t cho các DN tham gia TTBH trao đ i
ế ậ ớ ề ả ẻ ệ ẩ ớ kinh nghi m, chia s thông tin và ti p c n v i nhi u s n ph m BH m i.
ạ ộ ệ ả ầ ậ ộ ồ H i nh p KTQT góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng đ ng BH, tái BH,
ớ ầ ư ủ môi gi ạ ộ i BH và ho t đ ng đ u t c a các DNBH, DN tái BH : Trong KDBH, m tộ
ạ ộ ế ể ồ ho t đ ng luôn luôn song hành và không th thi u đó là đ ng BH và tái BH. B i l ở ẽ
ố ượ ị ớ ượ ớ trên th c t ự ế ườ th ữ ng có nh ng đ i t ng tham gia BH v i giá tr l n v ậ t quá th m
ể ậ ề ầ ủ ự ậ ộ ộ chí nhi u l n năng l c tài chính đ nh n BH c a m t DNBH. Vì v y, các DN bu c
ế ớ ể ồ ữ ụ ả ặ ả ị ph i liên k t v i nhau đ đ ng BH nh ng d ch v đó, ho c ph i tái BH cho các DN
ể ự ọ ượ ố ự ủ ệ ệ ả ầ khác. Đ th c hi n công vi c này c n ph i ch n đ c đ i tác có đ năng l c, có uy
ộ ề ớ ạ ư ế ệ ệ ộ ả tín, có kinh nghi m thì m i đ t hi u qu cao. N u m t n n KT đóng, ch a h i
ơ ộ ự ọ ố ậ ấ ươ ả nh p, các DNBH có r t ít c h i l a ch n đ i tác và đ ệ ng nhiên là hi u qu không
ề ự ự ề ề ậ ộ ọ ơ cao. Còn trong n n KT h i nh p DN có nhi u s l a ch n h n, có nhi u thông tin
ệ ồ ư ậ ượ ậ ợ ơ ệ ơ h n và nh v y vi c đ ng BH, tái BH đ c thu n l ầ ả ơ i h n, hi u qu h n. Cũng c n
ứ ả ố ỉ ượ nói thêm: Tái BH không ph i là ch tái cho đ i tác khác (t c là nh ng tái), mà còn
ậ ừ ư ậ ẽ ế ố ộ ồ nh n tái t ự các đ i tác. Nh v y là DN s có thêm m t ngu n thu và n u lĩnh v c
ạ ộ ố ậ ồ ỏ ộ này ho t đ ng t t thì đây cũng là ngu n thu không nh . Ngoài ra, h i nh p cũng góp
44
ạ ộ ầ ớ ể ơ ệ ề ể ph n làm cho ho t đ ng môi gi ầ i BH có đi u ki n phát tri n h n và có th làm c u
ạ ộ ạ ướ ở ộ ố n i cho các DNBH, tái BH m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài.
ạ ộ ữ ủ ộ ọ ạ M t trong nh ng ho t đ ng quan tr ng c a các DNBH. DN tái BH là ho t
ầ ư ố ề ỗ ữ ể ộ đ ng đ u t v n nhàn r i vào n n KT. Ở ộ ố ướ m t s n c phát tri n, nh ng công ty
ầ ớ ợ ượ ừ ạ ộ ở ẽ BH, tái BH ph n l n l ậ i nhu n thu đ c là t ho t đ ng này, b i l lĩnh v c đ u t ự ầ ư
ấ ệ ế ư ề ướ ả ạ ộ ủ ọ ạ ộ c a h ho t đ ng r t hi u qu . Th nh ng nhi u n ấ ạ c khác, ho t đ ng này r t h n
ế ầ ư ệ ậ ậ ả ộ ch , đ u t không hi u qu . Vì v y, khi TTBH h i nh p, các DNBH PNT, tái BH
ơ ộ ể ọ ỏ ầ ư ủ ướ ệ ồ có c h i đ h c h i kinh nghi m đ u t c a n ề ờ c ngoài. Đ ng th i cũng có nhi u
ọ ầ ư ơ ả ầ ư ẽ ượ ế ệ ắ ắ ơ ộ ự c h i l a ch n đ u t h n. Vì th , ch c ch n hi u qu đ u t s đ c nâng lên.
ư ậ ơ ộ ự ế ể ề ậ ộ Nh v y, h i nh p KTQT đem đ n nhi u c h i cho s phát tri n TTBH
ế ậ ượ ơ ộ ữ ấ ề ặ PNT. Tuy nhiên v n đ đ t ra là có ti p c n đ ế ậ c nh ng c h i đó không, ti p c n
ế ậ ượ ế ậ ả ằ b ng cách nào và kh năng ti p c n ra sao. Khi đã ti p c n đ ự ấ c thì năng l c h p
ở ứ ộ ả ờ ữ ầ ữ ấ thu ả m c đ nào. C n ph i có nh ng câu tr l ộ i th u đáo và có nh ng hành đ ng
ữ ệ ế ự ể ắ ắ ố ơ ộ ậ ụ ể c th , nh ng bi n pháp thi t th c đ n m b t t ớ t các c h i đó. Có v y thì m i
ơ ộ ạ ượ ữ ự ệ ế ữ ụ ể bi n nh ng c h i đó thành hi n th c và đ t đ c nh ng m c tiêu phát tri n nh ư
mong mu n.ố
b) Thách th cứ
ố ớ ệ ố ả ơ ướ ề ộ ậ Đ i v i h th ng pháp lu t và c quan qu n lý nhà n c v BH: ậ H i nh p
ơ ộ ừ ậ ơ ứ ố ớ ệ ố ừ v a là c h i v a là thách th c đ i v i h th ng pháp lu t và c quan qu n l ả ý nhà
ở ẽ ộ ơ ộ ể ự ẽ ộ ướ ề n c v BH. B i l : H i nh p ệ ệ ố ậ là đ ng l c và s là c h i đ hoàn thi n h th ng
ự ậ ướ ề ơ ộ ượ pháp lu t và nâng cao năng l c qu n l ả ý nhà n c v BH. Song c h i đó đ c đón
ộ ề ư ế ự ụ ứ ệ ệ ậ ậ ộ nh n, hi n th c hóa nh th nào còn ph thu c vào nh n th c, trình đ , đi u ki n...
ỗ ướ ố ớ ệ ố ậ ậ ộ ủ c a m i n ẫ c. Vì v y h i nh p v n luôn là thách th c ậ ứ đ i v i h th ng pháp lu t
ả ơ ướ ề ố ớ ấ ướ ể và c quan qu n lý nhà n c v BH , nh t là đ i v i các n c đang phát tri n và
kém phát tri n.ể
ệ ố ố ế ự ụ ế ẩ ậ ộ N u h th ng pháp lu t áp d ng ngay toàn b chu n m c qu c t ẽ thì s có
ề ấ ề ư ợ ớ ự ế ở ỗ ướ ề ệ ế ệ ố nhi u v n đ ch a phù h p v i đi u ki n th c t m i n c. N u h th ng pháp
ế ệ ắ ẽ ạ ả ậ ặ ả ắ ằ ắ ơ ộ lu t quá th t ch t nh m đ m b o “tính an toàn” thì s h n ch vi c n m b t c h i
ư ậ ứ ở ự ứ ố ể và kìm hãm s phát tri n. Nh v y thách th c ả ừ đây là ph i v a đáp ng t ầ t yêu c u
ự ế ừ ệ ề ậ ả ớ ợ ầ ủ ộ c a h i nh p v a ph i phù h p v i đi u ki n th c t ể ủ và yêu c u phát tri n c a
TTBH.
45
ự ẫ ậ ộ ộ ộ ộ Quá trình h i nh p TTBH càng sâu r ng thì s tùy thu c và tác đ ng l n nhau
ữ ướ ế ớ ị ườ ặ gi a TTBH trong n c và TTBH th gi i càng tăng lên. M t khác th tr ẽ ng s có
ề ề ầ ướ nhi u thành ph n KT cùng tham gia KDBH, trong đó có nhi u DNBH n c ngoài
ư ồ ạ ộ ệ ố ư ệ ế ậ ộ ư ậ ho t đ ng. Vì v y n u h th ng pháp lu t ch a hoàn thi n, ch a đ ng b , ch a
ị ượ ậ ủ ộ ấ ế ẽ ể theo k p đ c quá trình h i nh p c a TTBH thì t t y u s không ki m soát đ ượ c
ẽ ọ ạ ộ ể ẽ ả ặ ưở ấ ế ự ể ch t ch m i ho t đ ng, có th s gây nh h ng x u đ n s phát tri n TTBH.
ể ả ề ạ ộ ứ ẽ ạ Khi TTBH PNT phát tri n c v quy mô, ph m vi ho t đ ng, s gây s c ép
ự ủ ả ơ ướ ề ế ả ộ ế đ n năng l c c a các c quan qu n lý nhà n ủ c v BH. N u trình đ qu n lý c a
ể ủ ị ự ủ ẽ ơ các c quan này không theo k p s phát tri n c a TTBH PNT thì s không đ kh ả
ạ ộ ư ả ể ả ọ ủ ữ ế ấ năng đ qu n lý m i ho t đ ng cũng nh gi i quy t nh ng tranh ch p c a th ị
ườ ư ậ ự ẹ ể ạ ả tr ể ng. Nh v y, nh thì có th làm gi m đi tính c nh tranh, kìm hãm s phát tri n
ị ườ ệ ố ủ ẽ ế ả ả ặ ủ c a th tr ng, n ng thì n u có r i ro h th ng x y ra s không có kh năng ngăn
ặ ượ ch n đ c.
ể ộ ộ ấ ế ộ t y u, đó cũng là m t ậ ự Trong quá trình h i nh p s di chuy n lao đ ng là t
ữ ể ứ ố ớ ự trong nh ng thách th c đ i v i s phát tri n TTBH PNT ụ ể . C th :
ề ậ ộ ể ộ Trong n n KT h i nh p, lao đ ng đ ượ ự c t do di chuy n và cũng có nhi u c ề ơ
ể ừ ậ ướ ộ ể h i đ di chuy n t DN này sang DN khác, th m chí t ừ ướ n c này sang n c khác.
ườ ề ự ư ữ ề ệ ệ ộ ọ Ng ơ i lao đ ng có quy n l a ch n nh ng n i có đi u ki n làm vi c cũng nh có
ế ộ ơ ộ ế ố ơ ả ộ ch đ đãi ng và c h i thăng ti n t t h n. Ngành BH cũng không ph i là ngo i l ạ ệ :
ề ớ ấ Trên TTBH PNT ngày càng có nhi u DNBH, tái BH, môi gi ạ ộ i BH ho t đ ng nh t là
ặ ủ ướ ể ề ự ự ạ ự s có m t c a các DN n ầ c ngoài thì s di chuy n v nhân s , tình tr ng “săn đ u
ườ ấ ế ả ủ ệ ớ ng ờ ể ả t y u x y ra. Nguyên nhân c a vi c này là do các DN m i ra đ i đ gi m i” t
ờ ậ ụ ể ồ ượ ủ ệ ộ ạ thi u các chi phí đào t o, đ ng th i t n d ng đ ữ c trình đ , kinh nghi m c a nh ng
ớ ơ ộ ế ộ ộ ậ ự ự ư ế nhân s có năng l c đã đ a ra ch đ đãi ng h u hĩnh cùng v i c h i thăng ti n
ố ượ ự ự ế ấ ẫ ể h p d n đ lôi kéo nhân s . Cũng có th do s gia tăng s l ng các DN l n h n s ớ ơ ự
ệ ượ ả ứ ấ ư gia tăng NNL nên x y ra hi n t ng trên, nh ng nhìn chung nguyên nhân th nh t là
ủ ế ch y u.
ứ ớ ượ ặ ư ậ ậ ộ ộ Nh v y, trong quá trình h i nh p m t thách th c l n đ c đ t ra đó là s ự
ự ữ ấ ổ ế ể ề ẽ ộ ị bi n đ ng, di chuy n nhân s gi a các DNBH. Đi u này s gây m t n đ nh trong
ạ ộ ộ ố ị ườ ứ ố ớ ủ ho t đ ng kinh doanh c a m t s DN trên th tr ng. Thách th c đ i v i các DN
ợ ề ả ừ ể ụ ạ này là ph i có chính sách phù h p v NNL, t khâu tuy n d ng, đào t o, chính sách
ệ ạ ộ ế ườ ủ ừ ệ ệ đãi ng đ n vi c t o môi tr ng làm vi c thân thi n, văn hóa riêng c a t ng DN
46
ế ố ư ữ ế ằ ạ ơ ộ cũng nh có nh ng chính sách và c h i thăng ti n rõ ràng nh m h n ch t i đa tình
ể ự ụ ề ệ ả ạ ộ ề tr ng trên. Tuy nhiên, đ th c hi n đi u đó còn ph thu c vào kh năng và đi u
ệ ủ ỗ ki n c a m i DN.
ể ỉ ạ ố ộ ố ấ Tình tr ng trên có th ch không t t cho m t s DNBH, song cũng r t có th ể
ự ạ ự ề ạ ồ ồ ờ ạ t o nên s c nh tranh không lành m nh v ngu n nhân l c trên TTBH. Đ ng th i
ệ ễ ả ườ ẽ ấ ả ầ ế ự n u s “nh y vi c” di n ra th ấ ng xuyên s góp ph n làm gi m đi năng su t, ch t
ả ử ụ ủ ế ế ạ ượ l ộ ố ng NNL c a TTBH. Bên c nh đó m t s DN y u th ph i s d ng NNL kém
ấ ượ ư ẽ ề ả ạ ậ ưở ch t l ng, th m chí ch a qua đào t o v BH s gây nh h ng không t ố ế t đ n
TTBH.
ư ở ự ậ ộ S thôn tính, sáp nh p trong quá trình h i nh p ậ : Nh trên đã nói, trong
ờ ự ấ ẽ ễ ạ ấ ắ ậ ộ ồ quá trình h i nh p TTBH s di n ra c nh tranh r t gay g t. Đ ng th i s m t đi
ấ ễ ả ự ụ ộ ố ớ ữ ự ấ ỏ nh ng nhân s tr c t, có năng l c là r t d x y ra nh t là đ i v i các DN nh .
ế ề ự ự ặ ạ M t khác, các DN này h n ch v năng l c tài chính, năng l c kinh doanh và
ị ườ ế ỏ ộ ị ộ ố ế ở ầ ấ chi m m t th ph n r t nh trên th tr ng. Vì th , m t s DN ngày càng tr nên
ế ơ ị ườ ỉ ồ ạ ượ ờ ộ ế y u th h n trên th tr ể ng và có th ch t n t i đ ấ c trong m t th i gian nh t
ư ậ ả ặ ố ị ị ỉ ị đ nh. Nh v y mu n không b phá s n, các DN đó ch còn hai cách ho c là b thôn
ộ ố ể ặ ậ ặ ớ ộ ự ủ tính, ho c là sáp nh p v i m t ho c m t s DN khác đ nâng cao năng l c c a
ế ụ ạ ộ ứ ữ ằ mình, nh m đ ng v ng và ti p t c ho t đ ng trên TTBH.
ố ớ ả ổ ứ ề ệ ớ Thách th c đ i v i các DN trên là ph i đ i m i toàn di n v mô hình t ổ
ạ ầ ứ ả ị ệ ế ả ệ ch c, h t ng công ngh thông tin, qu n tr DN… ặ đ c bi t là ph i tìm ki m đ ượ c
ế ượ ậ ượ ự ế ệ ằ ợ ố đ i tác chi n l c phù h p nh m th c hi n quá trình liên k t, sáp nh p đ ậ c thu n
ả ố ệ ả ả ề ợ ủ ấ ợ l i, an toàn hi u qu và đ m b o t t nh t quy n l i c a các bên tham gia.
ự ự ữ ệ ặ ậ ơ ấ S thôn tính sáp nh p cũng có nh ng m t tích c c trong vi c tái c c u
ứ ố ớ ữ ế ế ẫ ạ TTBH PNT. Song bên c nh đó nó v n là thách th c đ i v i nh ng DN y u th trên
ị ườ ướ ể ể ạ th tr ố ớ ng. Đ i v i các n c đang phát tri n và kém phát tri n, các DNBH lo i này
ể ế ế ậ ấ ầ ố ộ ờ ỉ ạ l ọ i chi m ph n đa s . N u không th n tr ng thì r t có th ch sau m t th i gian
ộ ố ỏ ế ế ể ị liên doanh, m t s DN nh y u th đã b thâu tóm hoàn toàn (đi n hình là m t s ộ ố
ớ ướ liên doanh v i n c ngoài).
ứ ề ứ ộ ậ ị ườ ự ủ ẫ S thách th c v m c đ t p trung c a th tr ề ế ự ộ ng d n đ n s đ c quy n
ế ậ ộ ố ươ t ng đ i làm kìm hãm TTBH PNT phát tri n ể : Trong quá trình h i nh p n u không
ế ượ ữ ể ẫ ả ẽ ệ ế ợ có nh ng chính sách chi n l ạ c phù h p hi u qu s có th d n đ n tình tr ng
ự ể ạ ộ ố ấ ề ỏ ỉ ủ ả TTBH ch có m t s r t nh DN có đ kh năng và ti m l c đ c nh tranh và phát
47
ư ậ ố ầ ớ ẽ ể ầ ị ề ế tri n. Nh v y s ít các DN này s chi m lĩnh ph n l n th ph n trong khi nhi u
ạ ứ ộ ậ ầ ấ ế ạ ộ ọ ỏ ỉ ị DN còn l i ch chi m m t th ph n r t nh . Tình tr ng đó g i là m c đ t p trung
n i=1 si
2
ượ ỉ ố ằ KT và đ c đo b ng ch s Herfindahl Hirschman Index (HHI). HHI = ∑
ị ườ ứ ầ ị ể ằ ủ trong đó si là th ph n c a công ty th i trên th tr ng. HHI có th n m trong
ừ ớ ế ơ ị ườ ế ầ ị ỉ (n u th tr ng ch có 1 công ty thì th ph n là ả kho ng t l n h n 0 đ n 10.000
ứ ộ ậ ế ớ ị 100% và HHI = 1002 = 10.000), n u HHI càng l n thì m c đ t p trung th ph n ầ
ị ườ ế ằ ầ càng cao và ng ượ ạ c l ầ i HHI càng ti n g n b ng 0 thì th tr ư ạ ng đó g n nh c nh
ự ậ ầ ấ ế ế ẫ ả ị tranh hoàn h o. Nói cách khác, s t p trung th ph n t ự ộ t y u d n đ n s đ c
ề ươ ị ườ ố ổ ơ ươ quy n t ng đ i làm méo mó th tr ng và có nguy c gây t n th ng cho các DN
ỏ ừ ự ệ ố ế nh , t ể ủ đó làm kìm hãm s phát tri n c a TTBH PNT. Theo thông l qu c t các
ả ạ ườ ứ ế ạ ơ c quan qu n lý c nh tranh th ng phân lo i TTBH theo các m c sau: N u HHI <
ế ậ 1.000 thì TTBH không mang tính t p trung; N u 1.800 ≥ HHI ≥ 1.000 TTBH mang
ị ườ ậ ậ ở ứ ộ tính t p trung; Còn HHI > 1.800 th tr ng t p trung m c đ cao.
ư ậ ế ậ ộ Nh v y, quá trình h i nh p KTQT cũng mang đ n cho TTBH PNT không ít
ứ ượ ầ ủ ứ ữ ể ế ậ nh ng khó khăn thách th c. Tuy nhiên, n u nh n th c đ c đ y đ và hi u rõ đ ượ c
ự ầ ủ ữ ủ ứ ờ ồ ế nguyên nhân c a nh ng thách th c đó. Đ ng th i có đ năng l c c n thi t thì cũng
ượ ể ế ữ ứ ứ ữ ậ ễ d dàng v t qua nh ng thách th c, th m chí có th bi n nh ng thách th c thành c ơ
ể ứ ừ ề ệ ươ ụ ộ ộ h i. T đó có đi u ki n đ b t phá v ạ n lên m t cách ngo n m c trong th tr ị ườ ng
ử ậ ộ ủ ầ đ y cam go và th thách c a quá trình h i nh p KTQT.
Ế Ề
Ố
Ể
Ệ
Ị
ƯỜ
1.4. KINH NGHI M QU C T V PHÁT TRI N TH TR
Ả NG B O
Ọ
Ộ
Ậ
Ể
HI M PHI NHÂN TH TRONG QUÁ TRÌNH H I NH P
ị ườ ể ậ ả ộ 1.4.1. Khái quát quá trình h i nh p và phát tri n th tr ể ng b o hi m
ọ ộ ố ướ ươ phi nhân th m t s n c Châu Á Thái Bình D ng
ướ ủ ể ự a) Xu h ng phát tri n chung c a TTBH phi nhân thọ khu v c Châu Á
Thái Bình D ngươ
ế ấ ế ự ươ ạ ị ụ ị Xu th t ệ t y u hi n nay là t do hoá th ng m i d ch v trong đó có d ch
ố ộ ự ế ỷ ế ỷ ữ ầ ố ụ v BH. Trong nh ng năm cu i th k XX, đ u th k XXI t c đ t do hóa và m ở
ở ự ế ẫ ử c a TTBH ạ ươ khu v c Châu Á Thái Bình D ng ngày càng tăng d n đ n c nh
ế ệ ơ ướ ự ủ ả ở tranh cũng tr nên quy t li t h n. Xu h ng chung c a khu v c là gi m d n s ầ ố
ộ ở ữ ướ ư ở ượ l ng các công ty BH hoàn toàn thu c s h u Nhà n c (Nh Singappore, Thái
ố Ấ ộ ộ ơ ấ ể ạ ầ Lan, Trung Qu c, n đ ) và chuy n sang m t c c u đa d ng các thành ph n KT
48
ự ộ ớ trong KDBH. Nhìn chung quá trình t do hóa đã có tác đ ng t i TTBH do có s ự
ế ề ệ ừ ể ồ ỹ chuy n giao các ngu n tài chính, các k năng và bí quy t v công ngh t phía các
ầ ủ ướ công ty BH toàn c u c a n c ngoài.
ầ ư ướ ằ ướ ướ Nh m thu hút đ u t n c ngoài vào TTBH, các n ừ c đã t ng b ớ c n i
ạ ộ ố ớ ự ạ ế ướ ụ Ấ (Ví d : n Đ ộ ỏ l ng s h n ch ho t đ ng đ i v i các công ty BH n c ngoài
ướ ố ướ ư ừ tr c 2004 t ỷ ệ l góp v n n c ngoài trong liên doanh là 25%, nh ng t 2004 t ỷ ệ l
ố ướ ế ố ượ ạ này đã nâng lên 49%. Hàn Qu c tr ị c đây đã có quy đ nh h n ch s l ng các
ướ ế ị ế ạ ố ỏ ị DNBH n c ngoài và đ n 1997 đã bãi b . Trung Qu c quy đ nh h n ch đ a bàn
ụ ố ớ ạ ộ ấ ạ ị ướ ho t đ ng và ph m vi cung c p d ch v đ i v i các công ty BH n ư c ngoài, nh ng
ề ậ ướ ầ ư ế đ n 11/12/2004 đã d b ). ỡ ỏ Vì v y đã có nhi u DNBH n c ngoài đ u t vào khu
ổ ớ ư ữ ủ ự v c này, trong đó có nh ng tên tu i l n nh Transemarica và Norwich Union c a
ứ Anh; CNP Assurance (Pháp); Gerling, Tanlanx và Allianz (Đ c); Zurich Finacial,
ụ ỳ ệ ấ ố ể ị ườ Swiss Re (Th y Sĩ); Libety (Hoa K )… ề Đây là đi u ki n r t t t đ th tr ng khu
ơ ộ ể ế ấ ớ ữ ề ồ ờ ự v c này khai phá nh ng ti m năng còn r t l n. Đ ng th i là c h i đ ti p thu
ủ ệ ệ ể ạ ướ chuy n giao công ngh , kinh nghi m, đào t o NNL c a các n ể c phát tri n. Song
ự ế ướ ượ ề ả trên th c t các DNBH n ư c ngoài ch a phát huy đ c nhi u kh năng, cũng nh ư
ư ượ ự ề ể ở ự ữ ch a đóng góp đ c nhi u cho s phát tri n TTBH ở khu v c này b i nh ng chính
ế ộ ả ộ ố ướ ủ ộ ầ sách, ch đ b o h “khôn khéo” c a m t s n c đã góp ph n làm kìm hãm s ự
ủ ể ướ Ở Theo Insu. Day24/3/2011: ố Hàn Qu c phát tri n c a các DNBH n c ngoài (
ầ ị ướ ỉ ế ủ năm 2006 th ph n c a các công ty BH n c ngoài ch chi ếm 1,3% và đ n năm
ế ở 2009 chi m 3,2%. Còn theo Asia InsRewiew T3/2010 Asia năm 2009 Trung
ị ầ ủ ố ướ ố ỉ Qu c th ph n c a 18 Công ty BH có v n n c ngoài ch chi ơ ếm h n 1%).
ộ ế ấ ề ướ ạ ầ ủ ề ả ạ Bên c nh chính sách b o h , k t c u h t ng v BH c a nhi u n c trong
ủ ự ế ạ ạ ộ ề khu v c còn h n ch , trình đ dân trí v BH và tính công khai minh b ch c a th ị
ườ ư ặ ệ ở ữ ị ườ ể ạ tr ng ch a cao, đ c bi t là nh ng th tr ng kém phát tri n. Tình tr ng này đã là
ữ ủ ậ ả ở ộ ỏ ộ m t trong nh ng c n tr không nh trong quá trình h i nh p TTBH c a các n ướ c
trong khu v c.ự
ệ ộ ừ ề ự ươ M t kinh nghi m rút ra t ổ TTBH Châu ÁThái Bình D ng v s thay đ i
ườ ằ ướ ớ ố ế ự ẩ ứ ố môi tr ng kinh doanh nh m h ng t i các chu n m c qu c t và đáp ng t t các
ầ ủ ộ ố ớ ả ậ ữ ể ậ ả yêu c u c a h i nh p đó là: Đ i v i nh ng TTBH kém phát tri n ph i t p trung c i
ệ ườ ệ ố ệ ậ ổ thi n môi tr ng kinh doanh, trong đó t p trung thay đ i, hoàn thi n h th ng pháp
49
ố ớ ị ườ ữ ậ ể ầ ả ậ ể lu t. Đ i v i nh ng th tr ng đang phát tri n và phát tri n c n ph i t p trung nâng
ộ ề ọ ủ ả ặ cao trình đ v m i m t trong công tác đánh giá qu n lý r i ro.
ộ ố ướ ậ ổ ơ ế ả ự ộ Trong quá trình h i nh p, m t s n ố c đã có s thay đ i c ch qu n lý v n
ằ ướ ớ ố ế ụ ể ự ẩ ơ ủ c a các DNBH nh m h ng t i các chu n m c qu c t , c th : Thay vì c ch ế
ộ ố ướ ố ự ả ư ả qu n lý v n d a trên kh năng thanh toán, m t s n ậ c nh Úc, Nh t, Singappore,
ủ ự ể ả ố ơ ế Đài Loan đã và đang chuy n sang c ch qu n lý v n d a trên phân tích r i ro,
ằ ị ố ầ ố ể ề ố ợ ớ ầ nh m xác đ nh t t yêu c u t i thi u v v n sao cho phù h p v i yêu c u kinh doanh
ế ủ ộ ơ ấ ủ ủ ạ ừ ẽ ạ ộ ệ và c c u r i ro c a DN đó, t o ra th ch đ ng và t đó s ho t đ ng có hi u qu ả
ự ớ ỏ ự ầ ư ủ ế ạ ạ ơ h n. Bên c nh đó s n i l ng các h n ch trong lĩnh v c đ u t c a các DNBH ở
ụ Ở ượ ầ ư ớ Đài Loan các DNBH đ c phép đ u t t ồ ổ i 50% t ng ngu n m t s n ộ ố ướ (Ví d : c
ầ ư ủ ướ ư ạ ố v n đ u t c a mình ra n c ngoài, thay vì 35% nh năm 2005) ữ , đã t o ra nh ng
ơ ấ ấ ị ầ ư ủ ổ ầ ồ ờ thay đ i nh t đ nh trong c c u đ u t c a các DNBH. Đ ng th i góp ph n tăng
ấ ẫ ố ớ ướ tính h p d n đ i v i các DNBH n c ngoài.
ề ể ố ướ V phát tri n kênh phân ph i: Tr ươ c đây TTBH Châu ÁThái Bình D ng
ệ ố Ấ ộ ố ả ủ ế ẩ ạ ố ặ đ c bi t là Trung Qu c, Hàn Qu c, n đ phân ph i s n ph m ch y u qua đ i lý
ư ề ậ ọ ợ ớ ệ ấ và coi đây là kênh quan tr ng b c nh t. Đi u này ch a phù h p v i thông l ậ và t p
ế ớ ố ả ỷ ọ ẩ ớ quán trên TTBH th gi i. T tr ng phân ph i s n ph m qua kênh môi gi i BH và
ấ ạ ụ ố ố ớ ế (ví d Tháng 4/1997 Hàn Qu c m i cho các kênh phân ph i khác còn r t h n ch
ớ ướ ạ ộ ế ớ phép môi gi i trong n c ho t đ ng và đ n 4/1998 m i cho phép môi gi ớ ướ c i n
ạ ộ ỷ ọ ớ ế ngoài ho t đ ng T tr ng phí BH PNT qua môi gi ỉ i năm 2008 ch chi m 0,8%).
ộ ố ướ ầ ờ ướ ạ ộ ể ớ Th i gian g n đây m t s n ừ c đã t ng b c phát tri n ho t đ ng môi gi i BH, m ở
ệ ố ề ể ạ ớ ố ả ư ộ r ng thêm nhi u kênh phân ph i m i nh : Phát tri n m nh h th ng bán chéo s n
ử ụ ứ ẩ ừ ph m thông qua ngân hàng (bancassurance) s d ng hình th c marketing t xa,
ả ể internet, hay dùng marketing o đ khai thác BH...
ủ ộ ể ả ề ậ ẩ ộ ề ả V phát tri n s n ph m: Do tác đ ng c a h i nh p ngày càng có nhi u s n
ề ả ậ ừ ướ ệ ẩ ẩ ấ ớ ph m BH m i xu t hi n, trong đó có nhi u s n ph m BH du nh p t n c ngoài.
ư ướ ế ộ ố ự ệ ả ẩ ả ỉ N u nh tr c đây ch có m t s các s n ph m chung cho c khu v c, thì hi n nay
ế ớ ự ủ ệ ế ế các DNBH giàu kinh nghi m c a khu v c và trên th gi i còn thi ẩ ả t k các s n ph m
ợ ớ ặ ủ ừ ể ướ ệ ề cho phù h p v i đ c đi m v văn hóa, KTXH c a t ng n ụ c. Vi c đó có tác d ng
ợ ớ ố ượ ề ừ ệ ấ ớ ừ ạ r t l n v a t o đi u ki n phù h p v i các đ i t ng tham gia BH, v a kích thích gia
ầ tăng nhu c u BH.
50
ộ ố ướ ố ượ ự ườ ư ở M t s n c trong khu v c, s l ng các DNBH d ng nh tr nên quá
ề ượ ượ ị ườ ỉ ậ ị nhi u và v t quá dung l ng th tr ầ ầ ng. Tuy nhiên th ph n ch t p trung ph n
ủ ế ộ ị ớ ố ớ ở ộ ố l n m t s ít các DN l n và ch y u là các DNBH n i đ a (do đa s các n ướ c
ủ ươ ộ ị ư ướ ở ử ch tr ể ng u tiên phát tri n DNBH n i đ a tr c khi m c a và có chính sách
ủ ả ạ ả ố ộ ộ ớ ậ b o h các DN này). S các DN l n có đ kh năng c nh tranh trong h i nh p
ỷ ệ ấ ố ạ ừ ố Ở ồ H ng Kông ế chi m t r t khiêm t n, còn l l ỏ ( i đa s là các DN v a và nh
ế ầ ầ ỉ ị có 110 Công ty BH PNT, song ch 10 công ty hàng đ u đã chi m th ph n 37
Ở ư ầ ỉ 40% Thái Lan có 75 Công ty BH PNT, nh ng ch 10 công ty hàng đ u trong
ướ ế ầ ị ạ đó có 4 công ty n c ngoài đã chi m trên 50% th ph n, các công ty còn l i ch ỉ
ư ế ế ỗ ỏ ị chi m trung bình m i công ty ch a đ n 1% th ph n). ầ Các DN nh này khó mà
ị ườ ự ạ ộ ệ ậ ộ ộ ủ đ năng l c c nh tranh trong m t th tr ng đã h i nh p. M t bi n pháp khá
ể ơ ấ ạ ệ ự ủ ữ h u hi u đ c c u l i ngành BH PNT và nâng cao năng l c c a các DNBH là
ự ạ ể ố ế ậ ố ớ ệ ớ liên k t, sáp nh p đ đ i phó v i áp l c c nh tranh ngày càng kh c li t v i các
ủ ướ ố ể ậ ướ đ i th n c ngoài. Đó cũng chính là quy lu t phát tri n và là xu h ng chung
ế ớ ệ ở Theo Asia Ins. Review T10/2009 Brunei sau hi n nay trên TTBH th gi i. (
ố ượ ả ậ ờ khi Lu t BH ra đ i 2006, ngành BH gi m 33% s l ng các công ty BH. Năm
ưở ố ườ ả ạ 2007 TTBH đã tăng tr ng t ồ t, b i th ệ ng gi m, doanh thu đ t 118,11 tri u
ươ ươ ệ đôla Brunei t ng đ ng 81,09 tri u USD).
ộ ố ệ ươ Ngoài ra, m t s kinh nghi m khác trên TTBH Châu Á Thái Bình D ng
ế ượ ư ừ ụ ậ ự nh : Xây d ng chi n l c marketing t p trung vào t ng nhóm khách hàng m c tiêu
ộ ố ụ ậ (Ví d : Trong khi m t s DNBH t p trung vào khai thác các khách hàng khá gi ả ố , s
ớ ườ ử ụ ậ ấ khác l ạ ướ i h ng t i phân khúc TTBH dành cho ng ạ i thu nh p th p). S d ng m ng
ộ ố ớ ử ụ ụ ự xã h i đ i v i khách hàng và nhân viên. S d ng công c phân tích, d đoán nâng
ệ ố ệ ế ể ể ạ ạ cao đ phát tri n h th ng đ i lý và tìm ki m khách hàng, bán BH qua đi n tho i...
ủ ồ ủ (Ngu n: Theo báo cáo c a Moody’ s 8/2005 [49] và Báo cáo c a Swiss Re).
ủ ộ ể ệ ậ b) Kinh nghi m h i nh p và phát tri n TTBH PNT c a m t s n ộ ố ướ c
trong khu v c ự
ừ ừ ố ướ ự ệ Trung Qu c:ố T năm 1992, Trung Qu c đã t ng b c th c hi n chính sách
ầ ủ ở ử ế ượ ộ ự ộ ộ ư m c a trong lĩnh v c BH PNT nh là m t ph n c a toàn b chi n l ậ c h i nh p
ủ ướ ệ ề ế ậ ươ KT c a n ị c này sau khi gia nh p Hi p đ nh chung v thu quan và th ạ ng m i
́
́
́
ậ
ậ ủ ậ ả ể ế ầ ộ (GATT). Đ n năm 1995, do yêu c u h i nh p c a TTBH, Lu t b o hi m (1985)
thành l p Uy ban Quan ly giam sat bao
̉ ̉ ̉ ố ượ ử ổ ủ c a Trung Qu c đ c s a đ i và năm 1988
ế
ượ
ộ ự
ơ
51
hiêm (CIRC). Đ n năm 2003 CIRC đ
ộ c nâng lên thành c quan ngang b tr c thu c
̉
Chính ph .ủ K ho ch phát tri n và m c a TTBH PNT Trung Qu c đ
ế ạ ở ử ố ượ ế ể c ti n hành
ắ ự d a trên ba nguyên t c:
ố ớ ộ ị ấ ấ ộ M t là, ư u tiên c p gi y phép cho các công ty BH PNT n i đ a. Đ i v i các
ướ ượ ế ừ ướ công ty BH PNT n c ngoài đ c ti n hành "t ng b c".
ế ậ ướ ứ ổ Hai là, khuy n khích thành l p công ty BH d ầ i hình th c công ty c ph n
ả ộ ố ợ ớ ể đ phù h p v i thông l ệ ố ế qu c t , nâng cao kh năng huy đ ng v n.
ữ ự ể ắ ộ Ba là, phát tri n ngành BH PNT m t cách tích c c và v ng ch c.
ự ể ể ả ướ ủ ả ầ ướ ố ớ B c đ u, đ đ m b o s ki m soát c a Nhà n ạ ộ c đ i v i ho t đ ng
ủ ữ ề ế ệ ặ ậ ấ ạ ộ ấ KDBH trong đi u ki n h i nh p, Chính ph đã đ t ra nh ng h n ch khi c p gi y
ướ ụ ể ế ề ổ phép cho các công ty BH n ạ c ngoài. C th là: (1) H n ch v lãnh th : Các
ầ ư ướ ố ỉ ượ ạ ộ ạ DNBH có v n đ u t n c ngoài ch đ c phép ho t đ ng trong ph m vi lãnh th ổ
ế ạ ượ ệ ấ ề ấ ả ả ạ h n ch t i Th ng H i và Qu ng Châu; (2) Đi u ki n c p gi y phép: Đ đ ể ượ c
ấ ạ ố ướ ả ấ c p gi y phép KDBH t i Trung Qu c, công ty BH n ạ c ngoài ph i tham gia ho t
ừ ở ố ồ ỷ ồ ờ ộ đ ng KDBH t 30 năm tr lên và có ngu n v n trên 5 t ữ USD. Đ ng th i nh ng
ệ ở ạ ả ố ố ể ướ ở công ty này ph i m văn phòng đ i di n Trung Qu c t i thi u là 2 năm tr c khi
ở ữ ố ướ ấ ệ ơ đ đ n xin c p phép. S h u v n n c ngoài trong các công ty liên doanh ch gi ỉ ớ i
ệ ấ ơ ở ạ ạ ố h n t i đa là 49%. Bên c nh đó vi c c p phép đ u t ầ ư ượ ự đ c d a trên c s các tiêu
ỉ ậ ọ ch th n tr ng theo thông l ệ ố ế qu c t .
ể ườ ủ ậ ạ ộ Đ tăng c ng tính minh b ch c a TTBH trong quá trình h i nh p, ngoài
ố ế ề ế ộ ụ ệ ả ẩ ươ vi c áp d ng các tiêu chu n qu c t v ch đ qu n lý tài chính, các ph ng pháp
ứ ề ệ ế ế ạ ổ t ố ch c kinh doanh tiên ti n, Trung Qu c còn t o đi u ki n khuy n khích các
ị ườ ế ứ ừ ự ả DNBH niêm y t trên th tr ệ ng ch ng khoán. T đó các DN này ph i th c hi n
ấ ị ầ ượ ữ ứ ề ể ắ nh ng quy t c nh t đ nh v báo cáo tài chính đ đáp ng yêu c u đ ế c niêm y t.
ữ ằ ạ ộ ộ ự Đó là m t trong nh ng đ ng thái tích c c nh m minh b ch TTBH trong quá trình
ở ộ ạ ậ ố ộ h i nh p. Năm 2003 Trung Qu c đã cho phép các DNBH m r ng ph m vi đ u t ầ ư
ướ ả ầ ư ừ ệ ề ằ ạ ra n ệ c ngoài nh m t o đi u ki n nâng cao hi u qu đ u t , t đó tăng c ườ ng
ự ạ ớ ướ năng l c c nh tranh v i các DNBH n c ngoài.
ữ ướ ế ữ ế ắ Sau khi TTBH có nh ng b c ti n v ng ch c, đ n 11/12/2004 (sau 3 năm gia
ớ ỡ ỏ ề ớ ạ ố ớ ủ ậ ị ố nh p WTO) Chính ph Trung Qu c m i d b các quy đ nh v gi i h n đ i v i các
ướ ả ề ị ạ ộ ấ ị ạ công ty BH n ụ ế c ngoài c v đ a bàn ho t đ ng và ph m vi cung c p d ch v . Đ n
ố ướ ớ ượ ắ ộ năm 2012 các DNBH có v n n c ngoài m i đ c kinh doanh BH b t bu c trách
52
ự ủ ơ ớ ủ ệ ở ậ ư ề ậ ộ nhi m dân s c a ch xe c gi i. B i v y, sau nhi u năm h i nh p, nh ng các
ướ ễ ế ể ượ ị ườ ấ ộ DNBH n c ngoài không d dàng gì có th chi m lĩnh đ c th tr ớ ng r t r ng l n
ự ế ề ấ ố và ti m năng nh t khu v c này. Tính đ n năm 1997 Trung Qu c có 11 Công ty BH
ướ ướ ướ trong n c, 7 chi nhánh công ty BH n c ngoài và 1 liên doanh n ị c ngoài. Th
ủ ầ ướ ế ẫ (Ngu n:ồ ph n c a các công ty BH trong n c v n chi m trên 98%.
vietnamchinalink.comT8/2000).
ở ử ể ậ ộ ố Do chính sách m c a h i nh p, TTBH Trung Qu c đã phát tri n nhanh.
ừ ủ ổ Theo s liố ệu t ố ạ CIRC: Năm 1995 t ng doanh thu phí BH PNT c a Trung Qu c đ t
ỷ ệ ế ế ớ ứ ứ ầ 48,76 t nhân dân t (chi m 0,34% ổ t ng phí BH toàn c u), đ ng th 21 th gi i. Thì
ạ ỷ ệ ứ ứ ế đ n năm 2005 doanh thu phí BH PNT đã đ t 123 t nhân dân t và đ ng th 11 th ế
ớ ế ố gi i. Cho đ n năm 2006 Trung Qu c đã có 93 DNBH, trong đó có 30 DN có v n n ố ướ c
ệ ủ ơ ướ ạ ngoài và h n 100 Văn phòng đ i di n c a các công ty BH n ầ ẫ c ngoài. Thi ph n v n
ộ ề ủ ế ướ ch y u thu c v các công ty BH trong n ạ c. Năm 2009 doanh thu phí BH PNT đ t
ỷ ệ ỷ ớ 299 t nhân dân t (43,8 t ấ USD), Ba công ty BH l n nh t là PICC, Ping An và CPIC
ế ầ ị ướ ỉ ị chi m th ph n 64%, còn 18 Công ty BH n c ngoài ch chi ầ ếm th ph n trên 1% .
ồ ạ ệ (Ngu n: Asia InsRewiew T3/2010 T p chí TTBH tái BH Vi ố t Nam, s 2 Tháng
6/2010 [47, tr.1]).
ệ ố ự ậ ộ ố Trong quá trình h i nh p, Trung Qu c đã quan tâm xây d ng h th ng th ị
ườ ộ ả ả ộ ồ ổ ứ tr ng m t cách đ ng b c DNBH, tái BH và c các t ch c môi gi ớ . Khuy nế i
ư ầ ư ứ ằ ậ ổ khích t nhân đ u t ầ KDBH b ng các hình th c thành l p công ty, mua c ph n.
ư ậ ổ ứ ạ ỗ ợ CIRC h tr các qu ỹ t nhân thành l p các trung gian BH và các t ch c Đ i lý BH
ệ ố ữ ằ ả ộ ườ nh m c i cách h th ng đ i l ạ ý. H i nh ng ng ứ i tiêu dùng có ch c năng nâng cao
ế ủ ườ ề ợ ủ ệ ể hi u bi t c a ng ả i tiêu dùng, b o v quy n l i c a ng ườ ượ i đ ệ ố c BH. H th ng
ả ở ươ ướ ế qu n lý giám sát BH có chi nhánh ị các đ a ph ng trong n c (Đ n năm 2004 đã có
ở ệ ố ỉ 31 chi nhánh ớ ế ộ các t nh). Sau khi đã ki n toàn b máy này, Trung Qu c m i ti n
ướ ị ị ườ ể ạ ừ hành t ng b c quy đ nh khung t ỷ ệ l phí BH cho th tr ng đ tránh c nh tranh
ị ườ ạ ạ ố không lành m nh gây r i lo n th tr ng.
ậ ụ ữ ạ ố ươ ứ ế ả Trung Qu c đã v n d ng linh ho t nh ng ph ng th c qu n lý tiên ti n trên
ế ớ ướ ế ả ổ ứ ả ấ ả th gi i đó là: Tr c tiên là ti n hành c i cách mô hình t ch c, gi m c p qu n lý,
ụ ứ ả ấ ươ ủ ữ ả ướ gi m c p trung gian và ng d ng ph ng pháp qu n lý c a nh ng n c có TTBH
ư ụ ứ ụ ể ể ọ ỹ ệ ệ phát tri n nh : Anh. M , Th y Đi n... Sau đó là ng d ng khoa h c công ngh hi n
ặ ệ ể ụ ố ấ ế ạ đ i. Đ c bi ọ t, Trung Qu c r t quan tâm chú tr ng đ n tuy n d ng NNL ch t l ấ ượ ng
53
ừ ấ ố ườ ộ ấ ậ ế ộ ề ớ cao t các qu c gia khác nh t là ng i Hoa Ki u v i ch đ đãi ng r t h u hĩnh
ế ộ ư ư ở ườ ệ ệ ề ậ nh chính sách nh p c , ch đ nhà , môi tr ng đi u ki n làm vi c, ch đ ế ộ
ưở ươ l ng th ng...
ứ ượ ậ ụ ố ệ ả ọ Nh n th c đ ủ c công tác qu n lý r i ro là nhi m v t ộ i quan tr ng và là m t
ố ế ữ ự ẩ ố ườ trong nh ng chu n m c qu c t trong KDBH, Trung Qu c đã tăng c ng nâng cao
ấ ượ ứ ủ ệ ả ằ ọ ọ ch t l ả ệ ng qu n lý r i ro b ng m i hình th c, m i bi n pháp, trong đó có c vi c
ể ề ả ộ ế ủ tuyên truy n, giác ng nâng cao c nh giác và hi u bi t c a ng ườ ượ i đ c BH v ề
ủ ữ ủ ệ ả ầ ằ nh ng r i ro nh m góp ph n làm tăng hi u qu kinh doanh c a các DNBH.
ượ ể Thái Lan: TTBH Thái lan cũng đ ự c xem là phát tri n nhanh trong khu v c
ế ạ ự ượ ạ Châu Á. K ho ch t do hoá TTBH Thái Lan đ c chia làm ba giai đo n:
ố ượ ạ ướ + Giai đo n 1: Tăng s l ng các công ty BH PNT trong n c.
ướ ắ ổ ầ ộ ạ + Giai đo n 2: Cho n c ngoài n m gi ữ ừ t 25 49% c ph n trong m t công
ướ ệ ề ẩ ộ ươ ạ ơ ty BH trong n c, theo các đi u ki n và tiêu chu n do B Th ng M i c quan
ả ướ ề ạ ộ ị qu n lý Nhà n c v ho t đ ng KDBH t ạ ướ i n c này quy đ nh.
ạ ướ ở + Giai đo n 3: Cho phép các công ty n ở c ngoài m chi nhánh Thái Lan.
ề ơ ả ế ạ ạ ạ Đ n năm 1999, v c b n giai đo n 1 và giai đo n 2 đã hoàn thành, giai đo n
ế ụ ệ ự ể ệ ớ ồ 3 đã ti p t c tri n khai. Tuy nhiên, vi c t ả do hoá không đ ng nghĩa v i vi c gi m
ệ ự ủ ả ướ ề ả ọ ữ ữ ằ hi u l c qu n lý c a Nhà n c, đi u quan tr ng là ph i luôn gi cân b ng gi a hai
ầ ả ộ ế ớ ấ ề ự v n đ t do hoá và yêu c u b o h . Đ n 2011 Thái Lan m i cho phép tăng m c s ứ ở
ừ ữ ố ủ ướ h u v n c a n c ngoài trong các DNBH t 25 lên 49%.
ự ế ệ ạ ờ ộ ự Sau m t th i gian th c hi n k ho ch t ạ do hoá, ngành BH Thái Lan đã đ t
ả ạ ừ ỷ ượ ế đ c k t qu : Sau giai đo n 1 và 2 doanh thu phí BH tăng 208,1% t 1,97 t USD
ỷ ế ả ỷ lên 4,1 t USD ( trong đó BH PNT chi m kho ng 1,5 t USD), trong khi GDP ch ỉ
ạ ồ ườ ừ tăng 49% trong giai đo n này. B i th ng BH PNT cũng tăng 308% t ệ 400 tri u
ờ ỳ ố ệ ộ ưở USD lên 1.232 tri u USD trong cùng th i k . T c đ tăng tr ủ ng bình quân c a
ờ ỳ ướ ể ngành BH trong th i k này là 14 16%/năm. Các DNBH n c ngoài đã chuy n giao
ớ ặ ệ ệ ẩ ả ệ ề ấ công ngh , kinh nghi m và s n ph m m i đ c bi ể ạ t là v n đ đào t o và phát tri n
ộ ị ự ồ ngu n nhân l c cho TTBH n i đ a.
ế Đ n 2006, Thái Lan đã có 75 công ty BH PNT. Doanh thu phí BH PNT 2005
ạ ả ỷ ạ (Theo Asia Insurance Review 2/2007 T p chí BH Tái đã đ t kho ng 2,5 t USD.
ệ ạ ổ ỷ BH Vi t Nam T5/2007). (Theo Asia Năm 2008 T ng phí BH PNT đ t 4,2 t USD
ạ ệ t Nam T12/2009). Insurance Review 10/2009 T p chí BH Tái BH Vi
54
ứ ằ ố ụ ữ ủ ậ ầ ộ Nh m đáp ng t ủ ộ t yêu c u c a h i nh p, m t trong nh ng m c tiêu c a
ế ượ ể ể ạ chi n l c phát tri n ngành BH Thái Lan giai đo n 2006 2011 là phát tri n ngành
ề ữ ằ ạ ạ ị BH b n v ng và mang tính c nh tranh cao nh m đem l i cho khách hàng các d ch v ụ
ố ế ạ ẩ ủ ả ế ượ ể BH đ t tiêu chu n qu c t . Theo đó trong 5 đi m chính c a b n chi n l c có t ớ i 4
ướ ớ ố ế ự ẩ ự ể đi m h ng t i các chu n m c qu c t ủ đó là: (1) Nâng cao năng l c tài chính c a
ữ ể ạ ấ ả ị các DNBH đ tăng kh năng c nh tranh và cung c p cho khách hàng nh ng d ch v ụ
ố ế ẩ ố ế ấ ơ ở ủ ạ ầ ủ ạ đ t tiêu chu n qu c t ộ ; (2) C ng c k t c u h t ng c s c a TTBH, duy trì m t
ậ ơ ở ữ ệ ẳ ơ sân ch i bình đ ng cho các DNBH và thành l p c s d li u chung cho ngành BH.
ả ế ớ ự ệ ẩ Các thành viên tham gia TTBH ph i ti n t i chuyên nghi p theo chu n m c qu c t ố ế ;
ự ả ớ ộ ơ (3) C i cách c quan qu n l ả ý BH v i nhân s trình đ cao và cung cách qu n l ả ý tiên
ế ướ ớ ể ơ ơ ướ ộ ậ ti n., h ng t i chuy n c quan này thành c quan nhà n c đ c l p (nh ư ở ứ Đ c);
ấ ủ ố ế ố ớ ạ ộ ụ ệ ắ ề (4) Áp d ng các quy t c ngh nghi p cao nh t c a qu c t đ i v i ho t đ ng môi
ớ gi i và đ i l ạ ý BH.
ử ụ ữ ầ ố Nh ng năm g n đây, Thái Lan đã s d ng khá thành công kênh phân ph i bán
ứ ẩ ả chéo các s n ph m BH qua các ngân hàng (Bancassurance). Hình th c này đã phát
ể ầ ở ỹ ứ ượ ậ ộ tri n đ u tiên M , Pháp, Đ c.. đ ậ c du nh p vào Châu Á trong quá trình h i nh p.
ế ượ ệ ọ ộ Hi n nay, Bancassurance là m t kênh quan tr ng trong chi n l ố ả c phân ph i s n
ớ ủ ủ ẩ ế ph m c a các công ty BH Thái Lan.Tính đ n năm 2011, các ngân hàng l n c a Thái
ự ế ế ớ Lan đã liên k t v i các DNBH và d ki n doanh thu Bancassurance hàng năm tăng
ệ ư trên 20%, cá bi t có ngân hàng tăng 40%/năm nh ngân hàng Kasilorn Bank.
ừ ủ ượ ở ử Philippine: T năm 1994, TTBH c a Philippine đã đ c m c a cho các
ướ ở ử ượ ừ ế công ty BH n c ngoài. Chính sách m c a TTBH đã đ c ti n hành t ng b ướ c
ư nh sau:
ướ ộ + Cho phép kinh doanh BH d ứ i m t trong ba hình th c pháp lý: Công ty liên
ố ướ ướ doanh, công ty 100% v n n c ngoài và chi nhánh công ty n c ngoài (riêng hình
ạ ộ ố ớ ứ ụ th c chi nhánh không áp d ng đ i v i ho t đ ng trung gian BH).
ơ ở ự ọ ượ ấ ự ị ả ấ ộ + C s l a ch n: Công ty đ c c p gi y phép ph i thu c khu v c đ a lý phù
ệ ươ ầ ư ớ ạ ợ h p, có đăng ký thành l p t ậ ạ ướ i n c có quan h th ng m i và đ u t v i Philipine,
ự ạ ự ớ ố ả ả có năng l c tài chính l n, có uy tín và năng l c c nh tranh t ắ t, đ m b o nguyên t c
ợ ệ ẻ ậ ẵ ớ ỹ đôi bên cùng có l i và s n sàng chia s kinh nghi m và k thu t BH v i th tr ị ườ ng
trong n c.ướ
55
ẩ ượ ả ấ ấ + Tiêu chu n xem xét công ty: Công ty đ ộ c xét c p gi y phép ph i là m t
ố ớ ế ớ ầ ặ ộ trong s 200 công ty BH, tái BH, môi gi i BH hàng đ u th gi i ho c m t trong
ầ ạ ướ ứ ạ ộ ứ ố s 10 công ty đ ng đ u t i n ấ ờ c nguyên x và đã có th i gian ho t đ ng ít nh t
ố ớ ứ ế ấ ấ 10 năm tính đ n ngày xin c p gi y phép, đ i v i hình th c chi nhánh hay công ty
ố ướ ố ượ ả ổ ớ 100% v n n ấ c ngoài, công ty xin c p phép ph i có s l ỗ ng c đông l n (m i
ượ ầ ủ ặ ổ ở ữ ố ổ ế ổ c đông không đ c phép s h u quá 20% s c phi u) ho c c ph n c a công
ả ượ ị ườ ế ứ ừ ty ph i đ c niêm y t công khai trên th tr ng ch ng khoán (tr các công ty do
ầ ớ ủ ắ ố ữ Chính ph n m gi a ph n l n v n).
ố ượ ế ượ ấ ấ ầ ộ + Ti n đ và s l ng công ty đ c c p gi y phép: Trong hai năm đ u m ở
ự ế ấ ấ ỗ ướ ứ ử c a, m i năm Philipine d ki n c p gi y phép cho 5 công ty d i hình th c chi
ớ ỷ ệ ướ ớ ơ nhánh và công ty liên doanh v i t l ố ủ góp v n c a bên n c ngoài l n h n 40%. Sau
ố ượ ỗ hai năm, s l ể ng các công ty này có th lên 10 công ty m i năm.
ệ ự ự ộ ờ ượ ế ả ư Sau m t th i gian th c hi n t do hoá TTBH đã thu đ c k t qu nh sau:
ớ ừ ệ Phí BH PNT năm 1995 so v i năm 1993 tăng 145% (t ệ 213 tri u USD lên 309 tri u
ướ ế ộ USD) trong đó 76 công ty BH Nhà n c chi m 88%, 5 công ty không thu c Nhà
ế ướ ế ị ầ (Theo Insurance ướ n c chi m 6% và 10 công ty n c ngoài chi m 6% th ph n.
Day 02/ 1998).
ế ọ ổ Đ n 2006, Philippin đã có 94 công ty BH phi nhân th , 3 công ty BH t ng
ệ ộ ươ ỗ ợ h p, 1 công ty tái BH và 22 Hi p h i BH t ạ ng h . Doanh thu phí BH PNT đã đ t
ệ ả ạ (Theo Asia Insurance Review 2/2007 T p chí BH Tái BH kho ng 600 tri u USD.
ệ ọ ạ ệ ổ Vi t Nam T5/2007). (Theo Năm 2008 T ng phí BH phi nhân th đ t 850 tri u USD
ạ ệ ế ủ báo cáo c a Swiss Re t Nam T12/2009). T p chí BH Tái BH Vi Đ n năm 2009
ố ướ ư ế ị ầ ế Philipppin có 17 công ty BH có v n n c ngoài và th ph n chi m ch a đ n 10%.
ừ ự ế ộ ể ả ệ ả ậ T th c t h i nh p TTBH Philippine rút ra kinh nghi m: Đ đ m b o m ở
ả ầ ả ộ ườ ậ ọ ệ ử c a TTBH m t cách hi u qu c n ph i tăng c ng công tác giám sát th n tr ng và
ỹ ả ệ ườ ậ ệ ậ ậ thành l p qu b o v ng ỹ ả i tham gia BH. Chính vì v y mà vi c thành l p qu b o
ượ ệ ấ ớ ở ấ ướ ự ệ ườ v ng i tham gia BH đ c th c hi n r t s m đ t n c này. Ngoài ra, philipine
ộ ố ưở ử ụ ư ử ụ ặ ạ ộ ớ ệ đã s d ng m t s ý t ng m i nh : S d ng các trang m ng xã h i và đ c bi t là
ướ ư ộ ố ả ử ụ ệ ẩ ạ ượ xu h ng s d ng đi n tho i nh m t kênh phân ph i s n ph m đã thu đ ệ c hi u
ả ươ qu t ố ng đ i cao.
ể ữ ụ ệ ề ệ 1.4.2. Nh ng kinh nghi m áp d ng cho Vi t Nam v phát tri n th ị
ườ ộ ể ả ậ tr ọ ng b o hi m phi nhân th trong quá trình h i nh p
56
ề ộ ậ ẽ ế ạ ộ Th nh t: ứ ấ V l trình h i nh p s ti n hành theo các giai đo n sau:
ể ướ ị ọ ẩ + Giai đo n 1ạ : Phát tri n các DNBH PNT trong n ề c, chu n b m i đi u
ệ ẵ ố ế ố ớ ướ ỉ ấ ể ạ ki n s n sàng đ c nh tranh qu c t , đ i v i các DNBH n c ngoài ch c p phép
ế ạ h n ch .
ư ở ệ ư ấ ạ ố Kinh nghi m nh Trung Qu c, Thái Lan giai đo n này là u tiên c p phép
ượ ố ế và tăng số l ng các công ty BH PNT trong n ướ . Trung Qu c đã k c huy n khích
ậ ể ầ ộ ố ố ớ thành l p công ty BH ả ổ c ph n đ nâng cao kh năng huy đ ng v n. Đ i v i các
ướ ượ ế ừ ệ ấ ụ ể công ty BH PNT n c ngoài đ c ti n hành "t ng b ướ , c th là vi c c p phép c"
ả ự ố ế ư ế ề ẩ ạ ẩ ph i d a trên các tiêu chu n qu c t (đ a ra các tiêu chu n riêng, h n ch v lãnh
ệ ụ ổ th và nghi p v BH…).
ẩ ấ ư ữ ể ấ Philippin cũng đ a ra nh ng tiêu chu n r t cao đ xem xét c p phép cho
ướ ự ế ấ ầ các DNBH n ấ ở ử c ngoài. Trong hai năm đ u m c a, Philipine d ki n c p gi y
ướ ớ ỷ ệ ứ phép cho 5 DN/1 năm d i hình th c chi nhánh và liên doanh v i t l ố góp v n
ướ ố ượ ớ ơ ủ c a bên n c ngoài l n h n 40%. Sau hai năm, s l ng các công ty này có th ể
ỗ lên 10 công ty m i năm.
ư ạ ố ượ ự ệ ầ ạ Giai đo n này VN đã th c hi n, tuy nhiên ch a đ t yêu c u: S l ng các
ướ ấ ượ ờ ấ ạ ự ế DNBH trong n ề c ra đ i nhi u song ch t l ng và năng l c còn r t h n ch . Các
ố ướ ư ẫ ầ ở DN có v n n ạ ộ c ngoài sau 19 năm ho t đ ng h u nh v n đang ạ trong giai đo n
này.
ư ở ầ ạ + Giai đo n 2ạ : Đa d ng hóa các thành ph n KT trong KDBH (nh Trung
Ấ ố ướ ế ố ớ ớ ỏ ự ạ Qu c, Thái Lan, n Đ ) ừ ộ . T ng b c n i l ng s h n ch đ i v i các DNBH
ố ướ ề ể ạ ướ ở ộ PNT có v n n ệ c ngoài và t o đi u ki n đ các DN trong n ạ c m r ng ho t
ướ ộ đ ng ra n c ngoài.
Ở ứ ở ữ ầ ổ ớ Thái Lan năm 2011 m i cho phép tăng m c s h u c ph n c a n ủ ướ c
ề ả ngoài trong các DNBH trong n ướ ừ c t ệ 25 lên 49%, tuy nhiên ph i theo các đi u ki n
ộ ươ ạ ả ơ ướ ị ẩ và tiêu chu n do B Th ng M i và c quan qu n lý BH n c này qui đ nh. Sau
ờ ớ ộ ướ ở m t th i gian m i cho phép các DNBH n ở c ngoài m chi nhánh Thái Lan. Ở
ể ừ ậ ố ộ ướ Phillippin sau 2 năm k t khi h i nh p TTBH các DNBH 100% v n n c ngoài
ạ ộ ượ đ c phép ho t đ ng.
ừ ố ướ T 2003 Trung Qu c đã cho phép các DNBH PNT trong n ở ộ c m r ng
ầ ư ạ ướ ả ầ ư ệ ằ ph m vi đ u t ra n c ngoài nh m nâng cao hi u qu đ u t và tăng c ườ ng
ự ạ năng l c c nh tranh.
57
ế ố ớ ự ạ ữ ạ Ở ệ Vi ớ ỏ t Nam bên c nh nh ng n i l ng s h n ch đ i v i DN BH có v nố
ế ộ ả ộ ố ữ ẫ ớ ộ ướ n c ngoài v n còn có nh ng ch đ b o h “khôn khéo” cùng v i m t s nguyên
ể ủ ự ướ nhân khác đã làm kìm hãm s phát tri n c a các DNBH PNT n c ngoài.
ế ả ả ạ ỏ ộ + Giai đo n 3ạ : Xóa b các h n ch rào c n và các chính sách b o h , thúc
ự ự ự ể ạ ộ ẩ ự đ y t ệ do c nh tranh th c s , phát tri n TTBH PNT m t cách tích c c, toàn di n
ữ ắ và v ng ch c.
ạ ộ ế ế ạ ố ố ị ủ ỏ ộ ố Đ n cu i 2004 Trung Qu c đã b m t s quy đ nh h n ch ho t đ ng c a
ướ ướ ượ các DNBH n c ngoài. Năm 2012 đã cho phép DNBH n c ngoài đ c phép KDBH
ự ủ ơ ớ ệ ộ ồ ắ b t bu c trách nhi m dân s ch xe c gi i. Đ ng th i ố ờ Trung Qu c cũng đã xác
ắ ơ ả ự ể ộ ộ ị đ nh m t trong 3 nguyên t c c b n là phát tri n TTBH PNT m t cách tích c c và
ắ ữ v ng ch c.
ệ ố ệ ậ Th haiứ ự : Hoàn thi n h th ng chính sách và pháp lu t, nâng cao năng l c
ả ướ ề qu n lý nhà n c v KDBH
ệ ừ ươ ả + Kinh nghi m rút ra t TTBH Châu ÁThái Bình D ng là ph i nhanh
ệ ả ườ ệ ậ ổ chóng c i thi n môi tr ng kinh doanh, trong đó t p trung thay đ i hoàn thi n h ệ
ậ ố th ng pháp lu t.
ụ ể ố ớ ộ ố ự ự ệ + Xây d ng và th c hi n m t s chính sách c th đ i v i các DNBH, DN
môi gi i BHớ
ố ớ ớ ướ ả Đ i v i các DNBH, môi gi i BH trong n ế c: Ph i có chính sách khuy n
ơ ấ ệ ẩ ộ ộ khích, đ ng viên và thúc đ y nhanh quá trình tái c c u các DN m t cách hi u qu ả
ỏ ư ở ế ậ ờ ề ữ ồ (liên k t, sáp nh p các DN nh nh Brunei). Đ ng th i đ ra nh ng chính sách,
ướ ả ể ệ ộ ị đ nh h ng và gi i pháp đ ẩ ể các DN phát tri n m t cách chuyên nghi p theo chu n
ự m c qu c t ố ế .
ố ớ ớ ố ướ ị Đ i v i các DNBH, môi gi i BH có v n n c ngoài: Ngoài các quy đ nh v ề
ẩ ấ ầ ả ộ ế ụ ể ề ệ tiêu chu n c p phép đã có, c n ph i có l trình và cam k t c th v vi c tham gia
ị ườ ụ ủ th tr ẽ ấ ng c a các DN này (ví d 1 năm s c p phép cho bao nhiêu DN; Đăng ký
ạ ộ ạ ở ế ề ự ệ ể ph m vi ho t đ ng ạ lĩnh v c nào; Cam k t v chuy n giao công ngh , đào t o
NNL...).
ệ ề ả ỉ ặ ộ ướ Rút kinh nghi m t ừ ộ ố ướ m t s n c ch n ng v b o h DN trong n c mà
ư ố ề ướ ch a quan tâm khai thác t ủ t ti m năng c a các DNBH n ừ c ngoài. T đó có chính
ự ự ề ế ể ệ ạ sách khuy n khích và t o đi u ki n đ các DN này đóng góp tích c c vào s phát
ể tri n TTBH PNT.
58
ở ộ ầ ư ạ ướ ề ạ Cho phép các DNBH m r ng ph m vi đ u t ra n ệ c ngoài t o đi u ki n
ả ầ ư ằ ườ ự ạ ư ở ệ nâng cao hi u qu đ u t nh m tăng c ng năng l c c nh tranh (nh Trung
Qu c).ố
ừ ự ườ + Không ng ng nâng cao năng l c và tăng c ng công tác qu n l ả ý nhà n cướ
ệ ố ứ ả ộ ở ề ạ đ ng KDBH. Nghiên c u mô hình h th ng qu n lý giám sát BH v ho t ị các đ a
ươ ố ể ủ ế ế ộ ợ ớ ph ng c a Trung Qu c đ thi t k m t mô hình cho phù h p v i tình hình th c t ự ế
ệ ẽ ạ ả ẩ ằ ướ ề ủ c a Vi t Nam nh m thúc đ y m nh m công tác qu n lý nhà n ộ c v KDBH m t
ề ệ ả ả ả ơ cách hi u qu nh t. ấ .. C quan qu n lý giám sát v KDBH ph i có đ y đ ph ầ ủ ươ ng
ề ự ể ự ạ ộ ộ ậ ệ ệ ả ụ ủ ti n và quy n l c đ th c thi nhi m v c a mình và ph i ho t đ ng đ c l p. Công
ệ ừ ả ả ầ ọ ậ tác gi m sát c n ph i th n tr ng (kinh nghi m t Philippine).
ộ ị ườ ể ồ ơ ấ ẩ ự ạ ng, thúc đ y t do c nh tranh. Th baứ : Tái c c u và phát tri n đ ng b th tr
ệ ừ ươ ầ ế + Kinh nghi m t TTBH Châu Á Thái Bình D ng: C n thi ả ế t ph i ti n
ỏ ế ơ ấ ữ ấ ể ứ ừ hành tái c c u ngành BH, nh ng DN v a và nh n u xét th y khó có th đ ng
ượ ậ ạ ể ủ ế ặ ả ữ v ng đ c ph i liên k t, ho c sáp nh p l ự ạ i đ có đ năng l c c nh tranh và phát
ậ ụ ể ệ ề ạ ố ồ ự ơ ộ ồ tri n. T o đi u ki n cho các DN t n d ng t ờ t các ngu n l c và c h i, đ ng th i
ủ ề ớ ố ướ phát huy vai trò ti m năng c a các DNBH, DN môi gi i BH có v n n c ngoài đóng
ự ể góp vào s phát tri n TTBH PNT.
ệ ố ị ườ ự ộ ơ ể ầ ạ ồ + Xây d ng h th ng th tr ơ ng đ ng b h n: C n phát tri n m nh h n
ớ ị ườ ể ạ ướ ữ n a các DN môi gi i, phát tri n m nh th tr ng tái BH trong n c (Kinh
ừ ố ệ nghi m t Trung Qu c).
ơ ở ề ế ấ ể ạ ạ ầ + Nhanh chóng phát tri n k t c u h t ng c s v BH, minh b ch hóa th ị
ườ ụ ệ ể ẩ ạ tr ng: Đ minh b ch hóa TTBH ngoài vi c áp d ng tiêu chu n qu c t ố ế ề ế ộ v ch đ
ả ươ ổ ứ ế ầ ả ạ qu n lý tài chính, các ph ng pháp t ề ch c kinh doanh tiên ti n c n ph i t o đi u
ị ườ ế ệ ế ứ ki n khuy n khích các DNBH niêm y t trên th tr ng ch ng khoán. Thay v ì quy
ị ườ ư ở ể ế ậ ị đ nh khung t ỷ ệ l phí BH cho th tr ng (nh ố Trung Qu c) có th thi ộ t l p m t
ế ớ ứ ằ ẩ ợ ạ ỏ hình th c phù h p nh m đ y lùi và ti n t ạ i xóa b tình tr ng c nh tranh không lành
ư ệ ứ ệ ạ ả ộ ệ ầ m nh và gi m phí vô căn c nh hi n nay (Hi p h i BH Vi ố t Nam làm đ u m i
ữ ứ ệ ề ậ ỏ ị ố ể cho vi c ký th a thu n gi a các DNBH v quy đ nh m c phí t i thi u cũng nh ư
ứ ố ệ ụ ộ ố ả m c gi m phí t i đa cho m t s nghi p v BH…).
ệ ừ ườ ề + Kinh nghi m t ố Trung Qu c: Tăng c ng công tác tuyên t ruy n giác ng ộ
ề ể ả ộ ế ề ủ nâng cao trình đ dân trí v BH, nâng cao c nh giác và hi u bi t v r i ro cho toàn xã
h i.ộ
59
ự ủ ị ườ ề ệ ng Th tứ ư: Kinh nghi m v nâng cao năng l c c a các DN tham gia th tr
ả ộ ổ ứ ả ả + C i cách mô hình b máy t ch c, gi m các khâu qu n lý và khâu trung
ứ ươ ớ ủ ứ ả ướ ế ụ gian, ng d ng các ph ng th c qu n lý m i c a các n ọ c tiên ti n. Chú tr ng
ể ụ ấ ượ ấ ạ ế ầ ế tuy n d ng và đào đ o NNL nh t là NNL ch t l ng cao. N u c n thi ể t có th thuê
ệ ừ ố các chuyên gia gi ỏ ừ ướ n i t c ngoài (Kinh nghi m t Trung Qu c).
ư ấ ượ ừ ộ ủ + Không ng ng nâng cao trình đ cũng nh ch t l ầ ng đánh giá r i ro. C n
ạ ộ ề ể ề ả ộ có nhi u ho t đ ng tuyên truy n, giác ng cho toàn dân c nh giác và hi u bi ế ề t v
ộ ừ ữ ủ ừ ữ ể ấ ầ ả ổ ạ nh ng r i ro, v a gi m thi u nh ng t n th t cho xã h i v a góp ph n làm cho ho t
ả ơ ệ ừ ố ệ ộ đ ng kinh doanh BH có hi u qu h n (Kinh nghi m t Trung Qu c).
ướ ế ượ ả ậ + Các DNBH PNT trong n ự c ph i xây d ng chi n l c Maketing t p trung
ị ườ ứ ụ ế vào nhóm khách hàng m c tiêu. Ti n hành nghiên c u, phân khúc th tr ng cho phù
ậ ụ ế ạ ủ ừ ằ ả ớ ố ợ h p v i kh năng và th m nh c a t ng DN, nh m t n d ng t ế i đa, phát huy h t
ế ạ ạ ộ ủ ừ ệ ệ ể ả ấ ừ th m nh c a t ng DN đ ho t đ ng có hi u qu nh t (Kinh nghi m t TTBH
ươ ứ ụ ờ ố ồ ớ Châu Á Thái Bình D ng). Đ ng th i, nghiên c u, áp d ng các kênh phân ph i m i
ệ ạ ạ ộ ừ nh : ư Bancassurance, bán hàng qua m ng xã h i, đi n tho i, maketing t xa (Kinh
ệ ừ nghi m t Thái Lan, Philippine).
ộ ố ệ ừ ệ ể ả Trên đây là m t s kinh nghi m rút ra t ự vi c kh o sát s phát tri n TTBH
ộ ố ướ ư ệ ậ ộ PNT m t s n c trong quá trình h i nh p. Tuy nhiên, cũng nh kinh nghi m t ừ
ả ế ả ả ụ ế ạ ộ ợ ố Trung Qu c ph i bi ớ t áp d ng m t cách linh ho t, ph i c i bi n cho phù h p v i
ự ế ở ề ệ ớ ạ ặ ớ ệ đi u ki n th c t Vi t Nam thì m i đem l ả i thành công l n. M t khác, ph i
ườ ệ ậ ậ ừ ủ th ng xuyên theo dõi, quan sát, c p nh t các kinh nghi m t các TTBH c a các
ệ ướ ể ừ ữ ươ ữ ứ ướ n ặ c, đ c bi ữ t là nh ng n c phát tri n t đó tìm ra nh ng ph ng th c, nh ng ý
ớ ể ụ ớ ưở t ng m i đ áp d ng vào tình hình th c t ự ế ở ệ Vi ư ậ t Nam. Có nh v y thì m i có th ể
ể ượ ệ ữ ắ ộ phát tri n đ c TTBH PNT Vi ề ệ t Nam m t cách toàn di n, v ng ch c trong đi u
ệ ộ ệ ậ ộ ki n h i nh p KTQT ngày càng sâu r ng hi n nay.
ươ K t lu n ế ậ ch ng 1
Trong quá trình h i nh p KTQT, TTBH PNT c a m i qu c gia là m t b
ủ ậ ộ ỗ ố ộ ộ
ậ ủ ố ế ổ ợ ẫ ộ ộ ph n c a TTBH qu c t , chúng tùy thu c vào nhau, tác đ ng l n nhau, b tr cho
ệ ộ ể ề ậ ạ ớ nhau và c nh tranh v i nhau. Phát tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p là phát
ể ồ ộ ả ế ố ệ ố ữ ắ tri n đ ng b c 3 y u t ấ ị theo nh ng nguyên t c nh t đ nh đó là: (1) H th ng pháp
60
ậ ướ ệ ề ề ườ ả lu t và qu n lý nhà n c v KDBH; (2) Các đi u ki n, môi tr ng kinh doanh);
ự ủ ộ (3)Trình đ năng l c c a các thành viên tham gia TTBH PNT.
ự ờ ố ạ ộ ủ ả ọ ấ ế Ho t đ ng c a BH PNT có liên quan đ n m i lĩnh v c đ i s ng và s n xu t
ớ ầ ư ố ủ ề ắ ồ ộ ờ kinh doanh c a xã h i. Đ ng th i nó luôn g n li n v i đ u t ề v n vào n n KT nên
ấ ị ị ườ ị ặ ọ BH PNT có v trí quan tr ng nh t đ nh trong th tr ng tài chính. M t khác BH
ộ ị ụ ữ ầ ộ ự PNT là m t d ch v tài chính mang tính toàn c u và nó là m t trong nh ng lĩnh v c
ủ ề ộ ấ ế ể ậ ạ ả nh y c m c a n n KT. Vì v y, phát tri n TTBH PNT là m t t t y u khách quan
ầ ủ ả ặ ộ ộ ồ ờ ố ậ và là m t yêu c u c a quá trình h i nh p, đ ng th i nó luôn ph i đ t trong m i
ể ề ữ ệ quan h phát tri n b n v ng.
ề ề ề ế ạ ậ ộ ơ ộ N n KT h i nh p đem đ n nhi u c h i, song nó cũng t o ra nhi u thách
ắ ố ơ ộ ự ể ứ ế ắ th c cho TTBH PNT. Tuy nhiên n u n m b t t ủ t c h i và có đ năng l c đ hóa
ả ữ ự ữ ứ ể ề ệ ộ gi ố i h u hi u nh ng thách th c thì s phát tri n đ t phá là đi u không khó đ i
ớ v i TTBH PNT.
ể ậ ụ ữ ả ư ễ ậ ệ Đ v n d ng hi u qu nh ng lý ệ lu n và kinh nghi m th c ti n trên đây
ể ằ ệ ứ ự nh m phát tri n TTBH PNT Vi ạ t Nam, chúng ta đi nghiên c u phân tích th c tr ng
ệ ậ ở ầ ộ TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p ế ph n ti p theo.
61
ươ
Ch
ng 2
Ị ƯỜ
Ự
Ạ
Ể
TH C TR NG PHÁT TRI N TH TR
NG
Ọ Ệ
Ả
Ể
B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM TRONG QUÁ TRÌNH
Ố Ế
Ộ
Ậ
Ế
H I NH P KINH T QU C T
Ộ
Ố
Ậ
Ế
Ế
Ộ 2.1. KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH H I NH P KINH T QU C T VÀ H I
Ị ƯỜ
Ậ
Ọ Ệ
Ả
Ể
NH P TH TR
NG B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM
ế ố ế ủ ộ ệ ậ 2.1.1. Khái quát quá trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam
ủ ướ ế ậ ộ ả ơ Cho đ n nay, quá trình h i nh p KTQT c a n c ta đã tr i qua h n 20 năm.
ủ ươ ớ ủ ộ ự ủ ệ ộ ệ V i ch tr ậ ng tích c c, ch đ ng h i nh p KTQT, quan h KT c a Vi ớ t Nam v i
ướ ổ ứ ố ế ượ ở ộ ệ các n c, các t ch c qu c t ngày càng đ c m r ng. Ngày 28/7/1995, Vi t Nam
ủ ở ừ ệ ắ ầ ệ tr thành thành viên c a ASEAN và t 1996 Vi ự t Nam b t đ u th c hi n các cam
ậ ị ự ự ệ ệ ị ế k t khu v c m u d ch t do ASEAN (AFTA). Tháng 7/1995 Vi t Nam ký hi p đ nh
ề ợ ớ ệ khung v h p tác KT v i liên minh Châu âu (EU). Vi ậ t Nam tham gia sáng l p
ậ ự ủ ASEM 3/1996 và gia nh p APEC tháng 11/1998 và là thành viên tích c c c a 2 t ổ
ề ổ ứ ố ế ứ ư ệ ườ ch c này cũng nh nhi u t ch c qu c t khác. Vi t Nam cũng tăng c ủ ng c ng
ệ ợ ở ộ ư ề ố ớ ớ ậ ả Ấ ố c , m r ng quan h h p tác v i các n n KT l n nh Trung Qu c, Nh t B n, n
ệ ị ế ố ộ ỹ ươ ệ Đ , Nga, Hàn Qu c, M (7/2000 đã ký k t Hi p đ nh th ạ ng m i Vi ỹ t M và có
ệ ự ệ ủ ứ hi u l c 10/12/2001...Ngày 11/01/2007, Vi t Nam chính th c là thành viên c a T ổ
ươ ố ế ạ ệ ệ ứ ch c Th ng m i qu c t ế WTO. Đ n 2012 Vi t Nam còn có quan h KT th ươ ng
ể ệ ự ộ ạ ớ ấ ấ ữ ố ổ ậ m i v i 230 qu c gia và vùng lãnh th , đó là nh ng d u n th hi n s h i nh p
ủ ộ ệ ngày càng sâu r ng c a Vi ề t Nam vào n n KT th gi ế ớ i.
ự ạ ượ ữ ộ ậ a) Nh ng thành t u đ t đ c trong quá trình h i nh p KTQT
ể ộ ề ổ ậ ặ ệ ậ ổ ệ Xét v t ng th , h i nh p KTQT và đ c bi t là vi c gia nh p t ứ ch c
ươ ế ớ ủ ể ộ th ạ ng m i th gi ự ế i WTO đã có tác đ ng tích c c đ n phát tri n KTXH c a Vi ệ t
Nam.
ố ơ ủ ậ ổ ớ ộ ệ Trong su t h n 20 năm đ i m i và h i nh p KTQT, GDP c a Vi t Nam đã
ấ ượ ư ầ ữ ế ổ ớ ỉ tăng khá n t ng: N u nh đ u nh ng năm đ i m i (1986 1990), GDP ch tăng
ưở ừ ứ ạ tr ng bình quân 3,9% /năm, thì t ố năm 1991 1995 con s này đã đ t m c tăng
ủ ạ ặ ả ộ bình quân là 8,2%/năm. Giai đo n 1996 2000, m c dù có cu c kh ng ho ng tài
ủ ệ ạ ố ẫ ộ chính Châu Á, song GDP c a Vi t nam v n đ t t c đ bình quân là 7,5%/năm.
ữ ủ ệ ố ộ ở ứ ế Nh ng năm 2001 đ n 2007, GDP c a Vi t Nam luôn có t c đ tăng m c cao và
62
ổ ị n đ nh: Năm 2003 tăng 7,3%; năm 2004: 7,7%; năm 2005: 8,4%; năm 2006: 8,2%;
ố ả ủ ừ ế ả năm 2007: 8,5%. T năm 2008 đ n nay, trong b i c nh kh ng ho ng KT th gi ế ớ i,
ệ ứ ẫ ưở ề ướ ớ Vi ạ t Nam v n đ t m c tăng tr ng GDP khá cao so v i nhi u n c trên th gi ế ớ i:
Năm 2008 tăng 6,2%; năm 2009 tăng 5,32%; năm 2010 tăng 6,78%; năm 2011 tăng
5,89% và năm 2012 là 5,03%.
ớ ưở ơ ấ ủ ệ ệ Song song v i vi c duy trì tăng tr ng KT, c c u KT c a Vi t Nam cũng có
ự ữ ể ế ế ỷ ọ ủ nh ng chuy n bi n tích c c. N u năm 1990 t ủ ự tr ng c a khu v c nông lâm th y
ế ả ố ướ ế ả s n chi m 38,7% GDP, thì đ n năm 2003 đã gi m xu ng d ế i 22,5% GDP và đ n
ả ố năm 2011 là 22,01% và 2012 gi m xu ng còn 21,65 % GDP. Trong khi đó, t ỷ ọ tr ng
ự ự ừ ệ ủ c a khu v c công nghi p và xây d ng tăng t ồ 22,7% (1990) lên 39,4% (2003) r i
ỷ ọ ự ị ủ ụ 40,23% (2011) và 40,65% GDP năm 2012. Còn t tr ng c a khu v c d ch v , duy trì
ở ứ ế m c 38,6% năm 1990 đ n năm 2003 là 37,9% GDP, năm 2011 là 37,76% và 2012
ỷ ọ ơ ấ ự ủ ổ là 37,7 % GDP. C c u trong ngành cũng có thay đ i tích c c. T tr ng c a ngành
ụ ơ ấ ế ế ệ ổ ướ ự ị công nghi p ch bi n tăng. Khu v c d ch v , c c u đã thay đ i theo h ng tăng
ỷ ọ ấ ượ ủ ụ ị ư nhanh t tr ng c a các ngành d ch v có ch t l ị ng cao nh du l ch, tài chính, ngân
hàng, BH…
ự ầ ư ướ ờ ỳ ổ ừ ữ ầ ớ Lĩnh v c đ u t n ố c ngoài: T nh ng năm đ u th i k đ i m i (1986), v n
ư ằ ầ ậ ầ ư ự ế ướ đ u t tr c ti p n c ngoài FDI g n nh b ng không. Sau khi gia nh p WTO, dòng
ướ ế ạ ộ ố ỷ ố v n FDI vào n c ta tăng đ t bi n: Năm 2007 v n đăng ký đ t 21,3 t USD tăng
ạ ứ ỷ ụ ế ế ớ ố 77,9% so v i 2006; đ n năm 2008 v n FDI đăng ký đã đ t m c k l c, lên đ n 71,7
ế ớ ủ ả ấ ầ ớ ố ỷ t USD, g p 3 l n so v i 2007; Năm 2009 do kh ng ho ng KT th gi i, v n FDI
ỉ ạ ỷ ệ ự đăng ký ch đ t 21,48 t ế USD. Tính đ n năm 2010 Vi ầ t Nam đã có 10.700 d án đ u
ế ừ ố ố ầ ố ư ự t tr c ti p t ổ ớ ổ 90 Qu c gia và vùng lãnh th v i t ng s v n đăng ký g n 200 t ỷ
ỉ ạ ố ỷ ỷ USD. Năm 2011 v n FDI đăng ký ch đ t 7,43 t USD và năm 2012 là 7,85 t USD.
ồ ố ệ ổ ả ế ệ ạ Ngoài vi c b sung ngu n v n, gi i quy t vi c làm, đào t o ngh , đ u t ề ầ ư ự ế tr c ti p
ệ ể ệ ọ ướ n c ngoài còn có vai trò quan tr ng trong vi c chuy n giao công ngh , ph ươ ng
ạ ậ ứ ụ ố ồ ự ủ ấ ướ ọ ệ th c kinh doanh hi n đ i, t n d ng t i đa m i ngu n l c c a đ t n ể c đ phát
ể tri n KTXH.
ự ươ ố ế ạ ạ ượ ữ ế Lĩnh v c th ng m i qu c t cũng đ t đ ả c nh ng k t qu đáng khích l ệ :
ỷ ọ ầ ừ ề ấ ậ ẩ ế T tr ng xu t nh p kh u trong n n KT tăng trên 10 l n t ừ ố 1998 đ n nay. T cu i
ẩ ủ ấ ậ ệ ả ỗ ạ th p niên 1980, kim ng ch xu t kh u c a Vi t Nam m i năm tăng kho ng 20%.
ướ ữ ủ ấ ẩ ổ ớ ổ ị ệ Tr c nh ng năm đ i m i (1986) t ng giá tr xu t kh u c a Vi t Nam t ừ ứ m c
63
ả ỷ ồ ỷ kho ng 0,5 t USD/năm, đã tăng lên 48,4 USD năm 2007, r i 62,7 t USD năm 2008
ỷ ể ị ơ ấ ự ặ ẩ và 95,9 t ế ấ USD năm 2011. C c u m t hàng xu t kh u cũng có s chuy n d ch ti n
ướ ế ế ế ạ ả ặ ặ ộ b theo h ấ ng gia tăng các m t hàng ch bi n, ch t o và gi m các m t hàng xu t
ẩ kh u thô.
ừ ệ ơ ấ ạ ề ế ấ T năm 2011 Vi t Nam đang ti n hành tái c c u l i n n KT, tái c u trúc
ự ố ướ ệ ố ươ ị ườ khu v c DN có v n Nhà n c và h th ng ngân hàng th ạ ng m i, th tr ứ ng ch ng
ồ ự ử ụ ệ ả ả ằ ọ khoán, TTBH…nh m phát huy m i kh năng, s d ng hi u qu các ngu n l c, tăng
ầ ư ướ ứ ố ầ ủ ộ ườ c ng thu hút đ u t n c ngoài, đáp ng t ậ t các yêu c u c a quá trình h i nh p
KTQT.
ậ ộ ệ ử ụ ự ệ ả Trong quá trình h i nh p, Vi t Nam đã s d ng hi u qu các thành t u KT
ụ ể ế ắ ộ ưở ộ ớ vào m c tiêu phát tri n xã h i. G n k t tăng tr ng KT v i an sinh xã h i và nâng
ấ ượ ể ố ế ỉ ố ụ ế cao ch t l ng s ng. Phát tri n văn hóa, y t , giáo d c. N u năm 1994, ch s phát
ể ườ ủ ệ ừ ị ỉ ố ế tri n con ng i (HDI) c a Vi t Nam t v trí 120/174, thì đ n năm 2011 ch s này
ế ớ ố ủ ổ ọ ườ ữ là 90/177 qu c gia trên th gi i. Tu i th trung bình c a ng i dân nh ng năm 1960
ỷ ệ ố ộ ế ế ổ ổ ỉ ch là 50 tu i, đ n năm 2011 đã là 73 tu i. T l s h đói nghèo chi m trên 70%
ữ ả ồ ố ả ầ đ u nh ng năm 1980, gi m xu ng 58% năm 1993 và 22% năm 2005, r i gi m
ậ ầ ố ỉ xu ng ch còn 13% năm 2008 và 9,45% năm 2011. Thu nh p bình quân đ u ng ườ ừ i t
ạ ậ ầ ỷ 130 USD vào đ u th p k 90 đã tăng lên 800 USD năm 2008, đ t 1.168 USD năm
ệ ế ầ ồ ườ 2010 r i lên đ n g n 1.400 USD năm 2011 (28,86 Tri u đ/ng i) và năm 2012 là
ườ 1.540 USD/ng i/năm.
ộ ố ồ ạ ạ ộ ế ậ b) M t s t n t i, h n ch trong quá trình h i nh p KTQT
ộ ộ ự ự ệ ố ư ệ ả ậ ồ H th ng pháp lu t ch a th c s hoàn thi n đ ng b . B máy qu n lý nhà
ữ ướ ế ư ứ ư ố ướ n c tuy đã có nh ng b ẫ c ti n nh ng v n ch a đáp ng t ậ ầ ủ ộ t yêu c u c a h i nh p
KTQT.
ự ự ề ữ ề ộ ố ủ ư V KT vĩ mô: Các cân đ i vĩ mô ch a th c s b n v ng. Do tác đ ng c a
ế ớ ạ ở ệ ữ ễ ầ KT th gi i tình hình l m phát Vi ế t Nam trong nh ng năm g n đây có di n bi n
ứ ạ ướ ữ ữ ph c t p và có xu h ấ ng tăng. Ngoài nh ng nguyên nhân do nh ng lúng túng, b t
ố ợ ề ệ ề ậ c p trong đi u hành, ph i h p chính sách ti n t và chính sách tài khóa, chính sách
ả ạ ề ộ ị ừ ườ giá c , l m phát, KT vĩ mô còn ch u nhi u tác đ ng t môi tr ng KT bên ngoài
ủ ộ ấ ỷ ừ ệ ậ thông qua các kênh c a h i nh p. T giá VNĐ/USD nh t là t khi Vi ậ t Nam ra nh p
ụ ư ể ộ ố ươ ủ WTO liên t c tăng. Do tác đ ng c a các dòng l u chuy n v n và th ố ạ ng m i qu c
64
ủ ư ươ ố ế ạ ế ỷ t , t giá c a VNĐ cũng nh các cân th ng m i qu c t ế ộ (BOP) cũng đã bi n đ ng
ướ ậ ề ơ nhi u h n tr ộ c khi h i nh p…
ơ ở ế ấ ấ ượ ế ưở ấ ạ ầ C s , k t c u h t ng còn y u, ch t l ng tăng tr ng th p. Công tác
ư ử ụ ồ ự ấ ậ ề ế ạ ạ quy ho ch k ho ch cũng nh s d ng các ngu n l c còn nhi u b t c p. Môi
ườ ị ử ụ ệ ễ ấ ả ị tr ệ ng b ô nhi m, tài nguyên, đ t đai b s d ng lãng phí, kém hi u qu . Hi u
ả ầ ư ư ự ấ ướ ấ ượ ủ qu đ u t ch a cao nh t là khu v c DN Nhà n c. Ch t l ng c a đ u t ầ ư
ế ấ ậ ề ệ ạ ướ n c ngoài FDI còn nhi u h n ch , b t c p nh t ư ỷ ệ ố l ớ ự v n FDI th c hi n so v i
ệ ượ ấ ể ố ễ ể ế ố v n đăng ký còn th p. Hi n t ề ng chuy n giá đ tr n thu còn di n ra nhi u,
ề ử ụ ạ ộ ướ ệ ạ ị tình hình vi ph m quy đ nh v s d ng lao đ ng n c ngoài làm vi c t i Vi ệ t
ễ ể ố ộ Nam còn di n ra (đi n hình là lao đ ng Trung Qu c).
ủ ạ ả ệ ả ề ự ế Kh năng c nh tranh c a các DN Vi t Nam còn y u (c v năng l c tài
ộ ỹ ệ ậ ả ộ ộ ậ chính, trình đ qu n lý, trình đ k thu t, kinh nghi m…) trong h i nh p qu c t ố ế .
ấ ượ ứ ượ ầ ủ ể ả ộ ộ Ch t l ư ng NNL ch a đáp ng đ ậ c yêu c u c a h i nh p (k c lao đ ng đã
ậ ử ỹ ư ư ư ạ ộ ỹ ượ đ c đào t o nh công nhân k thu t, c nhân và k s ), lao đ ng ch a qua đào
ế ặ ệ ấ ượ ể ạ đ o chi m t ỷ ệ l khá cao. Đ c bi t là NNL ch t l ng cao ở ệ Vi t Nam có th nói là
ế ớ ữ ế ạ ầ ọ ộ ộ thi u tr m tr ng. Đây cũng là m t trong nh ng h n ch l n trong quá trình h i
nh p.ậ
ề ế ộ ố ế ư ượ ụ ắ V văn hóa, y t , giáo d c còn m t s y u kém ch a đ ụ ị c kh c ph c k p
ộ ộ ậ ố ố ộ ị ệ ượ ấ ờ ố ộ th i. L i s ng trong m t b ph n xã h i b xu ng c p. M t hi n t ớ ộ ng xã h i m i
ể ừ ấ ố ế ậ ộ ủ ườ ệ xu t hi n k t khi h i nh p qu c t ộ là hàng nghìn cu c đình công c a ng i lao
ủ ế ễ ườ ử ụ ộ ộ đ ng đã di n ra. Nguyên nhân ch y u là do ng ạ i s d ng lao đ ng vi ph m
ề ợ ủ ườ ộ ậ ự ế ộ ộ ị quy n l i c a ng i lao đ ng theo quy đ nh trong B lu t lao đ ng (Th c t trong
ố ầ ả ừ ế ế ộ ổ t ng s g n 2000 cu c đình công x y ra t năm 1995 đ n 2011 có đ n 90% nguyên
ườ ử ụ ậ ạ ạ ộ ộ nhân là do ng i s d ng lao đ ng vi ph m pháp lu t lao đ ng vì càng vi ph m thì
ợ ọ h càng có l i).
ậ ủ ị ườ ể ả ộ 2.1.2. Quá trình h i nh p c a th tr ọ ệ ng b o hi m phi nhân th Vi t
Nam
ự ế ệ ở ử ừ Trên th c t TTBH PNT Vi ắ ầ t Nam đã b t đ u m c a t tháng 12/1993 khi
ớ ướ ệ ượ ấ đó đã có công ty môi gi i BH liên doanh n c ngoài (Aon Vi t Nam) đ c c p phép
ộ ớ ỉ ướ ủ ươ ầ ộ ọ h at đ ng. Tuy nhiên m i ch là b c đi đ u tiên theo ch tr ậ ng h i nh p chung
ầ ủ ị ị ủ ề c a n n KT và theo tinh th n c a Ngh đ nh 100/NĐCP năm 1993.
65
ư ừ ự ự ế ệ ệ ị ươ ạ ự T khi th c hi n Hi p đ nh u đãi thu quan khu v c th ng m i t do
ệ ạ ộ ự ợ ASEAN (AFTA) năm 1996, Vi t Nam đã tích c c tham gia các ho t đ ng h p tác
ở ử ụ ề ậ ẩ ậ ớ ộ ASEAN v BH v i m c tiêu đ y nhanh quá trình h i nh p, m c a và v n hành
ố ế ự ự ắ ẩ TTBH khu v c theo các nguyên t c và chu n m c qu c t ủ ủ . Là thành viên c a c a
ễ ợ ệ ế Di n đàn h p tác Á Âu (ASEM) tháng 3/1996 Vi t Nam đã cam k t tham gia k ế
ậ ợ ề ạ ươ ế ầ ư ạ ị ụ ộ ho ch hành đ ng v thu n l i hóa th ng m i d ch v và xúc ti n đ u t , tham gia
ữ ụ ễ ấ ề ề ị di n đàn DN trong đó có nh ng v n đ v d ch v tài chính ngân hàng, BH.
ệ ữ ế ộ Tháng 7/2000 Vi t Nam cũng đã có nh ng cam k t và l trình m c ở ửa TTBH
ệ ị ươ ệ trong Hi p đ nh th ạ ng m i Vi ỹ t M .
ệ ư ố ữ ế ị ị ướ Tháng 1/2001 Vi t Nam đã k ý k t Ngh đ nh th s 5 gi a các n c ASEAN
ộ ủ ự ắ ơ ớ ố ớ ủ ệ ề ươ v ch ng trình BH trách nhi m dân s b t bu c c a ch xe c gi i đ i v i bên
th ba.ứ
ệ ứ ủ ổ ứ ươ Ngày 11/01/2007 Vi t Nam là thành viên chính th c c a T ch c th ạ ng m i
ố ế ệ ữ ế ộ ở ử qu c t WTO. Vi t Nam cũng đã có nh ng cam k t và l trình m c a TTBH nh ư
ệ ở ử ế ọ sau: Vi t Nam cam k t m c a TTBH trong các phân ngành: BH phi nhân th , BH
ọ ừ ế ượ ớ nhân th (tr BH y t ), tái BH và nh ng tái BH, trung gian BH (môi gi ạ i, đ i lý
ụ ỗ ợ ị ư ấ ủ ụ ị BH) và các d ch v h tr BH (t v n, d ch v tính toán, đánh giá r i ro và gi ả i
ế ồ ườ quy t b i th ng).
ủ ươ ả ướ ự ị Ch tr ng: ở ử ủ ộ c ta đã xác đ nh ch đ ng tích c c m c a Đ ng và Nhà n
ồ ự ằ ậ ọ ướ ể ể ộ h i nh p KTQT nh m thu hút m i ngu n l c trong và ngoài n c đ phát tri n KT
ự ị ụ ể ụ XH trong đó có lĩnh v c d ch v tài chính ngân hàng BH. C th :
ệ ợ ố ế ẩ ạ ừ ướ Đ y m nh quan h h p tác qu c t ự trong lĩnh v c BH, t ng b ở ử c m c a
ộ ế ớ ộ ự ậ ớ TTBH theo l trình và ti n t ộ i h i nh p ngày càng sâu r ng v i TTBH khu v c và
ế ớ th gi i.
ừ ệ ườ ề Không ng ng hoàn thi n môi tr ẩ ng pháp lý v KDBH theo các chu n
ự ệ ố ế ự ổ ớ ườ ả m c và thông l qu c t . Đ i m i, nâng cao năng l c và tăng c ng qu n lý nhà
ướ ề n c v KDBH .
ớ ầ ế ố ị ườ ủ ể Hình thành và phát tri n TTBH v i đ y đ các y u t th tr ng. Không
ả ủ ừ ữ ề ệ ạ ng ng nâng cao tính an toàn b n v ng và hi u qu c a TTBH. Đa d ng hóa các
ế ẩ ự ằ ạ ộ ầ thành ph n kinh t trong KDBH, thúc đ y t do c nh tranh m t cách công b ng và
lành m nh.ạ
66
ơ ấ ạ ế ắ ở ộ ự ạ ộ S p x p và c c u l ạ i TTBH, m r ng n i dung ph m vi và lĩnh v c ho t
ủ ề ệ ạ ộ ế ộ đ ng c a các DN tham gia KDBH. Khuy n khích đ ng viên, t o đi u ki n cho các
ự ề ọ ậ ặ ộ thành viên tham gia TTBH nâng cao năng l c v m i m t trong quá trình h i nh p.
ụ ụ ể ạ M c tiêu: ể M c tiêu phát tri n TTBH giai đo n 20032010 là: “Phát tri n
ứ ệ ầ ạ ơ ả ủ ề ằ TTBH toàn di n, an toàn và lành m nh nh m đáp ng nhu c u BH c b n c a n n
ư ả ổ ứ ượ ụ ưở ả KT và dân c . Đ m b o cho các t ch c cá nhân đ c th h ả ữ ng nh ng s n
ố ế ẩ ạ ẩ ồ ự ướ ướ ph m BH đ t tiêu chu n qu c t ; thu hút các ngu n l c trong n c và n c ngoài
ầ ư ủ ể cho đ u t ự phát tri n KTXH; nâng cao năng l c tài chính, kinh doanh c a các DN
ạ ộ ứ ạ ậ ộ ầ ho t đ ng KDBH, đáp ng yêu c u c nh tranh và h i nh p qu c t ”. cướ
ạ ộ ậ ả ệ ố ế Nhà n ớ ợ qu n lý , giám sát ho t đ ng KDBH theo pháp lu t Vi t Nam và phù h p v i các
ự ắ ẩ nguyên t c, chu n m c qu c t ố ế .
ế ượ ể ệ ạ Chi n l c phát tri n TTBH Vi t Nam giai đo n 20112020 cũng đã xác
ớ ị ụ ợ ướ ể ề ể ị đ nh rõ m c tiêu: “Phát tri n TTBH phù h p v i đ nh h ng phát tri n n n KTXH
ố ế ừ ự ệ ế ố ờ ỳ ả ả và tài chính qu c gia trong t ng th i k ; b o đ m th c hi n các cam k t qu c t mà
ệ ườ ả ủ ề ệ Vi t Nam là thành viên. Tăng c ữ ng tính an toàn b n v ng và hi u qu c a th ị
ườ ứ ủ ầ ạ ả ổ ứ tr ng và kh năng đáp ng nhu c u BH đa d ng c a các t ầ ch c cá nhân; góp ph n
ổ ị ả ả ế ậ ự ề ẩ ộ n đ nh n n KT và b o đ m an sinh xã h i. Ti p c n các chu n m c, thông l ệ ố qu c
ừ ướ ẹ ể ả ớ ố ế ề t v KDBH và t ng b c thu h p kho ng cách phát tri n v i các qu c gia trong
khu v c”. ự
ế ộ ộ ệ Cam k t và l ậ trình h i nh p TTBH Vi t Nam
ị ươ ệ ệ ế ộ ệ Trong Hi p đ nh th ạ ng m i Vi ỹ t M , Vi t Nam đã cam k t và l trình
ố ớ ư ươ ứ ụ ấ m cở ửa TTBH PNT nh sau: Đ i v i ph ị ng th c cung c p d ch v qua biên gi ớ i
ế ố ớ ụ ạ ố ướ ị không h n ch đ i v i các d ch v BH cho DN có v n n c ngoài, ng ườ ướ c i n
ệ ạ ệ ụ ị ớ ị ngoài làm vi c t i Vi t Nam, các d ch v tái BH, môi gi i BH, các d ch v gi ụ ả i
ể ừ ủ ế ế ạ ệ ị quy t khi u n i, đánh giá r i ro. Sau 3 năm k t khi Hi p đ nh có hi u l c đ ệ ự ượ c
ỳ ớ ậ ệ ố ủ ể ầ thành l p liên doanh Hoa K v i Vi t Nam đ KDBH. Ph n góp v n c a phía Hoa
ỳ ượ ố ủ ệ ị K không v ệ ự t quá 50% v n c a Liên doanh. Sau 5 năm khi Hi p đ nh có hi u l c
ụ ấ ậ ố ị ượ đ ố ỳ c thành l p công ty 100% v n Hoa K . Các công ty cung c p d ch v có v n
ượ ụ ạ ố ị ỳ Hoa K không đ c kinh doanh các d ch v đ i lý BH. Các liên doanh có v n Hoa
ỳ ượ ố ớ ễ ầ ắ ộ K không đ c KDBH b t bu c, BH đ i v i các công trình d u khí d gây nguy
ố ớ ộ ể ồ ườ ể ừ ầ hi m đ i v i c ng đ ng và môi tr ng trong 3 năm đ u k t ố ớ 10/12/2001. Đ i v i
ố ớ ệ ố ỳ ị công ty 100% v n Hoa k quy đ nh này là 6 năm. Đ i v i vi c tái BH: Các công ty
67
ỳ ả ố ớ ệ BH có v n Hoa K ph i tái BH v i các công ty BH Vi t Nam m t t ộ ỷ ệ ố l t ể i thi u là
ể ừ ị ượ 20%. Sau 5 năm k t ngày 10/12/2001 quy đ nh này đ ỏ c bãi b .
ữ ế ộ ở ử ệ Nh ng cam k t và l trình m c a TTBH Vi ố ớ t Nam đ i v i WTO:
ấ ị ụ ớ ệ + Cung c p d ch v qua biên gi i: Ngay sau khi Vi t Nam là thành viên chính
ứ ủ ướ ẽ ượ ụ ư ấ th c c a WTO, các DNBH n c ngoài s đ ị c cung c p các d ch v BH nh BH
ố ế ớ ụ ủ ị ả ậ ả v n t i qu c t , tái BH và môi gi i BH, d ch v đánh giá r i ro, gi ế ế i quy t khi u
ư ấ ặ ệ ượ ấ ị ụ ự ạ n i và t v n BH. Đ c bi t là đ ố c cung c p d ch v BH cho các d án, DN có v n
ạ ệ ậ ầ ạ ệ ầ ư ướ đ u t n c ngoài t i Vi t Nam mà không c n thành l p pháp nhân t i Vi t Nam.
ệ ầ ư ướ ế ậ + Vi t Nam cam k t cho phép các nhà đ u t n c ngoài thành l p DNBH
ố ướ ể ừ ậ ệ ậ 100% v n n c ngoài k t khi ra nh p WTO. Sau 5 năm Vi t Nam gia nh p WTO
ướ ớ ượ ậ ạ ệ các DNBH n c ngoài m i đ c thành l p các chi nhánh BH PNT t i Vi t Nam.
ấ ị ố ướ ế ạ ụ + H n ch cung c p d ch v : Các DNBH 100% v n n c ngoài không đ ượ c
ụ ự ắ ặ ắ ộ ị ầ kinh doanh các d ch v BH b t bu c, BH xây d ng l p đ t; BH các công trình d u
ễ ế ộ ồ ườ ể khí và các công trình d gây nguy hi m đ n an ninh c ng đ ng và môi tr ng. Tuy
ả ượ ế ạ ỏ ừ nhiên các h n ch này ph i đ c bãi b t 01/01/2008.
ế ề ệ ế ậ ệ ươ ấ ạ ị + Cam k t v vi c thi ệ t l p hi n di n th ng m i: Các nhà cung c p d ch
ướ ượ ệ ở ệ ề ệ ướ ứ ụ v BH n c ngoài đ c quy n hi n di n Vi t nam d i các hình th c: Văn
ạ ượ ờ ự ế ệ phòng đ i di n (không đ c phép kinh doanh sinh l ớ ố i tr c ti p); Liên doanh v i đ i
ệ ố ướ ề ậ ớ tác Vi t Nam; DNBH 100% v n n ệ c ngoài và thành l p chi nhánh (v i đi u ki n
ụ ấ ở ị ỉ m sau 11/01/2012 và chi nhánh ch cung c p các d ch v BH PNT).
ỏ ỷ ệ ắ ệ ậ ế + Cam k t xóa b t l ộ tái BH b t bu c sau 1 năm Vi t Nam gia nh p WTO:
ướ ệ ướ ả ự Tr c đây các DNBH trên TTBH Vi t Nam khi tái BH ra n ệ c ngoài ph i th c hi n
ộ ố ể ầ ổ ổ ố ắ tái BH b t bu c t i thi u là 20% cho T ng công ty c ph n tái BH qu c gia
ẽ ượ ị ỏ ệ (VINARE). Quy đ nh này s đ c xóa b sau 1 năm Vi ậ t Nam gia nh p WTO. Nh ư
ủ ệ ả ắ ộ ớ ậ v y sau ngày 11/01/2008 vi c tái BH c a các DNBH không b t bu c ph i tái BH v i
ụ ể ủ ệ ấ ỳ ộ b t k m t DN c th nào c a Vi ộ ớ ể ự ế t Nam mà còn có th tr c ti p tái BH toàn b v i
ướ các DNBH, tái BH n c ngoài.
ế ệ ể ấ ậ ẩ + Các cam k t khác: Các DN Vi t Nam khi xu t nh p kh u có th mua BH
ủ ạ ệ ặ ướ cho hàng hóa c a mình t i các DNBH Vi t Nam ho c các DNBH n c ngoài (dù h ọ
ệ ạ ệ ệ ổ ứ ệ không có hi n di n t i Vi t Nam). Các t ch c, DN, cá nhân Vi t Nam ra n ướ c
ạ ộ ọ ậ ủ ề ộ ướ ngoài ho t đ ng, h c t p, lao đ ng có quy n mua BH c a các DNBH n c ngoài.
68
ự ự ệ ệ ế ẽ ẩ ả ộ Vi c th c hi n cam k t này s là đ ng l c thúc đ y các DNBH PNT ph i
ườ ả ế ấ ượ ụ ể ữ ữ ầ ị ị tăng c ng c i ti n ch t l ng d ch v đ gi ồ ể v ng và phát tri n th ph n, đ ng
ờ ố ọ ề ừ ể ẩ th i khai thác t t m i ti m năng, t đó thúc đ y TTBH PNT phát tri n.
Ể
Ị
ƯỜ
Ả
2.2. TÌNH HÌNH PHÁT TRI N TH TR
Ể NG B O HI M PHI NHÂN
Ọ Ệ
Ộ
Ậ
TH VI T NAM TRONG QUÁ TRÌNH H I NH P (1994 2012)
ơ ự ể ấ ể ậ ậ ộ ẽ Đ th y rõ h n s phát tri n TTBH PNT trong quá trình h i nh p lu n án s
ủ ề ậ ắ ạ ớ ộ ệ đi phân tích theo 4 giai đo n g n li n v i quá trình h i nh p KTQT c a Vi t Nam
đó là:
ừ ế ạ ộ ậ ậ Giai đo n 19941996: T khi h i nh p TTBH PNT đ n sau khi gia nh p
ắ ầ ự ệ ệ ị ươ ạ ự ủ ASEAN (7/1995) và b t đ u th c hi n Hi p đ nh th ng m i t do c a ASEAN
ừ (AFTA) t 1996.
ệ ị ự ừ ế ệ ạ Giai đo n 19962002: T khi th c hi n AFTA đ n sau khi Hi p đ nh th ươ ng
ệ ỹ ạ m i Vi ệ ự t M có hi u l c (12/2001).
ạ ừ ự ừ ệ ệ ị ươ ệ Giai đo n t 2002 2007: T khi th c hi n Hi p đ nh th ạ ng m i Vi t M ỹ
ệ ậ ổ ứ ươ ạ ế ớ ế đ n khi Vi t Nam gia nh p t ch c th ng m i th gi i WTO.
ạ ừ ừ ệ ế ậ Giai đo n t 2007 2012: T sau khi Vi t Nam gia nh p WTO đ n 2012.
ườ ị ườ ộ 2.2.1. Môi tr ng pháp l ý cho quá trình h i nh p c a ậ ủ th tr ả ng b o
ọ ệ ể hi m phi nhân th Vi t Nam
ệ ố ậ ậ ạ ả ộ ụ Trong quá trình h i nh p h th ng các văn b n quy ph m pháp lu t liên t c
ằ ừ ướ ự ệ ẩ ượ đ ử ổ c ban hành và s a đ i nh m t ng b c hoàn thi n theo các chu n m c qu c t ố ế .
ệ ố ộ ậ ậ a) H th ng pháp lu t cho quá trình h i nh p TTBH PNT
ạ ừ ắ ầ ế ậ ộ Giai đo n t khi b t đ u h i nh p đ n 1996 : Ngày 18/12/1993, Chính phủ
ị ị ề ạ đã ban hành Ngh đ nh 100/NĐCP, v KDBH. Theo đó, cho phép đa d ng hóa các
ứ ở ữ ỏ ự ộ ề ướ ạ ộ hình th c s h u, xóa b s đ c quy n nhà n c trong ho t đ ng KDBH. C th ụ ể
ạ ộ ủ ề ị ị ị ạ ệ ạ t i Đi u 2 c a Ngh đ nh này quy đ nh: DNBH ho t đ ng t i Vi ồ t Nam bao g m:
ướ ổ ươ ỗ DN nhà n ầ c, công ty C ph n, công ty BH t ng h , công ty liên doanh BH, công
ố ướ ủ ươ ể ệ ể ty BH 100% v n n c ngoài. Ch tr ể ng này đã th hi n quan đi m phát tri n
ứ ở ữ ề ạ ớ ượ ự TTBH c nh tranh v i nhi u hình th c s h u khác nhau và đã thu hút đ c s chú
ủ ướ ế ố ủ ằ ồ ộ ý c a các DNBH n ể c ngoài. Nh m phát tri n đ ng b các y u t c a TTBH,
ề ị ị ị ổ ứ ớ Ngh đ nh cũng quy đ nh rõ v DN tái BH và t ch c môi gi i BH (trong đó có c ả
ớ ố ướ ế ộ công ty môi gi i BH có v n n c ngoài). Ti p theo đó ngày 30/5/1994 B Tài
69
ư ề ệ ướ ẫ chính đã ban hành Thông t 46/TCCĐTC v vi c h ng d n thi hành NĐ
ụ ể ủ ằ ị ị ị 100/NĐCP, nh m c th hóa các quy đ nh c a Ngh đ nh.
ạ ừ ộ ổ ỏ ủ ớ ả Giai đo n t 19962002 ề : Do đòi h i c a công cu c đ i m i c i cách n n
ố ộ ậ ậ ộ KT và h i nh p KTQT, ngày 9/12/2000 Qu c h i đã thông qua Lu t KDBH và có
ệ ự ả ộ ề ậ ề ợ hi u l c thi hành ngày 01/04/2001. Trong Lu t KDBH có c m t đi u riêng v h p
ố ế ả ộ ự ờ ồ ươ tác qu c t trong lĩnh v c KDBH. Đ ng th i có c m t ch ị ng quy đ nh cho các
ớ ầ ư ướ ế ụ ậ ẳ ị DN, môi gi ố i BH có v n đ u t n c ngoài. Lu t KDBH ti p t c kh ng đ nh phát
ứ ở ữ ể ề ề ả ạ ớ tri n TTBH c nh tranh v i nhi u hình th c s h u và có m t s ộ ố đi u kho n th ể
ệ ự ẳ ị ụ hi n s bình đ ng trên TTBH (ví d : NĐ 100/NĐCP có quy đ nh phân bi ệ ề ố t v v n
ữ ị ướ ướ ậ ỏ pháp đ nh gi a DNBH trong n c và n c ngoài thì Lu t KDBH đã bãi b quy
ệ ụ ự ế ả ị ị đ nh này. Hay các quy đ nh liên quan đ n qu n lý nghi p v cũng không có s phân
ệ ữ ị ườ bi t gi a các DNBH trên th tr ng).
ộ ố ủ ư ế ị ị Ti p theo đó Chính ph đã ban hành m t s Ngh đ nh nh NĐ42/2001, ngày
ị ế ộ ố ề ủ ậ ề 01/8/2001 v qui đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t KDBH và NĐ 43/2001,
ố ớ ế ộ ề ị ớ ngày 01/8/2001 v qui đ nh ch đ tài chính đ i v i DNBH và môi gi i BH…
ạ ừ ộ ố ợ ớ ị Giai đo n t 2002 2007 : Do m t s quy đ nh không còn phù h p v i tình
ủ ậ ớ ộ hình m i trong quá trình h i nh p TTBH, ngày 27/3/2007 Chính ph đã ban hành
ế ề ị ị ị ị ế ị Ngh đ nh 45/2007 thay th Ngh đ nh 42/2001 v qui đ nh chi ti t thi hành m t s ộ ố
ề ủ ế ậ ị ị đi u c a Lu t KDBH và Ngh đ nh 46/2007 ngày 27/03/2007 thay th NĐ 43/2001
ố ớ ế ộ ị ớ ề v qui đ nh ch đ tài chính đ i v i DNBH và môi gi i BH; Ngày 13/10/2003
ề ệ ử ạ ủ ạ ị ị Chính ph ban hành Ngh đ nh 118/2003/NĐCP v vi c x ph t các vi ph m hành
ự chính trong lĩnh v c KDBH...
ướ ủ ở ữ ủ ồ ố ị Tr c đây NĐ 43/2001/NĐCP quy đ nh các ngu n v n ch s h u c a các
ệ ỏ ị DNBH ch đ ỉ ượ ầ ư ạ c đ u t t i Vi t Nam, thì năm 2007 đã xóa b quy đ nh này, thay vào
ề ị ớ đó Đi u 12 NĐ 46/2007/NĐCP đã quy đ nh: Các DNBH, DN môi gi i BH đ ượ c
ầ ư ướ ậ ố ớ ầ ố ủ ị phép đ u t ra n ủ ở ữ c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i ph n v n ch s h u
ứ ố ả ị ố ể ượ v ặ t quá m c v n pháp đ nh ho c biên kh năng thanh toán t i thi u (tùy theo s ố
ớ ơ nào l n h n).
ệ ố ộ ỉ Ngày 22/9/2003 B Tài chính đã ban hành h th ng các ch tiêu giám sát
ộ ỉ ầ ướ ế ẩ ị DNBH. B ch tiêu giám sát này d n h ng đ n các tiêu chu n quy đ nh trong b ch ộ ỉ
ệ ộ ố ế ủ ủ ả ơ tiêu giám sát c a Hi p h i qu c t c a các c quan qu n lý BH.
70
ạ ừ ể ườ ả Giai đo n t ế 2007 đ n nay: Đ tăng c ng qu n lý giám sát TTBH trong
ề ệ ạ ắ ậ ộ ộ đi u ki n TTBH ngày càng h i nh p sâu r ng và c nh tranh gay g t, ngày
ủ ế ị ị ị ị 05/05/2009 Chính ph đã ban hành Ngh đ nh 41/2009/NĐCP thay th Ngh đ nh
ề ệ ử ự ạ ạ 118/2003/ NĐCP v vi c x ph t các vi ph m hành chính trong lĩnh v c KDBH.
ị ị ượ ế ằ ị Năm 2013 Ngh đ nh 41/2009/NĐCP đã đ ị c thay th b ng Ngh đ nh 98/2013/NĐ
ề ử ạ ị ạ CP, ngày 28/8/2013 quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong KDBH, kinh
doanh x s .ổ ố
ậ ử ổ ố ộ ổ ộ ố ề Tháng 11/2010, Qu c h i đã thông qua Lu t s a đ i, b sung m t s đi u
ệ ự ừ ậ ộ ố ề ả ủ c a Lu t KDBH và có hi u l c t 01/07/2011. Theo đó, có m t s Đi u kho n đã
ầ ủ ộ ợ ớ ế ớ ậ ượ ử ổ ổ đ c s a đ i, b sung cho phù h p v i yêu c u c a h i nh p và cam k t v i WTO.
ụ ề ượ ử ổ ổ ế ệ ằ ả Ví d : Kho n 1 Đi u 6 đ ấ ự c s a đ i b sung nh m th c hi n cam k t cung c p
ụ ớ ượ ử ổ ổ ệ ế ị d ch v BH qua biên gi ề i. Đi u 9 đ ể ự c s a đ i b sung đ th c hi n cam k t xóa
ị ử ổ ắ ộ ổ ứ ỏ b quy đ nh t ỷ ệ l ề tái BH b t bu c. Đi u 59 đã s a đ i các t ch c KDBH, không
ệ ướ ướ ư ề ậ phân bi t DN trong n c hay n c ngoài nh Lu t KDBH năm 2000. Đi u 97 đã
ỹ ả ệ ậ ị ề ượ ổ đ ề c b sung thêm quy đ nh v thành l p qu b o v ng ườ ượ i đ c BH. Đi u 105
ủ ướ ượ ử ổ ổ đ c s a đ i b sung: Cho phép các Chi nhánh c a DNBH PNT n ạ c ngoài ho t
ạ ệ ớ ướ ượ ộ đ ng t i Vi t Nam và cho phép DNBH, DN môi gi i BH n c ngoài đ ấ c cung c p
ụ ớ ị ị ị d ch v BH qua biên gi ủ i. Năm 2011 Chính ph đã ban hành Ngh đ nh
ề ị ế ậ ử ổ ổ 123/2011/NĐCP, ngày 28/12/2011 v quy đ nh chi ti t thi hành lu t s a đ i b sung
ộ ố ề ử ổ ậ Lu t KDBH và s a đ i m t s đi u NĐ 45/2007/NĐCP (27/3/2007).
ư ử ổ ổ ộ ậ ệ ư ộ ậ Vi c ban hành cũng nh s a đ i b sung các b lu t liên quan nh : B lu t
ự ộ ậ ậ ầ ư ướ ộ ậ ả ộ dân s , B lu t lao đ ng, B lu t hàng h i, Lu t đ u t n ậ ậ c ngoài, Lu t DN, Lu t
ườ ộ ườ ậ ấ ứ ủ ế ầ ậ ậ giao thông đ ng b , đ ng th y, Lu t thu , Lu t đ u th u, Lu t ch ng khoán.. là
ầ ọ ế ậ ủ ơ ở c s hành lang pháp lý quan tr ng và c n thi ộ t cho quá trình h i nh p c a TTBH
PNT.
ế ượ b) Các chi n l ể c phát tri n TTBH
ế ượ ệ ể ủ Ngày 29/8/2003 Chính ph đã phê duy t “Chi n l c phát tri n TTBH Vi ệ t
ả ạ ụ ả ẩ ẩ Nam 2003 2010”. Trong đó có m c tiêu là: “s n ph m BH ph i đ t tiêu chu n
ố ế ồ ự ướ ướ ứ ầ qu c t ; thu hút các ngu n l c trong n c và ngoài n ạ c.. đáp ng yêu c u c nh
ố ế ế ậ ộ ồ ờ ướ tranh và h i nh p qu c t ”. Đ ng th i khuy n khích DNBH trong n c tham gia
ố ế ượ ẳ ầ ậ góp v n, thành l p công ty con ở ướ n c ngoài. Chi n l ả ị c cũng kh ng đ nh: c n ph i
ự ằ ạ ậ ộ ả ế ụ ụ ể (1)Ti p t c m ở ẩ đ y m nh h i nh p trong lĩnh v c KDBH b ng 3 gi i pháp c th :
71
ị ườ ở ộ ự ể ệ ế ả ợ cửa th tr ố ế ng b o hi m; (2) Th c hi n các cam k t và m r ng h p tác qu c t ;
ế ướ ạ ộ ở ộ ướ (3) Khuy n khích các DNBH trong n c m r ng ho t đ ng ra n c ngoài.
ủ ướ ế ị ủ ố Ngày 15/02/2012 Th t ng Chính ph đã ký Quy t đ nh s 193/QĐTTg v ề
ế ượ ể ệ ụ ạ chi n l c phát tri n TTBH Vi ổ t Nam giai đo n 20112020. Trong đó m c tiêu t ng
ố ế ự ệ ế ả ả ệ quát là đ m b o th c hi n các cam k t Qu c t mà Vi ế t Nam là thành viên. Ti p
ự ẩ ệ ố ế ề ừ ướ ẹ ả ậ c n các chu n m c, thông l qu c t v KDBH và t ng b c thu h p kho ng cách
ế ượ ự ể ớ ố ị phát tri n v i các qu c gia trong khu v c. Chi n l ẳ c này cũng kh ng đ nh: Trong
ấ ầ ệ ậ ạ ộ ế ệ ả ố ả b i c nh c nh tranh và h i nh p hi n nay, r t c n thi ệ ố t ph i hoàn thi n h th ng
ậ ừ ậ ế ế pháp lu t trong KDBH. Vì v y, t ẽ ử ổ ổ 2012 đ n 2015 s s a đ i b sung, thay th các
ả ướ ẽ ử ế ậ ẫ ậ văn b n h ạ ng d n Lu t KDBH. Đ n giai đo n 2016 2020 s s a Lu t KDBH s ố
ậ ử ủ ề ậ ổ ổ ộ ố 24/2000/QH10 và Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a Lu t KDBH s ố
ể ế ớ ợ ớ ớ ộ 61/2010/QH12 cho phù h p v i tình hình m i. Ngoài ra, đ ti n t i m t th tr ị ườ ng
ế ượ ẳ ạ ề ậ ế ệ công khai, minh b ch và bình đ ng, chi n l ỏ ệ c còn đ c p đ n vi c xóa b hi n
ị ườ ắ ồ ạ ừ ề ượ t ng chia c t th tr ng đang t n t i t nhi u năm nay.
ư ậ ệ ộ Nh v y, TTBH Vi t Nam nói chung và TTBH PNT nói riêng đã có m t môi
ườ ậ ợ ệ ố ạ ộ tr ng pháp lý thu n l ậ i trong ho t đ ng KDBH. Tuy nhiên h th ng pháp lu t
ở ệ ự ự ộ ố ư ệ ồ ộ ị KDBH Vi t Nam ch a th c s hoàn thi n và đ ng b , m t s quy đ nh đã ban
ộ ộ ư ệ ề ả ưở ự hành nh ng khi th c hi n còn b c l ấ ậ nhi u b t c p đã nh h ng không t ố ế t đ n
ậ ề ư ể ậ ộ ự s phát tri n TTBH PNT trong quá trình h i nh p nh : Pháp lu t v KDBH còn
ở ộ ậ ư ề ấ ố ị quy đ nh ộ ề nhi u b lu t khác nhau nh ng nhi u khi không th ng nh t nhau; M t
ề ả ặ ộ ướ ả ướ ố s chính sách còn n ng v b o h DNBH trong n c; Hay các văn b n h ẫ ng d n
ư ượ ờ ị ồ ạ ấ ậ ữ ậ thi hành lu t ch a đ c ban hành k p th i… Nh ng t n t i b t c p này s đ ẽ ượ c
ụ ể ở ầ ướ phân tích đánh giá c th ph n 2.3 d i đây.
ạ ộ ố ế ủ ơ ợ ể c) Quá trình phát tri n và ho t đ ng h p tác qu c t ả c a c quan qu n
ướ ề ể ả lý nhà n c v kinh doanh b o hi m
ậ ả ộ ơ ướ ự ề Trong quá trình h i nh p, c quan qu n lý nhà n c v BH đã có s phát
ự ề ọ ặ ể ự ệ ố ể ằ tri n nh m nâng cao năng l c v m i m t đ th c hi n t ả t vai trò qu n lý giám sát
ề ệ ể ậ ộ ộ trong đi u ki n TTBH ngày càng h i nh p sâu r ng và ngày càng phát tri n.
ừ ự ể ả ả ộ ộ ậ T năm 1993 B Tài chính đã thành l p phòng qu n lý b o hi m, tr c thu c
ụ ổ ứ ế ể V tài chính các Ngân hàng và t ch c tài chính. Đ n tháng 8/2003 phát tri n thành
ụ ụ ế ể ậ ả ả V BH và đ n tháng 2/2009 đã thành l p C c qu n lý và giám sát b o hi m. Tháng
ụ ứ ể ả ậ ả ạ 6/2009 C c qu n lý giám sát b o hi m đã thành l p trung tâm nghiên c u và đào t o
72
ứ ể ố ạ ồ ưỡ ự ồ ằ ả b o hi m nh m đáp ng t t công tác đào t o b i d ng ngu n nhân l c cho TTBH
ệ ớ ự ề ể ổ ứ ạ ộ ọ Vi t Nam. Song hành v i s phát tri n v quy mô, t ch c và ph m vi h at đ ng,
ướ ườ ị ơ ở ậ ề ệ ấ ươ ệ ả nhà n c đã tăng c ng trang b c s v t ch t, đi u ki n và ph ng ti n qu n lý,
ể ở ộ ệ ợ ố ế ồ ừ ệ ề ờ ạ t o đi u ki n đ m r ng quan h h p tác qu c t , đ ng th i không ng ng nâng
ấ ượ ả ộ ướ ề ở ộ cao ch t l ng NNL cho b máy qu n lý nhà n ợ ệ c v KDBH. Vi c m r ng h p
ớ ướ ủ ơ ả ướ ề ề ạ tác v i n c ngoài c a c quan qu n lý nhà n ề c v BH đã t o ti n đ cho TTBH
ể ụ ể phát tri n. C th :
ể ừ ả ơ ướ ề Hàng năm (k t 10/1998) c quan qu n lý nhà n c v BH đã tham gia
ễ ể ằ ả ơ ườ ả di n đàn các c quan qu n lý b o hi m ASEAN (AIRM) nh m tăng c ợ ng h p tác
ự ệ ể ạ ợ ổ trong lĩnh v c BH, trao đ i thông tin kinh nghi m, h p tác đào t o, giám sát ki m tra
ệ ố ấ ằ ố ườ ỉ các DNBH b ng h th ng các ch tiêu th ng nh t, hài hòa hóa môi tr ng pháp lý.
ộ ồ ữ ề ả ậ ờ ồ ố ơ Đ ng th i, thành l p H i đ ng c quan qu c gia v BH xe quá c nh gi a các n ướ c
ữ ụ ể ệ ả ọ ổ ị ASEAN và H c vi n b o hi m ASEAN, trao đ i các d ch v BH, tái BH gi a các
DNBH.
ạ ộ ọ ộ ộ ị Tháng 8/2003 t ủ i Hà N i, B Tài chính đã ch trì 3 h i ngh quan tr ng v ề
ủ ứ ầ ả ộ ộ ị ị ộ BH c a ASEAN (h i ngh các nhà qu n lý BH ASEAN l n th 6, h i ngh H i
ộ ồ ứ ứ ầ ơ ố ộ ị ầ ồ đ ng BH ASEAN l n th 29 và h i ngh l n th 4 H i đ ng các c quan qu c gia
ệ ộ ườ ệ ị ậ ASEAN). Các h i ngh t p trung vào vi c tăng c ả ợ ng và nâng cao hi u qu h p
ữ ế ề ề ậ ẩ ộ tác v BH gi a các thành viên ASEAN. Thúc đ y ti n trình h i nh p v BH, trong
ố ế ề ự ự ệ ệ ắ ẩ ượ đó vi c th c hi n các nguyên t c và chu n m c qu c t v BH đ ộ c coi là m t
ữ ả ơ ả trong nh ng gi i pháp c b n.
ủ ả ơ ệ ứ ở Tháng 10/2007 c quan qu n lý BH c a Vi t Nam chính th c tr thành thành
ố ế ủ ệ ả ộ ệ ơ viên c a Hi p h i các c quan qu n lý BH qu c t (IAIS). Vi ự t Nam đã tích c c
ạ ộ ủ ừ ừ ướ ế ớ ự ệ tham gia các ho t đ ng c a IAIS. T đó, t ng b c ti n t ẩ i th c hi n các chu n
ự ắ ệ ố ế ề ẩ ồ m c, các nguyên t c theo thông l qu c t ổ ờ v KDBH. Đ ng th i thúc đ y trao đ i
ế ớ ợ ệ ệ ể ạ thông tin TTBH th gi i, h p tác chuy n giao công ngh , kinh nghi m, đào t o NNL
ệ BH cho Vi t Nam.
ứ ạ ạ ệ Tháng 12/2010 Trung tâm nghiên c u và đào t o BH và Văn phòng đ i di n
ạ ệ ề ệ ỗ ợ ạ ậ ỏ AXA (Pháp) t i Vi t Nam đã ký th a thu n v vi c AXA h tr biên so n giáo
ạ ơ ả ụ ề ả trình đào t o c b n v BH PNT. Ngày 1314/ 3/2012 C c qu n lý giám sát BH đã
ố ợ ớ ơ ụ ố ổ ứ ộ ị ph i h p v i c quan giám sát d ch v tài chính Hàn Qu c (FSS) t ả ch c h i th o
ơ ộ ể ạ ộ ẻ ệ ả chia s kinh nghi m qu n lý, giám sát ho t đ ng KDBH. Đó là c h i đ Vi ệ t
73
ế ậ ữ ớ ươ ứ ự ủ ả Nam ti p c n v i nh ng ph ng th c qu n lý giám sát TTBH c a khu v c và th ế
ớ ụ ể ệ ả ả ớ gi ệ i. Ngày 29/3/2012 C c qu n lý giám sát b o hi m cũng đã làm vi c v i Hi p
ế ẽ ề ạ ậ ả ổ ộ h i BH PNT Nh t B n v trao đ i thông tin TTBH và phía b n cam k t s giúp
ệ ể Vi t Nam phát tri n TTBH.
ự ề ườ ế ấ ủ ạ ạ 2.2.2. Th c tr ng v môi tr ng c nh tranh, quy mô k t c u c a th ị
ườ ọ ệ ể ả ừ tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam t ế 1994 đ n 2012
ẩ ự ể ạ ầ a) Phát tri n đa d ng các thành ph n KT trong KDBH, thúc đ y t do
ộ ậ ạ c nh tranh trong quá trình h i nh p
ể ầ ạ ằ Phát tri n đa d ng các thành ph n KT trong KDBH : Nh m thu hút các nhà
ướ ẩ ự ạ ầ ư đ u t trong và ngoài n c vào TTBH PNT và thúc đ y t do c nh tranh, nhà n ướ c
ủ ươ ề ầ ạ ớ đã ch tr ng đa d ng hóa các thành ph n KT trong KDBH v i nhi u hình th c s ứ ở
ứ ở ữ ự ượ ả ả ể ữ h u khác nhau. S phát tri n các hình th c s h u đ c ph n ánh qua b ng s ố
ệ ướ li u d i đây:
ệ ả ể ả ớ ả ể ể ả B ng 2.1. Các Doanh nghi p b o hi m, môi gi i b o hi m, tái b o hi m
ệ ạ ủ c a TTBH PNT Vi ứ ở ữ t Nam theo các hình th c s h u giai đo n 1994 2012
ố ượ
ệ
Năm/ S l
ng doanh nghi p
Hình th c ứ doanh nghi pệ
2010 2011 2012
199 4
199 5
199 6
199 9
200 2
200 6
200 7
200 8
200 9
1. DNBH PNT
2
10
13
21
22
27
29
29
29
4
6
28
ệ
2
2
1
2
2
3
3
3
Doanh nghi p nhà c ướ n
10
12
14
16
16
16
2
2
3
3
15
ổ ầ Công ty c ph n
10
1
9
9
9
Cty TNHH 1 thành viên
1
3
5
4
4
3
Cty liên doanh N.ngoài
1
2
5
5
7
ố
Cty 100% v n N.ngoài
3
4
4
4
TNHH 2 T.viên tr lênở
2. DN môi gi
i BHớ
1
1
1
1
2
8
8
10
10
11
12
12
ổ ầ Công ty c ph n
1
6
5
5
6
7
7
7
Cty TNHH 1 thành viên
3
3
3
3
Cty liên doanh N.ngoài
1
1
1
1
1
ố
Cty 100% v n N.ngoài
3
3
4
TNHH 2 T.viên tr lênở
1
2
1
2
3. DN tái BH
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
ệ
Doanh nghi p nhà
1
1
1
1
c ướ n
1
1
1
1
1
1
2
ổ ầ Công ty c ph n
74
ị ườ ộ ồ ể ả ệ ụ ụ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], Ph l c 1)
ố ệ ả ạ Chúng ta hãy phân tích b ng s li u trên qua các giai đo n:
ạ ứ ớ ướ + Giai đo n 19941996 : Năm 1994 m i có 1 hình th c DNBH nhà n c và 1
ớ ướ ế Công ty môi gi i liên doanh n ứ c ngoài. Đ n 1995 TTBH PNT đã có thêm hình th c
ả ủ ủ ươ ế ầ ổ ạ ể ệ DN c ph n. Đó là th hi n k t qu c a ch tr ầ ng đa d ng hóa các thành ph n
ồ ự ướ ể ầ ạ ọ KT trong KDBH, thu hút m i ngu n l c trong và ngoài n c đ thúc đ y c nh tranh
và phát tri n. ể
ạ ứ ế + Giai đo n 1996 2002 : Đ n năm 1999 TTBH PNT đã có 4 hình th c (DN
ướ ổ ầ ố ướ ủ nhà n c, c ph n, liên doanh và 100% v n n ộ c ngoài). Do tác đ ng c a quá trình
ở ử ộ ậ ố ượ ố ướ ướ m c a h i nh p s l ng các DNBH có v n n c ngoài có xu h ng tăng nhanh
ừ (t ế 1 công ty năm 1996, đ n 2002 đã có 7 công ty).
ờ ỳ ở ử ệ ẩ ạ + Giai đo n 20022007 ị : Đây là th i k chu n b cho vi c m c a TTBH
ế ớ ủ ươ ậ ủ ể ề ệ ạ ố theo cam k t v i WTO, vì v y ch tr ng là c ng c và t o đi u ki n đ các DN
ướ ậ ượ ể ướ ậ ộ ộ trong n c t p d t và phát tri n tr ề c khi TTBH h i nh p sâu r ng. Trong đi u
ệ ẹ ầ ạ ạ ợ ớ ứ ổ ki n tài chính còn h n h p thì hình th c c ph n là phù h p v i giai đo n này. Do
ố ượ ổ ầ ể ấ ạ đó s l ạ ng các DN c ph n phát tri n r t m nh (giai đo n này đã có thêm 9 DNBH
ổ ầ ớ ổ ầ c ph n; 5 DN c ph n môi gi i).
ạ ứ ộ + Giai đo n 20072012 : Năm 2008 thêm m t hình th c là công ty TNHH 1
ế ướ ứ ế ầ ổ thành viên Đ n 2009 DN nhà n c đã c ph n hóa h t và thêm hình th c công ty
ừ ặ ở TNHH t hai thành viên tr lên. M t khác các công ty liên doanh và công ty 100%
ư ậ ứ ể ố ướ v n n c ngoài đã chuy n sang hình th c công ty TNHH. Nh v y chính sách m ở
ụ ậ ộ ổ ứ ở ữ ử c a, h i nh p đã làm các hình th c s h u trong KDBH liên t c thay đ i.
ị ầ ủ ạ ố ổ ừ C nh tranh làm thay đ i th ph n c a các kh i DNBH PNT: ộ T sau khi h i
ậ ầ ị ượ ố nh p th ph n BH đ ộ c phân chia thành các kh i DN khác nhau. Cũng do tác đ ng
ầ ủ ừ ụ ậ ổ ố ị ở ử ủ ộ c a h i nh p, th ph n c a t ng kh i liên t c thay đ i qua các năm (TTBH m c a
ủ ươ ề ầ ổ ầ có nhi u thành ph n KT tham gia KDBH; Do ch tr ng c ph n hóa DN nhà n ướ c
ẩ ạ ự ế ậ ậ ộ ộ ộ trong quá trình h i nh p và do h i nh p là đ ng l c thúc đ y c nh tranh chi m lĩnh
ị ườ ụ ể th tr ng). C th là:
ố ạ ả B ng 2.2. Doanh thu phí BH theo kh i DN giai đo n 1994 2012
75
ơ ị ỷ ồ Đ n v : T đ ng
ố
1994
1996
1999
2002
2006
2007
2008
2010
2011
2012
Kh i DNBH \ Năm
174,0
293,0
ố
1. Kh i DNNN
741,0 0
1.190,2 7
1.383,9 0
2.123, 0
2.286, 0
71,23
163,44
306,0
14.698,7
ố
ổ
3.775, 0
7.585, 0
6.652,0 11.398, 0
13.495, 4
2. Kh i công ty c ph nầ
3.345,0 4.332,9 5.028,6
5.505,1
3. CT TNHH 1 T.viên
1,99
59,31
195,0
342,0
454,0
658,0 1.338,8 2.052,1
2.644,9
ố 4. Cty có v n ĐTNNg
1,99
57,97
136,5
297,0
357,0
442,0
4.1. Cty Liên doanh
1,34
58,5
45,0
97,0
216,0
4.2. Cty 100% v n NNố
808,5 1.216,4
1.395,3
4.3.TNHH 1 T.viên
530,3
835,7
1.249,6
4.4. TNHH 2 Tv tr lênở
22.848,7
ổ
T ng phí BH
741,0 0
1.263.4 9
1.606,6 5
2.624, 0
6.403, 0
8.213, 0
10.948, 0
17.069, 7
20.576, 1
ị ườ ồ ộ ể ệ ả (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], Tính toán t ph l c ừ ụ ụ
2)
ị ườ ệ ố ớ ề ố ướ Hi n nay đa s các DNBH l n trên th tr ng đ u có v n nhà n ố c chi ph i.
ạ ộ ẳ ặ ậ ớ M c dù v y, các DN này đã ho t đ ng theo mô hình m i khác h n DN nhà n ướ c.
ế ộ ố ớ ư ẳ ọ M i chính sách, ch đ đ i v i các DN này cũng bình đ ng nh các DN khác. Vì
ủ ộ ự ị ề ạ ộ ủ ệ ậ v y các DN này hoàn toàn ch đ ng và t ch u trách nhi m v ho t đ ng c a mình
ư nh các DNBH khác.
ạ ờ ỳ ầ ủ ộ ậ ớ ỉ + Giai đo n 1994 1996 : Đây là th i k đ u c a h i nh p m i ch có 1 liên
ướ ế ụ ể ề ộ ư ư ậ ầ doanh n c ngoài, các cam k t c th v h i nh p TTBH PNT h u nh ch a có. Vì
ủ ế ậ ị ầ ở ố ướ ậ v y th ph n ch y u t p trung kh i DN nhà n c năm 1994 là 100%; Năm 1996 là
ế ầ ố ổ ố ỉ ướ 94,21%, trong khi kh i DN c ph n ch chi m 5,63% và DN có v n n c ngoài là
0,16%.
ạ ủ ươ ẩ ạ + Giai đo n 1996 2002 : Do ch tr ở ử ng đ y m nh m c a TTBH PNT s ố
ặ ổ ệ ố ướ ạ ừ ạ ượ l ầ ng DN c ph n và đ c bi t DN có v n n c ngoài tăng m nh, t đó c nh tranh
ầ ủ ổ ụ ệ ầ ố ị ị ướ ế đã làm thay đ i c c di n th ph n. Đ n 2002 th ph n c a kh i DN nhà n c đã
ầ ả ố ố ổ ố gi m xu ng 80,91%, kh i DN c ph n cũng tăng lên 11,66% và DN có v n n ướ c
ế ngoài chi m 7,43%.
ạ ạ ườ ả ạ + Giai đo n 2002 2007: Đây là giai đo n tăng c ng kh năng c nh tranh
ướ ể ế ớ ị ự ệ ẩ ậ ủ c a các DN trong n c đ chu n b th c hi n các cam k t v i WTO. Vì v y cùng
76
ệ ổ ầ ướ ể ự ạ ệ ớ v i vi c c ph n hóa DN nhà n c đ tăng năng l c c nh tranh, tăng tính hi u qu ả
ể ấ ế ụ ủ ạ ạ ổ ầ và minh b ch c a TTBH, các DN c ph n ti p t c phát tri n r t m nh. Năm 2007
ầ ủ ố ị ướ ế ầ ổ ố ỉ th ph n c a kh i DN nhà n c ch chi m 2,12%, trong khi kh i DN c ph n đã
ố ướ ố ế ỉ tăng lên 92,35%, kh i DN có v n n c ngoài ch chi m 5,53%.
ạ ừ ướ ổ ầ + Giai đo n 2007 2012 : T năm 2009 các DN nhà n ế c đã c ph n hóa h t.
ầ ủ ả ả ầ ố ổ ị ệ ứ ể Th ph n c a kh i DN c ph n cũng gi m do B o Vi t chuy n hình th c công ty
ị ầ ủ ố ướ ố TNHH 1 thành viên (năm 2012 là 64,33%). Th ph n c a kh i DN có v n n c ngoài
ạ ạ ằ ả tăng m nh (b ng c 3 giai đo n tr ướ ừ c, t 5,53% năm 2007 lên 11,58% năm 2012).
ư ậ ể ừ ị ầ ủ ự ự ệ ế ố Nh v y k t khi th c hi n các cam k t WTO, th ph n c a kh i này đã có s tăng
ưở ị ầ ủ ạ tr ng khá m nh. Th ph n c a các công ty TNHH 1 thành viên năm 2012 là 24,09%.
ả ướ ầ ủ ở ử ầ ư ệ ế Đây là k t qu b ế c đ u c a vi c m c a h u nh hoàn toàn TTBH PNT và xúc ti n
ơ ấ tái c c u TTBH PNT.
ể ồ ề ị ầ ố ệ ừ ả ư ố T b ng s li u trên, chúng ta có bi u đ v th ph n các kh i DN nh sau:
ể ồ ị ầ ệ ừ ố Bi u đ 2.1. Th ph n theo kh i doanh nghi p t năm 1994 2012
( Đơn vị: %/năm)
100%
80%
60%
40%
20%
0%
1994
1996
1999
2002
2006
2007
2008
2010
2011
2012
DN nhà nước DN cổ phần Công ty TNHH 1 thành viên
DN có vốn đầu tư nước ngoài
ị ườ ồ ộ ể ệ ả (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], Tính toán t phừ ụ
l c 2)ụ
ự ữ ả ầ ố ị ướ ầ S tăng gi m th ph n BH gi a kh i DN nhà n ổ c và công ty c ph n là do
ủ ươ ổ ầ ướ ướ ấ ế ề ch tr ng c ph n hóa DN nhà n c. Đó cũng là xu h ng t ệ t y u và là đi u ki n
ở ẽ ự ạ ậ ả ộ ể ạ ộ đ t o đ ng l c nâng cao kh năng c nh tranh trong h i nh p. B i l : DN nhà n ướ c
ớ ả ự ề ậ ộ ồ ổ ị ưở ố v n là khu v c KT b coi là có b máy c ng k nh, ch m đ i m i, nh h ặ ng n ng
ệ ề ệ ấ ậ ấ ả ộ ậ ủ ơ ế c a c ch bao c p, hi u qu kinh doanh th p…Vì v y, trong đi u ki n h i nh p,
77
ế ớ ở ử ả ị ẹ ạ ằ ự ệ m c a TTBH và th c hi n các cam k t v i WTO, nó ph i b co h p l i b ng cách
ổ ầ c ph n hóa.
ệ ẫ ầ ạ Tóm l iạ : Vi c đa d ng hóa các thành ph n KT trong KDBH đã d n đ n ế thị
ủ ụ ế ạ ầ ố ộ ph n c a các kh i DN liên t c bi n đ ng. Nói cách khác đa d ng hóa các thành
ệ ề ầ ạ ự ạ ừ ể ẩ ph n KT đã t o đi u ki n cho t do c nh tranh t đó thúc đ y TTBH phát tri n.
ị ườ ơ ề ẩ ộ ố ể ả b) Th tr ạ ng b o hi m PNT còn m t s nguy c ti m n, tình tr ng
ổ ế ạ ạ c nh tranh không lành m nh còn ph bi n
ộ ố ọ ệ ủ * M t s nguy c ti m n t Nam ơ ề ẩ c a TTBH phi nhân th Vi
ế ợ ệ ề ả ị ồ ả Hi n nay các quy đ nh, các đi u kho n BH, các văn b n ký k t h p đ ng
ư ượ ậ ấ ễ ụ ợ ệ ế ẩ BH… ch a đ c chu n hóa. Vì v y r t d phát sinh khi u ki n, tr c l ặ i BH. M t
ớ ầ ố ớ ự ấ ả ướ ấ khác đ i v i các d án BH l n c n ph i tái BH, nh t là tái BH ra n c ngoài r t khó
ề ậ ẩ ả ộ khăn do các đi u kho n BH không theo m t quy chu n nào, th m chí là phi k ỹ
thu t…ậ
ụ ể ườ ề ệ ế ợ ể ợ ồ Có th ví d 1 tr ế ng h p đi n hình v vi c ký k t h p đ ng BH và khi u
ệ ủ ậ ư ậ ả ễ ki n c a công ty BH Vi n Đông (VASS): Công ty v t t v n t ự i và xây d ng công
ế ể ậ ơ ị trình giao thông mua BH v n chuy n hàng hóa cho 72 chi c xe máy tr giá h n 916
ệ ồ ạ ị tri u đ ng t ộ i VASS ngày 20/12/2004. Khi lô hàng trên b cháy hoàn toàn (thu c
ạ ị ộ ư ph m v BH) nh ng VASS v n t ẫ ừ ố ồ ườ ch i b i th ộ ng và Tòa án Hà N i đã bu c VASS
ườ ụ ệ ệ ế ồ ừ ả ồ ph i b i th ng 916,363 tri u đ ng. Hay v khi u ki n kéo dài t ế 2008 đ n nay
ọ ủ ữ ủ ơ ợ gi a VASS và Công ty S n Vũ do công ty này n phí BH c a VASS (BH m i r i ro
ườ ự ủ ư ệ ặ ắ ơ xây d ng l p đ t cho th y đi n M ng Hum Lao Cai). Công ty S n Vũ đ a ra lý
ườ ị ệ ạ ư do: Năm 2008 Công trình M ng Hum b thi ớ t h i do có bão l n nh ng VASS đã
ườ ồ ề ệ ỏ ợ ồ ị ồ b i th ng không th a đáng, r i đ ngh Tòa tuyên h p đ ng BH vô hi u vì ng ườ i
ế ề ẩ ký k t không đúng th m quy n…
ộ ả ấ ạ ế ế ủ ế ị ệ Trình đ qu n tr đánh giá r i ro còn r t h n ch n u không nói là y u. Vi c
ắ ậ ế ủ ở ắ n m b t, nh n bi ự t, phân tích đánh giá, d báo r i ro còn đang ộ ấ trình đ th p. Do
ứ ừ ả ệ ư ề ế ả ưở ế ệ đó vi c đ a ra các đi u kho n, phí BH thi u căn c v a nh h ng đ n hi u qu ả
ừ ủ ộ ố kinh doanh v a gây khó khăn cho các DNBH có trình đ đánh giá r i ro t t, quy trình
ố ế ủ ẩ ố ớ ố ướ ấ đánh giá r i ro theo chu n qu c t , nh t là đ i v i các DNBH có v n n c ngoài.
ể ủ ự ề ầ ỉ ộ Đi u đó không ch góp ph n làm kìm hãm s phát tri n c a TTBH mà còn là m t
ề ẩ ấ ụ ợ ể ề ệ ể ti m n r t nguy hi m và là đi u ki n đ phát sinh tr c l i BH. (Theo báo cáo t ạ i
ự ạ ả ả ụ ợ ố ộ h i th o đánh giá th c tr ng và gi i pháp phòng ch ng tr c l i trong BH xe c gi ơ ớ i
78
ườ ủ ụ ả ừ và con ng i ngày 18/7/2012 c a C c qu n lý và giám sát BH t ổ 2007 2011 t ng
ố ề ỷ ồ ố ụ ụ ợ s v tr c l ụ ớ ổ i BH PNT là 3.973 v v i t ng s ti n là 149,95 t ư đ ng Đó là ch a
ụ ụ ợ ệ ể k các v tr c l i không phát hi n ra).
ỉ ạ ắ ạ ộ ố Do tình hình c nh tranh gay g t, m t s DNBH ch ch y theo doanh thu mà
ộ ề ẩ ề ế ệ ố ả không quan tâm nhi u đ n hi u qu . Đó cũng là m t ti m n không t t cho TTBH.
ệ ơ ở ữ ệ ệ ố ư ấ TTBH PNT Vi t Nam ch a có h th ng c s d li u cung c p cho các
ệ ượ ụ ợ ằ ể ễ DNBH, nên hi n t ng BH trùng nh m tr c l i BH đâu đó có th di n ra mà không
ệ ượ ề ẩ ạ ộ ầ ỉ phát hi n đ ủ c. Đây không ch là ti m n mà còn góp ph n kìm hãm ho t đ ng c a
ướ ạ ộ ề ấ ở các DNBH n ớ c ngoài nh t là các DNBH l n đã ho t đ ng nhi u năm các TTBH
đã phát tri n.ể
ở ệ ư ộ Trình đ dân trí Vi ứ ộ t Nam còn ch a cao, thói quen mua BH và ý th c c ng
ấ ạ ứ ế ệ ậ ố ồ đ ng còn r t h n ch . Vì v y, vi c mua BH đâu đó còn mang tính hình th c ch ng
ố ớ ặ ư ưở ắ ộ ụ ợ ồ ạ ề ố đ i (đ i v i BH b t bu c), ho c t t ng tr c l i còn t n t i không ít. Đi u này
ế ệ ạ ộ ở ộ ủ ạ ầ ạ cũng góp ph n làm h n ch vi c m r ng ph m vi ho t đ ng c a các DNBH có
ố ướ v n n c ngoài.
ề ẩ ơ ả ộ ố ề ẩ ữ ể Ngoài nh ng ti m n c b n trên còn có th có m t s ti m n khác.
ị ầ ỉ ậ ở ố ơ ố ớ ệ * Th ph n ch t p trung s ít doanh nghi p và nguy c đ i v i các DN
nhỏ
ố ớ ị ầ ỉ ậ ở ố ầ Đ i v i các DNBH PNT: Th ph n BH ch t p trung 5 DN t p đ u, các DN
ạ ị ầ ố ệ ế ể ừ ụ ụ còn l i chi m th ph n không đáng k . Theo s li u tính toán t ỉ ố ậ ph l c 1, ch s t p
(DNBH2003)= 2.627,21; HHI(DNBH 2007) =
ộ ố ủ trung KT c a các DNBH PNT m t s năm: HHI
1.908,99; HHI(DNBH2008) = 1.715,37; HHI(DNBH2010) = 1.324,59 và HHI(DNBH2012) = 1.254,50.
ư ậ ố ế ạ ở ầ ệ Nh v y theo cách phân lo i qu c t (đã nêu ph n 1.3.2b), TTBH PNT Vi t Nam
ậ ở ứ ộ ỉ ố ữ ầ năm 2003, 2007 t p trung m c đ cao (>1.800), nh ng năm g n đây tuy ch s HHI
ị ườ ả ẫ ậ có gi m song TTBH PNT v n là th tr ng t p trung ( 1.800 ≥ HHI(DNBH) ≥ 1.000).
ớ ủ ươ ự ệ ơ ấ ồ ữ Trong nh ng năm t i đây, th c hi n ch tr ờ ng tái c c u TTBH, đ ng th i
ầ ề ề ơ ự ạ ậ ộ ộ ơ quá trình h i nh p càng sâu r ng h n, áp l c c nh tranh nhi u h n, yêu c u v năng
ế ượ ế ậ ơ ỏ ự ủ l c c a các DNBH cao h n. Vì v y, n u các DN nh không có chi n l ợ c phù h p
ể ị ả ặ ậ ấ ả ị ậ thì r t có kh năng b sáp nh p ho c th m chí có th b gi ể i th .
ố ệ ừ ộ ầ ủ ị ườ ầ ố ị Theo s li u t B Tài chính: Th ph n c a 5 DNBH t p đ u th tr ng là:
ả ệ ế ả B o Vi t, PVI, B o Minh, PJICO và PTI năm 2007 chi m 84,92% và 2012 là 69,9%.
ệ ầ ị Ngay trong 5 DN này th ph n cũng chia làm 2 nhóm và chênh l ch nhau đáng k ể
79
ị ầ ủ ả ệ (Năm 2012, th ph n c a B o Vi ả t 23,56%; PVI 20,39%; B o Minh 10,04%; PJICO
ư ậ ị ườ ề ề ố ượ ớ 8,63% và PTI là 7,28%). Nh v y có th nói th tr ỉ ng m i ch tăng v s l ng các
ề ấ ượ ả ầ ạ ầ DNBH, còn v ch t l ng thì c n ph i xem xét l ả i. Cũng c n ph i nói thêm 5 DN
ậ ừ ở ề ướ ể ấ ừ ề ố ầ ề ượ t p đ u đ u đ c thành l p t năm 1998 tr v tr c. Đi u đó có th th y t năm
ế ố ượ ộ ẫ ề ậ ỉ 1999 đ n nay s DNBH đ ữ c thành l p khá nhi u song toàn b v n ch là nh ng
ậ ừ ờ ỳ ầ ư ả ậ ỏ ộ DN nh . Có DN thành l p t th i k đ u h i nh p nh B o Long (1995), Liên
ầ ượ ế ế ầ ị ỉ ư doanh BH VIA (1996), UIC (1997) nh ng đ n 2012 th ph n ch chi m l n l t là
ế ế ỉ ừ ế ầ ị 1,12%; 1,2% và 0,8%. Năm 2012 có đ n 13 DN ch chi m t 1 đ n 2% th ph n/1
ị ầ ướ DN và có 11 DNBH PNT có th ph n d i 1%/1 DN.
ự ạ ấ ượ ự ủ ố ấ Th c tr ng trên cho th y: Năng l c hay ch t l ng c a đa s các DNBH còn
ế ế ế ệ ề ố ẽ ộ ấ ạ r t h n ch n u không mu n nói là y u kém. Trong đi u ki n TTBH đang và s h i
ế ượ ộ ế ậ ộ ỏ nh p ngày càng sâu r ng thì n u các DNBH nh không có chi n l ệ c đ t phá, hi u
ự ồ ả ỗ ườ ự ủ qu thì s t n vong luôn là n i lo th ng tr c c a các DNBH này.
ố ớ ớ ố ệ ừ ụ ụ i BH : Theo s li u tính toán t ỉ ố ậ ph l c 2, ch s t p Đ i v i các DN môi gi
(MG2002)= 9.361,78; HHI(MG2010) =
ủ ớ ộ ố trung KT c a các DN môi gi i BH m t s năm: HHI
ố ớ ư ậ ỉ ố ả ạ 2.663,06; HHI(MG2012) = 3.118.91. Nh v y tuy ch s HHI có gi m song đ i v i ho t
ớ ở ạ ậ ộ đ ng môi gi i TTBH PNT luôn trong tình tr ng t p trung cao ( HHI(MG) > 1.800).
ị ớ ỉ ậ ở ớ ố ướ ầ Th ph n môi gi i ch t p trung 3 DN môi gi i BH 100% v n n c ngoài
ệ ớ ư ậ ự ế là: Aon Vi t Nam; Gras Savoye Willis (GW) và môi gi i Marsh. Nh v y s y u th ế
ề ộ ớ ổ ầ ố ừ ộ ạ l i thu c v các DN môi gi i c ph n. Theo th ng kê t ạ B Tài chính giai đo n
ủ ầ ị ớ ổ ả ầ ỉ 20082011: Th ph n c a các DN môi gi ế i c ph n ch chi m kho ng trên d ướ i
ạ ả ớ ố ướ 15%. Còn l ế i kho ng 85% là thu x p qua các DN môi gi i 100% v n n c ngoài vì
ớ ế ớ ọ ệ ạ ầ ậ đây là các t p đoàn môi gi i BH hàng đ u th gi i, h có kinh nghi m và m ng l ướ i
ầ ầ ị ớ ạ trên toàn c u.Th ph n môi gi i BH 2012: Aon đ t 30,90%; Marsh 44,03%; GW là
ầ ủ ớ ớ ướ ỉ ị 12,6%. Trong khi th ph n c a DN môi gi i l n trong n ả c là Cimeico ch kho ng
ị ầ ủ ươ 2,85 %; Thái Bình D ng 1.75%; Nam Á là 1,37%; Th ph n c a 6 công ty môi gi ớ i
ạ BH còn l i trên 6%).
ư ậ ệ ể ơ ướ ớ ỏ Nh v y là nguy c cũng đang hi n hi n tr c các DN môi gi i BH nh . Các
ế ượ ế ớ ế ạ ấ ợ DN này n u không s m có chi n l c, liên k t phù h p thì r t khó c nh tranh và
ể ộ ớ ạ ộ ừ phát tri n. Năm 2008 đã có m t DN môi gi i BH ng ng ho t đ ng.
ị ườ ề ể ế ể ả * Th tr ệ ạ ạ ng b o hi m thi u tính minh b ch và còn nhi u bi u hi n c nh
tranh không lành m nhạ
80
ệ ấ ề ậ ạ ộ ọ Công khai minh b ch là đi u ki n r t quan tr ng trong quá trình h i nh p, th ế
ư ệ ấ ạ ế ạ nh ng TTBH PNT Vi t Nam tính công khai minh b ch còn r t h n ch . Các quy trình
ế ộ ồ ụ ệ ườ ủ ầ nghi p v , ch đ b i th ư ư ng, tình hình tài chính c a các DNBH…h u nh ch a
ế ạ ầ ớ ạ ượ đ ằ c công khai. Bên c nh đó, ph n l n các DNBH ít quan tâm đ n c nh tranh b ng
ấ ượ ự ẩ ả ệ ề ị ẫ ậ ụ ệ ch t l ng s n ph m hay s khác bi ả t v d ch v mà v n t p trung vào vi c gi m
ề ợ ủ ế ở ộ phí BH, m r ng quy n l ệ ứ i c a khách hàng thi u căn c , tăng chi phí khai thác. Hi n
ủ ệ ế ả ầ ượ t ng khai thác không c n quan tâm đ n đánh giá r i ro hay hi u qu kinh doanh còn
ổ ế ộ ố ự ể ị ụ ph bi n. Ngoài ra, m t s DNBH còn dùng các áp l c hành chính, đ giành d ch v ,
ấ ượ ư ế ụ ả ẩ ị mà ch a quan tâm đ n công tác nâng cao ch t l ng s n ph m và d ch v sau bán
ộ ố ự ứ ầ ạ ỉ ấ hàng. Bên c nh đó m t s d án tuy có đ u th u BH, song ch là hình th c, có “công
ệ ượ ự ư ạ ấ ư khai” nh ng th c ch t ch a minh b ch. Các hi n t ng trên đã “bóp méo” th tr ị ườ ng
ị ườ ở ấ ớ ế ạ ả và làm cho th tr ạ ng thi u tính minh b ch. Tình tr ng này đã gây c n tr r t l n cho
ệ ề ệ ạ ở vi c thu hút đ u t ầ ư ướ n ọ c ngoài, b i tính công khai minh b ch là đi u ki n quan tr ng
ế ị ầ ư ộ ể đ các nhà đ u t ầ ư ướ n c ngoài quy t đ nh đ u t ữ . Đây cũng chính là m t trong nh ng
ủ ự ể ướ nguyên nhân kìm hãm s phát tri n và đóng góp c a các DNBH PNT n c ngoài trong
ờ th i gian qua.
ạ ộ ộ ố ủ ậ ổ ế ổ Ho t đ ng c a m t s DNBH có c đông là các T p đoàn kinh t , T ng công
ướ ầ ạ ạ ạ ắ ty nhà n c, cũng góp ph n t o ra c nh tranh không lành m nh, làm chia c t th ị
ườ ị ườ ủ ạ ấ ủ ế tr ng và m t đi tính minh b ch c a th tr ng. Các DN này ch y u khai thác và
ụ ụ ị ả ậ ả ổ ố ổ ưở ph c v các c đông chi ph i, th m chí c các c đông khác cũng b nh h ở ng b i
ệ ễ ế ế ạ các “bi n pháp hành chính” khi tham gia BH. N u tình tr ng này còn ti p di n, nó s ẽ
ầ ư ả ặ ệ ầ ư ướ làm n n chí các nhà đ u t vào TTBH, đ c bi t là các nhà đ u t n ề c ngoài. Đi u
ưở ế ự ố ệ ữ ể ớ ẽ ả đó s nh h ầ ng l n đ n s phát tri n TTBH PNT. Nh ng s li u sau đây ph n
ự ạ ứ nào minh ch ng cho th c tr ng trên.
ệ ả ộ ố ỷ ọ ủ ể ả B ng 2.3. T tr ng doanh thu trong ngành c a m t s doanh nghi p b o hi m
T tr ng doanh thu phí BH
ơ ị Đ n v : %
ệ ả
ể
Tên doanh nghi p b o hi m
ỷ ọ ừ t
ngành đó/năm
ả
ầ
ừ ậ
ầ
ể T.Công ty b o hi m d u khí (PVI)
> 70% doanh thu t
T p đoàn d u khí VN
ổ ầ
ệ
ừ
ư ngành B u chính
ễ
ả Kho ng 70% Dthu t vi n thông.
ư ế
ố
T.Công ty c ph n BH b u đi n (PTI) (TĐ Bchính VThông chi m 41% v n)
ổ ầ
ầ
ừ ổ
Công ty c ph n BH xăng d u (PJICO)
30% doanh thu t
ầ T ng công ty xăng d u
ầ
ố
ệ
ế (TCT xăng d u chi m 51% v n góp)
Vi
t Nam.
ể
ả
ừ
Công ty b o hi m Hàng không (VNI)
>50% doanh thu t
TCT Hàng không VN
ể
ả
ừ
ậ
TCTy b o hi m SHB Vinacomin
ả T p đoàn Than K.s n
>50% Dthu t VNam
81
ế ượ ồ ệ ừ ế (Ngu n: Chi n l ể c phát tri n TTBH Vi t Nam t năm 2003 đ n 2010 [15], tr.15
ố ệ ậ ừ ệ ả ể và s li u tác gi ả ự t thu th p t các Doanh nghi p b o hi m)
ố ệ ủ ế ấ ả ừ B ng s li u trên cho ta th y, các DNBH trên ch y u khai thác BH t các
ủ ể ạ ạ ộ ộ ề thành viên c a mình. Có th nói, các DNBH này đã t o ra m t tình tr ng “đ c quy n
ị ườ ắ ố ư ậ ị ườ ạ ươ t ng đ i”, làm chia c t th tr ng và nh v y tính th tr ủ ng, tính c nh tranh c a
ạ ộ ượ ụ ầ ậ ho t đ ng BH rõ ràng là không đ c phát huy tác d ng. Vì v y, nó đã góp ph n làm
ị ườ ố ớ ữ ả ộ “méo mó” th tr ng và cũng là m t trong nh ng rào c n đ i v i các nhà đ u t ầ ư ,
ầ ư ướ ấ ể ủ ừ ự nh t là các nhà đ u t n c ngoài. T đó nó đã kìm hãm s phát tri n c a TTBH
ự ụ ộ ộ ể ẩ ứ ề ạ ằ PNT. Đ ng sau s c c b đ c quy n này còn có th n ch a tình tr ng bi n t ế ướ ng
ươ ự ở ớ ố ượ ứ ể ộ ớ ợ l ậ i nhu n (t ng t hình th c chuy n giá) b i v i m t kh i l ả ủ ng l n tài s n c a
ế ư ấ ầ ậ ổ ớ ạ các T p đoàn, T ng công ty này mua BH v i giá mà n u đ a ra đ u th u và c nh
ẽ ẻ ơ ề ẽ ằ ừ tranh công b ng thì s r h n nhi u. T đó chi phí kinh doanh s tăng lên và l ợ i
ậ ẽ ả ụ ể ộ ở ổ ề ầ nhu n s gi m đi. (M t ví d đi n hình ề T ng công ty xăng d u nhi u năm li n
ỗ ả ử ụ ụ ổ ỹ báo cáo l và liên t c ph i s d ng qu bình n giá).
ộ ể ầ ậ c) H i nh p góp ph n phát tri n quy mô k t c u c a ế ấ ủ TTBH PNT
ể ừ ở ử ộ ệ K t ậ khi m c a h i nh p, TTBH PNT Vi ể t Nam phát tri n khá nhanh
ố ượ ố ộ ưở ề ả ề c v quy mô, s l ng các DN và t c đ tăng tr ng. Đi u đó th hi n ể ệ ở
ố ệ ả b ng s li u sau đây:
ủ ế ủ ộ ố ỉ ả ừ B ng 2.4. M t s ch tiêu ch y u c a TTBH PNT t ế 1994 đ n 2012
ơ ị ỷ ồ Đ n v : t đ ng
ỉ Ch tiêu
1994 1996
1999
2002 2006 2007
2008
2010
2011
2012
1. DNBH PNT
ố
ọ
∑S DNBH phi Nth
2
6
10
13
21
22
27
29
29
29
ố
Trong đó: DN v n ĐTNN
1
3
7
9
8
10
11
11
11
ủ
ố
ỷ
∑ V n ch SH (t
đ)
397
149,9
566
1.279,5
3.642
8.339
11.607
17.165,4
16.430,7
17.250,2
ố
ổ
84
156
336,5
761
1.028
1.942
3.298,6
4.078,5
4.310,1
T.đó v n ĐTNN (đã đ i ra đ)
∑Dthu phí BH (t
đ)ỷ
741
1.263
1.606
2.624 6.403 8.213 10.948 17.069,7 20.554,3
22.848,7
ố
Trong đó: DN v n ĐTNN
1,99
57,97
131,2
342
454
658
1.338,8
2.030,9
2.644,98
82
ụ ỷ
ự
198
740,7
872
1.154 3.489 4.46 1
5.503
9.426
11.770
12.000
∑D phòng Nv (t đ)
ộ ưở
T.đ Ttr
ng (%năm)
5,8
23,09 (14,07)
21,0
16,71 28,26
33,30
24,10
20,41
11,16
Đóng góp vào GDP (%)
0,44
0,46
0,40
0,49
0,61
0,72
0,74
0,86
0,81
0,86
2. DN TÁI BH
ố
ể
ả
S DN tái b o hi m
1
1
1
1
1
1
1
2
2
1
ỷ
ậ ∑ phí nh n tái (t đ)
173,77 287,6
530,9 782,8 912,4 1.088,0
1.214,9
1.466,8
1.624,0
ượ
ỷ
∑ phí nh
ng tái (t
đ)
139,63
232,7
444,5 624,8 703,7
774,8
801,3
995,7
961,6
3. DN MÔI GI
I BHỚ
ố
ớ
∑S DN môi gi
i BH
8
8
10
11
12
1
1
2
12
1
ố
Trong đó: DN v n ĐTNN
3
3
4
4
5
1
1
1
5
1
Phí BH qua MG (t
đ)ỷ
31,1
63,5
88,3
155,2 1.159 1.406
1.860
2.570
4.518
5.288,7
5
6
7
4. VPĐD N.NGOÀI
12
17
17
18
18
19
1
ộ
ế ượ ồ ụ (Ngu n: B Tài chính Th tr & M c 5,7; Chi n l [11], Ph l c 1,2,3,4 ụ ụ ệ ể ả ị ườ t Nam [3] ng b o hi m Vi ệ ể ả ị ườ ể c phát tri n th tr t Nam 2003 2010 [15]) ng b o hi m Vi
ậ Nh n xét:
ạ ư ế ớ ỉ + Giai đo n 19941996: N u nh năm 1994 ch có 2 DNBH v i doanh thu 741
ớ ố ộ ưở ế ỉ ỷ ồ t đ ng v i t c đ tăng tr ng ch 5,8% và đóng góp vào GDP 0,44% thì đ n 1996 s ố
ố ướ ạ ộ ả DNBH đã là 6 và đã có DN có v n n c ngoài ho t đ ng (trong đó c DN môi gi ớ i
ạ ỷ ồ ưở ấ BH), doanh thu đ t 1.263 t ớ ố ộ đ ng v i t c đ tăng tr ng r t cao (23.09%) và đóng
ừ ướ ư góp vào GDP 0,46%. T tr c năm 1994 ch a có DN tái BH thì nay đã có 1 DN tái
ả ướ ầ ủ ở ử ủ ươ ế ể ồ BH. Đây là k t qu b c đ u c a quá trình m c a và ch tr ng phát tri n đ ng b ộ
TTBH PNT.
ạ ố ừ + Giai đo n 1996 2002: S DNBH đã tăng t 6 lên 13 DN, trong đó có 6
ố ướ ớ DNBH có v n n c ngoài, DN môi gi i cũng tăng thêm 1 DN. Doanh thu năm 2002
ỷ ồ ườ ạ ầ đã là 2.626 t ố ộ đ ng. T c đ tăng tr ế ng bình quân giai đo n này là g n 20%. K t
ở ử ả ượ ầ ư ừ ề qu đó là do chính sách m c a đã thu hút đ c nhi u nhà đ u t , t ẩ đó thúc đ y
ể ạ c nh tranh và phát tri n.
ạ ộ ố ự ệ ế ạ + Giai đo n 2002 2007: Đây là giai đo n đã th c hi n m t s cam k t trong
ệ ệ ị ở ử ế ớ ẩ ỹ ị Hi p đ nh Vi ậ t M và chu n b m c a TTBH theo cam k t v i WTO. Vì v y
ế ấ ả ề ự ể ạ TTBH PNT có s phát tri n khá nhanh c v quy mô và k t c u. Giai đo n này đã
83
ớ tăng thêm 9 DNBH, 6 DN môi gi i BH trong đó có 2 DN môi gi ớ ướ i n c ngoài. Doanh
ạ ỷ ồ ớ ố ấ ầ ớ thu phí BH năm 2007 đã đ t 8.213 t đ ng (g p 3,12 l n so v i 2002) v i t c đ ộ
ưở ừ ế ả tăng tr ng khá cao 28,26%. K t qu đó là do các DN không ng ng nâng cao năng
ữ ữ ộ ạ ẩ ầ ằ ớ ị ị ệ ự l c, gi v ng th ph n nh m chu n b cho cu c c nh tranh m i khi Vi t Nam gia
ậ nh p WTO.
ạ ố ượ ấ ố + Giai đo n 2007 2012 : Tuy s l ng DNBH, nh t là DN có v n n ướ c
ữ ạ ị ườ ữ ẫ ướ ế ấ ầ ngoài có ph n ch ng l i song quy mô th tr ng v n có nh ng b c ti n r t đáng
ế ậ ghi nh n. Đ n năm 2012 toàn TTBH PNT đã có 29 DNBH PNT (trong đó có 11
ố ướ ớ DNBH có v n n c ngoài), 2 DN tái BH và 12 DN môi gi i BH trong đó có 5 DN
ố ướ ạ ỷ ồ ầ 100% v n n c ngoài. Doanh thu năm 2012 đ t 22.848,7 t đ ng (tăng 2,77 l n so
ố ộ ạ ưở ớ v i 2007) và đóng góp vào GDP 0,86%. Giai đo n này t c đ tăng tr ng còn cao
ờ ỳ ướ ạ ớ ơ h n th i k tr c đó (2007 là 28,26%, 2008 đ t t i 33,3%, 2011 là 20,42%, tuy năm
ưở ạ ỉ 2012 ch tăng tr ng 11,16% song đóng góp vào GDP l i tăng lên 0,86% (năm 2011
ỉ ch là 0,81%).
ỗ ự ữ ừ ế ấ ấ ả Nh ng k t qu trên đây là do các DN không ng ng n l c ph n đ u trong
ỡ ỏ ỏ ủ ệ ạ ậ ộ ộ quá trình h i nh p. Bên c nh đó cũng có tác đ ng không nh c a vi c d b các
ế ố ớ ướ ộ ế ớ ế ạ h n ch đ i v i các DNBH n c ngoài theo l trình cam k t v i WTO. Vì th , các
ị ư ế ộ ạ ề ớ ự ẩ DNBH toàn tâm toàn l c chu n b t ệ th cho m t c nh tranh m i trong đi u ki n
ở ử ị ườ ả ưở ế m c a hoàn toàn. K t qu là quy mô th tr ng, tăng tr ơ ng doanh thu còn cao h n
ạ ướ ế ớ ặ ủ ướ giai đo n tr c đó, m c dù KT th gi ả i đang kh ng ho ng và KT trong n c cũng
ề ặ g p nhi u khó khăn.
ể ủ ị ườ ự ể ả 2.2.3. S phát tri n c a các thành viên tham gia th tr ng b o hi m phi
ộ ọ ậ nhân th trong quá trình h i nh p
ệ ả ố ớ ể ọ a) Đ i v i các doanh nghi p b o hi m phi nhân th
ự ủ ượ ả ệ ệ Năng l c c a các DNBH PNT đ ộ c c i thi n rõ r t trong quá trình h i
nh pậ
ạ ầ ủ ự ạ ậ ộ + Giai đo n 1994 1996: Giai đo n đ u c a quá trình h i nh p, năng l c tài
ủ ở ữ ấ ạ ố ố ủ ế ổ ỉ chính c a các DNBH còn r t h n ch , năm 1994 t ng s v n ch s h u ch là
ỷ ồ ỷ ồ ụ ỉ ự ệ ổ 149,9 t đ ng, năm 1996 là 397 t đ ng, t ng d phòng nghi p v ch là 740,7 t ỷ
ề ứ ủ ỏ ị ứ ố (Nguyên nhân là do quy mô c a TTBH còn nh và quy đ nh v m c m c v n đ ng ồ
ị ạ ị ị ệ ỷ ồ pháp đ nh t i Ngh đ nh 100/NĐCP là: DNBH Vi t Nam, liên doanh 20 t đ ng; Chi
ố ướ ệ ờ ỳ nhánh, DNBH 100% v n n c ngoài 5 tri u USD). Th i k này t ộ rình đ qu n l ả ý
84
ư ư ượ ế ệ ầ ạ ụ kinh doanh còn h n ch , công ngh thông tin h u nh ch a đ c áp d ng, các DN
ư ấ ơ ệ ố ế ổ ủ ế ằ ẫ ử ụ v n s d ng h th ng s sách k toán cũng nh c p đ n, tính phí BH ch y u b ng
ươ ể ụ ệ ụ ủ ư ph ạ ng pháp th công. Ch a có quy trình nghi p v . Công tác tuy n d ng đào t o
ư ượ ấ ậ ự ề ề NNL ch a đ ự ộ c quan tâm nên năng l c và trình đ còn nhi u b t c p. Do ti m l c
ự ạ ủ ế ậ ạ ấ ớ tài chính có h n và ch y u là các DN m i thành l p nên năng l c c nh tranh còn r t
ị ườ ế ề ả ả ẩ ớ ỉ ạ h n ch . Trên th tr ố ng m i ch có kho ng 55 s n ph m BH. V kênh phân ph i
ắ ầ ử ụ ố ề ngoài các kênh truy n th ng nh đ i l ư ạ ý các DNBH đã b t đ u s d ng kênh phân
ố ớ ph i qua môi gi i BH.
ạ ự ủ ượ ả + Giai đo n 1996 2002 : Năng l c tài chính c a các DNBH đ ệ c c i thi n
ề ế ộ ầ ạ ệ ậ ộ ị rõ r t do yêu c u c nh tranh trong quá trình h i nh p và do qui đ nh v ch đ tài
ạ ề ứ ố ủ ị ị ị chính t i Ngh đ nh 43/2001/NĐCP v m c v n pháp đ nh c a các DNBH là 70 t ỷ
ủ ở ữ ố ố ổ ặ ồ đ ng ho c 5 tri u ầ ệ USD. Do đó năm 2002 t ng s v n ch s h u đã tăng 3,22 l n
ỷ ự ầ ổ ỷ (1.279,5 t ệ ụ đ), t ng d phòng nghi p v tăng 1,56 l n (1.154 t ớ đ) so v i 1996. V ề
ự ầ ư ơ ở ậ ừ ấ ọ năng l c kinh doanh: Các DN không ng ng đ u t c s v t ch t, khoa h c công
ệ ả ế ể ả ẩ ả ẩ ngh , c i ti n và phát tri n s n ph m. Năm 2002 đã có 354 s n ph m trong đó có
ủ ế ỉ ớ ệ ậ ầ ẩ ấ ộ ờ ả s n ph m ch m i xu t hi n trong quá trình h i nh p (th i gian đ u ch y u là cung
ề ị ư ọ ồ ấ c p cho các khách hàng có y u t ế ố ướ n c ngoài) nh : BH tr n gói (g m nhi u d ch v ụ
ủ ử ụ ủ ứ ệ ộ ỏ BH khác nhau); BH trách nhi m c a ch s d ng lao đ ng; BH chăm sóc s c kh e
ố ế ứ ạ ị ề ậ và tai n n cá nhân m c cao, BH du l ch qu c t .. Nhi u DN đã thành l p phòng đào
ư ả ậ ớ ệ ả ạ ạ t o, th m chí DN l n nh B o Vi t, B o Minh đã có trung tâm đào t o riêng, vì th ế
ộ ạ ộ ượ ả ộ ả ộ ố ệ ệ trình đ cán b , đ i lý đã đ c c i thi n rõ r t. Hàng năm m t s các b qu n lý đã
ệ ộ ệ ổ ứ ọ ậ ượ đ c Hi p h i BH Vi t Nam t ch c đi h c t p nghiên c u ứ ở ướ n c ngoài vì v y t ậ ư
ả ộ ượ ữ ế ạ ộ duy và trình đ qu n lý cũng đã đ c nâng lên. Bên c nh nh ng ti n b trên, đ ể
ự ạ ự ệ ề ươ nâng cao năng l c c nh tranh nhi u DN đã th c hi n các ch ng trình quàng bá,
ệ ậ ươ ổ ứ ả ế ế ộ ị nh n di n th ệ ng hi u, t ấ ch c h i ngh khách hàng, khuy n mãi, c i ti n ch t
ụ ằ ứ ư ị ế ậ ườ ượ l ng d ch v b ng các hình th c nh : thi t l p đ ng dây nóng, gia tăng các
ề ợ ụ ứ ộ ơ ở ử ế ớ ơ ị ữ ị quy n l i BH, liên k t v i các đ n v d ch v c u h , các c s s a ch a xe ôtô...
ạ ầ ề ứ ự ể + Giai đo n 2002 2007 : Đ đáp ng yêu c u v năng l c tài chính trong quá
ề ệ ậ ộ ố ị ị ị trình h i nh p Ngh đ nh 46/NĐCP (2007) đã quy đ nh tăng v n đi u l các DNBH
ố ể ố PNT lên t i thi u 300 t ủ ở ữ ủ ỷ ồ . Theo đó v n ch s h u c a các DNBH năm 2007 đã đ ng
ố ấ ạ ạ ỷ ồ ệ ụ ự ổ tăng t c r t m nh và đ t 8.339 t đ ng. T ng d phòng nghi p v năm 2007 cũng
ạ ầ ầ ỷ ồ ự ạ ể ớ tăng g n 4 l n so v i 2002 và đ t 4.461 t đ ng. Đ nâng cao năng l c c nh tranh
85
ụ ệ ệ ồ ị ườ các DN đã hoàn thi n các quy trình nghi p v , giám đ nh b i th ng, quy trình tái
ầ ư ệ ố ừ ờ ồ ố BH, đ u t ể ... Đ ng th i không ng ng phát tri n h th ng trong toàn qu c, đây là
ờ ỳ ở ộ ộ ố ủ th i k “n r ” các chi nhánh, văn phòng BH c a m t s DNBH PNT. Các DN ti pế
ườ ầ ư ệ ố ấ ầ ả ụ t c tăng c ị ơ ở ậ ng trang b c s v t ch t, đ u t ầ ề h th ng ph n m m qu n lý, ph n
ề ề ế ạ ầ ượ ố ệ ố ạ m m k toán, tái BH, ph n m m qu n l ả ý đ i lý… và đ c n i m ng toàn h th ng.
ệ ố ề ạ ầ ố ộ Do có h th ng ph n m m n i m ng nên trình đ qu n l ộ ả ý, trình đ nghi p v ệ ụ đ cượ
ế ượ ả ờ ị ượ ự nâng lên, ti ệ t ki m đ c th i gian và NNL. Vi c ệ qu n tr DN đ ệ c th c hi n nhanh
ệ ơ ướ ề ấ chóng, chính xác và chuyên nghi p h n tr c đây r t nhi u, hay nói cách khác trình
ế ụ ượ ể ử ụ ệ ả ộ ả đ qu n lý ti p t c đ ơ ở ậ c nâng lên. Đ s d ng và khai thác hi u qu các c s v t
ớ ượ ấ ư ứ ị ố ầ ạ ch t m i đ c trang b cũng nh đáp ng t t yêu c u c nh tranh trong tình hình
ầ ư ớ ạ ậ ộ ộ m i, các DN đã đ u t ấ vào công tác đào t o t p hu n nâng cao trình đ cán b , do
ộ ộ ượ ả ệ ạ đó trình đ cán b cũng đã đ c c i thi n. Bên c nh đó các DN cũng đã quan tâm
ụ ạ ứ ệ ề ế đ n giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho cán b , đ i l ộ ạ ý BH.
ạ ự ự ạ + Giai đo n 20072012: Giai đo n này năng l c tài chính và năng l c kinh
ế ụ ủ ừ ứ ằ doanh c a các DNBH PNT ti p t c không ng ng nâng lên nh m đáp ng t ố ự ạ t s c nh
ế ủ ệ ị ự ệ ệ ế ớ ỹ tranh khi th c hi n các cam k t c a Hi p đ nh Vi ế t M và cam k t v i WTO. Đ n
ủ ở ữ ủ ự ầ ố ổ ổ năm 2012, t ng v n ch s h u c a các DN đã tăng 2,06 l n và t ng d phòng
ề ộ ư ể ệ ầ ớ ạ nghi p đã tăng 2,69 l n so v i 2007. Thay vì phát tri n chi u r ng nh giai đo n
ướ ờ ư ầ ư ể ề tr c, thì gi đây các DNBH đã quan tâm phát tri n chi u sâu nh : Đ u t ề ơ nhi u h n
ạ ổ ứ ụ ệ ệ ố vào áp d ng công ngh trong qu n l ả ý và kinh doanh, ki n toàn l i t ch c, tìm đ i tác
ế ượ ướ ả ầ ư ể ỗ ợ ắ ự ệ ằ chi n l c n c ngoài… Nh m nâng cao hi u qu đ u t đ h tr đ c l c cho
ườ ự ạ ậ ố KDBH g c và tăng c ng năng l c c nh tranh, các DN đã thành l p các Ban/Phòng
ướ ộ ậ ủ ế ố ộ ầ ư đ u t riêng (tr ự c đây b ph n này c a 1 s DN tr c thu c Phòng tài chính k toán),
ộ ố ầ ư ậ ậ ề th m chí m t s DN đã thành l p công ty đ u t . Nhi u DNBH PNT đã có quy trình
ể ụ ộ ố ử ụ ế ộ ể ạ ộ tuy n d ng, đào t o và s d ng cán b , m t s DN đã có ch đ thi tuy n và chính
ấ ượ sách thu hút NNL ch t l ng.
ữ ể ẩ ả ậ ộ ớ ừ Quá trình h i nh p cũng đã không ng ng phát tri n nh ng s n ph m m i
ờ ướ ế ẩ ầ ả ồ ầ ở (đ n 2012 đã có g n 700 s n ph m BH PNT), đ ng th i b c đ u đã m thêm
ự ư ề ế ố ớ ở nhi u kênh phân ph i m i nh Bancassurance, bán BH tr c tuy n (do BIC kh i
ướ x ng năm 2011)
ể ệ ở ệ ự ư ượ ự Năng l c cũng nh uy tín còn th hi n ộ ố vi c m t s DNBH đ ọ c l a ch n
ị ườ ự ớ ư ừ ướ là nhà BH chính cho các d án BH l n trên th tr ng nh : T tr ả c 2008 B o Minh
86
ệ ơ ị ụ ệ ố ề ả và B o Vi t liên t c là 2 đ n v BH cho Vi t Nam Airline (năm 2007 s ti n BH lên
ỷ ợ ồ ừ ế ớ t i 4 t ấ USD). T 2008 đ n nay h p đ ng này do công ty BH hàng không cung c p.
ả ệ ượ ậ ọ Năm 2008 Liên danh B o Vi t PTI đ ự c T p đoàn VNPT l a ch n là nhà BH
ố ề ệ ả ỷ ồ ớ ổ chính cho v tinh Vinasat 1 v i t ng s ti n BH kho ng 3.000 t ế đ ng. Ti p đó năm
ả ệ ạ ế ụ ệ 2012 B o Vi t PTI l ớ ố ề i ti p t c là nhà BH chính cho v tinh Vinasat 2 v i s ti n
ỷ ồ BH 4.700 t đ ng.
ừ ự ệ ớ ượ V i uy tín, kinh nghi m và năng l c không ng ng đ c nâng cao PVI cũng
ư ự ệ ạ ơ ị ự ữ ụ ọ ớ ượ ự đ c l a ch n là đ n v BH cho nh ng d án l n nh : D án c m khí đi n đ m Cà
ỷ ấ ớ ệ ầ ọ ớ Mau (trên 1,5 t USD); Nhà máy l c d u Dung Qu t v i trách nhi m BH t i 3 t ỷ
ự ề ầ ụ ợ ồ USD và nhi u công trình, d án d u khí khác. Tháng 4/2012 PVI đã tái t c h p đ ng
ớ ổ ự ệ ố ề BH hàng không v i T ng công ty tr c thăng Vi ớ ổ t Nam (VNH) v i t ng s ti n BH
ỷ ồ ơ h n 3.600 t đ ng..
ệ ướ ầ ạ ộ ở ộ Các DNBH PNT Vi t Nam b ạ c đ u m r ng ph m vi ho t đ ng ra n ướ c
ngoài
ạ ộ ủ ệ ế ớ ự ớ + Ho t đ ng c a các DNBH PNT Vi t Nam v i TTBH khu v c và th gi i
ạ ệ Giai đo n 1994 2002: Các DNBH PNT Vi ộ ố ạ ộ t Nam đã có m t s ho t đ ng
ướ ư ả ộ ố ớ ệ ề ả ra TTBH n c ngoài. M t s DN l n nh B o Vi ố t, PVI, B o Minh… đ u có m i
ệ ớ ế ớ ở ị ườ ầ ỹ quan h v i các nhà BH, tái BH hàng đ u th gi th tr i ng Lloyd’s, M , Pháp,
ướ ầ ạ ộ ữ ụ ụ ằ ạ ị Th y Sĩ… B c đ u nh ng ho t đ ng này nh m m c đích tái BH, đ i lý giám đ nh
ườ ự ể ệ ạ ồ ồ b i th ng và chuy n giao công ngh và đào t o ngu n nhân l c BH…Năm 1992,
ả ệ ạ ậ ạ B o Vi t đã thành l p công ty đ i lý BH BAVINA (UK) Ltd t i Luân Đôn (Anh) đ ể
ụ ợ ự ệ ả ồ ệ th c hi n công tác đàm phán tái t c h p đ ng tái BH. Sau đó B o Vi t đã có Văn
ệ ạ ạ phòng đ i di n t i Singapore.
ạ ừ ạ 2002 2007 Giai đo n t : Năm 2007 công ty đ i lý BH BAVINA và VPĐD
ạ ộ ạ ộ ữ ả ủ c a B o Vi ệ ạ t t ệ i Singapore đã không còn ho t đ ng n a do ho t đ ng không hi u
ả ả ệ ế ượ ớ ậ ợ ợ ồ qu . Năm 2007, B o Vi t đã ký h p đ ng h p tác chi n l c v i T p đoàn HSBC
ổ ầ ủ ả ệ ặ Insurance. Theo đó HSBC mua 18% c ph n c a B o Vi ố ợ t và đã ph i h p ch t ch ẽ
ệ ể ự ậ ỗ ợ ỹ ự ệ ể ậ ỏ ớ ả v i B o Vi t đ th c hi n th a thu n h tr k thu t và chuy n giao năng l c kinh
ả ệ doanh cho B o Vi t.
ọ ượ ổ ế ượ ự ả Tháng 9/2007 B o Minh đã l a ch n đ c c đông chi n l ậ c là T p đoàn
ủ ủ ả qu n lý r i ro tài chính AXA c a Pháp. Theo đó AXA đã chi 54 tri u ệ Euro, t ngươ
87
ầ ỷ ồ ể ở ữ ầ ủ ả ổ ươ đ ng g n 1.200 t đ ng đ s h u 16,6% c ph n c a B o Minh. Cũng t ừ ỏ th a
ậ ả ợ ượ ệ ế ậ ả ớ ộ thu n h p tác này, B o Minh đ c ti p c n v i trình đ qu n lý, công ngh tiên
ờ ả ậ ủ ế ẽ ồ ỹ ơ ộ ể ế ậ ti n, chuyên môn k thu t c a AXA. Đ ng th i B o Minh s có c h i đ ti p c n
ự ớ v i TTBH khu v c và qu c t ố ế .
ạ ạ ộ ạ ấ ộ Giai đo n 2007 2012 ủ : Đây là giai đo n sôi đ ng nh t trong ho t đ ng c a
ệ ớ ướ ậ ộ các DNBH PNT Vi t Nam v i n ộ c ngoài, do quá trình h i nh p ngày càng sâu r ng
ộ ố ặ ớ ưở ề ấ ậ ộ m t khác m t s DNBH l n cũng đã tr ng thành r t nhi u sau 19 năm h i nh p.
ầ ư ầ ổ ể ệ ổ Năm 2008 T ng công ty c ph n BH ngân hàng đ u t phát tri n Vi t Nam
ớ ợ ệ ạ ươ (BIC) đã h p tác v i ngân hàng liên doanh Lào Vi t và Ngân hàng Ngo i th ng Lào
ậ ệ ạ ộ ạ ệ thành l p công ty liên doanh BH LàoVi t (LVI) ho t đ ng t i Lào. Hi n nay LVI đã
ứ ứ ố ạ ưở ươ v ng lên đ ng th 2 trong s 6 DNBH t ớ ố ộ i Lào v i t c đ tăng tr ng doanh thu
ượ ệ trên 200%/năm. Năm 2009 BIC đ c giao qu n l ả ý Công ty BH Cambodia Vi t Nam
ạ ầ ủ ệ ầ (CVI). Năm 2011 doanh thu phí BH c a CVI đ t g n 2 tri u USD, tăng g n 100% so
ừ ế ượ ả ợ ồ ị ầ ớ v i 2010, th ph n đã tăng t 4% lên 7%. CVI cũng đã k ý k t đ c c h p đ ng BH
ớ ố ề ố ớ ớ v i Hãng hàng không Skywings Asia Airlines (Hàn Qu c) v i s ti n BH lên t i 600
ư ậ ệ ệ ạ ướ ạ ộ ả ướ Tri u USD. Nh v y, hi n nay BIC có m ng l i ho t đ ng trên c 3 n c Đông
ươ D ng.
ầ ổ ố ệ ổ ầ Năm 2010, T ng công ty c ph n BH d u khí qu c gia Vi t Nam (PVI) đã có
ế ượ ậ ỏ ỹ ầ ư ớ ợ th a thu n h p tác chi n l c v i qu đ u t Oman (Oman Investment Funnd
ề ệ ủ ữ ề ố ắ OIF). Theo đó Oman đã n m gi a 12,6% v n đi u l c a PVI. Đây cũng là ti n đ ề
ẽ ậ ể đ PVI s xâm nh p vào TTBH Trung Đông. Năm 2012, thông qua thông qua Oman,
ắ ầ ậ ượ ợ ồ PVI cũng đã b t đ u nh n đ c các h p đ ng tái BH t ừ ị ườ th tr ng Trung Đông.
ợ ồ ế ượ ớ ợ Tháng 8/2011 PVI Holdings ký h p đ ng h p tác chi n l c v i Công ty HDI
ứ ở ứ ộ ớ Gerling Industrie Versicherung AG (thu c Talanx nhà BH l n th 3 ứ Đ c và đ ng
ổ ầ ủ ở ữ ể ẽ ị v trí 11 Châu Âu). Theo đó HDI s h u 25% c ph n c a PVI và s chuy n giao k ỹ
ạ ộ ỗ ợ ở ộ ệ ậ ướ thu t, kinh nghi m, h tr PVI m r ng ho t đ ng ra n ự ệ c ngoài. S ki n này đã
ộ ướ ể ủ ậ ớ ộ ố n i dài thêm m t b c phát tri n c a PVI trong quá trình h i nh p v i TTBH th ế
ớ ế ụ ố ượ ầ ổ gi i. Tháng 7/2012 PVI đã ti p t c bán thêm c ph n cho HDI s l ng là
ế ỷ ệ ở ữ ủ ệ ạ ổ 21.294.715 c phi u nâng t s h u c a HDI lên 31,82% và đã có đ i di n trong l
ộ ồ ệ ạ ị ủ ả ộ ố ậ H i đ ng qu n tr c a PVI Hi n t i PVI cũng đã nh n BH cho m t s công trình
ủ ầ ậ ệ ạ ầ d u khí c a T p đoàn d u khí Vi t Nam t i Angierie, Malaysia, Venezuela, Ecuado,
88
ệ ơ ạ ạ ấ c p các đ n BH cho vi c đóng dàn khoan t i Singapore, đóng tàu t i Nga. Năm 2009
ớ ậ ứ ở ợ ồ ớ ề ệ PVI đã ký h p đ ng v i T p đoàn BH Sogaz (nhà BH l n th 2 Nga) v vi c thu
ươ ở ế x p ch ng trình BH Nga và ở ướ n ứ c th 3.
ư ệ ầ ổ ợ ớ Năm 2011 Công ty c ph n BH B u đi n (PTI) cũng đã h p tác v i Ngân
ể ậ ộ hàng phát tri n Lào (LDB) thành l p công ty BH Lane Xang, Lào (LAP). Sau m t
ạ ộ ạ ướ năm ho t đ ng LAP đã có m ng l i bán hàng thông qua 18 chi nhánh và 40 phòng
ướ ầ ả ả ủ ữ ế ạ ị ả giao d ch c a LDB. B c đ u đã có nh ng k t qu kh quan, doanh thu đ t kho ng
ỷ ồ 5,5 t đ ng.
ế ợ ế ượ ể ả Tháng 4/2012 Công ty b o hi m AAA đã ký k t h p tác chi n l ớ c v i
ủ ệ ầ ậ ổ IAG (Australia). T p đoàn IAG đã mua 30% c ph n c a AAA (18 tri u USD).
ế ẽ ỗ ợ ệ ụ ộ ườ IAG cam k t s h tr AAA nâng cao trình đ nghi p v , tăng c ủ ả ng qu n lý r i
ả ạ ồ ế ườ ể ể ả ớ ro, gi ế i quy t khi u n i b i th ẩ ng, phát tri n s n ph m m i, phát tri n kênh
ụ ầ ư ả ố ộ ậ phân ph i, qu n lý tài chính và danh m c đ u t . IAG là m t t p đoàn BH PNT có
ệ ươ ầ ạ ệ kinh nghi m 160 năm, có th ng hi u hàng đ u t i Úc, New Zealand và đang m ở
ạ ộ ở ộ r ng ho t đ ng Anh và Châu Á.
ạ ố ổ ả ệ Ngày 20/12/2012 HSBC Insurance đã bán l ầ ủ i s c ph n c a B o Vi t cho
ẽ ử ậ ớ ả T p đoàn BH Sumimoto Mítusui. Theo đó Sumimoto s c chuyên gia t i B o Vi ệ t
ở ộ ạ ấ ỹ ướ ạ ộ ể ỗ ợ đ h tr , cung c p các k năng kinh doanh và m r ng m ng l i ho t đ ng cho
ả B o Vi ệ t.
ạ ộ ớ ướ ể ả ủ ọ c ngoài c a các DNBH phi nhân th + Ho t đ ng tái b o hi m v i n
ứ ậ ượ ể Tái BH có hai hình th c nh n tái và nh ng tái BH, các DNBH có th tái BH
ướ ặ ướ ớ ướ trong n ể c, ho c có th tái BH ra n ạ ộ c ngoài. Ho t đ ng tái v i n ừ c ngoài v a
ở ộ ố ế ệ ầ ẩ ế góp ph n thúc đ y m r ng quan h qu c t ơ ộ ợ , tìm ki m c h i h p tác đ u t ầ ư ừ v a
ệ ố ể ụ ự ế ậ ẩ ề ạ t o đi u ki n t t đ các DNBH ti p c n và áp d ng các chu n m c qu c t ố ế ể Đ
ậ ủ ấ ộ ệ ự th y rõ tình hình h i nh p c a các DNBH PNT Vi t Nam trong lĩnh v c tái BH,
ạ ộ ớ ướ ỉ ủ chúng ta ch đi xem xét ho t đ ng tái BH v i n c ngoài c a các DNBH PNT Vi ệ t
ố ệ ả Nam qua b ng s li u sau:
ạ ộ ớ ướ ể ả ả ủ B ng 2.5. Ho t đ ng tái b o hi m v i n c ngoài c a các DNBH phi nhân th ọ
ơ ị ỷ ồ Đ n v : T đ ng
NĂM
VN
89
2012
ỉ Ch tiêu
2003
2004
2005 2006 2007
2008
2009
2010
2011
ổ
ố T ng phí BH g c
3.815
4.768 5.486 6.403 8.213 10.948 13.754 17.069 20.554 22.849
5.933,0
ướ
Tái BH ra n
c ngoài
1.215
1.609 1.641 2.154 2.037 3.755,6 2.543, 8
4.847 6.008, 4
534,2
ậ
ừ
Nh n tái BH t
n.ngoài
38
63
98
107
115
139,6 178,8
365 537,4
∑ phí gi
ữ ạ l
i trg n
ướ c
2.638
3.222 3.943 4.356 6.291
7.332 11.389 12.587 14.145 15.176
64,42
% phí gi
ữ ạ l
i/ ∑ phí
69,15
67,58 71,87 68,03 76,59
66,97
82,80
73,74
68,82
ị ườ ộ ồ ể ả ệ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], M c 5)ụ
ấ ả ố ệ Qua b ng s li u trên ta th y:
ạ ướ ậ ổ ố + Giai đo n tr c khi gia nh p WTO (20032007) : T ng phí BH g c toàn
ầ ổ ố ượ ướ TTBH đã tăng 2,15 l n (8.213/3.815), song t ng s phí nh ng tái ra n ỉ c ngoài ch
ầ ầ ướ tăng 1,67 l n (2.037/1.215), có nghĩa là ph n phí BH gi ữ ạ l i trong n c tăng lên.
ể ệ ề ở ỷ ệ ố ổ ừ Đi u đó th hi n rõ t l % phí gi ữ ạ l i trên t ng phí BH g c: t 69,15% năm
ế ầ ả ộ ộ ủ 2003, đã tăng nên 76,59% năm 2007. K t qu này cũng do m t ph n tác đ ng c a
ắ ộ ớ ị ố ể ướ quy đ nh tái BH b t bu c v i VINARE t i thi u 20% tr c khi tái BH ra n ướ c
ngoài.
ậ ạ ể ừ ị + Giai đo n sau khi gia nh p WTO (2007 2012) : K t ỏ khi xóa b quy đ nh
ắ ớ ộ ổ ố ướ tái BH b t bu c 20% v i VINARE (2008), t ng s phí BH gi ữ ạ l i trong n c có
ướ ế ả ố ỉ ề chi u h ng gi m (2007 là 76,59% đ n 2012 ch còn 64,42%). Tuy nhiên t c đ ộ
ậ ị ả ấ ạ tăng phí BH nh n tái BH t ừ ướ n ừ c ngoài tăng r t m nh, tr năm 2012 b gi m sút
ế ớ ớ ỉ ế (n u 2007 ch tăng 7,47% so v i 2006, thì 2008 đã tăng 21,39% so v i 2007…đ n
ệ ớ ự ớ ư ậ 2011 đã tăng 47,23% so v i 2010). Nh v y, năng l c uy tín và quan h v i TTBH
ủ ệ ậ ộ ướ n c ngoài c a các DNBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p đã đ ượ ả c c i
ể ấ ệ ệ ậ ủ ơ ề thi n rõ r t. Đ th y rõ h n v tình hình nh n tái BH t ừ ướ n c ngoài c a các DNBH
ệ ể ồ PNT Vi t Nam, hãy xem bi u đ sau:
ể ồ ể ừ ướ ả ủ ể ồ ậ Bi u đ 2.2. Bi u đ nh n tái b o hi m t n c ngoài c a các DNBH PNT
90
(Đơn vị: 10 tỷ đ)
60
53.7
53.4
50
40
36.5
30
17.88
20
13.96
11.5
10.7
9.8
10
6.3
3.8
0
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
Doanh thu nhận tái BH từ nước ngoài của các DNBH PNT Việt Nam
ị ườ ồ ộ ể ả ệ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], M c 5)ụ
ậ ậ ượ ừ ướ ủ Nh n xét: Phí BH nh n tái đ c t n ấ c ngoài c a các DNBH PNT tăng r t
ạ ặ ệ ể ừ ế ớ ự ệ ề m nh (đ c bi t là 2010 và 2011) k t khi th c hi n cam k t v i WTO v xóa b ỏ
ể ở ả ắ ộ ỉ ỷ ệ t l tái BH b t bu c (2008), ch có năm 2012 là gi m không đáng k . B i khi bãi b ỏ
ị ướ ừ ậ quy đ nh này phí BH tái ra n c ngoài tăng lên, t đó phí nh n tái t ừ ướ n c ngoài
ậ ủ ệ ợ ở ạ ừ ề cũng tăng b i quy lu t c a quan h h p tác là có đi có l i. Song đi u đáng m ng là
ế ướ ỉ ừ t 2003 đ n 2012 phí BH tái ra n ư ầ c ngoài ch tăng 4,88 l n (5.933/1.215), nh ng
ậ ữ ầ phí BH nh n tái t ừ ướ n c ngoài đã tăng 14,05 l n (534,2/38). Đó là nh ng b ướ c
ưở ậ ủ ự ề tr ng thành đáng ghi nh n c a các DNBH PNT v năng l c tái BH trong quá trình
ậ ộ h i nh p.
ồ ườ ạ ộ ủ ng c a các DNBH thông qua ho t đ ng tái BH v i n ớ ướ c + Tình hình b i th
ngoài
ả ủ ớ ướ ệ ủ ạ ộ Hi u qu c a ho t đ ng tái BH v i n ừ c ngoài c a các DNBH PNT đã t ng
ượ ế ả ợ ồ ượ ướ ượ b c đ c nâng lên. Có đ c k t qu đó chính là do các h p đ ng BH nh ng tái
ướ ả ả ố ế ả ề ẩ ị ra n ả c ngoài ph i đ m b o tiêu chu n qu c t ủ c v đánh giá r i ro, đ nh phí, các
ề ề ệ ả ủ ợ đi u kho n c a h p đ ng. ồ Đi u này cũng giúp cho các DNBH PNT Vi ế t Nam ti p
ố ế ự ự ệ ẩ ầ ỉ ố ớ ợ ồ ậ c n và d n th c hi n các chu n m c qu c t không ch đ i v i các h p đ ng BH
ả ướ ả ạ ộ ớ ướ ể ệ ph i tái ra n c ngoài. Đ đánh giá hi u qu ho t đ ng tái BH v i n c ngoài, hãy
ố ệ ả xem xét b ng s li u sau:
ồ ườ ả ủ B ng 2.6. Tình hình b i th ng c a các DNBH phi nhân th ọ
ạ ộ ớ ướ ể ả thông qua ho t đ ng tái b o hi m v i n c ngoài
ệ ồ ơ ị Đ n v : Tri u đ ng
91
ượ
ướ
ậ
ướ
Nh
ng tái BH n
c ngoài
Nh n tái BH n
c ngoài
T lỷ ệ
B.th
ngườ
Năm
T lỷ ệ
T lỷ ệ
BH g c/ố
ừ
Thu b iồ ngườ th ượ ng tái nh
(%)
(%)
Phí b oả ể hi m tái ra ướ c ngoài n
Phí BH ậ nh n tái t n.ngoài
BH
Chi b iồ ngườ th ậ nh n tái BH
Phí BH g cố (%)
18,64
28,72
1.215,000
226,476
38,000
10,914
2003
33,94
18,41
29,61
1.641,000
302,225
98,000
29,017
2005
39,52
17,46
152,9
3.755,600
655,797
139,600
213,573
2008
41,99
42,12
74,59
2.543,800
1.071,685
187,800
140,078
2009
38,41
24,66
34,61
4.847,000
1.195,517
365,000
126,343
2010
37.55
31,12
31,23
6.008,400
1.870,269
537,400
167,843
2011
42,45
27,41
48,88
5.933,000
1.626,645
534,275
261,178
2012
38,75
ị ườ ộ ể ả ệ (Ngu n:ồ B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], M c 5; Hi p h i ệ ộ ụ
ệ ệ ể ả b o hi m Vi ố ệ t Nam S li u TTBH Vi t Nam [20] [25], Bi u 3 & 8 PNT) ể
ố ệ ừ ấ ả ỷ ệ ồ ườ Nhìn vào b ng s li u trên ta th y: Tr năm 2009, t b i th l ủ ng c a các
ụ ượ ướ ườ ườ ị d ch v nh ng tái ra n c ngoài th ấ ng th p h n t ơ ỷ ệ ồ l b i th ng chung. Nh ư
ườ ầ ữ ạ ừ ậ ầ v y c n tăng c ự ể ng nâng cao năng l c đ tăng ph n phí BH gi i, t l ệ đó tăng hi u
ả ạ ộ ố ớ ậ ỷ ệ ồ qu kinh doanh. Đ i v i ho t đ ng nh n tái BH t ừ ướ n c ngoài t b i th l ườ ng
ơ ỷ ệ ồ ườ ố ố năm 2008 và 2009 có cao h n t b i th l ề ng BH g c/phí BH g c. Đó là do nhi u
ạ ừ ư ế nguyên nhân khách quan khác nhau nh ng cũng không lo i tr nguyên nhân thi u
ậ ượ ự ệ ứ ộ ủ ữ ụ ớ ị kinh nghi m, năng l c nên nh n đ c nh ng d ch v BH có m c đ r i ro l n. Tuy
ừ ế ượ ả ệ ấ ề ậ nhiên t năm 2010 đ n nay tình hình đ c c i thi n r t nhi u, th m chí năm 2010
ỷ ệ ồ ườ ậ ấ ườ ủ và 2011 t b i th l ng nh n tái còn th p h n t ơ ỷ ệ ồ l b i th ng bình quân c a th ị
ườ ướ ữ ể ế ả ệ tr ng trong n c. Đ phát huy nh ng k t qu đó các DNBH PNT Vi ả t Nam ph i
ườ ờ ậ ụ ự ồ ố ữ ấ tăng c ng nâng cao năng l c tái BH. Đ ng th i t n d ng t t nh t nh ng c h i đ ơ ộ ể
ở ộ ạ ạ ộ m r ng ph m vi ho t đ ng trên TTBH qu c t ố ế .
ố ầ ư ướ ạ ộ ủ Ho t đ ng c a các DNBH PNT có v n đ u t n c ngoài
ị ườ ứ ấ ố Qua quan sát và nghiên c u th tr ng cho th y: Các DNBH có v n n ướ c
ườ ế ỉ ở ỉ ư ộ ngoài th ng ch có 1 đ n 2 văn phòng và ch ớ các trung tâm KT l n nh Hà N i và
ậ ố ượ ố ồ ự ấ ớ Thành ph H Chí Minh, vì v y s l ng nhân s cũng r t ít so v i các DNBH
ướ ươ ủ ọ ạ ộ ứ ấ ớ trong n c. Ph ng th c ho t đ ng c a h cũng r t khác so v i các DNBH trong
ụ ế ớ ụ ụ ề ơ ướ n c, ví d : Thu x p qua môi gi i BH nhi u h n, ph c v khách hàng chuyên
92
ạ ơ ư ệ ệ ệ ả ơ ộ ộ nghi p h n, công ngh cũng nh trình đ qu n lý hi n đ i h n, trình đ đánh giá
ủ ả ố ơ ặ ệ ọ ọ ọ ừ ố ượ qu n lý r i ro t t h n. Đ c bi t h khai thác có ch n l c t ng đ i t ng khách hàng
ứ ư ồ ướ ế ữ ế ượ ọ ơ ch không “xô b ” nh các DNBH trong n c. H n th n a, h có chi n l c kinh
ị ườ ứ ụ ấ ầ doanh và phân khúc th tr ng r t rõ ràng. Ví d sau đây ph n nào minh ch ng cho
ậ ị ữ ượ ấ ị ụ nh ng nh n đ nh trên: Năm 2011, sau khi BH Libety đ c phép cung c p d ch v cho
ướ ườ ệ ự ắ ộ DN nhà n c, cá nhân ng i Vi ệ t Nam và BH trách nhi m dân s b t bu c xe c ơ
ố ế gi ổ iớ , Ông Thomas O’Dore T ng giám đ c Libety cho bi ằ ạ t: “Thay vì c nh tranh b ng
ẽ ọ ụ ạ ầ ậ ả ớ ị ằ giá c , Libety s ch n cách c nh tranh b ng d ch v và t p trung vào t ng l p trung
ữ ữ ệ ấ ớ ơ ư l u và nh ng khách hàng mua xe h i m i”. Đây là nh ng kinh nghi m r t thi ế ự t th c
ệ ả ọ ể đ các DNBH Vi t Nam tham kh o, h c h i. ỏ
ố ướ ố ư ầ ố ị Kh i DNBH PNT có v n n ố c ngoài, tuy th ph n còn khiêm t n nh ng t c
ưở ấ ượ ớ ố ộ ủ độ tăng tr ng khá n t ể ng so v i t c đ tăng c a toàn TTBH. Ta hãy xem bi u
ồ đ sau:
ố ộ ưở ể ả ể ồ Bi u đ 2.3. T c đ tăng tr ng doanh thu phí b o hi m toàn TTBH PNT
( Đơn vị: %/ năm)
70
60
50
40
30
20
10
0
1996
1999
2002
2004
2006
2007
2008
2010
2011
2012
Tốc độ tăng trưởng toàn thị trường
Tốc độ tăng của các DNBH có vốn ĐTNN
ố ộ ưở ố ầ ư ướ ủ ừ và t c đ tăng tr ng c a các DNBH có v n đ u t n c ngoài t 1996 2012
ị ườ ộ ồ ể ả ệ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], tính toán t ừ
ụ ụ ị ườ ể ể ả ệ ph l c 2&3; Chi n lế ược phát tri n th tr ng b o hi m Vi t Nam 2003 2010
[15])
ể ồ ấ Bi u đ trên cho th y:
ạ ố ưở ủ ố + Giai đo n 1996 2002 ộ : T c đ tăng tr ng c a các DNBH có v n n ướ c
ơ ố ộ ỉ ưở ngoài (năm 1999 là 15,2%, năm 2002 là 23,56%) ch cao h n t c đ tăng tr ủ ng c a
ị ườ ể ờ toàn th tr ng không đáng k (1999 là 13,1% và 2002 là 21%), do th i gian này các
93
ư ụ ể ở ử ề ấ ị ạ chính sách m c a TTBH còn r t chung chung ch a c th , còn nhi u quy đ nh h n
ế ạ ộ ủ ướ ch ho t đ ng c a DNBH n c ngoài.
ạ ệ ế ụ ể ữ + Giai đo n 2002 2007: Vi t Nam đã có nh ng cam k t c th , chi ti ế ề t v
ở ử ư ệ ị ệ ỹ ộ l trình m c a TTBH (nh Hi p đ nh Vi t M ). Bên c ề ạnh đó nhi u chính sách,
ậ ầ ượ ệ ậ ướ ệ ố h th ng pháp lu t d n đ c hoàn thi n. Vì v y các DNBH n ề c ngoài có đi u
ệ ể ưở ố ộ ưở ki n đ tăng tr ng: Năm 2006 tăng 27,13%, trong khi t c đ tăng tr ủ ng chung c a
ỉ TTBH ch là 16,71%.
ạ ạ ố ướ + Giai đo n 20072012 : Giai đo n này các DNBH PNT có v n n c ngoài
ưở ặ ệ ưở ế tăng tr ạ ng khá m nh. Đ c bi t năm 2007 tăng tr ng đ n 59,34%, năm 2011 tăng
ơ ấ ố ộ ủ 51,69% tăng h n g p đôi t c đ tăng doanh thu chung c a toàn TTBH PNT (28,26%
ố ộ ặ ưở ủ ả và 20,41%) Năm 2012, m c dù t c đ tăng tr ng chung c a TTBH gi m sút (ch ỉ
ư ố ướ ưở còn 11,16%) nh ng các DNBH PNT có v n n ẫ c ngoài v n tăng tr ấ ng khá n
ượ t ng (30,23%).
ố ướ ể ấ ạ ạ ộ Có th nói các DNBH PNT có v n n c ngoài tuy ho t đ ng còn r t h n ch ế
ộ ố ưở ấ ượ ể ừ ệ song t c đ tăng tr ng khá n t ấ ng, nh t là k t sau khi Vi ậ t Nam ra nh p
ở ử ề ấ ườ WTO. Đi u đó cho th y khi TTBH càng m c a, môi tr ng kinh doanh càng hoàn
ệ ướ ẽ ể ệ ườ ạ ộ thi n thì các DNBH n ề c ngoài s có đi u ki n đ tăng c ng ho t đ ng và đóng
ở ử ạ ể ủ ự ế ườ ế góp cho s phát tri n c a TTBH. N u chính sách m c a h n ch , môi tr ng kinh
ỉ ừ ậ ổ ạ ở ứ ộ ả doanh ch m thay đ i thì các DN này ch d ng l m c đ thăm dò, kh o sát và i
ồ ự ủ ư ậ ẽ ướ ế nh v y s không phát huy h t ngu n l c c a các DNBH n ể ể c ngoài đ phát tri n
ệ TTBH PNT Vi t Nam.
ấ ậ ờ ệ ủ ự Trong th i gian qua đã có d u hi u c a s mua bán sáp nh p DN và nó cũng
ơ ấ ệ ầ ộ ệ ụ ể đã góp m t ph n vào vi c tái c c u TTBH PNT Vi t Nam. C th năm 2005 Liên
ệ ươ doanh BH Vi t Úc và 2008 và Liên doanh BH Á châu NH Công th ng đã bán
ầ ệ ạ ộ ố ph n góp v n cho phía Vi t Nam. Tháng 12/2005 QBE mua l i toàn b công ty BH
ố ướ ệ ổ ệ 100% v n n c ngoài Allianz Vi t Nam và đ i tên thành QBE Vi t Nam. Tháng
ậ ạ ầ ủ ộ ổ ộ ổ ớ 8/2013 T p đoàn AIG (Úc) đã mua l i toàn b c ph n c a m t c đông l n (là
ườ ậ ố ủ ừ ng i sáng l p ra BH AAA), nâng t ỷ ệ l góp v n c a AIG trong BH AAA t 30%
ướ tr c đây lên 60,9%.
ư ượ ặ ủ ở ắ ố ướ ự Tuy ch a đ c kh i s c, song s có m t c a các DNBH có v n n c ngoài
ể ứ ẩ ữ ự ộ ộ ọ ở ệ Vi ể t Nam là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng đ th c đ y TTBH phát tri n.
94
ạ ươ ế ượ ị ứ ướ Bên c nh đó, ph ạ ộ ng th c ho t đ ng, chi n l c đ nh h ủ ọ ấ ng kinh doanh c a h r t
ể ướ ọ ậ đáng đ các DNBH trong n c h c t p.
ể ủ ự ớ b) S phát tri n c a các DN tái BH, DN môi gi ạ i BH và đ i lý BH
ể ủ ự ố ổ ổ ầ ệ * S phát tri n c a T ng công ty c ph n Tái BH qu c gia Vi t Nam
(VINARE)
ủ ươ ớ ể ồ ộ ộ V i ch tr ậ ng phát tri n đ ng b TTBH PNT trong quá trình h i nh p
ớ ố (DNBH, tái BH, môi gi i BH), năm 1994 công ty tái BH Qu c gia (VINARE) đ ượ c
ạ ộ ứ ừ ậ thành l p và chính th c ho t đ ng 1/1/1995. T năm 1995 VINARE đã có quan h ệ
ị ườ ề ớ ế ớ ệ ợ h p tác v i nhi u nhà tái BH trên th tr ng th gi ặ i. Đ c bi ớ t các nhà tái BH l n
ư ừ nh Munich Re, Swiss Re, Lloyd’s Syndicate, AVIVA, W.O.E, Gard…Ngay t 1996,
ậ ế ớ ự ư ậ VINARE đã nh n tái t ừ ị ườ th tr ng tái trên th gi i và khu v c nh Nh t, Trung
ừ ề ệ ố ố Qu c, Hàn Qu c, Thái Lan, Singapore… T đó giúp cho VINARE có đi u ki n đ ể
ụ ỹ ổ ị ạ ậ ộ trao đ i d ch v k thu t, đào t o cán b và nâng cao uy tín trên TTBH qu c t ố ế .
ổ ị ụ ữ ề ỏ ậ Tháng 2/2004, VINARE đã ký th a thu n v trao đ i d ch v tái BH gi a các n ướ c
ằ ườ ữ ợ ướ ư ASEAN nh m tăng c ng h p tác tái BH gi a các n c thành viên nh Inđonesia,
ủ ệ ệ ộ Malaysia, Thái Lan, Philippine… Hi n nay VINARE là thành viên c a Hi p h i các
ữ ấ ầ ố ộ nhà tái Châu Á. VINARE cũng là m t trong nh ng đ u m i cung c p thông tin
ướ TTBH, tái BH trong n c và qu c t ố ế .
ơ ệ ậ ả ậ Sau h n 1 năm Vi ể t Nam ra nh p WTO, năm 2008 T p đoàn tái b o hi m
ụ ầ ớ ố ở ế i Swiss Re (Th y Sĩ), là nhà tái BH hàng đ u th g i đã tr thành đ i tác chi n l ế ượ c
ầ ư ủ ệ ầ ỷ ướ n c ngoài c a VINARE. Swiss Re đã đ u t 79 tri u USD (g n 1.300 t đ) đ ể
ữ ầ ủ ậ ổ ỏ ợ ắ n m gi 25% c ph n c a VINARE. Theo th a thu n h p tác, Swiss Re s h tr ẽ ỗ ợ
ấ ả ờ ậ ự ồ ậ ỹ k thu t trong t ự t c các lĩnh v c kinh doanh, đ ng th i t p trung nâng cao năng l c
ủ tái BH c a VINARE.
ự ủ ừ Năng l c tài chính c a VINARE không ng ng đ ượ ượ c đ c nâng lên trong quá
ố ố ậ ộ ổ ỉ ỷ ồ trình h i nh p: Năm 1994, VINARE ch có t ng s v n là 40 t ế đ ng, đ n 11/2004
ổ ầ ố ố ỷ ồ ề ệ ố VINARE c ph n hóa đã nâng s v n lên 500 t đ ng (trong đó v n đi u l đã góp
ể ậ ờ ỷ ồ ố ạ t i th i đi m thành l p là 343 t đ ng). Năm 2012 con s này đã là 1.008,27 t ỷ
đ ng. ồ
ữ ự ừ ệ ả ả Trong nh ng năm qua VINARE không ng ng c i thi n năng l c qu n lý và
ấ ượ ư ế ộ ấ kinh doanh nh : Ti n hành tái c u trúc b máy, nâng cao ch t l ụ ụ ng ph c v khách
ườ ệ ợ ở ộ ớ ướ ỏ hàng. Tăng c ng m r ng quan h h p tác v i n ể ọ c ngoài đ h c h i kinh
95
ở ộ ị ườ ệ ượ nghi m, m r ng th tr ng. Ngày 01/11/2013 VINARE đã đ ế c A.M.Best x p
ủ ổ ứ ụ ứ ự ự ố ạ h ng năng l c tài chính m c B++ (T t) và năng l c tín d ng c a t ch c phát hành
ể ọ ổ ị ể ệ ứ ữ ệ ề ự ộ m c “bbb” (tri n v ng n đ nh). Đó là m t trong nh ng đi u ki n th hi n năng l c
ố ế ế ạ ổ uy tín trên TTBH qu c t và có x p h ng có nghĩa là DN đó đã có tên tu i trên
TTBH qu c t ố ế .
ủ ế ậ Doanh thu nh n tái BH hàng năm c a VINARE lên đ n hàng ngàn t ỷ ồ đ ng.
ơ ử ố ướ ủ ế ề Song h n n a s này đã tái ra n c ngoài, có nhi u lý do song ch y u là do năng
ướ ề ế ệ ả ạ ự ủ l c c a các DNBH trong n ủ c còn h n ch , không đ kh năng và đi u ki n đ ể
ạ ộ ữ ủ ụ ể ậ ớ ớ ị nh n tái nh ng d ch v BH l n. Đ đánh giá ho t đ ng tái BH c a VINARE v i các
ướ ố ệ ướ ả ố đ i tác n c ngoài, chúng ta đi xem xét b ng s li u d i sau:
ạ ộ ớ ướ ể ả ả B ng 2.7. Ho t đ ng tái b o hi m PNT v i n ủ c ngoài c a VINARE
ệ ồ ơ ị Đ n v : Tri u đ ng
ể
ả
ậ
ượ
ể
ỉ Ch tiêu
Phí nh n tái b o hi m
Phí nh
ả ng tái b o hi m
ừ
ượ
ượ
Năm
ậ %nh n tái n.ngoài/ ∑
ngượ ∑nh tái Bhi mể
ậ ướ
ậ ∑nh n tái Bhi mể
Nh n tái t N cngoài
ng tái Nh cho nngoài
ngT %nh n.ngoài/ ∑
2,980
68,70
1995
81.200
2.420
65.760
45.170
3,120
69,98
1996
173.770
5.422
139.630
97.713
3,058
68,32
1999
287.600
8.795
232.756
159.019
3,185
69,22
2002
530.884
16.909
444.511
307.690
3,326
67,03
2003
617.258
20.530
517.962
347.190
3,410
64,97
2004
713.000
24.314
601.200
390.599
3,477
64,58
2005
825.830
28.720
529.610
342.022
3,521
63,15
2007
912.440
32.127
703.700
444.386
3,291
62,71
2008
1.088.145
35.816
774.857
485.944
3,819
55,20
2009
1.114.374
42.566
696.016
384.336
4,954
55,30
2010
1.215.400
60.218
801.314
443.137
8,952
52,26
2011
1.419.900
127.114
931.363
486.799
11,630
50,18
2012
1.624.031
188.909
961.687
482.574
ệ ộ ả
ố ệ
ệ
ể
ệ
ồ
ể
(Ngu n: Hi p h i b o hi m Vi t Nam S li u TTBH Vi t Nam [20]
[25], Bi u m u ẫ
ườ
ỷ ế
ưở
1TBH), Báo cáo th
ng niên Vinare[42] và K y u VINARE 15 năm tr
ể ng thành phát tri n
[44])
ừ ữ ố ệ ấ T nh ng s li u trên ta th y:
96
ạ ậ ổ + Giai đo n 19952002: ủ T ng phí nh n tái BH c a VINARE năm 2002 tăng
ầ ớ ượ ướ ặ ơ h n 6,5 l n so v i năm 1995, trong đó nh ng tái ra n c ngoài trên 50%. M c dù
ậ ố ưở ấ ố ề ố ệ ố ổ t ng s phí BH nh n tái BH t ừ ướ n c ngoài tăng tr ng r t t t v s tuy t đ i (bình
ế ỉ ướ ượ ướ quân 30%/năm), song ch chi m trên d i 3% và phí nh ng tái cho n ẫ c ngoài v n
ư ế ế ậ ạ ấ ầ ộ ộ ạ chi m g n 70%. Nhìn chung giai đo n này h i nh p ch a có m y tác đ ng đ n ho t
ủ ộ đ ng c a VINARE.
ạ ự ế ệ ạ + Giai đo n 20022007 ệ : Đây là giai đo n đã th c hi n cam k t trong Hi p
ệ ế ỹ ượ ớ ế ị đ nh Vi t M liên quan đ n tái BH (đ c phép tái BH qua biên gi i), cam k t này
ầ ả ưở ế ộ ố ưở ph n nào cũng nh h ng đ n VINARE (t c đ tăng tr ả ạ ng giai đo n đã gi m
ướ ỷ ọ ượ ướ ả ử phân n a so tr c). Tuy nhiên t tr ng phí nh ng tái ra n c ngoài đã gi m t ừ
ậ ố 69,22% năm 2002 xu ng 63,15% năm 2007 và phí nh n tái t ừ ướ n c ngoài cũng đã
ứ ỏ ớ ướ ự ư ệ ề tăng lên. Đi u đó ch ng t năng l c cũng nh quan h tái BH v i n ủ c ngoài c a
ệ ả ệ VINARE đã có c i thi n rõ r t.
ạ ạ ắ ị + Giai đo n 20072012 ộ ỏ : Đây là giai đo n xóa b quy đ nh tái BH b t bu c
ự ệ ế ậ ộ ủ ớ v i VINARE (2008). S ki n này đã tác đ ng ngay đ n doanh thu nh n tái c a
ế ưở ỉ VINARE: N u 20 08 tăng tr ng 19,25% (1.088.145/912.440), thì 2009 ch tăng
2,4% (1.114.374/ 1.088.145); Năm 2010 tăng 9,06%; Năm 2012 tăng 14,37%
ư ậ ấ ạ ượ ỉ (1.624.031/1.419.900). Nh v y ch sau 2 năm VINARE đã l y l i đ ế c th “cân
ứ ỏ ự ạ ủ ươ ố ữ ắ ằ b ng”, ch ng t năng l c c nh tranh c a VINARE t ồ ng đ i v ng ch c. Đ ng
ố ớ ủ ệ ờ ướ ượ ẳ ị th i quan h và uy tín c a VINARE đ i v i TTBH n c ngoài đã đ c kh ng đ nh
ụ ể ế ệ ỷ ọ và tăng lên rõ r t. C th : n u năm 2007 t ậ tr ng nh n tái BH t ừ ướ n ỉ c ngoài ch
ế ậ ổ chi m 3,521% t ng phí BH nh n tái, thì năm 2012 đã tăng lên 11,63%. Ng ượ ạ i c l
ướ ổ ượ ỷ ọ t tr ng tái BH ra n c ngoài năm 2007 là 63,15% t ng phí BH nh ng tái thì năm
ả ố ở ướ ề 2012 đã gi m xu ng 50,18% (có nghĩa là tái trong n ề c nhi u h n) ơ . Đi u đó
ỏ ữ ướ ưở ậ ộ ứ ch ng t VINARE đã có nh ng b c tr ng thành trong quá trình h i nh p và
ự ủ ậ ướ ể ơ năng l c nh n tái c a TTBH trong n c cũng đã phát tri n h n.
ể ủ ự ể ả * S hình thành và phát tri n c a công ty tái b o hi m PVI (PVI Re)
ủ ượ ư ậ PVI Re là công ty con c a PVI Holdings đ ộ c thành l p 20/7/2011 nh là m t
ộ ậ ề ệ ớ ỷ ồ ư ậ ừ công ty tái BH đ c l p, v i đi u l 460 t đ ng. Nh v y t 7/2011 trên TTBH Vi ệ t
ạ ộ ướ ư ướ ề ướ Nam ho t đ ng tái BH trong n ộ c không còn đ c quy n nh tr c (tr c 2008 ch ỉ
ả ộ ể ớ ắ có 1 công ty tái BH và b t bu c ph i tái trong n ướ ố c t ờ i thi u 20%). Tuy m i ra đ i
97
ư ượ ự ế ạ nh ng tháng 3/2012 PVI Re đã đ c AM.Best x p h ng năng l c tài chính (FSR)
ạ ố ế ạ ủ ổ ứ ủ ụ ạ lo i B+ (t t) và x p h ng tín d ng c a t ch c phát hành (ICR) lo i bbb (đ năng
ệ ầ ế ể ạ ộ ệ ề ự l c). Đây là đi u ki n c n thi ộ t đ PVI Re ho t đ ng m t cách chuyên nghi p và
ố ế ừ ự ể ạ ự ủ ẩ theo các chu n m c qu c t , t đó có đ năng l c uy tín đ c nh tranh trên TTBH
ướ n c ngoài.
ố ệ ừ ệ ộ ệ ậ Theo s li u t Hi p h i BH Vi t Nam: Năm 2011 doanh thu phí nh n tái BH
ạ ỷ ồ ậ ừ ướ ỷ ồ ủ c a PVI Re đ t 78,97 t đ ng (trong đó nh n t n c ngoài 0,795 t ế đ ng), đ n
ỷ ồ ậ ừ ướ ỷ ồ 2012 đã tăng lên 1.232,8 t đ ng (trong đó nh n t n c ngoài 240.49 t đ ng). Đây
ố ộ ưở ụ ạ ậ ấ là t c đ tăng tr ậ ng r t ngo n m c, th m chí phí BH nh n tái t ừ ướ n c ngoài còn
ơ ượ ủ ỷ ồ ớ l n h n VINARE. Phí nh ng tái BH c a PVI Re năm 2011 là 38,38 t đ ng (trong
ướ ỷ ồ ượ ỷ ồ đó tái ra n c ngoài 27,99 t đ ng), năm 2012 nh ng tái 836,94 t đ ng (trong đó
ướ ỷ ồ ạ ộ ư ậ ơ ỉ tái ra n c ngoài 412,76 t đ ng). Nh v y ch sau h n 1 năm ho t đ ng PVI Re đã
ể ấ ỗ ứ ấ ị ướ phát tri n r t nhanh chóng và có ch đ ng nh t đ nh trên TTBH trong n ố c và qu c
. ế t
ế ậ ổ N u tính t ng doanh thu (2 DN tái BH), năm 2012 phí nh n tái BH đã là
ỷ ầ ớ ượ 2.655,3 t đ (tăng 15,28 l n so v i 1996). Trong đó nh ế ng tái chi m 67,73%
ỷ ỉ ừ ậ ộ ệ (1.798,6 t ể đ). Có th nói ch t khi h i nh p TTBH PNT Vi ớ t Nam m i có DN
ừ ể chuyên kinh doanh tái BH. Các DN này đã không ng ng phát tri n và không ch gi ỉ ữ
ướ ự ề ơ ạ l i phí BH cho TTBH trong n ệ c nhi u h n mà còn đóng góp tích c c cho vi c
ủ ự nâng cao năng l c tái c a TTBH.
ạ ộ ớ ả ể ủ * Ho t đ ng c a các DN môi gi i b o hi m
ỉ ừ ộ ệ ệ ớ ớ Ch t ậ khi h i nh p TTBH Vi ự ấ t Nam m i có s xu t hi n DN môi gi i BH
ầ ộ ữ ỉ ớ ố ướ ạ ộ ậ và nh ng năm đ u h i nh p cũng ch có DN môi gi i có v n n c ngoài ho t đ ng.
ỷ ọ ế ớ ổ ướ T tr ng phí BH PNT thu x p qua môi gi i trên t ng phí BH PNT có xu h ng tăng
ạ ộ ể ấ ơ ớ ủ ệ ầ d n qua các năm. Đ th y rõ h n ho t đ ng môi gi i c a TTBH PNT Vi t Nam,
ố ệ ả chúng ta hãy đi xem xét b ng s li u sau:
ế ả ả ể B ng 2.8. Phí b o hi m thu x p qua môi gi ớ ừ i t 1994 2012
ơ ị ỷ ồ Đ n v : T đ ng
ố
ổ
T l
ố
ế
Năm
ỷ ệ % trên t ng s phí BH PNT (%)
ổ T ng doanh thu BH PNT (t đ)ỷ
ổ T ng s phí BH PNT ớ i thu x p qua môi gi (t đ)ỷ
1994
741,0
31,1
4,19
63,5
1996
1.263,0
5,02
88,3
1999
1.606,0
5,49
155,2
2002
2.624,0
5,91
196,0
2003
3.815,0
5,14
580,0
2004
4.768.0
12,16
908,0
2005
5.486,0
16,55
1.159,0
2006
6.403,0
18,10
1.406,0
2007
8.213,0
17,12
1.860,0
2008
10.948,0
17,00
1.956,0
2009
13.754,0
14,22
2.570,0
2010
17.069,7
15,05
4.518,0
2011
20.554,3
21,98
5.288,7
2012
22.848,7
23,14
98
ị ườ ồ ộ ể ả ệ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], M c 7)ụ
ạ ớ + Giai đo n 19941996 ỉ : TTBH PNT ch có 1 DN môi gi i liên doanh n ướ c
ạ ộ ớ ỷ ế ngoài ho t đ ng, năm 1994 m i có 31,1 t đ phí BH PNT thu x p qua môi gi ớ i
ạ ộ ế ặ ậ ớ chi m 4,19% phí BH PNT. M c dù v y ho t đ ng môi gi ầ i đã góp ph n làm cho
ể ồ ộ ơ ế ớ ầ ệ TTBH PNT phát tri n đ ng b h n và d n ti n t i các thông l ẩ ố ả phân ph i s n ph m
ế ớ trên th gi i.
ạ ớ ổ ầ ượ ấ + Giai đo n 1996 2002 : Đã có thêm 1 DN môi gi i c ph n đ c c p phép
ắ ầ ạ ộ ự ạ ề ạ ớ ho t đ ng (2001), đây là giai đo n b t đ u có s c nh tranh v môi gi i BH. Tuy
ị ầ ớ ẫ ộ ề ố ướ nhiên trên 96% th ph n môi gi i v n thu c v DN có v n n ậ ặ c ngoài. M c dù v y
ạ ộ ở ử ư ẩ ự ạ s c nh tranh cũng nh các chính sách m c a TTBH đã thúc đ y ho t đ ng môi
ớ ưở ể ượ ế gi ứ i có m c tăng tr ng đáng k . Năm 2002 phí BH đ c thu x p qua môi gi ớ ạ i đ t
ỷ ế 155,2 t đ (chi m 5,91%).
ạ ấ ề ố ượ ờ ỳ ạ + Giai đo n 2002 2007 ể : Đây là th i k phát tri n m nh nh t v s l ng DN
ớ ở ệ ưở ấ ượ ế môi gi ạ i b i giai đo n này KT Vi t Nam tăng tr ng khá n t ng, các cam k t m ở
ệ ị ệ ư ệ ỹ ẩ ị ậ ử c a TTBH trong Hi p đ nh Vi t M cũng nh Vi t Nam chu n b gia nh p WTO là
ớ ở ử ế ầ ơ ộ ố ể c h i t t đ các DN môi gi i “đón đ u” khi TTBH m c a hoàn toàn. Đ n 2007
ớ ố ướ TTBH PNT đã có 8 DN môi gi i BH trong đó có 3 DN có v n n ạ ộ c ngài ho t đ ng.
99
ế ố ổ ớ ỷ ồ T ng s phí BH PNT thu x p qua môi gi i năm 2007 đã là 1.406 t ế đ ng, chi m
17,12%.
ạ ế + Giai đo n 20072012 : Đ n 2012 trên TTBH PNT đã có 12 công ty môi gi ớ i
ố ướ ầ ổ BH, trong đó có 5 công ty 100% v n n c ngoài và 7 công ty c ph n. Đây là giai
ở ử ế ề ạ ấ ượ ạ ộ ự ệ đo n có r t nhi u cam k t m c a TTBH đ c th c hi n, do đó ho t đ ng môi gi ớ i
ở ắ ủ ề ạ ả BH có nhi u kh i s c cho dù trong giai đo n kh ng ho ng KT. Năm 2012 đã có
ượ ế ớ ớ 23,14% phí BH PNT đ c thu x p qua môi gi i. Tuy t ỷ ệ l ấ này còn th p so v i khu
ư ự ưở ể ủ ọ ộ ớ ậ ự v c nh ng s tăng tr ng phát tri n c a h at đ ng môi gi i là đáng ghi nh n.
ạ ộ ư ậ ể ớ ở ệ ề ắ ớ Nh v y, có th nói ho t đ ng môi gi i BH Vi t Nam g n li n v i quá
ậ ủ ầ ộ ệ ế ậ trình h i nh p c a TTBH và nó đã góp ph n giúp cho TTBH Vi t Nam ti p c n và
ế ớ ữ ữ ẩ ệ ủ ti n t ự i nh ng chu n m c và nh ng thông l c a TTBH th gi ế ớ i.
ạ ộ ể ả ạ * Ho t đ ng đ i lý b o hi m
ạ ộ ứ ể ậ ầ ộ Đ đáp ng yêu c u trong quá trình h i nh p, ho t đ ng đ i l ạ ý BH cũng t ngừ
ẽ ơ ư ế ặ ị ị ị ị ướ ượ b c đ c qui đ nh ch t ch h n. N u nh Ngh đ nh 100/NĐCP còn quy đ nh
ề ậ ộ ị trình đ nghi p v c a đ i l ệ ụ ủ ạ ý BH thì Đi u 86 Lu t KDBH đã quy đ nh đ i l ạ ý BH
ứ ệ ặ ả ạ ộ ỉ ệ ph i có ch ng ch đào t o BH do DNBH ho c Hi p h i BH Vi ế ấ t Nam c p. Đ n
ậ ử ổ ổ ặ ậ ị ộ ố ề ủ năm 2010 Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a Lu t KDBH đã quy đ nh ch t ch ẽ
ơ ở ạ ả ượ ộ ứ ơ h n đó là: Ch ng ch đ i l ỉ ạ ý BH ph i do c s đào t o đ ấ c B Tài chính ch p
thu n.ậ
ề ạ ấ ượ ổ ứ ố ượ ạ Đã có r t nhi u khóa đào t o đ i l ạ ý đ ch c và s l c t ng đ i lý BH
ế ế ạ ầ ỉ hàng năm tăng d n. N u 1994 ch có trên 200 đ i lý BH, thì đ n 2004 TTBH PNT đã
ạ ạ ạ có 26.238 đ i lý BH, năm 2006 là 45.706 đ i lý, năm 2007 là 59.330 đ i lý và năm
ự ế ưở ẽ ố ượ ạ ạ 2012 đã lên đ n 66.084 đ i lý BH PNT. S tăng tr ng m nh m s l ạ ng đ i lý
ự ạ ậ ạ ặ ộ ộ ơ ớ BH chính là do m t m t do h i nh p t o ra áp l c c nh tranh l n h n, các DNBH
ở ộ ạ ạ ả ướ ố ả ể ữ ữ ẩ ề đ u ph i ch y đua m r ng m ng l i phân ph i s n ph m đ gi v ng và phát
ự ề ệ ể ể ậ ặ ầ ộ ộ ị tri n th ph n. M t khác h i nh p cũng là đi u ki n, là đ ng l c đ TTBH phát
ụ ể ưở ầ ề ạ tri n và liên t c tăng tr ng, do đó nhu c u v đ i lý BH cũng tăng lên.
ủ ự ộ ề ạ ườ c) Th c tr ng v trình đ dân trí c a ng i tiêu dùng BH trong quá
ậ ộ trình h i nh p
ướ ậ ộ ườ ệ Tr c khi h i nh p ng i tiêu dùng BH Vi t Nam còn hi u r t “l ể ấ ơ ơ ề m ” v ý
ủ ụ ố ệ ừ ộ nghĩa tác d ng c a BH PNT, t ỷ ệ l ấ ấ tham gia BH còn r t th p. (Theo s li u t B Tài
ầ ườ ườ chính: Phí BH bình quân đ u ng ỉ i năm 1993 ch là 10.000đ/ng ế i/năm, đ n năm
100
ầ ườ ằ ườ ườ 1996 là g n 17.000đ/ng ậ ị i/năm). Có nh n đ nh cho r ng ng ề i nhi u ng ệ i coi vi c
ư ộ ứ ế ậ ế ồ ườ mua BH nh m t hình th c “đóng thu ”, th m chí không bi t đòi b i th ặ ng khi g p
ượ ồ ườ ợ ấ ủ ả ặ ủ r i ro ho c có đòi đ c b i th ng BH thì cũng coi đó là kho n “tr c p” c a nhà
ừ ậ ộ ườ ệ ể ướ n c. T sau khi TTBH h i nh p ng i tiêu dùng Vi ề ơ t Nam đã am hi u nhi u h n
ế ắ ạ ộ ự ế ự ọ ề v BH PNT, đã bi t lo i BH nào là b t bu c hay t ệ nguy n, bi ạ t l a ch n mua lo i
ầ ế ế ự ụ ụ ố ơ ể ọ BH nào là c n thi t, bi t l a ch n công ty BH nào ph c v t t h n, đã hi u rõ v ề
ề ợ ế ề ợ ầ quy n l i khi tham gia BH và cũng đã bi ở ộ t yêu c u m r ng quy n l i BH cũng nh ư
ứ ồ ườ ầ ườ cách th c đòi b i th ng BH..(Năm 2012 phí BH bình quân đ u ng ạ i đã đ t
ườ ế ạ 580.000đ/ng ơ i/ năm, trong đó phí BH PNT chi m 55,39% và đ t 312.262đ tăng h n
ầ ớ 31,2 l n so v i 1993).
ự ữ ệ ể ạ ụ ợ ạ ế Bên c nh nh ng chuy n bi n tích c c trên, hi n nay t ình tr ng tr c l i gian
ề ướ ề ụ ợ ố ệ ở ầ ậ l n trong BH có chi u h ng gia tăng (s li u v tr c l i BH đã nêu ph n 2.3.2)
ứ ạ ơ ủ ạ ụ ợ ề và ngày càng có nhi u th đo n tinh vi ph c t p h n. Hành vi tr c l ể ễ i có th di n ra
ư ố ấ ả ứ ề ổ ọ ướ d i nhi u hình th c nh : C tình tìm m i cách mua BH khi đã có t n th t x y ra
ồ ườ ủ ả ủ ứ ụ ấ và đòi b i th ặ ng (ví d lô hàng th y s n xu t sang Đ c mua BH c a PJICO); Ho c
ớ ồ ộ ồ ị ườ ườ ụ ụ ạ thông đ ng v i cán b giám đ nh b i th ng hay ng ể ụ i th lý v tai n n đ tr c
ườ ị ậ ủ ố ượ ợ ợ l i; Cũng có tr ơ ng h p mua BH cao h n giá tr th t c a đ i t ề ấ ng BH g p nhi u
ệ ạ ể ồ ườ ề ỉ ố ầ l n sau đó c tình gây ra thi t h i đ đòi b i th ng… Đi u này không ch góp
ưở ủ ệ ố ạ ớ ế ở ầ ả ph n nh h ố ớ ng đ n tính an toàn c a h th ng mà nó còn là tr ng i l n đ i v i
ướ ạ ộ ở ệ các DNBH trong đó có các DNBH n c ngoài đang ho t đ ng Vi ồ t Nam. Đ ng
ầ ạ ả ờ ố ố ớ ướ th i nó góp ph n t o nên hình nh không t t đ i v i các DNBH n c ngoài đang
ơ ộ ầ ư ạ ệ ế thăm dò tìm ki m c h i đ u t t i TTBH PNT Vi ữ t Nam. Hay nói cách khác nh ng
ụ ợ ủ ộ ố ườ ả ưở ớ ự hành vi tr c l i c a m t s ng i tiêu dùng BH đã làm nh h ng t ể i s phát tri n
ệ ậ ộ ủ c a TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p.
ệ ộ ả ạ ộ ủ ể ệ ộ d) Ho t đ ng c a Hi p h i b o hi m Vi ậ t Nam trong quá trình h i nh p
ộ ả ệ ể ệ ượ ậ ừ ớ Hi p h i b o hi m Vi t Nam (AVI) đ c thành l p t năm 1999, v i 10
ậ ầ ướ ằ thành viên sáng l p ban đ u là các DNBH trong n ầ ủ ứ c. Nh m đáp ng yêu c u c a
ậ ượ ộ ộ ụ ấ ậ ộ ộ h i nh p, năm 2005 AIV đ ậ c B N i v và B Tài chính ch p thu n công nh n
ế ố ướ ệ ế ộ ộ DNBH có y u t n ứ ủ c ngoài là h i viên chính th c c a Hi p h i. Đ n năm 2012
ệ ế ộ ộ ộ ứ Hi p h i đã có 31 h i viên PNT chính th c và 24 h i viên liên k t. Trong quá trình
ạ ộ ở ộ ừ ự ạ ậ ộ h i nh p AVI đã không ng ng nâng cao năng l c và m r ng ph m vi ho t đ ng.
ệ ế ố ừ ự ầ ướ ự T đó góp ph n tích c c vào vi c k t n i TTBH trong n c và TTBH khu v c và
101
ế ớ ạ ộ ộ ố ủ ớ ơ ổ ứ th gi i. Sau đây là m t s ho t đ ng c a AVI v i các c quan, t ố ch c BH qu c
:ế t
ệ ớ ệ ệ ờ ọ ộ Trong th i gian qua AVI đã có quan h v i Hi p h i BH và h c vi n BH
ả ổ ố ế ứ ệ ớ ệ ọ ậ PNT Nh t B n, t ch c ISystem và SOS qu c t . Quan h v i H c vi n BH
ệ ợ ỳ ọ ớ Malaysia, Singapore, quan h h p tác v i Swissre, Munichre, tham gia các k h p
ộ ồ ướ ệ ộ ệ ớ ả H i đ ng BH các n ệ c ASEAN. Hi p h i cũng đã đi kh o sát và làm vi c v i Hi p
ệ ọ ướ ộ h i BH và H c vi n BH các n ệ c Malaysia, Singapore, Australia và Cathay. Hi p
ộ ồ ệ ộ ượ ộ h i cũng là thành viên h i đ ng các Hi p h i BH Đông Nam Á (AIC) và đ c giao
ủ ị ậ ượ ả ợ ả đ m nh n ch t ch AIC 10/2009. Năm 2010, AVI đã thu hút đ c kho n tài tr cho
ạ ộ ự ạ ạ ồ ệ ả ọ ho t đ ng đào t o ngu n nhân l c t ậ i H c vi n BH Nh t B n, Malaysia, Hàn
ố ổ ứ ộ ố Qu c.. Hàng năm, AVI có t ộ ủ ch c cho m t s cán b c a các DNBH PNT đi n ướ c
ể ọ ậ ở ộ ế ệ ệ ổ ơ ộ ngoài đ h c t p kinh nghi m, trao đ i thông tin, m r ng quan h , tìm ki m c h i
ậ ủ ề ầ ộ ệ ẩ ợ h p tác. Đi u đó đã góp ph n thúc đ y quá trình h i nh p c a TTBH Vi t Nam
ả ơ ệ ộ ngày càng sâu r ng và hi u qu h n.
Ạ
Ề
Ể
Ị
Ự 2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG V TH C TR NG PHÁT TRI N TH TR
ƯỜ NG
Ọ Ệ
Ộ
Ậ
Ả
Ể
B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM TRONG QUÁ TRÌNH H I NH P
ự ạ ượ ủ ị ườ ữ ể ả 2.3.1. Nh ng thành t u đ t đ c c a th tr ng b o hi m phi nhân th ọ
ộ ệ ậ Vi t Nam trong quá trình h i nh p
ườ ơ ở ệ a) Môi tr ng pháp l ừ ý t ng b ướ ượ c đ ọ c hoàn thi n là c s quan tr ng
ộ ể ẩ thúc đ y TTBH PNT phát tri n trong quá trình h i nh ập
ệ ố ậ ạ ạ ậ ộ Trong quá trình h i nh p, h th ng pháp lu t đã t o ra “cú huých” m nh m ẽ
ệ ụ ự ừ ứ ể ệ cho TTBH PNT Vi ả t Nam phát tri n: Nó v a là công c th c hi n ch c năng qu n
ề ơ ở ế ị ề ờ ồ ọ ế lý giám sát TTBH, đ ng th i nó cũng là ti n đ , c s quan tr ng quy t đ nh đ n
ế ố ể ể ặ ệ ệ vi c hình thành các y u t đ TTBH PNT phát tri n đ c bi ệ ộ ề t là trong đi u ki n h i
ậ ụ ể nh p. C th :
ạ ị ị ố Giai đo n cu i 19931996: ộ Ngh đ nh 100/NĐCP (1993) đã có tác đ ng
ẽ ớ ự ể ạ ệ ậ ộ m nh m t i s phát tri n TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p. Ngay
ớ ướ ậ tháng 12/1993 đã có công ty môi gi i BH liên doanh n c ngoài thành l p (Aon Vi ệ t
ộ ố ế ả ờ Nam). Ti p đó m t s các DNBH ra đ i đó là B o Minh (1994), Công ty tái BH
ả ố qu c gia (1994), BH Pjico (1995), BH B o Long (1995)… Năm 1993 cũng đã có Văn
ệ ạ ướ ượ ậ phòng đ i di n (VPĐD) BH PNT n c ngoài đ c thành l p (VPĐD công ty BH
102
ư ậ ủ ậ ố Mitsui Sumitomo Nh t và 2 công ty BH c a Hàn Qu c). Nh v y TTBH PNT Vi ệ t
ủ ả ầ ầ ớ Nam l n đ u tiên đã có đ c DNBH, DN tái BH và DN môi gi ề ớ i BH v i nhi u
ạ ộ ầ thành ph n KT cùng tham gia ho t đ ng.
ạ ứ ằ ậ Giai đo n 19962002: ầ ủ ộ Nh m đáp ng yêu c u c a h i nh p, năm 2000 Vi ệ t
ậ ướ ệ Nam đã có Lu t KDBH (tr c đó năm 1987 Vi t Nam đã ban hành lu t đ u t ậ ầ ư ướ c n
ộ ị ị ờ ộ ạ ngoài), theo đó m t lo t các ngh đ nh, thông t ư ượ đ c ra đ i. Đây cũng là m t trong
ơ ở ữ ọ nh ng c s hành lang pháp lý quan tr ng cho các DN trong và ngoài n ướ ầ ư c đ u t
vào TTBH PNT.
ế ộ ề ị ị ị ố ớ Ngh đ nh 43/NĐCP, ngày 01/8/2001 v quy đ nh ch đ tài chính đ i v i
ớ ơ ở ả ự ẩ ả ộ các DNBH, môi gi i BH là c s đ m b o cho các DN có m t chu n m c chung v ề
ư ả ả ượ ả ủ ệ ố qu n lý tài chính cũng nh đ m b o đ c tính an toàn c a h th ng.
ể ừ ố ượ ậ ố ầ ư ướ K t khi có Lu t KDBH s l ng các DNBH có v n đ u t n c ngoài đã
ế ừ ể ơ ế ỉ phát tri n nhanh h n: N u t năm 1996 đ n năm 2000 ch có 4 DNBH có v n n ố ướ c
ố ướ ỉ ngoài, thì ch trong 2 năm 2000 2002 đã có thêm 3 DNBH có v n n ạ c ngoài ho t
ạ ướ ộ đ ng trên TTBH PNT. Bên c nh đó đã có thêm 4 công ty BH n ậ ủ c ngoài c a Nh t,
ặ ố ạ ệ ể ề ố ượ ự Hàn Qu c, Đài Loan đ t VPĐD t i Vi t Nam. S phát tri n v s l ng DNBH đã
ề ể ườ ự ể ạ ẩ ộ ệ là đi u ki n đ tăng c ng c nh tranh, là đ ng l c đ thúc đ y TTBH PNT phát
ố ộ ể ế ưở ạ ả tri n và k t qu là t c đ tăng tr ạ ầ ng doanh thu bình quân giai đo n này đ t g n
20%/năm.
ạ ế ụ ệ ố ệ ạ Giai đo n 20022007: Đây là giai đo n ti p t c hoàn thi n h th ng pháp
ế ớ ệ ợ ớ ị ệ ỹ ị luật cho phù h p v i các cam k t v i Hi p đ nh Vi ậ ẩ t M và chu n b ra nh p
ạ ộ ị ị ư ượ ử ổ ổ ả WTO. M t lo t các ngh đ nh, thông t c s a đ i b sung trong đó có c ngh đ ị
ướ ẽ ế ự ạ ậ ẫ ộ ị đ nh h ể ng d n thi hành Lu t KDBH đã tác đ ng m nh m đ n s phát tri n
TTBH PNT.
ệ ố ủ ệ ộ ỉ Vi c ban hành h th ng các ch tiêu giám sát các DNBH c a B Tài chính
ả ị ướ ố ơ ế ớ ộ ằ ngày 22/09/2003 nh m qu n lý, đ nh h ng t t h n, ti n t i m t TTBH có môi
ườ ợ ớ ạ ẳ tr ng kinh doanh bình đ ng, công khai minh b ch và phù h p v i thông l ệ ố ế qu c t .
ả ơ ự ừ ệ ẩ ậ ộ ộ ủ ơ T đó làm đ ng l c thúc đ y nhanh h n, hi u qu h n quá trình h i nh p c a
ệ TTBH Vi t Nam
ị ị ề ế ị ị ị Đi u 12 Ngh đ nh 46/2007 (thay th ngh đ nh 43/2001) quy đ nh các DNBH,
ớ ượ ầ ư ướ ủ ị môi gi i BH đ c phép đ u t ra n ậ ố ớ c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i
103
ủ ở ữ ầ ố ượ ứ ố ệ ề ạ ị ph n v n ch s h u v t quá m c v n pháp đ nh đã t o đi u ki n cho các DN
ả ầ ư ủ ộ ệ ệ ợ ở ộ ớ ướ ch đ ng nâng cao hi u qu đ u t và m r ng quan h h p tác v i n c ngoài.
ủ ươ ủ ộ ở ử ự ạ Ch tr ầ ng tích c c ch đ ng m c a TTBH và đa d ng hóa các thành ph n
ụ ạ ở ạ KT trong KDBH đã phát huy tác d ng m nh giai đo n này (có thêm 8 DNBH, 7
ớ ướ ạ ộ ệ ạ DN môi gi i BH và 10 VPĐD BH n c ngoài ho t đ ng). Bên c nh đó, vi c quy
ề ế ộ ủ ớ ạ ị ị ị đ nh v ch đ tài chính c a các DNBH, môi gi i BH t i Ngh đ nh 46/2007/NĐCP
ệ ế ộ ỉ ự đã có tác đ ng đ n vi c nâng cao năng l c tài chính cho các DN. Ch trong 5 năm,
ủ ở ữ ố ố ị ườ ỷ ế ổ t ng s v n ch s h u toàn th tr ng năm 2002 là 1.279,5 t đ đ n 2007 đã tăng
ạ ầ ỷ ơ h n 6,5 l n và đ t 8.339 t đ.
ạ ậ ượ ử ổ ổ Giai đo n 20072012: Lu t KDBH đ ộ c s a đ i b sung 2010, theo đó m t
ị ư ượ ơ ở ọ ị ố s các ngh đ nh, thông t đi kèm đã đ c ban hành đã là c s quan tr ng, là ti n đ ề ề
ở ứ ầ ư ậ ộ ộ ể đ TTBH PNT m c a h u nh hoàn toàn và h i nh p ngày càng sâu r ng.
ậ ị ổ ứ ổ ầ ồ ử ổ Lu t KDBH s a đ i quy đ nh các t ch c KDBH g m: Công ty c ph n BH,
ợ ổ ứ ươ ỗ công ty TNHH BH, H p tác xã BH và t ch c BH t ng h . Theo đó, các DN cũng
ứ ế ể ầ ổ ợ chuy n sang các hình th c phù h p. Đ n 2012 có 16 DN c ph n, 9 công ty TNHH
ộ ướ ừ m t thành viên (trong đó 7 công ty 100% n c ngoài) và 4 công ty TNHH t hai
ở ướ ể ệ ự ố ề ấ thành viên tr lên (là 4 DN liên doanh tr c đây). Đi u đó th hi n s th ng nh t và
ứ ở ữ ặ ẳ ả ọ ướ bình đ ng ngay c trong tên g i, m c dù hình th c s h u là trong n c hay n ướ c
ngoài.
ệ ấ ố ướ ệ ề ị Vi c quy đ nh các đi u ki n c p phép cho các DNBH có v n n c ngoài đã
ượ ố ế ầ ư ớ thu hút đ c các DNBH l n có uy tín trên TTBH qu c t đ u t vào TTBH Vi ệ t
ư ậ ứ ậ ớ ỳ Nam nh : T p đoàn BH Liberty thành l p năm 1912 là DNBH l n th 3 Hoa K có
ế ớ ả ợ ế ổ 900 văn phòng, chi nhánh trên th gi ấ i và t ng tài s n h p nh t (2010) lên đ n 112,4
ủ ậ ố ế ỹ ậ ỷ t USD; AIG là thành viên c a T p đoàn BH qu c t M thành l p năm 1925, là nhà
ươ ệ ớ ấ ướ ạ ạ ộ ố ỹ BH th ng m i công nghi p l n nh t n c M và ho t đ ng trên 130 qu c gia;
ấ ậ ậ ớ ộ T p đoàn QBE là t p đoàn BH, tái BH l n nh t Australia la m t trong 25 công ty BH
ế ớ ố ố ị ỷ ầ hàng đ u th gi i có s v n pháp đ nh 7,5 t ớ USD; Hay Groupama là công ty BH l n
ề ạ ị ị ứ ủ ứ ề ầ th 2 c a Pháp và đ ng đ u Châu Âu v BH nông nghi p ệ .(T i Đi u 17 Ngh đ nh
ề ề ằ ị ị 100/NĐCP; Sau đó là Đi u 6 Ngh đ nh 45/2007/NĐCP và thay b ng Đi u 9 Ngh ị
ệ ấ ị ướ ề ề ị đ nh 123/2011/NĐCP quy đ nh v đi u ki n c p phép cho các DNBH n c ngoài:
ạ ộ ả ươ ả ổ ươ ỷ ấ Ph i ho t đ ng KDBH ít nh t 10 năm, có t ng tài s n t ng đ ng 2 t USD, có lãi
104
ụ ề ị ị ạ trong 3 năm tài chính liên t c, không vi ph m các quy đ nh v KDBH và các quy đ nh
ậ pháp lu t khác…) .
ừ ậ ị ị ể Có th nói, t ớ sau khi có Ngh đ nh 100/CP và Lu t KDBH, TTBH PNT m i
ự ự ướ ầ ư ướ ậ ộ ố th c s b c vào h i nh p. Các DNBH có v n đ u t n ừ c ngoài không ng ng
ừ ộ ở ộ ố ưở tăng. Cũng t đó, TTBH PNT tr nên sôi đ ng và có t c đ tăng tr ng khá cao
ặ ệ ề (bình quân trên 20%/năm), đ c bi t 2007 tăng 28,26% và 2008 tăng 33,3%. Đi u đó
ườ ặ ệ ệ ọ ấ cho th y môi tr ng pháp lý đóng vai trò đ c bi ể t quan tr ng trong vi c phát tri n
TTBH PNT.
ộ ậ ự ộ ộ Ngoài ra các B lu t liên quan cũng có tác đ ng tích c c cho quá trình h i
ậ ầ ư ướ ậ ủ ạ ẳ ứ nh p c a TTBH PNT. Ch ng h n Lu t đ u t n ậ c ngoài, hay Lu t ch ng khoán
ố ượ ổ ứ ệ ổ ứ ị có quy đ nh: Đ i t ụ ng áp d ng là t ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c cá nhân
ư ậ ệ ể ầ ổ ướ ướ n c ngoài. Nh v y, các DNBH Vi t Nam có th bán c ph n cho n c ngoài
ệ ệ ổ ầ ướ ộ ố (Hi n đã có m t s DNBH PNT Vi t Nam bán c ph n cho n c ngoài).
ở ử ậ ộ ượ ề ố Chính sách m c a, h i nh p TTBH đã thu hút đ ồ c nhi u ngu n v n trong
ướ ầ ư ướ ự ệ ổ và ngoài n c đ u t n ạ c vào lĩnh v c BH, làm thay đ i nhanh chóng di n m o,
ự ủ ế ệ ề ạ ặ qui mô và năng l c c a TTBH PNT. M t khác, cũng t o đi u ki n khuy n khích các
ướ ạ ộ ở ộ ạ ướ DNBH trong n c m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài.
ậ ộ ườ ọ Tóm l iạ : Trong quá trình h i nh p, môi tr ộ ng pháp lý cho h at đ ng
ể ạ ộ ệ ẽ ế ự KDBH có tác đ ng m nh m đ n s phát tri n TTBH PNT Vi ậ ầ t Nam. Vì v y c n
ế ụ ệ ố ố ế ự ệ ẩ ứ ằ ti p t c hoàn thi n h th ng pháp theo các chu n m c qu c t nh m đáp ng t ố t
ầ ủ ộ ấ ậ nh t yêu c u c a h i nh p.
ộ ậ ườ ừ ạ ướ ầ b) H i nh p góp ph n hình thành môi tr ng c nh tranh, t ng b c phát
ể ồ ệ ố ủ ộ ệ tri n đ ng b toàn di n và nâng cao tính an toàn h th ng c a TTBH PNT
ủ ươ ầ ạ ỉ Ch tr ế ng đa d ng hóa các thành ph n KT trong KDBH không ch khuy n
ậ ụ ồ ự ọ ướ ể ể khích, t n d ng m i ngu n l c trong và ngoài n c đ phát tri n TTBH PNT, mà nó
ơ ở ề ề ạ ộ ườ ộ ế ố ự ự ạ còn là c s , ti n đ t o ra m t môi tr ng c nh tranh th c s m t y u t vô cùng
ậ ọ ộ quan tr ng trong quá trình h i nh p TTBH PNT.
ệ ế ứ ả ầ ỏ ướ Vi c ti n hành gi m d n và xóa b hình th c DNBH nhà n c trong KDBH
ạ ộ ườ ẳ ờ ườ đã t o ra m t môi tr ồ ng bình đ ng, đ ng th i tăng c ạ ủ ộ ng tính ch đ ng sáng t o
ả ơ Ở ử ụ ệ ố ệ ệ ổ ầ và s d ng v n có hi u qu h n. TTBH PNT Vi t Nam vi c c ph n hóa DNBH
ệ ệ ả ượ ổ nhà n ướ ượ c đ c coi là hi u qu . Hi n nay, các DNBH PNT đã đ ầ c c ph n hóa
ị ầ ế ầ ằ ớ ố ề đ u đã và đang là các DN l n, n m trong t p đ u, chi m th ph n cao và uy tín trên
105
ị ườ ạ ộ ở ộ ữ ữ ạ ầ th tr ng và cũng là nh ng DNBH đ u tiên có nh ng ho t đ ng m r ng ph m vi
ạ ộ ướ ữ ộ ướ ho t đ ng ra n c ngoài. Đó cũng là m t trong nh ng b ọ c đi quan tr ng trong quá
ơ ấ ạ ệ ổ ể ậ ộ trình tái c c u l ầ i TTBH PNT trong quá trình h i nh p. Có th nói vi c c ph n
ướ ự ệ ộ ạ ượ ụ hóa các DNBH nhà n c đã th c hi n đúng l trình, đ t đ c m c tiêu và nó đã góp
ệ ạ ầ ộ ườ ạ m t ph n trong vi c t o ra môi tr ẳ ng c nh tranh bình đ ng trên TTBH PNT Vi ệ t
Nam.
ỉ ừ ự ự ậ ạ ộ ớ Ch t ứ sau khi h i nh p TTBH PNT m i th c s có c nh tranh. Hình th c,
ừ ạ ứ ạ ạ ạ ộ ộ m c đ và ph m vi c nh tranh cũng này m t đa d ng phong phú: T c nh tranh
ữ ướ ớ ế ạ ữ gi a các DN trong n c v i nhau (năm 19941996) đ n c nh tranh gi a DN trong
ố ướ ừ ừ ạ ở ướ ớ n c v i DN có v n n c ngoài (t 1996 tr đi). T c nh tranh ở ị ườ th tr ng trong
ớ ả ướ ệ ướ ế ạ n c đ n c nh tranh v i c TTBH trong và ngoài n c (khi các DNBH Vi t Nam
ạ ộ ở ộ ầ ướ ừ ạ ữ ướ b ạ c đ u m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài). T c nh tranh gi a các
ế ạ ữ ớ ớ ớ DNBH PNT v i nhau đ n c nh tranh gi a các DNBH PNT v i DN môi gi i BH và
ữ ớ ạ c nh tranh gi các DN tái BH v i nhau.
ở ệ ạ ả ạ Cho dù TTBH PNT Vi t Nam còn x y ra c nh tranh không lành m nh, hay
ơ ế ị ườ ạ ự ế ạ đâu đó còn c nh tranh “không theo c ch th tr ng”, xong th c t c nh tranh đã là
ề ề ể ể ả ề ế ấ ự ọ ố ộ đ ng l c quan tr ng và là ti n đ đ TTBH phát tri n c v quy mô, k t c u và t c
ườ ữ ằ ệ ộ ộ đ tăng tr ng. Đã có nh ng đánh giá cho r ng: “TTBH Vi t Nam là m t trong
ữ ộ ố ưở ế nh ng TTBH có t c đ tăng tr ng nhanh trên th gi ư ừ ướ tr i” c năm ế ớ . N u nh t
ưở ố ở ủ ỉ ể ừ ố ộ 1994 t c đ tăng tr ng c a TTBH PNT ch khiêm t n ố 1 con s , thì k t ộ khi h i
ậ ố ộ ưở ị ườ ạ ố nh p t c đ tăng tr ng doanh thu toàn th tr ng luôn đ t 2 con s (bình quân trên
ố ộ ớ ướ ế ớ 20%/năm) đây là t c đ tăng khá cao so v i các n ự c trong khu v c và th gi i. Năm
ự ủ ứ ả ẫ ơ ế ớ (Theo báo 2012 tuy có gi m sút song v n cao h n m c tăng c a khu v c và th gi i
ứ ư ấ ế ủ ưở cáo nghiên c u và t v n kinh t c a Swiss Re: Tăng tr ng doanh thu phí BH PNT
ế ớ ự ủ c a th gi i năm 2011 là 1,8%; năm 2012 là 2,6% d báo năm 2013 là 3,9%. Tăng
ưở ủ ự tr ng doanh thu phí BH PNT c a khu v c Đông Nam Á năm 2011 là 12,8%; năm
ự 2012 là 10,6% và d báo 2013 là 11,5%) .
ộ ừ ể ẩ ậ ầ ộ ồ ộ H i nh p đã góp ph n thúc đ y TTBH PNT phát tri n đ ng b : T khi h i
ậ ướ ộ ả ể ầ ồ nh p TTBH PNT đã b c đ u phát tri n đ ng b c DNBH, DN tái BH và DN
ớ ạ ộ ố ớ ớ ế ư ạ ố môi gi i BH. Riêng đ i v i ho t đ ng môi gi i BH, kh i ngo i luôn chi m u th ế
ị ườ ắ ẫ ẫ ậ ố ộ ố ạ và sau 19 năm h i nh p kh i này v n là kh i “d n d t th tr ng”. Bên c nh s ự
ừ ể ể ồ ộ phát tri n đ ng b , quy mô TTBH PNT cũng không ng ng phát tri n trong quá
106
ậ ộ ố ừ trình h i nh p: S DNBH tăng t 2 DN năm 1994 lên 29 DN năm 2012; DN môi
ừ ỷ ồ gi ớ ừ i t 1 DN lên 12 DN năm 2012. Doanh thu phí BH t 741 t ế đ ng năm 1994 đ n
ạ ầ ấ ỷ ồ 2012 đã tăng g p 30,83 l n đ t 22.848,7 t đ ng; Đóng góp vào GDP năm 1994
ế ớ ỉ m i ch 0,44%, đ n 2012 đã tăng lên 0,86%.
ừ ạ ậ ộ ớ ạ ề ơ ộ ể Quá trình h i nh p đã t o ra nhi u c h i đ TTBH không ng ng l n m nh
ị ườ ủ ự ơ ở và năng l c tài chính c a toàn th tr ừ ng t ng b ướ ượ c đ c nâng. Đó là c s quan
ế ể ả ệ ố ệ ề ọ ủ ả tr ng là đi u ki n tiên quy t đ đ m b o và nâng cao tính an toàn h th ng c a
TTBH PNT.
ỉ ừ ể ớ ượ ậ ộ Có th nói ch t sau khi h i nh p TTBH PNT m i đ ể c phát tri n đ y đ ầ ủ
ế ố ủ ị ườ ữ ướ ể ướ ớ các y u t c a th tr ng. Đó là nh ng b c phát tri n h ng t ự ẩ i các chu n m c
ố ế ệ ầ ề ế ể ầ ư ướ qu c t và là đi u ki n c n thi t đ thu hút các nhà đ u t n c ngoài vào TTBH
ệ PNT Vi t Nam.
ự ộ ậ ộ ẩ c) H i nh p là đ ng l c thúc đ y các thành viên tham gia TTBH PNT
ự ừ ự ể không ng ng nâng cao năng l c và đóng góp tích c c vào phát tri n KTXH
ự ể ơ ở ậ ộ ưở ộ H i nh p là c s là đ ng l c đ các DNBH tr ể ng thành và phát tri n
ơ ộ ẩ ạ ậ ộ ừ Quá trình h i nh p đã t o ra c h i và thúc đ y các DNBH PNT không ng ng
ấ ấ ữ ể ừ ỗ ự n l c ph n đ u và có nh ng b ướ ưở c tr ng thành đáng k . T đó các DNBH cũng đã
ể ủ ụ ể ự ự đóng góp tích c c cho s phát tri n c a TTBH PNT. C th : Các DNBH PNT tích
ủ ộ ừ ậ ộ ự c c ch đ ng tham gia vào quá trình h i nh p, không ng ng nâng cao năng l c v ự ề
ể ả ủ ộ ế ẩ ặ ọ ớ ề m i m t, ch đ ng tìm ki m khai thác ti m năng, phát tri n s n ph m m i, kênh
ớ ừ ố ướ ố ế ự ụ ữ ự ẩ phân ph i m i, t ng b c xây d ng và áp d ng nh ng chu n m c qu c t ạ vào ho t
ướ ầ ạ ộ ở ộ ự ạ ộ đ ng kinh doanh và b c đ u đã m r ng ph m vi ho t đ ng ra TTBH khu v c và
ế ớ ộ ố ủ ộ ự ự ệ th gi ệ i… M t s DN đã ch đ ng th c hi n vi c đánh giá năng l c uy tín thông
ổ ứ ố ế ế ệ ạ ừ ướ qua t ch c x p h ng tín nhi m qu c t ằ (rating) nh m t ng b ể ệ c th hi n tính
ế ớ ự ệ ẳ ấ ề ồ ờ chuyên nghi p, đ ng c p trên TTBH khu v c và th gi ệ i. Đ ng th i là đi u ki n
ọ ợ ế ể ươ ế ớ ế quan tr ng và cũng là l i th đ v n ra TTBH th gi i. Đ n nay đã có 2 DNBH
ế ớ ệ ầ ạ ế ạ ượ ổ ứ ế đ ch c x p h ng tín nhi m tài chính hàng đ u th gi c t i A.M.Best x p h ng:
ượ ế ạ ế ạ ự ự ụ PVI đ ủ ố c x p h ng năng l c tài chính B+ (T t) và x p h ng năng l c tín d ng c a
ủ ự ổ ứ t ch c phát hành bbb (Đ năng l c); Năm 2010 Sam sung Vina (SVI) cũng đ ượ c
ệ ạ ở ứ ự ụ ế ạ ế x p h ng tín nhi m tài chính m c B++ và x p h ng năng l c tín d ng c a t ủ ổ
ư ả ộ ố ứ ệ ế ch c phát hành bbb+. M t s DN nh B o Vi ệ t, MIC, BIC cũng đang xúc ti n vi c
ủ ể ế ể ạ tri n khai x p h ng c a A.M.Best. Có th nói các DNBH PNT đóng vai trò quan
107
ệ ư ế ể ọ ọ ệ ả tr ng không th thi u tr ng vi c đ a TTBH PNT Vi ắ t Nam rút ng n kho ng cách
ế ớ ằ ướ ự và ti n t ớ i ngang b ng v i TTBH các n c trong khu v c.
ị ườ ể ỉ ướ ộ ố Không ch khai thác phát tri n th tr ng trong n c, m t s DNBH đã b ướ c
ạ ộ ở ộ ạ ướ ở ộ ệ ầ đ u m r ng ph m vi ho t đ ng ra n ị ỉ c ngoài. Đây không ch là vi c m r ng đ a
ơ ộ ầ ư ế ế ợ ậ ườ ợ bàn tìm ki m c h i đ u t , tìm ki m l i nhu n mà còn tăng c ng h p tác qu c t ố ế ,
ị ế ủ ệ ể ầ ạ ạ ẩ đ y m nh chuy n giao công ngh đào t o NNL, góp ph n nâng cao v th c a các
ệ ườ ố ế DNBH PNT nói riêng và Vi t Nam nói chung trên tr ng qu c t ộ ố ớ . Đ i v i m t
ư ể ệ ở ộ ệ ướ ướ n c đang phát tri n nh Vi t Nam vi c m r ng kinh doanh ra n ế c ngoài n u
ắ ố ơ ộ ẽ ữ ạ ề ợ ơ ớ ướ ắ n m b t t t nh ng c h i s đem l i nhi u l i ích h n so v i các n c đã phát
tri n.ể
ủ ệ ệ ặ ươ ể ả Đ c thù c a KDBH là k c khi không có hi n di n th ng m i ạ ở ướ c n
ớ ướ ư ể ẫ ộ ọ ữ ngoài nh ng v n có th có nh ng h at đ ng kinh doanh v i n c ngoài thông qua
ượ ớ ướ ậ ộ công tác nh ng tái và nh n tái BH v i n ậ c ngoài. Trong quá trình h i nh p,
ư ỷ ệ ậ ậ ủ doanh thu nh n tái cũng nh t l nh n tái BH t ừ ướ n c ngoài c a các DNBH PNT
ừ ặ ệ ể ừ ệ ự ệ không ng ng tăng lên đ c bi t là k t năm 2008 (khi Vi t Nam th c hi n m t s ộ ố
ế ớ ự ượ ạ ỷ ệ các cam k t v i WTO trong lĩnh v c BH). Ng c l i t l phí BH tái ra n ướ c
ả ổ ố ướ ứ ả ỏ ngoài trong t ng s phí BH ph i tái BH có xu h ề ng gi m. Đi u đó ch ng t năng
ệ ự ư ị ế ủ ự l c, uy tín cũng nh v th c a các DNBH PNT Vi t Nam trên TTBH khu v c và
ố ế ượ ả ữ ệ ậ ấ ờ ồ qu c t đã đ ữ c c i thi n. Đ ng th i, nó cũng ghi nh n nh ng và đánh d u nh ng
ậ ủ ấ ị ế ộ ệ ướ b c ti n nh t đ nh trong quá trình h i nh p c a các DNBH PNT Vi t Nam. Có
ể ạ ượ ể ế ố ả ự ủ th nói đ đ t đ c thành qu đó ngoài y u t năng l c c a các DNBH, có tác
ở ử ỏ ủ ậ ộ ộ đ ng không nh c a quá trình m c a, h i nh p TTBH PNT.
ệ ệ ầ ậ ộ H i nh p cũng đã góp ph n nâng cao uy tín trong quan h quan h qu c t ố ế
ự ượ ệ ợ ớ ủ c a các DNBH: Do đã xây d ng đ c quan h h p tác lâu dài v i các Công ty BH,
ế ớ ả ớ ệ ẵ ượ tái BH l n trên th gi i B o Vi t s n sàng nh ng tái BH cho các Công ty BH do
ệ ấ ố ơ ị ỉ khách hàng ch đ nh sau khi c p đ n BH g c. Hi n nay PVI cũng đã ký k t đ ế ượ c
ả ở ờ ớ ỷ ợ ồ h p đ ng tái BH m cho các tài s n công trình trên b lên t i 1,54 t ớ USD v i 6 nhà
ế ớ ầ ộ ố ậ ầ ướ ạ ộ tái BH hàng đ u th gi i. Chính vì v y m t s nhà th u n c ngoài ho t đ ng ở
ệ ể ặ ọ ớ ướ Vi t Nam m c dù h có th tham gia BH v i các DNBH n ọ ẫ c ngoài song h v n
ở ọ ươ ề ầ ượ ả ch n PVI b i PVI có các ch ng trình tái BH toàn c u v năng l ng, hàng h i và
ậ ớ ứ ạ ỹ k thu t v i m c phí BH c nh tranh.
108
ẽ ệ ậ ả ạ ạ ố ộ Do c nh tranh m nh m trong quá trình h i nh p, hi u qu KDBH g c b ị
ề ợ ồ ả ả ườ gi m sút (do các DNBH đua nhau gi m phí, tăng quy n l i b i th ậ ng). Vì v y,
ả ậ ệ ể ẩ ạ ả ể ồ ạ đ t n t ạ i phát tri n, các DNBH ph i t p trung đ y m nh nâng cao hi u qu ho t
ầ ư ự ế ấ ướ ố ỉ ộ đ ng đ u t . Th c t cho th y, tr ỗ ủ c đây v n nhàn r i c a các DNBH ch ch ủ
ử ủ ề ế ầ ỏ ộ ế y u dùng làm ti n g i ngân hàng, trái phi u chính ph , m t ph n nh là cho vay
ủ ầ ư ả ấ ư ữ ệ ầ ầ ậ y thác đ u t , vì v y hi u qu th p. Trong nh ng năm g n đây, h u nh các
ề ầ ư ề ậ ầ ư ặ DNBH đ u thành l p Phòng/Ban chuyên trách v đ u t , ho c công ty đ u t . Vì
ầ ư ượ ả ơ ấ ầ ư ệ ơ ạ ộ ậ v y, ho t đ ng đ u t ngày càng đ c c i thi n h n. C c u đ u t ụ , danh m c
ư ậ ạ ơ ố ầ ư đ u t cũng đa d ng h n (nh góp v n liên doanh, tham gia thành l p công ty c ổ
ế ế ầ ổ ấ ộ ố ph n, mua c phi u trái phi u DN, góp v n vào các DN khác, kinh doanh b t đ ng
ả ầ ư ệ ậ ượ ả ệ ừ ầ ỏ ả s n…). Vì v y, hi u qu đ u t đã đ c c i thi n, t đó góp ph n không nh vào
ể ủ ạ ộ ự ho t đ ng kinh doanh và s phát tri n c a các DNBH PNT.
ư ượ ở ắ ướ ữ ư c kh i s c nh ng các DNBH n c ngoài đã có nh ng đóng Tuy ch a đ
ự ự ể ệ góp tích c c cho s phát tri n TTBH PNT Vi t Nam
ạ ộ ặ ố ướ ố ủ M c dù ho t đ ng c a các DNBH có v n n c ngoài còn khiêm t n, song
ữ ự ự ư ế ổ ặ các DN này đã đem đ n nh ng thay đ i tích c c cho TTBH PNT nh sau: S có m t
ầ ư ướ ố ạ ầ ộ ệ . ủ c a các DN có v n đ u t n c ngoài góp ph n đào t o cán b BH cho Vi t Nam
ướ ầ ề ả ệ ể ể ợ ẩ B c đ u đã có h p tác chuy n giao công ngh , phát tri n thêm nhi u s n ph m
ờ ạ ậ ố ớ ồ ườ ạ ộ ớ BH m i, kênh phân ph i m i. Đ ng th i t o l p môi tr ự ng c nh tranh, là đ ng l c
ệ ấ ượ ự ừ ể đ các DNBH Vi t Nam không ng ng nâng cao năng l c, nâng cao ch t l ị ng d ch
ể ủ ẩ ự ụ v , thúc đ y s phát tri n c a th tr ụ ể ị ườ C th : ng.
ề ạ ồ ố ướ ở ệ ự V đào t o ngu n nhân l c: Các DNBH có v n n c ngoài Vi t Nam
ườ ế ớ ữ ậ ớ ọ ấ ế th ng là nh ng T p đoàn BH l n trên th gi ấ i nên h r t quan tâm đ n ch t
ầ ư ữ ụ ạ ố ượ l ng NNL và có nh ng đ u t thích đáng cho đào t o NNL. Ví d : Đa s cán b ộ
ệ ượ ụ ạ ệ ạ ệ ọ ủ c a Liên doanh BH Vi t Úc đ c đào t o nâng cao nghi p v t i H c vi n Tài
ứ ế ộ chính và BH Newzeland. Tính đ n 2004 có 50% cán b khai thác có ch ng ch ỉ
ố ế ạ ậ ượ đ c công nh n trên ph m vi qu c t ế . Hay liên doanh BH IAI năm 2004 đã ti n
ụ ệ hành các khóa nghi p v theo chuyên đ t ề ạ ườ i tr ng BH Singapore. BH Groupama
ữ ự ự ấ ớ ộ ợ ừ t ậ nh ng năm 2005 r t tích c c h p tác v i B Tài chính trong d án thành l p
ạ ả ể ệ Trung tâm đào t o b o hi m Vi t Nam...
ệ ạ ụ ệ Áp d ng công ngh thông tin hi n đ i: Công ty BH Allianz (nay là QBE Vi ệ t
ữ ệ ử ụ ề ể ả ầ ợ ồ Nam) đã s d ng ph n m m Insoft đ qu n lý h p đ ng BH và các d li u liên
109
ờ ử ụ ế ề ầ ồ ợ ồ quan đ n h p đ ng. Đ ng th i s d ng ph n m m Sun Account trong công tác k ế
ự ệ ặ toán và các lĩnh v c liên quan. Hay công ty Groupama Vi ạ ắ t Nam đã l p đ t m ng
ệ ạ ướ ự ủ ậ ẽ ủ ặ thông tin hi n đ i d i s giám sát ch t ch c a chuyên gia vi tính c a T p đoàn t ạ i
ơ ở ữ ệ ệ ấ ả ồ ợ ồ ổ Văn phòng H ng Kông. Vi c qu n lý h p đ ng, t n th t và c s d li u đ ượ c
ủ ậ ệ ằ ự ề ầ ượ ố ự ế ớ ầ th c hi n b ng ph n m m riêng c a T p đoàn và đ ề c n i tr c ti p v i ph n m m
k toán…ế
ể ả ự ẩ ầ ớ ố ặ ớ Góp ph n phát tri n s n ph m BH m i và kênh phân ph i m i: S có m t
ố ướ ệ ủ c a các DNBH có v n n ế c ngoài đem đ n cho TTBH Vi ẩ ề ả t nam nhi u s n ph m
ư ủ ệ ọ ớ ườ ử ụ ộ m i nh BH tr n gói, BH trách nhi m c a ng ệ i s d ng lao đ ng, BH trách nhi m
ề ể ệ ả ả ưở ệ ặ ệ ngh nghi p, B o hi m gi i th ng, BH toàn di n ngân hàng… Đ c bi t các
ố ướ ự ể ố ọ DNBH có v n n c ngoài đóng góp quan tr ng vào s phát tri n kênh phân ph i BH
ớ ư ệ ử ư ố ọ qua môi gi i và các kênh phân ph i khác nh qua th đi n t ….Vì h có thói quen
ố ả ệ ệ ẩ và kinh nghi m lâu năm trong vi c phân ph i s n ph m qua các kênh này.
ạ ộ ố ướ ủ ạ ệ Ho t đ ng c a các DNBH có v n n c ngoài t i TTBH PNT Vi t Nam góp
ự ể ự ạ ầ ạ ạ ẩ ộ ph n t o ra áp l c c nh tranh, t o đ ng l c đ thúc đ y các DNBH khác nâng cao
ặ ừ ề ự ớ ể ẩ ạ ự ề ọ năng l c v m i m t, t đó thúc đ y TTBH phát tri n. Do có ti m l c l n m nh, có
ố ướ ệ ệ ể ề kinh nghi m lâu năm, các DNBH có v n n ề c ngoài có nhi u đi u ki n đ nâng cao
ấ ượ ụ ụ ở ộ ề ợ ụ ệ ị ch t l ng d ch v , phong cách ph c v chuyên nghi p, m r ng quy n l i BH,
ạ ồ ủ ụ ứ ế ả ơ ợ ườ m c phí BH phù h p, đ n gi n hóa các th t c khi u n i b i th ng… ư ậ Nh v y,
ị ầ ừ ể ả ổ ể ữ ữ đ gi ớ v ng và phát tri n th ph n các DNBH khác cũng ph i không ng ng đ i m i
ự ể ủ ứ ạ ớ ướ ế ả nâng cao năng l c đ đ s c c nh tranh v i các DNBH n ấ c ngoài. K t qu là ch t
ừ ụ ị ượ ề ợ ủ ượ l ng d ch v không ng ng đ c nâng cao, quy n l i BH c a khách hàng đ ượ c
ể ả ả đ m b o, TTBH ngày càng phát tri n.
ướ ử ệ ộ ộ ố Ngoài ra m t s DNBH n c ngoài đã c cán b giàu kinh nghi m tham gia
ự ứ ể ể ộ các Ban không chuyên đ nghiên c u xây d ng bi u phí BH do B Tài chính và
ệ ệ ổ ứ ạ ộ Hi p h i BH Vi t Nam t ch c. Bên c nh đó các DN này cũng tham gia t ổ ứ ch c
ộ ộ ề ả ớ ả ộ ố nhi u cu c h i th o giành cho các nhà môi gi i BH, các DNBH và c m t s khách
ể ằ ế ề ế ẩ ả hàng nh m nâng cao hi u bi ủ ớ ự t v các s n ph m BH v i s tham gia thuy t trình c a
ế ớ ầ ệ ố ớ ố ả ẩ ớ các chuyên gia hàng đ u th gi ặ i, đ c bi t là đ i v i 1 s s n ph m BH m i có ở
ệ Vi t Nam…
110
ặ ủ ộ ố ự ướ ở ệ ầ S có m t c a m t s VPĐD BH n c ngoài Vi t Nam đã góp ph n m ở
ệ ệ ể ạ ớ ệ ộ r ng quan h , chuy n giao công ngh , thông tin, đào t o, gi ụ ạ ị i thi u d ch v , b n
ệ ầ ư ướ ạ hàng cho các DNBH Vi t Nam, t o thêm lòng tin cho các nhà đ u t n c ngoài.
ố ệ ừ ộ ủ ế ế Theo s li u t B Tài chính, đ n h t năm 2012 đã có 19 VPĐD c a các DNBH
ướ ớ ướ PNT n c ngoài, 2 VPĐD môi gi i BH và 1 VPĐD tái BH n ạ c ngoài đang ho t
ạ ệ ộ đ ng t i Vi t Nam.
ự ưở ớ S tr ể ủ ng thành và phát tri n c a DN tái BH, môi gi i BH đã đóng góp tích
ự ể ộ ậ ự c c vào s phát tri n TTBH PNT trong quá trình h i nh p
ừ ậ ộ ự Trong quá trình h i nh p các DN tái BH đã không ng ng nâng cao năng l c,
ệ ợ ở ộ ặ ệ ớ ướ ự m r ng quan h h p tác đ c bi t là v i n c ngoài. Các DN này đã th c hi n t ệ ố t
ữ ả ợ ướ vai trò là trung tâm h p tác gi a các DNBH (c trong và ngoài n ỗ ợ ọ c), h tr m i
ể ể ặ ộ ở m t cho TTBH đ cùng nhau phát tri n. Các DN tái BH đã tr thành m t trong
ữ ề ấ ướ ố ế ồ ờ nh ng kênh cung c p thông tin v TTBH, tái BH trong n c và qu c t , đ ng th i là
ữ ẻ ệ ạ ộ m t trong nh ng trung tâm chia s kinh nghi m, đào t o NNL tái BH cho TTBH.
ạ ộ ủ ệ ể ẩ ạ ề ề Ho t đ ng c a các DN tái BH đã t o đi u ki n đ các DNBH chu n hóa các đi u
ẻ ộ ụ ủ ị ườ ề ệ ệ ả ả ị ki n, đi u kho n BH, chia s m t cách có hi u qu các d ch v c a th tr ng trong
ư ố ớ ướ ể ỉ ướ n c cũng nh đ i v i n ầ c ngoài. Có th nói các DN tái BH không ch góp ph n
ể ệ ầ ộ ồ ể phát tri n toàn di n, đ ng b TTBH mà còn góp ph n làm cho TTBH PNT phát tri n
ả ơ ệ ệ ặ ơ ệ ệ ề ậ ộ chuyên nghi p h n, hi u qu h n đ c bi t là trong đi u ki n h i nh p KTQT. S ố
ệ ừ ả ấ ỷ ệ ượ ướ ụ ả li u t b ng 2.7 cho th y t l phí nh ng tái ra n c ngoài liên t c gi m có nghĩa
ừ ứ ỏ ự ủ phí BH gi ữ ạ l i trong không ng ng tăng lên, ch ng t năng l c, uy tín c a các DN tái
ư ự ủ ậ ướ ệ BH cũng nh năng l c nh n tái BH c a các DNBH trong n c tăng lên rõ r t.
ạ ộ ớ ể ồ ầ Ho t đ ng môi gi i BH đã góp ph n làm cho TTBH PNT phát tri n đ ng b ộ
ế ớ ệ ố ả ế ớ ầ ơ h n và d n ti n t i các thông l ẩ phân ph i s n ph m BH trên th gi i. Các DNBH
ệ ướ ầ ứ ượ ớ ừ Vi t Nam đã b ậ c đ u nh n th c đ ủ c vai trò c a môi gi i BH, qua đó t ng b ướ c
ế ớ ư ề ề ở ệ hình thành thói quen thu x p BH qua môi gi i. Đây là đi u ch a h có Vi t Nam
ướ ế ớ ậ ộ ớ ừ tr c khi TTBH h i nh p, trong khi trên TTBH th gi i môi gi i BH đã có t lâu
ể ấ ờ đ i và r t phát tri n.
ậ ầ ộ ộ ườ H i nh p góp ph n nâng cao trình đ dân trí ng i tiêu dùng BH
ừ ế ậ ộ ườ T sau khi TTBH h i nh p đ n nay do các DNBH tăng c ị ở ộ ng m r ng đ a
ạ ộ ị ườ ứ ế ể ề ị bàn ho t đ ng, tri n khai nhi u hình th c ti p th , tung ra th tr ả ề ng nhi u s n
111
ề ụ ồ ườ ẩ ượ ề ả ph m BH, nhi u v b i th ớ ng l n đã đ c BH chi tr , công tác tuyên truy n nâng
ượ ừ ề ộ ượ ả ệ ộ cao trình đ dân trí đ c quan tâm…. T đó trình đ dân trí v BH đ c c i thi n rõ
ố ệ ề ể ệ ề ầ ệ r t, đi u này th hi n qua s li u v phí BH PNT bình quân đ u ng ười qua các năm
ở ầ ph n 2.2.3.
ồ ườ ầ ổ ị ể ả B i th ng b o hi m PNT góp ph n n đ nh KT XH
ố ề ậ ộ ồ ườ Trong quá trình h i nh p, s ti n b i th ệ ng tăng nhanh qua các năm.Vi c
ườ ờ ủ ả ề ả ồ chi tr b i th ầ ị ng và tr ti n BH nhanh chóng, k p th i c a BH PNT đã góp ph n
ộ ố ư ề ặ ủ ả ả ổ ị b o đ m n đ nh tài chính cho n n KT và cu c s ng dân c khi không may g p r i
ể ố ề ồ ườ ề ro. Có 2 lý do chính đ s ti n b i th ố ư ậ ng tăng nhanh nh v y: Do có nhi u đ i
ượ ơ ưở ạ ậ ượ t ng đ c BH h n, doanh thu tăng tr ộ ng và do quá trình h i nh p c nh tranh
ố ệ ề ợ ề ả ạ ả kh c li t, các DNBH đ u ch y đua gi m phí BH, tăng quy n l i BH. C 2 lý do trên
ế ố ộ ể ế ự ặ ủ ể ậ ề đ u có y u t h i nh p, trong đó không th không k đ n s có m t c a các DNBH
ố ướ ạ ệ ồ ườ ượ ể ệ ả có v n n c ngoài t i Vi t Nam. Tình hình b i th ng đ c th hi n qua b ng s ố
ệ li u sau:
ồ ườ ả ả ừ ế B ng 2.9. Tình hình b i th ể ng b o hi m PNT t năm 1994 đ n 2012
1994 1996
1999
2002
2006
2007
2008
2010
2011
2012
ơ ị ỷ ồ Đ n v : T đ ng
ỉ
Ch tiêu / Năm
430
760,6 788,9 1.098
2.459
3.238
4.597 6.411,1 8.735,1 8.855,3
ng BH
B i th
ồ ườ g cố
ị ườ ồ ộ ể ả ệ ụ ụ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], Ph l c 4)
ố ề ồ ườ ứ ỏ S ti n b i th ng tăng nhanh qua các năm cũng ch ng t BH PNT ngày
ụ ụ ắ ự ủ ữ ệ ả ậ ắ ồ ụ càng ph c v đ c l c cho vi c kh c ph c nh ng h u qu do r i ro gây ra. Đ ng
ớ ơ ể ệ ủ ệ ờ th i nó cũng th hi n trách nhi m BH c a các DNBH PNT ngày càng l n h n, năng
ả ượ ủ ự l c và kh năng thanh toán c a các DNBH PNT ngày càng đ c nâng lên.
ạ ộ ủ ệ ạ Ho t đ ng c a BH PNT đã t o thêm công ăn vi c làm và đ u t ầ ư ở ạ ề i n n tr l
KT
ớ ự ừ ể ộ ủ Cùng v i s phát tri n không ng ng c a các DNBH PNT trong quá trình h i
ậ ạ ướ ầ ạ ố ả ở ộ ệ ẩ nh p, m ng l i phân ph i s n ph m m r ng đã góp ph n t o thêm vi c làm cho
ố ượ ừ ả ộ ộ ố ộ xã h i. S l ế ng lao đ ng không ng ng tăng: N u năm 1993 s lao đ ng (c cán b ộ
112
ủ ạ ỉ ườ ườ và đ i lý) c a BH PNT ch có 1.000 ng i, năm 1996 là 7.000 ng i, thì năm 2002 là
ườ ườ ế 29.874 ng i, năm 2007 là 68.350 ng i và năm 2012 đã lên đ n 76.983 ng ườ i.
ừ ề ề ầ ậ ậ ộ ề ố Trong n n KT h i nh p, nhu c u v v n không ng ng tăng, vì v y n n KT
ố ừ ộ ồ ố ộ ộ ấ ầ r t c n huy đ ng v n t ngu n khác nhau. BH PNT là m t kênh huy đ ng v n đáng
ạ ộ ầ ư ữ ề ề ắ ả ở ớ ể k cho n n KT, b i KDBH luôn g n li n v i ho t đ ng đ u t ề nh ng kho n ti n
ề ẩ ầ ậ ỗ ộ nhàn d i vào n n KT. Quá trình h i nh p cũng góp ph n kích thích, thúc đ y TTBH
ồ ố ủ ể ầ ư ừ ể không ng ng phát tri n. Theo đó ngu n v n c a các DNBH PNT đ đ u t ề vào n n
ố ệ ừ ộ ừ ướ KT cũng không ng ng tăng lên. Theo s li u t B Tài chính: N u ế tr c khi TTBH
ể ầ ư ố ề ậ ổ ộ ộ h i nh p (1993), t ng s ti n các DNBH PNT đã huy đ ng đ đ u t ề vào n n KT
ỉ ỷ ồ ế ỷ ồ ố ch là 46 t đ ng, thì đ n 1994 đã tăng lên 200 t đ ng. Năm 1996, con s này là
ỷ ồ ế ỷ ồ ế 1.230 t đ ng, và năm 2002 đã lên đ n 3.270 t đ ng. Đ n năm 2006 là 5.143 t ỷ
ạ ỷ ồ ạ ỷ ồ ồ đ ng; 2007 đã đ t 11.945 t đ ng; năm 2008 đ t 14.923 t đ ng; năm 2010 là
ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ 23.052 t đ ng, 2011 là 22.945,8 t đ ng và 2012 là 24.688,2 t ừ ố ệ đ ng. T s li u
ể ồ trên ta có bi u đ sau:
ồ ố ầ ư ở ạ ề ổ ế ể ồ Bi u đ 2.4. T ng ngu n v n đ u t tr l i n n kinh t
( Đơn vị: tỷ đồng)
24000
20000
16000
24668.2
22945.8
12000
14923
8000
11945
4000
3270
1230
200
0
1994
1996
2002
2007
2008
2011
2012
Nguồn vốn đầu tư của các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam
ạ ọ ộ ố ủ c a các DNBH phi nhân th m t s năm giai đo n 19942012
ị ườ ộ ồ ể ả ệ ụ (Ngu n: B Tài chính Th tr ng b o hi m Vi t Nam [3] [11], M c 6;
ế ượ ị ườ ể ả ệ Chi n l ể c phát tri n th tr ng b o hi m Vi t Nam 2003 2010 [15])
ể ấ ầ ư ố ồ ề Chúng ta có th th y rõ ngu n v n đ u t ủ vào n n KT c a các DNBH
ế ạ ạ ỷ ầ ấ PNT tăng m nh qua các năm, đ n 2012 đ t 22.668,7 t đ (g p 122,4 l n năm
113
ố ớ ự ể ố ồ ệ 1994). Đây là ngu n v n vô cùng nghĩa đ i v i s phát tri n KTXH Vi t Nam
ữ trong nh ng năm qua.
ố ủ ầ ư ổ ồ ừ ề T ng ngu n v n c a VINARE đ u t vào n n KT cũng không ng ng tăng
ố ố ầ ư ữ ầ ỷ ồ ế qua nh ng năm g n đây: N u năm 2006 s v n đ u t là 527,375 t đ ng và 5,5
ệ ỷ ồ ế tri u USD; năm 2007 là 791,711 t đ ng, thì đ n năm 2008 đã tăng lên 2.123,5 t ỷ
ế ạ ố ỷ ồ ỷ ồ ồ đ ng. đ n năm 2011 con s này đã đ t 2.825,2 t đ ng và 2012 là 3.055 t đ ng.
ứ ệ ầ ầ ố ồ ộ ố ề ỏ Ngu n v n này cũng đã góp m t ph n nh vào vi c đáp ng nhu c u v n cho n n
KT.
ế ả ề ữ * Đánh giá chung v nh ng k t qu đã đ t đ ạ ượ c
ể ừ ư ả ệ ố K t năm 1994, h th ng pháp lý cũng nh qu n lý nhà n ướ ề ạ ộ c v ho t đ ng
ừ ượ ầ ủ ứ ệ ằ KDBH không ng ng đ ế c hoàn thi n nh m đáp ng yêu c u c a TTBH trong ti n
ở ử ủ ậ ộ ướ ợ trình h i nh p. Chính sách m c a TTBH c a Nhà n ạ ộ c và các ho t đ ng h p tác
ố ế ộ ế ố ự ẩ ọ qu c t trong lĩnh v c BH cũng là m t y u t ự quan tr ng, tích c c thúc đ y TTBH
ệ ừ ướ ể ệ ề ậ ộ PNT Vi t Nam t ng b c h i nh p và phát tri n. Đó là đi u ki n tiên quy t đ ế ể
ệ ữ ướ ế ư ệ TTBH PNT Vi t Nam đã có nh ng b c ti n rõ r t nh :
ị ườ ứ ở ữ ể ạ Qui mô th tr ng phát tri n, đa d ng hoá các hình th c s h u trong
ố ượ ự ố ượ ẩ ả KDBH, năng l c, s l ng s n ph m, kênh phân ph i đ ể c phát tri n, trình đ ộ
ượ ừ ướ ướ ộ ớ ề dân trí v BH đ c t ng b ừ c nâng lên. (T 1 DNBH tr ậ c khi h i nh p v i hình
ứ ở ữ ướ ạ ộ ề ế ộ th c s h u là DN nhà n c ho t đ ng đ c quy n thì đ n nay đã có 29 DN BH
ứ ở ữ ừ ỷ ồ ế ớ v i 3 hình th c s h u; Doanh thu BH t 741 t đ ng (chi m 0,44% GDP) năm
ế ạ ỷ ồ ế ầ 1994, đ n năm 2012 đã đ t 22.848,7 t đ ng tăng 30,87 l n (chi m 0,86% GDP);
ướ ầ ậ ộ ườ ỉ ạ ế N u tr c h i nh p phí BH bình quân đ u ng ế i ch đ t 10.000đ/năm, thì đ n
ư ế ầ ạ ơ ỉ ả 2012 đã đ t 312.262 đ/năm tăng h n 31,2 l n; N u nh năm 1993 ch có 20 s n
ỉ ừ ế ầ ầ ẩ ả ẩ ph m BH PNT thì đ n 2012 đã có g n 700 s n ph m tăng 35 l n; Cũng ch t khi
ư ệ ậ ấ ộ ớ ố ớ ớ TTBH h i nh p m i xu t hi n các kênh phân ph i m i nh môi gi i BH, bán chéo
ẩ ả s n ph m BH qua ngân hàng Bancassurance…)
ự ạ ơ ộ ể ạ ậ ộ ộ ướ H i nh p đã t o ra đ ng l c, t o c h i đ các DNBH trong n ở ộ c m r ng
ạ ộ ướ ị ế ế ươ ệ ữ ho t đ ng ra n c ngoài. (Đã có DNBH chi m v th và th ng hi u v ng ch c ắ ở
ướ ư ể ả ạ ệ TTBH n c ngoài nh liên doanh b o hi m LVI t i TTBH Lào). Đây là tín hi u tích
ố ế ủ ậ ộ ự ề ự ưở c c v s tr ng thành trong quá trình h i nh p qu c t c a các DNBH PNT Vi ệ t
Nam.
114
ố ướ ượ ả Các DNBH có v n n ư c ngoài tuy ch a phát huy đ c kh năng và vai trò
ư ữ ẩ ộ ộ ọ ự nh ng đây là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng thúc đ y TTBH PNT phát
ể ế ộ ướ ệ ợ ở ộ tri n và đó cũng là m t kênh đ các DNBH trong n c m r ng quan h h p tác
ớ ướ v i n c ngoài.
ự ể ở ử ể ệ ề ệ ậ ộ ộ ạ Có th nói vi c m c a, h i nh p đã t o đi u ki n và là đ ng l c đ TTBH
ệ ể ậ ộ PNT Vi t Nam phát tri n. Tuy nhiên, trong quá trình h i nh p, TTBH PNT còn có
ế ấ ậ ề ạ ở ầ ế nhi u h n ch , b t c p. Chúng ta hãy đi phân tích, đánh giá . ph n ti p theo
ự ủ ứ ữ ệ Qua nghiên c u nh ng thành t u c a TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình
ả ộ ố ệ ớ ậ ộ h i nh p tác gi đã có m t s phát hi n m i:
ể ừ ặ ướ + M c dù k t ứ 2009 hình th c DN nhà n c trong KDBH không còn, tuy
ở ộ ố ầ ớ ị ườ ổ nhiên m t s công ty TNHH 1 thành viên và DNBH c ph n l n trên th tr ng,
ướ ẫ ắ ữ ổ ề ự ư ậ ệ ầ ấ ố nhà n c v n n m gi c ph n chi ph i. Nh v y v th c ch t vi c ch tr ủ ươ ng
ở ữ ả ướ ự ể ằ ộ gi m nhanh s h u nhà n ạ c trong các DNBH nh m t o ra đ ng l c phát tri n và
ố ướ ư ệ ệ ể ờ ử ụ s d ng v n nhà n ả ơ c có hi u qu h n là ch a tri t đ . Trong th i gian t ớ ầ i c n
ơ ữ ầ ố ế ụ ủ ả ướ ti p t c gi m h n n a ph n v n góp c a nhà n c trong các DNBH PNT (nhà n ướ c
ổ ầ ể ở ứ ộ ứ ố ỉ ch tham gia c ph n ch không nên đ m c đ chi ph i).
ướ ườ ố ượ ộ ấ + Các DNBH n c ngoài th ng có s l ng văn phòng và cán b r t ít. Đó
ị ầ ủ ọ ả ộ ỏ ế không ph i là do th ph n c a h còn nh (n u tính doanh thu bình quân/1 cán b thì
ớ ơ ấ ề ầ ớ ướ ươ ứ nó l n h n r t nhi u l n so v i các DNBH trong n c) mà do ph ậ ng th c hay t p
ủ ọ ố ớ ạ ủ ế quán KDBH c a h là ch y u phân ph i qua môi gi i và đ i lý. Đây là ph ươ ng
ả ủ ế ớ ứ ế ơ ữ ọ ệ th c tiên ti n và hi u qu c a th gi ế i đã có hàng trăm năm. H n n a h có chi n
ị ườ ị ị ườ ụ ượ ụ ể l c c th , xác đ nh th tr ng m c tiêu rõ ràng, phân khúc th tr ng theo kh ả
ế ạ ủ ữ ệ ấ ồ ờ năng và th m nh c a mình. Đây là nh ng kinh nghi m r t quý báu, đ ng th i cũng
ữ ự ẩ ộ ệ ố ế ệ là m t trong nh ng chu n m c và thông l qu c t mà các DNBH Vi ư t Nam ch a
ả ệ ể ế ậ ữ ự ệ ậ có gi i pháp h u hi u đ ti p c n và th c hi n. Th m chí còn đi ng ượ ạ c l i ph ươ ng
ư ở ấ ứ ề ố ớ ạ th c trên (nh m r t nhi u văn phòng, chi nhánh, phân ph i qua môi gi ế i h n ch ,
ơ ế ự ể ấ ể ạ không có c ch chính sách đ đ i lý phát tri n 1 cách th c ch t).
ộ ố ồ ạ ạ ế ủ ị ườ ể ả 2.3.2. M t s t n t i h n ch c a th tr ng b o hi m phi nhân th ọ
ộ ệ ậ Vi t Nam trong quá trình h i nh p
ư ồ ệ ố ư ộ ệ ậ ả a) H th ng pháp lu t ch a hoàn thi n ch a đ ng b , qu n lý nhà n ướ c
ể ủ ị ự ư ch a theo k p s phát tri n c a TTBH
115
ậ ệ ố ậ ề ặ ộ M c dù trong quá trình h i nh p h th ng pháp lu t v KDBH liên t c đ ụ ượ c
ư ồ ự ế ư ệ ẫ ộ ử ổ ổ s a đ i b sung, song v n còn ch a toàn di n, ch a đ ng b . Trên th c t ộ còn m t
ể ủ ấ ậ ị ự ậ ư ố s chính sách pháp lu t còn b t c p và ch a theo k p s phát tri n c a TTBH PNT.
ể ả ả ậ ị ư ả Lu t KDBH qui đ nh đ m b o các chính sách phát tri n TTBH, cũng nh b o
ợ ơ ở ủ ẳ ợ ề ộ h quy n và l i ích h p pháp c a các DNBH trên c s bình đ ng. Tuy nhiên các
ướ ề ả ư ẫ ậ ậ ộ ớ ả văn b n d i lu t tuy không trái v i Lu t nh ng v n còn thiên v b o h DNBH
ề ạ ộ ị ị ị trong n ướ ví dụ Đi u 39 Ngh đ nh 42/2001/NĐCP quy đ nh n i dung, ph m vi c (
ớ ố ướ ự ự ạ ư ề ệ ể DNBH, môi gi i BH có v n n c ngoài) mà ch a th c s t o đi u ki n đ các
ố ướ ậ ế ự ự DNBH có v n n c ngoài hòa nh p và đóng góp thi ể ủ t th c cho s phát tri n c a
ủ ạ ị ướ ư ượ ọ TTBH. Bên c nh đó các quy đ nh c a nhà n c ch a bao quát đ ạ ộ c m i ho t đ ng
ạ ộ ụ ậ ả ể ộ nh p (ví d qu n lý ki m soát ho t đ ng môi gi ớ i ủ c a TTBH trong quá trình h i
ướ ệ ượ ạ ạ ướ n c ngoài, các VPĐD n c ngoài, hi n t . ng c nh tranh không lành m nh…)
ủ ủ ệ ậ ả ả Ngoài vi c ph i tuân th Lu t KDBH, các DNBH còn ph i tuân th các qui
ự ộ ậ ậ ầ ư ướ ộ ậ ủ ả ậ ị đ nh c a B lu t dân s , B lu t hàng h i, Lu t DN, Lu t đ u t n c ngoài t ạ i
ệ ế ư ộ ố ị ở ậ ấ ố Vi t Nam. Th nh ng m t s qui đ nh các lu t này đôi khi không th ng nh t nhau
ộ ấ ề ề ạ ộ ề v cùng m t v n đ , đôi khi còn “trái chi u” nhau, gây khó khăn cho ho t đ ng
ạ ố ớ ầ ư ặ ữ ộ ở ệ KDBH. Đó là m t trong nh ng tr ng i đ i v i các nhà đ u t đ c bi ầ t là nhà đ u
ụ ề ể ậ ờ ị (Ví d : Đi u 15 Lu t KDBH (2000) qui đ nh th i đi m phát sinh ư ướ t n c ngoài.
ừ ệ ấ ậ trách nhi m BH là khi DNBH đã ch p nh n BH và bên mua đã đóng phí BH, tr khi
ẽ ị ấ ợ ồ ứ ế ề ậ ỏ ị có th a thu n khác và Đi u 23 cũng quy đ nh H p đ ng BH s b ch m d t n u bên
ờ ạ ề ậ ậ ỏ mua BH không đóng phí BH theo th i h n th a thu n. Song Đi u 572 Lu t dân s ự
ạ ế ị ỳ (2005) l i qui đ nh: “ N u bên mua BH ch ấ ậm đóng phí theo đ nh k thì bên BH n ị
ờ ạ ờ ạ ể ế ộ ị đ nh m t th i h n đ bên mua BH đóng phí, h t th i h n đó mà bên mua không
ứ ụ ấ ậ ợ ồ ộ ị đóng phí BH thì h p đ ng ch m d t”. M t ví d khác: Lu t DN (2005) qui đ nh
ứ ầ ổ ợ các hình th c DN là: Công ty c ph n, Công ty TNHH, Công ty h p danh, DN t ư
ư ậ ẫ ữ ứ nhân và nhóm công ty, nh ng Lu t KDBH v n gi nguyên các hình th c: DN nhà
ố ướ ầ ổ ướ n c, c ph n, liên doanh và công ty 100% v n n ớ ử ế c ngoài cho đ n 2010 m i s a
ề ả ị ị ạ ế ị ổ đ i, song Kho n 4 Đi u 42 Ngh đ nh 123/2011 l i quy đ nh n u DNBH, môi gi ớ i
ế ị ứ ổ ượ BH quy t đ nh không thay đ i hình th c DN thì đ ế ụ c ti p t c gi ữ ạ l i tên cũ…) .
ặ ở ệ ị ườ ề M t khác, Vi t Nam n n KT th tr ng nói chung và TTBH nói riêng còn đang ở
ủ ự ở ầ ể ệ ẳ ướ b ạ c kh i đ u c a s phát tri n, vi c c nh tranh không bình đ ng, không lành
ồ ạ ạ ẫ ệ ự ừ ậ ạ ệ m nh v n còn t n t i. Lu t c nh tranh đã có hi u l c t ự 7/2005, song vi c th c
116
ệ ượ ư ệ ậ ạ ụ hi n cũng nh áp d ng lu t này đ x l ể ử ý các hi n t ng c nh tranh không lành
ả ướ ự ế ế ạ ấ ạ m nh trong lĩnh v c BH còn r t h n ch do thi u các văn b n h ng d n c th ẫ ụ ể
ậ ạ ụ ề ộ ị ị đi kèm. (Ví d : Đi u 9 Lu t c nh tranh (2004) quy đ nh m t trong các hành vi b
ủ ậ ậ ặ ặ ồ ỏ ỏ ắ ể ộ ấ c m: “Thông đ ng ho c th a thu n đ m t ho c các bên c a th a thu n th ng
ụ ứ ệ ẫ ầ ấ ả ị th u trong vi c cung c p hàng hóa cung ng d ch v ”, song đâu đó v n x y ra
ệ ượ ấ ầ ầ hi n t ỏ ng “thông th u”, “quân xanh quân đ ” trong đ u th u mua BH mà không
ố ớ ơ ậ ạ ị ấ ề ị ị ử b x lý. Hay Đi u 6 Lu t c nh tranh quy đ nh các hành vi b c m đ i v i c quan
ả ướ ổ ứ ụ ớ ị qu n lý nhà n ộ c “Bu c DN t ch c cá nhân mua bán hàng hóa d ch v v i DN
ự ế ẫ ư ữ ỉ ị ượ ơ đ ị c c quan này ch đ nh” nh ng trên th c t v n có nh ng công văn, các đ nh
ề ệ ể ộ ọ ọ ướ h ng trong các cu c h p v vi c mua BH, đi n hình là BH h c sinh giáo viên)
ữ ế ạ ộ Đây là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho TTBH thi u tính minh b ch và gây
ả ưở ố ế ậ ủ nh h ng không t ộ t đ n quá trình h i nh p c a TTBH.
ậ ơ ừ Lu t kinh KDBH đã ban hành h n 10 năm (t năm 2000) và cũng đã đ ượ ử c s a
ậ ử ổ ỉ ậ ớ ủ ế ổ ổ đ i b sung năm 2010. Tuy nhiên, Lu t s a đ i 2010 m i ch t p trung ch y u
ế ớ ộ ố ề ợ ớ ị ỉ ộ ố ấ đi u ch nh m t s quy đ nh cho phù h p v i cam k t v i WTO mà còn m t s v n
ư ượ ử ổ ổ ụ ư ượ ộ ề đ khác ch a đ c s a đ i b sung (ví d : Ch a bao quát đ c toàn b các v n đ ấ ề
ề ơ ế ể ế ư ế ế ị liên quan đ n TTBH, ch a th ch hóa các qui đ nh v c ch khuy n khích phát
ơ ế ằ ể ả ế ạ ẩ ị tri n s n ph m, c ch nh m minh b ch TTBH, qui đ nh liên quan đ n qu đ u t ỹ ầ ư
ủ c a DNBH…)
ặ ệ ậ ậ ườ ị M c dù TTBH Vi t Nam đã có Lu t KDBH, song Lu t th ng qui đ nh
ữ ề ả ạ ả ộ ả nh ng đi u kho n chung chung và kèm theo đó ph i ban hành m t lo t các văn b n
ờ ạ ư ư ệ ả ẫ ướ h ng d n thi hành. Nh ng vi c ban hành các văn b n này còn r i r c, ch a khoa
ụ ậ ậ ượ ư ọ h c và còn ch m (Ví d : Lu t KDBH đ ế c ban hành ngày 09/12/2000, nh ng đ n
ủ ớ ử ề ạ ị ị ị 13/10/2003 Chính ph m i có Ngh đ nh 118/2003/NĐCP v qui đ nh x ph t vi
ự ế ạ ộ ớ ph m hành chính trong lĩnh v c KDBH. Đ n ngày 22/9/2003 B Tài chính m i ban
ệ ố ế ị ỉ ề ệ hành quy t đ nh 153/2003/QĐBTC v vi c ban hành h th ng ch tiêu giám sát
ạ ộ ề ậ ớ ủ DNBH. Ngày 24/2/2005 m i có NĐ 18/2005/NĐCP v thành l p và ho t đ ng c a
ứ ươ ộ ố ề ổ ổ ậ ử ậ ỗ ổ t ch c BH t ng h . Hay lu t s a đ i b sung m t s đi u lu t KDBH đ ượ c
ư ế ộ ố ớ Qu c h i thông qua 24/11/2010, nh ng đ n ngày 28/12/2011 m i có
ị ế ậ NĐ123/2011/NĐCP quy đ nh chi ti t thi hành lu t này…).
ở ệ ộ ố ộ ậ ộ ậ Ngoài Lu t KDBH Vi t Nam còn có m t s b lu t có n i dung liên quan
ậ ầ ư ướ ư ạ ạ ộ ề ạ ệ ế đ n ho t đ ng KDBH nh : T i đi u 28 Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam có
117
ố ầ ư ướ ề ị ợ ồ ợ quy đ nh v DN có v n đ u t n ậ c ngoài tham gia h p đ ng h p tác KDBH. Lu t
ề ợ ồ ộ ụ ự ị ừ ề Dân s ban hành 14/6/2005 có riêng m t m c quy đ nh v h p đ ng BH t Đi u 567
ộ ậ ề ả ệ ệ ự ế đ n Đi u 580. B lu t Hàng h i Vi t Nam có hi u l c 01/01/1991 và đ ượ ử ổ c s a đ i
ươ ừ ề ợ ề ề ế ồ ị 6/2005 trong Ch ng XVI t Đi u 224 đ n đi u 257 quy đ nh v h p đ ng BH
ụ ề ậ ấ ả ệ hàng h i và các v n đ liên quan. Lu t Hàng không dân d ng Vi t Nam (12/1991),
ữ ề ề ả ị ượ ử ổ ổ đ ư ậ c s a đ i b sung 4/1995 cũng có nh ng đi u kho n quy đ nh v BH. Nh v y
ạ ộ ở ệ ệ ớ ề ậ ho t đ ng KDBH Vi t Nam hi n nay có liên quan t ồ i nhi u ngu n lu t. Do đó
ỏ ự ồ ự ệ trong quá trình th c hi n khó tránh kh i s ch ng chéo và cũng gây khó khăn cho
ậ ừ ự ệ ưở ệ ể ế ả vi c th c thi pháp lu t, t ả đó nh h ng đ n vi c qu n lý, ki m tra và giám sát.
ể ủ ộ ố ị ự ư ự ị M t s chính sách, qui đ nh còn ch a theo k p s phát tri n c a khu v c và
ế ớ ệ ố ế ị ụ ỉ th gi i (Ví d : H th ng ch tiêu giám sát DNBH theo Quy t đ nh 153/2003/QĐ
ủ ớ ố ỉ ỉ BTC, “m i ch có 50% s ch tiêu giám sát BH c a Qu c t ố ế ượ ậ đ ụ c v n d ng”, do
ộ ả ơ ở ạ ế ấ ạ ầ trình đ qu n lý và k t c u h t ng c s BH có h n).
ả ướ ệ ậ ộ Chính sách b o h các DNBH trong n c và vi c cho phép các T p đoàn
ổ ả ờ T ng công ty nhà n ướ ầ ư c đ u t ạ vào KDBH trong th i gian qua làm gi m đi tính c nh
ế ượ ầ ư ướ ự tranh trên TTBH, không khuy n khích đ c đ u t n c ngoài vào lĩnh v c KDBH.
ụ ể ướ ố ầ ư ướ ế ạ ị ạ C th , tr c 2008 các DN có v n đ u t n ọ c ngoài còn b h n ch ph m vi h at
ụ ề ạ ộ ị ị ị đ ng ộ (Ví d : Đi u 39 Ngh đ nh 42/2001/NĐCP quy đ nh n i dung, ph m vi DNBH,
ớ ố ướ ủ ế ầ ư ướ ố môi gi i BH có v n n c ngoài ch y u là các DN có v n đ u t n c ngoài,
ư ệ ố ng ườ ướ i n ầ c ngoài, DN ngoài qu c doanh, nông lâm ng nghi p và trong năm đ u
ỉ ượ ớ ượ ở ở ướ ch đ c m 1 chi nhánh, sau 3 năm m i đ c m 2 chi nhánh…) và tr c 2010
ư ượ ể ả ẩ ch a đ ộ c phép tri n khai toàn b các s n ph m BH PNT ậ . Vì v y đ u t ầ ư ướ c n
ự ấ ố ngoài trong lĩnh v c BH PNT còn r t khiêm t n.
ạ ộ ủ ế ạ ạ ị ạ Bên c nh các quy đ nh h n ch ph m vi ho t đ ng c a các DNBH n ướ c
ệ ế ế ộ ngoài, TTBH PNT Vi t Nam còn thi u các chính sách khuy n khích đ ng viên khai
ở ể ủ ể ề ẩ ả ớ ữ thác ti m năng c a TTBH và phát tri n s n ph m m i. B i đ khai thác nh ng
ả ố ấ ệ ụ ư ề ậ ờ nghi p v BH ch a có thói quen hay t p quán mua BH ph i t n r t nhi u th i gian,
ứ ữ ế ế ợ công s c và kinh phí. Do đó n u không có nh ng chính sách khuy n khích phù h p
ầ ư ấ ẫ ữ ề ấ và h p d n thì r t ít DNBH đ u t và đi tiên phong khai thác nh ng ti m năng còn
ụ ả ệ ừ ư ệ ể ể ỏ ố b tr ng. Ví d B o Vi t đã t ng tri n khai BH nông nghi p nh ng có th nói là
ệ ậ Groupama không thành công. Hay công ty BH Groupama Vi t Nam thành l p 2001 (
ứ ủ ề ầ ớ ứ là công ty BH l n th 2 c a Pháp và đ ng đ u Châu Âu v BH nông nghi p), ệ gi yấ
118
ự ệ ế ạ ầ ộ phép ban đ u là ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p. Tuy nhiên đ n 2004
ệ ạ ộ ổ ấ ả Groupama Vi ấ t Nam đã xin b sung gi y phép và ho t đ ng trên t ự t c các lĩnh v c
ệ ở ệ ự ế ở BH khác. Cho đ n nay, lĩnh v c BH nông nghi p Vi ẫ t Nam v n đang ạ giai đo n
ở ộ ự ướ kh i đ ng. Lĩnh v c BH PNT cho khách hàng cá nhân (trong n ề ấ c) còn r t nhi u
ề ướ ộ ố ư ế ti m năng mà các DNBH trong n c ch a khai thác, đ n nay đã có m t s công ty
ố ướ ớ ượ ự BH có v n n c ngoài m i đ c phép khai thác lĩnh v c này.
ả ướ ề ạ ộ ấ ậ ề ộ Qu n lý nhà n c v ho t đ ng KDBH còn nhi u b t c p: Trình đ , kinh
ộ ả ủ ệ ướ ề ế ầ ư ủ ề ạ nghi m c a cán b qu n lý nhà n c v KDBH còn nhi u h n ch , đ u t c a nhà
ấ ạ ẹ ạ ộ ư ả ướ n ư ệ c cho ho t đ ng này còn r t h n h p. Vi c qu n lý giám sát ch a bao quát, ch a
ụ ự ạ ư ệ ễ ạ ẫ ả ờ ị k p th i và ch a hi u qu . (Ví d : S c nh tranh không lành m nh v n di n ra
ườ ố ượ ồ ư th ạ ng xuyên, chi hoa h ng đ i lý BH không đúng đ i t ng nh ng không đ ượ ử c x
ự ủ ố ớ ề lý. S chèn ép c a các công ty môi gi ớ ướ i n c ngoài đ i v i các DNBH v phí BH,
ư ượ ề ệ ầ ủ ơ ể ầ ả đi u ki n BH… h u nh v t ra ngoài t m ki m soát c a c quan qu n lý nhà
ệ ơ ở ữ ệ ệ ố ư ướ ề n c v BH). TTBH Vi ư ế ấ t Nam ch a có h th ng c s d li u, cũng nh k t c u
ơ ở ề ụ ụ ệ ả ạ ầ h t ng c s v công ngh thông tin ph c v cho công tác qu n lý… Nói chung
ả ướ ề ị ượ ư ể ủ ầ qu n lý nhà n c v KDBH ch a theo k p đ c yêu c u phát tri n c a TTBH PNT
ậ ộ trong quá trình h i nh p.
ộ ố ữ ế ạ ơ ả ẫ ế * M t s nguyên nhân c b n d n đ n nh ng h n ch trên
ư ư ư ầ ậ Do t duy làm lu t còn manh mún, ch a có t m nhìn xa, ch a mang tính bao
ự ự ư ớ ộ ố ậ ả ậ quát l n, ch a th c s khoa h ọc, th m chí là m t s văn b n pháp lu t còn mang
ả ộ ố ề ậ ử ụ ậ ổ ế” (Ví d : Lu t s a đ i m t s đi u lu t KDBH (2010) ch ỉ tính “gi i pháp tình th
ử ổ ổ ộ ố ề ế ớ ủ ế ữ ợ ch y u là s a đ i b sung m t s đi u cho phù h p nh ng cam k t v i WTO, trong
ấ ầ ề ề ạ ậ ổ ủ ụ khi còn nhi u đi u lu t khác cũng r t c n b sung, bên c nh đó quy trình, th t c
ố ấ ổ ổ ứ ạ ề ấ ậ ờ đ sể ửa đ i b sung Lu t cũng r t ph c t p và t n r t nhi u th i gian). ệ Vi c xây
ử ổ ệ ố ư ủ ế ậ ầ ố ự d ng s a đ i h th ng pháp lu t tuy đã có tr ng c u ý ki n đóng góp c a các đ i
ư ự ứ ề ề ấ ậ ỉ ượ t ng có liên quan xong th c ch t ch là hình th c, nên còn nhi u đi u lu t ch a đi
ệ ố ụ ỉ ừ ự ế Ví d : H th ng các ch tiêu giám sát DNBH đã ban hành t 9/2003 vào th c t (
ố ế ự ề ẩ ỉ ư ế ị trong đó có nhi u quy đ nh theo chu n m c qu c t ế , song đ n 2013 ch ch a đ n
ự ế ấ ạ ầ ơ ở ụ ạ ẩ 50% các chu n m c qu c t ố ế ượ đ c áp d ng do k t c u h t ng c s có h n…).
ộ ố ể ặ ỉ ớ M t s chính sách phát tri n TTBH m i ch chung chung, còn mang n ng tính
ướ ụ ể ề ạ ậ ụ ư ị ư ụ ể (Ví d ch a có quy đ nh c th v t o l p môi tr ườ ng ị đ nh h ng, ch a c th
ề ữ ề ấ ạ ở ứ ộ ư ữ ị công khai minh b ch v nh ng v n đ gì, m c đ nào; Ch a có nh ng quy đ nh
119
ạ ạ ạ ạ ụ ể ề ử c th v x lý tình tr ng c nh tranh không lành m nh) . Bên c nh đó các chính sách
ướ ư ượ ủ ươ ằ ớ ả ộ b o h DN trong n c ch a đ c hài hòa và cân b ng v i ch tr ng m c a t ở ử ự do
ủ ươ ự ệ ở ử hóa TTBH. Trong khi đang th c hi n ch tr ng m c a TTBH, kêu g i đ u t ọ ầ ư
ạ ế ướ ể ướ n c ngoài, thì l i thi u chính sách cho các DNBH n c ngoài phát tri n, th ậm chí
ế ạ ạ ộ ờ ụ ề ị ị (Ví d Đi u 39 Ngh đ nh còn h n ch ho t đ ng trong th i gian quá dài
42/2001/NĐCP).
ướ ầ ư ư ả ộ ướ Nhà n c ch a có đ u t thích đáng cho b máy qu n lý nhà n c v ề
ư ế ơ ộ ỏ ộ KDBH, ch a có c ch thu hút đ i ngũ chuyên gia gi ả i, đ i ngũ qu n lý còn quá
ế ị ườ ư ỏ ươ ự ự ứ ả ọ m ng ch a bao quát h t th tr ng, ph ư ng th c qu n lý ch a th c s khoa h c.
ị ườ ỏ b) Qui mô th tr ạ ế ng còn nh , TTBH còn thi u tính công khai minh b ch,
ủ ệ ố ơ ề ẩ ộ ố ọ m t s nguy c ti m n đe d a tính an toàn c a h th ng
ủ ư ề ề ỏ Quy mô c a TTBH PNT còn nh , nhi u ti m năng ch a khai thác: So v iớ
ự ệ ẻ ả ề ạ ộ ẫ ạ khu v c TTBH PNT Vi t Nam v n còn non tr c v quy mô, ph m vi ho t đ ng.
ế ớ ở ồ ớ Tính đ n 2012 m i có 29 DNBH PNT, trong khi đó H ng Kông có t i trên 110
ở ố ỉ công ty BH PNT, Thái lan có 75 công ty BH PNT…). Trong s 29 DNBH ch 5
ế ầ ầ ầ ố ị ớ ế ớ DN t p đ u đã chi m g n 70% th ph n, 3/12 DN môi gi i BH đã chi m t i trên
ầ ị ớ ố ớ ừ ế ớ 80% th ph n môi gi i. Đ i v i DN tái BH t năm 2011 đ n nay m i có 2 DN còn
ướ ỉ tr c đó ch có 1 DN tái BH.
ủ ị ườ ượ Qui mô c a TTBH (hay t ỷ ệ l ậ thâm nh p th tr ng đ ằ c đo b ng t ỷ ệ % l
ạ ố ữ ể ặ ả ộ ưở gi a phí b o hi m/GDP): M c dù TTBH PNT đ t t c đ tăng tr ng trên 20%
ư ữ ế ổ năm trong nh ng năm qua, nh ng đ n năm 2012, t ng doanh thu phí BH PNT trên
ệ ứ ề ấ ớ ơ ớ ỉ ủ GDP c a Vi ủ t Nam m i ch là 0,86%, th p h n nhi u so v i m c trung bình c a
ướ ả ừ ở ị ườ ư các n ự c trong khu v c (kho ng t 1,5 2,5%), các th tr ng lâu năm nh Anh
ỹ ỷ ệ ủ ả M , t l này trung bình là kho ng trên 5%. Theo báo cáo c a Moody’s năm 2003:
ỷ ọ ở ệ T tr ng doanh thu phí BH PNT/GDP Vi t Nam là 0,63%, Thái Lan là 1,5%,
ố ố Trung Qu c là 2,1%, Hàn Qu c có t ỷ ệ l là 2,9 Đài Loan có t ỷ ệ l là 3,02%. Còn theo
ỷ ệ ủ ệ ệ ấ Swiss Re: T l đóng góp trong GDP c a BH Vi ớ t Nam hi n nay là th p so v i
ự ệ khu v c (Năm 2010: Vi t Nam là 0,86%; trong khi đó Thái Lan là 2,1%, Trung
ố ố Qu c 2,5 %, Hàn Qu c 3,8%, Đài Loan 4,0%).
ề ị ườ ủ ư ượ ề Ti m năng c a th tr ấ ớ ng còn r t l n ch a đ c khai thác: Nhi u nghi p v ệ ụ
ỷ ọ ơ ớ ủ ủ ể ấ ả BH có t tr ng tham gia BH th p. B o hi m TNDS c a Ch xe c gi i (ôtô và mô
ủ ụ ư ả ạ ắ ộ ố ả tô) là lo i hình BH b t bu c, nh ng theo th ng kê c a C c qu n lý giám sát b o
120
ệ ể ệ ả ơ ỉ ủ hi m, năm 2011 ch có h n 90% xe ôtô và kho ng 29% (8 tri u/28 Tri u xe) ch xe
ậ ấ ệ ụ mô tô (xe máy) tham gia BH. BH v t ch t xe c gi ơ ớ ượ i đ ề c coi là nghi p v truy n
ế ạ ớ ố ỉ ượ ố ườ th ng, th m nh, cũng m i ch khai thác đ c trên 60% s xe ôtô. BH con ng i ch ỉ
ư ể ố ượ ố ộ ư ạ đ t trên 20% s lao đ ng trong các ngành KT, ch a k các đ i t ng khác nh nông
ườ ề ự ặ ệ ự ệ ợ ủ dân, th th công, ng i làm ngh t do…Đ c bi t, trong lĩnh v c nông nghi p, BH
ồ ư ậ ỷ ọ ậ v t nuôi, cây tr ng có t ỷ ệ l tham gia BH không đáng k . ể Nh v y, t tr ng tham gia
ố ượ ủ ề ị ườ ấ ấ BH c a nhi u đ i t ng còn r t th p. hay nói cách khác th tr ề ấ ng còn r t nhi u
ề ế ư ti m năng ch a khai thác h t.
ế ạ ạ ạ TTBH còn thi u tính công khai minh b ch, c nh tranh không lành m nh làm
ể ủ ự ấ ừ ạ ộ ữ ủ kìm hãm s phát tri n c a TTBH PNT : Xu t phát t nh ng ho t đ ng c a TTBH
ệ ự ự ướ ớ ố ế ự ẩ ị ườ PNT Vi ư t Nam ch a th c s h ng t i các chu n m c qu c t nên th tr ng còn
ế ề ạ ạ ả ạ thi u tính công khai minh b ch, c nh tranh không lành m nh. Đi u đó nh h ưở ng
ả ớ ạ ộ ủ ậ ộ ấ ớ ế r t l n đ n quá trình h i nh p và là rào c n l n cho ho t đ ng c a các DNBH n ướ c
ạ ệ ố ớ ự ề ấ ớ ngoài t i Vi ạ t Nam nh t là đ i v i các DNBH l n có ti m l c, có uy tín đã ho t
ở ướ ữ ể ộ ộ đ ng TTBH các n c phát tri n. Đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân làm
ạ ộ ướ ấ ạ ư ủ cho ho t đ ng c a các DNBH n ề ế c ngoài còn r t h n ch và ch a đóng góp nhi u
ệ cho TTBH PNT Vi t Nam.
ự ưở ơ ề ẩ ộ ố ọ S tăng tr ng quá nhanh và m t s nguy c ti m n đe d a tính an toàn
ơ ề ẩ ộ ố ạ ệ ủ c a h th ng ệ ố : Bên c nh m t s nguy c ti m n nêu trên, TTBH PNT Vi t Nam
ưở ớ ự ưở ủ ề ớ tăng tr ng quá nhanh so v i s tăng tr ự ng chung c a n n KT và so v i năng l c
ị ườ ủ ệ ế ề ạ ườ ở hi n có c a th tr ng (Theo đánh giá x p h ng v môi tr ng KDBH Châu Á
ủ ệ ế năm 2009 c a Business Monitor International BMI, Vi ứ t Nam x p th 12/15, trong
ộ ế Ấ ứ ứ ế ố ỉ ưở khi Trung Qu c x p th 7/15 và n Đ x p th 10/15 cũng ch tăng tr ng bình
ừ ả quân trên 12%/năm). Th c chự ứ ất đây không ph i là đi u đáng m ng mà nó ch a ề
ủ ệ ố ự ế ữ ơ ọ ự đ ng nh ng nguy c đe d a tính an toàn c a h th ng. Th c t ầ ờ trong th i gian g n
ưở ấ ả ữ ổ đây tuy tăng tr ề ủ ng doanh thu cao song nh ng r i ro t n th t x y ra quá nhi u,
ừ ề trong khi các chi phí kinh doanh thì không ng ng nâng lên và phí BH thì có chi u
ụ ợ ả ạ ứ ạ ề ướ h ng gi m, tình tr ng tr c l ẽ ả i BH ngày càng tinh vi và ph c t p...đi u đó s nh
ư ậ ủ ế ể ả ớ ưở h ng l n đ n kh năng thanh toán c a các DNBH. Nh v y có th nói TTBH
ệ ưở ề ệ ớ PNT Vi t Nam đang “tăng tr ự ng nóng” so v i năng l c và đi u ki n th c t ự ế ừ . T
ư ế ễ ấ ệ ấ ổ 2012 đ n nay đã có DNBH có d u hi u b t n nh BH Vi n Đông kinh doanh thua
ế ệ ạ ợ ế ậ ỗ l , khi u ki n kéo dài, hay BH AAA do tình tr ng l i nhu n y u kém kéo dài,
121
ớ ườ ậ ộ ộ ổ tháng 8/2013 m t c đông l n là ng i sáng l p ra AAA đã bán toàn b 30% c ổ
ầ ớ ừ ph n cho AIG; năm 2008 đã có 1 DN môi gi ạ ộ i BH ng ng ho t đ ng… Năm 2012
ưở ộ ử ủ ả ớ ơ ố ộ t c đ tăng tr ng c a TTBH PNT đã gi m h n m t n a so v i 2011.
ở ệ ộ ố ứ ư ệ ạ Bên c nh đó Vi t Nam hi n nay ch a có m t t ấ ch c nào đánh giá ch t
ạ ộ ế ạ ớ ỉ ượ l ng ho t đ ng hay x p h ng các DNBH. M i ch có 2 DNBH (PVI và Samsung
ượ ổ ứ ế ố ế ạ Vina) và 1 DN tái BH (PVI Re) đ ch c x p h ng qu c t c t A.M.Best đánh giá
ủ ệ ệ ẫ ỉ tín nhi m (rating). Vi c công khai tình hình tài chính c a các DNBH v n ch là hình
ứ ủ ơ ấ ấ ớ ứ ả ậ th c. Vì v y nguy c m t kh năng thanh toán là r t l n. Theo nghiên c u c a công
ỹ ừ ế ạ ở ỹ ty x p h ng A.M.Best’s (M ) t ế 1996 đ n 1998 ị ấ M đã có 86 công ty BH b m t
ả ưở ộ ế ứ ả kh năng thanh toán do tăng tr ủ ng quá nhanh. M t k t qu nghiên c u khác c a
ố ộ ữ ế ậ ậ ớ Liên minh EU đã k t lu n: “Nh ng công ty BH m i thành l p có t c đ tăng tr ưở ng
ề ấ ặ ả ấ ặ ế ẫ ả ữ nhanh đã g p ph i nh ng v n đ r t đ c bi ệ ừ t, t ấ đó d n đ n m t kh năng thanh
toán”.
ơ ả ẫ ế ữ ạ * Nh ng nguyên nhân c b n d n đ n tình tr ng trên
ệ ẫ ượ ự ẻ TTBH PNT Vi t Nam v n đ ạ c đánh giá là còn non tr và năng l c có h n.
ế ố ủ ị ườ ự ự ồ ư Các y u t c a th tr ộ ầ ng nói chung và TTBH nói riêng ch a th c s đ ng b , đ u
ế ấ ạ ầ ơ ở ề ư ế ề ư t ế ạ cho k t c u h t ng c s v BH còn h n ch . Ch a có nhi u chính sách khuy n
ể ể ế ữ ủ ề ệ ơ ư khích khai thác ti m năng c a TTBH, ch a có c ch h u hi u đ tri n khai các
ươ ự ệ ộ ch ả ng trình BH m t cách tích c c, hi u qu .
ự ượ ơ ở ữ ệ ư ị ư TTBH PNT ch a xây d ng đ c c s d li u thông tin, ch a có quy đ nh
ứ ộ ự ả ạ ồ ệ ụ ể ề c th v công khai minh b ch bao g m c lĩnh v c và m c đ công khai. Hi n
ệ ậ ạ ự ư ậ ấ nay Vi ệ ệ t Nam đã có lu t c nh tranh nh ng vi c ch p hành lu t, giám sát th c hi n
ế ư ưở ấ ạ ư ử ạ ụ ộ ồ ạ cũng nh x lý vi ph m còn r t h n ch . T t ng c c b đâu đó còn t n t ặ i. M t
ướ ề ể ủ ị ự ị ườ ư ả khác, qu n lý nhà n c v KDBH ch a theo k p s phát tri n c a th tr ộ ng. Đ i
ả ộ ướ ề ế ế ạ ộ ngũ cán b qu n lý nhà n ề c v KDBH còn thi u và trình đ còn h n ch , nhi u
ế ộ ủ ư ệ ả ả ư khâu trong qu n lý còn th công và ch a hi u qu . Ch đ khoán doanh thu nh ng
ệ ể ắ ơ ế ữ ư ệ ệ ả ớ ch a có c ch h u hi u đ g n v i trách nhi m và hi u qu kinh doanh cũng góp
ầ ạ ạ ạ ph n t o ra c nh tranh không lành m nh.
ạ ệ ộ ổ ư ự ứ Bên c nh đó Vi t Nam cũng ch a có m t t ch c đánh giá năng l c, tín
ề ệ ạ ấ ọ ộ ệ nhi m nào cho các DN h at đ ng trên TTBH. Nhi u DNBH còn r t e ng i vi c
ẽ ấ ở ế ẩ ả ả rating b i n u không đ m b o quy chu n thì DN đó s m t uy tín trên TTBH, còn
122
ẽ ế ứ ạ ự ệ ả ị ế ạ n u đ t thì ph i ch u áp l c duy trì th h ng (vì vi c đánh giá s ti n hành theo quý,
ả ự ầ ủ ệ ự ạ ờ ồ 6 tháng). Đ ng th i ph i th c hi n s minh b ch theo đúng tinh th n c a rating.
ệ ả ự ủ ể ể ả ạ c) Năng l c c a các doanh nghi p b o hi m và trung gian b o hi m còn h n
chế
ộ ố ạ ệ ả ự ủ ế ề ể M t s h n ch v năng l c c a các doanh nghi p b o hi m
ố ố ế ỉ ủ ở ữ ớ Tính đ n năm 2012 ch có 3 DN có s v n ch s h u l n ự + Năng l c tài chính:
ở
ệ ả ỷ ồ ả ệ ỷ ồ Vi t Nam là B o Minh 2.081,6 t đ ng; B o Vi t 1.919,2 t đ ng; PVI có s ố
ỷ ồ ở ứ ỷ ồ ố v n 1.767,6 t đ ng. Các DN m c trung bình là: Pjico 848,9 t đ ng; BIC 758,4 t ỷ
ỷ ồ ỷ ồ ả ỷ ồ ồ đ ng; GIC 720,8 t đ ng; PTI 661,39 t đ ng; B o Ngân 559,17 t đ ng; Samsung
ỷ ồ ạ ủ ề ặ ơ ớ ỉ Vina 631,1 t đ ng. Còn l ố i các DNBH khác m i ch có đ ho c nhi u h n v n
ể ố ố ự ệ ị ứ pháp đ nh không đáng k . S v n th c có toàn TTBH PNT hi n nay, không đáp ng
ứ ộ ự ể ể ậ ầ ợ ớ yêu c u phát tri n KT và năng l c nh n BH phù h p v i m c đ phát tri n trung
ế ớ ố ố ả ớ ổ ỷ ồ ủ bình c a th gi i. C 2 DN tái BH m i có t ng s v n là 3.614,9 t ố ớ đ ng. Đ i v i
ớ ố ố ủ ổ ớ ỉ ỷ ồ các DN môi gi i: T ng s v n c a 12 DN môi gi i ch có 149,031 t đ ng trong đó
ế ớ ố ố ướ ỷ ồ ậ ỉ có đ n 7/12 DN môi gi i có s v n d i 10 t ố ố đ ng, th m chí có DN ch có s v n
ỷ ồ ớ ị 4 t đ ng (Năm 2012 còn có 2 DN môi gi ư ủ ố ố i BH còn ch a đ s v n pháp đ nh).
ể ệ ở ự ậ ả Năng l c tài chính còn th hi n ủ kh năng nh n BH c a các DNBH: Do có
ặ ồ ề ả ồ ợ ỏ ợ ả ố v n nh nên nhi u h p đ ng BH ph i tái BH, ho c đ ng BH, làm gi m l ậ i nhu n
ố ớ ề ả ả ặ ồ ủ c a DN. M t khác nó còn làm gi m lòng tin đ i v i khách hàng v kh năng b i
ườ ư ậ ủ ự ế ấ ớ ố th ng c a các DNBH. V i năng l c tài chính nh v y, có đ n 3/4 s DN r t khó
ể ạ ở ộ ệ ế ạ ộ ứ ư khăn đ c nh tranh ngay trên sân nhà ch ch a nói đ n chuy n m r ng ho t đ ng
ướ ra TTBH n c ngoài.
ệ ộ ệ ả ộ: Công ngh qu n lý kinh doanh ch a đ ư ượ c
ươ ứ ệ ở ộ ấ ẫ + Công ngh và trình đ cán b ạ hi n đ i hoá, ph ả ng th c qu n lý còn ộ ố trình đ th p. M t s DNBH v n còn áp
ươ ệ ấ ủ ế ầ ơ ụ d ng các ph ng pháp th công trong vi c c p đ n và thu phí BH. H u h t các
ướ ế ậ ượ ệ ố ề ầ ọ DNBH trong n ư c ch a thi t l p đ c h th ng ph n m m tin h c tính phí BH,
ệ ụ ớ ạ ế ư ậ ậ ự ệ ẽ ả ị ệ trích l p d phòng nghi p v . V i h n ch nh v y, vi c qu n tr DN s kém hi u
ẽ ấ ậ ả ộ qu , chi phí kinh doanh s tăng lên. Do đó r t khó khăn trong quá trình h i nh p và
ữ ệ ề ạ ớ ự ạ c nh tranh v i nh ng DNBH có ti m l c m nh, có kinh nghi m lâu năm và có
ạ ầ ạ ộ ph m vi ho t đ ng toàn c u.
123
ủ ự ế ả ộ ộ Trình đ qu n lý và năng l c chuyên môn c a cán b BH còn y u, tính
ư ủ ự ệ ả ấ chuyên nghi p ch a cao (nh t là trong lĩnh v c qu n lý r i ro, chuyên gia trong lĩnh
ế ợ ự ệ ậ ồ ự ầ ư ị v c đ u t , đ nh phí BH), vì v y trong quá trình th c hi n ký k t h p đ ng BH,
ồ ị ườ ấ ễ ẫ ề ế ề ấ công tác giám đ nh b i th ả ng… r t d d n đ n nhi u v n đ phát sinh, gây nh
ạ ộ ạ ộ ầ ư ủ ế ạ ưở h ng đ n ho t đ ng c a DNBH, bên c nh đó ho t đ ng đ u t cũng còn kém
ư ề ệ ệ ẩ ả ộ ộ ậ ị hi u qu . Hi n nay ch a có m t quy đ nh nào v tiêu chu n cán b BH, vì v y
ể ế ậ ộ ế ề không ít cán b BH còn y u kém th m chí không có hi u bi t gì v BH cũng đ ượ c
ố ớ ạ ể ụ ạ ề ư ả ộ ỉ ứ tuy n d ng (Đ i v i đ i lý BH ph i có ch ng ch đào t o v BH, nh ng cán b BH
ệ ụ ộ ố ư ề ề ộ ị thì không h có quy đ nh nào v trình đ nghi p v ). M t s DNBH ch a quan tâm
ấ ượ ệ ạ ấ ộ ộ ế đ n vi c đào t o NNL, nh t là NNL ch t l ng cao. Đ i ngũ cán b chuyên môn
ầ ạ ứ ư ậ ạ ộ ộ ố ả ch a đáp ng yêu c u c nh tranh trong b i c nh h i nh p. Đ i ngũ đ i lý BH tuy đã
ự ư ư ể ạ có s phát tri n nhanh chóng nh ng các DN ch a quan tâm đào t o, nâng cao trình
ệ ụ ẫ ớ ẩ ộ ố ấ ệ ạ ế ộ đ nghi p v d n t i n y sinh m t s tranh ch p làm thi t h i đ n quy n l ề ợ ủ i c a
ả ưở ộ ố ủ ử ế khách hàng và nh h ộ ng đ n uy tín c a các DNBH. M t s DNBH đã c cán b đi
ọ ậ ệ ở ướ ạ ặ ố đào t o, h c t p kinh nghi m n ấ c ngoài, song s này r t ít. M t khác m t s ộ ố
ứ ế ệ ư ượ ụ ư ậ ợ ki n th c kinh nghi m t ừ ướ n c ngoài ch a đ ớ c v n d ng vì ch a phù h p v i
ề ứ ậ ụ ư ư ặ ạ ệ đi u ki n th c t ự ế ở ệ Vi t Nam, ho c cách th c v n d ng ch a linh ho t, ch a sáng
ả ư ấ ượ ể ệ ấ ạ t o nên hi u qu ch a cao. Có th nói NNL nh t là NNL ch t l ng cao cho TTBH
ệ ế ế ấ PNT Vi t Nam còn r t thi u và y u.
ự ạ ế ề ạ ừ ệ + H n ch v năng l c c nh tranh: t Nam đã có T 1996 TTBH PNT Vi
ầ ư ướ ư ướ ị ố DN có v n đ u t n ạ ộ c ngoài ho t đ ng, nh ng tr ố c 2008 (1 s quy đ nh là
ướ ọ ị ạ ạ ộ ủ ế ự ế ậ ạ tr c 2012) h b h n ch ph m vi và lĩnh v c ho t đ ng. Vì v y, ch y u là các
ướ ạ ự ự ạ ớ DNBH PNT trong n ề ứ ư c c nh tranh v i nhau, ch ch a th c s c nh tranh nhi u
ầ ướ ế ượ ư ớ ướ v i n ư c ngoài. H u nh các DN trong n c ch a có chi n l c kinh doanh,
ế ượ ị ườ ụ ị chi n l c Maketting, phân khúc th tr ng hay xác đ nh khách hàng m c tiêu.
ệ ệ ệ ộ ế ớ ư Hi n nay, Vi ự t Nam đã th c hi n theo l trình các cam k t v i WTO, cũng nh các
ế ươ ư ạ ờ ỳ ủ ả cam k t song ph ng khác, nh ng l i đúng vào th i k kh ng ho ng KT th gi ế ớ i,
ư ớ ự ủ ộ ờ ớ ế nên s tác đ ng c a các cam k t này ch a l n. Trong th i gian t ề i, khi mà các đi u
ừ ệ ố ế ự ự ệ ẩ ki n KDBH t ng b ướ ượ c đ c th c hi n theo chu n m c qu c t , KT th gi ế ớ ồ i h i
ầ ư ướ ụ ệ ế ướ ph c, đ u t n c ngoài vào Vi t Nam tăng nên, n u không có b ẩ c chu n b t ị ố t,
ệ ẽ ấ ậ ộ các DN Vi t Nam s r t khó khăn trong quá trình h i nh p.
124
ự ể ả ệ ộ ố ệ ủ ấ : Theo th ng kê c a Hi p h i BH Vi t Nam t ỷ + Năng l c tái b o hi m th p
ệ ụ ỉ ạ ừ ớ ế ệ ữ ạ ủ l l i c a các nghi p v có tái BH m i ch đ t t gi ổ 65 đ n 69%/t ng doanh thu.
ệ ả ướ ỷ ồ Hàng năm Vi t Nam ph i tái BH ra n c ngoài hàng ngàn t đ ng (năm 2012 các
ướ ỷ ồ ỷ ồ DNBH tái ra n c ngoài 5.933 t đ ng, VINARE 482,5 t đ ng, PVIRE 412,7 t ỷ
ấ ợ ự ề ặ ấ ồ đ ng). Năng l c tái BH th p cũng làm cho các DN g p nhi u khó khăn, b t l i trong
ế ệ ướ ố ớ ư ủ ớ vi c thu x p tái BH ra n ầ c ngoài đ i v i các r i ro l n nh hàng không, d u
ạ ộ ậ ố ế khí….S DNBH có ho t đ ng nh n tái BH t ừ ướ n ả ỉ c ngoài cũng ch chi m kho ng
ậ ố ượ 3/5 (năm 2010 có 16 DN và 2012 là 19 DN) và s phí BH nh n tái đ ỉ ậ c cũng ch t p
ở ộ ố ớ ướ ư ả ả ệ trung m t s DNBH l n trong n c nh PVI, B o Minh, B o Vi t, Pjico và
ộ ố ế ề ả ạ Samsung Vina (5 DN này chi m kho ng 80%). M t s DN còn không h có ho t
ớ ướ ộ ố ư ư ộ đ ng tái BH v i n c ngoài nh ABIC, Phú H ng. Có m t s nguyên nhân làm cho
ự ệ ơ ả ấ ủ năng l c tái BH c a các DNBH Vi t Nam còn th p, song nguyên nhân c b n là do
ậ ỷ ệ ự ấ ướ ặ năng l c tài chính còn th p, vì v y t l tái BH ra n c ngoài còn cao. M t khác,
ệ ồ ườ ấ ạ ự ngu n kinh phí cho vi c tăng c ế ng năng l c tái BH còn r t h n ch .
ư ạ ẩ ạ ả ữ + Các lo i hình s n ph m ch a đa d ng: Trong nh ng năm qua, s l ố ượ ng
ạ ả ủ ế ả ẩ ẩ ớ các lo i s n ph m đã tăng lên nhanh chóng. Tuy nhiên, ch y u các s n ph m m i
ứ ư ự ự ủ ả ẩ ả ớ ớ ỉ ch là “phiên b n m i” c a s n ph m cũ ch ch a th c s là m i hoàn toàn, nên nó
ự ầ ộ ố ư ứ ạ ầ ch a đáp ng nhu c u BH ngày càng đa d ng. M t s lĩnh v c h u nh ch a đ ư ư ượ c
ấ ả ư ẩ ệ các DNBH quan tâm cung c p s n ph m cho TTBH nh BH thiên tai, nông nghi p,
ệ ề ượ ụ BH tín d ng và ủ r i ro tài chính, BH trách nhi m hành ngh y d ậ ư c, lu t s , công
ứ ch ng….
ạ ộ ầ ư ủ ề ấ ậ ả ưở + Ho t đ ng đ u t c a các DNBH còn nhi u b t c p nh h ế ng đ n năng
ộ Ở ữ ể ự ạ l c c nh tranh trong quá trình h i nh p ậ : ạ ộ nh ng TTBH phát tri n, ho t đ ng
ố ườ ỏ ợ ủ ế ầ ậ ặ ộ ỉ KDBH g c th ng không có lãi ho c ch lãi m t ph n nh . L i nhu n ch y u là t ừ
ạ ộ ầ ư ố ề ặ ệ ố ớ ậ ớ ho t đ ng đ u t v n vào n n KT. Đ c bi t đ i v i các T p đoàn BH l n trên th ế
ớ ọ ậ ỗ ề ị ườ ữ ể gi ể ấ i h có th ch p nh n l ế v KDBH đ chi m lĩnh nh ng th tr ệ ng. Hi n nay ở
ệ ộ ố ậ ế ớ ớ ạ ộ ặ Vi t Nam đã có m t s T p đoàn BH l n trên th gi ậ i đang ho t đ ng. M c dù v y,
ạ ộ ầ ư ủ ệ ư ệ ề ả ho t đ ng đ u t c a các DNBH PNT Vi ế t Nam còn ch a hi u qu . Đi u này n u
ệ ẽ ấ ạ ả ớ ớ không s m c i thi n s r t khó khăn trong quá trình c nh tranh v i các DNBH n ướ c
ươ ngoài và v n ra TTBH qu c t ố ế .
ụ ầ ư ủ ệ ẫ ả Tuy đã có c i thi n song danh m c đ u t c a các DNBH, tái BH v n còn
ơ ấ ầ ư ủ ế ậ ứ ử nghèo nàn, c c u đ u t ch y u t p trung vào hình th c g i ngân hàng và mua trái
125
ồ ố ầ ư ắ ạ ỷ ọ ủ ế ặ ở ứ phi u Chính ph . M t khác, t tr ng các ngu n v n đ u t ng n h n còn m c cao.
ố ệ ừ ộ ỷ ọ ầ ư ằ ứ ử Theo s li u t B Tài chính, t tr ng đ u t ế ề b ng hình th c ti n g i, trái phi u
ả ừ ủ ư ẫ ố Chính ph tuy đã gi m t 88,09% năm 2003 xu ng 69,71% năm 2012 nh ng v n còn
ầ ư ế ế ổ ạ khá cao. Đ u t vào c phi u, trái phi u DN tuy đã tăng xong năm 2012 l i có xu
ầ ư ả ấ ạ ấ ộ ủ ế ả ướ h ng gi m. Đ u t ế vào b t đ ng s n, cho vay y thác còn r t h n ch , luôn chi m
ả ầ ư ư ế ệ ậ ỉ ỷ ệ ỏ ấ t nh nh t (năm 2012 ch chi m 9,1%). Vì v y, hi u qu đ u t ch a cao (Theo l
ầ ư ổ ở ố ệ ủ s li u c a French Insurance FFSA, đ u t ế ủ vào c phi u c a các DNBH Liên minh
ở ầ ư ề ử Châu Âu là 32,6%, Pháp là 22,7%, Anh là 43,2%. Đ u t vào ti n g i ngân hàng và
ươ ứ ể ả ạ ồ cho vay, t ng ng trên là 14,5%; 1,7% và 3,8% Ngu n: T p chí b o hi m Tái BH
ệ Vi t Nam).
ố ướ ọ ấ ạ ạ ộ ế c ngoài ho t đ ng còn r t h n ch Các DNBH phi nhân th có v n n
ầ ư ướ ế ế ố ế ế ố Đ n h t năm 2012 s DNBH có v n đ u t n c ngoài chi m đ n 37,93%
ị ầ ủ ế ấ ẫ ớ ố ỉ (11/29), song th ph n c a 11 DN này v n còn r t khiêm t n, m i ch chi m 11,57%.
ố ướ ạ ư ề Bên c nh đó các DNBH có v n n ệ ế c ngoài cũng ch a đóng góp nhi u vào vi c ti p
ể ệ ạ ộ ậ c n chuy n giao công ngh , trình đ qu n l ả ý và đào t o NNL cho TTBH PNT Vi ệ t
ự ế ạ ạ ấ ướ ạ ộ ủ Nam. Th c t cũng cho th y ph m vi và m ng l i ho t đ ng c a các DN này còn
ế ạ ư ượ ủ ẹ ề ấ ạ r t h n h p, th m nh và ti m năng c a các DN này ch a đ c phát huy. Tóm l ạ i
ầ ư ướ ố ấ ạ ạ ộ ế ở các DN có v n đ u t n c ngoài ho t đ ng còn r t h n ch TTBH PNT Vi ệ t
Nam.
ọ ờ ớ ộ ố ấ ậ ẽ ượ ắ Hy v ng trong th i gian t i, m t s b t c p s đ ụ ẽ ở c kh c ph c s m ra
ầ ư ướ ể ạ ớ ộ m t giai đo n phát tri n m i cho các nhà đ u t n c ngoài trên TTBH PNT Vi ệ t
Nam.
ạ ộ ư ố ể ề ấ ậ Ho t đ ng trung gian còn nhi u b t c p, kênh phân ph i ch a phát tri n
ạ ộ ớ ừ ệ i BH + Ho t đ ng môi gi ạ ộ : Tuy đã ho t đ ng ngay t khi TTBH Vi t Nam
ở ử ộ ế ậ ớ ớ ỉ m c a h i nh p (1994), đ n 2012 đã có 12 công ty môi gi i BH, song m i ch có
ượ ế ủ ạ ớ Theo t p chí Sigma c a SwissRe: 23,14% phí BH PNT đ c thu x p qua môi gi i. (
ở ả ế Phí BH thu x p qua môi gi ớ ở i Anh và Canađa là 90%; Australia kho ng 85%; ở
ỹ ướ ư ủ ụ M là 75%; Các n c nh Thái Lan, Malaysia, là 30%) ả . Theo báo cáo c a C c qu n
ủ ế ả ớ ả lý giám sát BH: Năm 2011 k t qu kinh doanh c a các DN môi gi ớ i gi m so v i
ỗ ẫ ớ ủ ở ữ ố ố 2010, có 6/12 DN báo cáo l và v n còn 2 DN môi gi ấ i có s v n ch s h u th p
ị ơ ố h n v n pháp đ nh.
126
ầ ớ ượ ế ớ ừ ố ướ Ph n l n phí BH đ c thu x p qua môi gi i là t các DN có v n n c ngoài
ệ ạ ệ ệ và ng ườ ướ i n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam, các DN Vi ế t Nam còn ít quan tâm đ n
ớ ị ầ ớ ủ ế ở ỉ ậ mua BH qua môi gi i. Th ph n môi gi i BH ch t p trung ch y u 3 DN môi gi ớ i
ố ướ ư ậ ớ ạ ấ ỏ 100% v n n c ngoài, nh v y các DN môi gi i còn l ự ấ i là r t nh và năng l c r t
ế ạ h n ch .
ộ ố ộ ủ ự ộ ớ ấ ạ ế Năng l c, trình đ cán b c a m t s DN môi gi i còn r t h n ch : M t s ộ ố
ớ ớ ậ ở ộ ư ề ả DN môi gi ặ i BH đ a ra các đi u kho n m r ng không đúng v i t p quán BH ho c
ạ ừ ố ế ủ ề ắ ả ả ườ ư đ a vào c các đi u kho n lo i tr BH trong quy t c BH c a qu c t . Có tr ợ ng h p
ộ ớ ộ ư ề ấ ả ổ ơ ồ còn đ a vào đi u kho n b sung không đ ng b v i n i dung đ n BH và l n sang
ấ ơ ả ủ ả ậ ạ ẩ ph m vi c a s n ph m BH khác. Th m chí phí BH còn th p h n c phí tái BH do b ổ
ứ ạ ề ề ề ấ ả sung quá nhi u đi u kho n BH ph c t p. Đi u này r t khó khăn cho DNBH trong
ệ ả ề ợ ư ệ ủ ấ ả vi c đ m b o quy n l i cho khách hàng khi có r i ro, cũng nh vi c tái BH nh t là tái
ướ BH ra n c ngoài.
ị ớ ả ắ Theo quy đ nh thì các công ty môi gi ệ ữ i BH ph i n m v ng quy trình nghi p
ế ạ ủ ừ ể ư ấ ỗ ợ ự ữ ụ ắ v , n m v ng năng l c, th m nh c a t ng DNBH đ t v n h tr cho khách
ả ệ ồ ườ ậ ự ế ế ộ ố hàng, th m chí c vi c đòi b i th ư ng n u có. Nh ng trên th c t , m t s DN môi
ớ ỉ ớ ỏ ị ệ gi i BH đã “b qua” quy đ nh này mà ch gi i thi u khách hàng cho DNBH đ ể
ộ ệ ư ấ ự ệ ồ ớ ệ ưở h ả ng hoa h ng, các DNBH ph i th c hi n toàn b vi c t v n, gi i thi u và ký
ế ợ ồ k t h p đ ng BH.
ạ ộ ủ ờ ớ Trong th i gian qua ho t đ ng c a các công ty môi gi ề i BH và nhi u nhà môi
ớ ệ ư ư ủ ướ ằ gi i nghi p d khác nh các VPĐD c a các công ty BH n ề c ngoài đã b ng nhi u
ủ ạ ế ộ ậ ự ầ ị th đo n đang ráo ri t tham gia vào cu c đua giành gi ằ t th ph n b ng s chèn ép
ệ ề ề ệ ầ ộ các DNBH Vi ị t Nam v phí BH, các đi u ki n BH… đã góp ph n làm xáo tr n th
ườ ưở ể ủ ế ự ạ ộ ể tr ả ng và nh h ng đ n s phát tri n c a TTBH. Có th nói ho t đ ng môi gi ớ i
ư ượ ở ộ ệ ể ề BH ch a đóng góp đ ố c nhi u trong vi c phát tri n và m r ng các kênh phân ph i
ủ ẩ ả s n ph m c a TTBH PNT.
ạ ộ ạ ề ố ượ ủ ạ ớ ỉ + Ho t đ ng đ i lý: Đ i lý c a BH PNT m i ch tăng v s l ư ng nh ng
ấ ượ ư ả ạ ạ ấ ch t l ạ ộ ng r t kém. Công tác đào t o đ i lý cũng nh qu n lý giám sát ho t đ ng
ượ ố ạ ứ ệ ả ư ch a đ ạ c quan tâm đúng m c. Kho ng 80% s đ i lý BH PNT hi n nay ho t
ứ ả ằ ợ ồ ỉ ộ đ ng ch là hình th c, nh m h p lý hóa các kho n chi hoa h ng BH. Trên th c t ự ế
ứ ạ ạ ế ế ỉ ổ t ng doanh thu chính th c do đ i lý đem l i ch chi m không đ n 20% doanh thu
ủ ầ ả ạ ạ phí BH. Tình tr ng đó cũng góp ph n làm gi m đi tính minh b ch c a TTBH và
127
ưở ậ ủ ự ự ứ ế ấ ộ ả gây nh h ng x u đ n quá trình h i nh p c a TTBH. Đây th c s là b c tranh
ố ạ ộ ủ ệ “t ạ i màu” trong ho t đ ng đ i lý c a TTBH PNT Vi ạ t Nam. Tình tr ng “bát nháo”
ạ ộ ầ ả ạ ở ạ ộ ủ c a ho t đ ng đ i lý BH PNT cũng góp ph n làm c n tr và kìm hãm ho t đ ng
ướ ệ ủ ọ ấ ả ủ c a các DNBH n ở c ngoài b i thông l ẩ và thói quen c a h là cung c p s n ph m
ủ ế ớ ạ ả ấ ỉ ạ ằ BH ch y u qua kênh môi gi ầ i và đ i lý BH. C n ph i ch n ch nh l i, nh m nâng
ấ ượ ể ủ ạ ộ ể ả ự ủ ả cao ch t l ng c a ho t đ ng này đ đ m b o cho s phát tri n c a TTBH trong
ề ữ ấ ơ ự ậ ộ ộ ơ ơ quá trình h i nh p m t cách nhanh h n, th c ch t h n, b n v ng h n.
ủ ế ệ ố ả Kênh phân ph iố : Hi n nay các DNBH PNT ch y u là phân ph i s n
ầ ẩ ạ ộ ớ ạ ộ ph m qua đ i lý và m t ph n qua môi gi ấ i BH xong các ho t đ ng này còn r t
ề ệ ể ấ ậ nhi u b t c p (tr.11 0). Vi c tri n khai kênh phân ph i ố Bancassurance đã đ cượ
ở ướ ư ề ế ả ạ ấ ố kh i x ng nhi u năm nay, nh ng k t qu đem l i còn r t khiêm t n. Các kênh
ư ạ ạ ố ộ ừ ệ phân ph i khác nh bán hàng qua đi n tho i, qua m ng xã h i, maketing t xa…
ở ứ ộ ấ ơ đang m c đ thăm dò, còn r t s khai..
ộ ố ạ ế ừ ườ ả ưở ớ d) M t s h n ch t phía ng i tiêu dùng nh h ng t ộ i quá trình h i
nh pậ
ườ ệ ườ ư Ng i tiêu dùng BH Vi t Nam th ng ch a có thói quen mua BH thông qua
ớ ư ể ế ầ ủ ề ạ ộ ớ môi gi i BH. Do ch a hi u bi t đ y đ v ho t đ ng môi gi i BH nên h th ọ ườ ng
ự ế ừ ằ ả ề ớ ọ cho r ng ph i mua BH tr c ti p t công ty BH thì m i an tâm, nhi u khi h còn có
ự ằ ớ ẽ ấ ươ suy nghĩ c c đoan r ng qua môi gi i BH là s m t thêm chi phí.T ng t ự ư ậ nh v y
ề ườ ư ợ ưở ế ạ ấ r t nhi u tr ng h p ch a tin t ng và an tâm khi mua BH qua đ i lý. Vì th đa s ố
ụ ứ ằ ạ ả ư ấ các đ i lý BH ph i “ ng y trang” b ng ch c danh “t v n viên BH” hay nhân
ạ ộ ề ầ ậ ộ viên/cán b BH. Đi u đó đã góp ph n làm cho ho t đ ng trung gian BH ch m phát
ự ể ấ ư tri n và ch a th c ch t.
ệ ở ệ ư ệ ậ Hi n nay Vi ố ả t Nam vi c mua BH ch a ph i là t p quán hay thói quen đ i
ườ Ở ề ướ ế ớ ở ướ ỏ ớ v i ng i dân. nhi u n c trên th gi ấ i nh t là ữ nh ng n c c TTBH phát
ể ệ ậ ở ừ ụ ậ tri n vi c mua BH đã tr thành t p quán hay thói quen t hàng ch c th m chí hàng
ủ ạ ầ trăm năm. (Theo t p chí Sigma c a SwissRe năm 2011 phí BH bình quân đ u
ườ ủ ệ ứ ở ự ng i/năm c a Vi t Nam là 17 USD trong khi m c trung bình khu v c là 74 USD
ế ớ ủ ư ậ ữ ạ ộ và c a th gi ế ớ ủ i là 595 USD). Nh v y đây là m t trong nh ng h n ch l n c a
ệ ậ ớ ể ộ TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình phát tri n và h i nh p v i TTBH qu c t ố ế .
ự ế ộ ố ổ ứ Trên th c t , m t s t ầ ệ ch c, DN, cá nhân coi vi c mua BH là không c n
ế ể ượ ọ ư ợ ủ ệ thi t. H không hi u đ c vai trò cũng nh l ố ớ i ích c a BH đ i v i công vi c kinh
128
ủ ọ ố ớ ộ ề ậ doanh c a h nói riêng và đ i v i toàn b n n KT nói chung (th m chí còn không
ỏ ố ớ ự ự ự ộ ả ề ắ ộ ở mua BH b t bu c). Đi u này th c s đang là m t c n tr không nh đ i v i s phát
ủ ể ệ ệ ệ ề ậ tri n c a TTBH PNT Vi ệ t Nam trong đi u ki n hi n nay. Vì v y vi c xóa b ỏ
ọ ầ ư ở ữ ạ ớ nh ng suy nghĩ trên và t o ra thói quen mua BH cho m i t ng l p dân c Vi ệ t
ả ố ấ ủ ả ứ ề ờ ướ Nam còn ph i t n r t nhi u th i gian công s c và kinh phí c a c nhà n c và các
DNBH.
ộ ố ữ ế ạ ơ ả ẫ ế * M t s nguyên nhân c b n d n đ n nh ng h n ch trên
ầ ủ ế ượ ư ố ế ượ Đa s các DN ch a có đ y đ chi n l ể c phát tri n, chi n l c kinh doanh
ế ượ ộ ố ứ ụ ỉ ươ ứ ả và các chi n l c ch c năng. Ch có m t s ít DN áp d ng ph ng th c qu n lý
ứ ư ằ ẩ ộ ố ề theo tiêu chu n ISO, các DN ch a có nhi u hình th c huy đ ng v n nh m nâng cao
ự ư ả ệ ể ữ ữ năng l c tài chính. Ch a có gi ạ i pháp h u hi u đ TTBH PNT có nh ng DNBH đ t
ự ự ớ t ộ i năng l c và trình đ khu v c và qu c t ố ế .
ự ướ ự ể ủ S đóng góp c a các DNBH n c ngoài vào s phát tri n TTBH PNT Vi ệ t
ấ ạ ề ế ơ ả Nam còn r t h n ch là do nhi u nguyên nhân trong đó có các nguyên nhân c b n
ướ ệ ị ự ệ ươ ệ sau: Tr ế ớ c khi th c hi n cam k t v i WTO và Hi p đ nh th ạ ng m i Vi ỹ t M thì
ầ ư ướ ạ ộ ị ạ ế ặ các nhà đ u t n ế c ngoài còn b h n ch ho t đ ng. M t khác TTBH còn thi u
ạ ẫ ạ ạ ạ ắ ị minh b ch, c nh tranh không lành m nh, đâu đó v n còn tình tr ng chia c t th
ườ ơ ở ề ế ồ ế ấ ạ ầ ữ ạ ờ tr ề ẩ ủ ng, k t c u h t ng c s v BH còn h n ch . Đ ng th i nh ng ti m n c a
ệ ở ự ầ ầ TTBH Vi ư t Nam nh đã nêu ể ph n trên cũng góp ph n làm kìm hãm s phát tri n
ướ ế ộ ệ ệ ạ ủ c a các DNBH n ậ ự c ngoài. Bên c nh đó, vi c th c hi n các cam k t h i nh p
ủ ả ờ ư ể TTBH đúng vào th i đi m kh ng ho ng KT t ế ế ớ th gi ấ ự ở ắ i, nên ch a th y s kh i s c
ố ướ ủ c a các DNBH có v n n c ngoài.
ỉ ậ ư ể ẩ ả ọ ớ Các DN ch a chú tr ng phát tri n các s n ph m BH m i, ch t p trung khai
ụ ụ ụ ụ ụ ề ố ị ị ị thác các d ch v truy n th ng, d ch v có lãi ngay, hay d ch v ph c v cho ng ườ i
ị ế ế ộ ả ể ẩ ả ấ ớ dân thành th . Lý do là khi thi ờ t k , tri n khai m t s n ph m m i ph i m t th i
ầ ư ị ườ ư ậ ả ướ ệ ắ gian, chi phí đ u t ế , tìm ki m th tr ng… nh v y hi u qu tr c m t là không
ấ ượ ư ả ẩ ồ ị ạ cao. Bên c nh đó ch t l ng s n ph m ch a cao, công tác giám đ nh b i th ườ ng
ư ư ấ ậ ề ị ầ còn nhi u b t c p, các giá tr gia tăng h u nh ch a có do các DN đã chi phí quá
ư ữ ế ẫ ả ẩ ớ l n khi khai thác… Đó là nh ng nguyên nhân d n đ n các s n ph m BH ch a đa
ấ ượ ư ả ạ d ng và ch t l ẩ ng s n ph m ch a cao.
ự ầ ư ự ộ Ngoài nguyên nhân do trình đ năng l c trong lĩnh v c đ u t ấ ạ còn r t h n
ầ ư ủ ế ậ ả ọ ch và các DNBH còn quá th n tr ng trong qu n lý r i ro trong đ u t ỉ ậ nên ch t p
129
ầ ư ơ ả ữ ự ấ trung đ u t vào các lĩnh v c an toàn nh t, còn có nguyên nhân c b n n a là do các
ế ề ầ ư ủ ị ướ ạ ề ạ h n ch v đ u t theo qui đ nh c a Nhà n c (t i Đi u 14 NĐ 46/2007/NĐCP,
27/3/2007).
ạ ộ ộ ố ế ớ ư ể ẫ M t s nguyên nhân d n đ n ho t đ ng môi gi i BH ch a phát tri n đó là:
ố ớ ư ề ệ ạ ỏ Đa s các DN môi gi i BH còn nh , ch a nhi u kinh nghi m. Bên c nh đó ng ườ i
ứ ư ậ ượ ớ tham gia BH ở ệ Vi t Nam ch a nh n th c rõ đ ủ c vai trò c a môi gi ầ ớ i BH, ph n l n
ướ ượ ế ậ ự ế ớ ớ có xu h ng đ c ti p c n tr c ti p v i DNBH. Các DN môi gi i BH cũng đã c ố
ầ ư ế ậ ị ườ ư ế ế ộ ắ g ng đ u t , ti p c n th tr ệ ồ ng nh ng còn thi u tính đ ng b , thi u chuyên nghi p
ộ ộ ậ ộ ố ế ề ớ ủ th m chí còn b c l nhi u y u kém. M t s DN môi gi i BH không tuân th quy
ệ ụ ạ ộ ư ề ệ ắ ị ư ự trình nghi p v đã quy đ nh, ch a xây d ng quy t c ho t đ ng ngh nghi p, ch a
ộ ủ ố ộ ấ ạ ọ ộ ị chú tr ng đào t o nâng cao trình đ cán b nh t là các v trí cán b ch ch t. Ng ườ i
ị ề ư ứ ả ượ ẩ ạ ư qu n tr đi u hành ch a đáp ng đ c tiêu chu n t i Thông t 156/2007/TTBTC.
ệ ượ ử ụ ớ ượ ứ ạ Hi n t ng s d ng công tác viên môi gi i không đ ỉ c đào t o không có ch ng ch
ệ ụ ổ ế ấ nghi p v còn r t ph bi n.
ạ ộ ố ớ ụ ể ạ ạ ạ ư Đ i v i ho t đ ng đ i lý BH: Công tác tuy n d ng và đào t o đ i lý ch a
ự ự ự ự ư ứ ề ạ ả ộ th c s quan tâm đúng m c, ch a th c s coi đ i lý BH là m t ngh . Qu n lý nhà
ạ ộ ư ệ ạ ả ạ ỏ ướ ề n ẻ c v ho t đ ng đ i lý còn quá l ng l o và ch a hi u qu . Do c nh tranh gay
ậ ủ ạ ẫ ế ủ ắ g t chi phí khai thác BH ngày càng cao d n đ n thu nh p c a đ i lý không đ trang
ộ ố ủ ệ ả ạ ạ ể tr i cu c s ng. Bên c nh đó vi c phát tri n quá nhanh c a các chi nhánh, phòng đ i
ệ ủ ở ớ ượ ượ di n c a các DNBH các trung tâm KT l n v t quá dung l ủ ng c a th tr ị ườ ng
ư ệ ế ạ ả ồ ầ cũng nh vi c chi tr hoa h ng BH tràn lan cho khách hàng khi n cho đ i lý h u
ể ạ ộ ư ượ ở ọ ể ạ ượ ớ nh không th ho t đ ng đ c b i h không th c nh tranh đ c v i chính các cán
ệ ơ ẳ ả ề ệ ụ ề ề ệ ề ệ ộ b BH có nhi u đi u ki n h n h n c v nghi p v , đi u ki n làm vi c và chi phí
ạ ộ ủ ế ữ ế ẫ ạ khai thác…Đó là Nh ng nguyên nhân ch y u d n đ n ho t đ ng đ i lý BH còn
ề ấ ậ nhi u b t c p.
ấ ậ ừ ữ ườ ờ ố ậ Nh ng b t c p t phía ng i tiêu dùng BH l ủ à do thu nh p và đ i s ng c a
ậ ườ ư ấ ộ ạ ộ đ i b ph n ng i dân còn th p, trình đ dân trí ch a cao, trong khi công tác tuyên
ổ ế ấ ạ ề ề ế ệ ộ ơ truy n ph bi n nâng cao trình đ dân trí v BH còn r t h n ch và đ n đi u.
ề ữ ồ ạ ạ ế * Đánh giá chung v nh ng t n t i h n ch
ữ ướ ế ể ệ ồ ạ Tuy nh ng b c ti n đáng k , song TTBH PNT Vi t Nam còn t n t ề i nhi u
ư ơ ả ư ổ ư ể ệ ớ ị ấ ậ b t c p và phát tri n ch a toàn di n, ch a c b n, ch a n đ nh. So v i các n ướ c
ề ạ ự ấ ế ụ ể trong khu v c còn r t nhi u h n ch c th :
130
ể ố ượ ư ệ ở ớ ứ ư Ch a toàn di n b i TTBH PNT m i phát tri n s l ng ch ch a quan tâm
ấ ượ ứ ư ứ ớ ể ọ ỉ ế đ n ch t l ng, ch phát tri n các DNBH ch ch a chú tr ng đúng m c t ạ i ho t
ể ề ố ượ ư ạ ư ộ đ ng trung gian BH. Phát tri n v s l ng DN, doanh thu nh ng l i ch a quan tâm
ả ộ ướ ề ể ạ ầ ơ ở ầ ư đ u t cho b máy qu n lý nhà n c v KDBH và phát tri n h t ng c s BH. Ở
ừ ắ ầ ể ậ ọ ồ ộ ố Trung Qu c ngay t khi b t đ u h i nh p, h quan tâm phát tri n đ ng b c ộ ả
Ủ ả ố DNBH, tái BH và trung gian BH; y ban qu n lý giám sát BH Trung Qu c còn h tr ỗ ợ
ỹ ư ậ ổ ứ ạ cho các qu t nhân thành l p các trung gian BH và các t ồ ch c đ i lý BH. Đ ng
ờ ọ ấ ầ ư ế ệ th i h r t quan tâm khuy n khích đ u t ộ công ngh cho ngành BH và coi đó là m t
ế ị ữ ự ể ệ ề ậ ộ trong nh ng đi u ki n quy t đ nh s phát tri n TTBH trong quá trình h i nh p. Còn
ở ể ả ả ọ ở ử ệ ả ườ Philippine, đ đ m b o m c a TTBH hi u qu h đã tăng c ả ng công tác qu n
ậ ọ ấ lý giám sát r t th n tr ng.
ệ ư ề ữ ư ổ ể ở ị TTBH PNT Vi t Nam phát tri n ch a n đ nh và ch a b n v ng b i nó còn
ơ ề ẩ ề ưở ự ế ủ ự ớ ồ ạ ấ t n t i r t nhi u nguy c ti m n, tăng tr ng nóng so v i năng l c th c t c a th ị
ườ ị ườ ủ ẽ ạ ọ tr ệ ố ng s đe d a tính an toàn h th ng. Tính minh b ch c a th tr ấ ng còn th p,
ổ ế ả ớ ố ớ ạ ộ ạ c nh tranh không lành m nh còn ph bi n. Đây là m t rào c n l n đ i v i các nhà
ự ầ ư ướ đ u t n ộ ể ủ c ngoài và làm kìm hãm s phát tri n c a TTBH PNT trong quá trình h i
ậ Ở ể ạ ị nh p. ọ Thái Lan đ minh b ch hóa TTBH h đã có quy đ nh công khai tình hình tài
ự ầ ư ủ ở ọ ớ chính và các lĩnh v c đ u t c a các DNBH. Còn ậ Philippine h đã s m thành l p
ỹ ả ệ ườ ế ầ ậ qu b o v ng i tham gia BH ( Ở ệ Vi ớ ộ t Nam g n 20 năm h i nh p đ n 2011 m i
ỹ ả ệ ườ ề ậ ị có quy đ nh v thành l p qu b o v ng i tham gia BH và công khai tài chính các
DNBH).
ư ề ự ủ ế ể ạ ầ ị ỉ ậ Năng l c c a các DN còn h n ch và phát tri n ch a đ u, th ph n ch t p
ở ố ố ự ủ ứ ệ ớ trung vài DN l n. S v n th c có c a toàn TTBH PNT hi n nay không đáp ng yêu
ứ ộ ự ủ ể ậ ợ ớ ầ c u phát tri n và năng l c nh n BH phù h p v i m c đ trung bình c a th gi ế ớ i.
ạ ộ ầ ư ỗ ủ ệ ồ ố Ho t đ ng đ u t ả ngu n v n nhàn r i c a các DNBH, tái BH còn kém hi u qu .
ề ả ưở ự ạ ỏ ế ộ Đi u này nh h ậ ng không nh đ n năng l c c nh tranh trong quá trình h i nh p.
ở ẽ ế ớ ợ ớ ầ ớ ậ ượ ừ ạ ộ B i l các DN l n trên th gi i l i nhu n ph n l n thu đ c là t ho t đ ng đ u t ầ ư ,
ạ ộ ị ỗ ậ ế ế ầ ư ệ th m chí ho t đ ng KDBH còn b l . Vì th , n u đ u t ả không hi u qu thì không có
ệ ể ấ ượ ề ụ ị đi u ki n đ nâng cao ch t l ả ng s n ph ủ ứ ể ạ ẩm d ch v và cũng không đ s c đ c nh
ậ ộ tranh trong quá trình h i nh p.
ạ ộ ấ ạ ư ế ề ợ ớ Ho t đ ng trung gian BH còn r t h n ch , đi u này ch a phù h p v i thông
ậ ệ l và t p quán trên TTBH th gi ế ớ i.
131
ớ ủ ộ ố ệ ậ ậ ị M t s phát hi n/nh n đ nh m i c a lu n án:
ơ ề ẩ ộ ố ỉ ả ưở ế + TTBH PNT còn m t s nguy c ti m n không ch nh h ng đ n tính an
ệ ố ủ ủ ạ ả ầ ị toàn c a h th ng mà còn góp ph n làm gi m tính công khai minh b ch c a th
ườ ế ố ữ ộ ể ủ ả ở th ng. Đây là m t trong nh ng y u t ự làm c n tr , kìm hãm s phát tri n c a TTBH
ạ ộ ủ ậ ộ ướ PNT trong quá trình h i nh p nói chung và ho t đ ng c a các DNBH n c ngoài nói
ưở ủ ệ ớ ố ộ ớ ơ ự riêng. S tăng tr ng nhanh c a TTBH PNT Vi ề t Nam v i t c đ tăng l n h n nhi u
ưở ủ ề ươ ự ủ ứ ớ ầ ố ộ l n t c đ tăng tr ng c a n n KT và không t ng x ng v i năng l c c a th tr ị ườ ng
ừ ữ ề ả ộ không ph i là đi u đáng m ng mà cũng là m t trong nh ng nguy c ti ẩ ơ ềm n đáng đ ể
ề ỉ quan tâm đi u ch nh.
ị ầ ỉ ậ ở ộ ố ớ ố ầ + Th ph n BH ch t p trung m t s ít DNBH, môi gi i BH t p đ u và nguy
ế ố ỏ ệ ơ ề ẩ ấ ớ ố ớ c ti m n r t l n đ i v i các DN nh hi n đang chi m đa s trên TTBH PNT Vi ệ t
ả ạ ộ ầ ư ủ ấ ạ ộ ệ Nam. Bên c nh đó hi u qu ho t đ ng đ u t c a các DNBH còn th p là m t trong
ự ạ ữ ủ ả ộ nh ng nguyên nhân làm gi m năng l c c nh tranh c a các DNBH trong quá trình h i
ấ ầ ơ ấ ệ ậ ậ ế ấ nh p.Vì v y vi c tái c c u TTBH PNT là r t c n thi ạ t và c p bách trong giai đo n
ệ hi n nay.
ướ ề ề ộ ố ệ ạ ẩ ị + Nhà n c đã có m t s quy đ nh v đi u ki n, tiêu chu n đ i lý BH,
ệ ủ ộ ề ư ư ề ả ộ ộ ị ớ nh ng ch a có m t văn b n nào quy đ nh v trình đ đi u ki n c a cán b BH (m i
ộ ố ứ ự ế ạ ị ỉ ề ch có quy đ nh cho m t s ch c danh lãnh đ o). Trên th c t ộ ế có nhi u cán b y u
ể ế ề ượ ể ụ ượ kém không có hi u bi t gì v BH, sau khi đ c tuy n d ng cũng không đ c đào
ứ ữ ặ ộ ỉ ạ t o ho c có chăng ch là hình th c qua loa. Đó là m t trong nh ng nguyên nhân làm
ồ ệ ế ự ủ cho ngu n nhân l c c a TTBH PNT Vi ấ ế t Nam còn r t y u và thi u.
ế ấ ậ ề ạ ạ ộ ư ự ấ ạ ỉ + Ho t đ ng đ i lý còn nhi u h n ch b t c p, ch a th c ch t không ch do
ế ộ ứ ả ị ộ các quy đ nh, ch đ , cách th c qu n lý… mà còn có m t nguyên nhân sâu xa đó là
ề ấ ở ị do các DNBH m quá nhi u chi nhánh văn phòng làm l n áp và thâu tóm đ a bàn
ủ ạ ạ ộ ạ ạ ho t đ ng c a đ i lý. Bên c nh đó, tình tr ng các nhà môi gi ớ ướ i n c ngoài chèn ép
ướ ầ ư ượ ủ ơ ể ả ầ các DN trong n c h u nh đã v t ra ngoài t m ki m soát c a c quan qu n lý
ướ ộ ủ ạ ộ ộ ố ạ ộ ớ nhà n c và gây lên m t s tình tr ng l n x n c a ho t đ ng môi gi ữ i BH..Nh ng
ế ừ ườ ụ ợ ư ạ h n ch t phía ng i tiêu d ậ ùng BH nh thói quen, t p quán mua BH, tr c l i BH
ưở ỏ ế ự ể ủ ệ ả cũng nh h ng không nh đ n s phát tri n c a TTBH PNT Vi t Nam trong quá
ậ ộ trình h i nh p.
ươ ế ậ K t lu n ch ng 2
132
ặ ờ ệ ữ ướ M c dù, trong th i gian qua TTBH PNT Vi t Nam đã có nh ng b c phát
ớ ề ự ế ể ậ ể ủ ầ tri n đáng ghi nh n, song so v i ti m năng th c t và yêu c u phát tri n c a th ị
ườ ậ ộ ệ ế ề ạ tr ng trong quá trình h i nh p, thì BH PNT Vi t Nam còn nhi u h n ch , thách
ứ ầ ụ ứ ắ ầ ậ ả ớ ị ể th c c n ph i nhanh chóng kh c ph c. Có v y m i đáp ng k p yêu c u phát tri n
ệ ộ ệ ề ậ ộ ủ c a KTXH trong đi u ki n h i nh p KTQT ngày càng sâu r ng hi n nay.
ố ế ậ ộ ệ ớ ỉ Trong quá trình h i nh p qu c t , TTBH PNT Vi t Nam cũng m i ch đi
ướ ầ ườ ơ ộ ượ đ ữ c nh ng b c đi đ u tiên trong quãng đ ư ề ng dài, tuy có nhi u c h i nh ng
ữ ứ cũng không ít nh ng khó khăn thách th c.
ể ố ữ ả ượ ữ ụ ạ ắ Đ phát huy t t nh ng thành qu đã đ ế ồ c và kh c ph c nh ng h n ch t n
ệ ờ ậ ụ ồ ố ơ ộ ữ ấ ạ ủ t i c a TTBH PNT Vi t Nam. Đ ng th i t n d ng t t nh t nh ng c h i và v ượ t
ữ ể ằ ậ ộ ứ qua nh ng khó khăn thách th c trong quá trình h i nh p nh m phát tri n TTBH PNT
ệ ữ ắ ộ ổ ị ệ ệ Vi t Nam m t cách toàn di n, v ng ch c và n đ nh. TTBH PNT Vi ầ t Nam c n
ả ị ướ ả ụ ể ồ ộ ữ ph i có nh ng đ nh h ệ ố ng và h th ng các gi i pháp c th , đ ng b và có tính kh ả
ế ụ ứ ữ ị ướ ả thi cao. Chúng ta ti p t c đi nghiên c u nh ng đ nh h ng và gi ể i pháp phát tri n
ệ ướ TTBH PNT Vi t Nam ở ươ ch ng 3 d i đây.
ươ
Ch
ng 3
Ị
ƯỚ
Ả
ƯỜ
Đ NH H
NG VÀ GI I PHÁP TĂNG C
NG
Ố Ế
Ị ƯỜ
Ộ
Ậ
Ể
H I NH P QU C T TRONG PHÁT TRI N TH TR
NG
Ọ Ệ
Ả
Ể
Ế
B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM Đ N NĂM 2020
Ộ
Ộ
Ữ
Ủ
Ậ
Ế
Ế
Ố 3.1. NH NG TÁC Đ NG C A TI N TRÌNH H I NH P KINH T QU C
Ế Ở Ệ
Ể
Ị
ƯỜ
Ả
Ể
T
Ế VI T NAM VÀ XU TH PHÁT TRI N TH TR
NG B O HI M TH
Ế
Ớ Ế
Ị ƯỜ
Ọ Ệ
Ả
Ể
GI
I Đ N TH TR
NG B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM
ế ố ế ủ ộ ờ ệ ế ậ 3.1.1. Ti n trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam trong th i gian
ế ự ị ườ ộ ể ọ ệ ể ả ớ t i tác đ ng đ n s phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam
ướ ể ọ ủ ộ ậ ệ ị a) Đ nh h ng h i nh p KTQT và tri n v ng c a KT Vi t Nam trong
ờ ớ th i gian t i
ế ụ ủ ộ ự ậ ộ ộ M t là: ộ Ti p t c ch đ ng h i nh p KTQT, tích c c tham gia các c ng
ươ ố ế ạ ườ ậ ộ ổ ồ đ ng th ng m i qu c t . Tăng c ng h i nh p KTQT trong khuôn kh ASEAN,
ể ỗ ợ ủ ế ẩ ẩ thúc đ y vai trò trung tâm c a ASEAN làm đòn b y đ h tr và xúc ti n các quan
ươ ươ ậ ộ ồ ờ ệ h song ph ng, đa ph ng khác trong quá trình h i nh p KTQT. Đ ng th i xác
133
ộ ế ộ ế ượ ớ ợ ị đ nh rõ l ậ trình và cam k t h i nh p cho phù h p v i chi n l ể c phát tri n KTXH
ừ trong t ng th i k ờ ỳ.
ế ớ ự ự ự ề ậ ớ ở ộ Hai là: Xây d ng n n KT m h i nh p v i khu v c và th gi i d a vào
. Các ngu nồ
ồ ự ướ ủ ố ngu n l c trong n ớ c đi đôi v i tranh th t ồ ự i đa các ngu n l c bên ngoài
ướ ơ ở ề ồ ự ề ể ả ộ ự l c trong n c ph i là c s , ti n đ đ thu hút các ngu n l c bên ngoài m t cách
ệ ả ạ ự ể ả ấ ẩ ố ộ ự hi u qu , ng ượ ạ c l i ph i l y ngo i l c đ thúc đ y phát huy t t n i l c.
ệ ệ ố ố ế ự ậ ẩ Ba là: Hoàn thi n h th ng pháp lu t theo các chu n m c qu c t ể . Phát tri n
ị ườ ướ ơ ấ ủ ề ộ ỉ ề n n KT th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa, nhanh chóng đi u ch nh c c u th ị
ườ ơ ấ ị ườ ể ế ề ạ ộ ồ tr ng, ti n hành tái c c u n n KT. Phát tri n đ ng b các lo i th tr ng và xây
ệ ạ ự ạ ủ ệ ộ ự d ng đ i ngũ DN chuyên nghi p, hi n đ i có đ năng l c c nh tranh trong quá trình
ậ ộ h i nh p.
ố ả ự ố ế ế ệ ệ ả B n là: Ph i th c hi n nghiêm túc và có hi u qu các cam k t qu c t . Ch ủ
ự ươ ạ ự ọ ọ ể ừ ộ ộ đ ng tham gia khu v c th ng m i t do (FTA) m t cách có ch n l c đ v a thúc
ừ ả ệ ượ ợ ế ậ ộ ộ ẩ đ y ti n trình h i nh p ngày càng sâu r ng, v a b o v đ c l ủ ề i ích c a n n KT.
ự ế ầ ả ậ ộ Năm là: Trong ti n trình h i nh p KTQT c n ph i tích c c tham gia vào các
ễ ổ ứ ố ế ớ ữ ị ộ ướ di n đàn, các t ệ ch c, các hi p đ nh qu c t v i nh ng l trình và b c đi thích
h p. ợ
ữ ị ướ ơ ả ủ ươ ữ Trên đây là khái quát nh ng đ nh h ng c b n và nh ng ch tr ộ ng h i
ủ ậ ệ ờ ớ ể ể ể ả ọ nh p KTQT c a Vi t Nam trong th i gian t i. Đ có th phác th o tri n v ng KT
ệ ố ệ ế ế ả ậ ộ Vi t Nam trong ti n trình h i nh p ti p theo, chúng ta hãy xem b ng s li u sau:
Năm
ả ưở ự ế ự ủ ệ ố ệ B ng 3. S li u tăng tr ng GDP th c t và d báo c a Vi t Nam 20112020
ỉ Ch tiêu
2011
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2020
ố ộ
ưở
ự ế
T c đ tăng tr
ng GDP th c t
5,98
5,03
ưở
ủ
T.tr
ự ng GDP theo d báo c a EIU
5,0
5,4
6,1
7,1
7,2
7,2
8,0
ố ộ
T c đ tăng GDP theo chi n l
ế ượ c
ố ộ
ưở
T c đ tăng tr
ng bình quân 7 8%/năm
ể
phát tri n KTXH VN 20112020
ồ ố ệ (Ngu n: Economist Intelligence Unit EIU, Báo cáo qu c gia 2013 Vi t Nam;
ế ượ ế ệ Chi n l ể c phát tri n kinh t ộ xã h i Vi t Nam 20112020 [14])
ệ ố Trong báo cáo Qu c gia 01/2013 Vi t Nam, Economist Intelligence Unit
ủ ạ ự ệ EIU (Trung tâm Thông tin KT c a t p chí Nhà KT) d báo năm 2013 KT Vi t Nam
134
ưở ẽ ạ ẽ s tăng tr ả ng 5.4%; giai đo n 20142017 GDP s tăng bình quân kho ng
ế ụ ừ ứ ề ể ưở 6.9%/năm. T 20182020 n n KT ti p t c phát tri n và có m c tăng tr ng GDP
ẽ ở ứ ừ ả ạ bình quân kho ng 8%/ năm. L m phát năm 20132014 s m c 7%/năm và t 2014
ẽ ẽ ế ụ ế đ n 2017 s tăng lên 8.5% /năm. Đ u t ầ ư ướ n ạ c ngoài s ti p t c tăng trong giai đo n
ạ ộ ị ệ ằ này. Bên c nh đó, EIU cũng cho r ng tình hình xã h i và chính tr Vi t Nam v n s ẫ ẽ
ế ụ ổ ị ớ ự ự ữ ệ ti p t c n đ nh trong các năm t ể i. Đây là nh ng tín hi u tích c c cho s phát tri n
ệ ủ c a TTBH PNT Vi t Nam.
ộ ế b) Tác đ ng ộ c a ủ ti n trình h i nh p ự ậ đ nế s phát tri n ể TTBH PNT Vi tệ
Nam
ủ ươ ớ ủ ộ ự ậ ộ Tác đ ng ộ tích c cự : V i ch tr ng tích c c ch đ ng h i nh p ngày
ệ ợ ố ế ộ ượ ườ càng sâu r ng, các quan h h p tác qu c t ngày càng đ c tăng c ớ ng cùng v i
ơ ở ề ế ấ ạ ầ ệ ậ ệ ố h th ng pháp lu t, k t c u h t ng c s v BH ngày càng hoàn thi n theo
ố ế ẩ ạ ưở ữ ầ ự chu n m c qu c t . Bên c nh đó tuy tăng tr ng GDP nh ng năm g n đây có
ế ớ ấ ớ ủ ể ọ ệ ẫ ấ ả th p song so v i th gi i tri n v ng c a KT Vi ề t Nam v n r t kh quan, ti m
ấ ớ ế ố ữ ộ ề năng còn r t l n và trình đ dân trí v BH ngày càng nâng cao. Nh ng y u t đó
ầ ư ướ ự ạ ộ ầ ư ẽ ể là đ ng l c m nh m đ thu hút các nhà đ u t n c ngoài đ u t ạ ộ và ho t đ ng
ạ ệ ự ể ẽ ề ơ m nh h n vào Vi ơ t Nam và s đóng góp nhi u h n cho s phát tri n TTBH PNT
ệ ủ ậ ị ườ Vi t Nam. Theo nh n đ nh c a Công ty nghiên c u ứ thị tr ầ ng hàng đ u th gi ế ớ i
ố Research and Markets (công b trên trang www.researchandmarkets.com T6/2010),
ệ ữ ộ ưở ế ớ ấ TTBH Vi t Nam là m t trong nh ng TTBH tăng tr ng nhanh nh t th gi i và có
ề ơ ộ nhi u c h i cho các hãng BH qu c t ố ế .
ở ử ự ạ ẽ ộ ơ Khi TTBH càng m c a, s c nh tranh cũng s sôi đ ng h n song đó chính là
ự ể ệ ự ể ệ ấ ậ ộ ộ đ ng l c đ TTBH PNT Vi t Nam phát tri n th c ch t và toàn di n. H i nh p cũng
ề ơ ộ ể ướ ở ộ ẽ ạ s t o ra nhi u c h i đ các DNBH PNT trong n ạ ộ ạ c m r ng ph m vi ho t đ ng
ướ ứ ệ ề ề ả ớ ra n ủ c ngoài v i nhi u hình th c khác nhau tùy theo đi u ki n và kh năng c a
mình.
ớ ị ướ ụ ể ế ậ ộ V i đ nh h ệ ng và m c tiêu trong ti n trình h i nh p là phát tri n toàn di n,
ộ ệ ờ ớ ẽ ồ đ ng b TTBH PNT Vi t Nam, trong th i gian t i s có thêm các DN tái BH, DN
ớ ệ ớ ớ ế môi gi i BH (hi n nay m i có 2 DN tái BH, các DN môi gi ạ i BH còn h n ch ). Bên
ẽ ẩ ạ ầ ả ậ ộ ạ c nh đó, h i nh p cũng s góp ph n làm cho s n ph m BH đa d ng, phong phú
ơ ộ ự ạ ả ẽ ẩ ọ ề ơ ơ h n. Khách hàng s có c h i l a ch n DNBH và các lo i s n ph m BH nhi u h n,
135
ủ ẽ ừ ề ượ ợ l i ích c a khách hàng s tăng lên. Cũng t đó ti m năng ngày càng đ c khai thác
ề ơ ả ơ ệ nhi u h n, hi u qu h n.
ủ ạ ướ ậ ộ ộ ợ D i tác đ ng c a c nh tranh và h p tác trong quá trình h i nh p, xu h ướ ng
ấ ậ ạ ẽ ễ ầ ặ ộ ộ ợ h p nh t, sáp nh p, mua l i m t ph n ho c toàn b DNBH s di n ra th ườ ng
ự ở ầ ơ ớ ớ ơ ộ ữ xuyên h n, v i quy mô l n h n. Đó là nh ng tác đ ng tích c c b i nó góp ph n tái
ơ ở ờ ướ ươ ồ ơ ấ c c u TTBH PNT. Đ ng th i trên c s xu h ng này, trong t ng lai không xa
ệ ơ ở ẽ ậ ớ ợ ị Vi ụ t Nam s hình thành các t p đoàn tài chính l n trên c s tích h p các d ch v tài
chính.
ự ể ậ ẽ ạ ộ ầ ư ủ ộ ộ H i nh p s là đ ng l c đ ho t đ ng đ u t c a các DNBH, tái BH ngày
ề ơ ả ơ ị ườ ệ ơ càng hi u qu h n, phong phú h n, đóng góp nhi u h n cho th tr ố ủ ng v n c a Vi ệ t
ầ ậ ờ ị ướ ằ Nam. Các nhà phân tích nh n đ nh r ng trong th i gian đ u, các DNBH n c ngoài
ầ ư ế ờ ẽ ỉ s ch thu l ờ ừ i t ạ ộ các ho t đ ng đ u t , còn trong KDBH đây là th i gian chi m lĩnh
ị ườ ươ ấ ượ ệ ụ ả ẩ ậ ị th tr ả ng, qu ng bá th ng hi u nâng cao ch t l ng d ch v s n ph m vì v y có
ể ừ ể ỗ ố ườ th không thu lãi t ậ KDBH g c th m chí có th l ư ậ . Nh v y ng i tham gia BH s ẽ
ụ ố ơ ể ở ộ ừ ề ệ ạ ị ượ ưở đ c h ng d ch v t ề t h n. T đó t o đi u ki n đ m r ng khai thác các ti m
ự ể ể ẩ ớ ờ ộ ồ năng m i và thúc đ y TTBH phát tri n. Đ ng th i đó cũng chính là đ ng l c đ các
ướ ớ ộ ạ ộ ầ ư ằ ữ ổ DNBH PNT trong n c có nh ng đ i m i đ t phá trong ho t đ ng đ u t nh m h ỗ
ợ ắ ự ạ ộ ệ tr đ c l c cho ho t đ ng kinh doanh (Hi n nay ở ệ Vi ạ ộ t Nam, ho t đ ng đ u t ầ ư ủ c a
ư ệ ả các DNBH PNT còn ch a hi u qu ).
ế ớ ổ ứ ự ệ ươ ế ớ ẽ Th c hi n cam k t v i t ch c th ạ ng m i th gi ộ i WTO s có tác đ ng
ế ự ự ể ệ ế ề ệ tích c c đ n s phát tri n TTBH PNT Vi ệ t Nam đó là: Cam k t v hi n di n
ươ ờ ẽ ấ ệ ẽ ự ự ạ ồ th ng m i th c hi n s làm tăng thêm năng l c khai thác BH, đ ng th i s r t có
ệ ế ệ ể ế ả ộ ợ l ạ i cho vi c chuy n giao công ngh , ti p thu trình đ qu n lý tiên ti n và đào t o
ự ệ ạ ạ ặ ớ NNL BH. M t khác, v i năng l c tài chính m nh, kinh nghi m lâu năm, ph m vi
ạ ộ ộ ướ ẽ ể ẩ ả ho t đ ng r ng, các DNBH n ớ c ngoài cũng s tri n khai các s n ph m BH m i,
ố ơ ầ ủ ệ ướ ứ đáp ng t t h n nhu c u c a khách hàng. Vi c cho phép các DNBH n c ngoài
ả ộ ưở ế ướ ượ đ ắ c kinh doanh BH b t bu c tuy có nh h ng đ n các DNBH trong n c, song
ể ủ ở ẽ ộ ự ặ ộ ự nó có tác đ ng tích c c cho s phát tri n c a TTBH. B i l m t m t các DNBH
ướ ả ườ ả ế ấ ượ ụ ể ữ ấ ầ ị ị trong n c ph i tăng c ng c i ti n ch t l ng d ch v đ gi ặ l y th ph n. M t
ự ể ộ ườ ộ ố ệ khác, nó cũng là đ ng l c đ các DNBH tăng c ng khai thác m t s nghi p v ụ
ư ệ ấ ổ BH đang có t ỷ ệ l tham gia BH th p nh BH cháy n , BH trách nhi m dân s ch ự ủ
ệ ư ấ ừ ề ệ ẽ ậ xe môtô, BH trách nhi m ngh nghi p t v n pháp lu t. T đó s tăng t ỷ ệ l tham
136
ệ ụ ự ế ệ ắ gia BH các nghi p v BH này. Th c hi n cam k t xóa t ỷ ệ l ộ ẽ ạ tái BH b t bu c s t o
ạ ộ ạ ơ ủ ộ ệ ề đi u ki n cho các DNBH ch đ ng, linh ho t h n trong ho t đ ng tái BH.
ệ ố ế ậ ậ ộ Tác đ ngộ tiêu c c:ự Trong quá trình h i nh p n u h th ng pháp lu t, c ơ
ế ả ộ ướ ề ị ự ể ch giám sát, b máy qu n lý nhà n ố c v BH không theo k p s phát tri n và t c
ị ườ ẽ ộ ố ế ừ ưở ộ ở ử đ m c a th tr ng thì nó s tác đ ng không t t đ n TTBH, t ả đó nh h ng t ớ i
ề n n KT.
ự ệ ế ệ ươ ữ Do vi c th c hi n nh ng cam k t song ph ươ đa ph ng, ư ữ ng cũng nh nh ng
ố ớ ế ủ ả ướ ể ế cam k t c a WTO, các rào c n đ i v i các DNBH n ệ ờ c ngoài đ n th i đi m hi n
ượ ư ậ ơ ộ ỏ ượ ở ộ ầ ế nay h u h t đã đ c xoá b . Nh v y c h i làm ăn đ c m r ng cho các DNBH
ướ ế ạ ắ ậ PNT n ẽ c ngoài. Cũng vì v y mà c nh tranh s ngày càng gay g t, n u kéo dài tình
ể ủ ự ệ ẽ ạ ạ ạ tr ng c nh tranh không lành m nh hi n nay thì s kìm hãm s phát tri n c a TTBH.
ỏ ớ ư ế ơ ố ờ Ở ệ Vi t Nam có đ n h n 4/5 s DNBH PNT là DN nh m i ra đ i ch a có
ề ệ ướ ự ớ ề ạ ố nhi u kinh nghi m, trong khi các DNBH n c ngoài v n có ti m l c l n m nh và
ữ ệ ớ ủ ươ kinh nghi m lâu năm. Trong nh ng năm t ớ i cùng v i ch tr ơ ấ ng tái c c u TTBH
ướ ế ượ ướ ế ủ ệ và xu h ố ng tìm ki m đ i tác chi n l c n c ngoài c a các DNBH Vi t Nam.
ế ượ ữ ế ệ ậ ợ N u không có nh ng chi n l ả c th t phù h p, hi u qu thì các DNBH PNT Vi ệ t
ấ ễ ị ế ố ữ ạ ự ủ Nam r t d b thôn tính hoàn toàn. Bên c nh nh ng y u t ệ ợ tích c c c a vi c h p
ị ỹ ữ ư ế ẩ ấ ậ nh t sáp nh p nh đã nêu trên, n u không có nh ng chu n b k càng c v ch ả ề ủ
ươ ấ ễ ị ườ ứ ư ộ ả tr ng, cách th c cũng nh tâm lý r t d gây xáo tr n th tr ng, gây nh h ưở ng
ố ế ự ể ủ không t t đ n s phát tri n c a TTBH.
Ả ưở ự ừ ệ ự ự ề ệ nh h ng tiêu c c t ế ớ vi c th c hi n cam k t v i WTO v lĩnh v c BH:
ự ụ ệ ế ấ ị ớ ẽ ả + Khi th c hi n cam k t cung c p d ch v qua biên gi i s có nh h ưở ng
ộ ố ạ ố ớ ụ ị ớ ớ l n t i m t s lo i hình BH PNT đ i v i các d ch v BH cho ng ườ ướ i n c ngoài và
ố ầ ư ướ ự ể ọ ở các d án có v n đ u t n c ngoài (do h có th mua BH các Công ty BH n ướ c
ụ ở ạ ệ ở ướ ngoài không có tr s t i Vi t Nam, b i các DNBH trong n ế ề c còn y u v uy tín và
ạ ộ ư ậ ự ư ạ ệ năng l c tài chính cũng nh ph m vi ho t đ ng). Nh v y TTBH Vi t Nam s b ẽ ị
ạ ả ạ ả ồ ưở gi m ngu n thu. Tuy nhiên trong trung h n và dài h n nh h ớ ng này không l n
ầ ộ ườ ự ọ ắ l m, m t ph n do tâm lý khách hàng th ng l a ch n các DNBH có tr s t ụ ở ạ ướ c i n
ặ ướ ậ ố ạ ở ạ s t i. M t khác, các DNBH n c ngoài cũng mu n thành l p pháp nhân t i Vi ệ t
ấ ị ụ ố ể Nam đ cung c p d ch v t ấ t nh t.
137
ế ề ệ ệ ươ ạ ượ ự ệ + Khi cam k t v hi n di n th ng m i đ ẽ c th c hi n s làm cho th ị
ườ ủ ự ề ướ ẽ ả tr ng có s tham gia c a nhi u DNBH n ộ ố ấ c ngoài cũng s n y sinh m t s v n
ệ ố ư ạ ư ự ủ ả ề đ nh c nh tranh, h th ng pháp lý cũng nh năng l c qu n lý giám sát c a nhà
ủ ạ ể ể ư ủ ạ ướ n ị ạ ộ c ch a đ m nh đ ki m soát ho t đ ng đa d ng c a các DNBH trên th
ườ tr ng.
ế ề ầ ắ ạ ờ ộ + Cam k t v kinh doanh các lo i hình BH b t bu c: Trong th i gian đ u khi
ướ ộ ẽ ả ắ ưở cho phép các DNBH n c ngoài kinh doanh BH b t bu c s có nh h ị ế ng đ n th
ủ ầ ướ ẽ ề ả ph n c a các DNBH trong n c. Tuy nhiên, v lâu dài s không có nh h ưở ng
ỷ ọ ộ ẽ ả ắ ổ ề nhi u vì t ầ tr ng phí BH b t bu c s gi m d n trong t ng doanh thu, khi mà các
ị ườ ề ượ ự ề ệ ơ ti m năng trên th tr ng ngày càng đ ế c khai thác nhi u h n. Th c hi n cam k t
ộ ẽ ả ắ ưở ớ ứ ữ ạ ủ xóa t ỷ ệ l tái BH b t bu c s nh h ng t i m c phí gi i c a TTBH PNT, cũng l
ư ớ ạ ộ nh t ủ i ho t đ ng c a VINARE.
ể ủ ị ườ ế ế ớ ể ả 3.1.2. Xu th phát tri n c a th tr ng b o hi m phi nhân th gi i tác
ị ườ ộ ọ ệ ể ả ế đ ng đ n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam
ậ ị ủ ự ạ Theo nh n đ nh c a Moody’s giai đo n 20112020, TTBH PNT khu v c Châu
ể ề ươ ữ ổ ườ ớ Á Thái Bình D ng có nh ng thay đ i đáng k v môi tr ứ ng kinh doanh, v i m c
ứ ư ở ể ộ đ và các hình th c khác nhau ở ỗ ướ m i n ế c. N u nh các TTBH phát tri n, các
ẽ ậ ấ ượ ụ ả ị DNBH s t p trung vào nâng cao ch t l ị ng d ch v , qu n tr kinh doanh và công
ể ơ ẽ ả ủ ệ ả ườ tác qu n lý r i ro, thì các TTBH kém phát tri n h n s c i thi n môi tr ng KDBH
ổ ề ệ ố ậ ể ữ ứ ề ệ ớ ớ ộ cùng v i nh ng thay đ i v h th ng pháp lu t đ thích ng v i đi u ki n h i
ậ ở ữ ể ơ ế ẽ nh p. Các DNBH ậ ớ nh ng TTBH kém phát tri n h n cũng s liên k t, sáp nh p v i
ườ ự ạ ư ậ ậ ộ ằ nhau nh m tăng c ế ng năng l c c nh tranh trong quá trình h i nh p. Nh v y n u
ệ ồ ạ ạ ế ủ ữ ụ ắ ờ ị Vi t Nam không k p th i kh c ph c nh ng t n t i h n ch c a TTBH PNT thì s ẽ
ượ ầ ư ướ ự ề ạ khó mà thu hút đ c các nhà đ u t n c ngoài có ti m l c, có uy tín. Bên c nh đó
ế ế ậ ệ ữ ễ ự s liên k t sáp nh p di n ra n u DNBH PNT Vi t Nam không có nh ng chi n l ế ượ c,
ể ị ơ ạ ấ ợ ố ướ b ấ ẳ c đi phù h p thì r t có th b r i hoàn toàn vào tay “ kh i ngo i” và m t h n
ươ ệ th ng hi u.
ự ươ ề ấ TTBH PNT khu v c Châu Á Thái Bình d ề ng còn r t nhi u ti m năng do
ể ọ ưở ứ ề ủ ấ ớ ậ ộ tri n v ng tăng tr ng KT r t l n và trình đ nh n th c v r i ro ngày càng cao.
ặ ị ườ ằ ủ M t khác, t ỷ ệ l ậ thâm nh p th tr ng (đo b ng t ỷ ệ l % phí BH/GDP), c a các
ự ệ ấ ớ ướ n c trong khu v c khá chênh l ch nhau và nói chung còn th p so v i các th ị
138
ườ ể tr ng đã phát tri n. Ví d ụ ở ị ườ th tr ng Đài Loan t ỷ ệ l ả này là kho ng 4%, Thái
ở ị ườ ư Ấ ướ Lan 2,1%, các th tr ộ ng nh n Đ , Philippines t ỷ ệ l ỉ này ch trên d i 1%.
ở ỹ ả ừ (Theo Asia Insurance Trong khi M và Anh t ỷ ệ l này kho ng t ế 5 đ n 6%
ư ậ ươ ươ ự Review T2/2011). Nh v y, trong t ng lai v c Châu Á Thái Bình D ng h i t ộ ụ
ế ố ể ự ẽ ể ể ạ ủ đ các y u t đ phát tri n m nh TTBH PNT và d báo là s phát tri n nhanh
ế ớ ấ ệ ỏ ạ ộ ố nh t th gi i. TTBH PNT Vi t Nam tuy còn nh song l i có t c đ tăng tr ưở ng
ờ ề ự ủ ể ớ ồ ọ ể khá cao so v i khu v c, đ ng th i ti m năng c a TTBH và tri n v ng phát tri n
ơ ộ ấ ố ể ả ệ ố KT khá kh quan. Đây là c h i r t t t đ TTBH PNT Vi t Nam tăng t c phát
tri n.ể
ự ử ề ặ ấ Các nhà KT đã d báo năm 20132015: M c dù còn r t nhi u th thách, tăng
ưở ẽ ậ ạ ư ướ ớ ổ ế ụ ưở tr ng KT s ch m l i nh ng TTBH các n c m i n i ti p t c tăng tr ng và thu
ượ ố ế ố ố Ấ hút đ ủ c m i quan tâm c a các DNBH qu c t ặ . Đ c bi ệ ở t ộ Trung Qu c, n Đ ,
ố ế ế ậ ể ẽ ạ ự ộ Nga ti n trình h i nh p qu c t ẽ ơ trong lĩnh v c KDBH có th s m nh m h n.
ộ ẽ Ấ ố Trong năm 2012, n Đ s tăng t ỷ ệ l góp v n trong các DNBH liên doanh v i n ớ ướ c
ừ ướ ngoài t ố 26% nên 49%. Trung Qu c cho phép các DNBH n ạ ộ c ngoài ho t đ ng
ơ ớ ố ớ ự ứ ự ệ ắ ộ trong lĩnh v c BH b t bu c trách nhi m dân s xe c gi ữ i đ i v i bên th 3. Nh ng
ầ ư ướ ầ ổ ả ồ (Ngu n: B n thay đ i này góp ph n thu hút đ u t n c ngoài vào TTBH Châu Á
ư ậ ờ ớ ự ạ ầ tin TTBH toàn c u T2 và T6/2012 [13]). Nh v y trong th i gian t i s c nh tranh
ầ ư ướ ằ ẽ ộ nh m thu hút các nhà đ u t n c ngoài vào TTBH PNT Châu Á s sôi đ ng và
ế ệ ơ ự ế ở ạ ộ ủ ướ ở quy t li t h n, b i trên th c t ho t đ ng c a các DNBH PNT n c ngoài khu
ẽ ấ ố ộ ỏ ế ự v c này nhìn chung còn r t khiêm t n. Do đó nó s có tác đ ng không nh đ n
ệ ệ ạ ự ằ ớ TTBH PNT Vi t Nam trong vi c c nh tranh v i các TTBH khu v c nh m thu hút
ồ ự ướ ể ể các ngu n l c n c ngoài đ phát tri n TTBH PNT.
ứ ư ấ ủ Theo báo cáo nghiên c u và t v n KT c a Swiss Re, doanh thu phí BH PNT
ưở ổ ị ị ườ ạ ớ ổ ự ẽ ừ ẽ s tăng tr ng n đ nh: T i các th tr ng m i n i d báo s tăng t 7 9%/năm t ừ
ế ở năm 2012 đ n 2015 (năm 2011 là 8,9%). Còn ậ ự ấ ổ ề Châu Âu do s b t n v KT, vì v y
ẽ ả ưở ế ố ộ ưở ủ ặ ệ ự d báo s nh h ng đ n t c đ tăng tr ng c a BH PNT đ c bi ạ ữ t là nh ng ho t
ế ươ ầ ư Ở ạ ự ự ỹ ộ đ ng liên quan đ n th ng m i và đ u t . khu v c M La tinh, d báo tăng
ưở ủ ề ự ả ẽ ặ ơ tr ng doanh thu phí BH s g p khó khăn h n do s gi m sút c a n n kinh t ế ỹ M .
ậ ưở ủ ự ự ẫ Tuy v y, tăng tr ng doanh thu phí BH PNT c a khu v c này d báo v n là t ừ 5
ế đ n 8%/năm.
139
ế ợ ậ ạ ổ ầ ữ ấ Xu th h p nh t sáp nh p, mua l i c ph n gi a các công ty BH trên th gi ế ớ i
ế ượ ằ ạ ố ườ ứ ạ nh m t o ra kh i liên minh chi n l c, tăng c ạ ng s c m nh c nh tranh và m ở
ạ ộ ế ớ ở ầ ữ ế ố ộ r ng ho t đ ng ra TTBH th gi i. M đ u cho xu th này là vào cu i nh ng năm
ấ ữ ự ợ ế ỷ ậ ủ c a th k XX s h p nh t gi a Royal Insurance và Sun Alliance hai t p đoàn BH
ấ ướ ậ ở ớ ớ l n nh t n ế ấ c Anh tr thành t p đoàn BH l n nh t Châu Âu Royal & Alliance. Ti p
ậ ủ ự ậ đó là s sáp nh p c a Commercial Union (CU) và General Acciden (GA) thành t p
ế ỷ ữ ầ ậ đoàn CGU Insurance. Nh ng năm đ u th k XXI CGU sáp nh p thêm Norwich
ể ạ ậ ơ ở ậ ớ Union đ thành t p đoàn BH l n m nh h n là CGUN. Còn Nh t Secom Co. góp
ữ ự ế ầ ớ ổ c ph n vào Tokyo Firre, hay s liên k t gi a Chiyoda Fire và Marine v i công ty
ướ ẽ ờ ớ ệ Toyota… Xu h ế ụ ng này s còn ti p t c trong th i gian t i. Vi t Nam đã đang và s ẽ
ế ụ ộ ừ ướ ướ ầ ự ị ti p t c ch u tác đ ng t xu h ng này và b ộ c đ u đã có tác đ ng tích c c trong
ồ ố ữ ệ ệ ể ạ vi c chuy n giao ngu n v n, công ngh và đào t o NNL. Song nó cũng có nh ng tác
ố ớ ư ệ ự ư ể ấ ữ ộ đ ng tiêu c c (nh t là đ i v i nh ng TTBH ch a phát tri n nh Vi ẫ ế t Nam) d n đ n
ấ ươ ị ườ ệ ấ ể ươ ụ m t th ng hi u, m t th tr ng ngay trên sân nhà (đi n hình là th ng v mua bán
ầ ủ ậ ở ứ ồ ổ c ph n c a T p đoàn AIG ế BH AAA h i tháng 8/2013 đã ch ng minh cho chi n
ủ ễ ộ ượ l c thâu tóm c a AIG đang di n ra ở ệ Vi ứ t Nam). Tuy nhiên đ ng trên góc đ phát
ể ượ ề ơ ấ ở ơ ấ ầ tri n TTBH PNT thì cái đ c nhi u h n m t b i nó góp ph n tái c c u th tr ị ườ ng
ể ẩ và thúc đ y TTBH PNT phát tri n.
Ể
Ị
ƯỚ
Ể
Ụ 3.2. QUAN ĐI M, M C TIÊU VÀ Đ NH H
NG PHÁT TRI N TH
Ị
ƯỜ
Ọ Ệ
Ả
Ế
Ể
TR
NG B O HI M PHI NHÂN TH VI T NAM Đ N NĂM 2020
ị ườ ể ả ể ể 3.2.1. Quan đi m phát tri n th tr ọ ệ ng b o hi m phi nhân th Vi t
ế Nam đ n 2020
ự ộ ủ ộ ậ ằ Ch đ ng tích c c h i nh p TTBH nói chung và TTBH PNT nói riêng b ng
ứ ề ươ ươ ở ử nhi u hình th c khác nhau (song ph ng, đa ph ng), m c a TTBH theo đúng l ộ
ế ớ ế ể ệ ớ trình đã cam k t. Ti n t i phát tri n TTBH PNT Vi ằ t Nam ngang b ng v i TTBH
ướ ự ứ ằ ố ậ ủ ề ầ ộ PNT các n c trong khu v c nh m đáp ng t t yêu c u h i nh p c a n n KT.
ả ắ ệ ể ớ ề Phát tri n TTBH PNT ph i g n v i đi u ki n KTXH và tình hình tài chính
ả ắ ờ ỳ ừ ế ế ậ ố ộ qu c gia trong t ng th i k . Ti n trình trình h i nh p TTBH PNT ph i g n k t hài
ậ ủ ề ớ ế ộ hòa v i ti n trình h i nh p c a n n KT nói chung.
ố ồ ự ọ ướ ể ể Khai thác t i đa m i ngu n l c trong và ngoài n c đ phát tri n TTBH
ả ạ ế ề ệ ầ ọ ổ ứ PNT. Ph i t o đi u ki n và khuy n khích m i thành ph n KT, t ch c không phân
140
ệ ướ ạ ẳ ộ bi t trong và ngoài n c tham gia KDBH m t cách bình đ ng và c nh tranh lành
ờ ạ ệ ố ề ể ể ạ ồ ể m nh đ phát tri n TTBH PNT. Đ ng th i t o đi u ki n t i đa đ các DN trong
ạ ộ ở ộ ạ ướ ể ướ n c m r ng ph m vi ho t đ ng ra n c ngoài. Trong quá trình phát tri n TTBH
ả ự ồ ự ướ ủ ố ồ ự PNT ph i d a vào ngu n l c trong n ớ c, đi đôi v i tranh th t i đa ngu n l c bên
ủ ộ ữ ể ậ ầ ắ ố ố ngoài. Quan đi m xuyên su t là c n n m v ng c t lõi c a h i nh p là các quan h ệ
ạ ự ộ ự ế ị ế ố ế ọ ố đ i tác và n u coi n i l c là quy t đ nh thì ngo i l c là y u t quan tr ng không th ể
ủ ượ ế ộ ố ạ ự ậ thi u trong quá trình h i nh p. Do đó mu n tranh th đ c ngo i l c phái bi ế ộ t đ ng
ố ố ố ộ ự ự ả viên t ộ ự i đa n i l c, ng ượ ạ c l i mu n phát huy t ủ t n i l c thì ph i có s tham gia c a
ạ ự ạ ự ề ệ ề ấ ạ ngo i l c. Ngo i l c tham gia càng nhi u, càng m nh thì càng xu t hi n nhi u và
ả ố ộ ự ể nhanh các kh năng t i đa đ phát huy n i l c.
ề ữ ề ớ ả ắ ể ể ộ Phát tri n nhanh ph i g n li n v i phát tri n TTBH PNT m t cách b n v ng:
ệ ủ ề ư ề ể ả ợ ả ớ Phát tri n nhanh nh ng ph i phù h p v i quy mô và đi u ki n c a n n KT, ph i
ủ ệ ố ả ưở ấ ượ ả ớ ả đ m b o tính an toàn c a h th ng. Tăng tr ng ph i đi đôi v i ch t l ụ ị ng d ch v ,
ự ạ ố ế ệ ả ề ọ hi u qu và năng l c c nh tranh qu c t ể . Chú tr ng phát tri n “chi u sâu” trên c ơ
ể ợ ưở ể ả ớ ề ộ ở s phát tri n “chi u r ng” h p lý. Tăng tr ng và phát tri n ph i đi đôi v i tăng
ồ ưỡ ọ ề ủ ể ườ c ng b i d ng phát tri n m i ti m năng c a TTBH PNT.
ự ữ ệ ể ẩ ả ồ ộ Ph i phát tri n toàn di n và đ ng b TTBH PNT theo nh ng chu n m c và
ệ ố ế ệ ể ệ ồ ườ thông l qu c t . Phát tri n toàn di n bao g m hoàn thi n môi tr ả ng pháp lý, c i
ệ ườ ể ộ ự thi n môi tr ng kinh doanh và xây d ng phát tri n đ i ngũ các thành viên tham gia
ệ ạ ố ế ự ủ ề ể ồ ộ TTBH PNT có đ năng l c đi u ki n c nh tranh qu c t . Phát tri n đ ng b là phát
ể ả ạ ộ ớ ạ tri n c DNBH, DN tái BH và ho t đ ng trung gian BH (DN môi gi i và đ i lý BH);
ể ả ự ự ả ố Các DNBH ph i phát tri n c năng l c kinh doanh BH g c, năng l c tái BH và năng
ự ầ ư l c đ u t tài chính.
ủ ộ ế ớ ự ự ầ ồ ộ C n ch đ ng tích c c tham gia c ng đ ng khu v c và th gi i, tham gia các
ễ ổ ứ ố ế ị ở ộ ừ ằ di n đàn, các t ệ ch c, các hi p đ nh qu c t nh m không ng ng m r ng quan h ệ
ơ ộ ể ệ ế ạ ạ ẩ ợ h p tác, tìm ki m c h i kinh doanh, đ y m nh chuy n giao công ngh , đào t o
ệ ữ ự ể ể ắ ồ ộ ổ ngu n nhân l c BH đ phát tri n TTBH PNT m t cách toàn di n v ng ch c và n
ị đ nh.
ị ườ ụ ể ọ ể ả 3.2.2. M c tiêu phát tri n th tr ng b o hi m phi nhân th Vi ệ t
ế Nam đ n 2020
ụ ổ a) M c tiêu t ng quát
141
ế ệ ằ ả ớ ướ Đ n năm 2020 TTBH PNT Vi t Nam ph i ngang b ng v i các n c phát
ề ơ ả ế ố ự ể ạ ộ ế tri n trong khu v c, v c b n các y u t ả liên quan đ n ho t đ ng KDBH PNT ph i
ố ế ẩ ả ự ự ệ ệ ể ạ đ t các tiêu chu n qu c t . Phát tri n TTBH PNT ph i th c s toàn di n, hi u qu ả
ớ ị ắ ợ ướ ư ể ữ v ng ch c và phù h p v i đ nh h ng phát tri n KTXH cũng nh tình hình tài
ờ ỳ ừ ự ủ ệ ả ầ ả ố chính qu c gia trong t ng th i k . Đ m b o th c hi n đ y đ và nghiêm túc các
ố ế ệ ứ ố ế cam k t qu c t mà Vi t Nam là thành viên. TTBH PNT ph i ả đáp ng t t các yêu
ứ ể ế ậ ộ ố ầ ầ c u phát tri n KTXH trong ti n trình h i nh p, đáp ng t ạ t nhu c u BH đa d ng
ổ ứ ầ ổ ả ả ộ ị ủ c a các t ồ ch c cá nhân, góp ph n n đ nh KT và b o đ m an sinh xã h i. Đ ng
ự ạ ủ ự ự ằ ờ th i có đ năng l c c nh tranh công b ng, tích c c trên TTBH PNT khu v c và th ế
gi i.ớ
ụ ể ụ b) M c tiêu c th
ệ ố ủ ồ ự ế ề ầ ơ ộ Xây d ng h th ng c ch , chính sách v KDBH đ y đ đ ng b , minh
ậ ợ ệ ề ẳ ể ủ ị ườ ự ạ ạ b ch, bình đ ng, t o đi u ki n thu n l i cho s phát tri n c a th tr ng và phù
ố ế ủ ự ư ế ẩ ệ ợ ớ h p v i các chu n m c cũng nh các cam k t qu c t c a Vi ồ t Nam. Đ ng th i t ờ ổ
ệ ạ ứ ệ ệ ả ả ch c công tác qu n lý và giám sát TTBH chuyên nghi p, hi n đ i và hi u qu . Phát
ủ ơ ẽ ả ạ ướ ề ủ huy m nh m vai trò thành viên c a c quan qu n lý nhà n c v KDBH c a Vi ệ t
ạ ố ế ể ệ ễ ả ơ ộ Nam t ả i Di n đàn các c quan qu n lý b o hi m ASEAN và Hi p h i qu c t các
ừ ể ả ả ướ ủ ự ả ơ c quan qu n lý b o hi m (IAIS). T ng b ẩ c tuân th các chu n m c qu n lý do
ệ ố ế ề ạ ể ể IAIS ban hành. Khuy n khích và t o đi u ki n t i đa có th đ các DNBH n ướ c
ệ ệ ự ngoài đóng góp tích c c vào TTBH PNT Vi ư t Nam cũng nh các DNBH Vi t Nam
ạ ộ ở ộ ướ m r ng ho t đ ng ra n c ngoài.
ự ườ ự ẩ ệ ố ế Xây d ng môi tr ng KDBH theo các chu n m c và thông l qu c t : Phát
ể ố ượ ế ấ ộ ả ể ồ ư ả ọ tri n đ ng b c quy mô, k t c u, phát tri n s l ế ng nh ng ph i chú tr ng đ n
ấ ượ ề ộ ơ ở ề ể ọ ợ ch t l ế ấ ng (Chú tr ng chi u sâu trên c s chi u r ng h p lý); Phát tri n k t c u
ệ ố ả ủ ơ ở ệ ạ ầ h t ng c s BH; Nâng cao tính an toàn hi u qu c a toàn h th ng. Tăng t ỷ ệ l
ị ườ ồ ự ể ậ ụ ề ậ ọ ậ thâm nh p th tr ủ ng, t p trung m i ngu n l c đ t n d ng khai thác ti m năng c a
ị ườ ể ệ ạ ả ộ ố th tr ả ng m t cách có hi u qu . Phát tri n đa d ng các kênh phân ph i và s n
ậ ợ ề ệ ẩ ạ ớ ổ ứ ặ ệ ph m m i. T o đi u ki n thu n l i cho các t ch c cá nhân đ c bi ố t là các đ i
ấ ượ ậ ộ ượ t ng có thu nh p th p đ ừ c tham gia BH. Không ng ng nâng cao trình đ dân trí
ủ ộ ề v BH c a toàn xã h i.
ể ớ ệ ộ Phát tri n các DNBH, tái BH, môi gi i BH m t cách chuyên nghi p, có năng
ố ế ữ ự ề ả ẩ ạ ạ ự l c tài chính v ng m nh, có năng l c và qu n đi u hành đ t chu n qu c t ạ , ho t
142
ự ệ ạ ả ả ướ ộ đ ng hi u qu , có kh năng c nh tranh tích c c trên TTBH trong n c và qu c t ố ế .
ự ể ặ ệ ấ ượ ạ ẩ Xây d ng và phát tri n NNL đ c bi t là NNL ch t l ng cao đ t chu n qu c t ố ế ,
ứ ằ ố ậ ủ ầ ạ ệ nh m đáp ng t ộ t yêu c u c nh tranh và h i nh p c a TTBH PNT Vi t Nam.
ộ ố ỉ ụ ể c) M t s ch tiêu c th
ụ ể ế ượ ứ ỉ ể ệ Căn c vào các ch tiêu c th trong chi n l c phát tri n TTBH Vi t Nam
ộ ố ỉ ố ệ ư ậ 2011 2020 và s li u năm 2012, lu n án đ a ra m t s ch tiêu sau:
ế ổ ầ ổ ụ T ng doanh thu toàn TTBH PNT: M c tiêu đ n năm 2015 tăng 1,5 l n t ng
ạ ỷ ồ ưở doanh thu năm 2012 và đ t trên 34.200 t ố ộ đ ng (t c đ tăng tr ầ ng bình quân g n
ế ẽ ầ ả ổ ớ 15%/năm). Đ n năm 2020 t ng doanh thu s tăng kho ng 4 l n so v i năm 2012 và
ỷ ồ ưở ả ẽ ạ s đ t 91.000 t ố ộ đ ng (t c đ tăng tr ạ ng bình quân kho ng 21%/năm). Giai đo n
ưở ớ ướ ề ơ ỉ ỉ 20132015, ch tiêu tăng tr ấ ng ch là 15%/năm, th p h n nhi u so v i tr c năm
ầ ủ ơ ấ ự ệ ạ ở 2012 b i đây là giai đo n đ u c a quá trình tái c c u TTBH và th c hi n m t s ộ ố
ả ồ ạ ạ ế ủ ụ ữ ằ ắ gi i pháp nh m kh c ph c nh ng t n t ầ i h n ch c a TTBH, trong khi các DN c n
ứ ể ầ ằ ờ ổ ớ ơ ế ữ có th i gian đ thay đ i nh m thích nghi và đáp ng yêu c u m i. H n th n a,
ủ ề ả ộ ỏ ớ ệ cu c kh ng ho ng KT cũng m i có tín hi u thoát ra kh i “vùng đáy” và n n KT còn
ố ộ ạ ỉ ưở ặ g p không ít khó khăn. Giai đo n 20162020 ch tiêu t c đ tăng tr ng bình quân là
ố ộ ưở ưở 21%/năm song đây không còn là t c đ tăng tr ng quá cao (hay tăng tr ng nóng)
ả ượ ự ệ ệ ả ộ ồ ở ế b i n u các gi ể i pháp phát tri n TTBH PNT đ c th c hi n đ ng b , hi u qu thì
ả ướ ề ẽ ượ ơ ậ ệ ố h th ng pháp lu t và qu n lý nhà n c v KDBH s đ ệ c hoàn thi n h n; Môi
ườ ượ ả ầ ượ ẽ ớ ạ ẩ tr ng kinh doanh đ ệ c c i thi n và d n đ c chu n hóa; Các DN s l n m nh và
ệ ơ ớ ướ ề ự ạ ạ chuyên nghi p h n nhi u so v i tr c đây. Bên c nh đó, theo d báo giai đo n này
ẽ ụ ồ ể ổ ị ư ậ ủ ả ỉ ề n n KT s ph c h i sau kh ng ho ng và phát tri n n đ nh. Nh v y ch tiêu này là
ợ ơ ở hoàn toàn h p lý và có c s .
ị ườ ứ ậ ộ ằ M c đ thâm nh p th tr ng (Tính b ng t ỷ ệ % doanh thu phí b oả l
ẽ ạ ể ế ổ hi m/GDP): Đ n năm 2015 t ng doanh thu phí BH PNT s đ t 1,0 % 1,1% GDP và
ẽ ạ ả ỉ ượ ự ế đ n năm 2020 s đ t kho ng 2,0% GDP (Ch tiêu này đ c tính toán d a trên d ự
ưở ủ ệ ả ố ộ báo t c đ tăng tr ng GDP c a Vi ỉ t Nam B ng 3 và ch tiêu doanh thu phí BH
ở ầ PNT ph n trên).
ỹ ự ứ ụ ệ ằ ồ ụ Quy mô các qu d phòng nghi p v BH nh m đáp ng nghĩa v chi b i
ườ ả ề ươ ứ ứ ớ ưở th ng và tr ti n BH cho khách hàng (t ng ng v i m c tăng tr ng doanh thu):
ế ạ ầ ớ ỷ ồ ế Đ n năm 2015 tăng 1,5 l n so v i năm 2012 và đ t 18.000 t đ ng; Đ n năm 2020
ầ ạ ớ ỷ ồ tăng 4 l n so v i 2012 và đ t 48.000 t đ ng.
143
ầ ư ồ ổ ố ộ ế ủ T ng ngu n v n huy đ ng đ u t ề vào n n kinh t ế c a các DNBH PNT đ n
ạ ầ ỷ ồ ế ớ năm 2015 tăng 1,3 l n so v i 2012 và đ t trên 32.000 t đ ng. Đ n năm 2020 tăng
ả ạ ầ ớ ỷ ồ ấ ơ g p h n 3 l n so v i năm 2012 và đ t kho ng 75.000 t đ ng.
ấ ấ ế ụ ể ẽ ả ả ộ C c qu n lý giám sát b o hi m B Tài chính ph n đ u đ n 2015 s tuân th ủ
ế ề ả ị ẽ ự 60% 70% các tiêu chí quy đ nh v qu n lý giám sát BH và đ n năm 2020 s th c
ệ ầ ủ ệ ộ ố ế ề ả ủ ả ơ hi n đ y đ các tiêu chí này c a Hi p h i các c quan qu n lý qu c t ể v b o hi m
(IAIS).
ị ướ ị ườ ể ể ả 3.2.3. Đ nh h ng phát tri n th tr ọ ệ ng b o hi m phi nhân th Vi t
ế Nam đ n 2020
ứ ể ị ộ ố ướ ứ Căn c vào a) M t s căn c đ đ nh h ng:
ế ượ ể ệ Tình hình th c t ự ế ủ ấ ướ c a đ t n c; Chi n l c phát tri n KTXH Vi t Nam
20112020.
ố ủ ộ ủ ể ậ ặ ầ ệ Đ c đi m và yêu c u then ch t c a h i nh p KTQT c a Vi t Nam: Khác
ạ ướ ệ ướ ộ ớ v i giai đo n tr ỉ ộ c, ch h i nh ập KT là chính, Vi t Nam đang b c sang m t giai
ệ ậ ạ ậ ộ ớ ộ ấ ả ự ị đo n m i: H i nh p toàn di n, h i nh p trên t t c các lĩnh v c KT, chính tr , văn
ớ ự ậ ố ộ ộ ọ hóa xã h i, an ninh qu c phòng… trong đó h i nh p KT là tr ng tâm, v i s tham
ủ ả ệ ố ị ộ ủ ự ậ ạ gia c a toàn dân và c a c h th ng chính tr . H i nh p trong các lĩnh v c khác t o
ậ ợ ề ả ơ ệ ậ ộ ơ ệ đi u ki n thu n l ộ i cho h i nh p KT sâu r ng h n, hi u qu h n.
ệ ể ề ự ệ ề ậ ộ Vi t Nam h i nh p trong đi u ki n xây d ng và phát tri n n n KT th tr ị ườ ng
ướ ủ ề ấ ộ ớ ố ị đ nh h ề ấ ng xã h i ch nghĩa. Đây là v n đ r t khác v i nhi u qu c gia trên th ế
ớ ề ệ ư ế ớ ạ ế ộ gi i và ch a có ti n l . Bên c nh đó tình hình th gi ứ i bi n đ ng nhanh chóng, ph c
ư ề ệ ạ ượ ữ ự ạ t p. Tuy n n KT cũng nh TTBH PNT Vi t Nam đã đ t đ c nh ng thành t u quan
ặ ế ư ấ ẫ ư ư ượ ậ ộ ề trong nh ng v n còn nhi u m t y u kém nh t là t duy h i nh p ch a đ c quán
ệ ầ ộ ư ấ ạ ủ ế ế ạ ả tri t đ y đ , kh năng c nh tranh tuy đã có ti n b nh ng còn r t h n ch . Quan
ậ ủ ể ộ ệ ơ ở ậ ộ ố đi m h i nh p c a Vi t Nam là h i nh p trên c s phát huy t ộ ự i đa n i l c. Đ ể
ố ố ộ ự ả ườ ẽ ự ệ ạ ủ c ng c và phát huy t i đa n i l c, chúng ta ph i tăng c ng m nh m th c hi n 3
ế ượ ố ể ế ị ườ ệ ướ khâu then ch t chi n l c đó là: Hoàn thi n th ch KT th tr ị ng đ nh h ng xã
ế ấ ạ ầ ự ủ ể ồ ộ ộ h i ch nghĩa, phát tri n nhanh NNL và xây d ng k t c u h t ng đ ng b .
ủ ươ ủ ướ ề ộ ậ Ch tr ng c a nhà n c v h i nh p KTQT nói chung và TTBH nói riêng:
ủ ươ ự ộ ủ ộ ố ế ậ ượ ươ Ch tr ng ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t đã đ c ghi trong c ng lĩnh
144
ị ử ổ ử ổ ế ồ ờ chính tr s a đ i năm 2011 và trong hi n pháp 1992 s a đ i năm 2013, đ ng th i
ề ấ ề ế ộ ị ị tháng 4/2013 B Chính tr cũng đã ban hành ngh quy t 22/NQCP v v n đ này.
ề ự ệ ố ớ ẽ ọ ộ Sau năm 2013 cũng s có nhi u s ki n quan tr ng đ i v i quá trình h i
ủ ậ ệ ự ệ nh p KTQT c a Vi t Nam nói chung và TTBH PNT nói riêng: S ki n hình thành
ụ ộ ồ ớ ồ ộ ộ c ng đ ng ASEAN vào năm 2015 v i 3 tr c t chính là c ng đ ng an ninh (ASC),
ụ ề ồ ộ ồ ộ ủ ộ c ng đ ng KT (AEC) và c ng đ ng văn hóa xã h i (ASCC). V KT m c tiêu c a
ị ườ ự ộ ổ ươ ạ ASEAN là xây d ng m t th tr ng chung trong đó trao đ i th ụ ị ng m i, d ch v và
ạ ả ư ầ ư ẽ ượ ự đ u t s đ c t ự do hóa hoàn toàn, trong đó lĩnh v c nh y c m nh tài chính ngân
ị ườ ẽ ở ử ừ ộ ướ ệ hàng, th tr ng lao đ ng… s m c a t ng b ệ c. Hi n Vi t Nam cũng đang tham
ệ ố ị ế gia đàm phán Hi p đ nh đ i tác kinh t ươ xuyên Thái Bình D ng (TPP), d ki n s ự ế ẽ
ế ố ướ c tham gia). Đây là m tộ ế ký k t trong năm 2014 (Đ n cu i năm 2013 đã có 12 n
ế ộ ệ ế ệ ộ ớ ị ứ ộ hi p đ nh có di n cam k t r ng và m c đ cam k t sâu b i ngoài các n i dung m ở
ụ ầ ư ị ề ấ ề ớ ề ậ ế ệ ị ư ử c a hàng hóa d ch v , đ u t , Hi p đ nh còn đ c p đ n nhi u v n đ m i nh lao
ườ ủ ủ ứ ừ ế ắ ỗ ộ đ ng, môi tr ng, mua s m c a chính ph , liên k t chu i cung ng…. T tháng
ệ ệ ị ế ươ ạ ự 4/2012, Vi t Nam cũng đã ti n hành đàm phán Hi p đ nh th ng m i t ớ do v i EU
ồ ươ ạ ị ự (EFTA). Các lĩnh v c đàm phán g m: Th ng m i hàng hóa, d ch v , đ u t ụ ầ ư ợ , h p
ề ở ữ ề ữ ệ ể ề ấ ậ ỹ tác k thu t, quy n s h u trí tu , phát tri n b n v ng, các v n đ qu n l ả ý và thể
ể ả ị ườ ế ơ ủ ủ ầ ệ ậ chế (k c công nh n c ch KT th tr ng đ y đ c a Vi ư ậ t Nam)… Nh v y,
ệ ẽ ộ ậ ề n n KT nói chung và TTBH PNT Vi t Nam nói riêng s h i nh p ngày càng sâu
ữ ớ ấ ớ ơ ộ ứ ộ r ng trong nh ng năm t ư i đây và c h i cũng nh thách th c là r t l n.
ế ượ ự ủ ề ạ ể Th c tr ng, ti m năng c a TTBH PNT; Chi n l c phát tri n TTBH Vi ệ t
ế ượ ạ Nam giai đo n 2011 2020. Chi n l ế c Tài chính đ n năm 2020.
ế ớ ướ ế ớ ộ Tình hình KT th gi i, xu h ậ ủ ng h i nh p c a KT th gi i và TTBH th ế
ớ ự ề ệ gi ự i. Các d báo KT, các d báo v TTBH PNT Vi t Nam cũng nh th gi ư ế ớ i.
ệ ể Ngoài ra kinh nghi m phát tri n TTBH PNT ở ộ ố ướ m t s n ữ c cũng là nh ng
ế ị ướ ể ệ ứ ầ căn c c n thi t cho quá trình đ nh h ng phát tri n TTBH PNT Vi t Nam.
ị ướ ụ ể b) Các đ nh h ng c th
ủ ộ ự ệ ạ ậ ộ Th c hi n giai đo n 3 c a l ệ trình h i nh p TTBH PNT (theo kinh nghi m
ẩ ự ế ả ả ạ ỏ ộ qu c t ) ố ế : “Xóa b các h n ch rào c n và các chính sách b o h , thúc đ y t do
ự ự ữ ể ệ ạ c nh tranh th c s , phát tri n TTBH PNT toàn di n và v ng ch c” ạ ư ắ Tuy giai đo n u
ể ướ ạ ầ tiên phát tri n các DNBH PNT trong n c và đa d ng hóa các thành ph n KT trong
ự ề ọ ặ ủ ừ ế ả ẫ KDBH đã k t thúc, song v n ph i không ng ng nâng cao l c v m i m t c a các
145
ố ế ồ ể ầ ẩ ờ DN theo các tiêu chu n qu c t , đ ng th i phát tri n thêm các thành ph n KT khác
ơ ế ể ọ ạ ộ ự ệ ầ ấ và có c ch chính sách đ m i thành ph n KT ho t đ ng th c ch t và hi u qu ả
h n.ơ
ể ạ ượ ụ ự ể ả ầ Đ đ t đ c các m c tiêu phát tri n TTBH PNT c n ph i có s tham gia
ẽ ủ ả ố ợ ặ ướ ph i h p ch t ch c a c nhà n c, ngành BH và các thành viên tham gia TTBH
ị ướ ộ ụ ể ừ ệ ả ồ ậ PNT. Vì v y, đ nh h ng cũng ph i toàn di n, đ ng b , c th cho t ng đ i t ố ượ ng
ặ ị ướ ơ ở ự ế ả ự ề trên. M t khác, đ nh h ng ph i d a trên c s th c t và ti m năng cũng nh c ư ơ
ươ ư ậ ủ ư ậ ớ ộ h i trong t ể ng lai c a TTBH PNT. V i quan đi m nh v y, lu n án đ a ra 3 nhóm
ướ ế ụ ệ ố ự ệ ẩ ậ ị đ nh h ng đó là: (1) Ti p t c hoàn thi n h th ng pháp lu t theo chu n m c và
ệ ố ế ả ướ ề ứ ố thông l qu c t ự , nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v KDBH đáp ng t t yêu
ự ườ ẳ ạ ầ ủ ộ c u c a h i nh p ậ ; (2) Xây d ng môi tr ng kinh doanh minh b ch, bình đ ng, an
ị ướ toàn và lành m nhạ ; (3) Đ nh h ng cho các thành viên tham gia TTBH PNT.
ế ụ ệ ố ự ệ ẩ ậ ệ Ti p t c hoàn thi n h th ng pháp lu t theo chu n m c và thông l ố qu c
ả ướ ề ứ ố ế t ự , nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v KDBH đáp ng t ộ ầ ủ t yêu c u c a h i
nh pậ
ế ụ ệ ố ự ệ ẩ ậ ệ ố qu c + Ti p t c hoàn thi n h th ng pháp lu t theo chu n m c và thông l
ụ ể ố ớ ộ ố ự ự ệ ế t , xây d ng và th c hi n m t s chính sách c th đ i v i các DNBH, DN môi gi ớ i
BH
ứ ầ ủ ạ ộ ắ ằ ậ ầ ả ộ ặ C n ph i nh n th c đ y đ và sâu s c r ng: KDBH là m t ho t đ ng đ c
ủ ề ạ ả ự ụ ộ ị thù, là lĩnh v c nh y c m c a n n KT và BH PNT là m t ngành d ch v tài chính
ơ ế ệ ố ậ ầ ặ mang tính toàn c u. Do đó h th ng pháp lu t và c ch chính sách đóng vai trò đ c
ệ ệ ố ế ị ự ể ậ ọ bi t quan tr ng, quy t đ nh s phát tri n TTBH. Vì v y h th ng pháp lu t v ậ ề
ả ượ ả ả ộ ị ả ẳ ồ ờ KDBH ph i đ c ban hành đ ng b , k p th i, ph i đ m b o bình đ ng, công khai
ướ ớ ố ế ồ ờ ự ẩ ạ minh b ch và h ng t ự i chu n m c qu c t ệ . Đ ng th i th c hi n chính sách tái c ơ
ớ ệ ả ộ ấ c u các DNBH, môi gi i BH m t cách có hi u qu ; Cho phép các DNBH, môi gi ớ i
ở ộ ầ ư ạ ướ ả ầ ư ệ ằ BH m r ng ph m vi đ u t ra n c ngoài n m nâng cao hi u qu đ u t ; Có c ơ
ệ ể ế ữ ớ ướ ự ự ch h u hi u đ các DNBH, môi gi i BH n c ngoài đóng góp tích c c vào s phát
ể ủ ệ tri n c a TTBH PNT Vi t Nam.
ệ ẽ ộ ậ ớ ộ TTBH PNT Vi t Nam đang và s h i nh p ngày càng sâu r ng v i TTBH th ế
ớ ự ẩ ệ ố ệ ợ ạ ầ ậ ả ậ gi i. Vì v y h th ng pháp lu t ph i góp ph n tích c c đ y m nh quan h h p tác
ố ế ụ ể ả ả ự ả ợ ớ qu c t ế trong lĩnh v c KDBH, c th là: Ph i đ m b o phù h p v i các cam k t
ệ ươ ạ ươ ươ ự trong quan h th ng m i song ph ng và đa ph ế ệ ng, và th c hi n các cam k t
146
ổ ứ ươ ố ế ạ ừ ườ ợ trong t ch c th ng m i qu c t WTO; Không ng ng tăng c ng h p tác qu c t ố ế
ự ự ộ ệ ố ự ậ ộ trong lĩnh v c BH; Xây d ng l trình h i nh p và th c hi n t t các cam k t v i t ế ớ ổ
ươ ố ế ạ ệ ị ươ ệ ỹ ứ ch c th ng m i qu c t WTO, ASEAN, Hi p đ nh th ạ ng m i Vi t M và các
ệ ị ố ế hi p đ nh qu c t khác.
ệ ậ ắ ổ ớ ệ ố Nguyên t c hoàn thi n và đ i m i h th ng pháp lu t: Trên c s th c t ơ ở ự ế và
ệ ố ứ ủ ể ậ ỏ ộ ậ đòi h i đáp ng c a quá trình phát tri n và h i nh p, h th ng chính sách pháp lu t
ả ượ ệ ồ ộ ướ ể ử ổ ph i đ c ban hành đ ng b và hoàn thi n theo 2 h ặ ng: (1) Có th s a đ i, ho c
ỏ ữ ợ ớ ề ề ệ ậ ậ ự th m chí xóa b nh ng đi u lu t, chính sách không còn phù h p v i đi u ki n th c
ư ổ ế ầ ổ ờ ị ị ế t . (2) C n rà soát và b sung k p th i các qui đ nh còn thi u nh : B sung m t s ộ ố
ạ ộ ầ ư ủ ị ướ ạ ộ ẫ ế qui đ nh liên quan đ n ho t đ ng đ u t c a các DNBH, h ng d n ho t đ ng t ổ
ứ ươ ch c BH t ỗ ng h …
ạ ộ ự ế ọ ạ ộ ọ Ho t đ ng KDBH có liên quan đ n m i lĩnh v c KTXH và m i ho t đ ng
ờ ố ư ế ề ậ ậ ư ộ ậ trong đ i s ng dân c . Vì v y nó liên quan đ n nhi u ngành lu t khác nh : B lu t
ậ ầ ư ự ộ ả ậ ậ ộ ộ ậ ậ lao đ ng, B Lu t dân s , B Lu t hàng h i, Lu t DN, Lu t đ u t ế , Lu t thu ,
ứ ậ ử ổ ổ ậ Lu t ch ng khoán… vì v y trong quá trình s a đ i b sung, hay ban hành các văn
ỗ ợ ẫ ả ả ủ ấ ẫ ả ồ ộ ả ướ b n h ng d n ph i đ m b o tính đ ng b , nh t quán và h tr l n nhau c a các
ộ ậ B lu t liên quan.
ự ả ổ ớ ướ ề + Đ i m i và nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v KDBH.
ể ả ế ấ ậ ộ ấ Trong quá trình h i nh p, TTBH PNT phát tri n c qui mô, k t c u và có r t
ạ ộ ề ả ạ ớ ướ nhi u lo i hình DN ho t đ ng trong đó có c các DN l n n c ngoài có kinh
ạ ộ ế ệ ạ ầ ả nghi m hàng trăm năm và có ph m vi ho t đ ng toàn c u. Vì th công tác qu n lý
ướ ề ự ự ệ ệ ệ ạ ả ầ ả nhà n c v KDBH c n ph i th c s chuyên nghi p hi n đ i, hi u qu và h ướ ng
ố ế ự ẩ ệ ả ề ộ ừ ả ổ ớ ớ t i các chu n m c qu c t . Ph i không ng ng đ i m i và hoàn thi n c v b máy
ự ể ạ ả ộ ổ ứ t ệ ệ ch c, năng l c trình đ và công ngh hi n đ i trong qu n lý giám sát. Đ bao
ả ố ứ ể ả ặ ợ quát và qu n lý t t TTBH ph i nghiên c u mô hình phù h p đ giám sát ch t ch ẽ
ạ ộ ị ườ ủ ế ớ ậ ơ ộ các ho t đ ng c a th tr ng và ti n t ự i thành l p c quan tr c thu c chính ph đ ủ ể
ủ ổ ứ ị ạ ộ giám sát ho t đ ng c a các t ụ ch c kinh doanh d ch v tài chính (trong đó có b ộ
ậ ả ph n qu n lý giám sát BH).
ơ ướ ề ứ ử ổ ổ ả ả C quan qu n lý nhà n c v KDBH ph i nghiên c u s a đ i b sung h ệ
ừ ứ ố ớ ỉ ệ th ng các ch tiêu giám sát DNBH sao cho v a thích ng v i các thông l ẩ và chu n
ố ế ừ ự ế ở ự ề ệ ợ ệ ờ ư ồ m c qu c t ớ , v a phù h p v i đi u ki n th c t Vi t Nam. Đ ng th i đ a ra l ộ
ụ ể ứ ộ ụ ự ủ ệ ẩ ả ộ trình c th m c đ áp d ng các chu n m c qu n lý giám sát c a Hi p h i các c ơ
147
ố ế ả ế ớ ụ ị quan qu n lý BH qu c t IAIS, ti n t i áp d ng hoàn toàn các quy đ nh này vào năm
2020.
ườ ạ ẳ ng kinh doanh minh b ch, bình đ ng, an toàn và lành ự Xây d ng môi tr
m nhạ
ơ ế ự ệ ệ ạ ủ ể Th c hi n các c ch , bi n pháp đ minh b ch hóa tình hình tài chính c a
ố ứ ố ế ế ạ các DN (các t ch c qu c t đánh giá là đang y u), minh b ch hóa các quy trình quy
ệ ụ ủ ạ ớ ph m nghi p v c a các DNBH, tái BH, môi gi i BH.
ễ ạ ạ ạ ờ Trong th i gian qua tình tr ng c nh tranh không lành m nh còn di n ra ph ổ
ế ế ệ ạ ậ ấ ộ bi n gây tác đ ng x u đ n TTBH PNT. Bên c nh đó vi c cho phép các T p đoàn,
ổ ướ ạ ạ ậ T ng công ty nhà n c thành l p các công ty BH PNT đã t o ra tình tr ng khép kín
ị ườ ị ườ ủ ạ ả ộ ắ chia c t th tr ng và làm gi m đi tính minh b ch c a th tr ả ng. Đó là m t rào c n
ầ ư ặ ệ ầ ư ướ ự ỏ ố ớ không nh đ i v i nhà đ u t đ c bi t là nhà đ u t n c ngoài vào lĩnh v c BH.
ể ủ ừ ự ầ ậ ầ ả T đó, nó đã góp ph n kìm hãm s phát tri n c a TTBH PNT. Vì v y, c n ph i
ế ớ ể ỏ ệ ượ ằ ả nhanh chóng gi m thi u, ti n t i xóa b hi n t ng trên nh m làm cho TTBH PNT
ạ ơ công khai minh b ch h n.
ố ồ ự ọ ướ ứ ọ ể ậ ụ Đ t n d ng t t m i ngu n l c trong và ngoài n ầ c, đáp ng m i nhu c u
ứ ở ữ ộ ầ ế ụ ủ ạ ề v BH c a toàn xã h i, c n ti p t c đa d ng hóa các hình th c s h u trong KDBH
ế ệ ề ậ ợ ổ ứ ươ (t o ạ đi u ki n và khuy n khích thành l p h p tác xã BH, t ch c BH t ỗ ng h ).
ể ồ ộ ả ớ ạ ề Phát tri n đ ng b c DNBH, DN tái BH và DN môi gi i BH. T ậ ệ o đi u ki n thu n
ọ ổ ứ ầ ẳ ộ ợ l ọ i và bình đ ng cho m i thành ph n KT, m i t ch c xã h i, cá nhân tham gia vào
ậ ợ TTBH thu n l ấ i nh t.
ế ấ ơ ở ạ ầ ứ ự ể ố ủ ầ Xây d ng phát tri n k t c u h t ng c s đáp ng t ộ t yêu c u c a h i
ơ ở ủ ế ấ ạ ầ ệ ạ nh pậ : K t c u h t ng c s c a TTBH PNT Vi ế ấ ề t Nam còn nhi u h n ch b t
ơ ở ữ ệ ệ ố ị ườ ư ư ậ c p, ch a có h th ng c s d li u chung cho th tr ng; thông tin ch a đ ượ c
ệ ố ư ứ ệ ấ ờ ị ượ cung c p k p th i. H th ng công ngh thông tin ch a đáp ng đ ả ầ c yêu c u qu n
ủ ướ ư ủ ề ậ ạ ộ lý c a Nhà n c cũng nh c a các DN trong quá trình h i nh p. Đi u đó h n ch ế
ồ ự ể ề ệ ể ế ả ọ ấ ấ r t nhi u đ n vi c phát huy m i kh năng và ngu n l c đ phát tri n TTBH, nh t
ố ớ ủ ớ ướ ạ ộ ở ệ ậ ị là đ i v i các DNBH l n c a n c ngoài ho t đ ng Vi t Nam. Vì v y đ nh
ế ượ ế ấ ơ ở ề ể ề ạ ằ ả ướ h ng chi n l ạ ầ c là ph i phát tri n k t c u h t ng c s nh m t o ti n đ cho
ừ ể ằ ướ ế ớ ẹ ả TTBH PNT phát tri n nh m t ng b c thu h p kho ng cách và ti n t i ngang
ể ủ ự ộ ớ ố ằ b ng v i trình đ phát tri n c a các qu c gia trong khu v c.
148
ệ ể ệ ố ả ủ ề ệ ằ ạ Nâng cao tính an toàn hi u qu c a toàn h th ng nh m t o đi u ki n đ thu
ầ ư ế ớ ự ề ạ hút các nhà đ u t có ti m l c m nh có uy tín trên th gi ể i và phát tri n nhanh và
ữ ự ủ ệ ệ ề b n v ng TTBH PNT: Hi n nay năng l c c a các DN trên TTBH PNT Vi t Nam
ấ ạ ự ệ ế ấ ả ộ ộ ấ còn r t h n ch , hi u qu kinh doanh còn th p. Năng l c trình đ cán b còn b t
ư ượ ả ự ẩ ạ ề ậ c p, các quy trình, đi u kho n BH ch a đ c chu n hóa...Th c tr ng đó không ch ỉ
ả ưở ầ ư ướ ế ệ ể ủ ự nh h ng đ n vi c thu hút đ u t n c ngoài và kìm hãm s phát tri n c a các
ướ ả ưở ủ ệ ố ế ậ ị DNBH n c ngoài mà còn nh h ng đ n tính an toàn c a h th ng. Vì v y đ nh
ả ủ ệ ố ệ ề ướ h ng v nâng cao tính an toàn và hi u qu c a h th ng là Nhà n ướ ầ ớ c c n s m
ị ủ ệ ề ả ố ị hoàn thi n các quy đ nh v an toàn v n, qu n tr r i ro và công khai tình hình tài
ộ ạ ủ ẩ ộ ị ề chính c a các DNBH PNT; Có quy đ nh v chu n hóa đ i ngũ cán b , đ i lý BH; Có
ạ ộ ầ ư ủ ả ơ ệ ả ồ ờ ơ ế ể c ch đ ho t đ ng đ u t c a các DN hi u qu h n. Đ ng th i ph i có c ch ơ ế
ẽ ệ ệ ặ ị ự giám sát ch t ch vi c th c hi n các quy đ nh trên.
ơ ấ ệ ệ ầ Vi c tái c c u TTBH PNT cũng góp ph n nâng cao tính an toàn hi u qu ả
ố ộ ưở ể ủ ệ ố c a h th ng: TTBH PNT tuy có t c đ tăng tr ư ng khá cao song phát tri n ch a
ề ố ượ ể ộ ớ ế ố ỉ ồ đ ng b , m i ch phát tri n v s l ng các DNBH PNT. Có đ n 4/5 s DNBH,
ớ ự ề ế ạ ỏ ờ ớ ầ môi gi i BH là DN nh năng l c còn nhi u h n ch . Trong th i gian t i c n phát
ể ề ấ ượ ể ồ ờ tri n v ch t l ạ ộ ng các DN, đ ng th i phát tri n thêm các DN tái BH và ho t đ ng
ị ướ ơ ấ ừ ầ ả trung gian BH. Đ nh h ng chung là c n ph i tái c c u các DN và t ng b ướ ậ c l p
ế ệ ừ ế ể ạ ạ ậ ự ị ườ l i tr t t th tr ng TTBH PNT. T nay đ n 2020 h n ch vi c phát tri n TTBH
ề ộ ể ề ậ ườ PNT theo chi u r ng và t p trung phát tri n chi u sâu, tăng c ự ạ ng năng l c c nh
ủ ướ ự ủ ự ướ tranh c a các DNBH trong n c và s đóng góp tích c c c a các DNBH n c ngoài
ể ủ ự ệ và s phát tri n c a TTBH PNT Vi t Nam..
ậ ố ệ ấ T p trung khai thác t ề t các ti m năng: TTBH PNT Vi ề t Nam còn r t nhi u
ư ượ ề ờ ớ ầ ậ ồ ự ti m năng ch a đ c khai thác. Trong th i gian t ọ i c n t p trung m i ngu n l c, có
ế ượ ụ ể ể ọ ề ị ườ ủ ợ ầ ư đ u t thích h p và chi n l c c th đ khai thác m i ti m năng c a th tr ng,
ệ ư ỏ ố ữ ư ự ề ề ầ ặ đ c bi t là nh ng ti m năng h u nh b tr ng nhi u năm qua nh lĩnh v c nông
ệ ư ấ ư ệ ề ệ lâm ng nghi p, BH trách nhi m hành ngh , trách nhi m t v n…
ề ứ ộ Nâng cao trình đ dân trí v BH: Ở ệ Vi t Nam thói quen và ý th c tham gia
ứ ề ấ ạ ủ ư ế ệ ậ ộ BH còn r t h n ch . Vi c nh n th c v vai trò c a BH cũng nh ý nghĩa xã h i
ậ ầ ữ ề ệ ả ạ ả ữ ệ nhi u khi còn khá l ch l c. Vì v y c n ph i có nh ng gi i pháp h u hi u cũng nh ư
ơ ế ạ ộ ữ ữ ự ừ ằ có nh ng c ch , nh ng ho t đ ng tích c c nh m không ng ng nâng cao trình đ ộ
ề dân trí v BH.
149
ố ớ ộ ả ệ ể ệ ả ộ ổ Đ i v i Hi p h i b o hi m Vi ệ t Nam: Ph i ki n toàn b máy t ứ ch c,
ể ự ạ ộ ệ ố ơ ả ứ ự nâng cao vai trò và năng l c ho t đ ng đ th c hi n t ủ t ch c năng c b n c a
ữ ả ầ ố ơ ướ ề ạ mình là c u n i gi a các DNBH và các c quan qu n lý nhà n ệ c. T o đi u ki n
ư ợ ớ ổ ứ ướ cho các DNBH giao l u h p tác v i các t ch c và DNBH n ầ c ngoài. Góp ph n
ể ẩ thúc đ y TTBH phát tri n.
ướ ị ườ ể ả ọ ng cho các thành viên tham gia th tr ng b o hi m phi nhân th ị Đ nh h
ữ ậ ộ Trong quá trình h i nh p các DNBH PNT tuy đã có nh ng b ướ ưở c tr ng thành
ề ạ ạ ộ ế ề ố ẫ ủ ự ỏ song đa s v n là các DN nh và còn nhi u h n ch v năng l c, ho t đ ng c a các
ướ ậ ị ấ ố ướ DNBH n c ngoài còn r t khiêm t n. Vì v y đ nh h ả ng chung cho các DN là ph i
ướ ả ượ ệ ệ ệ ạ ể phát tri n theo h ng chuyên nghi p và hi n đ i: Chuyên nghi p ph i đ c th ể
ạ ộ ế ượ ầ ủ ế ệ ạ ằ hi n b ng ho t đ ng có k ho ch, có chi n l c đ y đ rõ ràng, m i c ch , h ọ ơ ế ệ
ệ ả ố ả ượ ụ ể ệ th ng qu n lý, quy trình tác nghi p… ph i đ ệ c c th hóa. Chuyên nghi p và hi n
ự ụ ụ ệ ề ệ ế ọ ộ ươ ạ đ i là th c hi n áp d ng nhi u ti n b khoa h c công ngh , áp d ng ph ứ ng th c
ể ệ ạ ộ ế ệ ả qu n lý tiên ti n vào ho t đ ng kinh doanh. Chuyên nghi p còn th hi n thông qua
ể ệ ộ ồ ư ệ ầ ộ ờ ủ trình đ cũng nh tinh th n trách nhi m c a cán b đ ng th i nó còn th hi n qua
văn hóa DN.
ủ ề ệ ả ả ộ ườ Các DN tùy thu c vào đi u ki n kh năng c a mình ph i tăng c ng m ở
ệ ợ ả ướ ự ự ắ ạ ộ ộ r ng quan h h p tác c trong và ngoài n ắ c, th c s năng đ ng, nh y bén n m b t
ơ ộ ữ ượ ậ ả ệ ố t t nh ng c h i có đ ộ c trong quá trình h i nh p và hóa gi ữ ả ấ i hi u qu nh t nh ng
ứ ế ậ ộ khó khăn thách th c phát sinh trong quá trình h i nh p. Đ n năm 2020 TTBH PNT
ệ ự ạ ủ ả ấ Vi t Nam ph i có ít nh t vài ba DNBH có đ năng l c c nh tranh trên TTBH khu
ự v c và qu c t ố ế .
ố ớ ữ ị ướ ở + Đ i v i các DNBH trong n ướ Ngoài nh ng đ nh h c: ng chung trên
ớ ư ả ề ệ ả ộ ị ươ ả ổ ầ c n ph i đ i m i t duy m t cách toàn di n c v qu n tr DN, ph ứ ng th c
ế ượ ị ượ ế ạ ừ chi n l ả c kinh doanh. Ph i xác đ nh cho đ ủ c th m nh c a DN mình, t đó xây
ế ượ ị ườ ị ụ ả ợ ớ ự d ng chi n l c maketing và xác đ nh th tr ng m c tiêu phù h p v i kh năng
ệ ủ ư ậ ề ớ ượ ươ ự ự ệ và đi u ki n c a DN. Có nh v y thì m i có đ c th ng hi u riêng th c s và
ể ề ữ ơ ở ể có c s đ phát tri n b n v ng.
ầ ủ ề ứ ậ ắ ầ ầ Các DNBH PNT c n nh n th c đúng đ n và đ y đ v vai trò và t m quan
ủ ặ ọ ệ ấ ượ ừ ự tr ng c a NNL, đ c bi t là NNL ch t l ệ ả ự ng cao. T đó xây d ng và th c hi n c i
ộ ổ ứ ầ ư ờ ồ ể ụ ả cách mô hình b máy t ch c, đ ng th i có đ u t thích đáng (c tuy n d ng, đào
150
ế ộ ằ ượ ự ề ộ ộ ạ t o, ch đ đãi ng …) nh m thu hút đ c nhi u nhân s có trình đ , có kinh
ạ ứ ụ ụ ể ủ ự ề ệ ệ nghi m và đ o đ c ngh nghi p ph c v cho s phát tri n c a DN.
ả ậ ụ ọ ơ ộ ể ế ậ ả ộ Trong quá trình h i nh p ph i t n d ng m i c h i và kh năng đ ti p thu
ộ ả ệ ị ươ ứ ệ công ngh , trình đ qu n tr và các ph ng th c, kinh nghi m kinh doanh cũng nh ư
ơ ộ ấ ượ ạ ằ các c h i đào t o NNL ch t l ng cao t ừ ướ n ộ ị ế ữ c ngoài, nh m có m t v th v ng
ị ườ ừ ể ắ ướ ả ch c và không ng ng phát tri n trên th tr ng trong n c và c TTBH qu c t ố ế .
ố ớ ầ ư ướ ố ệ ẽ ế ụ + Đ i v i các DNBH có v n đ u t n c ngoài: Vi t Nam s ti p t c m ở
ầ ư ướ ự ầ ư ủ ề ậ ử c a và đón nh n các nhà đ u t n ệ c ngoài có đ đi u ki n và năng l c đ u t vào
ế ố ớ ả ạ ố ướ ọ TTBH PNT. M i rào c n h n ch đ i v i các DNBH có v n n ư ầ c ngoài h u nh đã
ầ ậ ườ ầ ư ể ượ ỡ ỏ đ c d b . Vì v y các DN này c n tăng c ng đ u t ở ộ phát tri n quy mô, m r ng
ị ườ ể ủ ữ ự ề ơ ệ th tr ng, đóng góp nhi u h n n a cho s phát tri n c a TTBH PNT Vi t Nam.
ả ờ ồ ườ ệ ợ ướ ể Đ ng th i ph i tăng c ớ ng quan h h p tác v i các DNBH trong n c đ chia s ẻ
ơ ộ ợ ữ ề ư ệ ế ể ơ kinh nghi m, tìm ki m c h i h p tác, cũng nh tìm hi u sâu h n n a v tâm lý,
ủ ậ ệ ố ướ thói quen và t p quán c a TTBH PNT Vi t Nam. Các DNBH có v n n c ngoài
ố ả ệ ẩ ả ớ ph i đi tiên phong trong vi c phân ph i s n ph m qua kênh môi gi ể i và phát tri n
ữ ả ư ượ ể ở ệ ẩ nh ng s n ph m BH đã có ở ướ n ư c ngoài nh ng ch a đ c tri n khai Vi t Nam,
ự ế ề ệ ọ ự vì h có nhi u kinh nghi m th c t trong lĩnh v c này.
ố ớ ớ ệ + Đ i v i doanh nghi p tái BH, DN môi gi ạ i BH và đ i lý BH:
ố ớ ị ướ ở Đ i v i các DN tái BH: Ngoài các đ nh h ng chung ả trên các DN này ph i
ố ế ồ ờ ề ấ ộ ở tr thành m t kênh cung c p thông tin v TTBH, tái BH qu c t . Đ ng th i có th ể
ệ ợ ở ộ ớ ướ ầ ố là c u n i giúp các DNBH m r ng quan h h p tác v i n c ngoài. Các DN tái
ả ở ữ ụ ệ ầ ộ ố ọ BH ph i tr thành m t trong nh ng đ u m i quan tr ng trong vi c áp d ng các
ề ắ ệ ố ế ệ ả quy t c, đi u kho n BH theo thông l qu c t vào TTBH Vi t nam. Các DN tái
ể ỗ ợ ắ ự ớ ư ộ ố ớ BH cũng có th h tr đ c l c v i t cách là m t kênh phân ph i m i cho các
ặ ệ ụ ố ớ ộ ố ị ố ớ ụ ớ ị DNBH PNT đ c bi t là đ i v i các d ch v BH l n và m t s d ch v đ i v i các
ướ ệ ả ặ ố ượ đ i t ng n c ngoài. M t khác, các DN tái BH ph i đi tiên phong trong vi c nâng
ả ầ ư ố ệ ề ề ề ệ cao hi u qu đ u t ể ế v n vào n n KT do các DN này có nhi u đi u ki n đ ti p
ớ ướ ừ ể ọ ệ ỏ xúc v i TTBH n c ngoài, t đó có th h c h i đúc rút kinh nghi m v đ u t ề ầ ư
ướ ụ ể ệ ủ c a các DNBH n c ngoài đ áp d ng vào Vi t Nam.
ố ớ ớ ể ớ ự ằ Đ i v i các DN môi gi i BH: Phát tri n các DN môi gi ệ i BH nh m th c hi n
ứ ủ ổ ứ ớ ố t t vai trò và ch c năng c a các t ch c trung gian này đó là: Môi gi ả i ph i là ng ườ i
ữ ự ầ ả ọ ư ấ t ủ v n giúp khách hàng đánh giá nh ng r i ro c n ph i BH, l a ch n các DNBH,
151
ẩ ợ ớ ả ạ ệ ố ưở ả s n ph m BH phù h p. Môi gi i BH ph i t o m i quan h tin t ề ạ ng và t o đi u
ệ ả ườ ớ ki n cho c hai phía các DNBH và ng i tham gia BH; Ngoài ra, môi gi i còn h tr ỗ ợ
ả ươ ượ ườ ướ ệ cho vi c gi ế i quy t th ng l ồ ng b i th ị ng…Đ nh h ng cho các DN môi gi ớ i:
ơ ấ ạ ổ ứ ớ ả ề ớ ổ C c u l ệ i và ki n toàn t ch c các DN môi gi i BH. Đ i m i nâng cao c v năng
ấ ượ ộ ủ ớ ẽ ặ ả ự l c trình đ , ch t l ng c a các DN môi gi ạ i BH. Qu n lý giám sát ch t ch ho t
ớ ườ ạ ộ ẽ ạ ớ ế ấ ộ đ ng môi gi i BH. Tăng c ng m nh m ho t đ ng môi gi ấ i, ph n đ u đ n năm
ớ ể ằ ớ ướ ự ạ ộ 2020 ho t đ ng môi gi i BH phát tri n ngang b ng v i các n c trong khu v c.
ố ớ ạ ứ ứ ề ầ ộ ị ả Đ i v i đ i lý BH: C n xác đ nh đây là m t ngh chính th c ch không ph i
ầ ư ộ ứ ử ừ ệ ề vi c làm thêm hay ngh “tay trái”. T đó có thái đ ng x và có đ u t ợ thích h p
ự ứ ứ ệ ế ạ ồ ệ ố ề ể đ trau d i ki n th c BH, đ o đ c ngh nghi p và xây d ng cho mình h th ng
ạ ộ ủ ạ ả ả ằ ượ ườ khách hàng, nh m đ m b o cho ho t đ ng c a các đ i lý đ c th ng xuyên, liên
ệ ả ơ ụ t c và hi u qu cao h n.
ướ ườ ệ ể ầ ị + Đ nh h ng cho ng i tiêu dùng BH: ắ C n hi u và có quan ni m đúng đ n
ủ ụ ư ộ ồ ề v ý nghĩa tác d ng cũng nh tính nhân văn, tính c ng đ ng c a BH PNT. Ng ườ i
ả ắ ắ ậ ầ ế tiêu dùng cũng c n ph i n m b t, nh n bi ế ượ t đ ủ c các r i ro, bi t cách phòng tránh
ữ ệ ặ ộ ệ ườ ắ ằ ứ ậ ầ ủ r i ro m t cách h u hi u. Đ c bi t ng ổ i tiêu dùng c n nh n th c sâu s c r ng, n
ế ạ ướ ộ ố ủ ư ị đ nh k ho ch tài chính tr c nh ộ ững r i ro trong cu c s ng cũng nh trong lao đ ng
ế ể ề ệ ấ ổ ứ ừ ả s n xu t là đi u ki n tiên quy t đ các DN, các t ch c, cá nhân không ng ng phát
ộ ố ữ ề ể ố ẹ ừ ơ ộ tri n b n v ng và có m t cu c s ng ngày càng t t đ p h n. T đó tham gia BH
ể ế ả ở ể ậ ộ ậ ph i tr thành t p quán và thói quen không th thi u trong toàn xã h i. Hi u và nh n
ứ ầ ủ ấ ề ụ ợ ừ ụ ể ạ ả th c đ y đ các v n đ trên v a có tác d ng gi m thi u tình tr ng tr c l ừ i BH, v a
ữ ệ ề ầ ộ làm gia tăng nhanh nhu c u BH. Đó là m t trong nh ng đi u ki n tiên quy t đ ế ể
TTBH PNT phát tri n. ể
ữ ị ướ ổ Tóm l iạ : Nh ng đ nh h ng trên đây cho chúng ta cái nhìn t ng quát v s ề ự
ể ệ ờ ớ ề ơ ở ề phát tri n TTBH PNT Vi t Nam trong th i gian t ọ i. Đó là ti n đ c s quan tr ng
ữ ả ụ ể ữ ự ệ ể ệ ể ư đ đ a ra nh ng gi i pháp c th h u hi u cho s phát tri n TTBH PNT Vi t Nam.
ừ ị ướ ả ộ ụ ể ẽ ệ ả ồ T đ nh h ng, các gi i pháp cũng s toàn di n, đ ng b , c th và có tính kh thi
ầ ắ ự ừ ệ ệ ổ ị ể cao. T đó góp ph n đ c l c cho TTBH PNT Vi t Nam phát tri n toàn di n n đ nh
ữ ắ và v ng ch c.
Ả
Ể
Ị
ƯỜ
Ả
3.3. GI I PHÁP PHÁT TRI N TH TR
Ể NG B O HI M PHI NHÂN
Ọ Ệ
Ế
TH VI T NAM Đ N NĂM 2020
152
ể ượ ả ệ ả ồ ộ Đ có đ c các gi i pháp toàn di n đ ng b , mang tính kh thi cao và đáp
ứ ố ơ ở ủ ầ ả ầ ậ ộ ọ ồ ờ ng t ả ặ t yêu c u c a h i nh p c n ph i có c s khoa h c, đ ng th i ph i đ t
ế ổ ả ệ ẫ ố ớ ưở ộ chúng trong m i quan h tác đ ng l n nhau và v i các y u t nh h ng đ n s ế ự
ư ậ ư ể ể ậ ớ ả phát tri n TTBH PNT. V i quan đi m nh v y, lu n án đ a ra 3 nhóm các gi i pháp
ớ ị ướ ệ ố ậ ươ ứ t ng ng v i 3 nhóm đ nh h ệ ng trên đó là: (1) Hoàn thi n h th ng pháp lu t và
ả ướ ề ệ ả ổ ớ ườ qu n lý nhà n c v KDBH; (2) Đ i m i và c i thi n môi tr ng kinh doanh và (3)
ả ể ấ ệ ố Gi i pháp cho các thành viên tham gia TTBH. Đ th y rõ m i quan h này chúng ta
ơ ồ hãy xem s đ sau:
ơ ồ ố ệ ả ể S đ 3. M i quan h các gi ọ i pháp phát tri n TTBH phi nhân th
ế ố ả ưở ế ự ộ ể ớ v i các y u t nh h ậ ng đ n s phát tri n TTBH trong quá trình h i nh p
ả
Gi
i pháp
ả
ổ
Gi
ố ả
c
cho các thành viên T.gia TTBH PNT
ệ ệ G.pháp hthi n h ậ th ng pháp lu t và ướ qu n lý nhà n ề v KDBH
i pháp đ i m iớ ả ệ và c i thi n môi ườ ng K.doanh tr
Ế Ố
Y U T BÊN TRONG
Y U TẾ Ố BÊN NGOÀI
Y U TẾ Ố BÊN NGOÀI
ề
KT XH. ạ
ế ớ KT th gi i iớ TTBH T.gi ậ ộ M. đ Hnh p Ti m năng ự ủ c a khu v c
ượ c PT C.l ủ c a DNBH n.ngoài ạ ộ Ho t đ ng ầ ư ướ c n đ u t ngoài vào VN
ế
ế ố
ứ ậ Nh n th c ệ ố H th ng Pháp lu tậ ế ố . Y u t ự S minh b ch ề Ti m năng TTBH Quymô TTBHPNT ộ ự Năng l c, trình đ ể P.tri n TTBH PNT ưở A.h
Các y u t
ể ng đ n Ptri n TTBH PNT
ả ạ ế ề ể ậ Ba nhóm gi i pháp trên t i thành th “ba chân ki ng”, vì v y không th nói
ả ự ủ ạ ọ ơ ớ gi i pháp nào là quan tr ng h n. Tuy nhiên v i th c tr ng c a TTBH PNT Vi ệ t
ệ ọ ả Nam hi n nay thì tr ng tâm là gi i pháp cho các thành viên tham gia TTBH PNT vì
ồ ạ ọ ế ủ ề ậ ữ ở ơ nh ng t n t i tr ng y u c a TTBH PNT đ u t p trung ế ữ nhóm này. H n th n a,
ủ ể ẽ ộ ượ khi các thành viên c a TTBH PNT phát tri n nó s có tác đ ng ng c tr l ở ạ ố i đ i
ạ ở ự ể ề ạ ầ ộ ớ v i hai nhóm còn l ệ i b i nó t o ra yêu c u, đi u ki n và đ ng l c đ các nhóm đó
153
ự ế ệ ặ ơ ạ ộ hoàn thi n h n. M t khác, th c t ể ủ ho t đ ng và phát tri n c a các thành viên tham
ơ ở ố ậ ộ ự ễ ọ gia TTBH trong quá trình h i nh p cũng là c s t i quan tr ng và th c ti n sinh
ể ệ ậ ướ ề ệ ệ ố ộ đ ng đ hoàn thi n h th ng pháp lu t, qu n l ả c v BH và c i thi n môi ả ý nhà n
ườ ự ẩ tr ng kinh doanh theo chu n m c qu c t ố ế .
ả ề ệ ậ 3.3.1. Nhóm gi ệ ố i pháp v hoàn thi n h th ng pháp lu t và nâng cao
ự ướ ề ể ả ả năng l c qu n lý nhà n c v kinh doanh b o hi m
ớ ệ ố ự ổ ệ ậ ẩ a) Hoàn thi n và đ i m i h th ng pháp lu t theo các chu n m c và
thông l ệ ố ế qu c t
ế ụ ệ ườ ạ ộ Ti p t c hoàn thi n môi tr ng pháp lý trong ho t đ ng KDBH, theo nguyên
ự ẩ ẳ ạ ộ ớ ợ ố ắ ồ t c đ ng b , minh b ch, bình đ ng, công khai và phù h p v i các chu n m c qu c
ệ ả ạ ằ ổ ị ườ ừ ế t . Nh m t o ra hành lang pháp lý n đ nh, c i thi n môi tr ng kinh doanh t đó
ố ồ ự ướ ể ẩ ộ huy đ ng t t các ngu n l c trong và ngoài n ể c đ thúc đ y TTBH PNT phát tri n
ữ ệ ắ toàn di n, v ng ch c.
ệ ệ ố ợ ớ ộ ả ộ L trình hoàn thi n h th ng pháp lu t: ậ Ph i phù h p v i l ậ ộ trình h i nh p
ệ ố ự ả ả ố ế ề ở ử ế và đ m b o th c hi n t t các cam k t qu c t v m c a TTBH PNT.
ử ổ ổ ế ặ ừ ế ớ ả + T nay đ n 2015 s a đ i, b sung thay th ho c ban hành m i các văn b n
ậ ướ ậ ẫ ố pháp lu t h ng d n thi hành Lu t KDBH s 24/2000/QH10 và Lu t s a đ i b ậ ử ổ ổ
ộ ố ề ệ ử ụ ậ ổ ố ằ sung m t s đi u Lu t KDBH s 61/2010/QH12. M c đích vi c s a đ i nh m
ủ ụ ằ ạ ầ ả ớ gi m b t các th t c hành chính nh m góp ph n tăng tính c nh tranh cho TTBH so
ướ ư ữ ự ế ợ ớ ớ v i các n ẩ c trong khu v c và phù h p v i nh ng cam k t cũng nh các chu n
ố ế ố ử ổ ể ủ ầ ồ ị qu c t ứ , đáp ng t t yêu c u phát tri n c a TTBH. S a đ i các quy đ nh ch ng chéo
ữ ệ ố ậ ề ậ ả ả ằ gi a h th ng văn b n pháp lu t v KDBH và các văn b n pháp lu t khác nh m
ậ ạ ả ấ ả ồ ộ ữ ả đ m b o tính nh t quán, tính đ ng b gi a các văn b n quy ph m pháp lu t. C ụ
th :ể
ề ả ổ ướ ạ B sung Kho n 2 Đi u 2 NĐ 45/2007/NĐCP: “Nhà n ệ ề c t o đi u ki n
ậ ợ ể ả ẩ ề thu n l i cho các DNBH phát tri n s n ph m BH. ..”. Đi u này còn quá chung chung
ả ế ả ể ả ế ẩ ẩ ị ớ và còn thi u. Nên quy đ nh là: C i ti n s n ph m BH cũ, phát tri n s n ph m m i
ề ớ ồ ờ ư và khai thác các ti m năng m i. Đ ng th i ban hành kèm theo các thông t ế , quy t
ể ệ ỗ ợ ề ể ệ ằ ạ ế ơ ế ị đ nh th hi n rõ t o đi u ki n b ng c ch chính sách gì, có h tr gì đ khuy n
ệ ộ ườ khích đ ng vi n, thu hút các DNBH và ng i tiêu dùng tham gia.
ộ ố ề ủ ậ ử ổ ổ ề ậ ị Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a lu t KDBH đã có quy đ nh v cung
ụ ị ớ ạ ề ả ấ c p d ch v BH qua biên gi i, song t ẫ i Kho n 2 Đi u 3 NĐ 45/2007/NĐCP v n
154
ư ử ị ổ ứ ỉ ượ ạ ch a s a quy đ nh: “Các t ch c cá nhân…ch đ c tham gia BH t i DNBH đ ượ c
ạ ộ ạ ệ ặ ủ ỏ ả ử ổ ị ạ phép ho t đ ng t i Vi t Nam”. Ph i s a đ i ho c h y b và quy đ nh l i cho phù
ợ ơ h p h n.
ộ ị ố B Tài chính đã có quy đ nh t ỷ ệ l ồ hoa h ng BH t ệ ụ ạ i đa cho các lo i nghi p v .
ồ ơ ề ẫ ị Tuy nhiên trong Đi u 7 NĐ 45/2007/NĐCP v n còn quy đ nh khi trong h s xin
ự ế ề ỷ ệ ả ệ ụ ề ồ ấ c p phép ph i có d ki n v t l chi hoa h ng cho các nghi p v BH. Đi u này là
ầ ế ự ế ư ồ ướ không c n thi t vì trên th c t ch a có DNBH nào chi hoa h ng BH d i m c t ứ ố i
đa.
ệ ầ ư ủ ề ị Đi u 14 NĐ 46/2007/NĐCP quy đ nh vi c đ u t c a các DNBH ch đ ỉ ượ c
ệ ụ ầ ư ế ề ố ị ầ ư ạ đ u t t i Vi t Nam và b kh ng ch v danh m c đ u t cũng nh t ư ỷ ệ ầ ư đ u t l
ủ ộ ụ ừ ủ ấ ạ ố t ầ i đa t ng lo i danh m c đã làm m t tính ch đ ng c a các DNBH và góp ph n
ả ầ ư ả ủ ề ị ị ệ làm gi m hi u qu đ u t . Tuy đi u 12 c a Ngh đ nh này đã cho phép các DNBH,
ớ ượ ầ ư ướ ỉ ớ ư ầ ố môi gi i BH đ c phép đ u t ra n ủ ở ữ c ngoài nh ng ch v i ph n v n ch s h u
ứ ố ả ị ố ể ượ v ặ t quá m c v n pháp đ nh ho c biên kh năng thanh toán t i thi u tùy theo s ố
ệ ơ ớ ị ỷ ệ ố ộ nào l n h n. Hi n nay đã có quy đ nh t l t i đa cho m t danh m c đ u t ụ ầ ư ư nh ng
ị ố ầ ư ố ư ứ ể ị ạ l i không có quy đ nh t i thi u và cũng ch a quy đ nh m c đ u t t i đa cho 1
ượ ầ ư ộ ự ằ ụ ủ DNBH đ c phép đ u t vào m t d án nh m tránh tích t ố ả r i ro và b o toàn v n.
ớ ầ ử ổ ợ ớ ị ệ ố ế ờ Trong th i gian t i c n s a đ i quy đ nh này cho phù h p v i thông l qu c t và
ả ầ ư ủ ệ ầ góp ph n nâng cao hi u qu đ u t c a các DNBH.
ị ị ế ậ ử ổ ổ ị Ngh đ nh 123/2011/NĐCP quy đ nh chi ti t thi hành Lu t s a đ i b sung
ả ườ ề ề ặ ậ Lu t KDBH và NĐ 45/2007/NĐCP còn nhi u đi u kho n r m rà, trùng l p. Ví
ề ề ấ ị ụ ệ ị ớ ề ả ụ d : Khi quy đ nh v đi u ki n cung c p d ch v BH qua biên gi i, Kho n 2 Đi u 4
ề ả ự ử ả ấ ổ ị ị quy đ nh năng l c tài chính, Kho n 3 quy đ nh v kh năng x lý t n th t nên ghép 2
ủ ề ề ả ắ ộ ọ ơ ị ị ạ kho n này làm m t cho ng n g n h n. T i Đi u 9 và Đi u 10 c a Ngh đ nh này
ề ề ạ ộ ồ ơ ủ ệ ấ ị quy đ nh v đi u ki n và h s xin c p phép ho t đ ng c a chi nhánh DNBH PNT
ả ủ ơ ộ ố ườ ắ ả ướ n ư c ngoài còn m t s r m rà trùng l p nh : Có văn b n c a c quan qu n lý nhà
ậ ủ ề ụ ở ệ ị ướ ơ n c n i DN đóng tr s chính xác nh n đ đi u ki n theo quy đ nh c a ủ Ngh ị đ nhị
ồ ạ ồ ơ ộ ạ ấ ậ ả ị này; r i l i quy đ nh ph i có h s xin c p phép thành l p (nên g p l ộ i thành m t
ồ ơ ề ấ ồ ạ ề ả ị đi u H s xin c p phép bao g m…); Hay t i kho n 2 Đi u 10 đã quy đ nh DN
ả ươ ợ ớ ạ ộ ị ph i có ph ự ng án ho t đ ng phù h p v i lĩnh v c kinh doanh, thì nên quy đ nh luôn
ơ ở ạ ầ ệ ứ ệ ố ứ ề ầ ề ệ v vi c ch ng minh c s h t ng, h th ng ph n m m công ngh ch không nên
ư ở ụ ả ể ạ ả ị ị ể đ riêng thành 1 kho n m c 12 nh trong Ngh đ nh này. T i đi m g Kho n 1
155
ệ ấ ề ề ả ơ ị ướ ề ơ Đi u 9 quy đ nh đi u ki n c p phép là c quan qu n lý nhà n c v BH n i DN
ả ợ ớ ộ ụ ở ế ệ ề ả đóng tr s chính đã ký k t biên b n h p tác v i B Tài chính Vi t Nam v qu n lý
ạ ộ ủ ướ ạ ệ ệ giám sát ho t đ ng c a chi nhánh BH n c ngoài t i Vi ư t Nam. Nh ng hi n nay
ộ ị ư ướ ộ ề ệ ữ ộ ch a có m t đ nh h ng hay l ế ợ trình nào v vi c ký k t h p tác gi a B Tài chính
ệ ả ơ ướ ủ ề ướ ậ ỏ Vi t Nam và c quan qu n lý nhà n c v BH c a các n c có th a thu n v ề
ươ ạ ị ụ ớ ệ th ng m i d ch v BH v i Vi t Nam.
ậ ử ổ ổ ứ ề ậ ị Trong quy đ nh v hình th c DN KDBH, Lu t s a đ i b sung Lu t KDBH
ứ ỏ ớ ố ướ đã b hình th c DNBH, DN môi gi i BH 100% v n n c ngoài và DNBH, DN môi
ớ ẽ ể gi i BH liên doanh (Các DN này s chuy n thành công ty TNHH 1 thành viên và 2
ẳ ằ ở ệ ố ử ể ệ ự thành viên tr lên) nh m th hi n s bình đ ng, không phân bi t đ i x ngay c ả
ề ả ẫ ọ ị trong tên g i. Tuy nhiên Kho n 4 Đi u 42 NĐ 123/2011/ NĐCP v n quy đ nh:
ườ ợ ớ ế ị ứ ể ổ Tr ng h p DNBH, môi gi i BH quy t đ nh không chuy n đ i hình th c DN thì
ữ ấ ủ ư ậ ụ ủ ậ ế ụ ẫ v n ti p t c gi ư tên cũ, con d u c a DN, nh v y m c đích c a Lu t BH ch a
ự ệ ệ ể ộ ủ ệ ố ể ệ ồ ượ đ c th c hi n tri t đ và nó cũng th hi n tính không đ ng b c a h th ng pháp
ệ ặ ủ ỏ ả ử ổ ầ ị ậ lu t Vi t Nam. C n ph i s a đ i ho c h y b quy đ nh này.
ử ế ậ ạ ố ậ ử + Giai đo n 2016 đ n 2020: S a Lu t KDBH s 24/2000/QH10 và Lu t s a
ộ ố ề ể ậ ố ộ ổ ổ ổ đ i b sung m t s đi u Lu t KDBH s 61/2010/QH12 m t cách t ng th cùng các
ướ ẫ ướ ệ ố ớ ẽ ả ậ ả văn b n h ng d n thi hành theo h ng h th ng văn b n pháp lu t m i s có
ạ ộ ề ạ ộ ơ ồ ố ỉ ế ộ ơ ph m vi đi u ch nh r ng h n và đ ng b h n ho t đ ng KDBH trong m i liên k t
ị ườ ờ ế ậ ụ ụ ồ ị ả ớ v i các m ng th tr ề ơ ng d ch v tài chính. Đ ng th i ti p c n và áp d ng nhi u h n
ẩ ự các chu n m c và thông l ệ ố ế qu c t ạ ộ trong ho t đ ng KDBH.
ề ậ ả ỏ B Kho n 2 Đi u 4 Lu t KDBH (2000): “Nhà n ướ ầ ư ố c đ u t v n và các
ồ ự ể ướ ể ữ ủ ạ ngu n l c khác đ DN nhà n c KDBH phát tri n, gi vai trò ch đ o trên TTBH”.
ữ ề ề ậ ấ ả ị ế Kho n 4 Đi u 12 Lu t KDBH quy đ nh: Nh ng v n đ liên quan đ n
ồ ị ươ ậ ượ ợ h p đ ng BH không quy đ nh trong Ch ng II (Lu t KDBH), đ ụ c áp d ng theo
ủ ự ủ ậ ậ ộ ị ị quy đ nh c a B Lu t dân s và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan. Nh ư
ề ợ ụ ả ồ ồ ỉ ị ậ ậ v y, ch có riêng quy đ nh v h p đ ng BH mà đã ph i áp d ng các ngu n lu t
ử ậ ậ ổ ậ ậ khác nhau, trong khi Lu t KDBH là lu t chuyên ngành, vì v y khi s a đ i Lu t
ầ ớ ế ấ ộ ợ ồ ị KDBH l n t ề i nên quy đ nh toàn b các v n đ liên quan đ n h p đ ng BH trong
ụ ế ả ậ ậ ợ ồ Lu t KDBH, các lu t khác có liên quan đ n h p đ ng BH ph i áp d ng theo quy
ừ ộ ố ề ợ ả ượ ậ ồ ị ị đ nh trong Lu t KDBH (tr m t s quy đ nh v h p đ ng BH hàng h i đ c áp
156
ủ ế ả ộ ị ươ ạ ậ ụ d ng theo quy đ nh c a B Lu t hàng h i vì nó liên quan đ n th ng m i qu c t ố ế
ậ ệ ố ế và cũng là t p quán và thông l qu c t ).
ề ạ ề ậ ả ị Kho n 2 Đi u 10 Lu t KDBH đã có quy đ nh v c nh tranh, song còn quá
ụ ể ặ ị ệ ể ệ ạ ả ơ s sài, chung chung. Ph i quy đ nh c th đ c bi t là các bi u hi n c nh tranh
ạ ị ị ư ị không lành m nh. Kèm theo đó là các Ngh đ nh, thông t quy đ nh v m c đ x ề ứ ộ ử
ệ ố ớ ứ ể ả ạ ậ ộ ph t th t nghiêm minh, có th có c hình th c bu c thôi vi c đ i v i các cá nhân và
ề ầ ố ớ ế ạ ấ ở ứ ộ ọ rút gi y phép đ i v i DN n u tái ph m nhi u l n và m c đ nghiêm tr ng.
ổ ươ ề ạ ậ ộ ố ề B sung m t s đi u trong ch ng IV Lu t KDBH v Đ i lý BH nh ư
ơ ở ậ ấ ủ ở ộ ề ạ ạ ạ đăng ký kinh doanh, c s v t ch t c a đ i lý, m r ng quy n h n cho đ i lý
ạ ộ ả ơ ệ ề ệ ệ ằ ạ ạ nh m t o đi u ki n cho đ i lý ho t đ ng chuyên nghi p và hi u qu h n. B ổ
ủ ạ ạ ộ ề ị ổ ứ ị ậ sung các quy đ nh v thành l p và ho t đ ng c a đ i lý t ch c, các quy đ nh v ề
ủ ạ ạ ộ ả qu n lý giám sát ho t đ ng c a đ i lý.
ỹ ả ề ệ ậ ổ ườ B sung đi u 97 Lu t KDBH thay vì qu b o v ng i tham gia BH nên
ở ộ ế ơ ườ ổ ỹ ả ệ m r ng h n là qu b o v và khuy n khích ng i tiêu dùng BH, trong đó b sung
ỹ ỗ ợ ố ượ ế ầ ế ậ ấ thêm ph n qu h tr khuy n khích đ i t ng có thu nh p th p, khuy n khích khai
ớ ả ữ ề ẩ ớ thác nh ng ti m năng m i, s n ph m m i.
ộ ố ề ộ ạ ả ượ ề ậ ị Lu t KDBH đã có m t s đi u quy đ nh v trình đ đ i lý (ph i đ c đào
ế ư ố ớ ứ ư ả ả ộ ỉ ạ t o và ph i có ch ng ch ). Th nh ng đ i v i cán b BH thì ch a có văn b n nào
ề ấ ề ề ấ ẩ ớ ộ ỉ ị ị quy đ nh v v n đ này (m i đây ch có quy đ nh v tiêu chu n trình đ các c p lãnh
ự ế ộ ế ứ ế ề ề ề ạ đ o). Th c t có không ít các b y u kém, không h có ki n th c gì v KT, v BH
ượ ể ụ ậ ầ ả ổ ề ẩ ị cũng đ c tuy n d ng. Vì v y c n ph i b sung các quy đ nh v tiêu chu n trình đ ộ
ề ố ứ ư ả ẳ ạ ộ ộ ỉ ự cán b BH (ch ng h n cán b BH ph i có ch ng ch hành ngh gi ng nh lĩnh v c
ứ ch ng khoán).
ụ ợ ư ề ệ ậ ị ỉ Hi n nay Lu t KDBH ch a có quy đ nh nào đi u ch nh hành vi tr c l i BH.
ứ ử ạ ụ ể ầ ổ ữ ồ ờ ị C n b sung quy đ nh này, đ ng th i có nh ng m c x ph t c th tùy theo m c đ ứ ộ
ự ế ớ ệ ạ ả ị ứ ứ vi ph m trong đó có c hình th c ch u trách nhi m hình s n u t i m c nghiêm
tr ng. ọ
ả ộ ố ệ ằ ườ ậ ộ Gi i pháp hoàn thi n m t s chính sách nh m tăng c ố ng h i nh p qu c
ế t ể trong phát tri n TTBH PNT
ế ụ ẩ ố ớ ề ộ ế ậ ạ ộ + Đ i v i chính sách v h i nh p TTBH: Ti p t c đ y m nh ti n trình h i
ự ậ ườ ơ ữ ợ ố ế ươ nh p trong lĩnh v c BH. Tăng c ng h n n a h p tác qu c t đa ph ợ ng, h p tác
ự ư ư ầ ợ ợ khu v c (Nh ASEAN, ASEM, APEC…), h p tác toàn c u (nh WTO) và các h p
157
ươ ự ộ ơ ở ụ ậ ộ ị tác song ph ng khác. Xây d ng l trình h i nh p trên c s m c tiêu đ nh h ướ ng
ể phát tri n TTBH PNT
ệ ố ế ề ạ ộ Ban hành các chính sách khuy n khích đ ng viên và t o đi u ki n t t nh t đ ấ ể
ầ ư ướ ế ớ ớ ự các nhà đ u t n c ngoài, các DNBH l n trên th gi i đóng góp tích c c cho s ự
ể ệ ề ữ ạ ộ ụ ế ị phát tri n TTBH PNT Vi t Nam (Ví d quy đ nh thêm v nh ng cam k t ho t đ ng,
ể ệ ạ ướ ấ chuy n giao công ngh , đào t o NNL… tr ấ c khi c p phép). Quá trình xem xét, c p
ướ ề ủ ụ ả ả ả ơ phép cho các DN n ả c ngoài ph i đ m b o đ n gi n v th t c hành chính, bình
ạ ạ ớ ướ ồ ờ ẳ đ ng và c nh tranh lành m nh v i các DN trong n c. Đ ng th i chính sách đ u t ầ ư
ả ạ ớ ướ ự ọ ớ ph i c nh tranh v i các n c trong khu v c. Quan tâm chú tr ng t i các DNBH
ệ ệ ả ộ ớ ướ n c ngoài có kh năng tài chính l n, có trình đ công ngh cao có kinh nghi m và
ố ế ủ ọ ỏ ệ ả ằ ợ uy tín trên TTBH qu c t , nh m tranh th h c h i kinh nghi p qu n lý, h p tác đào
ể ệ ậ ợ ỹ ệ ạ ạ t o, chuy n giao công ngh và tr giúp k thu t cho TTBH Vi t Nam. Bên c nh đó
ả ạ ệ ố ề ấ ể ậ ụ ố ề ấ ả ph i t o đi u ki n t t nh t đ t n d ng, phát huy t ự ủ t nh t kh năng, ti m l c c a
ướ ạ ộ ạ ệ các DN n c ngoài ho t đ ng t i TTBH Vi t Nam.
ậ ợ ể ệ ề ạ ướ ườ ở ộ ợ T o đi u ki n thu n l i đ các DN trong n c tăng c ng m r ng h p tác
ặ ệ ế ớ ậ ớ ụ ớ ướ v i n c ngoài, đ c bi t là các t p đoàn BH l n trên th gi i (ví d : Có c ch c ơ ế ụ
ể ể ơ ả ướ ề ự ệ ầ ộ ố th đ c quan qu n lý nhà n ệ c v BH và Hi p h i BH là đ u m i tích c c hi u
ớ ướ ả ợ ớ ệ ả ở ộ qu cho các DN m r ng h p tác v i n c ngoài; Gi ế i thi u qu ng bá, xúc ti n
ổ ứ ế ả ộ ầ ư đ u t cho TTBH; Đăng cai t ố ế ch c các h i th o qu c t …). Khuy n khích các
ầ ư ướ ể ở ộ ơ ộ ậ DN đ u t ra n ị c ngoài đ m r ng c h i kinh doanh, trong đó t p trung vào đ a
ậ ợ ề ầ ư ệ ể ắ ố bàn có ti m năng và thu n l i trên nguyên t c đ u t ả hi u qu . Đ làm t ề t đi u
ề ở ử ộ ậ ướ ố ậ ả ầ này, ngoài chính sách v m c a h i nh p, nhà n ậ c ph i là đ u m i c p nh t,
ề ấ ướ ề ố ư cung c p thông tin v TTBH trong và ngoài n c cũng nh các thông tin v đ i tác
ủ ụ ỷ ệ ủ ầ ộ ờ ị ị m t cách đ y đ , chính xác k p th i. Các quy đ nh, th t c t l ố ủ góp v n c a các
ướ ả ả ệ ậ ả ố đ i tác n c ngoài ph i đ m b o thu n ti n, nhanh chóng ...
ố ớ ề ệ ể ạ + Đ i v i chính sách phát tri n th tr ị ườ : Cho phép và t o đi u ki n cho các ng
ủ ề ệ ậ ầ ậ thành ph n KT có đ đi u ki n theo Lu t KDBH thành l p DNBH (có chính sách h ỗ
ứ ổ ứ ợ ươ ư ệ ỗ ợ tr riêng cho hình th c t ch c BH t ng h và h p tác xã BH hi n nay ch a có 2
ả ạ ề ế ể ệ ạ ờ ồ ả lo i hình này). Đ ng th i ph i t o đi u ki n khuy n khích TTBH phát tri n đ m
ủ ộ ự ị ệ ướ ộ ả b o tính ch đ ng và t ủ ch u trách nhi m c a các DNBH. Nhà n c và B Tài chính
ườ ữ ể ể ằ ạ ẩ ơ ộ ồ tăng c ng đ y m nh h n n a nh m phát tri n đ ng b TTBH: Phát tri n c ả
ị ườ ệ ệ ớ ỉ DNBH, tái BH (hi n nay trên th tr ng m i ch có 2 doanh nghi p tái BH), môi gi ớ i
158
ở ộ ể ằ ườ ố BH, nh m m r ng và phát tri n th ị tr ng tái BH và các kênh phân ph i theo thông
ệ ố ế l . qu c t
ằ ố ồ ự ọ ướ ẩ Nh m thu hút t t m i ngu n l c trong và ngoài n ộ c, thúc đ y TTBH h i
ạ ộ ủ ế ể ậ ả ả nh p và phát tri n các chính sách liên quan đ n ho t đ ng c a TTBH PNT ph i đ m
ướ ạ ộ ủ ệ ọ b o:ả Nhà n c không can thi p hành chính vào ho t đ ng c a các DN. M i DN
ạ ộ ể ướ ướ ề ề ho t đ ng trên TTBH PNT không k trong n c hay n c ngoài đ u có quy n bình
ạ ộ ế ộ ả ề ứ ư ạ ẳ đ ng nh nhau (c v ph m vi ho t đ ng, hình th c kinh doanh, các ch đ tài
ụ ể ỏ ọ ế ạ ả ị ố ớ ả chính…). C th : Ph i xóa b m i rào c n, các quy đ nh h n ch KDBH đ i v i
ố ướ ừ ộ ố ự ế ố các DN có v n n c ngoài (tr m t s lĩnh v c liên quan đ n an ninh, qu c phòng).
ế ạ ơ ế ạ ộ ầ ả ạ ộ Thay vì h n ch ph m vi ho t đ ng c n có c ch và b máy qu n lý giám sát các
ứ ả ộ ạ ộ ẽ ệ ả ặ ỏ ọ ho t đ ng KDBH ch t ch , khoa h c và hi u qu . Xóa b các hình th c b o h DN
ướ ằ ườ ẳ ạ ạ trong n ạ c nh m t o môi tr ng c nh tranh bình đ ng và minh b ch.
ơ ế ự ủ ố ớ ự + Đ i v i chính sách nâng cao năng l c c a các DN: Xây d ng c ch chính
ể ế ớ ừ sách đ khuy n khích các DNBH, tái BH, môi gi i BH không ng ng nâng cao năng
ứ ặ ằ ố ầ ạ ư ậ ộ ị ự ề ọ l c v m i m t nh m đáp ng t t yêu c u c nh tranh và h i nh p nh : Quy đ nh
ơ ở ậ ờ ạ ệ ấ ộ ộ ồ ề ề ố v v n, c s v t ch t, công ngh thông tin, trình đ cán b ... Đ ng th i t o đi u
ệ ố ể ậ ợ ế ậ ỏ ộ ệ ả ki n t t đ các DN nh liên k t, sáp nh p m t cách thu n l i và hi u qu . Nhà
ế ượ ị ế ơ ướ ề ướ ầ n c c n có c ch chính sách, có chi n l c đ nh h ặ ạ ng v đào t o NNL, đ c
ệ ấ ượ bi t là NNL ch t l ng cao cho TTBH.
ậ ợ ế ơ ề T oạ c ch chính sách thu n l i các DNBH ệ ự PNT, tái BH có đi u ki n l a
ở ộ ầ ư ể ả ầ ư ụ ạ ọ ướ ề ỉ ch n m r ng danh m c và ph m vi đ u t k c đ u t ra n c ngoài. Đi u ch nh
ị ớ ạ ầ ư ừ ả ừ ằ ả ạ l i các quy đ nh gi i h n đ u t nh m v a đ m b o tính an toàn v a tăng c ườ ng
ủ ộ ầ ư ủ ơ ế ế ồ tính ch đ ng trong đ u t ờ c a các DN. Đ ng th i có c ch khuy n k hích và t oạ
ậ ợ ể ể ở ề ậ ệ đi u ki n thu n l i đ các DNBH có th tr thành các t p đoàn tài chính BH đa
ầ ư ứ ạ ộ ư ngành (BH, đ u t , ch ng khoán.. .), nh ng ho t đ ng chính là BH.
ơ ả ả ướ ề ệ ằ b) C i cách c quan qu n lý nhà n c v BH nh m nâng cao hi u qu ả
ự ộ ế ệ ả ạ ớ v i nhân s có trình đ cao và cung cách qu n lý tiên ti n hi n đ i theo các
ố ế ẩ ự chu n m c qu c t
ướ ả ả ề ả ả ơ ả Công tác qu n lý nhà n c v KDBH ph i đ m b o đ n gi n hóa v th ề ủ
ủ ư ẽ ậ ả ả ặ ẫ ị ụ t c hành chính nh ng v n đ m b o tính ch t ch , đúng quy đ nh c a pháp lu t và
ớ ố ế ự ẩ ứ ặ ạ ả ướ h ng t i các chu n m c qu c t ấ . Ph i ngăn ch n và ch m d t tình tr ng quan
ạ ộ ủ ể ẫ ả ả liêu trong quá trình ki m tra, giám sát ho t đ ng c a các DN, song v n ph i đ m
159
ẽ ạ ự ệ ề ả ờ ưở ố ớ ả ị b o k p th i và hi u qu . Đi u đó s t o ra s tin t ng đ i v i các nhà đ u t ầ ư ừ , t
ậ ạ ẩ ầ ơ ộ đó góp ph n thúc đ y nhanh h n quá trình h i nh p và “kích ho t” TTBH PNT
ữ ể ệ ắ phát tri n toàn di n, v ng ch c.
ạ ộ ủ ệ ộ Hoàn thi n b các tiêu chí đánh giá ho t đ ng c a các DNBH, tái BH, môi
ớ ố ế ự ẩ ả ầ ủ ệ ạ ằ gi i BH theo các chu n m c qu c t ề nh m giám sát hi u qu , đ y đ và t o đi u
ả ưạ ể ệ ả ki n cho TTBH phát tri n. Trong quá trình qu n lý giám sát TTBH ph i d trên
ệ ủ ế ự ự ạ ầ ợ ướ tinh th n h p tác và xây d ng. H n ch s can thi p c a nhà n ộ ọ c vào h at đ ng
ả ả ủ ể ệ ệ ỉ ả ự kinh doanh c a DN. Khi ki m tra vi c th c hi n các ch tiêu giám sát ph i đ m b o
ự ư ạ trung th c, khách quan, vô t và công khai minh b ch.
ụ ả ả ả ộ ườ ể C c qu n lý giám sát b o hi m B Tài chính ph i tăng c ơ ữ ng h n n a quan
ả ơ ướ ư ứ ể ệ ớ h v i các c quan qu n lý BH n c ngoài (nh AIRM và IAIS) đ nghiên c u, áp
ố ế ọ ỏ ệ ẩ ả ổ ự ụ d ng các chu n m c qu n lý qu c t ắ , h c h i kinh nghi m, trao đ i thông tin, n m
ị ườ ễ ế ố ế ặ ệ ế ắ b t di n bi n th tr ng BH qu c t , đ c bi t là các thông tin liên quan đ n các
ớ ướ ạ ộ ạ ệ DNBH, môi gi i BH n c ngoài đang ho t đ ng t i Vi t Nam. Sau đây là các gi ả i
ụ ể pháp c th :
ủ ệ ả ố ộ ướ ề ằ C ng c , ki n toàn b máy qu n lý nhà n c v KDBH nh m tăng c ườ ng
ầ ủ ệ ự ủ ệ ả ả ớ ợ hi u l c, hi u qu qu n lý cho phù h p v i qui mô c a TTBH và yêu c u c a quá
ậ ộ trình h i nh p.
ị ạ ơ ấ ộ ế ạ ạ ả ở ạ Xác đ nh l i c c u cán b , ti n hành đào t o, đào t o l i c trong và
ướ ứ ệ ả ị ả ngoài n ụ ủ ừ c. Làm rõ ch c năng nhi m v c a t ng v trí công tác (b n mô t công
ơ ở ự ượ ệ ố ươ ứ vi c), trên c s đó b trí l c l ộ ng cán b qu n l ả ý giám sát t ng ng v i s ớ ố
ượ l ng DN KDBH.
ự ễ ơ ế ệ ộ Có c ch thu hút các chuyên gia có trình đ và kinh nghi m th c ti n vào
ệ ả ơ ướ ề ặ ệ ả làm vi c trong c quan qu n lý nhà n c v BH (đ c bi t là chuyên gia qu n tr ị
ầ ư ể ứ ệ ề ầ ả ể ủ r i ro, chuyên gia đ u t ) đ đáp ng yêu c u qu n lý trong đi u ki n phát tri n
ộ ậ và h i nh p KTQT.
ế ạ ự ễ ư ấ ủ ụ ả ẩ ổ ị T ng k t l i th c ti n qu n lý, rà soát các th t c nh c p phép, th m đ nh
ổ ố ủ ụ ư ẩ ẩ ả ở ộ ồ ơ h s , phê chu n đăng ký s n ph m, các th t c khác nh thay đ i v n, m r ng
ị ạ ộ ỏ ớ ủ ụ ườ ữ ạ ộ n i dung và ph m v ho t đ ng… B b t nh ng th t c hành chính r m rà không
ế ả ế ươ ứ ư ệ ệ ọ ầ c n thi t, c i ti n ph ẫ ậ ng th c xét duy t sao cho thu n ti n, nhanh g n nh ng v n
ộ ố ủ ụ ể ự ủ ứ ệ ằ ậ ị đúng qui đ nh c a pháp lu t. M t s th t c có th th c hi n b ng hình th c giao
ị d ch đi n t ệ ử .
160
ươ ủ ộ ứ ự ề ệ ả ả Ph ng th c qu n lý ph i th c hi n tăng quy n ch đ ng và tính t ự ị ch u
ự ệ ệ ệ ề ề ế ấ ị trách nhi m cho các DN v các v n đ liên quan đ n vi c th c hi n các qui đ nh
ấ ề ề ộ ả ạ ộ ế ậ ủ c a pháp lu t, các v n đ v n i dung báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.
ườ ề ể ạ Tăng c ạ ử ng công tác thanh tra ki m tra, x lý nghiêm các vi ph m v ho t
ư ủ ề ổ ệ ạ ạ ấ ộ ẩ ộ đ ng KDBH, nh t là các vi ph m v b nhi m cán b lãnh đ o ch a đ tiêu chu n,
ề ạ ạ ớ ề ạ ạ ạ ộ các vi ph m v ho t đ ng đ i lý, môi gi i BH, vi ph m v c nh tranh không lành
m nh…ạ
ứ ệ ả ạ ừ T nay ể ế đ n 2015: Hi n nay Trung tâm nghiên c u và đào t o b o hi m
ụ ả ộ ề ề thu c C c qu n lý giám sát BH đã có chi nhánh ở mi n Nam và mi n Trung. Vì
ả ậ ơ ở ị ươ ư ở ậ v y, thay vì thành l p c quan qu n lý giám sát BH đ a ph ng nh Trung
ể ấ ộ ố Qu c, B Tài chính có th cho phép nâng c p các chi nhánh này thành chi nhánh
ệ ủ ụ ả ạ ộ ộ ả ậ hay đ i di n c a C c qu n lý giám sát BH ( thêm m t b ph n qu n lý giám sát,
ạ ộ ị ươ ụ ệ ệ ạ ơ ở ố trên c s b trí l i lao đ ng, trang b thêm ph ng ti n, công c hi n đ i, phân
ề ấ ế ế ể ả ả ấ c p phân quy n mà không nh t thi t ph i tăng biên ch ) đ công tác qu n lý giám
ượ ườ ả ơ ụ ệ sát đ c th ng xuyên, liên t c và hi u qu h n.
ụ ổ ộ ệ ố ủ ỉ B sung áp d ng theo l trình h th ng các ch tiêu giám sát DNBH c a IAIS
ụ ế ỉ ị Đ n 2015 áp d ng ế 60 đ n 70 ủ ệ ố % các quy đ nh trong h th ng ch tiêu giám sát c a
IAIS.
ừ ườ ươ ứ ả T 20162020: Tăng c ng ph ng th c qu n lý giám sát thông qua các ch ỉ
ạ ộ ệ ố ự ủ ề ự ộ tiêu v ho t đ ng c a DN. Xây d ng h th ng phân tích t ỗ ợ đ ng h tr công tác
ơ ủ ế ả ớ ụ phân tích, đánh giá và c nh báo s m nguy c c a DNBH. Đ n năm 2017 áp d ng
ầ ủ ụ ự ế ẩ ả ả kho ng 80% và đ n 2020 áp d ng đ y đ các chu n m c qu n lý giám sát do IAIS
ị ướ ầ ậ ơ ộ ậ ự ệ ế ộ quy đ nh. Nhà n c c n xúc ti n vi c thành l p c quan đ c l p tr c thu c Chính
ạ ộ ủ ể ủ ổ ứ ị ị ph đ giám sát ho t đ ng c a các t ể ch c kinh doanh d ch v tài chính và chuy n
ộ ộ ậ ộ ơ ụ ự ể ả ả C c qu n lý giám sát b o hi m thành m t b ph n tr c thu c c quan này.
ả ượ ơ ở ự ự ễ ậ ữ Nh ng gi i pháp trên đ c xây d ng trên c s lý lu n và th c ti n phát
ể ề ạ ậ ộ ị ướ ệ tri n TTBH PNT trong đi u ki n h i nh p. Bên c nh đó đ nh h ậ ộ ng h i nh p
ủ ệ ộ ệ ố ậ ồ ự KTQT c a Vi ộ t Nam là: Xây d ng m t h th ng chính sách pháp lu t đ ng b ,
ố ế ự ẩ ạ ẳ ớ ợ công khai minh b ch, bình đ ng và phù h p v i các chu n m c Qu c t ể ; Phát tri n
ể ầ ủ ị ườ ề ạ ầ ồ ộ ề n n KT nhi u thành ph n; Phát tri n đ y đ và đ ng b các lo i th tr ng trong đó
ị ườ ế ượ ờ ể ệ có th tr ồ ng tài chính. Đ ng th i chi n l c phát tri n TTBH Vi t Nam 20112020
ế ườ ệ ệ ố ậ ọ cũng đã chú tr ng đ n tăng c ự ng hoàn thi n h th ng pháp lu t, nâng cao năng l c
161
ả ướ ề ậ ả ợ ớ ủ ơ c a c quan qu n lý nhà n c v BH. Vì v y các gi i pháp trên là phù h p v i tình
ự ế ả hình th c t và có tính kh thi cao.
ả ổ ớ ệ ả ườ 3.3.2. Nhóm gi i pháp đ i m i và c i thi n môi tr ng kinh doanh
ế ấ ơ ở ạ ầ ố ế ể ẩ a) Phát tri n k t c u h t ng c s theo tiêu chu n qu c t và khai
ố ề ạ ơ ở ề ủ ề ằ ẩ thác t t ti m năng c a TTBH nh m t o c s ti n đ thúc đ y TTBH PNT
ộ ể ậ h i nh p và phát tri n
ế ấ ạ ầ ồ ể ế ấ ạ ầ Phát tri n k t c u h t ng c s ữ ơ ở: K t c u h t ng tài chính bao g m nh ng
ư ạ ầ ệ ố ủ ề ệ ế ố ơ ả y u t c b n nh : H t ng v công ngh thông tin; H th ng đánh giá r i ro; H ệ
ả ạ ố ơ ướ ề th ng đào t o NNL cho các DN và các c quan qu n lý nhà n ạ ộ c v ho t đ ng tài
ế ề ạ ả ườ chính….Trong b ng đánh giá x p h ng v môi tr ủ ng KDBH năm 2009 c a
ế ấ ạ ầ ủ ệ Business Monitor International BMI, k t c u h t ng tài chính c a Vi t Nam ch ỉ
ể ướ ứ ố ế ấ ề ẩ ượ đ c 3/10 đi m (d ủ i m c trung bình c a theo chu n qu c t r t nhi u). Vì v y đ ậ ể
ể ế ấ ạ ầ ơ ở ả ự ệ ả phát tri n k t c u h t ng c s ph i th c hi n các gi i pháp sau đây:
ướ ạ ầ ệ ạ ồ ừ + T ng b ệ c hoàn thi n h t ng công ngh thông tin bao g m: M ng máy
ơ ở ữ ệ ữ ệ ủ ạ ạ tính, máy ch , máy tr m, an ninh m ng, trung tâm d li u ngành, c s d li u và
ể ệ ủ ệ ề ầ ệ ố ạ ệ ố h th ng ph n m m c a DN. Đ hi n đ i hóa công ngh thông tin toàn h th ng
ế ớ ữ ụ ệ ế ả ạ ph i áp d ng nh ng công ngh tiên ti n trên th gi i, không vì kinh phí có h n mà
ữ ệ ỗ ứ ờ ượ ể ầ ầ ư đ u t nh ng công ngh đã l i th i không đáp ng đ c yêu c u phát tri n trong
ệ ằ ể ự ư ứ ề ậ ộ ồ quá trình h i nh p. Có th th c hi n b ng nhi u hình th c nh tìm ngu n tài tr , h ợ ỗ
ế ớ ố ợ ợ ế ượ ướ tr , h p tác liên k t v i đ i tác chi n l c n c ngoài…
ữ ơ ế ố ệ ố ệ ể ả Tri n khai h th ng công ngh thông tin k t n i gi a c quan qu n lý nhà
ề ớ ả ồ ướ n ớ c v BH v i các DNBH , DN tái BH, DN môi gi ầ i BH bao g m c các ph n
ự ề ả m m qu n lý, giám sát chuyên nghi p ẩ ệ theo các chu n m c qu c t ố ế.
ơ ở ữ ệ ự ừ ế ề ả ầ Xây d ng c s d li u v BH PNT: T nay đ n năm 2020 c n ph i xây
ơ ở ữ ệ ộ ệ ố ệ ố ệ ự d ng hoàn thi n toàn b h th ng c s d li u cho TTBH PNT. H th ng này
ầ ủ ế ả ấ ồ cung c p đ y đ các thông tin liên quan đ n TTBH, bao g m c các thông tin trên
ố ế ả ơ ả ằ ả ả ướ ơ TTBH qu c t . Nh m đ m b o cho c c quan qu n lý nhà n ữ c, các c quan h u
ả ườ ế ậ ượ ệ ễ ậ quan, các DN và c ng i tham gia BH ti p c n đ c thu n ti n d dàng các thông
ế ơ ở ể ả ế ả ầ tin c n thi t liên quan đ n TTBH. Đây cũng là c s đ đ m b o tính công khai
ể ẽ ư ủ ạ ộ ướ ế ộ minh b ch c a TTBH. Có th s đ a ra l ừ trình t ng b ấ c: Mu n nh t là đ n 2014
ơ ở ữ ệ ề ơ ớ ủ ủ ộ ế ẽ ắ ẽ s có c s d li u v BH b t bu c TNDS c a Ch xe c gi i, đ n 2015 s có c ơ
162
ệ ụ ộ ố ộ ố ủ ế ự ẽ ở ữ ệ s d li u m t s nghi p v , m t s lĩnh v c ch y u. Năm 2020 s hoàn thi n c ệ ả
ơ ở ữ ệ ệ ố h th ng c s d li u.
ệ ơ ở ậ ụ ề ề ệ ố ề ấ ị ị Quy đ nh c v đi u ki n c s v t ch t, quy đ nh đi u ki n t i thi u v h ể ề ệ
ệ ố ớ ứ ằ th ng công ngh thông tin cho các DNBH, tái BH, môi gi i BH nh m đáp ng yêu
ứ ậ ả ồ ộ ờ ớ ị ầ c u qu n tr và kinh doanh trong quá trình h i nh p, đ ng th i thích ng v i các
ủ ơ ướ ề công ngh qu n l ệ ả ý giám sát c a c quan qu n l ả ý nhà n c v KDBH.
ự ả ả ằ Xây d ng ự và th c hi n ệ trung tâm d li u ự ữ ệ d phòng : Nh m đ m b o cho các
ữ ệ ạ ọ ờ thông tin và d li u luôn trong tr ng thái s n s ể ẵ àng và liên t cụ trong m i th i đi m
ữ ệ ự ự ặ ộ phải xây d ng ho c thuê ngoài toàn b ho c ặ m tộ ph n ầ trung tâm d li u d phòng
ấ ắ ư ị ả ọ ữ ệ ỏ th m h a (nh b xóa, m t c p, hay thiên tai , h a ho n ạ …). Trung tâm d li u d ự
ả ạ ộ ữ ệ ế ả phòng s đẽ m b o kh ặ ả năng ho t đ ng thay th cho trung tâm d li u chính khi g p
ớ ả ạ ộ ư ậ ụ ả ự ố . s c và nh v y m i đ m b o tính liên t c trong ho t đ ng kinh doanh
ệ ố ố ượ ủ ự ệ + Xây d ng và hoàn thi n h th ng đánh giá r i ro đ i t ồ ng BH bao g m:
ầ ủ ệ ố ế ố ủ ự ả Xây d ng h th ng thông tin c nh báo r i ro trong đó có đ y đ các y u t ồ là ngu n
ư ủ ụ ườ ộ ố g c gây ra r i ro nh thiên tai lũ l t, môi tr ng KT, văn hóa xã h i, môi tr ườ ng
ố ệ ị ử ề ủ ả ệ ủ ề pháp lý, các s li u l ch s v r i ro, b ng li t kê các r i ro ti m tàng, các thông tin
ạ ủ ạ ủ ự ấ ả ề v các lo i r i ro vô hình, các lo i r i ro có xác su t 100% x y ra… Xây d ng và
ụ ư ấ ủ ủ ể ị phát tri n NNL đánh giá r i ro, các d ch v t v n đánh giá r i ro và các t ổ ứ ch c
ệ ạ ố ế ẩ ể ị giám đ nh thi t h i theo tiêu chu n qu c t . Ngoài ra có th có các thông tin v ề
ầ ư ậ ủ ạ ộ ứ ế ớ ổ chính sách đ u t cho ho t đ ng ng phó v i thiên tai, bi n đ i khí h u c a nhà
ộ ậ ế ủ ủ ườ ướ n ề c và thông tin v trình đ nh n bi t, phòng tránh r i ro c a ng i dân cũng nh ư
ổ ứ t ch c, DN.
ệ ố ể ạ ở ả ấ ấ ướ + Phát tri n h th ng đào t o NNL BH c 3 c p (C p nhà n ấ c, c p B ộ
ở ộ ệ ớ ổ ươ ư ươ và các DN): Đ i m i, hoàn thi n và m r ng ch ng trình cũng nh ph ứ ng th c
ạ ở ườ ạ ọ ơ ở ư ệ đào t o các Tr ạ ng đ i h c và các c s đào t o NNL BH (hi n nay ch a có
ặ ấ ươ ự ủ ạ ấ ho c r t ít ch ng trình đào t o chuyên sâu nh t là lĩnh v c đánh giá r i ro, đ u t ầ ư
ạ ấ ộ ướ ề ố v n, đào t o NNL c p cao, NNL cho b máy qu n l ả ý nhà n c v KDBH..). Ở
ỉ ủ ế ứ ạ ạ ộ ớ ắ ấ c p B , trung tâm nghiên c u và đào t o BH cũng m i ch ch y u là đào t o ng n
ộ ố ố ượ ạ ượ ạ ệ ụ ngày m t s nghi p v và đào t o đ i l ạ ý BH, s l ng đ ấ c đào t o cũng còn r t
ế ố ớ ể ạ ộ ậ ụ ạ ầ ạ h n ch . Đ i v i các DN c n khôi ph c và phát tri n l i b ph n đào t o (các gi ả i
ở ụ ụ ể ẽ pháp c th s nêu ầ M c a, Ph n 3.3.3).
163
ụ ị ự ẩ + Ngoài ra phát tri n cể ác d ch v tài chính khác theo các chu n m c qu c t ố ế
ơ ở ố ể ầ ạ ề ệ ậ cũng góp ph n t o đi u ki n và c s t ể ộ t đ TTBH PNT h i nh p và phát tri n
ư ế ể ế ể ằ ụ ứ nh : K toán, ki m toán, ngân hàng, ch ng khoán. K toán ki m toán nh m ph c
ụ ụ ạ ộ ứ ả ị ầ ụ ắ ự v đ c l c cho qu n tr DN; Ngân hàng, ch ng khoán ph c v cho ho t đ ng đ u
ụ ụ ể ư ủ t ố c a các DNBH, DN tái BH; Ngân hàng ph c v cho phát tri n kênh phân ph i
ủ c a các DNBH PNT…
ả ể ố Gi i pháp đ khai thác t ề : t các ti m năng
ữ ề ế ằ ả ầ C n ph i có chính sách riêng nh m khuy n khích khai thác nh ng ti m năng
ư ộ ố ư ự ấ ch a khai thác cũng nh m t s lĩnh v c có t ỷ ệ l ấ khai thác còn r t th p (nh h tr ư ỗ ợ
ế ố ớ ệ ụ ả ộ ễ ể ế ả chi phí tri n khai, mi n gi m thu đ i v i các nghi p v BH ph i n p thu , qu h ỹ ỗ
ợ ườ ậ ấ ờ ồ ườ tr ng i có thu nh p th p mua BH…). Đ ng th i tăng c ề ng công tác tuyên truy n
ả ợ ư ừ ủ ướ ạ ậ qu ng bá l i ích c a BH PNT cũng nh t ng b c t o l p thói quen mua BH cho
ạ ộ ườ ề ề toàn xã h i. Bên c nh đó tăng c ng thông tin tuyên t ruy n v công tác b i th ồ ườ ng
ư ượ ữ ứ ự ề ằ ộ cũng có tác đ ng tích c c nh m đánh th c nh ng ti m năng ch a đ c khai thác.
ệ ướ ươ ỗ ợ ể Tuy hi n nay Nhà n c đã có ch ng trình thí đi m h tr cho BH nông
ề ướ ể ệ ả ắ ấ ậ nghi p, song trong quá trình tri n khai đã n y sinh nhi u v ậ ng m c b t c p, vì v y
ể ệ ấ ấ ợ ừ ụ ả (Ví d sau khi tr chi phí s n xu t, l ậ i nhu n ng ườ i vi c tri n khai r t khó khăn.
ượ ấ ạ ặ ấ nông dân thu đ ấ c r t th p, nay l ệ i chi phí mua BH là r t khó khăn. M t khác vi c
ỉ ồ ị ườ ố ớ ậ ứ ố ơ ị quy đ nh ch b i th ng đ i v i v t nuôi khi c quan ch c năng công b có d ch,
ặ ố ớ ả ạ ướ ứ ủ ấ ồ ho c đ i v i cây tr ng thì năng su t bình quân c a 1 xã ph i đ t d ấ i m c đã n
ề ệ ạ ư ạ ị đ nh…nên nhi u nông dân có thi t h i nh ng không đ ượ ồ ườ c b i th ng. Bên c nh đó
ẽ ự ố ợ ư ồ ộ ố ư ệ ể ặ ộ ị m t s quy đ nh ch a ch t ch , s ph i h p tri n khai ch a đ ng b và hi u qu ả
ụ ợ ệ ấ ạ ư ở ạ nên đã xu t hi n tình tr ng tr c l i nh BH nuôi tôm B c Liêu và Sóc Trăng) . Vì
ữ ầ ả ế ế ệ ơ ự ữ ả ậ v y c n ph i có nh ng gi i pháp thi t th c và quy t li t h n thì nh ng ch ươ ng
ớ ạ ượ ư ậ ụ ề trình nh v y m i đ t đ c m c tiêu đ ra.
ệ ụ ố ớ ộ ố ắ ộ ư ấ Đ i v i m t s nghi p v BH b t bu c có t ỷ ệ l tham gia BH th p nh : BH
ố ớ ự ủ ủ ệ ườ ứ ệ trách nhi m dân s c a ch xe mô tô đ i v i ng i th 3, BH trách nhi m ngh ề
ạ ộ ố ớ ệ ư ấ ộ ầ ổ ắ ậ nghi p đ i v i ho t đ ng t v n pháp lu t, BH cháy n b t bu c c n tăng c ườ ng
ử ạ ư ể ổ ế ẽ ề ạ m nh m công tác tuyên truy n ph bi n cũng nh ki m tra, x ph t nghiêm minh.
ế ưở ạ ơ ạ ụ ể ự ượ ầ Bên c nh đó, c n có c ch th ng, ph t c th rõ ràng cho các l c l ứ ng ch c
ườ ả ủ ẽ ệ ạ năng làm công tác này nh mằ tăng c ệ ự ng m nh m tính hi u l c và hi u qu c a các
164
ế ộ ắ ả ố ề ch đ BH b t bu c. ộ Đó cũng là gi ầ i pháp góp ph n khai thác t ủ t ti m năng c a
TTBH.
ứ ự ể ể ị ươ Nghiên c u xây d ng quy đ nh đ chuy n các ngân hàng th ng m i t ạ ừ ạ đ i
ớ ố ớ ừ ệ ằ ầ lý BH thành môi gi i BH nh m v a nâng cao tinh th n trách nhi m đ i v i khách
ạ ộ ừ ừ ệ ề ể ệ ạ ố ơ hàng, v a ho t đ ng chuyên nghi p h n. T đó t o đi u ki n đ khai thác t t các
ị ườ ề ậ ả ầ ủ ti m năng và góp ph n làm tăng kh năng thâm nh p th tr ng c a BH PNT.
ả ủ ệ ố ể ồ ệ b) Nâng cao tính an toàn hi u qu c a h th ng và phát tri n đ ng b ộ
ằ ạ ườ ạ TTBH PNT nh m t o ra môi tr ng kinh doanh an toàn lành m nh trong quá
ậ ộ trình h i nh p
ừ ế ơ ấ ế ớ T nay đ n 2015 : Ti n hành tái c c u các DNBH, tái BH, môi gi i BH theo
ệ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ủ ế ướ h ng ki n toàn mô hình t ch c ho t đ ng c a các DN ho t đ ng y u kém, không
ơ ấ ả ượ ệ ả ự ệ ả ươ ệ hi u qu . Tái c c u ph i đ c th c hi n trên c 2 ph ơ ấ ng di n chính là tái c c u
ổ ứ ạ ộ ự ằ ả ộ b máy t ch c và mô hình ho t đ ng nh m nâng cao năng l c tài chính, kh năng
ị ề ả ấ ượ ạ ụ ự ẩ ị qu n tr đi u hành, năng l ực c nh tranh, ch t l ng d ch v … theo chu n m c và
thông l ệ ố ế qu c t .
ướ ề ả ị ổ ứ ơ ở ậ ấ Nhà n c ph i có quy đ nh khung v mô hình t ch c, c s v t ch t, tiêu
ẩ ụ ể ề ươ ơ ấ ủ chu n c th v NNL, ph ng án kinh doanh c a các DN sau khi đã tái c c u, ban
ẽ ề ố ủ ặ ị ị hành các quy đ nh ch t ch v v n pháp đ nh c a các DNBH PNT, DN tái BH, DN
ớ ả ề ả ứ ộ ồ ờ ị môi gi ủ i BH... Đ ng th i quy đ nh c v kh năng thanh toán và m c đ an toàn c a
ơ ở ể ế ả ạ ệ ơ ấ các DN này làm c s đ ti n hành tái c c u. Bên c nh đó ph i đánh giá toàn di n,
ấ ượ ủ ệ ề ị ạ phân lo i ch t l ẩ ng NNL c a toàn TTBH PNT, quy đ nh rõ đi u ki n tiêu chu n
ấ ượ ứ ề ẩ ị ị ừ t ng v trí ch c năng; Ban hành các quy đ nh v chu n hóa ch t l ng NNL, tăng
ụ ụ ố ằ ơ ấ ườ c ạ ng công tác đào t o nh m ph c v t t cho quá trình tái c c u TTBH PNT.
ạ ộ ị ầ ệ Hi n nay trên TTBH PNT đã có 29 DNBH ho t đ ng. Tuy nhiên th ph n ch ủ
ề ế ầ ầ ố ị ế ậ y u t p trung vào 5 DNBH t p đ u (năm 2012 chi m 69,9 % th ph n). Nhi u DN
ế ế ậ ầ ị ỉ ướ ớ th ph n ch chi m 1 đ n 2%, th m chí d i 1%. Các DN môi gi i BH cũng trong
ươ ự ớ ị ầ ế ả ỉ ạ tình tr ng t ng t (9/12 DN môi gi ậ i BH ch chi m kho ng 15% th ph n). Vì v y,
ế ả ầ ợ ơ ừ t ơ ấ nay đ n 2015 c n ph i tái c c u TTBH PNT cho h p lý h n.
ơ ở ộ ớ ị ạ Trên c s các quy đ nh nêu trên, cùng v i các chính sách đ ng viên và t o
ả ẽ ả ạ ộ ệ ệ ề ặ ỏ ạ đi u ki n đ c ệ ể ác DN nh , ho c ho t đ ng kém hi u qu s ph i ki n toàn l i, liên
ậ ớ ự ằ ặ ườ ả ế k t ho c sáp nh p v i nhau nh m nâng cao năng l c, tăng c ệ ng tính hi u qu kinh
165
ể ể doanh và l p l ậ ạ ậ ự ủ i tr t t c a th tr ị ườ Trong năm 2013 và 2014 có th đ các DN ng.
ự ế ự ỏ ể ệ ậ ố nh , năng l c y u t ế nguy n tìm đ i tác đ liên k t, sáp nh p. Sau 2014 tùy theo
ự ế ườ ẽ ộ ố ề ố ạ ị tình hình th c t ể có th tăng c ơ ở ậ ng m nh m m t s quy đ nh (v v n, c s v t
ụ ự ệ ệ ằ ấ ộ ộ ơ ấ ch t, công ngh thông tin, trình đ cán b ) nh m th c hi n m c tiêu tái c c u
ướ TTBH PNT xong tr c năm 2016.
ả ạ ộ ủ ệ ố ệ ể ả ố ợ Đ nâng cao tính an toàn và hi u qu ho t đ ng c a h th ng, ph i ph i h p
ứ ư ụ ơ ị ỹ ầ ớ v i các c quan d ch v Tài chính khác (nh ngân hàng, ch ng khoán, các qu đ u
ụ ầ ư ạ ậ ạ ư t , công ty tài chính…) t o l p công c đ u t tài chính dài h n cho các DNBH, DN
ự ự ệ ậ ộ tái BH và th c hi n giám sát các DNBH tr c thu c các T p đoàn Tài chính Ngân
hàng.
ả ư ả ể ể ồ ộ ớ Gi i pháp đ phát tri n đ ng b TTBH PNT: Các DN l n nh B o Vi ệ t,
ộ ậ ư ể ế ả ậ B o Minh có th thành l p công ty tái BH đ c l p (nh PVI Re); Khuy n khích và
ệ ề ậ ướ ố ớ ớ ạ t o đi u ki n cho thành l p công ty tái BH n c ngoài. Đ i v i các DN môi gi i BH
ự ế ế ậ ặ ả ặ ộ ỏ ọ m t m t ph i liên k t sáp nh p các DN nh , m t khác tìm ki m l a ch n các nhà
ướ ự ể ủ ề ộ ố ể ệ ầ ư đ u t trong và ngoài n c có đ đi u ki n, năng l c đ phát tri n thêm m t s DN
ớ môi gi i BH.
ạ ơ ế ự ằ ườ Giai đo n 2016 2020 : Xây d ng c ch chính sách nh m tăng c ng năng
ạ ộ ủ ế ơ ở ủ ầ ả ị ự l c qu n tr và ho t đ ng c a các DN trên c s các yêu c u ch y u là: An toàn
ị ố ủ ố ế ạ ẩ ả ả ố v n, qu n tr t t r i ro và minh b ch hóa thông tin theo chu n qu c t . Gi i pháp c ụ
th là:ể
ể ạ ử ổ ổ ế ặ ớ Ki m tra, rà soát l ầ i và ti n hành s a đ i b sung ho c ban hành m i cho đ y
ế ộ ề ả ủ ư ủ ị ủ đ các quy đ nh, ch đ v qu n lý r i ro c a các DNBH PNT, DN tái BH nh : Các
ệ ố ị ủ ư ả quy trình qu n tr r i ro, h th ng thông tin và báo cáo cũng nh vai trò và trách
ạ ộ ủ ủ ệ ả nhi m c a các DN này trong ho t đ ng qu n lý r i ro.
ầ ủ ố ớ ả ặ ộ ị ủ ủ Đ i v i các DN m t m t ph i tuân th đúng và đ y đ các quy đ nh trên c a
ướ ế ế ả ầ ặ nhà n ả c. M t khác c n ph i quan tâm và xúc ti n ngay đ n công tác đánh giá, qu n
ị ủ ặ ệ ữ ự ầ tr r i ro mà khâu đ u tiên là NNL, đ c bi t là nh ng chuyên gia cho lĩnh v c này
ệ ở ệ ư ư ầ (Hi n nay các DNBH PNT Vi ự t Nam h u nh ch a có chuyên gia trong lĩnh v c
ế ạ ệ ể ề ệ ạ này). Khuy n khế ích t o đi u ki n đ các DN tham gia x p h ng tín nhi m qu c t ố ế
(rating).
166
ỏ ệ ượ ị ườ ắ ạ c) Xóa b hi n t ng khép kín, chia c t th tr ng, c nh tranh không
ể ạ ứ ơ ạ ạ ẳ ầ ủ ộ lành m nh đ t o ra sân ch i bình đ ng, minh b ch đáp ng yêu c u c a h i
nh pậ
ố ớ ị ườ ắ ộ ố ủ Đ i v i tình tr ạng khép kín, chia c t th tr ng c a m t s DNBH có các
ớ ủ ậ ổ ướ ư ố T p đoàn, t ng công ty l n c a Nhà n ố ờ c góp v n: Trong th i gian ch a thoái v n
ắ ề ấ ủ ự ạ ầ ả ph i tuân th nghiêm các quy t c v đ u th u và c nh tranh trong lĩnh v c BH, giám
ử ể ệ ế ệ sát và x lý nghiêm các bi u hi n can thi p hành chính vào khai thác BH. N u không
ố ượ ể ả ố ủ ổ thoái v n đ c ngay, có th gi m t ỷ ệ l ậ góp v n c a các T p đoàn, T ng công ty
ướ ế ớ ứ ầ ư ấ ậ nhà n c trong các DNBH, ti n t i ch m d t đ u t ủ ngoài ngành c a các T p đoàn,
ử ụ ể ế ứ ề ổ T ng công ty này vào năm 2015. S d ng nhi u hình th c khác nhau đ ti n hành
ể ộ ữ ế ể ệ ặ ố ổ thoái v n: Có th đ ng viên khuy n khích các c đông hi n h u ho c có th tìm
ế ướ ạ ủ ầ ố ướ ể ố ki m đ i tác n c ngoài mua l i ph n v n góp c a nhà n ọ c; Cũng có th kêu g i
ớ ố ạ ầ ố các DNBH l n, công ty tái BH qu c gia mua l i ph n v n góp này…
ố ớ ứ ả ạ ạ ạ Đ i v i tình tr ng c nh tranh không lành m nh (gi m phí vô căn c , tăng chi
ố ượ ồ ả ơ ướ ầ phí khai thác, chi hoa h ng sai đ i t ng): C quan qu n lý nhà n c c n tăng
ư ể ộ ụ ể ề ẩ ườ c ng công tác ki m tra giám sát. Đ a ra l ả trình c th chu n hóa các đi u kho n,
ự ủ ệ ề ẩ đi u ki n BH, phí BH, công tác đánh giá r i ro theo các chu n m c qu c t ố ế ế (đ n
ả ạ ả ẩ ả ồ ờ năm 2015 ph i đ t kho ng 60% và 2020 ph i chu n hóa hoàn toàn). Đ ng th i thi ế t
ử ể ẽ ặ ả ặ ậ ườ l p đ ng dây nóng đ giám sát ch t ch và x lý nghiêm minh. Qu n lý ch t ch ẽ
ề ứ ứ ủ ẩ ị ị các đ nh m c chi phí kinh doanh c a các DN, chu n hóa các quy đ nh v ch ng t ừ
ứ ế ả ấ ị ừ chi phí, kiên quy t xu t toán các kho n chi sai quy đ nh, các ch ng t ợ chi không h p
ế ạ ộ ữ ử ạ ặ ườ ợ . ệ Si l t ch t ho t đ ng đ i lý BH và x lý nghiêm minh nh ng tr ng h p chi hoa
ố ượ ồ h ng BH không đúng đ i t ng.
ộ ả ệ ể ệ ố ể ế ầ Hi p h i b o hi m Vi t Nam làm đ u m i đ các DNBH PNT ký k t các
ề ứ ậ ỏ ị ố ể ả ố th a thu n quy đ nh v m c phí BH t ứ i thi u và m c gi m phí t i đa cho m t s ộ ố
ụ ư ệ ự ệ ể ậ ọ nghi p v BH nh BH t ộ nguy n xe ôtô, BH h c sinh, BH hàng v n chuy n n i
ứ ổ ố ệ ụ ố ớ ụ ệ ổ ị đ a…hay m c t ng chi t i đa cho 1 nghi p v BH (đ i v i nghi p v có t ng chi
ầ ẩ ế ớ ư ế ằ ấ phí r t cao nh BH xe máy chi đ n 6570%) nh m góp ph n đ y lùi, ti n t i xóa b ỏ
ệ ượ ứ ạ ệ ế ề ạ ả ạ hi n t ng c nh tranh không lành m nh, gi m phí thi u căn c , t o đi u ki n cho
ụ ợ ơ ế ử ạ ạ tr c l i BH. Bên c nh đó phái có c ch giám sát, x ph t nghiêm minh kèm theo
ứ ố ươ ề ệ ạ ạ hình th c công b trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng v hành vi c nh tranh
ủ ạ không lành m nh c a các DN.
167
ướ ẽ ề ạ ặ ị Nhà n c ban hành các quy đ nh ch t ch v công khai minh b ch trong
ụ ể ề ả ạ ẫ ộ ị KDBH (Quy đ nh c th v các lo i thông tin ph i công khai, m u mã và n i dung
ế ả ả ầ ấ ự ố ph i công khai và t n su t ph i công b công khai...). Khuy n khích các DN th c
ố ế ể ế ệ ệ ườ ạ hi n đánh giá x p h ng tín nhi m qu c t đ tăng c ng và duy trì tính công khai
minh b ch.ạ
ộ ố ạ ư ầ ả ạ M t s lo i thông tin c n ph i công khai nh : Công khai minh b ch tình hình
ử ữ ủ ủ ụ ế ả ắ ằ ờ ị tài chính c a các DN nh m kh c ph c và s lý k p th i nh ng kh ng ho ng n u có,
ờ ả ề ợ ả ườ ả ồ đ ng th i đ m b o quy n l i cho ng ả i mua BH và đ m b o tính an toàn c a h ủ ệ
ự ệ ề ạ ố ị th ng (Thái Lan đã th c hi n quy đ nh này). Các quy trình, quy ph m v khai thác,
ồ ườ ế ộ ồ ườ ả ượ ị giám đ nh b i th ng, các ch đ b i th ng cho khách hàn g ph i đ c công khai
ủ ặ ươ ệ ạ (trên trang web c a các DN ho c trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng). Khi
ả ượ ể ầ ầ ủ ị ố ớ ấ ờ khách hàng có nhu c u tìm hi u ph i đ c cung c p đ y đ , k p th i. Đ i v i các
ụ ầ ế ả ấ ạ ầ ả ị d ch v BH c n thi ủ ụ t ph i đ u th u ph i công khai, minh b ch quy trình th t c,
ệ ấ ả ượ ế ự ự ề ầ ộ đi u ki n đ u th u và ph i đ c ti n hành m t cách th c s nghiêm túc.
ệ ẩ ả ẩ ạ ạ ộ d) Tiêu chu n hóa các s n ph m BH và ki n toàn l i ho t đ ng trung gian
BH
ả ể ẩ ạ ẩ ả ướ Gi i pháp đ các s n ph m BH đ t chu n qu c t ố ế: Nhà n ả ế c ph i ti n
ẩ ả ề ệ ẩ ẩ hành chu n hóa các đi u ki n, quy trình phê chu n s n ph m BH theo thông l ệ ố qu c
ệ ể ẩ ả ẩ ả ọ ế ặ t . Đ c bi ệ t là các s n ph m BH tr n gói, các s n ph m BH đã tri n khai có hi u
ể ở ư ư ệ qu ả ở ướ n c ngoài nh ng ch a phát tri n TTBH PNT Vi t Nam.
ệ ổ ạ ươ ể ạ ế Vi c t ng k t đánh giá l i ch ng trình BH thí đi m các lo i hình BH đ ượ c
ướ ỗ ợ ả ượ ụ ệ ấ ẩ ế nhà n c h tr (BH nông nghi p, BH tín d ng xu t kh u) ph i đ c ti n hành
ể ệ ả ặ ậ ọ ờ th t khách quan, khoa h c. Có th tham kh o kinh nghi m ho c m i chuyên gia
ố ế ừ ề ả ế ợ ớ qu c t cùng tham gia, t ấ đó đ xu t các gi i pháp ti p theo cho phù h p v i tình
ự ế ủ ệ ậ ộ hình th c t . c a TTBH PNT Vi t Nam trong quá trình h i nh p.
ử ổ ổ ế ộ ể ắ ộ ợ Rà soát, s a đ i b sung các ch đ BH b t bu c đã tri n khai cho phù h p
ớ ướ ượ ắ ộ ớ v i tình hình m i khi mà các DNBH n c ngoài đã đ c phép KDBH b t bu c.
ỗ ợ ể ế ế ơ ả Ban hành c ch khuy n khích h tr cho các DNBH PNT tri n khai s n
ớ ặ ẩ ớ ố ệ ạ ả ẩ ph m BH m i, các kênh phân ph i m i đ c bi t là các lo i s n ph m BH và các
ả ở ệ ể ố ướ ư ư ự kênh phân ph i đã tri n khai hi u qu các n c trong khu v c nh ng ch a phát
ể ở ệ tri n Vi t Nam.
168
ệ ạ ạ ộ ụ ề ắ Ki n toàn l ệ i ho t đ ng trung gian BH, áp d ng các quy t c ngh nghi p
ẩ ệ ừ ự ế ự theo chu n m c và thông l qu c t : ố ế T nay đ n 2015: Xây d ng và ban hành các
ấ ượ ằ ẩ ị ủ ớ ẩ quy đ nh nh m chu n hóa ch t l ng NNL c a các DN môi gi i BH. Chu n hóa
ươ ứ ạ ỉ ớ ớ ặ ủ ừ ợ ch ấ ng trình đào đ o và c p ch ng ch môi gi ạ i phù h p v i đ c thù c a t ng lo i
ẩ ả ượ ế ớ ể ặ hình s n ph m BH đ c thu x p qua môi gi ẽ ệ i. Ki m tra giám sát ch t ch vi c
ệ ệ ề ấ ắ ộ ớ ch p hành tham gia BH b t bu c trách nhi m ngh nghi p môi gi ự i BH. Xây d ng
ươ ỉ ạ ứ ấ ạ ấ ụ và áp d ng các ch ứ ng trình đào t o và c p ch ng ch đ i lý BH theo tính ch t ph c
ạ ạ ả ạ ủ t p c a lo i hình BH mà đ i lý đ ượ ư ấ c t v n cho khách hàng. Qu n lý và giám sát
ẽ ệ ặ ạ ổ ứ ỉ ạ ứ ấ ườ ể ệ ch t ch vi c đào t o và t ch c thi c p ch ng ch đ i lý. Tăng c ng vi c ki m tra
ơ ở ữ ệ ạ ộ ủ ế ả ạ ả giám sát các ho t đ ng đ i lý c a các DNBH. Đ n 2013 ph i có c s d li u qu n
ạ ả ạ ộ lý đ i lý chung toàn TTBH và toàn b các đ i lý ph i đăng ký kinh doanh và có mã
ừ ế ạ ố s thu riêng cho t ng đ i lý.
ứ ế ạ Giai đo n 2016 2020 nghiên c u ban hành các chính sách khuy n khích, thúc
ể ớ ố ợ ệ ố ế ẩ đ y phát tri n các kênh phân ph i khác phù h p v i thông l qu c t ệ ề và đi u ki n
ự ế ủ ệ ư ố th c t c a Vi t Nam nh kênh phân ph i BH Bancassurance, Internet…
ầ ạ ộ ề ậ e) Nâng cao trình đ dân trí v BH, d n t o nên thói quen và t p quán
tham gia BH
ườ ứ ề ủ ủ ậ ố ừ Không ng ng tăng c ng nâng cao nh n th c v r i ro và phòng ch ng r i ro
ạ ộ ờ ố ư ấ ạ ả ủ c a toàn dân trong đ i s ng sinh ho t cũng nh trong ho t đ ng s n xu t kinh
doanh.
ờ ố ệ ể ớ Cùng v i vi c phát tri n KTXH, nâng cao đ i s ng nhân dân, nâng cao trình
ướ ầ ổ ế ữ ế ề ộ đ dân trí, Nhà n ứ ề c c n có chính sách tuyên truy n, ph bi n nh ng ki n th c v ý
ố ớ ọ ầ ụ ủ ư ằ ớ ộ nghĩa tác d ng c a BH đ i v i m i t ng l p dân c và toàn xã h i. Nh m d n ầ d nầ
ư ầ ậ ớ ứ ạ t o nên thói quen và t p quán tham gia BH trong các t ng l p dân c . Các hình th c
ươ ụ ề ệ ạ ụ ể ư c th nh : Thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng, giáo d c truy n thông;
ể ổ ứ ơ ể ệ ầ Có th làm phim sitcom; Thông qua các t ch c c quan đoàn th (hi n nay h u nh ư
ư ệ ự ch a th c hi n)…
ề ấ ữ ạ ộ ứ ệ ợ ứ Hình th c tuyên truy n r t h u hi u là thông qua các ho t đ ng tài tr c u
ợ ụ ườ ụ ổ tr thiên tai bão l ệ ồ t, vi c b i th ạ ấ ớ ng BH các v t n th t l n. Thông qua các ho t
ừ ệ ộ ệ ộ đ ng t ạ ộ thi n và các ho t đ ng xã h i khác. ( Ở ệ Vi ạ ộ t Nam hi n nay các ho t đ ng
169
ỉ ể ả ụ ươ ứ ầ ệ này m c đích chính ch đ qu ng bá th ế ư ng hi u, ch h u nh không quan tâm đ n
ộ ể ệ ế ề vi c nâng cao trình đ hi u bi ủ t v BH c a nhân dân).
ủ ệ ề ả ộ ướ Vi c nâng cao trình đ dân trí v BH không ph i là c a riêng Nhà n c mà
ế ự ủ ể ệ ả các DNBH cũng ph i có trách nhi m vì nó liên quan đ n s phát tri n c a các
ướ ự ể ể ệ ị DNBH. Do đó, nhà n ệ c có th có qui đ nh đ các DNBH th c hi n trách nhi m
ướ ứ ự ả ầ ố ặ này, ho c nhà n ệ c đ ng ra làm đ u m i, các DNBH ph i đóng góp và th c hi n
ề ệ ậ ộ ạ vi c nâng cao trình đ dân trí v BH và t o ra thói quen, t p quán tham gia BH trong
ọ ầ ư ớ m i t ng l p dân c .
ả ạ ộ ủ g) Gi ệ ộ ả ự i pháp nâng cao vai trò và năng l c ho t đ ng c a Hi p h i b o
ể ệ hi m Vi t Nam
ổ ứ ả ả ạ ộ ấ ượ ủ ả ệ ộ T ch c và ho t đ ng c a Hi p h i BH ph i đ m b o có ch t l ạ ng và đ t
ệ ả ườ ườ ủ hi u qu cao. Tăng c ự ạ ộ ng s ho t đ ng th ng xuyên c a các Ban bán chuyên trách
ượ ừ ậ ậ ượ ị ườ ủ ể ừ ế đ v a ti ệ t ki m đ c chi phí, v a c p nh t đ c tình hình c a th tr ng và các
ủ ữ ườ ạ ộ ự ế DN vì thành viên c a các Ban này là nh ng ng i đang tr c ti p ho t đ ng kinh
ạ ộ ướ ự ề ố ủ ả doanh t i các DN. Các h i viên d ệ ộ i s đi u ph i c a Hi p h i, ph i đóng góp tích
ự ệ ể ệ ữ ắ ự c c vào vi c xây d ng và phát tri n TTBH Vi ệ t nam toàn di n, v ng ch c.
ế ụ ệ ố ự ự ả ế ặ Ti p t c th c hi n t t vai trò t ả qu n, gi ệ i quy t và ngăn ch n các hi n
ữ ạ ạ ớ ượ t ng c nh tranh không lành m nh gi a các DNBH , DN môi gi i BH.
ệ ộ ệ ố ể ứ ệ Hi n nay Hi p h i BH Vi ầ t Nam đã đ ng ra làm đ u m i đ các DNBH ký
ỏ ở ộ ố ự ạ ằ ậ ế k t th a thu n khai thác ư m t s lĩnh v c nh m làm lành m nh hóa TTBH. Nh ng
ư ử ữ ậ ạ ượ ộ ầ ậ ỏ khi có nh ng vi ph m th a thu n thì ch a x lý đ ệ c. Vì v y, Hi p h i c n xây
ơ ế ố ợ ả ơ ướ ề ớ ự d ng ngay c ch ph i h p v i các c quan qu n lý nhà n ể ể c v KDBH đ ki m
ế ợ ử ữ ạ ạ ờ ị tra, giám sát, x lý k p th i các vi ph m qui ch h p tác và nh ng vi ph m khác
ầ ụ ể ạ ộ ữ ậ ồ ỏ ờ trong ho t đ ng KDBH. Đ ng th i trong th a thu n gi a các DN c n c th hóa các
ế ộ ử ạ ắ ứ ử ằ ạ ệ qui t c ng x , ch đ x ph t..) nh m lành m nh hoá TTBH Vi t Nam.
ớ ệ ộ ệ ơ ữ ầ ờ Trong th i gian t i Hi p h i BH Vi ầ t Nam c n phát huy h n n a vai trò c u
ướ ế ề ơ ế ậ ợ ữ ố ữ n i gi a các DNBH và Nhà n c đó là t p h p nh ng ý ki n v c ch chính sách,
ậ ề ị ớ ơ ướ ể ề ổ ế pháp lu t v KDBH, có ki n ngh v i các c quan nhà n ỉ c đ đi u ch nh b sung
ể ằ ờ ệ ả ờ ồ ị k p th i, nh m phát tri n nhanh TTBH Vi ự t Nam. Đ ng th i, ph i tham gia tích c c
ậ ề ế ệ ự vào vi c đóng góp ý ki n tham gia xây d ng chính sách và pháp lu t v KDBH và c ả
ạ ộ ữ ế ả ậ nh ng văn b n pháp lu t khác có liên quan đ n ho t đ ng BH.
170
ệ ộ ệ ệ ớ ự ả ầ Hi p h i BH Vi ệ ộ ở ộ t Nam c n ph i tích c c m r ng quan h v i các Hi p h i
ổ ứ ố ế ằ ộ ồ và các t ch c BH qu c t nh m đem l ạ ợ i l i ích cho các h i viên. Đ ng th i là c u ầ ờ
ữ ướ ướ ệ ổ ố n i gi a các DNBH trong n c và DNBH n c ngoài trong vi c trao đ i thông tin,
ế ợ ệ ể ệ ạ kinh nghi m, liên k t h p tác đào t o, chuy n giao công ngh và h tr ỗ ợ ề ỹ v k
ự ạ ạ ộ ả ủ ệ ậ ằ ộ thu t…nh m nâng cao năng l c c nh tranh và ho t đ ng có hi u qu c a các H i
viên.
ậ ề ữ ậ ấ ướ Cung c p nh ng thông tin c p nh t v TTBH trong n ố ự c, khu v c và qu c
ư ư ấ ằ ứ ệ ả ờ ế ị t k p th i, hi u qu nh t b ng các hình th c nh : Đ a lên trang Website, t ổ ứ ch c
ộ ộ ố ệ ả ả ị ộ h i th o, các b n tin n i b , s li u th TTBH thông qua các ban bán chuyên trách
ự ế ạ ọ ộ đang h at đ ng kinh doanh tr c ti p t i các DNBH…
ề ươ ệ Tham gia tuyên truy n cho ngành BH trên các ph ạ ng ti n thông tin đ i
ộ ố ấ ư ễ ẩ ộ ố ề ầ chúng và trên các di n đàn DN. Phát hành m t s n ph m nh “M t s đi u c n
ế ủ ằ bi t khi tham gia BH PNT” hay “Ý nghĩa nhân văn c a BH PNT”… nh m nâng
ộ ể ế ủ ườ ề ợ ủ ả ề ệ cao trình đ hi u bi t c a ng ả i dân v BH, b o v quy n l i c a c ng ườ i
ộ tham gia BH và các h i viên.
ườ ổ ứ ộ ệ ụ ể ả ạ ậ ả Th ng xuyên t ấ ch c h i th o, đào t o t p hu n nghi p v (k c trong và
ướ ộ ủ ộ ầ ằ ngoài n ộ c) nh m góp ph n nâng cao trình đ cho cán b c a h i viên. Tăng c ườ ng
ế ổ ủ ề ể ả ạ ấ ạ ằ công tác đ phòng h n ch t n th t nh m gi m thi u các r i ro, tai n n b o v l ả ệ ợ i
ả ộ ườ ích cho c các h i viên và ng i tham gia BH.
ể ả ự ứ ệ ạ ự Đ xây d ng nhóm gi ủ i pháp trên ngoài vi c căn c vào th c tr ng c a
ố ế ệ ả ủ ươ TTBH PNT, kinh nghi m qu c t , tác gi ứ còn căn c vào ch tr ể ng phát tri n
ớ ầ ế ố ị ườ ủ ừ TTBH v i đ y đ các y u t th tr ệ ng, không ng ng nâng cao tính an toàn hi u
ả ủ ự ế ệ ồ ệ ượ qu c a TTBH... ờ Đ ng th i, th c t hi n nay TTBH Vi t Nam đã đ ở ử c m c a
ế ượ ư ạ ể ệ ầ h u nh hoàn toàn. Bên c nh đó chi n l c phát tri n TTBH Vi ạ t Nam giai đo n
ơ ở ạ ầ ệ ố ệ ạ ị 20112020 cũng đã xác đ nh: Hi n đ i hóa c s h t ng h th ng thông tin đáp
ứ ự ầ ả ỏ ệ ơ ở ữ ệ ng yêu c u qu n lý, xây d ng c s d li u chung cho TTBH; Xóa b hi n
ị ườ ắ ệ ẩ ượ t ng khép kín chia c t th tr ề ng; Chu n hóa các đi u ki n và quy trình phê
ẩ ả ệ ể ạ ẩ ố chu n s n ph m BH; Phát tri n đa d ng và chuyên nghi p hóa các kênh phân ph i
ố ế ạ ẩ ẩ ợ ự ề ả s n ph m BH; Đ y m nh h p tác qu c t trong lĩnh v c BH... Đi u đó kh ẳng
ả ơ ở ả ị đ nh nhóm gi i pháp này là hoàn toàn có c s và có tính kh thi cao.
ả ị ườ 3.3.3. Nhóm các gi i pháp cho các thành viên tham gia th tr ng
171
ể ệ ượ ự ự ớ ủ ữ ạ Đ TTBH PNT Vi t Nam có đ c nh ng DN th c s l n m nh có đ năng
ố ế ẳ ự ệ ả ả ự ạ l c c nh tranh bình đ ng trên TTBH trên qu c t ph i th c hi n các gi i pháp
chung sau:
ớ ặ ệ ừ Các DNBH PNT, DN tái BH, DN môi gi i BH đ c bi t là các DN v a và nh ỏ
ị ế ủ ụ ể ị ườ ự ị ề ầ c n xác đ nh c th chính xác ti m l c, v th c a mình trên th tr ờ ồ ng. Đ ng th i
ề ữ ơ ộ ứ ứ ể ấ ả ọ ph i chú tr ng tìm hi u nghiên c u th u đáo v nh ng c h i, thách th c cũng nh ư
ầ ướ ơ ở ủ ế ạ ậ ộ ị yêu c u và xu h ng c a quá trình h i nh p. Trên c s đó có k ho ch, đ nh
ể ế ằ ậ ố ườ ứ ạ ướ h ng đ tìm đ i tác liên doanh, liên k t, sáp nh p nh m tăng c ng s c m nh v ề
ề ơ ở ậ ạ ấ ướ ạ ộ ủ ừ ớ tài chính, v c s v t ch t và m ng l ự i ho t đ ng… T đó m i có đ năng l c
ạ ộ ứ ệ ệ ạ ố ể đ ho t đ ng kinh doanh chuyên nghi p hi n đ i và đáp ng t ầ ạ t các yêu c u c nh
tranh qu c t ố ế .
ệ ạ ơ ấ ổ ứ ằ ế ể ả Ki n toàn l ạ ộ i mô hình ho t đ ng, c c u t ch c nh m ti t gi m thi u các
ể ế ả ệ ả ả khâu qu n lý trung gian đ ti t gi m chi phí và tăng hi u qu kinh doanh. Kinh phí
ư ẽ ầ ư ấ ượ ụ ẩ ả dôi d s đ u t cho nâng cao ch t l ề ị ng s n ph m và các d ch v gia tăng. Đi u
ừ ự ủ ừ ể ẩ đó v a thúc đ y TTBH phát tri n v a nâng cao năng l c uy tín c a DN trong quá
ậ ộ trình h i nh p.
ế ượ ự ế ượ ạ Xây d ng chi n l c kinh doanh, chi n l c c nh tranh và các chi n l ế ượ c
ế ạ ị ườ ứ ủ ế ị ch c năng. Xác đ nh th m nh chính c a DN, ti n hành phân khúc th tr ng và
ị ườ ị ủ ự ỉ ậ ữ ủ ừ ề xác đ nh th tr ng ti m năng c a DN. T đó ch t p trung ch l c vào nh ng th ế
ị ườ ữ ạ ượ ị ư ậ ớ ị m nh, nh ng phân khúc th tr ng đã đ ể ạ c đ nh v . Có nh v y thì m i có th t o
ượ ự ệ ự ượ ươ ệ ra đ c s khác bi t và nhanh chóng xây d ng đ c th ng hi u riêng cho DN
ậ ộ trong quá trình h i nh p.
ộ ấ ượ ế ạ ả ạ Ti n hành đánh giá phân lo i toàn b ch t l ồ ng NNL bao g m c đ i lý BH
ự ệ ẩ ằ ế nh m xây d ng NNL chuyên nghi p theo tiêu chu n qu ốc t ẩ . Làm rõ tiêu chu n
ệ ừ ề ị ừ ạ ạ ế ử ụ ố ộ đi u ki n t ng v trí, t ạ đó có k ho ch đào t o l i, b trí s d ng lao đ ng cũng
ể ụ ứ ợ ư ệ ế ấ ả ộ ớ ồ ộ nh tuy n d ng m i m t cách hi u qu . Kiên quy t ch m d t h p đ ng lao đ ng
ủ ẩ ạ ộ ồ ợ ầ ố ớ ạ ố ớ đ i v i cán b và h p đ ng đ i lý đ i v i đ i lý không đ tiêu chu n và yêu c u
ủ c a DN.
ủ ộ ố ế ệ ầ ể Ngoài ra các DN c n ch đ ng tri n khai đánh giá tín nhi m qu c t (rating),
ự ủ ừ ừ ạ ả ả ở b i nó v a đ m b o uy tín năng l c c a DN, v a minh b ch hóa tình hình kinh
ề ợ ế ạ ộ ở ộ ướ doanh và nó có nhi u l i th khi m r ng ho t đ ng ra n c ngoài.
172
ả ệ ả ể ọ a) Gi i pháp cho các doanh nghi p b o hi m phi nhân th
ả ả ướ ố ướ Gi i pháp chung cho c DNBH trong n c và DNBH có v n n c ngoài
+ Tăng c
ườ ự ể ủ ề ệ ạ ự ng nâng cao năng l c đ có đ đi u ki n c nh tranh tích c c,
ậ ụ ề ữ ể ậ ẳ ộ ọ ơ ộ bình đ ng và phát tri n b n v ng trong quá trình h i nh p: T n d ng m i c h i,
ự ề ọ ể ể ề ệ ặ ả ừ kh năng đi u ki n có th đ không ng ng nâng cao năng l c v m i m t. Chú
ứ ự ạ ộ ể ọ ự ồ tr ng phát tri n ho t đ ng maketing bao g m: Nghiên c u d báo TTBH; Xây d ng
ế ượ ạ ỗ ợ ị ế ậ chính sách maketing h n h p; ho ch đ nh chi n l ạ c maketing và l p k ho ch
ườ ệ ợ ở ộ ằ ố ớ maketing BH. Tăng c ư ng m r ng quan h h p tác v i các đ i tác nh m giao l u
ế ượ ế ệ ổ ố ậ ậ trao đ i kinh nghi m, tìm ki m đ i tác chi n l c, c p nh t thông tin th tr ị ườ ng
ụ ụ ạ ộ ph c v cho ho t đ ng kinh doanh.
ấ ượ ụ ạ ị ả ẩ ướ ng các s n ph m BH, h ng t ớ i + Đa d ng hóa d ch v và nâng cao ch t l
ấ ượ ụ ạ ẩ ị ch t l ng d ch v đ t tiêu chu n qu c t ố ế :
ế ụ ố ớ ứ ệ ể ả ẩ Đ i v i các s n ph m đang tri n khai: Ti p t c nghiên c u và hoàn thi n các
ề ợ ề ắ ẩ ắ ữ ườ ả s n ph m theo nguyên t c g n li n quy n l i gi a DNBH và ng i tham gia BH
ủ ướ ể ẩ ả ả ể ổ (có th tham kh o các s n ph m BH c a n ứ c ngoài). Có th thay đ i phí BH, m c
ề ợ ệ ờ ả ế ợ ơ ồ ị trách nhi m BH và quy n l i BH cho phù h p h n, đ ng th i c i ti n công tác d ch
ố ơ ệ ẫ ấ ằ ơ ụ v sau bán hàng t t h n, chuyên nghi p h n nh m gây h p d n thu hút khách hàng
ở ộ ị ườ m r ng th tr ng.
ạ ả ự ể ạ ẩ ầ ọ ớ ứ C n xây d ng và phát tri n m nh các lo i s n ph m BH tr n gói v i m c
ụ ể ạ ợ ọ ộ phí BH h p lý (Ví d : BH tr n gói các lo i hình BH có th cho m t DN, t ổ ứ ch c,
ộ ự ộ ộ ọ m t d án, công trình, BH tr n gói cho m t h gia đình).
ố ớ ị ườ ệ ỏ ố ể ặ ự Đ i v i các lĩnh v c hi n nay th tr ầ ng còn b tr ng ho c tri n khai c m
ứ ư ừ ữ ề ẩ ả ầ ớ ớ ợ ệ ch ng c n nghiên c u đ a ra nh ng s n ph m BH m i cho phù h p v i đi u ki n
ố ượ ụ ố ớ ể ệ ả ớ ủ ừ c a t ng đ i t ng trên thì m i tri n khai có hi u qu (Ví d đ i v i BH nông lâm
ư ệ ườ ướ ầ ỉ ư ữ ề ậ ấ ng nghi p, BH cho ng ả i thu nh p th p: B c đ u ch đ a ra nh ng đi u kho n
ế ề ỳ ổ ứ ể ỏ ự ự ầ BH th c s c n thi t; chia phí nh thành nhi u k ; t ch c tri n khai thông qua các
ể ổ ứ ể ề ệ ạ ộ ộ ướ ị đoàn th , t ch c xã h i, hi p h i ngành ngh , phát tri n m ng l i d ch v t ụ ạ i
ỗ ch …).
ấ ượ ể ầ ậ ự ẩ ả Đ nâng cao ch t l ng s n ph m, các DNBH c n t p trung tích c c vào
ệ ổ ớ ồ ị ườ ả ề vi c đ i m i công tác giám đ nh b i th ng và tr ế ộ ồ ti n BH. Các ch đ b i
ườ ồ ơ ư ồ ườ ầ ượ th ủ ụ ng cũng nh các th t c h s đòi b i th ng BH, c n đ ổ ế c ph bi n rõ
173
ề ủ ụ ậ ợ ề ệ ạ ả ơ ràng, công khai, đ n gi n v th t c hành chính, t o đi u ki n thu n l i cho
ườ ặ ủ ng i tham gia BH khi g p r i ro.
ể ả ẩ ằ ạ ố ớ + Đa d ng hóa các kênh phân ph i và phát tri n s n ph m m i nh m ti n t ế ớ i
ợ ớ ậ ề ố ố phù h p v i t p quán và thông l ệ ố ế qu c t : Ngoài các kênh phân ph i truy n th ng là
ớ ừ ư ạ ầ ố ạ đ i lý và môi gi i BH c n không ng ng đa d ng hóa các kênh phân ph i nh : Bán
ệ ạ ừ ể ặ ờ hàng qua đi n tho i, qua internet, maketing t xa, ho c có th nh các DN tái BH
ớ ệ ị ụ gi i thi u d ch v …
ệ ố ể ố ả ể ề ể ữ Đ có thêm nh ng đi u ki n t t đ phát tri n kênh phân ph i s n ph m ẩ qua
ươ ạ ể ọ các ngân hàng th ng m i (Bancassurance) ế , các DNBH PNT có th chú tr ng đ n
ổ ầ ệ ươ ạ ặ ề ệ vi c bán c ph n cho các ngân hàng th ng m i, ho c ng ượ ạ ế c l i n u đi u ki n cho
ổ ầ ủ ẽ ươ phép s mua c ph n c a các ngân hàng th ạ ng m i.
ướ ể ọ ệ ỏ Các DNBH trong n ố ả c cũng có th h c h i kinh nghi m phân ph i s n
ẩ ướ ở ướ ph m qua các DN môi gi ớ ừ i t các DNBH n c ngoài, vì TTBH n c ngoài hình
ố ả ủ ế ứ ề ệ ẩ ọ th c này là ch y u và h đã có kinh nghi m lâu năm v phân ph i s n ph m BH
qua môi gi i. ớ
ư ầ ư ầ ấ ị ồ ố ố Các DNBH PNT c n b trí NNL cũng nh đ u t ngu n v n nh t đ nh cho
ể ả ứ ệ ẩ ớ vi c nghiên c u phát tri n s n ph m BH m i.
ả ả ầ ư ể ệ ỗ ợ ự ằ + Gi i pháp đ nâng cao hi u qu đ u t ạ nh m h tr tích c c cho ho t
ố ợ ớ ươ ế ớ ứ ộ đ ng KDBH g c và phù h p v i ph ng th c kinh doanh trên th gi ự i: Xây d ng
ế ượ chi n l ế ượ ầ ư ắ c đ u t ớ g n v i chi n l ự c kinh doanh. Xây d ng các qui trình đ u t ầ ư
ậ ể ạ ế ế ủ ứ ữ ẽ ấ ấ ặ ọ khoa h c, ch t ch , đúng pháp lu t đ h n ch đ n m c th p nh t nh ng r i ro
ể ả có th x y ra trong đ u t ầ ư .
ừ ướ ạ ộ ầ ư ớ ệ T ng b c nâng cao tính chuyên nghi p trong ho t đ ng đ u t . S m xây
ề ầ ư ẩ ộ ố ự d ng cho DN mình m t s chuyên gia v đ u t ủ . Các DNBH có đ tiêu chu n theo
ỹ ầ ư ể ự ủ ả ậ ị ậ qui đ nh c a pháp lu t nên thành l p các công ty qu n lý qu đ u t ệ đ th c hi n
ệ ả ạ ầ ư ộ đ u t ệ m t cách chuyên nghi p và đ t hi u qu cao.
ụ ầ ư ể ừ ả ữ ả ạ ố Đa d ng hóa các danh m c đ u t ầ đ v a đ m b o cân đ i gi a nhu c u
ướ ả ầ ư ừ ạ ệ ắ ơ ấ ầ ư ị thanh toán tr c m t, v a đ t hi u qu đ u t . Xác đ nh c c u đ u t sao cho
ầ ư ồ ụ ả ấ ỷ ọ ầ ư ạ ả ố ngu n v n đ u t có hiê qu nh t. Nâng t tr ng đ u t dài h n và gi m đ u t ầ ư
ắ ạ ứ ố ế ầ ả ứ ầ ư ằ ử ể ng n h n. C n gi m đ n m c t i thi u hình th c đ u t b ng g i ngân hàng. Ch ủ
ố ổ ầ ế ổ ế ậ y u t p trung vào mua c phi u, góp v n c ph n, liên doanh liên k t.. ế . Trong đi uề
ư ệ ệ ạ ướ ả ki n nh hi n nay, tình hình l m phát có xu h ả ấ ng tăng và lãi su t gi m nên gi m
174
ủ ế ể ự ề ử ớ ệ b t vi c mua trái phi u chính ph và ti n g i ngân hàng và chuy n sang các lĩnh v c
ầ ư đ u t khác.
ừ ự ả ươ ệ ằ + Không ng ng xây d ng và qu ng bá th ng hi u nh m nâng cao uy tín
ờ ạ ệ ợ ở ộ ề ệ ả ướ ướ ồ đ ng th i t o đi u ki n m r ng quan h h p tác c trong n c và n c ngoài:
ố ớ ụ ấ ị ạ ữ Đ i v i kinh doanh nh t là kinh doanh d ch v và l ả i là kinh doanh nh ng “ s n
ẩ ươ ề ấ ủ ệ ấ ọ ph m vô hình” thì uy tín và th ng hi u là v n đ r t quan tr ng c a các DNBH.
ạ ộ ỉ ơ ề ả ả ầ ậ Vì v y, ho t đ ng tuyên truy n qu ng cáo không ch đ n thu n là qu ng bá cho
ứ ủ ủ ề ả ậ ẩ ầ ả s n ph m c a mình mà còn ph i góp ph n nâng cao nh n th c c a toàn dân v vai
ộ ủ ớ trò to l n và ý nghĩa xã h i c a BH PNT.
ả ươ ỉ ơ ư ứ ệ ề ầ Qu ng bá th ố ng hi u không ch đ n thu n nh các hình th c truy n th ng
ề ệ ả ờ ạ ờ ơ hi n nay là: Qu ng cáo trên truy n hình, trên các t báo, t p chí, phát t r i… mà
ả ế ớ ả ặ ầ c n ph i ti n t ộ i qu ng cáo m t cách khác bi ệ ấ ượ t, n t ng và mang tính đ c thù
ụ ủ ề ố ươ riêng c a BH. Ví d : Tham gia làm phim nói v BH PNT, hay 1 s các ch ng trình
ợ ứ ạ ợ ứ ạ ụ ươ tài tr , c u tr c u n n do thiên tai, h n hán, lũ l t, tham gia vào các ch ng trình an
ạ ộ ự ố ổ toàn giao thông và phòng ch ng cháy n , tham gia tích c c vào ho t đ ng nhân
ặ ệ ả ấ ự ế ấ ả ườ ạ đ o…Đ c bi ệ t, cách qu ng cáo hi u qu nh t, th c t nh t, đi vào lòng ng ấ i nh t
ả ườ ả ả ả ề là công tác gi ế ồ i quy t b i th ả ng hay tr ti n BH cho khách hàng ph i đ m b o
ầ ủ ề ợ ệ ậ nhanh chóng, chính xác, thu n ti n, đ y đ quy n l i cho khách hàng. Khách hàng
ả ượ ế ả ồ ườ ạ ph i là “Th ng đ ” c khi mua BH và khi làm b i th ng BH. Bên c nh các gi ả i
ả ư pháp chung còn có các gi i pháp riêng nh sau:
ệ ả ố ớ ể ọ Đ i v i các doanh nghi p b o hi m phi nhân th trong n ướ c
ự ề ọ ứ ừ ằ ặ ố ầ ộ + Không ng ng nâng cao năng l c v m i m t nh m đáp ng t t yêu c u h i
nh p:ậ
ự ằ ướ Nh m nâng cao năng l c tài chính, các DNBH PNT trong n ả c ph i ch ủ
ề ệ ằ ự ề ệ ố ộ đ ng tích c c trong vi c tăng v n đi u l ứ b ng nhi u hình th c khác nhau. Các hình
ế ổ ị ườ ứ ự ệ ế ứ th c đó là: Th c hi n niêm y t c phi u trên th tr ng ch ng khoán, phát hành
ế ộ ị ườ ổ ể ằ ặ ố thêm c phi u r ng rãi trên th tr ộ ng, ho c có th huy đ ng v n b ng các hình
ứ ủ ệ ế ậ ố ị th c khác theo qui đ nh c a pháp lu t; phát hành trái phi u doanh nghi p; tìm đ i tác
ế ượ chi n l c…
ụ ự ả ươ ứ ệ ạ ả Năng l c qu n lý: Áp d ng ph ẩ ng th c qu n lý hi n đ i theo tiêu chu n
ấ ượ ề ả ẩ ộ ố ế ự ISO 9000 (B tiêu chu n v qu n lý ch t l ẩ ng theo các chu n m c qu c t phiên
ủ ầ ẩ ồ ộ ả b n 1994 c a nó bao g m các b tiêu chu n thành ph n (ISO 9001; 9002 và ISO
175
ố ế ề ủ ụ ả ẩ 9003). Áp d ng các tiêu chu n qu c t v đánh giá và qu n lý r i ro (ISO
ệ ệ ạ ả ầ ộ ị 31000).Nâng cao trình đ qu n lý và trang b công ngh hi n đ i: Các DN c n chú
ệ ế ậ ọ ậ ệ ế ế ả ọ ộ tr ng đ n vi c ti p c n, h c t p trình đ , công ngh qu n lý tiên ti n trên th gi ế ớ i
ế ượ ừ ằ ố thông qua đ i tác chi n l ồ c, tìm ngu n tài tr … ợ nh m không ng ng tăng c ườ ng
ự ậ ộ năng l c trong quá trình h i nh p.
ề ả ầ ả ệ ị ạ ươ ứ ề ả V qu n tr doanh nghi p: C n c i cách l i ph ng th c qu n lý đi u hành,
ệ ề ể ả ả ớ ị gi m b t các khâu qu n lý trung gian, tùy vào quy mô và đi u ki n DN đ có đ nh
ư ừ ệ ả ả ợ ớ biên phù h p. Kinh phí dôi d t vi c gi m b t các khâu qu n lý trung gian có th ể
ổ ế ủ ệ ệ ạ ạ ả ầ ư đ u t vào công ngh qu n lý hi n đ i. (Tình tr ng ph bi n c a các DNBH PNT
ướ ầ ủ ứ ệ ả ả ậ trong n c hi n nay là c thành l p là ph i có đ y đ các phòng ban qu n lý, có khi
ỏ ư ạ ả ưở ẫ ế ấ quy mô phòng r t nh nh ng l i có c tr ng phòng và phó phòng d n đ n công tác
ừ ả ồ ạ ừ ệ ả qu n lý v a ch ng chéo l i v a không hi u qu ).
ự ạ ế ệ ọ ạ ụ Năng l c c nh tranh: Ti n hành áp d ng công ngh thông tin trong m i ho t
ủ ướ ế ả ậ ầ ư ớ ộ đ ng c a DN. Các DNBH, tr c h t là các DN l n ph i t p trung đ u t ự xây d ng
ữ ệ ự ệ ả ệ ạ ế ệ trung tâm d li u, th c hi n gi i pháp công ngh thông tin tiên ti n hi n đ i trên th ế
ớ ử ụ ề ả ấ ầ ồ ơ ợ gi ầ i. S d ng các ph n m m tính phí, c p đ n BH, qu n lý h p đ ng BH, ph n
ế ề ề ể ả ầ ị ươ ạ ệ ử m m k toán, ph n m m qu n lý đa lý, phát tri n th ng m i đi n t bán hàng qua
ể ả ự ạ ạ ớ ị ỉ ị m ng. Xây d ng các đ a ch giao d ch trên m ng Internet đ gi m b t chi phí và tăng
ừ ủ ệ ả ả ộ ị hi u qu kinh doanh. Không ng ng nâng cao trình đ qu n lý, đánh giá r i ro, đ nh
ư ự ứ ữ ự ự ề ằ ọ ể phí BH b ng nhi u hình th c nh : L a ch n nh ng nhân s có năng l c có tri n
ử ặ ướ ọ v ng g i đi đào t o ạ ở ướ n ể c ngoài, ho c có th thuê chuyên gia n c ngoài trong
ộ ờ m t th i gian…
ươ ế ượ ứ ể ệ Ph ng th c, chi n l c kinh doanh: Có th nói các DNBH PNT Vi t nam
ư ươ ế ượ ứ ạ ố ch a có ph ng th c chi n l ạ c kinh doanh cho riêng mình mà đ i đa s là ho t
ầ ườ ể ộ đ ng kinh doanh theo ki u “b y đàn”, nghĩa là ng ậ i ta làm gì mình cũng làm v y,
ườ ở ừ ủ ổ ng i ta bán gì, đâu ự mình cũng đ xô vào làm theo, tr khi là không đ năng l c
ầ ố ắ ầ ượ ự ể đ làm theo. C n xóa b t ỏ ư ưở t ng “b y đàn”, c g ng tìm cho đ c s khác bi ệ t
ế ạ ớ ạ ủ ệ ề ụ tùy theo đi u ki n và th m nh c a mình thì m i c nh tranh thành công (Ví d :
ứ ự ể ệ ề ệ ụ Cách th c maketing, quy trình nghi p v , chính sách phát tri n, s khác bi t v văn
ị ườ ứ ả ể hóa DN…). Các DN ph i nghiên c u, đánh giá th tr ự ng đ xây d ng chi n l ế ượ c
ị ườ ế ự ọ kinh doanh, ti n hành phân khúc th tr ng, l a ch n nhóm khách hàn ụ g m c tiêu
ế ạ ủ ừ ụ ệ ề ả ớ ợ ộ ỏ cho phù h p v i đi u ki n, kh năng và th m nh c a t ng DN. M t ví d nh :
176
ượ ấ ơ ớ ắ ộ Sau khi Công ty Libety đ c c p phép bán BH xe c gi ổ i và BH b t bu c, T ng
ẻ ố ệ ằ ạ giám đ c công ty này đã chia s : Thay vì các DNBH Vi t Nam c nh tranh b ng giá
ẽ ạ ấ ượ ằ ả c , chúng tôi s c nh tranh b ng ch t l ụ ị ng d ch v .
ự ừ ự ộ Năng l c tái BH: Không ng ng nâng cao năng l c và trình đ chuyên môn v ề
ế ượ ữ ự ằ ố tái BH, nh m xây d ng cho DN mình nh ng đ i tác tái BH chi n l ể ạ c, đ t o ra l ợ i
ị ế ế ả ả ồ ị ị th trong giao d ch tái BH, tăng v th giao d ch, tăng hoa h ng tái, đ m b o nâng cao
ấ ượ ụ ể ụ ị ườ ở ộ ệ ch t l ng d ch v trong kinh doanh. C th là tăng c ng m r ng quan h giao
ớ ướ ệ ằ ổ ư l u v i các DNBH, tái BH trong và ngoài n ậ c nh m trao đ i kinh nghi m, c p
ị ườ ễ ế ậ ệ ề ề ẩ nh t thông tin di n bi n th tr ả ợ ng tái BH. Chu n hóa các đi u ki n đi u kho n h p
ạ ộ ượ ế ệ ả ồ đ ng cũng giúp cho ho t đ ng tái đ c ti n hành hi u qu …
ồ ưỡ ặ ạ ệ ấ ượ + B i d ng đào t o NNL đ c bi t là NNL ch t l ng cao theo tiêu
ẩ chu n qu c t ố ế :
ầ ủ ứ ể ể ầ ậ ộ Đ đáp ng yêu c u c a phát tri n và h i nh p, các DNBH PNT c n có k ế
ạ ạ ạ ườ ể ả ạ ho ch đào t o, đào t o l ủ i NNL c a mình th ạ ụ ng xuyên liên t c, k c đào t o
ướ ướ ữ ữ ế ế ằ ờ ị trong n c và n ộ c ngoài nh m ti p thu k p th i nh ng thông tin, nh ng ti n b ,
ế ớ ữ ể ổ ủ ứ ầ nh ng thay đ i phát tri n trên th gi i đáp ng yêu c u kinh doanh c a DN.
ấ ủ ộ ậ ự ự ệ ộ ấ Th c ch t c a vi c nâng cao trình đ năng l c cán b t p trung vào các v n
ị ấ ượ ủ ộ ộ ừ ề đ sau: Xác đ nh l ạ ố ượ i s l ng, ch t l ng c a đ i ngũ cán b , t ạ ế đó có k ho ch
ố ượ ừ ạ ộ ể ự ệ qui ho ch cho công tác cán b . Tùy theo t ng đ i t ng có th th c hi n các hình
ồ ưỡ ứ ư ạ ạ ạ ạ ớ ậ ắ th c đào t o nh : Đào t o ng n h n, dài h n, các l p b i d ấ ng, t p hu n, nghiên
ả ướ ổ ứ ổ ộ ả ọ ổ ứ c u, kh o sát trong và ngoài n ch c các bu i h i th o, t a đàm trao đ i kinh c, t
nghi m…ệ
ồ ưỡ ế ố ầ ỗ ạ Đào t o b i d ng NNL cũng c n tính y u t văn hóa trong m i con ng ườ i
ủ ự ể ộ ể đ hình thành và phát tri n văn hoá riêng c a DN. Văn hoá là đ ng l c thúc đ y s ẩ ự
ậ ấ ầ ể ế ự ả ỗ phát tri n. Vì v y r t c n thi t ph i xây d ng văn hoá riêng trong m i DN (Th c t ự ế
ư ượ ệ ề ấ ứ ầ ả ọ hi n nay v n đ này ch a đ c coi tr ng đúng m c). Ngoài ra c n ph i th ườ ng
ồ ạ ứ ụ ể ề ệ ộ xuyên quan tâm giáo d c, trau d i đ o đ c ngh nghi p cho toàn th cán b trong
DN.
ả Các gi ụ ể i pháp c th :
ể ả ố ượ ừ Ph i có chính sách phát tri n NNL cho t ng đ i t ng khác nhau: Chính
ố ớ ự ấ ấ ạ ả ộ sách đ i v i nhân s c p cao,c p qu n lý trung gian, cán b , chính sách cho đ i lý
ặ ệ ộ ố ư ả ộ BH. Đ c bi t, ph i ban hành m t s chính sách nh : Chính sách đãi ng thu hút cũng
177
ư ữ ượ ấ ượ ữ ể ằ nh gi chân đ c nh ng nhân tài nh m phát tri n NNL ch t l ng cao. Chính sách
ề ạ ế ườ ệ ệ ạ ề ơ ộ v c h i thăng ti n, chính sách v t o môi tr ộ ng làm vi c hi n đ i, năng đ ng
ề ơ ộ ượ ệ ọ ậ ộ ườ thân thi n. Chính sách v c h i đ c h c t p nâng cao trình đ cho ng i lao
đ ng…ộ
ả ổ ứ ộ ổ ứ ủ Gi i pháp cho công tác t ch c cán b : Ban t ộ ả ch c cán b ph i có đ năng
ể ự ệ ệ ộ ố ứ ệ ự l c trình đ kinh nghi m đ th c hi n và hoàn thành t ụ ủ t ch c năng nhi m v c a
ư ắ ự ự ự ề ả ờ ồ ộ ậ mình. Đ ng th i ph i th c s là b ph n tham m u đ c l c cho ban đi u hành v ề
ể ụ ộ ằ ử ụ ề ổ ệ ễ ệ tuy n d ng, s d ng, công tác v b nhi m, mi n nhi m cán b nh m khai thác t ố t
ấ ườ ừ ủ ể ệ ồ ự nh t ngu n l c con ng ộ i hi n có c a DN và không ng ng phát tri n NNL m t
ả ấ ệ cách hi u qu nh t.
ả ể ụ ố ớ ạ Gi ể i pháp cho công tác tuy n d ng và đào t o NNL: Đ i v i công tác tuy n
ể ụ ế ể ầ ả ạ ớ ợ ụ d ng ph i có k ho ch tuy n d ng phù h p v i yêu c u phát tri n kinh doanh. Có
ụ ể ự ụ ể ằ ọ quy trình tuy n d ng c th , khoa h c nh m đánh giá chính xác năng l c trình đ ộ
ờ ộ ồ ủ ứ ụ ư ể ệ ồ cũng nh kinh nghi m c a các ng viên. Đ ng th i h i đ ng tuy n d ng phái có
ự ệ ệ ộ ạ năng l c, có kinh nghi m, làm vi c m t cách công tâm, nghiêm túc và minh b ch.
ể ụ ầ ầ ả ượ ầ ộ Các nhu c u c n tuy n d ng c n ph i đ c thông báo công khai và r ng rãi trên các
ươ ụ ể ệ ạ ph ừ ng ti n thông tin đ i chúng (trong đó phái có tiêu chí rõ ràng c th cho t ng
ư ề ố ượ ừ ị ệ ề ầ ố ượ đ i t ng, t ng v trí nh v s l ộ ổ ộ ng, yêu c u v trình đ , kinh nghi m, đ tu i,
ọ ượ ể ự ề ớ ỹ ữ ứ ư ậ các k năng m m...). Có nh v y thì m i có th l a ch n đ c nh ng ng viên có
ứ ự ộ ố ớ ầ ạ ủ đ năng l c trình đ , đáp ng t ố ượ t đ c yêu c u. Đ i v i công tác đào t o: Tái thành
ạ ộ ố ề ẽ ạ ấ ầ ậ ậ ộ ệ ậ l p và ki n toàn l ự i b ph n đào t o. B ph n này s là đ u m i đ xu t và th c
ế ạ ẽ ự ụ ể ứ ủ ệ ệ ạ hi n các k ho ch đào t o hàng năm c a DN. C th là s th c hi n ch c năng đào
ạ ạ ủ ề ạ ạ t o, đào t o l i, đào t o nâng cao cho cán b , đ i l ứ ộ ạ ý c a DN b ng nhi u hình th c ằ
ứ ộ và m c đ khác nhau.
ả ự ố ớ ệ ệ ệ ể ả Đ i v i NNL hi n có, ph i th c hi n tri t đ các gi ộ i pháp đã nêu trên m t
ứ ợ ồ ố ớ ữ ế ấ ộ ồ ộ ộ cách đ ng b . Kiên quy t ch m d t h p đ ng lao đ ng đ i v i nh ng lao đ ng kém
ấ ượ ủ ứ ữ ề ầ ộ ộ ch t l ự ng, nh ng lao đ ng không đ năng l c trình đ đáp ng yêu c u đã đ ra.
ụ ể ả ị ế ừ ứ ằ ẩ ả ả Ph i đ nh hình c th chi ti t t ng tiêu chu n ch c danh (b ng b n mô t công
ừ ở ườ ứ ự ộ ủ ế ệ vi c), t đó căn c vào trình đ năng l c, s tr ộ ể ắ ng c a cán b đ s p x p, phân
ủ ộ ế ằ ợ ộ ư công lao đ ng cho phù h p nh m khuy n khích tính ch đ ng, kích thích t duy
ạ ố ủ ả ườ ộ ạ ệ ả sáng t o, phát huy t i đa kh năng c a ng i lao đ ng và đem l i hi u qu cao
nh t.ấ
178
ấ ượ ổ ặ ầ B sung NNL ch t l ng cao ữ : Các DN c n có nh ng chính sách đ c thù
ể ụ ằ ượ ơ ữ ữ ề nh m thu hút và tuy n d ng đ ọ c nhân tài. Đi u quan tr ng h n n a là nh ng c ơ
ể ữ ế ượ ể ể ế ọ ch , chính sách đ gi chân đ c h . Có th k đ n các chính sách đó là: Môi
ườ ớ ở ườ ệ ệ ố ợ ả tr ng làm vi c, b trí công vi c phù h p v i s tr ng và kh năng, văn hóa DN,
ế ứ ờ ố ơ ộ ế ổ ỏ ươ l ng b ng và c h i thăng ti n, các chính sách chăm lo đ n s c kh e, đ i s ng tinh
ầ ủ ấ ượ ể ạ ầ ộ ế ợ ồ th n c a cán b …Có th ký k t h p đ ng đào t o theo yêu c u ch t l ớ ng cao v i
ơ ở ế ự ố ọ ế ượ ướ ằ các c s đào t o. c n ỏ c ngoài nh m th a
ạ Tìm ki m, l a ch n đ i tác chi n l ề ẻ ạ ổ ệ ậ ợ ộ thu n h p tác v đào t o NNL, trao đ i, chia s kinh nghi m. Đó cũng là m t trong
ữ ả ấ ượ ệ ể ệ ả ấ nh ng gi i pháp r t hi u qu cho vi c phát tri n NNL ch t l ủ ệ ng cao hi n nay c a
ế ầ ế ộ ố ể ể ộ ướ các DNBH. N u c n thi t, có th tuy n m t s lao đ ng, chuyên gia n c ngoài
ủ ọ ỏ ấ ị ệ ằ ộ ờ ỹ trong m t th i gian nh t đ nh nh m tranh th h c h i kinh nghi m, các k năng, t ư
ủ ọ ừ ườ ố ấ ể ự ể duy c a h . T đó tìm ra con đ ng t ấ t nh t đ xây d ng và phát tri n NNL ch t
ư ấ ữ ế ể ượ l ng cao cho DN. ệ v n chuyên nghi p
ể ể ượ ệ ấ ấ ả ợ ớ ề v phát tri n NNL đ có đ ả Ngoài ra, có th ph i tìm đ n nh ng nhà t ả i pháp hay nh t, hi u qu nh t phù h p v i tình c gi
ự ế ủ ề ệ hình và đi u ki n th c t c a DN.
ườ ư ớ ợ ố ướ ằ ậ + Tăng c ng h p tác giao l u v i các đ i tác n c ngoài ậ : Nh m c p nh t
ế ớ ữ ủ ọ ỏ ộ ả ể nh ng thông tin trên TTBH th gi i, tranh th h c h i trình đ qu n lý, chuy n giao
ệ ạ ệ ả ngu n v n, ồ ố công ngh , đào t o NNL … các DNBH Vi ủ t Nam tùy theo kh năng c a
ự ứ ầ ợ ệ ợ mình c n xây d ng cho mình các chính sách, hình th c phù h p trong quan h h p
ớ ướ ố ớ ị ườ ọ ự tác v i n c ngoài. Chú tr ng đ i v i các th tr ố ng khu v c (kh i ASEAN), th ị
ườ ư ặ ậ ớ ỹ ệ ề ế ố tr ng l n (nh Tây Âu, Nh t, M ), đ c bi ự t quan tâm đ n các đ i tác có ti m l c
ố ế ệ ộ ố ớ l n, có kinh nghi m lâu năm và uy tín trên TTBH qu c t . Sau đây là m t s hình
ứ ơ ả th c c b n:
ướ ầ ự ữ ế ọ ố Các DNBH PNT trong n c c n tìm ki m, l a ch n cho mình nh ng đ i tác
ế ượ ặ ệ ế ượ ướ ữ ề chi n l ợ c phù h p, đ c bi ố t là nh ng đ i tác chi n l c n ự c ngoài có ti m l c
ạ ộ ạ ở ệ ề ố ớ l n, có ph m vi ho t đ ng ề nhi u qu c gia và có nhi u kinh nghi m, uy tín trên
ế ớ ơ ộ ấ ố ể ế ữ ể ệ TTBH th gi i. Đây là c h i r t t t đ ti p thu nh ng kinh nghi m, chuy n giao
ỏ ề ố ớ ệ ạ ả ộ công ngh , trình đ qu n lý và đào t o NNL. Riêng đ i v i các DN nh đi u này
ế ầ ọ ườ ế ầ ậ ợ càng thêm ph n quan tr ng n u tr ả ng h p DN đó c n ph i liên k t sáp nh p đ ể
ế ụ ồ ạ ti p t c t n t i.
179
ệ ể ở ạ ặ Các DNBH PNT Vi t Nam có th m Chi nhánh ho c văn phòng đ i di n ệ ở
ể ờ ồ ố ướ n c ngoài. Đ ng th i, có th tham gia góp v n vào các công ty BH, tái BH đang
ạ ộ ế ớ ặ ho t đ ng thành công ở ướ n c ngoài, ho c tham gia liên doanh liên k t v i các
ố ầ ư ướ ạ ộ ở ệ DNBH có v n đ u t n c ngoài đang ho t đ ng Vi t Nam.
ụ ượ ệ ề ậ ộ ớ ị ả ậ Trong đi u ki n h i nh p, v i các d ch v v ủ t quá kh năng nh n BH c a
ứ ồ ể ễ ở ộ ể mình, các DN hoàn toàn có th d dàng m r ng và phát tri n hình th c đ ng BH
ố ướ ề ể ớ v i các DNBH có v n n ệ c ngoài. Đây là đi u ki n đ các DNBH trong n ướ ế c ti p
ệ ủ ướ ấ ỹ ế thu nhanh nh t k năng và bí quy t công ngh c a n c ngoài.
ứ ỗ ừ ệ ậ ị M i DNBH có m c gi ữ ạ l ụ i riêng cho t ng d ch v BH. Vì v y, vi c tăng
ở ộ ướ ệ ể ề ườ c ệ ớ ng m r ng quan h v i các nhà tái BH n c ngoài, là đi u ki n đ các DN tăng
ệ ớ ự ả ố ướ năng l c tái BH và kh năng quan h v i các đ i tác n c ngoài.
ế ổ ư ệ ế ế ầ Các DNBH ch a niêm y t c phi u c n ti n hành ngay vi c niêm y t c ế ổ
ị ườ ế ầ ư ướ ứ ể ể phi u trên th tr ng ch ng khoán đ có th thu hút các nhà đ u t n c ngoài. T ừ
ướ ẽ ư ớ ướ ề ề đó các DNBH trong n ệ ể ợ c s có nhi u đi u ki n đ h p tác giao l u v i n c ngoài.
ố ớ ể ệ ả ố ọ Đ i v i các doanh nghi p b o hi m phi nhân th có v n đ u t ầ ư ướ c n
ngoài:
ạ ả ầ ả Bên c nh các gi i pháp chung nêu trên, c n có các gi i pháp sau:
ế ượ ầ ư ệ ề ỳ ứ ổ Tu theo đi u ki n, chi n l c đ u t mà các DN có các hình th c b sung
ẹ ầ ư ổ ư ổ ố ướ ố v n nh : Công ty m đ u t b sung v n; Tìm thêm c đông n ố c ngoài góp v n
ặ ổ ệ ặ ệ ệ ho c c đông Vi t Nam, đ c bi t là các DNBH PNT, DN tái BH Vi ằ t Nam nh m
ả ơ ứ ệ ề ệ ể ậ ơ ạ t o đi u ki n nghiên c u tìm hi u và thâm nh p sâu h n, hi u qu h n vào TTBH
ệ PNT Vi t Nam.
ể ạ ọ ướ ạ ướ ỏ Chú tr ng phát tri n m ng l i, vì m ng l i quá nh cũng gây ra tâm lý e
ụ ụ ả ệ ạ ườ ộ ố ả ng i cho khách hàng trong vi c ph c v gi ế ồ i quy t b i th ng. M t s gi i pháp
ể ể ặ ụ ể c th là phát tri n thêm chi nhánh ho c văn phòng BH, phát tri n thêm kênh phân
ư ạ ố ượ ệ ố ủ ạ ph i nh Đ i lý BH (hi n nay s l ấ ạ ng Đ i lý BH c a các DN này còn r t h n
ế ể ọ ố ướ ch ), chú tr ng phát tri n kênh phân ph i Bancassurance (Các DNBH n c ngoài
ườ ể ề ệ ệ ầ ố th ng có nhi u kinh nghi m tri n khai kênh phân ph i này, song hi n nay h u nh ư
ư ở ệ ộ ố ư ừ ể ch a tri n khai Vi t Nam) và m t s kênh khác nh Maketing t ử ụ xa, s d ng
ạ ộ m ng xã h i…
ạ ộ ố ớ ở ộ ị ườ ự ủ ạ M r ng ph m vi và lĩnh v c ho t đ ng c a mình: Đ i v i th tr ng trong
ụ ư ệ ụ ộ ố ể ạ ạ ướ ầ n c c n m nh d n đăng ký tri n khai thêm m t s nghi p v BH (ví d nh Công
180
ố ớ ị ườ ướ ể ằ ả ty BH Libety). Đ i v i th tr ng n ứ ồ c ngoài ph i phát tri n b ng hình th c đ ng
ể ậ ạ ẩ ụ ặ ấ ị BH, đ y m nh phát tri n nh n tái BH t ừ ướ n c ngoài ho c cung c p d ch v qua
ớ ạ ườ ể ẩ ớ biên gi i… Bên c nh đó tăng c ả ả ng phát tri n thêm các s n ph m BH m i, các s n
ệ ẩ ể ợ ể ph m BH đã tri n khai hi u qu ả ở ướ n c ngoài có th thi ế ế ạ t k l ớ i cho phù h p v i
ệ TTBH Vi t Nam.
ườ ẽ ơ ụ ữ ữ ạ ươ ứ Tăng c ng áp d ng m nh m h n n a nh ng ph ng th c kinh doanh t ừ
ề ở ờ ố ướ ướ n c ngoài, b i trong th i gian qua nhi u DNBH có v n n ị ả c ngoài đã b nh
ươ ứ ớ ợ ệ ố ế ưở h ớ ng b i ph ng th c KDBH không phù h p v i thông l qu c t (Ví d : ụ Ở các
ố ả ủ ế ể ẩ ớ ạ TTBH phát tri n phân ph i s n ph m BH ch y u qua môi gi i và đ i lý BH, b ộ
ậ ồ ị ườ ậ ộ ệ ở ph n khai thác BH và giám đ nh b i th ng là hai b ph n riêng bi t, còn Vi ệ t
ố ả ẩ ạ ủ ế ạ ố Nam thì phân ph i s n ph m BH l ộ i ch y u là do cán b BH và đ i đa s các
ồ ườ ạ ị ộ ậ DNBH không tách b ch riêng b ph n khai thác và giám đ nh b i th ng).
ể ạ ướ ạ ộ ố ướ ở ộ ể Đ phát tri n m ng l i, m r ng ho t đ ng các DNBH có v n n c ngoài
ả ầ ườ ữ ặ ạ ơ ệ cũng c n ph i tăng c ng h n n a công tác đào t o NNL đ c bi ấ t là NNL ch t
ư ự ứ ề ằ ử ệ ấ ạ ượ l ng cao b ng nhi u hình th c khác nhau nh t hu n luy n đào t o, g i đi đào
ự ế ở ặ ơ ở ế ớ ạ t o ho c đi th c t công ty m ẹ ở ướ n ạ c ngoài, liên k t đào t o v i các c s đào
ướ ạ t o trong n c…
ườ ư ớ ướ ằ Tăng c ng giao l u v i các DNBH PNT trong n ứ ề c b ng nhi u hình th c
ư ở ộ ộ ộ ệ ồ ự ả ộ nh m r ng quan h đ ng BH, tái BH, tham gia tích c c vào các cu c h i th o, h i
ạ ộ ộ ả ư ể ệ ị ệ ngh và các ho t đ ng khác do ngành cũng nh Hi p h i b o hi m Vi t Nam t ổ
ch c…ứ
ả ố ớ ệ b) Gi i pháp đ i v i doanh nghi p tái BH
ự ằ ừ ứ ề Không ng ng nâng cao năng l c b ng nhi u hình th c khác nhau: Ngoài các
ả ư ướ ệ ộ ớ gi i pháp nh các DNBH trong n c, các DN tái BH do có quan h r ng rãi v i các
ướ ự ớ ủ ệ ề ầ ố đ i tác n c ngoài có ti m l c l n, có kinh nghi m lâu năm nên c n tranh th quan
ệ ồ ưỡ ể ệ ạ ệ ể ọ ỏ h đ h c h i kinh nghi m, chuy n giao công ngh , b i d ng đào t o NNL Cũng
ể ợ ế ượ ớ ố ướ ứ ằ ầ ổ có th h p tác chi n l c v i đ i tác n c ngoài b ng hình th c bán c ph n và
ể ế ệ ạ kèm theo các cam k t chuy n giao công ngh , đào t o NNL…
ườ ự ầ ư ớ ề ậ ậ ổ Th ng xuyên c p nh t trao đ i thông tin v các lĩnh v c đ u t v i các
ướ ạ ộ ầ ư ệ ả ể DNBH, DN tái BH n c ngoài đang ho t đ ng đ u t ệ hi u qu đ nâng cao hi u
ả ầ ư ụ ầ ư ở ộ ờ ạ ơ ấ ị qu đ u t , m r ng các danh m c đ u t , xác đ nh c c u, th i h n đ u t ầ ư ợ h p
ờ ố ớ ế ớ ể ư ự ồ ớ lý. Đ ng th i đ i v i các d án l n có th u tiên liên k t v i các DNBH trong
181
ườ ư ự ệ ệ ổ ướ n c. Th ng xuyên giao l u, trao đ i kinh nghi m, th c hi n liên k t đ u t ế ầ ư ớ v i
các DNBH, DN tái BH trong n c.ướ
ệ ớ ố ớ ị ự Thông qua các m i quan h v i các d án có giá tr BH l n, các công ty tái BH
ệ ể ầ ố ọ ớ ệ ị ụ có th là đ u m i quan tr ng trong vi c gi i thi u d ch v BH cho các DNBH PNT.
ả ậ ợ ừ ệ Gi i pháp này v a thu n l ừ i cho vi c tái BH, tăng doanh thu cho các DN tái BH v a
ườ ắ ự ể ầ ợ làm cho ng ơ ừ i tham gia BH có th yên tâm h n v a góp ph n tr giúp đ c l c cho
ớ ư ớ ấ ư ệ ộ ố các DNBH v i t ả cách nh là m t kênh phân ph i m i r t hi u qu .
ệ ớ ướ Trong quá trình làm vi c v i các DNBH trong và ngoài n c, các DN tái BH
ả ậ ỉ ơ ụ ự ệ ề ệ ậ ầ không ch đ n thu n là th c hi n v nghi p v tái BH mà còn ph i c p nh t thu
ề ậ ướ ả ạ th p thông tin v TTBH, tái BH trong và ngoài n c, đăng t i trên website, t p chí
ặ ươ ể ệ ạ ấ ủ c a DN tái BH, ho c các ph ng ti n thông tin đ i chúng khác đ cung c p cho toàn
TTBH.
ạ ộ ố ớ c) Đ i v i ho t đ ng trung gian BH
ự ụ ề ắ ẩ ấ ả ệ Ph i áp d ng các quy t c ngh nghi p cao nh t theo chu n m c qu c t ố ế
ể ộ ệ ệ ằ ả ộ nh m phát tri n đ i ngũ này m t cách chuyên nghi p hi u qu :
ố ớ ớ ừ ệ Đ i v i các DN môi gi ự i BH: Ngoài vi c không ng ng nâng cao năng l c
ườ ư ế ớ ặ ề ọ v m i m t, tăng c ơ ộ ợ ng giao l u, tìm ki m c h i h p tác v i các DNBH, môi
ớ ướ ể ệ ằ ọ ỏ gi i BH n ệ c ngoài nh m h c h i kinh nghi m, chuy n giao công ngh , nâng
ầ ườ ề ả ộ cao trình đ …ộ c n tăng c ng công tác maketing, tuyên truy n, qu ng bá r ng rãi
ủ ụ ớ ườ ậ ậ ề v vai trò ý nghĩa tác d ng c a môi gi i BH. Th ứ ng xuyên c p nh t, nghiên c u
ạ ộ ệ ề ụ ể thông tin kinh nghi m v ho t đ ng môi gi ớ ở ướ n i c ngoài đ áp d ng vào Vi ệ t
ặ ệ ả ự ọ ượ ủ ữ Nam. Đ c bi t ph i l a ch n tuy ụ ển d ng đ ự c nh ng nhân s có đ trình đ ộ
ủ ự ứ ự ệ ề ệ ầ ạ ệ năng l c, đ o đ c ngh nghi p và th c hi n đúng đ y đ các quy trình nghi p
ạ ộ ớ ể ụ ừ v . T đó m i phát tri n ho t đ ng kinh doanh.
ể ề ố ượ ố ớ ạ ệ ạ Đ i v i đ i lý BH: Ngoài vi c phát tri n v s l ng đ i lý BH, các DNBH
ấ ượ ừ ọ ế ộ ạ ầ c n chú tr ng không ng ng nâng cao ch t l ư ng đ i lý cũng nh các ch đ , các
ệ ơ ở ậ ấ ượ ề ạ ấ ụ ề ạ đi u ki n c s v t ch t cho đ i lý. Ch t l ộ ng đ i lý ph thu c nhi u vào công
ệ ố ự ả ầ ậ ạ ươ tác đào t o, vì v y các DNBH c n qu n lý và th c hi n t t các ch ng trình đào
ố ớ ạ ờ ề ề ệ ề ạ ồ ẩ ạ đ o đ i lý. Đ ng th i đ ra các tiêu chu n và đi u ki n đ i v i đ i lý BH v trình
ệ ụ ề ư ạ ứ ư ậ ệ ề ớ ộ đ nghi p v v t cách đ o đ c ngh nghi p, có nh v y thì TTBH PNT m i phát
ể ạ tri n lành m nh.
182
ơ ế ạ ơ ộ ữ ế ạ ạ ẳ ề Ph i cả ó nh ng c ch t o ra c h i thăng ti n cho đ i lý: Ch ng h n đ ra
ẩ ụ ể ể ừ ạ ưở ạ ổ ồ các tiêu chu n c th đ t nhân viên đ i lý lên tr ng nhóm, r i lên T ng đ i lý
ề ợ ụ ể ượ ể ụ ứ ế (kèm theo quy n l i c th ) và đ ộ c tuy n d ng làm cán b chính th c n u có nhu
c u. ầ
ể ổ ỳ ị ặ ổ ứ ế ọ ươ Đ nh k hàng năm có th t ch c h p m t t ng k t, tuyên d ng, trao
ưở ố ớ ấ ắ ừ ữ ạ ộ th ng đ i v i nh ng đ i lý có thành tích xu t s c trong năm. T đó đ ng viên tinh
ệ ủ ạ ạ ầ ạ ộ th n hăng say làm vi c c a các đ i lý BH và t o ra phong trào thi đua ho t đ ng
kinh doanh gi i.ỏ
ợ ể ể ộ ứ ứ ộ ế Nghiên c u xem xét hình th c phù h p đ có th n p BH xã h i, BH y t cho
ế ọ ớ ắ ư ậ ạ ầ ớ ạ đ i lý n u h có nhu c u. Có nh v y, các đ i lý BH m i g n bó v i công ty lâu dài
ề ừ ể ậ ớ ớ ượ ộ ấ ượ và t n tâm v i ngh . T đó DNBH m i có th có đ ạ c đ i ngũ đ i lý ch t l ng,
ạ ộ ụ ữ ệ ể ả ộ ủ ho t đ ng hi u qu . Đó cũng là m t trong nh ng m c tiêu phát tri n NNL c a
DNBH.
ể ự ượ ể ấ ượ ạ ầ ả ỉ Đ phát tri n l c l ng đ i lý ch t l ể ụ ng, c n ph i giao ch tiêu tuy n d ng
ộ ố ừ ụ ộ ể ượ ể ạ ạ đ i lý cho t ng cán b (ví d 1 cán b t ả i thi u ph i tuy n đ c 510 đ i lý/1 năm).
ố ớ ạ ế ừ ệ ạ ắ ớ ỉ Đ i v i đ i lý hi n có, nên giao ch tiêu doanh thu đ n t ng đ i lý và g n v i cán
ế ạ ả ồ ộ ờ ộ ự b tr c ti p qu n lý đ i lý đó. Đ ng th i cũng giao cho chính cán b đó có trách
ướ ồ ưỡ ẫ ệ ụ ể ộ ệ nhi m h ng d n, b i d ng trình đ nghi p v và hàng năm có ki m tra, đánh giá
ả ư ể ề ạ ạ ả ỉ ỉ ế k t qu . Đ a ch tiêu v qu n lý, phát tri n và đào t o đ i lý vào ch tiêu thi đua
ộ ủ hàng năm c a cán b .
ả ố ớ ườ d) Gi i pháp đ i v i ng i tiêu dùng BH
ườ ộ ệ Ngoài vi c tăng c ộ ố ả ng nâng cao trình đ dân trí và ban hành m t s s n
ầ ạ ư ứ ằ ẩ ắ ộ ớ ph m BH b t bu c m i nh đã nêu trên nh m d n t o thói quen và ý th c tham gia
ườ ữ ầ ả ủ BH c a ng i tiêu dùng, c n có thêm nh ng gi i pháp sau:
ươ ườ ệ Trong các ch ả ng trình qu ng cáo th ặ ng hi u, ho c các bu i t ổ ổ ứ ộ ch c h i
ộ ồ ộ ị ngh khách hàng, các DNBH nên l ng ghép các n i dung nâng cao trình đ dân trí v ề
ư ụ ủ ủ ệ ổ ứ ự BH nh ý nghĩa tác d ng c a BH, cách phòng tránh r i ro… Th c hi n t ch c các
ộ ộ ể ả ổ ế ề ị cu c h i th o trao đ i thông tin nâng cao hi u bi t v BH cho khách hàng. Đ nh k ỳ
ể ổ ứ ộ ị ố ớ ữ hàng năm, các DNBH có th t ch c h i ngh đ i v i nh ng khách hàng có t ỷ ệ ồ b i l
ườ ấ ưở ộ ố ứ th ế ộ ộ ng th p, có ch đ đ ng viên khen th ề ng và có m t s hình th c tuyên truy n
ả ợ qu ng cáo phù h p.
183
ể ể ơ ộ Các DNBH có th tri n khai BH cá nhân, h gia đình qua các c quan đoàn
ể ổ ứ ằ ừ ộ ướ ạ ậ th , t ch c xã h i nh m t ng b c t o nên thói quen và t p quán tham gia BH.
ầ ơ ườ ể ẽ ạ ứ Các c quan ch c năng c n tăng c ng m nh m công tác ki m tra, x ử
ữ ạ ườ ủ ợ ộ ị ph t nghiêm nh ng tr ắ ng h p không tham gia BH b t bu c theo quy đ nh c a nhà
c.ướ n
ả ượ ư ề ề Nhóm gi i pháp trên đ ệ c đ a ra trong đi u ki n n n KT và TTBH Vi ệ t
ế ớ ậ ộ ớ ộ ầ ư ướ Nam đang h i nh p ngày càng sâu r ng v i th gi i, các nhà đ u t n c ngoài
ị ườ ế ấ ủ ệ cũng r t quan tâm đ n th tr ng tài chính, BH, ngân hàng c a Vi t Nam. Bên
ố ế ự ế ệ ắ ớ ệ ệ ạ c nh đó, vi c th c hi n các cam k t qu c t đã k ý k tế và s p t i Vi t Nam s ẽ
ươ ệ ệ ố ị ị ươ tham gia Hi p đ nh đ i tác xuyên Thái Bình D ng TPP, Hi p đ nh th ạ ng m i
ệ ồ ự ệ ồ ộ ự t do Vi t Nam EU, r i s ki n hình thành c ng đ ng ASEAN vào năm 2015…
ệ ơ ộ ứ ư ề ẽ TTBH PNT Vi ớ t Nam s có nhi u c h i nh ng cũng không ít thách th c m i.
ứ ượ ị ự ủ ề ả ậ ờ ồ Đ ng th i các DN cũng đã nh n th c đ c v trí, kh năng và ti m l c c a mình
ự ầ ế ự ề ọ ặ ể ứ ả trên TTBH và s c n thi ầ t ph i nâng cao năng l c v m i m t đ đáp ng yêu c u
ự ế ư ậ ể ậ ộ ạ c nh tranh và phát tri n trong quá trình h i nh p. Tình hình th c t nh v y, cùng
ả ờ ượ ồ ự ề ệ ệ ớ v i hai nhóm gi i pháp trên cùng đ ng th i đ ẽ c th c hi n, s là đi u ki n và
ấ ả ự ọ “ch t xúc tác” quan tr ng làm cho nhóm gi i pháp này có tính th c thi cao.
ươ K t lu n ế ậ ch ng 3
ơ ở ự ễ ậ Trên c s lý lu n và th c ti n phát tri n ể TTBH PNT trong quá trình h iộ
ứ ủ ể ể ậ ồ ờ ọ ữ nh p KTQT. Đ ng th i căn c vào nh ng tri n v ng phát tri n KTXH c a Vi ệ t
ư ế ậ ướ ể ủ ộ Nam trong ti n trình h i nh p cũng nh xu h ng phát tri n c a TTBH PNT th ế
ớ ư ữ ậ ị ướ ả gi i, lu n án đã đ a ra nh ng đ nh h ệ ố ng và h th ng các gi i pháp theo ba nhóm
ệ ố ự ệ ả ướ ậ đó là: Hoàn thi n h th ng pháp lu t và nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v ề
ệ ả ớ ổ ườ ả KDBH Đ i m i và c i thi n môi tr ng kinh doanh và nhóm gi i pháp cho các
ả ề ạ thành viên tham gia TTBH PNT. Ba nhóm gi ế i pháp t o thành th “ba chân ki ng”,
ệ ậ ế ớ ổ ợ ể ẩ có quan h m t thi t v i nhau, b tr cho nhau và thúc đ y nhau cùng phát tri n. Đó
ế ố ấ ế ủ ơ ả ể cũng là ba y u t ề c u thành c b n không th thi u c a TTBH PNT và trong n n
ế ố ộ ơ ở ở ỉ ướ ậ KT h i nh p các y u t ọ này càng tr lên quan tr ng h n b i vì ch có nhà n ớ c m i
ườ ơ ế ị ườ ủ ề ề ả ố ạ t o ra môi tr ng KTQT; C ch KT th tr ộ ng là n n t ng, c t lõi c a n n KT h i
184
ị ườ ậ ủ ể ủ ệ ố nh p và các thành viên tham gia th tr ng là ch th c a các quan h đ i tác KTQT.
ậ ậ ệ ể ứ ỉ ộ Vì v y trong quá trình h i nh p TTBH PNT Vi t Nam ch có th b t phá và phát
ệ ữ ệ ố ể ả ả ồ ộ ắ tri n toàn di n v ng ch c khi có h th ng các gi i pháp đ ng b cho c ba y u t ế ố
trên.
ị: ộ ố ế * M t s ki n ngh
ạ ươ ể ạ ậ ị ổ ứ T i Ch ng 4 Lu t KDBH (2000) qui đ nh đ i lý có th là t ch c hay cá
ự ế ạ ạ ộ ủ ế ư nhân. Nh ng trên th c t ề đ i lý BH PNT ch y u là cá nhân và ho t đ ng còn nhi u
ể ể ạ ổ ứ ờ ớ ầ ị ấ ậ b t c p. Đ phát tri n đ i lý BH là t ch c trong th i gian t i c n có qui đ nh
ẫ ụ ể ề ạ ộ ủ ổ ứ ạ ể ậ ướ h ng d n c th v ho t đ ng c a t ch c đ i lý, có th cho phép thành l p các
ạ Công ty đ i lý BH.
ề ế ạ ậ ộ Ở ệ Vi t Nam trình đ dân trí v BH còn h n ch và thói quen hay t p quán
ở ứ ộ ơ ỹ ỗ ợ ậ ườ mua BH còn m c đ s khai. Vì v y qu h tr ng i tham gia BH không ch ỉ
ả ỗ ợ ử ụ ư ụ ệ ằ ị nh m m c đích s d ng nh quy đ nh hi n nay mà còn ph i h tr cho công tác
ư ỗ ợ ể ứ ề ớ ỗ ợ ộ khai thác và đánh th c các các ti m năng m i (nh h tr tri n khai, h tr m t
ầ ph n phí BH...)
185
Ậ
Ế
K T LU N
ế ủ ể ể ỏ ộ Phát tri n TTBH PNT là đòi h i khách quan không th thi u c a quá trình h i
ủ ự ự ự ệ ậ ề nh p KTQT. Đó là quá trình th c hi n xây d ng TTBH PNT có đ năng l c đi u
ệ ạ ị ườ ự ướ ế ắ ằ ki n c nh tranh tích c c trên th tr ng trong và ngoài n c nh m g n k t TTBH
ướ ớ ế ớ ứ ồ ố ầ ủ ề PNT trong n c v i TTBH th gi ờ i, đ ng th i đáp ng t t các yêu c u c a n n KT
ắ ơ ả ả ự ộ ố ứ ể ậ ầ ả ộ h i nh p. Đ đáp ng yêu c u đó ph i d a trên m t s nguyên t c c b n và ph i
ể ồ ế ố ữ ệ ộ phát tri n đ ng b , toàn di n nh ng y u t ế ị mang tính quy t đ nh đó là: Môi tr ườ ng
ườ pháp lý Môi tr ng kinh doanh và các thành viên tham gia TTBH PNT.
ế ố ả ề ậ ộ ộ ở ị Trong quá trình h i nh p TTBH PNT ch u tác đ ng b i nhi u y u t c tích
ề ơ ộ ậ ẽ ạ ứ ự ộ ự c c và tiêu c c. H i nh p s t o ra nhi u c h i song cũng không ít thách th c cho
ể ế ế ắ ắ ố ậ ụ ả ự s phát tri n TTBH PNT. Tuy nhiên n u bi t n m b t t ệ t, t n d ng hi u qu các c ơ
ẽ ạ ứ ừ ữ ế ạ ữ ự ẩ ộ h i thì s t o ra th và l c đ y lùi nh ng thách th c t ẽ đó s đem l i nh ng thành
công to l n.ớ
ạ ượ ể ậ ộ Ở ệ Vi t Nam quá trình h i nh p và phát tri n TTBH PNT đã đ t đ ữ c nh ng
ả ệ ườ ườ ừ thành qu đáng kích l : Môi tr ng pháp lý và môi tr ng kinh doanh t ng b ướ c
ị ườ ố ộ ế ấ ề ể ưở ượ ả đ ệ c c i thi n, th tr ng đã phát tri n v quy mô k t c u, t c đ tăng tr ng khá
ớ ướ ự ẫ ị ườ ư ể cao. Tuy nhiên so v i các n c trong khu v c v n là th tr ế ng ch a phát tri n. N u
ệ ể ộ ổ ệ ể đánh giá m t cách t ng th , toàn di n thì TTBH PNT Vi t Nam phát tri n ch a c ư ơ
ư ữ ư ồ ặ ắ ộ ệ ơ ề ẩ ộ ố ả b n, ch a v ng ch c, ch a đ ng b và đ c bi t là còn m t s nguy c ti m n và
ơ ở ề ấ ậ ế ấ ạ ầ ế ề ạ ự thi u tính minh b ch. K t c u h t ng c s v BH còn nhi u b t c p. Năng l c
ả ầ ư ộ ả ệ ạ ế ự ạ c nh tranh, trình đ qu n lý, NNL, năng l c tái BH, hi u qu đ u t … còn h n ch .
ế ố ộ ưở ủ ặ Đ c bi ệ ừ t t năm 2012 đ n nay t c đ tăng tr ề ng c a TTBH PNT đang có chi u
ướ h ả ng gi m sút.
ự ế ừ ữ ờ ớ ệ ấ ầ T nh ng th c t đó, trong th i gian t i TTBH PNT Vi t Nam r t c n có
ữ ả ệ ể ằ ộ ộ ồ ộ nh ng gi i pháp mang tính đ t phá nh m phát tri n m t cách toàn di n đ ng b và
ứ ắ ố ữ ể ậ ầ ộ ữ v ng ch c đáp ng t ộ t nh ng yêu c u phát tri n và h i nh p ngày càng sâu r ng
ơ ở ữ ữ ư ể ậ ầ ị ủ ề c a n n KT. Trên c s nh ng yêu c u đó lu n án đã đ a ra nh ng quan đi m, đ nh
ba nhóm gi
ả ế ể ướ h ng và gi i pháp phát tri n TTBH PNT đ n năm 2020. Trong đó có iả
ệ ả ậ ướ ề ệ ố pháp đó là: (1) Hoàn thi n h th ng pháp lu t và qu n lý nhà n c v KDBH; (2)
ệ ớ ổ ườ ả ả Đ i m i và c i thi n môi tr ng kinh doanh; (3) Gi i pháp cho các thành viên tham
gia TTBH PNT.
186
ệ ố ơ ở ự ữ ễ ậ ọ Trên c s nh ng lý lu n khoa h c và th c ti n khách quan, h th ng các
ả ộ ủ ự ự ể ẽ ậ ồ gi i pháp đ ng b c a lu n án s đóng góp tích c c cho s phát tri n TTBH PNT
ệ ờ ớ ừ ệ ế ớ Vi t Nam trong th i gian t i. T đó giúp cho TTBH PNT Vi t Nam ti n t i ngang
ớ ướ ự ể ằ b ng v i TTBH PNT các n c phát tri n trong khu v c vào năm 2020./.
Ọ
Ụ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C
Ủ
Ố Ả C A TÁC GI ĐÃ CÔNG B
1. Đinh Công Hi p (2006),
ệ ố ớ ự ể ế Văn hóa đ i v i s phát tri n kinh t xã h i, t ộ ổ ứ ch c
ệ ở ệ ạ ế ố ặ ể và doanh nghi p Vi t Nam , T p chí Kinh t và phát tri n, s đ c san, tr .81.
2. Đinh Công Hi p (2007),
ệ ủ ề ề ế Ba chân ki ng c a n n kinh t , ạ ế T p chí Kinh t Châu
ố ươ Á Thái Bình D ng, s 15 (158), tr .40.
3. Đinh Công Hi p (2007),
ệ ủ ệ ố ộ ươ Tác đ ng c a h th ng ngân hàng th ạ ế ng m i đ n th ị
ườ ạ ế ươ ố tr ng tài chính,, T p chí Kinh t Châu Á Thái Bình D ng, s 167 và 168,
tr.36.
4. Đinh Công Hi p (2007),
ệ ị ườ ứ ể Phát tri n th tr ng ch ng khoán ở ệ Vi t Nam, T pạ
ế ươ ố chí Kinh t Châu Á Thái Bình D ng, s 30 (173), tr .36.
5. Đinh Công Hi p (2008),
ệ ơ ế ị ườ ủ ả ạ ộ C ch ho t đ ng c a th tr ng b o hi m, ạ ể T p chí
ế ố Kinh t Châu Á ươ Thái Bình D ng, s 216, tr .34.
6. Đinh Công Hi p (2012),
ệ ế ể ự ầ S c n thi ả t khách quan ph i phát tri n th tr ị ườ ng
ề ể ọ ế ộ ế ả b o hi m phi nhân th trong n n kinh t h i nh p ạ ậ , T p chí Kinh t Châu Á
ố ươ Thái Bình D ng, s 362, tr .37.
ệ ộ ố ế ố ơ ả ế ự ộ M t s y u t ể c b n tác đ ng đ n s phát tri n
7. Đinh Công Hi p (2012),
ạ ọ ộ ế TTBH phi nhân th trong quá trình h i nh p ậ , T p chí Kinh t Châu Á Thái
ươ ố Bình D ng, s 372, tr .32.
Y u t
8. Đinh Công Hi p (2012),
ệ ế ố ả ưở ự ế ị ướ nh h ng đ n d báo và đ nh h ng phát
ị ườ ể ể ạ ả ế ự ố tri n th tr ng b o hi m phi nhân th , ọ T p chí Kinh t và d báo, s 22
(534), tr.36.
Ụ
Ả
Ệ
DANH M C TÀI LI U THAM KH O
ệ Tài li u tệ i ng Vi t ế
ộ ế ầ ư ủ ộ ậ ộ ế ), Báo cáo tác đ ng c a h i nh p kinh t qu c t ố ế ạ 1. B K ho ch và đ u t (2010
ế ệ ậ ộ ố ớ ề đ i v i n n kinh t sau ba năm Vi t Nam gia nh p WTO, Hà N i 5/2010.
ộ ể ả ả ướ ẫ ng d n thi 2. B Tài chính (2004), Lu tậ kinh doanh b o hi m và các văn b n h
hành, NXB Tài chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2004, 3. B Tài chính (2005), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2005, 4. B Tài chính (2006), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2006, 5. B Tài chính (2007), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2007, 6. B Tài chính (2008), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2008, 7. B Tài chính (2009), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2009, 8. B Tài chính (2010), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2010, 9. B Tài chính (2011), NXB Tài Chính, Hà N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2011, 10. B Tài chính (2012), NXB Tài Chính, Hà
N i.ộ
ộ ị ườ ệ Th tr ng BH Vi t Nam năm 2012, 11. B Tài chính (2013), NXB Tài Chính, Hà
N i.ộ
ự ướ ộ ủ ộ ệ ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ậ 12. B Lu t dân s n (1995), NXB Chính
ố ị ộ tr Qu c gia, Hà N i.
ị ườ ể ả ả ổ ộ 13. C c ụ Qu n lý giám sát b o hi m B Tài chính (2012), “T ng quan th tr ả ng b o
ể ầ ị ườ ả ả ố B n tin th tr ể ng b o hi m toàn c u hi m toàn c u”, ầ , s 12 (18), tr.22.
ế ượ ế ệ 14. Chi n l ể c phát tri n kinh t ộ xã h i Vi . t Nam 2011 2020
ế ượ ị ườ ể ả ệ ừ 15. Chi n l ể c phát tri n th tr ng b o hi m Vi t Nam t 2003 2010.
ế ượ ị ườ ể ả ệ 16. Chi n l ể c phát tri n th tr ng b o hi m Vi ạ t Nam giai đo n 2011 2020.
ệ ộ ế ố ế 17. GS.TS Tô Xuân Dân, TS Vũ Chí L c (1997), Quan h kinh t qu c t Lý
ự ễ ế ộ thuy t và th c ti n, NXB Hà N i.
ễ ị ả Giáo trình b o hi m 18. TS. Nguy n Văn Đ nh (2005), ộ ể , NXB Th ng kê, Hà N i ố
ễ ị ả ả ị Giáo trình qu n tr kinh doanh b o hi m 19. TS. Nguy n Văn Đ nh (2003), ể , NXB
ố ộ Th ng kê, Hà N i.
ệ ộ ả ể ệ ả ố B n tin s 42005 20. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2006), .
ể ệ ệ ệ ố ệ S li u TTBH Vi t Nam năm 2008, ộ ả 21. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2009), Hà
N i.ộ
ệ ể ệ ệ ố ệ S li u TTBH Vi t Nam năm 2009, ộ ả 22. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2010), Hà
N i.ộ
ể ệ ệ ệ ố ệ S li u TTBH Vi t Nam năm 2010, ộ ả 23. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2011), Hà
N i.ộ
ể ệ ệ ệ ố ệ S li u TTBH Vi t Nam năm 2011, ộ ả 24. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2012), Hà
N i.ộ
ể ệ ệ ệ ố ệ S li u TTBH Vi t Nam năm 2012, ộ ả 25. Hi p h i b o hi m Vi t Nam (2013), Hà
N i.ộ
ộ ố ề ổ ổ ậ ử ủ ể ậ ả Lu t sậ ố 26. Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a Lu t kinh doanh b o hi m,
61/2010/QH12, Ngày 24/11/2010.
ươ ư ộ ộ ố ề ầ M t s đi u c n bi ế ề t v 27. GS.TS Tr ng M c Lâm, L u Nguyên Khánh (2000),
ả pháp lý trong kinh doanh b o hi m, ộ ể NXB Th ng kê, Hà N i. ố
ụ ể ả Giáo trình b o hi m phi nhân th 28. TS.Đoàn Minh Ph ng (2010), ọ, NXB Tài chính,
Hà N iộ .
ồ ươ ị ả B o hi m, 29. GS.TS H Xuân Ph ng, Võ Th Pha (1999), ể NXB Tài chính, Hà N i.ộ
ạ ươ ể ả ệ ạ ộ T pạ 30. Ph m Thu Ph ng (2004), “B o hi m Vi t Nam sau 10 năm ho t đ ng”,
ứ ế chí Nghiên c u tài chính k toán , 5 (10), tr.21, 22, 23.
ế ế ạ ọ M t sộ ố 31. PGS.TS Bùi Ti n Quý, TS. M c Văn Ti n, TS. Vũ Quang Th (1997),
ế ả ị ố ấ ề ơ ả ề v n đ c b n v kinh t b o hi m ộ ể , NXB Chính tr qu c gia, Hà N i.
ả Giáo trình b o hi m ồ 32. PGS.TS. H Sĩ Sà (2000), ộ ể , NXB Th ng kê, Hà N i. ố
ễ ắ ầ ậ ộ ố Toàn c u hóa KT và h i nh p KTQT đ i 33. PGS.TS. Nguy n Xuân Th ng (2007),
ọ ộ ớ ế v i ti n trình CNH & HĐH ở ệ Vi t Nam ộ , NXB Khoa h c xã h i, Hà N i.
ọ ộ ố ấ ề ế ệ ầ M t s v n đ kinh t toàn c u hi n nay ễ 34. GS.TSKH Nguy n Ng c Trân (2002), ,
ế ớ NXB th gi ộ i, Hà N i.
ư ế ị ườ ể ả ệ ơ ộ Th tr ng b o hi m Vi t Nam c h i và ễ 35. PGS.TS. Nguy n Nh Ti n (2006),
ậ ộ ứ ộ ị thách th c trong quá trình h i nh p ậ , NXB Lý lu n chính tr , Hà N i.
ạ ứ ữ ầ ị 36. Ph m Th Túy (2002), "Toàn c u hóa và nh ng tác đ ng ộ ", Nghiên c u kinh t ế,
s 290ố , Tháng 7
ụ ọ ệ ạ ạ ố ố ế ậ ộ H i nh p qu c t : M t s ộ ố 37. TS Ph m Qu c Tr , H c vi n Ngo i giao (2011),
ậ ấ ề v n đ lý lu n và th c ti n ự ễ , tr. 4 5.
ạ ế ứ ự ả ễ Di n đàn kinh t ế 38. T p chí Kinh t và d báo &Vi n ệ Nghiên c u qu n lý TW, “
ệ ế ạ Vi ự t Nam: D báo kinh t giai đo n 2012 2015” , Tháng 1/2012.
ệ ị ươ ệ ỹ 39. Toàn văn Hi p đ nh th ạ ng m i Vi t M (2000), tr. 128,129.
ự ế ộ ố ự D báo kinh t ế ế th 40. Trung tâm thông tin và d báo kinh t xã h i qu c gia (2007),
ớ ế ộ ớ ể ọ ế gi i đ n năm 2020 và tác đ ng t i tri n v ng kinh t VN , Tháng 5/2007.
ế ượ ộ ế ạ ầ ư ể ự , Báo cáo d án“ Chia 41. Vi n ệ Chi n l c phát tri n B k ho ch đ u t (2011)
ể ủ ệ ẻ s kinh nghi m phát tri n c a Hàn Qu c”, ố Tháng 12/2011.
ườ ủ ừ 42. VINARE, Báo cáo th ng niên c a Vinare các năm t ế 2002 đ n 2012.
ị ườ ậ ậ ả ướ ạ T p chí 43. VINARE (2009), “C p nh t th tr ể ng b o hi m các n c ASEAN”,
ể ể ả ả ệ B o hi m Tái b o hi m Vi t Nam , (4), tr. 3031.
ưở ng thành và phát tri n, ỷ ế 44. VINARE (2009), K y u VINARE 15 năm tr ể tr.10.
ự ạ ả ả ạ ộ ệ 45. VINARE (2005), “Th c tr ng và các gi ầ i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng đ u
ạ ệ T p chí BH tái BH Vi t Nam ư ủ t ệ c a các doanh nghi p trên TTBH VN”, ,
11(4), tr.110.
ị ườ ả ướ ữ 46. VINARE (2007), “Th tr ể ng b o hi m các n ứ ẹ c ASEAN h a h n nh ng c ơ
ạ ể ể ả ả ệ T p chí B o hi m Tái b o hi m Vi t Nam ộ ớ h i l n”, , (2), tr.16 17.
ị ườ ể ả ố 47. VINARE (2010), “Th tr ở ắ ọ ng b o hi m phi nhân th Trung Qu c kh i s c”,
ạ ể ả ệ T p chí B o hi m ả ể tái b o hi m Vi t Nam , (2), tr.1.
ệ ệ ẵ ớ ơ 48. www.mof.gov.vn (2006), “D.nghi p BH Vi t Nam đã s n sàng v i sân ch i WTO” .
ị ườ ể ả ươ 49. www.baoviet.com.vn, “Th tr ng b o hi m Châu Á Thái bình d ng”, theo báo
ủ cáo c a Moody’s 8/2005.
ừ ế Tài li u dệ ị ch t ti ng Anh
ệ ự 50. Bertini (2000), Tài li u d án ASSURE (Pháp).
ự ể ắ ả ọ 51.TS. David Bland (1999), B o hi m Nguyên t c và th c hành H c vi n ệ B oả
ể ộ hi m Hoàng gia Anh, NXB Tài chính, Hà N i, tr.9,10, 20, 38.
ề ệ ị ườ ngân hàng và th tr ng tài chính 52. Fredric S.Mishkin (2001), Ti n t , NXB Khoa
ậ ỹ ộ ọ h c và K thu t, Hà N i, tr.73, 75, 75, 78, 80, 81.
ế ọ ậ h c, t p 1 53. Paul A.Samuelson, Wiliam D. Nordhalls (1997), Kinh t , NXB Th ngố
ộ Kê, Hà N i, tr.67,77.
ế Tài li u tệ i ng Anh
54. Bela Balassa (1961), The Theory of Economic Integration, Richatrd. D. Irwin Inc.,
Homewood, Illinois./.
Ụ Ụ PH L C
TT
TÊN DNBH
s2
s2
s2
s2
s2
ệ
t
NĂM 2003 ầ ị Th ph n s (%) 42,42 22,89 14,06 4,09 8,75
1799,456 523,9521 197,6836 16,7281 76,5625
1,49
2,2201
ệ
t Úc
0,44
0,1936
0,07
0,0049
ả B oVi ả B o Minh PVI PTI Pjico Toàn c uầ V.Đông ả B o Long AAA BIC/ Vi ABIC ả B o Ngân/ IAI Phú H ngư
NĂM 2007 ầ ị Th ph n s (%) 31,5 19,57 19,47 3,56 10,82 1,37 1,92 2,01 1,93 1,8 0,2 0,31 0,02
ngươ
NĂM 2008 ầ ị Th ph n s (%) 30,55 17,23 18,45 4,04 9,77 1,77 2,02 2,32 1,85 2,46 1,21 0,22 0,08 1,31 0,66 0,06
2,27 1,56 0,21 1,69
5,1529 2,4336 0,0441 2,8561
0,06
0,0036
2,02 1,48 0,84 0,36 0,71 0,03 0,06 0,02
1,63 1,59 0,81 0,34 1,05 0,04 0,41 0,12 0,01
992,25 382,9849 379,0809 12,6736 117,0724 1,8769 3,6864 4,0401 3,7249 3,24 0,04 0,0961 0,0004 0 0 0 0 4,0804 2,1904 0,7056 0,1296 0,5041 0,0009 0,0036 0,0004 0 0
933,3025 296,8729 340,4025 16,3216 95,4529 3,1329 4,0804 5,3824 3,4225 6,0516 1,4641 0,0484 0,0064 1,7161 0,4356 0,0036 0 2,6569 2,5281 0,6561 0,1156 1,1025 0,0016 0,1681 0,0144 0,0001 0
NĂM 2010 ầ ị Th ph n s (%) 24,6 11,65 20,58 4,01 9,32 2,21 1,68 2,24 2,23 2,96 2,25 0,78 0,08 2,43 2,83 0,21 1,61 0,73 1,17 1,21 0,32 1,2 0,14 1,39 0,25 0,42 1,01 0,49
605,16 135,7225 423,5364 16,0801 86,8624 4,8841 2,8224 5,0176 4,9729 8,7616 5,0625 0,6084 0,0064 5,9049 8,0089 0,0441 2,5921 0,5329 1,3689 1,4641 0,1024 1,44 0,0196 1,9321 0,0625 0,1764 1,0201 0,2401
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 MIC VNI 15 H.v 16 SVIC 17 UIC 18 VIA 19 Samsung 20 QBE/ Allianz 21 Chartis 22 Groupama 23 Libety 24 25 ACE Fubon 26 27 MSIG 28 29
Xuân Thành Cathay
NĂM 2012 ầ ị Th ph n s (%) 23,56 10,04 20,39 7,28 8,63 2,15 0,98 1,12 2,07 2,93 1,99 0,53 0,02 2,07 1,96 0,35 1,37 0,8 1,2 3,25 0,47 1,28 0,35 1,93 0,29 0,52 1,28 0,97 0,22 100
555,0736 100,8016 415,7521 52,9984 74,4769 4,6225 0,9604 1,2544 4,2849 8,5849 3,9601 0,2809 0,0004 4,2849 3,8416 0,1225 1,8769 0,64 1,44 10,5625 0,2209 1,6384 0,1225 3,7249 0,0841 0,2704 1,6384 0,9409 0,0484 1254,5084
C ngộ
100
2627,292
100
1908,382
100
1715,3398
100
1324,406
Ọ Ệ Ỉ Ố Ả ụ ụ Ph l c 1 Ủ B NG TÍNH TOÁN CH S HHI C A CÁC DNBH PHI NHÂN TH VI T NAM
ỉ ố
Ch s HHI = ∑
2627,292
1324,406
1254,5084
2 n i=1 si
ị ườ
ồ
ộ
ể
ệ
ụ ụ
(Ngu n: B Tài chính Th tr
1908,382 ả ng b o hi m Vi
1715,3398 t Nam [3] > [11] , Ph l c 2)
ụ ụ Ph l c 2
NĂM 2002
NĂM 2007
NĂM 2008
NĂM 2010
NĂM 2012
TT
TÊN DN MGBH
ị
s2
s2
s2
s2
s2
ầ Th ph n s (%)
ầ ị Th ph n s (%)
ầ ị Th ph n s (%)
ầ ị Th ph n s (%)
ầ ị Th ph n s (%)
Ỉ Ố Ủ Ả Ớ Ả Ể B NG TÍNH TOÁN CH S HHI C A CÁC DN MÔI GI I B O HI M
ố ướ
DN có v n n
c ngoài
ệ
1 CT TNHH Aon Vi
t Nam
96,7
9350,89
27,5
756,25
37,3
1391,29
40,45
1636,203
30,9
954,81
2 MGBH Gras Savoye Willis
0
19,04
362,522
18,36
337,0896
15,41
237,4681
12,6
158,76
ệ
3 MGBH Marsh Vi
t Nam
0
29,61
876,752
28,36
804,2896
26,81
718,7761
44,3
1962,49
4 Jardine Loyld Thompson
0,34
0,1156
0,73
0,5329
4,7
22,09
5 MGBH Toyota Tsuho
0,03
0,0009
DN MGBH trong n
cướ
6 MGBH Á Đông
7,9524
4,02
63,240666
3,57
12,7449
2,82
0,56
7,137144
7 MGBH Cimeco
0
12,4609
5,02
25,2004
5,52
30,4704
3,53
2,85
8,1225
8 MGBH Nam Á
1,33
1,7689
1,37
1,8769
9 MGBH Thái Bình D ngươ
76,3876
2,9
8,41
5
25
8,74
1,75
3,0625
ệ
10 MGBH Vi
ố t Qu c
3,3
10,89
3,52
12,3904
0,26
0,0676
5,09
0,22
0,0484
11 MGBH Sao Vi
tệ
0,18
0,0324
0,92
0,029808
0,72
0,5184
ạ
ệ
12 MGBH Đ i Vi
t
13,4689
0
0
3,67
0
C ngộ
100
100
9361,78
2105,79
100
2642,0587
100
2663,061
100
3118,9167
ỉ ố
Ch s HHI = ∑
2 n i=1 si
9361,78
2105,79
2642,0587
2663,061
3118,9167
ị ườ
ộ
ồ
ể
ả
ệ
ụ ụ
(Ngu n: B Tài chính Th tr
ng b o hi m Vi
t Nam [3] > [11], Ph l c 2)

